|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
02/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
|
Người ký:
|
Lê Văn Ánh
|
|
Ngày ban hành:
|
10/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
02/2026/QĐ-UBND
|
Quảng Ninh, ngày
10 tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ BỘ ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG TÀI SẢN GẮN LIỀN
VỚI ĐẤT KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH - PHẦN ĐƠN GIÁ BỒI
THƯỜNG NHÀ, CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, VẬT KIẾN TRÚC
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số
31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số
88/2024/NĐ-CP ngày 15/7/2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái
định cư khi Nhà nước thu hồi đất được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
226/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Đất đai được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP
ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng
tại Tờ trình số 378/TTr-SXD ngày 23/12/2025; Báo cáo thẩm định số
465/BC-STP ngày 11/12/2025 của Sở Tư pháp;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban
hành Quy định về Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước
thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh - Phần đơn giá bồi thường nhà, công
trình giao thông, vật kiến trúc.
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này Quy định về bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền
với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh - Phần đơn giá bồi
thường nhà, công trình giao thông, vật kiến trúc bao gồm:
1. Phần I: Quy định áp dụng;
2. Phần II: Đơn giá bồi thường
nhà, công trình giao thông, vật kiến trúc.
Điều 2. Đối
tượng áp dụng
1. Cơ quan thực hiện chức năng
quản lý nhà nước về đất đai;
2. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường,
giải phóng mặt bằng;
3. Người sử dụng đất quy định tại
Điều 4 của Luật Đất đai năm 2024 khi nhà nước thu hồi đất;
4. Các tổ chức, cá nhân khác có
liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi nhà nước thu hồi đất.
Điều 3.
Quy định chuyển tiếp
1. Trường hợp đã phê duyệt
phương án chi tiết về bồi thường trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì thực
hiện theo phương án bồi thường đã phê duyệt.
2. Trường hợp phương án chi tiết
về bồi thường đã lập nhưng chưa được phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu
lực thì áp dụng đơn giá bồi thường theo Điều 1 Quyết định này để điều chỉnh
phương án chi tiết về bồi thường.
3. Đối với phương án chi tiết về
bồi thường đã được phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưng có sự
phát sinh về khối lượng tài sản, công trình, vật kiến trúc thì áp dụng đơn giá
bồi thường theo Điều 1 Quyết định này để lập phương án chi tiết về bồi thường bổ
sung đối với phần khối lượng tài sản, công trình, vật kiến trúc phát sinh.
Điều 4. Hiệu
lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 01/02/2026;
2. Quyết định này thay thế Quyết
định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban
hành Quy định về Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước
thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh; Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND ngày
22/11/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về Bộ đơn giá bồi
thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh - Phần
đơn giá bồi thường công trình giao thông; Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND ngày
24/10/2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết
định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban
hành Quy định về Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước
thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh và Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND ngày
22/11/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về Bộ đơn giá bồi thường
tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh - Phần đơn
giá bồi thường công trình giao thông.
Điều 5. Tổ
chức thực hiện
1. Giao Sở Xây dựng chủ trì
cùng các đơn vị liên quan hướng dẫn việc thực hiện và báo cáo, đề xuất Ủy ban
nhân dân tỉnh việc điều chỉnh, xây dựng lại bộ đơn giá khi có sự thay đổi về
chính sách, giá nhân công, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, năng lượng làm biến
động đến đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Đối với nhà, công trình xây
dựng dân dụng, công trình giao thông không đủ tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định
của pháp luật chuyên ngành ban hành, không có đơn giá ban hành kèm theo Quyết định
này, Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cho UBND cấp xã phê duyệt đơn giá bồi thường
như sau:
a) Tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi
thường, hỗ trợ, tái định cư áp dụng đơn giá chi phí xây dựng trong bảng suất vốn
đầu tư xây dựng và giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình do Bộ Xây dựng
công bố và điều chỉnh theo chỉ số giá (phần xây dựng công trình) do Sở Xây dựng
công bố tại thời điểm lập phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư theo quy định
của Luật Đất đai, báo cáo UBND cấp xã xem xét, phê duyệt;
b) Trường hợp không áp dụng được
đơn giá xây dựng mới theo quy định tại điểm a khoản này thì Tổ chức thực hiện
nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng căn cứ hiện trạng để chủ động (hoặc
thuê đơn vị tư vấn có tư cách pháp nhân đủ năng lực) tính toán, xác định đơn
giá bồi thường, báo cáo UBND cấp xã xem xét, phê duyệt.
