|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
871/QĐ-TTPVHCC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Phan Văn Phúc
|
|
Ngày ban hành:
|
19/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 871/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 19
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM (THỰC HIỆN THEO NGHỊ QUYẾT
66/NQ-CP NGÀY 26/3/2025 CỦA CHÍNH PHỦ) THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính, Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số
66/NQ-CP ngày 26/03/2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và
2026;
Căn cứ Quyết định số
1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính
ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số
105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch
Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục
hành chính;
Theo đề nghị của Sở Tài
chính tại Văn bản số 8680/STC-VP ngày 02/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 25 thủ tục hành chính cấp Thành
phố lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ- CP ngày
26/3/2025 của Chính phủ) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban
nhân dân Thành phố Hà Nội, trong đó: 05 thủ tục hành chính ban hành mới; 20 thủ
tục hành chính sửa đổi bổ sung.
Bãi bỏ 10 thủ tục hành chính
lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy
ban nhân dân Thành phố Hà Nội.
(Chi
tiết tại các Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở
Tài chính thành phố Hà Nội chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan
xây dựng quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính đã được công bố tại
Quyết định này, gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố ban hành quyết
định phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Ban Quản lý các Khu công nghệ
cao và Khu công nghiệp xây dựng quy trình nội bộ đối với các thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết, gửi Sở Tài chính tổng hợp, gửi Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố ban hành quyết định phê duyệt quy trình nội bộ theo
quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính sau hết
hiệu lực thi hành:
Số thứ tự 7, số thứ tự từ 21 đến
27 phần I phụ lục kèm theo Quyết định số 613/QĐ-TTPVHCC ngày 16/4/2025 của Giám
đốc Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố Hà Nội.
Số thứ tự 8 phần 1 và số thứ tự
22 phần 2 phụ lục kèm theo Quyết định số 1567/QĐ-TTPVHCC ngày 11/11/2025 của
Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Điều 4. Sở
Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghệ cao và Khu công nghiệp; Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố; Các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4; (để báo cáo)
- Bộ Tài chính; (để báo cáo)
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP; (để báo cáo)
- UBND TP: Chủ tịch, các PCT; (để báo cáo)
- Cổng thông tin điện tử TP Hà Nội;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ; các phòng, đơn vị thuộc TT;
- Lưu: VT, KSTTHC.
|
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC ĐẦU
TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 871/QĐ-TTPVHCC ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức thực hiện
|
Cơ quan giải quyết
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo quy định
|
NQ số 66/NQ- CP ngày 26/3/2025; Công điện số 22/CĐ-TTg
ngày 09/3/2025
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
THÀNH PHỐ
|
|
1
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu
tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
17 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
11,5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Lựa chọn một trong các cách
thức sau:
- Nộp trực tiếp tại Các chi
nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công TP Hà Nội;
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công Quốc gia; (https://dichvucong.gov.vn)
- Trực tuyến (áp dụng trong
trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực
hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc
thực hiện thủ tục đầu tư).
|
- Cơ quan trực tiếp giải quyết:
+ Sở Tài chính đối với dự án
đầu tư ngoài khu công nghiệp, khu công nghệ cao;
+ Ban Quản lý các Khu công
nghệ cao và Khu công nghiệp đối với dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu
công nghệ cao.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026.
|
|
2
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu
tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của
Ban Quản lý các Khu công nghệ cao và Khu công nghiệp
|
17 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
11,5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Lựa chọn một trong các cách
thức sau:
- Nộp trực tiếp tại Các chi
nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công TP Hà Nội;
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công Quốc gia; (https://dichvucong.gov.vn)
- Trực tuyến (áp dụng trong
trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực
hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc
thực hiện thủ tục đầu tư).
|
Ban Quản lý các Khu công nghệ
cao và Khu công nghiệp.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026.
|
|
3
|
Thủ tục điều chỉnh Quyết định
chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế
|
17 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
11,5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Lựa chọn một trong các cách
thức sau:
- Nộp trực tiếp tại Các chi
nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công TP Hà Nội;
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công Quốc gia; (https://dichvucong.gov.vn)
- Trực tuyến (áp dụng trong
trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực
hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc
thực hiện thủ tục đầu tư).
