|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2427/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Lâm Hải Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
30/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2427/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 30
tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 23 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG, 06 THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG CẤP TỈNH TRONG CÁC LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG;
THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ; XUẤT NHẬP KHẨU; AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THUỶ ĐIỆN; VẬT LIỆU NỔ
CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ; HOÁ CHẤT; AN TOÀN THỰC PHẨM; THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ
trình số 102/TTr-SCT ngày 29 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết
23 thủ tục hành chính liên thông, 06 thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh
trong các lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng; Thương mại điện tử; Xuất nhập khẩu;
An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện; Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ;
Hoá chất; An toàn thực phẩm; Thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Công Thương.
Điều 2. Quyết định này sửa
đổi, bổ sung Quyết định số 94/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2025; Quyết định
số 649/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2025; Quyết định số 1547/QĐ-UBND ngày 06
tháng 5 năm 2025; Quyết định số 618/QĐ-SCT ngày 10 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông,
không liên thông cấp tỉnh trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Công Thương.
Điều 3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở
Công Thương và các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công
Thương, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị,
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ
ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Công Thương;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- VNPT Gia Lai;
- Bưu điện tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG, KHÔNG LIÊN THÔNG CẤP TỈNH TRONG LĨNH VỰC
CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG; THƯƠNG MẠI DIỆN TỬ; XUẤT NHẬP KHẨU; AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA
THỦY ĐIỆN; VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ; HÓA CHẤT; AN TOÀN THỰC
PHẨM; THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2427/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
STT QTNB giải
quyết TTHC được sửa đổi tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời gian giải
quyết TTHC theo quy định
|
Trình tự thực
hiện
|
Quy trình các
bước giải quyết TTHC
|
TTHC được công
bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
I. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU
DÙNG (01 TTHC)
|
|
1
|
-
|
Nhập khẩu nguyên liệu
thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ
trong nước
(1.001335)
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
của doanh nghiệp
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Quản lý Thương mại thuộc Sở Công
Thương.
|
2354/QĐ-UBND ngày
24/10/2025
|
|
16 ngày làm việc
|
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải
quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại phân công
thụ lý: 0,5 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại giải
quyết: 14 ngày làm việc
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua kết
quả: 0,5 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến
Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
|
|
03 ngày làm việc
|
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ
văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
|
II. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
(03 TTHC)
|
|
2
|
-
|
Thay đổi, chấm dứt thông tin
đã thông báo về ứng dụng thương mại điện tử bán hàng
(1.002968)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo đầy
đủ, chính xác do thương nhân, tổ chức, cá nhân gửi qua Cổng thông tin Quản
lý hoạt động thương mại điện tử:
http://online.gov.vn/
|
0,25 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Quản lý Thương mại thuộc Sở Công
Thương.
|
2354/QĐ-UBND ngày
24/10/2025
|
|
02 ngày làm việc
|
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải
quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại giải
quyết: 01 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua
kết quả: 0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến
Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
|
|
0,25 ngày làm việc
|
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ
văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
|
3
|
-
|
Thay đổi, chấm dứt thông
tin đã thông báo về website thương mại điện tử bán hàng
(1.000758)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo đầy
đủ, chính xác do thương nhân, tổ chức, cá nhân gửi qua Cổng thông tin Quản
lý hoạt động thương mại điện tử:
http://online.gov.vn/
|
0,25 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Quản lý Thương mại thuộc Sở Công
Thương.
|
2354/QĐ-UBND ngày
24/10/2025
|
|
02 ngày làm việc
|
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải
quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại giải
quyết: 01 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua
kết quả: 0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến
Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
|
|
0,25 ngày làm việc
|
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ
văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
|
4
|
-
|
Sửa đổi, bổ sung thông
tin đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử
(1.000799)
|
Trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
thông báo đầy đủ, chính xác của thương nhân, tổ chức.
