|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
49/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Cần Thơ
|
|
Người ký:
|
Trần Chí Hùng
|
|
Ngày ban hành:
|
15/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
49/2025/QĐ-UBND
|
Cần Thơ, ngày 15
tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT
ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số
31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số
60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài
chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số
101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số
111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21
tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự
nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số
151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai;
Căn cứ Nghị định số
226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư liên tịch số
52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính;
Căn cứ Thông tư số
12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
viên chức ngành tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Thông tư số
16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định xây dựng Định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Thông tư số
23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về hướng dẫn
chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức,
đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính
thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Căn cứ Thông tư số
09/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai và yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc
gia về đất đai;
Căn cứ Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;
Căn cứ Thông tư số
23/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực
đất đai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết
định ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa
bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 1.
Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ
thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 2.
Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành từ ngày 15 tháng 12 năm 2025.
2. Quyết định số
53/2025/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban
hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh
Hậu Giang hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3.
Điều khoản chuyển tiếp
Các dự án, công trình về xây dựng
cơ sở dữ liệu đất đai đã triển khai thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu
lực thi hành thì thực hiện như sau:
1. Đối với khối lượng công việc
đã thực hiện và nghiệm thu trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì
thực hiện theo dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán đã được cơ quan có thẩm quyền
phê duyệt.
2. Đối với khối lượng công việc
chưa thực hiện thì điều chỉnh, bổ sung dự toán và trình cấp có thẩm quyền phê
duyệt theo quy định của Quyết định này.
3. Khi các nội dung có liên
quan đến các định mức kinh tế - kỹ thuật tại Quyết định này được sửa đổi, bổ
sung hoặc thay thế bởi các cơ quan có thẩm quyền cao hơn hoặc cơ quan ban hành
Quyết định này thì các nội dung được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thực hiện
theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
Điều 4.
Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố; Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục KTVB và QLXLVPHC (Bộ Tư pháp);
- TT. Thành ủy, TT. HĐND thành phố;
- CT và các PCT. UBND thành phố;
- UBMTTQVN và các Đoàn thể TP;
- VP Đoàn ĐBQH và HĐND thành phố;
- Các Sở, cơ quan, ban ngành TP;
- Văn phòng Đăng ký đất đai TP;
- UBND xã, phường;
- Công báo thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử TP;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Cần Thơ;
- Lưu: VT, KT, XD.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Chí Hùng
|
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN
THƠ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1.
Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật xây
dựng cơ sở dữ liệu (viết tắt là CSDL) đất đai áp dụng cho việc xây dựng, cập nhật
các CSDL thành phần của CSDL đất đai sau đây: CSDL địa chính; CSDL thống kê, kiểm
kê đất đai; CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; CSDL giá đất; CSDL điều tra,
đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất.
Điều 2. Đối
tượng áp dụng
Định mức kinh tế - kỹ thuật này
áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước về nông nghiệp và môi trường, đơn vị sự
nghiệp công lập, các công ty nhà nước, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến
việc thực hiện các công việc về xây dựng CSDL đất đai.
Điều 3.
Căn cứ để xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Nghị định số 106/2020/NĐ-CP
ngày 10/9/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc
trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Nghị định số 145/2020/NĐ-CP
ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
Nghị định 60/2021/NĐ-CP ngày 21
tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự
nghiệp công lập;
Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai;
đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất và Hệ thống thông tin đất đai;
Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Đất đai;
Nghị định số 111/2025/NĐ-CP
ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 60/2021/NĐ-CP ngày 21
tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự
nghiệp công lập;
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Thông tư liên tịch số
52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính;
Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT
ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài
nguyên và môi trường;
Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT
ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây
dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài
nguyên và Môi trường;
Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày
25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ quản lý,
tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản
cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà
nước tại doanh nghiệp;
Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT
ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai và yêu cầu
kỹ thuật đối với phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai;
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về
quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;
Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT
ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định
phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai.
Điều 4.
Quy định viết tắt
|
Nội dung viết tắt
|
Viết tắt
|
|
Định mức kinh tế - kỹ thuật
|
Định mức KT-KT
|
|
Định mức
|
ĐM
|
|
Định mức lao động
|
ĐMLĐ
|
|
Đơn vị tính
|
ĐVT
|
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
GCN
|
|
Cơ sở dữ liệu
|
CSDL
|
|
Hồ sơ
|
HS
|
|
Đơn vị hành chính
|
ĐVHC
|
|
Kỹ sư bậc 1
|
KS1
|
|
Kỹ sư bậc 2
|
KS2
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
KS3
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
KS4
|
|
Kỹ thuật viên bậc 3
|
KTV3
|
|
Kỹ thuật viên bậc 4
|
KTV4
|
|
Số thứ tự
|
Stt
|
Điều 5. Quy
định về sử dụng định mức
Định mức kinh tế - kỹ thuật này
được sử dụng để xác định đơn giá sản phẩm xây dựng CSDL đất đai, làm căn cứ
giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành.
Điều 6. Kết
cấu định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
1. Định mức lao động là thời
gian lao động trực tiếp cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm (hoặc để thực hiện
một bước công việc hoặc thực hiện một công việc cụ thể)
a) Nội dung công việc: Quy định
các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện bước công việc.
b) Định biên: Quy định số lượng
lao động kỹ thuật; loại và cấp bậc lao động kỹ thuật thực hiện công việc theo
quy định tại Thông tư số 52/2015/TTLT- BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính và Thông tư số
12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
viên chức ngành tài nguyên và môi trường được quy định chung về các ngạch tương
đương là kỹ sư (KS) và kỹ thuật viên (KTV).
c) Định mức: Thời gian lao động
trực tiếp cần thiết hoàn thành một sản phẩm; đơn vị tính là công cá nhân hoặc
công nhóm/đơn vị sản phẩm.
d) Công lao động bao gồm:
Công đơn (công cá nhân): Là mức
(8 giờ đối với lao động bình thường và 6 giờ đối với lao động nặng nhọc) lao động
xác định cho một cá nhân có cấp bậc kỹ thuật cụ thể, trực tiếp thực hiện một bước
công việc tạo ra sản phẩm.
Công nhóm: Là mức lao động xác
định cho một nhóm người có cấp bậc kỹ thuật cụ thể, trực tiếp thực hiện một bước
công việc tạo ra sản phẩm.
đ) Thời gian lao động thực hiện
theo quy định của pháp luật về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi.
2. Định mức sử dụng máy móc,
thiết bị
a) Máy móc thiết bị, phần mềm cần
thiết để sản xuất theo từng nội dung công việc tạo ra một đơn vị sản phẩm. Đối
với những máy móc thiết bị có sử dụng điện hoặc sử dụng nhiên liệu cần được xác
định công suất tiêu hao của từng loại máy móc thiết bị.
b) Số ca người lao động trực tiếp
sử dụng máy móc thiết bị, phần mềm cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.
c) Định mức tiêu hao điện năng,
tiêu hao nhiên liệu trong thời gian sử dụng máy móc thiết bị để sản xuất ra một
đơn vị sản phẩm phù hợp với công suất tiêu hao của máy móc thiết bị.
d) Thiết bị lưu trữ: Là thiết bị
điện tử phục vụ lưu trữ dữ liệu bao gồm hộp điều khiển (Box) và ổ cứng (HDD) có
dung lượng 4TB.
đ) Thiết bị mạng: Là thiết bị
chia mạng (Switch) 24 cổng (Port).
e) Thời hạn sử dụng máy móc thiết
bị: Theo quy định hiện hành của nhà nước.
3. Định mức dụng cụ lao động
a) Dụng cụ cần thiết để sản xuất
theo từng nội dung công việc tạo ra một đơn vị sản phẩm, đối với những công cụ,
dụng cụ có sử dụng điện hoặc sử dụng nhiên liệu cần được xác định công suất
tiêu hao.
b) Thời hạn sử dụng dụng cụ được
phân làm các nhóm cơ bản sau:
Các dụng cụ đồ thủy tinh (bóng
đèn điện và các dụng cụ tương tự): Thời hạn sử dụng là 01 năm (12 tháng);
Các dụng cụ đồ nhựa (thước kẻ
các loại, hộp, ống đựng và các dụng cụ tương tự): Thời hạn sử dụng là 03 năm
(36 tháng);
Các dụng cụ đồ gỗ (bàn, ghế, tủ
và các dụng cụ tương tự): Thời hạn sử dụng là 05 năm (60 tháng);
Các dụng cụ điện tử (máy in,
máy tính tay, máy ảnh, máy hút ẩm, máy hút bụi, quạt và các dụng cụ tương tự):
Thời hạn sử dụng là 05 năm (60 tháng).
c) Số ca dụng cụ được người lao
động trực tiếp sử dụng để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm trong điều kiện bình
thường, bao gồm cả tiêu hao năng lượng, nhiên liệu trong quá trình sử dụng thiết
bị, dụng cụ phù hợp với công suất tiêu hao của dụng cụ.
d) Định mức tiêu hao điện năng,
tiêu hao nhiên liệu trong thời gian sử dụng dụng cụ để sản xuất ra một đơn vị sản
phẩm.
4. Định mức tiêu hao vật liệu
a) Danh mục vật liệu cần thiết
để sản xuất theo từng nội dung công việc tạo ra một đơn vị sản phẩm.
b) Số lượng vật liệu cần thiết
để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.
Đơn vị sản phẩm tính mức tương ứng
với đơn vị sản phẩm phần định mức lao động. Trường hợp định mức vật liệu tính
chung cho sản phẩm cuối cùng (cho nhiều bước công việc) thì xác định hệ số phân
bổ mức cho từng bước công việc tương ứng ở phần định mức lao động.
5. Định mức tiêu hao năng lượng
a) Xác định nhu cầu sử dụng
năng lượng cần thiết trong từng công đoạn của chu trình của công việc đến khi
hoàn thành sản phẩm.
b) Xác định danh mục, chủng loại
năng lượng theo nhu cầu sử dụng trong từng công đoạn của chu trình của công việc
đến khi hoàn thành sản phẩm.
c) Xác định định mức tiêu hao
năng lượng: Xác định theo công suất máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ có sử dụng
năng lượng và thời gian thực hiện để tạo ra một đơn vị sản phẩm hoặc một bước
công việc tạo ra sản phẩm. Đối với điện năng, được tính thêm hao phí đường dây
không quá 5%. Mức điện năng trong các Bảng định mức được tính theo công thức
sau: Mức điện = (Công suất thiết bị/giờ x 8 giờ/ca x số ca sử dụng thiết bị)
+5% hao hụt.
Phần II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
Chương I
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH
Điều 7. Xây
dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận
1. Định mức lao động
a) Xây dựng CSDL địa chính
(Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét giấy tờ
pháp lý, xử lý tập tin)
Bảng
số 01
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm/thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công
việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2 (1KTV2+1KS4)
|
0,0010
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2)
|
0,0005
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường
hợp đã thực hiện đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2)
|
0,0005
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
0,0038
|
|
2.2
|
Lập biểu tổng hợp tài liệu thu
thập
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
0,0038
|
|
2.3
|
Vận chuyển tài liệu thu thập
đến địa điểm thực hiện số hóa
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
0,0038
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ
liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện
|
1KS3
|
0,0054
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất; lập biểu
tổng hợp
|
1KS3
|
0,0063
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu không
gian địa chính
|
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian địa chính
|
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để
tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
1KS3
|
0,0013
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
1KS3
|
0,0068
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về
CSDL đất đai
|
1KS3
|
0,0125
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị
hành chính cấp xã
|
1KS3
|
0,0015
|
|
4.3
|
Đối với khu vực chưa có bản đồ
địa chính
|
|
|
|
4.3.1
|
Chuyển đổi bản trích đo địa
chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính
|
1KS3
|
0,0250
|
|
4.3.2
|
Chuyển đổi vào dữ liệu không
gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản
trích đo địa chính chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa
dạng số
|
1KS3
|
0,0500
|
|
4.3.3
|
Quét và định vị sơ bộ trên dữ
liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả
định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy
|
1KS3
|
0,0250
|
|
4.4
|
Định vị khu vực dồn điền đổi
thửa trên dữ liệu không gian đất đai nền trên cơ sở các hồ sơ, tài liệu hiện
có
|
1KS3
|
0,0250
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ thông
tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài
liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính theo quy định tại
Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
0,0100
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số tờ, số
thửa và diện tích đối với các thửa đất đã được cấp GCN theo bản đồ cũ nhưng
chưa cấp đổi GCN theo bản đồ địa chính mới
|
1KS3
|
0,0050
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài liệu đã
lựa chọn. Cụ thể theo từng loại thửa đất như sau:
|
1KS3
|
0,1095
|
|
5.3.1
|
Loại I: Thửa đất loại A
(đã được cấp Giấy chứng nhận chưa có tài sản gắn liền với đất; K=1)
|
|
0,1095
|
|
5.3.2
|
Loại II: Thửa đất loại B
(đã được cấp Giấy chứng nhận và có tài sản gắn liền với đất); Thửa đất
loại D (Căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn
hợp đã được cấp GCN; K=1,2)
|
|
0,1314
|
|
5.3.3
|
Loại III: Thửa đất loại C
(Giấy chứng nhận cấp chung cho nhiều thửa đất; K=0,5)
|
|
0,05475
|
|
5.3.4
|
Loại IV: Thửa đất loại E
(thửa đất đã đăng ký đất đai nhưng chưa hoặc không được cấp Giấy chứng
nhận; K=0,5)
|
|
0,05475
|
|
5.3.5
|
Loại V: Thửa đất loại G
(thửa đất đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận nhưng không thu thập được
tài liệu theo yêu cầu để xây dựng cơ sở dữ liệu; K=0,5)
|
|
0,05475
|
|
5.3.6
|
Loại VI: Thửa đất loại H
(thửa đất chưa đăng ký đất đai; K=0,2)
|
|
0,0219
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin chưa đồng
bộ giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu
địa chính
|
1KS3
|
0,0050
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện 100% thông tin
trong CSDL
|
1KS3
|
0,0100
|
|
6.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính
theo định dạng tệp tin PDF
|
1KS3
|
0,0025
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
1KS2
|
0,0038
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa
chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
1KS1
|
0,0001
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
|
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của tất cả
các thửa đất trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng
để xây dựng cơ sở dữ liệu
|
1KS1
|
0,0075
|
|
8.2
|
Thực hiện ký số sổ địa chính,
ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc
|
1KS4
|
0,0050
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu đã được đối
soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
1KS3
|
0,0100
|
|
9
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL
địa chính
|
|
|
|
9.1
|
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ
giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực
hiện theo định kỳ hàng tháng, theo công đoạn công trình và kết thúc công
trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành
kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT (do đơn vị thi công thực hiện)
|
1KTV4
|
0,0023
|
|
9.2
|
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ
giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực
hiện theo định kỳ, theo công đoạn công trình và kết thúc công trình (do Văn
phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
1KTV4
|
0,0023
|
Quy định:
(1) Công tác chuẩn bị phải được
triển khai đồng thời tất cả các thửa đất của đơn vị hành chính cấp xã.
(2) Đối với định mức xây dựng dữ
liệu không gian địa chính thì phải xác định rõ nguồn dữ liệu sử dụng, trong đó
định mức được xác định như sau:
Đối với khu vực đang sử dụng bản
đồ địa chính dạng giấy hoặc chưa được thành lập trong hệ tọa độ quốc gia VN-2000
thì trước khi xây dựng dữ liệu không gian phải thực hiện số hóa chuyển đổi hệ tọa
độ và biên tập nội dung bản đồ theo quy định;
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai tại mục
4.1.2 Bảng số 01 đã bao gồm các nội dung công việc: Gộp các thành phần tiếp
giáp nhau của cùng một đối tượng thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông
tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã; bổ sung, chỉnh
sửa các thửa đất đã thay đổi hình thể, kích thước theo tình trạng hồ sơ cấp Giấy
chứng nhận, hồ sơ đăng ký biến động; bổ sung, chỉnh sửa thửa đất bị chồng lấn
diện tích do đo đạc địa chính, cấp Giấy chứng nhận trên nền các bản đồ có tỷ lệ
khác nhau hoặc thời điểm đo đạc khác nhau; rà soát dữ liệu không gian của từng
đơn vị hành chính để xử lý các lỗi dọc biên giữa các xã tiếp giáp nhau;
Định mức tại mục 4.4 Bảng số 01
chỉ áp dụng đối với khu vực đã thực hiện dồn điền đổi thửa nhưng chưa thực hiện
đo đạc bản đồ địa chính mới.
(3) Khi tính định mức nhập
thông tin từ tài liệu đã lựa chọn tại mục 5.3 Bảng 01 cho từng loại thửa đất được
điều chỉnh theo các hệ số như sau:
Loại I: Thửa đất loại A (đã được
cấp Giấy chứng nhận chưa có tài sản gắn liền với đất) K = 1,0;
Loại II: Thửa đất loại B (đã được
cấp Giấy chứng nhận và có tài sản gắn liền với đất); Thửa đất loại D (Căn hộ,
văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp
Giấy chứng nhận) K = 1,2;
Loại III: Thửa đất loại C (Giấy
chứng nhận cấp chung cho nhiều thửa đất) hệ số K = 0,5;
Loại IV: Thửa đất loại E (chưa
được cấp Giấy chứng nhận hoặc không được cấp Giấy chứng nhận) K = 0,5.
