|
STT
|
Tên TTHC
|
Mức độ cung cấp dịch vụ
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Cơ quan
thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
A.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
Lĩnh
vực chăn nuôi (08 TTHC)
|
|
2
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
(1.008128)
|
Một phần
|
15
ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu
có của tổ chức, cá nhân).
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
-
Phí: 1.500.000 Đồng (- Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện chăn
nuôi trang trại quy mô lớn: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần.)
-
Phí: 2.300.000 Đồng (- Thẩm định để cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn
nuôi trang trại quy mô lớn: 2.300.000 đồng/01 cơ sở/lần)
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y)
|
-
Trực tiếp;
- Dịch
vụ Bưu chính công ích;
- Dịch
vụ công trực tuyến
|
-
Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19/11/2018 của Quốc hội nước Cộng hòa xã
hội chủ nghĩa Việt Nam.
-
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết
Luật Chăn nuôi.
-
Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022 sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị
định số 13/2020/NĐ-CP 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn
nuôi.
-
Thông tư 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong chăn nuôi.
-
Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú
y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn
chăn nuôi theo đặt hàng ( 1.001826)
|
Một phần
|
+ Đối
với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ
sung: 17 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc
phục nếu có của tổ chức, cá nhân).
+ Đối
với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống
nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng: 05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ)
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
-
Phí: 1.500.000 Đồng (- Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần)
-
Phí: 1.600.000 Đồng (- Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức
ăn chăn nuôi (trường hợp không đánh giá điều kiện thực tế): 1.600.000 đồng/01
cơ sở/lần)
-
Phí: 5.700.000 Đồng (- Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức
ăn chăn nuôi (trường hợp phải đánh giá điều kiện thực tế): 5.700.000 đồng/01
cơ sở/lần)
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y)
|
-
Trực tiếp;
- Dịch
vụ Bưu chính công ích;
- Dịch
vụ công trực tuyến
|
|
3
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy
mô lớn (1.008129)
|
Toàn trình
|
03
ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu
có của tổ chức, cá nhân)
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
-
Phí: 250.000 đồng (Thẩm định để cấp lại: 250.000 đồng/cơ sở/lần)
-
Phí: 1.500.000 Đồng (- Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện chăn
nuôi trang trại quy mô lớn: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần)
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y)
|
-
Trực tiếp;
- Dịch
vụ Bưu chính công ích;
- Dịch
vụ công trực tuyến
|
- Luật
Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19/11/2018 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội
chủ nghĩa Việt Nam.
-
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết
Luật Chăn nuôi.
-
Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022 sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị
định số 13/2020/NĐ-CP 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn
nuôi.
-
Thông tư 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong chăn nuôi.
-
Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú
y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
4
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức
ăn chăn nuôi theo đặt hàng (1.008127)
|
Toàn trình
|
03
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
-
Phí: 250.000 Đồng (Thẩm định cấp lại (trường hợp không đánh giá điều kiện thực
tế): 250.000 đồng/01 cơ sở/lần)
-
Phí: 1.500.000 Đồng (Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần)
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y)
|
-
Trực tiếp;
- Dịch
vụ Bưu chính công ích;
- Dịch
vụ công trực tuyến
|
|
5
|
Đề
nghị thanh toán kinh phí hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn
nuôi
(1.012835)
|
Một phần
|
- Sở
Tài chính chủ trì, phối hợp với đối tượng được hỗ trợ rà soát và lập hồ sơ giải
ngân gửi tới Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh: Trong thời hạn không quá 15 ngày tính
từ ngày nhận được hồ sơ;
-
Giải ngân khoản kinh phí hỗ trợ cho tổ chức, cá nhân: Trong thời hạn 03 ngày
làm việc, tính từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
Bộ
phận Một cửa
|
Không
|
Sở
Tài chính
|
-
Trực tiếp;
- Dịch
vụ Bưu chính công ích;
- Dịch
vụ công trực tuyến
|
-
Điều 5, Điều 6, Điều 13 Nghị định số 106/2024/NĐ-CP ngày 01/8/2024 của Chính
phủ quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi.
- Quyết
định số 2972/QĐ-BNN-CN ngày 29/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực chăn
nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn.
