PHÊ
DUYỆT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN LIÊN QUAN
ĐẾN DOANH NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH LAI
CHÂU
1. Sở Công Thương
a) Tổ chức triển khai thực hiện
dịch vụ công trực tuyến trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính
của tỉnh theo Danh mục được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này.
b) Thường xuyên rà soát, đánh
giá, đề xuất phương án sửa đổi, bổ sung quy định tại các văn bản quy phạm pháp
luật liên quan, thực hiện tái cấu trúc quy trình, cung cấp dịch vụ công trực
tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi, chức năng
quản lý; tổng hợp các nội dung rà soát, đề xuất của UBND cấp xã trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến theo quy định.
c) Đẩy mạnh công tác tuyên
truyền, phổ biến, khuyến khích, thúc đẩy doanh nghiệp và người dân nộp hồ sơ
trực tuyến, thanh toán trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và Hệ thống
Thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Lai Châu.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
a) Chủ trì, phối hợp với Sở
Công Thương, UBND các xã, phường và cơ quan, đơn vị có liên quan theo dõi, kiểm
tra, đôn đốc việc triển khai, thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên Hệ thống
Thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Lai Châu.
b) Phối hợp với các cơ quan,
đơn vị có liên quan quản lý, vận hành Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh Lai Châu đảm bảo hoạt động thông suốt và đáp ứng các yêu cầu về
chức năng, kỹ thuật, an toàn, an ninh thông tin.
c) Tích hợp, cung cấp Danh mục
dịch vụ công trực tuyến đã được phê duyệt trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; phối
hợp với các cơ quan, đơn vị cập nhật, hiệu chỉnh, bổ sung nội dung thông tin,
biểu mẫu thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính
và Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Lai Châu.
3. Sở Khoa học và Công nghệ
Chủ trì, phối hợp với các cơ
quan đơn vị có liên quan tham mưu, đề xuất với UBND tỉnh các giải pháp nâng cao
chất lượng, hiệu quả cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh.
4. Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
Chỉ đạo, hướng dẫn các cơ quan
báo chí đẩy mạnh công tác truyền thông về ý nghĩa, tầm quan trọng, các quy
trình thực hiện dịch vụ công trực tuyến; truyền thông các mô hình tốt, cách làm
hay, sáng tạo, hiệu quả trong triển khai thực hiện.
5. UBND các xã, phường
a) Tổ chức triển khai thực hiện
dịch vụ công trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
của tỉnh Lai Châu theo Danh mục được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này.
b) Thường xuyên rà soát, đánh
giá, đề xuất phương án sửa đổi, bổ sung quy định tại các văn bản quy phạm pháp
luật liên quan, thực hiện tái cấu trúc quy trình, cung cấp dịch vụ công trực
tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc thẩm quyền giải quyết.
c) Đẩy mạnh công tác tuyên
truyền, phổ biến, khuyến khích, thúc đẩy doanh nghiệp và người dân nộp hồ sơ
trực tuyến, thanh toán trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và Hệ thống
Thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Lai Châu.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Văn hóa, Thể thao và
Du lịch; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Dịch vụ công trực tuyến toàn trình
|
Dịch vụ công trực tuyến một phần
|
Phí/lệ phí thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Phí
|
Lệ phí
|
Không
|
|
A
|
CẤP TỈNH
|
|
I
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
(48)
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
1.000665.H35
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu D
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
2
|
1.000695.H35
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu E
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
3
|
1.000603.H35
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AK
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
4
|
1.000432.H35
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AJ
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
5
|
2.000303.H35
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AI
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
6
|
1.000694.H35
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AANZ
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
7
|
1.000676.H35
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu S
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
8
|
2.000260.H35
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu X
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
9
|
1.000686.H35
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VJ
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
10
|
1.000664.H35
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VC
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
11
|
1.000431.H35
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VK
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
12
|
1.000382.H35
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EAV
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
13
|
1.000490.H35
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu A
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
14
|
1.000450.H35
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu B
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
15
|
1.000430.H35
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) mẫu DA59 (cho hàng hoá xuất khẩu đi Châu Phi)
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
16
|
1.000398.H35
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) mẫu ICO (cho hàng cà phê xuất khẩu)
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
17
|
1.003477.H35
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) mẫu Peru
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
18
|
1.003400.H35
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) mẫu Thổ Nhĩ Kỳ
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
19
|
1.002960.H35
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) mẫu Venezuela
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
20
|
1.001298.H35
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo
Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
21
|
1.001370.H35
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất,
khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng
khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
22
|
1.001380.H35
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) cấp sau
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
23
|
1.001383.H35
|
Cấp lại Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hoá (C/O)
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
24
|
1.003522.H35
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) giáp lưng
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
25
|
2.001372.H35
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
26
|
1.007968.H35
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AHK
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
27
|
1.008361.H35
