|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
226/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hải Phòng
|
|
Người ký:
|
Lê Anh Quân
|
|
Ngày ban hành:
|
02/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
226/2025/QĐ-UBND
|
Hải Phòng, ngày
02 tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA
BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng
4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp
sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường
xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng
6 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp
công lập;
Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất
đai;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng
5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài
chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 2 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng
08 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định
chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT ngày
31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai và yêu cầu kỹ thuật đối
với phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai;
Căn cứ Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT ngày
26/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy trình xây
dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;
Căn cứ Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quy định phân cấp, phân định thẩm
quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 723/TTr-SNNMT ngày 07 tháng 11 năm 2025, Công văn số
9787/SNNMT-VPĐKĐĐ ngày 24 tháng 11 năm 2025;
Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định
ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 1. Ban hành kèm theo
Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất
đai trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 12
tháng 12 năm 2025.
2. Quy định chuyển tiếp
Các nhiệm vụ, dự án về xây dựng cơ sở dữ liệu đất
đai đã được phê duyệt, thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành
mà có hạng mục công việc đã thực hiện và sản phẩm đã được nghiệm thu cấp đơn vị
thi công thì tiếp tục thực hiện các bước tiếp theo đối với nội dung công việc
đã được nghiệm thu theo dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ
đã được phê duyệt mà không phải điều chỉnh lại theo quy định tại Quyết định
này.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng Ban, ngành thuộc
thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng chính phủ;
- Vụ Pháp chế Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục KTVB và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- TTTU, TTHĐND TP;
- CT, các PCT UBND TP;
- Đoàn ĐBQH TPHP;
- UBMTTQVN TP;
- Viện Kiểm sát nhân dân thành phố;
- Tòa án nhân dân thành phố;
- Các Sở, ban, ngành thuộc thành phố;
- Sở Tư pháp (tự kiểm tra);
- CVP, các PCVP UBND TP;
- Báo&PTTH HP, CĐ ANHP;
- Công báo TP, Cổng TTĐT TP;
- Các Phòng: NNMT, XDCT, NVKTGS;
- Lưu: VT, NNMT, P.T.Đức.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Anh Quân
|
QUY ĐỊNH
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 226/2025/QĐ-UBND)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định này quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật
xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai áp dụng cho việc xây dựng các cơ sở dữ liệu trên
địa bàn thành phố Hải Phòng, thành phần của cơ sở dữ liệu đất đai sau đây:
1. Cơ sở dữ liệu địa chính;
2. Cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất;
3. Cơ sở dữ liệu giá đất;
4. Cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
5. Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai.
Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để
tính đơn giá sản phẩm, dự toán kinh phí xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai, làm căn
cứ giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Quy định này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước
về đất đai; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng cơ sở
dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Hải Phòng theo quy định hiện hành của
pháp luật về đất đai sử dụng nguồn ngân sách nhà nước.
Điều 3. Căn cứ để xây dựng định
mức kinh tế - kỹ thuật
1. Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
2. Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số
64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
3. Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm
2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản
phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường
xuyên;
4. Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm
2020 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong
đơn vị sự nghiệp công lập;
5. Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm
2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ
luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
6. Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm
2021 của Chính phủ quy định về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp
công lập;
7. Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm
2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông
tin đất đai;
8. Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm
2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;
9. Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
10. Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV
ngày 08/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Nội vụ quy định
mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính;
11. Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27/9/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ
thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
12. Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu
chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường;
13. Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25/4/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản
cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho
doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
14. Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai và yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm
ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai;
15. Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT ngày 26/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai;
16. Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai.
Điều 4. Kết cấu định mức kinh tế
- kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu
đất đai gồm các định mức thành phần sau:
1. Định mức lao động
Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần
thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc một công việc
cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật
hiện hành. Lao động kỹ thuật quy định trong định mức này là viên chức chuyên
ngành địa chính và các chuyên ngành tương đương.
Thành phần của định mức lao động bao gồm:
a) Nội dung công việc: Liệt kê mô tả nội dung công
việc, các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện công việc.
b) Định biên: Xác định số lượng và cấp bậc lao động
kỹ thuật cụ thể phù hợp với từng nội dung công việc trong chu trình lao động đến
khi hoàn thành sản phẩm. Trong định mức này, việc xác định cấp bậc kỹ thuật để
thực hiện nội dung công việc theo quy định tại Thông tư liên tịch số
52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên
ngành địa chính; Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường được quy định chung về các ngạch
tương đương là kỹ sư và kỹ thuật viên.
c) Định mức: Thời gian lao động trực tiếp cần thiết
hoàn thành một sản phẩm; đơn vị tính là công đơn (công cá nhân) hoặc công
nhóm/01 đơn vị sản phẩm. Định mức lao động được xác định riêng cho hoạt động
ngoại nghiệp và nội nghiệp.
d) Công lao động: Công lao động gồm có công đơn
(công cá nhân) và công nhóm.
Công đơn (công cá nhân): Là mức (8 giờ đối với lao
động bình thường và 6 giờ đối với lao động nặng nhọc) lao động xác định cho một
cá nhân có cấp bậc kỹ thuật cụ thể, trực tiếp thực hiện một bước công việc tạo
ra sản phẩm.
đ) Thời gian lao động thực hiện theo quy định của
pháp luật về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi.
2. Định mức thiết bị
a) Máy móc thiết bị, phần mềm cần thiết để sản xuất
theo từng nội dung công việc tạo ra một đơn vị sản phẩm. Đối với những máy móc
thiết bị có sử dụng điện hoặc sử dụng nhiên liệu cần được xác định công suất
tiêu hao của từng loại máy móc thiết bị.
b) Số ca người lao động trực tiếp sử dụng máy móc
thiết bị, phần mềm cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.
c) Định mức tiêu hao điện năng, tiêu hao nhiên liệu
trong thời gian sử dụng máy móc thiết bị để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm phù
hợp với công suất tiêu hao của máy móc thiết bị.
d) Thiết bị lưu trữ: Là thiết bị điện tử phục vụ
lưu trữ dữ liệu bao gồm hộp điều khiển (Box) và ổ cứng (HDD) có dung lượng 4TB.
đ) Thiết bị mạng: Là thiết bị chia mạng (Switch) 24
cổng (Port).
e) Thời hạn sử dụng máy móc thiết bị: Theo quy định
hiện hành của nhà nước.
3. Định mức dụng cụ
a) Dụng cụ cần thiết để sản xuất theo từng nội dung
công việc tạo ra một đơn vị sản phẩm, đối với những công cụ, dụng cụ có sử dụng
điện hoặc sử dụng nhiên liệu cần được xác định công suất tiêu hao.
b) Thời hạn sử dụng dụng cụ được phân làm các nhóm
cơ bản sau:
Các dụng cụ đồ thủy tinh (bóng đèn điện và các dụng
cụ tương tự): Thời hạn sử dụng là 01 năm (12 tháng);
Các dụng cụ đồ nhựa (thước kẻ các loại, hộp, ống đựng
và các dụng cụ tương tự): Thời hạn sử dụng là 03 năm (36 tháng);
Các dụng cụ đồ gỗ (bàn làm việc, ghế văn phòng, tủ
đựng tài liệu và các dụng cụ tương tự): Thời hạn sử dụng là 03 năm (36 tháng);
Các dụng cụ điện tử (máy in, máy tính tay, máy ảnh,
máy hút ẩm, máy hút bụi, quạt và các dụng cụ tương tự): Thời hạn sử dụng là 03
năm (36 tháng).
c) Số ca dụng cụ được người lao động trực tiếp sử dụng
để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm trong điều kiện bình thường, bao gồm cả tiêu
hao năng lượng, nhiên liệu trong quá trình sử dụng thiết bị, dụng cụ phù hợp với
công suất tiêu hao của dụng cụ.
d) Định mức tiêu hao điện năng, tiêu hao nhiên liệu
trong thời gian sử dụng dụng cụ để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.
4. Định mức vật liệu
a) Danh mục vật liệu cần thiết để sản xuất theo từng
nội dung công việc tạo ra một đơn vị sản phẩm.
b) Số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra một
đơn vị sản phẩm.
Đơn vị sản phẩm tính mức tương ứng với đơn vị sản phẩm
phần định mức lao động. Trường hợp định mức vật liệu tính chung cho sản phẩm cuối
cùng (cho nhiều bước công việc) thì xác định hệ số phân bổ mức cho từng bước
công việc tương ứng ở phần định mức lao động.
Điều 5. Quy định viết tắt
|
Nội dung viết tắt
|
Viết tắt
|
|
Đơn vị tính
|
ĐVT
|
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận
quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
|
Giấy chứng nhận
|
|
Cơ sở dữ liệu
|
CSDL
|
|
Kỹ sư bậc 1
|
KS1
|
|
Kỹ sư bậc 2
|
KS2
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
KS3
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
KS4
|
|
Kỹ thuật viên bậc 1
|
KTV1
|
|
Kỹ thuật viên bậc 2
|
KTV2
|
|
Kỹ thuật viên bậc 4
|
KTV4
|
Chương II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
Mục 1. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU
ĐỊA CHÍNH
Điều 6. Xây dựng CSDL địa chính
đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận
1. Định mức lao động
a) Xây dựng CSDL địa chính (không bao gồm nội dung
xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về địa chính)
Bảng số 01
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(công nhóm/thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng
bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác
xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2
(1KTV2+1KS4)
|
0,0010
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác
xây dựng CSDL địa chính
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2)
|
0,0010
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
0,0038
|
|
2.2
|
Lập biểu tổng hợp tài
liệu thu thập
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
0,0050
|
|
2.3
|
Vận chuyển tài liệu thu
thập đến địa điểm thực hiện số hóa.
|
1KTV1
|
0,0007
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài
liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện
|
1KS3
|
0,0054
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất
|
1KS3
|
0,0063
|
|
3.3
|
Lập danh sách và chuyển
cơ quan có thẩm quyền để thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền
với đất theo quy định của pháp luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng
ký đất đai
|
1KS3
|
0,005
|
|
3.4
|
Lập bảng thống kê phân
loại thửa đất
|
1KS3
|
0,005
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
không gian địa chính
|
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian địa chính
|
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa
lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa
chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
1KS3
|
0,0013
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
1KS3
|
0,0068
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật
về CSDL đất đai
|
1KS3
|
0,0125
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn
vị hành chính xã, phường, đặc khu
|
1KS3
|
0,0015
|
|
4.3
|
Bổ sung, chỉnh sửa các
thửa đất, tài sản gắn liền với đất đã thay đổi hình thể, kích thước theo hồ sơ
đăng ký, cấp Giấy chứng nhận, hồ sơ đăng ký biến động
|
1KS1
|
0,0013
|
|
4.4
|
Xử lý việc chồng lấn diện
tích của các thửa đất, tài sản gắn liền với đất do đo đạc địa chính, đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận trên nền các bản đồ có tỷ lệ khác nhau hoặc thời điểm đo
đạc khác nhau. Lập thành bảng thống kê thửa đất chỉnh lý biến động - tiếp
biên khu đo khác tỷ lệ
|
1KS1
|
0,0026
|
|
4.5
|
Đối với khu vực chưa có
bản đồ địa chính
|
|
|
|
4.5.1
|
Chuyển đổi bản trích đo
địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính
|
1KS3
|
0,0250
|
|
4.5.2
|
Chuyển đổi vào dữ liệu
không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản
trích đo địa chính chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa
dạng số
|
1KS3
|
0,0500
|
|
4.5.3
|
Quét và định vị trên dữ
liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả
định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy
|
1KS3
|
0,0250
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ
thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu theo thứ tự ưu tiên
|
1KS3
|
0,0100
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số
thửa cũ và số thửa mới đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo
bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận
|
1KS3
|
0,0050
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài liệu
đã lựa chọn. Cụ thể theo từng loại thửa đất như sau:
|
1KS3
|
0,1095
|
|
5.3.1
|
Loại I: Thửa đất loại A
(đã được cấp Giấy chứng nhận chưa có tài sản gắn liền với đất; K=1)
|
1KS3
|
0,1095
|
|
5.3.2
|
Loại II: Thửa đất loại B
(đã được cấp Giấy chứng nhận và có tài sản gắn liền với đất); Thửa đất loại D
(Căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp
đã được cấp Giấy chứng nhận; K=1,2)
|
1KS3
|
0,1314
|
|
5.3.3
|
Loại III: Thửa đất loại
C (Giấy chứng nhận cấp chung cho nhiều thửa đất; K=0,5)
|
1KS3
|
0,0548
|
|
5.3.4
|
Loại IV: Thửa đất loại
E (thửa đất đã đăng ký đất đai nhưng chưa hoặc không được cấp Giấy chứng nhận;
K=0,5)
|
1KS3
|
0,0548
|
|
5.3.5
|
Loại V: Thửa đất loại G
(thửa đất đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận nhưng không thu thập được tài liệu
theo yêu cầu để xây dựng cơ sở dữ liệu; K=0,5)
|
1KS3
|
0,0548
|
|
5.3.6
|
Loại VI: Thửa đất loại
H (thửa đất chưa đăng ký đất đai; K=0,2)
|
1KS3
|
0,0219
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin chưa
đồng bộ giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ
liệu địa chính
|
1KS3
|
0,0050
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện 100% thông
tin trong CSDL
|
1KS3
|
0,0100
|
|
6.2
|
Thực hiện xuất sổ địa
chính theo định dạng tệp tin PDF
|
1KS3
|
0,0025
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu
địa chính
|
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin
cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
1KS2
|
0,0038
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ
liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính xã, phường, đặc khu
|
1KS1
|
0,0001
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ
liệu vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của
tất cả các thửa đất trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu
đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu.
|
1KS1
|
0,0075
|
|
8.2
|
Thực hiện ký số sổ địa
chính, ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc.
|
1KS4
|
0,0050
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu đã được
đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa
phương.
|
1KS3
|
0,0100
|
Ghi chú:
(1) Công tác chuẩn bị phải được triển khai đồng thời
tất cả các thửa đất của đơn vị hành chính xã, phường, đặc khu.
(2) Khi tính định mức nhập thông tin từ tài liệu đã
lựa chọn tại Mục 5.3 Bảng 01 cho từng loại thửa đất được điều chỉnh theo các hệ
số như sau:
+ Loại I: Thửa đất loại A (đã được cấp Giấy chứng
nhận chưa có tài sản gắn liền với đất) K= 1,0;
+ Loại II: Thửa đất loại B (đã được cấp Giấy chứng
nhận và có tài sản gắn liền với đất); thửa đất loại D (Căn hộ, văn phòng, cơ sở
dịch vụ - thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp Giấy chứng nhận)
K = 1,2;
+ Loại III: Thửa đất loại C (Giấy chứng nhận cấp
chung cho nhiều thửa đất) hệ số K = 0,5;
+ Loại IV: Thửa đất loại E (chưa được cấp Giấy chứng
nhận hoặc không được cấp Giấy chứng nhận) K = 0,5.
