Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 3399/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh Người ký: Bùi Minh Thạnh
Ngày ban hành: 08/06/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3399/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 08 tháng 6 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH MỤC HỒ, AO, ĐẦM, PHÁ KHÔNG ĐƯỢC SAN LẤP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;

Căn cứ Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 13755/TTr-SNNMT-TNNKS ngày 14 tháng 5 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm

a) Tổ chức công bố Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn Thành phố, gửi đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng và cập nhật vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia theo quy định; thông báo đến các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu để triển khai thực hiện.

b) Phối hợp với các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu rà soát, tham mưu Ủy ban nhân dân Thành phố điều chỉnh, bổ sung Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn Thành phố định kỳ 05 năm một lần hoặc trong trường hợp cần thiết theo quy định.

2. Các sở, ban, ngành và các đơn vị có liên quan có trách nhiệm: phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện lập, điều chỉnh, bổ sung Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn Thành phố; phối hợp trong công tác tuyên truyền, quản lý, bảo vệ đối với các hồ, ao, đầm, phá thuộc phạm vi quản lý của ngành, lĩnh vực.

3. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu

a) Thông báo, phổ biến nội dung Quyết định này đến các tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý hồ, ao, đầm, phá thuộc Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn Thành phố để biết và triển khai thực hiện theo quy định.

b) Thực hiện niêm yết công khai Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn Thành phố tại Trụ sở cơ quan, đơn vị.

c) Tuyên truyền phổ biến, nâng cao nhận thức cho cộng đồng dân cư trên địa bàn không xả chất thải chưa xử lý vào hồ, ao, đầm, phá gây ô nhiễm nguồn nước, không được tự ý san lấp, cải tạo hồ, ao, đầm, phá thuộc Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn Thành phố.

d) Theo dõi, quản lý chặt chẽ không để xảy ra hoạt động san lấp hồ, ao, đầm, phá trái phép trên địa bàn theo quy định; trường hợp phát hiện các hành vi vi phạm kịp thời xử lý theo quy định của pháp luật.

đ) Thực hiện rà soát, đề xuất Sở Nông nghiệp và Môi trường để tham mưu Ủy ban nhân dân Thành phố cập nhật, bổ sung hoặc điều chỉnh đưa ra khỏi Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn Thành phố đối với các hồ, ao, đầm, phá thuộc địa bàn quản lý; các moong khai thác khoáng sản, đất, vật liệu xây dựng sau khi dừng khai thác đã đảm bảo các quy định của pháp luật về đầu tư, đất đai, môi trường, khoáng sản tạo thành hồ để điều hòa, tích trữ nước, cấp nước, tạo cảnh quan theo quy định.

4. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý hồ, ao, đầm, phá

a) Xây dựng kế hoạch quản lý, thực hiện các biện pháp quản lý chặt chẽ và bảo vệ hồ, ao, đầm, phá không được san lấp; trường hợp phát hiện các hành vi vi phạm kịp thời phối hợp với cơ quan có thẩm quyền ở địa phương để xử lý theo quy định của pháp luật.

b) Sử dụng hồ, ao, đầm, phá đúng mục đích, không được tự ý san lấp, cải tạo.

c) Kiểm soát chặt chẽ các hành vi lấn chiếm hồ, ao, đầm, phá xây dựng công trình trái phép, xả nước thải sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh dịch vụ.

d) Hồ, ao, đầm, phá trong danh mục không được san lấp được ưu tiên xem xét, xây dựng kè bờ bảo vệ các khu vực dễ bị san lấp, sạt lở; định kỳ nạo vét, lưu thông dòng chảy.

đ) Việc khai thác, sử dụng hồ, ao, đầm, phá trong danh mục không được san lấp vào các mục đích (vui chơi giải trí, nuôi trồng thủy sản, du lịch...) phải được cấp có thẩm quyền cho phép.

5. Trách nhiệm của cộng đồng dân cư: Không được san lấp, lấn chiếm trái phép hồ, ao, đầm, phá sử dụng cho mục đích cá nhân, các hành vi vi phạm các quy định về quản lý, khai thác, sử dụng hồ, ao, đầm, phá không được san lấp sẽ bị xử lý theo các quy định của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các Quyết định phê duyệt Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp (trước đây) hết hiệu lực thi hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- TTUB: CT, các PCT;
- Ủy ban MTTQ VN Thành phố;
- Cục Quản lý Tài nguyên nước;
- VPUB: CVP, các PCVP;
- Phòng ĐT;
- Lưu: VT, (ĐT/ĐL).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Bùi Minh Thạnh

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC HỒ, AO, ĐẦM, PHÁ KHÔNG ĐƯỢC SAN LẤP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Đính kèm Quyết định số 3399/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố)