-
Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú
y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
6
|
Đề
xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ
trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công (1.012832)
|
Một phần
|
15
ngày tính từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y)
|
-
Trực tiếp;
- Dịch
vụ Bưu chính công ích;
- Dịch
vụ công trực tuyến
|
|
7
|
Quyết
định hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ
trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công (1.012833)
|
Một phần
|
32
ngày tính từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y)
|
-
Trực tiếp;
- Dịch
vụ Bưu chính công ích;
- Dịch
vụ công trực tuyến
|
|
8
|
Quyết
định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự
nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
(1.012834)
|
Một phần
|
20
ngày tính từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y)
|
-
Trực tiếp;
- Dịch
vụ Bưu chính công ích;
- Dịch
vụ công trực tuyến
|
|
Lĩnh
vực thú y (11 TTHC)
|
|
1
|
Cấp
giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (1.011475)
|
Một phần
|
-
15 ngày làm việc (hồ sơ hợp lệ không thực hiện khắc phục)
-
20 ngày làm việc (hồ sơ hợp lệ, phải thực hiện khắc phục)
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
300.000
đồng/ lần
|
Chi
cục Chăn nuôi và Thú y
|
-
Trực tiếp;
- Dịch
vụ Bưu chính công ích;
- Dịch
vụ công trực tuyến
|
-
Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội
-
Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật
-
Thông tư số 101/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y
- Thông
tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú
y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật
-
Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú
y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
(1.001686)
|
Một phần
|
08
ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
230.000
đồng
|
Chi
cục Chăn nuôi và Thú y
|
-
Trực tiếp;
- Dịch
vụ Bưu chính công ích;
- Dịch
vụ công trực tuyến.
|
- Luật
số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
-
Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Thú y;
-
Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông Nghiệp và PTNT về
quản lý thuốc thú y;
-
Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/09/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông
nghiệp.
-
Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2022 của Bộ Nông Nghiệp và PTNT sửa
đổi, bổ sung các Thông tư về quản lý thuốc thú y;
-
Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.
-
Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú
y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
Thủ
tục cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận
chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh (2.000873)
|
Một phần
|
- Đối
với động vật, sản phẩm động vật thủy sản quy định tại khoản 1 Điều 53 của Luật
thú y
+
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi nhận được đăng ký kiểm dịch, cơ
quan tiếp nhận hồ sơ thông báo cho chủ hàng về địa điểm và thời gian kiểm dịch
+
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi bắt đầu kiểm dịch, nếu đáp ứng yêu
cầu kiểm dịch thì cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch; trường hợp kéo dài hơn 03
ngày làm việc hoặc không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thì thông báo, trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Đối
với động vật thủy sản làm giống xuất phát từ cơ sở an toàn dịch bệnh hoặc
tham gia chương trình giám sát dịch bệnh, cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch trong
thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đăng ký kiểm dịch
|
Trực
tiếp tại trạm kiểm dịch
|
-
Phí kiểm dịch: Chi tiết theo Mục III Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y
-
Các chỉ tiêu kiểm tra: Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
|
Trạm
kiểm dịch (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Trực tiếp
|
-
Luật số 79/2015/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2015 của Quốc hội;
-
Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản;
-
Thông tư 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú
y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật.
-
Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y
-
Thông tư 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y
-
Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú
y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
4
|
Cấp
giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra
khỏi địa bàn cấp tỉnh (1.002338)
|
Một phần
|
-
Kiểm dịch động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
*
Đối với động vật xuất phát từ cơ sở
theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y: Cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày bắt đầu kiểm dịch.
*
Đối với động vật xuất phát từ cơ sở đã được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc
đã được giám sát không có mầm bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc xin và
còn miễn dịch bảo hộ với các bệnh theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm
theo Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT
(được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 09/2022/TT-BNNPTNT): Cấp Giấy
chứng nhận kiểm dịch trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
đăng ký kiểm dịch.
