|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
03/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Phan Thái Bình
|
|
Ngày ban hành:
|
09/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 03/2026/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 09
tháng 01 năm 2026
|
BAN
HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban
hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật
số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất
đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật
số 43/2024/QH15;
Căn cứ Luật Đầu tư
công số 58/2024/QH15;
Căn cứ Luật Ngân
sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật số 90/2025/QH15
ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội khóa 15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật
Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật
Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật
Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP
ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu
thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh
phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP
ngày 21 tháng 6 năm 2021 Chính phủ quy định về cơ chế tự chủ tài chính của đơn
vị sự nghiệp công lập; Nghị định số 111/2025/NĐ-CP
ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021
Chính phủ quy định về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai; Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 2 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai; Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP
ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban
hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 187/2025/NĐ-
CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm
pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP
ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử
lý văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Thông tư số 23/2023/TT-BTC
ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn chế độ quản lý,
tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản
cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà
nước tại doanh nghiệp;
Căn cứ Thông tư Liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm
2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định
mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính;
Căn cứ Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT
ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Sửa đổi, bổ
sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài
nguyên và môi trường;
Căn cứ Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT
ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về nội dung,
cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai và yêu cầu kỹ thuật
đối với phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai;
Căn cứ Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
ngày 26/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy trình
xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;
Căn cứ Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý
nhà nước trong lĩnh vực đất đai.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 578/TTr-SNNMT ngày 24 tháng 12 năm 2025 về dự thảo Quyết
định ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa
bàn thành phố Đà Nẵng và Thông báo số 609/TB-VP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Văn phòng UBND thành phố về Kết luận của UBND tại phiên họp ngày 30 tháng 12
năm 2025;
Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quyết
định định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn
thành phố Đà Nẵng.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế - kỹ thuật
xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Đối với các nhiệm vụ, dự án về xây dựng cơ sở dữ liệu
đất đai đã được phê duyệt, thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi
hành mà có hạng mục công việc đã thực hiện và sản phẩm đã được nghiệm thu cấp
đơn vị thi công thì tiếp tục thực hiện các bước tiếp theo đối với nội dung công
việc đã được nghiệm thu theo dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm
vụ đã được phê duyệt mà không phải điều chỉnh lại theo quy định tại Quyết định
này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19
tháng 01 năm 2026
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND thành phố, Chủ
tịch UBND các phường, xã, đặc khu và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Thái Bình
|
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
XÂY
DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2026/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu
(sau đây viết tắt là CSDL) đất đai áp dụng cho việc xây dựng các CSDL thành phần
của CSDL đất đai sau đây:
1. CSDL địa chính;
2. CSDL thống kê, kiểm kê đất đai;
3. CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
4. CSDL giá đất;
5. CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi
đất.
Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để
tính đơn giá sản phẩm, dự toán kinh phí xây dựng CSDL đất đai, làm căn cứ giao
dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành.
Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng cho các cơ
quan quản lý nhà nước về đất đai; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến
việc xây dựng CSDL đất đai theo quy định hiện hành của pháp luật về đất đai sử
dụng nguồn ngân sách nhà nước.
1. Luật Đất đai
ngày 18/01/2024;
2. Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
ngày 29/6/2024;
3. Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai;
đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất và Hệ thống thông tin đất đai;
4. Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm
2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
5. Nghị định số 145/2020/NĐ-CP
ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
6. Nghị định số 60/2021/NĐ-CP
ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự
nghiệp công lập;
7. Nghị định số 106/2020/NĐ-CP
ngày 10/9/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc
trong đơn vị sự nghiệp công lập;
8. Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
9. Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức
danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính;
10. Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT
ngày 24/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một
số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và
môi trường;
11. Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT
ngày 27/9/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định
mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi
trường;
12. Thông tư số 23/2023/TT-BTC
ngày 25/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao
mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do
nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại
doanh nghiệp;
13. Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT
ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về nội dung,
cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai và yêu cầu kỹ thuật
đối với phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai;
14. Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
ngày 26/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy trình
xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;
15. Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT
ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp,
phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai.
Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu
đất đai gồm các định mức thành phần sau:
1. Định mức lao động
Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần
thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc một công việc
cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật
hiện hành. Lao động kỹ thuật quy định trong định mức này là viên chức chuyên
ngành địa chính và các chuyên ngành tương đương.
Thành phần của định mức lao động bao gồm:
a) Nội dung công việc: Liệt kê mô tả nội dung công
việc, các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện công việc.
b) Định biên: Xác định số lượng và cấp bậc lao động
kỹ thuật cụ thể phù hợp với từng nội dung công việc trong chu trình lao động đến
khi hoàn thành sản phẩm. Trong định mức này, việc xác định cấp bậc kỹ thuật để
thực hiện nội dung công việc theo quy định tại Thông tư số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Thông tư
liên tịch quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên
ngành địa chính; Thông tư số 12/2022/TT- BTNMT
ngày 24/10/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định
về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường được
quy định chung về các ngạch tương đương là kỹ sư (KS) và kỹ thuật viên (KTV).
c) Định mức: Thời gian lao động trực tiếp cần thiết
hoàn thành một sản phẩm; đơn vị tính là công đơn (công cá nhân) hoặc công nhóm/01
đơn vị sản phẩm. Định mức lao động được xác định riêng cho hoạt động ngoại nghiệp
và nội nghiệp.
d) Công lao động: Công lao động gồm có công đơn
(công cá nhân) và công nhóm.
Công đơn (công cá nhân): Là mức (8 giờ đối với lao
động bình thường và 6 giờ đối với lao động nặng nhọc) lao động xác định cho một
cá nhân có cấp bậc kỹ thuật cụ thể, trực tiếp thực hiện một bước công việc tạo
ra sản phẩm.
Công nhóm: Là mức lao động xác định cho một nhóm
người có cấp bậc kỹ thuật cụ thể, trực tiếp thực hiện một bước công việc tạo ra
sản phẩm.
đ) Thời gian lao động thực hiện theo quy định của
pháp luật về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi.
2. Định mức thiết bị
a) Máy móc thiết bị, phần mềm cần thiết để sản xuất
theo từng nội dung công việc tạo ra một đơn vị sản phẩm. Đối với những máy móc
thiết bị có sử dụng điện hoặc sử dụng nhiên liệu cần được xác định công suất
tiêu hao của từng loại máy móc thiết bị.
b) Số ca người lao động trực tiếp sử dụng máy móc
thiết bị, phần mềm cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.
c) Định mức tiêu hao điện năng, tiêu hao nhiên liệu
trong thời gian sử dụng máy móc thiết bị để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm phù
hợp với công suất tiêu hao của máy móc thiết bị.
d) Thiết bị lưu trữ: Là thiết bị điện tử phục vụ
lưu trữ dữ liệu bao gồm hộp điều khiển (Box) và ổ cứng (HDD) có dung lượng 4TB.
đ) Thiết bị mạng: Là thiết bị chia mạng (Switch) 24
cổng (Port).
e) Thời hạn sử dụng máy móc thiết bị: Theo quy định
hiện hành của nhà nước.
3. Định mức dụng cụ
a) Dụng cụ cần thiết để sản xuất theo từng nội dung
công việc tạo ra một đơn vị sản phẩm, đối với những công cụ, dụng cụ có sử dụng
điện hoặc sử dụng nhiên liệu cần được xác định công suất tiêu hao.
b) Thời hạn sử dụng dụng cụ được phân làm các nhóm
cơ bản sau:
Các dụng cụ đồ thủy tinh (bóng đèn điện và các dụng
cụ tương tự): Thời hạn sử dụng là 01 năm (12 tháng);
Các dụng cụ đồ nhựa (thước kẻ các loại, hộp, ống đựng
và các dụng cụ tương tự): Thời hạn sử dụng là 03 năm (36 tháng);
Các dụng cụ đồ gỗ (bàn, Ghế văn phòng, tủ và các dụng
cụ tương tự): Thời hạn sử dụng là 05 năm (60 tháng);
Các dụng cụ điện tử (máy in, máy tính tay, máy ảnh,
máy hút ẩm, máy hút bụi, quạt và các dụng cụ tương tự): Thời hạn sử dụng là 05
năm (60 tháng).
c) Số ca dụng cụ được người lao động trực tiếp sử dụng
để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm trong điều kiện bình thường, bao gồm cả tiêu
hao năng lượng, nhiên liệu trong quá trình sử dụng thiết bị, dụng cụ phù hợp với
công suất tiêu hao của dụng cụ.
d) Định mức tiêu hao điện năng, tiêu hao nhiên liệu
trong thời gian sử dụng dụng cụ để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.
4. Định mức vật liệu
a) Danh mục vật liệu cần thiết để sản xuất theo từng
nội dung công việc tạo ra một đơn vị sản phẩm.
b) Số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra một
đơn vị sản phẩm.
Đơn vị sản phẩm tính mức tương ứng với đơn vị sản
phẩm phần định mức lao động. Trường hợp định mức vật liệu tính chung cho sản phẩm
cuối cùng (cho nhiều bước công việc) thì xác định hệ số phân bổ mức cho từng bước
công việc tương ứng ở phần định mức lao động.
|
Nội dung viết tắt
|
Viết tắt
|
|
Định mức kinh tế - kỹ thuật
|
Định mức KT-KT
|
|
Định mức
|
ĐM
|
|
Định mức lao động
|
ĐMLĐ
|
|
Đơn vị tính
|
ĐVT
|
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận
quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
|
GCN
|
|
Cơ sở dữ liệu
|
CSDL
|
|
Hồ sơ
|
HS
|
|
Đơn vị hành chính
|
ĐVHC
|
|
Kỹ sư bậc 1
|
KS1
|
|
Kỹ sư bậc 2
|
KS2
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
KS3
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
KS4
|
|
Kỹ thuật viên bậc 1
|
KTV1
|
|
Kỹ thuật viên bậc 2
|
KTV2
|
|
Kỹ thuật viên bậc 3
|
KTV3
|
|
Kỹ thuật viên bậc 4
|
KTV4
|
Chương II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
Mục 1. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU
ĐỊA CHÍNH
Điều 6. Xây dựng CSDL địa chính
đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận
1. Định mức lao động
a) Xây dựng CSDL địa chính (không bao gồm nội dung
xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về địa chính)
Bảng 01
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (công
nhóm/thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu
địa chính trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2
(1KTV2+1KS4)
|
0,0010
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
Nhóm 2
(1KTV4+1KS2)
|
0,0005
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục
vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
Nhóm 2
(1KTV4+1KS2)
|
0,0005
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thu thập cho việc xây
dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
Nhóm 2
(1KTV4+1KS3)
|
0,0038
|
|
2.2
|
Lập biểu tổng hợp tài liệu thu thập
|
Nhóm 2
(1KTV4+1KS3)
|
0,0038
|
|
2.3
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện
số hóa
|
1KTV1
|
0,0007
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá và phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo
kết quả thực hiện
|
1KS3
|
0,0054
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất
|
1KS3
|
0,005
|
|
3.3
|
Lập danh sách và chuyển cơ quan có thẩm quyền để
thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo quy định của
pháp luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng ký đất đai
|
1KS3
|
0,005
|
|
3.4
|
Lập bảng thống kê phân loại thửa đất
|
1KS3
|
0,0013
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính
|
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối
tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
1KS3
|
0,0013
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính
chưa phù hợp với quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
0,0068
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa, cập nhật thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian địa chính theo quy định nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
0,0125
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính
từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
1KS3
|
0,0015
|
|
4.3
|
Bổ sung, chỉnh sửa các thửa đất, tài sản gắn liền
với đất đã thay đổi hình thể, kích thước theo hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận, hồ sơ đăng ký biến động.
|
1KS3
|
0,0013
|
|
4.4
|
Xử lý việc chồng lấn diện tích của các thửa đất,
tài sản gắn liền với đất do đo đạc địa chính, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
trên nền các bản đồ có tỷ lệ khác nhau hoặc thời điểm đo đạc khác nhau. Kết
quả xử lý được lập thành bảng thống kê thửa đất chỉnh lý biến động - tiếp
biên khu đo khác tỷ lệ (nếu có)
|
1KS3
|
0,0026
|
|
4.5
|
Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
|
4.5.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng của bản trích đo địa
chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính
|
1KS3
|
0,0250
|
|
4.5.2
|
Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định
vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng số
chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số
|
1KS3
|
0,0500
|
|
4.5.3
|
Quét và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền
sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng giấy theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ
giải thửa dạng giấy
|
1KS3
|
0,0250
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa
chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập
để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
1KS3
|
0,0100
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số tờ, số thửa và diện tích đối
với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi
Giấy chứng nhận theo bản đồ địa chính mới
|
1KS3
|
0,0050
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn vào cơ sở
dữ liệu địa chính. Cụ thể theo từng loại thửa đất như sau:
|
|
|
|
5.3.1
|
Loại I: Thửa đất loại A (đã được cấp Giấy chứng
nhận chưa có tài sản gắn liền với đất; K=1)
|
1KS3
|
0,1095
|
|
5.3.2
|
Loại II: Thửa đất loại B (đã được cấp Giấy chứng
nhận và có tài sản gắn liền với đất); Thửa đất loại D (Căn hộ, văn phòng, cơ
sở dịch vụ thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp GCN; K=1,2)
|
1KS3
|
0,1314
|
|
5.3.3
|
Loại III: Thửa đất loại C (Giấy chứng nhận cấp
chung cho nhiều thửa đất; K=0,5)
|
1KS3
|
0,0548
|
|
5.3.4
|
Loại IV: Thửa đất loại E (thửa đất đã đăng ký
đất đai nhưng chưa hoặc không được cấp Giấy chứng nhận; K=0,5)
|
1KS3
|
0,0548
|
|
5.3.5
|
Loại V: Thửa đất loại G (thửa đất đã đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận nhưng không thu thập được tài liệu theo yêu cầu để xây dựng
cơ sở dữ liệu; K=0,5)
|
1KS3
|
0,0548
|
|
5.3.6
|
Loại VI: Thửa đất loại H (thửa đất chưa đăng
ký đất đai; K=0,2)
|
1KS3
|
0,0219
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu thuộc
tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính
|
1KS3
|
0,0050
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL
|
1KS3
|
0,0100
|
|
6.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp
tin PDF.
