|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
987/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Lê Hồng Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
28/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 987/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 28
tháng 04 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG TÁC DÂN TỘC THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một của, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/NĐ-CP ngày
6/12/2021 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một của, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư sổ 01/2018/TT-VPCP ngày
23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một của, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
211/QĐ-BDTTG ngày 21/4/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc công bố thủ tục
hành chính trong lĩnh vực công tác dân tộc thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 36/TTr- SDTTG ngày 25/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành
chính (TTHC) và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong
lĩnh vực công tác dân tộc thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc
và Tôn giáo như sau:
1. Công bố 02 Danh mục thủ tục
hành chính trong lĩnh vực công tác dân tộc thuộc thấm quyền giải quyết của UBND
cấp huyện.
(Có Phụ lục I ban hành kèm
theo)
2. Phê duyệt 02 Quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực công tác dân tộc thuộc thẩm quyền giải
quyết của UBND cấp huyện.
(Có Phụ lục II ban hành kèm
theo)
3. Bãi bỏ Quyết định số
117QĐ-UBND ngày 20/01/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được thay thế và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính trong lĩnh vực công tác dân tộc thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND
cấp huyện trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Dân
tộc và Tôn giáo; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ
(b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- VNPT tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC. Tr.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Minh
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG TÁC DÂN TỘC
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 987/QĐ-UBND ngày 28 tháng 04 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
Lĩnh vực công tác dân tộc
: 02 TTHC
|
|
1
|
Công nhận người có uy tín
trong đồng bào dân tộc thiểu số
|
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ Hành chính công
tỉnh, huyện, xã
|
Nộp hồ sơ trực tiếp; dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến
|
Không
|
- Quyết định số
12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ về về tiêu chí lựa chọn,
công nhận người có uy tín và chính sách đối với người có uy tín trong đồng
bào dân tộc thiểu số;
- Quyết định số
28/2023/QĐ-TTg ngày 23/11/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số
12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ về về tiêu chí lựa chọn,
công nhận người có uy tín và chính sách đối với người có uy tín trong đồng
bào dân tộc thiểu số.
|
|
2
|
Đưa ra khỏi danh sách và thay
thế, bổ sung người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
|
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ Hành chính công
tỉnh, huyện, xã
|
Nộp hồ sơ trực tiếp; dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến
|
Không
|
- Quyết định số
12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ về về tiêu chí lựa chọn,
công nhận người có uy tín và chính sách đối với người có uy tín trong đồng
bào dân tộc thiểu số; Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg ngày 23/11/2023 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 của Thủ tướng
Chính phủ về về tiêu chí lựa chọn, công nhận người có uy tín và chính sách đối
với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC CÔNG TÁC DÂN TỘC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ DÂN TỘC
VÀ TÔN GIÁO
(Ban hành Kèm theo Quyết định số 987/QĐ-UBND ngày 28/04/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Sơn La)
1. Công
nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số.
- Thời gian thực hiện: 20 (hai
mươi) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định (trong
đó: UBND cấp xã: 05 ngày làm việc; UBND cấp huyện: 10 ngày làm việc, Sở Dân tộc
và Tôn giáo: 05 ngày làm việc).
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
Kết quả thực hiện
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ tại UBND cấp xã
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
thuộc UBND cấp xã kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo UBND cấp xã
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả thuộc UBND cấp xã.
|
01 ngày
|
Hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo UBND cấp xã phân
công cho công chức xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Công chức được phân công xem
xét, xử lý, tổng hợp, kiểm tra kết quả bình chọn, lập hồ sơ, dự thảo văn bản
trình Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt
|
Công chức xử lý hồ sơ cấp
xã
|
2,5 ngày
|
Tờ trình
Hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét,
phê duyệt văn bản
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Tờ trình + hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Văn thư vào số, gửi văn bản của
UBND cấp xã kèm hồ sơ cho Trung tâm phụ vụ hành chính công cấp huyện
|
Văn thư UBND xã
|
0,5 ngày
|
Tờ trình + hồ sơ
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ tại UBND cấp huyện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển về Phòng Dân tộc và Tôn
giáo xử lý hồ sơ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp huyện
|
0,5 ngày
|
-Phiếu tiếp nhận hồ sơ;
- Phiếu bàn giao hồ sơ.