+ Loại V: Thửa đất loại G (thửa đất đã đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận nhưng không thu thập được tài liệu theo yêu cầu để xây dựng cơ
sở dữ liệu; K = 0,5.
+ Loại VI: Thửa đất loại H (thửa đất chưa đăng ký đất
đai); K = 0,2.
- Đối với ruộng bậc thang thì thửa đất được xác định
theo ranh giới là đường bao ngoài cùng theo quy định về bản đồ địa chính của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
(4) Mục 7 Bảng số 01: Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính được cập nhật dữ liệu trên phạm vi toàn xã, phường, đặc khu hoặc các khu
vực có thay đổi về chất lượng dữ liệu, không cập nhật cho từng thửa đất.
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 02
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/xã)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các
tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
1KS3
|
5,00
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian đất đai nền
|
1KS3
|
12,00
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền
từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
1KS3
|
3,00
|
|
1.4
|
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối
tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông
tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính xã, phường, đặc
khu
|
1KS3
|
10,00
|
|
1.5
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao
thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường
theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung
tâm (center line) của đối tượng đường giao thông;
|
1KS3
|
10,00
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa
các đơn vị hành chính xã, phường, đặc khu liền kề
|
1KS3
|
12,00
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở
dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
1KS3
|
5,00
|
Ghi chú:
(1) Khi tính định mức cho từng xã, phường, đặc khu
cụ thể thì căn cứ vào nguồn tài liệu bản đồ thực tế của xã đó để tính theo công
thức: Mx = M x K.
Trong đó:
- Mx là định mức của xã, phường, đặc khu cần tính;
- M là định mức tại Bảng số 02;
- K là hệ số của nguồn tài liệu để xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền:
+ Trường hợp sử dụng bản đồ địa chính đã phủ kín hệ
số K = 1;
+ Trường hợp sử dụng từ nguồn bản đồ hiện trạng hệ
số K = 0,5;
+ Trường hợp sử dụng từ nguồn bản đồ địa chính
nhưng chưa phủ kín và phải kết hợp với bản đồ hiện trạng hệ số K = 0,8.
(2) Nội dung công việc tại Mục 2.2 Bảng số 02 do
Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
c) Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa
chính
Bảng số 03
|
STT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
Định mức
(công/ĐVT)
|
|
1
|
Quét các giấy tờ
pháp lý và tài liệu kèm theo (bản gốc hoặc bản sao có xác nhận của cơ quan có
thẩm quyền) nhằm xác thực thông tin của thửa đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
Trang A3
|
1KS1
|
0,0120
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
Trang A4
|
1KS1
|
0,0080
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin
quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ
dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình
ảnh số phải sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng,
hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh
|
Trang A3, A4
|
1KS1
|
0,0040
|
|
3
|
Nhập thông tin mô tả
của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa
đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
0,0100
|
|
4
|
Vận chuyển, bàn giao
tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
Thửa
|
1KTV1
|
0,0007
|
2. Định mức thiết
bị
a) Xây dựng CSDL địa chính (không bao gồm nội dung
xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về địa chính)
Bảng số 04
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(ca/thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu
địa chính trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0008
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0043
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật
tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0008
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0043
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0030
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0142
|
|
2.2
|
Lập biểu tổng hợp tài liệu thu thập
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0030
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0142
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết
quả thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0043
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0004
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0202
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0050
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0004
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0235
|
|
3.3
|
Lập danh sách và chuyển cơ quan có thẩm quyền để
thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo quy định của
pháp luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng ký đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0040
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0187
|
|
3.4
|
Lập bảng thống kê phân loại thửa đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0040
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0187
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính
|
|
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối
tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0010
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0049
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính
chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0054
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0054
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0254
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0100
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0100
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0467
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính
từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính xã, phường, đặc
khu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0012
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0012
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0003
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0080
|
|
4.3
|
Bổ sung, chỉnh sửa các thửa đất, tài sản gắn liền
với đất đã thay đổi hình thể, kích thước theo hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận, hồ sơ đăng ký biến động
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00104
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,00104
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00009
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00026
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,00026
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00693
|
|
4.4
|
Xử lý việc chồng lấn diện tích của các thửa đất, tài
sản gắn liền với đất do đo đạc địa chính, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận trên nền
các bản đồ có tỷ lệ khác nhau hoặc thời điểm đo đạc khác nhau. Lập thành bảng
thống kê thửa đất chỉnh lý biến động - tiếp biên khu đo khác tỷ lệ
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00144
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,00144
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00036
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,00036
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0096
|
|
4.5
|
Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
4.5.1
|
Chuyển đổi bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ
quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0200
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0017
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0050
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0050
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1333
|
|
4.5.2
|
Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định
vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính chưa
theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0400
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0033
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0100
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0100
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2667
|
|
4.5.3
|
Quét và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền
sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng
giấy
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0200
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0017
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0050
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0050
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1333
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa
chọn tài liệu theo thứ tự ưu tiên
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0373
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối
với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi
Giấy chứng nhận
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0040
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0187
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn. Cụ thể
theo từng loại thửa đất như sau:
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0876
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0073
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0219
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0219
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0219
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,6015
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu thuộc
tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0040
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0187
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0007
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0533
|
|
6.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp
tin PDF.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0002
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0005
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0133
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0030
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0142
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng
đơn vị hành chính xã, phường, đặc khu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00008
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00001
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00002
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,00002
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00053
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do
Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất trong cơ
sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ
liệu.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0060
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0015
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0400
|
|
8.2
|
Thực hiện ký số sổ địa chính, ký số vào các tài
liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0040
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0013
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0010
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0040
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0437
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống
đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0027
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0891
|
b) Xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền
Bảng số 05
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các
tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.00
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
4.00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,33
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
18.67
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian đất đai nền
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
9.60
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
9.60
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,80
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
44.80
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền
từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2.56
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
2.56
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,21
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11.95
|
|
1.4
|
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối
tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông
tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính xã, phường, đặc
khu
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
7.68
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
7.68
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,64
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
35.84
|
|
1.5
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao
thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường
theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung
tâm (center line) của đối tượng đường giao thông;
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
7.68
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
7.68
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,64
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
35.84
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa
các đơn vị hành chính xã, phường, đặc khu liền kề
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
9.60
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
9.60
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,80
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
44.80
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL
đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.00
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
4.00
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1.00
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
1.00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,33
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
26.67
|
c) Xây dựng dữ liệu
đất đai phi cấu trúc về địa chính
Bảng số 06
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(Ca/trang; Ca/thửa đất)
|
|
1
|
Quét các giấy tờ pháp
lý và tài liệu kèm theo (bản gốc hoặc bản sao có xác nhận của cơ quan có thẩm
quyền) nhằm xác thực thông tin của thửa đất (tính cho trang A4 hoặc A3)
|
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0096
|
|
-
|
Máy quét A3
|
Cái
|
0,8
|
0,0096
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ
quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0096
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,13696
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0064
|
|
-
|
Máy quét A4
|
Cái
|
0,6
|
0,0064
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ
quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0064
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,09072
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin
quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ
dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng
hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một
hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh (Tính theo
trang)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0032
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,01552
|
|
3
|
Nhập thông tin mô tả
của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa
đất trong cơ sử dữ liệu (Tính cho 01 thửa đất)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,0020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0539
|
3. Định mức dụng
cụ
a) Xây dựng CSDL địa chính (không bao gồm nội dung
xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về địa chính)
Bảng số 07
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 thửa)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0534
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
36
|
0,0890
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
36
|
0,2670
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
36
|
0,2670
|
|
5
|
Quạt treo tường 0,05 KW
|
Cái
|
36
|
0,0668
|
|
6
|
Đèn led 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
0,2670
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1389
|
Ghi chú:
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 08.
Bảng số 08
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi
tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước
công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây
dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công
|
0,0031
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác
xây dựng CSDL địa chính
|
0,0031
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0116
|
|
2.2
|
Lập biểu tổng hợp tài liệu
thu thập
|
0,0153
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài
liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0165
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất
|
0,0193
|
|
3.3
|
Lập danh sách và chuyển
cơ quan có thẩm quyền để thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền
với đất theo quy định của pháp luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng
ký đất đai
|
0,0153
|
|
3.4
|
Lập bảng thống kê phân
loại thửa đất
|
0,0153
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu không
gian địa chính
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian địa chính
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa
lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa
chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
0,0040
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
0,0208
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật
về CSDL đất đai
|
0,0382
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn
vị hành chính xã, phường, đặc khu
|
0,0046
|
|
4.3
|
Bổ sung, chỉnh sửa các
thửa đất, tài sản gắn liền với đất đã thay đổi hình thể, kích thước theo hồ sơ
đăng ký, cấp Giấy chứng nhận, hồ sơ đăng ký biến động
|
0,0040
|
|
4.4
|
Xử lý việc chồng lấn diện
tích của các thửa đất, tài sản gắn liền với đất do đo đạc địa chính, đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận trên nền các bản đồ có tỷ lệ khác nhau hoặc thời điểm đo
đạc khác nhau. Lập thành bảng thống kê thửa đất chỉnh lý biến động - tiếp
biên khu đo khác tỷ lệ
|
0,0080
|
|
4.5
|
Đối với khu vực chưa có
bản đồ địa chính
|
|
|
4.5.1
|
Chuyển đổi bản trích đo
địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN- 2000 vào dữ liệu không gian địa chính
|
0,0765
|
|
4.5.2
|
Chuyển đổi vào dữ liệu
không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản
trích đo địa chính chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa
dạng số
|
0,1530
|
|
4.5.3
|
Quét và định vị trên dữ
liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả
định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy
|
0,0765
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ
thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu theo thứ tự ưu tiên
|
0,0306
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số
thửa cũ và số thửa mới đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo
bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận
|
0,0153
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài
liệu đã lựa chọn. Cụ thể theo từng loại thửa đất như sau:
|
0,3350
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin chưa
đồng bộ giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ
liệu địa chính
|
0,0153
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa
chính
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện 100% thông
tin trong CSDL
|
0,0306
|
|
6.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính
theo định dạng tệp tin PDF.
|
0,0076
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu
địa chính
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin
cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
0,0116
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ
liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính xã, phường, đặc khu
|
0,0003
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ
liệu vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của
tất cả các thửa đất trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu
đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu.
|
0,0229
|
|
8.2
|
Thực hiện ký số sổ địa
chính, ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc.
|
0,0153
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu đã được
đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa
phương.
|
0,0306
|
b) Xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền
Bảng số 09
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính ca/01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
9,120
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
36
|
15,200
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
36
|
45,600
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
36
|
45,600
|
|
5
|
Quạt treo tường 0,05 KW
|
Cái
|
36
|
11,400
|
|
6
|
Đèn led 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
45,600
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
23,712
|
Ghi chú:
phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 10.
Bảng số 10
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định
về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
0,0877
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian đất đai nền
|
0,2105
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
0,0526
|
|
1.4
|
Gộp các thành phần tiếp
giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng
duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị
hành chính xã, phường, đặc khu
|
0,1754
|
|
1.5
|
Xây dựng, bổ sung lớp
tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa
chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được
xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông;
|
0,1754
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu
không gian đất đai nền
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu
không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính xã, phường, đặc khu liền kề
|
0,2105
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không
gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử
dụng
|
0,0877
|
c) Xây dựng dữ liệu
đất đai phi cấu trúc về địa chính
Bảng số 11
|
STT
|
Nội dung công việc và danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
|
Định mức
|
|
1
|
Quét giấy tờ pháp lý
về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
Trang A3
|
|
|
|
-
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0062
|
|
-
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
36
|
0,0104
|
|
-
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
36
|
0,0240
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
36
|
0,0240
|
|
-
|
Quạt treo tường 0,05 KW
|
Cái
|
36
|
0,0060
|
|
-
|
Đèn led 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
0,0240
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0125
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
Trang A4
|
|
|
|
-
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0094
|
|
-
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
36
|
0,0094
|
|
-
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
36
|
0,0240
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
36
|
0,0240
|
|
-
|
Quạt treo tường 0,05 KW
|
Cái
|
36
|
0,0060
|
|
-
|
Đèn led 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
0,0240
|
|
-
|
Điện năng
|
Kw
|
|
0,0125
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét
thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới
định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh
số phải sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng,
hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh
|
Trang A3, A4
|
|
|
|
-
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
36
|
0,0200
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
36
|
0,0200
|
|
-
|
Quạt treo tường 0,05 KW
|
Cái
|
36
|
0,0050
|
|
-
|
Đèn led 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
0,0200
|
|
-
|
Điện năng
|
Kw
|
|
0,0104
|
|
3
|
Nhập thông tin mô tả
của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa
đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
|
|
|
-
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
36
|
0,0100
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
36
|
0,0100
|
|
-
|
Quạt treo tường 0,05 KW
|
Cái
|
36
|
0,0025
|
|
-
|
Đèn led 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
0,0100
|
|
-
|
Điện năng
|
Kw
|
|
0,0052
|
4. Định mức vật
liệu
a) Xây dựng CSDL địa chính (không bao gồm nội dung
xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về địa chính)
Bảng số 12
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 thửa)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0025
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0006
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0019
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0063
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0063
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0025
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0038
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0038
|
|
9
|
Hộp đựng tài liệu
|
Hộp
|
0,0100
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu từ Mục 1 đến Mục
8 Bảng số 12 theo các nội dung công việc tại Bảng số 13.
Bảng số 13
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi
tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước
công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây
dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công
|
0,0031
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác
xây dựng CSDL địa chính
|
0,0031
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0116
|
|
2.2
|
Lập biểu tổng hợp tài liệu
thu thập
|
0,0153
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài
liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0165
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất
|
0,0193
|
|
3.3
|
Lập danh sách và chuyển
cơ quan có thẩm quyền để thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền
với đất theo quy định của pháp luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng
ký đất đai
|
0,0153
|
|
3.4
|
Lập bảng thống kê phân
loại thửa đất
|
0,0153
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
không gian địa chính
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian địa chính
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa
lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa
chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
0,0040
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
0,0208
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật
về CSDL đất đai
|
0,0382
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn
vị hành chính xã, phường, đặc khu
|
0,0046
|
|
4.3
|
Bổ sung, chỉnh sửa các
thửa đất, tài sản gắn liền với đất đã thay đổi hình thể, kích thước theo hồ
sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận, hồ sơ đăng ký biến động
|
0,0040
|
|
4.4
|
Xử lý việc chồng lấn diện
tích của các thửa đất, tài sản gắn liền với đất do đo đạc địa chính, đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận trên nền các bản đồ có tỷ lệ khác nhau hoặc thời điểm đo
đạc khác nhau. Lập thành bảng thống kê thửa đất chỉnh lý biến động - tiếp
biên khu đo khác tỷ lệ
|
0,0080
|
|
4.5
|
Đối với khu vực chưa có
bản đồ địa chính
|
|
|
4.5.1
|
Chuyển đổi bản trích đo
địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN- 2000 vào dữ liệu không gian địa chính
|
0,0765
|
|
4.5.2
|
Chuyển đổi vào dữ liệu
không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản
trích đo địa chính chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa
dạng số
|
0,1530
|
|
4.5.3
|
Quét và định vị trên dữ
liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả
định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy
|
0,0765
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ
thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu theo thứ tự ưu tiên
|
0,0306
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số
thửa cũ và số thửa mới đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo
bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận
|
0,0153
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài
liệu đã lựa chọn. Cụ thể theo từng loại thửa đất như sau:
|
0,3350
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin chưa
đồng bộ giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ
liệu địa chính
|
0,0153
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa
chính
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện 100% thông
tin trong CSDL
|
0,0306
|
|
6.2
|
Thực hiện xuất sổ địa
chính theo định dạng tệp tin PDF.
|
0,0076
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu
địa chính
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin
cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
0,0116
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ
liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính xã, phường, đặc khu
|
0,0003
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ
liệu vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của
tất cả các thửa đất trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu
đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu.
|
0,0229
|
|
8.2
|
Thực hiện ký số sổ địa
chính, ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc.
|
0,0153
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu đã được
đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa
phương.
|
0,0306
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 14
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,0
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
1,0
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
2,0
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
5,0
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
5,0
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
2,0
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,0
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
2,0
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 15.