- Kiểm dịch sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp
tỉnh
*
Đối với sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y: Cấp Giấy chứng
nhận
kiểm dịch trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày bắt đầu kiểm dịch *
Đối với sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở đã được công nhận
an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát không có mầm bệnh hoặc đã được phòng
bệnh bằng vắc xin và còn miễn dịch bảo hộ với các bệnh theo quy định tại Phụ
lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT, từ cơ sở sơ
chế, chế biến được định kǶ kiểm tra vệ sinh thú y: Cấp Giấy chứng nhận kiểm
dịch trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đăng ký kiểm dịch.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
-
Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật: Theo quy định tại Thông tư số
101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;
-
Chi phí khác: Biểu khung giá dịch vụ ban hành kèm theo Thông tư số
283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá
dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch
vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật
|
Chi
cục Chăn nuôi và Thú y
|
-
Trực tiếp;
- Dịch
vụ Bưu chính công ích;
- Dịch
vụ công trực tuyến.
|
-
Luật Thú y ngày 19/6/2015;
-
Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn;
-
Thông tư số 35/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
25/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016;
-
Thông tư số 09/2022/TT-BNNPTNT ngày 19/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về
kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn
-
Thông tư số 04/2024/TT-BNNPTNT ngày 01/4/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về
kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn.
-
Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y
-
Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú
y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật
-
Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú
y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
5
|
Cấp
giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật
(1.011478)
|
Một phần
|
-
17 ngày làm việc ( hồ sơ hợp lệ không thực hiện khắc phục)
-
25 ngày làm việc (hồ sơ hợp lệ, phải thực hiện khắc phục)
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
3.500.000
đồng/lần
|
Chi
cục Chăn nuôi và Thú y
|
-
Trực tiếp;
- Dịch
vụ Bưu chính công ích;
- Dịch
vụ công trực tuyến
|
-
Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội
-
Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật
-
Thông tư số 101/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y
-
Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú
y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật
-
Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú
y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
6
|
Cấp
giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y (1.004022)
|
Toàn trình
|
10
ngày làm việc
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Phí
Thẩm định nội dung thông tin quảng cáo thuốc thú y, thuốc thú y thuỷ sản,
trang thiết bị, dụng cụ trong thú y: 900.000 đồng/lần
|
Chi
cục Chăn nuôi và Thú y
|
-
Trực tiếp;
- Dịch
vụ Bưu chính công ích;
- Dịch
vụ công trực tuyến.
|
-
Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
-
Thông tư 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y
-
Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú
y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
7
|
Cấp
lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có
thay đổi thông tin liên
quan
đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) 1.005319
|
Toàn trình
|
02
ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
50.000
đồng
|
Chi
cục Chăn nuôi và Thú y
|
-
Trực tiếp;
- Dịch
vụ Bưu chính công ích;
- Dịch
vụ công trực tuyến.
|
-
Luật thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
-
Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính Phủ quy định chi tiết một
số Điều của Luật thú y;
-
Thông tư 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y
-
Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú
y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
8
|
Cấp
lại giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (1.011477)
|
Toàn trình
|
-
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
300.000
đồng/lần
|
Chi
cục Chăn nuôi và Thú y
|
-
Trực tiếp;
- Dịch
vụ Bưu chính công ích;
- Dịch
vụ công trực tuyến
|
-
Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội
- Thông
tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật
-
Thông tư số 101/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y
-
Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú
y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật
- Quyết
định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
9
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (1.004839)
|
Toàn trình
|
05
ngày làm việc
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
không
|
Chi
cục Chăn nuôi và Thú y
|
-
Trực tiếp;
- Dịch
vụ Bưu chính công ích;
- Dịch
vụ công trực tuyến.
|
- Luật
số 79/2015/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2015 của Quốc hội;
-
Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính Phủ quy định chi tiết một
số Điều của Luật thú y;
-
Thông tư 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn về quản lý thuốc thú y;
-
Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú
y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
10
|
Cấp
lại giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (1.011479)
|
Toàn trình
|
-
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
3.500.000
đồng/lần
|
Chi
cục Chăn nuôi và Thú y
|
-
Trực tiếp;
- Dịch
vụ Bưu chính công ích;
- Dịch
vụ công trực tuyến
|
-
Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội
-
Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật
-
Thông tư số 101/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y - Thông tư
số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung
giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và
dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật
-
Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú
y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
11
|
Cấp,
gia hạn chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên
ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn
các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét
nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y (2.001064)
|
Toàn trình
|
-
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ
hồ sơ hợp lệ (đối với trường hợp cấp mới) - 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đầy đủ hồ sơ hợp lệ (đối với trường hợp gia hạn)
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
50.000
đồng
|
Chi
cục Chăn nuôi và Thú y
|
-
Trực tiếp;
- Dịch
vụ Bưu chính công ích;
- Dịch
vụ công trực tuyến.