Loại V: Thửa đất loại G (thửa đất
đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận nhưng không thu thập được tài liệu theo yêu cầu
để xây dựng cơ sở dữ liệu; K=0,5.
Loại VI: Thửa đất loại H (thửa
đất chưa đăng ký đất đai); K=0,2.
Đối với ruộng bậc thang thì thửa
đất được xác định theo ranh giới là đường bao ngoài cùng theo quy định về bản đồ
địa chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
(4) Mục 7 Bảng số 01: Xây dựng
siêu dữ liệu địa chính được cập nhật dữ liệu trên phạm vi toàn xã hoặc các khu
vực có thay đổi về chất lượng dữ liệu, không cập nhật cho từng thửa đất.
(5) Trong trường hợp tổ chức
xây dựng CSDL đất đai kết hợp với tổ chức sắp xếp lại kho lưu trữ tài liệu đất
đai thì định mức sắp xếp kho lưu trữ được tính theo định mức kinh tế - kỹ thuật
về lưu trữ tài liệu đất đai và Định mức xây dựng CSDL đất đai không tính mục
3.3 Bảng số 01.
b) Xây dựng dữ liệu không gian
đất đai nền
Bảng
số 02
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (công/xã)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không
gian đất đai nền
|
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định về bản
đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
1KS3
|
5,00
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian đất đai nền
|
1KS3
|
12,00
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
1KS3
|
3,00
|
|
1.4
|
Gộp các thành phần tiếp giáp
nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất
phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính
cấp xã
|
1KS3
|
10,00
|
|
1.5
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường
cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có
lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là
đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông
|
1KS3
|
10
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không
gian đất đai nền
|
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu không
gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề
|
1KS3
|
12,00
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất
đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
1KS3
|
5,00
|
Quy định:
(1) Khi tính định mức cho từng
xã cụ thể thì căn cứ vào nguồn tài liệu bản đồ thực tế của xã đó để tính theo
công thức: Mx = M x K.
Trong đó:
Mx là định mức của xã cần tính;
M là định mức tại Bảng số 02;
K là hệ số của nguồn tài liệu để
xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền:
Trường hợp sử dụng bản đồ địa
chính đã phủ kín hệ số K = 1; Trường hợp sử dụng từ nguồn bản đồ hiện trạng hệ
số K = 0,5;
Trường hợp sử dụng từ nguồn bản
đồ địa chính nhưng chưa phủ kín và phải kết hợp với bản đồ hiện trạng hệ số K =
0,8.
(2) Nội dung công việc tại mục
2.2 Bảng số 02 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
c) Quét giấy tờ pháp lý và xử
lý tập tin
Bảng
số 03
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
Định mức (công/ĐVT)
|
|
1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
Trang A3
|
1KS1
|
0,0120
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
Trang A4
|
1KS1
|
0,0080
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét thành
các tệp tin theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định
dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải
sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh
phải được quét vuông góc, không được cong vênh
|
Trang A3, A4
|
1KS1
|
0,0040
|
|
3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất
trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
0,0101
|
|
4
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu
cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
Thửa
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
0,0038
|
Trong trường hợp tổ chức xây dựng
CSDL đất đai kết hợp với tổ chức sắp xếp lại kho lưu trữ tài liệu đất đai thì định
mức sắp xếp kho lưu trữ được tính theo Định mức Kinh tế - kỹ thuật về lưu trữ
tài liệu đất đai và hạng mục quét (scan) tài liệu của công tác tổ chức sắp xếp
lại kho lưu trữ tài liệu đất đai không được tính khối lượng các tài liệu quét
trong quá trình xây dựng CSDL đất đai.
2. Định mức sử dụng máy móc,
thiết bị
a) Xây dựng CSDL địa chính
(Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét giấy tờ
pháp lý, xử lý tập tin)
Bảng
số 04
|
Stt
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (ca/thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây
dựng CSDL địa chính trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0008
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0005
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0008
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0005
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với
trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0008
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0005
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0030
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0018
|
|
2.2
|
Vận chuyển tài liệu thu thập
đến địa điểm thực hiện số hóa.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0030
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0018
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ
liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0043
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0004
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0025
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất; lập biểu
tổng hợp
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0050
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0004
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0029
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu không
gian địa chính
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian địa chính
|
|
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để
tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0010
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0006
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0054
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0054
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0032
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về
CSDL đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0100
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0100
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0058
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị
hành chính cấp xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0012
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0012
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0003
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0010
|
|
4.3
|
Đối với khu vực chưa có bản đồ
địa chính
|
|
|
|
|
4.3.1
|
Chuyển đổi bản trích đo địa chính
theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0400
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0033
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0100
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,0100
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0333
|
|
4.3.2
|
Chuyển đổi vào dữ liệu không
gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản
trích đo địa chính chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa
dạng số
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0200
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0017
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0050
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,0050
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0167
|
|
4.3.3
|
Quét và định vị sơ bộ trên dữ
liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả
định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0200
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0017
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0050
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,0050
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0167
|
|
4.4
|
Định vị khu vực dồn điền đổi
thửa trên dữ liệu không gian đất đai nền trên cơ sở các hồ sơ, tài liệu hiện
có
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0200
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0017
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0050
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,0050
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0167
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
|
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ thông tin
của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu,
dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính theo quy định tại Phụ lục
V ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0047
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số thửa
cũ và số thửa mới đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ
cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0040
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0023
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài liệu đã
lựa chọn
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0876
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0058
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0073
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0219
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0219
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0219
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0787
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện 100% thông tin
trong CSDL
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0007
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0067
|
|
6.2
|
Xuất sổ địa chính (điện tử)
theo khuôn dạng tệp tin PDF
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0002
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0005
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0017
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0030
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0018
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa
chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00008
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00001
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00002
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,00002
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00005
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
|
|
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất
trong CSDL với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0060
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0015
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0050
|
|
8.2
|
Ký số vào sổ địa chính (điện
tử)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0040
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0013
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0010
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0040
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0055
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
theo định kỳ hàng tháng phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0027
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0111
|
|
9
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL
địa chính
|
|
|
|
|
9.1
|
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ
giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực
hiện theo định kỳ hàng tháng, theo công đoạn công trình và kết thúc công
trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành
kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT (do đơn vị thi công thực hiện)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0018
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0002
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0011
|
|
9.2
|
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ
giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực
hiện theo định kỳ, theo công đoạn công trình và kết thúc công trình (do Văn
phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0018
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0002
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0011
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian
đất đai nền
Bảng
số 05
|
Stt
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (tính cho 01 xã, phường)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không
gian đất đai nền
|
|
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định về bản
đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,00
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
4,00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,33
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,33
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
9,60
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
9,60
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,80
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,60
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,56
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
2,56
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,21
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,49
|
|
1.4
|
Gộp các thành phần tiếp giáp
nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất
phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính
cấp xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
7,68
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
7,68
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,64
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,48
|
|
1.5
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường
cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có
lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông Lớp tim đường được xác định là
đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
7,68
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
7,68
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,64
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,48
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không
gian đất đai nền
|
|
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu không
gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã, liền kề
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
9,60
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
9,60
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,80
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,60
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất
đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,00
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
4,00
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,00
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
1,00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,33
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,33
|
c) Quét giấy tờ pháp lý và xử
lý tập tin
Bảng
số 06
|
Stt
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (ca/trang; ca/thửa đất)
|
|
1
|
Quét giấy tờ pháp lý về
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (tính
cho trang A4 hoặc A3)
|
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0096
|
|
-
|
Máy quét A3
|
Cái
|
0,8
|
0,0096
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0096
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0171
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0064
|
|
-
|
Máy quét A4
|
Cái
|
0,6
|
0,0064
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0064
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0101
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét
thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng
tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) (tính theo trang)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0032
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0019
|
|
3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng
số với thửa đất trong CSDL (tính cho 01 thửa đất)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0067
|
3. Định mức dụng cụ lao động
a) Xây dựng CSDL địa chính
(Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét giấy tờ
pháp lý, xử lý tập tin)
Bảng
số 07
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0786
|
|
2
|
Ổ cứng di động
|
Cái
|
60
|
0,1310
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,3931
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,3931
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 kW
|
Cái
|
60
|
0,0983
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 kW
|
Cái
|
24
|
0,3931
|
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 08
Bảng
số 08
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công
việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
CSDL địa chính trên địa bàn thi công
|
0,0030
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
0,0030
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với
trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp Giấy chứng nhận.
|
0,0030
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0113
|
|
2.2
|
Vận chuyển tài liệu thu thập
đến địa điểm thực hiện số hóa.
|
0,0113
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ
liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0160
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất; lập biểu tổng
hợp
|
0,0187
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu không
gian địa chính
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian địa chính
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để
tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
0,0039
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
0,0202
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về
CSDL đất đai
|
0,0371
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị
hành chính cấp xã
|
0,0044
|
|
4.3
|
Đối với khu vực chưa có bản đồ
địa chính
|
|
|
4.3.1
|
Chuyển đổi bản trích đo địa
chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính
|
0,0742
|
|
4.3.2
|
Chuyển đổi vào dữ liệu không
gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản
trích đo địa chính chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa
dạng số
|
0,1483
|
|
4.3.3
|
Quét và định vị sơ bộ trên dữ
liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả
định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy
|
0,0742
|
|
4.4
|
Định vị khu vực dồn điền đổi
thửa trên dữ liệu không gian đất đai nền trên cơ sở các hồ sơ, tài liệu hiện
có
|
0,0742
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ thông
tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài
liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính theo quy định tại
Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0297
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số thửa
cũ và số thửa mới đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ
cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận
|
0,0147
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài liệu đã
lựa chọn
|
0,3247
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa
chính
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện 100% thông tin
trong CSDL
|
0,0297
|
|
6.2
|
Xuất sổ địa chính (điện tử)
theo khuôn dạng tệp tin PDF
|
0,0074
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
0,0113
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa
chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0003
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu
vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất
trong CSDL với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL
|
0,0222
|
|
8.2
|
Ký số vào sổ địa chính (điện
tử)
|
0,0148
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
theo định kỳ hàng tháng phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,0297
|
|
9
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL
địa chính
|
|
|
9.1
|
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ
giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực
hiện theo định kỳ hàng tháng, theo công đoạn công trình và kết thúc công
trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành
kèm theo Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT (do đơn vị thi công thực hiện)
|
0,0068
|
|
9.2
|
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ
giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực
hiện theo định kỳ, theo công đoạn công trình và kết thúc công trình (do Văn
phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
0,0068
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian
đất đai nền
Bảng
số 09
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính ca/01 xã, phường)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
9,360
|
|
2
|
Ổ cứng di động
|
Cái
|
60
|
15,600
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
46,800
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
46,800
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 kW
|
Cái
|
60
|
11,700
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 kW
|
Cái
|
12
|
46,800
|
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 10
Bảng
số 10
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không
gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định về bản
đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
0,1068
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian đất đai nền
|
0,2564
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
0,0684
|
|
1.4
|
Gộp các thành phần tiếp giáp
nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất
phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính
cấp xã
|
0,2052
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không
gian đất đai nền
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu không
gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề
|
0,2564
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất
đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,1068
|
c) Quét giấy tờ pháp lý và xử
lý tập tin
Bảng
số 11
|
Stt
|
Nội dung công việc và danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức
|
|
1
|
Quét giấy tờ pháp lý về
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
Trang A3
|
|
|
|
-
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0062
|
|
-
|
Ổ cứng di động
|
Cái
|
60
|
0,0104
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 kW
|
Cái
|
60
|
0,0060
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 kW
|
Cái
|
12
|
0,0240
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
Trang A4
|
|
|
|
-
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0094
|
|
-
|
Ổ cứng di động
|
Cái
|
60
|
0,0094
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 kW
|
Cái
|
60
|
0,0060
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 kW
|
Cái
|
12
|
0,0240
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét
thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp
tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
|
Trang A3, A4
|
|
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,0200
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0200
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 kW
|
Cái
|
60
|
0,0050
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 kW
|
Cái
|
12
|
0,0200
|
|
3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng
số với thửa đất trong CSDL
|
Thửa
|
|
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,0100
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0100
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 kW
|
Cái
|
60
|
0,0025
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 kW
|
Cái
|
12
|
0,0100
|
4. Định mức tiêu hao vật liệu
a) Xây dựng CSDL địa chính
(Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét giấy tờ
pháp lý, xử lý tập tin)
Bảng
số 12
|
Stt
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0025
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0006
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0019
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0063
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0063
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0025
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0038
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0038
|
|
9
|
Hộp đựng tài liệu
|
Hộp
|
0,0100
|
Phân bổ mức vật liệu từ mục 1 đến
mục 8 Bảng số 12 theo các nội dung công việc tại Bảng số 13.
Bảng
số 13
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây
dựng CSDL địa chính trên địa bàn thi công
|
0,0030
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
0,0030
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với
trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp Giấy chứng nhận.
|
0,0030
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
0,0113
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ
liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0160
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất; lập biểu
tổng hợp
|
0,0187
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu không
gian địa chính
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian địa chính
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để
tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
0,0039
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
0,0202
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về
CSDL đất đai
|
0,0371
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị
hành chính cấp xã
|
0,0044
|
|
4.3
|
Đối với khu vực chưa có bản đồ
địa chính
|
|
|
4.3.1
|
Chuyển đổi bản trích đo địa
chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính
|
0,0742
|
|
4.3.2
|
Chuyển đổi vào dữ liệu không gian
địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo
địa chính chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số
|
0,1483
|
|
4.3.3
|
Quét và định vị sơ bộ trên dữ
liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả
định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy
|
0,0742
|
|
4.4
|
Định vị khu vực dồn điền đổi
thửa trên dữ liệu không gian đất đai nền trên cơ sở các hồ sơ, tài liệu hiện
có
|
0,0742
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ thông
tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài
liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính theo quy định tại
Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0297
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số thửa
cũ và số thửa mới đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ
cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận
|
0,0147
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài liệu đã
lựa chọn
|
0,3247
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa
chính
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện 100% thông tin
trong CSDL
|
0,0297
|
|
6.2
|
Xuất sổ địa chính (điện tử)
theo khuôn dạng tệp tin PDF
|
0,0074
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
0,0113
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa
chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0003
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu
vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất
trong CSDL với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL
|
0,0222
|
|
8.2
|
Ký số vào sổ địa chính (điện
tử)
|
0,0148
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
theo định kỳ hàng tháng phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,0297
|
|
9
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL
địa chính
|
|
|
9.1
|
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám
sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện
theo định kỳ hàng tháng, theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập
biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo
Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT (do đơn vị thi công thực hiện)
|
0,0068
|
|
9.2
|
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ
giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực
hiện theo định kỳ, theo công đoạn công trình và kết thúc công trình (do Văn
phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
0,0068
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian
đất đai nền
Bảng
số 14
|
Stt
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 xã, phường)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,0
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
1,0
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
2,0
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
5,0
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
5,0
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
2,0
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,0
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
2,0
|
Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 15
Bảng
số 15
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không
gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định về bản
đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
0,1068
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian đất đai nền
|
0,2564
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
0,0684
|
|
1.4
|
Gộp các thành phần tiếp giáp
nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất
phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính
cấp xã
|
0,2052
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không
gian đất đai nền
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu không
gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề
|
0,2564
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất
đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,1068
|
c) Quét giấy tờ pháp lý và xử
lý tập tin
Bảng
số 16
|
Stt
|
Nội dung công việc và danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
|
|
1
|
Quét giấy tờ pháp lý về
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
Trang A3
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0008
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0006
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0019
|
|
-
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0036
|
|
-
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0017
|
|
-
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0025
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0012
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
Trang A4
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0008
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0006
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0019
|
|
-
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0027
|
|
-
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0010
|
|
-
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0015
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0012
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét
thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp
tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
|
Trang A3, A4
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0006
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0005
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0016
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0010
|
|
3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng
số với thửa đất trong CSDL
|
Thửa
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0003
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0001
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0002
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0008
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0005
|
5. Định mức tiêu hao năng lượng
a) Xây dựng CSDL địa chính
(Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét giấy tờ
pháp lý, xử lý tập tin)
Bảng
số 17
|
Stt
|
Danh mục năng lượng
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao sử dụng dụng
cụ
|
KW
|
0,0511
|
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 18
Bảng
số 18
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây
dựng CSDL địa chính trên địa bàn thi công
|
0,0030
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
0,0030
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với
trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp Giấy chứng nhận.
|
0,0030
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0113
|
|
2.2
|
Vận chuyển tài liệu thu thập
đến địa điểm thực hiện số hóa.
