|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
122/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Giang
|
|
Người ký:
|
Thào Hồng Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
12/12/2024
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH HÀ GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 122/NQ-HĐND
|
Hà Giang, ngày 12
tháng 12 năm 2024
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ
PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN, QUYẾT TOÁN THU, CHI
NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2023
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
KHÓA XVIII - KỲ HỌP THỨ 20
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm
2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6
năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 31 ngày 23 tháng 3 năm 2017
của Chính phủ ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05
năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài
chính - ngân sách địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn
quyết toán ngân sách địa phương hàng năm;
Xét Tờ trình số 140/TTr-UBND ngày 26 tháng 11
năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước
trên địa bàn, quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2023; Báo cáo thẩm
tra số 140/BC-KTNS ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Ban Kinh tế - Ngân sách, Hội đồng
nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận, kết quả biểu quyết của đại biểu Hội đồng nhân
dân tỉnh tại Kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn,
quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2023 tỉnh Hà Giang (Chi tiết
theo biểu đính kèm) như sau:
1. Quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa
bàn năm 2023: 5.993,267 tỷ đồng, trong đó:
a) Thu cân đối ngân sách nhà nước 2.017,157 tỷ đồng,
gồm:
- Thu nội địa 1.839,751 tỷ đồng.
- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu 132,327 tỷ đồng.
- Thu viện trợ 3,877 tỷ đồng.
- Thu huy động, đóng góp khác 5,968 tỷ đồng.
- Thu từ các khoản cho vay của ngân sách 35,233 triệu
đồng (bao gồm: Thu từ các khoản cho vay của ngân sách 233 triệu đồng; Thu từ quỹ
dự trữ tài chính 35.000 triệu đồng).
b) Thu kết dư ngân sách: 29,746 tỷ đồng.
c) Vay lại của Chính phủ thực hiện dự án ODA:
33,492 tỷ đồng.
d) Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên: 159,1 tỷ đồng.
đ) Thu chuyển nguồn từ năm 2022 chuyển sang
3.753,772 tỷ đồng.
2. Quyết toán thu, chi ngân sách địa phương.
a) Tổng nguồn thu ngân sách địa phương năm 2023:
22.820,332 tỷ đồng (trong đó thu ngân sách cấp tỉnh 19.830,171 tỷ đồng), gồm:
- Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp:
1.693,547 tỷ đồng.
- Thu bổ sung từ ngân sách trung ương: 17.226,998 tỷ
đồng.
- Thu kết dư ngân sách: 29,747 tỷ đồng.
- Thu viện trợ, huy động, đóng góp 7,651 tỷ đồng.
- Thu chuyển nguồn từ năm 2022 chuyển sang
3.753,772 tỷ đồng.
- Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên: 39,893 tỷ đồng.
- Thu từ các khoản cho vay của ngân sách 35,233 triệu
đồng.
- Vay lại của Chính phủ thực hiện dự án ODA: 33,492
tỷ đồng.
b) Tổng chi ngân sách địa phương năm 2023:
22.787,288 tỷ đồng (trong đó chi ngân sách cấp tỉnh 19.828,206 tỷ đồng), gồm:
- Tổng chi cân đối ngân sách địa phương 15.115,252
tỷ đồng.
- Chi các chương trình mục tiêu 3.290,395 tỷ đồng.
- Chi chuyển nguồn sang năm 2022: 4.367,729 tỷ đồng.
- Chi trả nợ gốc tiền vay: 13,911 tỷ đồng.
c) Kết dư ngân sách địa phương năm 2023: 33,044 tỷ
đồng, trong đó kết dư ngân sách cấp tỉnh 1.965 triệu đồng.
3. Tổng mức dư nợ vay thời điểm ngày
31/12/2023 của ngân sách cấp tỉnh là 140,531 tỷ đồng.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực
hiện Nghị quyết theo đúng quy định của Pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà
Giang Khóa XVIII, nhiệm kỳ 2021-2025, Kỳ họp thứ 20 thông qua ngày 12 tháng 12
năm 2024 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- TTr Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh, UBMTTQ tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh khóa XV;
- Đại biểu HĐND tỉnh khóa XVIII;
- Sở KH-ĐT, Sở Tài chính;
- KBNN tỉnh;
- Website: Cổng GTĐT tỉnh; Trang TT điện tử Đại biểu dân cử tỉnh Hà Giang;
- Lưu VT, HĐND (1b).
|
CHỦ TỊCH
Thào Hồng Sơn
|
Biểu
số 01
QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2023
(Kèm theo Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 12/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hà Giang)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So sánh
|
|
Tuyệt đối
|
Tương đối (%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2-1
|
4=2/1
|
|
A
|
TỔNG NGUỒN THU NSĐP
|
19.539.303
|
22.820.332
|
-450.393
|
117%
|
|
I
|
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp
|
2.673.861
|
1.693.547
|
-980.314
|
63%
|
|
1
|
Thu NSĐP hưởng 100%
|
1.610.308
|
864.196
|
-746.112
|
54%
|
|
2
|
Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia
|
1.063.553
|
829.352
|
-234.201
|
78%
|
|
II
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
16.737.542
|
17.226.998
|
489.456
|
103%
|
|
1
|
Thu bổ sung cân đối ngân sách
|
9.911.450
|
9.911.450
|
0
|
100%
|
|
2
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
6.826.092
|
7.315.548
|
489.456
|
107%
|
|
III
|
Thu hồi các khoản vay của Nhà nước
|
|
35.233
|
35.233
|
|
|
IV
|
Thu kết dư
|
|
29.747
|
29.747
|
|
|
V
|
Thu viện trợ, huy động đóng góp
|
30.000
|
7.651
|
-22.349
|
|
|
VI
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
|
|
3.753.772
|
3.753.772
|
|
|
VII
|
Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên
|
|
39.893
|
39.893
|
|
|
VIII
|
Thu từ nguồn vay lại chính phủ
|
97.900
|
33.492
|
-64.408
|
|
|
B
|
TỔNG CHI NSĐP
|
19.526.098
|
22.773.377
|
3.247.279
|
117%
|
|
I
|
Tổng chi cân đối NSĐP
|
16.319.472
|
15.115.252
|
-1.333.321
|
93%
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển
|
5.422.668
|
4.061.416
|
-1.361.252
|
75%
|
|
2
|
Chi thường xuyên
|
10.485.134
|
10.888.891
|
403.757
|
104%
|
|
3
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa
phương vay
|
4.272
|
4.644
|
372
|
|
|
4
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.200
|
1.200
|
|
100%
|
|
5
|
Dự phòng ngân sách
|
253.400
|
|
-253.400
|
0%
|
|
6
|
Chi từ nguồn thu huy động đóng góp
|
30.000
|
|
|
|
|
7
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
122.798
|
|
-122.798
|
|
|
8
|
Chi nộp ngân sách cấp trên
|
|
159.100
|
|
|
|
II
|
Chi các chương trình mục tiêu (gồm cả số quyết
toán kinh phí chuyển nguồn từ năm 2022 sang)
|
3.206.626
|
3.290.395
|
83.769
|
103%
|
|
1
|
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
|
3.190.094
|
3.244.638
|
54.544
|
102%
|
|
2
|
Chi các chương trình mục tiêu
|
16.532
|
45.757
|
29.225
|
277%
|
|
III
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
|
4.367.729
|
4.367.729
|
|
|
C
|
BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP/KẾT DƯ NSĐP
|
13.205
|
46.956
|
|
0
|
|
D
|
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP
|
13.430
|
13.911
|
481
|
104%
|
|
I
|
Từ nguồn vay để trả nợ gốc
|
|
|
0
|
|
|
II
|
Nguồn trả nợ
|
13.430
|
13.911
|
|
|
|
1
|
Nguồn vốn ĐTXD trong cân đối, nguồn kết dư
|
13.205
|
13.678
|
|
|
|
2
|
Dự án tự đảm bảo từ nguồn vốn vay thu hồi theo Hiệp
định
|
226
|
233
|
|
|
|
E
|
TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP
|
97.400
|
32.843
|
|
|
|
I
|
Vay lại vốn vay của Chính phủ thực hiện các dự án
ODA
|
97.400
|
32.843
|
|
|
|
II
|
Vay để trả nợ gốc
|
|
|
|
|
|
G
|
TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP
|
219.951
|
140.531
|
|
|
Biểu
số 02
QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN THEO LĨNH VỰC
NĂM 2023
(Kèm theo Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 12/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hà Giang)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán HĐND tỉnh
giao
|
Quyết toán
|
So sánh (%)
|
|
Tổng thu NSNN
|
Thu NSĐP
|
Tổng thu NSNN
|
Thu NSĐP
|
Tổng thu NSNN
|
Thu NSĐP
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=3/1
|
6=4/2
|
|
|
TỔNG NGUỒN THU NSNN (A+B+C+D+Đ)
|
3.000.000
|
2.703.861
|
5.993.267
|
5.593.333
|
200%
|
207%
|
|
A
|
TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN
|
3.000.000
|
2.703.861
|
2.017.157
|
1.736.430
|
67%
|
64%
|
|
I
|
Thu nội địa
|
2.880.000
|
2.673.861
|
1.839.751
|
1.693.546
|
64%
|
63%
|
|
1
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp NN do TW quản lý
|
167.000
|
167.000
|
87.492
|
87.492
|
52%
|
52%
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
123.750
|
123.750
|
68.664
|
68.664
|
55%
|
55%
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
3.482
|
3.482
|
7.741
|
7.741
|
222%
|
222%
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
0
|
|
0
|
0
|
|
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
39.768
|
39.768
|
11.087
|
11.087
|
28%
|
28%
|
|
2
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp NN do địa phương
quản lý
|
19.000
|
19.000
|
22.605
|
22.605
|
119%
|
119%
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
9.218
|
9.218
|
9.443
|
9.443
|
102%
|
102%
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
2.825
|
2.825
|
5.143
|
5.143
|
182%
|
182%
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
6.957
|
6.957
|
8.020
|
8.020
|
115%
|
115%
|
|
|
- Thu khác
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
|
3
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài
|
1.000
|
1.000
|
573
|
573
|
57%
|
57%
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
500
|
500
|
520
|
520
|
104%
|
104%
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
500
|
500
|
53
|
53
|
|
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
|
4
|
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
|
1.104.225
|
1.104.225
|
965.539
|
965.539
|
87%
|
87%
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
541.345
|
541.345
|
544.700
|
544.700
|
101%
|
101%
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
135.238
|
135.238
|
108.258
|
108.258
|
80%
|
80%
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
795
|
795
|
913
|
913
|
115%
|
115%
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
426.847
|
426.847
|
311.669
|
311.669
|
73%
|
73%
|
|
|
- Thu khác
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
|
5
|
Lệ phí trước bạ
|
110.000
|
110.000
|
88.225
|
88.225
|
80%
|
80%
|
|
6
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
0
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
800
|
800
|
1.797
|
1.797
|
225%
|
225%
|
|
8
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
92.600
|
92.600
|
84.642
|
84.642
|
91%
|
91%
|
|
9
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
255.500
|
153.300
|
139.863
|
83.918
|
55%
|
55%
|
|
10
|
Thu phí, lệ phí
|
89.235
|
68.635
|
59.095
|
52.119
|
66%
|
76%
|
|
-
|
Bao gồm: - Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước
trung ương thu
|
0
|
|
7.132
|
178
|
|
|
|
-
|
- Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước địa phương
thu
|
0
|
|
51.963
|
51.941
|
|
|
|
-
|
Trong đó: phí bảo vệ môi trường đối với khai
thác khoáng sản
|
55.535
|
55.535
|
22.741
|
22.741
|
41%
|
41%,
|
|
11
|
Thu tiền sử dụng đất
|
800.000
|
800.000
|
148.096
|
148.096
|
19%
|
19%
|
|
12
|
Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước
|
13.207
|
13.207
|
12.694
|
12.694
|
96%
|
96%
|
|
13
|
Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu
nhà nước
|
900
|
900
|
3.465
|
1.814
|
|
|
|
14
|
Thu khác ngân sách
|
60.000
|
20.000
|
123.466
|
77.877
|
206%
|
389%
|
|
15
|
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
|
141.233
|
97.894
|
69.119
|
33.076
|
49%
|
34%
|
|
|
Trong đó: - Giấy phép do Trung ương cấp
|
61.913
|
18.574
|
51.490
|
15.447
|
83%
|
83%
|
|
|
- Giấy phép do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp
|
79.320
|
79.320
|
17.629
|
17.629
|
22%
|
22%
|
|
16
|
Thu từ quỹ công ích và thu hoa lợi công sản
khác
|
0
|
|
596
|
596
|
|
|
|
17
|
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
|
23.000
|
23.000
|
22.005
|
22.005
|
96%
|
96%
|
|
18
|
Thu hồi vốn, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch
thu chi của NHNN
|
2.300
|
2.300
|
10.479
|
10.479
|
456%
|
|
|
II
|
Thu Hải quan
|
90.000
|
0
|
132.327
|
0
|
147%
|
|
|
|
Thuế xuất khẩu
|
11.000
|
|
24.282
|
|
|
|
|
|
Thuế nhập khẩu
|
2.000
|
|
2.733
|
|
|
|
|
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu
|
0
|
|
73
|
|
|
|
|
|
Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu
|
77.000
|
|
105.144
|
|
|
|
|
|
Thuế bảo vệ môi trường do cơ quan hải quan thực
hiện
|
0
|
|
0
|
|
|
|
|
|
Thu khác
|
0
|
|
96
|
|
|
|
|
III
|
Thu viện trợ
|
30.000
|
30.000
|
3.877
|
1.683
|
|
|
|
IV
|
Các khoản huy động, đóng góp
|
5.968
|
5.968
|
20%
|
20%
|
|
1
|
Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng
|
|
|
664
|
664
|
|
|
|
2
|
Các khoản huy động đóng góp khác
|
|
|
5.304
|
5.304
|
|
|
|
VI
|
Thu hồi các khoản vay của Nhà nước
|
|
|
35.233
|
35.233
|
|
|
|
1
|
Thu từ các khoản cho vay của ngân sách
|
|
|
233
|
233
|
|
|
|
2
|
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
|
|
|
35.000
|
35.000
|
|
|
|
B
|
THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC
|
|
|
29.746
|
29.746
|
|
|
|
C
|
THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG
|
|
|
3.753.772
|
3.753.772
|
|
|
|
D
|
THU NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NỘP
|
|
|
159.100
|
39.893
|
|
|
|
Đ
|
VAY LẠI TỪ NGUỒN CHÍNH PHỦ VAY NGOÀI NƯỚC
|
|
|
33.492
|
33.492
|
|
|
Biểu
số 03
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH vực NĂM
2023
(Kèm theo Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 12/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hà Giang)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So sánh (%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2/1
|
|
|
TỔNG CHI NSĐP
|
19.560.760
|
22.773.376
|
116%
|
|
A
|
CHI CÂN ĐỐI NSĐP
|
16.319.472
|
15.115.252
|
93%
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
5.422.668
|
4.061.416
|
75%
|
|
1
|
Chi đầu tư cho các dự án
|
5.422.668
|
4.025.553
|
74%
|
|
|
Trong đó: Chia theo lĩnh vực
|
|
|
|
|
|
- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
|
393.501
|
|
|
|
- Chi khoa học và công nghệ
|
|
0
|
|
|
|
Trong đó: Chia theo nguồn vốn
|
|
|
|
|
|
- Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
800.000
|
148.096
|
19%
|
|
|
- Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
|
23.000
|
22.005
|
96%
|
|
2
|
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung
cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các
tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật
|
|
1.220
|
|
|
3
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
|
34.644
|
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
10.485.134
|
10.888.891
|
104%
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
1
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
5.017.348
|
5.369.634
|
107%
|
|
2
|
Chi khoa học và công nghệ
|
22.402
|
31.280
|
140%
|
|
III
|
Chi trả nợ lãi các khoản do tỉnh vay
|
4.272
|
4.644
|
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.200
|
1.200
|
100%
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
253.400
|
|
|
|
VI
|
Chi từ nguồn viện trợ, huy động đóng góp
|
30.000
|
|
|
|
VII
|
Chi nộp ngân sách cấp trên
|
|
159.100
|
|
|
VIII
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
122.798
|
|
|
|
B
|
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
|
3.241.288
|
3.290.395
|
102%
|
|
I
|
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
|
3.190.094
|
3.244.638
|
102%
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo
|
983.459
|
1.075.987
|
109%
|
|
2
|
CTMT quốc gia xây dựng nông thôn mới
|
127.615
|
300.784
|
236%
|
|
3
|
Chương trình MTQG phát triển KT-XH vùng đồng bào
DTTS&MN
|
2.079.020
|
1.867.867
|
90%
|
|
II
|
Chi các chương trình mục tiêu
|
51.194
|
45.757
|
89%
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững
|
24.691
|
19.292
|
78%
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ
giúp xã hội
|
18.331
|
18.326
|
100%
|
|
3
|
Chương trình mục tiêu giáo dục nghề nghiệp - Việc
làm về an toàn lao động
|
3.950
|
3.950
|
100%
|
|
4
|
Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông
nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư.
