|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3034/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Hồ Kỳ Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
17/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3034/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 17
tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm
2009;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các
luật về thuế ngày ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng
02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều các các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
về thuế;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng
10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng
5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối
với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;
Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng
01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về
khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý,
hóa giống nhau;
Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng
5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
về Khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất
lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Theo đề nghị của Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng
tại Tờ trình số 375/TTr-STC ngày 03 tháng 12 năm 2025; Ý kiến thống nhất của
các thành viên UBND thành phố Đà Nẵng tại cuộc họp ngày 16 tháng 12 năm 2025,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố
Đà Nẵng với các nội dung sau:
1. Đối tượng áp dụng: Sở Nông nghiệp và Môi trường,
Sở Xây dựng, Sở Tài chính, cơ quan thuế các cấp, người nộp thuế quy định tại Điều
3 Luật Thuế tài nguyên và tổ chức, cá nhân có liên quan.
2. Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành
phố:
a) Đối với nhóm khoáng sản kim loại: Thực hiện theo
Phụ lục I kèm theo Quyết định này.
b) Đối với nhóm khoáng sản không kim loại: Thực hiện
theo Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
c) Đối với nhóm sản phẩm rừng tự nhiên: Thực hiện
theo Phụ lục III kèm theo Quyết định này.
d) Đối với nhóm hải sản tự nhiên: Thực hiện theo Phụ
lục IV kèm theo Quyết định này.
đ) Đối với nhóm nước thiên nhiên: Thực hiện theo Phụ
lục V kèm theo Quyết định này.
e) Đối với nhóm yến sào thiên nhiên và tài nguyên
khác: Thực hiện theo Phụ lục VI và VII kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ
quan, đơn vị liên quan
1. Người nộp thuế quy định tại Điều 3 Luật Thuế tài
nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng có trách nhiệm thực hiện đăng ký, kê
khai, tính và nộp thuế theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.
2. Sở Tài chính
a) Chủ trì, phối hợp với cơ quan Thuế, Sở Nông nghiệp
và Môi hường, Sở Xây dựng và các cơ quan chuyên môn có liên quan thuộc UBND
thành phố Đà Nẵng xây dựng và trình UBND thành phố ban hành Bảng giá tính thuế
tài nguyên theo quy định tại Khoản 5 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày
02/10/2015, Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
b) Chủ trì, phối hợp với cơ quan Thuế, Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Sở Xây dựng và các cơ quan chuyên môn có liên quan thuộc UBND
thành phố Đà Nẵng thực hiện nhiệm vụ trong các trường hợp quy định tại Khoản 3,
Khoản 4, Khoản 5 Điều 1 Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20/5/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính.
c) Cung cấp thông tin và gửi văn bản về Bộ Tài
chính (Cục Thuế) để cập nhật cơ sở dữ liệu về giá tính thuế tài nguyên
3. Các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng thường
xuyên theo dõi, rà soát giá các nhóm loại tài nguyên trên địa bàn thành phố thuộc
lĩnh vực, ngành quản lý là đối tượng chịu thuế quy định tại Điều 2 Luật Thuế
Tài nguyên, Điều 2 Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên để kịp
thời phối hợp với Sở Tài chính xác định và trình UBND thành phố điều chỉnh phù
hợp với biến động của thị trường.
Trường hợp phát sinh loại tài nguyên mới chưa được
quy định trong Khung giá tính thuế tài nguyên, phối hợp với Sở Tài chính và các
cơ quan chuyên môn có liên quan căn cứ gia giao dịch phổ biến trên thị trường
hoặc giá bán tài nguyên đó trên thị trường xác định và trình UBND thành phố ban
hành Bảng giá tính thuế tài nguyên hoặc văn bản quy định bổ sung Bảng giá tính
thuế đối với loại tài nguyên này.
4. Thuế thành phố Đà Nẵng
a) Hướng dẫn người nộp thuế quy định tại Điều 3 Luật
Thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng thực hiện đăng ký, kê khai, tính
và nộp thuế theo quy định.
b) Thường xuyên cập nhật thông tin liên quan về giá
tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng trên cơ sở tiếp nhận thông
tin từ các nguồn thông tin hình thành cơ sở dữ liệu giá tính thuế tài nguyên
quy định tại Khoản 3 Điều 7 Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
c) Trực tiếp quản lý thu thuế tài nguyên, niêm yết,
công khai Bảng giá tính thuế tài nguyên tại trụ sở cơ quan thuế theo quy định tại
Điểm 5.4 Khoản 5 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính.
d) Trong quá trình thực hiện thu thuế tài nguyên mà
phát sinh trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung tài nguyên mới chưa được quy định
trong Khung giá, Bảng giá tài nguyên mà có giá biến động lớn thì phối hợp với Sở
Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng phối hợp thực hiện theo
quy định tại Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5 Điều 1 Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày
20/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
đ) Có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài
chính, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng, UBND các phường, xã và các