Bảng số 15
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định
về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
0,0877
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian đất đai nền
|
0,2105
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
0,0526
|
|
1.4
|
Gộp các thành phần tiếp
giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng
duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị
hành chính xã, phường, đặc khu
|
0,1754
|
|
1.5
|
Xây dựng, bổ sung lớp
tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa
chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được
xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông
|
0,1754
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu
không gian đất đai nền
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu
không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính xã, phường, đặc khu liền kề
|
0,2105
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không
gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử
dụng
|
0,0877
|
c) Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa
chính
Bảng số 16
|
STT
|
Nội dung công
việc và danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
|
|
1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
Trang A3
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0008
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0006
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0019
|
|
-
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0036
|
|
-
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0017
|
|
-
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0025
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0012
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
Trang A4
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0008
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0006
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0019
|
|
-
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0027
|
|
-
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0010
|
|
-
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0015
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0012
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy
định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định
dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng,
các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông
góc, không được cong vênh
|
Trang A3, A4
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0006
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0005
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0016
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0010
|
|
3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo
liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong cơ sở dữ liệu.
|
Thửa
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0003
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0001
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0002
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0008
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0005
|
Điều 7. Chuyển đổi, bổ sung, hoàn
thiện CSDL địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 (ngày Thông tư
số 09/2024/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành)
1. Định mức lao động
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính
(không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Bảng số 17
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công nhóm/Thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến
công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn
thi công.
|
Nhóm 2 (1KTV2+1KS4)
|
0,0003
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chuyển
đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng trước ngày 01
tháng 8 năm 2024.
|
Nhóm 2
(1KTV4+1KS2)
|
0,0003
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi
cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu
của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
1KS3
|
0,0010
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ
liệu không gian địa chính
|
1KS2
|
0,0003
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ
liệu thuộc tính địa chính
|
1KS2
|
0,0003
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ
liệu phi cấu trúc về địa chính
|
1KS2
|
0,0004
|
|
3
|
Rà soát, bổ sung dữ
liệu địa chính
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát 100% số thửa đất
đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
1KS3
|
0,0020
|
|
3.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu
không gian địa chính
|
1KS1
|
0,0013
|
|
3.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu
thuộc tính địa chính
|
1KS1
|
0,0137
|
|
4
|
Hoàn thiện dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
4.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi,
bổ sung.
|
1KS3
|
0,0020
|
|
4.2
|
Thực hiện xuất sổ địa
chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung
đã thay đổi.
|
1KS3
|
0,0025
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu
địa chính
|
|
|
|
5.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu
địa chính
|
1KS3
|
0,0001
|
|
5.2
|
Thu nhận bổ sung các
thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung
thông tin)
|
1KS2
|
0,0019
|
|
5.3
|
Nhập bổ sung thông tin cho
siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính xã, phường, đặc khu đối với
phạm vi cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay
đổi thông tin.
|
1KS1
|
0,0001
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ
liệu vào hệ thống (do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
6.1
|
Đối soát thông tin của
thửa đất trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu,
dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới
sổ địa chính.
|
1KS1
|
0,0050
|
|
6.2
|
Thực hiện ký số sổ địa
chính đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính.
|
1KS4
|
0,0050
|
|
6.3
|
Tích hợp dữ liệu sau
khi chuyển đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất
đai ở địa phương.
|
1KS3
|
0,0100
|
|
7
|
Bổ sung, hoàn thiện cơ
sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số
75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
|
7.1
|
Chuyển đổi nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính.
|
1KS2
|
0,001
|
|
7.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu
không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính.
|
1KS1
|
0,0013
|
|
7.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu
thuộc tính địa chính
|
1KS1
|
0,0137
|
|
7.4
|
Rà soát, bổ sung siêu dữ
liệu địa chính.
|
1KS1
|
0,0001
|
Ghi chú:
Đối với nội dung “Xây dựng bổ sung dữ liệu của các
thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước đây theo nội
dung, cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai” tại Mục 3.4 Bảng
số 17 thì thực hiện như sau:
(1) Đối với các thửa đất chưa xây dựng CSDL địa
chính thì thực hiện xây dựng bổ sung vào CSDL, theo "Quy trình xây dựng
CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận".
Nội dung và định mức thực hiện được áp dụng tại Bảng số 01 và Bảng số 03.
(2) Đối với các địa bàn thực hiện chuyển đổi
CSDL địa chính nhưng chưa có hoặc chưa đầy đủ các thành phần của hồ sơ quét;
chưa thực hiện công tác xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính thì
thực hiện quét bổ sung, xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc bổ sung. Nội dung
và định mức thực hiện được áp dụng tại Bảng số 03.
(3) Đối với các thửa đất chưa xây dựng dữ liệu
thuộc tính trong CSDL địa chính thì thực hiện xây dựng bổ sung các thông tin
thuộc tính vào CSDL theo "Quy trình xây dựng CSDL địa chính đối với trường
hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận". Nội dung và định mức thực
hiện được áp dụng theo các Mục 02, 03, 05, 06 và 08 tại Bảng số 01.
(4) Đối với các thửa đất chưa xây dựng dữ liệu
không gian trong CSDL địa chính thì thực hiện xây dựng bổ sung các thông tin
không gian vào CSDL theo "Quy trình Xây dựng CSDL địa chính đối với trường
hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận". Nội dung và định mức thực
hiện được áp dụng theo Mục 02, Mục 04 tại Bảng số 01.
b) Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 18
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/xã)
|
|
1
|
Chuyển đổi, bổ sung
dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuyển đổi
dữ liệu không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa
chính đã có
|
1KS3
|
8
|
|
1.2
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim
đường cho lớp giao thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ liệu tim
đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường
trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông
|
1KS3
|
10
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu
không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không
gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
1KS3
|
3
|
Ghi chú: Đối với những khu vực chưa có cơ sở
dữ liệu không gian địa chính thì tiến hành xây dựng mới dữ liệu không gian đất đai
nền để đảm bảo dữ liệu không gian đất đai nền được phủ kín phạm vi đơn vị hành
chính xã, phường, đặc khu. Nội dung và định mức thực hiện được áp dụng theo Bảng
số 02.
2. Định mức thiết bị
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính
(Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Bảng số 19
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (Ca/thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến
công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn
thi công.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00024
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00002
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00112
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác
chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng trước
ngày 01 tháng 8 năm 2024.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00024
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00002
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00112
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi
cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu
của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00373
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ
liệu không gian địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00024
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00006
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,00006
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00002
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00160
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ
liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00024
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00006
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,00006
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00002
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00160
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ
liệu phi cấu trúc về địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00032
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00008
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,00008
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00213
|
|
3
|
Rà soát, bổ sung dữ
liệu địa chính
|
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát 100% số thửa đất
đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00160
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00040
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,00040
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,00013
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0107
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00160
|
|
3.2
|
Bổ sung dữ liệu không
gian địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001040
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000260
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,000260
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000087
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,006933
|
|
3.3
|
Bổ sung dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,010948
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,002737
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,002737
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000912
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,072987
|
|
4
|
Hoàn thiện dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
|
4.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi,
bổ sung.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,000200
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,000200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,010667
|
|
4.2
|
Thực hiện xuất sổ địa
chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung
đã thay đổi.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,002000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000500
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,000500
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,022133
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu
địa chính
|
|
|
|
|
5.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu
địa chính theo mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu đã lập
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000080
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,000020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000533
|
|
5.2
|
Thu nhận các thông tin
cần thiết để bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001500
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000125
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,007000
|
|
5.3
|
Nhập bổ sung thông tin
cho siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính xã, phường, đặc khu đối
với phạm vi cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có
thay đổi thông tin.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000080
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,000020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000533
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ
liệu vào hệ thống (do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
|
6.1
|
Đối soát thông tin của
thửa đất trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu,
dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới
sổ địa chính.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,004000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,001000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,001000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,026667
|
|
6.2
|
Thực hiện ký số sổ địa
chính đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,004000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,001000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,001000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,026667
|
|
6.3
|
Tích hợp dữ liệu đã được
đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa
phương.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00800
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00200
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,00200
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,00200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,05333
|
|
7
|
Bổ sung, hoàn thiện
cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số
75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
|
|
7.1
|
Chuyển đổi nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000800
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000200
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,000200
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,000200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,005333
|
|
7.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu
không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001040
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000260
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,000260
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000087
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,006933
|
|
7.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu
thuộc tính địa chính.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,010960
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,002740
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,002740
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000913
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,073067
|
|
7.4
|
Rà soát, bổ sung siêu dữ
liệu địa chính.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000080
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,000007
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000533
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000080
|
b) Chuyển đổi, bổ
sung dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 20
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Chuyển đổi, bổ sung
dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuyển đổi
dữ liệu không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa
chính đã có
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,80
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
4,80
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,40
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
22,40
|
|
1.2
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim
đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính
chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác
định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông;
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,00
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
8,00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,67
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
37,33
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu
không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không
gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,00
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,50
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
2,00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,17
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
13,33
|
3. Định mức dụng
cụ
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính
(không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Bảng số 21
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
|
Định mức
(Ca/01 thửa đất)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0102
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
36
|
0,0127
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
36
|
0,0508
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
36
|
0,0508
|
|
5
|
Quạt treo tường 0,05 KW
|
Cái
|
36
|
0,0127
|
|
6
|
Đèn led 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
0,0508
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0264
|
Ghi chú:
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 22.
Bảng số 22
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến
công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công
|
0,0048
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác
chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng trước
ngày 01 tháng 8 năm 2024
|
0,0048
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa
chính
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi
cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu
của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0161
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ
liệu không gian địa chính
|
0,0048
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu
thuộc tính địa chính
|
0,0048
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ
liệu phi cấu trúc về địa chính
|
0,0064
|
|
3
|
Bổ sung, hoàn thiện
dữ liệu địa chính
|
|
|
3.1
|
Rà soát 100% số thửa đất
đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0321
|
|
3.2
|
Bổ sung dữ liệu không
gian địa chính
|
0,0209
|
|
3.3
|
Bổ sung dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
0,2199
|
|
4
|
Hoàn thiện dữ liệu địa
chính
|
|
|
4.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi,
bổ sung
|
0,0321
|
|
4.2
|
Thực hiện xuất sổ địa
chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung
đã thay đổi
|
0,0401
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu
địa chính
|
|
|
5.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu
địa chính theo mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu đã lập
|
0,0016
|
|
5.2
|
Thu nhận các thông tin
cần thiết để bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính
|
0,0305
|
|
5.3
|
Nhập bổ sung thông tin cho
siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính xã, phường, đặc khu đối với
phạm vi cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay
đổi thông tin
|
0,0016
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ
liệu vào hệ thống
|
|
|
6.1
|
Đối soát thông tin của
thửa đất trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu,
dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới
sổ địa chính
|
0,0803
|
|
6.2
|
Thực hiện ký số sổ địa
chính đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính.
|
0,0803
|
|
6.3
|
Tích hợp dữ liệu sau
khi chuyển đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất
đai ở địa phương
|
0,1605
|
|
7
|
Bổ sung, hoàn thiện
cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT
quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
7.1
|
Chuyển đổi nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính.
|
0,0161
|
|
7.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu
không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính
|
0,0209
|
|
7.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu
thuộc tính địa chính
|
0,2199
|
|
7.4
|
Rà soát, bổ sung siêu dữ
liệu địa chính
|
0,0016
|
b) Chuyển đổi, bổ
sung dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 23
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
|
Định mức
(Ca/01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
1,5200
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
36
|
3,8000
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
36
|
15,2000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
36
|
15,2000
|
|
5
|
Quạt treo tường 0,05 KW
|
Cái
|
36
|
3,8000
|
|
6
|
Đèn led 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
15,2000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,9040
|
Ghi chú:
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 24.
Bảng số 24
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuyển đổi, bổ sung
dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuyển đổi
dữ liệu không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa
chính đã có
|
0,3810
|
|
1.2
|
Xây dựng, bổ sung lớp
tim đường cho lớp giao thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ liệu tim
đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường
trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông
|
0,4762
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu
không gian đất đai nền
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không gian
đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,1429
|
4. Định mức vật liệu
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính
(không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Bảng số 25
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0019
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0004
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0013
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0063
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0063
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0006
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0006
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0006
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 26.