Thực hiện trên Cổng thông tin Quản lý hoạt động
thương mại điện tử:
http://online.gov.vn/
|
0,25 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Quản lý Thương mại thuộc Sở Công
Thương.
|
2354/QĐ-UBND ngày
24/10/2025
|
|
05 ngày làm việc
|
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải
quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại giải
quyết: 3,5 ngày làm việc
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua
kết quả: 0,5 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến
Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
|
|
1,5 ngày làm việc
|
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
|
|
0,25 ngày làm việc
|
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ
văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
|
III. LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
(01 TTHC)
|
|
5
|
-
|
Sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy
phép quá cảnh hàng hóa
(1.000421)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
0,25 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Quản lý Thương mại thuộc Sở Công
Thương.
|
2354/QĐ-UBND ngày
24/10/2025
|
|
02 ngày làm việc
|
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải
quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại giải
quyết: 01 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua
kết quả: 0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến
Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
|
|
0,25 ngày làm việc
|
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ
văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
|
IV. LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ
CHỨA THUỶ ĐIỆN (01 TTHC)
|
|
6
|
STT 13, Mục III, Phần
B.II, Quyết định số 618/QĐ-SCT ngày 10/7/2025
|
Phê duyệt phương án cắm
mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện
(2.001384)
|
Trong thời hạn 25 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
0,5 ngày
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Quản lý Năng lượng thuộc Sở Công
Thương.
|
2354/QĐ-UBND ngày
24/10/2025
|
|
19,5 ngày
|
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải
quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng phân công
thụ lý: 0,5 ngày;
2.2. Chuyên viên Phòng Phòng Kỹ thuật an toàn -
Môi trường giải quyết: 01 ngày;
2.3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường
thông qua kết quả: 17,5 ngày;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến
Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày.
|
|
4,5 ngày
|
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
|
|
0,5 ngày
|
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ
văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
|
V. LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG
NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ (03 TTHC)
|
|
7
|
STT 01, Quyết định
số 94/QĐ-UBND ngày 11/01/2025
|
Thu hồi giấy phép, giấy chứng
nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
(1.003401)
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được văn bản đề nghị.
|
0,25 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở
Công Thương.
|
2354/QĐ-UBND ngày
24/10/2025
|
|
02 ngày làm việc
|
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải
quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường
phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường
giải quyết: 01 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường
thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến
Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
|
|
0,25 ngày làm việc
|
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ
văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
|
8
|
STT 35, Mục III, Phần
A.I, Quyết định số 618/QĐ-SCT ngày 10/7/2025
|
Cấp giấy chứng nhận huấn
luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp
(2.000229)
|
20 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở
Công Thương.
|
2354/QĐ-UBND ngày
24/10/2025
|
|
17 ngày làm việc (bao
gồm cả thời gian Sở Công Thương thông bio kiểm tra, tổ chức kiểm tra,
đánh giá kết quả và dự thảo Giấy chứng nhận cho các cá nhân đủ điều
kiện cấp Giấy chứng nhận)
|
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải
quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường
phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Phòng Kỹ thuật an toàn -
Môi trường giải quyết: 15 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường
thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến
Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
|
|
02 ngày làm việc
|
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ
văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
|
9
|
STT 36, Mục III,
Phần A.I, Quyết định số 618/QĐ-SCT ngày 10/7/2025
|
Cấp lại chứng nhận huấn luyện
kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp
(2.000210)
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp lại giấy chứng nhận
huấn luyện kỹ thuật an toàn; trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ, trong thời
hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ phải trả lời bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
|
0,25 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở
Công Thương.
|
2354/QĐ-UBND ngày
24/10/2025
|
|
02 ngày làm việc
|
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải
quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường
phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Phòng Kỹ thuật an toàn -
Môi trường giải quyết: 01 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường
thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến
Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
|
|
0,25 ngày làm việc
|
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ
văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
|
VI. LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
(01 TTHC)
|
|
10
|
STT 116, Mục XI,
Phần A.I, Quyết định số 618/QĐ-SCT ngày 10/7/2025
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài
(2.000133)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
0,25 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Quản lý Thương mại thuộc Sở Công
Thương.
|
2354/QĐ-UBND ngày
24/10/2025
|
|
05 ngày làm việc
|
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải
quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại giải
quyết: 3,5 ngày làm việc
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua
kết quả: 0,5 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến
Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
|
|
1,5 ngày làm việc
|
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
|
|
0,25 ngày làm việc
|
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ
văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
|
VII. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
(02 TTHC)
|
|
11
|
STT 16, Mục V, Phần
A.I, Quyết định số 1547/QĐ-UBND ngày 06/5/2025
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
(2.000591)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ[1]
|
0,25 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở
Công Thương.
