Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 40/2026/TT-BNNMT Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường Người ký: Nguyễn Thị Phương Hoa
Ngày ban hành: 25/09/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 40/2026/TT-BNNMT

Hà Nội, ngày 25 tháng 9 năm 2026

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THÀNH LẬP BẢN ĐỒ CHUYÊN ĐỀ BẰNG CÔNG NGHỆ VIỄN THÁM

Căn cứ Nghị định số 03/2019/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động viễn thám;

Căn cứ Nghị định số 355/2026/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Viễn thám quốc gia;

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề bằng công nghệ viễn thám.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề bằng công nghệ viễn thám.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2026.

2. Các Thông tư sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: Thông tư số 37/2011/TT-BTNMT ngày 14 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000, 1:250.000 bằng tư liệu ảnh vệ tinh; Thông tư số 08/2019/TT-BTNMT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề bằng ảnh viễn thám tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000, 1:500.000, 1:1.000.000.

Điều 3. Quy định chuyển tiếp

1. Đối với các nhiệm vụ, nội dung công việc có liên quan đến thành lập bản đồ chuyên đề sử dụng dữ liệu viễn thám quang học và radar đang triển khai thực hiện trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo Thông tư số 37/2011/TT-BTNMT ngày 14 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000, 1:250.000 bằng tư liệu ảnh vệ tinh; Thông tư số 08/2019/TT-BTNMT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề bằng ảnh viễn thám tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000, 1:500.000, 1:1.000.000.

2. Các nội dung công việc được triển khai từ thời điểm Thông tư này có hiệu lực thì thực hiện theo các quy định tại Thông tư này.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Các Bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2. Cục Viễn thám quốc gia có trách nhiệm phổ biến, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.

3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc phát hiện bất hợp lý, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để được xem xét, quyết định./.

 


Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ;
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức THPL (Bộ Tư pháp);
- Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Bộ NN&MT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng; các đơn vị trực thuộc Bộ; Cổng Thông tin điện tử Bộ;
- Lưu: VT, VTQG.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thị Phương Hoa

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

THÀNH LẬP BẢN ĐỒ CHUYÊN ĐỀ BẰNG CÔNG NGHỆ VIỄN THÁM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2026/TT-BNNMT ngày 25 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề bằng công nghệ viễn thám áp dụng cho các nội dung công việc thành lập bản đồ chuyên đề sử dụng dữ liệu viễn thám quang học và thành lập bản đồ chuyên đề sử dụng dữ liệu viễn thám radar.

1. Đối với việc thành lập bản đồ chuyên đề sử dụng dữ liệu viễn thám quang học áp dụng theo các nội dung công việc sau:

a) Công tác chuẩn bị;

b) Biên tập khoa học;

c) Thành lập bình đồ ảnh viễn thám quang học;

d) Biên tập dữ liệu nền;

đ) Đo phổ hoặc lấy mẫu phổ;

e) Chiết xuất nội dung chuyên đề từ dữ liệu viễn thám quang học;

g) Điều tra bổ sung ngoại nghiệp;

h) Chuẩn hóa dữ liệu;

i) Phân tích, tổng hợp dữ liệu;

k) Tích hợp, hoàn thiện dữ liệu bản đồ chuyên đề;

l) Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề;

m) Xây dựng báo cáo;

n) Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm;

o) Giao nộp sản phẩm.

Đối với nội dung công việc tại điểm n và điểm o khoản 1, áp dụng theo định mức quy định tại Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường.

2. Đối với việc thành lập bản đồ chuyên đề sử dụng dữ liệu viễn thám radar áp dụng theo các nội dung công việc sau:

a) Công tác chuẩn bị;

b) Biên tập khoa học;

c) Xử lý dữ liệu viễn thám radar;

d) Biên tập dữ liệu nền;

đ) Chiết xuất nội dung chuyên đề từ dữ liệu viễn thám radar;

e) Điều tra bổ sung ngoại nghiệp;

g) Chuẩn hóa dữ liệu;

h) Phân tích, tổng hợp dữ liệu;

i) Tích hợp, hoàn thiện dữ liệu bản đồ chuyên đề;

k) Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề;

l) Xây dựng báo cáo;

m) Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm;

n) Giao nộp sản phẩm.

Đối với nội dung công việc tại điểm m và điểm n khoản 2, áp dụng theo định mức quy định tại Thông tư số 136/2017/TT-BTC.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện thành lập bản đồ chuyên đề bằng công nghệ viễn thám.

Định mức kinh tế - kỹ thuật được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm, làm căn cứ lập dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành của các dự án, công trình và nhiệm vụ về thành lập bản đồ chuyên đề bằng công nghệ viễn thám.

Điều 3. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;

Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Nghị định số 07/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 76/2009/NĐ-CP, Nghị định số 14/2012/NĐ-CP, Nghị định số 17/2013/NĐ-CP và Nghị định số 117/2016/NĐ-CP;

Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường;

Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Thông tư số 42/2024/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề bằng công nghệ viễn thám;

Thông tư số 10/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp chuyên ngành, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực tài nguyên và môi trường;

Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Thông tư số 07/2019/TT-BTNMT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo khống chế ảnh viễn thám.

Điều 4. Quy định viết tắt

Bảng số 01

STT

NỘI DUNG VIẾT TẮT

CHỮ VIẾT TẮT

1

Khó khăn

KK

2

Viên chức hạng A1 bậc 1

A1.1

3

Viên chức hạng A1 bậc 2

A1.2

4

Viên chức hạng A1 bậc 3

A1.3

5

Viên chức hạng A1 bậc 4

A1.4

6

Viên chức hạng A1 bậc 5

A1.5

7

Viên chức hạng A1 bậc 6

A1.6

8

Viên chức hạng A1 bậc 7

A1.7

9

Viên chức hạng A1 bậc 8

A1.8

10

Viên chức hạng A1 bậc 9

A1.9

11

Số thứ tự

STT

12

Đơn vị tính

ĐVT

13

Báo cáo

BC

14

Kinh tế - kỹ thuật

KT-KT

15

Độ phân giải mặt đất

ĐPG

16

Vùng thi công

VTC

17

Thời hạn sử dụng

THSD

Điều 5. Quy định về sử dụng định mức

Định mức lao động là hao phí thời gian cần thiết của lao động kỹ thuật để sản xuất một sản phẩm, thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể, bao gồm cả thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 6. Các quy định khác

1. Phương pháp xây dựng định mức

Định mức kinh tế - kỹ thuật được xây dựng theo phương pháp tổng hợp, gồm có:

a) Phương pháp thống kê, tổng hợp;

b) Phương pháp so sánh;

c) Phương pháp kinh nghiệm, kế thừa;

d) Phương pháp phân tích;

đ) Phương pháp tiêu chuẩn.

2. Yêu cầu kỹ thuật đối với thành lập bản đồ chuyên đề

STT

Tỷ lệ bản đồ

Yêu cầu độ phân giải mặt đất đối với dữ liệu viễn thám

Diện tích mảnh (theo Thông tư số 973/2001/TT-TCĐC)

Vùng thi công quy đổi theo km2

Vùng thi công thực hiện tối thiểu

1

1:5.000

ĐPG ≤ 1 m

1’52,5” x 1’52,5”

12

12

2

1:10.000

ĐPG ≤ 2 m

3’45” x 3’45”

48

48

3

1:25.000

ĐPG ≤ 5 m

7’30” x 7’30”

192

192

4

1:50.000

ĐPG ≤ 10 m

15’ x 15’

768

192

5

1:100.000

ĐPG ≤ 20 m

30’ x 30’

3,072

192

6

1:250.000

ĐPG ≤ 50 m

10 x 1030’

18,432

192

7

1:500.000

ĐPG ≤ 100 m

20 x 30

73,728

192

8

1:1.000.000

ĐPG > 100 m

40 x 60

294,912

192

Đơn vị tính của mỗi độ phân giải mặt đất của dữ liệu viễn thám là 01 vùng thi công (VTC) với diện tích quy định tại cột “Vùng thi công quy đổi theo km2”. Ví dụ, với độ phân giải mặt đất của dữ liệu viễn thám nhỏ hơn hoặc bằng 1 m thì đơn vị tính 01 VTC tương ứng với 12 km2.

3. Viên chức được quy định trong Bảng số 01 tại Định mức này là những viên chức hạng A1, tương đương viễn thám viên hạng III và đo đạc bản đồ viên hạng III.

4. Chỉ tiêu chuyên đề là một đối tượng được chiết xuất từ dữ liệu viễn thám trong vùng thi công được thể hiện trong cấu thành nội dung của bản đồ. Tùy từng loại bản đồ chuyên đề hoặc theo yêu cầu nội dung của bản đồ chuyên đề mà số lượng chỉ tiêu chuyên đề có thể có nhiều hay ít. Mỗi một chỉ tiêu chuyên đề được thể hiện bằng một loại ký hiệu hay ghi chú trong phần chú giải của bản đồ chuyên đề (không tính các yếu tố nền).

Phần II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THÀNH LẬP BẢN ĐỒ CHUYÊN ĐỀ SỬ DỤNG DỮ LIỆU VIỄN THÁM QUANG HỌC

Điều 7. Công tác chuẩn bị

1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

Thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 42/2024/TT-BTNMT.

b) Phân loại khó khăn: Không phân loại khó khăn.

c) Định biên: 01 A1.3.

d) Định mức: công/VTC.

Bảng số 02

STT

Công việc

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

Công tác chuẩn bị

1,5

1,5

2,25

2,25

3,00

3,00

3,75

3,75

Định mức thành phần của các nội dung công việc được tính theo hệ số được quy định tại bảng dưới đây:

Bảng số 03

STT

Nội dung công việc

Hệ số áp dụng

 

Công tác chuẩn bị

1,00

1

Khảo sát đặc điểm địa lý khu vực thực hiện, thu thập và phân tích thông tin nhằm đánh giá hiện trạng, xác định các xu hướng, nhận diện các vấn đề chính, đưa ra các khuyến nghị phục vụ triển khai nhiệm vụ

0,25

2

Xác định giai đoạn cần thành lập bản đồ, tính toán số chu kỳ, thời điểm bắt đầu, kết thúc của chu kỳ và các nguồn tư liệu sử dụng để thành lập bản đồ

0,12

3

Thu thập tài liệu, dữ liệu

0,33

4

Khảo sát, đánh giá khả năng sử dụng của từng tài liệu, dữ liệu và lựa chọn tài liệu, dữ liệu sử dụng

0,10

5

Chuyển đổi các nguồn dữ liệu sang dữ liệu dạng số

0,20

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: ca/VTC.

Bảng số 04

STT

Tên thiết bị

ĐVT

THSD

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

Cái

96

0,20

0,20

0,31

0,31

0,41

0,41

0,51

0,51

2

Máy in laser

Cái

60

0,09

0,09

0,14

0,14

0,18

0,18

0,23

0,23

3

Máy photocopy

Cái

96

0,27

0,27

0,41

0,41

0,54

0,54

0,68

0,68

4

Máy vi tính để bàn

Bộ

60

0,90

0,90

1,35

1,35

1,80

1,80

2,25

2,25

Định mức sử dụng máy móc, thiết bị thành phần của các nội dung công việc áp dụng hệ số được quy định tại Bảng số 03 của định mức kt-kt này.

3. Định mức dụng cụ lao động: ca/VTC.

Bảng số 05

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn

Định mức

ĐPG≤ 1m

ĐPG≤ 2m

ĐPG≤ 5m

ĐPG≤ 10m

ĐPG≤ 20m

ĐPG≤ 50m

ĐPG≤ 100m

ĐPG> 100m

1

Bàn máy vi tính

Cái

96

1,2

1,2

1,8

1,8

2,4

2,4

3

3

2

Chuột máy tính

Cái

12

1,2

1,2

1,8

1,8

2,4

2,4

3

3

3

Dép đi trong phòng

Đôi

6

1,2

1,2

1,8

1,8

2,4

2,4

3

3

4

Bộ đèn LED

Bộ

36

1,2

1,2

1,8

1,8

2,4

2,4

3

3

5

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,3

0,3

0,45

0,45

0,6

0,6

0,75

0,75

6

Ghế tựa

Cái

96

1,2

1,2

1,8

1,8

2,4

2,4

3

3

7

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

0,075

0,075

0,1125

0,1125

0,15

0,15

0,1875

0,1875

8

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

0,009

0,009

0,0135

0,0135

0,018

0,018

0,0225

0,0225

9

Quạt thông gió 40 W

Cái

60

0,20

0,20

0,30

0,30

0,40

0,40

0,50

0,50

10

Quạt cây 100 W

Cái

60

0,20

0,20

0,30

0,30

0,40

0,40

0,50

0,50

11

Bàn phím máy vi tính

Cái

60

1,20

1,20

1,80

1,80

2,40

2,40

3,00

3,00

12

Pin

Đôi

12

1,20

1,20

1,80

1,80

2,40

2,40

3,00

3,00

13

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,30

0,30

0,45

0,45

0,60

0,60

0,75

0,75

Định mức dụng cụ lao động thành phần của các nội dung công việc áp dụng hệ số được quy định tại Bảng số 03 của định mức kt-kt này.

4. Định mức tiêu hao vật liệu: tính cho 01 VTC.

Bảng số 06

STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

Giấy A4

Ram

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

2

Bút bi

Cái

3,33

3,33

3,33

3,33

3,33

3,33

3,33

3,33

3

Giấy đóng gói thành quả

Tờ

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

4

Giấy vẽ sơ đồ khu đo

Tờ

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

5

Mực in laser

Hộp

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

6

Sổ ghi chép công tác

Quyển

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

Định mức tiêu hao vật liệu thành phần của các nội dung công việc áp dụng hệ số được quy định tại Bảng số 03 của định mức kt-kt này.

5. Định mức tiêu hao năng lượng: tính cho 01 VTC.

Bảng số 07

STT

Tên năng lượng

ĐVT

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

Điện năng (thiết bị)

kWh

10,50

10,50

15,75

15,75

21,00

21,00

26,25

26,25

2

Điện năng (công cụ)

kWh

2,01

2,01

3,02

3,02

4,03

4,03

5,03

5,03

Định mức tiêu hao năng lượng thành phần của các nội dung công việc áp dụng hệ số được quy định tại Bảng số 03 của định mức kt-kt này.

Điều 8. Biên tập khoa học

1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 42/2024/TT-BTNMT.

b) Phân loại khó khăn

Loại 1: Là những vùng thi công có đối tượng cần chiết xuất từ dữ liệu viễn thám đơn giản, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ dưới 5 chỉ tiêu, diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm dưới 20% diện tích vùng thi công, mật độ nét và ghi chú thưa, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ dễ dàng. Quá trình biên tập nội dung bản đồ ít cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành.

Loại 2: Là những vùng thi công có đối tượng cần chiết xuất từ dữ liệu viễn thám tương đối phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ từ 5 chỉ tiêu đến 10 chỉ tiêu, diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm từ 20% đến 50% diện tích vùng thi công, mật độ nét và ghi chú vừa phải, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ đôi lúc khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố, có một số bảng biểu phụ trợ.

Loại 3: Là những vùng thi công có đối tượng cần chiết xuất từ dữ liệu viễn thám phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ trên 10 chỉ tiêu, diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm từ 50% diện tích vùng thi công trở lên, mật độ nét và ghi chú dày, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố và dựng các bảng biểu phụ trợ.

c) Định biên: 01 A1.5.

d) Định mức: công/VTC.

Bảng số 08

STT

Công việc

KK

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

 

Biên tập khoa học

1

6,51

7,16

7,88

8,66

9,53

10,49

11,54

12,69

 

 

2

7,81

8,59

9,45

10,40

11,44

12,58

13,84

15,23

 

 

3

9,38

10,31

11,34

12,47

13,73

15,09

16,60

18,26

1

Xác định khu vực thực hiện

1

0,98

1,07

1,18

1,30

1,43

1,57

1,73

1,90

 

 

2

1,17

1,29

1,42

1,56

1,72

1,89

2,08

2,28

 

 

3

1,41

1,55

1,70

1,87

2,06

2,26

2,49

2,74

2

Xác định chủ đề, tỷ lệ bản đồ, các chỉ tiêu thể hiện nội dung, bố cục, định dạng sản phẩm giao nộp

1

2,28

2,51

2,76

3,03

3,34

3,67

4,04

4,44

 

 

2

2,73

3,01

3,31

3,64

4,00

4,40

4,84

5,33

 

 

3

3,28

3,61

3,97

4,37

4,80

5,28

5,81

6,39

3

Xây dựng thiết kế kỹ thuật chi tiết

1

3,26

3,58

3,94

4,33

4,77

5,24

5,77

6,35

 

 

2

3,90

4,29

4,73

5,20

5,72

6,29

6,92

7,61

 

 

3

4,69

5,16

5,67

6,24

6,86

7,55

8,30

9,13

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: ca/VTC.

Bảng số 09

STT

Tên thiết bị

ĐVT

THSD

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

Cái

96

1,28

1,40

1,54

1,70

1,87

2,05

2,26

2,48

2

Máy in laser

Cái

60

0,56

0,62

0,68

0,75

0,82

0,91

1,00

1,10

3

Máy photocopy

Cái

96

1,69

1,86

2,04

2,25

2,47

2,72

2,99

3,29

4

Máy vi tính để bàn

Bộ

60

5,63

6,19

6,80

7,48

8,24

9,05

9,96

10,95

Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số 10

KK

Hệ số

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

2

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

3

1

1

1

1

1

1

1

1

Định mức thiết bị thành phần được tính như sau:

Bảng số 11

STT

Tên thiết bị

ĐVT

Thời hạn

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

I

Xác định khu vực thực hiện

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

Cái

96

0,13

0,14

0,15

0,17

0,19

0,21

0,23

0,25

2

Máy in laser

Cái

60

0,06

0,06

0,07

0,07

0,08

0,09

0,10

0,11

3

Máy photocopy

Cái

96

0,17

0,19

0,20

0,22

0,25

0,27

0,30

0,33

4

Máy vi tính để bàn

Bộ

60

0,56

0,62

0,68

0,75

0,82

0,91

1,00

1,10

II

Xác định chủ đề, tỷ lệ bản đồ, các chỉ tiêu thể hiện nội dung, bố cục, định dạng sản phẩm giao nộp

1

Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

Cái

96

0,26

0,28

0,31

0,34

0,37

0,41

0,45

0,50

2

Máy in laser

Cái

60

0,11

0,12

0,14

0,15

0,16

0,18

0,20

0,22

3

Máy photocopy

Cái

96

0,34

0,37

0,41

0,45

0,49

0,54

0,60

0,66

4

Máy vi tính để bàn

Bộ

60

1,13

1,24

1,36

1,50

1,65

1,81

1,99

2,19

III

Xây dựng thiết kế kỹ thuật chi tiết

1

Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

Cái

96

0,89

0,98

1,08

1,19

1,31

1,44

1,58

1,74

2

Máy in laser

Cái

60

0,39

0,43

0,48

0,52

0,58

0,63

0,70

0,77

3

Máy photocopy

Cái

96

1,18

1,30

1,43

1,57

1,73

1,90

2,09

2,30

4

Máy vi tính để bàn

Bộ

60

3,94

4,33

4,76

5,24

5,76

6,34

6,97

7,67

3. Định mức dụng cụ lao động: ca/VTC.

Bảng số 12

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

Bàn máy vi tính

Cái

96

7,50

8,25

9,07

9,98

10,98

12,07

13,28

14,60

2

Chuột máy tính

Cái

12

7,50

8,25

9,07

9,98

10,98

12,07

13,28

14,60

3

Dép đi trong phòng

Đôi

6

7,50

8,25

9,07

9,98

10,98

12,07

13,28

14,60

4

Bộ đèn LED

Bộ

36

7,50

8,25

9,07

9,98

10,98

12,07

13,28

14,60

5

Đồng hồ treo tường

Cái

60

1,88

2,06

2,27

2,49

2,75

3,02

3,32

3,65

6

Ghế tựa

Cái

96

7,50

8,25

9,07

9,98

10,98

12,07

13,28

14,60

7

Lưu điện 600 W

Cái

60

4,69

5,16

5,67

6,24

6,86

7,55

8,30

9,13

8

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

0,47

0,52

0,57

0,62

0,69

0,75

0,83

0,91

9

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

0,06

0,06

0,07

0,07

0,08

0,09

0,10

0,11

10

Máy in laser A4 0,5 kW

Cái

60

0,19

0,21

0,23

0,25

0,27

0,30

0,33

0,37

11

Pin

Đôi

12

7,50

8,25

9,07

9,98

10,98

12,07

13,28

14,60

12

Bàn phím máy vi tính

Cái

60

7,50

8,25

9,07

9,98

10,98

12,07

13,28

14,60

13

Quạt thông gió 40 W

Cái

60

1,26

1,38

1,52

1,67

1,84

2,02

2,22

2,45

14

Quạt cây 100 W

Cái

60

1,26

1,38

1,52

1,67

1,84

2,02

2,22

2,45

15

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

1,88

2,06

2,27

2,49

2,75

3,02

3,32

3,65

16

Ổ ghi đĩa

Cái

96

2,16

2,56

4,12

5,68

7,39

7,83

9,19

10,96

Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số 13

KK

Hệ số

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

2

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

3

1

1

1

1

1

1

1

1

Định mức dụng cụ thành phần được tính như sau:

Bảng số 14

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

I

Xác định khu vực thực hiện

1

Bàn máy vi tính

Cái

96

0,75

0,83

0,91

1,00

1,10

1,21

1,33

1,46

2

Chuột máy tính

Cái

12

0,75

0,83

0,91

1,00

1,10

1,21

1,33

1,46

3

Dép đi trong phòng

Đôi

6

0,75

0,83

0,91

1,00

1,10

1,21

1,33

1,46

4

Bộ đèn LED

Bộ

36

0,75

0,83

0,91

1,00

1,10

1,21

1,33

1,46

5

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,19

0,21

0,23

0,25

0,27

0,30

0,33

0,37

6

Ghế tựa

Cái

96

0,75

0,83

0,91

1,00

1,10

1,21

1,33

1,46

7

Lưu điện 600 W

Cái

60

0,47

0,52

0,57

0,62

0,69

0,75

0,83

0,91

8

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

0,05

0,05

0,06

0,06

0,07

0,08

0,08

0,09

9

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

10

Máy in laser A4 0,5 kW

Cái

60

0,02

0,02

0,02

0,02

0,03

0,03

0,03

0,04

11

Pin

Đôi

12

0,75

0,83

0,91

1,00

1,10

1,21

1,33

1,46

12

Bàn phím máy vi tính

Cái

60

0,75

0,83

0,91

1,00

1,10

1,21

1,33

1,46

13

Quạt thông gió 40 W

Cái

60

0,13

0,14

0,15

0,17

0,18

0,20

0,22

0,24

14

Quạt cây 100 W

Cái

60

0,13

0,14

0,15

0,17

0,18

0,20

0,22

0,24

15

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,19

0,21

0,23

0,25

0,27

0,30

0,33

0,37

16

Ổ ghi đĩa

Cái

96

0,22

0,26

0,41

0,57

0,74

0,78

0,92

1,10

II

Xác định chủ đề, tỷ lệ bản đồ, các chỉ tiêu thể hiện nội dung, bố cục, định dạng sản phẩm giao nộp

1

Bàn máy vi tính

Cái

96

1,50

1,65

1,81

2,00

2,20

2,41

2,66

2,92

2

Chuột máy tính

Cái

12

1,50

1,65

1,81

2,00

2,20

2,41

2,66

2,92

3

Dép đi trong phòng

Đôi

6

1,50

1,65

1,81

2,00

2,20

2,41

2,66

2,92

4

Bộ đèn LED

Bộ

36

1,50

1,65

1,81

2,00

2,20

2,41

2,66

2,92

5

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,38

0,41

0,45

0,50

0,55

0,60

0,66

0,73

6

Ghế tựa

Cái

96

1,50

1,65

1,81

2,00

2,20

2,41

2,66

2,92

7

Lưu điện 600 W

Cái

60

0,94

1,03

1,13

1,25

1,37

1,51

1,66

1,83

8

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

0,09

0,10

0,11

0,12

0,14

0,15

0,17

0,18

9

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

0,01

0,01

0,01

0,01

0,02

0,02

0,02

0,02

10

Máy in laser A4 0,5 kW

Cái

60

0,04

0,04

0,05

0,05

0,05

0,06

0,07

0,07

11

Pin

Đôi

12

1,50

1,65

1,81

2,00

2,20

2,41

2,66

2,92

12

Bàn phím máy vi tính

Cái

60

1,50

1,65

1,81

2,00

2,20

2,41

2,66

2,92

13

Quạt thông gió 40 W

Cái

60

0,25

0,28

0,30

0,33

0,37

0,40

0,44

0,49

14

Quạt cây 100 W

Cái

60

0,25

0,28

0,30

0,33

0,37

0,40

0,44

0,49

15

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,38

0,41

0,45

0,50

0,55

0,60

0,66

0,73

16

Ổ ghi đĩa

Cái

96

0,43

0,51

0,82

1,14

1,48

1,57

1,84

2,19

III

Xây dựng thiết kế kỹ thuật chi tiết

1

Bàn máy vi tính

Cái

96

5,25

5,78

6,35

6,98

7,69

8,45

9,29

10,22

2

Chuột máy tính

Cái

12

5,25

5,78

6,35

6,98

7,69

8,45

9,29

10,22

3

Dép đi trong phòng

Đôi

6

5,25

5,78

6,35

6,98

7,69

8,45

9,29

10,22

4

Bộ đèn LED

Bộ

36

5,25

5,78

6,35

6,98

7,69

8,45

9,29

10,22

5

Đồng hồ treo tường

Cái

60

1,31

1,44

1,59

1,75

1,92

2,11

2,32

2,56

6

Ghế tựa

Cái

96

5,25

5,78

6,35

6,98

7,69

8,45

9,29

10,22

7

Lưu điện 600 W

Cái

60

3,28

3,61

3,97

4,37

4,80

5,28

5,81

6,39

8

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

0,33

0,36

0,40

0,44

0,48

0,53

0,58

0,64

9

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

0,04

0,04

0,05

0,05

0,06

0,06

0,07

0,08

10

Máy in laser A4 0,5 kW

Cái

60

0,13

0,14

0,16

0,17

0,19

0,21

0,23

0,26

11

Pin

Đôi

12

5,25

5,78

6,35

6,98

7,69

8,45

9,29

10,22

12

Bàn phím máy vi tính

Cái

60

5,25

5,78

6,35

6,98

7,69

8,45

9,29

10,22

13

Quạt thông gió 40 W

Cái

60

0,88

0,97

1,06

1,17

1,29

1,42

1,56

1,71

14

Quạt cây 100 W

Cái

60

0,88

0,97

1,06

1,17

1,29

1,42

1,56

1,71

15

Tủ đựng tài liệu

Cái 96

1,31

1,44

1,59

1,75

1,92

2,11

2,32

2,56

 

16

Ổ ghi đĩa

Cái 96

1,51

1,79

2,89

3,98

5,18

5,48

6,43

7,67

 

4. Định mức tiêu hao vật liệu: tính cho 01 VTC.