3. Các ông (bà): Chánh Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban
nhân dân các phường, xã, đặc khu; các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ
Quyết định thi hành./.
|
Nơi nhận:
- Bộ Xây dựng;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm tra VB QPPL - Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh (b/c);
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Các sở, ban, ngành (thực hiện);
- UBND các xã, phường, đặc khu (thực hiện);
- V0-V4, QH1-3, QLĐĐ1,3, VX3;
- TT Thông tin VP UBND tỉnh;
- P.TC-HC-TV;
- Lưu: VT, XD1.
XD03-QĐ007
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Văn Ánh
|
QUY ĐỊNH
VỀ BỘ ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT KHI NHÀ NƯỚC
THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH - PHẦN ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ, CÔNG
TRÌNH GIAO THÔNG, VẬT KIẾN TRÚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
Phần I
QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
Điều 1. Nội
dung bộ đơn giá
Đơn giá ban hành tại Phần II
quyết định này là đơn giá xây mới tính trong điều kiện bình thường trên địa bàn
tỉnh Quảng Ninh.
Đơn giá xây dựng được xác định
theo phương pháp lập dự toán chi tiết theo hướng dẫn tại Thông tư số
11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn một số nội dung
xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
Đơn giá ban hành tại quyết định
này bao gồm chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy và thiết bị
thi công, chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công, chi phí một
số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế, thu nhập chịu thuế
tính trước, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT), UBND các địa phương, các
đơn vị lập phê duyệt phương án bồi thường chủ động tính toán bổ sung thuế giá
trị gia tăng (thuế giá trị gia tăng sẽ được xác định theo quy định hiện hành).
Điều 2.
Quy định áp dụng đơn giá bồi thường đối với từng loại tài sản
1. Hướng dẫn công thức tính
đơn giá
ĐGBT
= ĐGQĐ x KKV
- ĐGBT: Đơn giá bồi thường 1
đơn vị tài sản nhà, công trình kiến trúc.
- ĐGQĐ: Đơn giá nhà, công trình
kiến trúc quy định tại Phần II Bộ đơn giá.
- KKV: Hệ số điều chỉnh theo
khu vực (quy định ở khoản 2 Điều này, riêng đối với các đơn giá quy định tại khoản
1 Điều 2 Phần II Bộ đơn giá thì hệ số KKV= 1 cho tất cả các khu vực).
2. Hệ số điều chỉnh theo khu
vực
- Khu vực 2: Các phường: Mông
Dương, Quang Hanh, Cẩm Phả, Cửa Ông và xã Hải Hòa.
KKV2 = 1,005.
- Khu vực 3: Các xã Tiên Yên,
Điền Xá, Đông Ngũ, Hải Lạng, Quảng Tân, Đầm Hà, Quảng Hà, Đường Hoa, Quảng Đức,
đặc khu Vân Đồn (trừ khu vực đảo Minh Châu, Quan Lạn, Ngọc Vừng, Bản Sen, Thắng
Lợi).
KKV3 = 0,989.
- Khu vực 4: Các xã: Ba Chẽ,
Hoành Mô, Lục Hồn, Bình Liêu. KKV4 = 1,011.
- Khu vực 5: Khu vực đảo Minh
Châu, Quan Lạn, Ngọc Vừng, Bản Sen, Thắng Lợi thuộc đặc khu Vân Đồn, xã Vĩnh Thực,
Cái Chiên.
KKV5 = 1,118.
- Khu vực 6: Đặc khu Cô Tô.
KKV6 = 1,148.
- Khu vực 1: Gồm các xã, phường
còn lại.
KKV1 = 1,000.
3. Hướng dẫn áp dụng trong một
số trường hợp
- Quy định cách đo diện tích
sàn nhà như sau:
+ Cách xác định tổng diện tích
bồi thường công trình nhà: Tổng diện tích sàn của tất cả các tầng, bao gồm: tầng
lửng, tầng kỹ thuật, tầng áp mái (diện tích bồi thường phần tầng hầm, tầng nửa
hầm và tầng tum được tính toán riêng). Diện tích sàn của một tầng là diện tích
sàn xây dựng của tầng đó, gồm cả tường bao (hoặc phần tường chung thuộc về nhà)
và diện tích mặt bằng của lôgia, ban công, cầu thang, giếng thang máy, hộp kỹ
thuật, ống khói.