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VN- CU
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
28
|
1.008667.H35
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
29
|
1.010056.H35
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
30
|
1.010762.H35
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu RCEP
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
31
|
1.001274.H35
|
Cấp Giấy chứng nhận không
thay đổi xuất xứ (CNM)
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
32
|
1.013642.H35
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) mẫu GSTP
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
33
|
1.013643.H35
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) mẫu BR9
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
34
|
1.000366.H35
|
Cấp Văn bản chấp thuận cho tự
chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
35
|
1.008882.H35
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản
chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
36
|
1014119H35
|
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VI
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
37
|
1.000694.H35
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AANZ
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
38
|
1.004191.H35
|
Sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy
phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép
tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
39
|
1.001419.H35
|
Thủ tục cấp phép nhập khẩu
sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
40
|
1.000551.H35
|
Sửa đổi, bổ sung/cấp lại Mã
số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
41
|
1.000905.H35
|
Thủ tục cấp Giấy phép tạm
nhập, tái xuất
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
42
|
1.000957.H35
|
Thủ tục cấp Giấy phép tạm
nhập, tái xuất theo hình thức khác
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
43
|
1.005405.H35
|
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung
giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước
ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
44
|
2.001758.H35
|
Cấp Mã số kinh doanh tạm
nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
45
|
1.004181.H35
|
Cấp Mã số kinh doanh tạm
nhập, tái xuất hàng có thuế tiêu thụ đặc biệt
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
46
|
1.004155.H35
|
Cấp Mã số kinh doanh tạm
nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
47
|
1.000890.H35
|
Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển
khẩu
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
48
|
1.013778.H35
|
Gia hạn thời gian quá cảnh
đối với hàng hóa quá cảnh
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
II
|
Lĩnh vực thương mại điện
tử (2)
|
|
1
|
2.000.243.H35
|
Thông báo website thương mại
điện tử bán hàng
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
2
|
1.003.390.H35
|
Thông báo ứng dụng thương mại
điện tử bán hàng
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
III
|
Lĩnh vực đa cấp (4)
|
|
1
|
2.001573.H35
|
Chấm dứt hoạt động bán hàng
đa cấp
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
2
|
2.000309.H35
|
Đăng ký hoạt động bán hàng đa
cấp tại địa phương
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
3
|
2.000324.H35
|
Xác nhận kiến thức pháp luật
về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
4
|
1.003705.H35
|
Công nhận chương trình đào
tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
IV
|
Lĩnh vực lưu thông hàng
hóa trong nước (20)
|
|
1
|
2.000666.H35
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác
nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp
của Sở Công Thương
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
2
|
1.001338.H35
|
Cấp Giấy phép phân phối sản
phẩm thuốc lá
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
3
|
1.001323.H35
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép phân phối sản phẩm thuốc lá
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
4
|
2.000598.H35
|
Cấp lại Giấy phép phân phối
sản phẩm thuốc lá
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
5
|
1.003101.H35
|
Cấp lại Giấy phép phân phối
rượu
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
6
|
1.003977.H35
|
Cấp giấy phép phân phối rượu
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
7
|
1.005376.H35
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép phân phối rượu
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
8
|
2.000626.H35
|
Cấp Giấy phép mua bán nguyên
liệu thuốc lá
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
9
|
2.000204.H35
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
10
|
2.000622.H35
|
Cấp lại Giấy phép mua bán
nguyên liệu thuốc lá
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
11
|
2.000167.H35
|
Cấp lại Giấy phép bán buôn
sản phẩm thuốc lá
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
12
|
2.001624.H35
|
Cấp Giấy phép bán buôn rượu
trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
13
|
2.001619.H35
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
14
|
2.000636.H35
|
Cấp lại Giấy phép bán buôn
rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
15
|
2.000637.000.00. 00.H35
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
16
|
2.000640.000.00. 00.H35
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
17
|
2.000197.000.00. 00.H35
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
18
|
2.001646.000.00. 00.H35
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu
công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
19
|
2.001636.000.00. 00.H35
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
20
|
2.001630.000.00. 00.H35
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất
rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
V
|
Lĩnh vực kinh doanh khí (9)
|
|
1
|
2.001424.H35
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
|
2.000142.H35
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
|
1.000706.H35
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
4
|
2.000354.H35
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
|
1.005184.H35
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
|
1.005372.H35
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
|
2.000166.H35
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
8
|
1000709
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất chai LPG mini
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
9
|
1000704
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
VI
|
Lĩnh vực tài sản kết cấu
hạ tầng chợ do nhà nước đầu tư, quản lý (2)
|
|
1
|
1.012567.H35
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng
chợ do cấp tỉnh quản lý
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
2
|
1.012569.H35
|
Thu hồi tài sản kết cấu hạ
tầng chợ
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
VII
|
Lĩnh vực xúc tiến thương
mại (2)
|
|
1
|
2.000026.H35
|
Đăng ký tổ chức Hội chợ,
Triển lãm thương mại tại nước ngoài
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
2
|
2.000133.H35
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài.