|
Ban Quản lý các Khu công nghệ
cao và Khu công nghiệp.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026.
|
|
4
|
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp
đồng BCC
|
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
4,5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Lựa chọn một trong các cách
thức sau:
- Nộp trực tiếp tại Các chi
nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công TP Hà Nội;
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công Quốc gia; (https://dichvucong.gov.vn)
- Trực tuyến (áp dụng trong
trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực
hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc
thực hiện thủ tục đầu tư).
|
- Sở Tài chính đối với dự án
đầu tư ngoài khu công nghiệp, khu công nghệ cao;
- Ban Quản lý các Khu công
nghệ cao và Khu công nghiệp đối với dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu
công nghệ cao.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026.
|
|
5
|
Thủ tục áp dụng biện pháp bảo
đảm đầu tư
|
30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
21 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Lựa chọn một trong các cách
thức sau:
- Nộp trực tiếp tại Các chi
nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công TP Hà Nội;
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công Quốc gia; (https://dichvucong.gov.vn)
- Trực tuyến (áp dụng trong
trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực
hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc
thực hiện thủ tục đầu tư).
|
- Sở Tài chính đối với dự án
đầu tư ngoài khu công nghiệp, khu công nghệ cao;
- Ban Quản lý các Khu công
nghệ cao và Khu công nghiệp đối với dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu
công nghệ cao.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026.
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH
VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 871/QĐ-TTPVHCC ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức thực hiện
|
Cơ quan giải quyết
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.009645
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
17 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Lựa chọn một trong các cách
thức sau:
- Nộp trực tiếp tại Các chi
nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công TP Hà Nội;
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công Quốc gia; (https://dichvucong.gov.vn)
- Trực tuyến (áp dụng trong
trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực
hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc
thực hiện thủ tục đầu tư).
|
- Cơ quan trực tiếp giải quyết:
+ Sở Tài chính đối với dự án
đầu tư ngoài khu công nghiệp, khu công nghệ cao;
+ Ban Quản lý các Khu công
nghệ cao và Khu công nghiệp đối với dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu
công nghệ cao.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026.
|
|
2
|
1.009646
|
Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
- Đối với trường hợp từ (1) đến (7)[1]: 17 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Đối với trường hợp (8)[2]: 12 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Đối với trường hợp (9)[3]: 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Lựa chọn một trong các cách
thức sau:
- Nộp trực tiếp tại Các chi
nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công TP Hà Nội;
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công Quốc gia; (https://dichvucong.gov.vn)
- Trực tuyến (áp dụng trong
trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực
hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc
thực hiện thủ tục đầu tư).
|
- Cơ quan trực tiếp giải quyết:
+ Sở Tài chính đối với dự án
đầu tư ngoài khu công nghiệp, khu công nghệ cao;
+ Ban Quản lý các Khu công
nghệ cao và Khu công nghiệp đối với dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu
công nghệ cao.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026.
|
|
3
|
1.009642
|
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
17 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Lựa chọn một trong các cách
thức sau:
- Nộp trực tiếp tại Các chi
nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công TP Hà Nội;
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công Quốc gia; (https://dichvucong.gov.vn)
- Trực tuyến (áp dụng trong
trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực
hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc
thực hiện thủ tục đầu tư).
|
- Cơ quan trực tiếp giải quyết:
+ Sở Tài chính đối với dự án
đầu tư ngoài khu công nghiệp, khu công nghệ cao;
+ Ban Quản lý các Khu công
nghệ cao và Khu công nghiệp đối với dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu
công nghệ cao.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026.
|
|
4
|
1.009644
|
Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
17 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Lựa chọn một trong các cách
thức sau:
- Nộp trực tiếp tại Các chi
nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công TP Hà Nội;
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công Quốc gia; (https://dichvucong.gov.vn)
- Trực tuyến (áp dụng trong
trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực
hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc
thực hiện thủ tục đầu tư).
