|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3399/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
Người ký:
|
Bùi Minh Thạnh
|
|
Ngày ban hành:
|
08/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3399/QĐ-UBND
|
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 08
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT
DANH MỤC HỒ, AO, ĐẦM, PHÁ KHÔNG ĐƯỢC SAN LẤP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;
Căn cứ Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
13755/TTr-SNNMT-TNNKS ngày 14 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Tổ chức thực
hiện:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm
a)
Tổ chức công bố Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn Thành
phố, gửi đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng và cập nhật vào Hệ
thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia theo quy định; thông
báo đến các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu để triển
khai thực hiện.
b)
Phối hợp với các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan và Ủy ban nhân dân các xã,
phường, đặc khu rà soát, tham mưu Ủy ban nhân dân Thành phố điều chỉnh, bổ sung
Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn Thành phố định kỳ 05
năm một lần hoặc trong trường hợp cần thiết theo quy định.
2. Các
sở, ban, ngành và các đơn vị có liên quan có trách nhiệm: phối hợp với Sở Nông
nghiệp và Môi trường thực hiện lập, điều chỉnh, bổ sung Danh mục hồ, ao, đầm,
phá không được san lấp trên địa bàn Thành phố; phối hợp trong công tác tuyên
truyền, quản lý, bảo vệ đối với các hồ, ao, đầm, phá thuộc phạm vi quản lý của
ngành, lĩnh vực.
3. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu
a)
Thông báo, phổ biến nội dung Quyết định này đến các tổ chức, cá nhân trực tiếp
quản lý hồ, ao, đầm, phá thuộc Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp
trên địa bàn Thành phố để biết và triển khai thực hiện theo quy định.
b)
Thực hiện niêm yết công khai Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên
địa bàn Thành phố tại Trụ sở cơ quan, đơn vị.
c)
Tuyên truyền phổ biến, nâng cao nhận thức cho cộng đồng dân cư trên địa bàn
không xả chất thải chưa xử lý vào hồ, ao, đầm, phá gây ô nhiễm nguồn nước, không
được tự ý san lấp, cải tạo hồ, ao, đầm, phá thuộc Danh mục hồ, ao, đầm, phá
không được san lấp trên địa bàn Thành phố.
d)
Theo dõi, quản lý chặt chẽ không để xảy ra hoạt động san lấp hồ, ao, đầm, phá
trái phép trên địa bàn theo quy định; trường hợp phát hiện các hành vi vi phạm
kịp thời xử lý theo quy định của pháp luật.
đ)
Thực hiện rà soát, đề xuất Sở Nông nghiệp và Môi trường để tham mưu Ủy ban nhân
dân Thành phố cập nhật, bổ sung hoặc điều chỉnh đưa ra khỏi Danh mục hồ, ao, đầm,
phá không được san lấp trên địa bàn Thành phố đối với các hồ, ao, đầm, phá thuộc
địa bàn quản lý; các moong khai thác khoáng sản, đất, vật liệu xây dựng sau khi
dừng khai thác đã đảm bảo các quy định của pháp luật về đầu tư, đất đai, môi
trường, khoáng sản tạo thành hồ để điều hòa, tích trữ nước, cấp nước, tạo cảnh
quan theo quy định.
4. Trách
nhiệm của các tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý hồ, ao, đầm, phá
a)
Xây dựng kế hoạch quản lý, thực hiện các biện pháp quản lý chặt chẽ và bảo vệ hồ,
ao, đầm, phá không được san lấp; trường hợp phát hiện các hành vi vi phạm kịp
thời phối hợp với cơ quan có thẩm quyền ở địa phương để xử lý theo quy định của
pháp luật.
b)
Sử dụng hồ, ao, đầm, phá đúng mục đích, không được tự ý san lấp, cải tạo.
c)
Kiểm soát chặt chẽ các hành vi lấn chiếm hồ, ao, đầm, phá xây dựng công trình
trái phép, xả nước thải sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh dịch vụ.
d)
Hồ, ao, đầm, phá trong danh mục không được san lấp được ưu tiên xem xét, xây dựng
kè bờ bảo vệ các khu vực dễ bị san lấp, sạt lở; định kỳ nạo vét, lưu thông dòng
chảy.