|
-
Luật thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Nghị
định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính Phủ quy định chi tiết một số
Điều của Luật thú y;
-
Thông tư 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y
- Quyết
định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Lĩnh
vực Biển và Hải đảo (10 TTHC)
|
|
1
|
Giao
khu vực biển (1.005401)
|
Một phần
|
56
ngày ngày làm việc
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biến đảo (được UBND
tỉnh ủy quyền)
|
-
Trực tiếp;
- Dịch
vụ Bưu chính công ích;
- Dịch
vụ công trực tuyến.
|
-
Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ quy định việc giao
các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên
biển;
- Nghị
định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo và Nghị
định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ quy định việc giao các
khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
-
Quyết định số 740/QĐ-BNNMT ngày 11/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
Gia
hạn thời hạn giao khu vực biển (1.004935)
|
Một phần
|
41
ngày làm việc
|
Trung
tâm hành chính công tỉnh
|
Không
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biến đảo (được UBND
tỉnh ủy quyền)
|
-
Trực tiếp; - Dịch vụ Bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến.
|
|
3
|
Trả
lại khu vực biển (1.005399)
|
Một phần
|
33
ngày làm việc
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biến đảo (được UBND
tỉnh ủy quyền)
|
-
Trực tiếp;
- Dịch
vụ Bưu chính công ích;
- Dịch
vụ công trực tuyến.
|
|
4
|
Sửa
đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển (1.005400)
|
Một phần
|
41
ngày làm việc
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biến đảo (được UBND
tỉnh ủy quyền)
|
-
Trực tiếp;
- Dịch
vụ Bưu chính công ích;
- Dịch
vụ công trực tuyến.
|
|
5
|
Công
nhận khu vực biển (1.009481)
|
Một phần
|
21
ngày làm việc
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biến đảo (được UBND
tỉnh ủy quyền)
|
-
Trực tiếp;
- Dịch
vụ Bưu chính công ích;
- Dịch
vụ công trực tuyến.
|
|
6
|
Cấp
Giấy phép nhận chìm ở biển (1.005189)
|
Một phần
|
74
ngày làm việc
|
Trung
tâm hành chính công tỉnh
|
Không
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biến đảo (được UBND
tỉnh ủy quyền)
|
-
Trực tiếp;
- Dịch
vụ Bưu chính công ích;
- Dịch
vụ công trực tuyến.
|
-
Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo.
-
Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo.
-
Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ quy định việc giao
các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên
biển.
-
Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ quy định việc
giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài
nguyên biển.
-
Thông tư số 08/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép nhận chìm ở biển.
-
Quyết định số 740/QĐ-BNNMT ngày 11/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
7
|
Gia
hạn Giấy phép nhận chìm ở biển (2.000472)
|
Một phần
|
59
ngày làm việc
|
Trung
tâm hành chính công tỉnh
|
Không
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biến đảo (được
UBND
tỉnh ủy quyền)
|
-
Trực tiếp;
- Dịch
vụ Bưu chính công ích;
- Dịch
vụ công trực tuyến.
|
|
8
|
Sửa
đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển (1.000969)
|
Một phần
|
44
ngày làm việc
|
Trung
tâm hành chính công tỉnh
|
Không
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biến đảo (được UBND
tỉnh ủy quyền)
|
-
Trực tiếp;
- Dịch
vụ Bưu chính công ích;
- Dịch
vụ công trực tuyến.
|
|
9
|
Trả
lại Giấy phép nhận chìm (cấp tỉnh) (1.000942)
|
Một phần
|
59
ngày làm việc
|
Trung
tâm hành chính công tỉnh
|
Không
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biến đảo (được UBND
tỉnh ủy quyền)
|
-
Trực tiếp; - Dịch vụ Bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến.
|
|
10
|
Cấp
lại Giấy phép nhận chìm (cấp tỉnh) (2.000444)
|
Một phần
|
29
ngày làm việc
|
Trung
tâm hành chính công tỉnh
|
Không
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biến đảo (được UBND
tỉnh ủy quyền)
|
-
Trực tiếp;
- Dịch
vụ Bưu chính công ích;
- Dịch
vụ công trực tuyến.
