|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
4362/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Ngọc Phúc
|
|
Ngày ban hành:
|
27/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4362/QĐ-UBND
|
Lâm Đồng, ngày 27 tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN
NÚI; THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN; XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ
KHU VỰC I, II, III SAU SẮP XẾP THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG GIAI ĐOẠN
2026-2030
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn
cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về phân
định khu vực vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Theo
Báo cáo kết quả thẩm định số 225/BC-HĐTĐ ngày 11 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng thẩm
định kết quả và danh sách chi tiết xác định thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số
và miền núi; phân định thôn đặc biệt khó khăn; đề xuất bổ sung xã khu vực III
sau sắp xếp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng và Tờ trình số 82/TTr- SDTTG ngày 11
tháng 8 năm 2026 của Sở Dân tộc và Tôn giáo về phê duyệt danh sách thôn vùng đồng
bào dân tộc thiểu số và miền núi; thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân
tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III sau sắp xếp thôn trên địa bàn tỉnh
Lâm Đồng giai đoạn 2026 - 2030.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Phê duyệt danh sách 1.145 thôn vùng đồng
bào dân tộc thiểu số và miền núi; 172 thôn đặc biệt khó khăn; 100 xã vùng đồng
bào dân tộc thiểu số và miền núi (30 xã khu vực I, 39 xã khu vực II và 31 xã
khu vực III) trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, giai đoạn 2026 - 2030 (có danh sách
chi tiết kèm theo).
Điều
2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, khi
có sự chia tách, sáp nhập thôn, xã hoặc yêu cầu của cấp có thẩm quyền, việc rà
soát, xác định và phân định được thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2, 3
và 4 của Điều 10 Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ. Số
liệu để xác định các tiêu chí được sử dụng tại thời điểm ngày 31 tháng 12 của
năm liền kề trước năm thực hiện rà soát.
Điều
3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thay thế Quyết định số 184/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm
Đồng về phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi,
thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực
I, II, III trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2026 - 2030; Quyết định số
2871/QĐ-UBND ngày 12/6/2026 về phê duyệt bổ sung và điều chỉnh danh sách thôn,
tên thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2026 -
2030.
Điều
4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh;
Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu
và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh ủy;
- CVP, PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KGVX (Việt).
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Ngọc Phúc
|
DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
(Kèm theo Quyết định số 4362/QĐ-UBND ngày 27/8/2026 của UBND tỉnh Lâm Đồng)
|
TT
|
Tên xã, phường, đặc khu
|
Thôn thuộc vùng DTTS&MN
|
Thôn thuộc vùng
|
Thôn đặc biệt khó khăn
|
|
DTTS
|
MN
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
I
|
TỔNG
CHUNG:
|
1.145
|
534
|
1.127
|
172
|
|
1
|
Xã
khu vực 1: 30 xã
|
453
|
133
|
451
|
1
|
|
2
|
Xã
khu vực 2: 39 xã
|
411
|
193
|
400
|
32
|
|
3
|
Xã
khu vực 3: 31 xã
|
275
|
202
|
273
|
138
|
|
4
|
Xã
nằm ngoài KV 1, 2, 3: 24 xã, phường, đặc khu
|
6
|
6
|
3
|
1
|
|
II
|
CHI
TIẾT:
|
|
|
|
|
|
1
|
Xã
Bảo Lâm 1
|
20
|
6
|
20
|
0
|
|
|
1
|
Thôn
1
|
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
2
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
3
|
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
4
|
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
5
|
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
6
|
X
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
7
|
X
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn
8
|
X
|
X
|
|
|
|
9
|
Thôn
9
|
|
X
|
|
|
|
10
|
Thôn
10
|
|
X
|
|
|
|
11
|
Thôn
11
|
|
X
|
|
|
|
12
|
Thôn
12
|
|
X
|
|
|
|
13
|
Thôn
13
|
|
X
|
|
|
|
14
|
Thôn
14
|
X
|
X
|
|
|
|
15
|
Thôn
15
|
|
X
|
|
|
|
16
|
Thôn
16
|
|
X
|
|
|
|
17
|
Thôn
17
|
|
X
|
|
|
|
18
|
Thôn
18
|
X
|
X
|
|
|
|
19
|
Thôn
19
|
|
X
|
|
|
|
20
|
Thôn
20
|
|
X
|
|
|
2
|
Xã
Bảo Lâm 2
|
12
|
2
|
12
|
0
|
|
|
1
|
Thôn
Lộc An 2 B' Dơr
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
Lộc An 1
|
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
Lộc An 3
|
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
Lộc An 4
|
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
Lộc An 5
|
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
Lộc An 6
|
X
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
Lộc An 7
|
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn
Lộc Đức 8
|
|
X
|
|
|
|
9
|
Thôn
Lộc Đức 9
|
|
X
|
|
|
|
10
|
Thôn
Lộc Đức 10
|
|
X
|
|
|
|
11
|
Thôn
Tân Lạc 11
|
|
X
|
|
|
|
12
|
Thôn
Tân Lạc 12
|
|
X
|
|
|
3
|
Xã
Đạ Tẻh
|
18
|
13
|
18
|
0
|
|
|
1
|
Thôn
1
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
2
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
3
|
X
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
4A
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
4B
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
5
|
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
6A
|
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn
6B
|
X
|
X
|
|
|
|
9
|
Thôn
7
|
X
|
X
|
|
|
|
10
|
Thôn
8
|
X
|
X
|
|
|
|
11
|
Thôn
9
|
X
|
X
|
|
|
|
12
|
Thôn
An Nhơn
|
X
|
X
|
|
|
|
13
|
Thôn
Đạ Hàm
|
X
|
X
|
|
|
|
14
|
Thôn
Tố Lan
|
X
|
X
|
|
|
|
15
|
Thôn
Vĩnh Phước
|
|
X
|
|
|
|
16
|
Thôn
Đạ Lây
|
|
X
|
|
|
|
17
|
Thôn
Hương Thanh
|
X
|
X
|
|
|
|
18
|
Thôn
Hương Lâm
|
|
X
|
|
|
4
|
Xã
Đạ Tẻh 3
|
9
|
3
|
9
|
0
|
|
|
1
|
Thôn
Đạ Nhar
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
Quốc Oai
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
Hà Mỹ
|
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
Hà Phú
|
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
Hà Đông
|
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
Hòa Bình
|
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
Mỹ Đức
|
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn
Thường Tín
|
|
X
|
|
|
|
9
|
Thôn
Con Ó
|
X
|
X
|
|
|
5
|
Xã
Đạ Huoai
|
13
|
3
|
13
|
0
|
|
|
1
|
Thôn
1
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
12
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
2
|
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
3
|
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
4
|
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
5
|
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
6
|
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn
7
|
|
X
|
|
|
|
9
|
Thôn
8
|
X
|
X
|
|
|
|
10
|
Thôn
9
|
|
X
|
|
|
|
11
|
Thôn
10
|
|
X
|
|
|
|
12
|
Thôn
11
|
|
X
|
|
|
|
13
|
Thôn
Đạ Tồn
|
|
X
|
|
|
6
|
Xã
Đơn Dương
|
16
|
7
|
16
|
0
|
|
|
1
|
Thôn
M'lọn
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
Nghĩa Đức
|
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
Thạnh Nghĩa
|
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
Nghĩa Lập 1
|
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
Nghĩa Lập 2
|
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
Nghĩa Lập 3
|
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
1
|
X
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn
2
|
X
|
X
|
|
|
|
9
|
Thôn
Suối Thông A
|
X
|
X
|
|
|
|
10
|
Thôn
Suối Thông B
|
|
X
|
|
|
|
11
|
Thôn
Suối Thông C
|
|
X
|
|
|
|
12
|
Thôn
Lạc Nghiệp
|
|
X
|
|
|
|
13
|
Thôn
Lạc Thạnh
|
|
X
|
|
|
|
14
|
Thôn
Kambutte
|
X
|
X
|
|
|
|
15
|
Thôn
R’Lơm
|
X
|
X
|
|
|
|
16
|
Thôn
Ma Đanh
|
X
|
X
|
|
|
7
|
Xã
Ka Đô
|
10
|
5
|
10
|
0
|
|
|
1
|
Thôn
Nghĩa Hiệp 1
|
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
Nghĩa Hiệp 2
|
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
Nam Hiệp 1
|
X
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