|
1KS3
|
0,0025
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
1KS2
|
0,0038
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng
đơn vị hành chính cấp xã
|
1KS1
|
0,0001
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng
Đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất trong
cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở
dữ liệu
|
1KS1
|
0,0075
|
|
8.2
|
Thực hiện ký số sổ địa chính, ký số vào các tài
liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc
|
|
|
|
8.2.1
|
Thực hiện ký số sổ địa chính
|
1KS4
|
0,0050
|
|
8.2.2
|
Thực hiện ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu
phi cấu trúc.
|
1KS4
|
0,0050
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang
quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
1KS3
|
0,0100
|
|
9
|
Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu địa chính
|
|
|
|
9.1
|
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra,
nghiệm thu; Tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ
hàng tháng, theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; Lập biên bản
bàn giao dữ liệu theo quy định
|
|
|
Ghi chú:
(1) Công tác chuẩn bị phải được
triển khai đồng thời tất cả các thửa đất của đơn vị hành chính cấp xã.
(2) Đối với định mức xây dựng dữ liệu không gian địa
chính thì phải xác định rõ nguồn dữ liệu sử dụng, trong đó định mức được xác định
như sau:
Đối với khu vực đang sử dụng bản đồ địa chính dạng
giấy hoặc chưa được thành lập trong hệ tọa độ quốc gia VN-2000 thì trước khi
xây dựng dữ liệu không gian phải thực hiện số hóa chuyển đổi hệ tọa độ và biên
tập nội dung bản đồ theo quy định;
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính
chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai tại Mục 4.1.2 Bảng 01 đã bao
gồm các nội dung công việc: Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối
tượng thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng
theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã; bổ sung, chỉnh sửa các thửa đất đã thay
đổi hình thể, kích thước theo tình trạng hồ sơ cấp Giấy chứng nhận, hồ sơ đăng
ký biến động; bổ sung, chỉnh sửa thửa đất bị chồng lấn diện tích do đo đạc địa
chính, cấp Giấy chứng nhận trên nền các bản đồ có tỷ lệ khác nhau hoặc thời điểm
đo đạc khác nhau; rà soát dữ liệu không gian của từng đơn vị hành chính để xử
lý các lỗi dọc biên giữa các xã, phường, đặc khu tiếp giáp nhau;
(3) Đối với ruộng bậc thang thì thửa đất được xác định
theo ranh giới là đường bao ngoài cùng theo quy định về bản đồ địa chính của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
(4) Mục 7 Bảng 01: Xây dựng siêu
dữ liệu địa chính được cập nhật dữ liệu trên phạm vi toàn xã, phường, đặc khu
hoặc các khu vực có thay đổi về chất lượng dữ liệu, không cập nhật cho từng thửa
đất.
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng 02
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (Công/xã,
phường, đặc khu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các
tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
1KS3
|
7,00
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian đất đai nền
|
1KS3
|
15,00
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền
từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
1KS3
|
5,00
|
|
1.4
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao
thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường
theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung
tâm (center line) của đối tượng đường giao thông;
|
1KS3
|
15,00
|
|
1.5
|
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối
tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông
tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
1KS3
|
12,00
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa
các đơn vị hành chính cấp xã liền kề
|
1KS3
|
12,00
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở
dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
1KS3
|
5,00
|
Ghi chú:
(1) Khi tính định mức cho từng
xã, phường, đặc khu cụ thể thì căn cứ vào nguồn tài liệu bản đồ thực tế của xã,
phường, đặc khu đó để tính theo công thức: Mx = M x K.
Trong đó:
- Mx là định mức của xã, phường, đặc khu cần tính;
- M là định mức tại Bảng 02;
- K là hệ số của nguồn tài liệu để xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền:
+ Trường hợp sử dụng bản đồ địa chính đã phủ kín hệ
số K = 1;
+ Trường hợp sử dụng từ nguồn bản đồ hiện trạng hệ
số K = 0,5;
+ Trường hợp sử dụng từ nguồn bản đồ địa chính
nhưng chưa phủ kín và phải kết hợp với bản đồ hiện trạng hệ số K = 0,8.
(2) Nội dung công việc tại Mục 2.2 Bảng 02 do Văn
phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
c) Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa
chính
Bảng 03
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
Định mức
(công/ĐVT)
|
|
1
|
Quét các giấy tờ pháp lý và tài liệu kèm theo (bản
gốc hoặc bản sao có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền) nhằm xác thực thông
tin của thửa đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
Trang A3
|
1KS1
|
0,0120
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
Trang A4
|
1KS1
|
0,0080
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy
định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định
dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng,
các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông
góc, không được cong vênh
|
Trang A3, A4
|
1KS1
|
0,0040
|
|
3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
0,0101
|
|
4
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý
hồ sơ, tài liệu
|
Thửa
|
1KTV1
|
0,0007
|
2. Định mức thiết bị
a) Xây dựng CSDL địa chính (không bao gồm nội dung
xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về địa chính)
Bảng 04
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(ca/thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu
địa chính trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0008
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0005
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0004
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0022
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục
vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0004
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0022
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Tài liệu, dữ liệu thu thập cho việc xây dựng cơ sở
dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0030
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0142
|
|
2.2
|
Lập biểu tổng hợp tài liệu thu thập
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0030
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0142
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá và phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo
kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0043
|
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,6
|
0,0058
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0004
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0202
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0050
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0004
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0235
|
|
3.3
|
Lập danh sách và chuyển cơ quan có thẩm quyền để thực
hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp
luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng ký đất đai
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0040
|
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,6
|
0,0058
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0187
|
|
3.4
|
Lập bảng thống kê phân loại thửa đất
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0040
|
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,6
|
0,0058
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0187
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính
|
|
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối
tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0010
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0052
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính
chưa phù hợp với quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0054
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0054
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0270
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa, cập nhật thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian địa chính theo quy định nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0100
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0100
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0008
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0467
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính
từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0012
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0012
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0003
|
|
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0003
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0080
|
|
4.3
|
Bổ sung, chỉnh sửa các thửa đất, tài sản gắn liền
với đất đã thay đổi hình thể, kích thước theo hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận, hồ sơ đăng ký biến động.
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,001
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0003
|
|
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0003
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0080
|
|
4.4
|
Xử lý việc chồng lấn diện tích của các thửa đất,
tài sản gắn liền với đất do đo đạc địa chính, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
trên nền các bản đồ có tỷ lệ khác nhau hoặc thời điểm đo đạc khác nhau. Kết
quả xử lý được lập thành bảng thống kê thửa đất chỉnh lý biến động - tiếp
biên khu đo khác tỷ lệ (nếu có)
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,001
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0003
|
|
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0003
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0080
|
|
4.5
|
Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
4.5.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng của bản trích đo địa
chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0200
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0017
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0050
|
|
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0050
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1333
|
|
4.5.2
|
Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định
vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng số
chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN- 2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0400
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0033
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0100
|
|
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0100
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2667
|
|
4.5.3
|
Quét và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền
đối với trường hợp có sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng giấy theo hệ tọa độ
giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0200
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0017
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0050
|
|
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0050
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1333
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa
chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập
để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0007
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0373
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số tờ, số thửa và diện tích đối
với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi
Giấy chứng nhận theo bản đồ địa chính mới
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0040
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0187
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn vào cơ sở
dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0876
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0073
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0219
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0219
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0219
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,6296
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu thuộc
tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0040
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0187
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0007
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020
|
|
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0533
|
|
6.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp
tin PDF.
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0020
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0002
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0005
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0005
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0133
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0030
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0142
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng
đơn vị hành chính cấp xã
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00008
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00001
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00002
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,00002
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00053
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn
phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất trong cơ
sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ
liệu.
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0060
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0015
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0008
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0400
|
|
8.2
|
Thực hiện ký số sổ địa chính, ký số vào các tài
liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc.
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0040
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0013
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0010
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0040
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0437
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống
đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương.
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0027
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020
|
|
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0891
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng 05
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (tính
cho 01 xã/phường/đặc khu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các
tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,00
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
4,00
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,33
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
18,67
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian đất đai nền
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
9,60
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
9,60
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,80
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
44,80
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền
từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,56
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
2,56
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,21
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,95
|
|
1.4
|
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối
tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông
tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
7,68
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
7,68
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,64
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
35,84
|
|
1.5
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao
thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường
theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung
tâm (center line) của đối tượng đường giao thông;
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
7,68
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
7,68
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,64
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
35,84
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa
các đơn vị hành chính cấp xã liền kề
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
9,60
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
9,60
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,80
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
44,80
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL
đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,00
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
4,00
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,00
|
|
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
1,00
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,33
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
26,67
|
c) Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa
chính
Bảng 06
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (Ca/trang;
Ca/thửa đất)
|
|
1
|
Quét các giấy tờ pháp lý và tài liệu kèm theo (bản
gốc hoặc bản sao có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền) nhằm xác thực thông
tin của thửa đất (tính cho trang A4 hoặc A3)
|
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0096
|
|
|
Máy quét A3
|
Cái
|
0,8
|
0,0096
|
|
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0096
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0008
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,13696
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0064
|
|
|
Máy quét A4
|
Cái
|
0,6
|
0,0064
|
|
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0064
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,09072
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy
định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định
dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng,
các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông
góc, không được cong vênh (Tính theo trang)
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0032
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,01552
|
|
3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo
liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong cơ sở dữ liệu (Tính
cho 01 thửa đất)
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0020
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0007
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0539
|
3. Định mức dụng cụ
a) Xây dựng CSDL địa chính (không bao gồm nội dung
xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về địa chính)
Bảng 07
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 thửa)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0534
|
|
2
|
Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (1TB)
|
Cái
|
60
|
0,0890
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
0,2670
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,2670
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,0668
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
24
|
0,2670
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1389
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công
việc tính theo hệ số tại Bảng 08.
Bảng 08
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian,
địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch
làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa
chính trên địa bàn thi công
|
0,0031
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,0015
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục
vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0015
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thu thập cho việc xây
dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0118
|
|
2.2
|
Tài liệu, dữ liệu sau khi thu thập phải được lập
theo biểu tổng hợp tài liệu thu thập
|
0,0155
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo
kết quả thực hiện
|
0,0167
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất
|
0,0195
|
|
3.3
|
Lập danh sách và chuyển cơ quan có thẩm quyền để
thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo quy định của
pháp luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng ký đất đai
|
0,0155
|
|
3.4
|
Lập bảng thống kê phân loại thửa đất
|
0,0155
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối
tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
0,0040
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính
chưa phù hợp với quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
|
0,0211
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa, cập nhật thông tin thuộc tính
cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0387
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính
từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0046
|
|
4.3
|
Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
4.3.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng của bản trích đo địa
chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính
|
0,0774
|
|
4.3.2
|
Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định
vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng số
chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số
|
0,1548
|
|
4.3.3
|
Quét và định vị sơ bộ trên dữ liệu không gian đất
đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải
thửa dạng giấy
|
0,0774
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa
chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập
để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0310
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số tờ, số thửa và diện tích đối
với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi
Giấy chứng nhận theo bản đồ địa chính mới
|
0,0155
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn vào cơ sở
dữ liệu địa chính.
|
0,3390
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu thuộc
tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0155
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL
|
0,0310
|
|
6.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp
tin PDF.
|
0,0077
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
0,0118
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng
đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0003
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn
phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL với
nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL
|
0,0232
|
|
8.2
|
Thực hiện ký số sổ địa chính, ký số vào các tài
liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc.
|
0,0155
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống
đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương.
|
0,0310
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng 09
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức (tính
ca/01 xã, phường, đặc khu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
9,120
|
|
2
|
Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (1TB)
|
Cái
|
60
|
15,200
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
45,600
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
45,600
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
11,400
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
45,600
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
23,712
|
Ghi chú: phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công
việc tính theo hệ số tại Bảng 10.