đơn vị có liên quan hướng dẫn các tổ chức, cá nhân thực hiện, tổ chức công tác
quản lý thuế tài nguyên theo đúng quy định tại Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày
02/10/2015 Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày ngày 12/5/2017, Thông tư số
05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 và Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính và Quyết định này.
5. UBND các phường, xã, đặc khu thường xuyên rà
soát Danh mục các mã nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyên và theo dõi biến
động giá các loại tài nguyên hiện đang khai thác trên địa bàn thuộc phạm vi quản
lý để đề xuất điều chỉnh, bổ sung (nếu có) gửi Sở Tài chính tổng hợp, báo cáo
UBND thành phố theo quy định.
6. Thuế thành phố Đà Nẵng, Sở Tài chính, Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng, Kho Bạc Nhà nước Khu vực XIII và các cơ quan
có liên quan phối hợp thực hiện quản lý thuế tài nguyên theo quy định tại Điểm
b Khoản 1 Điều 13 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2026 và
thay thế Quyết định số 3332/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND Quảng Nam ban hành
Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính,
Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng; Trưởng Thuế thành phố Đà Nẵng; Chủ tịch
UBND các phường, xã, đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính (để kiểm
tra);
- Cục Thuế (để báo cáo);
- TT HĐND thành phố (để báo cáo);
- Đoàn ĐBQH TPĐN;
- CT, Các PCT UBND TPĐN;
- UBMTTQVN TPĐN;
- Các Sở: TC, XD, NN&MT;
- Thuế TPĐN;
- KBNN KV XIII;
- UBND các phường, xã, đặc khu;
- Báo và PTTHĐN;
- Cổng Thông tin điện tử TPĐN;
- VP UBND TPĐN, các phòng KT, ĐTĐT,NC;
- Lưu: VT, STC.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Kỳ Minh
|
PHỤ LỤC I
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ
NẴNG ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
(Kèm theo Quyết định
số: 3034/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2025 của UBND thành phố Đà Nẵng)
Đơn vị tính: Đồng
|
Mã nhóm, loại
tài nguyên
|
Tên nhóm, loại
tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên
|
Đơn vị tính
|
Giá tính thuế
tài nguyên
|
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
Cấp 4
|
Cấp 5
|
Cấp 6
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoáng sản kim loại
|
|
|
|
|
I1
|
|
|
|
|
Sắt
|
|
|
|
|
|
I101
|
|
|
|
Sắt kim loại
|
Tấn
|
10.000.000
|
|
|
|
I102
|
|
|
|
Quặng Manhetit (có từ tính)
|
|
|
|
|
|
|
I10201
|
|
|
Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30%
|
Tấn
|
350.000
|
|
|
|
|
I10202
|
|
|
Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40%
|
Tấn
|
450.000
|
|
|
|
|
I10203
|
|
|
Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%
|
Tấn
|
600.000
|
|
|
|
|
I10204
|
|
|
Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60%
|
Tấn
|
1.000.000
|
|
|
|
|
I10205
|
|
|
Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60%
|
Tấn
|
1.200.000
|
|
|
|
I103
|
|
|
|
Quặng Limonit (không từ tính)
|
|
|
|
|
|
|
I10301
|
|
|
Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30%
|
Tấn
|
210.000
|
|
|
|
|
I10302
|
|
|
Quặng limonit có hàm lượng 30%<Fe≤40%
|
Tấn
|
280.000
|
|
|
|
|
I10303
|
|
|
Quặng limonit có hàm lượng 40%<Fe≤50%
|
Tấn
|
340.000
|
|
|
|
|
I10304
|
|
|
Quặng limonit có hàm lượng 50%<Fe≤60%
|
Tấn
|
420.000
|
|
|
|
|
I10305
|
|
|
Quặng limonit có hàm lượng Fe>60%
|
Tấn
|
600.000
|
|
|
|
I104
|
|
|
|
Quặng sắt Deluvi
|
Tấn
|
180.000
|
|
|
I3
|
|
|
|
|
Titan
|
|
|
|
|
|
I301
|
|
|
|
Quặng titan gốc (ilmenit)
|
|
|
|
|
|
|
I30101
|
|
|
Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2≤10%
|
Tấn
|
150.000
|
|
|
|
|
I30102
|
|
|
Quặng gốc titan có hàm lượng 10%< TiO2≤15%
|
Tấn
|
210.000
|
|
|
|
|
I30103
|
|
|
Quặng gốc titan có hàm lượng 15%<TiO2≤20%
|
Tấn
|
300.000
|
|
|
|
|
130104
|
|
|
Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2>20%
|
Tấn
|
550.000
|
|
|
|
I302
|
|
|
|
Quặng titan sa khoáng
|
|
|
|
|
|
|
I30201
|
|
|
Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách
|
Tấn
|
1.300.000
|
|
|
|
|
I30202
|
|
|
Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng
Titan)
|
|
|
|
|
|
|
|
I3020201
|
|
Ilmenit
|
Tấn
|
2.600.000
|
|
|
|
|
|
I3020202
|
|
Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2<65%
|
Tấn
|
7.000.000
|
|
|
|
|
|
I3020203
|
|
Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2≥65%
|
Tấn
|
18.000.000
|
|
|
|
|
|
I3020204
|
|
Rutil
|
Tấn
|
11.000.000
|
|
|
|
|
|
I3020205
|
|
Monazite
|
Tấn
|
35.000.000
|
|
|
|
|
|
I3020206
|
|
Manhectic
|
Tấn
|
850.000
|
|
|
|
|
|
I3020207
|
|
Xỉ titan
|
Tấn
|
15.000.000
|
|
|
|
|
|
I3020208
|
|
Các sản phẩm còn lại
|
Tấn
|
4.000.000
|
|
|
I4
|
|
|
|
|
Vàng
|
|
|
|
|
|
I401
|
|
|
|
Quặng vàng gốc
|
|
|
|
|
|
|
I40101
|
|
|
Quặng vàng có hàm lượng Au <2 gram/Tấn
|
Tấn
|
1.300.000
|
|
|
|
|
I40102
|
|
|
Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn
|
Tấn
|
1.900.000
|
|
|
|
|
I40103
|
|
|
Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn
|
Tấn
|
2.500.000
|
|
|
|
|
I40104
|
|
|
Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn
|
Tấn
|
3.200.000
|
|
|
|
|
I40105
|
|
|
Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn
|
Tấn
|
3.800.000
|
|
|
|
|
I40106
|
|
|
Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấn
|
Tấn
|
4.500.000
|
|
|
|
|
I40107
|
|
|
Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 grain/tấn
|
Tấn
|
5.100.000
|
|
|
|
|
I40108
|
|
|
Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn
|
Tấn
|
6.200.000
|
|
|
|
I402
|
|
|
|
Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng
|
kg
|
1.000.000.000
|
|
|
|
I403
|
|
|
|
Tinh quặng vàng
|
|
|
|
|
|
|
I40301
|
|
|
Tinh quặng vàng có hàm lượng 82