Nam Hiệp 2
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
Lạc Sơn
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
Ka Đô Mới
|
X
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
Ta Ly
|
X
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn
Lạc Lâm Làng
|
|
X
|
|
|
|
9
|
Thôn
Lạc Lâm
|
|
X
|
|
|
|
10
|
Thôn
Hải Dương
|
|
X
|
|
|
8
|
Xã
Đức Trọng
|
24
|
16
|
24
|
0
|
|
|
1
|
Thôn
P'ré
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
01
|
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
02
|
X
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
03
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
04
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
05
|
X
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
06
|
X
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn
07
|
X
|
X
|
|
|
|
9
|
Thôn
08
|
X
|
X
|
|
|
|
10
|
Thôn
09
|
X
|
X
|
|
|
|
11
|
Thôn
10
|
X
|
X
|
|
|
|
12
|
Thôn
11
|
X
|
X
|
|
|
|
13
|
Thôn
12
|
|
X
|
|
|
|
14
|
Thôn
13
|
|
X
|
|
|
|
15
|
Thôn
14
|
|
X
|
|
|
|
16
|
Thôn
15
|
X
|
X
|
|
|
|
17
|
Thôn
16
|
|
X
|
|
|
|
18
|
Thôn
17
|
X
|
X
|
|
|
|
19
|
Thôn
Phú Lộc
|
|
X
|
|
|
|
20
|
Thôn
Phú Hội
|
|
X
|
|
|
|
21
|
Thôn
Chi Rông
|
X
|
X
|
|
|
|
22
|
Thôn
R'Chai
|
X
|
X
|
|
|
|
23
|
Thôn
Phú An
|
|
X
|
|
|
|
24
|
Thôn
K'Nai
|
X
|
X
|
|
|
9
|
Xã
Tân Hội
|
10
|
7
|
10
|
0
|
|
|
1
|
Thôn
Srê Đăng
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
Bia Ray
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
Đoàn Kết
|
X
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
Bon Rơm
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
Tân Phú
|
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
Tân Trung
|
X
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
Tân Đà
|
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn
Tân Thuận
|
|
X
|
|
|
|
9
|
Thôn
Tân Nghĩa
|
X
|
X
|
|
|
|
10
|
Thôn
Tân Liên
|
X
|
X
|
|
|
10
|
Xã
Hiệp Thạnh
|
9
|
3
|
9
|
0
|
|
|
1
|
Thôn
Định An
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
K’Long
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
Quảng Hiệp
|
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
Phi Nôm
|
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
Phú Thạnh
|
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
An Hiệp
|
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
Liên Hiệp
|
X
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn
Bồng Lai
|
|
X
|
|
|
|
9
|
Thôn
Nghĩa Hiệp
|
|
X
|
|
|
11
|
Xã
Ninh Gia
|
7
|
3
|
7
|
0
|
|
|
1
|
Thôn
Đại Ninh
|
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
Ninh Hoà
|
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
Hiệp Thuận
|
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
Hiệp Hoà
|
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
Đăng Srõn
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
Tân Phú
|
X
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
Thiện Chí
|
X
|
X
|
|
|
12
|
Xã
Di Linh
|
23
|
11
|
23
|
0
|
|
|
1
|
Thôn
Hàng Hải
|
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
Hàng Làng
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
Ka Ming
|
X
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
Liên Đầm 1
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
Liên Đầm 3
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
Liên Đầm 8
|
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
Liên Đầm 9
|
X
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn
2
|
|
X
|
|
|
|
9
|
Thôn
4
|
|
X
|
|
|
|
10
|
Thôn
6
|
|
X
|
|
|
|
11
|
Thôn
7
|
|
X
|
|
|
|
12
|
Thôn
9
|
|
X
|
|
|
|
13
|
Thôn
Tân Lập
|
|
X
|
|
|
|
14
|
Thôn
13
|
|
X
|
|
|
|
15
|
Thôn
15
|
|
X
|
|
|
|
16
|
Thôn
16
|
|
X
|
|
|
|
17
|
Thôn
19
|
|
X
|
|
|
|
18
|
Thôn
Di Linh Thượng
|
X
|
X
|
|
|
|
19
|
Thôn
Klong Trao
|
X
|
X
|
|
|
|
20
|
Thôn
Gung Ré
|
X
|
X
|
|
|
|
21
|
Thôn
Tân Châu 1
|
X
|
X
|
|
|
|
22
|
Thôn
Tân Châu 5
|
X
|
X
|
|
|
|
23
|
Thôn
Tân Châu 7
|
X
|
X
|
|
|
13
|
Xã
Hòa Ninh
|
17
|
6
|
17
|
0
|
|
|
1
|
Thôn
1
|
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
2
|
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
3
|
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
4
|
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
5
|
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
6
|
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
7
|
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn
8
|
|
X
|
|
|
|
9
|
Thôn
9
|
|
X
|
|
|
|
10
|
Thôn
10
|
X
|
X
|
|
|
|
11
|
Thôn
11
|
X
|
X
|
|
|
|
12
|
Thôn
12
|
X
|
X
|
|
|
|
13
|
Thôn
13
|
X
|
X
|
|
|
|
14
|
Thôn
14
|
X
|
X
|
|
|
|
15
|
Thôn
15
|
|
X
|
|
|
|
16
|
Thôn
16
|
|
X
|
|
|
|
17
|
Thôn
17
|
X
|
X
|
|
|
14
|
Xã
Hòa Bắc
|
9
|
2
|
9
|
0
|
|
|
1
|
Thôn
1
|
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
2
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
3
|
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
4
|
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
5
|
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
6
|
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
7
|
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn
8
|
|
X
|
|
|
|
9
|
Thôn
Kon rum-Lơ Òng
|
X
|
X
|
|
|
15
|
Xã
Đinh Văn Lâm Hà
|
18
|
8
|
18
|
0
|
|
|
1
|
Thôn
Thanh Bình 1
|
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
Thanh Bình 2
|
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
Thanh Bình 3
|
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
Kim Phát
|
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
Đoàn Kết
|
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
Đồng Tâm
|
X
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
Hà Trung
|
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn
Hòa Lạc
|
X
|
X
|
|
|
|
9
|
Thôn
Kô Ya
|
X
|
X
|
|
|
|
10
|
Thôn
Kon Tách Đăng
|
X
|
X
|
|
|
|
11
|
Thôn
Quảng Đức
|
|
X
|
|
|
|
12
|
Thôn
Sơn Hà
|
X
|
X
|
|
|
|
13
|
Thôn
Tân Hiệp
|
|
X
|
|
|
|
14
|
Thôn
Tân Hòa
|
X
|
X
|
|
|
|
15
|
Thôn
Tân Lập
|
|
X
|
|
|
|
16
|
Thôn
Tân Lin
|
X
|
X
|
|
|
|
17
|
Thôn
Văn Tâm
|
|
X
|
|
|
|
18
|
Thôn
Xoan Đa Huynh
|
X
|
X
|
|
|
16
|
Phường
Xuân Hương - Đà Lạt
|
37
|
0
|
37
|
0
|
|
|
1
|
Tổ
dân phố Phạm Hồng Thái
|
|
X
|
|
|
|
2
|
Tổ
dân phố An Sơn 1
|
|
X
|
|
|
|
3
|
Tổ
dân phố An Sơn 2
|
|
X
|
|
|
|
4
|
Tổ
dân phố Nguyễn Du
|
|
X
|
|
|
|
5
|
Tổ
dân phố Nguyễn Văn Trỗi
|
|
X
|
|
|
|
6
|
Tổ
dân phố Hòa Bình
|
|
X
|
|
|
|
7
|
Tổ
dân phố Ánh Sáng
|
|
X
|
|
|
|
8
|
Tổ
dân phố Đa Hòa
|
|
X
|
|
|
|
9
|
Tổ
dân phố Tô Ngọc Vân
|
|
X
|
|
|
|
10
|
Tổ
dân phố Lý Tự Trọng
|
|
X
|
|
|
|
11
|
Tổ
dân phố Bùi Thị Xuân
|
|
X
|
|
|
|
12
|
Tổ
dân phố Mỹ Lộc
|
|
X
|
|
|
|
13
|
Tổ
dân phố Phan Đình Phùng
|
|
X
|
|
|
|
14
|
Tổ dân
phố Phạm Ngũ Lão
|
|
X
|
|
|
|
15
|
Tổ
dân phố Trần Phú
|
|
X
|
|
|
|
16
|
Tổ
dân phố Xuân An
|
|
X
|
|
|
|
17
|
Tổ
dân phố Hà Huy Tập
|
|
X
|
|
|
|
18
|
Tổ
dân phố Tân Bình
|
|
X
|
|
|
|
19
|
Tổ
dân phố Ba Tháng Tư
|
|
X
|
|
|
|
20
|
Tổ
dân phố Đặng Thái Thân
|
|
X
|
|
|
|
21
|
Tổ
dân phố An Bình
|
|
X
|
|
|
|
22
|
Tổ
dân phố Nguyễn Trung Trực
|
|
X
|
|
|
|
23
|
Tổ
dân phố Tân Lạc
|
|
X
|
|
|
|
24
|
Tổ
dân phố Prenn
|
|
X
|
|
|
|
25
|
Tổ
dân phố Trường Chinh
|
|
X
|
|
|
|
26
|
Tổ
dân phố Mạc Đĩnh Chi
|
|
X
|
|
|
|
27
|
Tổ
dân phố Huỳnh Thúc Kháng
|
|
X
|
|
|
|
28
|
Tổ
dân phố Đồng Tâm
|
|
X
|
|
|
|
29
|
Tổ
dân phố Nam Thiên
|
|
X
|
|
|
|
30
|
Tổ
dân phố Ngô Thì Sỹ
|
|
X
|
|
|
|
31
|
Tổ
dân phố Lê Hồng Phong
|
|
X
|
|
|
|
32
|
Tổ
dân phố Hoàng Hoa Thám
|
|
X
|
|
|
|
33
|
Tổ
dân phố Trần Quang Diệu
|
|
X
|
|
|
|
34
|
Tổ
dân phố Trần Qúy Cáp
|
|
X
|
|
|
|
35
|
Tổ
dân phố Khe Sanh
|
|
X
|
|
|
|
36
|
Tổ dân
phố Yersin
|
|
X
|
|
|
|
37
|
Tổ
dân phố Trần Hưng Đạo
|
|
X
|
|
|
17
|
Phường
Lâm Viên - Đà Lạt
|
17
|
0
|
17
|
0
|
|
|
1
|
Tổ
dân phố Nguyên Tử Lực 1
|
|
X
|
|
|
|
2
|
Tổ
dân phố Hồ Than Thở
|
|
X
|
|
|
|
3
|
Tổ
dân phốThái Phiên
|
|
X
|
|
|
|
4
|
Tổ
dân phố Hòn Bồ
|
|
X
|
|
|
|
5
|
Tổ
dân phố Mê Linh
|
|
X
|
|
|
|
6
|
Tổ
dân phố Chi Lăng
|
|
X
|
|
|
|
7
|
Tổ
dân phố Phan Chu Trinh
|
|
X
|
|
|
|
8
|
Tổ
dân phố Hùng Vương
|
|
X
|
|
|
|
9
|
Tổ
dân phố Lữ Gia
|
|
X
|
|
|
|
10
|
Tổ
dân phố Quang Trung
|
|
X
|
|
|
|
11
|
Tổ
dân phố Nguyễn Đình Chiểu
