|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
375/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
Người ký:
|
Hoàng Gia Long
|
|
Ngày ban hành:
|
25/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 375/QĐ-UBND
|
Tuyên Quang, ngày
25 tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG TỈNH TUYÊN QUANG NĂM 2025
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày
15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng
12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết
một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018 của Chính phủ; Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực lâm nghiệp và Kiểm lâm;
Căn cứ Thông tư số
16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy
định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội
dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Căn cứ Thông tư số
84/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy
định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số
Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Căn cứ Quyết định số
248/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc
phê duyệt kết quả rà soát, xây dựng bản đồ ba loại rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên
Quang;
Căn cứ Quyết định số
1764/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Giang (cũ) về
việc phê duyệt kết quả rà soát, xây dựng bản đồ ba loại rừng theo kết quả quy
hoạch tỉnh Hà Giang thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số
244/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang (cũ) về
việc phê duyệt số liệu hiện trạng rừng tỉnh Hà Giang năm 2024;
Căn cứ Quyết định số
90/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, công
bố hiện trạng rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2024;
Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Tờ trình số 111/TTr-SNNMT ngày 12 tháng 02 năm 2026 về việc
công bố số liệu hiện trạng rừng tỉnh Tuyên Quang năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố hiện trạng rừng tỉnh Tuyên Quang, tính đến 31
tháng 12 năm 2025 như sau:
1. Tổng diện tích rừng và đất
lâm nghiệp: 1.027.321,78 ha, cụ thể:
1.1. Diện tích có rừng (phân
theo nguồn gốc hình thành): 858.397,61 ha, trong đó:
- Rừng tự nhiên: 624.202,48 ha;
- Rừng trồng: 234.195,13 ha (rừng
trồng đủ tiêu chí thành rừng).
1.2. Diện tích chưa thành rừng:
168.924,17 ha, trong đó:
- Diện tích đã trồng cây rừng:
49.008,66 ha;
- Diện tích có cây tái sinh: 29.860,42
ha;
- Diện tích khác: 90.055,10 ha.
2. Diện tích rừng, đất lâm
nghiệp phân theo mục đích sử dụng:
2.1. Diện tích đất lâm nghiệp:
1.008.064,35 ha, trong đó:
a) Đất rừng đặc dụng:
106.043,77 ha.
- Diện tích có rừng: 97.566,90
ha (rừng tự nhiên 93.653,75 ha; rừng trồng 3.903,15 ha).
- Diện tích chưa thành rừng:
8.486,87 ha. b) Đất rừng phòng hộ: 352.643,73 ha.
- Diện tích có rừng: 313.246,89
ha (rừng tự nhiên 284.521,79 ha; rừng trồng 28.725,10 ha).
- Diện tích chưa thành rừng:
39.396,84 ha. c) Đất rừng sản xuất: 549.376,85 ha
- Diện tích có rừng: 429.888,93
ha (rừng tự nhiên 243.052,80 ha; rừng trồng 186.836,13 ha);
- Diện tích chưa thành rừng:
119.487,92 ha.
2.2. Diện tích ngoài đất lâm
nghiệp (ngoài 3 loại rừng): 19.257,44 ha, trong đó:
- Diện tích có rừng: 17.704,89
ha (rừng tự nhiên 2.974,14 ha; rừng trồng 14.730,75 ha);
- Diện tích chưa thành rừng:
1.552,54 ha.
3. Tỷ lệ che phủ rừng tỉnh
Tuyên Quang năm 2025 đạt: 62,2%.
(Chi tiết số liệu tại
Biểu số 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo)
Điều 2.
Số liệu hiện trạng rừng được công bố trên đây là căn
cứ để tiếp tục theo dõi diễn biến rừng theo quy định của Luật Lâm nghiệp; tổ
chức thực hiện quản lý rừng, bảo vệ rừng, phát triển rừng và sử dụng rừng theo
quy định của Luật Lâm nghiệp và các quy định hiện hành; trong đó:
1. Ủy ban nhân dân xã, phường
tiếp tục theo dõi diễn biến rừng và thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về
lâm nghiệp theo quy định của Luật Lâm nghiệp và quy định về phân cấp, phân quyền
trong quản lý, bảo vệ và phát triển rừng thuộc thẩm quyền.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường
có trách nhiệm quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu diễn biến rừng và cập nhật diễn
biến rừng hàng năm trên địa bàn tỉnh.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Trưởng Thống kê tỉnh; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân xã, phường; Giám đốc các Ban quản lý rừng phòng hộ, đặc dụng; Giám
đốc các Công ty Lâm nghiệp; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; Chi cục trưởng Chi
cục Quản lý đất đai; Thủ trưởng các đơn vị và tổ chức có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường; (Báo cáo)
- Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm; (Báo cáo)
- Thường trực Tỉnh ủy; (Báo cáo)
- Thường trực HĐND tỉnh; (Báo cáo)
- Chủ tịch UBD tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN (Toản).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Gia Long
|
Biểu số 01: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG
PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG NĂM 2025
Tỉnh
Tuyên Quang
(Kèm theo Quyết định số: 375/QĐ-UBND ngày 25/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn
vị tính: ha
|
TT
|
Phân loại rừng
|
Mã
|
Diện tích đầu kỳ
|