Bảng 10
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các
tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
0,0877
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian đất đai nền
|
0,2105
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền
từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
0,0526
|
|
1.4
|
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối
tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông
tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
0,1754
|
|
1.5
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao
thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường
theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung
tâm (center line) của đối tượng đường giao thông;
|
0,1754
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa
các đơn vị hành chính cấp xã liền kề
|
0,2105
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở
dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,0877
|
c) Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa
chính
Bảng 11
|
STT
|
Nội dung công
việc và danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
|
Định mức
|
|
1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
Trang A3
|
|
|
|
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0062
|
|
|
Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (1TB)
|
Cái
|
60
|
0,0104
|
|
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0060
|
|
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
30
|
0,0240
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0125
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
Trang A4
|
|
|
|
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0094
|
|
|
Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (1TB)
|
Cái
|
60
|
0,0094
|
|
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0060
|
|
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
30
|
0,0240
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
0,0125
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy
định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định
dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng,
các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông
góc, không được cong vênh
|
Trang A3, A4
|
|
|
|
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
0,0200
|
|
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0200
|
|
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0050
|
|
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
30
|
0,0200
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
0,0104
|
|
3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
|
|
|
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
0,0100
|
|
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0100
|
|
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0025
|
|
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
30
|
0,0100
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
0,0052
|
4. Định mức vật liệu
a) Xây dựng CSDL địa chính (không bao gồm nội dung
xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về địa chính)
Bảng 12
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 thửa)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0025
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0006
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0019
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0063
|
|
5
|
USB (4GB)
|
Cái
|
0,0063
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0025
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0038
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0038
|
|
9
|
Hộp đựng tài liệu
|
Hộp
|
0,0100
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu từ Mục 1 đến Mục 8 Bảng
12 theo các nội dung công việc tại Bảng 13.
Bảng 13
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian,
địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch
làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa
chính trên địa bàn thi công
|
0,0031
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,0015
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục
vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0015
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thu thập cho việc xây
dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0118
|
|
2.2
|
Tài liệu, dữ liệu sau khi thu thập phải được lập
theo biểu tổng hợp tài liệu thu thập
|
0,0155
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo
kết quả thực hiện
|
0,0167
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất
|
0,0195
|
|
3.3
|
Lập danh sách và chuyển cơ quan có thẩm quyền để
thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo quy định của
pháp luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng ký đất đai
|
0,0155
|
|
3.4
|
Lập bảng thống kê phân loại thửa đất
|
0,0155
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối
tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
0,0040
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính
chưa phù hợp với quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
|
0,0211
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa, cập nhật thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian địa chính theo quy định nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0387
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính
từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0046
|
|
4.3
|
Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
4.3.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng của bản trích đo địa
chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính
|
0,0774
|
|
4.3.2
|
Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định
vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng số
chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số
|
0,1548
|
|
4.3.3
|
Quét và định vị sơ bộ trên dữ liệu không gian đất
đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải
thửa dạng giấy
|
0,0774
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa
chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập
để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0310
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số tờ, số thửa và diện tích đối
với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi
Giấy chứng nhận theo bản đồ địa chính mới
|
0,0155
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn vào CSDL địa
chính
|
0,3390
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu thuộc
tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0155
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL
|
0,0310
|
|
6.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp
tin PDF.
|
0,0077
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
0,0118
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng
đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0003
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn
phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL với nguồn
tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL
|
0,0232
|
|
8.2
|
Thực hiện ký số sổ địa chính, ký số vào các tài
liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc.
|
0,0155
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống
đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương.
|
0,0310
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng 14
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính
cho 01 xã, phường, đặc khu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,0
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
1,0
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
2,0
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
5,0
|
|
5
|
USB (4GB)
|
Cái
|
5,0
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
2,0
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,0
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
2,0
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung
công việc tính theo hệ số tại Bảng 15.
Bảng 15
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các
tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
0,0877
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian đất đai nền
|
0,2105
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền
từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
0,0526
|
|
1.4
|
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối
tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông
tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
0,1754
|
|
1.5
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao
thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường
theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung
tâm (center line) của đối tượng đường giao thông
|
0,1754
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa
các đơn vị hành chính cấp xã liền kề
|
0,2105
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở
dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,0877
|
c) Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa
chính
Bảng 16
|
STT
|
Nội dung công
việc và danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
|
|
1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
Trang A3
|
|
|
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0008
|
|
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0006
|
|
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0019
|
|
|
USB (4GB)
|
Cái
|
0,0036
|
|
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0017
|
|
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0025
|
|
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0012
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
Trang A4
|
|
|
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0008
|
|
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0006
|
|
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0019
|
|
|
USB (4GB)
|
Cái
|
0,0027
|
|
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0010
|
|
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0015
|
|
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0012
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy
định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định
dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng,
các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông
góc, không được cong vênh
|
Trang A3,A4
|
|
|
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0006
|
|
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0005
|
|
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0016
|
|
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0010
|
|
3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo
liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong cơ sở dữ liệu.
|
Thửa
|
|
|
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0003
|
|
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0001
|
|
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0002
|
|
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0008
|
|
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0005
|
1. Định mức lao động
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính
(không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Bảng 17
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công nhóm/Thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian,
địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch
làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn
thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công.
|
Nhóm 2
(1KTV2+1KS4)
|
0,0003
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
Nhóm 2
(1KTV4+1KS2)
|
0,00015
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần
mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính
|
Nhóm 2
(1KTV4+1KS2)
|
0,00015
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa chính
|
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của cơ sở
dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai.
|
1KS3
|
0,0010
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính
|
1KS2
|
0,0003
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính
|
1KS2
|
0,0003
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa
chính
|
1KS2
|
0,0004
|
|
3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi
theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
1KS3
|
0,0020
|
|
3.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính
|
1KS1
|
0,0013
|
|
3.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính
|
1KS1
|
0,0137
|
|
3.4
|
Xây dựng bổ sung dữ liệu của các thửa đất còn thiếu
trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước đây theo nội dung, cấu trúc dữ
liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
1KS3
|
|
|
4
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
|
4.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin
của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung.
|
1KS3
|
0,0020
|
|
4.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với
những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi.
|
1KS3
|
0,0025
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
5.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính
|
1KS3
|
0,0001
|
|
5.2
|
Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin)
|
1KS2
|
0,0019
|
|
5.3
|
Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính
theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ sở dữ liệu địa chính đã
được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin.
|
1KS1
|
0,0001
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (Văn
phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
6.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở dữ liệu
đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng
cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính.
|
1KS1
|
0,0050
|
|
6.2
|
Thực hiện ký số sổ địa chính đối với trường hợp
phải xuất mới sổ địa chính.
|
1KS4
|
0,0050
|
|
6.3
|
Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung vào
hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương.
|
1KS3
|
0,0100
|
|
7
|
Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được
xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về
cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
|
7.1
|
Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của
cơ sở dữ liệu địa chính.
|
1KS2
|
0,0010
|
|
7.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền,
dữ liệu không gian địa chính.
|
1KS1
|
0.0013
|
|
7.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính.
|
1KS1
|
0.0137
|
|
7.4
|
Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu địa chính.
|
1KS1
|
0.0001
|
Ghi chú:
Đối với nội dung “Xây dựng bổ sung dữ liệu của các
thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước đây theo nội
dung, cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai” tại Mục 3.4 Bảng
17 thì thực hiện như sau:
(1) Đối với các thửa đất chưa xây dựng CSDL địa
chính thì thực hiện xây dựng bổ sung vào CSDL, theo "Quy trình xây dựng
CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận".
Nội dung và định mức thực hiện được áp dụng tại Bảng 01 và Bảng 03.
(2) Đối với các địa bàn thực hiện chuyển đổi
CSDL địa chính nhưng chưa có hoặc chưa đầy đủ các thành phần của hồ sơ quét;
chưa thực hiện công tác xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính thì
thực hiện quét bổ sung, xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc bổ sung. Nội dung
và định mức thực hiện được áp dụng tại Bảng 03.
(3) Đối với các thửa đất chưa xây dựng dữ liệu
thuộc tính trong CSDL địa chính thì thực hiện xây dựng bổ sung các thông tin
thuộc tính vào CSDL theo "Quy trình xây dựng CSDL địa chính đối với trường
hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận". Nội dung và định mức thực
hiện được áp dụng theo các Mục 02, 03, 05, 06 và 08 tại Bảng 01.
(4) Đối với các thửa đất chưa xây dựng dữ liệu
không gian trong CSDL địa chính thì thực hiện xây dựng bổ sung các thông tin
không gian vào CSDL theo "Quy trình Xây dựng CSDL địa chính đối với trường
hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận". Nội dung và định mức thực
hiện được áp dụng theo Mục 2, Mục 04 tại Bảng 01.
b) Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng 18
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (Công/xã,
phường, đặc khu)
|
|
1
|
Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian đất đai
nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính đã có
|
1KS3
|
6,00
|
|
1.2
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao
thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ liệu tim đường theo phân cấp
đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center
line) của đối tượng đường giao thông
|
1KS3
|
10,00
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
2.1
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL
đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
1KS3
|
3,00
|
Ghi chú: Đối với những khu vực chưa có cơ sở dữ liệu
không gian địa chính thì tiến hành xây dựng mới dữ liệu không gian đất đai nền
để đảm bảo dữ liệu không gian đất đai nền được phủ kín phạm vi đơn vị hành
chính cấp xã. Nội dung và định mức thực hiện được áp dụng theo Bảng 02.
2. Định mức thiết bị
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính
(Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Bảng 19
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (Ca/thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập
kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ
sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công.
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00024
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00002
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00112
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00024
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00002
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00112
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục
vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã
xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024.
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00024
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00002
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00112
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của cơ sở
dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai.
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00080
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00007
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00373
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00024
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00006
|
|
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,00006
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00002
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00160
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00024
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00006
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,00006
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00002
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00160
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa
chính
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00032
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00008
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,00008
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00003
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00213
|
|
3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi
theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00160
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00040
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,00040
|
|
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,00013
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0107
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00160
|
|
3.2
|
Bổ sung dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001040
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000260
|
|
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,000260
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000087
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,006933
|
|
3.3
|
Bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,010948
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,002737
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,002737
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000912
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,072987
|
|
4
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
4.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung.
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001600
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000400
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000200
|
|
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,000200
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000133
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,010667
|
|
4.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với
những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi.
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,002000
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000500
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000500
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000667
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,022133
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
5.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính theo mô hình
chuyển đổi cấu trúc dữ liệu đã lập
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000080
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000020
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000020
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000007
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000533
|
|
5.2
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để bổ sung thông
tin cho siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001500
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000125
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,007000
|
|
5.3
|
Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính
theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ sở dữ liệu địa chính đã
được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin.
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000080
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000020
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000020
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000007
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000533
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn
phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
|
6.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở dữ liệu
đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng
cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính.
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,004000
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,001000
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,001000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000333
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,026667
|
|
6.2
|
Thực hiện ký số sổ địa chính đối với trường hợp
phải xuất mới sổ địa chính.
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,004000
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,001000
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,001000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000333
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,026667
|
|
6.3
|
Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống
đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương.
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00800
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00200
|
|
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,00200
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,00200
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00067
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,05333
|
|
7
|
Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được
xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về
cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
|
|
7.1
|
Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của
cơ sở dữ liệu địa chính.
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000800
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000200
|
|
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,000200
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000200
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000067
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,005333
|
|
7.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền,
dữ liệu không gian địa chính.
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001040
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000260
|
|
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,000260
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000087
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,006933
|
|
7.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính.
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,010960
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,002740
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,002740
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000913
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,073067
|
|
7.4
|
Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu địa chính.
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000080
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000020
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000020
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000007
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000533
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000080
|
b) Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng 20
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (tính
cho 01 xã, phường, đặc khu)
|
|
1
|
Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian đất
đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính đã có
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,80
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
4,80
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,40
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
22,40
|
|
1.2
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao
thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường
theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung
tâm (center line) của đối tượng đường giao thông;
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,00
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
8,00
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,67
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
37,33
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất
đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,00
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,50
|
|
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
2,00
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,17
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
13,33
|
3. Định mức dụng cụ
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính
(không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Bảng 21
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
|
Định mức
(Ca/01 thửa đất)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0102
|
|
2
|
Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (1TB)
|
Cái
|
60
|
0,0127
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
0,0508
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0508
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,0127
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
0,0508
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0264
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng 22.