|
|
X
|
|
|
|
12
|
Tổ
dân phố Nguyên Tử Lực 2
|
|
X
|
|
|
|
13
|
Tổ
dân phố Mai Anh Đào
|
|
X
|
|
|
|
14
|
Tổ
dân phố Đa Thiện
|
|
X
|
|
|
|
15
|
Tổ
dân phố Phù Đổng Thiên Vương
|
|
X
|
|
|
|
16
|
Tổ
dân phố Nghệ Tĩnh
|
|
X
|
|
|
|
17
|
Tổ
dân phố Hà Đông
|
|
X
|
|
|
18
|
Phường
Lang Biang - Đà Lạt
|
14
|
6
|
14
|
0
|
|
|
1
|
Tổ
dân phố Bạch Đằng
|
|
X
|
|
|
|
2
|
Tổ dân
phố Bon Dơng
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Tổ
dân phố Cao Bá Quát
|
|
X
|
|
|
|
4
|
Tổ
dân phố Cao Thắng
|
|
X
|
|
|
|
5
|
Tổ
dân phố Đạ Nghịt
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
Tổ
dân phố Đa Thành
|
|
X
|
|
|
|
7
|
Tổ
dân phố Đan Kia
|
X
|
X
|
|
|
|
8
|
Tổ
dân phố Hợp Thành
|
|
X
|
|
|
|
9
|
Tổ
dân phố Lâm Phú
|
|
X
|
|
|
|
10
|
Tổ dân
phố Lang Biang
|
X
|
X
|
|
|
|
11
|
Tổ
dân phố Măng Line
|
X
|
X
|
|
|
|
12
|
Tổ
dân phố Păng Tiêng
|
X
|
X
|
|
|
|
13
|
Tổ
dân phố Phước Thành
|
|
X
|
|
|
|
14
|
Tổ
dân phố Thánh Mẫu
|
|
X
|
|
|
19
|
Phường
Cam Ly - Đà Lạt
|
16
|
2
|
16
|
0
|
|
|
1
|
Tổ
dân phố Nguyễn An Ninh
|
|
X
|
|
|
|
2
|
Tổ dân
phố Mai Hắc Đế
|
|
X
|
|
|
|
3
|
Tổ
dân phố Nguyễn Đình Quân
|
|
X
|
|
|
|
4
|
Tổ
dân phố Vạn Thành
|
|
X
|
|
|
|
5
|
Tổ
dân phố Lê Lai
|
|
X
|
|
|
|
6
|
Tổ
dân phố Hải Thượng
|
|
X
|
|
|
|
7
|
Tổ
dân phố Mỹ Thành
|
|
X
|
|
|
|
8
|
Tổ
dân phố Cam Ly
|
|
X
|
|
|
|
9
|
Tổ
dân phố Hoàng Văn Thụ
|
|
X
|
|
|
|
10
|
Tổ
dân phố Hùng Vương
|
|
X
|
|
|
|
11
|
Tổ
dân phố Ngô Quyền
|
|
X
|
|
|
|
12
|
Tổ
dân phố Đa Thuận
|
|
X
|
|
|
|
13
|
Tổ
dân phố Hai Bà Trưng
|
|
X
|
|
|
|
14
|
Tổ
dân phố Thi Sách
|
|
X
|
|
|
|
15
|
Tổ
dân phố Nam Tà Nung
|
X
|
X
|
|
|
|
16
|
Tổ
dân phố Bắc Tà Nung
|
X
|
X
|
|
|
20
|
Phường
Xuân Trường - Đà Lạt
|
12
|
1
|
12
|
0
|
|
|
1
|
Tổ
dân phố Xuân Thành
|
|
X
|
|
|
|
2
|
Tổ
dân phố Tự Tạo
|
|
X
|
|
|
|
3
|
Tổ
dân phố Trại Mát
|
|
X
|
|
|
|
4
|
Tổ
dân phố Tây Hồ
|
|
X
|
|
|
|
5
|
Tổ
dân phố Sào Nam
|
|
X
|
|
|
|
6
|
Tổ
dân phố Đa Lộc
|
|
X
|
|
|
|
7
|
Tổ
dân phố Đa Thọ
|
|
X
|
|
|
|
8
|
Tổ dân
phố Xuân Sơn
|
|
X
|
|
|
|
9
|
Tổ
dân phố Trường Xuân
|
|
X
|
|
|
|
10
|
Tổ
dân phố Cầu Đất
|
X
|
X
|
|
|
|
11
|
Tổ
dân phố Phát Chi
|
|
X
|
|
|
|
12
|
Tổ
dân phố Trạm Hành
|
|
X
|
|
|
21
|
Phường
1 Bảo Lộc
|
21
|
0
|
21
|
0
|
|
|
1
|
Tổ
dân phố 8 Lộc Phát
|
|
X
|
|
|
|
2
|
Tổ
dân phố 1
|
|
X
|
|
|
|
3
|
Tổ dân
phố 2
|
|
X
|
|
|
|
4
|
Tổ
dân phố 3
|
|
X
|
|
|
|
5
|
Tổ
dân phố 4
|
|
X
|
|
|
|
6
|
Tổ
dân phố 5
|
|
X
|
|
|
|
7
|
Tổ
dân phố 6 Lộc Phát
|
|
X
|
|
|
|
8
|
Tổ
dân phố 7 Lộc Phát
|
|
X
|
|
|
|
9
|
Tổ
dân phố 9 Lộc Phát
|
|
X
|
|
|
|
10
|
Tổ
dân phố 10 Lộc Phát
|
|
X
|
|
|
|
11
|
Tổ
dân phố 11 Lộc Phát
|
|
X
|
|
|
|
12
|
Tổ
dân phố 12 Lộc Phát
|
|
X
|
|
|
|
13
|
Tổ
dân phố 13 Lộc Phát
|
|
X
|
|
|
|
14
|
Tổ
dân phố 14 Lộc Phát
|
|
X
|
|
|
|
15
|
Tổ
dân phố 15 Lộc Phát
|
|
X
|
|
|
|
16
|
Tổ
dân phố 16 Lộc Phát
|
|
X
|
|
|
|
17
|
Tổ
dân phố Tân Bình
|
|
X
|
|
|
|
18
|
Tổ
dân phố Thanh Xuân 2
|
|
X
|
|
|
|
19
|
Tổ dân
phố Thanh Xuân 1
|
|
X
|
|
|
|
20
|
Tổ
dân phố Thanh Hương
|
|
X
|
|
|
|
21
|
Tổ
dân phố Tân Hương
|
|
X
|
|
|
22
|
Phường
3 Bảo Lộc
|
18
|
1
|
18
|
0
|
|
|
1
|
Tổ
dân phố Đạ Nghịch
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Tổ
dân phố 15
|
|
X
|
|
|
|
3
|
Tổ
dân phố 1
|
|
X
|
|
|
|
4
|
Tổ
dân phố 2
|
|
X
|
|
|
|
5
|
Tổ
dân phố 3
|
|
X
|
|
|
|
6
|
Tổ
dân phố 4
|
|
X
|
|
|
|
7
|
Tổ
dân phố 5
|
|
X
|
|
|
|
8
|
Tổ
dân phố 6
|
|
X
|
|
|
|
9
|
Tổ
dân phố 7
|
|
X
|
|
|
|
10
|
Tổ
dân phố 8
|
|
X
|
|
|
|
11
|
Tổ
dân phố 9
|
|
X
|
|
|
|
12
|
Tổ
dân phố 10
|
|
X
|
|
|
|
13
|
Tổ
dân phố 11
|
|
X
|
|
|
|
14
|
Tổ
dân phố 12
|
|
X
|
|
|
|
15
|
Tổ
dân phố 14
|
|
X
|
|
|
|
16
|
Tổ
dân phố 16
|
|
X
|
|
|
|
17
|
Tổ
dân phố 17
|
|
X
|
|
|
|
18
|
Tổ
dân phố 18
|
|
X
|
|
|
23
|
Phường
B'Lao
|
23
|
3
|
23
|
0
|
|
|
1
|
Tổ
dân phố 16
|
|
X
|
|
|
|
2
|
Tổ
dân phố 1
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Tổ
dân phố 2
|
|
X
|
|
|
|
4
|
Tổ
dân phố 3
|
|
X
|
|
|
|
5
|
Tổ
dân phố 4
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
Tổ
dân phố 5
|
|
X
|
|
|
|
7
|
Tổ dân
phố 6
|
|
X
|
|
|
|
8
|
Tổ
dân phố 7
|
|
X
|
|
|
|
9
|
Tổ
dân phố 8
|
|
X
|
|
|
|
10
|
Tổ
dân phố 9
|
|
X
|
|
|
|
11
|
Tổ
dân phố 10
|
|
X
|
|
|
|
12
|
Tổ
dân phố 11
|
|
X
|
|
|
|
13
|
Tổ
dân phố 12
|
|
X
|
|
|
|
14
|
Tổ
dân phố 13
|
|
X
|
|
|
|
15
|
Tổ
dân phố 14
|
|
X
|
|
|
|
16
|
Tổ
dân phố 15
|
|
X
|
|
|
|
17
|
Tổ dân
phố 17
|
|
X
|
|
|
|
18
|
Tổ
dân phố 18
|
|
X
|
|
|
|
19
|
Tổ
Tân Hóa
|
|
X
|
|
|
|
20
|
Tổ
Thanh Xá
|
|
X
|
|
|
|
21
|
Tổ Đại
Nga
|
|
X
|
|
|
|
22
|
Tổ
Kim Thanh
|
|
X
|
|
|
|
23
|
Tổ
Nausri
|
X
|
X
|
|
|
24
|
Xã
Bắc Bình
|
2
|
2
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Thôn
Phan Hòa
|
X
|
|
|
|
|
2
|
Thôn
Phan Hiệp
|
X
|
|
|
|
25
|
Xã
Đức Lập
|
20
|
1
|
20
|
1
|
|
|
1
|
Thôn
1
|
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
6
|
|
X
|
|
|
|
3
|
Bon
Jun Juh
|
X
|
X
|
X
|
|
|
4
|
Thôn
2
|
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
3
|
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
4
|
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
5
|
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn
Đức Đoài
|
|
X
|
|
|
|
9
|
Thôn
Mỹ yên
|
|
X
|
|
|
|
10
|
Thôn
Đức Minh
|
|
X
|
|
|
|
11
|
Thôn
Sơn Hà
|
|
X
|
|
|
|
12
|
Thôn
Xuân Sơn
|
|
X
|
|
|
|
13
|
Thôn
Kẻ Đọng
|
|
X
|
|
|
|
14
|
Thôn
Vĩnh Đức
|
|
X
|
|
|
|
15
|
Thôn
Đức Lễ
|
|
X
|
|
|
|
16
|
Thôn
Đức An
|
|
X
|
|
|
|
17
|
Thôn
Đức Lợi
|
|
X
|
|
|
|
18
|
Thôn
Đức Mạnh
|
|
X
|
|
|
|
19
|
Thôn
Đức Trung
|
|
X
|
|
|
|
20
|
Thôn
Đức Nghĩa
|
|
X
|
|
|
26
|
Xã
Thuận An
|
12
|
3
|
12
|
0
|
|
|
1
|
Thôn
Đắc Xuân
|
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
Đức An
|
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
Thuận Nam
|
|
X
|
|
|
|
4
|
Bon
Sa Pa
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
Bon
Bu Đăk
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
Đắc Phúc
|
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
Đắc Thủy
|
X
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn
Đắc Kim
|
|
X
|
|
|
|
9
|
Thôn
Đắc Tâm
|
|
X
|
|
|
|
10
|
Thôn
Thuận Sơn
|
|
X
|
|
|
|
11
|
Thôn
Đức Hòa
|
|
X
|
|
|
|
12
|
Thôn
Thuận Hạnh
|
|
X
|
|
|
27
|
Xã
Kiến Đức
|
17
|
2
|
17
|
0
|
|
|
1
|
Thôn
2
|
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
Quảng Bình
|
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
14
|
|
X
|
|
|
|
4
|
Bon
Đăk B' Lao
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
Bon
BuZaRah
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
1
|
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
3
|
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn
5
|
|
X
|
|
|
|
9
|
Thôn
6
|
|
X
|
|
|
|
10
|
Thôn
9
|
|
X
|
|
|
|
11
|
Thôn
12
|
|
X
|
|
|
|
12
|
Thôn
16
|
|
X
|
|
|
|
13
|
Thôn
Quảng Chánh
|
|
X
|
|
|
|
14
|
Thôn
Quảng Thuận
|
|
X
|
|
|
|
15
|
Thôn
Quảng Hòa
|
|
X
|
|
|
|
16
|
Thôn
Quảng Phước
|
|
X
|
|
|
|
17
|
Thôn
Quảng Lộc
|
|
X
|
|
|
28
|
Xã
Cư Jút
|
20
|
12
|
20
|
0
|
|
|
1
|
Thôn
9
|
|
X
|
|
|
|
2
|
Bon
U1
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Bon
U3
|
X
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
1
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
2
|
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
3
|
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
4
|
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn
5
|
|
X
|
|
|
|
9
|
Thôn
6
|
X
|
X
|
|
|
|
10
|
Thôn
7
|
|
X
|
|
|
|
11
|
Thôn
8
|
|
X
|
|
|
|
12
|
Thôn
10
|
|
X
|
|
|
|
13
|
Thôn
11
|
X
|
X
|
|
|
|
14
|
Thôn
12
|
X
|
X
|
|
|
|
15
|
Thôn
13
|
X
|
X
|
|
|
|
16
|
Thôn
14
|
X
|
X
|
|
|
|
17
|
Thôn
15
|
X
|
X
|
|
|
|
18
|
Bon
U2
|
X
|
X
|
|
|
|
19
|
Buôn
Buôr
|
X
|
X
|
|
|
|
20
|
Buôn
Trum
|
X
|
X
|
|
|
29
|
Xã
Hàm Thuận Bắc
|
6
|
3
|
6
|
0
|
|
|
1
|
Thôn
Lâm Giang
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
Phú Hòa
|
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
Hàm Phú
|
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
Hàm Trí
|
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
Phú Thuận
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
Thuận Hòa
|
X
|
X
|
|
|
30
|
Xã
Hàm Thuận
|
3
|
2
|
3
|
0
|
|
|
1
|
Thôn
Ku Kê
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