Diện tích thay đổi
|
Diện tích cuối kỳ
|
Đặc dụng
|
Phòng hộ
|
Sản xuất
|
Mục đích
khác
|
|
Tổng
|
Vườn quốc gia
|
Khu dự trữ thiên nhiên
|
Khu bảo tồn loài - sinh cảnh
|
Khu bảo vệ cảnh quan
|
Khu NC, TNKH, vườn TVQG, rừng giống QG
|
Tổng
|
Đầu nguồn
|
Rừng bảo vệ nguồn nước
|
Rừng phòn g hộ biên giới
|
Rừng chắn gió, chắn cát bay
|
Rừng chắn sóng, lấn biển
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|
|
Diện tích rừng và
diện tích đã trồng cây rừng
|
0000
|
900.063,13
|
7.343,14
|
907.406,28
|
97.875,65
|
16.527,62
|
77.106,39
|
-
|
4.241,64
|
-
|
316.250,48
|
316.250,48
|
-
|
-
|
-
|
-
|
474.022,71
|
19.257,44
|
|
I
|
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN
GỐC HÌNH THÀNH
|
1100
|
851.193,65
|
7.203,96
|
858.397,61
|
97.556,90
|
16.493,03
|
76.832,78
|
-
|
4.231,10
|
-
|
313.246,89
|
313.246,89
|
-
|
-
|
-
|
-
|
429.888,93
|
17.704,89
|
|
1
|
Rừng tự nhiên
|
1110
|
620.012,40
|
4.190,08
|
624.202,48
|
93.653,75
|
15.311,73
|
74.860,30
|
-
|
3.481,72
|
-
|
284.521,79
|
284.521,79
|
-
|
-
|
-
|
-
|
243.052,80
|
2.974,14
|
|
|
- Rừng nguyên sinh
|
1111
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
- Rừng thứ sinh
|
1112
|
620.012,40
|
4.190,08
|
624.202,48
|
93.653,75
|
15.311,73
|
74.860,30
|
-
|
3.481,72
|
-
|
284.521,79
|
284.521,79
|
-
|
-
|
-
|
-
|
243.052,80
|
2.974,14
|
|
2
|
Rừng trồng
|
1120
|
231.181,25
|
3.013,89
|
234.195,13
|
3.903,15
|
1.181,30
|
1.972,48
|
-
|
749,38
|
-
|
28.725,10
|
28.725,10
|
-
|
-
|
-
|
-
|
186.836,13
|
14.730,75
|
|
|
- Trồng mới trên đất chưa có
rừng
|
1121
|
119.310,04
|
-765,68
|
118.544,36
|
2.603,55
|
570,23
|
1.861,66
|
-
|
171,65
|
-
|
21.422,85
|
21.422,85
|
-
|
-
|
-
|
-
|
85.968,70
|
8.549,26
|
|
|
- Trồng lại sau khi khai thác
rừng trồng
|
1122
|
111.715,89
|
3.762,33
|
115.478,22
|
1.299,60
|
611,07
|
110,81
|
-
|
577,73
|
-
|
7.302,25
|
7.302,25
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100.741,86
|
6.134,50
|
|
|
- Tái sinh sau khai thác rừng
trồng
|
1123
|
155,33
|
17,23
|
172,56
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
125,57
|
46,99
|
|
II
|
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU
KIỆN LẬP ĐỊA
|
1200
|
851.193,65
|
7.203,96
|
858.397,61
|
97.556,90
|
16.493,03
|
76.832,78
|
-
|
4.231,10
|
-
|
313.246,89
|
313.246,89
|
-
|
-
|
-
|
-
|
429.888,93
|
17.704,89
|
|
1
|
Rừng núi đất
|
1210
|
695.802,41
|
6.390,33
|
702.192,74
|
60.598,77
|
16.004,46
|
40.585,71
|
-
|
4.008,61
|
-
|
217.516,15
|
217.516,15
|
-
|
-
|
-
|
-
|
407.301,76
|
16.776,05
|
|
2
|
Rừng núi đá
|
1220
|
155.391,24
|
813,63
|
156.204,87
|
36.958,13
|
488,57
|
36.247,07
|
-
|
222,49
|
-
|
95.730,74
|
95.730,74
|
-
|
-
|
-
|
-
|
22.587,16
|
928,84
|
|
3
|
Rừng ngập nước
|
1230
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
|
|
- Rừng ngập mặn
|
1231
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
- Rừng ngập phèn
|
1232
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
- Rừng ngập nước ngọt
|
1233
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Rừng trên cát
|
1240
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
III
|
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN
THEO LOÀI CÂY
|
1300
|
620.012,40
|
4.190,08
|
624.202,48
|
93.653,75
|
15.311,73
|
74.860,30
|
-
|
3.481,72
|
-
|
284.521,79
|
284.521,79
|
-
|
-
|
-
|
-
|
243.052,80
|
2.974,14
|
|
1
|
Rừng gỗ tự nhiên
|
1310
|
463.334,71
|
4.318,55
|
467.653,25
|
90.454,52
|
15.239,27
|
71.733,53
|
-
|
3.481,72
|
-
|
224.233,32
|
224.233,32
|
-
|
-
|
-
|
-
|
150.425,85
|
2.539,56
|
|
|
- Rừng lá rộng thường xanh hoặc
nửa rụng lá
|
1311
|
463.327,20
|
4.318,55
|
467.645,75
|
90.454,52
|
15.239,27
|
71.733,53
|
-
|
3.481,72
|
-
|
224.225,82
|
224.225,82
|
-
|
-
|
-
|
-
|
150.425,85
|
2.539,56
|
|
|
- Rừng gỗ lá rộng rụng lá
|
1312
|
7,51
|
-
|
7,51
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
7,51
|
7,51
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
- Rừng gỗ lá kim
|
1313
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
|
|
- Rừng hỗn giao cây lá rộng
và cây lá kim
|
1313
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Rừng tre nứa
|
1320
|
22.068,91
|
-10,04
|
22.058,87
|
104,18
|
60,75
|
43,43
|
-
|
-
|
-
|
6.289,51
|
6.289,51
|
-
|
-
|
-
|
-
|
15.590,07
|
75,10
|
|
3
|
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa
|
1330
|
132.317,64
|
-117,77
|
132.199,87
|
3.090,70
|
7,36
|
3.083,34
|
-
|
-
|
-
|
53.883,28
|
53.883,28
|
-
|
-
|
-
|
-
|
74.893,07
|
332,82
|
|
4
|
Rừng cau dừa
|
1340
|
2.291,14
|
-0,65
|
2.290,49
|
4,35
|
4,35
|
-
|
-
|
-
|
-
|
115,67
|
115,67
|
-
|
-
|
|
-
|
2.143,81
|
26,66
|
|
IV
|
DIỆN TÍCH CHƯA
THÀNH RỪNG
|
2000
|
185.745,84
|
-16.821,67
|
168.924,17
|
8.486,87
|
1.786,77
|
6.428,90
|
-
|
271,20
|
-
|
39.396,84
|
39.396,84
|
-
|
-
|
-
|
-
|
119.487,92
|
1.552,54
|
|
1
|
Diện tích đã trồng cây rừng
|
2010
|
48.869,48
|
139,18
|
49.008,66
|
318,75
|
34,59
|
273,62
|
-
|
10,54
|
-
|
3.003,58
|
3.003,58
|
-
|
-
|
-
|
-
|
44.133,78
|
1.552,54
|
|
2
|
Diện tích có cây tái sinh
|
2020
|
32.669,87
|
-2.809,45
|
29.860,42
|
2.182,22
|
247,11
|
1.905,73
|
-
|
29,38
|
-
|
9.009,85
|
9.009,85
|
-
|
-
|
-
|
-
|
18.668,35
|
-
|
|
3
|
Diện tích khác
|
2030
|
104.206,49
|
-14.151,39
|
90.055,10
|
5.985,90
|
1.505,07
|