đ)
Việc khai thác, sử dụng hồ, ao, đầm, phá trong danh mục không được san lấp vào
các mục đích (vui chơi giải trí, nuôi trồng thủy sản, du lịch...) phải được cấp
có thẩm quyền cho phép.
5. Trách
nhiệm của cộng đồng dân cư: Không được san lấp, lấn chiếm trái phép hồ, ao, đầm,
phá sử dụng cho mục đích cá nhân, các hành vi vi phạm các quy định về quản lý,
khai thác, sử dụng hồ, ao, đầm, phá không được san lấp sẽ bị xử lý theo các quy
định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định
này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các Quyết định phê duyệt Danh mục hồ,
ao, đầm, phá không được san lấp (trước đây) hết hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn
phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng
các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như
Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- TTUB: CT, các PCT;
- Ủy ban MTTQ VN Thành phố;
- Cục Quản lý Tài nguyên nước;
- VPUB: CVP, các PCVP;
- Phòng ĐT;
- Lưu: VT, (ĐT/ĐL).
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Bùi Minh Thạnh
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC
HỒ, AO, ĐẦM, PHÁ KHÔNG ĐƯỢC SAN LẤP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Đính kèm Quyết định số 3399/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân Thành phố)
1. Khu vực Thành phố Hồ Chí Minh (cũ)
|
TT
|
Tên ao, hồ, đầm, phá
|
Vị trí hành chính
|
Tọa độ vị trí (Hệ tọa độ VN2000,
múi chiếu 3º)
|
Dung tích (m3)
|
Diện tích mặt nước (m2)
|
Loại hình chức năng
|
Đơn vị quản lý
|
|
X
|
Y
|
|
1
|
Ao
cá Hương Tràm
|
Phường Tân Thuận
|
1188633
|
605989
|
-
|
45.000
|
Phục vụ du lịch, giải trí
|
UBND Phường Tân Thuận
|
|
2
|
Ao
Song Tân
|
Phường Tân Hưng
|
1188466
|
604977
|
-
|
94.206
|
Chỉnh trang đô thị
|
UBND Phường Tân Hưng
|
2. Khu vực Bình Dương (cũ)
|
TT
|
Tên ao, hồ, đầm, phá
|
Vị trí hành chính
|
Tọa độ vị trí (Hệ tọa độ VN2000,
múi chiếu 3º)
|
Dung tích (m3)
|
Diện tích mặt nước (m2)
|
Loại hình chức năng
|
Đơn vị quản lý
|
|
X
|
Y
|
|
1
|
Hồ
Đá Bàn
|
Xã
Bắc Tân Uyên
|
1229660
|
706238
|
5.887.000
|
1.360.000
|
Tích
nước cung cấp cho sản xuất nông nghiệp
|
Trung
tâm Quản lý và khai thác công trình thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
2
|
Hồ
cần Nôm
|
Xã
Thanh An
|
1242852
|
653942
|
7.487.000
|
230.000
|
Điều
tiết, cung cấp nước tưới
|
Trung
tâm Quản lý và khai thác công trình thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
3
|
Hồ
Dốc Nhàn
|
Xã
Thường Tân
|
1227865
|
706782
|
545.000
|
270.000
|
Tích
nước cung cấp cho sản xuất nông nghiệp
|
Trung
tâm Quản lý và khai thác công trình thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
4
|
Hồ
Từ Vân I
|
Phường
Bến Cát
|
1241806
|
676819
|
309.000
|
290.000
|
Tiêu thoát nước
|
Trung
tâm Quản lý và khai thác công trình thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
5
|
Hồ
Từ Vân II
|
Phường
Bến Cát
|
1241090
|
676762
|
241.000
|
102.000
|
Tiêu thoát nước
|
Trung
