|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1027/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Hoàng
|
|
Ngày ban hành:
|
24/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1027/QĐ-UBND
|
Đồng Nai, ngày 24
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật
Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của
Quốc hội;
Căn cứ
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát
thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ- CP ngày 07 tháng 8 năm 2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 về quy định chi tiết và hướng dẫn một
số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế,
chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ
Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ
Quyết định số 445/QĐ-BNNMT ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của bộ nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ
Quyết định số 1370/QĐ-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành
phố Đồng Nai về việc ủy quyền cho Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện một số nhiệm
vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (nay là
thành phố Đồng Nai);
Căn cứ
Quyết định số 18/2026/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân
thành phố Đồng Nai quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai áp dụng
trên địa bàn thành phố Đồng Nai;
Theo đề
nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 205/TTr-SNNMT
ngày 22 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành; bị bãi bỏ trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của
ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai (Phụ lục
danh mục và nội dung thủ tục hành chính đính kèm), cụ thể:
1. Ban hành
mới: 38 thủ tục hành chính, gồm 27 thủ tục hành chính cấp tỉnh và 11 thủ tục
hành chính cấp xã. Thủ tục hành chính mới ban hành tại Quyết định này được quy
định trong Quyết định số 18/2026/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đồng Nai quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai
áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
2. Bãi bỏ nội
dung công bố danh mục thủ tục hành chính đối với 42 thủ tục hành chính, gồm:
29 thủ tục hành chính cấp tỉnh và 13 thủ tục hành chính cấp xã, cụ thể:
+ 14 thủ
tục hành chính, gồm: 10 thủ tục hành chính cấp tỉnh và 04 thủ tục hành chính
cấp xã thuộc danh mục thủ tục hành chính được Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
(nay là Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai) công bố tại Quyết định số
2228/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 về công bố Danh mục thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ
lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi
trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
+ 28 thủ
tục hành chính, gồm: 19 thủ tục hành chính cấp tỉnh và 09 thủ tục hành chính
cấp xã thuộc danh mục thủ tục hành chính được Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
(nay là Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai) công bố tại Quyết định số
1181/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2025 về công bố Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc
thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026
và được áp dụng đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2027. Quyết định số 1181/QĐ-UBND
ngày 05 tháng 9 năm 2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi
hành. Các nội dung khác tại Quyết định số 2228/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm
2025 vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
Trường hợp
thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được cơ quan nhà nước có thẩm
quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng
thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 3. Tổ chức thực hiện:
1. Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan
có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính này tại
trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử và tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của đơn vị; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính cho cá
nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định này.
2. Văn phòng
Uỷ ban nhân dân thành phố có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Nông nghiệp và
Môi trường cập nhật công khai danh mục và nội dung thủ tục hành chính đã được
công bố lên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về thủ tục hành chính theo quy định.
3. Sở Nông
nghiệp và Môi trường có trách nhiệm xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện
tử giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này và phối hợp
với các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện cấu hình, cập nhật quy trình
giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
4. Sở Khoa học
và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường,
các cơ quan, đơn vị liên quan đảm bảo Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của thành phố được kết nối, đồng bộ dữ liệu giải quyết thủ tục
hành chính từ Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường để tra cứu, khai thác, theo dõi, thống kê, tổng hợp, đánh
giá tình hình thực hiện thủ tục hành chính tại địa phương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Sở
Khoa học và Công nghệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố; Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND thành phố;
- Văn phòng UBND thành phố;
- Lưu: VT, KTN, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Hoàng
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1027/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm
2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đồng Nai)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. Danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành
|
A.
|
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH MỚI BAN HÀNH
|
|
|
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Cơ
quan thực hiện
|
Ghi
chú
|
|
I
|
Thủ tục hành chính
cấp tỉnh
|
|
|
|
1
|
|
Giao đất, cho thuê
đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng
đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất và
trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực
hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê
rừng
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan phối hợp: Văn
phòng đăng ký đất đai, Cơ quan thuế, và các cơ quan chuyên môn liên quan (nếu
có)
|
|
|
2
|
|
Chuyển mục đích sử
dụng đất; chuyển hình thức sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn
sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan phối hợp: Văn
phòng đăng ký đất đai, Cơ quan thuế, và các cơ quan chuyên môn liên quan (nếu
có)
|
|
|
3
|
|
Điều chỉnh quyết định
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan phối hợp: Văn
phòng đăng ký đất đai, Cơ quan thuế, và các cơ quan chuyên môn liên quan (nếu
có)
|
|
|
4
|
|
Tổ chức kinh tế nhận
chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để
thực hiện dự án đầu tư
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
5
|
|
Sử dụng đất kết hợp
đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
6
|
|
Đăng ký đất đai lần
đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý
|
Văn phòng Đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
|
|
7
|
|
Xóa đăng ký thuê, cho
thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
|
Văn phòng Đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
|
|
8
|
|
Đăng ký biến động đối
với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành
lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của
doanh nghiệp
|
Văn phòng Đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
|
|
9
|
|
Cấp đổi Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
(1) Văn phòng Đăng ký
đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai;
(2) Cơ quan thuế (nếu
có).