|
2354/QĐ-UBND ngày
24/10/2025
|
|
7,5 ngày làm việc
(bao gồm cả thời gian Sở Công Thương thông bio thời gian kiểm tra điều kiện
thực tế, tổ chức kiểm tra, đánh giá điều kiện thực tế và dự thảo Giấy chứng
nhận cho các cơ sở đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận)
|
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải
quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường
phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường
giải quyết: 6,5 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường
thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến
Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
|
|
02 ngày làm việc
|
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
|
|
0,25 ngày làm việc
|
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ
văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
|
12
|
STT 15, Mục V, Phần
A.I, Quyết định số 1547/QĐ-UBND ngày 06/5/2025
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
(2.000535)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ[2] đối với các trường hợp:
- Trường hợp cấp lại do cơ sở thay đổi địa điểm sản
xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh
và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực;
- Trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm có
tăng về cơ sở kinh doanh.
|
0,25 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở
Công Thương.
|
2354/QĐ-UBND ngày
24/10/2025
|
|
7,5 ngày làm việc
(bao gồm cả thời gian Sở Công Thương thông bio thời gian kiểm tra điều kiện
thực tế, tổ chức kiểm tra, đánh giá điều kiện thực tế và dự thảo Giấy chứng
nhận cho các cơ sở đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận)
|
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải
quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường
phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường
giải quyết: 6,5 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường
thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến
Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
|
|
02 ngày làm việc
|
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
|
|
0,25 ngày làm việc
|
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ
văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp
lệ đối với các trường hợp:
- Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc
bị hỏng;
- Trường hợp cấp lại do cơ sở thay đổi tên cơ sở
nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất,
mặt hàng kinh doanh;
- Trường hợp cấp lại do cơ sở thay đổi chủ cơ sở
nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất,
mặt hàng kinh doanh;
- Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do
thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn
bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh;
- Trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm có
giảm về cơ sở kinh doanh.
|
0,25 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở
Công Thương.
|
|
02 ngày làm việc
|
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải
quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường
phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường
giải quyết: 01 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường
thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến
Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
|
|
0,25 ngày làm việc
|
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ
văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
|
VIII. LĨNH VỰC HOÁ CHẤT (09
TTHC)
|
|
13
|
STT 4, Quyết định
số 649/QĐ-UBND ngày 06/3/2025
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công
nghiệp
(2.001547)
|
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân
được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở
Công Thương.
|
2354/QĐ-UBND ngày
24/10/2025
|
|
09 ngày làm việc
|
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải
quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường
phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Phòng Kỹ thuật an toàn -
Môi trường giải quyết: 07 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường
thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến
Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
|
|
02 ngày làm việc
|
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ
văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại
địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
|
0,5 ngày
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở
Công Thương.
|
|
12 ngày (Bao gồm
cả thời gian Sở Công Thương gửi Văn bản đến địa phương khác để lấy ý
kiến)
|
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải
quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường
phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Phòng Kỹ thuật an toàn -
Môi trường giải quyết: 10 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường
thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến
Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
|
|
02 ngày
|
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
|
|
0,5 ngày
|
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ
văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
|
14
|
STT 5, Quyết định
số 649/QĐ-UBND ngày 06/3/2025
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
(2.001175)
|
05 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở
Công Thương.
|
2354/QĐ-UBND ngày
24/10/2025
|
|
3,5 ngày làm việc
|
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải
quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường
phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường
giải quyết: 2,5 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường
thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến
Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
|
|
01 ngày làm việc
|
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
|
|
0,25 ngày làm việc
|
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ
văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
|
15
|
STT 6, Quyết định
số 649/QĐ-UBND ngày 06/3/2025
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
(2.001172)
|
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân
được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở
Công Thương.
|
2354/QĐ-UBND ngày
24/10/2025
|
|
09 ngày làm việc
|
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải
quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường
phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Phòng Kỹ thuật an toàn -
Môi trường giải quyết: 07 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường
thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến
Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
|
|
02 ngày làm việc
|
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ
văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối
với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa
phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở
Công Thương.
|
|
12 ngày làm việc (Bao
gồm cả thời gian Sở Công Thương gửi Văn bản đến địa phương khác để lấy
ý kiến)
|
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải
quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường
phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Phòng Kỹ thuật an toàn -
Môi trường giải quyết: 10 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường
thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến
Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
|
|
02 ngày làm việc
|
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ
văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
|
16
|
STT 7, Quyết định
số 649/QĐ-UBND ngày 06/3/2025
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
(1.002758)
|
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân
được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở
Công Thương.
