|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
178/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Tuấn Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
20/01/2022
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 178/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày
20 tháng 01 năm 2022
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY TRÌNH NỘI BỘ VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ LIÊN
THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (TTHC) LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT
TRIỂN NÔNG THÔN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ
chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết TTHC;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ- CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết TTHC;
Căn cứ các Quyết định của Chủ
tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã trên địa
bàn tỉnh Đắk Lắk: Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 31/8/2021; Quyết định số
1177/QĐ-UBND ngày 20/5/2021; Quyết định số 2490/QĐ-UBND ngày 19/10/2020;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 378/TTr-SNN ngày
30/12/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này 15 quy trình nội bộ và quy trình nội bộ liên thông
(11 Quy trình nội bộ và 04 quy trình nội bộ liên thông) trong giải quyết
TTHC lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã
trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo.
Điều 2. Giao
Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng
quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống Dịch vụ hành chính công trực
tuyến tích hợp một cửa điện tử liên thông của tỉnh (iGate).
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám
đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tin và Truyền thông; Chủ
tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC -VPCP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- UBND các xã, phường, thị trấn (do UBND cấp huyện sao gửi);
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Các phòng, TT thuộc VPUBND tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC Tg 3.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Tuấn Hà
|
PHỤ LỤC I
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA
CẤP TỈNH/UBND CẤP HUYỆN/UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày
/01/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. Thủ tục
hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh
Lĩnh vực
Lâm nghiệp (01 TTHC)
Phân loại
doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu gỗ
- Đối với cơ sở không phải
xác minh
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ cho công chức xử
lý
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
1
2
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ
sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
02
|
|
Bước 4
|
Thông qua dự thảo, trình lãnh
đạo Chi cục Kiểm lâm
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1
2
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
1
2
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Văn thư
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
1
2
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
1
2
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
05
|
- Đối với cơ sở phải xác
minh
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ cho công chức xử
lý
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
1
2
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định, xác
minh, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
9
|
|
Bước 4
|
Thông qua dự thảo, trình lãnh
đạo Chi cục Kiểm lâm
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
1
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Văn thư
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
1
2
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
1
2
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
13
|
B. Thủ tục
hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện
I. Lĩnh vực
Lâm nghiệp
Xác nhận
nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu
- Trường hợp không có thông
tin vi phạm
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
1
2
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ cho công chức xử
lý
|
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm cấp huyện
|
1
2
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ
sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo Hạt Kiểm lâm
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
1
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm cấp huyện
|
1
|
|
Bước 5
|
Chuyển kết quả giải quyết TTHC
cho Văn thư
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
1
2
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Văn thư
|
1
2
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho
tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
04
|
- Trường hợp có thông tin vi
phạm
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
1
2
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ cho công chức xử
lý
|
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm cấp huyện
|
1
2
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ
sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo Hạt Kiểm lâm
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
3
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm cấp huyện
|
1
|
|
Bước 5
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Văn thư
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
1
2
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Văn thư
|
1
2
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
06
|
II. Lĩnh
vực Thủy lợi
1. Thẩm định,
phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm
quyền của UBND cấp huyện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
1
2
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ cho công chức xử
lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1
2
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ
sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Công chức, viên chức xử lý hồ
sơ
|
09
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo,
trình lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
02
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Văn thư
|
Công chức, viên chức xử lý hồ
sơ
|
1
2
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Văn thư
|
1
2
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
15
|
2. Thẩm định,
phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá
trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở
lên)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
1
2
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ cho công chức xử
lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1
2
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ
sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Công chức, viên chức xử lý hồ
sơ
|
13
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo,
trình lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
03
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
02
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Văn thư
|
Công chức, viên chức xử lý hồ
sơ
|
1
2
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Văn thư
|
1
2
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
20
|
3. Thẩm định,
phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp
huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
1
2
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ cho công chức xử
lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1
2
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ
sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Công chức, viên chức xử lý hồ
sơ
|
13
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo,
trình lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
03
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
02
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Văn thư
|
Công chức, viên chức xử lý hồ
sơ
|
1
2
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Văn thư
|
1
2
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
20
|
4. Thẩm định,
phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc
thẩm quyền của UBND cấp huyện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
1
2
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ cho công chức xử
lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1
2
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ
sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Công chức, viên chức xử lý hồ
sơ
|
23
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo,
trình lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
03
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
02
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Văn thư
|
Công chức, viên chức xử lý hồ
sơ
|
1
2
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Văn thư
|
1
2
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
30
|
C. Thủ tục
hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã
I. Lĩnh
vực Khoa học Công nghệ và Môi trường
Xác nhận
Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
1
2
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ cho công chức xử
lý
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
1
2
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ
sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo UBND cấp xã
|
Công chức, viên chức xử lý hồ
sơ
|
1
2
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
1 2
|
|
Bước 5
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Văn thư
|
Công chức, viên chức xử lý hồ
sơ
|
1
2
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
Văn thư
|
1
2
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
03
|
II.