|
0,0113
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ
liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0160
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất; lập biểu
tổng hợp
|
0,0187
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu không
gian địa chính
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian địa chính
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để
tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
0,0039
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
0,0202
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về
CSDL đất đai
|
0,0371
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị
hành chính cấp xã
|
0,0044
|
|
4.3
|
Đối với khu vực chưa có bản đồ
địa chính
|
|
|
4.3.1
|
Chuyển đổi bản trích đo địa
chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính
|
0,0742
|
|
4.3.2
|
Chuyển đổi vào dữ liệu không
gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản
trích đo địa chính chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa
dạng số
|
0,1483
|
|
4.3.3
|
Quét và định vị sơ bộ trên dữ
liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả
định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy
|
0,0742
|
|
4.4
|
Định vị khu vực dồn điền đổi
thửa trên dữ liệu không gian đất đai nền trên cơ sở các hồ sơ, tài liệu hiện
có
|
0,0742
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ thông
tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài
liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính theo quy định tại
Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT
|
0,0297
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số thửa
cũ và số thửa mới đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ
cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận
|
0,0147
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài liệu đã
lựa chọn
|
0,3247
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa
chính
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện 100% thông tin
trong CSDL
|
0,0297
|
|
6.2
|
Xuất sổ địa chính (điện tử)
theo khuôn dạng tệp tin PDF
|
0,0074
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
0,0113
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa
chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0003
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu
vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất
trong CSDL với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL
|
0,0222
|
|
8.2
|
Ký số vào sổ địa chính (điện
tử)
|
0,0148
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
theo định kỳ hàng tháng phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,0297
|
|
9
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL
địa chính
|
|
|
9.1
|
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ
giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực
hiện theo định kỳ hàng tháng, theo công đoạn công trình và kết thúc công
trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành
kèm theo Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT (do đơn vị thi công thực hiện)
|
0,0068
|
|
9.2
|
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ
giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực
hiện theo định kỳ, theo công đoạn công trình và kết thúc công trình (do Văn
phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
0,0068
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian
đất đai nền
Bảng
số 19
|
Stt
|
Danh mục năng lượng
|
ĐVT
|
Định mức (tính ca/01 xã, phường)
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao sử dụng dụng
cụ
|
KW
|
6,084
|
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 20
Bảng
số 20
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không
gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định về bản
đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
0,1068
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian đất đai nền
|
0,2564
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
0,0684
|
|
1.4
|
Gộp các thành phần tiếp giáp
nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất
phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính
cấp xã
|
0,2052
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không
gian đất đai nền
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu không
gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề
|
0,2564
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất
đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,1068
|
c) Quét giấy tờ pháp lý và xử
lý tập tin
Bảng
số 21
|
Stt
|
Nội dung công việc và danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Định mức
|
|
1
|
Quét giấy tờ pháp lý về
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
Trang A3
|
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
0,0031
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
Trang A4
|
|
|
-
|
Điện năng
|
Kw
|
0,0031
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét
thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng
tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
|
Trang A3, A4
|
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
0,0026
|
|
3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng
số với thửa đất trong CSDL
|
Thửa
|
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
0,0013
|
Điều 8.
Chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng
8 năm 2024 (ngày Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành)
1. Định mức lao động
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện
dữ liệu địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Bảng
số 22
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm/thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác
chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2 (1KTV2+1KS4)
|
0,0003
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho
công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2)
|
0,0003
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu
trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
1KS3
|
0,0010
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu
không gian địa chính
|
1KS2
|
0,0003
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu
thuộc tính địa chính
|
1KS2
|
0,0003
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu
phi cấu trúc về địa chính.
|
1KS2
|
0,0004
|
|
3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát 100% số thửa đất đã
thực hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
1KS3
|
0,0020
|
|
3.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu
không gian địa chính
|
1KS1
|
0,0013
|
|
3.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
1KS1
|
0,0137
|
|
3.4
|
Xây dựng bổ sung dữ liệu của
các thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước đây theo
nội dung, cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS1
|
0,0025
|
|
4
|
Hoàn thiện dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
4.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi,
bổ sung
|
1KS3
|
0,0020
|
|
4.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính
theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã
thay đổi
|
1KS3
|
0,0025
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
5.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa
chính
|
1KS3
|
0,0001
|
|
5.2
|
Thu nhận bổ sung các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin)
|
1KS2
|
0,0019
|
|
5.3
|
Nhập bổ sung thông tin cho
siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ
sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông
tin
|
1KS1
|
0,0001
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
|
|
|
|
6.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất
trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu
đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa
chính
|
1KS1
|
0,0050
|
|
6.2
|
Thực hiện ký số sổ địa chính
đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính.
|
1KS4
|
0,0050
|
|
6.3
|
Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển
đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa
phương
|
1KS3
|
0,0100
|
|
7
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL
địa chính
|
|
|
|
|
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám
sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện
theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu
theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
(do đơn vị thi công thực hiện)
|
1KTV4
|
0,0010
|
|
8
|
Bổ sung, hoàn thiện cơ sở
dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-
BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
|
8.1
|
Chuyển đổi nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính
|
1KS2
|
0,001
|
|
8.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu
không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính.
|
1KS1
|
0,0013
|
|
8.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
1KS1
|
0,0137
|
|
8.4
|
Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu
địa chính
|
1KS1
|
0,0001
|
b) Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu
không gian đất đai nền
Bảng
số 23
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (công/xã)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không
gian đất đai nền
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian đất đai nền
|
1KS3
|
6
|
|
1.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
1KS3
|
2
|
|
1.3
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường
cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có
lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là
đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông;
|
1KS3
|
10
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không
gian đất đai nền
|
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất
đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
1KS3
|
3
|
2. Định mức sử dụng máy móc,
thiết bị
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện
dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Bảng
số 24
|
Stt
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (ca/thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác
chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000240
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000020
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000140
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công
tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000240
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000020
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000140
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc
dữ liệu của CSDL địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu hiện hành
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000467
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu
không gian địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000240
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000060
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,000060
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000020
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000200
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu
thuộc tính địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000240
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000060
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000060
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000020
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000200
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ
sơ quét
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000080
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000047
|
|
3
|
Bổ sung, hoàn thiện dữ liệu
địa chính
|
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu
không gian địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001040
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000260
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,000260
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000087
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000867
|
|
3.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,010948
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,002737
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,002737
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000912
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,009124
|
|
3.3
|
Thực hiện hoàn thiện 100%
thông tin trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000200
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,000200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,001333
|
|
4
|
Hoàn thiện dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
|
4.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi,
bổ sung.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001040
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000260
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,000260
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000087
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000867
|
|
4.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính
theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã
thay đổi.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001040
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000260
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,000260
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000087
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000867
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
|
5.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000080
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000067
|
|
5.2
|
Thu nhận bổ sung các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001500
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000125
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000875
|
|
5.3
|
Nhập bổ sung thông tin siêu dữ
liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000080
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000067
|
|
6
|
Đối soát dữ liệu
|
|
|
|
|
6.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất
trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng
để xây dựng CSDL đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính (điện tử)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,004000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,001000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,001000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,003333
|
|
6.2
|
Thực hiện ký số vào Sổ địa
chính (điện tử) đối với trường hợp xuất mới sổ địa chính (điện tử)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,004000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,001000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,001000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,003333
|
|
7
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL
địa chính
|
|
|
|
|
|
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám
sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện
theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu
theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-
BTNMT (do Đơn vị thi công thực hiện)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000467
|
|
8
|
Bổ sung, hoàn thiện cơ sở
dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT
quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
|
|
8.1
|
Chuyển đổi nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000800
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000200
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,000200
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,005333
|
|
8.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu
không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001040
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000260
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,000260
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000087
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,006933
|
|
8.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,010960
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,002740
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,002740
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000913
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,073067
|
|
8.4
|
Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu
địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000020
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000007
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000533
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000080
|
b) Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu
không gian đất đai nền
Bảng
số 25
|
Stt
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (tính cho 01 xã, phường)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không
gian đất đai nền
|
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,80
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
4,80
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,40
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,80
|
|
1.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,28
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
1,28
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,11
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,75
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không
gian đất đai nền
|
|
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất
đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,00
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,50
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
2,00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,17
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,67
|
3. Định mức dụng cụ lao động
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện
dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Bảng
số 26
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/01 thửa đất)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0070
|
|
2
|
Ổ cứng di động
|
Cái
|
60
|
0,0116
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,0349
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0349
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 kW
|
Cái
|
60
|
0,0087
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 kW
|
Cái
|
12
|
0,0349
|
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 27
Bảng
số 27
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công
việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi,
bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công
|
0,0086
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho
công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính
|
0,0086
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa
chính
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu
trúc dữ liệu của CSDL địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu hiện hành
|
0,0287
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu
không gian địa chính
|
0,0086
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu
thuộc tính địa chính
|
0,0086
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ
sơ quét
|
0,0029
|
|
3
|
Bổ sung, hoàn thiện dữ liệu
địa chính
|
|
|
3.1
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu
không gian địa chính
|
0,0373
|
|
3.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
0,3925
|
|
3.3
|
Thực hiện hoàn thiện 100%
thông tin trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung
|
0,0574
|
|
3.4
|
Thực hiện xuất Sổ địa chính
(điện tử) đối với những thửa đất chưa có Sổ địa chính (điện tử)
|
0,0717
|
|
4
|
Hoàn thiện dữ liệu địa
chính
|
|
|
4.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi,
bổ sung.
|
0,0020
|
|
4.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính
theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã
thay đổi.
|
0,0025
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
|
|
4.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa
chính
|
0,0029
|
|
4.2
|
Thu nhận bổ sung các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin)
|
0,0538
|
|
4.3
|
Nhập bổ sung thông tin siêu dữ
liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0029
|
|
5
|
Đối soát dữ liệu
|
|
|
5.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất
trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng
để xây dựng CSDL đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính (điện tử)
|
0,1434
|
|
5.2
|
Thực hiện ký số vào Sổ địa
chính (điện tử) đối với trường hợp xuất mới sổ địa chính (điện tử)
|
0,1434
|
|
6
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL
địa chính
|
|
|
|
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ
giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực
hiện theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao
dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT (do đơn vị thi công thực hiện)
|
0,0287
|
|
7
|
Bổ sung, hoàn thiện cơ sở
dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT
quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
7.1
|
Chuyển đổi nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính.
|
0,0161
|
|
7.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu
không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính
|
0,0209
|
|
7.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
0,2199
|
|
7.4
|
Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu
địa chính
|
0,0016
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian
đất đai nền
Bảng
số 28
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/01 xã, phường)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
2,020
|
|
2
|
Ổ cứng di động
|
Cái
|
60
|
3,300
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,3931
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,3931
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 kW
|
Cái
|
60
|
2,500
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 kW
|
Cái
|
12
|
0,3931
|
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 29
Bảng
số 29
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không
gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian đất đai nền
|
0,5941
|
|
1.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
0,1584
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không
gian đất đai nền
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất
đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,2475
|
4. Định mức tiêu hao vật liệu
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện
dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Bảng
số 30
|
Stt
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0019
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0004
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0013
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0063
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0063
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0006
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0006
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0006
|
Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 31
Bảng
số 31
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác
chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công
|
0,0086
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho
công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính
|
0,0086
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa
chính
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu
trúc dữ liệu của CSDL địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu hiện hành
|
0,0287
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu
không gian địa chính
|
0,0086
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu
thuộc tính địa chính
|
0,0086
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ
sơ quét
|
0,0029
|
|
3
|
Bổ sung, hoàn thiện dữ liệu
địa chính
|
|
|
3.1
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu
không gian địa chính
|
0,0373
|
|
3.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
0,3925
|
|
3.3
|
Thực hiện hoàn thiện 100%
thông tin trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung
|
0,0574
|
|
3.4
|
Thực hiện xuất Sổ địa chính (điện
tử) đối với những thửa đất chưa có Sổ địa chính (điện tử)
|
0,0717
|
|
4
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
|
|
4.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa
chính
|
0,0029
|
|
4.2
|
Thu nhận bổ sung các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin)
|
0,0538
|
|
4.3
|
Nhập bổ sung thông tin siêu dữ
liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0029
|
|
5
|
Đối soát dữ liệu (do Văn
phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
5.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất
trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng
để xây dựng CSDL đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính (điện tử)
|
0,1434
|
|
5.2
|
Thực hiện ký số vào Sổ địa
chính (điện tử) đối với trường hợp xuất mới sổ địa chính (điện tử)
|
0,1434
|
|
6
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL
địa chính
|
|
|
|
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ
giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực
hiện theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao
dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT (do đơn vị thi công thực hiện)
|
0,0287
|
|
7
|
Bổ sung, hoàn thiện cơ sở
dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-
BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
7.1
|
Chuyển đổi nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0161
|
|
7.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu
không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính
|
0,0209
|
|
7.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
0,2199
|
|
7.4
|
Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu
địa chính
|
0,0016
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian
đất đai nền
Bảng
số 32
|
Stt
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 xã, phường)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,0
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,1
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,0
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
5,0
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
2,0
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,2
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,2
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,0
|
Phân bổ mức vật liệu cho từng
bước công việc tính theo hệ số tại Bảng số 33
Bảng
số 33
|
Stt
|
Các bước công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không
gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian đất đai nền
|
0,5941
|
|
1.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
0,1584
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không
gian đất đai nền
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất
đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,2475
|
5. Định mức tiêu hao năng lượng
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện
dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Bảng
số 34
|
Stt
|
Danh mục năng lượng
|
ĐVT
|
Định mức (ca/01 thửa đất)
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao dụng cụ
|
KW
|
0,0045
|
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 35
Bảng
số 35
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác
chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công
|
0,0086
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho
công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính
|
0,0086
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa
chính
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc
dữ liệu của CSDL địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu hiện hành
|
0,0287
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu
không gian địa chính
|
0,0086
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu
thuộc tính địa chính
|
0,0086
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ
sơ quét
|
0,0029
|
|
3
|
Bổ sung, hoàn thiện dữ liệu
địa chính
|
|
|
3.1
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu
không gian địa chính
|
0,0373
|
|
3.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
0,3925
|
|
3.3
|
Thực hiện hoàn thiện 100%
thông tin trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung
|
0,0574
|
|
3.4
|
Thực hiện xuất Sổ địa chính
(điện tử) đối với những thửa đất chưa có Sổ địa chính (điện tử)
|
0,0717
|
|
4
|
Hoàn thiện dữ liệu địa
chính
|
|
|
4.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi,
bổ sung.
|
0,0020
|
|
4.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính
theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã
thay đổi.
|
0,0025
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
|
|
4.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa
chính
|
0,0029
|
|
4.2
|
Thu nhận bổ sung các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin)
|
0,0538
|
|
4.3
|
Nhập bổ sung thông tin siêu dữ
liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0029
|
|
5
|
Đối soát dữ liệu
|
|
|
5.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất
trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng
để xây dựng CSDL đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính (điện tử)
|
0,1434
|
|
5.2
|
Thực hiện ký số vào Sổ địa chính
(điện tử) đối với trường hợp xuất mới sổ địa chính (điện tử)
|
0,1434
|
|
6
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL
địa chính
|
|
|
|
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ
giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực
hiện theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao
dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT (do đơn vị thi công thực hiện)
|
0,0287
|
|
7
|
Bổ sung, hoàn thiện cơ sở
dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số
75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
7.1
|
Chuyển đổi nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0161
|
|
7.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu
không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính
|
0,0209
|
|
7.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
0,2199
|
|
7.4
|
Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu
địa chính
|
0,0016
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian
đất đai nền
Bảng
số 36
|
Stt
|
Danh mục năng lượng
|
ĐVT
|
Định mức (ca/01 xã, phường)
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao dụng cụ
|
KW
|
1,430
|
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 37
Bảng
số 37
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không
gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian đất đai nền
|
0,5941
|
|
1.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
0,1584
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không
gian đất đai nền
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất
đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,2475
|
Điều 9. Xây
dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản
đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận
1.Định mức lao động
Việc xây dựng CSDL địa chính đối
với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký
đất đai, cấp giấy chứng nhận thì được áp dụng định mức theo quy định về đo đạc
lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa
chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn
liền với đất. Các nội dung khác liên quan đến việc xây dựng CSDL địa chính tính
như sau:
Bảng
số 38
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định mức
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
Thu thập tài liệu phục vụ
công tác xây dựng CSDL địa chính
|
Áp dụng 0,5 định mức tại mục 2
Bảng số 01
|
|
2
|
Lập, chỉnh lý bản đồ địa
chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian
|
|
|
2.1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất
đai nền
|
Áp dụng định mức tại các mục
1.2, 1.3, 1.4 và 2.2 Bảng số 02
|
|
2.2
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa
chính
|
Áp dụng định mức tại mục 4.2
Bảng số 01
|
|
3
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
Áp dụng định mức tại mục 7 Bảng
số 01
|
|
4
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
Áp dụng 0,25 định mức tại mục
8.3 Bảng số 01
|
|
5
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL
địa chính
|
Áp dụng định mức tại mục 9 Bảng
số 01
|
Đối với các địa bàn đã xây dựng
CSDL địa chính mà chưa vận hành theo mô hình tập trung cấp tỉnh thì được áp dụng
định mức quy định tại mục 4 Bảng số 38 để thực hiện tích hợp vào hệ thống CSDL
tập trung cấp tỉnh.