Lâm Hòa
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
Thuận Minh
|
|
X
|
|
|
31
|
Xã
Bảo Lâm 4
|
7
|
7
|
7
|
2
|
|
|
1
|
Thôn
Nao Quang
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
Lộc Lâm 1
|
X
|
X
|
X
|
|
|
3
|
Thôn
Lộc Lâm 2
|
X
|
X
|
X
|
|
|
4
|
Thôn
Lộc Phú 1
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
Lộc Phú 2
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
B'Lá 1
|
X
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
B'Lá 2
|
X
|
X
|
|
|
32
|
Xã
Cát Tiên
|
8
|
3
|
7
|
0
|
|
|
1
|
Thôn
1
|
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
2
|
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
3
|
X
|
|
|
|
|
4
|
Thôn
5
|
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
Quảng Ngãi
|
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
Tư Nghĩa
|
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
Mỹ Lâm
|
X
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn
Nam Ninh
|
X
|
X
|
|
|
33
|
Xã
Cát Tiên 2
|
7
|
7
|
6
|
0
|
|
|
1
|
Thôn
3
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
4
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
Cát Điền
|
X
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
Cát Lương
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
Phước Cát 2
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
Phước Cát
|
X
|
|
|
|
|
7
|
Thôn
Cát An
|
X
|
X
|
|
|
34
|
Xã
Cát Tiên 3
|
7
|
3
|
7
|
2
|
|
|
1
|
Thôn
Trung Hưng
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
Tân Xuân
|
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
Tiến Thắng
|
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
Hoa Lư
|
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
Tiên Hoàng
|
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
Phi Sar
|
X
|
X
|
X
|
|
|
7
|
Thôn
Phi Nao
|
X
|
X
|
X
|
|
35
|
Xã
Đam Rông 1
|
9
|
8
|
9
|
2
|
|
|
1
|
Thôn
Đạ K'Nàng
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
Đạ Sơn
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
Dơng GLê
|
X
|
X
|
X
|
|
|
4
|
Thôn
Lăng Tô
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
Pul
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
Păng Dung
|
X
|
X
|
X
|
|
|
7
|
Thôn
Trung Tâm
|
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn
Thanh Bình
|
X
|
X
|
|
|
|
9
|
Thôn
Phi Liêng
|
X
|
X
|
|
|
36
|
Xã
Đạ Tẻh 2
|
11
|
1
|
11
|
0
|
|
|
1
|
Thôn
Tôn K’Long
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
1
|
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
2
|
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
3
|
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
4
|
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
5
|
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
6
|
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn
7
|
|
X
|
|
|
|
9
|
Thôn
8
|
|
X
|
|
|
|
10
|
Thôn
9
|
|
X
|
|
|
|
11
|
Thôn
10
|
|
X
|
|
|
37
|
Xã
Đạ Huoai 2
|
8
|
2
|
8
|
0
|
|
|
1
|
Thôn
1
|
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
2
|
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
3
|
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
4
|
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
5
|
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
6
|
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
Lạc Hồng
|
X
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn
Bình An
|
X
|
X
|
|
|
38
|
Xã
Đạ Huoai 3
|
4
|
4
|
4
|
0
|
|
|
1
|
Thôn
2
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
1
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
3
|
X
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
4
|
X
|
X
|
|
|
39
|
Xã
D'ran
|
14
|
5
|
14
|
0
|
|
|
1
|
Thôn
Ha Ma Sing
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
Đường Mới
|
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
Diom
|
X
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
Lạc Bình
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
Giãn Dân
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
Hòa Bình
|
X
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
Lạc Nghiệp
|
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn
Lạc Viên
|
|
X
|
|
|
|
9
|
Thôn
Lạc Quảng
|
|
X
|
|
|
|
10
|
Thôn
Lạc Xuân
|
|
X
|
|
|
|
11
|
Thôn
Càn Rang
|
|
X
|
|
|
|
12
|
Thôn
Lâm Tuyền
|
|
X
|
|
|
|
13
|
Thôn
Phú Thuận
|
|
X
|
|
|
|
14
|
Thôn
Châu Sơn
|
|
X
|
|
|
40
|
Xã
Quảng Lập
|
10
|
6
|
10
|
2
|
|
|
1
|
Thôn
Quảng Thuận
|
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
Quảng Lợi
|
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
Quảng Hiệp
|
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
Hamanhai
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
Pró Ngó
|
X
|
X
|
X
|
|
|
6
|
Thôn
Krăngọ
|
X
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
Hòa Lạc
|
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn
Krăng Chớ
|
X
|
X
|
|
|
|
9
|
Thôn
Ka Đê
|
X
|
X
|
|
|
|
10
|
Thôn
Ka Đơn
|
X
|
X
|
X
|
|
41
|
Xã
Lạc Dương
|
7
|
7
|
7
|
0
|
|
|
1
|
Thôn
Đạ Sar
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
Yù M'Nang
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
Tiêng Liêng
|
X
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
Đạ Nhim
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
Liêng Bông
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
Đông Mang
|
X
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
Đạ Chais
|
X
|
X
|
|
|
42
|
Xã
Tà Hine
|
12
|
5
|
12
|
0
|
|
|
1
|
Thôn
Đà Giang
|
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
Đà Lâm
|
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
Ninh Hải
|
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
Nam Hải
|
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
Trung Hậu
|
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
Thịnh Long
|
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
B'Liang
|
X
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn
Phú Cao
|
X
|
X
|
|
|
|
9
|
Thôn
Đà An
|
|
X
|
|
|
|
10
|
Thôn
Ma Am
|
X
|
X
|
|
|
|
11
|
Thôn
Đà Thọ
|
X
|
X
|
|
|
|
12
|
Thôn
Đà R'Giềng
|
X
|
X
|
|
|
43
|
Xã
Đinh Trang Thượng
|
8
|
8
|
8
|
0
|
|
|
1
|
Thôn
1
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
2
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
3
|
X
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
4
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
5
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
6
|
X
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
7
|
X
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn
8
|
X
|
X
|
|
|
44
|
Xã
Bảo Thuận
|
15
|
9
|
15
|
0
|
|
|
1
|
Thôn
Đồng Lạc 2
|
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
Đồng Lạc 3
|
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
Duệ
|
X
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
Kao Kuil
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
Ka La 2
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
Đồng Đò
|
X
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
Tân Nghĩa
|
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn
Lộc Châu
|
X
|
X
|
|
|
|
9
|
Thôn
Gia Bắc
|
X
|
X
|
|
|
|
10
|
Thôn
Tân Lạc
|
|
X
|
|
|
|
11
|
Thôn
Đồng Lạc 1
|
|
X
|
|
|
|
12
|
Thôn
Tân Phú
|
|
X
|
|
|
|
13
|
Thôn
Bảo Tuân
|
X
|
X
|
|
|
|
14
|
Thôn
Ka La 1
|
X
|
X
|
|
|
|
15
|
Thôn
Hàng Ùng
|
X
|
X
|
|
|
45
|
Xã
Gia Hiệp
|
7
|
5
|
7
|
0
|
|
|
1
|
Thôn
4
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
5
|
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
1
|
X
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
2
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
3
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
6
|
X
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
7
|
|
X
|
|
|
46
|
Xã
Phú Sơn Lâm Hà
|
10
|
6
|
10
|
2
|
|
|
1
|
Thôn
An Phước
|
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
Đam Pao
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
Đạ R'Kốh
|
X
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
Đa Nung
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
R'Lơm
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
Đạ Ty
|
X
|
X
|
X
|
|
|
7
|
Thôn
Preteing
|
X
|
X
|
X
|
|
|
8