|
|
|
10
|
|
Tách thửa hoặc hợp
thửa đất
|
Văn phòng Đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
|
|
11
|
|
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng
8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực
hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
|
(1) Văn phòng Đăng ký
đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai;
(2) UBND cấp xã;
(3) Cơ quan thuế (nếu
có).
|
|
|
12
|
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận do bị mất
|
(1) Văn phòng Đăng ký
đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai;
(2) UBND cấp xã.
|
|
|
13
|
|
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người
nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng
trong dự án bất động sản
|
(1) Văn phòng Đăng ký
đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai;
(2) Cơ quan thuế (nếu
có).
|
|
|
14
|
|
Đính chính Giấy chứng
nhận đã cấp
|
(1) Cơ quan có chức năng
quản lý đất đai cấp tỉnh;
(2) Văn phòng Đăng ký
đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.
|
|
|
15
|
|
Thu hồi, hủy Giấy
chứng nhận đã cấp và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp
|
(1) Cơ quan có chức năng
quản lý đất đai cấp tỉnh;
(2) Văn phòng Đăng ký
đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.
|
|
|
16
|
|
Đăng ký biến động
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp
chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền,
đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án
xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc
góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê
đất trả tiền hàng năm; chuyển quyền khai thác khoáng sản theo quy định của
pháp luật về địa chất và khoáng sản
|
(1) Văn phòng Đăng ký
đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai;
(2) UBND cấp xã;
(3) Cơ quan thuế (nếu
có).
|
|
|
17
|
|
Đăng ký biến động đối
với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất;
thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do
sạt lở tự nhiên
|
(1) Văn phòng Đăng ký
đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai;
(2) Cơ quan thuế (nếu
có).
|
|
|
18
|
|
Đăng ký biến động
thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia,
tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi
loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh
quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy
hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu
|
(1) Văn phòng Đăng ký
đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai;
(2) Cơ quan thuế (nếu
có).
|
|
|
19
|
|
Đăng ký biến động đối
với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng;
quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành,
khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản,
điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định
của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu
nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi
hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết
của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát
sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ
có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài
|
(1) Văn phòng Đăng ký
đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai;
(2) Cơ quan thuế (nếu
có).
|
|
|
20
|
|
Đăng ký biến động
chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền
|
(1) Văn phòng Đăng ký
đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai;
(2) Cơ quan thuế (nếu
có).
|
|
|
21
|
|
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất
|
(1) Văn phòng Đăng ký
đất đai;
(2) Cơ quan có chức năng
quản lý đất đai cấp tỉnh;
(3) Cơ quan thuế (nếu
có).
|
|
|
22
|
|
Đăng ký tài sản gắn
liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài
sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà
ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về
nhà ở nội dung đã đăng ký
|
(1) Văn phòng Đăng ký
đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai;
(2) Cơ quan thuế (nếu
có).
|
|
|
23
|
|
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so
với Giấy chứng nhận đã cấp
|
(1) Văn phòng Đăng ký
đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai;
(2) UBND cấp xã;
(3) Cơ quan thuế (nếu
có).
|
|
|
24
|
|
Xác nhận tiếp tục sử
dụng đất nông nghiệp
|
Văn phòng Đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
|
|
25
|
|
Xóa ghi nợ tiền sử
dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Văn phòng Đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
|
|
26
|
|
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không
đúng mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01
tháng 7 năm 2014
|
(1) Văn phòng Đăng ký
đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai;
(2) Cơ quan thuế (nếu
có).
|
|
|
27
|
|
Đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan phối hợp: Văn
phòng đăng ký đất đai, Cơ quan thuế, và các cơ quan chuyên môn liên quan (nếu
có)
|
|
|
II
|
Thủ tục hành chính
cấp xã
|
|
|
|
1
|
|
Giao đất, cho thuê
đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng
đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất và
trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực
hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê
rừng
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường
cấp xã.
- Cơ quan phối hợp:
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, cơ quan thuế, và các cơ quan chuyên môn
liên quan (nếu có)
|
|
|
2
|
|
Chuyển mục đích sử
dụng đất; chuyển hình thức sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn
sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường
cấp xã.
- Cơ quan phối hợp:
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, cơ quan thuế, và các cơ quan chuyên môn
liên quan (nếu có)
|
|
|
3
|
|
Điều chỉnh quyết định
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường
cấp xã.