<Au ≤ 240 gram/tấn
|
Tấn
|
220.000.000
|
|
|
|
|
I40302
|
|
|
Tinh quặng vàng có hàm lượng Au > 240 gram/tấn
|
Tấn
|
25 0.000.000
|
|
|
I6
|
|
|
|
|
Bạch kim, bạc, thiếc
|
|
|
|
|
|
I601
|
|
|
|
Bạch kim (1)
|
|
|
|
|
|
I 602
|
|
|
|
Bạc
|
kg
|
19.200.000
|
|
|
|
I603
|
|
|
|
Thiếc
|
|
|
|
|
|
|
I60301
|
|
|
Quặng thiếc gốc
|
|
|
|
|
|
|
|
I6030101
|
|
Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%<SnO2 ≤
0,4%
|
Tấn
|
1.280.000
|
|
|
|
|
|
I6030102
|
|
Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%<SnO2 ≤
0,6%
|
Tấn
|
1.790.000
|
|
|
|
|
|
I6030103
|
|
Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%<SnO2 ≤
0,8%
|
Tấn
|
2.300.000
|
|
|
|
|
|
I6030104
|
|
Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%<SnO2 ≤
1%
|
Tấn
|
2.800.000
|
|
|
|
|
|
I6030105
|
|
Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2>1%
|
Tấn
|
3.370.000
|
|
|
|
|
I60302
|
|
|
Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2≥
70% (sa khoáng, quặng gốc)
|
Tấn
|
204.000.000
|
|
|
|
|
I60303
|
|
|
Thiếc kim loại
|
Tấn
|
320.000.000
|
|
|
I8
|
|
|
|
|
Chì, kẽm
|
|
|
|
|
|
I801
|
|
|
|
Chì, kẽm kim loại
|
Tấn
|
45.000.000
|
|
|
|
I802
|
|
|
|
Tinh quặng chì, kẽm
|
|
|
|
|
|
|
I80201
|
|
|
Tinh quặng chì
|
|
|
|
|
|
|
|
I8020101
|
|
Tinh quặng chì có hàm lượng Pb < 50%
|
Tấn
|
16.500.000
|
|
|
|
|
|
I8020102
|
|
Tịnh quặng chì có hàm lượng Pb ≥ 50%
|
Tấn
|
23,570.000
|
|
|
|
|
I80202
|
|
|
Tinh quặng kẽm
|
|
|
|
|
|
|
|
I8020201
|
|
Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50%
|
Tấn
|
5.000.000
|
|
|
|
|
|
I8020202
|
|
Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50%
|
Tấn
|
7.000.000
|
|
|
|
I803
|
|
|
|
Quặng chì, kẽm
|
|
|
|
|
|
|
I80301
|
|
|
Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5%
|
Tấn
|
800.000
|
|
|
|
|
I80302
|
|
|
Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%<Pb+Zn<10%
|
Tấn
|
1,330.000
|
|
|
|
|
I80303
|
|
|
Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%Pb+Zn<15%
|
Tấn
|
1.870.000
|
|
|
|
|
I80304
|
|
|
Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn≥15%
|
Tấn
|
2.240.000
|
|
|
I10
|
|
|
|
|
Đồng
|
|
|
|
|
|
I1001
|
|
|
|
Quặng đồng
|
|
|
|
|
|
|
I100101
|
|
|
Quặng đồng có hàm lượng Cu <0,5%
|
Tấn
|
690.000
|
|
|
|
|
I100102
|
|
|
Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu<1%
|
Tấn
|
1.370.000
|
|
|
|
|
I100103
|
|
|
Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu<2%
|
Tấn
|
2.290.000
|
|
|
|
|
I100104
|
|
|
Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3%
|
Tấn
|
3.210.000
|
|
|
|
|
I100105
|
|
|
Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4%
|
Tấn
|
4.120.000
|
|
|
|
|
I100106
|
|
|
Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<5%
|
Tấn
|
5.500.000
|
|
|
|
|
I100107
|
|
|
Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5%
|
Tấn
|
6.600.000
|
|
|
|
I1002
|
|
|
|
Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu<20%
|
Tấn
|
19.800.000
|
PHỤ LỤC II
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ
NẴNG ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
(Kèm theo Quyết định số: 3034/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2025 của UBND
thành phố Đà Nẵng)
Đơn vị tính: Đồng
|
Mã nhóm, loại
tài nguyên
|
Tên nhóm, loại
tài nguyên / Sản phẩm tài nguyên
|
Đơn vị tính
|
Giá tính thuế
tài nguyên
|
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
Cấp 4
|
Cấp 5
|
Cấp 6
|
|
II
|
|
|
|
|
|
Khoáng sản không kim loại
|
|
|
|
|
III
|
|
|
|
|
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
|
m3
|
70.000
|
|
|
II2
|
|
|
|
|
Đá, sỏi
|
|
|
|
|
|
II201
|
|
|
|
Sỏi
|
|
|
|
|
|
|
II20101
|
|
|
Sạn trắng
|
m3
|
440.000
|
|
|
|
|
II20102
|
|
|
Các loại cuội, sôi, sạn khác
|
m3
|
230.000
|
|
|
|
II202
|
|
|
|
Đá
|
|
|
|
|
|
|
II20201
|
|
|
Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và
dolomit)
|
|
|
|
|
|
|
|
II2020101
|
|
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m2
|
m3
|
1.000.000
|
|
|
|
|
|
II2020102
|
|
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m2
đến dưới 0,3m2
|
m3
|
2.000.000
|
|
|
|
|
|
II2020103
|
|
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3m2
đến dưới 0,6 m2
|
m3
|
6.000.000
|
|
|
|
|
|
II2020104
|
|
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6m2
đến dưới 01 m2
|
m3
|
8.000.000
|
|
|
|
|
|
II2020105
|
|
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m2
trở lên
|
m3
|
10.000.000
|
|
|
|
|
II20202
|
|
|
Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)
|
|
|
|
|
|
|
|
II2020201
|
|
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m3
|
m3
|
1.000.000
|
|
|
|
|
|
II2020202
|
|
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m3
đến dưới 1m3
|
m3
|
2.000.000
|
|
|
|
|
|
II2020203
|
|
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối tù 1m3 đến
dưới 3m3
|
m3
|
3.000.000
|
|
|
|
|
|
II2020204
|
|
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m3
|
m3
|
4.000.000
|
|
|
|
|
II20203
|
|
|
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
|
|
|
|
|
|
|
|
II2020301
|
|
Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai
thác)
|
m3
|
100.000
|
|
|
|
|
|
II2020302
|
|
Đá hộc
|
m3
|
150.000
|
|
|
|
|
|
II2020303
|
|
Đá cấp phối
|
m3
|
|
|
|
|
|
|
|
II202030301
|
- Đá cấp phối Dmax 25
|
m3
|
162.000
|
|
|
|
|
|
|
II202030302
|
- Đá cấp phối Dmax 37,5
|
in3
|
137.000
|
|
|
|
|
|
II2020304
|
|
Đá dăm các loại
|
m3
|
|
|
|
|
|
|
|
II20203 0401
|
- Đá 0,5x1
|
m3
|
220.000
|
|
|
|
|
|
|
II202030402
|
- Đá 1x2
|
m3
|
240.000
|
|
|
|
|
|
|
II202030403
|
- Đá 2x4
|
m3
|
240.000
|
|
|
|
|
|
|
II202030404
|
- Đá 4x6
|
m3
|
232.000
|
|
|
|
|
|
|
II202030405
|
- Đá 0,5x2
|
m3
|
240.000
|
|
|
|
|
|
|
II202030406
|
- Đá 0,5x16
|
m3
|
240.000
|
|
|
|
|
|
|
II202030407
|