Bảng số 26
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng
bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công
|
0,0048
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác
chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng trước
ngày 01 tháng 8 năm 2024
|
0,0048
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa
chính
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi
cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu
của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
0,0161
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ
liệu không gian địa chính
|
0,0048
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ
liệu thuộc tính địa chính
|
0,0048
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ
liệu phi cấu trúc về địa chính
|
0,0064
|
|
3
|
Rà soát, bổ sung dữ
liệu địa chính
|
|
|
3.1
|
Rà soát 100% số thửa đất
đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
0,0321
|
|
3.2
|
Bổ sung dữ liệu không
gian địa chính
|
0,0209
|
|
3.3
|
Bổ sung dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
0,2199
|
|
4
|
Hoàn thiện dữ liệu địa
chính
|
|
|
4.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi,
bổ sung.
|
0,0321
|
|
4.2
|
Thực hiện xuất sổ địa
chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung
đã thay đổi
|
0,0401
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu
địa chính
|
|
|
5.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu
địa chính theo mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu đã lập
|
0,0016
|
|
5.2
|
Thu nhận các thông tin
cần thiết để bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính
|
0,0305
|
|
5.3
|
Nhập bổ sung thông tin
cho siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính xã, phường, đặc khu đối
với phạm vi cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có
thay đổi thông tin
|
0,0016
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ
liệu vào hệ thống
|
|
|
6.1
|
Đối soát thông tin của
thửa đất trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ
liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới sổ
địa chính
|
0,0803
|
|
6.2
|
Thực hiện ký số sổ địa
chính đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính
|
0,0803
|
|
6.3
|
Tích hợp dữ liệu sau khi
chuyển đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai
ở địa phương
|
0,1605
|
|
7
|
Bổ sung, hoàn thiện
cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số
75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
7.1
|
Chuyển đổi nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0161
|
|
7.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu
không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính
|
0,0209
|
|
7.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu
thuộc tính địa chính
|
0,2199
|
|
7.4
|
Rà soát, bổ sung siêu dữ
liệu địa chính
|
0,0016
|
b) Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 27
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,0
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,1
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,0
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
5,0
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
2,0
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,2
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,2
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,0
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng bước
công việc tính theo hệ số tại Bảng số 28.
Bảng số 28
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuyển đổi, bổ sung dữ
liệu không gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuyển đổi
dữ liệu không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa
chính đã có
|
0,3810
|
|
1.2
|
Xây dựng, bổ sung lớp
tim đường cho lớp giao thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ liệu
tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường
trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông
|
0,4762
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu
không gian đất đai nền
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không gian
đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,1429
|
Điều 8. Xây dựng CSDL địa chính
đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng
ký đất đai, cấp giấy chứng nhận
1. Định mức lao động
Việc xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực
hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng
nhận thì được áp dụng định mức theo quy định về đo đạc lập bản đồ địa chính,
đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất. Các nội
dung khác liên quan đến việc xây dựng CSDL địa chính tính như sau:
Bảng số 29
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định mức
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
Thu thập tài liệu của công tác lập, chỉnh lý bản
đồ địa chính để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu. Thu thập tài liệu của
công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận để phục
vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 2.1 Bảng số 01
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian gắn với đo đạc lập,
chỉnh lý bản đồ địa chính
|
|
|
2.1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.3, 1.5 và 2.2
Bảng số 02
|
|
2.2
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 4.2 Bảng số 01
|
|
3
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
3.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu địa chính tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Áp dụng định mức tại Mục 6.1 Bảng số 01
|
|
3.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp
tin PDF
|
Áp dụng định mức tại Mục 6.2 Bảng số 01
|
|
4
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 7 Bảng số 01
|
|
5
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
Áp dụng 0,25 định mức tại Mục 8.3 Bảng số 01
|
Ghi chú: Đối với các địa bàn đã xây dựng
CSDL địa chính mà chưa vận hành theo mô hình tập trung thành phố thì được áp dụng
định mức quy định tại mục 5 Bảng số 29 để thực hiện tích hợp vào hệ thống CSDL
tập trung thành phố.
2. Định mức thiết bị
Bảng số 30
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định mức
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
Thu thập tài liệu của công tác lập, chỉnh lý bản đồ
địa chính để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu. Thu thập tài liệu của
công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận để phục
vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 2.1 Bảng số 04
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian gắn với đo đạc lập,
chỉnh lý bản đồ địa chính
|
|
|
2.1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.3, 1.5 và 2.2
Bảng số 05
|
|
2.2
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 4.2 Bảng số 04
|
|
3
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
3.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu địa chính tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
Áp dụng định mức tại Mục 6.1 Bảng số 04
|
|
3.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp
tin PDF.
|
Áp dụng định mức tại Mục 6.2 Bảng số 04
|
|
4
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 7 Bảng số 04
|
|
5
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
Áp dụng 0,25 định mức tại Mục 8.3 Bảng số 04
|
Ghi chú: Các nội dung công việc: nhập thông
tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký và nhập bổ sung thông tin dữ liệu về
giấy chứng nhận phục vụ cho việc xây dựng dữ liệu thuộc tính đối với trường hợp
thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy
chứng nhận thì được tính thêm định mức thiết bị máy chủ và hệ quản trị CSDL thuộc
tính tại Mục 5.3 Bảng số 04.
3. Định mức dụng cụ
Bảng số 31
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định mức
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
Thu thập tài liệu của công tác lập, chỉnh lý bản
đồ địa chính để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu. Thu thập tài liệu của
công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận để phục
vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 2.1 Bằng số 08
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian gắn với đo đạc lập,
chỉnh lý bản đồ địa chính
|
|
|
2.1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.3, 1.5 và 2.2
Bảng số 10
|
|
2.2
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 4.2 Bảng số 08
|
|
3
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
3.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu địa chính tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
Áp dụng định mức tại Mục 6.1 Bảng số 08
|
|
3.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp
tin PDF.
|
Áp dụng định mức tại Mục 6.2 Bảng số 08
|
|
4
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 7 Bảng số 08
|
|
5
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
Áp dụng 0,25 định mức tại Mục 8.3 Bảng số 08
|
4. Định mức vật liệu
Bảng số 32
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
Thu thập tài liệu của
công tác lập, chỉnh lý bản đồ địa chính để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu. Thu thập tài liệu của công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất,
cấp Giấy chứng nhận để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
Áp dụng 0,5 định mức tại
Mục 2.1 Bảng số 13
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu
không gian gắn với đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ địa chính
|
|
|
2.1
|
Xây dựng dữ liệu không
gian đất đai nền
|
Áp dụng định mức tại
các Mục 1.2, 1.3, 1.5 và 2.2 Bảng số 15
|
|
2.2
|
Xây dựng dữ liệu không
gian địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục
4.2 Bảng số 13
|
|
3
|
Hoàn thiện dữ liệu địa
chính
|
|
|
3.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu địa chính tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
Áp dụng định mức tại Mục
6.1 Bảng số 13
|
|
3.2
|
Thực hiện xuất sổ địa
chính theo định dạng tệp tin PDF.
|
Áp dụng định mức tại Mục
6.2 Bảng số 13
|
|
4
|
Xây dựng siêu dữ liệu
địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục
7 Bảng số 13
|
|
5
|
Tích hợp dữ liệu vào
hệ thống
|
Áp dụng 0,25 định mức tại
Mục 8.3 Bảng số 13
|
Điều 9. Chỉnh lý cơ sở dữ liệu
đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính thành phố, xã, phường, đặc khu
1. Định mức lao động
Việc chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai được thực hiện
đồng thời với việc chỉnh lý hồ sơ địa chính. Việc chỉnh lý, bổ sung vào cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai được tính như sau:
Bảng số 33
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết
|
Áp dụng 0,5 lần định mức
tại Mục 1.1 Bảng số 01
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc;
Chuẩn bị vật tư, thiết
bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi
thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính thành phố, xã, phường, đặc khu
|
Áp dụng 0,5 lần định mức
tại Mục 1.2 Bảng số 01
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập các tài liệu,
dữ liệu đất đai bao gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý
sau khi sắp xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức
tại Mục 2.1 Bảng số 01
|
|
2.2
|
Lập bản tham chiếu các
thửa đất, tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau
khi sắp xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức
tại Mục 2.2 Bảng số 01
|
|
3
|
Chỉnh lý dữ liệu không
gian đất đai
|
|
|
3.1
|
Chỉnh lý dữ liệu không
gian đất đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê
duyệt
|
Áp dụng định mức tại
các Mục 1.2, 1.4, 2.1 và 2.2 Bảng số 02
|
|
3.2
|
Chỉnh lý dữ liệu không
gian của thửa đất, tài sản gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung các thông tin
về mã đơn vị hành chính xã, phường, đặc khu, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất;
địa chỉ theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng định mức tại Mục
4.1.3 Bảng số 01
|
|
4
|
Chỉnh lý dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
|
|
|
Cập nhật, bổ sung nhóm
dữ liệu về thửa đất và nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các trường
thông tin về mã đơn vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ
theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng định mức tại Mục
5.1 và 0,2 lần mức tại mục 5.3 Bảng số 01
|
|
5
|
Cập nhật dữ liệu đất
đai phi cấu trúc của tài liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa
đất
|
Áp dụng định mức tại Mục
3 Bảng số 03
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ
liệu vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
Áp dụng 0,25 lần định mức
tại Mục 8.1 và mục 8.3 Bảng số 01
|
2. Định mức thiết bị
Bảng số 34
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết
|
Áp dụng 0,5 định mức tại
Mục 1.1 Bảng số 04
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác
chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính thành
phố, xã, phường, đặc khu
|
Áp dụng 0,5 định mức tại
Mục 1.2 Bảng số 04
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập các tài liệu,
dữ liệu đất đai bao gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý
sau khi sắp xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức
tại Mục 2.1 Bảng số 04
|
|
2.2
|
Lập bản tham chiếu các thửa
đất, tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ hậu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp
xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức
tại Mục 2.2 Bảng số 04
|
|
3
|
Chỉnh lý dữ liệu
không gian đất đai
|
|
|
3.1
|
Chỉnh lý dữ liệu không
gian đất đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê
duyệt
|
Áp dụng định mức tại
các Mục 1.2, 1.4, 2.1 và 2.2 Bảng số 05
|
|
3.2
|
Chỉnh lý dữ liệu không
gian của thửa đất, tài sản gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung các thông tin
về mã đơn vị hành chính xã, phường, đặc khu, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất;
địa chỉ theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng định mức tại Mục
4.1.3 Bảng số 04
|
|
4
|
Chỉnh lý dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
|
|
|
Cập nhật, bổ sung nhóm
dữ liệu về thửa đất và nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các trường
thông tin về mã đơn vị hành chính, số hiệu là bản đồ, số thửa đất, địa chỉ
theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng định mức tại Mục
5.1 và 0,2 lần mức tại mục 5.3 Bảng số 04
|
|
5
|
Cập nhật dữ liệu đất
đai phi cấu trúc của tài liệu về địa chính để đảm bảo liên kết; tới dữ liệu
thửa đất
|
Áp dụng định mức tại Mục
3 Bảng số 06
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ
liệu vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
Áp dụng 0.25 lần định mức
tại Mục 8.1 và mục 8.3 Bảng số 04
|
Ghi chú: Các nội dung công việc: nhập thông
tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký và nhập bổ sung thông tin dữ liệu về
giấy chứng nhận phục vụ cho việc cập nhật dữ liệu thuộc tính đối với trường hợp
chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính thành phố,
xã, phường, đặc khu thì được tính thêm định mức thiết bị máy chủ và hệ quản trị
CSDL thuộc tính tại Mục 5.3 Bảng số 04.