Lĩnh vực Phòng, chống thiên tai
Đăng ký
kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
1
2
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ cho công chức xử
lý
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
1
2
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ
sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo UBND cấp xã
|
Công chức, viên chức xử lý hồ
sơ
|
3
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
2
|
|
Bước 5
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Văn thư
|
Công chức, viên chức xử lý hồ
sơ
|
1
2
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
Văn thư
|
1
2
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
07
|
III. Lĩnh
vực Thủy lợi
1. Thẩm định,
phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá
trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
1
2
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ cho công chức xử
lý
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
1
2
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ
sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo UBND cấp xã
|
Công chức, viên chức xử lý hồ
sơ
|
16
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
2
|
|
Bước 5
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Văn thư
|
Công chức, viên chức xử lý hồ
sơ
|
1
2
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
Văn thư
|
1
2
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
20
|
2. Thẩm định,
phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp
xã.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
1
2
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ cho công chức xử
lý
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
1
2
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ
sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo UBND cấp xã
|
Công chức, viên chức xử lý hồ
sơ
|
16
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
2
|
|
Bước 5
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Văn thư
|
Công chức, viên chức xử lý hồ
sơ
|
1
2
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
Văn thư
|
1
2
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
20
|
IV. Lĩnh
vực Trồng trọt
Chuyển đổi
cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
1
2
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ cho công chức xử
lý
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
1
2
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ
sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo UBND cấp xã
|
Công chức, viên chức xử lý hồ
sơ
|
2
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
1
|
|
Bước 5
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Văn thư
|
Công chức, viên chức xử lý hồ
sơ
|
1
2
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
Văn thư
|
1
2
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
05
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày
/01/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Thủ tục
hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã
Lĩnh vực
Phòng, chống thiên tai
1. Hỗ trợ
khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
1
2
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ cho công chức xử
lý
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
1
2
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ
sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo UBND cấp xã
|
Công chức, viên chức xử lý hồ
sơ
|
10
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
2
|
|
Bước 5
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Văn thư
|
Công chức, viên chức xử lý hồ
sơ
|
1
2
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
Văn thư
|
1
2
|
|
Bước 7
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho UBND cấp huyện
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
1
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã
|
15
|
|
UBND cấp huyện
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
1
2
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ cho công chức xử
lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1
2
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ
sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Công chức, viên chức xử lý hồ
sơ
|
09
|
|
Bước 4
|
Xem xét dự thảo kết quả giải quyết
TTHC và trình lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
3
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Văn thư
|
Công chức, viên chức xử lý hồ
sơ
|
1
2
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Văn thư
|
1
2
|
|
Bước 8
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho UBND tỉnh
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
1
2
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp huyện
|
15
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, lưu trữ hồ
sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của Văn phòng UBND
tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho công
chức xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1
2
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trình lãnh đạo phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
8
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Bước 4
|
Thẩm định dự thảo kết quả giải
quyết TTHC, thông qua và trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1
|
|
Bước 5
|
Xem xét, thông qua dự thảo,
trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
1
|
|
Bước 6
|
Thông qua dự thảo kết quả giải
quyết TTHC, chuyển chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1
|
|
Bước 7
|
Chuyển dự thảo kết quả giải
quyết TTHC cho Văn thư
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
1
|
|
Bước 8
|
Kiểm tra thể thức văn bản,
trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Văn thư
|
1
2
|
|
Bước 9
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1
2
|
|
Bước 10
|
Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
1
2
|
|
Bước 11
|
Chuyển kết quả giải quyết TTHC
cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
Công chức của Văn phòng UBND
tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh
|
15
|
|
UBND cấp xã
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
Giờ hành chính
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
45
|
2. Hỗ trợ
khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
1
2
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ cho công chức xử
lý
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
1
2
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ
sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo UBND cấp xã
|
Công chức, viên chức xử lý hồ
sơ
|
10
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
2
|
|
Bước 5
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Văn thư
|
Công chức, viên chức xử lý hồ
sơ
|
1
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
Văn thư
|
1
2
|
|
Bước 7
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho UBND cấp huyện
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
1
2
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã
|
15
|
|
UBND cấp huyện
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
1
2
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ cho công chức xử
lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1
2
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ
sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Công chức, viên chức xử lý hồ
sơ
|
9
|
|
Bước 4
|
Xem xét dự thảo kết quả giải
quyết TTHC và trình lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
2
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Văn thư
|
Công chức, viên chức xử lý hồ
sơ
|
1
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Văn thư
|
1
2
|
|
Bước 8
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho UBND tỉnh
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
1
2
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp huyện
|
15
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, lưu trữ hồ
sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của Văn phòng UBND
tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho công
chức xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1
2
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
8
|
|
Bước 4
|
Thẩm định dự thảo kết quả giải
quyết TTHC, thông qua và trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1
|
|
Bước 5
|
Xem xét, thông qua dự thảo,
trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
1
|
|
Bước 6
|
Thông qua dự thảo kết quả giải
quyết TTHC, chuyển chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1
|
|
Bước 7
|
Chuyển dự thảo kết quả giải
quyết TTHC cho Văn thư
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
1
|
|
Bước 8
|
Kiểm tra thể thức văn bản,
trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Văn thư
|
1
2
|
|
Bước 9
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo UBND tỉnh.
