|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
8997/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tây Ninh
|
|
Người ký:
|
Đoàn Trung Kiên
|
|
Ngày ban hành:
|
24/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 8997/QĐ-UBND
|
Tây Ninh, ngày 24
tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, HỢP NHẤT, THAY THẾ, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI
VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH, BAN QUẢN LÝ KHU KINH
TẾ TỈNH TÂY NINH
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2857/QĐ-BTC ngày 19/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số
3199/QĐ-BTC ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối
tác công tư; đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số
3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực đầu tư tại
Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Quyết định số
3532/QĐ-BTC ngày 17/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
nội dung tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày
10/9/2025 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh
vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Tài chính tại các Tờ trình số 4563/TTr-STC ngày 04/10/2025; 4692/TTr-STC
ngày 07/10/2025; số 4878/TTr-STC ngày 10/10/2025; 6311/TTr-STC ngày 04/11/2025.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính trong các lĩnh vực đấu
thầu lựa chọn nhà đầu tư (02 thủ tục sửa đổi, bổ sung), đầu tư tại Việt Nam (10
thủ tục sửa đổi, bổ sung, 05 thủ tục hợp nhất, thay thế), đầu tư theo phương
thức đối tác công tư (02 thủ tục sửa đổi, bổ sung, 02 thủ tục bãi bỏ) thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Tây
Ninh (kèm
theo 386 trang phụ lục).
Điều 2. Giao
Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh:
1. Triển khai thực hiện
việc tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại
quyết định này đối với các TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận của đơn vị.
2. Trên cơ sở nội dung
quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này, Sở Tài chính, Ban Quản lý
Khu kinh tế chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện
tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo quy
định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Trưởng ban Ban Quản lý
Khu kinh tế tỉnh; các đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- CT, PCT.UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP.UBND tỉnh;
- Trung tâm Chuyển đổi số (Sở KHCN);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đoàn
Trung Kiên
|
DANH
MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ,
BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH, BAN QUẢN LÝ KHU KINH
TẾ TỈNH TÂY NINH
(Kèm
theo Quyết định số 8997/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT
|
Tên
TTHC
|
Mã
TTHC
|
Thời
hạn giải quyết
|
Phí,
lệ phí (nếu có)
|
Địa
điểm thực hiện
|
Cơ
quan thực hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Quyết
định
công bố của Bộ ngành
|
|
Trực
tiếp
|
BCCI
|
Trực
tuyến
|
|
I
|
LĨNH VỰC ĐẤU THẦU LỰA
CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ: 02 THỦ TỤC
|
|
1
|
Công bố dự án đầu tư
kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện
chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất.
|
2.002603
|
- Đối với dự án đầu
tư do Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan có thẩm quyền: 28 ngày từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
- Đối với dự án đầu
tư do Ban Quản lý khu kinh tế là cơ quan có thẩm quyền: 25 ngày từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Tây Ninh
|
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh; Ban Quản lý Khu kinh tế
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Tài chính; Ban Quản lý Khu kinh tế; UBND cấp xã (trường hợp
được UBND tỉnh giao đăng tải quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư lên Hệ
thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 47 của
Luật Đấu thầu trước khi tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư)
|
X
|
X
|
|
Quyết định số 2857/QĐ-BTC
ngày 19/9/2025 của Bộ Tài chính công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc phạm vi chức năng quản lý
của bộ tài chính
|
|
2
|
Công bố dự án đầu tư
kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện
chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất
|
2.002603
|
a) Về thời hạn xem
xét hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư:
- Đối với dự án
đầu tư do Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan có thẩm quyền: 28 ngày;
- Đối với dự án
đầu tư do Ban Quản lý Khu kinh tế là cơ quan có thẩm quyền: 25 ngày.
b) Về thời hạn đăng
tải thông tin: trước khi tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư.
|
Không
có
|
Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Ủy ban nhân dân
tỉnh;
- Sở Tài chính; cơ
quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (dự án do Ủy ban nhân dân
tỉnh là cơ quan có thẩm quyền);
- Ban Quản lý Khu
kinh tế tỉnh;
- Cơ quan, đơn vị
được Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế giao nhiệm vụ tiếp nhận và xem xét hồ sơ
đề xuất dự án của nhà đầu tư (đối với dự án do Ban Quản lý Khu kinh tế là cơ
quan có thẩm quyền).