tâm Quản lý và khai thác công trình thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
6
|
Hồ
Suối Lùng
|
Xã
Phước Hòa
|
1243555
|
691188
|
250.000
|
108.600
|
Tiêu thoát nước
|
Công
ty Cổ phần Cao su Phước Hòa
|
|
7
|
Hồ
cảnh quan Công viên thành phố mới
|
Phường
Bình Dương
|
1222649
|
683064
|
788.063
|
157.612,6
|
Tạo
cảnh quan và tiếp nhận, điều tiết nước mưa trong khu vực
|
UBND phường Bình Dương
|
|
8
|
Hồ
Tân Vĩnh Hiệp
|
Phường
Bình Dương, phường Tân Khánh
|
1217354
|
686229
|
250.000
|
125.350
|
Tiếp
nhận nguồn nước mưa, nước thải đã qua xử lý của khu liên hợp - Công nghiệp -
Dịch vụ - Đô thị Bình Dương, giải quyết tiêu thoát nước cho khu vực đô thị
|
UBND phường Bình Dương, phường
Tân Khánh
|
|
9
|
Hồ
công viên Thủ Dầu Một
|
Phường Thủ Dầu Một
|
1215932
|
681357
|
26.475
|
8.825
|
Tiếp
nhận nước mưa, tạo cảnh quan cho công viên
|
UBND phường Thủ Dầu Một
|
|
10
|
Hồ
công viên khu dân cư Hiệp Thành 3
|
Phường Phú Lợi
|
1217430
|
682062
|
16.731
|
8.365,7
|
Tiếp
nhận nước mưa, tạo cảnh quan cho khu dân cư Hiệp Thành 3
|
UBND phường Phú Lợi
|
|
11
|
Hồ
nước mỏ đá Bình An
|
Phường Đông Hòa
|
1205377
|
697147
|
13.000.000
|
338.600
|
Tiếp
nhận nước mưa và tạo cảnh quan cho khu vực
|
Công ty Cổ phần Đá Núi Nhỏ
|
|
14
|
Ao
cá (đất công ích)
|
Thửa
đất 334, tờ bản đồ số 6, phường Bình Cơ
|
1229653
|
690811
|
265.000
|
9.700,7
|
Cho
thuê nuôi trồng thủy sản, thu chứa nước mưa chảy tràn khu vực xung quanh
|
UBND phường Bình Cơ
|
|
15
|
Ao
(đất UBND xã quản lý)
|
Xã Phước Hòa
|
1243058
|
689089
|
25.358
|
12.679,7
|
Trữ nước
|
UBND xã Phước Hòa
|
|
16
|
Hồ
(đất UBND xã quản lý)
|
Xã Phước Hòa
|
1240431
|
692328
|
200.000
|
80.000
|
Nuôi cá
|
UBND xã Phước Hòa
|
|
17
|
Hồ
Cua Pari
|
Phường Vĩnh Tân
|
1237066
|
683657
|
1.190.000
|
170.000
|
Phục vụ nông nghiệp và giữ mạch
nước ngầm
|
UBND phường Vĩnh Tân
|
3. Khu vực Bà Rịa -Vũng Tàu (cũ)
|
TT
|
Tên ao, hồ, đầm, phá
|
Vị trí hành chính
|
Tọa độ vị trí (Hệ tọa độ VN2000,
múi chiếu 3º)
|
Dung tích (106 m3)
|
Diện tích mặt nước (m2)
|
Loại hình chức năng
|
Đơn vị quản lý
|
|
X
|
Y
|
|
1
|
Hồ
Sông Ray
|
Xã
Hòa Hội; xã Bàu Lâm; xã Xuân Sơn
|
1181726
|
456631,3
|
215,36
|
19.220.000
|
Cung
cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và sinh hoạt
|
Trung
tâm Quản lý và khai thác công trình thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
2
|
Hồ
Đá Đen
|
Xã
Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Pha, Phường Tân Thành
|
1175650
|
436555,5
|
33,4
|
6.610.000
|
Cung
cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và sinh hoạt
|
Trung
tâm Quản lý và khai thác công trình thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
3
|
Hồ
Đá Bàng
|
Xã
Nghĩa Thành; xã Đất Đỏ
|
1167750
|
445352
|
11,35
|
2.140.000
|
Cung
cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và sinh hoạt
|
Trung
tâm Quản lý và khai thác công trình thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
4
|
Hồ
Lồ Ồ
|
Xã
Xuân Sơn; xã Đất Đỏ