- Cơ quan phối hợp:
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, cơ quan thuế, và các cơ quan chuyên môn
liên quan (nếu có)
|
|
|
4
|
|
Giao đất ở có thu
tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên
chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công
nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người
làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng
lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân
viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện
kinh tế
- xã hội khó khăn,
vùng có điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt khó
khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính
sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú
tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được
hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường
cấp xã.
- Cơ quan phối hợp:
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, cơ quan thuế, và các cơ quan chuyên môn
liên quan (nếu có)
|
|
|
5
|
|
Sử dụng đất kết hợp
đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường
cấp xã.
|
|
|
6
|
|
Đính chính Giấy chứng
nhận đã cấp
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường
cấp xã.
- Cơ quan phối hợp:
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, cơ quan thuế, (nếu có)
|
|
|
7
|
|
Thu hồi, hủy Giấy
chứng nhận đã cấp và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường
cấp xã.
- Cơ quan phối hợp:
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, cơ quan thuế, (nếu có)
|
|
|
8
|
|
Đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư,
người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân thành phố hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã theo
ủy quyền.
- Cơ quan, người trực
tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan phối hợp:
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, cơ quan thuế, và các cơ quan chuyên môn
liên quan (nếu có)
|
|
|
9
|
|
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng
nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần
diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường
cấp xã.
- Cơ quan phối hợp:
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, cơ quan thuế, (nếu có)
|
|
|
10
|
|
Xác định lại diện
tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01
tháng 7 năm 2004
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường
cấp xã.
- Cơ quan phối hợp:
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, cơ quan thuế, (nếu có)
|
|
|
11
|
|
Đăng ký, cấp giấy
chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so
với giấy chứng nhận đã cấp
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường
cấp xã.
- Cơ quan phối hợp:
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, cơ quan thuế, (nếu có)
|
|
B. Danh mục thủ tục
hành chính bị bãi bỏ
|
B.
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
|
|
|
STT
|
Mã
thủ tục
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Tên
VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
Ghi
chú
|
|
I
|
CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.013994
|
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất
|
Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ
Quyết định số
445/QĐ-BNNMT ngày 02/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
2
|
1.013993
|
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không
đúng mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01
tháng 7 năm 2014
|
Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ
Quyết định số
445/QĐ-BNNMT ngày 02/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
3
|
1.013995
|
Đăng ký tài sản gắn
liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài
sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà
ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về
nhà ở nội dung đã đăng ký
|
Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ
Quyết định số
445/QĐ-BNNMT ngày 02/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
4
|
1.013992
|
Đăng ký biến động
chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm
quyền
|
Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ
Quyết định số
445/QĐ-BNNMT ngày 02/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
5
|
1.013988
|
Xóa ghi nợ tiền sử
dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ
Quyết định số
445/QĐ-BNNMT ngày 02/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
6
|
1.013980
|
Đăng ký biến động đối
với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng;
quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành,
khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản,
điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định
của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu
nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi
hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết
của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát
sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ
có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài
|
Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ
Quyết định số
445/QĐ-BNNMT ngày 02/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
7
|
1.013977
|
Đăng ký biến động
thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia,
tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi
loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều
chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo
quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu
|
Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ
Quyết định số
445/QĐ-BNNMT ngày 02/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
8
|
1.013947
|
Xác nhận tiếp tục sử
dụng đất nông nghiệp
|
Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ
Quyết định số
445/QĐ-BNNMT ngày 02/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
9
|
1.013946
|
Sử dụng đất kết hợp
đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
|
Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ
Quyết định số
445/QĐ-BNNMT ngày 02/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
10
|
1.013945
|
Tổ chức kinh tế nhận
chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để
thực hiện dự án đầu tư
|
Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ
Quyết định số
445/QĐ-BNNMT ngày 02/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
11
|
1.013833
|
Đăng ký biến động đối
với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất;
thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do
sạt lở tự nhiên
|
Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ
Quyết định số
445/QĐ-BNNMT ngày 02/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
12
|
1.013826
|
Điều chỉnh quyết định
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn
cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;
điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
|
Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ
Quyết định số
445/QĐ-BNNMT ngày 02/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
13
|
1.013831
|
Đăng ký biến động
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp
chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền,
đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án
xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc
góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê
đất trả tiền hàng năm
|
Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ
Quyết định số
445/QĐ-BNNMT ngày 02/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
14
|
1.013827
|
Điều chỉnh quyết định
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về
ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa
chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng
đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa.