3. Định mức dụng cụ
Bảng số 35
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết
|
Áp dụng 0,5 định mức tại
Mục 1.1 Bảng số 08
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh
lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính thành phố,
xã, phường, đặc khu
|
Áp dụng 0,5 định mức tại
Mục 1.2 Bảng số 08
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập các tài liệu,
dữ liệu đất đai bao gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý
sau khi sắp xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức
tại Mục 2.1 Bảng số 08
|
|
2.2
|
Lập bản tham chiếu các
thửa đất, tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau
khi sắp xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức
tại Mục 2.2 Bảng số 08
|
|
3
|
Chỉnh lý dữ liệu
không gian đất đai
|
|
|
3.1
|
Chỉnh lý dữ liệu không
gian đất đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê
duyệt
|
Áp dụng định mức tại
các Mục 1.2, 1.4, 2.1 và 2.2 Bảng số 10
|
|
3.2
|
Chỉnh lý dữ liệu không
gian của thửa đất, tài sản gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung các thông tin
về mã đơn vị hành chính xã, phường, đặc khu, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất;
địa chỉ theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng định mức tại Mục
4.1.3 Bảng số 08
|
|
4
|
Chỉnh lý dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
|
|
|
Cập nhật, bổ sung nhóm
dữ liệu về thửa đất và nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các trường
thông tin về mã đơn vị hành chính; số liệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ
theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng định mức tại Mục
5.1 và 0,2 lần mức tại mục 5.3 Bảng số 08
|
|
5
|
Cập nhật dữ liệu đất
đai phi cấu trúc của tài liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa
đất
|
Áp dụng định mức tại Mục
3 Bảng số 11
|
|
6
|
Đối soát; tích hợp dữ
liệu vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
Áp dụng 0,25 lần định mức
tại Mục 8.1 và mục 8.3 Bảng số 08
|
4. Định mức vật liệu
Bảng số 36
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định mức
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
|
Áp dụng 0,5 đính mức tại Mục 1.1 Bảng số 13
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật
tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính thành phố, xã, phường; đặc khu
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 1.2 Bảng số 13
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập các tài liệu, dữ liệu đất đai bao gồm: hồ
sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành
chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức tại , Mục 2.1 Bảng số 13
|
|
2.2
|
Lập bản tham chiếu các thửa đất, tài sản gắn liền
với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành
chính
|
Áp dụng 0.5 lần định, mức tại Mục 2.2 Bảng số 13
|
|
3
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai
|
|
|
3.1
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai nền theo địa
giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
|
Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.4, 2.1 và 2.2
Bảng số 15
|
|
3.2
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian của thửa đất, tài sản
gắn liền với đất: cập nhật bổ sung các thông tin về mã đơn vị hành chính xã,
phường, đặc khu, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo đơn vị hành
chính mới
|
Áp dụng định mức tại Mục 4.1.3 Bảng số 13
|
|
4
|
Chỉnh lý dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
Cập nhật, bổ sung nhóm dữ liệu về thửa đất và
nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các trường thông tin về mã đơn vị
hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng định mức tại Mục 5.1 và 0,2 lần mức tại mục
5.3 Bảng số 13
|
|
5
|
Cập nhật dữ liệu đất đai phi cấu trúc của tài
liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất
|
Áp dụng định mức tại Mục 3 Bảng số 16
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống đang
quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
Áp dụng 0,25 lần định mức tại Mục 8.1 và mục 8.3
Bảng số 13
|
Mục 2. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐIỀU
TRA, ĐÁNH GIÁ, BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT
Điều 10. Xây dựng cơ sở dữ liệu
điều tra, đánh giá, bảo vệ, phục hồi đất
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu;
xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra,
đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; xây dựng siêu dữ liệu địa chính; tích
hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng số 37
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị tính
|
Định biên
|
Định mức
(công nhóm)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi
tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng
bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác
xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
Kỳ thực hiện/ thành phố
|
Nhóm 2 (1KS2+1KS4)
|
5,00
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác
xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
Kỳ thực hiện/ thành phố
|
Nhóm 2 (1KS2+1KS4)
|
5,00
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập các tài liệu,
dữ liệu
|
Kỳ thực hiện/ thành phố
|
Nhóm 2 (1KS2+1KS4)
|
8,00
|
|
2.2
|
Vận chuyển tài liệu thu
thập đến địa điểm thực hiện số hóa
|
Kỳ thực hiện/ thành phố
|
1KTV1
|
0,0072
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất
đai phỉ cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của
dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra,
đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất với các đối tượng không gian
|
Kỳ thực hiện/ thành phố
|
1KS1
|
1,00
|
|
3.2
|
Đối với tài liệu đã có ở
dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu
dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất
|
Kỳ thực hiện/ thành phố
|
1KS3
|
1,00
|
|
3.3
|
Vận chuyển, bàn giao
tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
Kỳ thực hiện/ thành phố
|
1KTV1
|
0,0072
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Nhập dữ liệu thuộc tính
điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
4.1.1
|
Dữ liệu về quản lý bộ số
liệu kết quả điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất thành phố
|
Kỳ thực hiện/ thành phố
|
1KS3
|
14,00
|
|
4.1.2
|
Dữ liệu về phiếu điều
tra, đánh giá đất đai thành phố
|
Kỳ thực hiện/ thành phố
|
1KS3
|
14,00
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu
là bảng, biểu dạng số
|
|
|
|
|
4.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi
cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
Kỳ thực hiện/ thành phố
|
1KS3
|
1,00
|
|
4.2.2
|
Chuyển đổi vào cơ sở dữ
liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
Kỳ thực hiện/ thành phố
|
1KS3
|
3,40
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện
dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá; bảo vệ, cải tạo, phục hồi
đất
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
Kỳ thực hiện/ thành phố
|
Nhóm 2 (KS2+KS4)
|
10,00
|
|
5.2
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
|
5.2.1
|
Thu nhận các thông tin
cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
Kỳ thực hiện/ thành phố
|
1KS1
|
4,00
|
|
5.2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ
liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính xã, phường, đặc khu
|
Kỳ thực hiện/ thành phố
|
1KS1
|
1,50
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào
hệ thống
|
|
|
|
|
|
Thực hiện tích hợp dữ
liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đã được đối soát vào hệ
thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương. Việc tích hợp
dữ liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời
đưa vào quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai
|
Kỳ thực hiện/ thành phố
|
1KS3
|
6,00
|
Ghi chú: Nội
dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo
vệ, cải tạo, phục hồi đất” tại Mục 3 Bảng 37 phải bổ sung thêm công việc và định
mức tại các Mục 1, Mục 2 Bảng số 03.
b) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá,
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Bảng số 38
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công nhóm /Lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc các đối tượng
từ nội dung các lớp dữ liệu
|
1KS3
|
5,61
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng các lớp dữ liệu
|
1KS3
|
18,7
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông
tin thuộc tính cho đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
2,0
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất
|
1KS3
|
15,9
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp
dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp dữ
liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất từ tệp (file)
bản đồ số vào cơ sở dữ liệu đất đai
|
1KS3
|
4,25
|
2. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu;
xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra,
đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; xây dựng siêu dữ liệu địa chính; tích
hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng số 39
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(ca/ 01 kỳ của thành phố)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
16,62
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
36
|
27,71
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
36
|
83,12
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
36
|
83,12
|
|
5
|
Quạt treo tường 0,05 KW
|
Cái
|
36
|
20,78
|
|
6
|
Đèn led 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
83,12
|
|
7
|
Điện năng
|
Kw
|
|
43,22
|
Ghi chú:
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 40.
Bảng số 40
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số phân bổ
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian,
địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch
làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,0677
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật
tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,0677
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
Thu thập các tài liệu, dữ liệu
|
0,1083
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất với các đối tượng không gian
|
0,0135
|
|
3.2
|
Đối với tài liệu đã có ở dạng số mà không liên kết
với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc
trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,0135
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tỉnh điều tra, đánh
giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
4.1
|
Nhập dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ,
cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
4.1.1
|
Dữ liệu về quản lý bộ số liệu kết quả điều tra,
đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất thành phố
|
0,1894
|
|
4.1.2
|
Dữ liệu về phiếu điều tra, đánh giá đất đai thành
phố
|
0,1894
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số
|
|
|
4.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu điều ưa,
đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,0135
|
|
4.2.2
|
Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá,
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,0460
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu
dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất tuân thủ theo đúng quy định
về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1353
|
|
5.2
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
5.2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu
|
0,0541
|
|
5.2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng
đơn vị hành chính xã, phường, đặc khu
|
0,0203
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo
vệ, cải tạo, phục hồi đất đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành
cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện
sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành,
khai thác cơ sở dữ liệu đất đai
|
0,0812
|
Ghi chú: Nội
dung công việc và danh mục dụng cụ “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất” tại Mục 3 Bảng 40 phải bổ sung
thêm công việc và định mức tại các Mục 1, Mục 2 Bảng số 11.
b) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá,
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Bảng số 41
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(ca/ 01 kỳ của thành phố)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
7,4336
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
36
|
12,3893
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
36
|
37,1680
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
36
|
37,1680
|
|
5
|
Quạt treo tường 0,05 KW
|
Cái
|
36
|
9,2920
|
|
6
|
Đèn led 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
37,1680
|
|
7
|
Điện năng
|
Kw
|
|
19,3274
|
Ghi chú:
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 42.
Bảng số 42
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số phân bổ
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc các đối tượng
từ nội dung các lớp dữ liệu
|
0,1207
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng các lớp dữ liệu
|
0,4025
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin
thuộc tính cho đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục
hồi đất còn thiếu (nếu có)
|
0,0430
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất
|
0,3422
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp
dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp dữ
liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất từ tệp
(file) bản đồ số vào cơ sở dữ liệu đất đai
|
0,0915
|
3. Định mức vật
liệu
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu;
xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra,
đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; xây dựng siêu dữ liệu địa chính; tích
hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng số 43
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ của thành phố)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
7,622
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
1,017
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
15,244
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
20,326
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
15,244
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
10,162
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
10,162
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
10,162
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 44.
Bảng số 44
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số phân bổ
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,0677
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác
xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,0677
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
Thu thập các tài liệu,
dữ liệu
|
0,1083
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của
dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra,
đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất với các đối tượng không gian
|
0,0135
|
|
3.2
|
Đối với tài liệu đã có ở
dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu
dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất
|
0,0135
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
4.1
|
Nhập dữ liệu thuộc tính
điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
4.1.1
|
Dữ liệu về quản lý bộ số
liệu kết quả điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất thành phố
|
0,1894
|
|
4.1.2
|
Dữ liệu về phiếu điều
tra, đánh giá đất đai thành phố
|
0,1894
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu
là bảng, biểu dạng số
|
|
|
4.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi
cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,0135
|
|
4.2.2
|
Chuyển đổi vào cơ sở dữ
liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,0460
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện
dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi
đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
0,1353
|
|
5.2
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
|
|
5.2.1
|
Thu nhận các thông tin
cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
0,0541
|
|
5.2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ
liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính xã, phường, đặc khu
|
0,0203
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào
hệ thống
|
|
|
|
Thực hiện tích hợp dữ
liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đã được đối soát vào hệ
thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương. Việc tích hợp
dữ liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời
đưa vào quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai
|
0,0812
|
Ghi chú: Nội dung công việc và danh mục vật liệu
“Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất” tại Mục 3 Bảng 44 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các
Mục 1, Mục 2 Bảng số 16.
b) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá,
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Bảng số 45
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ của thành phố)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,16
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,52
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
2,00
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,00
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
3,00
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
2,00
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,00
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
5,00
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 46.
Bảng số 46
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số phân bổ
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc các đối tượng
từ nội dung các lớp dữ liệu
|
0,1207
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng các lớp dữ liệu
|
0,4025
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin
thuộc tính cho đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục
hồi đất còn thiếu (nếu có)
|
0,0430
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất
|
0,3422
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp
dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp dữ
liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất từ tệp
(file) bản đồ số vào cơ sở dữ liệu đất đai
|
0,0915
|
4. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu;
xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra,
đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; xây dựng siêu dữ liệu địa chính; tích
hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng số 47
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(kw/h)
|
Định mức
(ca/01 kỳ của thành phố)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
21,60
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây
dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,50
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
21,60
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,40
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,53
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
29,87
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về điều tra, đánh
giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của
dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra,
đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,80
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,80
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,07
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,73
|
|
3.2
|
Đối với tài liệu đã có ở
dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu
dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,80
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,80
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,07
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,73
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Nhập dữ liệu thuộc tính
điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
4.1.1
|
Dữ liệu về quản lý bộ số
liệu kết quả điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất thành phố
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
11,20
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,75
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,93
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
2,80
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
2,80
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,80
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
80,49
|
|
4.1.2
|
Dữ liệu về phiếu điều
tra, đánh giá đất đai thành phố
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
11,20
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,75
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,93
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
2,80
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
2,80
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,80
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
80,49
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu
là bảng, biểu dạng số
|
|
|
|
|
4.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cơ
sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,80
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,05
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,07
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,20
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,20
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,20
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,75
|
|
4.2.2
|
Chuyển đổi vào cơ sở dữ
liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,72
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,18
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,23
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,68
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,68
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,68
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
19,55
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện
dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi
đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,67
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
2,00
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
1,00
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
1,00
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
53,33
|
|
5.2
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
|
5.2.1
|
Thu nhận các thông tin
cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,20
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,27
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
14,93
|
|
5.2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ
liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính xã, phường, đặc khu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,20
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,10
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,30
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,3C
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
8,00
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào
hệ thống
|
|
|
|
|
|
Thực hiện tích hợp dữ
liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đã được đối soát vào hệ
thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương. Việc tích hợp
dữ liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời
đưa vào quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,30
|
|
-
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,20
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,60
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,60
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
25,01
|
Ghi chú: Nội
dung công việc và danh mục thiết bị “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất” tại Mục 3 Bảng 47 phải bổ sung
thêm công việc và định mức tại các Mục 1, Mục 2 Bảng số 06.
b) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá,
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất.
Bảng số 48
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(kw/h)
|
Định mức
(ca/01 kỳ của thành phố)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc các đối tượng
từ nội dung các lớp dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,61
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
5,61
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,47
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
44,13
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng các lớp dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
18,70
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
18,70
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
1,56
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
147,11
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông
tin thuộc tính cho đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục
hồi đất còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,00
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,17
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
15,73
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
15,90
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
15,90
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
1,33
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
125,08
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp
dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp dữ
liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất từ tệp
(file) bản đồ số vào cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,25
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,25
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,06
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,27
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,25
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,35
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
45,33
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian
điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất để xử lý các lỗi dọc biên
giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
7,99
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
7,99
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
2,00
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,50
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
7,99
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,67
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
85,23
|
Mục
3. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT
Điều 11. Xây dựng cơ sở dữ liệu
giá đất
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà
soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về giá đất; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 49
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công nhóm/xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công.
|
Nhóm 2
(1 KTV2 + 1KS4)
|
2,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu giá đất
|
Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS2)
|
2,000
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập dữ liệu, tài
liệu
|
Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS3)
|
6,000
|
|
2.2
|
Vận chuyển tài liệu thu
thập đến địa điểm thực hiện số hóa.
|
1KTV1
|
0,0720
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại
|
1KS3
|
15,000
|
|
3.2
|
Lập báo cáo kết quả thực
hiện
|
1KS3
|
2,000
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất
đai phỉ cấu trúc về giá đất
|
|
|
|
4.1
|
Tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà
không liên kết với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
2,000
|
|
4.2
|
Vận chuyển, bàn giao tài
liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu.
|
1KTV1
|
0,0720
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu
giá đất
|
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông tin
cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
1KS1
|
3,000
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu dữ
liệu giá đất
|
1KS1
|
1,000
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào
hệ thống
|
|
|
|
|
Thực hiện kiểm tra tổng
thể CSDL giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ
quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
1KS3
|
5,000
|
Ghi chú: Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu
đất đai phi cấu trúc về giá đất” tại Mục 4 Bảng 49 phải bổ sung thêm công việc
và định mức tại các Mục 1, Mục 2 và Mục 3 Bảng số 03.