|
|
Lĩnh
vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn (06 TTHC)
|
|
1
|
Công
nhận làng nghề truyền thống
(1.003727)
|
Toàn trình
|
15
ngày làm việc
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
không
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Phát triển nông thôn
|
-
Trực tiếp;
- Dịch
vụ Bưu chính công ích;
- Dịch
vụ công trực tuyến
|
-
Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về phát triển
ngành nghề nông thôn
-
Quyết định số 778/QĐ-BNNMT ngày 11/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác
và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
Công
nhận nghề truyền thống
(1.003712)
|
Toàn trình
|
15
ngày làm việc
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
không
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Phát triển nông thôn
|
-
Trực tiếp;
- Dịch
vụ Bưu chính công ích;
- Dịch
vụ công trực tuyến
|
|
3
|
Công
nhận làng nghề
(1.003695)
|
Toàn trình
|
15
ngày làm việc
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
không
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Phát triển nông thôn
|
-
Trực tiếp;
- Dịch
vụ Bưu chính công ích;
- Dịch
vụ công trực tuyến
|
|
4
|
Hỗ trợ
dự án liên kết
(1.003397)
|
Toàn trình
|
-
Trong thời hạn 12 ngày làm việc sau khi nhận được đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp
Môi trường thành lập hội đồng và tổ chức thẩm định hồ sơ. Nếu hồ sơ đủ điều kiện
thì Sở Nông nghiệp và Môi trường có tờ trình trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem
xét phê duyệt.
- Nếu
hồ sơ không đủ điều kiện thì trong vòng 08 ngày làm việc kể từ khi thẩm định,
Sở Nông nghiệp và Môi trường phải thông báo và nêu rõ lý do cho chủ đầu tư dự
án liên kết được biết.
-
Trong thời hạn 08 ngày làm việc sau khi nhận được tờ trình của Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định phê duyệt hỗ trợ dự án liên
kết.
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
không
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Phát triển nông thôn
|
-
Trực tiếp;
- Dịch
vụ Bưu chính công ích;
- Dịch
vụ công trực tuyến
|
-
Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính phủ về chính sách khuyến
khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông
nghiệp
-
Quyết định số 778/QĐ-BNNMT ngày 11/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác
và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
5
|
Kiểm
tra chất lượng muối nhập khẩu
(1.003524)
|
Toàn trình
|
01
ngày làm việc
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
không
|
Chi
cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo
|
-
Trực tiếp;
- Dịch
vụ Bưu chính công ích;
- Dịch
vụ công trực tuyến
|
-
Thông tư số 39/2018/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn hướng dẫn kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm muối
nhập khẩu.
-
Quyết định số 778/QĐ-BNNMT ngày 11/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác
và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
6
|
Kiểm
tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu
(1.003486)
|
Một phần
|
01 ngày
làm việc
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
không
|
Chi
cục Thủy sản, Kiểm ngư và Biển đảo
|
-
Trực tiếp;
- Dịch
vụ Bưu chính công ích;
- Dịch
vụ công trực tuyến
|
|
CẤP
HUYỆN
|
|
Lĩnh
vực chăn nuôi (02 TTHC)
|
|
1
|
Hỗ trợ
chi phí nâng cao hiệu quả chăn nuôi cho đơn vị đã cung cấp vật tư phối giống,
công phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí liều tinh để thực hiện
phối giống cho lợn nái đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn
ngân sách nhà nước
(1.012836)
|
TTHC còn lại
|
- Nộp
danh sách gia súc đã được phối giống nhân tạo cho cơ quan chuyên môn cấp huyện:
03 tháng/lần.
- Tổ
chức thẩm định hồ sơ và nghiệm thu kết quả phối giống nhân tạo: trong thời hạn
90 ngày, tính từ ngày kết thúc thời hạn nộp hồ sơ.
|
Bộ
phận Một cửa cấp huyện
|
Không
|
Ủy
ban nhân dân cấp huyện
|
Nộp
trực tiếp tại Bộ phận Một cửa cấp huyện
|
-
Điều 8, Điều 14, Nghị định số 106/2024/NĐ- CP ngày 01 tháng 8 năm 2024 của
Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi.
