a) Số thứ tự 1, 2, 3, 7, 9, 10,
14 khoản B mục 1 Phần I; số thứ tự 1, 2, 3 khoản C mục 1 Phần I; số thứ tự 22,
25, 32 khoản A mục 2 Phần 1; số thứ tự 11 khoản B mục 2 Phần I.
b) Số thứ tự 1, 2, 3, 7, 9, 10,
14, 22, 25, 32 mục B Phần II; số thứ tự 1, 2, 3, 11 mục C Phần II.
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
1.
|
1.013994
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn một
số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của
Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong
tổ chức thi hành Luật Đất đai
|
Đất đai
|
(1) Cơ quan có chức năng quản
lý đất đai cấp tỉnh
(2) Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
(3) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
2.
|
1.013993
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích
đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
|
Đất đai
|
(1) Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
(2) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
3.
|
1.013995
|
Đăng ký tài sản gắn liền với thửa
đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với
đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước
ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã
đăng ký
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
|
Đất đai
|
(1) Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
(2) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
4.
|
1.013992
|
Đăng ký biến động chuyển mục
đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
|
Đất đai
|
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
5.
|
1.013988
|
Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất,
lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
|
Đất đai
|
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
6.
|
1.013980
|
Đăng ký biến động đối với trường
hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa
thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất
xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng
công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển
nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản
lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc
bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án
đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt
Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại
liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của
tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
|
Đất đai
|
(1) UBND cấp tỉnh
(2) Chủ tịch UBND cấp tỉnh
(3) Cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh
(4) Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
(5) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
7.
|
1.013977
|
Đăng ký biến động thay đổi
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp
nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình
doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch
xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng
chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
|
Đất đai
|
(1) Văn phòng đăng ký đất đai
(2) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
8.
|
1.013947
|
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất
nông nghiệp
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
|
Đất đai
|
(1) Ủy ban nhân dân cấp xã
(2) Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
9.
|
1.013946
|
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích,
gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
|
Đất đai
|
(1) Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
(2) Cơ quan có chức năng quản
lý đất đai cấp tỉnh
|
|
10.
|
1.013945
|
Tổ chức kinh tế nhận chuyển
nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực
hiện dự án đầu tư
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
|
Đất đai
|
(1) Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
(2) Cơ quan có chức năng quản
lý đất đai cấp tỉnh
|
|
11.
|
1.013833
|
Đăng ký biến động đối với trường
hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản
gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn
chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi
quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
|
Đất đai
|
(1) Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
(2) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
12.
|
1.013826
|
Điều chỉnh quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời
hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
|
Đất đai
|
(1) UBND cấp tỉnh
(2) Chủ tịch UBND cấp tỉnh
(3) Cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh
(4) Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
(5) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
13.
|
1.013831
|
Đăng ký biến động quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi
quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa;
chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh
kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản
gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
|
Đất đai
|
(1) Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
(2) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
14.
|
1.013828
|
Giao đất, cho thuê đất, giao
khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
|
Đất đai
|
(1) UBND cấp tỉnh
(2) Chủ tịch UBND cấp tỉnh
(3) Cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh
(4) Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
(5) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
15.
|
1.013827
|
Điều chỉnh quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị
trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết
định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu
bàn giao đất trên thực địa.
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
|
Đất đai
|
(1) UBND cấp tỉnh
(2) Chủ tịch UBND cấp tỉnh
(3) Cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh
(4) Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
(5) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
16.
|
1.013823
|
Giao đất, cho thuê đất, chuyển
mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá
quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng
đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê
rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
|
Đất đai
|
(1) UBND cấp tỉnh
(2) Chủ tịch UBND cấp tỉnh
(3) Cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh
(4) Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
(5) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
17.
|
1.013825
|
Chuyển hình thức giao đất,
cho thuê đất
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
|
Đất đai
|
(1) UBND cấp tỉnh
(2) Chủ tịch UBND cấp tỉnh
(3) Cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh
(4) Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
(5) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
18.
|
1.012821
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án sử dụng đất
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
|
Đất đai
|
(1) Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
(2) Cơ quan có chức năng quản
lý đất đai cấp tỉnh
|
|
19.
|
1.012791
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp
không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu
tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
|
Đất đai
|
(1) Cơ quan có chức năng quản
lý đất đai cấp tỉnh
(2) Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
20.
|
1.012787
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển
nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án
bất động sản
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
|
Đất đai
|
(1) Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
(2) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
21.
|
1.012786
|
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị
mất
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
|
Đất đai
|
(1) Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
(2) Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
22.
|
1.012785
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối
với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà
bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục
chuyển quyền theo quy định
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
|
Đất đai
|
(1) Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
(2) Ủy ban nhân dân cấp xã
(3) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
23.
|
1.012784
|
Tách thửa hoặc hợp thửa đất
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
|
Đất đai
|
(1) Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
(2) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
24.