4.249,55
|
-
|
231,28
|
-
|
27.383,41
|
27.383,41
|
-
|
-
|
-
|
-
|
56.685,79
|
-
|
Ghi chú:
- Cột 6 = Cột 4 + Cột 5 = Cột 7
+ Cột 13+ Cột 19 + Cột 20;
- Cột 5: Diện tích giảm ghi số
âm; diện tích tăng ghi số dương;
- Cột 7 = Cột 8 + Cột 9 + Cột
10 + Cột 11 + Cột 12;
- Cột 13 = Cột 14 + Cột 15 + Cột
16 + Cột 17 + Cột 18;
- Mã 0000 = Mã 1100 + Mã 2010;
- Mã 1100 = Mã 1200; Mã 1110 =
Mã 1300
Biểu số 02: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG
PHÂN THEO CHỦ RỪNG VÀ TỔ CHỨC ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ NĂM 2025
Tỉnh Tuyên Quang
(Kèm theo Quyết định số: 375/QĐ-UBND ngày 25 /02/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Tuyên Quang)
Đơn
vị tính: ha
|
TT
|
Phân loại rừng
|
Mã
|
Tổng
|
BQL rừng ĐD
|
BQL rừng PH
|
Tổ chức kinh tế
|
Lực lượng vũ trang (công an)
|
Lực lượng vũ trang (quân đội)
|
Tổ chức KH và CN, ĐT, GD
|
Hộ gia đình, cá nhân trong nước
|
Cộng đồng dân cư
|
Doanh nghiệp đầu tư nước ngoài
|
UBND xã (chưa giao)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
|
Diện tích rừng và diện
tích đã trồng cây rừng
|
0000
|
907.406,28
|
63.355,96
|
78.308,99
|
37.761,78
|
1.391,24
|
685,88
|
900,19
|
293.071,76
|
32.765,04
|
-
|
399.165,43
|
|
I
|
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC
HÌNH THÀNH
|
1100
|
858.397,61
|
63.106,25
|
78.147,21
|
29.731,04
|
1.355,21
|
685,88
|
755,85
|
267.183,26
|
32.109,63
|
-
|
385.323,27
|
|
1
|
Rừng tự nhiên
|
1110
|
624.202,48
|
59.889,49
|
73.663,00
|
5.414,23
|
583,20
|
661,64
|
140,05
|
147.498,97
|
28.630,43
|
-
|
307.721,47
|
|
|
- Rừng nguyên sinh
|
1111
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
|
|
- Rừng thứ sinh
|
1112
|
624.202,48
|
59.889,49
|
73.663,00
|
5.414,23
|
583,20
|
661,64
|
140,05
|
147.498,97
|
28.630,43
|
-
|
307.721,47
|
|
2
|
Rừng trồng
|
1120
|
234.195,13
|
3.216,76
|
4.484,22
|
24.316,80
|
772,01
|
24,24
|
615,80
|
119.684,30
|
3.479,20
|
-
|
77.601,80
|
|
|
- Trồng mới trên đất chưa có
rừng
|
1121
|
118.544,36
|
2.078,47
|
4.416,48
|
5.972,28
|
392,04
|
7,82
|
50,15
|
47.816,02
|
2.982,56
|
-
|
54.828,54
|
|
|
- Trồng lại sau khi khai thác
rừng trồng
|
1122
|
115.478,22
|
1.138,29
|
67,73
|
18.243,33
|
379,97
|
16,42
|
565,65
|
71.814,52
|
479,41
|
-
|
22.772,88
|
|
|
- Tái sinh sau khai thác rừng
trồng
|
1123
|
172,56
|
-
|
-
|
101,19
|
-
|
-
|
-
|
53,75
|
17,23
|
-
|
0,38
|
|
II
|
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP
ĐỊA
|
1200
|
858.397,61
|
63.106,25
|
78.147,21
|
29.731,04
|
1.355,21
|
685,88
|
755,85
|
267.183,26
|
32.109,63
|
-
|
385.323,27
|
|
1
|
Rừng núi đất
|
1210
|
702.192,74
|
48.536,37
|
50.497,39
|
29.477,68
|
1.242,15
|
450,25
|
755,85
|
239.260,01
|
30.516,28
|
-
|
301.456,76
|
|
2
|
Rừng núi đá
|
1220
|
156.204,87
|
14.569,88
|
27.649,82
|
253,35
|
113,06
|
235,63
|
|
27.923,26
|
1.593,35
|
-
|
83.866,51
|
|
3
|
Rừng ngập nước
|
1230
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
- Rừng ngập mặn
|
1231
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
- Rừng ngập phèn
|
1232
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
- Rừng ngập nước ngọt
|
1233
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Rừng trên cát
|
1240
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
III
|
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO
LOÀI CÂY
|
1300
|
624.202,48
|
59.889,49
|
73.662,99
|
5.414,24
|
583,20
|
661,64
|
140,05
|
147.498,97
|
28.630,43
|
-
|
307.721,48
|
|
1
|
Rừng gỗ tự nhiên
|
1310
|
467.653,25
|
55.807,90
|
55.036,91
|
3.211,71
|
428,02
|
403,68
|
136,30
|
103.279,13
|
17.373,39
|
-
|
231.976,21
|
|
|
- Rừng lá rộng thường xanh hoặc
nửa rụng lá
|
1311
|
467.645,75
|
55.807,90
|
55.036,91
|
3.211,71
|
428,02
|
403,68
|
136,30
|
103.279,13
|
17.373,39
|
-
|
231.968,70
|
|
|
- Rừng lá rộng rụng lá
|
1312
|
7,51
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
7,50817
|
|
|
- Rừng lá kim
|
1313
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
- Rừng hỗn giao cây lá rộng
và cây lá kim
|
1313
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Rừng tre nứa
|
1320
|
22.058,87
|
109,73
|
1.188,43
|
308,78
|
99,15
|
31,95
|
3,34
|
5.877,21
|
749,61
|
-
|
13.690,67
|
|
3
|
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa
|
1330
|
132.199,87
|
3.971,86
|
17.340,35
|
1.893,05
|
56,03
|
226,01
|
0,41
|
37.315,70
|
10.432,25
|
-
|
60.964,21
|
|
4
|
Rừng cau dừa
|
1340
|
2.290,49
|
-
|
97,31
|
0,70
|
-
|
-
|
-
|
1.026,93
|
75,18
|
-
|
1.090,37
|
|
IV
|
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG
|
2000
|
168.924,17
|
6.866,89
|
1.502,84
|
11.561,94
|
99,82
|
1,68
|
4.718,65
|
66.368,47
|
5.077,05
|
308,12
|
72.418,70
|
|
1
|
Diện tích đã trồng cây rừng
|
2010
|
49.008,66
|
249,71
|
161,78
|
8.030,74
|
36,03
|
-
|
144,34
|
25.888,50
|
655,41
|
-
|
13.842,15
|
|
2
|
Diện tích có cây tái sinh
|
2020
|
29.860,42
|
1.929,97
|
624,59
|
330,89
|
-
|
0,03
|
307,10
|
8.709,24
|
1.291,63
|
-
|
16.666,97
|
|
3
|
Diện tích khác
|
2030
|
90.055,10
|
4.687,21
|
716,47
|
3.200,31
|
63,80
|
1,65
|
4.267,21
|
31.770,73
|
3.130,01
|
308,12
|
41.909,59
|
Ghi chú:
- Cột 4 = Cột 4 = Cột 5 + Cột 6
+ Cột 7 + Cột 8 + Cột 9 + Cột 10 + Cột 11 + Cột 12 + Cột 13 + Cột 14;
- Mã 0000 = Mã 1100 + Mã 2010;
- Mã 1100 = Mã 1200;
- Mã 1110 = Mã 1300.