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát
hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng số 50
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/thửa)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính giá đất
|
|
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc tính
giá đất vào CSDL giá đất gồm:
|
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu về quyết định
giá đất.
|
1KS1
|
0,0162
|
|
1.2
|
Dữ liệu về bảng giá đất.
|
1KS1
|
0,0162
|
|
1.3
|
Dữ liệu về giá thửa đất
|
|
|
|
1.3.1
|
Dữ liệu về giá đất được
xác định trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển
nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều
tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất.
|
|
|
|
1.3.1.1
|
Giá đất cụ thể
|
1KS1
|
0,0243
|
|
1.3.1.2
|
Giá đất trong hợp đồng
chuyển nhượng quyền sử dụng đất
|
1KS1
|
0,0097
|
|
1.3.1.3
|
Giá đất trúng đấu giá
|
1KS1
|
0,0097
|
|
1.3.1.4
|
Giá đất thu thập thông
qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất
|
1KS1
|
0,0081
|
|
1.3.2
|
Trường hợp địa phương đã
ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi
và chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu.
|
|
|
|
1.3.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi
cấu trúc dữ liệu của bảng giá đấy đã được ban hành
|
1KS1
|
0,0010
|
|
1.3.2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu
thuộc tính giá đất
|
1KS1
|
0,0003
|
|
1.3.2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ
liệu hồ sơ quét
|
1KS1
|
0,0150
|
|
1.4
|
Dữ liệu vị trí thửa đất,
tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ
số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai)
|
1KS1
|
0,015
|
|
2
|
Đối soát, hoàn thiện
dữ liệu giá đất
|
|
|
|
2.1
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong CSDL giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
0,0147
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian giá đất
Bảng số 51
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/thửa)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian giá đất
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian giá đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu
thửa đất cụ thể;
|
1KS3
|
0,0068
|
|
1.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai.
|
1KS3
|
0,0125
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp
không gian giá đất:
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính;
|
1KS3
|
0,0015
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian
để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
|
1KS3
|
0,0125
|
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về giá đất; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 52
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi
tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng
bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác
xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,4667
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị; dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,4667
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
4,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,4000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
22,4000
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
12,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
1,0000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
56,0000
|
|
3.2
|
Xác định được thời gian
xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng
cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
18,6667
|
|
3.3
|
Lập báo cáo kết quả thực
hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,4667
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về giá đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà
không liên, kết với các đối tượng không gian.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
3,4000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ
quét
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2.20
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
13,2267
|
|
4.2
|
Nhập thông tin mô tả của
dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về giá đất với
các đối tượng không gian.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0081
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,0020
|
|
-
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2.2
|
0,0007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0539
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu
giá đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông, tin
cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông; tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,2000
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu dữ
liệu giá đất.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0.4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,9733
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào
hệ thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,2667
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,0000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
31,1467
|
Ghi chú: Nội
dung công việc và danh mục thiết bị “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
giá đất” tại Mục 4 Bảng 52 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục
1, Mục 2, Mục 3 Bảng số 06.
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát
hoàn thiện dữ liệu giá đất; xây dựng dữ liệu không gian giá đất
Bảng số 53
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 thửa đất)
|
|
I
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính giá đất
|
|
|
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc tính
giá đất vào CSDL giá đất gồm:
|
|
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu về quyết định
giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0130
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0032
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,0032
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ
quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0130
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0130
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0011
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1382
|
|
1.2
|
Dữ liệu về bảng giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0130
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0032
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,0032
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ
quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0130
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0130
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0011
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1382
|
|
1.3
|
Dữ liệu về giá thửa đất
|
|
|
|
|
1.3.1
|
Dữ liệu về giá đất được
xác định trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng
quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra
khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất.
|
|
|
|
|
1.3.1.1
|
Giá đất cụ thể
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0194
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0049
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0049
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0194
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0016
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1452
|
|
1.3.1.2
|
Giá đất trong hợp đồng
chuyển nhượng quyền sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0078
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0019
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,0019
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0078
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0006
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0579
|
|
1.3.1.3
|
Giá đất trúng đấu giá
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0078
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0019
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0019
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0078
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0006
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0579
|
|
1.3.1.4
|
Giá đất thu thập thông
qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0065
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0016
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,0016
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0065
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0484
|
|
1.3.2
|
Trường hợp địa phương
đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi
và chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu.
|
|
|
|
|
1.3.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi
cấu trúc dữ liệu của bảng giá đấy đã được ban hành
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0008
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0040
|
|
1.3.2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ
liệu thuộc tính giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0002
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0001
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,0001
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0017
|
|
1.3.2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu
hồ sơ quét
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0120
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0030
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0012
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0835
|
|
1,4
|
Dữ liệu vị trí thửa đất,
tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ
số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0120
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0030
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,0030
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0120
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0896
|
|
II
|
Đối soát, hoàn thiện
dữ liệu giá đất
|
|
|
|
|
1
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung,
cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0118
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0029
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,0029
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0118
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0878
|
|
III
|
Xây dựng dữ liệu
không gian giá đất
|
|
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian giá đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian giá đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu
thửa đất cụ thể;
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0054
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Cái
|
1
|
0,0014
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Bộ
|
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0283
|
|
1.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0100
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Cái
|
1
|
0,0025
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Bộ
|
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0520
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp
không gian giá đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0012
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0003
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
|
|
0,0012
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,0003
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0080
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không
gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0100
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
|
|
0,0100
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0467
|
3. Định mức dụng
cụ
Bảng số 54
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về giá đất; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
6,8800
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
36
|
11,4667
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
36
|
34,4000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
36
|
34,4000
|
|
5
|
Quạt treo tường 0,05 KW
|
Cái
|
36
|
10,7500
|
|
6
|
Đèn led 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
34,4000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
19,6080
|
Ghi chú:
Phân bổ mức dụng cụ tại Bảng số 54 cho từng nội dung công việc tính theo hệ số
tại Bảng số 55.
Bảng số 55
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi
tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng
bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác
xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công.
|
0,0526
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu giá đất
|
0,0526
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập dữ liệu, tài
liệu
|
0,1579
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại
|
0,3947
|
|
3.2
|
Lập báo cáo kết quả thực
hiện
|
0,0526
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về giá đất
|
|
|
|
Tạo danh mục ứa cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà
không liên kết với các đối tượng không gian
|
0,0526
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu
giá đất
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông tin
cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
0,0789
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu dữ
liệu giá đất.
|
0,0263
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào
hệ thống
|
|
|
|
Thực hiện kiểm tra tổng
thể CSDL giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ
quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,1316
|
Ghi chú: Nội
dung công việc và danh mục dụng cụ “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
giá đất” tại Mục 4 Bảng 55 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục
1, Mục 2, Mục 3 Bảng số 11.
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát
hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng số 56
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0208
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
36
|
0,0347
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
36
|
0,1042
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
36
|
0,1042
|
|
5
|
Quạt treo tường 0,05 KW
|
Cái
|
36
|
0,0260
|
|
6
|
Đèn led 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
0,1042
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0542
|
Ghi chú: Phân
bổ mức dụng cụ tại Bảng 56 cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng
số 57.
Bảng số 57
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính giá đất
|
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc tính
giá đất vào CSDL giá đất gồm:
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu về quyết định
giá đất.
|
0,1244
|
|
1.2
|
Dữ liệu về bảng giá đất.
|
0,1244
|
|
1.3
|
Dữ liệu về giá thửa đất
|
|
|
1.3.1
|
Dữ liệu về giá đất được
xác định trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng
quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra
khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất.
|
|
|
1.3.1.1
|
Giá đất cụ thể
|
0,1866
|
|
1.3.1.2
|
Giá đất trong hợp đồng
chuyển nhượng quyền sử dụng đất
|
0,0745
|
|
1.3.1.3
|
Giá đất trúng đấu giá
|
0,0745
|
|
1.3.1.4
|
Giá đất thu thập thông
qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất
|
0,0622
|
|
1.3.2
|
Trường hợp địa phương
đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi
và chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu.
|
|
|
1.3.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi
cấu trúc dữ liệu của bảng giá đấy đã được ban hành
|
0,0077
|
|
1.3.2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ
liệu thuộc tính giá đất
|
0,0023
|
|
1.3.2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ
liệu hồ sơ quét
|
0,1152
|
|
1.4
|
Dữ liệu vị trí thửa đất,
tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất,
hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để
xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai)
|
0,1152
|
|
2
|
Đối soát, hoàn thiện
dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
0,1129
|
c) Xây dựng dữ liệu
không gian giá đất
Bảng số 58
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0053
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
36
|
0,0089
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
36
|
0,0266
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
36
|
0,0266
|
|
5
|
Quạt treo tường 0,05 KW
|
Cái
|
36
|
0,0067
|
|
6
|
Đèn led 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
0,0266
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0139
|
Ghi chú:
Phân bổ mức dụng cụ tại Bảng số 58 cho từng nội dung công việc tính theo hệ số
tại Bảng số 59.
Bảng số 59
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian giá đất:
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian giá đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu
thửa đất cụ thể;
|
0,2042
|
|
1.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai.
|
0,3754
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp
không gian giá đất:
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính;
|
0,0450
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian
để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
|
0,3754
|
4. Định mức vật
liệu
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về địa chính; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng số 60
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
4,991
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,998
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
4,991
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
14,974
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
4,991
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
5,990
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
5,990
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
8,984
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu tại Bảng 60
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 61.
Bảng số 61
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi
tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng
bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác
xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công.
|
0,0526
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu giá đất
|
0,0526
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập dữ liệu, tài
liệu
|
0,1579
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại
|
0,3947
|
|
3.2
|
Lập báo cáo kết quả thực
hiện
|
0,0526
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về giá đất
|
|
|
|
Tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà
không liên kết với các đối tượng không gian
|
0,0526
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu
giá đất
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông tin
cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
0,0789
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu dữ
liệu giá đất.
|
0,0263
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào
hệ thống
|
|
|
|
Thực hiện kiểm tra tổng
thể CSDL giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ
quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,1316
|
Ghi chú: Nội dung công việc và danh mục vật
liệu “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất” tại Mục 4 Bảng 61 phải
bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1, Mục 2, Mục 3 Bảng số 16.
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát
hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng số 62
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0086
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0017
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0086
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0259
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0086
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0103
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0103
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0155
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu tại Bảng số 62
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 63.
Bảng số 63
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính giá đất
|
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc tính
giá đất vào CSDL giá đất gồm:
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu về quyết định
giá đất.
|
0,1244
|
|
1.2
|
Dữ liệu về bảng giá đất.
|
0,1244
|
|
1.3
|
Dữ liệu về giá thửa đất
|
|
|
1.3.1
|
Dữ liệu về giá đất được
xác định trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển
nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều
tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất.
|
|
|
1.3.1.1
|
Giá đất cụ thể
|
0,1866
|
|
1.3.1.2
|
Giá đất trong hợp đồng
chuyển nhượng quyền sử dụng đất
|
0,0745
|
|
1.3.1.3
|
Giá đất trúng đấu giá
|
0,0745
|
|
1.3.1.4
|
Giá đất thu thập thông qua
điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất
|
0,0622
|
|
1.3.2
|
Trường hợp địa phương
đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi
và chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu.
|
|
|
1.3.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu
trúc dữ liệu của bảng giá đấy đã được ban hành
|
0,0077
|
|
1.3.2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ
liệu thuộc tính giá đất
|
0,0023
|
|
1.3.2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ
liệu hồ sơ quét
|
0,1152
|
|
1.4
|
Dữ liệu vị trí thửa đất,
tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất,
hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để
xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai)
|
0,1152
|
|
2
|
Đối soát, hoàn thiện
dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
0,1129
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian giá đất
Bảng số 64
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0006
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
3,0015
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0.0966
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0.0230
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0066
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0100
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0100
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0122
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu tại Bảng số 64
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 65.
Bảng số 65
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian giá đất:
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian giá đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn: lớp dữ liệu thửa
đất cụ thể;
|
0,2042
|
|
1.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai.
|
0,3754
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp
không gian giá đất:
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính;
|
0,0450
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không
gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
0,3754
|
Mục 4. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU
QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 12. Xây dựng CSDL quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất xã, phường, đặc khu
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 66
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công nhóm/xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác
xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2
(1 KTV2 + 1KS4)
|
2,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS2)
|
2,000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin
cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
1KS1
|
3,000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
1,000
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào
hệ thống
|
1KS3
|
5,000
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 67
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công nhóm/01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất xã, phường, đặc khu gồm: Quyết
định của Ủy ban nhân dân thành phố; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện
trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch
sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất
xã, phường, đặc khu và bản đồ kế hoạch sử dụng đất xã, phường, đặc khu; bản đồ
quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu (nếu có)
|
Nhóm 2
(1KTV4 + 1KS3)
|
4,000
|
|
1.2
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện
số hóa
|
1KTV1
|
0,0036
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần,
nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ
thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
18,00
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản
1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
1KS2
|
3,000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với
các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
0,500
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với
các đối tượng không gian
|
1KS2
|
1,000
|
|
3.3
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý
hồ sơ, tài liệu
|
1KTV1
|
0,0036
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất xã, phường, đặc
khu
|
1KS2
|
2,000
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất xã, phường, đặc
khu
|
1KS1
|
2,000
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2
(1KTV4+1KS2)
|
5,000
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2
(1KTV4+1KS2)
|
2,000
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Bảng số 68
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch
sử dụng đất
|
1KS3
|
3,000
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
10,000
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
8,500
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng
đất
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch
sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
2,500
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
2,000
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp cỏ mâu thuẫn cần xử
lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng
còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo
quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
4,700
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử
dụng đất chưa phù hợp
|
1KS3
|
2,500
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
2,125
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch
sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo
đơn vị hành chính
|
1KS3
|
0,625
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện lập quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật lập quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất của kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL quy hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước
công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 66; Mục 3 và Mục 4 Bảng 67; Mục
1.2 Bảng 63;
+ Đối với dữ liệu kế hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước
công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 66; Mục 3 và Mục 4 Bảng 67; Mục
2.3 Bảng 68;
(2) Công việc tại Mục 3, Bảng 66 do Văn phòng Đăng
ký đất đai thực hiện
(3) Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch” tại Mục 3 Bảng 67 phải bổ sung thêm công
việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 03
(4) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng 68 là một lớp
dữ liệu không gian quy hoạch sử dụng đất hoặc kế hoạch sử dụng đất của một xã,
phường, đặc khu theo Quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(5) Định mức tại Mục 1.1 Bảng 68 tính cho một xã,
phường, đặc khu trung bình có bản đồ quy hoạch sử dụng đất tỷ lệ 1:10.000. Khi
tính mức cho từng xã, phường, đặc khu cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ quy hoạch
sử dụng đất của xã, phường, đặc khu đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức lao động cần tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian
quy hoạch sử dụng đất đai tại Mục 1.1 Bảng số 68;
- K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất (được xác định theo Bảng 69).
(6) Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất cấp huyện của các kỳ trước (áp dụng đối với tài liệu, dữ liệu cấp
huyện trước ngày 01 tháng 7 năm 2025) thì áp dụng định mức được quy định tại Bảng
66, Bảng 67 và Bảng 68.
Bảng số 69
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số K điều chỉnh định mức
|
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu giữa
lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng
trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần
thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
3
|
Rà soát, chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,1
|
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng số 70
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi
tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng
bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác
xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,4667
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,4667
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin
cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,2000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ
liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,9733
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào
hệ thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,2667
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,2500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,0000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
31,1467
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân
loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 71
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế
hoạch)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
14,9333
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ
đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời
gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn
sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
14,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
1,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
67,2000
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực
hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và
lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,2000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số
mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ
quét
|
Cái
|
0,4
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,3067
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của
dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ
quét
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,6133
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử
dụng đất xã, phường, đặc khu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,9467
|
|
4.2
|
Nhập dữ liệu thuộc tính
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,9467
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định
về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,2500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
42,6667
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định
về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
17,0667
|
Ghi chú: Nội dung công việc và danh mục thiết
bị “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất” tại
Mục 3 Bảng 71 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1, Mục 2 Bảng
số 06.