|
1
2
|
|
Bước 10
|
Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
1
2
|
|
Bước 11
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
Công chức của Văn phòng UBND
tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh
|
15
|
|
UBND cấp xã
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
45
|
3. Hỗ trợ
khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp
xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội.
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu
và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả tại UBND cấp xã
|
1
2
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho công
chức xử lý
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
1
2
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thẩm tra hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
06
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
1
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC từ lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển Văn thư
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
1
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại UBND cấp xã
|
Văn thư
|
1 2
|
|
Bước 7
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho UBND cấp huyện
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả tại UBND cấp xã
|
1
2
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã
|
(1)
10
|
|
UBND cấp huyện
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho bộ
phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả tại UBND cấp huyện
|
1
2
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho phòng
chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1
2
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thẩm tra hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
01
|
|
Bước 4
|
Thẩm định hồ sơ, dự thảo kết
quả TTHC, trình lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
1
2
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC từ lãnh đạo UBND cấp huyện, chuyển Văn thư
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
1
2
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Văn thư
|
1
2
|
|
Bước 8
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại UBND cấp xã
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả tại UBND cấp huyện
|
1
2
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp huyện
|
5 (2)
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 2
|
Chi trả kinh phí khám chữa bệnh
cho đối tượng được hưởng
|
UBND cấp xã
|
10
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã
|
10 (3)
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2)+(3)=25
|
4. Trợ cấp
tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5%
trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo
hiểm xã hội
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu
và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả tại UBND cấp xã
|
1
2
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho công
chức xử lý
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thẩm tra hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
06
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC từ lãnh đạo UBND tỉnh, chuyển Văn thư
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
1
2
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại UBND cấp xã
|
Văn thư
|
1
2
|
|
Bước 7
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho UBND cấp huyện
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả tại UBND cấp xã
|
1
2
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã
|
10 (1)
|
|
UBND cấp huyện
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ từ UBND cấp
xã, chuyển cho bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả tại UBND cấp huyện
|
1
2
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho phòng
chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1
2
|
|
Bước 3
|
Xem xét, thẩm tra hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
01
|
|
Bước 4
|
Thẩm định dự thảo kết quả
TTHC, trình lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
1
2
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC từ lãnh đạo UBND cấp huyện, chuyển Văn thư
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
1
2
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
1
2
|
|
Bước 8
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho UBND tỉnh
|
Công chức của Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả tại UBND cấp huyện
|
1
2
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp huyện
|
05 (2)
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, lưu trữ hồ
sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của Văn phòng UBND
tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho công
chức xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1
2
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
1
2
|
|
Bước 4
|
Thẩm định dự thảo kết quả giải
quyết TTHC, thông qua và trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1
2
|
|
Bước 5
|
Xem xét, thông qua dự thảo,
trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
1
2
|
|
Bước 6
|
Thông qua dự thảo kết quả giải
quyết TTHC, chuyển chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1
2
|
|
Bước 7
|
Chuyển dự thảo kết quả giải
quyết TTHC cho Văn thư
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
1
2
|
|
Bước 8
|
Kiểm tra thể thức văn bản,
trình lãnh đạo UBND phê duyệt
|
Văn thư
|
1
2
|
|
Bước 9
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1
2
|
|
Bước 10
|
Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
1
4
|
|
Bước 11
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
Công chức của Văn phòng UBND
tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
4
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh
|
05 (3)
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 1
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
Giờ hành chính
|
|
Bước 2
|
Chi trả kinh phí khám chữa bệnh
cho đối tượng được hưởng
|
UBND cấp xã
|
10
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã
|
10 (4)
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2)+(3)+(4)=30
|
Quyết định 178/QĐ-UBND năm 2022 về Quy trình nội bộ và quy trình nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 178/QĐ-UBND ngày 20/01/2022 về Quy trình nội bộ và quy trình nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/11/2025
Ban hành:
10/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/11/2025
Ban hành:
07/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/11/2025
Ban hành:
31/08/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/09/2021
Ban hành:
20/05/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/06/2021
Ban hành:
19/10/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/10/2021
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
307
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|