Biểu số 03: TỔNG HỢP TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG NĂM 2025
Tỉnh Tuyên Quang
(Kèm theo Quyết định số: 375 /QĐ-UBND ngày 25/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn
vị tính: diện tích: ha; Tỷ lệ che phủ: %
|
TT
|
Tên đơn vị
|
Tổng diện tích tự nhiên
|
Tổng diện tích có rừng
|
Rừng tự nhiên
|
Rừng trồng
|
Phân loại theo mục đích sử dụng
|
Mục đích
khác
|
Tỷ lệ che phủ rừng
|
|
Diện tích đã thành rừng
|
Diện tích đã trồng chưa thành rừng
|
Tổng
|
Đặc dụng
|
Phòng hộ
|
Sản xuất
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
Tổng cộng
|
1.379.557,22
|
907.406,28
|
624.202,48
|
234.195,14
|
49.008,66
|
888.148,83
|
97.875,65
|
316.250,48
|
474.022,71
|
19.257,44
|
62,2
|
|
1
|
Sơn Thuỷ
|
7.612,5407
|
4.253,28
|
2.514,44
|
1.679,03
|
59,81
|
4.129,74
|
3.224,45
|
-
|
905,29
|
123,54
|
55,09
|
|
2
|
Phú Lương
|
8.565,1325
|
4.223,80
|
481,67
|
3.542,58
|
199,55
|
3.792,88
|
-
|
643,38
|
3.149,50
|
430,92
|
46,98
|
|
3
|
Trường Sinh
|
5.335,6540
|
2.298,00
|
664,75
|
1.452,02
|
181,23
|
2.106,25
|
-
|
237,68
|
1.868,57
|
191,75
|
39,67
|
|
4
|
Hồng Sơn
|
4.422,0524
|
1.782,42
|
119,59
|
1.557,30
|
105,53
|
1.396,86
|
-
|
156,04
|
1.240,82
|
385,56
|
37,92
|
|
5
|
Tân Thanh
|
11.441,7697
|
7.767,54
|
3.689,48
|
3.794,80
|
283,26
|
7.107,23
|
2.466,94
|
1.158,16
|
3.482,13
|
660,31
|
65,41
|
|
6
|
Sơn Dương
|
12.317,3601
|
5.805,03
|
1.311,81
|
4.087,42
|
405,80
|
4.912,51
|
436,42
|
508,26
|
3.967,83
|
892,52
|
43,83
|
|
7
|
Đông Thọ
|
7.486,0795
|
4.345,41
|
402,92
|
3.640,34
|
302,15
|
4.111,69
|
-
|
488,47
|
3.623,22
|
233,72
|
54,01
|
|
8
|
Bình Ca
|
6.947,9871
|
3.131,55
|
39,64
|
2.907,01
|
184,90
|
2.536,43
|
-
|
-
|
2.536,43
|
595,12
|
42,41
|
|
9
|
Minh Thanh
|
7.857,1060
|
5.065,15
|
758,66
|
4.049,54
|
256,95
|
4.745,05
|
522,78
|
440,06
|
3.782,21
|
321,91
|
61,22
|
|
10
|
Tân Trào
|
9.856,7363
|
6.478,58
|
3.793,61
|
2.181,04
|
503,93
|
6.357,79
|
3.208,89
|
629,25
|
2.519,65
|
118,98
|
60,61
|
|
11
|
Hùng Lợi
|
16.892,5548
|
14.547,93
|
7.908,71
|
5.706,62
|
932,60
|
14.386,77
|
-
|
5.924,02
|
8.462,75
|
161,16
|
80,60
|
|
12
|
Trung Sơn
|
13.428,8902
|
11.344,98
|
2.490,32
|
7.138,03
|
1.716,63
|
11.153,10
|
-
|
1.522,05
|
9.631,05
|
191,88
|
71,70
|
|
13
|
Thái Bình
|
10.265,8176
|
7.694,56
|
752,52
|
5.555,71
|
1.386,33
|
7.556,73
|
-
|
831,08
|
6.725,66
|
137,83
|
61,00
|
|
14
|
Tân Long
|
9.532,9577
|
7.200,19
|
717,07
|
5.686,30
|
796,82
|
7.118,90
|
-
|
730,58
|
6.388,32
|
81,29
|
67,18
|
|
15
|
Xuân Vân
|
10.424,7406
|
5.544,84
|
236,61
|
4.110,21
|
1.198,02
|
5.414,37
|
-
|
412,81
|
5.001,56
|
130,47
|
41,70
|
|
16
|
Lực Hành
|
8.797,1969
|
5.877,02
|
729,98
|
4.196,25
|
950,79
|
5.835,50
|
-
|
686,42
|
5.149,08
|
41,52
|
56,00
|
|
17
|
Yên Sơn
|
11.791,4938
|
6.106,27
|
650,77
|
4.667,51
|
787,99
|
5.878,21
|
-
|
921,26
|
4.956,95
|
228,06
|
45,10
|
|
18
|
Nhữ Khê
|
5.907,4595
|
2.716,95
|
384,69
|
1.758,36
|
573,90
|
2.070,87
|
-
|
352,16
|
1.718,71
|
646,08
|
36,30
|
|
19
|
Kiến Thiết
|
10.947,9374
|
9.975,79
|
3.143,12
|
5.965,45
|
867,22
|
9.902,54
|
-
|
1.851,96
|
8.050,58
|
73,25
|
83,20
|
|
20
|
Nông Tiến
|
2.671,6183
|
1.317,85
|
480,23
|
788,95
|
48,67
|
1.247,04
|
-
|
293,39
|
953,65
|
70,82
|
48,50
|
|
21
|
Minh Xuân
|
3.364,0740
|
476,89
|
-
|
341,89
|
135,00
|
409,70
|
-
|
-
|
409,70
|
67,19
|
9,80
|
|
22
|
Mỹ Lâm
|
8.149,6204
|
3.498,85
|
652,71
|
2.553,51
|
292,63
|
3.099,83
|
110,99
|
815,86
|
2.172,98
|
399,01
|
39,98
|
|
23
|
An Tường
|
5.352,3391
|
1.287,43
|
323,30
|
895,02
|
69,11
|
1.144,44
|
-
|
465,30
|
679,14
|
142,99
|
22,80
|
|
24
|
Bình Thuận
|
4.645,8062
|
1.429,14
|
196,33
|
1.194,69
|
38,12
|
1.330,93
|
-
|
372,81
|
958,12
|
98,21
|
30,02
|
|
25
|
Yên Phú
|
22.257,2110
|
19.092,43
|
4.632,58
|
11.614,54
|
2.845,31
|
18.490,10
|
-
|
4.175,42
|
14.314,68
|
602,33
|
73,00
|
|
26
|
Bạch Xa
|
12.740,6406
|
8.191,19
|
5.765,46
|
1.981,15
|
444,58
|
7.574,08
|
3.420,28
|
583,52
|
3.570,28
|
617,11
|
60,80
|
|
27
|
Phù Lưu
|
12.044,3973
|
6.949,79
|
4.452,87
|
1.985,79
|
511,13
|
6.182,49
|
1.920,53
|
1.214,06
|
3.047,90
|
767,30
|
53,46
|
|
28
|
Hàm Yên
|
12.619,0935
|
7.443,28
|
767,44
|
5.167,62
|
1.508,22
|
6.485,78
|
-
|
44,07
|
6.441,71
|
957,50
|
47,03
|
|
29
|
Bình Xa
|
9.116,5437
|
6.466,45
|
2.301,43
|