|
1162716
|
436088
|
6
|
750.000
|
Cung
cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp
|
Trung
tâm Quản lý và khai thác công trình thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
5
|
Hồ
Bút Thiền
|
Xã
Long Điền
|
1155519
|
445242,4
|
2,4
|
336.695,7
|
Cung
cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp
|
UBND xã Long Điền
|
|
6
|
Hồ
Gia Hoét II
|
Xã
Bình Giã
|
1183804
|
450504,8
|
0,067
|
26.658
|
Cung
cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp
|
Trung
tâm Quản lý và khai thác công trình thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
7
|
Hồ
Gia Hoét I
|
Xã
Bình Giã
|
1183669
|
449326,7
|
4
|
600.000
|
Cung
cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp
|
Trung
tâm Quản lý và khai thác công trình thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
8
|
Hồ
Kim Long
|
Xã
Kim Long
|
1183058
|
440411,7
|
3,78
|
650.000
|
Cung
cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và sinh hoạt
|
Trung
tâm Quản lý và khai thác công trình thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
9
|
Hồ
Núi Nhan
|
Xã
Ngãi Giao, xã Kim Long
|
1178564
|
441287,7
|
1,12
|
223.000
|
Cung
cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và sinh hoạt
|
Trung
tâm Quản lý và khai thác công trình thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
10
|
Hồ
Suối Đôi I
|
Xã
Bình Giã
|
1182144
|
450238,7
|
0,165
|
148.165
|
Cung
cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp
|
Trung
tâm Quản lý và khai thác công trình thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
11
|
Hồ
Suối Sao
|
Xã
Bình Giã
|
1184820
|
451044,3
|
0,107
|
42.900
|
Cung
cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp
|
Trung
tâm Quản lý và khai thác công trình thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
12
|
Hồ
Tầm Bó
|
Xã
Kim Long, xã Bình Giã
|
1183127
|
446907,6
|
5,85
|
661.000
|
Cung
cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp
|
Trung
tâm Quản lý và khai thác công trình thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
13
|
Hồ
Suối Giàu
|
Xã
Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành
|
1171162
|
452666,3
|
12,2
|
1.520.000
|
Cung
cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp
|
Trung
tâm Quản lý và khai thác công trình thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
14
|
Hồ
Châu Pha
|
Xã
Châu Pha, phường Tân Thành
|
1173206
|
432656,9
|
3,52
|
1.810.000
|
Cung
cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và sinh hoạt
|
Trung
tâm Quản lý và khai thác công trình thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
15
|
Hồ
Hải Sơn
|
Phường
Tân Phước
|
1167782
|
435801,8
|
0,03
|
6.544
|
Cung
cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp
|
UBND
phường Tân Phước
|
|
16
|
Hồ
Nhà Bè
|
Phường
Tân Thành
|
1180018
|
432978,7
|
0,21
|
68.095
|
Cung
cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp
|
UBND
phường Tân Thành
|
|
17
|
Hồ
Suối Đá
|
Xã
Châu Pha