|
1.620
|
1.620
|
100%
|
|
5
|
Kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông
|
2.602
|
2.570
|
99%
|
|
C
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
|
|
4.367.729
|
|
Biểu
số 04
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM
2023
(Kèm theo Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 12/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hà Giang)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So sánh
|
|
Tuyệt đối
|
Tương đối (%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2-1
|
4=2/1
|
|
|
TỔNG CHI NSĐP
|
32.586.033
|
33.564.460
|
978.427
|
103%
|
|
A
|
CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI
|
9.292.959
|
10.777.173
|
1.484.214
|
116%
|
|
B
|
CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC
|
23.279.870
|
18.405.646
|
5.952.365
|
79%
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
1.874.873
|
5.989.018
|
4.114.145
|
319%
|
|
1
|
Chi đầu tư cho các dự án
|
1.874.873
|
5.953.155
|
4.078.282
|
318%
|
|
-
|
Chi quốc phòng
|
|
57.429
|
|
|
|
-
|
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội
|
|
66.088
|
|
|
|
-
|
Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
|
393.501
|
|
|
|
-
|
Chi Khoa học và công nghệ
|
|
0
|
|
|
|
-
|
Chi Y tế, dân số và gia đình
|
|
250.852
|
|
|
|
-
|
Chi Văn hóa thông tin
|
|
119.042
|
|
|
|
-
|
Chi Phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
4.767
|
|
|
|
-
|
Chi Thể dục thể thao
|
|
14.146
|
|
|
|
-
|
Chi Bảo vệ môi trường
|
|
44.208
|
|
|
|
-
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
|
4.752.166
|
|
|
|
-
|
Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng,
đoàn thể
|
|
214.660
|
|
|
|
-
|
Chi Bảo đảm xã hội
|
|
34.360
|
|
|
|
-
|
Chi ngành, lĩnh vực khác
|
|
1.936
|
|
|
|
2
|
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp
cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế,
các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật
|
|
1.220
|
|
|
|
3
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
|
34.643
|
|
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
10.413.463
|
12.251.683
|
1.838.220
|
118%
|
|
1
|
Chi quốc phòng
|
174.907
|
276.696
|
101.789
|
158%
|
|
2
|
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội
|
112.677
|
130.052
|
17.375
|
115%
|
|
3
|
Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
5.017.348
|
5.369.634
|
352.286
|
107%
|
|
4
|
Chi Khoa học và công nghệ
|
22.402
|
31.280
|
8.878
|
140%
|
|
5
|
Chi Y tế, dân số và gia đình
|
1.103.592
|
1.369.847
|
266.255
|
124%
|
|
6
|
Chi Văn hóa thông tin
|
136.162
|
180.730
|
44.568
|
133%
|
|
7
|
Chi Phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
55.427
|
65.903
|
10.476
|
119%
|
|
8
|
Chi Thể dục thể thao
|
18.080
|
25.816
|
7.736
|
143%
|
|
9
|
Chi Bảo vệ môi trường
|
129.971
|
83.412
|
-46.559
|
64%
|
|
10
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
955.090
|
1.588.565
|
633.475
|
166%
|
|
11
|
Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng,
đoàn thể
|
2.063.842
|
2.449.642
|
385.800
|
119%
|
|
12
|
Chi Bảo đảm xã hội
|
571.700
|
611.269
|
39.569
|
107%
|
|
13
|
Chi khác
|
52.265
|
68.836
|
16.571
|
132%
|
|
III
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa
phương vay
|
4.272
|
4.644
|
|
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.200
|
1.200
|
|
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
253.400
|
|
|
|
|
VI
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
122.798
|
|
|
|
|
VII
|
Chi từ nguồn thu chuyển nguồn
|
3.753.772
|
|
|
|
|
VIII
|
Chi từ nguồn thu huy động đóng góp
|
30.000
|
|
|
|
|
IX
|
Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu
|
6.826.092
|
|
|
|
|
X
|
Chi nộp trả ngân sách cấp trên
|
|
159.100
|
|
|
|
C
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
|
|
4.367.729
|
|
|
|
D
|
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP
|
13.205
|
13.911
|
|
|
Biểu
mẫu số 05
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI
NĂM 2023
(Kèm theo Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 12/12/2024 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Hà Giang)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Bao gồm
|
Quyết toán
|
Bao gồm
|
So sánh (%)
|
|
Ngân sách cấp tỉnh
|
Ngân sách huyện
(xã)
|
Ngân sách cấp tỉnh
|
Ngân sách huyện
(xã)
|
Ngân sách địa
phương
|
Ngân sách cấp tỉnh
|
Ngân sách huyện
|
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3
|
4=5+6
|
5
|
6
|
7=4/1
|
8=5/2
|
9=6/3
|
|
|
TỔNG CHI NSĐP
|
19.560.760
|
8.759.161
|
10.801.599
|
22.773.376
|
9.037.122
|
13.736.254
|
116%
|
103%
|
127%
|
|
A
|
CHI CÂN ĐỐI NSĐP
|
16.319.472
|
8.417.486
|
7.901.986
|
15.115.252
|
6.401.137
|
8.714.115
|
93%
|
76%
|
110%
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
5.422.668
|
5.088.147
|
334.521
|
4.061.416
|
3.400.159
|
661.257
|
75%
|
67%
|
198%
|
|
1
|
Chi đầu tư cho các dự án
|
5.422.668
|
5.088.147
|
334.521
|
4.025.553
|
3.364.296
|
661.257
|
74%
|
66%
|
198%
|
|
|
Trong đó: Chia theo lĩnh vực
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
0
|
|
|
393.501
|
57.185
|
336.316
|
|
|
|
|
-
|
Chi khoa học và công nghệ
|
0
|
|
|
0
|
0
|
0
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Chia theo nguồn vốn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
800.000
|
544.563
|
255.437
|
148.096
|
31.079
|
105.558
|
17%
|
6%
|
41%
|
|
-
|
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
|
23.001
|
3.917
|
19.084
|
22.005
|
3.614
|
18.392
|
96%
|
92%
|
96%
|
|
2
|
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp
cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế,
các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật
|
0
|
|
|
1.220
|
1.220
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
0
|
|
|
34.643
|
34.643
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
10.485.134
|
3.098.438
|
7.386.696
|
10.888.891
|
2.875.925
|
8.012.966
|
104%
|
93%
|
108%
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
5.017.348
|
993.216
|
4.024.132
|
5.369.634
|
837.625
|
4.532.010
|
107%
|
84%
|
113%
|
|
2
|
Chi khoa học và công nghệ
|
22.402
|
21.202
|
1.200
|
31.280
|
30.096
|
1.184
|
140%
|
142%
|
99%
|
|
III
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa
phương vay
|
4.272
|
4.272
|
|
4.644
|
4.644
|
|
109%
|
|
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.200
|
1.200
|
|
1.200
|
1.200
|
|
100%
|
|
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
253.400
|
94.631
|
158.769
|
0
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
Chi từ nguồn thu huy động đóng góp
|
30.000
|
8.000
|
22.000
|
0
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
Chi nộp ngân sách cấp trên
|
0
|
|
|
159.100
|
119.208
|
39.893
|
|
|
|
|
VII
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
122.798
|
122.798
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
B
|
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
|
3.241.288
|
341.675
|
2.899.613
|
3.290.396
|
117.003
|
3.173.392
|
102%
|
34%
|
109%
|
|
I
|
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
|
3.190.094
|
305.384
|
2.884.710
|
3.244.638
|
84.731
|
3.159.907
|
102%
|
28%
|
110%
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo
|
983.459
|
77.973
|
905.486
|
1.075.987
|
31.869
|
1.044.118
|
109%
|
41%
|
115%
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia xd nông thôn mới
|
127.615
|
13.565
|
114.050
|
300.784
|
8.688
|
292.096
|
236%
|
64%
|
256%
|
|
3
|
Chương trình MTQG phát triển KT-XH vùng đồng bào
DTTS&MN
|
2.079.020
|
213.846
|
1.865.174
|
1.867.867
|
44.173
|
1.823.694
|
90%
|
21%
|
98%
|
|
II
|
Chi các chương trình mục tiêu
|
51.194
|
36.291
|
14.903
|
45.757
|
32.272
|
13.485
|
89%
|
89%
|
90%
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững
|
24.691
|
9.788
|
14.903
|
19.292
|
5.807
|
13.485
|
78%
|
59%
|
90%
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ
giúp xã hội
|
18.331
|
18.331
|
|
18.326
|
18.326
|
|
100%
|
100%
|
|
|
3
|
Chương trình mục tiêu giáo dục nghề nghiệp - Việc
làm về an toàn lao động
|
3.950
|
3.950
|
|
3.950
|
3.950
|
|
100%
|
100%
|
|
|
4
|
Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông
nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tài, ổn định đời sống dân cư.