Bảng số 15

STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

Giấy A4

Ram

0,120

0,120

0,120

0,120

0,140

0,120

0,120

0,120

2

Bút bi

Cái

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

3

Giấy A0 loại 100 g/m2

Tờ

4,800

4,800

4,800

4,800

5,600

4,800

4,800

4,800

4

Giấy vẽ sơ đồ khu đo

Tờ

1,000

1,000

1,000

1,000

1,000

1,000

1,000

1,000

5

Mực in laser

Hộp

0,030

0,030

0,030

0,030

0,040

0,030

0,030

0,030

6

Mực in phun (4 màu)

Hộp

0,120

0,120

0,120

0,120

0,120

0,120

0,120

0,120

7

Sổ ghi chép công tác

Quyển

0,300

0,300

0,300

0,300

0,300

0,300

0,300

0,300

Định mức vật liệu thành phần được tính như sau:

Bảng số 16

STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức

ĐPG≤ 1m

ĐPG≤ 2m

ĐPG≤ 5m

ĐPG≤ 10m

ĐPG≤ 20m

ĐPG≤ 50m

ĐPG≤ 100m

ĐPG> 100m

I

Xác định khu vực thực hiện

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Giấy A4

Ram

0,012

0,012

0,012

0,012

0,014

0,012

0,012

0,012

2

Bút bi

Cái

0,200

0,200

0,200

0,200

0,200

0,200

0,200

0,200

3

Giấy A0 loại 100 g/m2

Tờ

0,480

0,480

0,480

0,480

0,560

0,480

0,480

0,480

4

Giấy vẽ sơ đồ khu đo

Tờ

0,100

0,100

0,100

0,100

0,100

0,100

0,100

0,100

5

Mực in laser

Hộp

0,003

0,003

0,003

0,003

0,004

0,003

0,003

0,003

6

Mực in phun (4 màu)

Hộp

0,012

0,012

0,012

0,012

0,012

0,012

0,012

0,012

7

Sổ ghi chép công tác

Quyển

0,030

0,030

0,030

0,030

0,030

0,030

0,030

0,030

II

Xác định chủ đề, tỷ lệ bản đồ, các chỉ tiêu thể hiện nội dung, bố cục, định dạng sản phẩm giao nộp

1

Giấy A4

Ram

0,024

0,024

0,024

0,024

0,028

0,024

0,024

0,024

2

Bút bi

Cái

0,400

0,400

0,400

0,400

0,400

0,400

0,400

0,400

3

Giấy A0 loại 100 g/m2

Tờ

0,960

0,960

0,960

0,960

1,120

0,960

0,960

0,960

4

Giấy vẽ sơ đồ khu đo

Tờ

0,200

0,200

0,200

0,200

0,200

0,200

0,200

0,200

5

Mực in laser

Hộp

0,006

0,006

0,006

0,006

0,008

0,006

0,006

0,006

6

Mực in phun (4 màu)

Hộp

0,024

0,024

0,024

0,024

0,024

0,024

0,024

0,024

7

Sổ ghi chép công tác

Quyển

0,060

0,060

0,060

0,060

0,060

0,060

0,060

0,060

III

Xây dựng thiết kế kỹ thuật chi tiết

1

Giấy A4

Ram

0,084

0,084

0,084

0,084

0,098

0,084

0,084

0,084

2

Bút bi

Cái

1,400

1,400

1,400

1,400

1,400

1,400

1,400

1,400

3

Giấy A0 loại 100 g/m2

Tờ

3,360

3,360

3,360

3,360

3,920

3,360

3,360

3,360

4

Giấy vẽ sơ đồ khu đo

Tờ

0,700

0,700

0,700

0,700

0,700

0,700

0,700

0,700

5

Mực in laser

Hộp

0,021

0,021

0,021

0,021

0,028

0,021

0,021

0,021

6

Mực in phun (4 màu)

Hộp

0,084

0,084

0,084

0,084

0,084

0,084

0,084

0,084

7

Sổ ghi chép công tác

Quyển

0,210

0,210

0,210

0,210

0,210

0,210

0,210

0,210

5. Định mức tiêu hao năng lượng: tính cho 01 VTC.

Bảng số 17

STT

Tên năng lượng

ĐVT

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

Điện năng (thiết bị)

kWh

65,61

72,18

79,37

87,29

96,06

105,61

116,16

127,76

2

Điện năng (công cụ)

kWh

36,99

40,69

44,75

49,22

54,16

59,54

65,49

72,03

Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số 18

KK

Hệ số

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

2

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

3

1

1

1

1

1

1

1

1

Định mức năng lượng thành phần được tính như sau:

Bảng số 19

STT

Tên năng lượng

ĐVT

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

I

Xác định khu vực thực hiện

1

Điện năng (thiết bị)

kWh

6,56

7,22

7,94

8,73

9,61

10,56

11,62

12,78

2

Điện năng (công cụ)

kWh

0,19

0,21

0,23

0,25

0,27

0,30

0,33

0,37

II

Xác định chủ đề, tỷ lệ bản đồ, các chỉ tiêu thể hiện nội dung, bố cục, định dạng sản phẩm giao nộp

1

Điện năng (thiết bị)

kWh

13,12

14,44

15,87

17,46

19,21

21,12

23,23

25,55

2

Điện năng (công cụ)

kWh

7,40

8,14

8,95

9,84

10,83

11,91

13,10

14,41

III

Xây dựng thiết kế kỹ thuật chi tiết

1

Điện năng (thiết bị)

kWh

45,93

50,52

55,56

61,11

67,24

73,93

81,31

89,44

2

Điện năng (công cụ)

kWh

25,90

28,49

31,32

34,45

37,91

41,68

45,85

50,42

Điều 9. Thành lập bình đồ ảnh viễn thám quang học

1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 42/2024/TT-BTNMT.

b) Phân loại khó khăn

Loại 1: Vùng đồng bằng, dân cư thưa thớt, địa vật đơn giản; vùng đồi núi thấp, thực phủ và dân cư thưa, địa hình không bị cắt xẻ; dễ xét đoán và xác định điểm.

Loại 2: Vùng đồng bằng dân cư tương đối đông đúc và khu công nghiệp nhỏ; vùng đồi núi xen kẽ, thực phủ tương đối dày; xét đoán và xác định điểm có khó khăn.

Loại 3: Vùng đồng bằng dân cư đông đúc; các thành phố, phường, xã, các khu công nghiệp lớn, địa vật phức tạp; vùng núi, núi cao, thực phủ dày; xét đoán và xác định điểm có nhiều khó khăn.

c) Định biên: 01 A1.4.

d) Định mức: công/VTC.

Bảng số 20

STT

Công việc

KK

Định mức

ĐPG≤ 1m

ĐPG≤ 2m

ĐPG≤ 5m

ĐPG≤ 10m

ĐPG≤ 20m

ĐPG≤ 50m

ĐPG≤ 100m

ĐPG> 100m

 

Thành lập bình đồ ảnh viễn thám quang học

1

11,56

13,67

21,56

29,45

38,35

40,47

47,34

56,40

 

 

2

12,93

15,31

24,33

33,36

43,38

45,83

53,68

64,02

 

 

3

14,40

17,08

27,49

37,89

49,29

52,18

61,23

73,08

1

Công tác chuẩn bị

1

1,38

1,65

2,68

3,71

4,74

5,76

6,79

8,15

 

 

2

1,55

1,87

3,04

4,22

5,39

6,57

7,74

9,29

 

 

3

1,75

2,10

3,45

4,81

6,16

7,52

8,87

10,65

2

Đo khống chế ảnh

Thực hiện theo Thông tư số 07/2019/TT-BTNMT.

3

Thành lập mô hình số độ cao

1

1,38

1,65

2,68

3,71

4,74

0,00

0,00

0,00

 

 

2

1,55

1,87

3,04

4,22

5,39

0,00

0,00

0,00

 

 

3

1,75

2,10

3,45

4,81

6,16

0,00

0,00

0,00

4

Nhập dữ liệu đầu vào

1

0,41

0,50

0,80

1,11

1,42

1,73

2,04

2,45

 

 

2

0,47

0,56

0,91

1,26

1,62

1,97

2,32

2,79

 

 

3

0,52

0,63

1,04

1,44

1,85

2,26

2,66

3,19

5

Tăng dày khối ảnh

1

2,41

2,89

4,69

6,49

8,29

10,09

11,89

14,26

 

 

2

2,72

3,26

5,32

7,38

9,43

11,49

13,55

16,26

 

 

3

3,06

3,67

6,04

8,41

10,78

13,16

15,53

18,63

6

Nắn chỉnh hình học

1

1,20

1,44

2,34

3,24

4,14

5,04

5,94

7,13

 

 

2

1,36

1,63

2,66

3,69

4,72

5,75

6,77

8,13

 

 

3

1,53

1,83

3,02

4,21

5,39

6,58

7,76

9,32

7

Xử lý, tăng cường chất lượng ảnh

1

2,41

2,89

4,69

6,49

8,29

10,09

11,89

14,26

 

 

2

2,72

3,26

5,32

7,38

9,43

11,49

13,55

16,26

 

 

3

3,06

3,67

6,04

8,41

10,78

13,16

15,53

18,63

8

Ghép dữ liệu, cắt mảnh bình đồ ảnh viễn thám quang học

1

1,38

1,65

2,68

3,71

4,74

5,76

6,79

8,15

 

 

2

1,55

1,87

3,04

4,22

5,39

6,57

7,74

9,29

 

 

3

1,75

2,10

3,45

4,81

6,16

7,52

8,87

10,65

9

Dựng khung, lưới tọa độ, chú giải và phần ngoài khung bình đồ ảnh viễn thám quang học

1

1,00

1,00

1,00

1,00

2,00

2,00

2,00

2,00

 

 

2

1,00

1,00

1,00

1,00

2,00

2,00

2,00

2,00

 

 

3

1,00

1,00

1,00

1,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: ca/VTC.

Bảng số 21

STT

Tên thiết bị

ĐVT

THSD

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

Cái

96

1,958

2,323

3,738

5,154

6,704

7,097

8,328

9,938

2

Máy chủ Netserver LH3

Cái

120

0,518

0,615

0,990

1,364

1,775

1,879

2,204

2,631

3

Máy in ảnh A0

Cái

120

0,864

1,025

1,649

2,274

2,958

3,131

3,674

4,385

4

Máy vi tính để bàn

Bộ

60

8,640

10,247

16,492

22,736

29,576

31,310

36,740

43,845

5

Thiết bị nối mạng

Bộ

60

0,518

0,615

0,990

1,364

1,775

1,879

2,204

2,631

Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số 22

KK

Hệ số

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

2

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

3

1

1

1

1

1

1

1

1

Định mức thiết bị thành phần được tính như sau:

Bảng số 23

STT

Tên thiết bị

ĐVT

THSD

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

I

Chuẩn bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

Cái

96

0,233

0,281

0,464

0,649

0,828

1,011

1,195

1,436

2

Máy chủ Netserver LH3

Cái

120

0,062

0,074

0,123

0,172

0,219

0,268

0,316

0,380

3

Máy in ảnh A0

Cái

120

0,103

0,124

0,205

0,286

0,365

0,446

0,527

0,634

4

Máy vi tính để bàn

Bộ

60

1,028

1,238

2,049

2,862

3,653

4,459

5,272

6,336

5

Thiết bị nối mạng

Bộ

60

0,062

0,074

0,123

0,172

0,219

0,268

0,316

0,380

II

Đo khống chế ảnh

Thực hiện theo Thông tư số 07/2019/TT-BTNMT.

III

Thành lập mô hình số độ cao

1

Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

Cái

96

0,233

0,281

0,464

0,649

0,828

-

-

-

2

Máy chủ Netserver LH3

Cái

120

0,062

0,074

0,123

0,172

0,219

-

-

-

3

Máy in ảnh A0

Cái

120

0,103

0,124

0,205

0,286

0,365

-

-

-

4

Máy vi tính để bàn

Bộ

60

1,028

1,238

2,049

2,862

3,653

-

-

-

5

Thiết bị nối mạng

Bộ

60

0,062

0,074

0,123

0,172

0,219

-

-

-

IV

Nhập dữ liệu đầu vào

1

Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

Cái

96

0,070

0,071

0,073

0,074

0,072

0,082

0,083

0,083

2

Máy chủ Netserver LH3

Cái

120

0,019

0,019

0,019

0,019

0,019

0,022

0,022

0,022

3

Máy in ảnh A0

Cái

120

0,031

0,031

0,032

0,032

0,032

0,036

0,036

0,037

4

Máy vi tính để bàn

Bộ

60

0,309

0,313

0,321

0,325

0,319

0,362

0,365

0,367

5

Thiết bị nối mạng

Bộ

60

0,019

0,019

0,019

0,019

0,019

0,022

0,022

0,022

V

Tăng dày khối ảnh

1

Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

Cái

96

0,408

0,491

0,813

1,135

1,449

1,769

2,091

2,513

2

Máy chủ Netserver LH3

Cái

120

0,108

0,130

0,215

0,300

0,384

0,468

0,554

0,665

3

Máy in ảnh A0

Cái

120

0,180

0,217

0,359

0,501

0,639

0,780

0,923

1,109

4

Máy vi tính để bàn

Bộ

60

1,800

2,166

3,586

5,008

6,392

7,803

9,225

11,087

5

Thiết bị nối mạng

Bộ

60

0,108

0,130

0,215

0,300

0,384

0,468

0,554

0,665

VI

Nắn chỉnh hình học

1

Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

Cái

96

0,204

0,245

0,406

0,568

0,724

0,884

1,046

1,257

2

Máy chủ Netserver LH3

Cái

120

0,054

0,065

0,108

0,150

0,192

0,234

0,277

0,333

3

Máy in ảnh A0

Cái

120

0,090

0,108

0,179

0,250

0,320

0,390

0,461

0,554

4

Máy vi tính để bàn

Bộ

60

0,900

1,083

1,793

2,504

3,196

3,901

4,613

5,544

5

Thiết bị nối mạng

Bộ

60

0,054

0,065

0,108

0,150

0,192

0,234

0,277

0,333

VII

Xử lý, tăng cường chất lượng ảnh

1

Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

Cái

96

0,408

0,491

0,813

1,135

1,449

1,769

2,091

2,513

2

Máy chủ Netserver LH3

Cái

120

0,108

0,130

0,215

0,300

0,384

0,468

0,554

0,665

3

Máy in ảnh A0

Cái

120

0,180

0,217

0,359

0,501

0,639

0,780

0,923

1,109

4

Máy vi tính để bàn

Bộ

60

1,800

2,166

3,586

5,008

6,392

7,803

9,225

11,087

5

Thiết bị nối mạng

Bộ

60

0,108

0,130

0,215

0,300

0,384

0,468

0,554

0,665

VIII

Ghép dữ liệu, cắt mảnh bình đồ ảnh viễn thám quang học

1

Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

Cái

96

0,233

0,281

0,464

0,649

0,828

1,011

1,195

1,436

2

Máy chủ Netserver LH3

Cái

120

0,062

0,074

0,123

0,172

0,219

0,268

0,316

0,380

3

Máy in ảnh A0

Cái

120

0,103

0,124

0,205

0,286

0,365

0,446

0,527

0,634

4

Máy vi tính để bàn

Bộ

60

1,028

1,238

2,049

2,862

3,653

4,459

5,272

6,336

5

Thiết bị nối mạng

Bộ

60

0,062

0,074

0,123

0,172

0,219

0,268

0,316

0,380

IX

Dựng khung, lưới tọa độ, chú giải và phần ngoài khung bình đồ ảnh viễn thám quang học

1

Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

Cái

96

0,169

0,170

0,173

0,175

0,350

0,351

0,352

0,352

2

Máy chủ Netserver LH3

Cái

120

0,045

0,045

0,046

0,046

0,093

0,093

0,093

0,093

3

Máy in ảnh A0

Cái

120

0,075

0,075

0,076

0,077

0,154

0,155

0,155

0,155

4

Máy vi tính để bàn

Bộ

60

0,747

0,750

0,765

0,772

1,542

1,547

1,552

1,555

5

Thiết bị nối mạng

Bộ

60

0,045

0,045

0,046

0,046

0,093

0,093

0,093

0,093

3. Định mức dụng cụ lao động: ca/VTC.

Bảng số 24

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

Bàn máy vi tính

Cái

96

11,52

13,66

21,99

30,31

39,43

41,75

48,99

58,46

2

Bàn phím máy vi tính

Cái

60

11,52

13,66

21,99

30,31

39,43

41,75

48,99

58,46

3

Chuột máy tính

Cái

12

11,52

13,66

21,99

30,31

39,43

41,75

48,99

58,46

4

Dép đi trong phòng

Đôi

6

11,52

13,66

21,99

30,31

39,43

41,75

48,99

58,46

5

Bộ đèn LED

Bộ

36

11,52

13,66

21,99

30,31

39,43

41,75

48,99

58,46

6

Đồng hồ treo tường

Cái

60

2,88

3,42

5,50

7,58

9,86

10,44

12,25

14,62

7

Ghế tựa

Cái

96

11,52

13,66

21,99

30,31

39,43

41,75

48,99

58,46

8

Giá để bản vẽ

Cái

60

2,88

3,42

5,50

7,58

9,86

10,44

12,25

14,62

9

Giá để tài liệu

Cái

96

2,88

3,42

5,50

7,58

9,86

10,44

12,25

14,62

10

Lưu điện 600 W

Cái

60

7,20

8,54

13,74

18,95

24,65

26,09

30,62

36,54

11

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

0,72

0,85

1,37

1,89

2,46

2,61

3,06

3,65

12

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

0,09

0,10

0,16

0,23

0,30

0,31

0,37

0,44

13

Máy in laser A4 0,5 kW

Cái

96

0,29

0,34

0,55

0,76

0,99

1,04

1,22

1,46

14

Quạt thông gió 40 W

Cái

60

1,93

2,29

3,68

5,08

6,61

6,99

8,21

9,79

15

Quạt cây 100 W

Cái

60

1,93

2,29

3,68

5,08

6,61

6,99

8,21

9,79

16

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

2,88

3,42

5,50

7,58

9,86

10,44

12,25

14,62

Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số 25

KK

Hệ số

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

2

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

3

1

1

1

1

1

1

1

1

Định mức dụng cụ thành phần được tính như sau:

Bảng số 26

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn

Định mức

ĐPG≤ 1m

ĐPG≤ 2m

ĐPG≤ 5m

ĐPG≤ 10m

ĐPG≤ 20m

ĐPG≤ 50m

ĐPG≤ 100m

ĐPG> 100m

I

Chuẩn bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bàn máy vi tính

Cái

96

1,37

1,65

2,73

3,82

4,87

5,95

7,03

8,45

2

Bàn phím máy vi tính

Cái

60

1,37

1,65

2,73

3,82

4,87

5,95

7,03

8,45

3

Chuột máy tính

Cái

12

1,37

1,65

2,73

3,82

4,87

5,95

7,03

8,45

4

Dép đi trong phòng

Đôi

6

1,37

1,65

2,73

3,82

4,87

5,95

7,03

8,45

5

Bộ đèn LED

Bộ

36

1,37

1,65

2,73

3,82

4,87

5,95

7,03

8,45

6

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,34

0,41

0,68

0,95

1,22

1,49

1,76

2,11

7

Ghế tựa

Cái

96

1,37

1,65

2,73

3,82

4,87

5,95

7,03

8,45

8

Giá để bản vẽ

Cái

60

0,34

0,41

0,68

0,95

1,22

1,49

1,76

2,11

9

Giá để tài liệu

Cái

96

0,34

0,41

0,68

0,95

1,22

1,49

1,76

2,11

10

Lưu điện 600 W

Cái

60

0,86

1,03

1,71

2,38

3,04

3,72

4,39

5,28

11

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

0,09

0,10

0,17

0,24

0,30

0,37

0,44

0,53

12

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

0,01

0,01

0,02

0,03

0,04

0,04

0,05

0,06

13

Máy in laser A4 0,5 kW

Cái

60

0,03

0,04

0,07

0,10

0,12

0,15

0,18

0,21

14

Quạt thông gió 40 W

Cái

60

0,23

0,28

0,46

0,64

0,82

1,00

1,18

1,41

15

Quạt cây 100 W

Cái

60

0,23

0,28

0,46

0,64

0,82

1,00

1,18

1,41

16

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,34

0,41

0,68

0,95

1,22

1,49

1,76

2,11

II

Đo khống chế ảnh

Thực hiện theo Thông tư số 07/2019/TT-BTNMT.

III

Thành lập mô hình số độ cao

1

Bàn máy vi tính

Cái

96

1,37

1,65

2,73

3,82

4,87

-

-

-

2

Bàn phím máy vi tính

Cái

60

1,37

1,65

2,73

3,82

4,87

-

-

-

3

Chuột máy tính

Cái

12

1,37

1,65

2,73

3,82

4,87

-

-

-

4

Dép đi trong phòng

Đôi

6

1,37

1,65

2,73

3,82

4,87

-

-

-

5

Bộ đèn LED

Bộ

36

1,37

1,65

2,73

3,82

4,87

-

-

-

6

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,34

0,41

0,68

0,95

1,22

-

-

-

7

Ghế tựa

Cái

96

1,37

1,65

2,73

3,82

4,87

-

-

-

8

Giá để bản vẽ

Cái

60

0,34

0,41

0,68

0,95

1,22

-

-

-

9

Giá để tài liệu

Cái

96

0,34

0,41

0,68

0,95

1,22

-

-

-

10

Lưu điện 600 W

Cái

60

0,86

1,03

1,71

2,38

3,04

-

-

-

11

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

0,09

0,10

0,17

0,24

0,30

-

-

-

12

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

0,01

0,01

0,02

0,03

0,04

-

-

-

13

Máy in laser A4 0,5 kW

Cái

60

0,03

0,04

0,07

0,10

0,12

-

-

-

14

Quạt thông gió 40 W

Cái

60

0,23

0,28

0,46

0,64

0,82

-

-

-

15

Quạt cây 100 W

Cái

60

0,23

0,28

0,46

0,64

0,82

-

-

-

16

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,34

0,41

0,68

0,95

1,22

-

-

-

IV

Nhập dữ liệu đầu vào

 

1

Bàn máy vi tính

Cái

96

0,41

0,49

0,79

1,08

1,41

1,49

1,75

2,09

2

Bàn phím máy vi tính

Cái

60

0,41

0,49

0,79

1,08

1,41

1,49

1,75

2,09

3

Chuột máy tính

Cái

12

0,41

0,49

0,79

1,08

1,41

1,49

1,75

2,09

4

Dép đi trong phòng

Đôi

6

0,41

0,49

0,79

1,08

1,41

1,49

1,75

2,09

5

Bộ đèn LED

Bộ

36

0,41

0,49

0,79

1,08

1,41

1,49

1,75

2,09

6

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,10

0,12

0,20

0,27

0,35

0,37

0,44

0,52

7

Ghế tựa

Cái

96

0,41

0,49

0,79

1,08

1,41

1,49

1,75

2,09

8

Giá để bản vẽ

Cái

60

0,10

0,12

0,20

0,27

0,35

0,37

0,44

0,52

9

Giá để tài liệu

Cái

96

0,10

0,12

0,20

0,27

0,35

0,37

0,44

0,52

10

Lưu điện 600 W

Cái

60

0,26

0,30

0,49

0,68

0,88

0,93

1,09

1,30

11

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

0,03

0,03

0,05

0,07

0,09

0,09

0,11

0,13

12

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

0,00

0,00

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,02

13

Máy in laser A4 0,5 kW

Cái

60

0,01

0,01

0,02

0,03

0,04

0,04

0,04

0,05

14

Quạt thông gió 40 W

Cái

60

0,07

0,08

0,13

0,18

0,24

0,25

0,29

0,35

15

Quạt cây 100 W

Cái

60

0,07

0,08

0,13

0,18

0,24

0,25

0,29

0,35

16

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,10

0,12

0,20

0,27

0,35

0,37

0,44

0,52

V

Tăng dày khối ảnh

 