|
1167782
|
435801,8
|
0,78
|
105.843
|
Cung
cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp
|
UBND
xã Châu Pha
|
|
18
|
Hồ
Suối Nhum
|
Xã
Châu Pha
|
1175576
|
427410,1
|
2
|
164.713
|
Cung
cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và sinh hoạt
|
Công
ty TNHH Tập đoàn Hải Châu Việt Nam
|
|
19
|
Hồ
Bàu Úc
|
Phường
Tam Long
|
1166275
|
442432,8
|
0,84
|
97.231
|
Cung
cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp
|
UBND phường Tam Long
|
|
20
|
Hồ
Lồ Ồ
|
Phường
Long Hương
|
1167572
|
453239,1
|
0,04
|
7.207
|
Cung
cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp
|
UBND phường Long Hương
|
|
21
|
Hồ
Đá Xanh (Hồ RMK)
|
Phường
Long Hương
|
1162235
|
433849,1
|
-
|
84.636
|
Cung
cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp
|
UBND phường Long Hương
|
|
22
|
Hồ
HMK (Hồ PMK)
|
Phường
Long Hương
|
1162675
|
434017,9
|
-
|
56.699
|
Hỗ
trợ sinh thái
|
UBND phường Long Hương
|
|
23
|
Hồ
Mỏ đá phường Kim Dinh
|
Phường
Long Hương
|
1162788
|
433177,4
|
-
|
131.447
|
Hỗ
trợ sinh thái
|
UBND phường Long Hương
|
|
24
|
Hồ
Thủ Lựu
|
Phường
Bà Rịa
|
1159565
|
438220
|
-
|
11.000
|
Hồ điều hòa
|
Trung tâm Quản lý Giao thông và
Hạ tầng kỹ thuật TP Hồ Chí Minh
|
|
25
|
Hồ
Minh Đạm (Đập giữ nước PCCC tại khu vực núi Minh Đạm)
|
Xã
Long Điền
|
1154867
|
443962,1
|
0,023
|
16.917
|
Phòng
cháy chữa cháy
|
Ban Quản lý Rừng phòng hộ
|
|
26
|
Hồ
Sở Bông
|
Xã
Phước Hải
|
1152708
|
446715,7
|
0,82
|
204.099
|
Cung
cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp
|
UBND
xã Phước Hải
|
|
27
|
Hồ
Suối Môn
|
Xã
Đất Đỏ
|
1167067
|
448405
|
1,6
|
700.000
|
Cung
cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp
|
Trung
tâm Quản lý và khai thác công trình thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
28
|
Hồ
Sông Hỏa
|
Xã
Hòa Hội, xã Xuyên Mộc
|
1169346
|
468807,6
|
2,22
|
930.000
|
Cung
cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và sinh hoạt
|
Trung
tâm Quản lý và khai thác công trình thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
29
|
Hồ
Suối Các
|
Xã
Hòa Hiệp
|
1183591
|
471859,8
|
4,3
|
1.170.000
|
Cung
cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và sinh hoạt
|
Trung
tâm Quản lý và khai thác công trình thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
30
|
Hồ
Xuyên Mộc
|
Xã
Hồ Tràm
|
1165917
|
461775,3
|
4,5
|
1.420.000
|
Cung
cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và sinh hoạt
|
Trung
tâm Quản lý và khai thác công trình thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
31
|
Hồ
Sông Kinh (Đập dâng cầu mới)
|
Xã
Hồ Tràm
|
1162622
|
462297,7
|
0,84
|
291.050
|
Cung
cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và sinh hoạt
|
Trung
tâm Quản lý và khai thác công trình thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
32
|
Đầm
Sen
|
Xã
Hồ Tràm
|
1158038
|
462567,6
|
-
|
520.730
|
Hỗ
trợ sinh thái
|
UBND xã Hồ Tràm
|
|
33
|
Hồ
Linh
|
Xã
Bình Châu
|
1163531
|
475162,5
|
-
|