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Dân tộc và Tôn
giáo tiếp nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên giải quyết theo nhiệm vụ được phân
công
|
Lãnh đạo Phòng Dân tộc và Tôn
giáo
|
0,5 ngày
|
- Phiếu bàn giao hồ sơ
- Hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ, tham mưu văn bản
xin ý kiến Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh trình lãnh đạo phòng xem xét
|
Chuyên viên Phòng Dân tộc và
Tôn giáo
|
2,5 ngày
|
Dự thảo văn bản+ Hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thẩm
định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND cấp huyện xem xét ban hành văn bản xin ý kiến
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Lãnh đạo Phòng Dân tộc và Tôn
giáo
|
0,5 ngày
|
- Dự thảo văn bản
- hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện xem
xét, ký ban hành văn bản xin ý kiến Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
0,5 ngày
|
-Văn bản xin ý kiến
- Hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Văn thư lưu sổ và bàn giao bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm phục vụ hành chính công cấp huyện
|
Văn thư lấy số
|
0,25 ngày
|
Văn bản xin ý kiến + Hồ sơ
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công chuyển văn bản xin ý kiến lên Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh lĩnh vực công tác dân tộc của Sở Dân tộc và Tôn
giáo
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
của Trung tâm phục vụ hành chính công cấp huyện
|
0,25 ngày
|
Văn bản xin ý kiến+ Hồ sơ
|
|
Tiếp nhận xử lý hồ sơ tại Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
Văn bản xin ý kiến + hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Chuyên môn
|
Lãnh đạo phòng phân công cho
chuyên viên thụ lý
|
0,5 ngày
|
Ý kiến phân công
|
|
Bước 3
|
Xem xét xử lý hồ sơ theo quy
định (xin ý kiến các ngành có liên quan)
|
Chuyên viên soạn thảo văn bản
chuyển Lãnh đạo phòng
|
2,5 ngày
|
Dự thảo văn bản tham gia ý kiến
|
|
Bước 4
|
Thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo
Sở xem xét ban hành văn bản tham gia ý kiến gửi UBND cấp huyện
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày
|
Ý kiến thẩm định
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở phê duyệt giao
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
0,5 ngày
|
Ý kiến phê duyệt
|
|
Bước 6
|
Văn thư lưu sổ và bàn giao bộ
phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công
|
Văn thư lấy số
|
0,25 ngày
|
Văn bản phát hành (Công văn)
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công trả kết quả
|
Công chức tiếp nhận và trả kết
quả của Sở tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công trả kết quả
|
0,25 ngày
|
Đính kèm kết quả (scan)
|
|
Hoàn thiện hồ sơ, phê duyệt danh sách người có uy tín tại UBND cấp
huyện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ liên thông,
chuyển lãnh đạo Phòng Dân tộc và Tôn giáo
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp huyện
|
0,5 ngày
|
Văn bản tham gia ý kiến
+ Hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phòng Dân tộc và Tôn giáo các
huyện xem xét, thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng phân công cho
chuyên viên thụ lý
|
0,5 ngày
|
Ý kiến phân công
|
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ, xin
ý kiến các phòng, ban có liên quan, tổng hợp ý kiến trình lãnh đạo phòng xem
xét
|
2 ngày
|
Dự thảo Quyết định
|
|
Dự thảo Quyết định
|
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày
|
Dự thảo Quyết định
|
|
Bước 6
|
- Lãnh đạo UBND huyện xem
xét, quyết định.
- Văn thư Văn phòng UBND cấp
huyện vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho UBND xã (Quyết định phê duyệt).
|
Lãnh đạo UBND huyện
|
01 ngày
|
Quyết định phê duyệt
|
|
Bước 7
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Mời công dân đánh giá mức độ
hài lòng.
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả thuộc UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Văn bản kết quả TTHC
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện: 20 ngày
|
|
2. Đưa ra
khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu
số.
Thời gian thực hiện: 20 (hai mươi)
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định (trong
đó: UBND cấp xã: 05 ngày làm việc; UBND cấp huyện: 10 ngày làm việc, Sở Dân tộc
và Tôn giáo: 05 ngày làm việc).
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
Kết quả thực hiện
|
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển
và xử lý hồ sơ tại UBND cấp xã
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
thuộc UBND cấp xã kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo UBND cấp xã
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả thuộc UBND cấp xã.
|
01 ngày
|
- Hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo UBND cấp xã phân
công cho công chức xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Công chức được phân công xem xét,
xử lý, tổng hợp, kiểm tra kết quả bình chọn, lập hồ sơ, dự thảo văn bản trình
Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt
|
Công chức xử lý hồ sơ cấp xã
|
2,5 ngày
|
- Tờ trình
- Hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét,
phê duyệt văn bản
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Tờ trình + hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Văn thư vào số, gửi văn bản của
UBND cấp xã kèm hồ sơ cho Trung tâm phụ vụ hành chính công cấp huyện
|
Văn thư UBND xã
|
0,5 ngày
|
Tờ trình + hồ sơ
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển
và xử lý hồ sơ tại UBND cấp huyện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển về Phòng Dân tộc và Tôn
giáo xử lý hồ sơ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp huyện
|
0,5 ngày
|
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ;
- Phiếu bàn giao hồ sơ.