1

Bàn máy vi tính

Cái

96

2,40

2,89

4,78

6,68

8,52

10,40

12,30

14,78

2

Bàn phím máy vi tính

Cái

60

2,40

2,89

4,78

6,68

8,52

10,40

12,30

14,78

3

Chuột máy tính

Cái

12

2,40

2,89

4,78

6,68

8,52

10,40

12,30

14,78

4

Dép đi trong phòng

Đôi

6

2,40

2,89

4,78

6,68

8,52

10,40

12,30

14,78

5

Bộ đèn LED

Bộ

36

2,40

2,89

4,78

6,68

8,52

10,40

12,30

14,78

6

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,60

0,72

1,20

1,67

2,13

2,60

3,08

3,70

7

Ghế tựa

Cái

96

2,40

2,89

4,78

6,68

8,52

10,40

12,30

14,78

8

Giá để bản vẽ

Cái

60

0,60

0,72

1,20

1,67

2,13

2,60

3,08

3,70

9

Giá để tài liệu

Cái

96

0,60

0,72

1,20

1,67

2,13

2,60

3,08

3,70

10

Lưu điện 600 W

Cái

60

1,50

1,80

2,99

4,17

5,33

6,50

7,69

9,24

11

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

0,15

0,18

0,30

0,42

0,53

0,65

0,77

0,92

12

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

0,02

0,02

0,04

0,05

0,06

0,08

0,09

0,11

13

Máy in laser A4 0,5 kW

Cái

60

0,06

0,07

0,12

0,17

0,21

0,26

0,31

0,37

14

Quạt thông gió 40 W

Cái

60

0,40

0,48

0,80

1,12

1,43

1,74

2,06

2,48

15

Quạt cây 100 W

Cái

60

0,40

0,48

0,80

1,12

1,43

1,74

2,06

2,48

16

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,60

0,72

1,20

1,67

2,13

2,60

3,08

3,70

VI

Nắn chỉnh hình học

 

1

Bàn máy vi tính

Cái

96

1,20

1,44

2,39

3,34

4,26

5,20

6,15

7,39

2

Bàn phím máy vi tính

Cái

60

1,20

1,44

2,39

3,34

4,26

5,20

6,15

7,39

3

Chuột máy tính

Cái

12

1,20

1,44

2,39

3,34

4,26

5,20

6,15

7,39

4

Dép đi trong phòng

Đôi

6

1,20

1,44

2,39

3,34

4,26

5,20

6,15

7,39

5

Bộ đèn LED

Bộ

36

1,20

1,44

2,39

3,34

4,26

5,20

6,15

7,39

6

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,30

0,36

0,60

0,83

1,07

1,30

1,54

1,85

7

Ghế tựa

Cái

96

1,20

1,44

2,39

3,34

4,26

5,20

6,15

7,39

8

Giá để bản vẽ

Cái

60

0,30

0,36

0,60

0,83

1,07

1,30

1,54

1,85

9

Giá để tài liệu

Cái

96

0,30

0,36

0,60

0,83

1,07

1,30

1,54

1,85

10

Lưu điện 600 W

Cái

60

0,75

0,90

1,49

2,09

2,66

3,25

3,84

4,62

11

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

0,07

0,09

0,15

0,21

0,27

0,33

0,38

0,46

12

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

0,01

0,01

0,02

0,03

0,03

0,04

0,05

0,06

13

Máy in laser A4 0,5 kW

Cái

60

0,03

0,04

0,06

0,08

0,11

0,13

0,15

0,18

14

Quạt thông gió 40 W

Cái

60

0,20

0,24

0,40

0,56

0,71

0,87

1,03

1,24

15

Quạt cây 100 W

Cái

60

0,20

0,24

0,40

0,56

0,71

0,87

1,03

1,24

16

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,30

0,36

0,60

0,83

1,07

1,30

1,54

1,85

VII

Xử lý, tăng cường chất lượng ảnh

1

Bàn máy vi tính

Cái

96

2,40

2,89

4,78

6,68

8,52

10,40

12,30

14,78

2

Bàn phím máy vi tính

Cái

60

2,40

2,89

4,78

6,68

8,52

10,40

12,30

14,78

3

Chuột máy tính

Cái

12

2,40

2,89

4,78

6,68

8,52

10,40

12,30

14,78

4

Dép đi trong phòng

Đôi

6

2,40

2,89

4,78

6,68

8,52

10,40

12,30

14,78

5

Bộ đèn LED

Bộ

36

2,40

2,89

4,78

6,68

8,52

10,40

12,30

14,78

6

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,60

0,72

1,20

1,67

2,13

2,60

3,08

3,70

7

Ghế tựa

Cái

96

2,40

2,89

4,78

6,68

8,52

10,40

12,30

14,78

8

Giá để bản vẽ

Cái

60

0,60

0,72

1,20

1,67

2,13

2,60

3,08

3,70

9

Giá để tài liệu

Cái

96

0,60

0,72

1,20

1,67

2,13

2,60

3,08

3,70

10

Lưu điện 600 W

Cái

60

1,50

1,80

2,99

4,17

5,33

6,50

7,69

9,24

11

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

0,15

0,18

0,30

0,42

0,53

0,65

0,77

0,92

12

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

0,02

0,02

0,04

0,05

0,06

0,08

0,09

0,11

13

Máy in laser A4 0,5 kW

Cái

60

0,06

0,07

0,12

0,17

0,21

0,26

0,31

0,37

14

Quạt thông gió 40 W

Cái

60

0,40

0,48

0,80

1,12

1,43

1,74

2,06

2,48

15

Quạt cây 100 W

Cái

60

0,40

0,48

0,80

1,12

1,43

1,74

2,06

2,48

16

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,60

0,72

1,20

1,67

2,13

2,60

3,08

3,70

VIII

Ghép dữ liệu, cắt mảnh bình đồ ảnh viễn thám quang học

1

Bàn máy vi tính

Cái

96

0,41

0,49

0,79

1,08

1,41

1,49

1,75

2,09

2

Bàn phím máy vi tính

Cái

60

0,41

0,49

0,79

1,08

1,41

1,49

1,75

2,09

3

Chuột máy tính

Cái

12

0,41

0,49

0,79

1,08

1,41

1,49

1,75

2,09

4

Dép đi trong phòng

Đôi

6

0,41

0,49

0,79

1,08

1,41

1,49

1,75

2,09

5

Bộ đèn LED

Bộ

36

0,41

0,49

0,79

1,08

1,41

1,49

1,75

2,09

6

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,10

0,12

0,20

0,27

0,35

0,37

0,44

0,52

7

Ghế tựa

Cái

96

0,41

0,49

0,79

1,08

1,41

1,49

1,75

2,09

8

Giá để bản vẽ

Cái

60

0,10

0,12

0,20

0,27

0,35

0,37

0,44

0,52

9

Giá để tài liệu

Cái

96

0,10

0,12

0,20

0,27

0,35

0,37

0,44

0,52

10

Lưu điện 600 W

Cái

60

0,26

0,30

0,49

0,68

0,88

0,93

1,09

1,30

11

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

0,03

0,03

0,05

0,07

0,09

0,09

0,11

0,13

12

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

0,00

0,00

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,02

13

Máy in laser A4 0,5 kW

Cái

60

0,01

0,01

0,02

0,03

0,04

0,04

0,04

0,05

14

Quạt thông gió 40 W

Cái

60

0,07

0,08

0,13

0,18

0,24

0,25

0,29

0,35

15

Quạt cây 100 W

Cái

60

0,07

0,08

0,13

0,18

0,24

0,25

0,29

0,35

16

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,10

0,12

0,20

0,27

0,35

0,37

0,44

0,52

IX

Dựng khung, lưới tọa độ, chú giải và phần ngoài khung bình đồ ảnh viễn thám quang học

1

Bàn máy vi tính

Cái

96

1,00

1,00

1,02

1,03

2,06

2,06

2,07

2,07

2

Bàn phím máy vi tính

Cái

60

1,00

1,00

1,02

1,03

2,06

2,06

2,07

2,07

3

Chuột máy tính

Cái

12

1,00

1,00

1,02

1,03

2,06

2,06

2,07

2,07

4

Dép đi trong phòng

Đôi

6

1,00

1,00

1,02

1,03

2,06

2,06

2,07

2,07

5

Bộ đèn LED

Bộ

36

1,00

1,00

1,02

1,03

2,06

2,06

2,07

2,07

6

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,25

0,25

0,25

0,26

0,51

0,52

0,52

0,52

7

Ghế tựa

Cái

96

1,00

1,00

1,02

1,03

2,06

2,06

2,07

2,07

8

Giá để bản vẽ

Cái

60

0,25

0,25

0,25

0,26

0,51

0,52

0,52

0,52

9

Giá để tài liệu

Cái

96

0,25

0,25

0,25

0,26

0,51

0,52

0,52

0,52

10

Lưu điện 600 W

Cái

60

0,62

0,62

0,64

0,64

1,29

1,29

1,29

1,30

11

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

0,06

0,06

0,06

0,06

0,13

0,13

0,13

0,13

12

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

0,01

0,01

0,01

0,01

0,02

0,02

0,02

0,02

13

Máy in laser A4 0,5 kW

Cái

60

0,02

0,02

0,03

0,03

0,05

0,05

0,05

0,05

14

Quạt thông gió 40 W

Cái

60

0,17

0,17

0,17

0,17

0,34

0,35

0,35

0,35

15

Quạt cây 100 W

Cái

60

0,17

0,17

0,17

0,17

0,34

0,35

0,35

0,35

16

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,25

0,25

0,25

0,26

0,51

0,52

0,52

0,52

4. Định mức tiêu hao vật liệu: tính cho 01 VTC.

Bảng số 27

STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức

ĐPG≤ 1m

ĐPG≤ 2m

ĐPG≤ 5m

ĐPG≤ 10m

ĐPG≤ 20m

ĐPG≤ 50m

ĐPG≤ 100m

ĐPG> 100m

1

Bóng kính

Ram

0,020

0,020

0,020

0,020

0,020

0,020

0,020

0,020

2

Băng dính to

Cuộn

0,400

0,550

0,620

0,690

0,760

0,830

0,900

1,000

3

Bìa đóng sổ

Ram

0,020

0,020

0,020

0,020

0,020

0,020

0,020

0,020

4

Băng dính gáy

Cuộn

0,020

0,020

0,020

0,020

0,020

0,020

0,020

0,020

5

Cồn công nghiệp

Lít

0,030

0,030

0,030

0,030

0,030

0,030

0,030

0,030

6

Đĩa DVD

Cái

0,150

0,200

0,250

0,300

0,350

0,400

0,450

0,500

7

Giấy A4 (nội)

Ram

0,020

0,020

0,024

0,028

0,032

0,036

0,040

0,040

8

Giấy A0 loại 100 g/m2

Tờ

2,000

2,000

2,000

2,000

2,000

2,000

2,000

2,000

9

Bút bi

Cái

0,333

0,333

0,400

0,467

0,533

0,600

0,667

0,667

10

Giấy đóng gói thành quả

Tờ

4,000

4,000

4,000

4,000

4,000

4,000

4,000

4,000

11

Mực in laser

Hộp

0,004

0,004

0,005

0,006

0,008

0,009

0,010

0,010

12

Sổ ghi chép công tác

Quyển

0,200

0,200

0,200

0,200

0,200

0,200

0,200

0,200

13

Dao rọc giấy

Cái

0,020

0,020

0,020

0,020

0,020

0,020

0,020

0,020

Định mức vật liệu thành phần được tính như sau:

Bảng số 28

STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức

ĐPG≤ 1m

ĐPG≤ 2m

ĐPG≤ 5m

ĐPG≤ 10m

ĐPG≤ 20m

ĐPG≤ 50m

ĐPG≤ 100m

ĐPG> 100m

I

Chuẩn bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bóng kính

Ram

0,002

0,002

0,002

0,003

0,002

0,003

0,003

0,003

2

Băng dính to

Cuộn

0,048

0,066

0,077

0,087

0,094

0,118

0,129

0,145

3

Bìa đóng sổ

Ram

0,002

0,002

0,002

0,003

0,002

0,003

0,003

0,003

4

Băng dính gáy

Cuộn

0,002

0,002

0,002

0,003

0,002

0,003

0,003

0,003

5

Cồn công nghiệp

Lít

0,004

0,004

0,004

0,004

0,004

0,004

0,004

0,004

6

Đĩa DVD

Cái

0,018

0,024

0,031

0,038

0,043

0,057

0,065

0,072

7

Giấy A4 (nội)

Ram

0,002

0,002

0,003

0,004

0,004

0,005

0,006

0,006

8

Giấy A0 loại 100 g/m2

Tờ

0,238

0,242

0,249

0,252

0,247

0,285

0,287

0,289

9

Bút bi

Cái

0,040

0,040

0,050

0,059

0,066

0,085

0,096

0,096

10

Giấy đóng gói thành quả

Tờ

0,476

0,483

0,497

0,503

0,494

0,570

0,574

0,578

11

Mực in laser

Hộp

0,000

0,000

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

12

Sổ ghi chép công tác

Quyển

0,024

0,024

0,025

0,025

0,025

0,028

0,029

0,029

13

Dao rọc giấy

Cái

0,002

0,002

0,002

0,003

0,002

0,003

0,003

0,003

II

Đo khống chế ảnh

Thực hiện theo Thông tư số 07/2019/TT-BTNMT.

III

Thành lập mô hình số độ cao

1

Bóng kính

Ram

0,002

0,002

0,002

0,003

0,002

-

-

-

2

Băng dính to

Cuộn

0,048

0,066

0,077

0,087

0,094

-

-

-

3

Bìa đóng sổ

Ram

0,002

0,002

0,002

0,003

0,002

-

-

-

4

Băng dính gáy

Cuộn

0,002

0,002

0,002

0,003

0,002

-

-

-

5

Cồn công nghiệp

Lít

0,004

0,004

0,004

0,004

0,004

-

-

-

6

Đĩa DVD

Cái

0,018

0,024

0,031

0,038

0,043

-

-

-

7

Giấy A4 (nội)

Ram

0,002

0,002

0,003

0,004

0,004

-

-

-

8

Giấy A0 loại 100 g/m2

Tờ

0,238

0,242

0,249

0,252

0,247

-

-

-

9

Bút bi

Cái

0,040

0,040

0,050

0,059

0,066

-

-

-

10

Giấy đóng gói thành quả

Tờ

0,476

0,483

0,497

0,503

0,494

-

-

-

11

Mực in laser

Hộp

0,000

0,000

0,001

0,001

0,001

-

-

-

12

Sổ ghi chép công tác

Quyển

0,024

0,024

0,025

0,025

0,025

-

-

-

13

Dao rọc giấy

Cái

0,002

0,002

0,002

0,003

0,002

-

-

-

IV

Nhập dữ liệu đầu vào

1

Bóng kính

Ram

0,0007

0,0007

0,0007

0,0007

0,0007

0,0007

0,0007

0,0007

2

Băng dính to

Cuộn

0,0143

0,0196

0,0221

0,0246

0,0271

0,0296

0,0321

0,0357

3

Bìa đóng sổ

Ram

0,0007

0,0007

0,0007

0,0007

0,0007

0,0007

0,0007

0,0007

4

Băng dính gáy

Cuộn

0,0007

0,0007

0,0007

0,0007

0,0007

0,0007

0,0007

0,0007

5

Cồn công nghiệp

Lít

0,0011

0,0011

0,0011

0,0011

0,0011

0,0011

0,0011

0,0011

6

Đĩa DVD

Cái

0,0054

0,0071

0,0089

0,0107

0,0125

0,0143

0,0161

0,0179

7

Giấy A4 (nội)

Ram

0,0007

0,0007

0,0009

0,0010

0,0011

0,0013

0,0014

0,0014

8

Giấy A0 loại 100 g/m2

Tờ

0,0714

0,0714

0,0714

0,0714

0,0714

0,0714

0,0714

0,0714

9

Bút bi

Cái

0,0119

0,0119

0,0143

0,0167

0,0190

0,0214

0,0238

0,0238

10

Giấy đóng gói thành quả

Tờ

0,1428

0,1428

0,1428

0,1428

0,1428

0,1428

0,1428

0,1428

11

Mực in laser

Hộp

0,0001

0,0001

0,0002

0,0002

0,0003

0,0003

0,0004

0,0004

12

Sổ ghi chép công tác

Quyển

0,0071

0,0071

0,0071

0,0071

0,0071

0,0071

0,0071

0,0071

13

Dao rọc giấy

Cái

0,0007

0,0007

0,0007

0,0007

0,0007

0,0007

0,0007

0,0007

V

Tăng dày khối ảnh

1

Bóng kính

Ram

0,004

0,004

0,004

0,004

0,004

0,005

0,005

0,005

2

Băng dính to

Cuộn

0,083

0,116

0,135

0,152

0,164

0,207

0,226

0,253

3

Bìa đóng sổ

Ram

0,004

0,004

0,004

0,004

0,004

0,005

0,005

0,005

4

Băng dính gáy

Cuộn

0,004

0,004

0,004

0,004

0,004

0,005

0,005

0,005

5

Cồn công nghiệp

Lít

0,006

0,006

0,007

0,007

0,006

0,007

0,008

0,008

6

Đĩa DVD

Cái

0,031

0,042

0,054

0,066

0,076

0,100

0,113

0,126

7

Giấy A4 (nội)

Ram

0,004

0,004

0,005

0,006

0,007

0,009

0,010

0,010

8

Giấy A0 loại 100 g/m2

Tờ

0,417

0,423

0,435

0,441

0,432

0,498

0,502

0,506

9

Bút bi

Cái

0,069

0,070

0,087

0,103

0,115

0,150

0,167

0,169

10

Giấy đóng gói thành quả

Tờ

0,833

0,845

0,870

0,881

0,864

0,997

1,004

1,012

11

Mực in laser

Hộp

0,001

0,001

0,001

0,001

0,002

0,002

0,003

0,003

12

Sổ ghi chép công tác

Quyển

0,042

0,042

0,043

0,044

0,043

0,050

0,050

0,051

13

Dao rọc giấy

Cái

0,004

0,004

0,004

0,004

0,004

0,005

0,005

0,005

VI

Nắn chỉnh hình học

1

Bóng kính

Ram

0,002

0,002

0,002

0,002

0,002

0,002

0,003

0,003

2

Băng dính to

Cuộn

0,042

0,058

0,067

0,076

0,082

0,103

0,113

0,126

3

Bìa đóng sổ

Ram

0,002

0,002

0,002

0,002

0,002

0,002

0,003

0,003

4

Băng dính gáy

Cuộn

0,002

0,002

0,002

0,002

0,002

0,002

0,003

0,003

5

Cồn công nghiệp

Lít

0,003

0,003

0,003

0,003

0,003

0,004

0,004

0,004

6

Đĩa DVD

Cái

0,016

0,021

0,027

0,033

0,038

0,050

0,056

0,063

7

Giấy A4 (nội)

Ram

0,002

0,002

0,003

0,003

0,003

0,004

0,005

0,005

8

Giấy A0 loại 100 g/m2

Tờ

0,208

0,211

0,217

0,220

0,216

0,249

0,251

0,253

9

Bút bi

Cái

0,035

0,035

0,043

0,051

0,058

0,075

0,084

0,084

10

Giấy đóng gói thành quả

Tờ

0,417

0,423

0,435

0,441

0,432

0,498

0,502

0,506

11

Mực in laser

Hộp

0,000

0,000

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

12

Sổ ghi chép công tác

Quyển

0,021

0,021

0,022

0,022

0,022

0,025

0,025

0,025

13

Dao rọc giấy

Cái

0,002

0,002

0,002

0,002

0,002

0,002

0,003

0,003

VII

Xử lý, tăng cường chất lượng ảnh

1

Bóng kính

Ram

0,004

0,004

0,004

0,004

0,004

0,005

0,005

0,005

2

Băng dính to

Cuộn

0,083

0,116

0,135

0,152

0,164

0,207

0,226

0,253

3

Bìa đóng sổ

Ram

0,004

0,004

0,004

0,004

0,004

0,005

0,005

0,005

4

Băng dính gáy

Cuộn

0,004

0,004

0,004

0,004

0,004

0,005

0,005

0,005

5

Cồn công nghiệp

Lít

0,006

0,006

0,007

0,007

0,006

0,007

0,008

0,008

6

Đĩa DVD

Cái

0,031

0,042

0,054

0,066

0,076

0,100

0,113

0,126

7

Giấy A4 (nội)

Ram

0,004

0,004

0,005

0,006

0,007

0,009

0,010

0,010

8

Giấy A0 loại 100 g/m2

Tờ

0,417

0,423

0,435

0,441

0,432

0,498

0,502

0,506

9

Bút bi

Cái

0,069

0,070

0,087

0,103

0,115

0,150

0,167

0,169

10

Giấy đóng gói thành quả

Tờ

0,833

0,845

0,870

0,881

0,864

0,997

1,004

1,012

11

Mực in laser

Hộp

0,001

0,001

0,001

0,001

0,002

0,002

0,003

0,003

12

Sổ ghi chép công tác

Quyển

0,042

0,042

0,043

0,044

0,043

0,050

0,050

0,051

13

Dao rọc giấy

Cái

0,004

0,004

0,004

0,004

0,004

0,005

0,005

0,005

VIII

Ghép dữ liệu, cắt mảnh bình đồ ảnh viễn thám quang học

1

Bóng kính

Ram

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

2

Băng dính to

Cuộn

0,014

0,020

0,022

0,025

0,027

0,030

0,032

0,036

3

Bìa đóng sổ

Ram

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

4

Băng dính gáy

Cuộn

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

5

Cồn công nghiệp

Lít

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

6

Đĩa DVD

Cái

0,005

0,007

0,009

0,011

0,012

0,014

0,016

0,018

7

Giấy A4 (nội)

Ram

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

8

Giấy A0 loại 100 g/m2

Tờ

0,071

0,071

0,071

0,071

0,071

0,071

0,071

0,071

9

Bút bi

Cái

0,012

0,012

0,014

0,017

0,019

0,021

0,024

0,024

10

Giấy đóng gói thành quả

Tờ

0,143

0,143

0,143

0,143

0,143

0,143

0,143

0,143

11

Mực in laser

Hộp

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

12

Sổ ghi chép công tác

Quyển

0,007

0,007

0,007

0,007

0,007

0,007

0,007

0,007

13

Dao rọc giấy

Cái

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

IX

Dựng khung, lưới tọa độ, chú giải và phần ngoài khung bình đồ ảnh viễn thám quang học

1

Bóng kính

Ram

0,002

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,0007

2

Băng dính to

Cuộn

0,035

0,040

0,029

0,023

0,040

0,041

0,038

0,0355

3

Bìa đóng sổ

Ram

0,002

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,0007

4

Băng dính gáy

Cuộn

0,002

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,0007

5

Cồn công nghiệp

Lít

0,003

0,002

0,001

0,001

0,002

0,001

0,001

0,0011

6

Đĩa DVD

Cái

0,013

0,015

0,012

0,010

0,018

0,020

0,019

0,0177

7

Giấy A4 (nội)

Ram

0,002

0,001

0,001

0,001

0,002

0,002

0,002

0,0014

8

Giấy A0 loại 100 g/m2

Tờ

0,173

0,146

0,093

0,068

0,104

0,099

0,085

0,0709

9

Bút bi

Cái

0,029

0,024

0,019

0,016

0,028

0,030

0,028

0,0236

10

Giấy đóng gói thành quả

Tờ

0,346

0,293

0,186

0,136

0,209

0,198

0,169

0,1418

11

Mực in laser

Hộp

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,0004

12

Sổ ghi chép công tác

Quyển

0,017

0,015

0,009

0,007

0,010

0,010

0,008

0,0071

13

Dao rọc giấy

Cái

0,002

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,0007

5. Định mức tiêu hao năng lượng: tính cho 01 VTC.

Bảng số 29

STT

Tên năng lượng

ĐVT

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

Điện năng (thiết bị)

kWh

70,91

84,10

135,35

186,60

242,74

256,97

301,54

359,85

2

Điện năng (công cụ)

kWh

55,98

66,39

106,84

147,30

191,61

202,84

238,03

284,06

Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số 30

KK

Hệ số

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

2

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

3

1

1

1

1

1

1

1

1

Định mức năng lượng thành phần được tính như sau:

Bảng số 31

STT

Tên năng lượng

ĐVT

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

I

Chuẩn bị

1

Điện năng (thiết bị)

kWh

8,44

10,16

16,82

23,49

29,98

36,59

43,27

52,00

2

Điện năng (công cụ)

kWh

6,66

8,02

13,28

18,54

23,66

28,89

34,15

41,05

II

Đo khống chế ảnh: Thực hiện theo Thông tư số 07/2019/TT-BTNMT.

III

Thành lập mô hình số độ cao

1

Điện năng (thiết bị)

kWh

8,44

10,16

16,82

23,49

29,98

-

-

-

2

Điện năng (công cụ)

kWh

6,66

8,02

13,28

18,54

23,66

-

-

-

IV

Nhập dữ liệu đầu vào

1

Điện năng (thiết bị)

kWh

2,53

3,05

5,05

7,05

8,99

10,98

12,98

15,60

2

Điện năng (công cụ)

kWh

2,00

2,37

3,82

5,26

6,84

7,24

8,50

10,14

V

Tăng dày khối ảnh viễn thám

1

Điện năng (thiết bị)

kWh

14,77

17,77

29,43

41,10

52,46

64,04

75,72

91,00

2

Điện năng (công cụ)

kWh

11,66

14,03

23,23

32,45

41,41

50,55

59,77

71,83

VI

Nắn chỉnh hình học

1

Điện năng (thiết bị)

kWh

7,39

8,89

14,72

20,55

26,23

32,02

37,86

45,50

2

Điện năng (công cụ)

kWh

5,83

7,02

11,62

16,22

20,71

25,28

29,88

35,92

VII

Xử lý, tăng cường chất lượng ảnh

1

Điện năng (thiết bị)

kWh

14,77

17,77

29,43

41,10

52,46

64,04

75,72

91,00

2

Điện năng (công cụ)

kWh

11,66

14,03

23,23

32,45

41,41

50,55

59,77

71,83

VIII

Ghép dữ liệu, cắt mảnh bình đồ ảnh viễn thám quang học

1

Điện năng (thiết bị)

kWh

8,44

10,16

16,82

23,49

29,98

36,59

43,27

52,00

2

Điện năng (công cụ)

kWh

2,00

2,37

3,82

5,26

6,84

7,24

8,50

10,14

IX

Dựng khung, lưới tọa độ, chú giải và phần ngoài khung bình đồ ảnh viễn thám quang học

1

Điện năng (thiết bị)

kWh

6,13

6,15

6,28

6,34

12,66

12,70

12,74

12,76

2

Điện năng (công cụ)

kWh

4,84

4,86

4,96

5,00

9,99

10,02

10,06

10,07

Điều 10. Biên tập dữ liệu nền

1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

Thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 42/2024/TT-BTNMT.

b) Phân loại khó khăn

Loại 1: Là những vùng thi công có đối tượng cần chiết xuất từ dữ liệu viễn thám đơn giản, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ dưới 5 chỉ tiêu, diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm dưới 20% diện tích vùng thi công, mật độ nét và ghi chú thưa, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ dễ dàng. Quá trình biên tập nội dung bản đồ ít cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành.