- Đá 1x1,5
|
m3
|
240.000
|
|
|
|
|
|
|
II202030408
|
- Đá 1x1,9
|
m3
|
240.000
|
|
|
|
|
|
|
II202030409
|
- Đá 1x15
|
m3
|
240.000
|
|
|
|
|
|
|
II202030410
|
- Đá 2x3
|
m3
|
240.000
|
|
|
|
|
|
II2020305
|
|
Đá lô ca
|
m3
|
150.000
|
|
|
|
|
|
II2020306
|
|
Đá chẻ
|
m3
|
400.000
|
|
|
|
|
|
II2020307
|
|
Đá bụi, mạt đá
|
m3
|
100.000
|
|
|
|
|
II20204
|
|
|
Đá bazan dạng cục, cột (trụ)
|
m3
|
1.000.000
|
|
|
II3
|
|
|
|
|
Đá nung vôi và sản xuất xi măng
|
|
|
|
|
|
II301
|
|
|
|
Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản
khai thác)
|
m3
|
90.000
|
|
|
|
II302
|
|
|
|
Đá sản xuất xi măng
|
|
|
|
|
|
|
II30201
|
|
|
Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)
|
m3
|
150.000
|
|
|
|
|
II30202
|
|
|
Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)
|
m3
|
90.000
|
|
|
|
|
II30203
|
|
|
Đá làm phụ gia sản xuất xi măng
|
|
|
|
|
|
|
|
II3020301
|
|
Đá puzolan (khoáng sản khai thác)
|
m3
|
120.000
|
|
|
|
|
|
II3020302
|
|
Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác)
|
m3
|
60.000
|
|
|
|
|
|
II3020303
|
|
Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác)
|
m3
|
60.000
|
|
|
|
|
|
II3020304
|
|
Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác)
|
Tấn
|
150.000
|
|
|
II5
|
|
|
|
|
Cát
|
|
|
|
|
|
II501
|
|
|
|
Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)
|
m3
|
100.000
|
|
|
|
II502
|
|
|
|
Cát xây dựng
|
|
|
|
|
|
|
II50201
|
|
|
Cát đen dùng trong xây dựng
|
m3
|
130.000
|
|
|
|
|
II50202
|
|
|
Cát vàng dùng trong xây dựng
|
m3
|
225.000
|
|
|
|
II503
|
|
|
|
Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản
khai thác)
|
m3
|
150.000
|
|
|
II6
|
|
|
|
|
Cát làm thủy tinh
|
m3
|
350.000
|
|
|
II7
|
|
|
|
|
Đất làm gạch, ngói
|
m3
|
170.000
|
|
|
II8
|
|
|
|
|
Đá Granite
|
|
|
|
|
|
II801
|
|
|
|
Đá Granite màu ruby
|
m3
|
8.000.000
|
|
|
|
II802
|
|
|
|
Đá Granite màu đỏ
|
m3
|
6.000.000
|
|
|
|
II803
|
|
|
|
Đá Granite màu tím, trắng
|
m3
|
2.500.000
|
|
|
|
II804
|
|
|
|
Đá Granite màu khác
|
m3
|
4.000.000
|
|
|
|
II805
|
|
|
|
Đá gabro và diorit
|
m3
|
5.000.000
|
|
|
|
II806
|
|
|
|
Đá granite, gabro, diorit khai thác (không
đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi)
|
m3
|
1.000.000
|
|
|
|
II901
|
|
|
|
Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng
|
Tần
|
380.000
|
|
|
|
II902
|
|
|
|
Sét chịu lửa các màu còn lại
|
Tấn
|
180.000
|
|
|
II10
|
|
|
|
|
Dolomite, quartzite
|
|
|
|
|
|
II1001
|
|
|
|
Dolomite
|
|
|
|
|
|
|
II100101
|
|
|
Đá Dolomite sau khai thác chưa phân loại màu sắc,
chất lượng
|
m3
|
450.000
|
|
|
|
|
II100102
|
|
|
Đá khối Dolomite dùng để xẻ (trừ nhóm II100104)
|
|
|
|
|
|
|
|
II10010201
|
|
Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện
tích bề mặt dưới 0,3m2
|
m3
|
4.000.000
|
|
|
|
|
|
II10010202
|
|
Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện
tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6m2
|
m3
|
8.000.000
|
|
|
|
|
|
II10010203
|
|
Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện
tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 1m2
|
m3
|
10.000.000
|
|
|
|
|
|
II10010204
|
|
Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện
tích bề mặt từ 1m2 trở lên
|
m3
|
12.000.000
|
|
|
|
|
II100103
|
|
|
Đá Dolomite sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công
nghiệp
|
m3
|
200.000
|
|
|
|
|
II100104
|
|
|
Đá Dolomite màu vân gỗ
|
m3
|
30.000.000
|
|
|
|
II1002
|
|
|
|
Quarzite
|
|
|
|
|
|
|
II100201
|
|
|
Quặng Quarzite thường
|
Tấn
|
160.000
|
|
|
|
|
II100202
|
|
|
Quặng Quarzite (thạch anh tinh thể)
|
Tấn
|
300.000
|
|
|
|
|
II100203
|
|
|
Đá Quarzite (sử dụng áp điện)
|
Tấn
|
1.800.000
|
|
|
|
II1003
|
|
|
|
Pyrophylit
|
|
|
|
|
|
|
II100301
|
|
|
Pyrophylit (khoáng sản khai thác)
|
Tấn
|
130.000
|
|
|
|
|
II100302
|
|
|
Pyrophylit có hàm lượng 25%<Al2O3≤30%
|
Tần
|
210.000
|
|
|
|
|
II100303
|
|
|
Pyrophylit có hàm lượng 30%<Al2 O3≤33%
|
Tấn
|
470.000
|
|
|
|
|
II100304
|
|
|
Pyrophylit có hàm lượng Al2O3>33%
|
Tấn
|
560.000
|
|
|
II11
|
|
|
|
|
Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm
tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ)
|
|
|
|
|
|
II1101
|
|
|
|
Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)
|
Tấn
|
300.000
|
|
|
|
II1102
|
|
|
|
Cao lanh đã rây
|
Tấn
|
800.000
|
|
|
|
II1103
|
|
|
|
Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ
(khoáng sản khai thác)
|
Tấn
|
350.000
|
|
|
|
II1104
|
|
|
|
Fenspat phong hóa
|
Tấn
|
90.000
|
|
|
II12
|
|
|
|
|
Mica, thạch anh kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
II1201
|
|
|
|
Mica
|
|
|
|
|
|
|
II120101
|
|
|
Mica
|
Tấn
|
1.600.000
|
|
|
|
II1202
|
|
|
|
Thạch anh kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
|
II120201
|
|
|
Thạch anh kỹ thuật
|
Tấn
|
300.000
|
|
|
|
|
II120202
|
|
|
Thạch anh bột
|
Tấn
|
1.500.000
|
|
|
|
|
II120203
|
|
|
Thạch anh hạt
|
Tấn
|
1.800.000
|
|
|
II13
|
|
|
|
|
Pirite, phosphorite
|
|
|
|
|
|
II1301
|
|
|
|
Quặng Pirite (1)
|
|
|
|
|
|
II1302
|
|
|
|
Quặng phosphorite
|
|
|
|
|
|
|
II130201
|
|
|
Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O2<20%
|
Tấn
|
500.000
|
|
|
|
|
II130202
|
|
|
Quặng Phosphorite có hàm lượng 20% ≤ P2O2<30%
|
Tấn
|
600.000
|
|
|
|
|
II130203
|
|
|
Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O2
≥ 30%
|
Tấn
|
800.000
|
|
|
II15
|
|
|
|
|
Secpentin (Quặng secpentin)
|
Tần
|
138.000
|
|
|
II16
|
|
|
|
|
Than antraxit hầm lò
|
|
|
|
|
|
II1601
|
|
|
|
Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục
-15)
|
Tấn
|
1.560.000
|
|
|
|
II1602
|
|
|
|
Than cục
|
|
|
|
|
|
|
II160201
|
|
|
Than cục la, 1b, 1c
|
Tấn
|
3.970.000
|
|
|
|
|
II160202
|
|
|
Than cục 2a, 2b
|
Tấn
|
4.200.000
|
|
|
|
|
II160203
|
|
|
Than cục 3a, 3b
|
Tấn