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất.
Bảng số 72
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu
không gian quy hoạch
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa
lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng
trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần
thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
18,8800
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,6667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
62,9333
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
53,4933
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp
không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành
chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,5000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,1250
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
21,3333
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
17,0667
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không
gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường
hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê
kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối
tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,7600
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
3,7600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,9400
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,2350
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
3,7600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
40,1067
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu
không gian kế hoạch
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
15,7333
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1417
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
13,3733
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự
án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,5000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,5000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1250
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,0313
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,5000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0417
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,3333
|
3. Định mức dụng cụ
Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 73
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
2,0800
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
36
|
3.4667
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
36
|
10,4000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
36
|
10,4000
|
|
5
|
Quạt treo tường 0,05 KW
|
Cái
|
36
|
3,2500
|
|
6
|
Đèn led 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
10,4000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,9280
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ tại Bảng số 73
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 74.
Bảng số 74
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng
bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác
xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
0,1538
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1538
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin
cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
0,2308
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0769
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào
hệ thống
|
0,3846
|
b) Thu thập tài liệu,
dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Bảng số 75
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế
hoạch)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
6,000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
36
|
10,00
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
36
|
30,00
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
36
|
30,00
|
|
5
|
Quạt treo tường 0,05 KW
|
Cái
|
36
|
9,38
|
|
6
|
Đèn led 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
30,00
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
17,100
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ tại Bảng số 75 cho
từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 76.
Bảng số 76
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được
thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất xã, phường,
đặc khu gồm: Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố; báo cáo thuyết minh tổng
hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều
chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch
sử dụng đất xã, phường, đặc khu và bản đô kế hoạch sử dụng đất xã, phường, đặc
khu; bản đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu (nếu có)
|
0,1067
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ
đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời
gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn
sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,4800
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực
hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và
lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
0,0800
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số
mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0133
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của
dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
0,0267
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử
dụng đất xã, phường, đặc khu
|
0,0533
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử
dụng đất xã, phường, đặc khu
|
0,0533
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định
về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1333
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0533
|
Ghi chú: Nội
dung công việc và danh mục dụng cụ “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất” tại Mục 3 Bảng 76 phải bổ sung thêm công việc
và định mức tại các Mục 1, Mục 2 Bảng số 11.
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Bảng số 77
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
5,752
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
36
|
9,587
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
36
|
28,76
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
36
|
28,76
|
|
5
|
Quạt treo tường 0,05 KW
|
Cái
|
36
|
7,190
|
|
6
|
Đèn led 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
28,76
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
14,955
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ tại Bảng số 77
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 78.
Bảng số 78
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu
không gian quy hoạch
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa
lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng
trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần
thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0834
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
|
0,2782
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2364
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu
đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0695
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0556
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian
để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp
có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết
quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối
tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
|
0,1307
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu
không gian kế hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,0695
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,0591
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự
án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0174
|
4. Định mức vật
liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 79
|
STT
|
Danh mục dụng vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,919
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,092
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,839
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
1,839
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,839
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,919
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,919
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,919
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu tại Bảng số 79
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 80.
Bảng số 80
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi
công
|
0,1538
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1538
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin
cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
0,2308
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ
liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0769
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào
hệ thống
|
0,3846
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 81
|
STT
|
Danh mục dụng vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế
hoạch)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,354
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,235
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
4,709
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
4,709
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
4,709
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
2,354
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
2,354
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
2,354
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu tại Bảng số 81
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 82.
Bảng số 82
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu
thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất xã, phường,
đặc khu gồm: Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố; báo cáo thuyết minh tổng
hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều
chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch
sử dụng đất xã, phường, đặc khu và bản đồ kế hoạch sử dụng đất xã, phường, đặc
khu; bản đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu (nếu có)
|
0,1067
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ
đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời
gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn
sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,4800
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực
hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và
lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
0,080
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số
mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0133
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của
dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
0,0267
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử
dụng đất xã, phường, đặc khu
|
0,0533
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử
dụng đất xã, phường, đặc khu
|
0,0533
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định
về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1333
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định
về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0533
|
Ghi chú: Nội dung công việc và danh mục vật
liệu “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất”
tại Mục 3 Bảng 82 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1, Mục 2
Bảng số 16.
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Bảng số 83
|
STT
|
Danh mục dụng vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,834
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,183
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
3,667
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,667
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
3,667
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,834
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,834
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,834
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu tại Bảng số 83
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 84.
Bảng số 84
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch
sử dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0834
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2782
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
|
0,2364
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành
chính
|
0,0595
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về
CSDL quốc gia về đất đai
|
0,0556
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử
lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng
còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo
quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1307
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử
dụng đất chưa phù hợp
|
0,0695
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,0591
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch
sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo
đơn vị hành chính
|
0,0174
|
Điều 13. Xây dựng CSDL quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất thành phố
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 85
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công nhóm/ thành phố)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác
xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2
(1 KTV2 + 1KS4)
|
5,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
|
Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS2)
|
5,000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin
cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
1KS1
|
4,000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
1,500
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào
hệ thống
|
1KS3
|
6,000
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 86
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công nhóm/01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế
hoạch)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu
thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thành phố
gồm: Quyết định của Thủ tướng Chính phủ; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ
hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy
hoạch sử dụng đất; bản đồ chuyên đề
|
Nhóm 2
(1KTV4 + 1KS3)
|
8,000
|
|
1.2
|
Vận chuyển tài liệu thu
thập đến địa điểm thực hiện số hóa
|
1KTV1
|
0,0036
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ
đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời
gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn
sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
36,000
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực
hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và
lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
1KS2
|
7,500
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số
mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
1,500
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của
dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
2,000
|
|
3.3
|
Vận chuyển, bàn giao
tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
1KTV1
|
0,0036
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử
dụng đất thành phố
|
1KS2
|
7,000
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử
dụng đất thành phố
|
1KS1
|
7,000
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định
về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2)
|
10,000
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định
về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2)
|
5,000
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Bảng số 87
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu
không gian quy hoạch
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa
lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng
trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần
thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
5,100
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
17,000
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
14,450
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp
không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu
đất đai theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
4,250
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
2,000
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu
không gian kế hoạch
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
1KS3
|
8,500
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
7,230
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự
án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
2,130
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện lập quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật lập quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng 85,
Bảng 86 và Bảng 87;
- Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất của kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất theo các bước công việc như sau:
+ Đối với dữ liệu kế hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước
công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 85; Mục 3 và Mục 4 Bảng 86; Mục
2.3 Bảng 87;
(2) Công việc tại Mục 3 Bảng 85 do Văn phòng Đăng
ký đất đai thực hiện.
(3) Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch” tại Mục 3 Bảng 86 phải bổ sung thêm công
việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 03
(4) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng 87 là một lớp
dữ liệu không gian quy hoạch sử dụng đất hoặc kế hoạch sử dụng đất của một xã,
phường, đặc khu theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(5) Định mức tại Mục 1.1 Bảng 87 tính cho thành phố
trung bình có bản đồ quy hoạch sử dụng đất tỷ lệ 1:50.000. Khi tính mức cho từng
thành phố cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ quy hoạch sử dụng đất của thành phố
đó để tính theo công thức sau:
Mt = M X K
Trong đó:
- Mt: Là mức lao động cần tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian
quy hoạch sử dụng đất đai tại Mục 1.1 Bảng số 87;
- K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất (Được xác định theo Bảng 88).
Bảng số 88
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số K điều chỉnh định mức
|
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
Tỷ lệ 1:100.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu giữa
lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản
đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội
dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
3
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 89
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 thành phố)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác
xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
18,6667
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3332
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
18,6667
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin
cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
14,9333
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,3000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
8,9600
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào
hệ thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,8000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,3200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
4,8000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
1,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
1,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,8000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
66,176
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Bảng số 90
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế
hoạch)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
29,8667
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ
đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời
gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn
sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
28.8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2,4000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
134,4000
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực
hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa
chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
28,0000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số
mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,3000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ
quét
|
Cái
|
0,4
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
9,9200
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của
dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ
quét
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,6133
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử
dụng đất thành phố
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
1,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
41,8133
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử
dụng đất thành phố
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
1,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
41,8133
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
2,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
2,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,5000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
8,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,6667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
85,3333
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,2500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
42,6667
|
Ghi chú: Nội dung công việc và danh mục thiết
bị “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất” tại
Mục 3 Bảng 90 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1, Mục 2 Bảng
số 06.
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Bảng số 91
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu
không gian quy hoạch
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa
lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng
trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần
thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0800
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3400
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
32,0960
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
13,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
13,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
1,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
106,9867
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
11,5600
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
11,5600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,9633
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
90,9387
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không
gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu
đất đai theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
3,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,8500
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,2125
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
3,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2833
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
36,2667
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
17,0667
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu
không gian kế hoạch
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
53,4933
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,7800
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
5,7800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4817
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
45,4693
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án
vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4250
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,1063
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,7000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1417
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
18,1333
|
3. Định mực dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 92
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 thành phố)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
5,040
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
36
|
8,400
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
36
|
25,200
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
36
|
25,200
|
|
5
|
Quạt treo tường 0,05 KW
|
Cái
|
36
|
5,375
|
|
6
|
Đèn led 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
25,200
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
12,364
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ tại Bảng số 92
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 93.
Bảng số 93
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
0,2326
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật
tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất.
|
0,2326
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu
|
0,1860
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
0,0698
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,2791
|
b) Thu thập tài liệu,
dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 94
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế
hoạch)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
13,280
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
36
|
22,133
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
36
|
66,400
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
36
|
66,400
|
|
5
|
Quạt treo tường 0,05 KW
|
Cái
|
36
|
20,750
|
|
6
|
Đèn led 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
66,400
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
37,848
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ tại Bảng số 94 cho
từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 95.
Bảng số 95
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thành phố gồm: Quyết định của
Thủ tướng Chính phủ; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng
đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất;
bản đồ chuyên đề
|
0,0964
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần,
nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy
đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,4337
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản
1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
0,0904
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với
các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0181
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo
liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các
đối tượng không gian
|
0,0120
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất thành phố
|
0,0843
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất thành phố
|
0,0843
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1205
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0602
|
Ghi chú: Nội
dung công việc và danh mục dụng cụ “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất” tại Mục 3 Bảng 95 phải bổ sung thêm công việc
và định mức tại các Mục 1, Mục 2 Bảng số 11.
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Bảng số 96
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
10,9824
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
36
|
18,3040
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
36
|
54,9120
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
36
|
54,9120
|
|
5
|
Quạt treo tường 0,05 KW
|
Cái
|
36
|
13,7280
|
|
6
|
Đèn led 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
54,9120
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
28,5542
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ tại Bảng số 96
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 97.
Bảng số 97
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu
không gian quy hoạch
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa
lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng
trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết
từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0841
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
|
0,2803
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2383
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu
đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0701
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0330
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu
không gian kế hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,1401
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,1191
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự
án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0350
|
4. Định mức vật
liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 98
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 thành phố)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,138
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,152
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
2,276
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,035
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
2,276
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,517
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,517
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,517
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu tại Bảng số 98
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 99.
Bảng số 99
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
0,2326
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật
tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất.
|
0,2326
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu
|
0,1860
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
0,0698
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,2791
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 100
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế
hoạch)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
3,727
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,497
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
7,454
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
9,939
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
7,454
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
4,969
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
4,969
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
4,969
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu tại Bảng số 100
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 101.
Bảng số 101
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1,1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thành phố gồm: Quyết định của
Thủ tướng Chính phủ; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng
đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất;
bản đồ chuyên đề
|
0,0954
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần,
nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy
đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,4337
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản
1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
0,0904
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với
các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0181
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với
các đối tượng không gian
|
0,0120
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất thành phố
|
0,0843
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất thành phố
|
0,0843
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1205
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0602
|
|
|
|
|
Ghi chú: Nội dung công việc và danh mục vật
liệu “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất”
tại Mục 3 Bảng 101 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1, Mục 2
Bảng số 16.
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Bảng số 102
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,757
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,368
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
5,514
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
7,352
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
5,514
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
3,676
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
3,676
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
3,676
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu tại Bảng số
102 cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 103.
Bảng số 103
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu
không gian quy hoạch
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa
lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng
trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần
thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0841
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
|
0,2803
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2383
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu
đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0701
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0330
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu
không gian kế hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,1401
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,1191
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự
án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0350
|
Mục 5. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU
THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
Điều 14. Xây dựng CSDL thống kê,
kiểm kê đất đai xã, phường, đặc khu
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 104
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công nhóm/xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2
(1 KTV2 + 1KS4)
|
0,2500
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật
tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê,
kiểm kê đất đai
|
Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS2)
|
0,2000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,5000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,2500
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
1KS3
|
0,5000
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê,
kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối
soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 105
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công nhóm/Kỳ kiểm kê hoặc năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
1KS3
|
0,1000
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
Nhóm 2
(1KTV4 + 1KS3)
|
0,2500
|
|
1.3
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện
số hóa
|
1KTV1
|
0,0022
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu thống
kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông
tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
0,1000
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu kiểm
kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 2
(1KTV4 + 1KS3)
|
0,2000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối
tượng không gian
|
1KS1
|
0,200
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với
các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,100
|
|
3.3
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý
hồ sơ, tài liệu
|
1KTV1
|
0,0022
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai xã, phường,
đặc khu
|
1KS2
|
0,200
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
1KS2
|
0,200
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội., dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
0,400
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông
tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2
(1KTV4+1KS3)
|
0,500
|
|
|
|
|
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 106
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công /lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng
trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản
đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
1KS3
|
1,00
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
1,50
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
0,30
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm
kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
1,00
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
0,30
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử
lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn
mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn
theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
0,50
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê được
thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê đất đai được quy định như
sau:
- Các nội dung thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai
áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai
và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất
đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng 104,
Bảng 105, Bảng 106;
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất
đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống kê, kiểm kê theo
các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL thống kê: Áp dụng bước công việc và
định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 104; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng 105;
+ Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng bước công việc và định
mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 104; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng 105; Mục 2 Bảng
106;
(2) Công việc tại Mục 3 Bảng 104 do Văn phòng Đăng
ký đất đai thực hiện.