1. Khu vực Thành phố Hồ Chí Minh (cũ)

TT

Tên ao, hồ, đầm, phá

Vị trí hành chính

Tọa độ vị trí (Hệ tọa độ VN2000, múi chiếu 3º)

Dung tích (m3)

Diện tích mặt nước (m2)

Loại hình chức năng

Đơn vị quản lý

X

Y

1

Ao cá Hương Tràm

Phường Tân Thuận

1188633

605989

-

45.000

Phục vụ du lịch, giải trí

UBND Phường Tân Thuận

2

Ao Song Tân

Phường Tân Hưng

1188466

604977

-

94.206

Chỉnh trang đô thị

UBND Phường Tân Hưng

2. Khu vực Bình Dương (cũ)

TT

Tên ao, hồ, đầm, phá

Vị trí hành chính

Tọa độ vị trí (Hệ tọa độ VN2000, múi chiếu 3º)

Dung tích (m3)

Diện tích mặt nước (m2)

Loại hình chức năng

Đơn vị quản lý

X

Y

1

Hồ Đá Bàn

Xã Bắc Tân Uyên

1229660

706238

5.887.000

1.360.000

Tích nước cung cấp cho sản xuất nông nghiệp

Trung tâm Quản lý và khai thác công trình thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh

2

Hồ cần Nôm

Xã Thanh An

1242852

653942

7.487.000

230.000

Điều tiết, cung cấp nước tưới

Trung tâm Quản lý và khai thác công trình thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh

3

Hồ Dốc Nhàn

Xã Thường Tân

1227865

706782

545.000

270.000

Tích nước cung cấp cho sản xuất nông nghiệp

Trung tâm Quản lý và khai thác công trình thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh

4

Hồ Từ Vân I

Phường Bến Cát

1241806

676819

309.000

290.000

Tiêu thoát nước

Trung tâm Quản lý và khai thác công trình thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh

5

Hồ Từ Vân II

Phường Bến Cát

1241090

676762

241.000

102.000

Tiêu thoát nước

Trung tâm Quản lý và khai thác công trình thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh

6

Hồ Suối Lùng

Xã Phước Hòa

1243555

691188

250.000

108.600

Tiêu thoát nước

Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa

7

Hồ cảnh quan Công viên thành phố mới

Phường Bình Dương

1222649

683064

788.063

157.612,6

Tạo cảnh quan và tiếp nhận, điều tiết nước mưa trong khu vực

UBND phường Bình Dương

8

Hồ Tân Vĩnh Hiệp

Phường Bình Dương, phường Tân Khánh

1217354

686229

250.000

125.350

Tiếp nhận nguồn nước mưa, nước thải đã qua xử lý của khu liên hợp - Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Bình Dương, giải quyết tiêu thoát nước cho khu vực đô thị

UBND phường Bình Dương, phường Tân Khánh

9

Hồ công viên Thủ Dầu Một

Phường Thủ Dầu Một

1215932

681357

26.475

8.825

Tiếp nhận nước mưa, tạo cảnh quan cho công viên

UBND phường Thủ Dầu Một

10

Hồ công viên khu dân cư Hiệp Thành 3

Phường Phú Lợi

1217430

682062

16.731

8.365,7

Tiếp nhận nước mưa, tạo cảnh quan cho khu dân cư Hiệp Thành 3

UBND phường Phú Lợi

11

Hồ nước mỏ đá Bình An

Phường Đông Hòa

1205377

697147

13.000.000

338.600

Tiếp nhận nước mưa và tạo cảnh quan cho khu vực

Công ty Cổ phần Đá Núi Nhỏ

14

Ao cá (đất công ích)

Thửa đất 334, tờ bản đồ số 6, phường Bình Cơ

1229653

690811

265.000

9.700,7

Cho thuê nuôi trồng thủy sản, thu chứa nước mưa chảy tràn khu vực xung quanh

UBND phường Bình Cơ

15

Ao (đất UBND xã quản lý)

Xã Phước Hòa

1243058

689089

25.358

12.679,7

Trữ nước

UBND xã Phước Hòa

16

Hồ (đất UBND xã quản lý)

Xã Phước Hòa

1240431

692328

200.000

80.000

Nuôi cá

UBND xã Phước Hòa

17

Hồ Cua Pari

Phường Vĩnh Tân

1237066

683657

1.190.000

170.000

Phục vụ nông nghiệp và giữ mạch nước ngầm

UBND phường Vĩnh Tân

3. Khu vực Bà Rịa -Vũng Tàu (cũ)

TT

Tên ao, hồ, đầm, phá

Vị trí hành chính

Tọa độ vị trí (Hệ tọa độ VN2000, múi chiếu 3º)

Dung tích (106 m3)

Diện tích mặt nước (m2)