Bảng 22
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập
kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung,
hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công
|
0,0048
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,0048
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục
vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây
dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024
|
0,0048
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa chính
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của cơ sở
dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,0161
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính
|
0,0048
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính
|
0,0048
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa
chính
|
0,0064
|
|
3
|
Bổ sung, hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
3.1
|
Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi
theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0321
|
|
3.2
|
Bổ sung dữ liệu không gian địa chính
|
0,0209
|
|
3.3
|
Bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính
|
0,2199
|
|
4
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
4.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin
của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung
|
0,0321
|
|
4.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với
những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi
|
0,0401
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
5.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính theo mô hình
chuyển đổi cấu trúc dữ liệu đã lập
|
0,0016
|
|
5.2
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để bổ sung thông
tin cho siêu dữ liệu địa chính
|
0,0305
|
|
5.3
|
Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính
theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ sở dữ liệu địa chính đã
được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin
|
0,0016
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
6.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở dữ liệu
đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng
cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính
|
0,0803
|
|
6.2
|
Thực hiện ký số sổ địa chính đối với trường hợp
phải xuất mới sổ địa chính.
|
0,0803
|
|
6.3
|
Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung vào
hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
0,1605
|
|
7
|
Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được
xây dựng theo quy định của Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về
cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
7.1
|
Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của
cơ sở dữ liệu địa chính.
|
0,0161
|
|
7.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền,
dữ liệu không gian địa chính
|
0,0209
|
|
7.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính
|
0,2199
|
|
7.4
|
Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu địa chính
|
0,0016
|
b) Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng 23
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
|
Định mức (Ca/01
xã, phường, đặc khu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
1,5200
|
|
2
|
Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (1TB)
|
Cái
|
60
|
3,8000
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
15,2000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
15,2000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
3,8000
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
15,2000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,9040
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công
việc tính theo hệ số tại Bảng 24.
Bảng 24
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian đất đai
nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính đã có
|
0,3158
|
|
1.2
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao
thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ liệu tim đường theo phân cấp
đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center
line) của đối tượng đường giao thông
|
0,5263
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL
đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,1579
|
4. Định mức vật liệu
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính
(không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Bảng 25
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01thửa đất)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0019
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0004
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0013
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0063
|
|
5
|
USB (4GB)
|
Cái
|
0,0063
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0006
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0006
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0006
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung
công việc tính theo hệ số tại Bảng 26.
Bảng 26
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập
kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ
sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công
|
0,0048
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,0048
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục
vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã
xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024
|
0,0048
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa chính
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của cơ sở
dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai.
|
0,0161
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính
|
0,0048
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính
|
0,0048
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa
chính
|
0,0064
|
|
3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính
|
|
|
3.1
|
Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi theo
quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
0,0321
|
|
3.2
|
Bổ sung dữ liệu không gian địa chính
|
0,0209
|
|
3.3
|
Bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính
|
0,2199
|
|
4
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
4.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin
của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung.
|
0,0321
|
|
4.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với
những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi
|
0,0401
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
5.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính theo mô hình
chuyển đổi cấu trúc dữ liệu đã lập
|
0,0016
|
|
5.2
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để bổ sung thông
tin cho siêu dữ liệu địa chính
|
0,0305
|
|
5.3
|
Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính
theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ sở dữ liệu địa chính đã
được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin
|
0,0016
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
6.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở dữ liệu
đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng
cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính
|
0,0803
|
|
6.2
|
Thực hiện ký số sổ địa chính đối với trường hợp
phải xuất mới sổ địa chính
|
0,0803
|
|
6.3
|
Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung vào
hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
0,1605
|
|
7
|
Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được
xây dựng theo quy định của Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về
cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
7.1
|
Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của
cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0161
|
|
7.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền,
dữ liệu không gian địa chính
|
0,0209
|
|
7.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính
|
0,2199
|
|
7.4
|
Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu địa chính
|
0,0016
|
b) Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng 27
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính
cho 01 xã, phường, đặc khu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,0
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,1
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,0
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
5,0
|
|
5
|
USB (4GB)
|
Cái
|
2,0
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,2
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,2
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,0
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng bước công việc
tính theo hệ số tại Bảng 28.
Bảng 28
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian đất
đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính đã có
|
0,3158
|
|
1.2
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao
thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ liệu tim đường theo phân cấp
đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center
line) của đối tượng đường giao thông
|
0,5263
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL
đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,1579
|
1. Định mức lao động
Việc xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực
hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng
nhận thì được áp dụng định mức theo quy định về đo đạc lập bản đồ địa chính,
đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất. Các nội
dung khác liên quan đến việc xây dựng CSDL địa chính tính như sau:
Bảng 29
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định mức
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu của công tác lập, chỉnh lý bản
đồ địa chính để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu. Thu thập tài liệu của
công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận để phục
vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 2.1 Bảng 01
|
|
2
|
Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ
liệu không gian
|
|
|
2.1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.3, 1.4 và 2.2
Bảng 02
|
|
2.1.1
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian đất đai nền
|
Áp dụng định mức tại các Mục 1.2 Bảng 02
|
|
2.1.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền
từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
Áp dụng định mức tại các Mục 1.3 Bảng 02
|
|
2.1.3
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao
thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường
theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung
tâm (center line) của đối tượng đường giao thông;
|
Áp dụng định mức tại các Mục 1.4 Bảng 02
|
|
2.1.4
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở
dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng.
|
Áp dụng định mức tại Mục 2.1 Bảng 02
|
|
2.2
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
2.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính
từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
Áp dụng định mức tại Mục 4.2 Bảng 01
|
|
3
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
3.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 7.1 Bảng 01
|
|
3.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng
đơn vị hành chính cấp xã
|
Áp dụng định mức tại Mục 7.2 Bảng 01
|
|
4
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
Áp dụng 0,25 định mức tại Mục 8.3 Bảng số 01
|
|
5
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 9 Bảng số 01
|
Ghi chú: Đối với các địa bàn đã xây dựng CSDL địa chính
mà chưa vận hành theo mô hình tập trung cấp thành phố thì được áp dụng định mức
quy định tại mục 5 Bảng 29 để thực hiện tích hợp vào hệ thống CSDL tập trung cấp
thành phố.
2. Định mức thiết bị
Bảng 30
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định mức
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
Thu thập tài liệu của công tác lập, chỉnh lý bản
đồ địa chính để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu. Thu thập tài liệu của
công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận để phục
vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 2.1 Bảng 04
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian gắn với đo đạc lập,
chỉnh lý bản đồ địa chính
|
|
|
2.1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.3, 1.4 và 2.2
Bảng 05
|
|
2.2
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 4.2 Bảng 04
|
|
3
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
3.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu địa chính tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
Áp dụng định mức tại Mục 8.1 Bảng 04
|
|
3.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp
tin PDF.
|
Áp dụng định mức tại Mục 6.2 Bảng 04
|
|
4
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 7 Bảng 04
|
|
5
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
Áp dụng 0,25 định mức tại Mục 8.3 Bảng 04
|
Ghi chú: Các nội dung công việc: nhập thông
tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký và nhập bổ sung thông tin dữ liệu về
GCN phục vụ cho việc xây dựng dữ liệu thuộc tính đối với trường hợp thực hiện đồng
bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận
thì được tính thêm định mức thiết bị máy chủ và hệ quản trị CSDL thuộc tính tại
Mục 5.3 Bảng 04.
3. Định mức dụng cụ
Bảng 31
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định mức
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
Thu thập tài liệu của công tác lập, chỉnh lý bản
đồ địa chính để phục vụ công tác xy dựng cơ sở dữ liệu. Thu thập tài liệu của
công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận để phục
vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 2.1 Bảng 08
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian gắn với đo đạc lập,
chỉnh lý bản đồ địa chính
|
|
|
2.1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.3, 1.4 và 2.2
Bảng 10
|
|
2.2
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 4.2 Bảng 08
|
|
3
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
3.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu địa chính tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
Áp dụng định mức tại Mục 8.1 Bảng 08
|
|
3.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp
tin PDF.
|
Áp dụng định mức tại Mục 6.2 Bảng 08
|
|
4
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 7 Bảng 08
|
|
5
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
Áp dụng 0,25 định mức tại Mục 8.3 Bảng 08
|
4. Định mức vật liệu
Bảng 32
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định mức
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
Thu thập tài liệu của công tác lập, chỉnh lý bản
đồ địa chính để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu. Thu thập tài liệu của
công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận để phục
vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 2.1 Bảng 13
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian gắn với đo đạc lập,
chỉnh lý bản đồ địa chính
|
|
|
2.1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.3, 1.4 và 2.2
Bảng 15
|
|
2.2
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 4.2 Bảng 13
|
|
3
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
3.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
sở dữ liệu địa chính tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông
tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
Áp dụng định mức tại Mục 8.1 Bảng 13
|
|
3.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp
tin PDF.
|
Áp dụng định mức tại Mục 6.2 Bảng 13
|
|
4
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 7 Bảng 13
|
|
5
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
Áp dụng 0,25 định mức tại Mục 8.3 Bảng 13
|
1. Định mức lao động
Việc chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai được thực hiện đồng
thời với việc chỉnh lý hồ sơ địa chính. Việc chỉnh lý, bổ sung vào cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai được tính như sau:
Bảng 33
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định mức
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết
|
Áp dụng 0,5 lần định mức tại Mục 1.1 Bảng 01
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
Áp dụng 0,5 lần định mức tại Mục 1.2 Bảng 01
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục
vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành
chính cấp tỉnh, cấp xã
|
Áp dụng 0,5 lần định mức tại Mục 1.3 Bảng 01
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập các tài liệu, dữ liệu đất đai bao gồm: hồ
sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành
chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức tại Mục 2.1 Bảng 01
|
|
2.2
|
Lập bảng tham chiếu các thửa đất, tài sản gắn liền
với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành
chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức tại Mục 2.2 Bảng 01
|
|
3
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai
|
|
|
3.1
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai nền theo địa
giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
|
Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.4, 2.1 và 2.2
Bảng 02
|
|
3.2
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian của thửa đất, tài sản
gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung các thông tin về mã đơn vị hành chính cấp
xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng định mức tại Mục 4.1.3 Bảng 01
|
|
4
|
Chỉnh lý dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
Cập nhật, bổ sung nhóm dữ liệu về thửa đất và
nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các trường thông tin về mã đơn vị
hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng định mức tại Mục 5.1 và 0,2 lần mức tại mục
5.3 Bảng 01
|
|
5
|
Cập nhật dữ liệu đất đai phi cấu trúc của tài liệu
về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất
|
Áp dụng định mức tại Mục 3 Bảng 03
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống đang quản
lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
Áp dụng 0,25 lần định mức tại Mục 8.1 và mục 8.3
Bảng 01
|
2. Định mức thiết bị
Bảng 34
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định mức
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 1.1 Bảng 04
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 1.2 Bảng 04
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục
vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị
hành chính cấp tỉnh, cấp xã
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 1.3 Bảng 04
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập các tài liệu, dữ liệu đất đai bao gồm: hồ
sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành
chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức tại Mục 2.1 Bảng 04
|
|
2.2
|
Lập bản tham chiếu các thửa đất, tài sản gắn liền
với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành
chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức tại Mục 2.2 Bảng 04
|
|
3
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai
|
|
|
3.1
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai nền theo địa
giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
|
Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.4, 2.1 và 2.2
Bảng 05
|
|
3.2
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian của thửa đất, tài sản
gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung các thông tin về mã đơn vị hành chính cấp
xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng định mức tại Mục 4.1.3 Bảng 04
|
|
4
|
Chỉnh lý dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
Cập nhật, bổ sung nhóm dữ liệu về thửa đất và
nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các trường thông tin về mã đơn vị
hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng định mức tại Mục 5.1 và 0,2 lần mức tại mục
5.3 Bảng 04
|
|
5
|
Cập nhật dữ liệu đất đai phi cấu trúc của tài liệu
về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất
|
Áp dụng định mức tại Mục 3 Bảng 06
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống đang quản
lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
Áp dụng 0,25 lần định mức tại Mục 8.1 và mục 8.3
Bảng 04
|
Ghi chú: Các nội dung công việc: nhập thông tin do
người sử dụng đất kê khai, đăng ký và nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN phục
vụ cho việc cập nhật dữ liệu thuộc tính đối với trường hợp chỉnh lý cơ sở dữ liệu
đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã thì được tính
thêm định mức thiết bị máy chủ và hệ quản trị CSDL thuộc tính tại Mục 5.3 Bảng
04.