|
4.100.000
|
|
|
|
|
II160204
|
|
|
Than cục 4a, 4b
|
Tấn
|
4.860.000
|
|
|
|
|
II160205
|
|
|
Than cục 5a, 5b
|
Tấn
|
4.350.000
|
|
|
|
|
II160206
|
|
|
Than cục don 6a, 6b, 6c
|
Tấn
|
3.290.000
|
|
|
|
|
II160207
|
|
|
Than cục don 7a, 7b, 7c
|
Tấn
|
1.900.000
|
|
|
|
|
II160208
|
|
|
Than cục don 8a, 8b, 8c
|
Tấn
|
1.100.000
|
|
|
|
II1603
|
|
|
|
Than cám
|
|
|
|
|
|
|
II160301
|
|
|
Than cám 1
|
Tấn
|
3.120.000
|
|
|
|
|
II160302
|
|
|
Than cám 2
|
Tấn
|
3.250.000
|
|
|
|
|
II160303
|
|
|
Than cám 3a, 3b, 3c
|
Tấn
|
3.150.000
|
|
|
|
|
II160304
|
|
|
Than cám 4a, 4b
|
Tấn
|
2.400.000
|
|
|
|
|
II160305
|
|
|
Than cám 5a, 5b
|
Tấn
|
1.900.000
|
|
|
|
|
II160306
|
|
|
Than cám 6a, 6b
|
Tấn
|
1.500.000
|
|
|
|
|
II160307
|
|
|
Than cám 7a, 7b, 7c
|
Tấn
|
1.100.000
|
|
|
|
II1604
|
|
|
|
Than bùn
|
|
|
|
|
|
|
II160401
|
|
|
Than bùn tuyển 1a, 1b
|
Tấn
|
960.000
|
|
|
|
|
II160402
|
|
|
Than bùn tuyển 2a, 2b
|
Tấn
|
880.000
|
|
|
|
|
II160403
|
|
|
Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c
|
Tấn
|
740.000
|
|
|
|
|
II160404
|
|
|
Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c
|
Tấn
|
660.000
|
|
|
II17
|
|
|
|
|
Than antraxit lộ thiên
|
|
|
|
|
|
II1701
|
|
|
|
Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục
-15)
|
Tấn
|
1.310.000
|
|
|
|
II1702
|
|
|
|
Than cục
|
|
|
|
|
|
|
II170201
|
|
|
Than cục 1a, 1b, 1c
|
Tấn
|
3.381.000
|
|
|
|
|
II170202
|
|
|
Than cục 2a, 2b
|
Tấn
|
3.741.000
|
|
|
|
|
II170203
|
|
|
Than cục 3a, 3b
|
Tấn
|
3.793.000
|
|
|
|
|
II170204
|
|
|
Than cục 4a, 4b
|
Tấn
|
4.135.000
|
|
|
|
|
II170205
|
|
|
Than cục 5a, 5b
|
Tấn
|
3.705.000
|
|
|
|
|
II170206
|
|
|
Than cục don 6a, 6b, 6c
|
Tấn
|
3.021.000
|
|
|
|
|
II170207
|
|
|
Than cục don 7a, 7b, 7c
|
Tấn
|
1.641.000
|
|
|
|
|
II170208
|
|
|
Than cục don 8a, 8b, 8c
|
Tấn
|
970.000
|
|
|
|
II1703
|
|
|
|
Than cám
|
|
|
|
|
|
|
II170301
|
|
|
Than cám 1
|
Tấn
|
2.866.000
|
|
|
|
|
II170302
|
|
|
Than cám 2
|
Tấn
|
2.985.000
|
|
|
|
|
II170303
|
|
|
Than cám 3a, 3b, 3c
|
Tấn
|
2.720.000
|
|
|
|
|
II170304
|
|
|
Than cám 4a, 4b
|
Tấn
|
2.075,000
|
|
|
|
|
II170305
|
|
|
Than cám 5a, 5b
|
Tấn
|
1.640.000
|
|
|
|
|
II170306
|
|
|
Than cám 6a, 6b
|
Tấn
|
1.295.000
|
|
|
|
|
II170307
|
|
|
Than cám 7a, 7b, 7c
|
Tấn
|
975.000
|
|
|
|
|
II170308
|
|
|
Than cám 8a, 8b, 8c
|
Tấn
|
374.000
|
|
|
|
|
|
|
|
Than cám 8a
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Than cám 8b
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Than cám 8c
|
Tấn
|
|
|
|
|
II1704
|
|
|
|
Than bùn
|
|
|
|
|
|
|
II170401
|
|
|
Than bùn tuyển 1a, 1b
|
Tấn
|
886.000
|
|
|
|
|
II170402
|
|
|
Than bùn tuyển 2a, 2b
|
Tấn
|
801.000
|
|
|
|
|
II170403
|
|
|
Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c
|
Tấn
|
655.000
|
|
|
|
|
II170404
|
|
|
Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c
|
Tấn
|
654.000
|
|
|
II18
|
|
|
|
|
Than nâu, than mỡ
|
|
|
|
|
|
II1801
|
|
|
|
Than nâu
|
Tấn
|
800.000
|
|
|
|
II1802
|
|
|
|
Than mỡ
|
|
|
|
|
|
|
II180201
|
|
|
Than mỡ có độ tro khô Ak ≤40%
|
Tấn
|
2.500.000
|
|
|
|
|
II180202
|
|
|
Than mỡ có độ tro khô Ak >40%
|
Tấn
|
1.750.000
|
|
|
II19
|
|
|
|
|
Than khác
|
|
|
|
|
|
II1901
|
|
|
|
Than bùn
|
Tấn
|
350.000
|
|
|
|
II1902
|
|
|
|
Than bùn tuyển khác
|
Tấn
|
156.000
|
|
|
|
II1903
|
|
|
|
Than bã sàng
|
Tấn
|
250.000
|
|
|
|
II1904
|
|
|
|
Xít thải than
|
Tấn
|
221.000
|
|
|
|
II1905
|
|
|
|
Than cám trong than nguyên khai 0-15 mm
|
Tấn
|
1.762.000
|
|
|
|
II1906
|
|
|
|
Than cục trong than nguyên khai 15-100 mm
|
Tấn
|
2.651.000
|
|
|
II24
|
|
|
|
|
Khoáng sản không kim loại khác
|
|
|
|
|
|
II2405
|
|
|
|
Quặng Tael (Tale)
|
|
|
|
|
|
|
II240501
|
|
|
Quặng Tael khai thác
|
Tấn
|
765.000
|
|
|
|
|
II240502
|
|
|
Bột Tacl
|
Tấn
|
1.360.000
|
PHỤ LỤC III
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ BÀ
NẴNG ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 3034/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2025 của UBND
thành phố Đà Nẵng)
Đơn vị tính: Đồng
|
Mã nhóm, loại
tài nguyên
|
Tên nhóm, loại
tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên
|
Đơn vị tính
|
Giá tính thuế
tài nguyên
|
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
cấp 4
|
Cấp 5
|
Cấp 6
|
|
III
|
|
|
|
|
|
Sản phẩm của rừng
tự nhiên
|
|
|
|
|
III1
|
|
|
|
|
Gỗ nhóm I
|
|
|
|
|
|
III101
|
|
|
|
Cẩm lai
|
|
|
|
|
|
|
III10101
|
|
|
Đường kính (D) < 25cm
|
m3
|
10.500.000
|
|
|
|
|
III10102
|
|
|
25cm ≤ D < 50cm
|
m3
|
21.300.000
|
|
|
|
|
III10103
|
|
|
D > 50 cm
|
m3
|
31.200.000
|
|
|
|
III02
|
|
|
|
Cẩm liên (cà gần)
|
m3
|
5.110.000
|
|
|
|
III03
|
|
|
|
Dáng hương (giáng hương)
|
m3
|
20.000.000
|
|
|
|
III04
|
|
|
|
Du sam
|
m3
|
18.000.000
|
|
|
|
III05
|
|
|
|
Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)
|
|
|
|
|
|
|
III10501
|
|
|
D<25cm
|
m3
|
5.200.000
|
|
|
|
|
III10502
|
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
19.600.000
|
|
|
|
|
III10503
|
|
|
D≥ 50 cm
|
m3
|
28.200.000
|
|
|
|
III106
|
|
|
|
Gụ
|
|
|
|
|
|
|
III10601
|
|
|
D < 25cm
|
m3
|
4.800.000
|
|
|
|
|
III10602
|
|
|
25cm ≤ D < 50cm
|
m3
|
10.200.000
|
|
|
|
|
III10603
|
|
|
D ≥ 50 cm
|
m3
|
13.300.000
|
|
|
|
III07
|
|
|
|
Gụ mật (Gõ mật)
|
|
|
|
|
|
|
III10701
|
|
|
D<25cm
|
m3
|
3.300.000
|
|
|
|
|
III10702
|
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
6.500.000
|
|
|
|
|
III10703
|
|
|
D≥ 50 cm
|
m3
|
12.000.000
|
|
|
|
III108
|
|
|
|
Hoàng đàn
|
m3
|
3 5.000.000
|
|
|
|
III109
|
|
|
|
Huê mộc, Sưa (Trắc thối/ Huỳnh đàn đỏ)
|
m3
|
3.000.000.000
|
|
|
|
III110
|
|
|
|
Huỳnh đường
|
m3
|
7.000.000
|
|
|
|
III111
|
|
|
|
Hương
|
|
|
|
|
|
|
III11101
|
|
|
D<25cm
|
m3
|
5.600.000
|
|
|
|
|
III11102
|
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