Loại hình chức năng

Đơn vị quản lý

X

Y

1

Hồ Sông Ray

Xã Hòa Hội; xã Bàu Lâm; xã Xuân Sơn

1181726

456631,3

215,36

19.220.000

Cung cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và sinh hoạt

Trung tâm Quản lý và khai thác công trình thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh

2

Hồ Đá Đen

Xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Pha, Phường Tân Thành

1175650

436555,5

33,4

6.610.000

Cung cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và sinh hoạt

Trung tâm Quản lý và khai thác công trình thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh

3

Hồ Đá Bàng

Xã Nghĩa Thành; xã Đất Đỏ

1167750

445352

11,35

2.140.000

Cung cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và sinh hoạt

Trung tâm Quản lý và khai thác công trình thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh

4

Hồ Lồ Ồ

Xã Xuân Sơn; xã Đất Đỏ

1162716

436088

6

750.000

Cung cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp

Trung tâm Quản lý và khai thác công trình thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh

5

Hồ Bút Thiền

Xã Long Điền

1155519

445242,4

2,4

336.695,7

Cung cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Long Điền

6

Hồ Gia Hoét II

Xã Bình Giã

1183804

450504,8

0,067

26.658

Cung cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp

Trung tâm Quản lý và khai thác công trình thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh

7

Hồ Gia Hoét I

Xã Bình Giã

1183669

449326,7

4

600.000

Cung cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp

Trung tâm Quản lý và khai thác công trình thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh

8

Hồ Kim Long

Xã Kim Long

1183058

440411,7

3,78

650.000

Cung cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và sinh hoạt

Trung tâm Quản lý và khai thác công trình thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh

9

Hồ Núi Nhan

Xã Ngãi Giao, xã Kim Long

1178564

441287,7

1,12

223.000

Cung cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và sinh hoạt

Trung tâm Quản lý và khai thác công trình thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh

10

Hồ Suối Đôi I

Xã Bình Giã

1182144

450238,7

0,165

148.165

Cung cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp

Trung tâm Quản lý và khai thác công trình thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh

11

Hồ Suối Sao

Xã Bình Giã

1184820

451044,3

0,107

42.900

Cung cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp

Trung tâm Quản lý và khai thác công trình thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh

12

Hồ Tầm Bó

Xã Kim Long, xã Bình Giã

1183127

446907,6

5,85

661.000

Cung cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp

Trung tâm Quản lý và khai thác công trình thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh

13

Hồ Suối Giàu

Xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành

1171162

452666,3

12,2

1.520.000

Cung cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp

Trung tâm Quản lý và khai thác công trình thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh

14

Hồ Châu Pha

Xã Châu Pha, phường Tân Thành

1173206

432656,9

3,52

1.810.000

Cung cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và sinh hoạt

Trung tâm Quản lý và khai thác công trình thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh

15

Hồ Hải Sơn

Phường Tân Phước

1167782

435801,8

0,03

6.544

Cung cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND phường Tân Phước

16

Hồ Nhà Bè

Phường Tân Thành

1180018

432978,7

0,21

68.095

Cung cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND phường Tân Thành

17

Hồ Suối Đá

Xã Châu Pha

1167782

435801,8

0,78

105.843

Cung cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Châu Pha

18

Hồ Suối Nhum

Xã Châu Pha

1175576

427410,1

2

164.713

Cung cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và sinh hoạt

Công ty TNHH Tập đoàn Hải Châu Việt Nam

19

Hồ Bàu Úc

Phường Tam Long

1166275

442432,8

0,84

97.231

Cung cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND phường Tam Long

20

Hồ Lồ Ồ

Phường Long Hương

1167572

453239,1

0,04

7.207

Cung cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND phường Long Hương

21

Hồ Đá Xanh (Hồ RMK)

Phường Long Hương

1162235

433849,1

-

84.636

Cung cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND phường Long Hương

22

Hồ HMK (Hồ PMK)

Phường Long Hương

1162675

434017,9

-

56.699

Hỗ trợ sinh thái

UBND phường Long Hương

23

Hồ Mỏ  đá phường Kim Dinh

Phường Long Hương

1162788

433177,4

-

131.447

Hỗ trợ sinh thái

UBND phường Long Hương

24

Hồ Thủ Lựu

Phường Bà Rịa

1159565

438220

-

11.000

Hồ điều hòa

Trung tâm Quản lý Giao thông và Hạ tầng kỹ thuật TP Hồ Chí Minh

25

Hồ Minh Đạm (Đập giữ nước PCCC tại khu vực núi Minh Đạm)