115.000
|
Hỗ
trợ sinh thái
|
Ban Quản lý Khu Bảo tồn thiên
nhiên Bình Châu - Phước Bửu
|
|
34
|
Mỏ
than bùn Bình Châu
|
Xã
Bình Châu
|
1167148
|
476343
|
-
|
80.000
|
Hỗ trợ sinh thái
|
UBND xã Bình Châu
|
|
35
|
Hồ
Á Châu
|
Phường
Vũng Tàu
|
1143387
|
426677,3
|
-
|
17.320
|
Tạo
cảnh quan/ Nuôi trồng Thủy sản
|
UBND phường Vũng Tàu
|
|
36
|
Hồ
Bàu Trũng
|
Phường
Tam Thắng
|
1147595
|
429427,7
|
-
|
84.852
|
Tạo
cảnh quan/ Nuôi trồng Thủy sản
|
UBND phường Tam Thắng
|
|
37
|
Hồ
Võ Thị Sáu
|
Phường
Vũng Tàu
|
1142768
|
426695,7
|
-
|
19.880
|
Tạo
cảnh quan/ Nuôi trồng Thủy sản
|
UBND phường Vũng Tàu
|
|
38
|
Hồ
Rạch Bà
|
Phường
Rạch Dừa
|
1150392
|
430862,4
|
-
|
9.348
|
Tạo
cảnh quan/ Nuôi trồng Thủy sản
|
UBND phường Rạch Dừa
|
|
39
|
Các
ao cá phường Nguyễn An Ninh
|
Phường
Tam Thắng
|
1147162
|
428887,4
|
-
|
87.663
|
Tạo
cảnh quan/ Nuôi trồng Thủy sản
|
UBND phường Tam Thắng
|
|
40
|
Hồ
Bàu Sen
|
Phường
Vũng Tàu
|
1143906
|
427264,4
|
-
|
187.903
|
Tạo
cảnh quan
|
UBND phường Vũng Tàu
|
|
41
|
Hồ
Mang Cá
|
Xã
Long Sơn
|
1157151
|
426316,8
|
|
81.428
|
Tạo
cảnh quan
|
UBND xã Long Sơn
|
|
42
|
Đùng
Đồi Nhái
|
Phường
Phước Thắng
|
1149668
|
434436,5
|
-
|
391.796
|
Nuôi
trồng thủy sản
|
UBND phường Phước Thắng
|
|
43
|
Hồ
An Hải
|
Đặc
khu Côn Đảo
|
959931,9
|
372858,9
|
0,54
|
90.105
|
Cung
cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và sinh hoạt
|
UBND Đặc khu Côn Đảo
|
|
44
|
Hồ
Quang Trung I
|
Đặc
khu Côn Đảo
|
961124,9
|
373703,6
|
0,518
|
95.710
|
Cung
cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và sinh hoạt
|
UBND Đặc khu Côn Đảo
|
|
45
|
Hồ
Quang Trung II
|
Đặc
khu Côn Đảo
|
961615
|
374296
|
0,645
|
227.278
|
Cung
cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và sinh hoạt
|
UBND Đặc khu Côn Đảo
|
|
46
|
Hồ
Đất Dốc
|
Đặc
khu Côn Đảo
|
962401,4
|
376406
|
0,17
|
1.700
|
Cung
cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và sinh hoạt
|
UBND Đặc khu Côn Đảo
|
|
47
|
Hồ
Lò Vôi
|
Đặc
khu Côn Đảo
|
962401,4
|
376406
|
0,053
|
47.365
|
Cung
cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và sinh hoạt
|
UBND Đặc khu Côn Đảo
|
|
48
|
Hồ
Suối Ớt
|
Đặc
khu Côn Đảo
|
963634,7
|
377045
|
0,0667
|
17.274
|
Cung
cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và sinh hoạt
|
UBND Đặc khu Côn Đảo
|
Quyết định 3399/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3399/QĐ-UBND ngày 08/06/2026 phê duyệt Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2026
Ban hành:
17/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
16/05/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2024
Ban hành:
27/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/01/2024
Ban hành:
27/11/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2023
Ban hành:
04/01/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2024
Ban hành:
04/11/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/11/2022
103
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|