Loại 2: Là những vùng thi công có đối tượng cần chiết xuất từ dữ liệu viễn thám tương đối phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ từ 5 chỉ tiêu đến 10 chỉ tiêu, diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm từ 20% đến 50% diện tích vùng thi công, mật độ nét và ghi chú vừa phải, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ đôi lúc khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố, có một số bảng biểu phụ trợ.

Loại 3: Là những vùng thi công có đối tượng cần chiết xuất từ dữ liệu viễn thám phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ trên 10 chỉ tiêu, diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm từ 50% diện tích vùng thi công trở lên, mật độ nét và ghi chú dày, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố và dựng các bảng biểu phụ trợ.

c) Định biên: 01 A1.3.

d) Định mức: công/VTC.

Bảng số 32

STT

Công việc

KK

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

 

Biên tập dữ liệu nền

1

5,10

5,87

6,75

7,77

8,93

10,26

11,81

13,58

 

 

2

6,13

7,04

8,10

9,32

10,71

12,32

14,17

16,30

 

 

3

7,35

8,45

9,72

11,18

12,86

14,79

17,01

19,56

1

Chuyển đổi cơ sở toán học, ghép dữ liệu và cắt dữ liệu theo phạm vi thành lập bản đồ

1

0,94

1,08

1,24

1,42

1,64

1,88

2,16

2,49

 

 

2

1,12

1,29

1,49

1,71

1,96

2,26

2,60

2,99

 

 

3

1,35

1,55

1,78

2,05

2,36

2,71

3,12

3,59

2

Biên tập nội dung các lớp dữ liệu nền để phù hợp với yêu cầu của bản đồ chuyên đề từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, bản đồ địa hình quốc gia

1

2,18

2,51

2,89

3,32

3,82

4,39

5,05

5,81

 

 

2

2,62

3,01

3,47

3,98

4,58

5,27

6,06

6,97

 

 

3

3,14

3,62

4,16

4,78

5,50

6,33

7,28

8,37

3

Cập nhật, bổ sung yếu tố nền theo dữ liệu viễn thám quang học

1

0,99

1,14

1,31

1,51

1,74

2,00

2,30

2,64

 

 

2

1,19

1,37

1,58

1,81

2,08

2,40

2,76

3,17

 

 

3

1,43

1,64

1,89

2,18

2,50

2,88

3,31

3,80

4

Biên tập các lớp dữ liệu nền

1

0,99

1,14

1,31

1,51

1,74

2,00

2,30

2,64

 

 

2

1,19

1,37

1,58

1,81

2,08

2,40

2,76

3,17

 

 

3

1,43

1,64

1,89

2,18

2,50

2,88

3,31

3,80

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: ca/VTC.

Bảng số 33

STT

Tên thiết bị

ĐVT

THSD

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

Cái

96

1,000

1,150

1,322

1,521

1,748

2,011

2,313

2,660

2

Máy in laser A4

Cái

60

0,441

0,507

0,583

0,671

0,771

0,887

1,021

1,174

3

Máy photocopy

Cái

96

1,32

1,52

1,75

2,01

2,31

2,66

3,06

3,52

4

Máy vi tính để bàn

Bộ

60

4,41

5,07

5,83

6,71

7,71

8,87

10,21

11,74

Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số 34

KK

Hệ số

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

2

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

3

1

1

1

1

1

1

1

1

Định mức thiết bị thành phần được tính như sau:

Bảng số 35

STT

Tên thiết bị

ĐVT

THSD

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

I

Chuyển đổi cơ sở toán học, ghép dữ liệu và cắt dữ liệu theo phạm vi thành lập bản đồ

1

Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

Cái

96

0,183

0,211

0,242

0,279

0,321

0,369

0,424

0,488

2

Máy in laser A4

Cái

60

0,081

0,093

0,107

0,123

0,141

0,163

0,187

0,215

3

Máy photocopy

Cái

96

0,243

0,279

0,321

0,369

0,424

0,488

0,561

0,645

4

Máy vi tính để bàn

Bộ

60

0,809

0,930

1,069

1,230

1,414

1,627

1,871

2,152

II

Biên tập nội dung các lớp dữ liệu nền để phù hợp với yêu cầu của bản đồ chuyên đề từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, bản đồ địa hình quốc gia

1

Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

Cái

96

0,428

0,492

0,565

0,651

0,748

0,860

0,990

1,138

2

Máy in laser A4

Cái

60

0,189

0,217

0,249

0,287

0,330

0,380

0,437

0,502

3

Máy photocopy

Cái

96

0,566

0,651

0,748

0,861

0,990

1,139

1,310

1,506

4

Máy vi tính để bàn

Bộ

60

1,887

2,169

2,495

2,870

3,299

3,796

4,366

5,020

III

Cập nhật, bổ sung yếu tố nền theo dữ liệu viễn thám quang học

1

Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

Cái

96

0,194

0,224

0,257

0,296

0,340

0,391

0,450

0,517

2

Máy in laser A4

Cái

60

0,086

0,099

0,113

0,130

0,150

0,173

0,198

0,228

3

Máy photocopy

Cái

96

0,257

0,296

0,340

0,391

0,450

0,518

0,595

0,685

4

Máy vi tính để bàn

Bộ

60

0,858

0,986

1,134

1,305

1,500

1,726

1,985

2,282

IV

Biên tập các lớp dữ liệu nền

1

Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

Cái

96

0,194

0,224

0,257

0,296

0,340

0,391

0,450

0,517

2

Máy in laser A4

Cái

60

0,086

0,099

0,113

0,130

0,150

0,173

0,198

0,228

3

Máy photocopy

Cái

96

0,257

0,296

0,340

0,391

0,450

0,518

0,595

0,685

4

Máy vi tính để bàn

Bộ

60

0,858

0,986

1,134

1,305

1,500

1,726

1,985

2,282

3. Định mức dụng cụ lao động: ca/VTC.

Bảng số 36

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn

Định mức

ĐPG≤ 1m

ĐPG≤ 2m

ĐPG≤ 5m

ĐPG≤ 10m

ĐPG≤ 20m

ĐPG≤ 50m

ĐPG≤ 100m

ĐPG> 100m

1

Bàn máy vi tính

Cái

96

5,88

6,76

7,78

8,95

10,28

11,83

13,61

15,65

2

Bàn phím máy tính

Cái

60

5,88

6,76

7,78

8,95

10,28

11,83

13,61

15,65

3

Chuột máy tính

Cái

12

5,88

6,76

7,78

8,95

10,28

11,83

13,61

15,65

4

Bộ đèn LED

Bộ

36

5,88

6,76

7,78

8,95

10,28

11,83

13,61

15,65

5

Dép đi trong phòng

Đôi

6

5,88

6,76

7,78

8,95

10,28

11,83

13,61

15,65

6

Đồng hồ treo tường

Cái

60

1,47

1,69

1,94

2,24

2,57

2,96

3,40

3,91

7

Ghế tựa

Cái

96

5,88

6,76

7,78

8,95

10,28

11,83

13,61

15,65

8

Giá để bản vẽ

Cái

60

1,47

1,69

1,94

2,24

2,57

2,96

3,40

3,91

9

Giá để tài liệu

Cái

96

1,47

1,69

1,94

2,24

2,57

2,96

3,40

3,91

10

Lưu điện 600 W

Cái

60

3,68

4,23

4,86

5,59

6,43

7,40

8,51

9,78

11

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

0,37

0,42

0,49

0,56

0,64

0,74

0,85

0,98

12

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

0,04

0,05

0,06

0,07

0,08

0,09

0,10

0,12

13

Máy in laser A4 0,5 kW

Cái

60

0,15

0,17

0,19

0,22

0,26

0,30

0,34

0,39

14

Quạt thông gió 40 W

Cái

60

0,98

1,13

1,30

1,50

1,72

1,98

2,28

2,62

15

Quạt cây 100 W

Cái

60

0,98

1,13

1,30

1,50

1,72

1,98

2,28

2,62

16

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

1,47

1,69

1,94

2,24

2,57

2,96

3,40

3,91

Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số 37

KK

Hệ số

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

2

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

3

1

1

1

1

1

1

1

1

Định mức dụng cụ thành phần được tính như sau:

Bảng số 38

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG≤ 10m

ĐPG≤ 20m

ĐPG≤ 50m

ĐPG≤ 100m

ĐPG> 100m

I

Chuyển đổi cơ sở toán học, ghép dữ liệu và cắt dữ liệu theo phạm vi thành lập bản đồ

1

Bàn máy vi tính

Cái

96

1,08

1,24

1,43

1,64

1,89

2,17

2,49

2,87

2

Bàn phím máy tính

Cái

60

1,08

1,24

1,43

1,64

1,89

2,17

2,49

2,87

3

Chuột máy tính

Cái

12

1,08

1,24

1,43

1,64

1,89

2,17

2,49

2,87

4

Bộ đèn LED

Bộ

36

1,08

1,24

1,43

1,64

1,89

2,17

2,49

2,87

5

Dép đi trong phòng

Đôi

6

1,08

1,24

1,43

1,64

1,89

2,17

2,49

2,87

6

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,27

0,31

0,36

0,41

0,47

0,54

0,62

0,72

7

Ghế tựa

Cái

96

1,08

1,24

1,43

1,64

1,89

2,17

2,49

2,87

8

Giá để bản vẽ

Cái

60

0,27

0,31

0,36

0,41

0,47

0,54

0,62

0,72

9

Giá để tài liệu

Cái

96

0,27

0,31

0,36

0,41

0,47

0,54

0,62

0,72

10

Lưu điện 600 W

Cái

60

0,67

0,77

0,89

1,03

1,18

1,36

1,56

1,79

11

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

0,07

0,08

0,09

0,10

0,12

0,14

0,16

0,18

12

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,02

0,02

0,02

13

Máy in laser A4 0,5 kW

Cái

60

0,03

0,03

0,04

0,04

0,05

0,05

0,06

0,07

14

Quạt thông gió 40 W

Cái

60

0,18

0,21

0,24

0,27

0,32

0,36

0,42

0,48

15

Quạt cây 100 W

Cái

60

0,18

0,21

0,24

0,27

0,32

0,36

0,42

0,48

16

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,27

0,31

0,36

0,41

0,47

0,54

0,62

0,72

II

Biên tập nội dung các lớp dữ liệu nền để phù hợp với yêu cầu của bản đồ chuyên đề từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, bản đồ địa hình quốc gia

1

Bàn máy vi tính

Cái

96

2,52

2,89

3,33

3,83

4,40

5,06

5,82

6,69

2

Bàn phím máy tính

Cái

60

2,52

2,89

3,33

3,83

4,40

5,06

5,82

6,69

3

Chuột máy tính

Cái

12

2,52

2,89

3,33

3,83

4,40

5,06

5,82

6,69

4

Bộ đèn LED

Bộ

36

2,52

2,89

3,33

3,83

4,40

5,06

5,82

6,69

5

Dép đi trong phòng

Đôi

6

2,52

2,89

3,33

3,83

4,40

5,06

5,82

6,69

6

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,63

0,72

0,83

0,96

1,10

1,27

1,46

1,67

7

Ghế tựa

Cái

96

2,52

2,89

3,33

3,83

4,40

5,06

5,82

6,69

8

Giá để bản vẽ

Cái

60

0,63

0,72

0,83

0,96

1,10

1,27

1,46

1,67

9

Giá để tài liệu

Cái

96

0,63

0,72

0,83

0,96

1,10

1,27

1,46

1,67

10

Lưu điện 600 W

Cái

60

1,57

1,81

2,08

2,39

2,75

3,16

3,64

4,18

11

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

0,16

0,18

0,21

0,24

0,27

0,32

0,36

0,42

12

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

0,02

0,02

0,02

0,03

0,03

0,04

0,04

0,05

13

Máy in laser A4 0,5 kW

Cái

60

0,06

0,07

0,08

0,10

0,11

0,13

0,15

0,17

14

Quạt thông gió 40 W

Cái

60

0,42

0,48

0,56

0,64

0,74

0,85

0,98

1,12

15

Quạt cây 100 W

Cái

60

0,42

0,48

0,56

0,64

0,74

0,85

0,98

1,12

16

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,63

0,72

0,83

0,96

1,10

1,27

1,46

1,67

III

Cập nhật, bổ sung yếu tố nền theo dữ liệu viễn thám quang học

1

Bàn máy vi tính

Cái

96

1,14

1,31

1,51

1,74

2,00

2,30

2,65

3,04

2

Bàn phím máy tính

Cái

60

1,14

1,31

1,51

1,74

2,00

2,30

2,65

3,04

3

Chuột máy tính

Cái

12

1,14

1,31

1,51

1,74

2,00

2,30

2,65

3,04

4

Bộ đèn LED

Bộ

36

1,14

1,31

1,51

1,74

2,00

2,30

2,65

3,04

5

Dép đi trong phòng

Đôi

6

1,14

1,31

1,51

1,74

2,00

2,30

2,65

3,04

6

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,29

0,33

0,38

0,43

0,50

0,58

0,66

0,76

7

Ghế tựa

Cái

96

1,14

1,31

1,51

1,74

2,00

2,30

2,65

3,04

8

Giá để bản vẽ

Cái

60

0,29

0,33

0,38

0,43

0,50

0,58

0,66

0,76

9

Giá để tài liệu

Cái

96

0,29

0,33

0,38

0,43

0,50

0,58

0,66

0,76

10

Lưu điện 600 W

Cái

60

0,71

0,82

0,95

1,09

1,25

1,44

1,65

1,90

11

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

0,07

0,08

0,09

0,11

0,12

0,14

0,17

0,19

12

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,02

0,02

0,02

13

Máy in laser A4 0,5 kW

Cái

60

0,03

0,03

0,04

0,04

0,05

0,06

0,07

0,08

14

Quạt thông gió 40 W

Cái

60

0,19

0,22

0,25

0,29

0,33

0,39

0,44

0,51

15

Quạt cây 100 W

Cái

60

0,19

0,22

0,25

0,29

0,33

0,39

0,44

0,51

16

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,29

0,33

0,38

0,43

0,50

0,58

0,66

0,76

IV

Biên tập các lớp dữ liệu nền

1

Bàn máy vi tính

Cái

96

1,14

1,31

1,51

1,74

2,00

2,30

2,65

3,04

2

Bàn phím máy tính

Cái

60

1,14

1,31

1,51

1,74

2,00

2,30

2,65

3,04

3

Chuột máy tính

Cái

12

1,14

1,31

1,51

1,74

2,00

2,30

2,65

3,04

4

Bộ đèn LED

Bộ

36

1,14

1,31

1,51

1,74

2,00

2,30

2,65

3,04

5

Dép đi trong phòng

Đôi

6

1,14

1,31

1,51

1,74

2,00

2,30

2,65

3,04

6

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,29

0,33

0,38

0,43

0,50

0,58

0,66

0,76

7

Ghế tựa

Cái

96

1,14

1,31

1,51

1,74

2,00

2,30

2,65

3,04

8

Giá để bản vẽ

Cái

60

0,29

0,33

0,38

0,43

0,50

0,58

0,66

0,76

9

Giá để tài liệu

Cái

96

0,29

0,33

0,38

0,43

0,50

0,58

0,66

0,76

10

Lưu điện 600 W

Cái

60

0,71

0,82

0,95

1,09

1,25

1,44

1,65

1,90

11

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

0,07

0,08

0,09

0,11

0,12

0,14

0,17

0,19

12

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,02

0,02

0,02

13

Máy in laser A4 0,5 kW

Cái

60

0,03

0,03

0,04

0,04

0,05

0,06

0,07

0,08

14

Quạt thông gió 40 W

Cái

60

0,19

0,22

0,25

0,29

0,33

0,39

0,44

0,51

15

Quạt cây 100 W

Cái

60

0,19

0,22

0,25

0,29

0,33

0,39

0,44

0,51

16

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,29

0,33

0,38

0,43

0,50

0,58

0,66

0,76

4. Định mức tiêu hao vật liệu: tính cho 01 VTC.

Bảng số 39

STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức

ĐPG≤ 1m

ĐPG≤ 2m

ĐPG≤ 5m

ĐPG≤ 10m

ĐPG≤ 20m

ĐPG≤ 50m

ĐPG≤ 100m

ĐPG> 100m

1

Giấy A4 (nội)

Ram

0,060

0,060

0,076

0,082

0,088

0,094

0,100

0,190

2

Giấy đóng gói thành quả

Tờ

5,000

5,000

5,000

5,000

5,000

5,000

5,000

5,000

3

Bút bi

Cái

1,000

1,000

1,267

1,367

1,467

1,567

1,667

3,167

4

Giấy vẽ sơ đồ khu đo

Tờ

1,000

1,000

1,000

1,000

1,000

1,000

1,000

1,000

5

Mực in laser

Hộp

0,010

0,010

0,010

0,020

0,020

0,026

0,030

0,040

6

Sổ ghi chép công tác

Quyển

0,200

0,200

0,200

0,200

0,200

0,200

0,200

0,200

Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số 40

KK

Hệ số

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

2

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

3

1

1

1

1

1

1

1

1

Định mức vật liệu thành phần được tính như sau:

Bảng số 41

STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức

ĐPG≤ 1m

ĐPG≤ 2m

ĐPG≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

I

Chuyển đổi cơ sở toán học, ghép dữ liệu và cắt dữ liệu theo phạm vi thành lập bản đồ

1

Giấy A4 (nội)

Ram

0,011

0,011

0,014

0,015

0,016

0,017

0,018

0,035

2

Giấy đóng gói thành quả

Tờ

0,917

0,917

0,917

0,917

0,917

0,917

0,917

0,917

3

Bút bi

Cái

0,183

0,183

0,232

0,251

0,269

0,287

0,306

0,581

4

Giấy vẽ sơ đồ khu đo

Tờ

0,183

0,183

0,183

0,183

0,183

0,183

0,183

0,183

5

Mực in laser

Hộp

0,002

0,002

0,002

0,004

0,004

0,005

0,006

0,007

6

Sổ ghi chép công tác

Quyển

0,037

0,037

0,037

0,037

0,037

0,037

0,037

0,037

II

Biên tập nội dung các lớp dữ liệu nền để phù hợp với yêu cầu của bản đồ chuyên đề từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, bản đồ địa hình quốc gia

1

Giấy A4 (nội)

Ram

0,026

0,026

0,033

0,035

0,038

0,040

0,043

0,081

2

Giấy đóng gói thành quả

Tờ

2,139

2,139

2,139

2,139

2,139

2,139

2,139

2,139

3

Bút bi

Cái

0,428

0,428

0,542

0,585

0,627

0,670

0,713

1,355

4

Giấy vẽ sơ đồ khu đo

Tờ

0,428

0,428

0,428

0,428

0,428

0,428

0,428

0,428

5

Mực in laser

Hộp

0,004

0,004

0,004

0,009

0,009

0,011

0,013

0,017

6

Sổ ghi chép công tác

Quyển

0,086

0,086

0,086

0,086

0,086

0,086

0,086

0,086

III

Cập nhật, bổ sung yếu tố nền theo dữ liệu viễn thám quang học

1

Giấy A4 (nội)

Ram

0,012

0,012

0,015

0,016

0,017

0,018

0,019

0,037

2

Giấy đóng gói thành quả

Tờ

0,972

0,972

0,972

0,972

0,972

0,972

0,972

0,972

3

Bút bi

Cái

0,194

0,194

0,246

0,266

0,285

0,305

0,324

0,616

4

Giấy vẽ sơ đồ khu đo

Tờ

0,194

0,194

0,194

0,194

0,194

0,194

0,194

0,194

5

Mực in laser

Hộp

0,002

0,002

0,002

0,004

0,004

0,005

0,006

0,008

6

Sổ ghi chép công tác

Quyển

0,039

0,039

0,039

0,039

0,039

0,039

0,039

0,039

IV

Biên tập các lớp dữ liệu nền

1

Giấy A4 (nội)

Ram

0,012

0,012

0,015

0,016

0,017

0,018

0,019

0,037

2

Giấy đóng gói thành quả

Tờ

0,972

0,972

0,972

0,972

0,972

0,972

0,972

0,972

3

Bút bi

Cái

0,194

0,194

0,246

0,266

0,285

0,305

0,324

0,616

4

Giấy vẽ sơ đồ khu đo

Tờ

0,194

0,194

0,194

0,194

0,194

0,194

0,194

0,194

5

Mực in laser

Hộp

0,002

0,002

0,002

0,004

0,004

0,005

0,006

0,008

6

Sổ ghi chép công tác

Quyển

0,039

0,039

0,039

0,039

0,039

0,039

0,039

0,039

5. Định mức tiêu hao năng lượng: tính cho 01 VTC.

Bảng số 42

STT

Tên năng lượng

ĐVT

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

Điện năng (thiết bị)

kWh

51,44

59,16

68,03

78,26

89,97

103,51

119,05

136,90

2

Điện năng (công cụ)

kWh

29,00

33,35

38,35

44,13

50,73

58,36

67,12

77,18

Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số 43

KK

Hệ số

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

2

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

3

1

1

1

1

1

1

1

1

Định mức năng lượng thành phần được tính như sau:

Bảng số 44

STT

Tên năng lượng

ĐVT

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

I

Chuyển đổi cơ sở toán học, ghép dữ liệu và cắt dữ liệu theo phạm vi thành lập bản đồ

1

Điện năng (thiết bị)

kWh

9,43

10,85

12,47

14,35

16,49

18,98

21,83

25,10

2

Điện năng (công cụ)

kWh

5,32

6,11

7,03

8,09

9,30

10,70

12,31

14,15

II

Biên tập nội dung các lớp dữ liệu nền để phù hợp với yêu cầu của bản đồ chuyên đề từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, bản đồ địa hình quốc gia

1

Điện năng (thiết bị)

kWh

22,01

25,31

29,10

33,48

38,49

44,28

50,93

58,56

2

Điện năng (công cụ)

kWh

12,41

14,27

16,41

18,88

21,70

24,97

28,71

33,02

III

Cập nhật, bổ sung yếu tố nền theo dữ liệu viễn thám quang học

1

Điện năng (thiết bị)

kWh

10,00

11,50

13,23

15,22

17,49

20,13

23,15

26,62

2

Điện năng (công cụ)

kWh

5,64

6,49

7,46

8,58

9,86

11,35

13,05

15,01

IV

Biên tập các lớp dữ liệu nền

1

Điện năng (thiết bị)

kWh

10,00

11,50

13,23

15,22

17,49

20,13

23,15

26,62

2

Điện năng (công cụ)

kWh

5,64

6,49

7,46

8,58

9,86

11,35

13,05

15,01

Điều 11. Đo phổ hoặc lấy mẫu phổ

Công tác đo phổ hoặc lấy mẫu phổ được thực hiện đối với thành lập bản đồ chuyên đề sử dụng dữ liệu viễn thám độ phân giải mặt đất ≤ 50m.

1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

Thực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 42/2024/TT-BTNMT.

b) Phân loại khó khăn

Loại 1: Khu vực có độ cao dưới 200 m, giao thông tương đối thuận tiện, ô tô đến cách điểm dưới 2 km.

Loại 2: Khu vực có độ cao từ 200 m đến 800 m, sông hồ. Giao thông không thuận tiện, ô tô đến được cách điểm từ trên 2 km đến 5 km.

Loại 3: Vùng hải đảo, biên giới và núi cao trên 800 m, giao thông rất khó khăn, ô tô đến được cách điểm trên 5 km.

c) Định biên: 01 A1.4 và 01 A1.3.

d) Định mức: công nhóm/VTC.

Bảng số 45

STT

Công việc

KK

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

1

Đo phổ hoặc lấy mẫu phổ

1

4,60

9,59

13,42

17,25

23,00

30,67

 

 

2

5,10

10,63

14,76

18,98

25,30

33,74

 

 

3

5,94

12,36

16,24

20,88

27,83

37,11

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: ca/VTC.

Bảng số 46

STT

Tên thiết bị

ĐVT

THSD

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

1

Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

Cái

96

0,81

1,68

2,21

2,84

3,79

5,05

2

Máy in laser A4

Cái

60

0,356

0,742

0,974

1,253

1,670

2,227

3

Máy tính xách tay

Cái

60

3,56

7,42

9,74

12,53

16,70

22,27

4

Máy đo phổ

Cái

60

1,07

2,22

2,92

3,76

5,01

6,68

5

Máy photocopy

Cái

96

1,07

2,22

2,92

3,76

5,01

6,68

Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số 47

KK

Hệ số

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

1

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

2

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

3

1

1

1

1

1

1

3. Định mức dụng cụ lao động: ca/VTC.