|
Thôn
Bằng Tiên
|
|
X
|
|
|
|
9
|
Thôn
Ngọc Sơn
|
|
X
|
|
|
|
10
|
Thôn
Ngọc Sơn 1
|
|
X
|
|
|
47
|
Xã
Tân Hà Lâm Hà
|
22
|
5
|
22
|
3
|
|
|
1
|
Thôn
Tân Lập
|
X
|
X
|
X
|
|
|
2
|
Thôn
Đạ Sa
|
X
|
X
|
X
|
|
|
3
|
Thôn
Đan Phượng
|
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
Liên Trung
|
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
Thạch Thất
|
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
Phúc Thọ
|
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
Tân Đức
|
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn
Phúc Hưng
|
X
|
X
|
|
|
|
9
|
Thôn
Đan Hà
|
|
X
|
|
|
|
10
|
Thôn
Phượng Lâm
|
|
X
|
|
|
|
11
|
Thôn
Thống Nhất
|
|
X
|
|
|
|
12
|
Thôn
Hoài Đức
|
|
X
|
|
|
|
13
|
Thôn
Vân Khánh
|
|
X
|
|
|
|
14
|
Thôn
Phú Dương
|
|
X
|
|
|
|
15
|
Thôn
Hải Hà
|
|
X
|
|
|
|
16
|
Thôn
Quế Dương
|
|
X
|
|
|
|
17
|
Thôn
Liên Kết
|
|
X
|
|
|
|
18
|
Thôn
Thạch Hà
|
|
X
|
|
|
|
19
|
Thôn
Sình Công
|
X
|
X
|
|
|
|
20
|
Thôn
Liên Hà
|
|
X
|
|
|
|
21
|
Thôn
Liên Hồ
|
|
X
|
|
|
|
22
|
Thôn
Đạ Dâng
|
X
|
X
|
X
|
|
48
|
Phường
2 Bảo Lộc
|
22
|
3
|
22
|
0
|
|
|
1
|
Tổ
dân phố 2
|
|
X
|
|
|
|
2
|
Tổ
dân phố 6
|
|
X
|
|
|
|
3
|
Tổ
dân phố 12
|
|
X
|
|
|
|
4
|
Tổ
dân phố 13
|
|
X
|
|
|
|
5
|
Tổ
dân phố 21
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
Tổ
dân phố 1
|
|
X
|
|
|
|
7
|
Tổ
dân phố 3
|
|
X
|
|
|
|
8
|
Tổ
dân phố 4
|
|
X
|
|
|
|
9
|
Tổ
dân phố 5
|
|
X
|
|
|
|
10
|
Tổ
dân phố 7
|
|
X
|
|
|
|
11
|
Tổ
dân phố 8
|
|
X
|
|
|
|
12
|
Tổ
dân phố 9
|
|
X
|
|
|
|
13
|
Tổ
dân phố 10
|
|
X
|
|
|
|
14
|
Tổ
dân phố 11
|
|
X
|
|
|
|
15
|
Tổ
dân phố 14
|
|
X
|
|
|
|
16
|
Tổ
dân phố 15
|
|
X
|
|
|
|
17
|
Tổ
dân phố 16
|
|
X
|
|
|
|
18
|
Tổ
dân phố 17
|
|
X
|
|
|
|
19
|
Tổ
dân phố 18
|
|
X
|
|
|
|
20
|
Tổ
dân phố 19
|
X
|
X
|
|
|
|
21
|
Tổ
dân phố 20
|
|
X
|
|
|
|
22
|
Tổ
dân phố 22
|
X
|
X
|
|
|
49
|
Xã
Hải Ninh
|
8
|
6
|
5
|
0
|
|
|
1
|
Thôn
Hải Xuân
|
X
|
|
|
|
|
2
|
Thôn
Hải Lạc
|
X
|
|
|
|
|
3
|
Thôn
Hải Thuỷ
|
X
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
An Bình
|
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
An Lạc
|
X
|
|
|
|
|
6
|
Thôn
An Thạnh
|
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
Phan Điền
|
X
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn
Bình An
|
X
|
X
|
|
|
50
|
Xã
Hồng Thái
|
4
|
4
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Thôn
Cảnh Diễn
|
X
|
|
|
|
|
2
|
Thôn
Phan Thanh
|
X
|
|
|
|
|
3
|
Thôn
Trí Thái
|
X
|
|
|
|
|
4
|
Thôn
Thanh Bình
|
X
|
|
|
|
51
|
Xã
Thuận Hạnh
|
10
|
2
|
10
|
0
|
|
|
1
|
Thôn
Thuận Bình
|
|
X
|
|
|
|
2
|
Bản
Đầm Giỏ
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
Thuận Thành
|
|
X
|
|
|
|
4
|
Bản
Đắk Thốt
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
Thuận Tình
|
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
Thuận Lợi
|
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
Thuận Hà
|
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn
Thuận Bắc
|
|
X
|
|
|
|
9
|
Thôn
Thuận Hòa
|
|
X
|
|
|
|
10
|
Thôn
Thuận An
|
|
X
|
|
|
52
|
Xã
Nam Dong
|
18
|
17
|
18
|
2
|
|
|
1
|
Thôn
14
|
X
|
X
|
X
|
|
|
2
|
Thôn
15
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
16
|
X
|
X
|
|
|
|
4
|
Bon
U Sroong
|
X
|
X
|
X
|
|
|
5
|
Thôn
1
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
2
|
X
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
3
|
X
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn
4
|
X
|
X
|
|
|
|
9
|
Thôn
5
|
X
|
X
|
|
|
|
10
|
Thôn
6
|
X
|
X
|
|
|
|
11
|
Thôn
7
|
X
|
X
|
|
|
|
12
|
Thôn
8
|
|
X
|
|
|
|
13
|
Thôn
9
|
X
|
X
|
|
|
|
14
|
Thôn
10
|
X
|
X
|
|
|
|
15
|
Thôn
11
|
X
|
X
|
|
|
|
16
|
Thôn
12
|
X
|
X
|
|
|
|
17
|
Thôn
13
|
X
|
X
|
|
|
|
18
|
Thôn
17
|
X
|
X
|
|
|
53
|
Xã
Đức An
|
12
|
4
|
12
|
3
|
|
|
1
|
Thôn
6
|
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
9
|
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
10
|
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
11
|
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
Đắk Kual 5
|
|
X
|
X
|
|
|
6
|
Thôn
1
|
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
5
|
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn
7
|
|
X
|
|
|
|
9
|
Thôn
Đắk Kual
|
X
|
X
|
|
|
|
10
|
Thôn
Đắk Tiên
|
X
|
X
|
|
|
|
11
|
Bon
Bu Boong
|
X
|
X
|
X
|
|
|
12
|
Bon
Đắk N'Drung
|
X
|
X
|
X
|
|
54
|
Xã
Đắk Mil
|
16
|
13
|
16
|
1
|
|
|
1
|
Thôn
1
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
Năm Tầng
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
2
|
X
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
3
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
4
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
5
|
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
6
|
X
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn
7
|
X
|
X
|
|
|
|
9
|
Thôn
8
|
X
|
X
|
|
|
|
10
|
Bon
Đắk R'La
|
X
|
X
|
|
|
|
11
|
Thôn
Tân Lập
|
X
|
X
|
|
|
|
12
|
Thôn
Cao Lạng
|
X
|
X
|
|
|
|
13
|
Bon
Đắk Láp
|
X
|
X
|
|
|
|
14
|
Thôn
Nam Định
|
|
X
|
|
|
|
15
|
Thôn
Bắc Sơn
|
|
X
|
|
|
|
16
|
Bon
Đắk Gằn
|
X
|
X
|
X
|
|
55
|
Xã
Nam Đà
|
12
|
4
|
12
|
4
|
|
|
1
|
Thôn
Nam Tân
|
X
|
X
|
X
|
|
|
2
|
Thôn
Nam Cường
|
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
Nam Hải
|
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
Nam Phú
|
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
Nam Hiệp
|
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
Nam Thuận
|
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
Nam Thạnh
|
|
X
|
|
|
|
8
|
Buôn
Choah
|
X
|
X
|
X
|
|
|
9
|
Thôn
Ninh Sơn
|
X
|
X
|
|
|
|
10
|
Thôn
Đức Lập
|
|
X
|
|
|
|
11
|
Thôn
Đắk Thành
|
|
X
|
X
|
|
|
12
|
Thôn
Đắk Sôr
|
X
|
X
|
X
|
|
56
|
Xã
Quảng Tín
|
22
|
13
|
22
|
4
|
|
|
1
|
Thôn
7
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
14
|
|
X
|
|
|
|
3
|
Bon
Bu Sê Rê
|
X
|
X
|
|
|
|
4
|
Bon
Châu Mạ
|
X
|
X
|
X
|
|
|
5
|
Thôn
1
|
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
2
|
X
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
3
|
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn
4
|
X
|
X
|
|
|
|
9
|
Thôn
5
|
X
|
X
|
|
|
|
10
|
Thôn
6
|
|
X
|
|
|
|
11
|
Thôn
8
|
X
|
X
|
X
|
|
|
12
|
Thôn
9
|
|
X
|
|
|
|
13
|
Thôn
10
|
X
|
X
|
|
|
|
14
|
Thôn
11
|
X
|
X
|
|
|
|
15
|
Thôn
12
|
|
X
|
|
|
|
16
|
Thôn
13
|
|
X
|
|
|
|
17
|
Thôn
15
|
|
X
|
|
|
|
18
|
Thôn
16
|
X
|
X
|
|
|
|
19
|
Thôn
17
|
|
X
|
|
|
|
20
|
Thôn
18
|
X
|
X
|
|
|
|
21
|
Bon
Bu Bir - Đăng K'Liêng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
22
|
Bon
Ol Bu Tung - Bu Đách
|
X
|
X
|
X
|
|
57
|
Phường
Nam Gia Nghĩa
|
11
|
4
|
11
|
0
|
|
|
1
|
Tổ
dân phố 2
|
|
X
|
|
|
|
2
|
Tổ
dân phố Bu Kol
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Tổ
dân phố Đắk R'Tíh
|
X
|
X
|
|
|
|
4
|
Tổ
dân phố Đắk R'Moan
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
Tổ
dân phố 1
|
|
X
|
|
|
|
6
|
Tổ
dân phố 3
|
|
X
|
|
|
|
7
|
Tổ
dân phố 4
|
|
X
|
|
|
|
8
|
Tổ
dân phố 5
|
|
X
|
|
|
|
9
|
Tổ
dân phố 6
|
X
|
X
|
|
|
|
10
|
Tổ
dân phố 7
|
|
X
|
|
|
|
11
|
Tổ
dân phố 8
|
|
X
|
|
|
58
|
Phường
Đông Gia Nghĩa
|
10
|
7
|
10
|
1
|
|
|
1
|
Tổ
dân phố Đắk Nông
|
|
X
|
|
|
|
2
|
Tổ dân
phố Gia Nghĩa
|
|
X
|
|
|
|
3
|
Tổ
dân phố Nam Rạ
|
X
|
X
|
|
|
|
4
|
Tổ
dân phố Quảng Đức
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
Tổ
dân phố Nghĩa Trung
|
|
X
|
|
|
|
6
|
Tổ
dân phố S'Rê Ú
|
X
|
X
|
|
|
|
7
|
Tổ
dân phố Đắk Tân
|
X
|
X
|
X
|
|
|
8
|
Tổ
dân phố Đắk Nia
|
X
|
X
|
|
|
|
9
|
Tổ
dân phố Nghĩa Thuận
|
X
|
X
|
|
|
|
10
|
Tổ dân
phố Cây Xoài
|
X
|
X
|
|
|
59
|
Phường
Bắc Gia Nghĩa
|
15
|
6
|
15
|
2
|
|
|
1
|
Tổ
dân phố Ting Wêl Đăng
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Tổ
dân phố Kon Hao
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Tổ
dân phố 7 Nghĩa Đức
|
|
X
|
|
|
|
4
|
Tổ
dân phố 1 Nghĩa Thành
|
|
X
|
|
|
|
5
|
Tổ
dân phố 2 Nghĩa Thành
|
|
X
|
|
|
|
6
|
Tổ dân
phố 3 Nghĩa Thành
|
|
X
|
|
|
|
7
|
Tổ
dân phố 4 Nghĩa Thành
|
|
X
|
|
|
|
8
|
Tổ
dân phố 5 Nghĩa Thành
|
|
X
|
|
|
|
9
|
Tổ
dân phố Quảng Thành
|
|
X
|
|
|
|
10
|
Tổ
dân phố Nghĩa Tín
|
X
|
X
|
|
|
|
11
|
Tổ
dân phố 6 Nghĩa Đức
|
|
X
|
|
|
|
12
|
Tổ
dân phố 8 Nghĩa Đức
|
|
X
|
|
|
|
13
|
Tổ dân
phố 9 Đắk Ha
|
X
|
X
|
X
|