3. Định mức dụng cụ
Bảng 35
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định mức
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 1.1 Bảng 08
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 1.2 Bảng 08
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục
vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị
hành chính cấp tỉnh, cấp xã
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 1.3 Bảng 08
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập các tài liệu, dữ liệu đất đai bao gồm: hồ
sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành
chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức tại Mục 2.1 Bảng 08
|
|
2.2
|
Lập bản tham chiếu các thửa đất, tài sản gắn liền
với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành
chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức tại Mục 2.2 Bảng 08
|
|
3
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai
|
|
|
3.1
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai nền theo địa
giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
|
Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.4, 2.1 và 2.2
Bảng 10
|
|
3.2
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian của thửa đất, tài sản
gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung các thông tin về mã đơn vị hành chính cấp
xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng định mức tại Mục 4.1.3 Bảng 08
|
|
4
|
Chỉnh lý dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
Cập nhật, bổ sung nhóm dữ liệu về thửa đất và
nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các trường thông tin về mã đơn vị
hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng định mức tại Mục 5.1 và 0,2 lần mức tại mục
5.3 Bảng 08
|
|
5
|
Cập nhật dữ liệu đất đai phi cấu trúc của tài liệu
về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất
|
Áp dụng định mức tại Mục 3 Bảng 11
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống đang quản
lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
Áp dụng 0,25 lần định mức tại Mục 8.1 và mục 8.3
Bảng 08
|
4. Định mức vật liệu
Bảng 36
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định mức
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 1.1 Bảng 13
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 1.2 Bảng 13
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục
vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị
hành chính cấp tỉnh, cấp xã
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 1.3 Bảng 13
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập các tài liệu, dữ liệu đất đai bao gồm: hồ
sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành
chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức tại Mục 2.1 Bảng 13
|
|
2.2
|
Lập bản tham chiếu các thửa đất, tài sản gắn liền
với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành
chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức tại Mục 2.2 Bảng 13
|
|
3
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai
|
|
|
3.1
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai nền theo địa
giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
|
Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.4, 2.1 và 2.2
Bảng 15
|
|
3.2
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian của thửa đất, tài sản
gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung các thông tin về mã đơn vị hành chính cấp
xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng định mức tại Mục 4.1.3 Bảng 13
|
|
4
|
Chỉnh lý dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
Cập nhật, bổ sung nhóm dữ liệu về thửa đất và
nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các trường thông tin về mã đơn vị
hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng định mức tại Mục 5.1 và 0,2 lần mức tại mục
5.3 Bảng 13
|
|
5
|
Cập nhật dữ liệu đất đai phi cấu trúc của tài liệu
về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất
|
Áp dụng định mức tại Mục 3 Bảng 16
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống đang quản
lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
Áp dụng 0,25 lần định mức tại Mục 8.1 và mục 8.3
Bảng 13
|
Điều 10. Xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai cấp xã
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng 37
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (Công
nhóm/xã, phường, đặc khu)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2 (1 KTV2 +
1KS4)
|
0,2500
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc;
|
Nhóm 2 (1 KTV4 +
1KS2)
|
0,1000
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục
vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
Nhóm 2 (1 KTV4 +
1KS2)
|
0,1000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,5000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,2500
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
1KS3
|
0,3000
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất
đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng 38
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (Công
nhóm/Kỳ kiểm kê hoặc năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
1KS3
|
0,1000
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
Nhóm 2 (1KTV4 +
1KS3)
|
0,2500
|
|
1.3
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện
số hóa
|
1KTV1
|
0,0022
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1
Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
0,1000
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1
Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT
|
Nhóm 2 (1KTV4 +
1KS3)
|
0,2000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
3.1
|
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với
định dạng PDF
|
|
|
|
3.1.1
|
Quét trang A3
|
1KS1
|
0,012
|
|
3.1.2
|
Quét trang A4
|
1KS1
|
0,008
|
|
3.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy
định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng
tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
|
1KS1
|
0,004
|
|
3.3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối
tượng không gian
|
1KS1
|
0,50
|
|
3.4
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với
các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ
sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,100
|
|
3.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý
hồ sơ, tài liệu
|
1KTV1
|
0,0022
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã
|
1KS2
|
0,200
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
1KS2
|
0,200
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông
tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
0,400
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông
tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2
(1KTV4+1KS3)
|
0,500
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng 39
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công /lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối
chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng
trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản
đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
1KS3
|
1,00
|
|
1.1.1
|
Tỷ lệ 1/1.000
|
1KS3
|
0,80
|
|
1.1.2
|
Tỷ lệ 1/2.000
|
1KS3
|
0,90
|
|
1.1.3
|
Tỷ lệ 1/5.000
|
1KS3
|
1,00
|
|
1.1.4
|
Tỷ lệ 1/10.000
|
1KS3
|
1,15
|
|
1.1.5
|
Tỷ lệ 1/25.000
|
1KS3
|
1,30
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
|
|
1.2.1
|
Tỷ lệ 1/1.000
|
1KS3
|
1,2
|
|
1.2.2
|
Tỷ lệ 1/2.000
|
1KS3
|
1,35
|
|
1.2.3
|
Tỷ lệ 1/5.000
|
1KS3
|
1,5
|
|
1.2.4
|
Tỷ lệ 1/10.000
|
1KS3
|
1,725
|
|
1.2.5
|
Tỷ lệ 1/25.000
|
1KS3
|
1,95
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
1.3.1
|
Tỷ lệ 1/1.000
|
1KS3
|
0,24
|
|
1.3.2
|
Tỷ lệ 1/2.000
|
1KS3
|
0,27
|
|
1.3.3
|
Tỷ lệ 1/5.000
|
1KS3
|
0,30
|
|
1.3.4
|
Tỷ lệ 1/10.000
|
1KS3
|
0,345
|
|
1.3.5
|
Tỷ lệ 1/25.000
|
1KS3
|
0,39
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm
kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
1,00
|
|
1.4.1
|
Tỷ lệ 1/1.000
|
1KS3
|
0,80
|
|
1.4.2
|
Tỷ lệ 1/2.000
|
1KS3
|
0,90
|
|
1.4.3
|
Tỷ lệ 1/5.000
|
1KS3
|
1,00
|
|
1.4.4
|
Tỷ lệ 1/10.000
|
1KS3
|
1,15
|
|
1.4.5
|
Tỷ lệ 1/25.000
|
1KS3
|
1,30
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
0,30
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử
lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn
mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn
theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
0,50
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê được
thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê đất đai được quy định như
sau:
- Các nội dung thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai
áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai
và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất
đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng 37, Bảng
38, Bảng 39;
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất
đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống kê, kiểm kê theo
các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL thống kê: Áp dụng bước công việc và
định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 37; Mục 3,Mục 4 và Mục 5 Bảng 38;
+ Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng bước công việc và định
mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 37; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng 38; Mục 2 Bảng 39;
(2) Công việc tại Mục 3 Bảng 37 do Văn phòng Đăng
ký đất đai thực hiện.
(3) Nội dung công việc “Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai” tại Mục 3; Bảng 38
phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 03.
(4) Khi tính định mức tại Mục 4.1 Bảng 38 cho từng
loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã được điều chỉnh theo các hệ số
như sau:
+ Loại I: Dữ liệu về quản lý bộ số liệu cấp xã, hệ
số K= 1
+ Loại II: Dữ liệu về tài liệu thống kê, kiểm kê cấp
xã, hệ số K= 0,5
+ Loại III: Dữ liệu về số liệu thống kê, kiểm kê cấp
xã, hệ số K= 0,5
(5) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại
Bảng 39 là một lớp dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất hoặc lớp dữ liệu
không gian điều tra khoanh vẽ của một xã theo quy định kỹ thuật về CSDL đất
đai.
(6) Định mức tại Mục 1 Bảng 39
tính cho một xã, phường, đặc khu trung bình có bản đồ khoanh vẽ, bản đồ hiện trạng
sử dụng đất tỷ lệ 1:5.000, Khi tính mức cho từng xã, phường, đặc khu cụ thể thì
căn cứ vào tỷ lệ bản đồ hiện trạng sử dụng đất của xã, phường, đặc khu đó để
tính theo công thức sau:
Mt = M x K Trong đó:
- Mt: Là mức lao động cần tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai tại Mục 1 Bảng 35;
- K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai (được xác định theo Bảng 40).
Bảng 40
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số K điều chỉnh
định mức
|
|
Tỷ lệ 1:1.000
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kết quả điều tra kiểm kê,
bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kết
quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,15
|
1,30
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,15
|
1,30
|
|
3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,15
|
1,30
|
|
4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm
kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,15
|
1,30
|
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng 41
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (tính
cho 01 xã, phường, đặc khu)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0167
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,3733
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục
vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,3733
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
1.8667
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0167
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0267
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
3.1147
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống
kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng 42
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (tính
cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,3733
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0167
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1
Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,3733
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1
Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7467
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối
tượng không gian
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0200
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0800
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9707
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với
các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0200
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0800
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,5973
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
1.1947
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
1.1947
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,3200
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0267
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
1.4933
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông
tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
1.8667
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng 43
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng
trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản
đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,2933
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,2000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
9,4400
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2400
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,2400
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0200
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8880
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm
kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,2933
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử
dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2400
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,2400
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0600
|
|
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0150
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,2400
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0200
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,7920
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên
giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý
đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu
thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo
quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,4000
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0250
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,9867
|
3. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng 44
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức (tính
cho 01 xã, phường, đặc khu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,3440
|
|
2
|
Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (1TB)
|
Cái
|
60
|
0,5733
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
96
|
1,7200
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
1,7200
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,4300
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
1,7000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,8880
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công
việc tính theo hệ số tại Bảng 45.
Bảng 45
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,1471
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,0588
|
|
1,3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục
vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0588
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,2941
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,1471
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,2941
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống
kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng 46
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,3600
|
|
2
|
Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (1TB)
|
Cái
|
60
|
0,6000
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
96
|
1,8000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
1,8000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,4500
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
1,8000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9360
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công
việc tính theo hệ số tại Bảng 47.
Bảng 47
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
0,0444
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
0,1111
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1
Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT
|
0,0444
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1
Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT
|
0,0889
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối
tượng không gian
|
0,0889
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với
các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0444
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã:
|
0,0889
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
0,0889
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1778
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông
tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2222
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng 48
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức (tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,7360
|
|
2
|
Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (1TB)
|
Cái
|
60
|
1,2267
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
96
|
3,6800
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
3,6800
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,9200
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
3,6800
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,9136
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công
việc tính theo hệ số tại Bảng 49.
Bảng 49
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối
chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng
trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản
đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2174
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,3261
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0652
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm
kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2174
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê
đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử
dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
0,0652
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử
lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn
mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn
theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1087
|
4. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai;tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng 50
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính
cho 01 xã, phường, đặc khu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,110
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,011
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,219
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,876
|
|
5
|
USB (4GB)
|
Cái
|
0,438
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,110
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,066
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,438
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung
công việc tính theo hệ số tại Bảng 51.
Bảng 51
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian,
địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch
làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,1471
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,0588
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục
vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0588
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,2941
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,1471
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,2941
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân
loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống
kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối
soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng 52
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,132
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,013
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,264
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
1,056
|
|
5
|
USB (4GB)
|
Cái
|
0,528
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,132
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,079
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,528
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung
công việc tính theo hệ số tại Bảng 53.
Bảng 53
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
0,0444
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
0,1111
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1
Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT
|
0,0444
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1
Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT
|
0,0889
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo
liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối
tượng không gian
|
0,0889
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với
các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0444
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã:
|
0,0889
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
0,0889
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1778
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông
tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2222
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng 54
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,258
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,026
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,517
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
2,067
|
|
5
|
USB (4GB)
|
Cái
|
1,034
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,258
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,155
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,034
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công
việc tính theo hệ số tại Bảng 55.
Bảng 55
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối
chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng
trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản
đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2174
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,3261
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0652
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm
kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2174
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê
đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử
dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
0,0652
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử
lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn
mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn
theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1087
|
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng 56
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (Công
nhóm/thành phố)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian,
địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch
làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm
kê đất đai trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2 (1 KTV2 +
1KS4)
|
2,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc;
|
Nhóm 2 (1 KTV4 +
1KS2)
|
1,000
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục
vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
Nhóm 2 (1 KTV4 +
1KS2)
|
1,000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
1,000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,500
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
1KS3
|
2,000
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất
đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng 57
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (Công
nhóm/01 năm thống kê hoặc 01 kỳ kiểm kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
1KS3
|
2,000
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
Nhóm 2 (1KTV4 +
1KS3)
|
3,000
|
|
1.3
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện
số hóa
|
1KTV1
|
0,0022
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1
Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
2,000
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1
Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 2 (1KTV4 +
1KS3)
|
5,000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
3.1
|
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với
định dạng PDF
|
|
|
|
3.1.1
|
Quét trang A3
|
1KS1
|
0,012
|
|
3.1.2
|
Quét trang A4
|
1KS1
|
0,008
|
|
3.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy
định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng
tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
|
1KS1
|
0,004
|
|
3.3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối
tượng không gian
|
1KS1
|
0,500
|
|
3.4
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với
các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ
sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
1,000
|
|
3.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý
hồ sơ, tài liệu
|
1KTV1
|
0,0022
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp thành
phố
|
1KS2
|
0,200
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
1KS2
|
0,200
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông
tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
1,000
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông
tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2
(1KTV4+1KS3)
|
2,500
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng 58
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (Công/lớp
dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối
chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng
trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản
đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
|
|
|
|
Tỷ lệ 1/100.000
|
1KS3
|
5,500
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
Tỷ lệ 1/100.000
|
1KS3
|
7,700
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
1,000
|
|
|
Tỷ lệ 1/100.000
|
1KS3
|
1,10
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm
kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
Tỷ lệ 1/100.000
|
1KS3
|
7,70
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử
dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
2,000
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê được
thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê đất đai được quy định như
sau:
- Các nội dung thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai
áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai
và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất
đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng 56, Bảng
57, Bảng 58.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất
đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống kê, kiểm kê theo
các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL thống kê: Áp dụng bước công việc và
định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 56; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng 57;
+ Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng bước công việc và định
mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 56; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng 57; Mục 2 Bảng 58;
(2) Công việc tại Mục 3 Bảng 56 do Văn phòng Đăng
ký đất đai thực hiện.