13.900.000
|
|
|
|
|
III11103
|
|
|
D≥ 50 cm
|
m3
|
21.400.000
|
|
|
|
III112
|
|
|
|
Hương tía
|
m3
|
14.000.000
|
|
|
|
III113
|
|
|
|
Lát
|
m3
|
9.500.000
|
|
|
|
III114
|
|
|
|
Mun
|
m3
|
15.000.000
|
|
|
|
III115
|
|
|
|
Muồng đen
|
m3
|
4.620.000
|
|
|
|
III116
|
|
|
|
Pơmu
|
|
|
|
|
|
|
III1601
|
|
|
D<25cm
|
m3
|
6.552.000
|
|
|
|
|
III1602
|
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
13.000.000
|
|
|
|
|
III1603
|
|
|
D≥50cm
|
m3
|
18.000.000
|
|
|
|
III117
|
|
|
|
Sơn huyết
|
m3
|
7.000.000
|
|
|
|
III118
|
|
|
|
Trai
|
m3
|
7.700.000
|
|
|
|
III119
|
|
|
|
Trắc
|
|
|
|
|
|
|
III1901
|
|
|
D<25cm
|
m3
|
7.300.000
|
|
|
|
|
III1902
|
|
|
25cm≤D<35cm
|
m3
|
12.400.000
|
|
|
|
|
III1903
|
|
|
35cm≤D<50cm
|
m3
|
21.600.000
|
|
|
|
|
III1904
|
|
|
50cm≤D<65cm
|
m3
|
51.730.000
|
|
|
|
|
III1905
|
|
|
D≥ 65cm
|
m3
|
128.600.000
|
|
|
|
III120
|
|
|
|
Các loại khác
|
|
|
|
|
|
|
III12001
|
|
|
D<25cm
|
m3
|
4.200.000
|
|
|
|
|
III12002
|
|
|
25cm≤D<35cm
|
m3
|
7.600.000
|
|
|
|
|
III12003
|
|
|
35cm≤D<50cm
|
m3
|
10.600.000
|
|
|
|
|
III12004
|
|
|
D≥ 50 cm
|
|
16.300.000
|
|
|
III2
|
|
|
|
|
Gỗ nhóm II
|
|
|
|
|
|
III201
|
|
|
|
Cầm xe
|
m3
|
6.400.000
|
|
|
|
III202
|
|
|
|
Đinh (đinh hương)
|
|
|
|
|
|
|
III20201
|
|
|
D<25cm
|
m3
|
7.600.000
|
|
|
|
|
III20202
|
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
11.400.000
|
|
|
|
|
III20203
|
|
|
D≥ 50 cm
|
m3
|
13.000.000
|
|
|
|
III203
|
|
|
|
Lim xanh
|
|
|
|
|
|
|
II120301
|
|
|
D<25cm
|
m3
|
6.700.000
|
|
|
|
|
II120302
|
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
10.800.000
|
|
|
|
|
II120303
|
|
|
D≥ 50 cm
|
m3
|
14.000.000
|
|
|
|
III204
|
|
|
|
Nghiến
|
|
|
|
|
|
|
III20401
|
|
|
D<25cm
|
m3
|
3.800.000
|
|
|
|
|
III20402
|
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
7.500.000
|
|
|
|
|
III20403
|
|
|
D≥ 50 cm
|
m3
|
10.200.000
|
|
|
|
III205
|
|
|
|
Kiền kiền
|
|
|
|
|
|
|
III20501
|
|
|
D<25cm
|
m3
|
4.200.000
|
|
|
|
|
III20502
|
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
7.500.000
|
|
|
|
|
III20503
|
|
|
D≥ 50 cm
|
m3
|
13.300.000
|
|
|
|
III206
|
|
|
|
Da đá
|
m3
|
4.550.000
|
|
|
|
III207
|
|
|
|
Sao xanh
|
m3
|
5.500.000
|
|
|
|
III208
|
|
|
|
Sến
|
m3
|
7.600.000
|
|
|
|
III209
|
|
|
|
Sến mật
|
m3
|
5.500.000
|
|
|
|
III210
|
|
|
|
Sến mủ
|
m3
|
3.700.000
|
|
|
|
III211
|
|
|
|
Táu mật
|
m3
|
7.800.000
|
|
|
|
III212
|
|
|
|
Trai ly
|
m3
|
11.500.000
|
|
|
|
III213
|
|
|
|
Xoay
|
|
|
|
|
|
|
III21301
|
|
|
D<25cm
|
|
3.100.000
|
|
|
|
|
III21302
|
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
4.500.000
|
|
|
|
|
III21303
|
|
|
D≥ 50 cm
|
m3
|
6.500.000
|
|
|
|
III214
|
|
|
|
Các loại khác
|
|
|
|
|
|
|
III21401
|
|
|
D<25cm
|
m3
|
3.400.000
|
|
|
|
|
III21402
|
|
|
25cm≤ D<50cm
|
m3
|
6.300.000
|
|
|
|
|
III21403
|
|
|
D≥ 50 cm
|
m3
|
10.500.000
|
|
|
III3
|
|
|
|
|
Gỗ nhóm III
|
|
|
|
|
|
III301
|
|
|
|
Bằng lăng
|
m3
|
3.800.000
|
|
|
|
III302
|
|
|
|
Cà chắc (cà chí)
|
|
|
|
|
|
|
III30201
|
|
|
D<25cm
|
m3
|
2.700.000
|
|
|
|
|
III30202
|
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
3.800.000
|
|
|
|
|
III30203
|
|
|
D≥ 50 cm
|
m3
|
4.200.000
|
|
|
|
III303
|
|
|
|
Cà ổi
|
m3
|
5.000.000
|
|
|
|
III304
|
|
|
|
Chò chỉ
|
|
|
|
|
|
|
III30401
|
|
|
D<25cm
|
m3
|
2.900.000
|
|
|
|
|
III30402
|
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
4.100.000
|
|
|
|
|
III30403
|
|
|
D≥ 50 cm
|
m3
|
9.000.000
|
|
|
|
III305
|
|
|
|
Chò chai
|
m3
|
5.000.000
|
|
|
|
III306
|
|
|
|
Chua khét
|
m3
|
5.400.000
|
|
|
|
III307
|
|
|
|
Dạ hương
|
m3
|
6,000.000
|
|
|
|
III308
|
|
|
|
Giỗi
|
|
|
|
|
|
|
III30801
|
|
|
D<25cm
|
m3
|
6.300.000
|
|
|
|
|
III30802
|
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
9.100.000
|
|
|
|
|
III30803
|
|
|
D≥ 50 cm
|
m3
|
13.000.000
|
|
|
|
III309
|
|
|
|
Dầu gió
|
m3
|
4.000.000
|
|
|
|
III310
|
|
|
|
Huỳnh
|
m3
|
5.000.000
|
|
|
|
III311
|
|
|
|
Re mit
|
m3
|
4.300.000
|
|
|
|
III312
|
|
|
|
Re hương
|
m3
|
4.500.000
|
|
|
|
III313
|
|
|
|
Săng lẻ
|
m3
|
6.000.000
|
|
|
|
III314
|
|
|
|
Sao đen
|
m3
|
4.500.000
|
|
|
|
III315
|
|
|
|
Sao cát
|
m3
|
3.500.000
|
|
|
|
III316
|
|
|
|
Trường mật
|
m3
|
5.000.000
|
|
|
|
III317
|
|
|
|
Trường chua
|
m3
|
5.000.000
|
|
|
|
III318
|
|
|
|
Vên vên
|
m3
|
4.000.000
|
|
|
|
III319
|
|
|
|
Các loại khác
|
|
|
|
|
|
|
III31901
|
|
|
D<25cm
|
m3
|
1.700.000
|
|
|
|
|
III31902
|
|
|
25cm≤D<35cm
|
m3
|
3.300.000
|
|
|
|
|
III31903
|
|
|
35cm≤D<50cm
|
m3
|
5.600.000
|
|
|
|
|
III31904
|
|
|
D≥ 50 cm
|
m3
|
7.700.000
|
|
|
III4
|
|
|
|
|
Gỗ nhóm IV
|
|
|
|
|
|
III401
|
|
|
|
Bô bô
|
|
|
|
|
|
|
III40101
|
|
|
Chiều dài <2m
|
m3
|
1.600.000
|
|
|
|
|
III40102
|
|
|
Chiều dài ≥2m
|
m3
|
2.800.000
|
|
|
|
III402
|
|
|
|
Chặc khế
|
m3
|
3.500.000
|
|
|
|
III403
|
|
|
|
Cóc đá
|
m3
|
2.100.000
|
|
|
|
III404
|
|
|
|
Dầu các loại
|
m3
|
3.000.000
|
|
|
|
III405
|
|
|
|
Re (De)
|
m3
|
6.000.000
|
|
|
|
III406
|
|
|
|
Gội tía
|
m3
|
6.000.000
|
|
|
|
III407
|
|
|
|
Mỡ
|
m3
|
1.200.000
|
|
|
|
III408
|
|
|
|
Sến bo bo
|
m3
|
3.000.000
|
|
|
|
III409
|
|
|
|
Lim sừng
|
m3
|
3.000.000
|
|
|
|
III410
|
|
|
|
Thông
|
m3
|
2.500.000
|
|
|
|
III411
|
|
|
|
Thông lông gà
|
m3
|
4.500.000
|
|
|
|
III412
|
|
|
|
Thông ba lá
|
m3
|
2.900.000
|
|
|
|
III413
|
|
|
|
Thông nàng
|
|
|
|
|
|
|
III41301
|
|
|
D<35cm
|
m3
|
1.800.000
|
|
|
|
|
III41302
|
|
|
D≥35 cm
|
m3
|
3.500.000
|
|
|
|
III414
|
|
|
|
Vàng tâm
|
m3
|
6.000.000
|
|
|
|
III415
|
|
|
|
Các loại khác
|
|
|
|
|
|
|
III41501
|
|
|
D<25cm
|
m3
|
1.300.000
|
|
|
|
|
III41502
|
|
|
25cm≤D<35cm
|
m3
|
2.500.000
|
|
|
|
|
III41503
|
|
|
35cm≤D<50cm
|
m3
|
3.900.000
|
|
|
|
|
III41504
|
|
|
D≥ 50 cm
|
m3
|
5.200.000
|
|
|
III5
|
|
|
|