- Ủy ban nhân dân
cấp xã.
|
X
|
X
|
|
Quyết định số 3199/QĐ-BTC
ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
II
|
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI
VIỆT NAM: 10 THỦ TỤC
|
|
3
|
Thủ tục chấp thuận
nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
1.009642
|
17
ngày
|
Không
|
- Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh
- Cơ quan thực hiện:
Sở Tài chính
|
|
|
Toàn
trình
|
Quyết định số 3154/QĐ-BTC
ngày 10/9/2025 của Bộ Tài chính
|
|
4
|
Thủ tục điều chỉnh
văn bản chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
1.009644
|
17
ngày
|
Không
|
- Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh
- Cơ quan thực hiện:
Sở Tài chính
|
|
|
Toàn
trình
|
Quyết định số 3154/QĐ-BTC
ngày 10/9/2025 của Bộ Tài chính
|
|
5
|
Thủ tục gia hạn thời
hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
1.009659
|
17
ngày
|
Không
|
- Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh
- Cơ quan thực hiện:
Sở Tài chính
|
|
|
Toàn
trình
|
Quyết định số 3154/QĐ-BTC
ngày 10/9/2025 của Bộ Tài chính
|
|
6
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ
trương đầu tư (Sở Tài chính thực hiện)
|
1.009664
|
10
ngày
|
Không
|
- Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh
- Cơ quan thực hiện:
Sở Tài chính
|
|
|
Toàn
trình
|
Quyết định số 3154/QĐ-BTC
ngày 10/9/2025 của Bộ Tài chính
|
|
7
|
Thủ tục thực hiện
hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối
với nhà đầu tư nước ngoài (Sở Tài chính thực hiện)
|
1.009729
|
10
ngày
|
Không
|
- Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh
- Cơ quan thực hiện:
Sở Tài chính
|
|
|
Toàn
trình
|
Quyết định số 3154/QĐ-BTC
ngày 10/9/2025 của Bộ Tài chính
|
|
8
|
Thủ tục chấp thuận
chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý
|
1.009748
|
17
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh
|
Ban Quản lý khu kinh
tế tỉnh Tây Ninh
|
x
|
x
|
Toàn
trình
|
Nghị định số 239/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021
|
|
9
|
Thủ tục chấp thuận
nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý
|
1.009755
|
17
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh
|
Ban Quản lý khu kinh
tế tỉnh Tây Ninh
|
x
|
x
|
Toàn
trình
|
Nghị định số 239/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021
|
|
10
|
Thủ tục cấp giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ
trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện)
|
1.009756
|
10
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh
|
Ban Quản lý khu kinh
tế tỉnh Tây Ninh
|
x
|
x
|
Toàn
trình
|
Nghị định số 239/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021
|
|
11
|
Thủ tục gia hạn thời
hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền Ban Quản lý
|
1.009770
|
17
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh
|
Ban Quản lý khu kinh
tế tỉnh Tây Ninh
|
x
|
x
|
Toàn
trình
|
Nghị định số 239/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021
|
|
12
|
Thủ tục thực hiện
hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với
nhà đầu tư nước ngoài (Ban Quản lý thực hiện)
|
1.009775
|
10
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh
|
Ban Quản lý khu kinh
tế tỉnh Tây Ninh
|
x
|
x
|
Toàn
trình
|
Nghị định số 239/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021
|
|
III
|
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ THEO
PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ: 02 THỦ TỤC
|
|
13
|
Trình tự chuẩn bị dự
án đầu tư do nhà đầu tư đề xuất
|
1.009491
|
05
ngày làm việc
|
Không
có
|
Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Ủy ban nhân dân
tỉnh;
- Sở Tài chính; các
cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc, trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Đơn vị sự nghiệp
công lập thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh (đối với dự án PPP có
tổng mức đầu tư tương đương dự án nhóm B, nhóm C theo quy định của pháp luật
về đầu tư công; dự án áp dụng loại hợp đồng O&M; dự án được Bộ trưởng,
người đứng đầu cơ quan trung ương, cơ quan khác giao làm cơ quan có thẩm
quyền)
- Ủy ban nhân dân cấp
xã.