Xã Long Điền

1154867

443962,1

0,023

16.917

Phòng cháy chữa cháy

Ban Quản lý Rừng phòng hộ

26

Hồ Sở Bông

Xã Phước Hải

1152708

446715,7

0,82

204.099

Cung cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp

UBND xã Phước Hải

27

Hồ Suối Môn

Xã Đất Đỏ

1167067

448405

1,6

700.000

Cung cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp

Trung tâm Quản lý và khai thác công trình thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh

28

Hồ Sông Hỏa

Xã Hòa Hội, xã Xuyên Mộc

1169346

468807,6

2,22

930.000

Cung cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và sinh hoạt

Trung tâm Quản lý và khai thác công trình thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh

29

Hồ Suối Các

Xã Hòa Hiệp

1183591

471859,8

4,3

1.170.000

Cung cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và sinh hoạt

Trung tâm Quản lý và khai thác công trình thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh

30

Hồ Xuyên Mộc

Xã Hồ Tràm

1165917

461775,3

4,5

1.420.000

Cung cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và sinh hoạt

Trung tâm Quản lý và khai thác công trình thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh

31

Hồ Sông Kinh (Đập dâng cầu mới)

Xã Hồ Tràm

1162622

462297,7

0,84

291.050

Cung cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và sinh hoạt

Trung tâm Quản lý và khai thác công trình thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh

32

Đầm Sen

Xã Hồ Tràm

1158038

462567,6

-

520.730

Hỗ trợ sinh thái

UBND xã Hồ Tràm

33

Hồ Linh

Xã Bình Châu

1163531

475162,5

-

115.000

Hỗ trợ sinh thái

Ban Quản lý Khu Bảo tồn thiên nhiên Bình Châu - Phước Bửu

34

Mỏ than bùn Bình Châu

Xã Bình Châu

1167148

476343

-

80.000

Hỗ trợ sinh thái

UBND xã Bình Châu

35

Hồ Á Châu

Phường Vũng Tàu

1143387

426677,3

-

17.320

Tạo cảnh quan/ Nuôi trồng Thủy sản

UBND phường Vũng Tàu

36

Hồ Bàu Trũng

Phường Tam Thắng

1147595

429427,7

-

84.852

Tạo cảnh quan/ Nuôi  trồng  Thủy sản

UBND phường Tam Thắng

37

Hồ Võ Thị Sáu

Phường Vũng Tàu

1142768

426695,7

-

19.880

Tạo cảnh quan/ Nuôi  trồng  Thủy sản

UBND phường Vũng Tàu

38

Hồ Rạch Bà

Phường Rạch Dừa

1150392

430862,4

-

9.348

Tạo cảnh quan/ Nuôi trồng Thủy sản

UBND phường Rạch Dừa

39

Các ao cá phường Nguyễn An Ninh

Phường Tam Thắng

1147162

428887,4

-

87.663

Tạo cảnh quan/ Nuôi trồng Thủy sản

UBND phường Tam Thắng

40

Hồ Bàu Sen

Phường Vũng Tàu

1143906

427264,4

-

187.903

Tạo cảnh quan

UBND phường Vũng Tàu

41

Hồ Mang Cá

Xã Long Sơn

1157151

426316,8

 

81.428

Tạo cảnh quan

UBND xã Long Sơn

42

Đùng Đồi Nhái

Phường Phước Thắng

1149668

434436,5

-

391.796

Nuôi trồng thủy sản

UBND phường Phước Thắng

43

Hồ An Hải

Đặc khu Côn Đảo

959931,9

372858,9

0,54

90.105

Cung cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và sinh hoạt

UBND Đặc khu Côn Đảo

44

Hồ Quang Trung I

Đặc khu Côn Đảo

961124,9

373703,6

0,518

95.710

Cung cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và sinh hoạt

UBND Đặc khu Côn Đảo

45

Hồ Quang Trung II

Đặc khu Côn Đảo

961615

374296

0,645

227.278

Cung cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và sinh hoạt

UBND Đặc khu Côn Đảo

46

Hồ Đất Dốc

Đặc khu Côn Đảo

962401,4

376406

0,17

1.700

Cung cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và sinh hoạt

UBND Đặc khu Côn Đảo

47

Hồ Lò Vôi

Đặc khu Côn Đảo

962401,4

376406

0,053

47.365

Cung cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và sinh hoạt

UBND Đặc khu Côn Đảo

48

Hồ Suối Ớt

Đặc khu Côn Đảo

963634,7

377045

0,0667

17.274

Cung cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và sinh hoạt

UBND Đặc khu Côn Đảo

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 3399/QĐ-UBND ngày 08/06/2026 phê duyệt Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 17/01/2026

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 19/01/2026

Ban hành: 11/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 03/01/2026

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 16/05/2024

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/05/2024

Ban hành: 27/11/2023

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 21/12/2023

103

DMCA.com Protection Status

IP: 17.166.154.111