|
2354/QĐ-UBND ngày
24/10/2025
|
|
09 ngày làm việc
|
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải
quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường
phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Phòng Kỹ thuật an toàn -
Môi trường giải quyết: 07 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường
thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến
Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
|
|
02 ngày làm việc
|
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ
văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại
địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp
nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công
Thương.
|
|
12 ngày làm việc (Bao
gồm cả thời gian Sở Công Thương gửi Văn bản đến địa phương khác để lấy
ý kiến)
|
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết
cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường
phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Phòng Kỹ thuật an toàn -
Môi trường giải quyết: 10 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường
thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến
Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
|
|
02 ngày làm việc
|
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ
văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
|
17
|
STT 8, Quyết định số
649/QĐ-UBND ngày 06/3/2025
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
(2.001161)
|
05 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở
Công Thương.
|
2354/QĐ-UBND ngày
24/10/2025
|
|
3,5 ngày làm việc
|
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải
quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường
phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường
giải quyết: 2,5 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường
thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến
Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
|
|
01 ngày làm việc
|
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
|
|
0,25 ngày làm việc
|
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ
văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
|
18
|
STT 9, Quyết định
số 649/QĐ-UBND ngày 06/3/2025
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
(2.000652)
|
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân
được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở
Công Thương.
|
2354/QĐ-UBND ngày
24/10/2025
|
|
09 ngày làm việc
|
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải
quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường
phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Phòng Kỹ thuật an toàn -
Môi trường giải quyết: 07 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường
thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến
Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
|
|
02 ngày làm việc
|
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ
văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại
địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở
Công Thương.
|
|
12 ngày làm việc
|
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải
quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường
phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Phòng Kỹ thuật an toàn -
Môi trường giải quyết: 10 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường
thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến
Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
|
|
02 ngày làm việc
|
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ
văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
|
19
|
STT 1, Quyết định
số 649/QĐ-UBND ngày 06/3/2025
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
(1.011506)
|
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân
được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở
Công Thương.
|
2354/QĐ-UBND ngày
24/10/2025
|
|
09 ngày làm việc
|
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải
quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường
phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Phòng Kỹ thuật an toàn -
Môi trường giải quyết: 07 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường
thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến
Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
|
|
02 ngày làm việc
|
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ
văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối
với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa
phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
|
0,5 ngày
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở
Công Thương.
|
|
12 ngày (Bao gồm
cả thời gian Sở Công Thương gửi Văn bản đến địa phương
khác để lấy ý kiến)
|
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải
quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường
phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Phòng Kỹ thuật an toàn -
Môi trường giải quyết: 10 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường
thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến
Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
|
|
02 ngày
|
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
|
|
0,5 ngày
|
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ
văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
|
20
|
STT 2, Quyết định
số 649/QĐ-UBND ngày 06/3/2025
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
trong lĩnh vực công nghiệp
(1.011507)
|
05 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở
Công Thương.
|
2354/QĐ-UBND ngày
24/10/2025
|
|
3,5 ngày làm việc
|
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải
quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường
phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường
giải quyết: 2,5 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường
thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến
Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.
|
|
01 ngày làm việc
|
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
|
|
0,25 ngày làm việc
|
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ
văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
|
21
|
STT 3, Quyết định
số 649/QĐ-UBND ngày 06/3/2025
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều
kiện trong lĩnh vực công nghiệp
(1.011508)
|
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân
được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở
Công Thương.
|
2354/QĐ-UBND ngày
24/10/2025
|
|
09 ngày làm việc
|
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải
quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường
phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Phòng Kỹ thuật an toàn -
Môi trường giải quyết: 07 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường
thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến
Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
|
|
02 ngày làm việc
|
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết,
trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ
văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại
địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở
Công Thương.
|
|
12 ngày làm việc
làm việc (Bao gồm cả thời gian Sở Công Thương gửi Văn bản đến
địa phương khác để lấy ý kiến)
|
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải
quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường
phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên Phòng Phòng Kỹ thuật an toàn -
Môi trường giải quyết: 10 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường
thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày làm việc;
2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến
Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
|
|
02 ngày làm việc
|
Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh thẩm định hồ
sơ, giải quyết, chuyển kết quả giải quyết đến Sở Công Thương.