|
1.620
|
1.620
|
|
1.620
|
1.620
|
|
100%
|
100%
|
|
|
5
|
Kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông
|
2.602
|
2.602
|
|
2.570
|
2.570
|
|
99%
|
99%
|
|
|
C
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
|
|
|
|
4.367.729
|
2.518.983
|
1.848.746
|
|
|
|
Biểu
số 06
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ
CHỨC THEO CÁC LĨNH VỰC NĂM 2023
(Kèm theo Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 12/12/2024 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Hà Giang)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Tên đơn vị
|
Dự toán giao trong năm (gồm cả kinh phí chuyển nguồn)
|
Quyết toán
|
So sánh (%) quyết toán
|
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
Chi chương trình MTQG
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
Chi chương trình MTQG
|
Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
Chi chương trình MTQG
|
|
Tổng cộng
|
Chi thường xuyên
|
Chi đầu tư
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
9.098.721
|
5.894.793
|
2.971.107
|
1.200
|
231.621
|
7.187.466
|
3.400.159
|
2.912.841
|
1.200
|
84.731
|
81.186
|
3.545
|
815.526
|
79%
|
58%
|
98%
|
100%
|
37%
|
|
I
|
Các cơ quan, đơn
vị
|
9.092.877
|
5.894.793
|
2.966.463
|
0
|
231.621
|
7.181.621
|
3.400.159
|
2.908.197
|
0
|
84.731
|
81.186
|
3.545
|
815.526
|
79%
|
58%
|
98%
|
|
37%
|
|
1
|
Văn phòng Hội đồng
nhân dân
|
23.501
|
|
23.501
|
|
0
|
23.501
|
|
23.431
|
|
0
|
0
|
|
70
|
100%
|
|
100%
|
|
|
|
2
|
Văn phòng Ủy ban
nhân dân
|
51.125
|
0
|
49.475
|
|
1.650
|
51.125
|
0
|
49.475
|
|
200
|
200
|
|
1.450
|
100%
|
|
100%
|
|
|
|
3
|
Sở Ngoại vụ
|
22.917
|
|
22.917
|
|
0
|
22.917
|
|
22.909
|
|
0
|
0
|
|
9
|
100%
|
|
100%
|
|
|
|
4
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
127.961
|
42.522
|
75.456
|
|
9.983
|
122.662
|
41.660
|
69.829
|
|
2.543
|
2.543
|
|
8.629
|
96%
|
|
93%
|
|
|
|
5
|
Chi cục Kiểm lâm
|
75.718
|
|
75.718
|
|
0
|
74.418
|
|
74.418
|
|
0
|
0
|
|
|
98%
|
|
98%
|
|
|
|
6
|
Sở Kế hoạch và Đầu
tư
|
30.841
|
14.100
|
15.998
|
|
742
|
30.273
|
8.019
|
15.270
|
|
66
|
66
|
|
6.918
|
98%
|
|
95%
|
|
|
|
7
|
Sở Tư pháp
|
20.649
|
|
17.982
|
|
2.667
|
20.468
|
|
17.744
|
|
2.400
|
2.400
|
|
325
|
99%
|
|
99%
|
|
|
|
8
|
Sở Công Thương
|
17.973
|
|
17.805
|
|
168
|
15.351
|
|
15.178
|
|
47
|
47
|
|
126
|
85%
|
|
85%
|
|
|
|
9
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
43.188
|
|
43.188
|
|
0
|
43.061
|
|
36.251
|
|
0
|
0
|
|
6.810
|
100%
|
|
84%
|
|
|
|
10
|
Sở Tài chính
|
26.945
|
|
26.431
|
|
514
|
26.911
|
|
26.397
|
|
514
|
514
|
|
0
|
100%
|
|
100%
|
|
|
|
11
|
Sở Xây dựng
|
52.464
|
22.016
|
29.820
|
|
628
|
52.450
|
21.297
|
29.512
|
|
554
|
554
|
|
1.087
|
100%
|
|
99%
|
|
|
|
12
|
Sở Giao thông - Vận
tải
|
440.100
|
350.343
|
89.621
|
|
136
|
438.820
|
172.779
|
89.514
|
|
89
|
89
|
|
176.439
|
100%
|
|
100%
|
|
|
|
13
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
665.667
|
5.400
|
649.537
|
|
10.730
|
653.143
|
3.689
|
630.606
|
|
4.847
|
4.847
|
|
14.000
|
98%
|
|
97%
|
|
|
|
14
|
Sở Y tế
|
289.184
|
115.452
|
165.640
|
|
8.092
|
270.446
|
76.714
|
160.665
|
|
3.300
|
3.300
|
|
29.767
|
94%
|
|
97%
|
|
|
|
15
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
155.735
|
0
|
86.470
|
|
69.265
|
154.395
|
0
|
84.772
|
|
20.063
|
17.841
|
2.222
|
49.560
|
99%
|
|
98%
|
|
|
|
16
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
119.739
|
14.909
|
95.290
|
|
9.540
|
117.810
|
13.175
|
92.477
|
|
6.907
|
6.907
|
|
5.250
|
98%
|
|
97%
|
|
|
|
17
|
Sở Tài nguyên và
Môi trường
|
52.871
|
3.175
|
49.646
|
|
50
|
50.071
|
3.175
|
46.703
|
|
50
|
50
|
|
143
|
95%
|
|
94%
|
|
|
|
18
|
Sở Thông tin và Truyền
thông
|
64.339
|
26.834
|
25.295
|
|
12.210
|
63.917
|
26.335
|
24.734
|
|
8.885
|
8.885
|
|
3.964
|
99%
|
|
98%
|
|
|
|
19
|
Sở Nội vụ
|
32.851
|
1.000
|
31.734
|
|
117
|
31.654
|
157
|
30 127
|
|
101
|
101
|
|
1.269
|
96%
|
|
95%
|
|
|
|
20
|
Thanh tra tỉnh
|
14.087
|
|
14.087
|
|
0
|
13.659
|
|
13.659
|
|
0
|
0
|
|
|
97%
|
|
97%
|
|
|
|
21
|
Đài Phát thanh -
Truyền hình
|
57.085
|
5.149
|
51.936
|
|
0
|
55.480
|
4.767
|
50.496
|
|
0
|
0
|
|
217
|
97%
|
|
97%
|
|
|
|
22
|
Liên minh các hợp
tác xã
|
6.549
|
|
3.393
|
|
3.156
|
6.435
|
|
5.073
|
|
0
|
0
|
|
1.362
|
98%
|
|
150%
|
|
|
|
23
|
Ban Dân tộc
|
44.870
|
17
|
6.397
|
|
38.456