2. Định mức sử dụng máy móc,
thiết bị
Bảng
số 39
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định mức
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
Thu thập tài liệu phục vụ
công tác xây dựng CSDL địa chính
|
Áp dụng 0,5 định mức tại mục
2 Bảng số 04
|
|
2
|
Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính
gắn với xây dựng dữ liệu không gian
|
|
|
2.1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất
đai nền
|
Áp dụng định mức tại các mục
1.2, 1.3, 1.4 và 2.2 Bảng số 05
|
|
2.2
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa
chính
|
Áp dụng định mức tại mục 4.2
Bảng số 04
|
|
3
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
Áp dụng định mức tại mục 7 Bảng
số 04
|
|
4
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
Áp dụng 0,25 định mức tại mục
8.3 Bảng số 04
|
|
5
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm
thu CSDL địa chính
|
Áp dụng định mức tại mục 9 Bảng
số 04
|
Các nội dung công việc: Nhập
thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký và nhập bổ sung thông tin dữ liệu
về GCN phục vụ cho việc xây dựng dữ liệu thuộc tính đối với trường hợp thực hiện
đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng
nhận thì được tính thêm định mức thiết bị Máy chủ và Hệ quản trị CSDL thuộc
tính tại mục 5.3 Bảng số 04.
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng
số 40
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định mức
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
Thu thập tài liệu phục vụ công
tác xây dựng CSDL địa chính
|
Áp dụng 0,5 định mức tại mục
2 Bảng số 08
|
|
2
|
Lập, chỉnh lý bản đồ địa
chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian
|
|
|
2.1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất
đai nền
|
Áp dụng định mức tại các mục
1.2, 1.3, 1.4 và 2.2 Bảng số 10
|
|
2.2
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa
chính
|
Áp dụng định mức tại mục 4.2
Bảng số 08
|
|
3
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
Áp dụng định mức tại mục 7 Bảng
số 08
|
|
4
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
Áp dụng 0,25 định mức tại mục
8.3 Bảng số 08
|
|
5
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm
thu CSDL địa chính
|
Áp dụng định mức tại mục 9 Bảng
số 08
|
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng
số 41
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định mức
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
Thu thập tài liệu phục vụ
công tác xây dựng CSDL địa chính
|
Áp dụng 0,5 định mức tại mục
2 Bảng số 13
|
|
2
|
Lập, chỉnh lý bản đồ địa
chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian
|
|
|
2.1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất
đai nền
|
Áp dụng định mức tại các mục
1.2, 1.3, 1.4 và 2.2 Bảng số 15
|
|
2.2
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa
chính
|
Áp dụng định mức tại các mục
4.2 Bảng số 13
|
|
3
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
Áp dụng định mức tại mục 7 Bảng
số 13
|
|
4
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
Áp dụng 0,25 định mức tại mục
8.3 Bảng số 13
|
|
5
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm
thu CSDL địa chính
|
Áp dụng định mức tại mục 9 Bảng
số 13
|
Điều 10.
Chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh,
cấp xã
1. Định mức lao động
Việc chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai được thực hiện đồng thời với việc chỉnh lý hồ sơ địa chính. Việc chỉnh lý,
bổ sung vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai được tính như sau:
Bảng
số 42
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định mức
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết
|
Áp dụng 0,5 lần định mức tại mục
1.1 Bảng số 01
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
Áp dụng 0,5 lần định mức tại mục
1.2 Bảng số 01
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện
sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã
|
Áp dụng 0,5 lần định mức tại mục
1.3 Bảng số 01
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập các tài liệu, dữ liệu
đất đai bao gồm: Hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi sắp
xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức tại mục
2.1 Bảng số 01
|
|
2.2
|
Lập bản tham chiếu các thửa đất,
tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp xếp
đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức tại mục
2.2 Bảng số 01
|
|
3
|
Chỉnh lý dữ liệu không
gian đất đai
|
|
|
3.1
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất
đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
|
Áp dụng định mức tại các mục
1.2, 1.4, 2.1 và 2.2 Bảng số 02
|
|
3.2
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian của
thửa đất, tài sản gắn liền với đất: Cập nhật, bổ sung các thông tin về mã đơn
vị hành chính cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo đơn vị
hành chính mới
|
Áp dụng định mức tại mục
4.1.3 Bảng số 01
|
|
4
|
Chỉnh lý dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
|
|
|
Cập nhật, bổ sung nhóm dữ liệu
về thửa đất và nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các trường thông
tin về mã đơn vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ theo đơn
vị hành chính mới
|
Áp dụng định mức tại mục 5.1
và 0,2 lần mức tại mục 5.3 Bảng số 01
|
|
5
|
Cập nhật dữ liệu đất đai
phi cấu trúc của tài liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất
|
Áp dụng định mức tại mục 3 Bảng
số 03
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu
vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
Áp dụng 0,25 lần định mức tại
mục 8.1 và mục 8.3 Bảng số 01
|
2. Định mức sử dụng máy móc,
thiết bị
Bảng
số 43
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định mức
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết
|
Áp dụng 0,5 định mức tại mục
1.1 Bảng số 04
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm
việc
|
Áp dụng 0,5 định mức tại mục
1.2 Bảng số 04
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện
sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã
|
Áp dụng 0,5 định mức tại mục
1.3 Bảng số 04
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập các tài liệu, dữ liệu
đất đai bao gồm: Hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi sắp
xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức tại mục
2.1 Bảng số 04
|
|
2.2
|
Lập bản tham chiếu các thửa đất,
tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp xếp
đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức tại mục
2.2 Bảng số 04
|
|
3
|
Chỉnh lý dữ liệu không
gian đất đai
|
|
|
3.1
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất
đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
|
Áp dụng định mức tại các mục
1.2, 1.4, 2.1 và 2.2 Bảng số 05
|
|
3.2
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian của
thửa đất, tài sản gắn liền với đất: Cập nhật, bổ sung các thông tin về mã đơn
vị hành chính cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo đơn vị
hành chính mới
|
Áp dụng định mức tại mục
4.1.3 Bảng số 04
|
|
4
|
Chỉnh lý dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
|
|
|
Cập nhật, bổ sung nhóm dữ liệu
về thửa đất và nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các trường thông tin
về mã đơn vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ theo đơn vị
hành chính mới
|
Áp dụng định mức tại mục 5.1
và 0,2 lần mức tại mục 5.3 Bảng số 04
|
|
5
|
Cập nhật dữ liệu đất đai
phi cấu trúc của tài liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất
|
Áp dụng định mức tại mục 3 Bảng
số 06
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu
vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
Áp dụng 0,25 lần định mức tại
mục 8.1 và mục 8.3 Bảng số 04
|
Các nội dung công việc: Nhập
thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký và nhập bổ sung thông tin dữ liệu
về GCN phục vụ cho việc cập nhật dữ liệu thuộc tính đối với trường hợp chỉnh lý
cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã
thì được tính thêm định mức thiết bị máy chủ và hệ quản trị CSDL thuộc tính tại
mục 5.3 Bảng số 04.
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng
số 44
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định mức
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết
|
Áp dụng 0,5 định mức tại mục
1.1 Bảng số 08
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
Áp dụng 0,5 định mức tại mục
1.2 Bảng số 08
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện
sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã
|
Áp dụng 0,5 định mức tại mục
1.3 Bảng số 08
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập các tài liệu, dữ liệu
đất đai bao gồm: Hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi sắp
xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức tại mục
2.1 Bảng số 08
|
|
2.2
|
Lập bản tham chiếu các thửa đất,
tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp xếp
đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức tại mục
2.2 Bảng số 08
|
|
3
|
Chỉnh lý dữ liệu không
gian đất đai
|
|
|
3.1
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất
đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
|
Áp dụng định mức tại các mục
1.2, 1.4, 2.1 và 2.2 Bảng số 10
|
|
3.2
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian của
thửa đất, tài sản gắn liền với đất: Cập nhật, bổ sung các thông tin về mã đơn
vị hành chính cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo đơn vị
hành chính mới
|
Áp dụng định mức tại mục
4.1.3 Bảng số 08
|
|
4
|
Chỉnh lý dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
|
|
|
Cập nhật, bổ sung nhóm dữ liệu
về thửa đất và nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các trường thông
tin về mã đơn vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ theo đơn
vị hành chính mới
|
Áp dụng định mức tại mục 5.1
và 0,2 lần mức tại mục 5.3 Bảng số 08
|
|
5
|
Cập nhật dữ liệu đất đai
phi cấu trúc của tài liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất
|
Áp dụng định mức tại mục 3 Bảng
số 11
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu
vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
Áp dụng 0,25 lần định mức tại
mục 8.1 và mục 8.3 Bảng số 08
|
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng
số 45
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định mức
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết
|
Áp dụng 0,5 định mức tại mục
1.1 Bảng số 13
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
Áp dụng 0,5 định mức tại mục
1.2 Bảng số 13
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện
sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã
|
Áp dụng 0,5 định mức tại mục
1.3 Bảng số 13
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập các tài liệu, dữ liệu
đất đai bao gồm: Hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi sắp
xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức tại mục
2.1 Bảng số 13
|
|
2.2
|
Lập bản tham chiếu các thửa đất,
tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp xếp
đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức tại mục
2.2 Bảng số 13
|
|
3
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất
đai
|
|
|
3.1
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất
đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
|
Áp dụng định mức tại các mục
1.2, 1.4, 2.1 và 2.2 Bảng số 15
|
|
3.2
|
Chỉnh lý dữ liệu không gian của
thửa đất, tài sản gắn liền với đất: Cập nhật, bổ sung các thông tin về mã đơn
vị hành chính cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo đơn vị
hành chính mới
|
Áp dụng định mức tại mục
4.1.3 Bảng số 13
|
|
4
|
Chỉnh lý dữ liệu thuộc tính địa
chính
|
|
|
|
Cập nhật, bổ sung nhóm dữ liệu
về thửa đất và nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các trường thông tin
về mã đơn vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ theo đơn vị
hành chính mới
|
Áp dụng định mức tại mục 5.1
và 0,2 lần mức tại mục 5.3 Bảng số 13
|
|
5
|
Cập nhật dữ liệu đất đai phi
cấu trúc của tài liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất
|
Áp dụng định mức tại mục 3 Bảng
số 16
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu
vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
Áp dụng 0,25 lần định mức tại
mục 8.1 và mục 8.3 Bảng số 13
|
Chương II
CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
Điều 11.
Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng
siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng
số 46
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm/xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công
việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2 (1 KTV2 + 1KS4)
|
0,2500
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2)
|
0,1000
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2)
|
0,1000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất
đai
|
1KS1
|
0,5000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,2500
|
|
3
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài
liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu
|
1KTV4
|
0,1500
|
|
3.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu
theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KTV4
|
0,1000
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu;
bà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý
và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối
soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng
số 47
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm/kỳ kiểm kê hoặc năm thống kê)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống
kê
|
1KS3
|
0,1000
|
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm
kê
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
0,2500
|
|
|
1.3
|
Vận chuyển tài liệu thu thập
đến địa điểm thực hiện số hóa
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
0,2500
|
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và
sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
0,1000
|
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
0,2000
|
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
3.1
|
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập
theo hệ màu RGB với định dạng PDF
|
KS1
|
0,016
|
|
|
3.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành
các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc;
lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) (Trang
A3, A4)
|
1KS1
|
0,004
|
|
|
3.3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm
kê đất đai với các đối tượng không gian
|
1KS2
|
0,200
|
|
|
3.4
|
Đối với các tài liệu dạng số
mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS2
|
0,200
|
|
|
3.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu
cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
0,250
|
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
4.1
|
Nhập dữ liệu thuộc tính thống
kê, kiểm kê đất đai
|
1KS2
|
0,2000
|
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là
báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS2
|
0,2000
|
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
0,4000
|
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
0,5000
|
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian
kiểm kê đất đai
Bảng
số 48
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (công/lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất
đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội
dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng
từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
1KS3
|
1,000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
1KS3
|
1,500
|
|
1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
1,000
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành
chính
|
1KS3
|
0,300
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp
có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý
các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng
còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
0,500
|
Quy định:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê được thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê đất đai được
quy định như sau:
Các nội dung thực hiện thống
kê, kiểm kê đất đai áp dụng theo Quyết định về Định mức kinh tế - kỹ thuật thống
kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Đối với việc xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức
tại Bảng số 46, Bảng số 47, Bảng số 48;
Đối với việc xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống
kê, kiểm kê theo các bước công việc như sau:
Đối với CSDL thống kê: Áp dụng
bước công việc và định mức tại mục 2 và mục 3.2 Bảng số 46; mục 3, mục 4 và mục
5 Bảng số 47;
Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng
bước công việc và định mức tại mục 2 và mục 3.2 Bảng số 46; mục 3, Mục 4 và mục
5 Bảng 34; mục 2 Bảng số 47;
(2) Công việc tại mục 3.2 Bảng
số 46 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
(3) Nội dung công việc “Quét giấy
tờ pháp lý và xử lý tệp tin” tại mục 3.1; mục 3.2 Bảng số 47 phải bổ sung thêm công
việc và định mức tại các mục 1 và mục 2 Bảng số 03.
(4) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại
Bảng số 48 là một lớp dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất hoặc lớp dữ liệu
không gian điều tra khoanh vẽ của một xã theo quy định kỹ thuật về CSDL đất
đai.
(5) Định mức tại mục 1 Bảng số
48 tính cho một xã trung bình có bản đồ khoanh vẽ, bản đồ hiện trạng sử dụng đất
tỷ lệ 1:5.000. Khi tính mức cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ hiện
trạng sử dụng đất của xã đó để tính theo công thức sau:
Trong đó:
Mt = M x K
Mt: Là mức lao động cần tính;
M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai tại mục 1 Bảng số 48;
K: Là hệ số điều chỉnh định mức
chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai (được xác định theo Bảng
số 49).
Bảng
số 49
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số K điều chỉnh định mức
|
|
|
|
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kết quả điều
tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội
dung bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
1
|
1,15
|
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
1
|
1,15
|
|
|
3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1
|
1,15
|
|
2. Định mức sử dụng máy móc,
thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng
siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng
số 50
|
Stt
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (tính cho 01 xã, phường)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công
việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0167
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1167
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc;
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0933
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0933
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết
để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0167
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1167
|
|
3
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài
liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1200
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0100
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0748
|
|
3.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu
theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT.