2.742,32
|
1.422,70
|
6.093,43
|
-
|
1.551,41
|
4.542,02
|
373,02
|
55,33
|
|
30
|
Thái Sơn
|
9.354,1083
|
6.391,75
|
542,92
|
4.765,11
|
1.083,72
|
5.966,02
|
-
|
283,62
|
5.682,40
|
425,73
|
56,75
|
|
31
|
Thái Hoà
|
5.617,8465
|
2.735,79
|
150,86
|
2.253,91
|
331,02
|
2.118,06
|
-
|
-
|
2.118,06
|
617,73
|
43,25
|
|
32
|
Trung Hà
|
10.317,9001
|
7.971,02
|
6.883,31
|
668,20
|
419,51
|
7.951,73
|
2.516,15
|
2.242,98
|
3.192,60
|
19,29
|
73,19
|
|
33
|
Tân An
|
13.326,6633
|
10.486,74
|
6.266,14
|
2.659,14
|
1.561,46
|
10.424,23
|
3.945,46
|
885,12
|
5.593,65
|
62,51
|
66,97
|
|
34
|
Yên Nguyên
|
9.736,3312
|
7.257,26
|
5.260,23
|
1.616,54
|
380,49
|
7.157,96
|
2.366,83
|
674,45
|
4.116,68
|
99,30
|
70,63
|
|
35
|
Hùng Đức
|
6.304,7400
|
5.081,19
|
493,65
|
3.430,76
|
1.156,78
|
4.831,78
|
-
|
504,80
|
4.326,98
|
249,41
|
61,68
|
|
36
|
Tân Mỹ
|
13.731,1979
|
10.418,78
|
5.132,51
|
3.878,44
|
1.407,83
|
10.376,43
|
-
|
2.116,77
|
8.259,66
|
42,35
|
65,62
|
|
37
|
Yên Lập
|
10.359,5902
|
8.346,65
|
6.508,74
|
1.266,25
|
571,66
|
8.254,74
|
-
|
1.914,89
|
6.339,85
|
91,91
|
75,05
|
|
38
|
Chiêm Hoá
|
11.164,6506
|
6.169,54
|
1.707,45
|
3.293,61
|
1.168,47
|
5.838,20
|
-
|
-
|
5.838,20
|
331,34
|
44,79
|
|
39
|
Hoà An
|
6.670,7341
|
3.815,89
|
1.512,46
|
1.652,85
|
650,58
|
3.735,24
|
-
|
440,55
|
3.294,69
|
80,65
|
47,45
|
|
40
|
Kiên Đài
|
13.081,8309
|
11.209,01
|
8.134,71
|
2.532,82
|
541,48
|
11.059,00
|
-
|
4.204,57
|
6.854,43
|
149,61
|
81,54
|
|
41
|
Tri Phú
|
17.025,8518
|
13.968,55
|
10.557,58
|
2.829,09
|
581,88
|
13.948,67
|
-
|
5.351,59
|
8.597,08
|
20,08
|
78,63
|
|
42
|
Kim Bình
|
9.209,4925
|
6.379,30
|
1.646,70
|
3.968,03
|
764,57
|
6.078,49
|
234,83
|
1.107,07
|
4.736,59
|
301,01
|
60,97
|
|
43
|
Côn Lôn
|
16.075,7894
|
14.358,56
|
11.632,33
|
2.301,57
|
424,66
|
14.155,87
|
3.602,43
|
5.358,31
|
5.195,13
|
202,69
|
86,68
|
|
44
|
Yên Hoa
|
14.382,6452
|
11.927,83
|
10.434,08
|
981,29
|
512,46
|
11.775,39
|
6.571,78
|
1.067,73
|
4.135,88
|
152,44
|
79,41
|
|
45
|
Thượng Nông
|
7.982,3794
|
6.141,59
|
4.465,20
|
1.181,34
|
495,06
|
6.044,48
|
13,12
|
2.468,39
|
3.562,97
|
97,11
|
70,74
|
|
46
|
Hồng Thái
|
22.259,4748
|
17.355,97
|
14.133,13
|
2.122,38
|
1.100,46
|
17.247,36
|
7.111,59
|
1.857,88
|
8.277,89
|
108,61
|
73,03
|
|
47
|
Nà Hang
|
25.653,4162
|
21.540,58
|
18.817,64
|
1.649,23
|
1.073,71
|
21.448,19
|
4.184,14
|
10.580,41
|
6.683,64
|
92,39
|
79,78
|
|
48
|
Thượng Lâm
|
27.715,4690
|
23.077,77
|
20.797,98
|
1.757,85
|
521,94
|
23.054,60
|
-
|
18.741,30
|
4.313,30
|
23,17
|
81,38
|
|
49
|
Lâm Bình
|
32.765,4889
|
28.290,03
|
25.170,38
|
2.139,02
|
980,63
|
28.269,93
|
-
|
17.793,55
|
10.476,38
|
20,10
|
83,35
|
|
50
|
Minh Quang
|
19.134,0378
|
14.411,99
|
12.801,27
|
269,67
|
1.341,05
|
14.401,99
|
-
|
7.656,07
|
6.745,92
|
10,00
|
68,31
|
|
51
|
Bình An
|
12.139,7590
|
10.454,20
|
8.949,80
|
523,23
|
981,17
|
10.389,40
|
-
|
5.551,59
|
4.837,81
|
64,80
|
78,03
|
|
52
|
Tân Quang
|
17.414,1735
|
13.032,88
|
11.072,03
|
1.581,56
|
379,29
|
12.926,47
|
-
|
5.670,33
|
7.256,14
|
106,41
|
72,66
|
|
53
|
Đồng Tâm
|
15.696,8888
|
12.114,80
|
6.657,79
|
4.824,67
|
632,34
|
11.938,15
|
-
|
471,87
|
11.466,28
|
176,65
|
73,15
|
|
54
|
Liên Hiệp
|
16.666,9856
|
13.770,15
|
10.761,70
|
2.588,97
|
419,48
|
13.622,77
|
-
|
4.837,10
|
8.785,67
|
147,38
|
80,10
|
|
55
|
Hùng An
|
11.856,7259
|
6.615,52
|
4.136,34
|
2.008,89
|
470,29
|
6.362,93
|
-
|
143,76
|
6.219,17
|
252,59
|
51,83
|
|
56
|
Đồng Yên
|
7.936,0108
|
4.591,77
|
3.282,94
|
948,10
|
360,73
|
4.455,97
|
-
|
936,36
|
3.519,61
|
135,80
|
53,31
|
|
57
|
Bắc Quang
|
14.193,1274
|
9.409,82
|
6.039,17
|
2.962,86
|
407,79
|
8.853,73
|
-
|
2.728,00
|
6.125,73
|
556,09
|
63,43
|
|
58
|
Bằng Hành
|
15.172,1332
|
11.019,74
|
5.764,90
|
4.569,92
|
684,92
|
10.744,11
|
-
|
2.487,86
|
8.256,25
|
275,63
|
68,12
|
|
59
|
Vĩnh Tuy
|
11.585,3407
|
7.932,01
|
1.199,27
|
5.780,73
|
952,01
|
7.630,52
|
-
|
-
|
7.630,52
|
301,49
|
60,25
|
|
60
|
Tiên Nguyên
|
9.012,8549
|
5.326,56
|
4.443,42
|
817,79
|
65,35
|
5.298,11
|
-
|
2.225,40
|
3.072,71
|
28,45
|
58,37
|
|
61
|
Quang Bình
|
13.014,0645
|
9.820,19
|
7.714,29
|
1.869,44
|
236,46
|
9.646,25
|
-
|
2.960,82
|
6.685,43
|
173,94
|
73,64
|
|
62
|
Yên Thành
|
7.858,6803
|
5.610,95
|
4.355,21
|