+ Diện tích xác định bồi thường
công trình nhà 1 tầng mái ngói, mái tôn, mái fibro xi măng và nhà tạm (hoặc
tương tự) là diện tích mặt bằng trong phạm vi mép ngoài của mái.
- Chiều cao nhà 1 tầng lợp mái
ngói hoặc Fibro xi măng tính từ mặt nền nhà đến hạn xây tường thu hồi; Chiều
cao của nhà 1 tầng mái bằng, nhà cao từ 2 tầng trở lên tính từ mặt sàn tầng dưới
đến mặt sàn tầng trên.
- Giá trị bồi thường phần móng
nhà được tính toán theo thực tế, trường hợp không xác định được thì tính bằng
10% so với toàn bộ giá trị xây dựng công trình nhà.
- Toàn bộ giá trị xây dựng công
trình nhà được hiểu là tổng giá trị xây dựng các hạng mục công tác xây dựng lên
công trình nhà được quy định tại Bộ đơn giá này.
- Đối với nhà có tầng hầm thì
được tính toán bồi thường tầng hầm theo thực tế.
- Đơn giá bồi thường bể nước,
giếng nước, đơn vị tính: đồng/m³ thể tích chứa nước của bể nước hoặc của giếng
nước.
- Đơn giá bể nước được tính
theo quy mô: Xây bằng vữa xi măng cát M50 trở lên; trát trong, ngoài vữa M75
dày 2cm có đánh màu bằng xi măng nguyên chất; đáy bể đổ bê tông cốt thép M150
trở lên. Đối với bể nước không đạt theo quy định trên thì bồi thường theo khối
lượng thực tế hoặc tính bằng 75% đơn giá được ban hành.
- Đối với nhà xây bằng gạch xỉ,
gạch xi măng quy định trong Bộ đơn giá được áp dụng đối với chiều dày tường dày
150 mm.
- Các ký hiệu tường xây D110,
D220 được hiểu là chiều dày 110 mm và 220 mm.
- Tầng lửng quy định trong Bộ
đơn giá là tầng lửng bê tông cốt thép. Trường hợp tầng lửng xây dựng bằng chất
liệu khác thì được tính toán theo thực tế.
- Đơn giá bồi thường công trình
nhà chưa bao gồm các hạng mục, công tác sau:
+ Các thiết bị gắn liền với
công trình: Chậu rửa, chậu xí, chậu tiểu, vòi tắm, bình nóng lạnh…
+ Bể chứa nước sạch, bể tự hoại
trong nhà.
+ Láng nền, lát nền nhà; Láng
granitô.
+ Trần nhà.
+ Các loại cửa.
+ Các loại lan can, tay vịn cầu
thang.
+ Chống nóng bằng lợp mái ngói,
mái fibro xi măng, mái tôn hoặc gạch 6 lỗ… đối với nhà đổ mái bằng bê tông cốt
thép.
- Đơn giá bồi thường hệ thống cấp
điện trong nhà được bồi thường theo thực tế. Trường hợp không xác định được thì
bồi thường bằng 4% so với toàn bộ giá trị xây dựng công trình nhà (chưa bao gồm
các thiết bị đấu nối vào hệ thống cấp điện như: Điều hoà, bình nóng lạnh, quạt,
đèn...).
- Đơn giá bồi thường hệ thống cấp
thoát nước trong nhà được bồi thường theo thực tế. Trường hợp không xác định được
thì bồi thường bằng 3% so với toàn bộ giá trị xây dựng công trình nhà (chưa bao
gồm thiết bị đấu nối vào hệ thống cấp nước như: vòi nước, bồn cầu, bồn rửa
tay...).
- Đơn giá bồi thường công trình
giao thông:
+ Chiều dài cống ngang (qua đường)
là khoảng cách giữa hai tường đầu cống.
+ Khẩu độ cống tròn là đường
kính trong ống cống.
Phần II. ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ, CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, VẬT
KIẾN TRÚC
Điều 1.