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
VIII
|
An toàn thực phẩm (6)
|
|
1
|
2.001293.H35
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa kinh
doanh thực phẩm
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
|
2.001278.H35
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa
kinh doanh sản phẩm thực phẩm
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
|
2.001682.H35
|
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
4
|
2.000117.H35
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
5
|
1.003951.H35
|
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ
sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
6
|
1.003929.H35
|
Đăng ký thay đổi, bổ sung
phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
IX
|
Công nghiệp tiêu dùng (9)
|
|
1
|
1.000667.H35
|
Nhập khẩu máy móc, thiết bị
chuyên ngành thuốc lá
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
2
|
1.000949.H35
|
Chấp thuận nhập khẩu nguyên
liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế
biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
3
|
1.000172.H35
|
Chấp thuận nhập khẩu nguyên
liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất
khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
4
|
2.000209.H35
|
Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục
đích phi thương mại
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
5
|
1.000363.H35
|
Cấp phép nhập khẩu tự động
thuốc lá điếu, xì gà
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
6
|
1.013780.H35
|
Nhượng bán, xuất khẩu, tái
xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp
sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
7
|
1004021
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu
công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
8
|
1003992
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất
rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
9
|
1004007
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
X
|
Dịch vụ giám định thương
mại (1)
|
|
1
|
1.005190.H35
|
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám
định thương mại
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
XI
|
Lĩnh vực Khoáng sản (4)
|
|
1
|
1.014125.H35
|
Cấp Giấy chứng nhận huấn
luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
2
|
1.014126.H35
|
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn
luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
3
|
1.014127.H35
|
Thu hồi Giấy chứng nhận huấn
luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
4
|
1.013652.000.00. 00.H35
|
Phê duyệt kế hoạch quản lý
rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền
giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
XII
|
Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng (12)
|
|
1
|
1001292
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động chứng nhận
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
2
|
2000628
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
3
|
2000624
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động chứng nhận
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
4
|
1000878
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động giám định
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
5
|
2000251
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động giám định
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
6
|
2000401
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động giám định
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
7
|
1001271
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động thử nghiệm
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
8
|
2000613
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động thử nghiệm
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
9
|
2000618
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
10
|
2000604
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động kiểm định
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
11
|
2001675
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
12
|
2001665
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động kiểm định
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
XIII
|
Lĩnh vực Vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất thuốc nổ (5)
|
|
1
|
1000998
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
2
|
1000965
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
3
|
1013058
|
Cấp điều chỉnh giấy phép sử
dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
4
|
2.000221.000.00. 00.H35
|
Cấp giấy chứng nhận huấn
luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
5
|
2.000172.000.00. 00.H35
|
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn
luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
XIV
|
Lĩnh vực Cụm công nghiệp
(1)
|
|
1
|
1012427
|
Thành lập/mở rộng cụm công
nghiệp
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
XV
|
Lĩnh vực Chất lượng sản
phẩm hàng hóa (1)
|
|
1
|
2000046
|
Cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ
công bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
XVI
|
Lĩnh vực Công nghiệp nặng
(1)
|
|
1
|
1001158
|
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự
án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp
hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
XVII
|
Lĩnh vực điện lực (9)
|
|
1
|
1.013420.000.00. 00.H35
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp
giấy phép bị mất, bị
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
|
1.013421.000.00. 00.H35
|
Thu hồi giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
3
|
1.013418.000.00. 00.H35
|
Cấp gia hạn giấy phép hoạt
động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
4
|
1.013417.000.00. 00.H35
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp
giấy phép bị mất, bị hỏng)
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
|
1.013411.000.00. 00.H35
|
Cấp giấy phép hoạt động phân
phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
|
1.013419.000.00. 00.H35
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy
phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
7
|
1.013416.000.00. 00.H35
|
Cấp giấy phép hoạt động bán
lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
8
|
1.013412.000.00. 00.H35
|
Cấp giấy phép hoạt động bán
buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
9
|
1.013401.000.00. 00.H35
|
Cấp giấy phép hoạt động phát
điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
XVII I
|
Lĩnh vực an toàn đập, hồ
chứa thủy điện (7)
|
|
1
|
1.013398.000.00. 00.H35
|
Điều chỉnh phương án ứng phó
với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
2
|
1.013399.000.00. 00.H35
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
3
|
2.001300.000.00. 00.H35
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê
duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
4
|
2.001322.000.00. 00.H35
|
Thẩm định, phê duyệt quy
trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
5
|
2.001292.000.00. 00.H35
|
Điều chỉnh quy trình vận hành
hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
6
|
2.001313.000.00. 00.H35
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền
phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
7
|
2.001384.000.00. 00.H35
|
Phê duyệt phương án cắm mốc
chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
XVX
|
Lĩnh vực điện lực (1)
|
|
1
|
1.013395.000.00. 00.H35
|
Điều chỉnh danh mục đầu tư
lưới điện trung áp, hạ áp
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
B
|
CẤP XÃ
|
|
I
|
Lĩnh vực tài sản kết cấu
hạ tầng chợ do nhà nước đầu tư, quản lý (1)
|
|
1
|
1.012568.H35
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng
chợ do cấp xã quản lý
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
II
|
Lưu thông hàng hóa trong
nước (3)
|
|
1
|
2.000615.H35
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Cấp Giấy
phép bán lẻ rượu
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
2
|
2.001240.H35
|
Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ
rượu
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
3
|
2000629
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
|
x
|
x
|
|
|
|