(3) Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai” tại Mục 3 Bảng 57 phải bổ sung thêm
công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 03.
(4) Khi tính định mức tại Mục 4.1 Bảng 57 cho từng
loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp thành phố được điều chỉnh theo các hệ
số như sau:
+ Loại I: Dữ liệu về quản lý bộ số liệu cấp thành
phố, hệ số K= 1
+ Loại II: Dữ liệu về tài liệu thống kê, kiểm kê cấp
thành phố, hệ số K= 0,5
+ Loại III: Dữ liệu về số liệu thống kê, kiểm kê cấp
thành phố, hệ số K= 0,5
(5) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng 58 là một lớp
dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất của thành phố theo Quy định kỹ thuật
về CSDL đất đai.
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai; Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng 59
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (tính
cho 01 thành phố)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,4667
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục
vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,1600
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
2,4000
|
|
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,6000
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,6000
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,4000
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
33,088
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống
kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng 60
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (tính
cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,4667
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,2000
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,4667
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
18,6667
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối
tượng không gian
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1947
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với
các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ
sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,9733
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp thành
phố
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1947
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1947
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông
tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông
tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
9,3333
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng 61
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối
chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng
trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản
đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
31,4667
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
5,6000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
44,0533
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,2933
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm
kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
5,6000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
44,0533
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử
dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,9467
|
3. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng 62
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức(tính
cho thành phố)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
2,000
|
|
2
|
Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (1TB)
|
Cái
|
60
|
3,333
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
10,000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
10,000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
2,125
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
10,000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,9000
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công
việc tính theo hệ số tại Bảng 63.
Bảng 63
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,2353
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc.
|
0,1176
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục
vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1176
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1176
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,0588
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,3529
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất
đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng 64
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức (tính
cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
2,736
|
|
2
|
Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (1TB)
|
Cái
|
60
|
4,560
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
13,680
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
13,680
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
4,275
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
13,680
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,7976
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công
việc tính theo hệ số tại Bảng 65.
Bảng 65
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
0,1170
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
0,1754
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1
Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1170
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1
Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,2924
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối
tượng không gian
|
0,0117
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với
các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0585
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp thành
phố
|
0,0117
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
0,0117
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0585
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông
tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1462
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng 66
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức (tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
4,000
|
|
2
|
Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (1TB)
|
Cái
|
60
|
6,667
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
20,000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
20,000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
5,000
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
20,000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
10,4000
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công
việc tính theo hệ số tại Bảng 67.
Bảng 67
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng
trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản
đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2800
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0400
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm
kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2800
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử
dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
0,0800
|
4. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng 68
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho thành phố)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,764
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,095
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,528
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,819
|
|
5
|
USB (4GB)
|
Cái
|
1,909
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,764
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,382
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,909
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung
công việc tính theo hệ số tại Bảng 69.
Bảng 69
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,2353
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc.
|
0,1176
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục
vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1176
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1176
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,0588
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,3529
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất
đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng 70
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,418
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,177
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
2,837
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
7,092
|
|
5
|
USB (4GB)
|
Cái
|
3,546
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,418
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,709
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
3,546
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng 71.
Bảng 71
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
0,1170
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
0,1754
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản
1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1170
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1
Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,2924
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối
tượng không gian
|
0,0117
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với
các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0585
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp thành
phố
|
0,0117
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
0,0117
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0585
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông
tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1462
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng 72
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,818
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,227
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
3,636
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
9,089
|
|
5
|
USB (4GB)
|
Cái
|
4,545
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,818
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,909
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
4,545
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung
công việc tính theo hệ số tại Bảng 73.
Bảng 73
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng
trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản
đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2800
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0400
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm
kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2800
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính
|
0,0800
|
Điều 12. Xây dựng CSDL quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất cấp xã
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng 74
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (Công
nhóm/xã, phường, đặc khu)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2 (1 KTV2 +
1KS4)
|
2,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
Nhóm 2 (1 KTV4 +
1KS2)
|
1,000
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho
công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
Nhóm 2 (1 KTV4 +
1KS2)
|
1,000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
3,000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
1KS1
|
1,000
|
|
3
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám
sát kiểm tra, nghiệm thu
|
1KTV4
|
2,000
|
|
3.2
|
Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản
lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
1KS3
|
5,000
|
|
3.3
|
Đóng gói giao nộp CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
1KTV4
|
2,000
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng 75
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (Công
nhóm/01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm: Quyết định của Ủy
ban nhân dân thành phố; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng
đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất,
bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp xã và bản đồ
kế hoạch sử dụng đất cấp xã; bản đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu
(nếu có)
|
Nhóm 2 (1KTV4 +
1KS3)
|
4,000
|
|
1.2
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện
số hóa
|
1KTV1
|
0,0036
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần,
nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy
đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
18,00
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản
1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
1KS2
|
3,000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
3.1
|
Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
3.1.1
|
Quét trang A3
|
1KS1
|
0,012
|
|
3.1.2
|
Quét trang A4
|
1KS1
|
0,008
|
|
3.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy
định về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định
dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
|
1KS1
|
0,004
|
|
3.3
|
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với
các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
0,500
|
|
3.4
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với
các đối tượng không gian
|
1KS2
|
1,00
|
|
3.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý
hồ sơ, tài liệu
|
1KTV1
|
0,0036
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp xã
|
1KS2
|
2,000
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp xã
|
1KS1
|
2,000
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2)
|
5,000
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2
(1KTV4+1KS2)
|
2,000
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Bảng 76
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
|
Tỷ lệ 1/5.000
|
1KS3
|
2,700
|
|
|
Tỷ lệ 1/10.000
|
1KS3
|
3,000
|
|
|
Tỷ lệ 1/25.000
|
1KS3
|
3,300
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
10,000
|
|
|
Tỷ lệ 1/5.000
|
1KS3
|
9,000
|
|
|
Tỷ lệ 1/10.000
|
1KS3
|
10,000
|
|
|
Tỷ lệ 1/25000
|
1KS3
|
11,000
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
8,500
|
|
|
Tỷ lệ 1/5.000
|
1KS3
|
7,650
|
|
|
Tỷ lệ 1/10.000
|
1KS3
|
8,500
|
|
|
Tỷ lệ 1/25.000
|
1KS3
|
9,350
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng
đất
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch
sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
2,500
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
2,000
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên
giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý
đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng
còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo
quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
4,700
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử
dụng đất chưa phù hợp
|
1KS3
|
2,500
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
2,125
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch
sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo
đơn vị hành chính
|
1KS3
|
0,625
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện lập quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật lập quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất của kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL quy hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước
công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 74; Mục 3 và Mục 4 Bảng 75; Mục
1.2 Bảng 76;
+ Đối với dữ liệu kế hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước
công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 74; Mục 3 và Mục 4 Bảng 75; Mục
2.3 Bảng 77;
(2) Công việc tại Mục 3, Bảng 74 do Văn phòng Đăng
ký đất đai thực hiện
(3) Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch” tại Mục 3 Bảng 76 phải bổ sung thêm công
việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 03
(4) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng 76 là một lớp
dữ liệu không gian quy hoạch sử dụng đất hoặc kế hoạch sử dụng đất của một đơn
1 hành chính cấp xã theo Quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng 77
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (tính
cho 01 xã, phường, đặc khu)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian,
địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch
làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,4667
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công
tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,2000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,9733
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,2667
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,0000
|
|
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2500
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,0000
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
31,1467
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Bảng 78
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (tính
cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,2000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2667
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
14,9333
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần,
nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy
đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
14,4000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
1,2000
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
67,2000
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản
1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,2000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với
các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,1000
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,3067
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với
các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,6133
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp xã
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,9467
|
|
4.2
|
Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,9467
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0000
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,0000
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2500
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,0000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
42,6667
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
17,0667
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Bảng 79
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử
dụng đất
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,4000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
18,8800
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,0000
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
8,0000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,6667
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
62,9333
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,8000
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
6,8000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5667
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
53,4933
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng
đất
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch
sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,0000
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,5000
|
|
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1250
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,0000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
21,3333
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
17,0667
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên
giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý
đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng
còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo
quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,7600
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
3,7600
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,9400
|
|
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2350
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
3,7600
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3133
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
40,1067
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử
dụng đất chưa phù hợp
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,0000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
15,7333
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,7000
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,7000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1417
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
13,3733
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch
sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo
đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,5000
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,5000
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1250
|
|
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0313
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,5000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0417
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,3333
|
3. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng 80
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức (tính
cho 01 xã, phường, đặc khu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
2,0800
|
|
2
|
Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (1TB)
|
Cái
|
60
|
3,4667
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
10,4000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
10,4000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
3,2500
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
10,4000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,9280
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công
việc tính theo hệ số tại Bảng 81.
Bảng 81
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
0,1538
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,0769
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho
công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0769
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu
|
0,2308
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
0,0769
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,3846
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Bảng 82
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
6,000
|
|
2
|
Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (1TB)
|
Cái
|
60
|
10,00
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
30,00
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
30,00
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
9,38
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
30,00
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
17,100
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công
việc tính theo hệ số tại Bảng 83.
Bảng 83
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm: Quyết định của Ủy
ban nhân dân thành phố; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng
đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất,
bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp xã và bản đồ
kế hoạch sử dụng đất cấp xã; bản đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu
(nếu có)
|
0,1067
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần,
nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy
đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,4800
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản
1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
0,080
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với
các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,013
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với
các đối tượng không gian
|
0,027
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp xã
|
0,053
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp xã
|
0,053
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,133
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,053
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Bảng 84
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
5,752
|
|
2
|
Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (1TB)
|
Cái
|
60
|
9,587
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
28,76
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
28,76
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
7,190
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
28,76
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
14,955
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công
việc tính theo hệ số tại Bảng 85.
Bảng 85
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0834
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2782
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
0,2364
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành
chính
|
0,0695
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0556
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử
lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng
còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo
quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1307
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử
dụng đất chưa phù hợp
|
0,0695
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,0591
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch
sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo
đơn vị hành chính
|
0,0174
|
4. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng 86
|
STT
|
Danh mục dụng vật
liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 xã, phường, đặc khu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,919
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,092
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,839
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
1,839
|
|
5
|
USB (4GB)
|
Cái
|
1,839
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,919
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,919
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,919
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung
công việc tính theo hệ số tại Bảng 87.
Bảng 87
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
0,1538
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,0769
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho
công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0769
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu
|
0,2308
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
0,0769
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,3846
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng 88
|
STT
|
Danh mục dụng vật
liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,354
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,235
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
4,709
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
4,709
|
|
5
|
USB (4GB)
|
Cái
|
4,709
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
2,354
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
2,354
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
2,354
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung
công việc tính theo hệ số tại Bảng 89.
Bảng 89
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm: Quyết định của Ủy
ban nhân dân thành phố; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng
đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất,
bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp xã và bản đồ
kế hoạch sử dụng đất cấp xã; bản đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu
(nếu có)
|
0,1067
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần,
nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy
đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,4800
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản
1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
0,080
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các
đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,013
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với
các đối tượng không gian
|
0,027
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp xã
|
0,053
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp xã
|
0,053
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,133
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,053
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Bảng 90
|
STT
|
Danh mục dụng vật
liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,834
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,183
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
3,667
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,667
|
|
5
|
USB (4GB)
|
Cái
|
3,667
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,834
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,834
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,834
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung
công việc tính theo hệ số tại Bảng 91.