|
Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác
|
|
|
|
|
|
IIII501
|
|
|
|
Gỗ nhóm V
|
|
|
|
|
|
|
III50101
|
|
|
Chò xanh
|
m3
|
5.000.000
|
|
|
|
|
III50102
|
|
|
Chò xót
|
m3
|
2.300.000
|
|
|
|
|
III50103
|
|
|
Dải ngựa
|
m3
|
3.400.000
|
|
|
|
|
III50104
|
|
|
Dầu
|
m3
|
3.800.000
|
|
|
|
|
III50105
|
|
|
Dầu đỏ
|
m3
|
3.400.000
|
|
|
|
|
III50106
|
|
|
Dầu đồng
|
m3
|
3.200.000
|
|
|
|
|
III50107
|
|
|
Dầu nước
|
m3
|
3.000.000
|
|
|
|
|
III50108
|
|
|
Lim vang (lim xẹt)
|
m3
|
4.500.000
|
|
|
|
|
III50109
|
|
|
Muồng (Muồng cánh dán)
|
m3
|
1.900.000
|
|
|
|
|
III50110
|
|
|
Sa mộc
|
m3
|
4.500.000
|
|
|
|
|
III50111
|
|
|
Sau sau (Táu hậu)
|
m3
|
900.000
|
|
|
|
|
III50112
|
|
|
Thông hai lá
|
m3
|
3.000.000
|
|
|
|
|
III50113
|
|
|
Các loại khác
|
|
|
|
|
|
|
|
III5011301
|
|
D<25cm
|
m3
|
1.260.000
|
|
|
|
|
|
III5011302
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
2.500.000
|
|
|
|
|
|
III5011303
|
|
D≥50 cm
|
m3
|
4.400.000
|
|
|
|
III502
|
|
|
|
Gỗ nhóm VI
|
|
|
|
|
|
|
III50201
|
|
|
Bạch đàn
|
m3
|
2.200.000
|
|
|
|
|
III50202
|
|
|
Cáng lò
|
m3
|
3.000.000
|
|
|
|
|
III50203
|
|
|
Chò
|
m3
|
3.200.000
|
|
|
|
|
III50204
|
|
|
Chò nâu
|
m3
|
4.000.000
|
|
|
|
|
III50205
|
|
|
Keo
|
m3
|
2.200.000
|
|
|
|
|
III50206
|
|
|
Kháo vàng
|
m3
|
2.200.000
|
|
|
|
|
III50207
|
|
|
Mận rừng
|
m3
|
1.900.000
|
|
|
|
|
III50208
|
|
|
Phay
|
m3
|
1.900.000
|
|
|
|
|
III50209
|
|
|
Trám hồng
|
m3
|
2.400.000
|
|
|
|
|
III50210
|
|
|
Xoan đào
|
m3
|
3.700.000
|
|
|
|
|
III50211
|
|
|
Sấu
|
m3
|
8.820.000
|
|
|
|
|
III50212
|
|
|
Các loại khác
|
|
|
|
|
|
|
|
III5021201
|
|
D<25cm
|
m3
|
910.000
|
|
|
|
|
|
III5021202
|
|
25cm<D<50cm
|
m3
|
2.000.000
|
|
|
|
|
|
III5021203
|
|
D≥ 50 cm
|
m3
|
3.500.000
|
|
|
|
III503
|
|
|
|
Gỗ nhóm VII
|
|
|
|
|
|
|
III50301
|
|
|
Gáo vàng
|
m3
|
2.100.000
|
|
|
|
|
III50302
|
|
|
Lồng mức
|
m3
|
2.800.000
|
|
|
|
|
III50303
|
|
|
Mò cua (Mù cua/Sữa)
|
m3
|
2.100.000
|
|
|
|
|
III50304
|
|
|
Trám trắng
|
m3
|
2.300.000
|
|
|
|
|
III50305
|
|
|
Vang trứng
|
m3
|
2.800.000
|
|
|
|
|
III50306
|
|
|
Xoan
|
m3
|
1.400.000
|
|
|
|
|
III50307
|
|
|
Các loại khác
|
|
|
|
|
|
|
|
III5030701
|
|
D<25cm
|
m3
|
1.000.000
|
|
|
|
|
|
III5030702
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
2.000.000
|
|
|
|
|
|
III5030703
|
|
D≥ 50 cm
|
m3
|
3.500.000
|
|
|
|
III504
|
|
|
|
Gỗ nhóm VIII
|
|
|
|
|
|
|
III50401
|
|
|
Bồ đề
|
m3
|
1.100.000
|
|
|
|
|
III50402
|
|
|
Bộp (đa xanh)
|
m3
|
4.100.000
|
|
|
|
|
III50403
|
|
|
Trụ mỏ
|
m3
|
900.000
|
|
|
|
|
III50404
|
|
|
Các loại khác
|
|
|
|
|
|
|
|
III5040401
|
|
D<25cm
|
m3
|
800.000
|
|
|
|
|
|
III5040402
|
|
D≥25cm
|
m3
|
1,960.000
|
|
|
III6
|
|
|
|
|
Cành, ngọn, gốc, rễ
|
|
|
|
|
|
III601
|
|
|
|
Cành, ngọn
|
m3
|
Bằng 10% giá bán gỗ
tương ứng
|
|
|
|
III602
|
|
|
|
Gốc, rễ
|
3 m
|
Bằng 30% giá bán gỗ
tương ứng
|
|
|
III7
|
|
|
|
|
Củi
|
Ste = 0,7 m3
|
550.000
|
|
|
III8
|
|
|
|
|
Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô
|
|
|
|
|
|
III801
|
|
|
|
Tre
|
|
|
|
|
|
|
III80101
|
|
|
D<5cm
|
Cây
|
9.000
|
|
|
|
|
III80102
|
|
|
5cm≤D<6cm
|
Cây
|
15.000
|
|
|
|
|
III80103
|
|
|
6cm≤D<10cm
|
Cây
|
26.000
|
|
|
|
|
III80104
|
|
|
D≥ 10 cm
|
Cây
|
35.000
|
|
|
|
III802
|
|
|
|
Trúc
|
Cây
|
9.000
|
|
|
|
III803
|
|
|
|
Nứa
|
|
|
|
|
|
|
III80301
|
|
|
D<7cm
|
Cây
|
3.000
|
|
|
|
|
III80302
|
|
|
D≥7cm
|
Cây
|
7.000
|
|
|
|
III804
|
|
|
|
Mai
|
|
|
|
|
|
|
III80401
|
|
|
D<6cm
|
Cây
|
15.000
|
|
|
|
|
III80402
|
|
|
6cm≤D<10cm
|
Cây
|
26.000
|
|
|
|
|
III80403
|
|
|
D≥ 10 cm
|
Cây
|
35.000
|
|
|
|
III805
|
|
|
|
Vầu
|
|
|
|
|
|
|
III80501
|
|
|
D<6cm
|
Cây
|
9.000
|
|
|
|
|
III80502
|
|
|
6cm<D<10cm
|
Cây
|
18.000
|
|
|
|
|
III80503
|
|
|
D≥ 10 cm
|
Cây
|
24.000
|
|
|
|
III806
|
|
|
|
Tranh
|
Cây
|
|
|
|
|
III807
|
|
|
|
Giang
|
Cây
|
|
|
|
|
|
III80701
|
|
|
D<6cm
|
Cây
|
5.000
|
|
|
|
|
III80702
|
|
|
6cm≤D<10cm
|
Cây
|
9.000
|
|
|
|
|
III80703
|
|
|
D≥ 10 cm
|
Cây
|
15.000
|
|
|
|
III808
|
|
|
|
Lồ ô
|
|
|
|
|
|
|
III80801
|
|
|
D<6cm
|
Cây
|
7.000
|
|
|
|
|
III80802
|
|
|
6cm≤D<10cm
|
Cây
|
12.000
|
|
|
|
|
III80803
|
|
|
D≥ 10 cm
|
Cây
|
18.000
|
|
|
III9
|
|
|
|
|
Trầm hương, kỳ nam
|
|
|
|
|
|
III901
|
|
|
|
Trầm hương
|
|
|
|
|
|
|
III90101
|
|
|
Loại 1
|
kg
|
500.000.000
|
|
|
|
|
III90102
|
|
|
Loại 2
|
kg
|
100.000.000
|
|
|
|
|
III90103
|
|
|
Loại 3
|
kg
|
20.000.000
|
|
|
|
III902
|
|
|
|
Kỳ nam
|
|
|
|
|
|
|
HI90201
|
|
|
Loại 1
|
kg
|
885.000.000
|
|
|
|
|
HI90202
|
|
|
Loại 2
|
kg
|
654.500.000
|
|
|
III10
|
|
|
|
|
Hồi, quế, sa nhân, thảo quả
|
|
|
|
|
|
III1001
|
|
|
|
Hồi
|
|
|
|
|
|
|
III100101
|
|
|
Tươi
|
kg
|
68.000
|
|
|
|
|
III100102
|
|
|
Khô
|
kg
|
90.000
|
|
|
|
III1002
|
|
|
|
Quế
|
|
|
|
|
|
|
III100201
|
|
|
Tươi
|
kg
|
28.000
|
|
|
|
|
III100202
|
|
|
Khô
|
kg
|
100.000
|
|
|
|
III1003
|
|
|
|
Sa nhân
|
|
|
|
|
|
|
III00301
|
|
|
Tươi
|
kg
|
105.000
|
|
|
|
|
III00302
|
|
|
Khô
|
kg
|
250.000
|
|
|
|
III1004
|
|
|
|
Thảo quả
|
|
|
|
|
|
|
III00401
|
|
|
Tươi
|
kg
|
100.000
|
|
|
|
|
III00402
|
|
|
Khô
|
kg
|
330.000
|
|
|
III11
|
|
|
|
|
Các sản phẩm khác của rừng tự nhiên (Các
địa phương quy định theo đặc thù tại địa phương)
|
|
|
|
|
|
III1101
|
|
|
|
Luồng
|
Ster
|
80.000
|
|
|
|
III1102
|
|
|
|
Song mây các loại
|
kg
|
4.000
|
|
|
|
III1107
|
|
|
|
Dầu trái
|
kg
|
25.000
|
|
|
|
III1108
|
|
|
|
Hạt ươi
|
kg
|
|
|
|
|
|
III10801
|
|
|
Tươi
|
kg
|
40.000
|
|
|
|
|
III10802
|
|
|
Khô
|
kg
|
100.000
|
- Giá tính thuế tài nguyên chỉ quy định cho gỗ
tròn; đối với gỗ xẻ, gỗ đẻo thì quy đổi về gỗ tròn bằng cách nhân với hệ số 1,6
(Khoản 3 Điều 5 Nghị định số 35/2019/NĐ-CP ngày 25/4/2019 cửa Chính phủ quy định
xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp)
