|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
|
I
|
Vụ Tổ chức
cán bộ chủ trì giải quyết: 31 TTHC
|
|
1
|
1.012977
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập mới
phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học
|
|
2
|
3.000310
|
Thành lập phân hiệu của cơ sở giáo dục
đại học trên cơ sở các cơ sở giáo dục, cơ sở đào tạo đang hoạt động hợp pháp
do Thủ tướng Chính phủ thành lập hoặc cho phép thành lập
|
|
3
|
1.012976
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường
đại học
|
|
4
|
1.005041
|
Cho phép trường đại học hoạt động đào
tạo
|
|
5
|
1.012978
|
Cho phép phân hiệu của cơ sở giáo dục
đại học hoạt động đào tạo
|
|
6
|
1.012980
|
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục đại
học
|
|
7
|
1.012981
|
Giải thể cơ sở giáo dục đại học và
phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học thuộc thẩm quyền thành lập hoặc cho phép
thành lập của Thủ tướng Chính phủ (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập
cơ sở giáo dục đại học, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học)
|
|
8
|
1.012982
|
Giải thể phân hiệu của cơ sở giáo dục
đại học (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập phân hiệu của cơ sở giáo
dục đại học)
|
|
9
|
1.001975
|
Đổi tên cơ sở giáo dục đại học
|
|
10
|
1.008648
|
Chuyển trường đại học thành đại học
|
|
11
|
1.008650
|
Liên kết các trường đại học thành đại
học
|
|
12
|
1.001982
|
Chuyển đổi cơ sở giáo dục đại học tư
thục sang cơ sở giáo dục đại học tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
|
13
|
1.001968
|
Chuyển đổi loại hình trường đại học
dân lập sang loại hình trường đại học tư thục
|
|
14
|
3.000295
|
Công nhận đại học vùng, đại học quốc
gia
|
|
15
|
1.012983
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường
cao đẳng sư phạm
|
|
16
|
2.001969
|
Sáp nhập, chia, tách trường cao đẳng
sư phạm
|
|
17
|
2.001970
|
Giải thể trường cao đẳng
sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường)
|
|
18
|
1.002864
|
Đổi tên trường cao đẳng
|
|
19
|
1.001855
|
Công nhận trường
cao đẳng tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
|
20
|
3.000296
|
Sáp nhập trường cao đẳng vào trường đại
học
|
|
21
|
1.012984
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập tổ
chức kiểm định chất lượng giáo dục
|
|
22
|
2.001964
|
Giải thể tổ chức kiểm định chất
lượng giáo dục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân)
|
|
23
|
1.001948
|
Đổi tên tổ chức kiểm định chất
lượng giáo dục
|
|
24
|
2.000307
|
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục đại
học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
|
25
|
2.000478
|
Cho phép thành lập phân hiệu của cơ sở
giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
|
26
|
2.000486
|
Cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ
sở giáo dục đại học hoặc phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư
nước ngoài tại Việt Nam
|
|
27
|
2.000471
|
Bổ sung, điều chỉnh Quyết định cho
phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục đại học hoặc phân hiệu của cơ
sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
|
28
|
2.000681
|
Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối
với cơ sở giáo dục đại học và phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu
tư nước ngoài tại Việt Nam
|
|
29
|
2.000466
|
Giải thể cơ sở giáo dục
đại học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
|
30
|
1.001652
|
Xét tặng danh hiệu Nhà giáo ưu tú
|
|
31
|
2.000594
|
Xét tặng danh hiệu Nhà giáo Nhân dân
|
|
II
|
Vụ Giáo dục đại
học chủ trì giải quyết: 08 TTHC
|
|
32
|
1.012979
|
Cho phép cơ sở giáo dục đại học, phân
hiệu của cơ sở giáo dục đại học hoạt động trở lại
|
|
33
|
1.010900
|
Mở ngành đào tạo trình độ đại học,
trình độ thạc sĩ hoặc trình độ tiến sĩ
|
|
34
|
1.005030
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ cao đẳng
|
|
35
|
2.001974
|
Đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục
nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ cao đẳng
|
|
36
|
2.001977
|
Cho phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp
trở lại đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ cao đẳng
|
|
37
|
2.000562
|
Phê duyệt liên kết đào tạo trình độ đại
học, thạc sĩ, tiến sĩ
|
|
38
|
1.001127
|
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết
đào tạo trình độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ
|
|
39
|
2.000683
|
Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo
trình độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ theo đề nghị của các bên liên kết
|
|
III
|
Cục Hợp tác
quốc tế chủ trì giải quyết: 14 TTHC
|
|
40
|
1.002279
|
Cử đoàn ra công tác ngắn hạn tại nước
ngoài
|
|
41
|
2.000451
|
Thành lập văn phòng đại diện của cơ sở
giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
|
|
42
|
2.000680
|
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định
cho phép thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
|
|
44
|
2.000545
|
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm
non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề
nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính
phủ
|
|
45
|
2.000462
|
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở
giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế
liên Chính phủ thành lập; phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư
nước ngoài tại Việt Nam
|
|
46
|
1.008720
|
Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non tư
thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ
đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
|
47
|
1.008721
|
Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư
thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ
đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
|
48
|
1.001694
|
Cử đi học nước ngoài
|
|
49
|
1.002499
|
Tiếp nhận du học sinh học bổng ngân
sách nhà nước tốt nghiệp về nước
|
|
50
|
1.005086
|
Tuyển sinh công dân Việt Nam ra nước
ngoài học tập bằng học bổng ngân sách nhà nước
|
|
51
|
1.010627
|
Chuyển ngành, chuyển trường, chuyển nước đến học
|
|
52
|
1.010628
|
Tạm dừng học và điều chỉnh thời gian học
tập
|
|
53
|
1.002543
|
Gia hạn thời gian học tập ở nước ngoài
|
|
IV
|
Cục Quản lý
chất lượng chủ trì giải quyết: 14 TTHC
|
|
54
|
1.005020
|
Cho phép hoạt động kiểm định chất lượng
giáo dục
|
|
55
|
1.005016
|
Cho phép hoạt động kiểm định chất lượng
giáo dục trở lại
|
|
56
|
1.012985
|
Gia hạn hoạt động kiểm định chất lượng
giáo dục
|
|
57
|
1.010024
|
Điều chỉnh, bổ sung đối tượng, phạm vi
hoạt động của tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục
|
|
58
|
1.012986
|
Công nhận tổ chức kiểm định chất lượng
giáo dục nước ngoài hoạt động tại Việt Nam
|
|
59
|
1.012987
|
Điều chỉnh, bổ sung đối tượng, phạm vi
hoạt động của tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục nước ngoài hoạt động tại
Việt Nam
|
|
60
|
1.001955
|
Cấp thẻ Kiểm định viên kiểm định chất
lượng giáo dục
|
|
61
|
1.001951
|
Cấp lại thẻ Kiểm định viên kiểm định
chất lượng giáo dục
|
|
62
|
2.000729
|
Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng
chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài
|
|
63
|
2.000691
|
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết
tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài
|
|
64
|
2.000688
|
Chấm dứt, liên kết tổ chức thi cấp chứng
chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài
|
|
65
|
1.010025
|
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ
gốc
|
|
66
|
1.005138
|
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ
cấp tại Bộ
|
|
67
|
1.000915
|
Công nhận văn bằng cử nhân, bằng thạc
sĩ và văn bằng có trình độ tương đương do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử
dụng tại Việt Nam
|
|
V
|
Cục Giáo dục
nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên chủ trì giải quyết: 44 TTHC
|
|
68
|
1.004474
|
Thành lập trường cao đẳng
|
|
69
|
1.000252
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
giáo dục nghề nghiệp đối với trường cao đẳng
|
|
70
|
1.000249
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt
động giáo dục nghề nghiệp đối với trường cao đẳng
|
|
71
|
1.000611
|
Chia, tách, sáp nhập trường cao đẳng
|
|
72
|
1.000257
|
Đổi tên trường cao đẳng (cao đẳng nghề)
|
|
73
|
2.000245
|
Giải thể trường cao đẳng
|
|
74
|
1.010924
|
Thành lập, cho phép thành lập phân hiệu
của trường cao đẳng
|
|
75
|
2.001686
|
Chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường
cao đẳng
|
|
76
|
1.000145
|
Cho phép thành lập trường cao đẳng tư
thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
|
77
|
1.000561
|
Công nhận trường cao đẳng tư thục, trường
cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận
|
|
78
|
1.010577
|
Thành lập hội đồng trường cao đẳng
công lập
|
|
79
|
1.010578
|
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên
hội đồng trường cao đẳng công lập
|
|
80
|
1.010579
|
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư
ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập
|
|
81
|
1.010580
|
Công nhận hội đồng quản trị trường cao
đẳng tư thục
|
|
82
|
1.010581
|
Thay thế chủ tịch,
thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường cao đẳng tư thục; chấm dứt hoạt động
hội đồng quản trị
|
|
83
|
1.010582
|
Công nhận hiệu trưởng trường cao đẳng
tư thục
|
|
84
|
1.010583
|
Thôi công nhận hiệu trưởng trường cao
đẳng tư thục
|
|
85
|
1.004956
|
Thành lập trung tâm giáo dục nghề nghiệp,
trường trung cấp công lập trực thuộc bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc
Chính phủ, cơ quan trung ương của tổ chức chính trị - xã hội
|
|
86
|
1.000585
|
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc bộ, cơ quan ngang bộ, cơ
quan thuộc Chính phủ, cơ quan trung ương của tổ chức chính trị - xã hội
|
|
87
|
2.000101
|
Đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp,
trường trung cấp công lập trực thuộc bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc
Chính phủ, cơ quan trung ương của tổ chức chính trị - xã hội
|
|
88
|
2.001692
|
Giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp,
trường trung cấp công lập trực thuộc bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc
Chính phủ, cơ quan trung ương của tổ chức chính trị - xã hội
|
|
89
|
1.010925
|
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp
công lập trực thuộc bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan
trung ương của tổ chức chính trị - xã hội
|
|
90
|
2.001676
|
Chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường
trung cấp công lập trực thuộc bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ,
cơ quan trung ương của tổ chức chính trị - xã hội
|
|
91
|
1.010584
|
Thành lập hội đồng trường trung cấp
công lập
|
|
92
|
1.010585
|
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên
hội đồng trường trung cấp công lập
|
|
93
|
1.010586
|
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư
ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập
|
|
94
|
1.005293
|
Cho phép thành lập trường cao đẳng có
vốn đầu tư nước ngoài; trường cao đẳng có vốn đầu tư nước
ngoài hoạt động không vì lợi nhuận
|
|
95
|
1.000174
|
Chia, tách, sáp nhập trường cao đẳng
có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
96
|
1.000367
|
Đổi tên trường cao đẳng có vốn đầu tư
nước ngoài
|
|
97
|
2.000170
|
Giải thể trường cao đẳng có vốn đầu tư
nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường cao đẳng có vốn đầu
tư nước ngoài
|
|
98
|
1.000177
|
Cho phép thành lập phân hiệu của trường
cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
99
|
1.000179
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường cao đẳng
|
|
100
|
1.010926
|
Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với
nước ngoài của trường cao đẳng
|
|
101
|
2.000130
|
Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức,
cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam
|
|
102
|
1.000159
|
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại
giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp
nước ngoài tại Việt Nam
|
|
103
|
1.000298
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định chất
lượng giáo dục nghề nghiệp
|
|
104
|
1.000295
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm định chất
lượng giáo dục nghề nghiệp
|
|
105
|
1.000293
|
Cho phép tổ chức kiểm định tiếp tục hoạt
động kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp khi nguyên nhân bị đình chỉ được
khắc phục
|
|
106
|
1.000291
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp trong trường hợp tổ chức kiểm
định đề nghị chấm dứt hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp
|
|
107
|
1.000286
|
Cấp thẻ kiểm định viên chất lượng giáo
dục nghề nghiệp
|
|
108
|
1.000169
|
Cấp lại thẻ kiểm định viên chất lượng
giáo dục nghề nghiệp
|
|
109
|
1.000567
|
Cấp, cấp lại, cấp đổi, bổ sung thẻ
đánh giá viên kỹ năng nghề quốc gia
|
|
110
|
1.000546
|
Cấp, đổi, cấp lại chứng
chỉ kỹ năng nghề quốc gia
|
|
111
|
2.000250
|
Cấp, cấp lại, cấp đổi, bổ sung giấy chứng
nhận hoạt động đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
|
|
VI
|
Vụ Giáo dục
Phổ thông chủ trì giải quyết: 02 TTHC
|
|
112
|
2.002751
|
Đề nghị thẩm định sách giáo khoa, sách
giáo khoa chỉnh sửa
|
|
113
|
2.002752
|
Đề nghị thẩm định lại sách giáo khoa
|