Bảng 91
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch
sử dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0834
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2782
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
0,2364
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành
chính
|
0,0695
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về
CSDL quốc gia về đất đai
|
0,0556
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử
lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng
còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo
quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1307
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử
dụng đất chưa phù hợp
|
0,0695
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,0591
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch
sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo
đơn vị hành chính
|
0,0174
|
Điều 13. Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất cấp thành phố
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng 92
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (Công
nhóm/thành phố)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian,
địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch
làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2 (1 KTV2 +
1KS4)
|
5,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc;
|
Nhóm 2 (1 KTV4 +
1KS2)
|
2,000
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho
công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
|
Nhóm 2 (1 KTV4 +
1KS2)
|
3,000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
4,000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
1KS1
|
1,500
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
1KS3
|
4,000
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng 93
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (Công
nhóm/01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp thành phố gồm: Quyết định của
Thủ tướng Chính phủ; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng
đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất;
bản đồ chuyên đề
|
Nhóm 2 (1KTV4 +
1KS3)
|
8,000
|
|
1.2
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện
số hóa
|
1KTV1
|
0,0036
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần,
nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy
đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
36,000
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản
1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
1KS2
|
7,500
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với
các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
1,500
|
|
3.1.1
|
Quét trang A3
|
1KS1
|
0,012
|
|
3.1.2
|
Quét trang A4
|
1KS1
|
0,008
|
|
3.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy
định về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định
dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
|
1KS1
|
0,004
|
|
3.3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với
các đối tượng không gian
|
1KS1
|
0,500
|
|
3.4
|
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với
các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
1,500
|
|
3.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý
hồ sơ, tài liệu
|
1KTV1
|
0,0036
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp thành phố
|
1KS1
|
7,000
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2
(1KTV4+1KS2)
|
10,000
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2
(1KTV4+1KS2)
|
5,000
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Bảng 94
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
Tỷ lệ 1/100.000
|
1KS3
|
5,61
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
Tỷ lệ 1/100.000
|
1KS3
|
18,70
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
14,450
|
|
|
Tỷ lệ 1/100.000
|
1KS3
|
15,895
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng
đất
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành
chính
|
1KS3
|
4,250
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
2,000
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử
dụng đất chưa phù hợp
|
1KS3
|
8,500
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
7,225
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch
sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo
đơn vị hành chính
|
1KS3
|
2,125
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện lập quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật lập quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng 92,
Bảng 93 và Bảng 94;
- Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất của kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL quy hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước
công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 92; Mục 3 và Mục 4, Bảng 93; Mục
1.2 Bảng 94;
+ Đối với dữ liệu kế hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước
công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 92; Mục 3 và Mục 4 Bảng 93; Mục
2.3 Bảng 94;
(2) Công việc tại Mục 3 Bảng 92 do Văn phòng Đăng
ký đất đai thực hiện.
(3) Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch” tại Mục 3 Bảng 93 phải bổ sung thêm công
việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 03
(4) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng 94 là một lớp
dữ liệu không gian quy hoạch sử dụng đất hoặc kế hoạch sử dụng đất của một đơn
vị hành chính cấp xã theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng 95
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (tính
cho thành phố)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
18,6667
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0941
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,7765
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho
công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,2000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,2000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2667
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
14,9333
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,3000
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,2000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
8,9600
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,8000
|
|
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,3200
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4000
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
4,8000
|
|
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
1,2000
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,2000
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,8000
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
66,176
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Bảng 96
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (tính
cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,4000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5333
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
29,8667
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần,
nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy
đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
28,8000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2,4000
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
134,4000
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản
1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,0000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5000
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
28,0000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với
các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,3000
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,3000
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,2000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
9,9200
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo
liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các
đối tượng không gian
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,6133
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp thành phố
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,4000
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,4000
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
5,6000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
41,8133
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp thành phố
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,4000
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,4000
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
5,6000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
41,8133
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,0000
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
8,0000
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
2,0000
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
2,0000
|
|
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,5000
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
8,0000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,6667
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
85,3333
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0000
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,0000
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2500
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,0000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
42,6667
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Bảng 97
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử
dụng đất
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0800
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0800
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3400
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
32,0960
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
13,6000
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
13,6000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
1,1333
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
106,9867
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
11,5600
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
11,5600
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,9633
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
90,9387
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành
chính
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,4000
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
3,4000
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,8500
|
|
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2125
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
3,4000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2833
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
36,2667
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
17,0667
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử
dụng đất chưa phù hợp
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,8000
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
6,8000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5667
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
53,4933
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,7800
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
5,7800
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4817
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
45,4693
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch
sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo
đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,7000
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,7000
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4250
|
|
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1063
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,7000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1417
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
18,1333
|
3. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng 98
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho thành phố)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
5,040
|
|
2
|
Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (1TB)
|
Cái
|
60
|
8,400
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
25,200
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
25,200
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
5,375
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
25,200
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
12,364
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công
việc tính theo hệ số tại Bảng 99.
Bảng 99
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
0,2326
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,0930
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho
công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1395
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu
|
0,1860
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
0,0698
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,2791
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Bảng 100
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
13,280
|
|
2
|
Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (1TB)
|
Cái
|
60
|
22,133
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
66,400
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
66,400
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
20,750
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
66,400
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
37,848
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng 101.
Bảng 101
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp thành phố gồm: Quyết định của
Thủ tướng Chính phủ; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng
đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất;
bản đồ chuyên đề
|
0,0964
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần,
nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy
đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,4337
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản
1 Điều 42, Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT và lựa
chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
0,0904
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với
các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0181
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với
các đối tượng không gian
|
0,0120
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp thành phố
|
0,0843
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp thành phố
|
0,0843
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1205
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0602
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Bảng 102
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
10,9824
|
|
2
|
Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (1TB)
|
Cái
|
60
|
18,3040
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
54,9120
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
54,9120
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
13,7280
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
54,9120
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
28,5542
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công
việc tính theo hệ số tại Bảng 103.
Bảng 103
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch
sử dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0743
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2477
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
0,2105
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành
chính
|
0,0619
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0291
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử
dụng đất chưa phù hợp
|
0,1238
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,1053
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch
sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo
đơn vị hành chính
|
0,0310
|
4. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng 104
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho thành phố)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,138
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,152
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
2,276
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,035
|
|
5
|
USB (4GB)
|
Cái
|
2,276
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,517
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,517
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,517
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung
công việc tính theo hệ số tại Bảng 105.
Bảng 105
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
0,2326
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,0930
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho
công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1395
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu
|
0,1860
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
0,0698
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,2791
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Bảng 106
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
3,727
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,497
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
7,454
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
9,939
|
|
5
|
USB (4GB)
|
Cái
|
7,454
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
4,969
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
4,969
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
4,969
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công
việc tính theo hệ số tại Bảng 107.
Bảng 107
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp thành phố gồm: Quyết định của
Thủ tướng Chính phủ; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng
đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất;
bản đồ chuyên đề
|
0,0964
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần,
nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy
đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,4337
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản
1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
0,0904
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các
đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0181
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với
các đối tượng không gian
|
0,0120
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp thành phố
|
0,0843
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp thành phố
|
0,0843
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1205
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0602
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Bảng 108
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,757
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,368
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
5,514
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
7,352
|
|
5
|
USB (4GB)
|
Cái
|
5,514
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
3,676
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
3,676
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
3,676
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng 109.
Bảng 109
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch
sử dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0743
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2477
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
0,2105
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành
chính
|
0,0619
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0291
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử
dụng đất chưa phù hợp
|
0,1238
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,1053
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử
dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo
đơn vị hành chính
|
0,0310
|
Điều 14. Xây dựng cơ sở dữ liệu
giá đất
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; thu thập
tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu;
xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất; xây dựng siêu dữ liệu giá đất;
tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng 110
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (Công
nhóm/xã, phường, đặc khu)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu
giá đất trên địa bàn thi công.
|
Nhóm 2 (1 KTV2 +
1KS4)
|
2,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật
tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
|
Nhóm 2 (1 KTV4 +
1KS2)
|
2,000
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập dữ liệu, tài liệu
|
Nhóm 2 (1 KTV4 +
1KS3)
|
6,000
|
|
2.2
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện
số hóa.
|
1KTV1
|
0,072
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
|
1KS3
|
15,000
|
|
3.2
|
Xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ
thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ
sở dữ liệu giá đất
|
1KS3
|
5,000
|
|
3.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
|
1KS3
|
2,000
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất
|
|
|
|
4.1
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các
đối tượng không gian
|
1KS1
|
2,000
|
|
4.2
|
Quét các giấy tờ của bộ tài liệu về giá đất.
|
|
|
|
|
Quét trang A3
|
1KS1
|
0,012
|
|
|
Quét trang A4
|
1KS1
|
0,008
|
|
4.3
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng
không chỉnh sửa được)
|
1KS1
|
0,004
|
|
4.4
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về giá đất với các đối tượng không
gian.
|
1KS1
|
0,0101
|
|
4.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý
hồ sơ, tài liệu.
|
1KTV1
|
0,072
|
|
5
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
Tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu
phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
1KS3
|
5,000
|
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát
hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng 111
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/thửa)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất
|
|
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất
gồm:
|
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu về quyết định giá đất.
|
1KS1
|
0,0162
|
|
1.2
|
Dữ liệu về bảng giá đất.
|
1KS1
|
0,0162
|
|
1.3
|
Dữ liệu về giá thửa đất
|
|
|
|
1.3.1
|
Dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường
hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất;
giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu
thu thập thông tin về thửa đất.
|
|
|
|
1.3.1.1
|
Giá đất cụ thể
|
1KS1
|
0,0243
|
|
1.3.1.2
|
Giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng
đất
|
1KS1
|
0,0097
|
|
1.3.1.3
|
Giá đất trúng đấu giá
|
1KS1
|
0,0097
|
|
1.3.1.4
|
Giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu
thu thập thông tin về thửa đất
|
1KS1
|
0,0081
|
|
1.3.2
|
Trường hợp địa phương đã ban hành bảng giá đất đến
từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ liệu vào
cơ sở dữ liệu.
|
|
|
|
1.3.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của bảng
giá đất đã được ban hành
|
1KS1
|
0,0010
|
|
1.3.2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính giá đất
|
1KS1
|
0,0003
|
|
1.3.2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét
|
1KS1
|
0,0150
|
|
1.4
|
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên
đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất
(đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai)
|
1KS1
|
0,015
|
|
2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ
liệu giá đất
|
|
|
|
2.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL giá đất
tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc
gia về đất đai
|
1KS3
|
0,0147
|
|
2.2
|
Xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
|
2.2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
1KS1
|
3,00
|
|
2.2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất.
|
1KS1
|
1,00
|
Ghi chú: Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về giá đất” tại Mục 4 Bảng 111 phải bổ sung thêm công việc và
định mức tại các Mục 1, Mục 2 và Mục 3 Bảng 03.
c) Xây dựng dữ liệu không gian giá đất
Bảng 112
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/thửa)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất: lớp
vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ thể;
|
1KS3
|
0,0068
|
|
1.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
1KS3
|
0,0125
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian giá đất:
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian giá đất
vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính;
|
1KS3
|
0,0015
|
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; thu thập
tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu;
xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất; xây dựng siêu dữ liệu giá đất;
tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng 113
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (tính
cho 01 xã, phường, đặc khu)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu
giá đất trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
1,6000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,1333
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,4667
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
0,8000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,0667
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho
công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
0,8000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,0667
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
4,8000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,4000
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
22,4000
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
12,0000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
1,0000
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
56,0000
|
|
3.2
|
Xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ
thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ
sở dữ liệu giá đất
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
4,0000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,3333
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
18,6667
|
|
3.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
1,6000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,1333
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,4667
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các
đối tượng không gian
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
1,6000
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,1333
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
13,2267
|
|
4.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo
liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về giá đất với các đối tượng không gian.
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0081
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0020
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0007
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0539
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,2000
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất.
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,9733
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,2667
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,0000
|
|
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,0000
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
31,1467
|
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát
hoàn thiện dữ liệu giá đất; xây dựng dữ liệu không gian giá đất
Bảng 114
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (tính
cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất
|
|
|
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất
gồm:
|
|
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu về quyết định giá đất
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0130
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0032
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0032
|
|
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0130
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0130
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0011
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1382
|
|
1.2
|
Dữ liệu về bảng giá đất
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0130
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0032
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0032
|
|
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0130
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0130
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0011
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1382
|
|
1.3
|
Dữ liệu về giá thửa đất
|
|
|
|
|
1.3.1
|
Dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường
hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất;
giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu
thu thập thông tin về thửa đất.
|
|
|
|
|
1.3.1.1
|
Giá đất cụ thể
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0194
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0049
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0049
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0194
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0016
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1452
|
|
1.3.1.2
|
Giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng
đất
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0078
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0019
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0019
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0078
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0006
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0579
|
|
1.3.1.3
|
Giá đất trúng đấu giá
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0078
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0019
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0019
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0078
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0006
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0579
|
|
1.3.1.4
|
Giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu
thu thập thông tin về thửa đất
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0065
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0016
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0016
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0065
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0484
|
|
1.3.2
|
Trường hợp địa phương đã ban hành bảng giá đất đến
từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ liệu vào
cơ sở dữ liệu.
|
|
|
|
|
1.3.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của bảng giá
đất đã được ban hành
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0008
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0040
|
|
1.3.2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính giá đất
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0002
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0001
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0001
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0017
|
|
1.3.2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0120
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0030
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0012
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0835
|
|
1.4
|
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên
đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất
(đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai)
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0120
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0030
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0030
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0120
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0010
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0896
|
|
2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ
liệu giá đất
|
|
|
|
|
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0118
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0029
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0029
|
|
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0118
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0010
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0878
|
|
III
|
Xây dựng dữ liệu không gian giá đất
|
|
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất: lớp
vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ thể;
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0054
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Cái
|
1
|
0,0014
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Bộ
|
|
0,0005
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0283
|
|
1.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0100
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Cái
|
1
|
0,0025
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Bộ
|
|
0,0008
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0520
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian giá đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian giá đất
vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0012
|
|
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0003
|
|
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
|
|
0,0012
|
|
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0003
|
|
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0080
|
3. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài
liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp
dữ liệu vào hệ thống
Bảng 115
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức (tính
cho 01 xã, phường, đặc khu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
6,8800
|
|
2
|
Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (1TB)
|
Cái
|
60
|
11,4667
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
34,4000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
34,4000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
10,7500
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
34,4000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
19,6080
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công
việc tính theo hệ số tại Bảng 116.