|
X
|
X
|
|
|
|
14
|
Thẩm định báo cáo
nghiên cứu khả thi, phê duyệt dự án, điều chỉnh dự án áp dụng loại hợp đồng
BT không yêu cầu thanh toán
|
1.009492
|
* Đối với trình tự đề
xuất, thẩm định, phê duyệt dự án BT không yêu cầu thanh toán do nhà đầu tư đề
xuất:
- Thời hạn trả lời
bằng văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận việc nhà đầu tư lập báo cáo
nghiên cứu khả thi và dự thảo hợp đồng: 05 ngày làm việc.
* Đối với trình tự
điều chỉnh nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt điều chỉnh dự án
PPP do nhà đầu tư đề xuất:
- Thời hạn thẩm
định báo cáo nghiên cứu khả thi: Không quá 15 ngày.
- Thời hạn phê duyệt
dự án PPP: Không quá 05 ngày làm việc.
|
Không
có
|
Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Ủy ban nhân dân
tỉnh;
- Sở Tài chính; cơ
quan, tổ chức, đơn vị thuộc, trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban nhân dân
cấp xã;
- Đơn vị sự nghiệp
công lập thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
X
|
X
|
|
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC HỢP NHẤT, THAY THẾ
|
STT
|
Tên
TTHC
|
Mã
số TTHC (CSQLQG)
|
Thời
hạn giải quyết
|
Phí,
lệ phí (nếu có)
|
Địa
điểm thực hiện
|
Cơ
quan thực hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Quyết
định công bố của Bộ ngành
|
|
Trực
tiếp
|
BCCI
|
Trực
tuyến
|
|
I
|
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI
VIỆT NAM: 05 THỦ TỤC
|
|
1
|
Thủ tục chấp thuận
chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
Thay thế các thủ tục:
1. Thủ tục chấp thuận
chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh (1.009645)
2. Thủ tục chấp thuận
chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với dự án đầu tư xây dựng
và kinh doanh sân gôn (1.009742)
|
1.009645
|
17
ngày
|
Không
|
- Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh
- Cơ quan thực hiện:
Sở Tài chính; Ban Quản lý Khu kinh tế
|
|
|
Toàn
trình
|
Quyết định số 3532/QĐ-BTC
ngày 17/10/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục
I và Phụ lục II kèm theo Quyết định số 3154/QĐ- BTC ngày 10/9/2025 công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực đầu tư tại
Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính (sau đây gọi là
Quyết định số 3532/QĐ-BTC ngày 17/10/2025 của Bộ Tài chính)
|
|
2
|
Thủ tục điều chỉnh dự
án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
Thay thế các thủ tục:
1. Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
(1.009646)
2. Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ
dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
(1.009649)
3. Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là
tài sản bảo đảm đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
(1.009650)
4. Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án
thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh (1.009652)
5. Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại
hình tổ chức kinh tế đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp
tỉnh (1.009653)
6. Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án thuộc thẩm
quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh (1.009654)
7. Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án thuộc thẩm quyền
chấp thuận của UBND tỉnh (1.009655)
8. Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu
tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Khoản 3 Điều 54
Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) (1.009656)
|
1.009646
|
- 17 ngày (Đối với
trường hợp 1-7)
- 12 ngày (Đối với
trường hợp 8)
|
Không
|
- Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh
- Cơ quan thực hiện:
Sở Tài chính; Ban Quản lý Khu kinh tế
|
|
|
Toàn
trình
|
Quyết định số 3532/QĐ-BTC
ngày 17/10/2025 của Bộ Tài chính
|
|
3
|
Thủ tục điều chỉnh dự
án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp
thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Sở Tài chính thực hiện)
Thay thế các thủ tục:
1. Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư trong trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và
không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
(1.009647)
2. Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu
tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận
chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương
đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu
tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ- CP) (1.009657)
|
1.009647
|
- Trường hợp 1: 03
ngày làm việc
- Trường hợp 2: 07
ngày làm việc
- Trường hợp 3: 05
ngày làm việc
|
Không
|
- Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh
- Cơ quan thực hiện:
Sở Tài chính
|
|
|
Toàn
trình
|
Quyết định số 3154/QĐ-BTC
ngày 10/9/2025 của Bộ Tài chính
|
|
4
|
Thủ tục điều chỉnh dự
án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý.