|
- Cơ quan trực tiếp giải quyết:
+ Sở Tài chính đối với dự án
đầu tư ngoài khu công nghiệp, khu công nghệ cao;
+ Ban Quản lý các Khu công
nghệ cao và Khu công nghiệp đối với dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu
công nghệ cao.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026.
|
|
5
|
1.009659
|
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
17 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Lựa chọn một trong các cách
thức sau:
- Nộp trực tiếp tại Các chi
nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công TP Hà Nội;
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công Quốc gia; (https://dichvucong.gov.vn)
- Trực tuyến (áp dụng trong
trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực
hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc
thực hiện thủ tục đầu tư).
|
- Cơ quan trực tiếp giải quyết:
+ Sở Tài chính đối với dự án
đầu tư ngoài khu công nghiệp, khu công nghệ cao;
+ Ban Quản lý các Khu công
nghệ cao và Khu công nghiệp đối với dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu
công nghệ cao.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026.
|
|
6
|
1.009748
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý
khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
|
17 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Lựa chọn một trong các cách
thức sau:
- Nộp trực tiếp tại Các chi
nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công TP Hà Nội;
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công Quốc gia; (https://dichvucong.gov.vn)
- Trực tuyến (áp dụng trong
trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực
hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc
thực hiện thủ tục đầu tư).
|
Ban Quản lý các Khu công nghệ
cao và Khu công nghiệp.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026.
|
|
7
|
1.009759
|
Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của
Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
|
- Đối với trường hợp từ (1) đến (7)[4]: 17 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Đối với trường hợp (8)[5]: 12 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Đối với trường hợp (9)[6]: 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Lựa chọn một trong các cách
thức sau:
- Nộp trực tiếp tại Các chi
nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công TP Hà Nội;
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công Quốc gia; (https://dichvucong.gov.vn)
- Trực tuyến (áp dụng trong
trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực
hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc
thực hiện thủ tục đầu tư).
|
Ban Quản lý các Khu công nghệ
cao và Khu công nghiệp.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026.
|
|
8
|
1.009755
|
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh
tế
|
17 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Lựa chọn một trong các cách
thức sau:
- Nộp trực tiếp tại Các chi
nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công TP Hà Nội;
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công Quốc gia; (https://dichvucong.gov.vn)
- Trực tuyến (áp dụng trong
trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực
hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc
thực hiện thủ tục đầu tư).
|
Ban Quản lý các Khu công nghệ
cao và Khu công nghiệp.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026.
|
|
9
|
1.009770
|
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của
Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
|
17 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Lựa chọn một trong các cách
thức sau:
- Nộp trực tiếp tại Các chi
nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công TP Hà Nội;
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công Quốc gia; (https://dichvucong.gov.vn)
- Trực tuyến (áp dụng trong
trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực
hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc
thực hiện thủ tục đầu tư).
|
Ban Quản lý các Khu công nghệ
cao và Khu công nghiệp.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026.
|
|
10
|
2.002725
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Lựa chọn một trong các cách
thức sau:
- Nộp trực tiếp tại Các chi
nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công TP Hà Nội;
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công Quốc gia; (https://dichvucong.gov.vn)
- Trực tuyến (áp dụng trong
trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực
hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc
thực hiện thủ tục đầu tư).
|
Ban Quản lý các Khu công nghệ
cao và Khu công nghiệp.
|
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026.
|
|
11
|
2.002727
|
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc
biệt
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Lựa chọn một trong các cách
thức sau:
- Nộp trực tiếp tại Các chi
nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công TP Hà Nội;
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công Quốc gia; (https://dichvucong.gov.vn)
- Trực tuyến (áp dụng trong
trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực
hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc
thực hiện thủ tục đầu tư).
|
Ban Quản lý các Khu công nghệ
cao và Khu công nghiệp.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026.
|
|
12
|
1.009664
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
- Đối với trường hợp (1) và (4)[7]: 10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Đối với trường hợp (2) và (3)[8]: 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Lựa chọn một trong các cách thức
sau:
- Nộp trực tiếp tại Các chi
nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công TP Hà Nội;
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công Quốc gia; (https://dichvucong.gov.vn)
- Trực tuyến (áp dụng trong
trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực
hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc
thực hiện thủ tục đầu tư).