1.033,62
|
222,12
|
5.530,23
|
-
|
1.701,45
|
3.828,78
|
80,72
|
68,57
|
|
63
|
Bằng Lang
|
11.566,3857
|
8.666,03
|
6.408,83
|
2.013,51
|
243,69
|
8.468,30
|
-
|
1.809,99
|
6.658,31
|
197,73
|
72,82
|
|
64
|
Tân Trịnh
|
11.474,9002
|
8.611,26
|
5.977,49
|
2.364,10
|
269,67
|
8.424,23
|
-
|
3.617,44
|
4.806,79
|
187,03
|
72,69
|
|
65
|
Xuân Giang
|
8.606,0089
|
6.508,60
|
5.320,90
|
1.093,84
|
93,86
|
6.446,23
|
-
|
1.797,63
|
4.648,60
|
62,37
|
74,54
|
|
66
|
Tiên Yên
|
9.718,2652
|
6.868,57
|
4.439,37
|
2.176,07
|
253,13
|
6.715,37
|
-
|
296,09
|
6.419,28
|
153,20
|
68,07
|
|
67
|
Xín Mần
|
12.523,9480
|
4.323,18
|
2.805,02
|
1.462,64
|
55,52
|
4.320,03
|
-
|
1.979,92
|
2.340,11
|
3,15
|
34,08
|
|
68
|
Khuôn Lùng
|
12.027,8036
|
8.890,05
|
8.192,29
|
671,21
|
26,55
|
8.874,57
|
-
|
4.638,57
|
4.236,00
|
15,48
|
73,69
|
|
69
|
Quảng Nguyên
|
9.948,4439
|
6.448,92
|
6.117,24
|
326,94
|
4,74
|
6.444,41
|
-
|
4.101,45
|
2.342,96
|
4,51
|
64,78
|
|
70
|
Pà Vầy Sủ
|
8.330,0387
|
2.352,25
|
1.989,41
|
349,25
|
13,59
|
1.835,14
|
-
|
716,58
|
1.118,56
|
517,11
|
28,08
|
|
71
|
Trung Thịnh
|
7.211,3856
|
4.085,43
|
3.317,37
|
767,16
|
0,90
|
4.071,46
|
-
|
2.222,10
|
1.849,36
|
13,97
|
56,64
|
|
72
|
Nấm Dẩn
|
8.610,6950
|
4.637,08
|
4.133,18
|
501,93
|
1,97
|
4.620,99
|
-
|
3.306,42
|
1.314,57
|
16,09
|
53,83
|
|
73
|
Nậm Dịch
|
9.778,2202
|
6.018,59
|
5.568,47
|
436,51
|
13,61
|
5.948,58
|
-
|
3.261,54
|
2.687,04
|
70,01
|
61,41
|
|
74
|
Hoàng Su Phì
|
8.665,2232
|
4.459,92
|
3.123,39
|
1.256,56
|
79,97
|
4.357,52
|
-
|
1.239,60
|
3.117,92
|
102,82
|
50,55
|
|
75
|
Thông Nguyên
|
10.869,9289
|
6.952,67
|
5.780,74
|
1.126,89
|
45,04
|
6.841,37
|
-
|
3.812,52
|
3.028,85
|
111,30
|
63,55
|
|
76
|
Pờ Ly Ngài
|
4.934,1868
|
3.086,41
|
2.358,61
|
714,76
|
13,04
|
3.022,75
|
-
|
1.704,51
|
1.318,24
|
63,66
|
62,29
|
|
77
|
Hồ Thầu
|
13.683,4306
|
8.616,12
|
7.903,49
|
481,90
|
230,73
|
8.554,87
|
-
|
5.056,03
|
3.498,84
|
61,25
|
61,28
|
|
78
|
Tân Tiến
|
8.439,5493
|
4.978,47
|
4.186,56
|
771,08
|
20,83
|
4.921,25
|
1.472,14
|
1.360,07
|
2.089,04
|
57,22
|
58,74
|
|
79
|
Bản Máy
|
7.616,8647
|
3.424,17
|
2.202,05
|
1.127,96
|
94,16
|
3.356,68
|
-
|
2.027,53
|
1.329,15
|
67,28
|
43,72
|
|
80
|
Thàng Tín
|
7.078,0912
|
3.968,76
|
2.978,03
|
902,33
|
88,40
|
3.870,64
|
-
|
1.929,51
|
1.941,13
|
97,91
|
54,82
|
|
81
|
Phú Linh
|
11.235,8779
|
8.721,52
|
6.982,10
|
1.377,40
|
362,02
|
8.655,37
|
2,06
|
2.547,53
|
6.105,78
|
66,15
|
74,40
|
|
82
|
Linh Hồ
|
18.144,1010
|
12.604,52
|
9.989,27
|
2.311,29
|
303,96
|
12.487,94
|
114,14
|
4.840,59
|
7.533,21
|
116,58
|
67,79
|
|
83
|
Bạch Ngọc
|
18.450,6428
|
15.220,17
|
11.295,82
|
3.378,53
|
545,82
|
14.991,63
|
-
|
4.461,66
|
10.529,97
|
228,54
|
79,53
|
|
84
|
Vị Xuyên
|
8.022,3272
|
4.708,32
|
3.042,41
|
1.530,01
|
135,90
|
4.608,98
|
-
|
302,52
|
4.306,46
|
99,34
|
56,99
|
|
85
|
Việt Lâm
|
9.287,6496
|
6.445,47
|
5.724,13
|
657,04
|
64,30
|
6.367,01
|
443,00
|
1.719,09
|
4.204,92
|
78,46
|
68,72
|
|
86
|
Cao Bồ
|
11.118,4717
|
8.470,43
|
7.786,20
|
593,90
|
90,33
|
8.467,86
|
4.502,79
|
25,56
|
3.939,51
|
2,57
|
75,37
|
|
87
|
Thượng Sơn
|
14.259,8404
|
10.195,36
|
10.073,43
|
103,66
|
18,27
|
10.192,38
|
671,38
|
5.929,99
|
3.591,01
|
2,98
|
71,37
|
|
88
|
Yên Cường
|
11.690,2807
|
7.887,22
|
7.031,17
|
829,87
|
26,18
|
7.796,32
|
-
|
3.531,49
|
4.264,83
|
90,90
|
67,24
|
|
89
|
Đường Hồng
|
13.541,6110
|
8.257,78
|
6.901,15
|
1.133,49
|
223,14
|
8.160,95
|
-
|
2.678,43
|
5.482,52
|
96,83
|
59,33
|
|
90
|
Bắc Mê
|
15.429,9000
|
10.129,95
|
8.207,52
|
1.870,51
|
51,92
|
9.989,80
|
1.438,63
|
2.459,10
|
6.092,07
|
140,15
|
65,31
|
|
91
|
Giáp Trung
|
7.321,0958
|
4.011,79
|
3.628,41
|
347,49
|
35,89
|
3.959,53
|
-
|
1.726,41
|
2.233,12
|
52,26
|
54,31
|
|
92
|
Minh Ngọc
|
16.301,3960
|
11.090,72
|
10.193,46
|
824,19
|
73,07
|
11.048,42
|
5.127,71
|
3.738,10
|
2.182,61
|
42,30
|
67,59
|
|
93
|
Lao Chải
|
9.886,8452
|
7.016,30
|
6.240,45
|
752,33
|
23,52
|
6.990,70
|
2.194,82
|
2.200,81
|
2.595,07
|
25,60
|
70,73
|
|
94
|
Thanh Thủy
|
10.176,5747
|
7.472,89
|
6.812,03
|
627,81
|
33,05
|
7.440,36
|
3.819,02
|
749,42
|
2.871,92
|
32,53
|
73,11
|
|
95
|
Minh Tân
|
10.569,6123
|
6.863,24
|
5.807,03
|
994,97
|
61,24
|
6.835,50
|
4.278,71
|
221,39
|
2.335,40
|
27,74
|
64,35