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Dân tộc và Tôn
giáo tiếp nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên giải quyết theo nhiệm vụ được phân
công
|
Lãnh đạo Phòng Dân tộc và Tôn
giáo
|
0,5 ngày
|
- Phiếu bàn giao hồ sơ
- Hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ, tham mưu văn bản
xin ý kiến Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh trình lãnh đạo phòng xem xét
|
Chuyên viên Phòng Dân tộc và
Tôn giáo
|
2,5 ngày
|
Dự thảo văn bản+ Hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thẩm
định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND cấp huyện xem xét ban hành văn bản xin ý kiến
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Lãnh đạo Phòng Dân tộc và Tôn
giáo
|
0,5 ngày
|
- Dự thảo văn bản
- hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện xem
xét, ký ban hành văn bản xin ý kiến Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
0,5 ngày
|
-Văn bản xin ý kiến
- Hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Văn thư lưu sổ và bàn giao bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm phục vụ hành chính công cấp huyện
|
Văn thư lấy số
|
0,25 ngày
|
Văn bản xin ý kiến + Hồ sơ
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công chuyển văn bản xin ý kiến lên Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh lĩnh vực công tác dân tộc của Sở Dân tộc và Tôn
giáo
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả của Trung tâm phục vụ hành chính công cấp huyện
|
0,25 ngày
|
Văn bản xin ý kiến+ Hồ sơ
|
|
Tiếp nhận xử lý hồ sơ tại
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
Văn bản xin ý kiến + hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Chuyên môn
|
Lãnh đạo phòng phân công cho
chuyên viên thụ lý
|
0,5 ngày
|
Ý kiến phân công
|
|
Bước 3
|
Xem xét xử lý hồ sơ theo quy
định (xin ý kiến các ngành có liên quan)
|
Chuyên viên soạn thảo văn bản
chuyển Lãnh đạo phòng
|
2,5 ngày
|
Dự thảo văn bản tham gia ý kiến
|
|
Bước 4
|
Thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo
Sở xem xét ban hành văn bản tham gia ý kiến gửi UBND cấp huyện
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày
|
Ý kiến thẩm định
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở phê duyệt giao
Văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
0,5 ngày
|
Ý kiến phê duyệt
|
|
Bước 6
|
Văn thư lưu sổ và bàn giao bộ
phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công
|
Văn thư lấy số
|
0,25 ngày
|
Văn bản phát hành (Công
văn)
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công trả kết quả
|
Công chức tiếp nhận và trả kết
quả của Sở tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công trả kết quả
|
0,25 ngày
|
Đính kèm kết quả (scan)
|
|
Hoàn thiện hồ sơ, phê
duyệt danh sách người có uy tín tại UBND cấp huyện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ liên thông,
chuyển lãnh đạo Phòng Dân tộc và Tôn giáo
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp huyện
|
0,5 ngày
|
Văn bản tham gia ý kiến
+ Hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phòng Dân tộc và Tôn giáo các
huyện xem xét, thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng phân công cho
chuyên viên thụ lý
|
0,5 ngày
|
Ý kiến phân công
|
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ, xin
ý kiến các phòng, ban có liên quan, tổng hợp ý kiến trình lãnh đạo phòng xem
xét
|
2 ngày
|
Dự thảo Quyết
định
|
|
Dự thảo Quyết định
|
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày
|
Dự thảo Quyết định
|
|
Bước 6
|
- Lãnh đạo UBND huyện xem
xét, quyết định.
- Văn thư Văn phòng UBND cấp
huyện vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho UBND xã (Quyết định phê duyệt).
|
Lãnh đạo UBND huyện
|
01 ngày
|
Quyết định phê duyệt
|
|
Bước 7
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Mời công dân đánh giá mức độ
hài lòng.
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả thuộc UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Văn bản kết quả TTHC
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện: 20 ngày
|
|
Quyết định 987/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công tác dân tộc thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 987/QĐ-UBND ngày 28/04/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công tác dân tộc thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/12/2025
Ban hành:
18/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2025
Ban hành:
06/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/10/2025
Ban hành:
11/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2025
Ban hành:
21/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
197
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|