|
44.867
|
17
|
6.346
|
|
11.695
|
11.695
|
0
|
26.809
|
100%
|
|
99%
|
|
|
|
24
|
Ban quản lý khu
kinh tế
|
76.050
|
49.518
|
26.533
|
|
0
|
69.652
|
43.355
|
26.297
|
|
0
|
0
|
|
|
92%
|
|
99%
|
|
|
|
25
|
Trường chính trị
|
10.031
|
|
10.031
|
|
0
|
9.637
|
|
9.637
|
|
0
|
0
|
|
0
|
96%
|
|
96%
|
|
|
|
26
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
tỉnh
|
10.944
|
|
9.809
|
|
1.136
|
10.790
|
|
9.630
|
|
211
|
211
|
|
949
|
99%
|
|
98%
|
|
|
|
27
|
Tỉnh Đoàn Thanh
niên Cộng sản HCM
|
15.054
|
2.000
|
11.994
|
|
1.060
|
14.861
|
2.000
|
11.801
|
|
1.052
|
1.052
|
|
8
|
99%
|
|
98%
|
|
|
|
28
|
Hội Liên hiệp phụ nữ
tỉnh
|
11.569
|
|
5.731
|
|
5.838
|
11.521
|
|
5.681
|
|
4.042
|
4.042
|
|
1.798
|
100%
|
|
99%
|
|
|
|
29
|
Hội Nông dân tỉnh
|
8.847
|
|
6.974
|
|
1.873
|
8.847
|
|
6.967
|
|
1.818
|
1.818
|
|
62
|
100%
|
|
100%
|
|
|
|
30
|
Hội Cựu chiến binh
tỉnh
|
2.919
|
|
2.919
|
|
0
|
2.899
|
|
2.899
|
|
0
|
0
|
|
|
99%
|
|
99%
|
|
|
|
31
|
Liên hiệp các hội khoa
học và kỹ thuật
|
2.806
|
|
2.806
|
|
0
|
2.806
|
|
2.806
|
|
0
|
0
|
|
|
100%
|
|
100%
|
|
|
|
32
|
Hội Nhà báo
|
1.403
|
|
1.403
|
|
0
|
1.391
|
|
1.391
|
|
0
|
0
|
|
|
99%
|
|
99%
|
|
|
|
33
|
Hội Luật gia
|
600
|
|
600
|
|
0
|
600
|
|
600
|
|
0
|
0
|
|
|
100%
|
|
100%
|
|
|
|
34
|
Hội Chữ thập đỏ
|
3.065
|
600
|
2.465
|
|
0
|
3.056
|
600
|
2.456
|
|
0
|
0
|
|
|
100%
|
|
100%
|
|
|
|
35
|
Hội Văn học nghệ
thuật các dân tộc thiểu số
|
4.737
|
|
4.737
|
|
0
|
4.388
|
|
4.332
|
|
0
|
0
|
|
56
|
93%
|
|
91%
|
|
|
|
36
|
Hội Người cao tuổi
|
910
|
|
910
|
|
0
|
905
|
|
905
|
|
0
|
0
|
|
|
99%
|
|
99%
|
|
|
|
37
|
Hội Người mù
|
75
|
|
75
|
|
0
|
75
|
|
75
|
|
0
|
0
|
|
|
100%
|
|
100%
|
|
|
|
38
|
Hội Đông y
|
1.311
|
|
1.311
|
|
0
|
1.285
|
|
1.285
|
|
0
|
0
|
|
|
98%
|
|
98%
|
|
|
|
39
|
Hội Nạn nhân chất độc
da cam/dioxin
|
984
|
|
984
|
|
0
|
984
|
|
984
|
|
0
|
0
|
|
|
100%
|
|
100%
|
|
|
|
40
|
Hội Cựu thanh niên
xung phong
|
634
|
|
634
|
|
0
|
634
|
|
634
|
|
0
|
0
|
|
|
100%
|
|
100%
|
|
|
|
41
|
Hội Bảo trợ người
tàn tật và trẻ mồ côi
|
1.384
|
|
1.384
|
|
0
|
1.384
|
|
1.384
|
|
0
|
0
|
|
|
100%
|
|
100%
|
|
|
|
42
|
Hội Khuyến học
|
1.212
|
|
1.212
|
|
0
|
1.212
|
|
1.212
|
|
0
|
0
|
|
|
100%
|
|
100%
|
|
|
|
43
|
Hội bảo vệ quyền lợi
người tiêu dùng
|
54
|
|
54
|
|
0
|
54
|
|
54
|
|
0
|
0
|
|
0
|
100%
|
|
100%
|
|
|
|
44
|
Hiệp hội du lịch
|
220
|
|
220
|
|
0
|
99
|
|
99
|
|
0
|
0
|
|
0
|
45%
|
|
45%
|
|
|
|
45
|
Hội làm vườn
|
619
|
|
619
|
|
0
|
619
|
|
619
|
|
0
|
0
|
|
|
100%
|
|
100%
|
|
|
|
46
|
Quỹ khám chữa bệnh
cho người nghèo
|
14.800
|
|
14.800
|
|
0
|
14.800
|
|
14.800
|
|
0
|
0
|
|
0
|
100%
|
|
100%
|
|
|
|
47
|
Ban quản lý dự án
ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
5.319
|
|
5.319
|
|
0
|
5.056
|
|
5.041
|
|
0
|
0
|
|
15
|
|
|
|
|
|
|
48
|
Trường Cao đẳng kỹ
thuật và công nghệ tỉnh Hà Giang
|
96.835
|
0
|
51.601
|
|
45.234
|
94.736
|
0
|
49.502
|
|
7.644
|
6.321
|
1.323
|
37.590
|
|
|
|
|
|
|
49
|
Ban an toàn giao
thông tỉnh
|
1.461
|
|
1.461
|
|
0
|
1.452
|
|
1.452
|
|
0
|
0
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
50
|
Văn phòng điều phối
Nông thôn mới tỉnh
|
57.180
|
|
52.760
|
|
4.420
|
57.169
|
|
52.727
|
|
4.186
|
4.186
|
|
255
|
|
|
|
|
|
|
51
|
Các đơn vị khác (đơn
vị hỗ trợ, vốn đối ứng dự án, trả lãi tiền vay, mua BHXH cho các đối tượng
NSNN hỗ trợ)
|
689.916
|
|
689.676
|
|
240
|
689.521
|
|
689.281
|
|
240
|
240
|
|
0
|
100%
|
|
100%
|
|
|
|
52
|
Văn phòng Tỉnh ủy
|
204.221
|
36.067
|
167.715
|
|
440
|
202.581
|
36.067
|
166.514
|
|
0
|
|
|
0
|
99%
|
100%
|
99%
|
|
|
|
53
|
Quốc phòng
|
205.627
|
49.281
|
154.760
|
|
1.586
|
205.627
|
46.141
|
154.760
|
|
1.586
|
1.586
|
|
3.140
|
100%
|
94%
|
100%
|
|
|
|
54
|
An ninh
|
83.778
|
25.800
|
56.288
|
|
1.690
|
82.807
|
23.645
|
55.472
|
|
1.690
|
1.690
|
|
2.000
|
99%
|
92%
|
99%
|
|
|
|
55
|
BQL DA DTXD công trình
nông nghiệp và PTNT
|
552.381
|
552.351
|
30
|
|
0
|
507.331
|
247.835
|
30
|
|
0
|
|
|
259.466
|
92%
|
45%
|
|
|
|
|
56
|
Ban quản lý dự án
công trình giao thông
|
1.946.301
|
1.946.271
|
30
|
|
0
|
1.048.135
|
1.048.105
|
30
|
|
0
|
|
|
|
54%
|
54%
|
|
|
#DlV/0!
|
|
57
|
Ban quản lý khai thác
công trình thủy lợi tỉnh Hà Giang
|
17.881
|
6.600
|
11.281
|
|
0
|
17.857
|
6.357
|
11.257
|
|
0
|
|
|
243
|
100%
|
96%
|
|
|
#DlV/0!