Đóng gói giao nộp CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1200
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0100
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0748
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà
soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và
xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát
hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng
số 51
|
Stt
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống
kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0467
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm
kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0167
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1167
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0467
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và
sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0933
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
3.1
|
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập
theo hệ màu RGB với định dạng PDF
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0200
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0467
|
|
3.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành
các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc;
lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) (Trang
A3, A4)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0200
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0467
|
|
3.3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm
kê đất đai với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0200
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0467
|
|
3.4
|
Đối với các tài liệu dạng số
mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0200
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0467
|
|
3.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu
cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0200
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0467
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
4.1
|
Nhập dữ liệu thuộc tính thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0933
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là
báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0100
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0933
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
thống kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,3200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0267
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1867
|
|
5.2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian
kiểm kê đất đai
Bảng
số 52
|
Stt
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất
đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội
dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng
từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7000
|
|
1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành
chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0600
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,0150
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,2400
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0200
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1400
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,0250
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
3. Định mức dụng cụ lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng
siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng
số 53
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính cho 01 xã, phường)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,3900
|
|
2
|
Ổ cứng di động
|
Cái
|
60
|
0,6500
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
1,9500
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
1,9500
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 kW
|
Cái
|
60
|
0,4875
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 kW
|
Cái
|
12
|
1,9500
|
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 54
Bảng
số 54
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công
việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,1282
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
0,1026
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1026
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất
đai
|
0,2564
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
kiểm kê đất đai
|
0,1282
|
|
3
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài
liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu
|
0,0769
|
|
3.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu
theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0769
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý
và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối
soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng
số 55
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,4900
|
|
2
|
Ổ cứng di động
|
Cái
|
60
|
0,8167
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
2,4500
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
2,4500
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 kW
|
Cái
|
60
|
0,6125
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 kW
|
Cái
|
12
|
2,4500
|
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 56
Bảng
số 56
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống
kê
|
0,0408
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm
kê
|
0,1020
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0408
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0816
|
|
3
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử
lý tệp tin
|
|
|
3.1
|
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập
theo hệ màu RGB với định dạng PDF
|
0,0408
|
|
3.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành
các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc;
lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) (trang
A3, A4)
|
0,0408
|
|
3.3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm
kê đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0408
|
|
3.4
|
Đối với các tài liệu dạng số
mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0408
|
|
3.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu
cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
0,0408
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhập dữ liệu thuộc tính thống
kê, kiểm kê đất đai
|
0,0816
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là
báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0816
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
thống kê đất đai
|
0,1633
|
|
5.2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
kiểm kê đất đai
|
0,2042
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian
kiểm kê đất đai
Bảng
số 57
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,9200
|
|
2
|
Ổ cứng di động
|
Cái
|
60
|
1,5333
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
4,6000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
4,6000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 kW
|
Cái
|
60
|
1,1500
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 kW
|
Cái
|
12
|
4,6000
|
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 58
Bảng
số 58
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê
đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với
nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối
tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2174
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,3261
|
|
1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2174
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai
và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
0,0652
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
0,1087
|
4. Định mức tiêu hao vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng
siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai
Bảng
số 59
|
Stt
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 xã, phường)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,110
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,011
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,219
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,876
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,438
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,110
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,066
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,438
|
Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 60
Bảng
số 60
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công
việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,1282
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
0,1026
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1026
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết
để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,2564
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
kiểm kê đất đai
|
0,1282
|
|
3
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài
liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu
|
0,0769
|
|
3.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu
theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0513
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý
và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối
soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng
số 61
|
Stt
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,132
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,013
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,264
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
1,056
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,528
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,132
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,079
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,528
|
Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 62
Bảng
số 62
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống
kê
|
0,0408
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm
kê
|
0,1020
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và
sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0408
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0816
|
|
3
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử
lý tệp tin
|
|
|
3.1
|
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập
theo hệ màu RGB với định dạng PDF
|
0,0408
|
|
3.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành
các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu
trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) (Trang A3,
A4)
|
0,0408
|
|
3.3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm
kê đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0101
|
|
3.4
|
Đối với các tài liệu dạng số
mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0816
|
|
3.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu
cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
0,25
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhập dữ liệu thuộc tính thống
kê, kiểm kê đất đai
|
0,0816
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là
báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0816
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
thống kê đất đai
|
0,1633
|
|
5.2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
kiểm kê đất đai
|
0,2042
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian
kiểm kê đất đai
Bảng
số 63
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,258
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,026
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,517
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
2,067
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,034
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,258
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,155
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,034
|
Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 64
Bảng
số 64
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê
đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với
nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối
tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2174
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,3261
|
|
1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2174
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai
và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
0,0652
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
0,1087
|
5. Định mức tiêu hao năng lượng
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng
siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng
số 65
|
Stt
|
Danh mục năng lượng
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 xã, phường)
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao dụng cụ
|
KW
|
0,2535
|
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 66
Bảng
số 66
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công
việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,1282
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
0,1026
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1026
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất
đai
|
0,2564
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
kiểm kê đất đai
|
0,1282
|
|
3
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài
liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu
|
0,0769
|
|
3.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu
theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0769
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý
và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối
soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng
số 67
|
Stt
|
Danh mục năng lượng
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao dụng cụ
|
KW
|
0,3185
|
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 68
Bảng
số 68
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống
kê
|
0,0408
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm
kê
|
0,1020
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0408
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0816
|
|
3
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử
lý tệp tin
|
|
|
3.1
|
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập
theo hệ màu RGB với định dạng PDF
|
0,0408
|
|
3.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các
tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu
trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) ( Trang A3,
A4)
|
0,0408
|
|
3.3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm
kê đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0408
|
|
3.4
|
Đối với các tài liệu dạng số
mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0408
|
|
3.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu
cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
0,0408
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhập dữ liệu thuộc tính thống
kê, kiểm kê đất đai
|
0,0816
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo
cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0816
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
thống kê đất đai
|
0,1633
|
|
5.2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
kiểm kê đất đai
|
0,2042
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian
kiểm kê đất đai
Bảng
số 69
|
Stt
|
Danh mục năng lượng
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao dụng cụ
|
KW
|
0,5980
|
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 70
Bảng
số 70
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê
đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với
nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối
tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2174
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
0,3261
|
|
1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2174
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai
và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
0,0652
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
0,1087
|
Điều 12.
Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện (áp dụng đối với tài liệu, dữ
liệu cấp huyện trước ngày 01 tháng 7 năm 2025)
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng
siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng
số 71
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (côn nhóm/ huyện)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công
việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2 (1 KTV2 + 1KS4)
|
1,500
|
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2)
|
1,000
|
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2)
|
0,500
|
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất
đai
|
1KS1
|
1,000
|
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,500
|
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
1KS3
|
2,000
|
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống
kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng
số 72
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm/01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống
kê
|
1KS3
|
0,100
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm
kê
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
0,500
|
|
1.3
|
Vận chuyển tài liệu thu thập
đến địa điểm thực hiện số hóa
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
0,250
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
0,500
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
1,500
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi
cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm
kê đất đai với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
0,200
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số
mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,500
|
|
3.3
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu
cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
0,250
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai cấp huyện
|
1KS2
|
0,200
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai
chuyên đề
|
1KS2
|
0,200
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
0,500
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
1,000
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian
kiểm kê đất đai
Bảng
số 73
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (công/lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê
đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với
nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối
tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
1KS3
|
2,000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
1KS3
|
2,500
|
|
1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
2,000
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không
gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai
và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
0,500
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp
có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý
các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng
còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
1,000
|
Quy định:
(1) Đối với việc xây dựng CSDL
thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước (áp dụng đối với tài liệu, dữ liệu
cấp huyện trước ngày 01 tháng 7 năm 2025) thì thực hiện theo các bước và định mức
tại Bảng số 71, Bảng số 72, Bảng số 73.
(2) Công việc tại mục 3 Bảng số
71 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
(3) Nội dung công việc “Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai” tại mục 3 Bảng số 72
phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các mục 1 và Mục 2 Bảng số 03.
(4) Khi tính định mức tại mục
4.1 Bảng số 72 cho từng loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện được điều
chỉnh theo các hệ số như sau:
+ Loại I: Dữ liệu về quản lý bộ
số liệu cấp huyện, hệ số K= 1
+ Loại II: Dữ liệu về tài liệu
thống kê, kiểm kê cấp huyện, hệ số K= 0,5
+ Loại III: Dữ liệu về số liệu
thống kê, kiểm kê cấp huyện, hệ số K= 0,5 (5) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng
số 73 là một lớp dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất của một huyện theo
quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(6) Định mức tại mục 1 Bảng số
73 nêu trên tính cho một huyện trung bình có bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ
1:10.000. Khi tính mức cho từng huyện cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ hiện
trạng sử dụng đất của huyện đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K Trong đó:
- Mt: Là mức lao động cần tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai tại mục 1 Bảng số 73;
- K: Là hệ số điều chỉnh định mức
chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai (được xác định theo Bảng
số 74).
Bảng
số 74
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số K điều chỉnh định mức
|
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê
đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với
nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối
tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,9
|
1
|
1,1
|
2. Định mức sử dụng máy móc,
thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng
siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng
số 75
|
Stt
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (tính cho 01 đơn vị cấp huyện)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công
việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,100
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,600
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,733
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,400
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,033
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,867
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,1067
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
12,4587
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống
kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng
số 76
|
Stt
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống
kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,3733
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm
kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,6000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi
cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm
kê đất đai với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1947
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số
mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,9867
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai cấp huyện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1947
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai
chuyên đề
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1947
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian
kiểm kê đất đai
Bảng
số 77
|
Stt
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê
đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với
nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối
tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
12,5867
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
15,7333
|
|
1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
12,5867
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản
đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,0250
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,9867
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,0500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,9733
|
3. Định mức dụng cụ lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng
siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng
số 78
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính cho 01 đơn vị cấp huyện)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
1,5200
|
|
2
|
Ổ cứng di động
|
Cái
|
60
|
2,5333
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
7,6000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
7,6000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 kW
|
Cái
|
60
|
1,9000
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 kW
|
Cái
|
30
|
7,6000
|
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 79.
Bảng
số 79
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công
việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,2308
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
0,1538
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
0,0769
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất
đai
|
0,1538
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
kiểm kê đất đai
|
0,0769
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,3077
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống
kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng
số 80
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
1,3120
|
|
2
|
Ổ cứng di động
|
Cái
|
60
|
2,1867
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
6,5600
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
6,5600
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 kW
|
Cái
|
60
|
1,3000
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 kW
|
Cái
|
30
|
6,5600
|
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 81.
Bảng
số 81
|
Stt
|
Các bước công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống
kê
|
0,0154
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm
kê
|
0,0769
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0769
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,2308
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi
cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm
kê đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0308
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số
mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0769
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai cấp huyện
|
0,0308
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai
chuyên đề
|
0,0308
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0769
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1538
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian
kiểm kê đất đai
Bảng
số 82
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
1,3600
|
|
2
|
Ổ cứng di động
|
Cái
|
60
|
2,2667
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
6,8000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
6,8000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 kW
|
Cái
|
60
|
1,7000
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 kW
|
Cái
|
30
|
6,8000
|
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 83.
Bảng
số 83
|
Stt
|
Các bước công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê
đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với
nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối
tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2353
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,2941
|
|
1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2353
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không
gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai
và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
0,0588
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
|
0,1177
|
4. Định mức tiêu hao vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng
siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng
số 84
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 đơn vị cấp huyện)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,7590
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0949
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,5179
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,7948
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,5179
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,7590
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,3795
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,8974
|
Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 85.
Bảng
số 85
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công
việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,2308
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
0,1538
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
0,0769
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất
đai
|
0,1538
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
kiểm kê đất đai
|
0,0769
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,3077
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống
kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng
số 86
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 năm thống kê hoặc 01 kỳ kiểm kê)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,4821
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0603
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,9642
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
2,4105
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,9642
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,4821
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,2410
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,2052
|
Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 87.
Bảng
số 87
|
Stt
|
Các bước công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống
kê
|
0,0154
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm
kê
|
0,0769
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và
sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0769
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,2308
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi
cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm
kê đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0308
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số
mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0769
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai cấp huyện
|
0,0308
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai
chuyên đề
|
0,0308
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0769
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1538
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian
kiểm kê đất đai
Bảng
số 88
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Hộp
|
0,7590
|
|
2
|
Mực in laser
|
Quyển
|
0,0949
|
|
3
|
Sổ
|
Cái
|
1,5179
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,7948
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Hộp
|
1,5179
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,7590
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Cái
|
0,3795
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Hộp
|
1,8974
|
Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 89.
Bảng
số 89
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê
đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với
nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối
tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2353
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,2941
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin
thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0588
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2353
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không
gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành
chính
|
0,0588
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
0,1176
|
5. Định mức tiêu hao năng lượng
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng
số 90
|
Stt
|
Danh mục năng lượng
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 đơn vị cấp huyện)
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao dụng cụ
|
KW
|
3,9520
|
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 91.
Bảng
số 91
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công
việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,2308
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
0,1538
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
0,0769
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất
đai
|
0,1538
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
kiểm kê đất đai
|
0,0769
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,3077
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống
kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng
số 92
|
Stt
|
Danh mục năng lượng
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao dụng cụ
|
kW
|
3,1392
|
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 93.
Bảng
số 93
|
Stt
|
Các bước công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống
kê
|
0,0154
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm
kê
|
0,0769
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0769
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và
sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,2308
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi
cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm
kê đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0308
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số
mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0769
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai cấp huyện
|
0,0308
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai
chuyên đề
|
0,0308
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0769
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1538
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian
kiểm kê đất đai
Bảng
số 94
|
Stt
|
Danh mục năng lượng
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao dụng cụ
|
KW
|
3,5360
|
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 95.
Bảng
số 95
|
Stt
|
Các bước công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê
đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với
nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối
tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2353
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,2941
|
|
1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2353
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không
gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai
và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
0,0588
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
|
0,1177
|
Điều 13.
Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng
siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng
số 96
|
Stt
|
Nội dung công việc Định biên
|
Định mức (công nhóm/tỉnh)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công
việc; lập kế hoạch làm Nhóm 2 việc với các đơn vị có liên quan đến công tác
(1 KTV2 + 1KS4) xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
2,000
|
|
|
|
|
1.2
|
Nhóm 2 Chuẩn bị nhân lực, địa
điểm làm việc (1 KTV4 + 1KS2)
|
1,000
|
|
|
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm Nhóm 2 phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất
đai (1 KTV4 + 1KS2)
|
1,000
|
|
|
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết
để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống 1KS1 kê, kiểm kê đất
đai
|
1,000
|
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
kiểm kê đất đai 1KS1
|
0,500
|
|
|
3
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu
và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu 1KTV4
|
1,000
|
|
|
3.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu
theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 1KTV4 số
25/2024/TT-BTNMT
|
1,000
|
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý
và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối
soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng
số 97
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm/01 năm thống kê hoặc 01 kỳ kiểm kê)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống
kê
|
1KS3
|
2,000
|
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm
kê
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
3,000
|
|
|
1.3
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến
địa điểm thực hiện số hóa
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
0,500
|
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
2,000
|
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
5,000
|
|
|
3
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử
lý tệp tin
|
|
|
|
|
3.1
|
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập
theo hệ màu RGB với định dạng PDF
|
|
|
|
|
3.1.1
|
Quét trang A3 (13 Biểu)
|
1KS1
|
0,012
|
|
|
3.1.2
|
Quét trang A4 (Trung bình xã
5000 khoanh đất có 160 trang A4 gồm 4 trang Biểu 5b, 6b; 156 trang PL3)
|
1KS1
|
0,008
|
|
|
3.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành
các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc;
lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
|
1KS1
|
0,004
|
|
|
3.3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm
kê đất đai với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
0,200
|
|
|
3.4
|
Đối với các tài liệu dạng số mà
không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
1,0000
|
|
|
3.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu
cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
0,500
|
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
4.1
|
Nhập dữ liệu thuộc tính thống
kê, kiểm kê đất đai
|
1KS2
|
0,400
|
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là
báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS2
|
1,500
|
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
1,000
|
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
2,500
|
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian
kiểm kê đất đai
Bảng
số 98
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (công/lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất
đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội
dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng
từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
1KS3
|
5,000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
1KS3
|
7,000
|
|
1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
7,000
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản
đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
2,000
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp
có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý
các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng
còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
3,000
|
Quy định:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê được thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê đất đai được
quy định như sau:
Các nội dung thực hiện thống
kê, kiểm kê đất đai áp dụng theo Quyết định quy định về Định mức kinh tế - kỹ
thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Đối với việc xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức
tại Bảng số 96, Bảng số 97, Bảng số 98;
Đối với việc xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống
kê, kiểm kê theo các bước công việc như sau:
Đối với CSDL thống kê: Áp dụng
bước công việc và định mức tại mục 2 và mục 3.2 Bảng số 96; mục 3, mục 4 và mục
5 Bảng số 97;
Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng
bước công việc và định mức tại mục 2 và mục 3.2 Bảng số 96; mục 3, mục 4 và mục
5 Bảng số 97; mục 2 Bảng số 98;
(2) Công việc tại mục 3.2 Bảng
số 96 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
(3) Nội dung công việc “Quét giấy
tờ pháp lý và xử lý tệp tin” tại mục 3.1 và mục 3.2 Bảng số 97 phải bổ sung
thêm công việc và định mức tại các mục 1 và mục 2 Bảng số 03.
(4) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại
Bảng số 98 là một lớp dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất của một tỉnh
theo Quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(5) Định mức tại mục 1 Bảng số
98 nêu trên tính cho bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1:50.000. Khi tính cụ
thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ hiện trạng sử dụng đất của thành phố để tính
theo công thức sau:
Mt
= M x K
Trong đó:
Mt: Là mức lao động cần tính;
M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai tại mục 1 Bảng số 98;
K: Là hệ số điều chỉnh định mức
chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai (được xác định theo Bảng
số 99).