|
|
14
|
Tổ
dân phố 10 Đắk Ha
|
X
|
X
|
|
|
|
15
|
Tổ
dân phố 11 Đắk Ha
|
X
|
X
|
X
|
|
60
|
Xã
Nhân Cơ
|
14
|
5
|
14
|
0
|
|
|
1
|
Thôn
11
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Bon
Bu N'Doh
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Bon
Bu Dấp
|
X
|
X
|
|
|
|
4
|
Bon
Pi Nao
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
1
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
2
|
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
3
|
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn
4
|
|
X
|
|
|
|
9
|
Thôn
5
|
|
X
|
|
|
|
10
|
Thôn
6
|
|
X
|
|
|
|
11
|
Thôn
7
|
|
X
|
|
|
|
12
|
Thôn
8
|
|
X
|
|
|
|
13
|
Thôn
9
|
|
X
|
|
|
|
14
|
Thôn
10
|
|
X
|
|
|
61
|
Xã
Bắc Ruộng
|
6
|
1
|
6
|
0
|
|
|
1
|
Thôn
Măng Tố
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
1
|
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
2
|
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
3
|
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
4
|
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
5
|
|
X
|
|
|
62
|
Xã
Liên Hương
|
2
|
2
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Thôn
Lạc Trị
|
X
|
|
|
|
|
2
|
Thôn
Vĩnh Hanh
|
X
|
|
|
|
63
|
Xã
Nghị Đức
|
6
|
1
|
6
|
1
|
|
|
1
|
Thôn
Tà Pứa
|
X
|
X
|
X
|
|
|
2
|
Thôn
1
|
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
2
|
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
3
|
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
Đức Phú 1
|
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
Đức Phú 2
|
|
X
|
|
|
64
|
Xã
Hoài Đức
|
10
|
1
|
10
|
0
|
|
|
1
|
Thôn
Đắc Thọ
|
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
Đức Hạnh
|
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
Đắc Hạnh
|
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
Đức Tín
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
Tư Tề
|
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
Đắc Đạo
|
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
Đắc Bình
|
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn
Đức Tài
|
|
X
|
|
|
|
9
|
Thôn
Võ Đắt
|
|
X
|
|
|
|
10
|
Thôn
Đức Tài 10
|
|
X
|
|
|
65
|
Xã
Nam Thành
|
10
|
0
|
10
|
0
|
|
|
1
|
Thôn
1
|
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
2
|
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
3
|
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
4
|
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
5
|
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
6
|
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
7
|
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn
8
|
|
X
|
|
|
|
9
|
Thôn
9
|
|
X
|
|
|
|
10
|
Thôn
10
|
|
X
|
|
|
66
|
Xã
Đức Linh
|
13
|
0
|
13
|
0
|
|
|
1
|
Thôn
10
|
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
1
|
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
2
|
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
3
|
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
4
|
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
5
|
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
6
|
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn
7
|
|
X
|
|
|
|
9
|
Thôn
8
|
|
X
|
|
|
|
10
|
Thôn
9
|
|
X
|
|
|
|
11
|
Thôn
11
|
|
X
|
|
|
|
12
|
Thôn
12
|
|
X
|
|
|
|
13
|
Thôn
13
|
|
X
|
|
|
67
|
Xã
Trà Tân
|
7
|
1
|
7
|
0
|
|
|
1
|
Thôn
4
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
5
|
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
Nam Hà
|
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
Đông Tân
|
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
1A
|
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
3
|
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
1
|
|
X
|
|
|
68
|
Xã
Tánh Linh
|
12
|
5
|
12
|
0
|
|
|
1
|
Thôn
Chăm
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
Trà Cụ
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
Đồng Me
|
X
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
Tân Thành
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
Đức Thuận
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
Biển
Lạc
|
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
Gia An
|
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn
Duy Cần
|
|
X
|
|
|
|
9
|
Thôn
Bình Minh
|
|
X
|
|
|
|
10
|
Thôn
Lạc Hưng
|
|
X
|
|
|
|
11
|
Thôn
Lạc Tánh
|
|
X
|
|
|
|
12
|
Thôn
Lạc thuận
|
|
X
|
|
|
69
|
Xã
Sông Lũy
|
5
|
3
|
5
|
1
|
|
|
1
|
Thôn
Phan Tiến
|
X
|
X
|
X
|
|
|
2
|
Thôn
Hòa Bình
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
Suối Nhuôm
|
X
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
Bình Tân
|
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
Bình Nghĩa
|
|
X
|
|
|
70
|
Xã
Đắk Wil
|
15
|
15
|
15
|
8
|
|
|
1
|
Thôn
9
|
X
|
X
|
X
|
|
|
2
|
Thôn
Cồn Dầu
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
1
|
X
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
2
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
3
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
4
|
X
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
5
|
X
|
X
|
X
|
|
|
8
|
Thôn
6
|
X
|
X
|
X
|
|
|
9
|
Thôn
7
|
X
|
X
|
X
|
|
|
10
|
Thôn
8
|
X
|
X
|
X
|
|
|
11
|
Thôn
10
|
X
|
X
|
X
|
|
|
12
|
Buôn
Knă
|
X
|
X
|
X
|
|
|
13
|
Buôn
Trum
|
X
|
X
|
X
|
|
|
14
|
Thôn
Đoàn Kết
|
X
|
X
|
|
|
|
15
|
Thôn
Trung Tâm
|
X
|
X
|
|
|
71
|
Xã
Đắk Song
|
6
|
4
|
6
|
3
|
|
|
1
|
Thôn
Tân Bình
|
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
Đắk Hòa
|
|
X
|
|
|
|
3
|
Bon
Bu Jri
|
X
|
X
|
X
|
|
|
4
|
Bon
Rlông
|
X
|
X
|
X
|
|
|
5
|
Bon
BLân
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
Hà Nam Ninh
|
X
|
X
|
X
|
|
72
|
Xã
Bảo Lâm 3
|
13
|
10
|
13
|
3
|
|
|
1
|
Thôn
Nam Sơn
|
X
|
X
|
X
|
|
|
2
|
Thôn
Đạ RLơm
|
X
|
X
|
X
|
|
|
3
|
Thôn
Sa Pung
|
X
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
Măng Tố
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
Lộc Nam
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
Nam Thành
|
X
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
Đoàn Kết
|
X
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn
Thành Nam
|
X
|
X
|
X
|
|
|
9
|
Thôn
Thanh Bình
|
|
X
|
|
|
|
10
|
Thôn
Lộc Thành
|
X
|
X
|
|
|
|
11
|
Thôn
Tà Ngào
|
X
|
X
|
|
|
|
12
|
Thôn
Linh Sơn
|
|
X
|
|
|
|
13
|
Thôn
Đại Bình
|
|
X
|
|
|
73
|
Xã
Bảo Lâm 5
|
7
|
7
|
7
|
5
|
|
|
1
|
Thôn
Lộc Bảo
|
X
|
X
|
X
|
|
|
2
|
Thôn
B' Đưng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
3
|
Thôn
B' Sar
|
X
|
X
|
X
|
|
|
4
|
Thôn
Hăng Ka
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
B' Đăng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
6
|
Thôn
B' Trú
|
X
|
X
|
X
|
|
|
7
|
Thôn
Lộc Bắc
|
X
|
X
|
|
|
74
|
Xã
Đam Rông 2
|
8
|
8
|
8
|
3
|
|
|
1
|
Thôn
Liêng Srônh
|
X
|
X
|
X
|
|
|
2
|
Thôn
Phi Srônh
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
Nâm Rơ Mai
|
X
|
X
|
X
|
|
|
4
|
Thôn
Đoàn Kết
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
Bắc Nguyên
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
Liêng Hùng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
7
|
Thôn
Bằng Lăng
|
X
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn
Rô Men
|
X
|
X
|
|
|
75
|
Xã
Đam Rông 3
|
6
|
3
|
6
|
3
|
|
|
1
|
Thôn
Đầm Ròn
|
X
|
X
|
X
|
|
|
2
|
Thôn
Dơng Jri
|
X
|
X
|
X
|
|
|
3
|
Thôn
Phi Có
|
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
Tân Tiến
|
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
Liên Hương
|
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
Pang Pế Nâm
|
X
|
X
|
X
|
|
76
|
Xã
Đam Rông 4
|
8
|
8
|
8
|
8
|
|
|
1
|
Thôn
Lán Tranh
|
X
|
X
|
X
|
|
|
2
|
Thôn
Đưng K’ Nớ
|
X
|
X
|
X
|
|
|
3
|
Thôn
Suối Nóng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
4
|
Thôn
Đạ Long
|
X
|
X
|
X
|
|
|
5
|
Thôn
Đạ Tông
|
X
|
X
|
X
|
|
|
6
|
Thôn
Mê Ka
|
X
|
X
|
X
|
|
|
7
|
Thôn
Đạ Kao
|
X
|
X
|
X
|
|
|
8
|
Thôn
Đạ Nhinh
|
X
|
X
|
X
|
|
77
|
Xã
Tà Năng
|
8
|
8
|
8
|
2
|
|
|
1
|
Thôn
Ma Bó
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
Toa Cát
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
Tân Hạ
|
X
|
X
|
X
|
|
|
4
|
Thôn
Chơ Rung
|
X
|
X
|
X
|
|
|
5
|
Thôn
Tou Neh
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
Cha Rang Hao
|
X