|
|
58
|
Ban quản lý các dự
án cấp, thoát nước tỉnh Hà Giang
|
28.227
|
28.227
|
|
|
0
|
|
24.833
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
59
|
Hạ tầng cơ bản phát
triển toàn diện các tỉnh Đông Bắc
|
201.865
|
201.865
|
|
|
0
|
176.632
|
167.780
|
|
|
0
|
|
|
8.852
|
|
|
|
|
|
|
60
|
Ban Điều phối
Chương trình giảm nghèo dựa trên phát triển hàng hóa TP HG
|
596.273
|
596.273
|
|
|
0
|
157.041
|
51.791
|
|
|
0
|
|
|
105.250
|
|
|
|
|
|
|
61
|
Ban quản lý dự án
ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
385.867
|
385.867
|
|
|
0
|
379.014
|
317.377
|
|
|
0
|
|
|
61.637
|
|
|
|
|
|
|
62
|
Chi cục Kiểm lâm
|
25
|
25
|
|
|
0
|
25
|
25
|
|
|
0
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
63
|
Ban quản lý dự án
KfW8 tỉnh
|
2.417
|
2.417
|
|
|
0
|
|
2.158
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
64
|
Trường cao đẳng kỹ
thuật
|
0
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
65
|
Huyện Yên Minh
|
92.084
|
92.084
|
|
|
0
|
58.578
|
58.578
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
66
|
Huyện Quản Bạ
|
169.685
|
169.685
|
|
|
0
|
141.032
|
141.032
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
67
|
Huyện Đồng Văn
|
144.189
|
144.189
|
|
|
0
|
104.707
|
104.707
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
68
|
Huyện Mèo Vạc
|
254.091
|
254.091
|
|
|
0
|
236.549
|
236.549
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
69
|
Huyện Vị Xuyên
|
172.025
|
172.025
|
|
|
0
|
70.199
|
70.199
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
70
|
Huyện Xín Mần
|
114.287
|
114.287
|
|
|
0
|
42.225
|
42.225
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
71
|
Thành phố Hà Giang
|
14.500
|
14.500
|
|
|
0
|
14 500
|
14.500
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
72
|
Huyện Hoàng Su Phì
|
160.991
|
160.991
|
|
|
0
|
123.291
|
123.291
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
73
|
Huyện Bắc Mê
|
18.274
|
18.274
|
|
|
0
|
1.367
|
1.367
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
74
|
Huyện Bắc Quang
|
140.421
|
140.421
|
|
|
0
|
102.203
|
102.203
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
75
|
Huyện Quang Bình
|
94.306
|
94.306
|
|
|
0
|
79.790
|
79.790
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
76
|
Chi đầu tư phát triển
khác và chi đầu tư, hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp
|
35.863
|
35.863
|
|
|
0
|
35.863
|
35.863
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi trả nợ lãi
do chính quyền địa phương vay
|
4.644
|
|
4.644
|
|
|
4.644
|
|
4.644
|
|
|
|
|
0
|
100%
|
|
0%
|
|
|
|
III
|
Chi bổ sung Quỹ
dự trữ tài chính
|
1.200
|
|
|
1.200
|
0
|
1.200
|
|
|
1.200
|
|
|
|
0
|
100%
|
|
|
100%
|
|
Biểu
số 07
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG HUYỆN NĂM
2023
(Kèm theo Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 12/12/2024 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Hà Giang)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Tên đơn vị (1)
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So sánh (%)
|
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
Chi CTMTQG
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên (bao gồm cả chi nộp NS cấp trên)
|
Chi CTMTQG
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
Chi CTMT QG
|
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|
Chi giáo dục đào tạo dạy nghề
|
Chi khoa học và công nghệ
|
Chi giáo dục đào tạo dạy nghề
|
Chi khoa học và công nghệ (3)
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
|
|
TỔNG SỐ
|
13.765.593
|
727.838
|
8.225.506
|
4.812.249
|
13.736.254
|
661.257
|
336.317
|
0
|
8.066.344
|
4.532.010
|
1.184
|
3.159.907
|
1.924.057
|
1.235.851
|
1.848.747
|
86,4%
|
90,9%
|
98,1%
|
65,7%
|
|
1
|
Huyện Mèo Vạc
|
1.392.328
|
17.362
|
850.581
|
524.385
|
1.385.890
|
11.335
|
545
|
0
|
830.291
|
455.145
|
150
|
317.031
|
218.065
|
98.966
|
227.232
|
83,2%
|
65,3%
|
97,6%
|
60,5%
|
|
2
|
Huyện Đồng Văn
|
1.492.544
|
25.652
|
922.629
|
544.263
|
1.490.713
|
20.845
|
0
|
0
|
905.903
|
475.120
|
230
|
362.786
|
229.059
|
133.727
|
201.179
|
86,4%
|
81,3%
|
98,2%
|
66,7%
|
|
3
|
Huyện Yên Minh
|
1.457.129
|
14.981
|
900.560
|
541.588
|
1.453.614
|
10.609
|
20.528
|
0
|
887.346
|
535.053
|
148
|
334.570
|
168.233
|
166.337
|
221.089
|
84,6%
|
70,8%
|
98,5%
|
61,8%
|
|
4
|
Huyện Quản Bạ
|
1.114.970
|
48.611
|
614.130
|
452.229
|
1.113.497
|
44.134
|
30.333
|
0
|
605.617
|
378.476
|
140
|
398.106
|
262.505
|
135.601
|
65.640
|
94,0%
|
90,8%
|
98,6%
|
88,0%
|
|
5
|
Huyện Bắc Mê
|
1.193.411
|
56.174
|
601.780
|
535.457
|
1.193.173
|
54.979
|
48.859
|
0
|
590.291
|
342.028
|
32
|
307.671
|
213.436
|
94.235
|
240.233
|
79,9%
|
97,9%
|
98,1%
|
57,5%
|
|
6
|
TP Hà Giang
|
574.017
|
179.855
|
382.837
|
11.325
|
573.607
|
153.685
|
24.853
|
0
|
372.745
|
184.006
|
190
|
10.197
|
5.685
|
4.512
|
36.980
|
93,5%
|
85,4%
|
97,4%
|
90,0%
|
|
7
|
Huyện Vị Xuyên
|
1.468.451
|
97.563
|
945.708
|
425.180
|
1.463.620
|
94.089
|
55.968
|
0
|
939.712
|
533.306
|
40
|
255.708
|
157.135
|
98.573
|
174.111
|
87,8%
|
96,4%
|
99,4%
|
60,1%
|
|
8
|
Huyện Bắc Quang
|
1.367.112
|
78.292
|
957.239
|
331.582
|
1.364.169
|
71.717
|
48.372
|
0
|
928.239
|
501.399
|
34
|
217.022
|
132.224
|
84.798
|
147.191
|
89,0%
|
91,6%
|
97,0%
|
65,5%
|
|
9
|
Huyện Quang Bình
|
1.109.608
|
125.794
|
578.959
|
404.854
|
1.105.846
|
122.507
|
42.150
|
0
|
571.145
|
323.077
|
140
|
254.806
|
123.933
|
130.874
|
157.387
|
85,5%
|
97,4%
|
98,7%
|
62,9%
|
|
10
|
Huyện Hoàng Su Phì
|
1.353.822
|
60.577
|
739.929
|
553.316
|
1.351.336
|
58.430
|
46.446
|
0
|
718.919
|
404.091
|
40
|
364.518
|
209.765
|
154.753
|
209.469
|
84,3%
|
96,5%
|
97,2%
|
65,9%
|
|
11
|
Huyện Xín Mần
|
1.242.200
|
22.976
|
731.154
|
488.070
|
1.240.791
|
18.928
|
18.262
|
0
|
716.135
|
400.309
|
40
|
337.493
|
204.016
|
133.477
|
168.235
|
86,3%
|
82,4%
|
97,9%
|
69,1%
|
Biểu
số 12
QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN