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ
văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
|
IX. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
(02 TTHC)
|
|
22
|
STT 52, Mục V, Phần
A.I Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 10/7/2025
|
Cấp giấy phép lập cơ sở
bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm
tra nhu cầu kinh tế (ENT)
(1.000774)
|
28 ngày làm việc và 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Quản lý Thương mại thuộc Sở Công
Thương.
|
2354/QĐ-UBND ngày
24/10/2025
|
|
4,5 ngày làm việc
|
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải
quyết cụ thể:
Phòng Quản lý Thương mại thẩm định hồ sơ, giải
quyết. Cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại phân công
thụ lý: 0,5 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên xử lý: 2,5 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua
kết quả: 0,5 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày làm việc;
2.5. Văn thư vào sổ, gửi văn bản gửi UBND tỉnh đề
xuất thành lập Hội đồng ENT: 0,5 ngày làm việc.
|
|
07 ngày làm việc
|
Bước 3. UBND tỉnh thẩm định, ra quyết định
thành lập Hội đồng ENT.
|
|
30 ngày
|
Bước 4. Hội đồng ENT tiến hành kiểm tra và
đánh giá các tiêu chí ENT.
|
|
03 ngày làm việc
|
Bước 5. Sở Công Thương tổng hợp, giải quyết,
cụ thể:
5.1. Chuyên viên được phân công thụ lý hồ sơ tổng
hợp, giải quyết: 1,5 ngày làm việc;
5.2. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua
kết quả: 0,5 ngày làm việc;
5.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày làm việc;
5.4. Văn thư vào sổ, gửi văn bản lấy ý kiến của
UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
|
|
10 ngày làm việc
|
Bước 6. UBND tỉnh thẩm định hồ sơ, giải
quyết, chuyển kết quả đến Sở Công Thương.
|
|
03 ngày làm việc
|
Bước 7. Sở Công Thương tổng hợp, giải quyết,
cụ thể:
7.1. Chuyên viên được phân công thụ lý hồ sơ tổng
hợp, giải quyết: 1,5 ngày làm việc;
7.2. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua
kết quả: 0,5 ngày làm việc;
7.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày làm việc;
7.4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
|
|
23
|
STT 56, Mục V, Phần
A.I Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 10/7/2025
|
Điều chỉnh tăng diện tích
cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại
hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini
(2.002166)
|
28 ngày làm việc và 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Quản lý Thương mại thuộc Sở Công
Thương.
|
2354/QĐ-UBND ngày
24/10/2025
|
|
4,5 ngày làm việc
|
Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải
quyết cụ thể:
Phòng Quản lý Thương mại thẩm định hồ sơ, giải
quyết. Cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại phân công
thụ lý: 0,5 ngày làm việc;
2.2. Chuyên viên xử lý: 2,5 ngày làm việc;
2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua
kết quả: 0,5 ngày làm việc;
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày làm việc;
2.5. Văn thư vào sổ, gửi văn bản gửi UBND tỉnh đề
xuất thành lập Hội đồng ENT: 0,5 ngày làm việc.
|
|
07 ngày làm việc
|
Bước 3. UBND tỉnh thẩm định, ra quyết định
thành lập Hội đồng ENT.
|
|
30 ngày
|
Bước 4. Hội đồng ENT tiến hành kiểm tra và
đánh giá các tiêu chí ENT.
|
|
03 ngày làm việc
|
Bước 5. Sở Công Thương tổng hợp, giải quyết,
cụ thể:
5.1. Chuyên viên được phân công thụ lý hồ sơ tổng
hợp, giải quyết: 1,5 ngày làm việc;
5.2. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua
kết quả: 0,5 ngày làm việc;
5.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày làm việc;
5.4. Văn thư vào sổ, gửi văn bản lấy ý kiến của
UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
|
|
10 ngày làm việc
|
Bước 6. UBND tỉnh thẩm định hồ sơ, giải
quyết, chuyển kết quả đến Sở Công Thương.
|
|
03 ngày làm việc
|
Bước 7. Sở Công Thương tổng hợp, giải quyết,
cụ thể:
7.1. Chuyên viên được phân công thụ lý hồ sơ tổng
hợp, giải quyết: 1,5 ngày làm việc;
7.2. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua
kết quả: 0,5 ngày làm việc;
7.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày làm việc;
7.4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc.