|
- Sở Tài chính đối với dự án
đầu tư ngoài khu công nghiệp, khu công nghệ cao;
- Ban Quản lý các Khu công
nghệ cao và Khu công nghiệp đối với dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu
công nghệ cao.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026.
|
|
13
|
1.009647
|
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
- Đối với trường hợp (1)[9]: 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Đối với trường hợp (2)[10]: 07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Đối với trường hợp (3)[11]: 05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Lựa chọn một trong các cách
thức sau:
- Nộp trực tiếp tại Các chi
nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công TP Hà Nội;
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công Quốc gia; (https://dichvucong.gov.vn)
- Trực tuyến (áp dụng trong
trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực
hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc
thực hiện thủ tục đầu tư).
|
- Sở Tài chính đối với dự án
đầu tư ngoài khu công nghiệp, khu công nghệ cao;
- Ban Quản lý các Khu công
nghệ cao và Khu công nghiệp đối với dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu
công nghệ cao.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026.
|
|
14
|
1.009665
|
Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Lựa chọn một trong các cách
thức sau:
- Nộp trực tiếp tại Các chi
nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công TP Hà Nội;
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công Quốc gia; (https://dichvucong.gov.vn)
- Trực tuyến (áp dụng trong
trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực
hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc
thực hiện thủ tục đầu tư).
|
- Sở Tài chính đối với dự án
đầu tư ngoài khu công nghiệp, khu công nghệ cao;
- Ban Quản lý các Khu công
nghệ cao và Khu công nghiệp đối với dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu
công nghệ cao.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026.
|
|
15
|
1.009671
|
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Lựa chọn một trong các cách
thức sau:
- Nộp trực tiếp tại Các chi
nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công TP Hà Nội;
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công Quốc gia; (https://dichvucong.gov.vn)
- Trực tuyến (áp dụng trong
trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực
hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc
thực hiện thủ tục đầu tư).
|
- Sở Tài chính đối với dự án
đầu tư ngoài khu công nghiệp, khu công nghệ cao;
- Ban Quản lý các Khu công
nghệ cao và Khu công nghiệp đối với dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu
công nghệ cao.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026.
|
|
16
|
1.009729
|
Thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Lựa chọn một trong các cách
thức sau:
- Nộp trực tiếp tại Các chi
nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công TP Hà Nội;
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công Quốc gia; (https://dichvucong.gov.vn)
- Trực tuyến (áp dụng trong
trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực
hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc
thực hiện thủ tục đầu tư).
|
- Sở Tài chính đối với dự án
đầu tư ngoài khu công nghiệp, khu công nghệ cao;
- Ban Quản lý các Khu công
nghệ cao và Khu công nghiệp đối với dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu
công nghệ cao.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026.
|
|
17
|
1.009731
|
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp
đồng
BCC
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Lựa chọn một trong các cách
thức sau:
- Nộp trực tiếp tại Các chi
nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công TP Hà Nội;
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công Quốc gia; (https://dichvucong.gov.vn)
- Trực tuyến (áp dụng trong
trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực
hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc
thực hiện thủ tục đầu tư).
|
- Sở Tài chính đối với dự án
đầu tư ngoài khu công nghiệp, khu công nghệ cao;
- Ban Quản lý các Khu công
nghệ cao và Khu công nghiệp đối với dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu
công nghệ cao.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026.
|
|
18
|
1.009736
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước
ngoài trong hợp đồng BCC
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Lựa chọn một trong các cách
thức sau:
- Nộp trực tiếp tại Các chi
nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công TP Hà Nội;
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công Quốc gia; (https://dichvucong.gov.vn)
- Trực tuyến (áp dụng trong
trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực
hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc
thực hiện thủ tục đầu tư).
|
- Sở Tài chính đối với dự án
đầu tư ngoài khu công nghiệp, khu công nghệ cao;
- Ban Quản lý các Khu công
nghệ cao và Khu công nghiệp đối với dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu
công nghệ cao.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026.