|
Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ
Quyết định số
445/QĐ-BNNMT ngày 02/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
15
|
1.013823
|
Giao đất, cho thuê
đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất
không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện
dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu
lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng;
cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng
đất
|
Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ
Quyết định số
445/QĐ-BNNMT ngày 02/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
16
|
1.013825
|
Chuyển hình thức giao
đất, cho thuê đất
|
Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ
Quyết định số
445/QĐ-BNNMT ngày 02/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
17
|
1.012821
|
Thẩm định, phê duyệt
phương án sử dụng đất
|
Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ
Quyết định số
445/QĐ-BNNMT ngày 02/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
18
|
1.012791
|
Thu hồi Giấy chứng
nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau
khi thu hồi
|
Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ
Quyết định số
445/QĐ-BNNMT ngày 02/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
19
|
1.012787
|
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người
nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng
trong dự án bất động sản
|
Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ
Quyết định số
445/QĐ-BNNMT ngày 02/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
20
|
1.012786
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận do bị mất
|
Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ
Quyết định số
445/QĐ-BNNMT ngày 02/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
21
|
1.012785
|
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng
8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực
hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
|
Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ
Quyết định số
445/QĐ-BNNMT ngày 02/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
22
|
1.012784
|
Tách thửa hoặc hợp
thửa đất
|
Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ
Quyết định số
445/QĐ-BNNMT ngày 02/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
23
|
1.012793
|
Đăng ký biến động đối
với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành
lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của
doanh nghiệp
|
Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ
Quyết định số
445/QĐ-BNNMT ngày 02/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
24
|
1.012790
|
Đính chính Giấy chứng
nhận đã cấp
|
Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ
Quyết định số
445/QĐ-BNNMT ngày 02/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
25
|
1.012783
|
Cấp đổi Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ
Quyết định số
445/QĐ-BNNMT ngày 02/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
26
|
1.012782
|
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng
nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần
diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
|
Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ
Quyết định số
445/QĐ-BNNMT ngày 02/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
27
|
1.012781
|
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so
với Giấy chứng nhận đã cấp
|
Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ
Quyết định số
445/QĐ-BNNMT ngày 02/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
28
|
1.012766
|
Xóa đăng ký thuê, cho
thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
|
Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ
Quyết định số
445/QĐ-BNNMT ngày 02/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
29
|
1.012756
|
Đăng ký đất đai lần
đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý
|
Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ
Quyết định số
445/QĐ-BNNMT ngày 02/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
II
|
CẤP XÃ
|
|
|
|
1
|
1.013979
|
Tặng cho quyền sử
dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối
với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
|
Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ
Quyết định số
445/QĐ-BNNMT ngày 02/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
2
|
1.013978
|
Đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư,
người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
|
Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ
Quyết định số
445/QĐ-BNNMT ngày 02/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
3
|
1.013965
|
Sử dụng đất kết hợp
đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP
ngày 31/01/2026 của Chính phủ
Quyết định số
445/QĐ-BNNMT ngày 02/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
4
|
1.013962
|
Giao đất ở có thu
tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên
chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công
nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người
làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng
lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân
viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện
kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách
hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại
xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng
chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở
|
Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ
Quyết định số
445/QĐ-BNNMT ngày 02/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
5
|
1.013950
|
Chuyển hình thức giao
đất, cho thuê đất
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP
ngày 31/01/2026 của Chính phủ
Quyết định số
445/QĐ-BNNMT ngày 02/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
6
|
1.013949
|
Giao đất, cho thuê
đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất
không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện
dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu
lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng;
cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng
đất
|
Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ
Quyết định số
445/QĐ-BNNMT ngày 02/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
7
|
1.013953
|
Điều chỉnh quyết định
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về
ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ
địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa
|
Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ
Quyết định số
445/QĐ-BNNMT ngày 02/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
8
|
1.013952
|
Điều chỉnh quyết định
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn
cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;
điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư.
|
Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ
Quyết định số
445/QĐ-BNNMT ngày 02/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
9
|
1.012818
|
Thu hồi Giấy chứng
nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử
dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng
nhận sau khi thu hồi
|
Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ
Quyết định số
445/QĐ-BNNMT ngày 02/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
10
|
1.012817
|
Xác định lại diện
tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01
tháng 7 năm 2004
|
Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ
Quyết định số
445/QĐ-BNNMT ngày 02/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
11
|
1.012796
|
Đính chính Giấy chứng
nhận đã cấp lần đầu có sai sót
|
Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ
Quyết định số
445/QĐ-BNNMT ngày 02/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
12
|
1.012753
|
Đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất
|
Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ
Quyết định số
445/QĐ-BNNMT ngày 02/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
13
|
1.014275
|
Tổ chức kinh tế nhận
chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để
thực hiện dự án đầu tư.
|
Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ
Quyết định số
445/QĐ-BNNMT ngày 02/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
Quyết định 1027/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; bị bãi bỏ lĩnh vực Đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1027/QĐ-UBND ngày 24/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; bị bãi bỏ lĩnh vực Đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2026
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/06/2026
Ban hành:
02/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
31/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
14/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2026
Ban hành:
09/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/09/2025
Ban hành:
09/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
157
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|