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
Đoàn Kết
|
X
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn
Tà Sơn
|
X
|
X
|
|
|
78
|
Xã
Sơn Điền
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
|
1
|
Thôn
Jang Pàr
|
X
|
X
|
X
|
|
|
2
|
Thôn
Ka Liêng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
3
|
Thôn
Con Sỏ
|
X
|
X
|
X
|
|
|
4
|
Thôn
Nao Sẻ
|
X
|
X
|
X
|
|
|
5
|
Thôn
Ka Sá
|
X
|
X
|
X
|
|
79
|
Xã
Nam Ban Lâm Hà
|
17
|
2
|
17
|
1
|
|
|
1
|
Thôn
Chi Lăng
|
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
Mê Linh
|
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
Gia Lâm
|
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
Phù Đổng
|
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
Long Biên
|
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
Quang Trung
|
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
Thanh Trì
|
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn
Tầm Xá
|
|
X
|
|
|
|
9
|
Thôn
Đông Thanh
|
|
X
|
|
|
|
10
|
Thôn
Ba Đình
|
|
X
|
|
|
|
11
|
Thôn
Thăng Long
|
|
X
|
|
|
|
12
|
Thôn
Đông Anh
|
|
X
|
|
|
|
13
|
Thôn
Hùng Vương
|
|
X
|
|
|
|
14
|
Thôn
Từ Liêm
|
|
X
|
|
|
|
15
|
Thôn
Cill Cus
|
X
|
X
|
X
|
|
|
16
|
Thôn
Hai Bà Trưng
|
|
X
|
|
|
|
17
|
Thôn
Thực Nghiệm
|
X
|
X
|
|
|
80
|
Xã
Nam Hà Lâm Hà
|
7
|
4
|
7
|
2
|
|
|
1
|
Thôn
Ryông Tô
|
X
|
X
|
X
|
|
|
2
|
Thôn
Phi Sour
|
X
|
X
|
X
|
|
|
3
|
Thôn
Hai Bà Trưng
|
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
Sóc Sơn
|
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
Hoàn Kiếm
|
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
Quảng Bằng
|
X
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
Liên Hòa
|
X
|
X
|
|
|
81
|
Xã
Phúc Thọ Lâm Hà
|
11
|
7
|
11
|
7
|
|
|
1
|
Thôn
Tân Hợp
|
X
|
X
|
X
|
|
|
2
|
Thôn
Bằng Sơn
|
X
|
X
|
X
|
|
|
3
|
Thôn
Phúc Hưng
|
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
Phúc Tiến
|
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
Phúc Lộc
|
X
|
X
|
X
|
|
|
6
|
Thôn
Lâm Bô
|
X
|
X
|
X
|
|
|
7
|
Thôn
Đoàn Kết
|
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn
Phi Tô
|
X
|
X
|
X
|
|
|
9
|
Thôn
Tân Bình
|
X
|
X
|
X
|
|
|
10
|
Thôn
Tân An
|
|
X
|
|
|
|
11
|
Thôn
Kon Pang
|
X
|
X
|
X
|
|
82
|
Xã
La Dạ
|
5
|
3
|
5
|
2
|
|
|
1
|
Thôn
Nam Sơn
|
X
|
X
|
X
|
|
|
2
|
Thôn
Đa Mi 1
|
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
La Ngà
|
X
|
X
|
X
|
|
|
4
|
Thôn
Đaguri
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
Đa Mi 2
|
|
X
|
|
|
83
|
Xã
Hàm Thạnh
|
6
|
3
|
6
|
3
|
|
|
1
|
Thôn
Ba Bàu
|
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
Hàm Cần 3
|
X
|
X
|
X
|
|
|
3
|
Thôn
Mỹ Thạnh
|
X
|
X
|
X
|
|
|
4
|
Thôn
Hàm Cần
|
X
|
X
|
X
|
|
|
5
|
Thôn
Dân Cường
|
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
Dân Thuận
|
|
X
|
|
|
84
|
Xã
Phan Sơn
|
3
|
3
|
3
|
3
|
|
|
1
|
Thôn
Kai Ya-Ya Mâu
|
X
|
X
|
X
|
|
|
2
|
Thôn
Ka Lúc-Dốc Đá
|
X
|
X
|
X
|
|
|
3
|
Thôn
Ka Lon
|
X
|
X
|
X
|
|
85
|
Xã
Đắk Sắk
|
15
|
7
|
15
|
2
|
|
|
1
|
Thôn
Phương Trạch
|
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
Thổ Hoàng 1
|
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
Thổ Hoàng 2
|
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
Xuân Lộc
|
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
Tân Bình
|
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
Xuân Tình
|
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
Đắk Xô
|
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn
Hoà Phong
|
|
X
|
|
|
|
9
|
Bon
Đắk Sắk
|
X
|
X
|
X
|
|
|
10
|
Bon
Đắk Mâm
|
X
|
X
|
X
|
|
|
11
|
Thôn
Long Sơn
|
X
|
X
|
|
|
|
12
|
Thôn
Đắk Thanh
|
X
|
X
|
|
|
|
13
|
Thôn
Nam Xuân
|
X
|
X
|
|
|
|
14
|
Thôn
Thanh Sơn
|
X
|
X
|
|
|
|
15
|
Thôn
Đắk Sơn
|
X
|
X
|
|
|
86
|
Xã
Tà Đùng
|
8
|
8
|
8
|
8
|
|
|
1
|
Thôn
Đắk Nang 1
|
X
|
X
|
X
|
|
|
2
|
Thôn
Đắk Nang 2
|
X
|
X
|
X
|
|
|
3
|
Thôn
Đắk R'Măng 1
|
X
|
X
|
X
|
|
|
4
|
Thôn
Đắk R'Măng 2
|
X
|
X
|
X
|
|
|
5
|
Thôn
Đắk R'Măng 3
|
X
|
X
|
X
|
|
|
6
|
Thôn
Đắk R'Măng 4
|
X
|
X
|
X
|
|
|
7
|
Thôn
Đắk Som 1
|
X
|
X
|
X
|
|
|
8
|
Thôn
Đắk Som 2
|
X
|
X
|
X
|
|
87
|
Xã
Quảng Trực
|
11
|
11
|
11
|
11
|
|
|
1
|
Bon
Bu Prăng 1
|
X
|
X
|
X
|
|
|
2
|
Bon
Bu Prăng 2
|
X
|
X
|
X
|
|
|
3
|
Bon
Bu Nung
|
X
|
X
|
X
|
|
|
4
|
Bon
Bu Gia
|
X
|
X
|
X
|
|
|
5
|
Bon
Bu Krăk
|
X
|
X
|
X
|
|
|
6
|
Bon
Bu Dăr
|
X
|
X
|
X
|
|
|
7
|
Bon
Đăk Huýt
|
X
|
X
|
X
|
|
|
8
|
Bon
Bu Sóp
|
X
|
X
|
X
|
|
|
9
|
Bon
Bu Lum
|
X
|
X
|
X
|
|
|
10
|
Bon
Bu Prăng 1A
|
X
|
X
|
X
|
|
|
11
|
Bon
Bu Prăng 2A
|
X
|
X
|
X
|
|
88
|
Xã
Quảng Tân
|
15
|
14
|
15
|
12
|
|
|
1
|
Thôn
Tân Bình
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Bon
Điêng Đu
|
X
|
X
|
X
|
|
|
3
|
Bản Đoàn
Kết
|
X
|
X
|
X
|
|
|
4
|
Thôn
Đắk K'Rung
|
X
|
X
|
X
|
|
|
5
|
Thôn
Đắk Mrê
|
X
|
X
|
X
|
|
|
6
|
Thôn
Tân Tiến
|
|
X
|
|
|
|
7
|
Bon
Đắk N'Jút
|
X
|
X
|
X
|
|
|
8
|
Thôn
1
|
X
|
X
|
|
|
|
9
|
Bon
Bu NDrong
|
X
|
X
|
X
|
|
|
10
|
Bon
Ja Lú
|
X
|
X
|
X
|
|
|
11
|
Bon
Jâng Kriêng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
12
|
Bon
PhiLơTe 1
|
X
|
X
|
X
|
|
|
13
|
Bon
PhiLơTe
|
X
|
X
|
X
|
|
|
14
|
Bản
Giang Châu
|
X
|
X
|
X
|
|
|
15
|
Bản
Tân Lập
|
X
|
X
|
X
|
|
89
|
Xã
Trường Xuân
|
11
|
7
|
11
|
8
|
|
|
1
|
Bon
Păng Sim
|
X
|
X
|
X
|
|
|
2
|
Bon
Njang Bơ
|
X
|
X
|
X
|
|
|
3
|
Bon
Ding Plei
|
X
|
X
|
X
|
|
|
4
|
Thôn
1
|
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
2
|
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
3
|
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
4
|
|
X
|
X
|
|
|
8
|
Bản
Đắk Lép
|
X
|
X
|
X
|
|
|
9
|
Bon
Ta Mung
|
X
|
X
|
X
|
|
|
10
|
Bon
Jâng Play
|
X
|
X
|
X
|
|
|
11
|
Bon
Bu Pah
|
X
|
X
|
X
|
|
90
|
Xã
Tuy Đức
|
18
|
12
|
18
|
12
|
|
|
1
|
Bon
N'Trang Lơng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
2
|
Thôn
Quảng Tâm
|
X
|
X
|
X
|
|
|
3
|
Thôn
Tuy Đức
|
|
X
|
|
|
|
4
|
Bon
Bu N' Đơr B
|
X
|
X
|
X
|
|
|
5
|
Bon
Bu Dơng
|
X
|
X
|
X
|
|
|
6
|
Bon
Bu Kóh
|
X
|
X
|
X
|
|
|
7
|
Bon Me
Ra
|
X
|
X
|
X
|
|
|
8
|
Bon
Bu Boong
|
X
|
X
|
X
|
|
|
9
|
Bon
Bu Đách
|
X
|
X
|
X
|
|
|
10
|
Thôn
1
|
|
X
|
|
|
|
11
|
Thôn
2
|
|
X
|
|
|
|
12
|
Thôn
5
|
|
X
|
|
|
|
13
|
Thôn
7
|
|
X
|
|
|
|
14
|
Thôn
Đoàn Kết
|
|
X
|
|
|
|
15
|
Bon
Bu MBlanh
|
X
|
X
|
X
|
|
|
16
|
Bon
Đắk R'Tíh
|
X
|
X
|
X
|
|
|
17
|
Bon
Bu MBlanh - Ja Lú
|
X
|
X
|
X
|
|
|
18
|
Bon
Đắk Búk So
|
X
|
X
|
X
|
|
91
|
Xã
Quảng Hòa
|
6
|
6
|
6
|
6
|
|
|
1
|
Thôn
1
|
X
|
X
|
X
|
|
|
2
|
Thôn
4
|
X
|
X
|
X
|
|
|
3
|
Thôn
2
|
X
|
X
|
X
|
|
|
4
|
Thôn
3
|
X
|
X
|
X
|
|
|
5
|
Thôn
5
|
X
|
X
|
X
|
|
|
6
|
Thôn
6
|
X
|
X
|
X
|
|
92
|
Xã
Nâm Nung
|
7
|
7
|
7
|
2
|
|
|
1
|
Thôn
Tân Lập
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
Quảng Hà
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Bon
Đắk Prí
|
X
|
X
|
X
|
|
|
4
|
Thôn
Nam Ninh
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
Bon
Yốk Ju
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
Bon
Ja Răh
|
X
|
X
|
X
|
|
|
7
|
Bon
Rcập
|
X
|
X
|
|
|
93
|
Xã
Quảng Sơn
|
7
|
7
|
7
|
4
|
|
|
1
|
Bon
R'Bút
|
X
|
X
|
X
|
|
|
2
|
Bon
N'Doh
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Bon
N'Ting
|
X
|
X
|
|
|
|
4
|
Bon
Sa Nar
|
X
|
X
|
X
|
|
|
5
|
Bon
Rlong Phe
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
Thôn
Đắk Snao
|
X
|
X
|
X
|
|
|
7
|
Thôn
Sơn Hà
|
X
|
X
|
X
|
|
94
|
Xã
Quảng Khê
|
10
|
8
|
10
|
2
|
|
|
1
|
Bon
Phi Mur
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Bon
Ka Nur
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Bon
Ka La Dạ
|
|
X
|
|
|
|
4
|
Bon
Sa Ú Dru
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
Bon
Ka La Dơng
|
X
|
X
|
|
|
|
6
|
Bon
Ka La Yu
|
X
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
Đắk Lang
|
|
X
|
|
|
|
8
|
Bon
B' Dơng
|
X
|
X
|
|
|
|
9
|
Bon
Đắk Plao
|
X
|
X
|
X
|
|
|
10
|
Thôn
5
|
X
|
X
|
X
|
|
95
|
Xã
Quảng Phú
|
11
|
7
|
11
|
7
|
|
|
1
|
Thôn
Phú Vinh
|
X
|
X
|
X
|
|
|
2
|
Thôn
Phú Thuận
|
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
Phú Thịnh
|
X
|
X
|
X
|
|
|
4
|
Bon
Choih
|
X
|
X
|
X
|
|
|
5
|
Thôn
Phú Sơn
|
X
|
X
|
X
|
|
|
6
|
Thôn
Phú Lợi
|
X
|
X
|
X
|
|
|
7
|
Thôn
Phú Xuân
|
X
|
X
|
X
|
|
|
8
|
Thôn
Phú Hưng
|
|
X
|
|
|
|
9
|
Thôn
Đắk Nang
|
X
|
X
|
X
|
|
|