Bảng số 48

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

1

Áo mưa bạt

Cái

36

4,75

9,89

12,99

16,70

22,27

29,69

2

Áo rét BHLĐ

Cái

12

4,75

9,89

12,99

16,70

22,27

29,69

3

Ba lô

Cái

24

9,50

19,78

25,98

33,40

44,54

59,38

4

Bi đông nhựa

Cái

36

9,50

19,78

25,98

33,40

44,54

59,38

5

Bút vẽ kỹ thuật

Cái

6

9,50

19,78

25,98

33,40

44,54

59,38

6

Compa vòng tròn nhỏ

Cái

24

9,50

19,78

25,98

33,40

44,54

59,38

7

Dao xén

Cái

12

9,50

19,78

25,98

33,40

44,54

59,38

8

Địa bàn

Cái

36

9,50

19,78

25,98

33,40

44,54

59,38

9

Eke

Cái

36

9,50

19,78

25,98

33,40

44,54

59,38

10

Giầy cao cổ

Đôi

6

9,50

19,78

25,98

33,40

44,54

59,38

11

Hòm sắt đựng tài liệu

Cái

60

2,38

4,94

6,49

8,35

11,13

14,85

12

Kẹp sắt

Cái

9

9,50

19,78

25,98

33,40

44,54

59,38

13

Mũ cứng

Cái

12

9,50

19,78

25,98

33,40

44,54

59,38

14

Nilon gói tài liệu

Cái

9

9,50

19,78

25,98

33,40

44,54

59,38

15

Ống đựng bản đồ

Cái

36

9,50

19,78

25,98

33,40

44,54

59,38

16

Ống nhòm

Cái

120

2,38

4,94

6,49

8,35

11,13

14,85

17

Quần áo BHLĐ

Bộ

12

9,50

19,78

25,98

33,40

44,54

59,38

18

Tất sợi

Đôi

6

9,50

19,78

25,98

33,40

44,54

59,38

19

Thước cuộn vải 50 m

Cái

12

4,75

9,89

12,99

16,70

22,27

29,69

20

Thước đo độ

Cái

36

9,50

19,78

25,98

33,40

44,54

59,38

21

Thước nhựa 30 cm

Cái

36

4,75

9,89

12,99

16,70

22,27

29,69

22

Thước thép cuộn 2 m

Cái

24

4,75

9,89

12,99

16,70

22,27

29,69

23

Thước tỷ lệ (3 cạnh)

Cái

24

4,75

9,89

12,99

16,70

22,27

29,69

24

Túi đựng dữ liệu

Cái

12

9,50

19,78

25,98

33,40

44,54

59,38

Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số 49

KK

Hệ số

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

1

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

2

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

3

1

1

1

1

1

1

4. Định mức tiêu hao vật liệu: tính cho 01 VTC.

Bảng số 50

STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức/ Tỷ lệ

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

1

Bút bi

Cái

0,83

1,67

3,33

6,67

13,33

26,67

2

Giấy A4 (nội)

Ram

0,05

0,10

0,20

0,40

0,80

1,60

3

Giấy đóng gói thành quả

Tờ

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

4

Giấy ghi ý kiến kiểm tra

Tờ

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5

Giấy vẽ sơ đồ khu đo

Tờ

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

6

Mực in laser

Hộp

0,01

0,02

0,04

0,08

0,16

0,32

7

Sổ ghi chép công tác

Quyển

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

5. Định mức tiêu hao năng lượng: tính cho 01 VTC.

Bảng số 51

STT

Tên năng lượng

ĐVT

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

1

Điện năng (thiết bị)

kWh

31,69

65,95

86,64

111,39

148,52

198,02

Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số 52

KK

Hệ số

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

1

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

2

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

3

1

1

1

1

1

1

Điều 12. Chiết xuất nội dung chuyên đề từ dữ liệu viễn thám quang học

1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

Thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 42/2024/TT-BTNMT.

b) Phân loại khó khăn

Loại 1: Là những vùng thi công có đối tượng cần chiết xuất từ dữ liệu viễn thám đơn giản, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ dưới 5 chỉ tiêu, diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm dưới 20% diện tích vùng thi công, mật độ nét và ghi chú thưa, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ dễ dàng. Quá trình biên tập nội dung bản đồ ít cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành.

Loại 2: Là những vùng thi công có đối tượng cần chiết xuất từ dữ liệu viễn thám tương đối phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ từ 5 chỉ tiêu đến 10 chỉ tiêu, diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm từ 20% đến 50% diện tích vùng thi công, mật độ nét và ghi chú vừa phải, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ đôi lúc khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố và lập một số bảng biểu phụ trợ.

Loại 3: Là những vùng thi công có đối tượng cần chiết xuất từ dữ liệu viễn thám phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ trên 10 chỉ tiêu, diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm từ 50% diện tích vùng thi công trở lên, mật độ nét và ghi chú dày, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét khó khăn. Khu vực thi công có môi trường độc hại, nguy hiểm. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố và dựng các bảng biểu phụ trợ.

c) Định biên: 01 A1.3.

d) Định mức: công/VTC.

Bảng số 53

STT

Công việc

KK

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

Chiết xuất nội dung chuyên đề từ dữ liệu viễn thám

1

9,38

11,25

12,38

13,61

14,97

16,47

18,67

22,40

 

 

2

11,25

13,50

14,85

16,34

17,97

19,77

22,40

26,88

 

 

3

13,50

16,20

17,82

19,60

21,56

23,72

26,88

32,25

Định mức thành phần của các nội dung công việc được tính theo hệ số được quy định tại bảng dưới đây:

Bảng số 54

STT

Nội dung công việc

Hệ số áp dụng

 

Chiết xuất nội dung chuyên đề từ dữ liệu viễn thám

1

1

Chuẩn bị tư liệu, dữ liệu và phương pháp chiết xuất nội dung chuyên đề

0,05

2

Lựa chọn vùng mẫu (mẫu phổ) trên ảnh hoặc nhập mẫu phổ đo ngoài thực địa

0,08

3

Tính toán ảnh chỉ số

0,2

4

Chiết xuất các yếu tố nội dung chuyên đề

0,35

5

Biên tập dữ liệu chuyên đề

0,2

6

Kiểm tra, đánh giá độ chính xác, độ tin cậy, hoàn thiện kết quả

0,12

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: ca/VTC.

Bảng số 55

STT

Tên thiết bị

ĐVT

THSD

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

Cái

96

1,836

2,203

2,424

2,666

2,932

3,226

3,656

4,386

2

Máy vi tính để bàn

Bộ

60

8,10

9,72

10,69

11,76

12,94

14,23

16,13

19,35

Định mức sử dụng máy móc, thiết bị thành phần áp dụng hệ số được quy định tại Bảng số 54 của định mức kt-kt này.

3. Định mức dụng cụ lao động: ca/VTC.

Bảng số 56

STT

Công việc

ĐVT

Thời hạn

Định mức

ĐPG≤ 1m

ĐPG≤ 2m

ĐPG≤ 5m

ĐPG≤ 10m

ĐPG≤ 20m

ĐPG≤ 50m

ĐPG≤ 100m

ĐPG> 100m

1

Bàn máy vi tính

Cái

96

10,80

12,96

14,26

15,68

17,25

18,97

21,50

25,80

2

Bàn phím máy tính

Cái

60

10,80

12,96

14,26

15,68

17,25

18,97

21,50

25,80

3

Chuột vi tính

Cái

12

10,80

12,96

14,26

15,68

17,25

18,97

21,50

25,80

4

Bộ đèn LED

Bộ

36

10,80

12,96

14,26

15,68

17,25

18,97

21,50

25,80

5

Dép đi trong phòng

Đôi

6

10,80

12,96

14,26

15,68

17,25

18,97

21,50

25,80

6

Đồng hồ treo tường

Cái

60

2,70

3,24

3,56

3,92

4,31

4,74

5,38

6,45

7

Eke

Cái

36

10,80

12,96

14,26

15,68

17,25

18,97

21,50

25,80

8

Ghế tựa

Cái

96

10,80

12,96

14,26

15,68

17,25

18,97

21,50

25,80

9

Kẹp sắt

Cái

9

10,80

12,96

14,26

15,68

17,25

18,97

21,50

25,80

10

Kính lúp

Cái

60

2,70

3,24

3,56

3,92

4,31

4,74

5,38

6,45

11

Lưu điện 600 W

Cái

60

6,75

8,10

8,91

9,80

10,78

11,86

13,44

16,13

12

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

0,68

0,81

0,89

0,98

1,08

1,19

1,34

1,61

13

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

0,08

0,10

0,11

0,12

0,13

0,14

0,16

0,19

14

Máy in laser A4 0,5 kW

Cái

60

0,27

0,32

0,36

0,39

0,43

0,47

0,54

0,65

15

Máy tính tay

Cái

60

2,70

3,24

3,56

3,92

4,31

4,74

5,38

6,45

16

Pin

Đôi

12

10,80

12,96

14,26

15,68

17,25

18,97

21,50

25,80

17

Quạt thông gió 40 W

Cái

60

1,81

2,17

2,39

2,63

2,89

3,18

3,60

4,32

18

Quạt cây 100 W

Cái

60

1,81

2,17

2,39

2,63

2,89

3,18

3,60

4,32

Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số 57

KK

Hệ số

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

2

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

3

1

1

1

1

1

1

1

1

Định mức dụng cụ lao động thành phần áp dụng hệ số được quy định tại Bảng số 57 của định mức kt-kt này.

4. Định mức tiêu hao vật liệu: tính cho 01 VTC.

Bảng số 58

STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

Băng dính nhỏ

Cuộn

0,65

0,70

0,77

0,84

0,91

0,98

1,05

1,10

2

Băng dính to

Cuộn

0,45

0,50

0,57

0,64

0,71

0,98

0,85

0,90

3

Bìa đóng sổ

Ram

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

4

Bóng kính

Ram

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

5

Bút bi

Cái

1,53

1,67

1,93

2,13

2,33

2,60

2,80

3,00

6

Giấy A4 (nội)

Ram

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

7

Giấy A0 loại 100 g/m2

Tờ

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

8

Giấy bọc bản vẽ

Tờ

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

9

Giấy đóng gói thành quả

Tờ

4,00

4,00

4,00

4,00

4,00

4,00

4,00

4,00

10

Mực in laser

Hộp

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

11

Sổ ghi chép công tác

Quyển

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

12

USB

Cái

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

Định mức tiêu hao vật liệu thành phần áp dụng hệ số được quy định tại Bảng số 54 của định mức kt-kt này.

5. Định mức tiêu hao năng lượng: tính cho 01 VTC.

Bảng số 59

STT

Tên năng lượng

ĐVT

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

Điện năng (thiết bị)

kWh

61,15

73,37

80,71

88,78

97,66

107,43

121,75

146,07

2

Điện năng (công cụ)

kWh

53,27

63,92

70,32

77,35

85,08

93,59

106,07

127,26

Định mức tiêu hao năng lượng thành phần áp dụng hệ số được quy định tại Bảng số 54 của định mức kt-kt này.

Điều 13. Điều tra bổ sung ngoại nghiệp

Công tác điều tra bổ sung ngoại nghiệp được thực hiện đối với thành lập bản đồ chuyên đề sử dụng dữ liệu viễn thám độ phân giải mặt đất ≤ 50m.

1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

Thực hiện theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 42/2024/TT-BTNMT.

b) Phân loại khó khăn

Loại 1: Vùng đồng bằng, trung du và vùng đồi ít địa vật có dân cư thưa, thực phủ đơn giản, dễ xét đoán, mức độ biến đổi dưới 25%. Giao thông thuận tiện.

Loại 2: Vùng trung du, vùng núi và vùng đồng bằng có nhiều địa vật, thực phủ đa dạng, khó xét đoán, mức độ biến đổi từ 25% đến 35%. Giao thông không thuận tiện, đi lại khó khăn.

Loại 3: Vùng địa hình như loại 2, mức độ biến đổi trên 35%; vùng núi xa, hẻo lánh, hải đảo phương tiện đi lại rất khó khăn; vùng núi địa vật dày đặc, phức tạp. Khu vực thi công có môi trường độc hại, nguy hiểm.

c) Định biên: 01 A1.2 + 01 A1.3.

d) Định mức: công nhóm/VTC.

Bảng số 60

STT

Công việc

KK

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

1

Điều tra bổ sung ngoại nghiệp

1

7,68

9,60

12,00

15,01

18,75

23,44

 

 

2

9,23

11,52

14,40

18,00

22,50

28,13

 

 

3

11,06

13,82

17,28

21,60

27,01

33,76

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: không sử dụng.

3. Định mức dụng cụ lao động: ca/VTC.

Bảng số 61

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

1

Áo mưa bạt

Cái

36

8,85

11,06

13,82

17,28

21,61

27,01

2

Áo rét BHLĐ

Cái

12

8,85

11,06

13,82

17,28

21,61

27,01

3

Ba lô

Cái

24

17,70

22,12

27,65

34,56

43,21

54,01

4

Bi đông nhựa

Cái

36

17,70

22,12

27,65

34,56

43,21

54,01

5

Bút vẽ kỹ thuật

Cái

6

17,70

22,12

27,65

34,56

43,21

54,01

6

Compa vòng tròn nhỏ

Cái

24

17,70

22,12

27,65

34,56

43,21

54,01

7

Dao xén

Cái

12

17,70

22,12

27,65

34,56

43,21

54,01

8

Địa bàn

Cái

36

17,70

22,12

27,65

34,56

43,21

54,01

9

Eke

Cái

36

17,70

22,12

27,65

34,56

43,21

54,01

10

Giầy cao cổ

Đôi

6

17,70

22,12

27,65

34,56

43,21

54,01

11

Hòm sắt đựng tài liệu, khóa

Cái

60

4,43

5,53

6,91

8,64

10,80

13,50

12

Kẹp sắt

Cái

9

17,70

22,12

27,65

34,56

43,21

54,01

13

Mũ cứng

Cái

12

17,70

22,12

27,65

34,56

43,21

54,01

14

Nilon gói tài liệu

Cái

9

17,70

22,12

27,65

34,56

43,21

54,01

15

Ống đựng bản đồ

Cái

36

17,70

22,12

27,65

34,56

43,21

54,01

16

Ống nhòm

Cái

120

4,43

5,53

6,91

8,64

10,80

13,50

17

Quần áo BHLĐ

Bộ

12

17,70

22,12

27,65

34,56

43,21

54,01

18

Tất sợi

Đôi

6

17,70

22,12

27,65

34,56

43,21

54,01

19

Thước cuộn vải 50 m

Cái

12

8,85

11,06

13,82

17,28

21,61

27,01

20

Thước đo độ

Cái

36

17,70

22,12

27,65

34,56

43,21

54,01

21

Thước nhựa 30 cm

Cái

36

8,85

11,06

13,82

17,28

21,61

27,01

22

Thước thép cuộn 2 m

Cái

24

8,85

11,06

13,82

17,28

21,61

27,01

23

Thước tỷ lệ (3 cạnh)

Cái

24

8,85

11,06

13,82

17,28

21,61

27,01

24

Túi đựng dữ liệu

Cái

12

17,70

22,12

27,65

34,56

43,21

54,01

25

Khẩu trang phòng độc

Cái

3

17,70

22,12

27,65

34,56

43,21

54,01

26

Ô che mưa, che nắng

Cái

24

17,70

22,12

27,65

34,56

43,21

54,01

Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số 62

KK

Hệ số

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

1

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

2

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

3

1

1

1

1

1

1

4. Định mức tiêu hao vật liệu: tính cho 01 VTC.

Bảng số 63

STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

1

Bản đồ địa hình

Tờ

1,000

1,000

1,000

1,000

1,000

1,000

2

Băng dính nhỏ

Cuộn

0,600

0,650

0,704

0,763

0,826

0,895

3

Băng dính to

Cuộn

0,350

0,400

0,457

0,522

0,597

0,682

4

Bìa đóng sổ

Ram

2,000

2,000

2,000

2,000

2,000

2,000

5

Bóng kính

Ram

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

6

Giấy A4 (nội)

Ram

0,030

0,030

0,030

0,030

0,030

0,030

7

Giấy A0 loại 100 g/m2

Tờ

0,500

0,500

0,500

0,500

0,500

0,500

8

Giấy bọc bản vẽ

Tờ

1,000

1,000

1,000

1,000

1,000

1,000

9

Giấy đóng gói thành quả

Tờ

10,000

10,000

10,000

10,000

10,000

10,000

10

Giấy ô ly

m2

1,000

1,000

1,000

1,000

1,000

1,000

11

Mực in laser

Hộp

0,006

0,006

0,006

0,006

0,006

0,006

12

Bút bi

Cái

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

13

Sổ ghi chép công tác

Quyển

0,200

0,200

0,200

0,200

0,200

0,200

5. Định mức tiêu hao năng lượng: không có tiêu hao năng lượng.

Điều 14. Chuẩn hóa dữ liệu

1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

Thực hiện theo quy định tại Điều 14 Thông tư số 42/2024/TT-BTNMT.

b) Phân loại khó khăn

Loại 1: Là những vùng thi công có đối tượng cần chiết xuất từ dữ liệu viễn thám đơn giản, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ dưới 5 chỉ tiêu, diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm dưới 20% diện tích vùng thi công, mật độ nét và ghi chú thưa, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ dễ dàng. Quá trình biên tập nội dung bản đồ ít cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành.

Loại 2: Là những vùng thi công có đối tượng cần chiết xuất từ dữ liệu viễn thám tương đối phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ từ 5 chỉ tiêu đến 10 chỉ tiêu, diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm từ 20% đến 50% diện tích vùng thi công, mật độ nét và ghi chú vừa phải, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ đôi lúc khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố, có một số bảng biểu phụ trợ.

Loại 3: Là những vùng thi công có đối tượng cần chiết xuất từ dữ liệu viễn thám phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ trên 10 chỉ tiêu, diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm từ 50% diện tích vùng thi công trở lên, mật độ nét và ghi chú dày, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố và dựng các bảng biểu phụ trợ.

c) Định biên: 01 A1.5.

d) Định mức: công/VTC.

Bảng số 64

STT

Công việc

KK

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

Chuẩn hóa dữ liệu

1

16,49

19,80

21,98

24,40

27,08

30,06

32,85

39,42

 

 

2

19,80

23,76

26,37

29,27

32,49

36,07

39,42

47,30

 

 

3

23,76

28,51

31,65

35,13

38,99

43,28

47,30

56,76

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: ca/VTC.

Bảng số 65

STT

Tên thiết bị

ĐVT

THSD

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

Máy quét

Cái

96

1,426

1,710

1,899

2,108

2,340

2,597

2,838

3,406

2

Máy vi tính để bàn

Bộ

60

14,256

17,105

18,989

21,078

23,396

25,970

28,382

34,056

3

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

96

3,231

3,877

4,304

4,778

5,303

5,887

6,433

7,719

4

Máy in phun A0

Cái

120

1,782

2,138

2,374

2,635

2,925

3,246

3,548

4,257

Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số 66

KK

Hệ số

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

2

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

3

1

1

1

1

1

1

1

1

3. Định mức dụng cụ lao động: ca/VTC.

Bảng số 67

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

Bàn máy vi tính

Cái

96

19,01

22,81

25,32

28,10

31,20

34,63

37,84

45,41

2

Bàn phím máy vi tính

Cái

60

19,01

22,81

25,32

28,10

31,20

34,63

37,84

45,41

3

Cặp tài liệu

Cái

12

19,01

22,81

25,32

28,10

31,20

34,63

37,84

45,41

4

Chuột máy tính

Cái

12

19,01

22,81

25,32

28,10

31,20

34,63

37,84

45,41

5

Bộ đèn LED

Bộ

36

19,01

22,81

25,32

28,10

31,20

34,63

37,84

45,41

6

Dép đi trong phòng

Đôi

6

19,01

22,81

25,32

28,10

31,20

34,63

37,84

45,41

7

Đồng hồ treo tường

Cái

60

4,75

5,70

6,33

7,03

7,80

8,66

9,46

11,35

8

Ghế xoay

Cái

96

19,01

22,81

25,32

28,10

31,20

34,63

37,84

45,41

9

Giá để tài liệu

Cái

96

4,75

5,70

6,33

7,03

7,80

8,66

9,46

11,35

10

Lưu điện 600 W

Cái

60

11,88

14,25

15,82

17,56

19,50

21,64

23,65

28,38

11

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

1,19

1,43

1,58

1,76

1,95

2,16

2,37

2,84

12

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

0,14

0,17

0,19

0,21

0,23

0,26

0,28

0,34

13

Máy in laser A4 0,5 kW

Cái

60

0,48

0,57

0,63

0,70

0,78

0,87

0,95

1,14

14

Pin

Đôi

12

19,01

22,81

25,32

28,10

31,20

34,63

37,84

45,41

15

Quạt thông gió 40 W

Cái

60

3,18

3,82

4,24

4,71

5,23

5,80

6,34

7,61

16

Quạt cây 100 W

Cái

60

3,18

3,82

4,24

4,71

5,23

5,80

6,34

7,61

17

Đầu ghi đĩa DVD

Cái

96

19,01

22,81

25,32

28,10

31,20

34,63

37,84

45,41

18

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

19,01

22,81

25,32

28,10

31,20

34,63

37,84

45,41

Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số 68

KK

Hệ số

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

2

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

3

1

1

1

1

1

1

1

1

4. Định mức tiêu hao vật liệu: tính cho 01 VTC.

Bảng số 69

STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức/ Tỷ lệ

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

Giấy A4 (nội)

Ram

0,174

0,174

0,174

0,174

0,174

0,174

0,174

0,174

2

Giấy A0 loại 100 g/m2

Tờ

1,800

1,800

1,800

1,800

1,800

1,800

1,800

1,800

3

Giấy bọc bản vẽ

Tờ

1,200

1,200

1,200

1,200

1,200

1,200

1,200

1,200

4

Giấy đóng gói thành quả

Tờ

3,000

3,000

3,000

3,000

3,000

3,000

3,000

3,000

5

Giấy vẽ sơ đồ khu đo

Tờ

0,600

0,600

0,600

0,600

0,600

0,600

0,600

0,600

6

Mực đen

Lọ

0,240

0,240

0,240

0,240

0,240

0,240

0,240

0,240

7

Đĩa DVD

Cái

0,120

0,120

0,120

0,120

0,120

0,120

0,120

0,120

8

Mực in laser

Hộp

0,030

0,030

0,030

0,030

0,030

0,030

0,030

0,030

9

Mực in phun (4 màu)

Hộp

0,018

0,018

0,018

0,018

0,018

0,018

0,018

0,018

10

Sổ ghi chép công tác

Quyển

0,300

0,300

0,300

0,300

0,300

0,300

0,300

0,300

11

USB

Cái

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

5. Định mức tiêu hao năng lượng: tính cho 01 VTC.

Bảng số 70

STT

Tên năng lượng

ĐVT

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

Điện năng (thiết bị)

kWh

118,39

142,05

157,70

175,05

194,30

215,68

235,70

282,83

2

Điệnnăng(côngcụ)

kWh

93,76

112,49

124,88

138,62

153,87

170,79

186,65

223,97

Điều 15. Phân tích, tổng hợp dữ liệu

1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

Thực hiện theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 42/2024/TT-BTNMT.

b) Phân loại khó khăn

Loại 1: Là những vùng thi công có đối tượng cần chiết xuất từ dữ liệu viễn thám đơn giản, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ dưới 5 chỉ tiêu, diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm dưới 20% diện tích vùng thi công, mật độ nét và ghi chú thưa, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ dễ dàng. Quá trình biên tập nội dung bản đồ ít cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành.

Loại 2: Là những vùng thi công có đối tượng cần chiết xuất từ dữ liệu viễn thám tương đối phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ từ 5 chỉ tiêu đến 10 chỉ tiêu, diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm từ 20% đến 50% diện tích vùng thi công, mật độ nét và ghi chú vừa phải, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ đôi lúc khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố, có một số bảng biểu phụ trợ.

Loại 3: Là những vùng thi công có đối tượng cần chiết xuất từ dữ liệu viễn thám phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ trên 10 chỉ tiêu, diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm từ 50% diện tích vùng thi công trở lên, mật độ nét và ghi chú dày, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố và dựng các bảng biểu phụ trợ.

c) Định biên: 01 A1.5.

d) Định mức: công/VTC.

Bảng số 71

STT

Công việc

KK

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

Phân tích, tổng hợp dữ liệu

1

11,00

13,20

14,65

16,26

18,05

20,04

21,90

26,28

 

 

2

13,20

15,84

17,58

19,52

21,66

24,05

26,28

31,53

 

 

3

15,84

19,01

21,10

23,42

26,00

28,86

31,53

37,85

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: ca/VTC.

Bảng số 72

STT

Tên thiết bị

ĐVT

THSD

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

Máy quét

Cái

96

0,950

1,141

1,266

1,405

1,560

1,731

1,892

2,271

2

Máy vi tính để bàn

Bộ

60

9,504

11,408

12,659

14,052

15,598

17,313

18,918

22,707

3

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

96

2,154

2,586

2,869

3,185

3,535

3,924

4,288

5,147

4

Máy in phun A0

Cái

120

1,188

1,426

1,582

1,756

1,950

2,164

2,365

2,838

Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số 73

KK

Hệ số

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

2

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

3

1

1

1

1

1

1

1

1

3. Định mức dụng cụ lao động: ca/VTC.