|
|
19
|
1.009661
|
Thủ tục thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu
tư
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Lựa chọn một trong các cách
thức sau:
- Nộp trực tiếp tại Các chi
nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công TP Hà Nội;
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công Quốc gia; (https://dichvucong.gov.vn)
- Trực tuyến (áp dụng trong
trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực
hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc
thực hiện thủ tục đầu tư).
|
- Sở Tài chính đối với dự án
đầu tư ngoài khu công nghiệp, khu công nghệ cao;
- Ban Quản lý các Khu công
nghệ cao và Khu công nghiệp đối với dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu
công nghệ cao.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026.
|
|
20
|
1.009662
|
Thủ tục thông báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án của
nhà đầu tư
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Lựa chọn một trong các cách
thức sau:
- Nộp trực tiếp tại Các chi
nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công TP Hà Nội;
- Nộp trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công Quốc gia; (https://dichvucong.gov.vn)
- Trực tuyến (áp dụng trong
trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực
hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc
thực hiện thủ tục đầu tư).
|
- Sở Tài chính đối với dự án
đầu tư ngoài khu công nghiệp, khu công nghệ cao;
- Ban Quản lý các Khu công
nghệ cao và Khu công nghiệp đối với dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu
công nghệ cao.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
- Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026.
|
PHỤ LỤC III
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI
VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng
năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
Hà Nội)
|
STT
|
Thứ tự TTHC bị bãi bỏ tại Quyết định công bố
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên Văn bản quy định việc bãi bỏ TTHC
|
|
1
|
Số thứ tự 7 phần I phụ lục
kèm theo Quyết định số 613/QĐ-TTPVHCC ngày 16/4/2025 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ Hành chính công.
|
Thủ tục điều chỉnh mục tiêu
hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt.
(Mã TTHC: 2.002726)
|
Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026
|
|
2
|
Số thứ tự 8 phần 1 phụ lục
kèm theo Quyết định số 1567/QĐ-TTPVHCC ngày 11/11/2025 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ Hành chính công.
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
(Ban Quản lý thực hiện)
(Mã TTHC: 1.009756)
|
Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026
|
|
3
|
Số thứ tự 22 phần 2 phụ lục
kèm theo Quyết định số 1567/QĐ-TTPVHCC ngày 11/11/2025 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ Hành chính công.
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận
điều chỉnh chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện)
(Mã TTHC: 1.009760)
|
Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026
|
|
4
|
Số thứ tự 23 phần I phụ lục
kèm theo Quyết định số 613/QĐ-TTPVHCC ngày 16/4/2025 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ Hành chính công.
|
Thủ tục cấp lại hoặc hiệu
đính Giấy chứng nhận nhận đăng ký đầu tư
(Mã TTHC: 1.009774)
|
Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026
|
|
5
|
Số thứ tự 24 phần I phụ lục
kèm theo Quyết định số 613/QĐ-TTPVHCC ngày 16/4/2025 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ Hành chính công.
|
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
(Mã TTHC: 1.009773)
|
Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026
|
|
6
|
Số thứ tự 25 phần I phụ lục
kèm theo Quyết định số 613/QĐ-TTPVHCC ngày 16/4/2025 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ Hành chính công.
|
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu
tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư
nước ngoài (Ban Quản lý thực hiện)
(Mã TTHC: 1.009775)
|
Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026
|
|
7
|
Số thứ tự 21 phần I phụ lục
kèm theo Quyết định số 613/QĐ-TTPVHCC ngày 16/4/2025 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ Hành chính công.
|
Thủ tục ngừng hoạt động của dự
án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
(Mã TTHC: 1.009771)
|
Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026
|
|
8
|
Số thứ tự 22 phần I phụ lục
kèm theo Quyết định số 613/QĐ-TTPVHCC ngày 16/4/2025 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ Hành chính công.