10
|
Thôn
Duy Xuyên
|
|
X
|
|
|
|
11
|
Thôn
Đức Xuyên
|
|
X
|
|
|
96
|
Xã
Krông Nô
|
10
|
7
|
10
|
3
|
|
|
1
|
Thôn
Exa Nô
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
Đắk Drô
|
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
Đắk Mâm
|
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
Đắk Vượng
|
|
X
|
|
|
|
5
|
Bon
Yôk Rlinh
|
X
|
X
|
X
|
|
|
6
|
Thôn
Giang Cách
|
X
|
X
|
|
|
|
7
|
Bon
Ol
|
X
|
X
|
|
|
|
8
|
Buôn
K62
|
X
|
X
|
X
|
|
|
9
|
Thôn
Đắk Lưu
|
X
|
X
|
X
|
|
|
10
|
Thôn
Tân Thành
|
X
|
X
|
|
|
97
|
Xã
Đồng Kho
|
9
|
3
|
9
|
2
|
|
|
1
|
Thôn
Đồng Kho 1
|
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
Đa Mi
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
Đức Bình 1
|
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
Đức Bình 2
|
X
|
X
|
X
|
|
|
5
|
Thôn
La Ngâu
|
X
|
X
|
X
|
|
|
6
|
Thôn
Đồng Kho 2
|
|
X
|
|
|
|
7
|
Thôn
Đồng Kho 3
|
|
X
|
|
|
|
8
|
Thôn
Huy Khiêm 1
|
|
X
|
|
|
|
9
|
Thôn
Huy Khiêm 2
|
|
X
|
|
|
98
|
Xã
Tuy Phong
|
4
|
3
|
3
|
1
|
|
|
1
|
Thôn
1
|
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
2
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
Tuy Tịnh 2
|
X
|
|
|
|
|
4
|
Thôn
Phan Dũng
|
X
|
X
|
X
|
|
99
|
Xã
Đông Giang
|
3
|
3
|
3
|
0
|
|
|
1
|
Thôn
Nam Giang
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
Trung Lâm
|
X
|
X
|
|
|
|
3
|
Thôn
Đông Tiến
|
X
|
X
|
|
|
100
|
Xã
Suối Kiết
|
5
|
2
|
4
|
0
|
|
|
1
|
Thôn
Bà Tá
|
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
Gia Huynh
|
X
|
|
|
|
|
3
|
Thôn
Kinh Tế
|
|
X
|
|
|
|
4
|
Thôn
Sông Dinh
|
X
|
X
|
|
|
|
5
|
Thôn
Suối Mơ
|
|
X
|
|
|
101
|
Xã
Sơn Mỹ
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Thôn
Phò Trì
|
X
|
|
|
|
102
|
Xã
Hàm Tân
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Thôn
Đông Hòa
|
X
|
|
|
|
103
|
Xã
Lương Sơn
|
2
|
2
|
2
|
0
|
|
|
1
|
Thôn
Tân Sơn
|
X
|
X
|
|
|
|
2
|
Thôn
Tân Bình
|
X
|
X
|
|
|
104
|
Xã
Tân Thành
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
1
|
Thôn
Hiệp Phước
|
X
|
|
|
|
105
|
Xã
Tân Lập
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
|
1
|
Thôn
Tân Quang
|
X
|
X
|
X
|
DANH
SÁCH XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II,
III
(Kèm
theo Quyết định số 4362/QĐ-UBND ngày 27/8/2026 của UBND tỉnh Lâm Đồng)
|
TT
|
Tên xã, phường, đặc khu
|
Xã
|
Xã thuộc khu vực I, II, III
|
Số thôn
DTTS&MN
|
Ghi chú (Bổ sung xã KV III do đáp ứng điều kiện sau sắp xếp thôn)
|
|
DTTS
|
MN
|
Tổng số thôn
|
Số thôn ĐBKK
|
|
|
1
|
2
|
|
|
|
3
|
6
|
|
|
I
|
TỔNG
CHUNG:
|
72
|
97
|
100
|
1.145
|
172
|
|
|
1
|
Thôn
vùng DTTS&MN nằm ngoài xã khu vực I, II, III
|
|
|
|
6
|
1
|
|
|
2
|
Xã
khu vực 1:
|
17
|
29
|
30
|
453
|
1
|
|
|
3
|
Xã
khu vực 2:
|
26
|
37
|
39
|
411
|
32
|
|
|
4
|
Xã
khu vực 3:
|
29
|
31
|
31
|
275
|
138
|
|
|
II
|
CHI
TIẾT:
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xã Bảo
Lâm 1
|
X
|
X
|
I
|
20
|
0
|
|
|
2
|
Xã Bảo
Lâm 2
|
|
X
|
I
|
12
|
0
|
|
|
3
|
Xã Đạ
Tẻh
|
X
|
X
|
I
|
18
|
0
|
|
|
4
|
Xã Đạ
Tẻh 3
|
X
|
X
|
I
|
9
|
0
|
|
|
5
|
Xã Đạ
Huoai
|
|
X
|
I
|
13
|
0
|
|
|
6
|
Xã
Đơn Dương
|
X
|
X
|
I
|
16
|
0
|
|
|
7
|
Xã
Ka Đô
|
X
|
X
|
I
|
10
|
0
|
|
|
8
|
Xã Đức
Trọng
|
X
|
X
|
I
|
24
|
0
|
|
|
9
|
Xã
Tân Hội
|
X
|
X
|
I
|
10
|
0
|
|
|
10
|
Xã
Hiệp Thạnh
|
X
|
X
|
I
|
9
|
0
|
|
|
11
|
Xã
Ninh Gia
|
X
|
X
|
I
|
7
|
0
|
|
|
12
|
Xã
Di Linh
|
X
|
X
|
I
|
23
|
0
|
|
|
13
|
Xã
Hòa Ninh
|
X
|
X
|
I
|
17
|
0
|
|
|
14
|
Xã
Hòa Bắc
|
|
X
|
I
|
9
|
0
|
|
|
15
|
Xã
Đinh Văn Lâm Hà
|
X
|
X
|
I
|
18
|
0
|
|
|
16
|
Phường
Xuân Hương - Đà Lạt
|
|
X
|
I
|
37
|
0
|
|
|
17
|
Phường
Lâm Viên - Đà Lạt
|
|
X
|
I
|
17
|
0
|
|
|
18
|
Phường
Lang Biang - Đà Lạt
|
X
|
X
|
I
|
14
|
0
|
|
|
19
|
Phường
Cam Ly - Đà Lạt
|
|
X
|
I
|
16
|
0
|
|
|
20
|
Phường
Xuân Trường - Đà Lạt
|
|
X
|
I
|
12
|
0
|
|
|
21
|
Phường
1 Bảo Lộc
|
|
X
|
I
|
21
|
0
|
|
|
22
|
Phường
3 Bảo Lộc
|
|
X
|
I
|
18
|
0
|
|
|
23
|
Phường
B'Lao
|
|
X
|
I
|
23
|
0
|
|
|
24
|
Xã Bắc
Bình
|
X
|
|
I
|
2
|
0
|
|
|
25
|
Xã Đức
Lập
|
|
X
|
I
|
20
|
1
|
|
|
26
|
Xã
Thuận An
|
X
|
X
|
I
|
12
|
0
|
|
|
27
|
Xã
Kiến Đức
|
|
X
|
I
|
17
|
0
|
|
|
28
|
Xã
Cư Jút
|
X
|
X
|
I
|
20
|
0
|
|
|
29
|
Xã
Hàm Thuận Bắc
|
X
|
X
|
I
|
6
|
0
|
|
|
30
|
Xã
Hàm Thuận
|
|
X
|
I
|
3
|
0
|
|
|
31
|
Xã Bảo
Lâm 4
|
X
|
X
|
II
|
7
|
2
|
|
|
32
|
Xã
Cát Tiên
|
|
X
|
II
|
8
|
0
|
|
|
33
|
Xã
Cát Tiên 2
|
X
|
X
|
II
|
7
|
0
|
|
|
34
|
Xã
Cát Tiên 3
|
X
|
X
|
II
|
7
|
2
|
|
|
35
|
Xã
Đam Rông 1
|
X
|
X
|
II
|
9
|
2
|
|
|
36
|
Xã Đạ
Tẻh 2
|
|
X
|
II
|
11
|
0
|
|
|
37
|
Xã Đạ
Huoai 2
|
X
|
X
|
II
|
8
|
0
|
|
|
38
|
Xã Đạ
Huoai 3
|
X
|
X
|
II
|
4
|
0
|
|
|
39
|
Xã
D'ran
|
X
|
X
|
II
|
14
|
0
|
|
|
40
|
Xã
Quảng Lập
|
X
|
X
|
II
|
10
|
2
|
|
|
41
|
Xã Lạc
Dương
|
X
|
X
|
II
|
7
|
0
|
|
|
42
|
Xã
Tà Hine
|
X
|
X
|
II
|
12
|
0
|
|
|
43
|
Xã
Đinh Trang Thượng
|
X
|
X
|
II
|
8
|
0
|
|
|
44
|
Xã Bảo
Thuận
|
X
|
X
|
II
|
15
|
0
|
|
|
45
|
Xã
Gia Hiệp
|
X
|
X
|
II
|
7
|
0
|
|
|
46
|
Xã
Phú Sơn Lâm Hà
|
X
|
X
|
II
|
10
|
2
|
|
|
47
|
Xã Tân
Hà Lâm Hà
|
|
X
|
II
|
22
|
3
|
|
|
48
|
Phường
2 Bảo Lộc
|
|
X
|
II
|
22
|
0
|
|
|
49
|
Xã Hải
Ninh
|
X
|
X
|
II
|
8
|
0
|
|
|
50
|
Xã Hồng
Thái
|
X
|
|
II
|
4
|
0
|
|
|
51
|
Xã
Thuận Hạnh
|
|
X
|
II
|
10
|
0
|
|
|
52
|
Xã
Nam Dong
|
X
|
X
|
II
|
18
|
2
|
|
|
53
|
Xã Đức
An
|
|
X
|
II
|
12
|
3
|
|
|
54
|
Xã Đắk
Mil
|
X
|
X
|
II
|
16
|
1
|
|
|
55
|
Xã
Nam Đà
|
X
|
X
|
II
|
12
|
4
|
|
|
56
|
Xã
Quảng Tín
|
X
|
X
|
II
|
22
|
4
|
|
|
57
|
Phường
Nam Gia Nghĩa
|
|
X
|
II
|
11
|
0
|
|
|
58
|
Phường
Đông Gia Nghĩa
|
X
|
X
|
II
|
10
|
1
|
|
|
59
|
Phường
Bắc Gia Nghĩa
|
X
|
X
|
II
|
15
|
2
|
|
|
60
|
Xã
Nhân Cơ
|
X
|
X
|
II
|
14
|
0
|
|
|
61
|
Xã Bắc
Ruộng
|
|
X
|
II
|
6
|
0
|
|
|
62
|
Xã
Liên Hương
|
X
|
|
II
|
2
|
0
|
|
|
63
|
Xã
Nghị Đức
|
|
X
|
II
|
6
|
1
|
|
|
64
|
Xã
Hoài Đức
|
|
X
|
II
|
10
|
0
|
|
|
65
|
Xã
Nam Thành
|
|
X
|
II
|
10
|
0
|
|
|
66
|
Xã Đức
Linh
|
|
X
|
II
|
13
|
0
|
|
|
67
|
Xã
Trà Tân
|
|
X
|
II
|
7
|
0
|
|
|
68
|
Xã
Tánh Linh
|
X
|
X
|
II
|
12
|
0
|
|
|
69
|
Xã
Sông Lũy
|
X
|
X
|
II
|
5
|
1
|
|
|
70
|
Xã Đắk
Wil
|
X
|
X
|
III
|
15
|
8
|
X
|
|
71
|
Xã Đắk
Song
|
X
|
X
|
III
|
6
|
3
|
X
|
|
72
|
Xã Bảo
Lâm 3
|
X
|
X
|
III
|
13
|
3
|
|
|
73
|
Xã Bảo
Lâm 5
|
X
|
X
|
III
|
7
|
5
|
|
|
74
|
Xã
Đam Rông 2
|
X
|
X
|
III
|
8
|
3
|
|
|
75
|
Xã
Đam Rông 3
|
X
|
X
|
III
|
6
|
3
|
|
|
76
|
Xã
Đam Rông 4
|
X
|
X
|
III
|
8
|
8
|
|
|
77
|
Xã
Tà Năng
|
X
|
X
|
III
|
8
|
2
|
|
|
78
|
Xã
Sơn Điền
|
X
|
X
|
III
|
5
|
5
|
|
|
79
|
Xã
Nam Ban Lâm Hà
|
|
X
|
III
|
17
|
1
|
|
|
80
|
Xã
Nam Hà Lâm Hà
|
X
|
X
|
III
|
7
|
2
|
|
|
81
|
Xã
Phúc Thọ Lâm Hà
|
X
|
X
|
III
|
11
|
7
|
|
|
82
|
Xã
La Dạ
|
X
|
X
|
III
|
5
|
2
|
|
|
83
|
Xã
Hàm Thạnh
|
X
|
X
|
III
|
6
|
3
|
|
|
84
|
Xã
Phan Sơn
|
X
|
X
|
III
|
3
|
3
|
|
|
85
|
Xã Đắk
Sắk
|
X
|
X
|
III
|
15
|
2
|
|
|
86
|
Xã
Tà Đùng
|
X
|
X
|
III
|
8
|
8
|
|
|
87
|
Xã
Quảng Trực
|
X
|
X
|
III
|
11
|
11
|
|
|
88
|
Xã
Quảng Tân
|
X
|
X
|
III
|
15
|
12
|
|
|
89
|
Xã
Trường Xuân
|
X
|
X
|
III
|
11
|
8
|
|
|
90
|
Xã
Tuy Đức
|
X
|
X
|
III
|
18
|
12
|
|
|
91
|
Xã
Quảng Hòa
|
X
|
X
|
III
|
6
|
6
|
|
|
92
|
Xã
Nâm Nung
|
X
|
X
|
III
|
7
|
2
|
|
|
93
|
Xã
Quảng Sơn
|
X
|
X
|
III
|
7
|
4
|
|
|
94
|
Xã
Quảng Khê
|
X
|
X
|
III
|
10
|
2
|
|
|
95
|
Xã
Quảng Phú
|
X
|
X
|
III
|
11
|
7
|
|
|
96
|
Xã
Krông Nô
|
X
|
X
|
III
|
10
|
3
|
|
|
97
|
Xã Đồng
Kho
|
X
|
X
|
III
|
9
|
2
|
|
|
98
|
Xã
Tuy Phong
|
X
|
X
|
III
|
4
|
1
|
|
|
99
|
Xã
Đông Giang
|
X
|
X
|
III
|
3
|
0
|
|
|
100
|
Xã
Suối Kiết
|
|
X
|
III
|
5
|
0
|
|
Quyết định 4362/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III sau sắp xếp thôn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2026-2030
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4362/QĐ-UBND ngày 27/08/2026 phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III sau sắp xếp thôn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2026-2030
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/09/2026
Ban hành:
11/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2026
Ban hành:
10/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2026
Ban hành:
16/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
17
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|