Bảng số 74

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn

Định mức

ĐPG≤ 1m

ĐPG≤ 2m

ĐPG≤ 5m

ĐPG≤ 10m

ĐPG≤ 20m

ĐPG≤ 50m

ĐPG≤ 100m

ĐPG> 100m

1

Bàn máy vi tính

Cái

96

12,67

15,21

16,88

18,74

20,80

23,08

25,22

30,28

2

Bàn phím máy vi tính

Cái

60

12,67

15,21

16,88

18,74

20,80

23,08

25,22

30,28

3

Cặp tài liệu

Cái

12

12,67

15,21

16,88

18,74

20,80

23,08

25,22

30,28

4

Chuột máy tính

Cái

12

12,67

15,21

16,88

18,74

20,80

23,08

25,22

30,28

5

Bộ đèn LED

Bộ

36

12,67

15,21

16,88

18,74

20,80

23,08

25,22

30,28

6

Dép đi trong phòng

Đôi

6

12,67

15,21

16,88

18,74

20,80

23,08

25,22

30,28

7

Đồng hồ treo tường

Cái

60

3,17

3,80

4,22

4,68

5,20

5,77

6,31

7,57

8

Ghế xoay

Cái

96

12,67

15,21

16,88

18,74

20,80

23,08

25,22

30,28

9

Giá để tài liệu

Cái

96

3,17

3,80

4,22

4,68

5,20

5,77

6,31

7,57

10

Lưu điện 600 W

Cái

60

7,92

9,51

10,55

11,71

13,00

14,43

15,77

18,92

11

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

0,79

0,95

1,05

1,17

1,30

1,44

1,58

1,89

12

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

0,10

0,11

0,13

0,14

0,16

0,17

0,19

0,23

13

Máy in laser A4 0,5 kW

Cái

60

0,32

0,38

0,42

0,47

0,52

0,58

0,63

0,76

14

Pin

Đôi

12

12,67

15,21

16,88

18,74

20,80

23,08

25,22

30,28

15

Quạt thông gió 40 W

Cái

60

2,12

2,55

2,83

3,14

3,48

3,87

4,23

5,07

16

Quạt cây 100 W

Cái

60

2,12

2,55

2,83

3,14

3,48

3,87

4,23

5,07

17

Đầu ghi đĩa DVD

Cái

96

12,67

15,21

16,88

18,74

20,80

23,08

25,22

30,28

18

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

12,67

15,21

16,88

18,74

20,80

23,08

25,22

30,28

Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số 75

KK

Hệ số

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

2

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

3

1

1

1

1

1

1

1

1

4. Định mức tiêu hao vật liệu: tính cho 01 VTC.

Bảng số 76

STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức/ Tỷ lệ

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

Giấy A4 (nội)

Ram

0,174

0,174

0,174

0,174

0,174

0,174

0,174

0,174

2

Giấy A0 loại 100 g/m2

Tờ

1,800

1,800

1,800

1,800

1,800

1,800

1,800

1,800

3

Giấy bọc bản vẽ

Tờ

1,200

1,200

1,200

1,200

1,200

1,200

1,200

1,200

4

Giấy đóng gói thành quả

Tờ

3,000

3,000

3,000

3,000

3,000

3,000

3,000

3,000

5

Giấy vẽ sơ đồ khu đo

Tờ

0,600

0,600

0,600

0,600

0,600

0,600

0,600

0,600

6

Mực đen

Lọ

0,240

0,240

0,240

0,240

0,240

0,240

0,240

0,240

7

Đĩa DVD

Cái

0,120

0,120

0,120

0,120

0,120

0,120

0,120

0,120

8

Mực in laser

Hộp

0,030

0,030

0,030

0,030

0,030

0,030

0,030

0,030

9

Mực in phun (4 màu)

Hộp

0,018

0,018

0,018

0,018

0,018

0,018

0,018

0,018

10

Sổ ghi chép công tác

Quyển

0,300

0,300

0,300

0,300

0,300

0,300

0,300

0,300

11

USB

Cái

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

5. Định mức tiêu hao năng lượng: tính cho 01 VTC.

Bảng số 77

STT

Tên năng lượng

ĐVT

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

Điện năng (thiết bị)

kWh

78,93

94,74

105,13

116,70

129,53

143,78

157,11

188,58

2

Điện năng (công cụ)

kWh

62,50

75,02

83,26

92,41

102,58

113,86

124,42

149,34

Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số 78

KK

Hệ số

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

2

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

3

1

1

1

1

1

1

1

1

Điều 16. Tích hợp, hoàn thiện dữ liệu bản đồ chuyên đề

1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

Thực hiện theo quy định tại Điều 16 Thông tư số 42/2024/TT-BTNMT.

b) Phân loại khó khăn

Loại 1: Là những vùng thi công có đối tượng cần chiết xuất từ dữ liệu viễn thám đơn giản, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ dưới 5 chỉ tiêu, diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm dưới 20% diện tích vùng thi công, mật độ nét và ghi chú thưa, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ dễ dàng. Quá trình biên tập nội dung bản đồ ít cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành.

Loại 2: Là những vùng thi công có đối tượng cần chiết xuất từ dữ liệu viễn thám tương đối phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ từ 5 chỉ tiêu đến 10 chỉ tiêu, diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm từ 20% đến 50% diện tích vùng thi công, mật độ nét và ghi chú vừa phải, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ đôi lúc khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố, có một số bảng biểu phụ trợ.

Loại 3: Là những vùng thi công có đối tượng cần chiết xuất từ dữ liệu viễn thám phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ trên 10 chỉ tiêu, diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm từ 50% diện tích vùng thi công trở lên, mật độ nét và ghi chú dày, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố và dựng các bảng biểu phụ trợ.

c) Định biên: 01 A1.3 + 01 A1.4.

d) Định mức: công nhóm/VTC.

Bảng số 79

STT

Công việc

KK

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

Tích hợp, hoàn thiện dữ liệu chuyên đề

1

4,32

5,19

6,23

7,47

8,96

10,76

12,91

15,49

 

 

2

5,19

6,23

7,47

8,96

10,76

12,91

15,49

18,58

 

 

3

6,23

7,47

8,96

10,76

12,91

15,49

18,58

22,30

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: ca/VTC.

Bảng số 80

STT

Tên thiết bị

ĐVT

THSD

Định mức

ĐPG≤ 1m

ĐPG≤ 2m

ĐPG≤ 5m

ĐPG≤ 10m

ĐPG≤ 20m

ĐPG≤ 50m

ĐPG≤ 100m

ĐPG> 100m

1

Máy quét

Cái

96

0,374

0,448

0,538

0,645

0,774

0,929

1,115

1,338

2

Máy vi tính để bàn

Bộ

60

3,735

4,482

5,378

6,453

7,745

9,293

11,151

13,381

3

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

96

0,847

1,016

1,219

1,463

1,755

2,106

2,528

3,033

4

Máy in phun A0

Cái

120

0,467

0,560

0,672

0,807

0,968

1,162

1,394

1,673

Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số 81

KK

Hệ số

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

2

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

3

1

1

1

1

1

1

1

1

3. Định mức dụng cụ lao động: ca/VTC.

Bảng số 82

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

Bàn máy vi tính

Cái

96

4,98

5,98

7,17

8,60

10,33

12,39

14,87

17,84

2

Bàn phím máy vi tính

Cái

60

4,98

5,98

7,17

8,60

10,33

12,39

14,87

17,84

3

Cặp tài liệu

Cái

12

4,98

5,98

7,17

8,60

10,33

12,39

14,87

17,84

4

Chuột máy tính

Cái

12

4,98

5,98

7,17

8,60

10,33

12,39

14,87

17,84

5

Bộ đèn LED

Bộ

36

4,98

5,98

7,17

8,60

10,33

12,39

14,87

17,84

6

Dép đi trong phòng

Đôi

6

4,98

5,98

7,17

8,60

10,33

12,39

14,87

17,84

7

Đồng hồ treo tường

Cái

60

1,25

1,49

1,79

2,15

2,58

3,10

3,72

4,46

8

Ghế xoay

Cái

96

4,98

5,98

7,17

8,60

10,33

12,39

14,87

17,84

9

Giá để tài liệu

Cái

96

1,25

1,49

1,79

2,15

2,58

3,10

3,72

4,46

10

Lưu điện 600 W

Cái

60

3,11

3,74

4,48

5,38

6,45

7,74

9,29

11,15

11

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

0,31

0,37

0,45

0,54

0,65

0,77

0,93

1,12

12

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

0,04

0,04

0,05

0,06

0,08

0,09

0,11

0,13

13

Máy in laser A4 0,5 kW

Cái

60

0,12

0,15

0,18

0,22

0,26

0,31

0,37

0,45

14

Pin

Đôi

12

4,98

5,98

7,17

8,60

10,33

12,39

14,87

17,84

15

Quạt thông gió 40 W

Cái

60

0,83

1,00

1,20

1,44

1,73

2,08

2,49

2,99

16

Quạt cây 100 W

Cái

60

0,83

1,00

1,20

1,44

1,73

2,08

2,49

2,99

17

Đầu ghi đĩa DVD

Cái

96

4,98

5,98

7,17

8,60

10,33

12,39

14,87

17,84

18

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

4,98

5,98

7,17

8,60

10,33

12,39

14,87

17,84

Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số 83

KK

Hệ số

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

2

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

3

1

1

1

1

1

1

1

1

4. Định mức tiêu hao vật liệu: tính cho 01 VTC.

Bảng số 84

STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức/ Tỷ lệ

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

Giấy A4 (nội)

Ram

0,174

0,174

0,174

0,174

0,174

0,174

0,174

0,174

2

Giấy A0 loại 100 g/m2

Tờ

1,800

1,800

1,800

1,800

1,800

1,800

1,800

1,800

3

Giấy bọc bản vẽ

Tờ

1,200

1,200

1,200

1,200

1,200

1,200

1,200

1,200

4

Giấy đóng gói thành quả

Tờ

3,000

3,000

3,000

3,000

3,000

3,000

3,000

3,000

5

Giấy vẽ sơ đồ khu đo

Tờ

0,600

0,600

0,600

0,600

0,600

0,600

0,600

0,600

6

Mực đen

Lọ

0,240

0,240

0,240

0,240

0,240

0,240

0,240

0,240

7

Đĩa DVD

Cái

0,120

0,120

0,120

0,120

0,120

0,120

0,120

0,120

8

Mực in laser

Hộp

0,030

0,030

0,030

0,030

0,030

0,030

0,030

0,030

9

Mực in phun (4 màu)

Hộp

0,018

0,018

0,018

0,018

0,018

0,018

0,018

0,018

10

Sổ ghi chép công tác

Quyển

0,300

0,300

0,300

0,300

0,300

0,300

0,300

0,300

11

USB

Cái

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

5. Định mức tiêu hao năng lượng: tính cho 01 VTC.

Bảng số 85

STT

Tên năng lượng

ĐVT

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

Điện năng (thiết bị)

kWh

31,02

37,22

44,66

53,59

64,32

77,17

92,61

111,13

2

Điện năng (công cụ)

kWh

24,56

29,48

35,37

42,44

50,93

61,11

73,33

88,00

Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số 86

KK

Hệ số

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

2

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

3

1

1

1

1

1

1

1

1

Điều 17. Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề

1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

Thực hiện theo quy định tại Điều 17 Thông tư số 42/2024/TT-BTNMT.

b) Phân loại khó khăn

Loại 1: Là những vùng thi công có đối tượng cần chiết xuất từ dữ liệu viễn thám đơn giản, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ dưới 5 chỉ tiêu, diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm dưới 20% diện tích vùng thi công, mật độ nét và ghi chú thưa, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ dễ dàng. Quá trình biên tập nội dung bản đồ ít cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành.

Loại 2: Là những vùng thi công có đối tượng cần chiết xuất từ dữ liệu viễn thám tương đối phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ từ 5 chỉ tiêu đến 10 chỉ tiêu, diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm từ 20% đến 50% diện tích vùng thi công, mật độ nét và ghi chú vừa phải, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ đôi lúc khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố, có một số bảng biểu phụ trợ.

Loại 3: Là những vùng thi công có đối tượng cần chiết xuất từ dữ liệu viễn thám phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ trên 10 chỉ tiêu, diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm từ 50% diện tích vùng thi công trở lên, mật độ nét và ghi chú dày, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố và dựng các bảng biểu phụ trợ.

c) Định biên: 01 A1.3 + 01 A1.4.

d) Định mức: công nhóm/VTC.

Bảng số 87

STT

Công việc

KK

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề

1

15,41

17,71

18,77

19,90

21,09

22,36

23,75

27,30

 

 

2

18,47

21,26

22,53

23,88

25,31

26,84

28,49

32,76

 

 

3

22,16

25,49

27,02

28,64

30,36

32,18

34,20

39,32

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: ca/VTC.

Bảng số 88

STT

Tên thiết bị

ĐVT

THSD

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

Cái

96

3,014

3,467

3,675

3,895

4,129

4,377

4,651

5,347

2

Máy in laser A4

Cái

60

1,330

1,530

1,621

1,719

1,822

1,931

2,052

2,359

3

Máy in phun A0

Cái

120

1,662

1,912

2,027

2,148

2,277

2,414

2,565

2,949

4

Máy vi tính để bàn

Bộ

60

13,298

15,296

16,214

17,186

18,216

19,310

20,520

23,589

Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số 89

KK

Hệ số

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

2

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

3

1

1

1

1

1

1

1

1

3. Định mức dụng cụ lao động: ca/VTC.

Bảng số 90

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

Bàn làm việc

Cái

96

17,73

20,39

21,62

22,91

24,29

25,75

27,36

31,45

2

Bàn phím máy tính

Cái

60

17,73

20,39

21,62

22,91

24,29

25,75

27,36

31,45

3

Chuột máy tính

Cái

12

17,73

20,39

21,62

22,91

24,29

25,75

27,36

31,45

4

Bộ đèn LED

Bộ

36

17,73

20,39

21,62

22,91

24,29

25,75

27,36

31,45

5

Dép đi trong phòng

Đôi

6

17,73

20,39

21,62

22,91

24,29

25,75

27,36

31,45

6

Đồng hồ treo tường

Cái

60

4,43

5,10

5,40

5,73

6,07

6,44

6,84

7,86

7

Ghế tựa

Cái

96

17,73

20,39

21,62

22,91

24,29

25,75

27,36

31,45

8

Giá để tài liệu bằng sắt

Cái

96

4,43

5,10

5,40

5,73

6,07

6,44

6,84

7,86

9

Lưu điện 600 W

Cái

60

11,08

12,75

13,51

14,32

15,18

16,09

17,10

19,66

10

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

1,11

1,27

1,35

1,43

1,52

1,61

1,71

1,97

11

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

0,13

0,15

0,16

0,17

0,18

0,19

0,21

0,24

12

Máy in laser A4 0,5 kW

Cái

60

0,44

0,51

0,54

0,57

0,61

0,64

0,68

0,79

13

Pin

Đôi

12

17,73

20,39

21,62

22,91

24,29

25,75

27,36

31,45

14

Quạt thông gió 40 W

Cái

60

2,97

3,42

3,62

3,84

4,07

4,31

4,58

5,27

15

Quạt cây 100 W

Cái

60

2,97

3,42

3,62

3,84

4,07

4,31

4,58

5,27

16

Đầu ghi đĩa DVD

Cái

96

17,73

20,39

21,62

22,91

24,29

25,75

27,36

31,45

17

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

17,73

20,39

21,62

22,91

24,29

25,75

27,36

31,45

Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số 91

KK

Hệ số

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

2

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

3

1

1

1

1

1

1

1

1

4. Định mức tiêu hao vật liệu: tính cho 01 VTC.

Bảng số 92

STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức/tỷ lệ

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

USB

Cái

0,080

0,080

0,080

0,080

0,080

0,080

0,080

0,080

2

Giấy A4 (nội)

Ram

0,240

0,290

0,340

0,390

0,440

0,490

0,540

0,590

3

Giấy A0 loại 100 g/m2

Tờ

3,000

3,000

3,000

3,000

3,000

3,000

3,000

3,000

4

Giấy can

Tờ

2,000

2,000

2,000

2,000

2,000

2,000

2,000

2,000

5

Giấy đóng gói thành quả

Tờ

5,000

5,000

5,000

5,000

5,000

5,000

5,000

5,000

6

Đĩa DVD

Cái

0,300

0,300

0,300

0,300

0,300

0,300

0,300

0,300

7

Giấy vẽ sơ đồ khu đo

Tờ

1,000

1,000

1,000

1,000

1,000

1,000

1,000

1,000

8

Mực đen

Lọ

0,400

0,450

0,500

0,550

0,600

0,650

0,700

0,750

9

Mực in laser

Hộp

0,040

0,050

0,060

0,070

0,080

0,090

0,100

0,110

10

Mực in phun (4 màu)

Hộp

0,030

0,030

0,034

0,038

0,042

0,046

0,050

0,050

11

Sổ ghi chép công tác

Quyển

0,500

0,500

0,500

0,500

0,500

0,500

0,500

0,500

5. Định mức tiêu hao năng lượng: tính cho 01 VTC.

Bảng số 93

STT

Tên năng lượng

ĐVT

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

Điện năng (thiết bị)

kWh

110,43

127,03

134,65

142,72

151,28

160,36

170,41

195,90

2

Điện năng (công cụ)

kWh

87,45

100,59

106,63

113,02

119,80

126,99

134,95

155,14

Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số 94

KK

Hệ số

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

2

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

3

1

1

1

1

1

1

1

1

Điều 18. Xây dựng báo cáo

1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

a1) Xây dựng báo cáo thành lập bản đồ chuyên đề.

a2) Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp.

b) Phân loại khó khăn: Không phân loại khó khăn.

c) Định biên: 01 A1.3 + 01 A1.5.

d) Định mức: công nhóm/báo cáo.

Bảng số 95

STT

Công việc

Cấp

Định mức

 

Xây dựng báo cáo

 

 

1

Xây dựng báo cáo thành lập bản đồ chuyên đề

Cấp xã

25

 

 

Cấp tỉnh

50

 

 

Cấp vùng

70

2

Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp

Cấp xã

25

 

 

Cấp tỉnh

50

 

 

Cấp vùng

70

 

 

Quốc gia

90

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: ca/báo cáo.

Bảng số 96

STT

Tên thiết bị

ĐVT

THSD

Định mức

Cấp xã

Cấp tỉnh

Cấp vùng

Quốc gia

1

Xây dựng báo cáo thành lập bản đồ chuyên đề

 

Máy photocopy

Cái

96

4,500

9,000

12,600

-

 

Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

Cái

96

3,400

6,800

9,520

-

 

Máy vi tính để bàn

Bộ

60

15,000

30,000

42,000

-

 

Máy in laser A4

Cái

60

1,500

3,000

4,200

-

2

Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp

 

Máy photocopy

Cái

96

4,500

9,000

12,600

16,200

 

Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

Cái

96

3,400

6,800

9,520

12,240

 

Máy vi tính để bàn

Bộ

60

15,000

30,000

42,000

54,000

 

Máy in laser A4

Cái

60

1,500

3,000

4,200

5,400

3. Định mức dụng cụ lao động: ca/báo cáo.

Bảng số 97

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn

Định mức

Cấp xã

Cấp tỉnh

Cấp vùng

Quốc gia

I

Xây dựng báo cáo thành lập bản đồ chuyên đề

1

Bàn làm việc

Cái

96

20,00

40,00

56,00

-

2

Bàn phím máy tính

Cái

60

20,00

40,00

56,00

-

3

Chuột máy tính

Cái

12

20,00

40,00

56,00

-

4

Bộ đèn LED

Bộ

36

20,00

40,00

56,00

-

5

Dép đi trong phòng

Đôi

6

20,00

40,00

56,00

-

6

Đồng hồ treo tường

Cái

60

5,00

10,00

14,00

-

7

Ghế tựa

Cái

96

20,00

40,00

56,00

-

8

Pin

Đôi

12

20,00

40,00

56,00

-

9

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

1,25

2,50

3,50

-

10

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

0,15

0,30

0,42

-

11

Máy in laser A4 0,5 Kw

Cái

60

0,50

1,00

1,40

-

12

Quạt thông gió 40 W

Cái

60

3,35

6,70

9,38

-

13

Quạt cây 100 W

Cái

60

3,35

6,70

9,38

-

14

Đầu ghi đĩa DVD

Cái

96

20,00

40,00

56,00

-

15

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

20,00

40,00

56,00

-

II

Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp

1

Bàn làm việc

Cái

96

20,00

40,00

56,00

72,00

2

Bàn phím máy tính

Cái

60

20,00

40,00

56,00

72,00

3

Chuột máy tính

Cái

12

20,00

40,00

56,00

72,00

4

Bộ đèn LED

Bộ

36

20,00

40,00

56,00

72,00

5

Dép đi trong phòng

Đôi

6

20,00

40,00

56,00

72,00

6

Đồng hồ treo tường

Cái

60

5,00

10,00

14,00

18,00

7

Ghế tựa

Cái

96

20,00

40,00

56,00

72,00

8

Pin

Đôi

12

20,00

40,00

56,00

72,00

9

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

1,25

2,50

3,50

4,50

10

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

0,15

0,30

0,42

0,54

11

Máy in laser A4 0.5 kW

Cái

60

0,50

1,00

1,40

1,80

12

Quạt thông gió 40 W

Cái

60

3,35

6,70

9,38

12,06

13

Quạt cây 100 W

Cái

60

3,35

6,70

9,38

12,06

14

Đầu ghi đĩa DVD

Cái

96

20,00

40,00

56,00

72,00

15

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

20,00

40,00

56,00

72,00

4. Định mức tiêu hao vật liệu: tính cho 01 báo cáo.

Bảng số 98

STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Cấp xã

Cấp tỉnh

Cấp vùng

Quốc gia

I

Xây dựng báo cáo thành lập bản đồ chuyên đề

1

Băng dính to

Cuộn

0,50

0,50

0,50

-

2

Bìa đóng sổ

Ram

0,06

0,06

0,06

-

3

Băng dính gáy

Cuộn

0,06

0,06

0,06

-

4

Bóng kính

Ram

0,06

0,06

0,06

-

5

Đĩa DVD

Cái

1,00

1,00

1,00

-

6

USB

Cái

0,10

0,10

0,10

-

7

Giấy A4 (nội)

Ram

0,60

0,60

0,60

-

8

Mực in laser

Hộp

0,01

0,01

0,01

-

9

Mực in phun (4 màu)

Hộp

0,00

0,00

0,00

-

10

Bút bi

Cái

0,20

0,20

0,20

-

11

Sổ ghi chép công tác

Quyển

0,20

0,20

0,20

-

II

Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp

1

Băng dính to

Cuộn

0,50

0,50

0,50

0,50

2

Bìa đóng sổ

Tờ

0,06

0,06

0,06

0,06

3

Băng dính gáy

Cuộn

0,06

0,06

0,06

0,06

4

Đĩa DVD

Cái

1,00

1,00

1,00

1,00

5

Bóng kính

Ram

0,06

0,06

0,06

0,06

6

USB

Cái

0,10

0,10

0,10

0,10

7

Giấy A4 (nội)

Ram

0,60

0,60

0,60

0,60

8

Mực in laser

Hộp

0,01

0,01

0,01

0,01

9

Mực in phun (4 màu)

Hộp

0,00

0,00

0,00

0,00

10

Bút bi

Cái

0,20

0,20

0,20

0,20

11

Sổ ghi chép công tác

Quyển

0,20

0,20

0,20

0,20

5. Định mức tiêu hao năng lượng: tính cho 01 báo cáo.

Bảng số 99

STT

Tên năng lượng

ĐVT

Định mức

Cấp xã

Cấp tỉnh

Cấp vùng

Quốc gia

I

Xây dựng báo cáo thành lập bản đồ chuyên đề

1

Điện năng (thiết bị)

kWh

204,96

409,92

573,89

-

2

Điện năng (công cụ)

kWh

35,65

71,30

99,82

-

II

Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp

1

Điện năng (thiết bị)

kWh

204,96

409,92

573,89

737,86

2

Điện năng (công cụ)

kWh

35,65

71,30

99,82

128,34

Phần III

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THÀNH LẬP BẢN ĐỒ CHUYÊN ĐỀ SỬ DỤNG DỮ LIỆU VIỄN THÁM RADAR

Điều 19. Công tác chuẩn bị

Áp dụng định mức tại Điều 7 “Công tác chuẩn bị” của Định mức kt-kt này.

Điều 20. Biên tập khoa học

Áp dụng định mức tại Điều 8 “Biên tập khoa học” của Định mức kt-kt này.

Điều 21. Xử lý dữ liệu viễn thám radar

1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

Thực hiện theo quy định tại Điều 24 Thông tư số 42/2024/TT-BTNMT.

b) Phân loại khó khăn

Loại 1: Xử lý dữ liệu 01 cảnh trên 01 vùng thi công, khu vực đồng bằng, trên biển, độ phân giải mặt đất của dữ liệu viễn thám ở mức độ trung bình hoặc nhỏ.

Loại 2: Xử lý dữ liệu 02 cảnh trên 01 vùng thi công, khu vực trung du, miền núi, độ phân giải mặt đất của dữ liệu viễn thám ở mức độ trung bình hoặc nhỏ.

Loại 3: Xử lý dữ liệu lớn hơn hoặc bằng 03 cảnh trên 01 vùng thi công, khu vực miền núi, độ phân giải mặt đất của dữ liệu viễn thám ở nhiều mức độ (phân giải siêu cao, cao, trung bình hoặc nhỏ).

c) Định biên: 01 A1.4.

d) Định mức: công/VTC.

Bảng số 100

STT

Công việc

KK

Định mức

ĐPG≤ 1m

ĐPG≤ 2m

ĐPG≤ 5m

ĐPG≤ 10m

ĐPG≤ 20m

ĐPG≤ 50m

ĐPG≤ 100m

ĐPG> 100m

 

Xử lý dữ liệu viễn thám radar

1

3,47

4,45

5,72

7,37

9,51

12,35

16,08

20,99

 

 

2

4,47

5,70

7,30

9,37

12,05

15,58

20,21

26,28

 

 

3

5,86

7,44

9,47

12,10

15,49

19,93

25,72

33,31

1

Nhập dữ liệu

1

0,13

0,15

0,18

0,22

0,26

0,31

0,37

0,45

 

 

2

0,13

0,15

0,18

0,22

0,26

0,31

0,37

0,45

 

 

3

0,13

0,15

0,18

0,22

0,26

0,31

0,37

0,45

2

Hiệu chỉnh quỹ đạo

1

0,06

0,08

0,09

0,11

0,13

0,16

0,19

0,22

 

 

2

0,06

0,08

0,09

0,11

0,13

0,16

0,19

0,22

 

 

3

0,06

0,08

0,09

0,11

0,13

0,16

0,19

0,22

3

Loại trừ nhiễu nhiệt

1

0,06

0,08

0,09

0,11

0,13

0,16

0,19

0,22

 

 

2

0,06

0,08

0,09

0,11

0,13

0,16

0,19

0,22

 

 

3

0,06

0,08

0,09

0,11

0,13

0,16

0,19

0,22

4

Định chuẩn bức xạ

1

0,09

0,11

0,14

0,16

0,19

0,23

0,28

0,34

 

 

2

0,09

0,11

0,14

0,16

0,19

0,23

0,28

0,34

 

 

3

0,09

0,11

0,14

0,16

0,19

0,23

0,28

0,34

5

Đồng đăng ký các dữ liệu viễn thám radar

1

0,75

0,90

1,08

1,30

1,56

1,87

2,24

2,69

 

 

2

1,13

1,35

1,62

1,94

2,33

2,80

3,36

4,03

 

 

3

1,69

2,03

2,43

2,92

3,50

4,20

5,04

6,05

6

Lọc nhiễu

1

0,50

0,60

0,72

0,86

1,04

1,24

1,49

1,79

 

 

2

0,75

0,90

1,08

1,30

1,56

1,87

2,24

2,69

 

 

3

1,13

1,35

1,62

1,94

2,33

2,80

3,36

4,03

7

Hiệu chỉnh hình học

1

1,88

2,53

3,42

4,62

6,21

8,38

11,32

15,28

 

 

2

2,25

3,04

4,10

5,54

7,45

10,06

13,58

18,33

 

 

3

2,70

3,65

4,92

6,65

8,94

12,07

16,30

22,00

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: ca/VTC.