- Đối với gỗ gốc, rễ, gỗ có hình thù phức tạp,
không đồng nhất; gỗ lạng, gỗ bóc, dăm gỗ, gỗ không thể đo được kích thước thì
cân, đơn vị tính là kilogam (kg) hoặc tính theo ster; quy đổi 1000kg bằng 01m3
gỗ tròn hoặc quy đổi 01 ster bằng 0,7m3 gỗ tròn (quy định tại Khoản
6, Điều 4 Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022; sửa đổi bổ sung tại
Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và phát triển
nông thôn./.
PHỤ LỤC IV
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ
NẴNG ĐỐI VỚI HẢI SẢN TỰ NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 3034/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2025 của UBND
thành phố Đà Nẵng)
Đơn vị tính: Đồng
|
Mã nhóm, loại
tài nguyên
|
Tên nhóm, loại
tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên
|
Đơn vị tính
|
Giá tính thuế
tài nguyên
|
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
Cấp 4
|
Cấp 5
|
Cấp 6
|
|
IV
|
|
|
|
|
|
Hải sản tự nhiên
|
|
|
|
|
IV1
|
|
|
|
|
Ngọc trai, bào ngư, hải sâm
|
|
|
|
|
|
IV101
|
|
|
|
Ngọc trai
|
|
|
|
|
|
IV102
|
|
|
|
Bào ngư
|
kg
|
360.000
|
|
|
|
IV103
|
|
|
|
Hải sâm
|
kg
|
600.000
|
|
|
IV2
|
|
|
|
|
Hải sản tự nhiên khác
|
|
|
|
|
|
IV201
|
|
|
|
Cá
|
|
|
|
|
|
|
IV20101
|
|
|
Cá loại 1, 2, 3
|
kg
|
60.000
|
|
|
|
|
IV20102
|
|
|
Cá loại khác
|
kg
|
30.000
|
|
|
|
IV202
|
|
|
|
Cua
|
kg
|
200.000
|
|
|
|
IV204
|
|
|
|
Mực
|
kg
|
95.000
|
|
|
|
IV205
|
|
|
|
Tôm
|
|
|
|
|
|
|
IV20501
|
|
|
Tôm hùm
|
kg
|
880.000
|
|
|
|
|
IV20502
|
|
|
Tôm khác
|
kg
|
150.000
|
|
|
|
IV206
|
|
|
|
Khác
|
|
|
PHỤ LỤC V
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ
NẴNG ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 3034/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2025 của UBND
thành phố Đà Nẵng)
|
Mã nhóm, loại
tài nguyên
|
Tên nhóm, loại
tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên
|
Đơn vị tính
|
Giá tính thuế
tài nguyên
|
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
Cấp 4
|
Cấp 5
|
Cấp 6
|
|
V
|
|
|
|
|
|
Nước thiên nhiên
|
|
|
|
|
V1
|
|
|
|
|
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên
nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
|
|
|
|
|
|
V101
|
|
|
|
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên
đóng chai, đóng hộp
|
|
|
|
|
|
|
V10101
|
|
|
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên
dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng
chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)
|
m3
|
250.000
|
|
|
|
|
V10102
|
|
|
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên
dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không
phải lọc một số hợp chất vô cơ)
|
m3
|
450.000
|
|
|
|
|
V10103
|
|
|
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên
đóng chai, đóng hộp
|
m3
|
1.100.000
|
|
|
|
|
V10104
|
|
|
Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh,
dịch vụ du lịch...
|
m3
|
32.000
|
|
|
|
V102
|
|
|
|
Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
|
|
|
|
|
|
|
V10201
|
|
|
Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai,
đóng hộp
|
m3
|
200.000
|
|
|
|
|
V10202
|
|
|
Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
|
m3
|
500.000
|
|
|
V2
|
|
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh
nước sạch
|
|
|
|
|
|
V201
|
|
|
|
Nước mặt
|
m3
|
5.000
|
|
|
|
V202
|
|
|
|
Nước dưới đất (nước ngầm)
|
m3
|
6.000
|
|
|
V3
|
|
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác
|
|
|
|
|
|
V301
|
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia,
nước giải khát, nước đá
|
m3
|
70.000
|
|
|
|
V302
|
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng
|
m3
|
40.000
|
|
|
|
V303
|
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát,
vệ sinh công nghiệp, xây dựng
|
m3
|
6.000
|
PHỤ LỤC VI
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ
NẴNG ĐỐI VỚI YẾN SÀO THIÊN NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 3034/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2025 của UBND
thành phố Đà Nẵng)
Đơn vị tính: Đồng
|
Mã nhóm, loại
tài nguyên
|
Tên nhóm, loại
tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên
|
Đơn vị tính
|
Giá tính thuế
tài nguyên
|
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
Cấp 4
|
Cấp 5
|
Cấp 6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
|
|
|
|
|
Yến sào thiên nhiên
|
kg
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Quang, Thiên, Bài
|
kg
|
84.000.000
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mảnh, chân, xơ mướp trắng
|
kg
|
50.500.000
|
PHỤ LỤC VII
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ
NẴNG ĐỐI VỚI TÀI NGUYÊN KHÁC
(Kèm theo Quyết định số: 3034/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2025 của UBND
thành phố Đà Nẵng)
Đơn vị tính: Đồng
|
Mã nhóm, loại
tài nguyên
|
Tên nhóm, loại
tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên
|
Đơn vị tính
|
Giá tính thuế
tài nguyên
|
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
Cấp 4
|
Cấp 5
|
Cấp 6
|
|
VII
|
|
|
|
|
|
Khí CO2 thu hồi từ nước khoáng thiên
nhiên
|
tấn
|
2.300.000
|
Quyết định 3034/QĐ-UBND năm 2025 về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3034/QĐ-UBND ngày 17/12/2025 về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
20/05/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2024
Ban hành:
15/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2024
Ban hành:
30/12/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2023
Ban hành:
20/01/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/02/2020
Ban hành:
25/04/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/04/2019
Ban hành:
12/05/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2017
810
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|