Thay thế các thủ tục:
1. Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý
(1.009759).
2. Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh (1.009757).
3. Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ
dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu
tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý (1.009762).
4. Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là
tài sản bảo đảm đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương
đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý (1.009763).
5. Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án
đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc
Ban Quản lý (1.009764).
6. Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại
hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ
trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý (1.009765).
7. Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
(1.009766).
8. Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
(1.009767)
9. Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu
tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số
31/2021/NĐ- CP) (1.009768).
|
1.009759
|
- 17 ngày làm việc
(đối với trường hợp 1-7)
- 12 ngày làm việc
(đối với trường hợp 8)
|
Không
|
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh
|
Ban Quản lý khu kinh
tế tỉnh Tây Ninh
|
x
|
x
|
Toàn
trình
|
Quyết định số 3154/QĐ-BTC
ngày 10/9/2025 của Bộ Tài chính
|
|
5
|
Thủ tục điều chỉnh dự
án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp
thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện)
Thay thế thủ tục:
1. Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án
đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc
Ban Quản lý (1.009760).
2. Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu
tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận
chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không
thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều
54 Nghị định số 31/2021/NĐ- CP) (1.009769).
|
1.009760
|
TH1: 03 ngày làm việc
TH2: 07 ngày làm việc
TH3: 07 ngày làm việc
|
Không
|
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh
|
Ban Quản lý khu kinh
tế tỉnh Tây Ninh
|
x
|
x
|
Toàn
trình
|
Nghị định số 239/2025/NĐ-
CP ngày 03/9/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
TT
|
Tên
TTHC
|
Mã
TTHC
|
Tên
VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
Quyết
định công bố của
Bộ ngành
|
|
I
|
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ THEO
PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ: 02 THỦ TỤC
|
|
1
|
Thẩm định nội dung
điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu
tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
|
1.009493
|
- Luật số
64/2020/QH14 Đầu tư theo phương thức đối tác công tư;
- Luật số 03/2022/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương
thức đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu thầu, Luật Điện lực,
Luật Doanh nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật thi hành án dân sự;
- Luật số
57/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư,
Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu;
- Nghị định số
35/2021/NĐ- CP ngày 29/3/2021;
- Nghị định số
29/2021/NĐ- CP ngày 26/3/2021;
- Nghị định số
71/2025/NĐ- CP ngày 28/3/2025.
|
Quyết định số
3199/QĐ- BTC ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
2
|
Thẩm định nội dung
điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt điều chỉnh dự án
PPP do nhà đầu tư đề xuất
|
1.009494
|
- Luật số
64/2020/QH14;
- Luật số 03/2022/QH15;
- Luật số
57/2024/QH15;
- Nghị định số
35/2021/NĐ-CP ngày 29/3/2021;
- Nghị định số
29/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Nghị định số
71/2025/NĐ-CP ngày 28/3/2025.
|
Quyết định số
3199/QĐ- BTC ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Quyết định 8997/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, hợp nhất, thay thế, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Tây Ninh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 8997/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, hợp nhất, thay thế, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Tây Ninh
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
16/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2026
Ban hành:
10/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2026
Ban hành:
17/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/10/2025
Ban hành:
10/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/09/2025
Ban hành:
19/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
90
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|