|
|
96
|
Thuận Hòa
|
10.839,7616
|
7.490,11
|
6.457,32
|
967,98
|
64,81
|
7.426,94
|
1.179,05
|
1.778,48
|
4.469,41
|
63,17
|
68,50
|
|
97
|
Ngọc Đường
|
9.440,2838
|
7.467,09
|
5.591,47
|
1.643,66
|
231,96
|
7.388,88
|
-
|
2.307,11
|
5.081,77
|
78,21
|
76,64
|
|
98
|
Hà Giang 1
|
8.274,6403
|
6.108,23
|
5.586,89
|
494,42
|
26,92
|
6.050,15
|
1.812,31
|
1.643,06
|
2.594,78
|
58,08
|
73,49
|
|
99
|
Hà Giang 2
|
6.056,0984
|
3.434,00
|
2.489,20
|
901,80
|
43,00
|
3.387,70
|
1.248,98
|
554,94
|
1.583,78
|
46,30
|
55,99
|
|
100
|
Tùng Bá
|
12.049,3748
|
9.876,48
|
9.141,16
|
639,61
|
95,71
|
9.876,48
|
5.965,41
|
950,11
|
2.960,96
|
-
|
81,17
|
|
101
|
Ngọc Long
|
8.426,0899
|
4.150,80
|
3.432,69
|
613,21
|
104,90
|
4.150,80
|
-
|
3.586,84
|
563,96
|
-
|
48,02
|
|
102
|
Du Già
|
12.693,8620
|
5.679,86
|
4.983,05
|
533,18
|
163,63
|
5.679,86
|
2.009,76
|
3.373,19
|
296,91
|
-
|
43,46
|
|
103
|
Đường Thượng
|
10.325,0688
|
4.534,33
|
4.309,93
|
179,01
|
45,39
|
4.534,33
|
-
|
4.368,34
|
165,99
|
-
|
43,48
|
|
104
|
Minh Sơn
|
14.696,2714
|
9.996,64
|
7.968,05
|
1.871,25
|
157,34
|
9.924,09
|
4.310,28
|
2.516,71
|
3.097,10
|
72,55
|
66,95
|
|
105
|
Lùng Tám
|
12.413,7685
|
8.109,76
|
7.809,69
|
183,92
|
116,15
|
8.109,76
|
174,92
|
6.943,52
|
991,32
|
-
|
64,39
|
|
106
|
Cán Tỷ
|
8.512,7489
|
5.530,87
|
5.144,02
|
355,04
|
31,81
|
5.530,87
|
3.157,30
|
2.138,07
|
235,50
|
-
|
64,60
|
|
107
|
Nghĩa Thuận
|
8.012,4717
|
4.359,72
|
4.183,21
|
134,92
|
41,59
|
4.359,72
|
1.506,43
|
2.599,89
|
253,40
|
-
|
53,89
|
|
108
|
Quản Bạ
|
10.286,8020
|
5.114,73
|
4.543,70
|
509,94
|
61,09
|
5.114,73
|
-
|
4.463,93
|
650,80
|
-
|
49,13
|
|
109
|
Tùng Vài
|
14.997,9667
|
10.597,60
|
10.289,88
|
207,61
|
100,11
|
10.597,60
|
1.800,36
|
8.106,54
|
690,70
|
-
|
69,99
|
|
110
|
Thắng Mố
|
6.770,7158
|
1.726,27
|
1.239,42
|
438,34
|
48,51
|
1.726,27
|
-
|
981,35
|
744,92
|
-
|
24,78
|
|
111
|
Bạch Đích
|
9.517,1718
|
4.472,67
|
2.085,05
|
1.873,43
|
514,19
|
4.472,67
|
-
|
2.296,20
|
2.176,47
|
-
|
41,59
|
|
112
|
Yên Minh
|
15.470,0961
|
7.909,90
|
5.732,90
|
1.801,06
|
375,94
|
7.909,90
|
-
|
4.806,50
|
3.103,40
|
-
|
48,70
|
|
113
|
Mậu Duệ
|
16.331,2472
|
8.456,59
|
6.559,58
|
1.227,98
|
669,03
|
8.456,59
|
-
|
5.356,04
|
3.100,55
|
-
|
47,69
|
|
114
|
Lũng Cú
|
9.519,7813
|
4.283,52
|
3.215,98
|
1.010,72
|
56,82
|
4.236,05
|
-
|
4.049,38
|
186,67
|
47,47
|
44,40
|
|
115
|
Đồng Văn
|
12.249,4533
|
4.999,25
|
4.324,62
|
632,83
|
41,80
|
4.880,28
|
134,74
|
4.350,69
|
394,85
|
118,97
|
40,47
|
|
116
|
Sà Phìn
|
8.349,8583
|
3.375,53
|
3.197,40
|
178,13
|
-
|
3.343,61
|
-
|
3.250,41
|
93,20
|
31,92
|
40,43
|
|
117
|
Phố Bảng
|
7.771,4791
|
3.935,19
|
3.753,13
|
182,06
|
-
|
3.867,72
|
-
|
3.677,37
|
190,35
|
67,47
|
50,64
|
|
118
|
Lũng Phìn
|
6.945,6428
|
2.172,15
|
2.118,62
|
52,00
|
1,53
|
2.130,52
|
-
|
2.086,53
|
43,99
|
41,63
|
31,25
|
|
119
|
Sủng Máng
|
7.614,9150
|
3.750,23
|
3.622,81
|
101,98
|
25,44
|
3.723,34
|
1.001,17
|
2.697,61
|
24,56
|
26,89
|
48,91
|
|
120
|
Sơn Vĩ
|
11.062,2652
|
3.577,83
|
2.387,31
|
983,52
|
207,00
|
3.444,48
|
-
|
3.408,35
|
36,13
|
133,35
|
30,47
|
|
121
|
Mèo Vạc
|
9.221,3366
|
4.100,33
|
3.843,76
|
198,68
|
57,89
|
4.084,01
|
1.631,53
|
2.430,49
|
21,99
|
16,32
|
43,84
|
|
122
|
Khâu Vai
|
10.746,4315
|
2.906,39
|
2.593,70
|
235,05
|
77,64
|
2.889,59
|
-
|
2.858,95
|
30,64
|
16,80
|
26,32
|
|
123
|
Niêm Sơn
|
8.173,2348
|
2.355,16
|
1.985,45
|
273,35
|
96,36
|
2.220,43
|
-
|
1.982,73
|
237,70
|
134,73
|
27,64
|
|
124
|
Tát Ngà
|
9.059,5892
|
5.595,93
|
5.306,63
|
225,48
|
63,82
|
5.436,10
|
2.021,40
|
2.703,50
|
711,20
|
159,83
|
61,06
|
Biểu số 04: TỔNG HỢP DIỄN BIẾN DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN
TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG THEO CÁC NGUYÊN NHÂN NĂM 2025
Tỉnh Tuyên Quang
(Kèm theo Quyết định số: 375 /QĐ-UBND ngày 25 /02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn
vị tính: ha
|
TT
|
Phân loại rừng
|
Mã
|
Diện tích thay đổi
|
Trồng rừng
|
Rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng
|
Khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành rừng
|
Khai thác rừng
|
Cháy rừng
|
Phá rừng trái pháp luật
|
Chuyển mục đích sử dụng
|
Thay đổi do sâu bệnh hại rừng, lốc xoáy, hạn hán, lũ lụt, sạt
lở, băng tuyết ...