Bảng số 101

STT

Tên thiết bị

ĐVT

THSD

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG≤ 100m

ĐPG> 100m

1

Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

Cái

96

1,958

2,323

3,738

5,154

6,704

7,097

8,328

9,938

2

Máy chủ Netserver LH3

Cái

120

0,518

0,615

0,990

1,364

1,775

1,879

2,204

2,631

3

Máy in ảnh A0

Cái

120

0,864

1,025

1,649

2,274

2,958

3,131

3,674

4,385

4

Máy vi tính để bàn

Bộ

60

8,640

10,247

16,492

22,736

29,576

31,310

36,740

43,845

5

Thiết bị nối mạng

Bộ

60

0,518

0,615

0,990

1,364

1,775

1,879

2,204

2,631

Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số 102

KK

Hệ số

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

2

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

3

1

1

1

1

1

1

1

1

Định mức thiết bị thành phần được tính như sau:

Bảng số 103

STT

Tên thiết bị

ĐVT

THSD

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG≤ 100m

ĐPG> 100m

I

Nhập dữ liệu

1

Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

Cái

96

0,071

0,084

0,135

0,186

0,241

0,255

0,300

0,358

2

Máy chủ Netserver LH3

Cái

120

0,019

0,022

0,036

0,049

0,064

0,068

0,079

0,095

3

Máy in ảnh A0

Cái

120

0,031

0,037

0,059

0,082

0,106

0,113

0,132

0,158

4

Máy vi tính để bàn

Bộ

60

0,311

0,369

0,594

0,819

1,065

1,127

1,323

1,578

5

Thiết bị nối mạng

Bộ

60

0,019

0,022

0,036

0,049

0,064

0,068

0,079

0,095

II

Hiệu chỉnh quỹ đạo

1

Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

Cái

96

0,035

0,042

0,067

0,093

0,121

0,128

0,150

0,179

2

Máy chủ Netserver LH3

Cái

120

0,009

0,011

0,018

0,025

0,032

0,034

0,040

0,047

3

Máy in ảnh A0

Cái

120

0,016

0,018

0,030

0,041

0,053

0,056

0,066

0,079

4

Máy vi tính để bàn

Bộ

60

0,156

0,184

0,297

0,409

0,532

0,564

0,661

0,789

5

Thiết bị nối mạng

Bộ

60

0,009

0,011

0,018

0,025

0,032

0,034

0,040

0,047

III

Loại trừ nhiễu nhiệt

1

Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

Cái

96

0,035

0,042

0,067

0,093

0,121

0,128

0,150

0,179

2

Máy chủ Netserver LH3

Cái

120

0,009

0,011

0,018

0,025

0,032

0,034

0,040

0,047

3

Máy in ảnh A0

Cái

120

0,016

0,018

0,030

0,041

0,053

0,056

0,066

0,079

4

Máy vi tính để bàn

Bộ

60

0,156

0,184

0,297

0,409

0,532

0,564

0,661

0,789

5

Thiết bị nối mạng

Bộ

60

0,009

0,011

0,018

0,025

0,032

0,034

0,040

0,047

IV

Định chuẩn bức xạ

1

Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

Cái

96

0,053

0,063

0,101

0,139

0,181

0,192

0,225

0,268

2

Máy chủ Netserver LH3

Cái

120

0,014

0,017

0,027

0,037

0,048

0,051

0,060

0,071

3

Máy in ảnh A0

Cái

120

0,023

0,028

0,045

0,061

0,080

0,085

0,099

0,118

4

Máy vi tính để bàn

Bộ

60

0,233

0,277

0,445

0,614

0,799

0,845

0,992

1,184

5

Thiết bị nối mạng

Bộ

60

0,014

0,017

0,027

0,037

0,048

0,051

0,060

0,071

V

Đồng đăng ký các dữ liệu viễn thám radar

1

Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

Cái

96

0,423

0,502

0,807

1,113

1,448

1,533

1,799

2,147

2

Máy chủ Netserver LH3

Cái

120

0,112

0,133

0,214

0,295

0,383

0,406

0,476

0,568

3

Máy in ảnh A0

Cái

120

0,187

0,221

0,356

0,491

0,639

0,676

0,794

0,947

4

Máy vi tính để bàn

Bộ

60

1,866

2,213

3,562

4,911

6,388

6,763

7,936

9,471

5

Thiết bị nối mạng

Bộ

60

0,112

0,133

0,214

0,295

0,383

0,406

0,476

0,568

VI

Lọc nhiễu

1

Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

Cái

96

0,282

0,334

0,538

0,742

0,965

1,022

1,199

1,431

2

Máy chủ Netserver LH3

Cái

120

0,075

0,089

0,142

0,196

0,256

0,271

0,317

0,379

3

Máy in ảnh A0

Cái

120

0,124

0,148

0,237

0,327

0,426

0,451

0,529

0,631

4

Máy vi tính để bàn

Bộ

60

1,244

1,476

2,375

3,274

4,259

4,509

5,291

6,314

5

Thiết bị nối mạng

Bộ

60

0,075

0,089

0,142

0,196

0,256

0,271

0,317

0,379

VII

Hiệu chỉnh hình học

1

Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

Cái

96

1,060

1,257

2,022

2,788

3,627

3,839

4,505

5,377

2

Máy chủ Netserver LH3

Cái

120

0,280

0,333

0,535

0,738

0,960

1,016

1,193

1,423

3

Máy in ảnh A0

Cái

120

0,467

0,554

0,892

1,230

1,600

1,694

1,988

2,372

4

Máy vi tính để bàn

Bộ

60

4,674

5,544

8,922

12,300

16,001

16,938

19,877

23,720

5

Thiết bị nối mạng

Bộ

60

0,280

0,333

0,535

0,738

0,960

1,016

1,193

1,423

3. Định mức dụng cụ lao động: ca/VTC.

Bảng số 104

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG≤ 20m

ĐPG≤ 50m

ĐPG≤ 100m

ĐPG > 100m

1

Bàn máy vi tính

Cái

96

11,52

13,66

21,99

30,31

39,43

41,75

48,99

58,46

2

Bàn phím máy vi tính

Cái

60

11,52

13,66

21,99

30,31

39,43

41,75

48,99

58,46

3

Chuột máy tính

Cái

12

11,52

13,66

21,99

30,31

39,43

41,75

48,99

58,46

4

Dép đi trong phòng

Đôi

6

11,52

13,66

21,99

30,31

39,43

41,75

48,99

58,46

5

Bộ đèn LED

Bộ

36

2,88

3,42

5,50

7,58

9,86

10,44

12,25

14,62

6

Đồng hồ treo tường

Cái

60

11,52

13,66

21,99

30,31

39,43

41,75

48,99

58,46

7

Ghế tựa

Cái

96

2,88

3,42

5,50

7,58

9,86

10,44

12,25

14,62

8

Giá để bản vẽ

Cái

60

2,88

3,42

5,50

7,58

9,86

10,44

12,25

14,62

9

Giá để tài liệu

Cái

96

7,20

8,54

13,74

18,95

24,65

26,09

30,62

36,54

10

Lưu điện 600 W

Cái

60

0,72

0,85

1,37

1,89

2,46

2,61

3,06

3,65

11

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

0,09

0,10

0,16

0,23

0,30

0,31

0,37

0,44

12

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

0,29

0,34

0,55

0,76

0,99

1,04

1,22

1,46

13

Máy in laser A4 0,5 kW

Cái

60

1,93

2,29

3,68

5,08

6,61

6,99

8,21

9,79

14

Quạt thông gió 40 W

Cái

60

1,93

2,29

3,68

5,08

6,61

6,99

8,21

9,79

15

Quạt cây 100 W

Cái

60

2,88

3,42

5,50

7,58

9,86

10,44

12,25

14,62

16

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

11,52

13,66

21,99

30,31

39,43

41,75

48,99

58,46

Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3, mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số 105

KK

Hệ số

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

2

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

3

1

1

1

1

1

1

1

1

Định mức dụng cụ thành phần được tính như sau:

Bảng số 106

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn

Định mức

ĐPG≤ 1m

ĐPG≤ 2m

ĐPG≤ 5m

ĐPG≤ 10m

ĐPG≤ 20m

ĐPG≤ 50m

ĐPG≤ 100m

ĐPG> 100m

I

Nhập dữ liệu

1

Bàn máy vi tính

Cái

96

1,15

1,37

2,20

3,03

3,94

4,17

4,90

5,85

2

Bàn phím máy vi tính

Cái

60

1,15

1,37

2,20

3,03

3,94

4,17

4,90

5,85

3

Chuột máy tính

Cái

12

1,15

1,37

2,20

3,03

3,94

4,17

4,90

5,85

4

Dép đi trong phòng

Đôi

6

1,15

1,37

2,20

3,03

3,94

4,17

4,90

5,85

5

Bộ đèn LED

Bộ

36

1,15

1,37

2,20

3,03

3,94

4,17

4,90

5,85

6

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,29

0,34

0,55

0,76

0,99

1,04

1,22

1,46

7

Ghế tựa

Cái

96

1,15

1,37

2,20

3,03

3,94

4,17

4,90

5,85

8

Giá để bản vẽ

Cái

60

0,29

0,34

0,55

0,76

0,99

1,04

1,22

1,46

9

Giá để tài liệu

Cái

96

0,29

0,34

0,55

0,76

0,99

1,04

1,22

1,46

10

Lưu điện 600 W

Cái

60

0,72

0,85

1,37

1,89

2,46

2,61

3,06

3,65

11

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

0,07

0,09

0,14

0,19

0,25

0,26

0,31

0,37

12

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

0,01

0,01

0,02

0,02

0,03

0,03

0,04

0,04

13

Máy in laser A4 0,5 kW

Cái

60

0,03

0,03

0,05

0,08

0,10

0,10

0,12

0,15

14

Quạt thông gió 40 W

Cái

60

0,19

0,23

0,37

0,51

0,66

0,70

0,82

0,98

15

Quạt cây 100 W

Cái

60

0,19

0,23

0,37

0,51

0,66

0,70

0,82

0,98

16

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,29

0,34

0,55

0,76

0,99

1,04

1,22

1,46

II

Hiệu chỉnh quỹ đạo

1

Bàn máy vi tính

Cái

96

1,15

1,37

2,20

3,03

3,94

4,17

4,90

5,85

2

Bàn phím máy vi tính

Cái

60

1,15

1,37

2,20

3,03

3,94

4,17

4,90

5,85

3

Chuột máy tính

Cái

12

1,15

1,37

2,20

3,03

3,94

4,17

4,90

5,85

4

Dép đi trong phòng

Đôi

6

1,15

1,37

2,20

3,03

3,94

4,17

4,90

5,85

5

Bộ đèn LED

Bộ

36

1,15

1,37

2,20

3,03

3,94

4,17

4,90

5,85

6

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,29

0,34

0,55

0,76

0,99

1,04

1,22

1,46

7

Ghế tựa

Cái

96

1,15

1,37

2,20

3,03

3,94

4,17

4,90

5,85

8

Giá để bản vẽ

Cái

60

0,29

0,34

0,55

0,76

0,99

1,04

1,22

1,46

9

Giá để tài liệu

Cái

96

0,29

0,34

0,55

0,76

0,99

1,04

1,22

1,46

10

Lưu điện 600 W

Cái

60

0,72

0,85

1,37

1,89

2,46

2,61

3,06

3,65

11

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

0,07

0,09

0,14

0,19

0,25

0,26

0,31

0,37

12

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

0,01

0,01

0,02

0,02

0,03

0,03

0,04

0,04

13

Máy in laser A4 0,5 kW

Cái

60

0,03

0,03

0,05

0,08

0,10

0,10

0,12

0,15

14

Quạt thông gió 40 W

Cái

60

0,19

0,23

0,37

0,51

0,66

0,70

0,82

0,98

15

Quạt cây 100 W

Cái

60

0,19

0,23

0,37

0,51

0,66

0,70

0,82

0,98

16

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,29

0,34

0,55

0,76

0,99

1,04

1,22

1,46

III

Loại trừ nhiễu nhiệt

1

Bàn máy vi tính

Cái

96

1,15

1,37

2,20

3,03

3,94

4,17

4,90

5,85

2

Bàn phím máy vi tính

Cái

60

1,15

1,37

2,20

3,03

3,94

4,17

4,90

5,85

3

Chuột máy tính

Cái

12

1,15

1,37

2,20

3,03

3,94

4,17

4,90

5,85

4

Dép đi trong phòng

Đôi

6

1,15

1,37

2,20

3,03

3,94

4,17

4,90

5,85

5

Bộ đèn LED

Bộ

36

1,15

1,37

2,20

3,03

3,94

4,17

4,90

5,85

6

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,29

0,34

0,55

0,76

0,99

1,04

1,22

1,46

7

Ghế tựa

Cái

96

1,15

1,37

2,20

3,03

3,94

4,17

4,90

5,85

8

Giá để bản vẽ

Cái

60

0,29

0,34

0,55

0,76

0,99

1,04

1,22

1,46

9

Giá để tài liệu

Cái

96

0,29

0,34

0,55

0,76

0,99

1,04

1,22

1,46

10

Lưu điện 600 W

Cái

60

0,72

0,85

1,37

1,89

2,46

2,61

3,06

3,65

11

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

0,07

0,09

0,14

0,19

0,25

0,26

0,31

0,37

12

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

0,01

0,01

0,02

0,02

0,03

0,03

0,04

0,04

13

Máy in laser A4 0,5 kW

Cái

60

0,03

0,03

0,05

0,08

0,10

0,10

0,12

0,15

14

Quạt thông gió 40 W

Cái

60

0,19

0,23

0,37

0,51

0,66

0,70

0,82

0,98

15

Quạt cây 100 W

Cái

60

0,19

0,23

0,37

0,51

0,66

0,70

0,82

0,98

16

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,29

0,34

0,55

0,76

0,99

1,04

1,22

1,46

IV

Định chuẩn bức xạ

1

Bàn máy vi tính

Cái

96

2,88

3,42

5,50

7,58

9,86

10,44

12,25

14,62

2

Bàn phím máy vi tính

Cái

60

2,88

3,42

5,50

7,58

9,86

10,44

12,25

14,62

3

Chuột máy tính

Cái

12

2,88

3,42

5,50

7,58

9,86

10,44

12,25

14,62

4

Dép đi trong phòng

Đôi

6

2,88

3,42

5,50

7,58

9,86

10,44

12,25

14,62

5

Bộ đèn LED

Bộ

36

2,88

3,42

5,50

7,58

9,86

10,44

12,25

14,62

6

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,72

0,85

1,37

1,89

2,46

2,61

3,06

3,65

7

Ghế tựa

Cái

96

2,88

3,42

5,50

7,58

9,86

10,44

12,25

14,62

8

Giá để bản vẽ

Cái

60

0,72

0,85

1,37

1,89

2,46

2,61

3,06

3,65

9

Giá để tài liệu

Cái

96

0,72

0,85

1,37

1,89

2,46

2,61

3,06

3,65

10

Lưu điện 600 W

Cái

60

1,80

2,13

3,44

4,74

6,16

6,52

7,65

9,13

11

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

0,18

0,21

0,34

0,47

0,62

0,65

0,77

0,91

12

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

0,02

0,03

0,04

0,06

0,07

0,08

0,09

0,11

13

Máy in laser A4 0,5 kW

Cái

60

0,07

0,09

0,14

0,19

0,25

0,26

0,31

0,37

14

Quạt thông gió 40 W

Cái

60

0,48

0,57

0,92

1,27

1,65

1,75

2,05

2,45

15

Quạt cây 100 W

Cái

60

0,48

0,57

0,92

1,27

1,65

1,75

2,05

2,45

16

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,72

0,85

1,37

1,89

2,46

2,61

3,06

3,65

V

Đồng đăng ký các dữ liệu viễn thám radar

1

Bàn máy vi tính

Cái

96

2,88

3,42

5,50

7,58

9,86

10,44

12,25

14,62

2

Bàn phím máy vi tính

Cái

60

2,88

3,42

5,50

7,58

9,86

10,44

12,25

14,62

3

Chuột máy tính

Cái

12

2,88

3,42

5,50

7,58

9,86

10,44

12,25

14,62

4

Dép đi trong phòng

Đôi

6

2,88

3,42

5,50

7,58

9,86

10,44

12,25

14,62

5

Bộ đèn LED

Bộ

36

2,88

3,42

5,50

7,58

9,86

10,44

12,25

14,62

6

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,72

0,85

1,37

1,89

2,46

2,61

3,06

3,65

7

Ghế tựa

Cái

96

2,88

3,42

5,50

7,58

9,86

10,44

12,25

14,62

8

Giá để bản vẽ

Cái

60

0,72

0,85

1,37

1,89

2,46

2,61

3,06

3,65

9

Giá để tài liệu

Cái

96

0,72

0,85

1,37

1,89

2,46

2,61

3,06

3,65

10

Lưu điện 600 W

Cái

60

1,80

2,13

3,44

4,74

6,16

6,52

7,65

9,13

11

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

0,18

0,21

0,34

0,47

0,62

0,65

0,77

0,91

12

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

0,02

0,03

0,04

0,06

0,07

0,08

0,09

0,11

13

Máy in laser A4 0,5 kW

Cái

60

0,07

0,09

0,14

0,19

0,25

0,26

0,31

0,37

14

Quạt thông gió 40 W

Cái

60

0,48

0,57

0,92

1,27

1,65

1,75

2,05

2,45

15

Quạt cây 100 W

Cái

60

0,48

0,57

0,92

1,27

1,65

1,75

2,05

2,45

16

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,72

0,85

1,37

1,89

2,46

2,61

3,06

3,65

VI

Lọc nhiễu

1

Bàn máy vi tính

Cái

96

1,15

1,37

2,20

3,03

3,94

4,17

4,90

5,85

2

Bàn phím máy vi tính

Cái

60

1,15

1,37

2,20

3,03

3,94

4,17

4,90

5,85

3

Chuột máy tính

Cái

12

1,15

1,37

2,20

3,03

3,94

4,17

4,90

5,85

4

Dép đi trong phòng

Đôi

6

1,15

1,37

2,20

3,03

3,94

4,17

4,90

5,85

5

Bộ đèn LED

Bộ

36

1,15

1,37

2,20

3,03

3,94

4,17

4,90

5,85

6

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,29

0,34

0,55

0,76

0,99

1,04

1,22

1,46

7

Ghế tựa

Cái

96

1,15

1,37

2,20

3,03

3,94

4,17

4,90

5,85

8

Giá để bản vẽ

Cái

60

0,29

0,34

0,55

0,76

0,99

1,04

1,22

1,46

9

Giá để tài liệu

Cái

96

0,29

0,34

0,55

0,76

0,99

1,04

1,22

1,46

10

Lưu điện 600 W

Cái

60

0,72

0,85

1,37

1,89

2,46

2,61

3,06

3,65

11

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

0,07

0,09

0,14

0,19

0,25

0,26

0,31

0,37

12

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

0,01

0,01

0,02

0,02

0,03

0,03

0,04

0,04

13

Máy in laser A4 0,5 kW

Cái

60

0,03

0,03

0,05

0,08

0,10

0,10

0,12

0,15

14

Quạt thông gió 40 W

Cái

60

0,19

0,23

0,37

0,51

0,66

0,70

0,82

0,98

15

Quạt cây 100 W

Cái

60

0,19

0,23

0,37

0,51

0,66

0,70

0,82

0,98

16

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,29

0,34

0,55

0,76

0,99

1,04

1,22

1,46

VII

Hiệu chỉnh hình học

1

Bàn máy vi tính

Cái

96

1,15

1,37

2,20

3,03

3,94

4,17

4,90

5,85

2

Bàn phím máy vi tính

Cái

60

1,15

1,37

2,20

3,03

3,94

4,17

4,90

5,85

3

Chuột máy tính

Cái

12

1,15

1,37

2,20

3,03

3,94

4,17

4,90

5,85

4

Dép đi trong phòng

Đôi

6

1,15

1,37

2,20

3,03

3,94

4,17

4,90

5,85

5

Bộ đèn LED

Bộ

36

1,15

1,37

2,20

3,03

3,94

4,17

4,90

5,85

6

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,29

0,34

0,55

0,76

0,99

1,04

1,22

1,46

7

Ghế tựa

Cái

96

1,15

1,37

2,20

3,03

3,94

4,17

4,90

5,85

8

Giá để bản vẽ

Cái

60

0,29

0,34

0,55

0,76

0,99

1,04

1,22

1,46

9

Giá để tài liệu

Cái

96

0,29

0,34

0,55

0,76

0,99

1,04

1,22

1,46

10

Lưu điện 600 W

Cái

60

0,72

0,85

1,37

1,89

2,46

2,61

3,06

3,65

11

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

0,07

0,09

0,14

0,19

0,25

0,26

0,31

0,37

12

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

0,01

0,01

0,02

0,02

0,03

0,03

0,04

0,04

13

Máy in laser A4 0,5 kW

Cái

60

0,03

0,03

0,05

0,08

0,10

0,10

0,12

0,15

14

Quạt thông gió 40 W

Cái

60

0,19

0,23

0,37

0,51

0,66

0,70

0,82

0,98

15

Quạt cây 100 W

Cái

60

0,19

0,23

0,37

0,51

0,66

0,70

0,82

0,98

16

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,29

0,34

0,55

0,76

0,99

1,04

1,22

1,46

4. Định mức tiêu hao vật liệu: tính cho 01 VTC.