Bảng
số 99
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số K điều chỉnh định mức
|
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
Tỷ lệ 1:100.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê
đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với
nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối
tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,9
|
1
|
1,1
|
2. Định mức sử dụng máy móc,
thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng
siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng
số 100
|
Stt
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (tính cho thành phố)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công
việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc;
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm
kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
|
3
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu
và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,8000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0533
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4987
|
|
3.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu
theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,4000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0533
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4987
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà
soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và
xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát
hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng
số 101
|
Stt
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống
kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm
kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,4000
|
|
1.3
|
Vận chuyển tài liệu thu thập
đến địa điểm thực hiện số hóa
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,4000
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3333
|
|
3
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử
lý tệp tin
|
|
|
|
|
|
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập
theo hệ màu RGB với định dạng PDF
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
3.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các
tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu
trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
3.3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm
kê đất đai với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
3.4
|
Đối với các tài liệu dạng số mà
không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
3.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu
cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
4.1
|
Nhập dữ liệu thuộc tính thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo
cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,3000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7000
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung,
cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1667
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian
kiểm kê đất đai
Bảng
số 102
|
Stt
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê
đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với
nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối
tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3333
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,2667
|
|
1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,2667
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản
đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,1500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,4000
|
3. Định mức dụng cụ lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng
siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng
số 103
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính cho thành phố)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
2,1000
|
|
2
|
Ổ cứng di động
|
Cái
|
60
|
3,5000
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
10,5000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
10,5000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 kW
|
Cái
|
60
|
2,6250
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 kW
|
Cái
|
12
|
10,5000
|
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 104
Bảng
số 104
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công
việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,1905
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc;
|
0,1905
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1905
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất
đai
|
0,0952
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
kiểm kê đất đai
|
0,0476
|
|
3
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu
và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu
|
0,0952
|
|
3.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu
theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0952
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý
và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối
soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng
số 105
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
3,9000
|
|
2
|
Ổ cứng di động
|
Cái
|
60
|
6,5000
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
19,5000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
19,5000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 kW
|
Cái
|
60
|
4,8750
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 kW
|
Cái
|
12
|
19,5000
|
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 106
Bảng
số 106
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống
kê
|
0,1026
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm
kê
|
0,1538
|
|
1.3
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến
địa điểm thực hiện số hóa
|
0,1538
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,1026
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,2564
|
|
3
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử
lý tệp tin
|
|
|
3.1
|
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập
theo hệ màu RGB với định dạng PDF
|
0,0513
|
|
3.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành
các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc;
lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
|
0,0513
|
|
3.3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm
kê đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0513
|
|
3.4
|
Đối với các tài liệu dạng số
mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0513
|
|
3.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu
cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
0,0513
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhập dữ liệu thuộc tính thống
kê, kiểm kê đất đai
|
0,0256
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo
cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0769
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0513
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1282
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian
kiểm kê đất đai
Bảng
số 107
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
5,0000
|
|
2
|
Ổ cứng di động
|
Cái
|
60
|
8,3333
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
25,0000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
25,0000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 kW
|
Cái
|
60
|
6,2500
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 kW
|
Cái
|
12
|
25,0000
|
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 108
Bảng
số 108
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê
đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với
nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối
tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,2800
|
|
1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2800
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành
chính
|
0,0800
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
0,1200
|
4. Định mức tiêu hao vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng
siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai
Bảng
số 109
|
Stt
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho thành phố)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,764
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,095
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,528
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,819
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,909
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,764
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,382
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,909
|
Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 110
Bảng
số 110
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công
việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,1905
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
0,1905
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1905
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất
đai
|
0,0952
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
kiểm kê đất đai
|
0,0476
|
|
3
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài
liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu
|
0,0952
|
|
3.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu
theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0952
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà
soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và
xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát
hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng
số 111
|
Stt
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,418
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,177
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
2,837
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
7,092
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
3,546
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,418
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,709
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
3,546
|
Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 112
Bảng
số 112
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống
kê
|
0,1026
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm
kê
|
0,1538
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,1026
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,2564
|
|
3
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử
lý tệp tin
|
|
|
3.1
|
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập
theo hệ màu RGB với định dạng PDF
|
0,0513
|
|
3.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các
tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu
trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
|
0,0513
|
|
3.3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm
kê đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0513
|
|
3.4
|
Đối với các tài liệu dạng số
mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0513
|
|
3.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu
cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
0,0513
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhập dữ liệu thuộc tính thống
kê, kiểm kê đất đai
|
0,0256
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo
cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0769
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0513
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1282
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian
kiểm kê đất đai
Bảng
số 113
|
Stt
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,818
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,227
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
3,636
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
9,089
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
4,545
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,818
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,909
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
4,545
|
Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 114
Bảng
số 114
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê
đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với
nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối
tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,2800
|
|
1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2800
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành
chính
|
0,0800
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
0,1200
|
5. Định mức tiêu hao năng lượng
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng
siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng
số 115
|
Stt
|
Danh mục năng lượng
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho thành phố)
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao dụng cụ
|
KW
|
1,3650
|
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 116
Bảng
số 116
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công
việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,1905
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc;
|
0,1905
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1905
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất
đai
|
0,0952
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
kiểm kê đất đai
|
0,0476
|
|
3
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài
liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu
|
0,0952
|
|
3.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu
theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0952
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý
và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối
soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng
số 117
|
Stt
|
Danh mục năng lượng
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao dụng cụ
|
KW
|
2,5350
|
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 118
Bảng
số 118
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống
kê
|
0,1026
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm
kê
|
0,1538
|
|
1.3
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến
địa điểm thực hiện số hóa
|
0,1538
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,1026
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,2564
|
|
3
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử
lý tệp tin
|
|
|
3.1
|
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập
theo hệ màu RGB với định dạng PDF
|
0,0513
|
|
3.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành
các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc;
lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
|
0,0513
|
|
3.3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm
kê đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0513
|
|
3.4
|
Đối với các tài liệu dạng số
mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0513
|
|
3.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu
cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
0,0513
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhập dữ liệu thuộc tính thống
kê, kiểm kê đất đai
|
0,0256
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo
cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0769
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0513
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1282
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian
kiểm kê đất đai
Bảng
số 119
|
Stt
|
Danh mục năng lượng
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao dụng cụ
|
KW
|
3,2500
|
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 120
Bảng
số 120
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất
đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội
dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng
từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,2800
|
|
1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối
tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2800
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành
chính
|
0,0800
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
0,1200
|
Chương III
CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 14.
Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã
1. Định mức lao động đất
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng
siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng
Bảng
số 121
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm/xã)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2 (1 KTV2 + 1KS4)
|
2,000
|
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2)
|
1,000
|
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2)
|
1,000
|
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
1KS1
|
3,000
|
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
1,000
|
|
|
3
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài
liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu
|
1KTV4
|
2,000
|
|
|
3.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu
theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KTV4
|
2,000
|
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý
và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất dụng đất và bản đồ điều
chỉnh quy hoạch
Bảng
số 122
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm/01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
|
|
|
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập
cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm:
Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ
hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng
đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng đất hằng
năm cấp xã; bản đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu (nếu có)
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
4,000
|
|
|
1.2
|
Vận chuyển tài liệu thu thập
đến địa điểm thực hiện số hóa
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
2,000
|
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy
đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian
xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để
lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
2.1.1
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu
để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
10,000
|
|
|
2.1.2
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu để
xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
8,000
|
|
|
2.2
|
Làm sạch và sắp xếp tài liệu
quy hoạch sử dụng đất theo trình tự thời gian hình thành tài liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS4)
|
5,000
|
|
|
2.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT và lựa
chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
1KS2
|
3,000
|
|
|
3
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử
lý tệp tin
|
|
|
|
|
3.1
|
Quét các giấy tờ của bộ số liệu,
tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
3.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành
các tệp tin theo quy định về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phi cấu
trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
|
1KS1
|
0,004
|
|
|
3.3
|
Đối với tài liệu dạng số mà
không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
0,500
|
|
|
3.4
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
1KS2
|
1,000
|
|
|
3.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu
cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm 2(1KTV4 + 1KS3)
|
0,500
|
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số liệu là
báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
1KS2
|
1,000
|
|
|
4.2
|
Nhập dữ liệu thuộc tính quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
2,000
|
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2)
|
5,000
|
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2)
|
2,000
|
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 123
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (công/lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không
gian quy hoạch
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội
dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
3,000
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
1KS3
|
10,000
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo
quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
8,500
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không
gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành
chính
|
1KS3
|
2,500
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
2,000
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp
có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết
quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối
tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
4,700
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không
gian kế hoạch
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
1KS3
|
2,500
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
2,125
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án
vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
0,625
|
Quy định:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác lập quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất được quy định như sau:
Các nội dung thực hiện lập quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai áp dụng theo Quyết định ban hành quy định về Định
mức kinh tế - kỹ thuật lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Đối với việc xây dựng CSDL quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định
mức tại Bảng 121, Bảng số 122 và Bảng số 123;
Đối với việc xây dựng CSDL quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất của kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất theo các bước công việc như sau:
Đối với CSDL quy hoạch sử dụng
đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại mục 2 và mục 3.2 Bảng số 121; mục 3
và mục 4 Bảng số 122; mục 1.2 Bảng số 123;
Đối với dữ liệu kế hoạch sử dụng
đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại mục 2 và mục 3.2 Bảng số 121; mục 3
và mục 4 Bảng số 122; mục 2.3 Bảng số 123;
(2) Công việc tại mục 3.2 Bảng
số 121 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
(3) Nội dung công việc “Quét giấy
tờ pháp lý và xử lý tệp tin” tại mục 3.1 và mục 3.2 Bảng số 121 phải bổ sung
thêm công việc và định mức tại các mục 1 và mục 2 Bảng số 03.
(4) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại
Bảng số 122 là một lớp dữ liệu không gian quy hoạch sử dụng đất hoặc kế hoạch sử
dụng đất của một xã theo Quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(5) Định mức tại mục 1.1 Bảng số
122 tính cho một xã trung bình có bản đồ quy hoạch sử dụng đất tỷ lệ 1:10.000.
Khi tính mức cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ quy hoạch sử dụng đất
của xã đó để tính theo công thức sau:
Mt
= M x K
Trong đó:
Mt: Là mức lao động cần tính;
M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian quy hoạch sử dụng đất đai tại mục 1.1 Bảng số số 122;
K: Là hệ số điều chỉnh định mức
chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất, được xác định
theo Bảng số 124.
Bảng
số 124
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số K điều chỉnh định mức
|
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong
bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ
nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo
quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,9
|
1
|
1,1
|
2. Định mức sử dụng máy móc,
thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng
siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 125
|
Stt
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (tính cho 01 xã, phường
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,4000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
3
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài
liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,1067
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,5573
|
|
3.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu
theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,1067
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,5573
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý
và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 126
|
Stt
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ
về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian
xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để
lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
2.1.1
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu
để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,6667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,6667
|
|
2.1.2
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu để
xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
2.2
|
Làm sạch và sắp xếp tài liệu quy
hoạch sử dụng đất theo trình tự thời gian hình thành tài liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3333
|
|
2.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,4000
|
|
3
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử
lý tệp tin
|
|
|
|
|
3.1
|
Quét các giấy tờ của bộ số liệu,
tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
|
3.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành
các tệp tin theo quy định về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phi cấu
trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
|
3.3
|
Đối với tài liệu dạng số mà không
liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu
trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
|
3.4
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
|
3.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu
cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo
cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
4.2
|
Nhập dữ liệu thuộc tính quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,2500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3333
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 127
|
Stt
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không
gian quy hoạch
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong
bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ
nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,4000
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,6667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,6667
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo
quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,9667
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không
gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành
chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,5000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,1250
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1667
|
|
1.2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp
có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết
quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối
tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số
25/2024/TT- BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,7600
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
3,7600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,9400
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,2350
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
3,7600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,1933
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không
gian kế hoạch
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1667
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1417
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9917
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án
vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,5000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,5000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1250
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,0313
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,5000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0417
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2917
|
3. Định mức dụng cụ lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng
siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 128
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính cho 01 xã, phường)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
3,4000
|
|
2
|
Ổ cứng di động
|
Cái
|
60
|
5,6667
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
17,0000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
17,0000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 kW
|
Cái
|
60
|
4,2500
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 kW
|
Cái
|
12
|
17,0000
|
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 129
Bảng
số 129
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
0,1176
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
0,1176
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
0,1176
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
0,1765
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0588
|
|
3
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài
liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu
|
0,1176
|
|
3.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu
theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1177
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý
và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Bảng
số 130
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
8,7000
|
|
2
|
Ổ cứng di động
|
Cái
|
60
|
14,5000
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
43,5000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
43,5000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 kW
|
Cái
|
60
|
10,8750
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 kW
|
Cái
|
12
|
43,5000
|
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 131
Bảng
số 131
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
0,0920
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy
đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian
xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để
lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
2.1.1
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu
để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,2299
|
|
2.1.2
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu
để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1839
|
|
2.2
|
Làm sạch và sắp xếp tài liệu
quy hoạch sử dụng đất theo trình tự thời gian hình thành tài liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
0,1149
|
|
2.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa
chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
0,0690
|
|
3
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử
lý tệp tin
|
|
|
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0115
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo
cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0230
|
|
4.2
|
Nhập dữ liệu thuộc tính quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0460
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1149
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0459
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 132
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
6,7900
|
|
2
|
Ổ cứng di động
|
Cái
|
60
|
11,3167
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
33,9500
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
33,9500
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 kW
|
Cái
|
60
|
8,4875
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 kW
|
Cái
|
12
|
33,9500
|
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 133
Bảng
số 133
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian
quy hoạch
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội
dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất
|
0,0884
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,2946
|
|
1.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
0,2504
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không
gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành
chính
|
0,0736
|
|
1.2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp
có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết
quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn.
|
0,1384
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế
hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,0736
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,0626
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào
CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0184
|
4. Định mức tiêu hao vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng
siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 134
|
Stt
|
Danh mục dụng vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 xã, phường)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,919
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,092
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,839
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
1,839
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,839
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,919
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,919
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,919
|
Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 135
Bảng
số 135
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
0,1176
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm
việc;
|
0,1176
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
0,1176
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết
để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
0,1765
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0588
|
|
3
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài
liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu
|
0,1176
|
|
3.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu
theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1177
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà
soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và
xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối
soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 136
|
Stt
|
Danh mục dụng vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,354
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,235
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
4,709
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
4,709
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
4,709
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
2,354
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
2,354
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
2,354
|
Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 137
Bảng
số 137
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
0,0920
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ
về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian
xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để
lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
2.1.1
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu
để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,2299
|
|
2.1.2
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu
để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1839
|
|
2.2
|
Làm sạch và sắp xếp tài liệu
quy hoạch sử dụng đất theo trình tự thời gian hình thành tài liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
0,1149
|
|
2.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
0,0690
|
|
3
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử
lý tệp tin
|
|
|
3.1
|
Quét các giấy tờ của bộ số liệu,
tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0115
|
|
3.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành
các tệp tin theo quy định về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phi cấu
trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
|
0,0115
|
|
3.3
|
Đối với tài liệu dạng số mà
không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0115
|
|
3.4
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
0,0115
|
|
3.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu
cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
0,0115
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số liệu là bảng,
biểu dạng số thì thực hiện như sau
|
|
|
4.1.1
|
Lập mô hình chuyển đổi CSDL
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0230
|
|
4.1.2
|
Chuyển đổi vào CSDL quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
0,0460
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là
báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
0,0230
|
|
4.3
|
Nhập dữ liệu thuộc tính quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0460
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1149
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0459
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 138
|
Stt
|
Danh mục dụng vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,834
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,183
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
3,667
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,667
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
3,667
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,834
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,834
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,834
|
Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 139
Bảng
số 139
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không
gian quy hoạch
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội
dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất
|
0,0884
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,2946
|
|
1.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
0,2504
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không
gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0736
|
|
1.2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp
có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết
quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn.
|
0,1384
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không
gian kế hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,0736
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc
tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,0626
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án
vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0184
|
5. Định mức tiêu hao năng lượng
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng
siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 140
|
Stt
|
Danh mục năng lượng
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 xã, phường)
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao dụng cụ
|
KW
|
2,2100
|
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 141
Bảng
số 141
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
0,1176
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
0,1176
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
0,1176
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
0,1765
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0588
|
|
3
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài
liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu
|
0,1176
|
|
3.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu
theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1177
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý
và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Bảng
số 142
|
Stt
|
Danh mục năng lượng
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao dụng cụ
|
KW
|
5,6550
|
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 143
Bảng
số 143
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
0,0920
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ
về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian
xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để
lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
2.1.1
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu
để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,2299
|
|
2.1.2
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu
để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1839
|
|
2.2
|
Làm sạch và sắp xếp tài liệu
quy hoạch sử dụng đất theo trình tự thời gian hình thành tài liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
0,1149
|
|
2.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa
chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
0,0690
|
|
3
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử
lý tệp tin
|
|
|
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0115
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số liệu là
báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
0,0230
|
|
4.2
|
Nhập dữ liệu thuộc tính quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0460
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1149
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0459
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 144
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao dụng cụ
|
KW
|
4,4135
|
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 145
Bảng
số 145
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian
quy hoạch
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội
dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất
|
0,0884
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,2946
|
|
1.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
0,2504
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không
gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành
chính
|
0,0736
|
|
1.2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp
có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết
quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn.
|
0,1384
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế
hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,0736
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,0626
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án
vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0184
|
Điều 15.
Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng
siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 146
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm/tỉnh)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2 (1 KTV2 + 1KS4)
|
5,000
|
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2)
|
2,000
|
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2)
|
3,000
|
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
1KS1
|
4,000
|
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
1,500
|
|
|
3
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài
liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu
|
1KTV4
|
3,000
|
|
|
3.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu
theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KTV4
|
3,000
|
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý
và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 147
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm/01 kỳ quy hoạch hoặc 01kỳ kế hoạch)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập
cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm:
Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ
hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy
hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng
đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp xã; bản đồ quy hoạch
chung hoặc quy hoạch phân khu (nếu có)
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
8,000
|
|
|
1.2
|
Vận chuyển tài liệu thu thập
đến địa điểm thực hiện số hóa
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
2,000
|
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ
về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian
xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để
lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
2.1.1
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu
để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
20,000
|
|
|
2.1.2
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu
để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
16,000
|
|
|
2.2
|
Làm sạch và sắp xếp tài liệu
quy hoạch sử dụng đất theo trình tự thời gian hình thành tài liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS4)
|
9,000
|
|
|
2.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT và lựa
chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
1KS2
|
7,500
|
|
|
3
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử
lý tệp tin
|
|
|
|
|
3.1
|
Quét các giấy tờ của bộ số liệu,
tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
3.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành
các tệp tin theo quy định về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phi cấu
trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
|
1KS1
|
0,004
|
|
|
3.3
|
Đối với tài liệu dạng số mà
không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
1,500
|
|
|
3.4
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
2,000
|
|
|
3.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu
cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm 2(1KTV4 + 1KS3)
|
2,000
|
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số liệu là
báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
1KS2
|
1,700
|
|
|
4.2
|
Nhập dữ liệu thuộc tính quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
7,000
|
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2)
|
10,000
|
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2)
|
5,000
|
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 148
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (công/lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không
gian quy hoạch
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong
bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ
nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
5,100
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
1KS3
|
17,000
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo
quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
14,450
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không
gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất
đai theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
4,250
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
2,000
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp
có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết
quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối
tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
7,990
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế
hoạch
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
1KS3
|
8,500
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
7,225
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án
vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
2,125
|
Quy định:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác lập quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất được quy định như sau:
Các nội dung thực hiện lập quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai áp dụng theo Quyết định về Định mức kinh tế - kỹ
thuật lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Đối với việc xây dựng CSDL quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định
mức tại Bảng số 146, Bảng số 147 và Bảng số 148;
Đối với việc xây dựng CSDL quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất của kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất theo các bước công việc như sau:
Đối với CSDL quy hoạch sử dụng
đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại mục 2 và mục 3.2 Bảng số 113; mục 3
và mục 4, Bảng số 146; mục 1.2 Bảng số 147;
Đối với dữ liệu kế hoạch sử dụng
đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại mục 2 và mục 3.2 Bảng số 113; mục 3
và mục 4 Bảng số 146; mục 2.3 Bảng số 147;
(2) Công việc tại mục 3.2 Bảng
số 113 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
(3) Nội dung công việc “Quét giấy
tờ pháp lý và xử lý tệp tin” tại mục 3.1 và mục 3.2 Bảng số 146 phải bổ sung thêm
công việc và định mức tại các mục 1 và mục 2 Bảng số 03;
(4) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại
Bảng số 146 là một lớp dữ liệu không gian quy hoạch sử dụng đất hoặc kế hoạch sử
dụng đất của một xã theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(5) Định mức tại mục 1.1 Bảng số
147 tính cho bản đồ quy hoạch sử dụng đất tỷ lệ 1:50.000. Khi tính cụ thể thì
căn cứ vào tỷ lệ bản đồ quy hoạch sử dụng đất của thành phố để tính theo công
thức sau:
Mt
= M x K
Trong đó:
Mt: Là mức lao động cần tính;
M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian quy hoạch sử dụng đất đai tại mục 1.1 Bảng số 147.
K: Là hệ số điều chỉnh định mức
chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất (Được xác định
theo Bảng số 149).
Bảng
số 149
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số K điều chỉnh định mức
|
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
Tỷ lệ 1:100.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung
bản đồ quy hoạch sử dụng đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
2. Định mức sử dụng máy móc,
thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng
siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 150
|
Stt
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (tính cho thành phố)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3333
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3333
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3333
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,3000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7000
|
|
3
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài
liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,1500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,4000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3360
|
|
3.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu
theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,1500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,4000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3360
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý
và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 151
|
Stt
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các
thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây
dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa
chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
2.1.1
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng
dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
16,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
1,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
9,3333
|
|
2.1.2
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng
dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
12,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
1,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,4667
|
|
2.2
|
Làm sạch và sắp xếp tài liệu quy hoạch
sử dụng đất theo trình tự thời gian hình thành tài liệu quy hoạch, kế
hoạch sử
dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
7,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,6000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,2000
|
|
2.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản
1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-
BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,5000
|
|
3
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin
|
|
|
|
|
3.1
|
Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu
về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,3000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7000
|
|
3.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin
theo quy định về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phi cấu trúc;
lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,3000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7000
|
|
3.3
|
Đối với tài liệu dạng số mà không liên
kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu
trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,3000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7000
|
|
3.4
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi
cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,3000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7000
|
|
3.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn
vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,3000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7000
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng
số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,3600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,3400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,3400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,3600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7933
|
|
4.2
|
Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,2667
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong
cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung,
cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
2,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
2,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,5000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
8,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,6667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,6667
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong
cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung,
cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,3333
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3333
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 152
|
Stt
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không
gian quy hoạch
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong
bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ
nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0800
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3400
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3800
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
13,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
13,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
1,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,9333
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo
quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
11,5600
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
11,5600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,9633
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,7433
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không
gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành
chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
3,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,8500
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,2125
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
3,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2833
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,9833
|
|
1.2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp
có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết
quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối
tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,3920
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
6,3920
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,5980
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,3995
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
6,3920
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5327
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7287
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không
gian kế hoạch
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,9667
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,7800
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
5,7800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4817
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,3717
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án
vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4250
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,1063
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,7000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1417
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9917
|
3. Định mức dụng cụ lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng
siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 153
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính cho thành phố)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
5,5000
|
|
2
|
Ổ cứng di động
|
Cái
|
60
|
9,1667
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
27,5000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
27,5000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 kW
|
Cái
|
60
|
6,8750
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 kW
|
Cái
|
12
|
27,5000
|
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 154
Bảng
số 154
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
0,1818
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
0,1818
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1818
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
0,1455
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0545
|
|
3
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài
liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu
|
0,1091
|
|
3.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu
theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1091
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý
và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 155
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
18,0200
|
|
2
|
Ổ cứng di động
|
Cái
|
60
|
30,0333
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
90,1000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
90,1000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 kW
|
Cái
|
60
|
22,5250
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 kW
|
Cái
|
12
|
90,1000
|
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 156
Bảng
số 156
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
0,0888
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ
về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian
xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để
lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
2.1.1
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu
để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,2220
|
|
2.1.2
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu
để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1776
|
|
2.2
|
Làm sạch và sắp xếp tài liệu
quy hoạch sử dụng đất theo trình tự thời gian hình thành tài liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
0,0999
|
|
2.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa
chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
0,0832
|
|
3
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử
lý tệp tin
|
|
|
3.1
|
Quét các giấy tờ của bộ số liệu,
tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0166
|
|
3.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành
các tệp tin theo quy định về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phi cấu trúc;
lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
|
0,0166
|
|
3.3
|
Đối với tài liệu dạng số mà
không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0166
|
|
3.4
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
0,0166
|
|
3.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu
cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
0,0166
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số liệu là
báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
0,0189
|
|
4.2
|
Nhập dữ liệu thuộc tính quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0777
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1110
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0555
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 157
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
13,3280
|
|
2
|
Ổ cứng di động
|
Cái
|
60
|
22,2133
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
66,6400
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
66,6400
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 kW
|
Cái
|
60
|
16,6600
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 kW
|
Cái
|
12
|
66,6400
|
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 158
Bảng
số 158
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không
gian quy hoạch
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong
bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ
nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0765
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,2551
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo
quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2168
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không
gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành
chính
|
0,0638
|
|
1.2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp
có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết
quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối
tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
|
0,1199
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế
hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,1276
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,1084
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án
vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0319
|
4. Định mức tiêu hao vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng
siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 159
|
Stt
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho thành phố)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,138
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,152
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
2,276
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,035
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
2,276
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,517
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,517
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,517
|
Quy định: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 160
Bảng
số 160
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
0,1818
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
0,1818
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1818
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
0,1455
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0545
|
|
3
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài
liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu
|
0,1091
|
|
3.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu
theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1091
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý
và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 161
|
Stt
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
3,727
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,497
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
7,454
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
9,939
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
7,454
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
4,969
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
4,969
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
4,969
|
Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 162
Bảng
số 162
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
0,0888
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ
về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian
xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để
lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
2.1.1
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu
để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,2220
|
|
2.1.2
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu
để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1776
|
|
2.2
|
Làm sạch và sắp xếp tài liệu quy
hoạch sử dụng đất theo trình tự thời gian hình thành tài liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
0,0999
|
|
2.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa
chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
0,0832
|
|
3
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử
lý tệp tin
|
|
|
3.1
|
Quét các giấy tờ của bộ số liệu,
tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0166
|
|
3.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành
các tệp tin theo quy định về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phi cấu
trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
|
0,0166
|
|
3.3
|
Đối với tài liệu dạng số mà
không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0166
|
|
3.4
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
0,0166
|
|
3.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu
cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
0,0166
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số liệu là
báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
0,0189
|
|
4.2
|
Nhập dữ liệu thuộc tính quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0777
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
quy hoạch sử dụng đất
|
0,1110
|
|
5.2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
kế hoạch sử dụng đất
|
0,0555
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 163
|
Stt
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,757
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,368
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
5,514
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
7,352
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
5,514
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
3,676
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
3,676
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
3,676
|
Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 164
Bảng
số 164
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không
gian quy hoạch
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội
dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất
|
0,0765
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,2551
|
|
1.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
0,2168
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không
gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành
chính
|
0,0638
|
|
1.2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp
có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết
quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn.
|
0,1199
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không
gian kế hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,1276
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,1084
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án
vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0319
|
5. Định mức tiêu hao năng lượng
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng
siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 165
|
Stt
|
Danh mục năng lượng
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho thành phố)
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao dụng cụ
|
KW
|
3,5750
|
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 166
Bảng
số 166
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
0,1818
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
0,1818
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1818
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
0,1455
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0545
|
|
3
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài
liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu
|
0,1091
|
|
3.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu
theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1091
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý
và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 167
|
Stt
|
Danh mục năng lượng
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao dụng cụ
|
KW
|
|
11,7130
|
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 168
Bảng
số 168
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
0,0888
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy
đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian
xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để
lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
2.1.1
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu
để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,2220
|
|
2.1.2
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu
để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1776
|
|
2.2
|
Làm sạch và sắp xếp tài liệu
quy hoạch sử dụng đất theo trình tự thời gian hình thành tài liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
0,0999
|
|
2.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa
chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
0,0832
|
|
3
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử
lý tệp tin
|
|
|
3.1
|
Quét các giấy tờ của bộ số liệu,
tài liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0166
|
|
3.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành
các tệp tin theo quy định về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phi cấu trúc;
lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
|
0,0166
|
|
3.3
|
Đối với tài liệu dạng số mà
không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0166
|
|
3.4
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
0,0166
|
|
3.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu
cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
0,0166
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số liệu là
báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
0,0189
|
|
4.2
|
Nhập dữ liệu thuộc tính quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0777
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1110
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0555
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 169
|
Stt
|
Danh mục năng lượng
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Điện năng tiêu thụ dụng cụ
|
KW
|
8,6632
|
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 170
Bảng
số 170
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không
gian quy hoạch
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong
bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ
nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0765
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,2551
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo
quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2168
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không
gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành
chính
|
0,0638
|
|
1.2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có
mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả
xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng
còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
|
0,1199
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế
hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,1276
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,1084
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án
vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0319
|
Chương IV
CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT
Điều 16.
Xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài
liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét
giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất
Bảng
số 171
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm/xã)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2 (1 KTV2 + 1KS4)
|
2,000
|
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2)
|
2,000
|
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
|
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2)
|
2,000
|
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập dữ liệu, tài liệu
|
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS3)
|
12,000
|
|
|
2.2
|
Vận chuyển tài liệu thu thập
đến địa điểm thực hiện số hóa.
|
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS3)
|
6,000
|
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
|
1KS3
|
15,000
|
|
|
3.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
|
1KS3
|
2,000
|
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về giá đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không
liên kết với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
2,000
|
|
|
4.2
|
Quét các giấy tờ của bộ tài
liệu về giá đất
|
|
|
|
|
4.2.1
|
Quét trang A3
|
1KS1
|
0,012
|
|
|
4.2.2
|
Quét trang A4
|
1KS1
|
0,008
|
|
|
4.3
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp
(File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở
định dạng không chỉnh sửa được)
|
1KS1
|
0,004
|
|
|
4.4
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về giá đất với
các đối tượng không gian
|
1KS1
|
1,010
|
|
|
4.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu
cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
1KS1
|
12,000
|
|
|
5
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
5.1
|
Thực hiện kiểm tra tổng thể
CSDL giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản
lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
1KS3
|
5,000
|
|
|
6
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL
giá đất
|
|
|
|
|
6.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài
liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu
|
1KTV4
|
10,000
|
|
|
6.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu
theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS2
|
2,000
|
|
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính
giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng
số 172
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (công/thửa)
|
|
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính
giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
|
|
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính giá đất
|
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu giá đất theo bảng giá
đất đối với địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất
|
1KS1
|
0,0162
|
|
1.2
|
Dữ liệu về giá thửa đất: Dữ liệu
về giá đất được xác định trong các trường hợp: Giá đất cụ thể; giá đất trong
hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu
thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất
|
1KS1
|
0,0421
|
|
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
|
|
|
|
1.3
|
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên
đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số
điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai)
|
1KS1
|
0,0150
|
|
2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
và xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
|
2.1
|
Đối soát và hoàn thiện chất
lượng dữ liệu giá đất với các tài liệu giá đất đã sử dụng để xây dựng CSDL
giá đất
|
1KS3
|
0,0147
|
|
2.2
|
Xây dựng siêu dữ liệu giá
đất
|
|
|
|
2.2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
1KS1
|
3,000
|
|
2.2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
giá đất
|
1KS1
|
1,000
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian
giá đất
Bảng
số 173
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (công/vùng thửa)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian giá đất
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian giá đất: Lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất
cụ thể
|
1KS3
|
0,0068
|
|
1.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
0,0125
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp
không gian giá đất
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không
gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
0,0015
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
1KS3
|
0,0125
|
2. Định mức sử dụng, máy móc
thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; thu thập
tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu;
quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; kiểm tra,
nghiệm thu CSDL giá đất
Bảng
số 174
|
Stt
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (tính cho 01 xã, phường)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
CSDL giá đất trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
1,600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
1,600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
1,600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập dữ liệu, tài liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
4,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,4000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,8000
|
|
2.2
|
Vận chuyển tài liệu thu thập
đến địa điểm thực hiện số hóa.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
4,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,4000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,8000
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
12,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
1,0000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,0000
|
|
3.2
|
Làm sạch, sắp xếp theo các
nhóm dữ liệu giá đất, theo trình tự thời gian hình thành tài liệu, dữ liệu.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3333
|
|
3.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
4
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử
lý tập tin
|
|
|
|
|
4.1
|
Tạo danh mục tra cứu hồ sơ
quét trong CSDL giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
4.2
|
Quét các giấy tờ của bộ tài
liệu về giá đất
|
|
|
|
|
|
Quét trang A3
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
|
Quét trang A4
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
4.3
|
Xử lý các tệp tin quét thành
tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin
PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
4.4
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về giá đất với
các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
4.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu
cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu giá
đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết
để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,4000
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
6
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL
giá đất
|
|
|
|
|
6.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu
và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,5333
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,6667
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
2,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
2,0000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
8,0000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,7867
|
|
6.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu
theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,1067
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,5573
|
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính
giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng
số 175
|
Stt
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (tính cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính giá đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất
vào CSDL giá đất gồm:
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Dữ liệu giá đất theo bảng giá
đất đối với địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0130
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0032
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0032
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0130
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0130
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0011
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0076
|
|
1.1.2
|
Dữ liệu về giá thửa đất: Dữ
liệu về giá đất được xác định trong các trường hợp: Giá đất cụ thể; giá đất
trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất
thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0194
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0049
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0049
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0194
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0016
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0113
|
|
1.1.3
|
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên
đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số
điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0120
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0030
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0030
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0120
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0070
|
|
2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
giá đất
|
|
|
|
|
|
Đối soát và hoàn thiện chất lượng
dữ liệu giá đất với các tài liệu giá đất đã sử dụng để xây dựng CSDL giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0117
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0029
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0029
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0117
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0068
|
|
2.2
|
Xây dựng siêu dữ liệu giá
đất
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0117
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0029
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0029
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0117
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0068
|
|
2.2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0117
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0029
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0029
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0117
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0068
|
3. Định mức dụng cụ lao động
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài
liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét
giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất
Bảng
số 176
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính cho 01 xã, phường)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
11,0000
|
|
2
|
Ổ cứng di động
|
Cái
|
60
|
18,3333
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
55,0000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
55,0000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 kW
|
Cái
|
60
|
13,7500
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 kW
|
Cái
|
12
|
55,0000
|
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 177
Bảng
số 177
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
CSDL giá đất trên địa bàn thi công
|
0,0364
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
0,0364
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
|
0,0364
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
Thu thập dữ liệu, tài liệu
|
0,1091
|
|
|
Vận chuyển tài liệu thu thập
đến địa điểm thực hiện số hóa.