-
Quyết định số 2972/QĐ-BNN-CN ngày 29 tháng 8 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành lĩnh vực chăn nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn.
-
Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú
y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
Quyết
định phê duyệt kinh phí hỗ trợ đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi
sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống
nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh
cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các
chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
(1.012837)
|
TTHC còn lại
|
40
ngày tính từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
Bộ
phận Một cửa cấp huyện
|
Không
|
Ủy
ban nhân dân cấp huyện
|
Nộp
trực tiếp tại Bộ phận Một cửa cấp huyện
|
-
Điều 7, Điều 8, Điều 14, Nghị định số 106/2024/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2024
của Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi
-
Quyết định số 2972/QĐ-BNN-CN ngày 29 tháng 8 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh
vực chăn nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn.
-
Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú
y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Lĩnh
vực Biển và Hải đảo (05 TTHC)
|
|
1
|
Giao
khu vực biển (1.009483)
|
Một phần
|
41
ngày làm việc
|
Bộ
phận Một cửa cấp huyện
|
Không
|
Phòng
Nông nghiệp và Môi trường
|
-
Trực tiếp;
- Dịch
vụ Bưu chính công ích;
- Dịch
vụ công trực tuyến
|
-
Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ quy định việc giao
các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên
biển;
-
Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
và Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ quy định việc
giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài
nguyên biển.
-
Quyết định số 740/QĐ-BNNMT ngày 11/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
Gia
hạn thời hạn giao khu vực biển (1.009484)
|
Một phần
|
41
ngày làm việc
|
Bộ
phận Một cửa cấp huyện
|
Không
|
Phòng
Nông nghiệp và Môi trường
|
-
Trực tiếp;
- Dịch
vụ Bưu chính công ích;
- Dịch
vụ công trực tuyến
|
|
3
|
Trả
lại khu vực biển (1.009485)
|
Một phần
|
31
ngày làm việc
|
Bộ
phận Một cửa cấp huyện
|
Không
|
Phòng
Nông nghiệp và Môi trường
|
-
Trực tiếp;
- Dịch
vụ Bưu chính công ích;
- Dịch
vụ công trực tuyến
|
|
4
|
Sửa
đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển (1.009486)
|
Một phần
|
41
ngày làm việc
|
Bộ
phận Một cửa cấp huyện
|
Không
|
Phòng
Nông nghiệp và Môi trường
|
-
Trực tiếp;
- Dịch
vụ Bưu chính công ích;
- Dịch
vụ công trực tuyến
|
|
5
|
Công
nhận khu vực biển (1.009482)
|
Một phần
|
21
ngày làm việc
|
Bộ
phận Một cửa cấp huyện
|
Không
|
Phòng
Nông nghiệp và Môi trường
|
-
Trực tiếp;
- Dịch
vụ Bưu chính công ích;
- Dịch
vụ công trực tuyến
|
|
Lĩnh
vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn (01 TTHC)
|
|
1
|
Hỗ
trợ dự án liên kết (1.003434)
|
Một phần
|
-
Trong thời hạn 12 ngày làm việc sau khi nhận được đủ hồ sơ, Phòng Nông nghiệp
và Môi trường thành lập hội đồng và tổ chức thẩm định hồ sơ. Nếu hồ sơ đủ điều
kiện thì Phòng Nông nghiệp và Môi trường có tờ trình trình Ủy ban nhân dân cấp
huyện xem xét phê duyệt.
- Nếu
hồ sơ không đủ điều kiện thì trong vòng 08 ngày làm việc kể từ khi thẩm định,
Phòng Nông nghiệp và Môi trường phải thông báo và nêu rõ lý do cho chủ đầu tư
dự án liên kết được biết.
-
Trong thời hạn 08 ngày làm việc sau khi nhận được tờ trình của Phòng Nông
nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện ra quyết định phê duyệt hỗ trợ
dự án liên kết.
|
Bộ
phận Một cửa cấp huyện
|
không
|
Ủy
ban nhân dân cấp huyện
|
-
Trực tiếp;
- Dịch
vụ Bưu chính công ích;
- Dịch
vụ công trực tuyến
|
-
Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính phủ về chính sách khuyến khích
phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
-
Quyết định số 778/QĐ-BNNMT ngày 11/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác
và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|