Bảng 116
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian,
địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch
làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá
đất trên địa bàn thi công.
|
0,0465
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,0233
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho
công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
|
0,0233
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập dữ liệu, tài liệu
|
0,1395
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
|
0,3488
|
|
3.2
|
Xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ
thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ
sở dữ liệu giá đất
|
0,1163
|
|
3.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0465
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất
|
|
|
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các
đối tượng không gian
|
0,0465
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
0,0698
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất.
|
0,0233
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
Tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm
thu phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,1163
|
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát
hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng 117
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức (tính
cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0208
|
|
2
|
Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (1TB)
|
Cái
|
60
|
0,0347
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
0,1042
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,1042
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,0260
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
0,1042
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0542
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công
việc tính theo hệ số tại Bảng 118.
Bảng 118
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất
|
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất
gồm:
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu về quyết định giá đất.
|
0,1244
|
|
1.2
|
Dữ liệu về bảng giá đất.
|
0,1244
|
|
1.3
|
Dữ liệu về giá thửa đất
|
|
|
1.3.1
|
Dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường
hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất;
giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu
thu thập thông tin về thửa đất.
|
|
|
1.3.1.1
|
Giá đất cụ thể
|
0,1866
|
|
1.3.1.2
|
Giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng
đất
|
0,0745
|
|
1.3.1.3
|
Giá đất trúng đấu giá
|
0,0745
|
|
1.3.1.4
|
Giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu
thu thập thông tin về thửa đất
|
0,0622
|
|
1.3.2
|
Trường hợp địa phương đã ban hành bảng giá đất đến
từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ liệu vào
cơ sở dữ liệu.
|
|
|
1.3.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của bảng
giá đất đã được ban hành
|
0,0077
|
|
1.3.2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính giá đất
|
0,0023
|
|
1.3.2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét
|
0,1152
|
|
1.4
|
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên
đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất
(đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai)
|
0,1152
|
|
2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ
liệu giá đất
|
|
|
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
0,1129
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian giá đất
Bảng 119
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức (tính
cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0053
|
|
2
|
Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (1TB)
|
Cái
|
60
|
0,0089
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
60
|
0,0266
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0266
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,0067
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
0,0266
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0139
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công
việc tính theo hệ số tại Bảng 120.
Bảng 120
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
|
Xây dựng dữ liệu không gian giá đất
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất:
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất: lớp
vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ thể;
|
0,2042
|
|
1.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
0,3754
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian giá đất:
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian giá đất
vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính;
|
0,0450
|
4. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà
soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về địa chính; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ liệu
vào hệ thống.
Bảng 121
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 xã, phường, đặc khu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
4,991
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,998
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
4,991
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
14,974
|
|
5
|
USB (4GB)
|
Cái
|
4,991
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
5,990
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
5,990
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
8,984
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công
việc tính theo hệ số tại Bảng 122.
Bảng 122
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch
làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá
đất trên địa bàn thi công.
|
0,0465
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
0.0233
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho
công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
|
0.0233
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập dữ liệu, tài liệu
|
0,1395
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
|
0,3488
|
|
3.2
|
Xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông
tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ
liệu giá đất
|
0,1163
|
|
3.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0465
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất
|
|
|
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các
đối tượng không gian
|
0,0465
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
0,0698
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất.
|
0,0233
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
Tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm
thu phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,1163
|
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát
hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng 123
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính
cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0086
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0017
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0086
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0259
|
|
5
|
USB (4GB)
|
Cái
|
0,0086
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0103
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0103
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0155
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung
công việc tính theo hệ số tại Bảng 124.
Bảng 124
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất
|
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất
gồm
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu về quyết định giá đất.
|
0,1244
|
|
1.2
|
Dữ liệu về bảng giá đất.
|
0,1244
|
|
1.3
|
Dữ liệu về giá thửa đất
|
|
|
1.3.1
|
Dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường
hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá
đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập
thông tin về thửa đất.
|
|
|
1.3.1.1
|
Giá đất cụ thể
|
0,1866
|
|
1.3.1.2
|
Giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng
đất
|
0,0745
|
|
1.3.1.3
|
Giá đất trúng đấu giá
|
0,0745
|
|
1.3.1.4
|
Giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu
thu thập thông tin về thửa đất
|
0,0622
|
|
1.3.2
|
Trường hợp địa phương đã ban hành bảng giá đất đến
từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ liệu vào
cơ sở dữ liệu.
|
|
|
1.3.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của bảng
giá đất đã được ban hành
|
0,0077
|
|
1.3.2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính giá đất
|
0,0023
|
|
1.3.2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét
|
0,1152
|
|
1.4
|
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên
đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất
(đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai)
|
0,1152
|
|
2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ
liệu giá đất
|
|
|
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
0,1129
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian giá đất
Bảng 125
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính
cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0066
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0015
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0066
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0230
|
|
5
|
USB (4GB)
|
Cái
|
0,0066
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0100
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0100
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0122
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung
công việc tính theo hệ số tại Bảng 126.
Bảng 126
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
|
Xây dựng dữ liệu không gian giá đất
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất:
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất: lớp
vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ thể;
|
0,2042
|
|
1.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
0,3754
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian giá đất:
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian giá đất
vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính;
|
0,0450
|
Điều 15. Xây dựng CSDL điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu;
xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc; đối soát, hoàn
thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng 127
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (Công
nhóm/Kỳ thực hiện/thành phố)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
Nhóm 2 (KS2+KS4)
|
5,00
|
|
1.2
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công
tác xây dựng CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
Nhóm 2 (KS2+KS4)
|
5,00
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
Nhóm 2 (KS3+KS4)
|
8,00
|
|
2.2
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý
hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm 2 (KS3+KS4)
|
0,0072
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo
vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
1,00
|
|
3.2
|
Đối với tài liệu đã có ở dạng số mà không liên kết
với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc
trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
1KS3
|
1,00
|
|
3.3
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý
hồ sơ, tài liệu
|
1KTV1
|
0,0072
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
4.1
|
Nhập dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ,
cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
4.1.1
|
Dữ liệu về quản lý bộ số liệu kết quả điều tra,
đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp thành phố
|
1KS3
|
14,00
|
|
4.1.2
|
Dữ liệu về phiếu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất cấp thành phố
|
1KS3
|
14,00
|
|
4.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với
các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
4.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu điều tra,
đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
1KS3
|
1,00
|
|
4.2.2
|
Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá,
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
1KS3
|
3,40
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ
liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
điều tra, đánh giá đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2 (KS2+KS4)
|
10,00
|
|
5.2
|
Xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ,
cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
5.2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết về các dữ liệu để
xây dựng siêu dữ liệu
|
1KS1
|
4,00
|
|
5.2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
|
1KS1
|
1,50
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
1KS1
|
3,50
|
|
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo
vệ, cải tạo, phục hồi đất đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận
hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực
hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận
hành, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai
|
1KS3
|
6,00
|
Ghi chú: Nội dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất” tại Mục
4 Bảng 127 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1, Mục 2 Bảng
03.
b) Xây dựng dữ liệu không gian
điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Bảng 128
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (Công
nhóm/Lớp dữ liệu)
|
|
|
Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo
vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều tra,
đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp dữ liệu
|
1KS3
|
5,61
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu
|
1KS3
|
18,70
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất còn thiếu (nếu
có)
|
1KS3
|
2,00
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
1KS3
|
15,90
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu không gian điều tra, đánh giá,
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp dữ liệu không gian điều tra,
đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất từ tệp (file) bản đồ số vào cơ sở dữ
liệu đất đai
|
1KS3
|
4,25
|
2. Định mức dụng cụ lao động
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu;
xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc; đối soát,
hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng 129
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức (ca/
01 kỳ của thành phố)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
7,06
|
|
2
|
Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (1TB)
|
Cái
|
60
|
8,82
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
96
|
35,28
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
35,28
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
8,82
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
35,28
|
|
7
|
Điện năng
|
Kw
|
|
18,35
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá,
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Bảng 130
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức (ca/
01 kỳ của thành phố)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
9,61
|
|
2
|
Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (1TB)
|
Cái
|
60
|
12,01
|
|
3
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
96
|
48,04
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
48,04
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
12,01
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
48,04
|
|
7
|
Điện năng
|
Kw
|
|
24,98
|
3. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu;
xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc; đối soát,
hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng 131
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính
cho 01 kỳ của thành phố)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
4,16
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,52
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
2,40
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
4,16
|
|
5
|
USB (4GB)
|
Cái
|
4,30
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
4,16
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,22
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
7,00
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá,
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Bảng 132
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính
cho 01 kỳ của thành phố)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,16
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,52
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
2,00
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,00
|
|
5
|
USB (4GB)
|
Cái
|
3,00
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
2,00
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,00
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
5,00
|
4. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây
dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc; đối soát, hoàn
thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng 133
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW)
|
Định mức (ca/01
kỳ của thành phố)
|
|
1
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
35,280
|
|
2
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
8,820
|
|
3
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
8,820
|
|
4
|
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu thuộc tính
|
Bộ
|
|
8,820
|
|
5
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
8,820
|
|
6
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
35,280
|
|
7
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2,940
|
|
8
|
Điện năng
|
Kw
|
|
291,648
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá,
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất.
Bảng 134
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW)
|
Định mức (ca/01
kỳ của thành phố)
|
|
1
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
48,044
|
|
2
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
12,011
|
|
3
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
12,011
|
|
4
|
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu thuộc tính
|
Bộ
|
|
12,011
|
|
5
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
12,011
|
|
6
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
48,044
|
|
7
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
4,804
|
|
8
|
Điện năng
|
Kw
|
|
411,257
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ, vật liệu, thiết
bị cho các nội dung công việc xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ,
cải tạo, phục hồi đất được tính theo hệ số tại Bảng 135, Bảng 136.
Bảng 135
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số phân
bổ
|
|
|
Công tác chuẩn bị, thu thập tài liệu, dữ liệu,
xây dựng dữ liệu thuộc tính, xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc, đối soát,
hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian,
địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch
làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,1134
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,0567
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho
công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi
đất
|
0,0567
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
0,1814
|
|
2.2
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý
hồ sơ, tài liệu
|
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo
vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
3.1
|
Nhập dữ liệu thuộc tính kết quả điều tra, đánh
giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất gồm:
|
|
|
3.1.1
|
Dữ liệu về quản lý bộ số liệu kết quả điều tra,
đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp thành phố
|
0,0045
|
|
3.1.2
|
Dữ liệu về phiếu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất cấp thành phố
|
0,0045
|
|
3.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số
thì thực hiện như sau:
|
|
|
3.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu điều tra,
đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,0227
|
|
3.2.2
|
Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá,
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,0680
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
4.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất với các đối tượng không gian
|
0,0227
|
|
4.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với
các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,0340
|
|
4.3
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý
hồ sơ, tài liệu
|
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ
liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất tuân thủ theo đúng quy định
về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2268
|
|
5.2
|
Xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ,
cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
5.2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết về các dữ liệu để
xây dựng siêu dữ liệu
|
0,0907
|
|
5.2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
|
0,0340
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,0794
|
Bảng 136
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số phân
bổ
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều tra, đánh
giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp dữ liệu
|
0,0934
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu
|
0,3114
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất còn thiếu (nếu
có)
|
0,0333
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,2647
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu không gian điều tra, đánh giá,
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp dữ liệu không gian điều tra,
đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất từ tệp (file) bản đồ số vào cơ sở dữ
liệu đất đai;
|
0,1415
|
Quyết định 03/2026/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 03/2026/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 về Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/03/2026
Ban hành:
27/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
Ban hành:
09/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/03/2026
Ban hành:
13/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/02/2026
Ban hành:
15/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/12/2025
Ban hành:
05/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/01/2026
Ban hành:
02/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
395
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|