|
0,1091
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
|
0,2727
|
|
3.2
|
Làm sạch, sắp xếp theo các nhóm
dữ liệu giá đất, theo trình tự thời gian hình thành tài liệu, dữ liệu
|
0,0909
|
|
3.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0364
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về giá đất
|
|
|
4.1
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi
cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không
liên kết với các đối tượng không gian
|
0,0364
|
|
4.2
|
Quét các giấy tờ của bộ tài
liệu về giá đất
|
|
|
4.1.1
|
Quét trang A3
|
0,0364
|
|
4.1.2
|
Quét trang A4
|
0,0364
|
|
4.3
|
Xử lý các tệp tin quét thành
tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin
PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
|
0,0364
|
|
4.4
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về giá đất với
các đối tượng không gian
|
0,0364
|
|
4.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu
cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
0,0364
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu giá
đất
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
0,0545
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
giá đất
|
0,0182
|
|
6
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL
giá đất
|
|
|
6.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài
liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu
|
0,1818
|
|
6.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu
theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0363
|
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính
giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng
số 178
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0176
|
|
2
|
Ổ cứng di động
|
Cái
|
60
|
0,0293
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,0880
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0880
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 kW
|
Cái
|
60
|
0,0220
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 kW
|
Cái
|
12
|
0,0880
|
Quy định: Phân bổ mức dụng cụ
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 179
Bảng
số 179
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính giá đất
|
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất
vào CSDL giá đất gồm
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu giá đất theo bảng giá
đất đối với địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất
|
0,1841
|
|
1.2
|
Dữ liệu về giá thửa đất: Dữ liệu
về giá đất được xác định trong các trường hợp: Giá đất cụ thể; giá đất trong
hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu
thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất.
|
0,2762
|
|
1.3
|
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên
đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số
điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai)
|
0,1705
|
|
2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
giá đất
|
|
|
|
Đối soát và hoàn thiện chất
lượng dữ liệu giá đất với các tài liệu giá đất đã sử dụng để xây dựng CSDL
giá đất
|
0,1666
|
|
2.2
|
Xây dựng siêu dữ liệu giá
đất
|
|
|
2.2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
0,1666
|
|
2.2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
giá đất
|
0,1666
|
4. Định mức tiêu hao vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; thu thập
tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu;
quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất
Bảng
số 180
|
Stt
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 xã, phường)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
4,991
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,998
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
4,991
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
14,974
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
4,991
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
5,990
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
5,990
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
8,984
|
Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 181
Bảng
số 181
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
CSDL giá đất trên địa bàn thi công
|
0,0364
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
0,0364
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
|
0,0364
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
Thu thập dữ liệu, tài liệu
|
0,1091
|
|
|
Vận chuyển tài liệu thu thập
đến địa điểm thực hiện số hóa.
|
0,1091
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
|
0,2727
|
|
3.2
|
Làm sạch, sắp xếp theo các
nhóm dữ liệu giá đất, theo trình tự thời gian hình thành tài liệu, dữ liệu.
|
0,0909
|
|
3.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0364
|
|
4
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử
lý tập tin
|
|
|
|
Tạo danh mục tra cứu hồ sơ
quét trong CSDL giá đất
|
0,0364
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu giá
đất
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
0,0545
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
giá đất
|
0,0182
|
|
6
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL
giá đất
|
|
|
6.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài
liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu
|
0,1818
|
|
6.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu
theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0363
|
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính
giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng
số 182
|
Stt
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0086
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0017
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0086
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0259
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0086
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0103
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0103
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0155
|
Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 183
Bảng
số 183
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính giá đất
|
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất
vào CSDL giá đất gồm
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu giá đất theo bảng giá
đất đối với địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất
|
0,1841
|
|
1.2
|
Dữ liệu về giá thửa đất: Dữ
liệu về giá đất được xác định trong các trường hợp: Giá đất cụ thể; giá đất
trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất
thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất
|
0,2762
|
|
1.3
|
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên
đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số
điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai)
|
0,1705
|
|
2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
giá đất
|
|
|
2.1
|
Đối soát và hoàn thiện chất
lượng dữ liệu giá đất với các tài liệu giá đất đã sử dụng để xây dựng CSDL
giá đất
|
0,1666
|
|
2.2
|
Xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
2.2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
0,1666
|
|
2.2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
giá đất
|
0,1666
|
5. Định mức tiêu hao năng lượng
a) Công tác chuẩn bị; thu thập
tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu;
quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất
Bảng
số 184
|
Stt
|
Danh mục năng lượng
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 xã, phường)
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao dụng cụ
|
KW
|
7,1500
|
Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 185
Bảng
số 185
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
CSDL giá đất trên địa bàn thi công
|
0,0364
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
0,0364
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
|
0,0364
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập dữ liệu, tài liệu
|
0,1091
|
|
2.2
|
Vận chuyển tài liệu thu thập
đến địa điểm thực hiện số hóa.
|
0,1091
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
|
0,2727
|
|
3.2
|
Làm sạch, sắp xếp theo các
nhóm dữ liệu giá đất, theo trình tự thời gian hình thành tài liệu, dữ liệu.
|
0,0909
|
|
3.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0364
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về giá đất
|
|
|
4.1
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà
không liên kết với các đối tượng không gian
|
0,0364
|
|
4.2
|
Quét các giấy tờ của bộ tài
liệu về giá đất
|
|
|
4.1.1
|
Quét trang A3
|
0,0364
|
|
4.1.2
|
Quét trang A4
|
0,0364
|
|
4.3
|
Xử lý các tệp tin quét thành
tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin
PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
|
0,0364
|
|
4.4
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu
phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về giá đất với các đối
tượng không gian
|
0,0364
|
|
4.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu
cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
0,0364
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu giá
đất
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết
để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
0,0545
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
giá đất
|
0,0182
|
|
6
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL
giá đất
|
|
|
6.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài
liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu
|
0,1818
|
|
6.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu
theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0363
|
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính
giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng
số 186
|
Stt
|
Danh mục năng lượng
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao dụng cụ
|
KW
|
|
0,0114
|
Quy định: Phân bổ mức dụng cụ
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 187
Bảng
số 187
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính giá đất
|
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất
vào CSDL giá đất gồm
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu giá đất theo bảng giá
đất đối với địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất
|
0,1841
|
|
1.2
|
Dữ liệu về giá thửa đất: Dữ
liệu về giá đất được xác định trong các trường hợp: Giá đất cụ thể; giá đất
trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất
thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất.
|
0,2762
|
|
1.3
|
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên
đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số
điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai)
|
0,1705
|
|
2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
giá đất
|
|
|
|
Đối soát và hoàn thiện chất lượng
dữ liệu giá đất với các tài liệu giá đất đã sử dụng để xây dựng CSDL giá đất
|
0,1666
|
|
2.2
|
Xây dựng siêu dữ liệu giá
đất
|
|
|
2.2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
0,1666
|
|
2.2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
giá đất
|
0,1666
|
Chương V
CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ, BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC
HỒI ĐẤT
Điều 17.
Cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài
liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu
vào hệ thống.
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm/ kỳ thực hiện)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai
|
Nhóm 2 (KS2+KS4)
|
5,00
|
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
Nhóm 2 (KS2+KS4)
|
2,50
|
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, đất đai
|
Nhóm 2 (KS2+KS4)
|
2,50
|
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
Nhóm 2 (KS3+KS4)
|
8,00
|
|
|
2.2
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu
cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm 2 (KS3+KS4)
|
1,00
|
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính điều tra, đánh giá đất đai
|
|
|
|
|
3.1
|
Dữ liệu thuộc tính kết quả điều
tra, đánh giá đất đai bao gồm:
|
|
|
|
|
3.1.1
|
Dữ liệu về quản lý bộ số liệu
kết quả điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh
|
1KS3
|
0.20
|
|
|
3.1.2
|
Dữ liệu về phiếu điều tra,
đánh giá đất đai cấp tỉnh
|
1KS3
|
0.20
|
|
|
3.2
|
Nhập dữ liệu thuộc tính điều
tra, đánh giá đất đai
|
1KS3
|
0.20
|
|
|
3.3
|
Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều
tra, đánh giá đất đai
|
|
|
|
|
3.3.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cơ sở
dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai
|
1KS3
|
1,00
|
|
|
3.3.2
|
Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều
tra, đánh giá đất đai
|
1KS3
|
3,00
|
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai
|
|
|
|
|
4.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh
giá đất đai với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
1,50
|
|
|
4.2
|
Đối với các tài liệu dạng số
mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai
|
1KS1
|
3,50
|
|
|
4.3
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu
cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm 2 (KS3+KS4)
|
1,00
|
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ
liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin
trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2 (KS2+KS4)
|
10,00
|
|
|
5.2
|
Xây dựng siêu dữ liệu điều
tra, đánh giá đất đai
|
|
|
|
|
5.2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết về các dữ liệu để xây dựng siêu dữ liệu
|
1KS1
|
4,00
|
|
|
5.2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
|
1KS1
|
1,50
|
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ
thống
|
1KS1
|
3,50
|
|
|
7
|
Kiểm tra, nghiệm thu
CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
7.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài
liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu
|
1KTV4
|
3,000
|
|
|
7.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu
theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT. Đóng gói giao nộp CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất
|
1KTV4
|
3,000
|
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian điều
tra, đánh giá đất đai
Bảng
189
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm/ lớp dữ liệu)
|
|
|
Xây dựng dữ liệu không
gian điều tra, đánh giá đất đai
|
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian điều tra, đánh giá đất đai
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc các đối tượng từ nội
dung các lớp dữ liệu
|
1KS3
|
5,61
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
các lớp dữ liệu
|
1KS3
|
18,70
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
2,00
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai
|
1KS3
|
15,90
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu không gian
điều tra, đánh giá đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp dữ liệu
không gian điều tra, đánh giá đất đai từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL đất
đai
|
1KS3
|
8,00
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian điều
tra, đánh giá đất đai để xử lý các lỗi dọc biên giữa các vùng kinh tế - xã hội
|
1KS3
|
9,35
|
2. Định mức dụng cụ lao động
a) Công tác chuẩn bị; thu thập
tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
Bảng
số 190
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/01 kỳ thực hiện)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
7,06
|
|
2
|
Ổ cứng di động
|
Cái
|
60
|
8,82
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
35,28
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
35,28
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 kW
|
Cái
|
60
|
8,82
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 kW
|
Cái
|
30
|
35,28
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian điều
tra, đánh giá đất đai
Bảng
số 191
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/01 kỳ thực hiện)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
9,61
|
|
2
|
Ổ cứng di động
|
Cái
|
60
|
12,01
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
48,04
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
48,04
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 kW
|
Cái
|
60
|
12,01
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 kW
|
Cái
|
30
|
48,04
|
3. Định mức tiêu hao vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; thu thập
tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu
vào hệ thống.
Bảng
số 192
|
Stt
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 kỳ thực hiện)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
4,16
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,52
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
2,40
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
4,16
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
4,30
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
4,16
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,22
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
7,00
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian điều
tra đất đai
Bảng
số 193
|
Stt
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 kỳ thực hiện)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,16
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,52
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
2,00
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,00
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
3,00
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
2,00
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,00
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
5,00
|
4. Định mức sử dụng máy móc,
thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; thu thập
tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu
vào hệ thống.
Bảng
số 194
|
Stt
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW)
|
Định mức (ca/01 kỳ thực hiện)
|
|
1
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
35,280
|
|
2
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
8,820
|
|
3
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
8,820
|
|
4
|
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu thuộc
tính
|
Bộ
|
|
8,820
|
|
5
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
8,820
|
|
6
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
35,280
|
|
7
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2,940
|
|
8
|
Điện năng
|
KW
|
|
291,648
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian điều
tra, đánh giá đất đai
Bảng
số 195
|
Stt
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW)
|
Định mức (ca/01 kỳ thực hiện)
|
|
1
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
48,044
|
|
2
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
12,011
|
|
3
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
12,011
|
|
4
|
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu thuộc
tính
|
Bộ
|
|
12,011
|
|
5
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
12,011
|
|
6
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
48,044
|
|
7
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
4,804
|
|
8
|
Điện năng
|
KW
|
|
411,257
|
Phân bổ mức dụng cụ, vật liệu, thiết
bị cho các nội dung công việc xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai
được tính theo hệ số tại Bảng số 196, 197.
Bảng
số 196
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số phân bổ
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết:
Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước
công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng
cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai
|
0,1134
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
0,0567
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng
cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai
|
0,0567
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
0,1814
|
|
2.2
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu
cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều
tra, đánh giá đất đai
|
|
|
3.1
|
Dữ liệu thuộc tính kết quả điều
tra, đánh giá đất đai gồm:
|
|
|
3.1.1
|
Dữ liệu về quản lý bộ số liệu
kết quả điều tra, đánh giá đất đất đai cấp tỉnh
|
0,0045
|
|
3.1.2
|
Dữ liệu về phiếu điều tra,
đánh giá đất đai cấp tỉnh
|
0,0045
|
|
3.2
|
Nhập dữ liệu thuộc tính điều
tra, đánh giá đất đai
|
0,0045
|
|
3.3
|
Đối với tài liệu, số liệu là
bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau:
|
|
|
3.3.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ
liệu điều tra, đánh giá đất đai
|
0,0227
|
|
3.3.2
|
Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều
tra, đánh giá đất đai
|
0,0680
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi
cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh
giá đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0227
|
|
4.2
|
Đối với các tài liệu dạng số
mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai
|
0,0340
|
|
4.3
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu
cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai tuân thủ theo đúng quy định
về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2268
|
|
5.2
|
Xây dựng siêu dữ liệu điều
tra, đánh giá đất đai
|
|
|
5.2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết
về các dữ liệu để xây dựng siêu dữ liệu
|
0,0907
|
|
5.2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
|
0,0340
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,0794
|
|
7
|
Kiểm tra, nghiệm thu
CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
7.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu
và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu
|
0,1091
|
|
7.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu
theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT. Đóng gói giao nộp CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất
|
0,1091
|
Bảng
số 197
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Hệ số phân bổ
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian điều tra, đánh giá đất đai
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc các đối tượng từ nội
dung các lớp dữ liệu
|
0,0934
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
các lớp dữ liệu
|
0,3114
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin
thuộc tính cho đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai còn thiếu (nếu
có)
|
0,0333
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai
|
0,2647
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu không gian
điều tra, đánh giá đất đai
|
|
|
2.1
|
a) Chuyển đổi các lớp dữ liệu
không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất từ tệp (file) bản
đồ số vào cơ sở dữ liệu đất đai
|
0,1415
|
|
2.2
|
b) Rà soát dữ liệu không gian
điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất để xử lý các lỗi dọc biên
giữa các vùng kinh tế - xã hội
|
0,1557
|
5. Định mức tiêu hao năng lượng
a) Công tác chuẩn bị; thu thập
tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
Bảng
số 198
|
Stt
|
Danh mục năng lượng
|
ĐVT
|
Định mức (ca/01 kỳ thực hiện)
|
|
7
|
Điện năng tiêu hao dụng cụ
|
KW
|
18,35
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian điều
tra, đánh giá đất đai
Bảng
số 199
|
Stt
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Định mức (ca/01 kỳ thực hiện)
|
|
7
|
Điện năng tiêu hao dụng cụ
|
KW
|
24,98
|
Phần
III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 18.
Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
có trách nhiệm chủ trì, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, thực hiện Quyết định
này.
2. Thủ trưởng các sở, cơ quan
ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, các tổ chức và cá nhân có
liên quan đến việc thực hiện các công việc về xây dựng CSDL đất đai có trách
nhiệm tổ chức triển khai thực hiện các nội dung theo quy định của Quyết định
này.
Điều 19. Điều
khoản thi hành
1. Trong quá trình thực hiện, nếu
các văn bản pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Định mức này được sửa đổi,
bổ sung, thay thế thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu
có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở
Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, nghiên cứu, xem xét và đề xuất trình Ủy ban
nhân dân thành phố để điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.
Quyết định 49/2025/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 49/2025/QĐ-UBND ngày 15/12/2025 về Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2026
Ban hành:
07/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
12/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/12/2025
Ban hành:
05/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/01/2026
Ban hành:
05/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/12/2025
Ban hành:
19/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/11/2025
Ban hành:
28/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2026
Ban hành:
05/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
17/01/2026
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2025
353
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|