SÁCH TỪNG HUYỆN (XÃ) NĂM 2023
(Kèm theo Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 12/12/2024 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Hà Giang)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Tên đơn vị (1)
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So sách (%)
|
|
Tổng số
|
Bổ sung cân đối ngân sách
|
Bổ sung có mục tiêu
|
Tổng số
|
Bổ sung cân đối ngân sách
|
Bổ sung có mục tiêu
|
Tổng số
|
Bổ sung cân đối ngân sách
|
Bổ sung có mục tiêu
|
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Vốn đầu tư để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ
|
Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách
|
Vốn thực hiện các CTMT quốc gia
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Vốn đầu tư để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ
|
Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách
|
Vốn thực hiện các CTMT quốc gia
|
Tổng số
|
Gồm
|
Vốn đầu tư để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ
|
Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách
|
Vốn thực hiện các CTMT quốc gia
|
|
Vốn ngoài nước
|
Vốn trong nước
|
Vốn ngoài nước
|
Vốn trong nước
|
Vốn ngoài nước
|
Vốn trong nước
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
|
|
TỔNG SỐ
|
10.777.174
|
6.565.159
|
4.212.014
|
0
|
4.212.014
|
106.296
|
828.275
|
3.277.443
|
10.777.174
|
6.565.159
|
4.212.014
|
0
|
4.212.014
|
106.296
|
828.275
|
3.277.443
|
100%
|
100%
|
100%
|
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
|
1
|
Huyện Mèo Vạc
|
1.013.861
|
612.977
|
400.884
|
|
400.884
|
800
|
64.669
|
335.415
|
1.013.861
|
612.977
|
400.884
|
|
400.884
|
800
|
64.669
|
335.415
|
100%
|
100%
|
100%
|
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
|
2
|
Huyện Đồng Văn
|
1.229.421
|
795.353
|
434.068
|
|
434.068
|
1.384
|
96.700
|
335.984
|
1.229.421
|
795.353
|
434.068
|
|
434.068
|
1.384
|
96.700
|
335.984
|
100%
|
100%
|
100%
|
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
|
3
|
Huyện Yên Minh
|
1.239.199
|
779.307
|
459.892
|
|
459.892
|
2.739
|
89.149
|
368.004
|
1.239.199
|
779.307
|
459.892
|
|
459.892
|
2.739
|
89.149
|
368.004
|
100%
|
100%
|
100%
|
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
|
4
|
Huyện Quản Bạ
|
850.178
|
488.475
|
361.703
|
|
361.703
|
8.200
|
42.502
|
311.001
|
850.178
|
488.475
|
361.703
|
|
361.703
|
8.200
|
42.502
|
311.001
|
100%
|
100%
|
100%
|
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
|
5
|
Huyện Bắc Mê
|
914.199
|
476.539
|
437.660
|
|
437.660
|
3.207
|
96.734
|
337.720
|
914.199
|
476.539
|
437.660
|
|
437.660
|
3.207
|
96.734
|
337.720
|
100%
|
100%
|
100%
|
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
|
6
|
TP Hà Giang
|
278.747
|
228.876
|
49.871
|
|
49.871
|
4.508
|
38.502
|
6.861
|
278.747
|
228.876
|
49.871
|
|
49.871
|
4.508
|
38.502
|
6.861
|
100%
|
100%
|
100%
|
|
100%
|
100%
|
100%
|
|
|
7
|
Huyện Vị Xuyên
|
1.115.309
|
697.103
|
418.206
|
|
418.206
|
36.584
|
95.555
|
286.067
|
1.115.309
|
697.103
|
418.206
|
|
418.206
|
36.584
|
95.555
|
286.067
|
100%
|
100%
|
100%
|
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
|
8
|
Huyện Bắc Quang
|
1.065.114
|
706.268
|
358.846
|
|
358.846
|
33.863
|
78.418
|
246.566
|
1.065.114
|
706.268
|
358.846
|
|
358.846
|
33.863
|
78.418
|
246.566
|
100%
|
100%
|
100%
|
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
|
9
|
Huyện Quang Bình
|
938.774
|
513.295
|
425.479
|
|
425.479
|
8.759
|
84.453
|
332.267
|
938.774
|
513.295
|
425.479
|
|
425.479
|
8.759
|
84.453
|
332.267
|
100%
|
100%
|
100%
|
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
|
10
|
Huyện Hoàng Su Phì
|
1.110.668
|
669.273
|
441.395
|
|
441.395
|
942
|
86.217
|
354.236
|
1.110.668
|
669.273
|
441.395
|
|
441.395
|
942
|
86.217
|
354.236
|
100%
|
100%
|
100%
|
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
|
11
|
Huyện Xín Mần
|
1.021.702
|
597.693
|
424.009
|
|
424.009
|
5.310
|
55.377
|
363.322
|
1.021.702
|
597.693
|
424.009
|
|
424.009
|
5.310
|
55.377
|
363.322
|
100%
|
100%
|
100%
|
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
Biểu
số 09
QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM
2023
(Kèm theo Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 12/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hà Giang)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán (gồm cả chi chuyển nguồn)
|
Quyết toán
|
So sánh (%)
|
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo
|
Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới
|
Chương trình MTQG phát triển KT-XH vùng đồng bào
DTTS&MN
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|
Đầu tư phát triển
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Đầu tư phát triển
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
|
Đầu tư phát triển
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Đầu tư phát triển
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Đầu tư phát triển
|
Kinh phí sự nghiệp
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
5
|
6
|
7
|
8
|
10
|
13
|
8
|
10
|
13
|
8
|
10
|
13
|
16=5/1
|
17=6/2
|
18=7/3
|
|
|
TỔNG SỐ
|
5.043.870
|
2.949.148
|
2.094.721
|
3.244.638
|
1.927.602
|
1.317.036
|
1.075.987
|
585.392
|
490.595
|
300.784
|
253.315
|
47.468
|
1.867.867
|
1.088.895
|
778.973
|
64%
|
65%
|
63%
|
|
I
|
Ngân sách cấp tỉnh
|
231.621
|
62.835
|
168.786
|
84.731
|
3.545
|
81.186
|
31.869
|
3.545
|
28.324
|
8.688
|
0
|
8.688
|
44.173
|
0
|
44.173
|
37%
|
6%
|
48%
|
|
1
|
Văn phòng Ủy ban
nhân dân
|
1.650
|
1.450
|
200
|
200
|
0
|
200
|
200
|
|
200
|
0
|
|
0
|
0
|
|
0
|
12%
|
0%
|
100%
|
|
2
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
9.983
|
0
|
9.983
|
2.543
|
0
|
2.543
|
333
|
|
333
|
2.169
|
|
2.169
|
41
|
|
41
|
25%
|
|
25%
|
|
3
|
Sở Kế hoạch và Đầu
tư
|
742
|
0
|
742
|
66
|
0
|
66
|
52
|
|
52
|
10
|
|
10
|
5
|
|
5
|
9%
|
|
9%
|
|
4
|
Sở Tư pháp
|
2.667