(3) Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai” tại Mục 3; Bảng 105 phải bổ sung
thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 03.
(4) Khi tính định mức tại Mục 4.1 Bảng số 105 cho từng
loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, xã, phường, đặc khu được điều chỉnh
theo các hệ số như sau:
+ Loại I: Dữ liệu về quản lý bộ số liệu xã, phường,
đặc khu, hệ số K= 1
+ Loại II: Dữ liệu về tài liệu thống kê, kiểm kê
xã, phường, đặc khu, hệ số K= 0,5
+ Loại III: Dữ liệu về số liệu thống kê, kiểm kê
xã, phường, đặc khu, hệ số K= 0,5
(5) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng 106 là một lớp
dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất hoặc lớp dữ liệu không gian điều tra
khoanh vẽ của một xã theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(6) Định mức tại Mục 1 Bảng 106 tính cho một xã,
phường, đặc khu trung bình có bản đồ khoanh vẽ, bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỷ
lệ 1:5.000, Khi tính mức cho từng xã, phường, đặc khu cụ thể thì căn cứ vào tỷ
lệ bản đồ hiện trạng sử dụng đất của xã, phường, đặc khu đó để tính theo công
thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức lao động cần tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai tại Mục 1 Bảng số 106;
- K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai (được xác định theo Bảng 107).
Bảng số 107
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số K điều chỉnh định mức
|
|
Tỷ lệ 1:1.000
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu giữa
lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ
kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối
tượng từ nội dung bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng
đất
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,15
|
1,30
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,15
|
1,30
|
|
3
|
Nhập bổ sung các thông
tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,15
|
1,30
|
|
4
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho
đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,15
|
1,30
|
2. Định mức thiết
bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 108
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng
bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0167
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác
xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7467
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin
cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ
liệu kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0167
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào
hệ thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0267
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,1147
|
b) Thu thập tài liệu,
dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống
kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai.
Bảng số 109
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,3733
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0167
|
|
- .
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333 Ị
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu thống
kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,3733
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu kiểm
kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7467
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo
liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối
tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0200
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9707
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với
các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0200
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,5973
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, Kiểm kê đất đai xã, phường,
đặc khu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1947
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1947
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
thống kê đất đi tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông
tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,3200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0267
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,4933
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông
tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
Ghi chú: Nội
dung công việc và danh mục thiết bị “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống
kê, kiểm kê đất đai” tại Mục 3 Bảng 109 phải bổ sung thêm công việc và định mức
tại các Mục 1, Mục 2 Bảng số 06.
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 110
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa
lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ
kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc
các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng
đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,2933
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ.liệu
quốc sứa về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
9,4400
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông
tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0200
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8880
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,2933
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp
dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất
đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cải
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0600
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,0150
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,2400
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0200
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,7920
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian
để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp
có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý
các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng
còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,0250
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,9867
|
3. Định mức dụng
cụ
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 111
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,3440
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
36
|
0,5733
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
36
|
1,7200
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
36
|
1,7200
|
|
5
|
Quạt treo tường 0,05 KW
|
Cái
|
36
|
0,4300
|
|
6
|
Đèn led 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
1,70001
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,8880
|
Ghi chú: Phân
bổ mức dụng cụ tại Bảng số 111 cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại
Bảng số 112.
Bảng số 112
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng
bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,1471
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác
xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1176
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin
cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm
kê đất đai
|
0,2941
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ
liệu kiểm kê đất đai
|
0,1471
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào
hệ thống
|
0,2941
|
b) Thu thập tài liệu,
dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống
kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 113
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống
kê)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,3600
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
36
|
0,6000
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
36
|
1,8000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
36
|
1,8000
|
|
5
|
Quạt treo tường 0,05 KW
|
Cái
|
36
|
0,4500
|
|
6
|
Đèn led 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
1,8000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9360
|
Ghi chú:
Phân bổ mức dụng cụ tại Bảng số 113 cho từng nội dung công việc tính theo hệ số
tại Bảng số 114.
Bảng số 114
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu thống kê
|
0,0444
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu kiểm kê
|
0,1111
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0444
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0889
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của
dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê,
kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0889
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng
số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0444
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai xã, phường, đặc khu
|
0,0889
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất
đai chuyên đề
|
0,0889
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1778
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2222
|
Ghi chú: Nội
dung công việc và danh mục dụng cụ “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống
kê, kiểm kê đất đai” tại Mục 3 Bảng 114 phải bổ sung thêm công việc và định mức
tại các Mục 1, Mục 2 Bảng số 11.
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 115
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,7360
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
36
|
1,2267
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
36
|
3,6800
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
36
|
3,6800
|
|
5
|
Quạt treo tường 0,05 KW
|
Cái
|
36
|
0,9200
|
|
6
|
Đèn led 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
3,6800
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,9136
|
Ghi chú:
Phân bổ mức dụng cụ tại Bảng số 115 cho từng nội dung công việc tính theo hệ số
tại Bảng số 116.
Bảng số 116
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa
lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ
kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc
các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng
đất
|
0,2174
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
|
0,3261
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin
thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0652
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho
đối tượng không gian Kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2174
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp
dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ sổ của bản đồ kiểm kê đất
đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
0,0652
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không
gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường
hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử
lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối
tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
|
0,1087
|
4. Định mức vật
liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 117
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,110
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,011
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,219
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,876
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,438
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,110
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,066
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,438
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu tại Bảng 117
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 118.
Bảng số 118
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng
bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác
xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,1471
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác
xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1176
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin
cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm
kê đất đai
|
0,2941
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ
liệu kiểm kê đất đai
|
0,1471
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ
thống
|
0,2941
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê,
kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối
soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 119
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống
kê)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,132
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,013
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,264
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
1,056
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,528
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,132
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,079
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,528
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu tại Bảng số
119 cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 120.
Bảng số 120
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu thống kê
|
0,0444
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu kiểm kê
|
0,1111
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0444
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0889
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của
dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê,
kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0889
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng
số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0444
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai xã, phường, đặc khu
|
0,0889
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất
đai chuyên đề
|
0,0889
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1778
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2222
|
Ghi chú: Nội dung công việc và danh mục vật
liệu “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai” tại Mục
3 Bảng 120 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1, Mục 2 Bảng số
16.
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 121
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,258
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,026
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,517
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
2,067
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,034
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,258
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,155
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,034
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu tại Bảng số
121 cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 122.
Bảng số 122
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa
lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ
kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc
các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng
đất
|
0,2174
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
|
0,3261
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông
tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0652
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho
đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2174
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp
dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất
đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
0,0652
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không
gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường
hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử
lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối
tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
|
0,1087
|
Điều 15. Xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai thành phố
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 123
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công nhóm/thành phố)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian,
địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch
làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm
kê đất đai trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2
(1 KTV2 + 1KS4)
|
2,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật
tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê,
kiểm kê đất đai
|
Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS2)
|
2,000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
1,000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,500
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
1KS3
|
3,000
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân
loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm
kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát
hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 124
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công nhóm/01 năm thống kê hoặc 01 kỳ kiểm
kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu thống kê
|
1KS3
|
2,000
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu kiểm kê
|
Nhóm 2
(1KTV4 + 1KS3)
|
3,000
|
|
1.3
|
Vận chuyển tài liệu thu
thập đến địa điểm thực hiện số hóa
|
1KTV1
|
0,0022
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
2,000
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 2
(1KTV4 + 1KS3)
|
5,000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của
dữ, liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê,
kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
0,200
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng
số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, Kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
1,000
|
|
3.3
|
Vận chuyển, bàn giao
tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
1KTV1
|
0,0022
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai thành phố
|
1KS2
|
0,200
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất
đai chuyên đề
|
1KS2
|
0,200
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
1,000
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2
(1KTV4+1KS3)
|
2,500
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 125
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ Kiểm kê đất đai và lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng
trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản
đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
1KS3
|
5,000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
7,000
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
1,000
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm
kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
7,000
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử
dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
2,000
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê được
thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê đất đai được quy định như
sau:
- Các nội dung thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai
áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai
và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất
đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng 123,
Bảng 124, Bảng 125.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất
đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống kê, kiểm kê theo
các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL thống kê: Áp dụng bước công việc và
định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 123; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng 124;
+ Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng bước công việc và định
mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 123; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng 124; Mục 2 Bảng
125;
(2) Công việc tại Mục 3 Bảng 123 do Văn phòng Đăng
ký đất đai thực hiện.
(3) Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai” tại Mục 3 Bảng 124 phải bổ sung thêm
công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 03.
(4) Khi tính định mức tại Mục 4.1 Bảng số 124 cho từng
loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai thành phố được điều chỉnh theo các hệ số
như sau:
+ Loại I: Dữ liệu về quản lý bộ số liệu thành phố,
hệ số K= 1
+ Loại II: Dữ liệu về tài liệu thống kê, kiểm kê
thành phố, hệ số K= 0,5
+ Loại III: Dữ liệu về số liệu thống kê, Kiểm kê
thành phố, hệ số K= 0,5
(5) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng 125 là một lớp
dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất của một thành phố theo Quy định kỹ
thuật về CSDL đất đai.
(6) Định mức tại Mục 1 Bảng 125 nêu trên tính cho một
thành phố trung bình có bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1:50.000, Khi tính
mức cho thành phố cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ hiện trạng sử dụng đất của
thành phố đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức lao động cần tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai tại Mục 1 Bảng số 125;
- K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai (được xác định theo Bảng 126).
Bảng số 126
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số K điều chỉnh định mức
|
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
Tỷ lệ 1:100.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu giữa
lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ
kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc
các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng
đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
3
|
Nhập bổ sung các thông
tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
4
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho
đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,9
|
1
|
1,1
|
2. Định mức thiết
bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai; Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 127
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 thành phố)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,4667
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực. địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật
tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,4667
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
2,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,6000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,4000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
33,088
|
b) Thu thập tài liệu,
dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống
kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai;
Bảng số 128
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (tính
cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,4667
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,2000
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu thống
kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,4667
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu kiểm
kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
18,6667
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối
tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1947
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với
các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,9733
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai thành phố
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1947
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1947
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông
tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
9,3333
|
Ghi chú: Nội
dung công việc và danh mục thiết bị “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai” tại Mục 3 Bảng 128 phải bổ sung thêm công việc và định
mức tại các Mục 1, Mục 2 Bảng số 06.
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 129
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa
lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ
kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc
các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng
đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
31,4667
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ Sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
44,0533
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông
tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,2933
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho
đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
44,0533
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai
và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,9467
|
3. Định mức dụng
cụ
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 130
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức (tính cho
01 thành phố)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
2,000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
36
|
3,333
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
36
|
10,000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
36
|
10,000
|
|
5
|
Quạt treo tường 0,05 KW
|
Cái
|
36
|
2,125
|
|
6
|
Đèn led 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
10,000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,9000
|
Ghi chú:
Phân bổ mức dụng cụ tại Bảng số 130 cho từng nội dung công việc tính theo hệ số
tại Bảng số 131.
Bảng số 131
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng
bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,2353
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác
xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,2353
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin
cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm
kê đất đai
|
0,1176
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ
liệu kiểm kê đất đai
|
0,0588
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào
hệ thống
|
0,3529
|
b) Thu thập tài liệu,
dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống
kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 132
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống
kê)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
2,736
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
36
|
4,560
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
36
|
13,680
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
36
|
13,680
|
|
5
|
Quạt treo tường 0,05 KW
|
Cái
|
36
|
4,275
|
|
6
|
Đèn led 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
13,680
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,7976
|
Ghi chú:
Phân bổ mức dụng cụ tại Bảng 132 cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại
Bảng số 133.
Bảng số 133
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu thống kê
|
0,1170
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu kiểm kê
|
0,1754
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1170
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,2924
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của
dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê,
kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0117
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng
số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0585
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai thành phố
|
0,0117
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất
đai chuyên đề
|
0,0117
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0585
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin hong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1462
|
Ghi chú: Nội
dung công việc và danh mục dụng cụ “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống
kê, kiểm kê đất đai” tại Mục 3 Bảng 133 phải bổ sung thêm công việc và định mức
tại các Mục 1, Mục 2 Bảng số 11.
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 134
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
4,000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
36
|
6,667
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
36
|
20,000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
36
|
20,000
|
|
5
|
Quạt treo tường 0,05 KW
|
Cái
|
36
|
5,000
|
|
6
|
Đèn led 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
20,000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
10,4000
|
Ghi chú: Phân
bổ mức dụng cụ tại Bảng số 134 cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại
Bảng số 135.
Bảng số 135
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa
lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ
kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc
các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng
đất
|
0,2273
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
|
0,3182
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông
tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0455
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho
đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,3182
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất
đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
0,0909
|
4. Định mức vật
liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 136
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 thành phố)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,764
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,095
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,528
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,819
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,909
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,764
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,382
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,909
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu tại Bảng số 136
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 137.
Bảng số 137
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từ từng
bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,2353
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân, lực, địa
điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác
xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,2353
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin
cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm
kê đất đai
|
0,1176
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ
liệu kiểm kê đất đai
|
0,0588
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào
hệ thống
|
0,3529
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê,
kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối
soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 138
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống
kê)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,418
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,177
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
2,837
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
7,092
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
3,546
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,418
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,709
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
3,546
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu tại Bảng số
138 cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 139.
Bảng số 139
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu thống kê
|
0,1170
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu kiểm kê
|
0,1754
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1170
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,2924
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của
dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê,
kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0117
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng
số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0585
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai thành phố
|
0,0117
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất
đai chuyên đề
|
0,0117
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0585
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ .liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1462
|
Ghi chú: Nội dung công việc và danh mục vật
liệu “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai” tại Mục
3 Bảng 139 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1, Mục 2 Bảng số
16.
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 140
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,818
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,227
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
3,636
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
9,089
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
4,545
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,818
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,909
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
4,545
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu tại Bảng 140
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 141.
Bảng số 141
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa
lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ
Kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc
các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng
đất
|
0,2273
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
|
0,3182
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông
tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0455
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho
đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,3182
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị
hành chính
|
0,0909
|
Quyết định 226/2025/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 226/2025/QĐ-UBND ngày 02/12/2025 quy định định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2026
Ban hành:
07/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
05/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/01/2026
Ban hành:
01/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/12/2025
Ban hành:
27/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/11/2025
Ban hành:
20/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/11/2025
Ban hành:
05/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
17/01/2026
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2025
300
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|