|
1.012793
|
Đăng ký biến động đối với trường
hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh
nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh
nghiệp
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
|
Đất đai
|
Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
25.
|
1.012790
|
Đính chính Giấy chứng nhận đã
cấp
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
|
Đất đai
|
(1) Cơ quan có chức năng quản
lý đất đai cấp tỉnh
(2) Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
26.
|
1.012783
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
|
Đất đai
|
(1) Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
(2) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
27.
|
1.012782
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần
diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại
của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
|
Đất đai
|
(1) Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
(2) Ủy ban nhân dân cấp xã
(3) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
28.
|
1.012781
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng
nhận đã cấp
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
|
Đất đai
|
(1) Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
(2) Ủy ban nhân dân cấp xã
(3) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
29.
|
1.012766
|
Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại
quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
|
Đất đai
|
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
30.
|
1.012756
|
Đăng ký đất đai lần đầu đối với
trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
|
Đất đai
|
(1) Văn phòng đăng ký đất đai
(2) Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
B. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
|
Lĩnh vực
|
|
|
1.
|
1.013979
|
Tặng cho quyền sử dụng đất
cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường
hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
|
Đất đai
|
(1) Ủy ban nhân dân cấp xã
(2) Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
2.
|
1.013978
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền
với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt
Nam định cư ở nước ngoài
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
|
Đất đai
|
(1) Ủy ban nhân dân cấp xã.
(2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã.
(3) Chi nhánh Văn phòng đăng
ký đất đai.
(4) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
3.
|
1.013965
|
Sử dụng đất kết hợp đa mục
đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
|
Đất đai
|
(1) Cơ quan có chức năng quản
lý đất đai cấp tỉnh
(2) Ủy ban nhân dân cấp xã
(3) Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã
(4) Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
(5) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
4.
|
1.013962
|
Giao đất ở có thu tiền sử dụng
đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự
án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại
ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc
phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và
người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước
mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại
các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn,
vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà
ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định
của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa
được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo
quy định của pháp luật về nhà ở
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
|
Đất đai
|
(1) UBND cấp xã
(2) Chủ tịch UBND cấp xã
(3) Cơ quan có chức năng quản
lý đất đai cấp xã
(3) Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
(4) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
5.
|
1.013950
|
Chuyển hình thức giao đất,
cho thuê đất
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
|
Đất đai
|
(1) UBND cấp xã
(2) Chủ tịch UBND cấp xã
(3) Cơ quan có chức năng quản
lý đất đai cấp xã
(3) Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
(4) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
6.
|
1.013949
|
Giao đất, cho thuê đất, chuyển
mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá
quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng
đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho
thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
|
Đất đai
|
(1) UBND cấp xã
(2) Chủ tịch UBND cấp xã
(3) Cơ quan có chức năng quản
lý đất đai cấp xã
(3) Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
(4) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
7.
|
1.013953
|
Điều chỉnh quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị
trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết
định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu
bàn giao đất trên thực địa
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
|
Đất đai
|
(1) UBND cấp xã
(2) Chủ tịch UBND cấp xã
(3) Cơ quan có chức năng quản
lý đất đai cấp xã
(3) Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
(4) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
8.
|
1.013952
|
Điều chỉnh quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời
hạn sử dụng đất của dự án đầu tư.
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
|
Đất đai
|
(1) UBND cấp xã
(2) Chủ tịch UBND cấp xã
(3) Cơ quan có chức năng quản
lý đất đai cấp xã
(3) Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
(4) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
9.
|
1.012818
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp
lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu
hồi
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
|
Đất đai
|
(1) Ủy ban nhân dân cấp xã.
(2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã.
(3) Chi nhánh Văn phòng đăng
ký đất đai.
|
|
10.
|
1.012817
|
Xác định lại diện tích đất ở
của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7
năm 2004
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
|
Đất đai
|
(1) Ủy ban nhân dân cấp xã.
(2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã.
(3) Chi nhánh Văn phòng đăng
ký đất đai.
(4) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
11.
|
1.012796
|
Đính chính Giấy chứng nhận đã
cấp lần đầu có sai sót
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
|
Đất đai
|
(1) Ủy ban nhân dân cấp xã.
(2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã.
(3) Chi nhánh Văn phòng đăng
ký đất đai.
|
|
12.
|
1.012753
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
|
Đất đai
|
(1) Cơ quan có chức năng quản
lý đất đai cấp tỉnh
(2) Ủy ban nhân dân cấp xã
(3) Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã
(4) Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
(5) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
13.
|
1.014284
|
Giao đất, cho thuê đất, giao
khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển.
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
|
Đất đai
|
(1) Chủ tịch UBND cấp xã
(2) Cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp xã
(3) Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
(4) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
14.
|
1.014275
|
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng,
thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự
án đầu tư.
|
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn
một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
|
Đất đai
|
(1) Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã
(2) Cơ quan có chức năng quản
lý đất đai cấp xã
|