|
0
|
2.667
|
2.400
|
0
|
2.400
|
158
|
|
158
|
22
|
|
22
|
2.220
|
|
2.220
|
90%
|
|
90%
|
|
5
|
Sở Công Thương
|
168
|
0
|
168
|
47
|
0
|
47
|
6
|
|
6
|
19
|
|
19
|
22
|
|
22
|
28%
|
|
28%
|
|
6
|
Sở Tài chính
|
514
|
0
|
514
|
514
|
0
|
514
|
195
|
|
195
|
72
|
|
72
|
246
|
|
246
|
100%
|
|
100%
|
|
7
|
Sở Xây dựng
|
628
|
0
|
628
|
554
|
0
|
554
|
456
|
|
456
|
31
|
|
31
|
67
|
|
67
|
88%
|
|
88%
|
|
8
|
Sở Giao thông - Vận
tải
|
136
|
0
|
136
|
89
|
0
|
89
|
0
|
|
0
|
46
|
|
46
|
42
|
|
42
|
65%
|
|
65%
|
|
9
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
10.730
|
0
|
10.730
|
4.847
|
0
|
4.847
|
79
|
|
79
|
41
|
|
41
|
4.727
|
|
4.727
|
45%
|
|
45%
|
|
10
|
Sở Y tế
|
8.092
|
0
|
8.092
|
3.300
|
0
|
3.300
|
712
|
|
712
|
200
|
|
200
|
2.388
|
|
2.388
|
41%
|
|
41%
|
|
11
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
69.265
|
35.226
|
34.039
|
20.063
|
2.222
|
17.841
|
15.062
|
2.222
|
12.840
|
39
|
|
39
|
4.962
|
|
4.962
|
29%
|
6%
|
52%
|
|
12
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
9.540
|
0
|
9.540
|
6.907
|
0
|
6.907
|
0
|
|
0
|
17
|
|
17
|
6.891
|
|
6.891
|
72%
|
|
72%
|
|
13
|
Sở Tài nguyên và
Môi trường
|
50
|
0
|
50
|
50
|
0
|
50
|
0
|
|
0
|
50
|
|
50
|
0
|
|
0
|
100%
|
|
100%
|
|
14
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
12.210
|
0
|
12.210
|
8.885
|
0
|
8.885
|
7.306
|
|
7.306
|
100
|
|
100
|
1.479
|
|
1.479
|
73%
|
|
73%
|
|
15
|
Sở Nội vụ
|
117
|
0
|
117
|
101
|
0
|
101
|
0
|
|
0
|
61
|
|
61
|
39
|
|
39
|
86%
|
|
86%
|
|
16
|
Liên minh các hợp
tác xã
|
3.156
|
0
|
3.156
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
0
|
0
|
|
0
|
0
|
|
0
|
0%
|
|
0%
|
|
17
|
Ban Dân tộc
|
38.456
|
3.364
|
35.092
|
11.695
|
0
|
11.695
|
0
|
|
0
|
0
|
|
0
|
11.695
|
0
|
11.695
|
30%
|
0%
|
33%
|
|
18
|
Ủy ban Mặt trận Tổ
quốc tỉnh
|
1.136
|
0
|
1.136
|
211
|
0
|
211
|
40
|
|
40
|
82
|
|
82
|
88
|
|
88
|
19%
|
|
19%
|
|
19
|
Tỉnh Đoàn Thanh
niên Cộng sản HCM
|
1.060
|
0
|
1.060
|
1.052
|
0
|
1.052
|
193
|
|
193
|
0
|
|
0
|
859
|
|
859
|
99%
|
|
99%
|
|
20
|
Hội Liên hiệp phụ nữ
tỉnh
|
5.838
|
0
|
5.838
|
4.042
|
0
|
4.042
|
194
|
|
194
|
188
|
|
188
|
3.660
|
|
3.660
|
69%
|
|
69%
|
|
21
|
Hội Nông dân tỉnh
|
1.873
|
0
|
1.873
|
1.818
|
0
|
1.818
|
287
|
|
287
|
254
|
|
254
|
1.277
|
|
1.277
|
97%
|
|
97%
|
|
22
|
Trường Cao đẳng kỹ
thuật và công nghệ tỉnh Hà Giang
|
45.234
|
22.795
|
22.439
|
7.644
|
1.323
|
6.321
|
6.595
|
1.323
|
5.272
|
0
|
|
0
|
1.049
|
|
1.049
|
17%
|
6%
|
28%
|
|
23
|
Văn phòng điều phối
Nông thôn mới tỉnh
|
4.420
|
0
|
4.420
|
4.186
|
0
|
4.186
|
0
|
|
0
|
4.186
|
|
4.186
|
0
|
|
0
|
95%
|
|
95%
|
|
24
|
Các đơn vị khác
(đơn vị hỗ trợ)
|
240
|
0
|
240
|
240
|
|
240
|
0
|
|
|
200
|
|
200
|
40
|
|
40
|
|
|
|
|
25
|
Văn phòng Tỉnh ủy
|
440
|
|
440
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26
|
Quốc phòng
|
1.586
|
0
|
1.586
|
1.586
|
|
1.586
|
0
|
|
|
50
|
|
50
|
1.536
|
|
1.536
|
|
|
|
|
27
|
An ninh
|
1.690
|
0
|
1.690
|
1.690
|
|
1.690
|
0
|
|
|
850
|
|
850
|
840
|
|
840
|
|
|
|
|
II
|
Ngân sách huyện
|
4.812.249
|
2.886.313
|
1.925.935
|
3.159.907
|
1.924.057
|
1.235.851
|
1.044.118
|
581.847
|
462.271
|
292.096
|
253.315
|
38.780
|
1.823.694
|
1.088.895
|
734.799
|
66%
|
67%
|
64%
|
|
1
|
Huyện Mèo Vạc
|
524.385
|
317.062
|
207.323
|
317.031
|
218.065
|
98.966
|
137.810
|
77.638
|
60.173
|
25.296
|
24.496
|
800
|
153.924
|
115.931
|
37.993
|
60%
|
69%
|
48%
|
|
2
|
Huyện Đồng Văn
|
544.263
|
342.114
|
202.148
|
362.786
|
229.059
|
133.727
|
149.026
|
92.790
|
56.236
|
27.961
|
27.441
|
520
|
185.799
|
108.827
|
76.971
|
67%
|
67%
|
66%
|
|
3
|
Huyện Yên Minh
|
541.588
|
281.804
|
259.784
|
334.570
|
168.233
|
166.337
|
108.319
|
39.574
|
68.745
|
25.019
|
24.447
|
572
|
201.231
|
104.211
|
97.020
|
62%
|
60%
|
64%
|
|
4
|
Huyện Quản Bạ
|
452.229
|
301.576
|
150.654
|
398.106
|
262.505
|
135.601
|
217.600
|
158.678
|
58.922
|
18.246
|
17.886
|
360
|
162.260
|
85.941
|
76.319
|
88%
|
87%
|
90%
|
|
5
|
Huyện Bắc Mê
|
535.457
|
364.479
|
170.978
|
307.671
|
213.436
|
94.235
|
134.618
|
86.675
|
47.943
|
17.879
|
17.489
|
390
|
155.175
|
109.273
|
45.902
|
57%
|
59%
|
55%
|
|
6
|
TP Hà Giang
|
11.325
|
6.418
|
4.907
|
10.197
|
5.685
|
4.512
|
1.908
|
0
|
1.908
|
5.680
|
4.445
|
1.235
|
2.609
|
1.240
|
1.369
|
90%
|
89%
|
92%
|
|
7
|
Huyện Vị Xuyên
|
425.180
|
234.806
|
190.374
|
255.708
|
157.135
|
98.573
|
13.013
|
0
|
13.013
|
27.560
|
26.858
|
702
|
215.135
|
130.276
|
84.858
|
60%
|
67%
|
52%
|
|
8
|
Huyện Bắc Quang
|
331.582
|
188.414
|
143.168
|
217.022
|
132.224
|
84.798
|
8.452
|
0
|
8.452
|
64.981
|
45.902
|
19.079
|
143.588
|
86.322
|
57.266
|
65%
|
70%
|
59%
|
|
9
|
Huyện Quang Bình
|
404.854
|
212.335
|
192.520
|
254.806
|
123.933
|
130.874
|
8.682
|
0
|
8.682
|
40.142
|
26.603
|
13.539
|
205.982
|
97.329
|
108.653
|
63%
|
58%
|
68%
|
|
10
|
Huyện Hoàng Su Phì
|
553.316
|
325.679
|
227.637
|
364.518
|
209.765
|
154.753
|
120.965
|
42.260
|
78.705
|
33.235
|
32.396
|
839
|
210.318
|
135.110
|
75.209
|
66%
|
64%
|
68%
|
|
11
|
Huyện Xín Mần
|
488.070
|
311.628
|
176.442
|
337.493
|
204.016
|
133.477
|
143.724
|
84.232
|
59.492
|
6.096
|
5.351
|
745
|
187.673
|
114.433
|
73.240
|
69%
|
65%
|
76%
|
Nghị quyết 122/NQ-HĐND năm 2024 phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2023 do tỉnh Hà Giang ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 122/NQ-HĐND ngày 12/12/2024 phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2023 do tỉnh Hà Giang ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/02/2025
Ban hành:
27/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/02/2025
Ban hành:
13/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/02/2025
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
25/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2015
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
410
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|