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động của
dự án đầu tư
(Mã TTHC: 1.009772)
|
Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026
|
|
9
|
Số thứ tự 26 phần I phụ lục
kèm theo Quyết định số 613/QĐ-TTPVHCC ngày 16/4/2025 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ Hành chính công.
|
Thủ tục thành lập văn phòng
điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
(Mã TTHC: 1.009776)
|
Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026
|
|
10
|
Số thứ tự 27 phần I phụ lục
kèm theo Quyết định số 613/QĐ-TTPVHCC ngày 16/4/2025 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ Hành chính công.
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động
văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
(Mã TTHC: 1.009777)
|
Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026
|
[1] Trường
hợp 1: Điều chỉnh chung (Khoản 2 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
- Trường hợp 2: Điều chỉnh
trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư
(Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
- Trường hợp 3: Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường
hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm (Điều 58 Nghị
định số 96/2026/NĐ-CP).
- Trường hợp 4: Điều chỉnh dự
án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư (Điều 59 Nghị định
số 96/2026/NĐ-CP).
- Trường hợp 5: Điều chỉnh dự
án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình
tổ chức kinh tế ( Điều 60 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
- Trường hợp 6: Điều chỉnh dự
án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư (Điều 61
Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
- Trường hợp 7: Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường
hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp
tác kinh doanh đối với dự án đầu tư (Điều 62 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
[2] Trường hợp 8: Điều chỉnh
dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài (Điều 63 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP).
[3] Trường hợp 9: Điều chỉnh
tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp quy định
tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập
nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị
hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp (Khoản 3 Điều 53 Nghị định
số 96/2026/NĐ-CP).
[4] Trường
hợp 1: Điều chỉnh chung (Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 54 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP).
- Trường hợp 2: Điều chỉnh
trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư
(Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ -CP).
- Trường hợp 3: Điều chỉnh dự
án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản
bảo đảm (Điều 58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
- Trường hợp 4: Điều chỉnh dự
án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư (Điều 59 Nghị định
số 96/2026/NĐ-CP).
- Trường hợp 5: Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường
hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế (Điều
60 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
- Trường hợp 6: Điều chỉnh dự
án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư (Điều 61
Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
- Trường hợp 7: Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường
hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp
tác kinh doanh đối với dự án đầu tư (Điều 62 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
[5] Trường hợp 8: Điều chỉnh
dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài (Điều 63 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP).
[6] Trường hợp 9: Điều chỉnh
tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp quy định
tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập
nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị
hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp (Khoản 3 Điều 53 Nghị định
số 96/2026/NĐ-CP).
[7] Trường
hợp 1: Đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Điều
39 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
- Trường hợp 4: Đối với dự án thứ cấp trong khu đô
thị, khu du lịch, khu sinh thái mà nhà đầu tư nhận chuyển nhượng có nhu cầu cấp
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Điều 103 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
[8] Trường
hợp 2: Đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư và nhà đầu tư
đã trúng đấu giá, trúng thầu; dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận nhà đầu tư
theo quy định tại khoản 3 Điều 23 Luật Đầu tư và thuộc diện cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư (Khoản 2 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
- Trường hợp 3: Đối với dự án đầu tư không thuộc diện
cấp Giấy chứng nhận nhận đăng ký đầu tư nhưng nhà đầu tư có nhu cầu cấp G iấy
chứng nhận đăng ký đầu tư (Khoản 4 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
[9] Trường hợp 1: Điều chỉnh
dự án đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại
Giấy chứng nhận đăng k ý đầu tư, tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự
án đầu tư theo quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà
đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ
sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp (Khoản 1
Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
[10] Trường hợp 2: Điều chỉnh
dự án đầu tư không thuộc nội dung quy định tại khoản 1 Điều 56 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP (Khoản 2 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
[11] Trường hợp 3: Điều chỉnh
dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp
thuận chủ trương đầ u tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng
không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 33 Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều
63 Nghị định số 96/2026/NĐ -CP).
Quyết định 871/QĐ-TTPVHCC năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 871/QĐ-TTPVHCC ngày 19/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
10/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2026
Ban hành:
06/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2026
Ban hành:
01/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/09/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
24/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/08/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
208
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|