|
|
TỔNG CỘNG: 23
TTHC
|
|
|
|
|
|
STT
|
STT QTNB giải
quyết TTHC được sửa đổi tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh
|
(1)
Tên thủ tục hành chính
|
(2)
Thời gian giải quyết
|
(3) Trình tự
các bước thực hiện
|
(4)
TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
(3A)
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ)
|
(3B)
Bộ phận chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
|
(3C)
Lãnh đạo Sở (Bước 3: Ký duyệt)
|
(3D)
Bộ phận chuyên môn (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh)
|
|
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
(06 TTHC)
|
|
1
|
STT 44, Mục V, Phần
A.I Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 10/7/2025
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa
(2.000255)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Quản lý Thương mại thuộc Sở Công Thương: 08
ngày làm việc, cụ thể:
1.
Lãnh đạo Quản lý Thương mại phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại giải quyết:
07 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua kết
quả: 0,5 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
2354/QĐ-UBND ngày
24/10/2025
|
|
2
|
STT 48, Mục V, Phần
A.I Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 10/7/2025
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài
(2.000340)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng Quản lý Thương mại thuộc Sở Công Thương: 04
ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Quản lý Thương mại phân công thụ lý:
0,5 ngày làm việc
2.
Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại giải quyết: 03 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua kết
quả: 0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
2354/QĐ-UBND ngày
24/10/2025
|
|
3
|
STT 53, Mục V, Phần
A.I Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 10/7/2025
|
Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ
sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh
giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
(2.000339)
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng Quản lý Thương mại thuộc Sở Công Thương: 04
ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Quản lý Thương mại phân công thụ lý:
0,5 ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại giải quyết:
03 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua kết
quả: 0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
2354/QĐ-UBND ngày
24/10/2025
|
|
4
|
STT 54, Mục V, Phần
A.I Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 10/7/2025
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất
trong trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ
nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện
lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2
(2.000334)
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng Quản lý Thương mại thuộc Sở Công Thương: 04
ngày làm việc, cụ thể:
1.
Lãnh đạo Quản lý Thương mại phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại giải quyết:
03 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua kết
quả: 0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
2354/QĐ-UBND ngày
24/10/2025
|
|
5
|
STT 57, Mục V, Phần
A.I Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 10/7/2025
|
Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
(2.000665)
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng Quản lý Thương mại thuộc Sở Công Thương: 04
ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Quản lý Thương mại phân công thụ lý:
0,5 ngày làm việc
2.
Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại giải quyết: 03 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua kết
quả: 0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
2354/QĐ-UBND ngày
24/10/2025
|
|
6
|
STT 58, Mục V, Phần
A.I Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 10/7/2025
|
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
(1.001441)
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng Quản lý Thương mại thuộc Sở Công Thương: 04
ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Quản lý Thương mại phân công thụ lý:
0,5 ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại giải quyết:
03 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua kết
quả: 0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
2354/QĐ-UBND ngày
24/10/2025
|
|
TỔNG CỘNG: 06
TTHC
|
|
|
|
|
|
|
[1] TTHC
đã được phê duyệt phương án đơn giản hóa, cắt giảm thời gian giải quyết từ 25
ngày làm việc xuống còn 10 ngày làm việc tại Quyết định số 1745/QĐ-UBND
ngày 10/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
[2]
TTHC đã được phê duyệt phương án đơn giản hóa, cắt giảm thời gian giải quyết từ
25 ngày làm việc xuống còn 10 ngày làm việc tại Quyết định số
1745/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Quyết định 2427/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết 23 thủ tục hành chính liên thông, 06 thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng; Thương mại điện tử; Xuất nhập khẩu; An toàn đập, hồ chứa thủy điện; Vật liệu nổ công nghiệp, Tiền chất thuốc nổ; Hoá chất; An toàn thực phẩm; Thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2427/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết 23 thủ tục hành chính liên thông, 06 thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng; Thương mại điện tử; Xuất nhập khẩu; An toàn đập, hồ chứa thủy điện; Vật liệu nổ công nghiệp, Tiền chất thuốc nổ; Hoá chất; An toàn thực phẩm; Thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2026
Ban hành:
04/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2026
Ban hành:
15/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
24/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/02/2026
Ban hành:
22/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
Ban hành:
17/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2026
Ban hành:
04/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/12/2025
Ban hành:
04/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/12/2025
Ban hành:
24/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2026
Ban hành:
20/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/12/2025
231
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|