|
Cải tạo rừng tự nhiên
|
Nguyên nhân khác tăng diện tích rừng
|
Nguyên nhân khác giảm diện tích rừng
|
Nguyên nhân khác không làm thay đổi diện tích rừng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
|
Diện tích rừng và diện
tích đã trồng cây rừng
|
0000
|
7.343,14
|
15.140,32
|
-
|
2.459,53
|
-13.870,20
|
-51,86
|
-1,14
|
-171,09
|
-
|
|
3.914,64
|
-77,06
|
891,88
|
|
I
|
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC
|
1100
|
7.203,96
|
-
|
14.959,80
|
2.459,53
|
-13.870,20
|
-51,86
|
-1,14
|
-171,09
|
-
|
-
|
3.955,98
|
-77,06
|
871,65
|
|
1
|
Rừng tự nhiên
|
1110
|
4.190,08
|
-
|
-
|
2.459,53
|
-
|
-48,19
|
-1,14
|
-1,28
|
-
|
|
1.781,15
|
-
|
681,97
|
|
|
- Rừng nguyên sinh
|
1111
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
- Rừng thứ sinh
|
1112
|
4.190,08
|
-
|
-
|
2.459,53
|
-
|
-48,19
|
-1,14
|
-1,28
|
-
|
|
1.781,15
|
-
|
681,97
|
|
2
|
Rừng trồng
|
1120
|
3.013,88
|
-
|
14.959,80
|
-
|
-13.870,20
|
-3,67
|
-
|
-169,81
|
-
|
|
2.174,82
|
-77,06
|
189,68
|
|
|
- Trồng mới trên đất chưa có
rừng
|
1121
|
-765,68
|
-
|
1.412,92
|
-
|
-3.231,33
|
|
-
|
-3,43
|
-
|
|
1.120,30
|
-64,14
|
184,02
|
|
|
- Trồng lại sau khi khai thác
rừng trồng
|
1122
|
3.762,33
|
-
|
13.546,88
|
-
|
-10.638,87
|
-3,67
|
-
|
-166,38
|
-
|
|
1.037,29
|
-12,92
|
5,66
|
|
|
- Tái sinh sau khai thác rừng
trồng
|
1123
|
17,23
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
17,23
|
-
|
-
|
|
II
|
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP
ĐỊA
|
1200
|
7.203,96
|
-
|
14.959,80
|
2.459,53
|
-13.870,20
|
-51,86
|
-1,14
|
-171,09
|
-
|
-
|
3.955,98
|
-77,06
|
871,65
|
|
1
|
Rừng núi đất
|
1210
|
6.390,33
|
-
|
14.948,05
|
1.907,57
|
-13.859,27
|
-47,22
|
-1,14
|
-171,09
|
-
|
-
|
3.686,86
|
-73,43
|
752,13
|
|
2
|
Rừng núi đá
|
1220
|
813,63
|
-
|
11,75
|
551,96
|
-10,93
|
-4,64
|
-
|
-
|
-
|
-
|
269,12
|
-3,63
|
119,52
|
|
3
|
Rừng ngập nước
|
1230
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
- Rừng ngập mặn
|
1231
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
- Rừng ngập phèn
|
1232
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
- Rừng ngập nước ngọt
|
1233
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Rừng trên cát
|
1240
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Biểu số 05: DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY VÀ CẤP
TUỔI NĂM 2025
Tỉnh Tuyên Quang
(Kèm theo Quyết định số: 375/QĐ-UBND ngày 25 /02/2026 của UBND
tỉnh Tuyên Quang)
|
TT
|
Loài cây
|
Tổng
|
Phân theo cấp tuổi
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
Tổng
|
234.195,13
|
7.835,45
|
40.183,79
|
37.727,62
|
45.825,32
|
102.622,95
|
|
1
|
Keo lai
|
149.611,93
|
5.046,86
|
20.453,54
|
21.986,06
|
23.900,42
|
78.225,05
|
|
2
|
Keo tai tượng
|
26.297,35
|
503,69
|
10.228,39
|
4.816,34
|
4.404,28
|
6.344,65
|
|
3
|
Keo + Quế
|
167,18
|
73,83
|
57,87
|
10,02
|
25,46
|
-
|
|
4
|
Bạch đàn
|
6.356,29
|
470,00
|
1.837,39
|
1.007,75
|
643,84
|
2.397,31
|
|
5
|
Bạch đàn + Keo
|
134,03
|
-
|
-
|
123,05
|
7,61
|
3,37
|
|
6
|
Bồ đề
|
6.180,49
|
194,98
|
1.238,01
|
1.221,01
|
1.483,01
|
2.043,48
|
|
7
|
Bồ đề+Keo
|
1.725,65
|
143,07
|
633,12
|
663,20
|
282,33
|
3,93
|
|
8
|
Bồ đề+Quế+ xoan
|
334,73
|
18,87
|
192,84
|
40,82
|
81,69
|
0,51
|
|
9
|
Bồ đề+Loài khác (mỡ, bạch
đàn, trẩu)
|
128,77
|
0,26
|
108,50
|
9,54
|
10,24
|
0,23
|
|
10
|
Keo + loài khác, mọc nhanh (Mỡ+
trẩu+ xoan)
|
417,22
|
0,34
|
157,31
|
84,31
|
127,71
|
47,55
|
|
11
|
Mỡ
|
15.011,35
|
620,55
|
1.400,29
|
4.098,74
|
4.540,40
|
4.351,37
|
|
12
|
Quế
|
1.432,79
|
423,45
|
656,11
|
228,31
|
23,55
|
101,37
|
|
13
|
Sa mộc
|
4.286,13
|
21,05
|
806,04
|
830,41
|
1.567,45
|
1.061,18
|
|
14
|
Thông
|
11.456,72
|
8,43
|
509,5
|
867,53
|
5945
|
4.126,26
|
|
15
|
Tổng quá sủ
|
300,38
|
-
|
186,4
|
37,28
|
5,26
|
71,44
|
|
16
|
Trẩu
|
571,73
|
23,62
|
164,64
|
225,91
|
4,3
|
153,26
|
|
17
|
Xoan
|
3.733,42
|
0,35
|
36,24
|
178,29
|
1283
|
2.235,54
|
|
18
|
Keo + thông
|
574,97
|
|
4,06
|
2,82
|
222,66
|
345,43
|
|
19
|
Mỡ + keo + quế
|
375,57
|
121,77
|
243,59
|
2,75
|
7,46
|
|
|
20
|
Mỡ +Loài khác (bồ đề, xoan,
thông, sa mộc,lát, trẩu )
|
389,43
|
51,24
|
266,99
|
13,18
|
11,36
|
46,66
|
|
21
|
Cao su
|
1.186,23
|
-
|
-
|
13,17
|
318,86
|
854,2
|
|
22
|
Lát hoa
|
2.111,47
|
78,98
|
103,89
|
915,7
|
875,27
|
137,63
|
|
23
|
Lim xanh, lim xẹt
|
266,86
|
31,94
|
219,85
|
15,07
|
-
|
-
|
|
24
|
Sở
|
18,32
|
-
|
-
|
-
|
17,14
|
1,18
|
|
25
|
Cọ
|
1,43
|
-
|
0,25
|
-
|
-
|
1,18
|
|
26
|
Loài khác, đặc sản, mọc chậm
(hồi , giổi, vối thuốc, trầm dó, sưa...)
|
1.124,69
|
2,17
|
678,97
|
336,36
|
37,02
|
70,17
|
Quyết định 375/QĐ-UBND năm 2026 công bố hiện trạng rừng tỉnh Tuyên Quang năm 2025
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 375/QĐ-UBND ngày 25/02/2026 công bố hiện trạng rừng tỉnh Tuyên Quang năm 2025
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2026
Ban hành:
28/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
27/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2026
Ban hành:
26/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
19/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
05/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2025
Ban hành:
18/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/07/2024
264
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|