Bảng số 107

STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức/ Tỷ lệ

ĐPG≤ 1m

ĐPG≤ 2m

ĐPG≤ 5m

ĐPG≤ 10m

ĐPG≤ 20m

ĐPG≤ 50m

ĐPG≤ 100m

ĐPG> 100m

1

Bóng kính

Ram

0,020

0,020

0,020

0,020

0,020

0,020

0,020

0,020

2

Băng dính to

Cuộn

0,400

0,550

0,620

0,690

0,760

0,830

0,900

1,000

3

Bìa đóng sổ

Ram

0,020

0,020

0,020

0,020

0,020

0,020

0,020

0,020

4

Băng dính gáy

Cuộn

0,020

0,020

0,020

0,020

0,020

0,020

0,020

0,020

5

Cồn công nghiệp

Lít

0,030

0,030

0,030

0,030

0,030

0,030

0,030

0,030

6

Đĩa DVD

Cái

0,150

0,200

0,250

0,300

0,350

0,400

0,450

0,500

7

Giấy A4 (nội)

Ram

0,020

0,020

0,024

0,028

0,032

0,036

0,040

0,040

8

Giấy A0 loại 100 g/m2

Tờ

2,000

2,000

2,000

2,000

2,000

2,000

2,000

2,000

9

Bút bi

Cái

0,333

0,333

0,400

0,467

0,533

0,600

0,667

0,667

10

Giấy đóng gói thành quả

Tờ

4,000

4,000

4,000

4,000

4,000

4,000

4,000

4,000

11

Mực in laser

Hộp

0,004

0,004

0,005

0,006

0,008

0,009

0,010

0,010

12

Sổ ghi chép công tác

Quyển

0,200

0,200

0,200

0,200

0,200

0,200

0,200

0,200

13

Dao rọc giấy

Cái

0,020

0,020

0,020

0,020

0,020

0,020

0,020

0,020

Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số 108

KK

Hệ số

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

2

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

3

1

1

1

1

1

1

1

1

Định mức vật liệu thành phần được tính như sau:

Bảng số 109

STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức/ Tỷ lệ

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

I

Nhập dữ liệu

1

Bóng kính

Ram

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

2

Băng dính to

Cuộn

0,014

0,020

0,022

0,025

0,027

0,030

0,032

0,036

3

Bìa đóng sổ

Ram

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

4

Băng dính gáy

Cuộn

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

5

Cồn công nghiệp

Lít

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

6

Đĩa DVD

Cái

0,005

0,007

0,009

0,011

0,013

0,014

0,016

0,018

7

Giấy A4 (nội)

Ram

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

8

Giấy A0 loại 100 g/m2

Tờ

0,072

0,072

0,072

0,072

0,072

0,072

0,072

0,072

9

Bút bi

Cái

0,012

0,012

0,014

0,017

0,019

0,022

0,024

0,024

10

Giấy đóng gói thành quả

Tờ

0,144

0,144

0,144

0,144

0,144

0,144

0,144

0,144

11

Mực in laser

Hộp

0,0001

0,0001

0,0002

0,0002

0,0003

0,0003

0,0004

0,0004

12

Sổ ghi chép công tác

Quyển

0,007

0,007

0,007

0,007

0,007

0,007

0,007

0,007

13

Dao rọc giấy

Cái

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

II

Hiệu chỉnh quỹ đạo

1

Bóng kính

Ram

0,0004

0,0004

0,0004

0,0004

0,0004

0,0004

0,0004

0,0004

2

Băng dính to

Cuộn

0,0072

0,0099

0,0112

0,0124

0,0137

0,0149

0,0162

0,0180

3

Bìa đóng sổ

Ram

0,0004

0,0004

0,0004

0,0004

0,0004

0,0004

0,0004

0,0004

4

Băng dính gáy

Cuộn

0,0004

0,0004

0,0004

0,0004

0,0004

0,0004

0,0004

0,0004

5

Cồn công nghiệp

Lít

0,0005

0,0005

0,0005

0,0005

0,0005

0,0005

0,0005

0,0005

6

Đĩa DVD

Cái

0,0027

0,0036

0,0045

0,0054

0,0063

0,0072

0,0081

0,0090

7

Giấy A4 (nội)

Ram

0,0004

0,0004

0,0004

0,0005

0,0006

0,0006

0,0007

0,0007

8

Giấy A0 loại 100 g/m2

Tờ

0,0360

0,0360

0,0360

0,0360

0,0360

0,0360

0,0360

0,0360

9

Bút bi

Cái

0,0060

0,0060

0,0072

0,0084

0,0096

0,0108

0,0120

0,0120

10

Giấy đóng gói thành quả

Tờ

0,0720

0,0720

0,0720

0,0720

0,0720

0,0720

0,0720

0,0720

11

Mực in laser

Hộp

0,0001

0,0001

0,0001

0,0001

0,0001

0,0002

0,0002

0,0002

12

Sổ ghi chép công tác

Quyển

0,0036

0,0036

0,0036

0,0036

0,0036

0,0036

0,0036

0,0036

13

Dao rọc giấy

Cái

0,0004

0,0004

0,0004

0,0004

0,0004

0,0004

0,0004

0,0004

III

Loại trừ nhiễu nhiệt

1

Bóng kính

Ram

0,0004

0,0004

0,0004

0,0004

0,0004

0,0004

0,0004

0,0004

2

Băng dính to

Cuộn

0,0072

0,0099

0,0112

0,0124

0,0137

0,0149

0,0162

0,0180

3

Bìa đóng sổ

Ram

0,0004

0,0004

0,0004

0,0004

0,0004

0,0004

0,0004

0,0004

4

Băng dính gáy

Cuộn

0,0004

0,0004

0,0004

0,0004

0,0004

0,0004

0,0004

0,0004

5

Cồn công nghiệp

Lít

0,0005

0,0005

0,0005

0,0005

0,0005

0,0005

0,0005

0,0005

6

Đĩa DVD

Cái

0,0027

0,0036

0,0045

0,0054

0,0063

0,0072

0,0081

0,0090

7

Giấy A4 (nội)

Ram

0,0004

0,0004

0,0004

0,0005

0,0006

0,0006

0,0007

0,0007

8

Giấy A0 loại 100 g/m2

Tờ

0,0360

0,0360

0,0360

0,0360

0,0360

0,0360

0,0360

0,0360

9

Bút bi

Cái

0,0060

0,0060

0,0072

0,0084

0,0096

0,0108

0,0120

0,0120

10

Giấy đóng gói thành quả

Tờ

0,0720

0,0720

0,0720

0,0720

0,0720

0,0720

0,0720

0,0720

11

Mực in laser

Hộp

0,0001

0,0001

0,0001

0,0001

0,0001

0,0002

0,0002

0,0002

12

Sổ ghi chép công tác

Quyển

0,0036

0,0036

0,0036

0,0036

0,0036

0,0036

0,0036

0,0036

13

Dao rọc giấy

Cái

0,0004

0,0004

0,0004

0,0004

0,0004

0,0004

0,0004

0,0004

IV

Định chuẩn bức xạ

1

Bóng kính

Ram

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

2

Băng dính to

Cuộn

0,011

0,015

0,017

0,019

0,021

0,022

0,024

0,027

3

Bìa đóng sổ

Ram

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

4

Băng dính gáy

Cuộn

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

5

Cồn công nghiệp

Lít

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

6

Đĩa DVD

Cái

0,004

0,005

0,007

0,008

0,009

0,011

0,012

0,014

7

Giấy A4 (nội)

Ram

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

8

Giấy A0 loại 100 g/m2

Tờ

0,054

0,054

0,054

0,054

0,054

0,054

0,054

0,054

9

Bút bi

Cái

0,009

0,009

0,011

0,013

0,014

0,016

0,018

0,018

10

Giấy đóng gói thành quả

Tờ

0,108

0,108

0,108

0,108

0,108

0,108

0,108

0,108

11

Mực in laser

Hộp

0,0001

0,0001

0,0001

0,0002

0,0002

0,0002

0,0003

0,0003

12

Sổ ghi chép công tác

Quyển

0,005

0,005

0,005

0,005

0,005

0,005

0,005

0,005

13

Dao rọc giấy

Cái

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

V

Đồng đăng ký các dữ liệu viễn thám radar

1

Bóng kính

Ram

0,004

0,004

0,004

0,004

0,004

0,004

0,004

0,004

2

Băng dính to

Cuộn

0,086

0,119

0,134

0,149

0,164

0,179

0,194

0,216

3

Bìa đóng sổ

Ram

0,004

0,004

0,004

0,004

0,004

0,004

0,004

0,004

4

Băng dính gáy

Cuộn

0,004

0,004

0,004

0,004

0,004

0,004

0,004

0,004

5

Cồn công nghiệp

Lít

0,006

0,006

0,006

0,006

0,006

0,006

0,006

0,006

6

Đĩa DVD

Cái

0,032

0,043

0,054

0,065

0,076

0,086

0,097

0,108

7

Giấy A4 (nội)

Ram

0,004

0,004

0,005

0,006

0,007

0,008

0,009

0,009

8

Giấy A0 loại 100 g/m2

Tờ

0,432

0,432

0,432

0,432

0,432

0,432

0,432

0,432

9

Bút bi

Cái

0,072

0,072

0,086

0,101

0,115

0,130

0,144

0,144

10

Giấy đóng gói thành quả

Tờ

0,864

0,864

0,864

0,864

0,864

0,864

0,864

0,864

11

Mực in laser

Hộp

0,001

0,001

0,001

0,001

0,002

0,002

0,002

0,002

12

Sổ ghi chép công tác

Quyển

0,043

0,043

0,043

0,043

0,043

0,043

0,043

0,043

13

Dao rọc giấy

Cái

0,004

0,004

0,004

0,004

0,004

0,004

0,004

0,004

VI

Lọc nhiễu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bóng kính

Ram

0,003

0,003

0,003

0,003

0,003

0,003

0,003

0,003

2

Băng dính to

Cuộn

0,058

0,079

0,089

0,099

0,109

0,120

0,130

0,144

3

Bìa đóng sổ

Ram

0,003

0,003

0,003

0,003

0,003

0,003

0,003

0,003

4

Băng dính gáy

Cuộn

0,003

0,003

0,003

0,003

0,003

0,003

0,003

0,003

5

Cồn công nghiệp

Lít

0,004

0,004

0,004

0,004

0,004

0,004

0,004

0,004

6

Đĩa DVD

Cái

0,022

0,029

0,036

0,043

0,050

0,058

0,065

0,072

7

Giấy A4 (nội)

Ram

0,003

0,003

0,003

0,004

0,005

0,005

0,006

0,006

8

Giấy A0 loại 100 g/m2

Tờ

0,288

0,288

0,288

0,288

0,288

0,288

0,288

0,288

9

Bút bi

Cái

0,048

0,048

0,058

0,067

0,077

0,086

0,096

0,096

10

Giấy đóng gói thành quả

Tờ

0,576

0,576

0,576

0,576

0,576

0,576

0,576

0,576

11

Mực in laser

Hộp

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

12

Sổ ghi chép công tác

Quyển

0,029

0,029

0,029

0,029

0,029

0,029

0,029

0,029

13

Dao rọc giấy

Cái

0,003

0,003

0,003

0,003

0,003

0,003

0,003

0,003

VII

Hiệu chỉnh hình học

1

Bóng kính

Ram

0,011

0,011

0,011

0,011

0,011

0,011

0,011

0,011

2

Băng dính to

Cuộn

0,216

0,298

0,335

0,373

0,411

0,449

0,487

0,541

3

Bìa đóng sổ

Ram

0,011

0,011

0,011

0,011

0,011

0,011

0,011

0,011

4

Băng dính gáy

Cuộn

0,011

0,011

0,011

0,011

0,011

0,011

0,011

0,011

5

Cồn công nghiệp

Lít

0,016

0,016

0,016

0,016

0,016

0,016

0,016

0,016

6

Đĩa DVD

Cái

0,081

0,108

0,135

0,162

0,189

0,216

0,243

0,271

7

Giấy A4 (nội)

Ram

0,011

0,011

0,013

0,015

0,017

0,019

0,022

0,022

8

Giấy A0 loại 100 g/m2

Tờ

1,082

1,082

1,082

1,082

1,082

1,082

1,082

1,082

9

Bút bi

Cái

0,180

0,180

0,216

0,252

0,289

0,325

0,361

0,361

10

Giấy đóng gói thành quả

Tờ

2,164

2,164

2,164

2,164

2,164

2,164

2,164

2,164

11

Mực in laser

Hộp

0,002

0,002

0,003

0,003

0,004

0,005

0,005

0,005

12

Sổ ghi chép công tác

Quyển

0,108

0,108

0,108

0,108

0,108

0,108

0,108

0,108

13

Dao rọc giấy

Cái

0,011

0,011

0,011

0,011

0,011

0,011

0,011

0,011

5. Định mức tiêu hao năng lượng: tính cho 01 VTC.

Bảng số 110

STT

Tên năng lượng

ĐVT

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

Điện năng (thiết bị)

kWh

70,91

84,10

135,35

186,60

242,74

256,97

301,54

359,85

2

Điện năng (công cụ)

kWh

55,98

66,39

106,84

147,30

191,61

202,84

238,03

284,06

Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số 111

KK

Hệ số

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

2

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

3

1

1

1

1

1

1

1

1

Định mức năng lượng thành phần được tính như sau:

Bảng số 112

STT

Tên năng lượng

ĐVT

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

I

Nhập dữ liệu

1

Điện năng (thiết bị)

kWh

2,55

3,03

4,87

6,72

8,74

9,25

10,86

12,95

2

Điện năng (công cụ)

kWh

5,60

6,64

10,68

14,73

19,16

20,28

23,80

28,41

II

Hiệu chỉnh quỹ đạo

1

Điện năng (thiết bị)

kWh

1,28

1,51

2,44

3,36

4,37

4,63

5,43

6,48

2

Điện năng (công cụ)

kWh

5,60

6,64

10,68

14,73

19,16

20,28

23,80

28,41

III

Loại trừ nhiễu nhiệt

1

Điện năng (thiết bị)

kWh

1,28

1,51

2,44

3,36

4,37

4,63

5,43

6,48

2

Điện năng (công cụ)

kWh

5,60

6,64

10,68

14,73

19,16

20,28

23,80

28,41

IV

Định chuẩn bức xạ

1

Điện năng (thiết bị)

kWh

1,91

2,27

3,65

5,04

6,55

6,94

8,14

9,72

2

Điện năng (công cụ)

kWh

13,99

16,60

26,71

36,82

47,90

50,71

59,51

71,01

V

Đồng đăng ký các dữ liệu viễn thám radar

1

Điện năng (thiết bị)

kWh

15,32

18,17

29,24

40,31

52,43

55,51

65,13

77,73

2

Điện năng (công cụ)

kWh

13,99

16,60

26,71

36,82

47,90

50,71

59,51

71,01

VI

Lọc nhiễu

1

Điện năng (thiết bị)

kWh

10,21

12,11

19,49

26,87

34,95

37,00

43,42

51,82

2

Điện năng (công cụ)

kWh

5,60

6,64

10,68

14,73

19,16

20,28

23,80

28,41

VII

Hiệu chỉnh hình học

1

Điện năng (thiết bị)

kWh

38,36

45,50

73,23

100,95

131,32

139,02

163,13

194,68

2

Điện năng (công cụ)

kWh

5,60

6,64

10,68

14,73

19,16

20,28

23,80

28,41

Điều 22. Biên tập dữ liệu nền

Áp dụng định mức tại Điều 10 “Biên tập dữ liệu nền” của Định mức KT- KT này.

Điều 23. Chiết xuất nội dung chuyên đề từ dữ liệu viễn thám radar

1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

Thực hiện theo quy định tại Điều 26 Thông tư số 42/2024/TT-BTNMT.

b) Phân loại khó khăn

Loại 1: Xử lý dữ liệu 01 cảnh trên 01 vùng thi công, khu vực đồng bằng, trên biển, độ phân giải mặt đất của dữ liệu viễn thám ở mức độ trung bình hoặc nhỏ.

Loại 2: Xử lý dữ liệu 02 cảnh trên 01 vùng thi công, khu vực trung du, miền núi, độ phân giải mặt đất của dữ liệu viễn thám ở mức độ trung bình hoặc nhỏ.

Loại 3: Xử lý dữ liệu lớn hơn hoặc bằng 03 cảnh trên 01 vùng thi công, khu vực miền núi, độ phân giải mặt đất của dữ liệu viễn thám ở nhiều mức độ (phân giải siêu cao, cao, trung bình hoặc nhỏ).

c) Định biên: 01 A1.3.

d) Định mức: công/VTC.

Bảng số 113

STT

Công việc

KK

Định mức

ĐPG≤ 1m

ĐPG≤ 2m

ĐPG≤ 5m

ĐPG≤ 10m

ĐPG≤ 20m

ĐPG≤ 50m

ĐPG≤ 100m

ĐPG> 100m

 

Chiết xuất nội dung chuyên đề từ dữ liệu viễn thám radar

1

8,49

14,59

17,07

19,98

23,45

27,47

32,19

37,74

 

 

2

10,19

17,51

20,48

23,97

28,14

32,96

38,62

45,28

 

 

3

12,23

21,01

24,58

28,76

33,77

39,55

46,35

54,34

1

Chiết xuất thông tin trực tiếp từ dữ liệu viễn thám

1

3,67

5,75

6,90

8,28

10,00

12,00

14,40

17,28

 

 

2

4,40

6,90

8,28

9,94

12,00

14,40

17,28

20,74

 

 

3

5,28

8,28

9,94

11,92

14,40

17,28

20,74

24,88

1.1

Tạo mặt nạ loại trừ vùng không phân tích

1

0,50

1,15

1,38

1,66

2,00

2,40

2,88

3,46

 

 

2

0,60

1,38

1,66

1,99

2,40

2,88

3,46

4,15

 

 

3

0,72

1,66

1,99

2,38

2,88

3,46

4,15

4,98

1.2

Tính các chỉ số dữ liệu của đối tượng cần chiết xuất

1

0,75

1,15

1,38

1,66

2,00

2,40

2,88

3,46

 

 

2

0,90

1,38

1,66

1,99

2,40

2,88

3,46

4,15

 

 

3

1,08

1,66

1,99

2,38

2,88

3,46

4,15

4,98

1.3

Ước tính giá trị ngưỡng của các đối tượng cần chiết xuất trên chỉ số dữ liệu hoặc trên dữ liệu viễn thám radar GRD

1

0,96

1,15

1,38

1,66

2,00

2,40

2,88

3,46

 

 

2

1,15

1,38

1,66

1,99

2,40

2,88

3,46

4,15

 

 

3

1,38

1,66

1,99

2,38

2,88

3,46

4,15

4,98

1.4

Phân tách ngưỡng, phân loại dữ liệu viễn thám radar GRD, tạo chỉ số dữ liệu

1

0,96

1,15

1,38

1,66

2,00

2,40

2,88

3,46

 

 

2

1,15

1,38

1,66

1,99

2,40

2,88

3,46

4,15

 

 

3

1,38

1,66

1,99

2,38

2,88

3,46

4,15

4,98

1.5

Chuyển đổi kết quả phân tích từ dạng raster về dạng vector

1

0,50

1,15

1,38

1,66

2,00

2,40

2,88

3,46

 

 

2

0,60

1,38

1,66

1,99

2,40

2,88

3,46

4,15

 

 

3

0,72

1,66

1,99

2,38

2,88

3,46

4,15

4,98

2

Chiết xuất thông tin gián tiếp thông qua dữ liệu ước tính từ mô hình thống kê

1

4,83

8,84

10,17

11,70

13,45

15,47

17,79

20,46

 

 

2

5,79

10,61

12,20

14,03

16,14

18,56

21,34

24,55

 

 

3

6,95

12,73

14,64

16,84

19,37

22,27

25,61

29,46

2.1

Chuẩn bị tập dữ liệu mẫu thông qua phương pháp đo đạc trực tiếp hoặc từ dữ liệu bản đồ, dữ liệu phân tích trước đó (A1.5)

1

0,85

0,98

1,13

1,30

1,49

1,72

1,98

2,27

 

 

2

1,03

1,18

1,36

1,56

1,79

2,06

2,37

2,73

 

 

3

1,23

1,41

1,63

1,87

2,15

2,47

2,85

3,27

2.2

Tạo mặt nạ loại trừ vùng không phân tích

1

0,50

0,98

1,13

1,30

1,49

1,72

1,98

2,27

 

 

2

0,60

1,18

1,36

1,56

1,79

2,06

2,37

2,73

 

 

3

0,72

1,41

1,63

1,87

2,15

2,47

2,85

3,27

2.3

Tính toán chỉ số dữ liệu từ các kênh dữ liệu

1

0,75

0,98

1,13

1,30

1,49

1,72

1,98

2,27

 

 

2

0,90

1,18

1,36

1,56

1,79

2,06

2,37

2,73

 

 

3

1,08

1,41

1,63

1,87

2,15

2,47

2,85

3,27

2.4

Trích xuất giá trị chỉ số dữ liệu tại các vị trí mẫu

1

0,20

0,98

1,13

1,30

1,49

1,72

1,98

2,27

 

 

2

0,24

1,18

1,36

1,56

1,79

2,06

2,37

2,73

 

 

3

0,29

1,41

1,63

1,87

2,15

2,47

2,85

3,27

2.5

Xây dựng hàm tương quan giữa chỉ số dữ liệu và giá trị mẫu

1

0,50

0,98

1,13

1,30

1,49

1,72

1,98

2,27

 

 

2

0,60

1,18

1,36

1,56

1,79

2,06

2,37

2,73

 

 

3

0,72

1,41

1,63

1,87

2,15

2,47

2,85

3,27

2.6

Tính toán giá trị của đại lượng cần chiết xuất từ dữ liệu

1

0,50

0,98

1,13

1,30

1,49

1,72

1,98

2,27

 

 

2

0,60

1,18

1,36

1,56

1,79

2,06

2,37

2,73

 

 

3

0,72

1,41

1,63

1,87

2,15

2,47

2,85

3,27

2.7

Chuyển đổi giá trị của đại lượng chiết xuất từ dữ liệu về đơn vị theo nội dung chuyên đề cần thành lập

1

0,06

0,98

1,13

1,30

1,49

1,72

1,98

2,27

 

 

2

0,08

1,18

1,36

1,56

1,79

2,06

2,37

2,73

 

 

3

0,09

1,41

1,63

1,87

2,15

2,47

2,85

3,27

2.8

Phân ngưỡng các vùng giá trị

1

0,96

0,98

1,13

1,30

1,49

1,72

1,98

2,27

 

 

2

1,15

1,18

1,36

1,56

1,79

2,06

2,37

2,73

 

 

3

1,38

1,41

1,63

1,87

2,15

2,47

2,85

3,27

2.9

Chuyển đổi vùng giá trị dạng raster về dạng vector.

1

0,50

0,98

1,13

1,30

1,49

1,72

1,98

2,27

 

 

2

0,60

1,18

1,36

1,56

1,79

2,06

2,37

2,73

 

 

3

0,72

1,41

1,63

1,87

2,15

2,47

2,85

3,27

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: ca/VTC.

Bảng số 114

STT

Tên thiết bị

ĐVT

THSD

Định mức

ĐPG≤ 1m

ĐPG≤ 2m

ĐPG≤ 5m

ĐPG≤ 10m

ĐPG≤ 20m

ĐPG≤ 50m

ĐPG≤ 100m

ĐPG> 100m

1

Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

Cái

96

1,663

2,858

3,343

3,912

4,592

5,379

6,304

7,390

2

Máy trạm chuyên dụng

Bộ

60

7,337

12,609

14,748

17,259

20,261

23,732

27,810

32,603

Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số 115

KK

Hệ số

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

2

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

3

1

1

1

1

1

1

1

1

3. Định mức dụng cụ lao động: ca/VTC.

Bảng số 116

STT

Công việc

ĐVT

Thời hạn

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

Bàn máy vi tính

Cái

96

10,80

12,96

14,26

15,68

17,25

18,97

21,50

25,80

2

Bàn phím máy tính

Cái

60

10,80

12,96

14,26

15,68

17,25

18,97

21,50

25,80

3

Chuột vi tính

Cái

12

10,80

12,96

14,26

15,68

17,25

18,97

21,50

25,80

4

Bộ đèn LED

Bộ

36

10,80

12,96

14,26

15,68

17,25

18,97

21,50

25,80

5

Dép đi trong phòng

Đôi

6

10,80

12,96

14,26

15,68

17,25

18,97

21,50

25,80

6

Đồng hồ treo tường

Cái

60

2,70

3,24

3,56

3,92

4,31

4,74

5,38

6,45

7

Eke

Cái

36

10,80

12,96

14,26

15,68

17,25

18,97

21,50

25,80

8

Ghế tựa

Cái

96

10,80

12,96

14,26

15,68

17,25

18,97

21,50

25,80

9

Kẹp sắt

Cái

9

10,80

12,96

14,26

15,68

17,25

18,97

21,50

25,80

10

Kính lúp

Cái

60

2,70

3,24

3,56

3,92

4,31

4,74

5,38

6,45

11

Lưu điện 600 W

Cái

60

6,75

8,10

8,91

9,80

10,78

11,86

13,44

16,13

12

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

0,68

0,81

0,89

0,98

1,08

1,19

1,34

1,61

13

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

0,08

0,10

0,11

0,12

0,13

0,14

0,16

0,19

14

Máy in laser A4 0,5 kW

Cái

60

0,27

0,32

0,36

0,39

0,43

0,47

0,54

0,65

15

Máy tính tay

Cái

60

2,70

3,24

3,56

3,92

4,31

4,74

5,38

6,45

16

Pin

Đôi

12

10,80

12,96

14,26

15,68

17,25

18,97

21,50

25,80

17

Quạt thông gió 40 W

Cái

60

1,81

2,17

2,39

2,63

2,89

3,18

3,60

4,32

18

Quạt cây 100 W

Cái

60

1,81

2,17

2,39

2,63

2,89

3,18

3,60

4,32

Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3, mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số 117

KK

Hệ số

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

2

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

3

1

1

1

1

1

1

1

1

4. Định mức tiêu hao vật liệu: tính cho 01 VTC.

Bảng số 118

STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG≤ 20m

ĐPG≤ 50m

ĐPG≤ 100m

ĐPG> 100m

1

Băng dính nhỏ

Cuộn

0,65

0,70

0,77

0,84

0,91

0,98

1,05

1,10

2

Băng dính to

Cuộn

0,45

0,50

0,57

0,64

0,71

0,98

0,85

0,90

3

Bìa đóng sổ

Ram

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

4

Bóng kính

Ram

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

5

Bút bi

Cái

1,53

1,67

1,93

2,13

2,33

2,60

2,80

3,00

6

Giấy A4 (nội)

Ram

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

7

Giấy A0 loại 100 g/m2

Tờ

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

8

Giấy bọc bản vẽ

Tờ

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

9

Giấy đóng gói thành quả

Tờ

4,00

4,00

4,00

4,00

4,00

4,00

4,00

4,00

10

Mực in laser

Hộp

0,008

0,008

0,008

0,008

0,008

0,008

0,008

0,008

11

Sổ ghi chép công tác

Quyển

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

12

USB

Cái

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

5. Định mức tiêu hao năng lượng: tính cho 01 VTC.

Bảng số 119

STT

Tên năng lượng

ĐVT

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

Điện năng (thiết bị)

kWh

92,36

158,73

185,67

217,27

255,06

298,75

350,09

410,44

2

Điện năng (công cụ)

kWh

53,27

63,92

70,32

77,35

85,08

93,59

106,07

127,26

Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3. Mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số 120

KK

Hệ số

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

ĐPG ≤ 20m

ĐPG ≤ 50m

ĐPG ≤ 100m

ĐPG > 100m

1

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

2

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

3

1

1

1

1

1

1

1

1

Điều 24. Điều tra bổ sung ngoại nghiệp

Áp dụng định mức tại Điều 13 “Điều tra bổ sung ngoại nghiệp” của Định mức kt-kt này.

Điều 25. Chuẩn hóa dữ liệu

Áp dụng định mức tại Điều 14 “Chuẩn hóa dữ liệu” của Định mức kt-kt này.

Điều 26. Phân tích, tổng hợp dữ liệu

Áp dụng định mức tại Điều 15 “Phân tích, tổng hợp dữ liệu” của Định mức kt-kt này.

Điều 27. Tích hợp, hoàn thiện dữ liệu bản đồ chuyên đề

Áp dụng định mức tại Điều 16 “Tích hợp, hoàn thiện dữ liệu bản đồ chuyên đề” của Định mức kt-kt này.

Điều 28. Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề

Áp dụng định mức tại Điều 17 “Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề” của Định mức kt-kt này.

Điều 29. Xây dựng báo cáo

Áp dụng định mức tại Điều 18 “Xây dựng báo cáo” của Định mức kt-kt này.

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Thông tư 40/2026/TT-BNNMT ngày 25/09/2026 về Định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề bằng công nghệ viễn thám do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

47

DMCA.com Protection Status

IP: 116.179.32.167