|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1292/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Tuấn Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
12/07/2023
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1292/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày 12
tháng 7 năm 2023
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC ĐIỆN, QUẢN LÝ BÁN HÀNG ĐA CẤP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ
chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị
định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1144/QĐ-UBND ngày 20/6/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Điện thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Công Thương;
Căn cứ Quyết định số
1184/QĐ-UBND ngày 28/6/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Công Thương tại Tờ trình số 32/TTr-STP ngày 06/7/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Ban hành kèm theo Quyết định này 12 quy trình nội bộ
trong giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh vực Điện, Quản lý bán hàng đa cấp
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2.
Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với
Sở Công Thương và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng
quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh
Đắk Lắk (địa chỉ:
https://dichvucong.daklak.gov.vn/) theo
quy định.
Các nội
dung công bố quy trình nội bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
trong lĩnh vực Điện tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 Mục I, Phần A của
Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 29/9/2022 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ và quy trình nội bộ liên thông
trong giải quyết TTHC lĩnh vực công thương; lĩnh vực Quản lý cạnh tranh tại các
khoản 1, 2, 3, 4 của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 905/QĐ-UBND ngày
15/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải
quyết TTHC lĩnh vực công thương hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu
lực thi hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi
hành kể từ ngày ký.
Chánh
Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Thông tin và Truyền thông và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ (B/c);
- CT, PCT UBND tỉnh (Đ/c Hà);
- PCVP UBND tỉnh (Đ/c Thượng);
- Viễn Thông Đắk Lắk;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Các phòng, TT: CN, CN&CTTĐT, PVHCC;
- Lưu: VT, KSTTHC (B_3b).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Tuấn Hà
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC ĐIỆN, QUẢN
LÝ BÁN HÀNG ĐA CẤP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 1292/QĐ-UBND ngày 12/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. LĨNH VỰC
ĐIỆN (được công bố tại Quyết định số 1144/QĐ-UBND ngày
20/6/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Cấp giấy
phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển công chức
xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng
lượng
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
12
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo,
trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng
lượng
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
01
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
15
|
2. Cấp sửa
đổi, bổ sung giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp
của địa phương
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển công chức
xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng
lượng
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
04
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo,
trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng
lượng
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
01
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
07
|
3. Cấp giấy
phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô dưới 03MW đặt tại địa
phương
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển công chức
xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng
lượng
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
12
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo,
trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng
lượng
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC,
chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
01
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
15
|
4. Cấp sửa
đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô công
suất dưới 03MW đặt tại địa phương
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển công chức
xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng
lượng
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
04
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo,
trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng
lượng
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
01
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
07
|
5. Cấp giấy
phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển công chức
xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng
lượng
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
12
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo,
trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng
lượng
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
01
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
15
|
6. Cấp sửa
đổi, bổ sung giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa
phương
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển công chức
xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng
lượng
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
04
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo,
trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng
lượng
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
01
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
07
|
7. Cấp giấy
phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển công chức
xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng
lượng
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
12
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo,
trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng
lượng
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
01
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
15
|
8. Cấp sửa
đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa
phương
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển công chức
xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng
lượng
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
04
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo,
trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng
lượng
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
01
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
07
|
II. LĨNH
VỰC QUẢN LÝ BÁN HÀNG ĐA CẤP (được công bố tại Quyết định
số 1184/QĐ-UBND ngày 28/6/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Đăng
ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển công chức
xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương
mại
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
04
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo,
trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương
mại
|
2,5
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
02
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
10
|
2. Đăng
ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển công chức
xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương
mại
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
03
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo,
trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương
mại
|
1,5
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
01
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
07
|
3. Thông
báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển công chức
xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương
mại
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
05
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo,
trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương
mại
|
02
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
1,5
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho
tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
10
|
4. Thông
báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công chức của Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển công chức
xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương
mại
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ: -
Trường hợp hồ sơ hợp lệ báo cáo lãnh đạo phòng về kết quả thẩm định hồ sơ;
doanh nghiệp đủ điều kiện tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo theo quy định;
Chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để chuyển cho doanh
nghiệp.
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
06
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
03
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo,
trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương
mại
|
1,5
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
01
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
07
|
Quyết định 1292/QĐ-UBND năm 2023 về Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Điện, Quản lý bán hàng đa cấp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1292/QĐ-UBND ngày 12/07/2023 về Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Điện, Quản lý bán hàng đa cấp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/12/2025
Ban hành:
01/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/12/2025
Ban hành:
30/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/11/2025
Ban hành:
28/06/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/06/2024
Ban hành:
20/06/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/06/2023
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
125
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|