Đơn giá bồi thường công trình nhà, công trình phục vụ sinh hoạt
|
Stt
|
Danh mục
|
Đvt
|
Đơn giá
(đồng)
|
|
I
|
Nhà
1 tầng
|
|
|
|
1
|
Nhà 1 tầng, cao ≤ 3m
|
|
|
|
1.1
|
Nhà 1 tầng, cao ≤ 3m, quét
vôi ve
|
|
|
|
1.1.1
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110,
quét vôi ve, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/
ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
2.606.802
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
2.323.476
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
2.771.332
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
2.774.870
|
|
1.1.2
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ
d220, quét vôi ve, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/
ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.060.777
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
2.740.267
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.209.405
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.188.022
|
|
1.1.3
|
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch
xi măng, quét vôi ve, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống
ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
2.527.810
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
2.198.180
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
2.686.120
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
2.675.436
|
|
1.2
|
Nhà 1 tầng, cao ≤ 3m, quét
vôi ve, máng thượng
|
|
|
|
1.2.1
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ
d110, quét vôi ve, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách
nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
2.761.735
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
2.527.310
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
2.937.032
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
2.949.911
|
|
1.2.2
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ
d220, quét vôi ve, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách
nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.235.427
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
2.937.248
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.397.132
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.361.669
|
|
1.2.3
|
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch
xi măng, quét vôi ve, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn
cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
2.694.485
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
2.397.733
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
2.859.727
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
2.746.580
|
|
1.3
|
Nhà 1 tầng, cao ≤ 3m, quét
vôi ve, hiên tây máng thượng
|
|
|
|
1.3.1
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ
d110, quét vôi ve, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/
Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.134.376
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
2.915.964
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.302.705
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.316.317
|
|
1.3.2
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ
d220, quét vôi ve, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/
Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.577.628
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
3.335.545
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.759.282
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.731.000
|
|
1.3.3
|
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch
xi măng, quét vôi ve, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/
Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.074.383
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
2.757.273
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.247.286
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.152.626
|
|
1.4
|
Nhà 1 tầng, cao ≤ 3m, sơn
bả
|
|
|
|
1.4.1
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ
d110, sơn bả, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/
ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
2.931.764
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
2.695.326
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.096.594
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.106.192
|
|
1.4.2
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ
d220, sơn bả, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/
ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.378.040
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
3.091.734
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.569.291
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.520.548
|
|
1.4.3
|
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch
xi măng, sơn bả, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/
ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
2.826.541
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
2.517.145
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
2.972.653
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
2.951.508
|
|
1.4a
|
Nhà 1 tầng, cao ≤ 3m, sơn
không bả
|
|
|
|
1.4a.1
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ
d110, sơn không bả, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống
ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
2.833.418
|
|
b
|
Mái tôn fibro xi măng
|
m²
|
2.588.483
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
2.998.248
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.007.846
|
|
1.4a.2
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ
d220, sơn không bả, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống
ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.268.361
|
|
b
|
Mái tôn fibro xi măng
|
m²
|
2.988.128
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.456.979
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.410.870
|
|
1.4a.3
|
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch
xi măng, sơn không bả, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt,
chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
2.729.350
|
|
b
|
Mái tôn fibro xi măng
|
m²
|
2.424.082
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
2.909.270
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
2.853.685
|
|
1.5
|
Nhà 1 tầng, cao ≤ 3m, sơn
bả, máng thượng
|
|
|
|
1.5.1
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ
d110, sơn bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt,
chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.103.630
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
2.839.643
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.263.914
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.287.213
|
|
1.5.2
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ
d220, sơn bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt,
chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.593.488
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
3.274.648
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.753.772
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.693.334
|
|
1.5.3
|
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch
xi măng, sơn bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt,
chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.032.535
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
2.746.941
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.188.695
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.117.416
|
|
1.5a
|
Nhà 1 tầng, cao ≤ 3m, sơn
không bả, máng thượng
|
|
|
|
1.5a.1
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110,
sơn không bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách
nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
2.980.437
|
|
b
|
Mái tôn fibro xi măng
|
m²
|
2.727.233
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.140.721
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.147.685
|
|
1.5a.2
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ
d220, sơn không bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn
cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.465.567
|
|
b
|
Mái tôn fibro xi măng
|
m²
|
3.161.250
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.625.851
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.565.413
|
|
1.5a.3
|
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch
xi măng, sơn không bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/
Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
2.917.335
|
|
b
|
Mái tôn fibro xi măng
|
m²
|
2.648.894
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.073.495
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
2.993.908
|
|
1.6
|
Nhà 1 tầng, cao ≤ 3m, sơn
bả, hiên tây máng thượng
|
|
|
|
1.6.1
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110,
sơn bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt,
chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.431.602
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
3.096.784
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.591.632
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.578.039
|
|
1.6.2
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ
d220, sơn bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn
cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.868.828
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
3.542.919
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
4.034.956
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
4.007.652
|
|
1.6.3
|
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch
xi măng, sơn bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn
cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.444.886
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
3.104.960
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.613.707
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.514.429
|
|
1.6a
|
Nhà 1 tầng, cao ≤ 3m, sơn
không bả, hiên tây máng thượng
|
|
|
|
1.6a.1
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ
d110, sơn không bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi
măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.280.234
|
|
b
|
Mái tôn fibro xi măng
|
m²
|
2.949.860
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.440.264
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.433.537
|
|
1.6a.2
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220,
sơn không bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/
Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.722.585
|
|
b
|
Mái tôn fibro xi măng
|
m²
|
3.400.547
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.888.712
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.861.408
|
|
1.6a.3
|
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch
xi măng, sơn không bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi
măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.328.937
|
|
b
|
Mái tôn fibro xi măng
|
m²
|
2.992.489
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.488.413
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.398.954
|
|
2
|
Nhà 1 tầng, cao ≤ 3,3m
|
|
|
|
2.1
|
Nhà 1 tầng, cao ≤ 3,3m,
quét vôi ve
|
|
|
|
2.1.1
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ
d110, quét vôi ve, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/
ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
2.725.702
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
2.528.234
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
2.915.067
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
2.952.979
|
|
2.1.2
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220,
quét vôi ve, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/
ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.249.169
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
2.946.803
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.409.451
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.408.541
|
|
2.1.3
|
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch
xi măng, quét vôi ve, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống
ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
2.856.692
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
2.320.854
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.016.974
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.023.299
|
|
2.2
|
Nhà 1 tầng, cao ≤ 3,3m,
quét vôi ve, máng thượng
|
|
|
|
2.2.1
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ
d110, quét vôi ve, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách
nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
2.909.806
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
2.696.659
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.046.855
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.100.739
|
|
2.2.2
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ
d220, quét vôi ve, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách
nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.455.351
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
3.144.593
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.615.633
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.544.592
|
|
2.2.3
|
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch
xi măng, quét vôi ve, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách
nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
2.805.307
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
2.531.341
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
2.968.064
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
2.858.768
|
|
2.3
|
Nhà 1 tầng, cao ≤ 3,3m,
quét vôi ve, hiên tây máng thượng
|
|
|
|
2.3.1
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ
d110, quét vôi ve, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/
Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.239.554
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
3.020.282
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.412.428
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.426.148
|
|
2.3.2
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ
d220, quét vôi ve, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/
Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.711.026
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
3.393.831
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.879.995
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.660.873
|
|
2.3.3
|
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch
xi măng, quét vôi ve, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi
măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.156.337
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
2.834.479
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.339.282
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.248.386
|
|
2.4
|
Nhà 1 tầng, cao ≤ 3,3m,
sơn bả
|
|
|
|
2.4.1
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110,
sơn bả, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói
22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.107.856
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
2.871.429
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.268.138
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.292.450
|
|
2.4.2
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ
d220, sơn bả, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/
ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.591.965
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
3.291.829
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.781.565
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.744.800
|
|
2.4.3
|
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch
xi măng, sơn bả, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/
ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.008.719
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
2.657.177
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.165.051
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.120.925
|
|
2.4a
|
Nhà 1 tầng, cao ≤ 3,3m,
sơn không bả
|
|
|
|
2.4a.1
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ
d110, sơn không bả, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống
ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
2.990.379
|
|
b
|
Mái tôn fibro xi măng
|
m²
|
2.751.747
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.150.660
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.174.972
|
|
2.4a.2
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ
d220, sơn không bả, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống
ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.470.765
|
|
b
|
Mái tôn fibro xi măng
|
m²
|
3.171.558
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.660.365
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.624.009
|
|
2.4a.3
|
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch
xi măng, sơn không bả, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt,
chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
2.895.266
|
|
b
|
Mái tôn fibro xi măng
|
m²
|
2.555.343
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.052.529
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.007.881
|
|
2.5
|
Nhà 1 tầng, cao ≤ 3,3m,
sơn bả, máng thượng
|
|
|
|
2.5.1
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ
d110, sơn bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt,
chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.271.316
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
3.042.206
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.421.073
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.466.124
|
|
2.5.2
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ
d220, sơn bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt,
chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.810.889
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
3.489.278
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.950.621
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.882.968
|
|
2.5.3
|
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch
xi măng, sơn bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt,
chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.183.379
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
2.875.428
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.302.732
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.254.647
|
|
2.5a
|
Nhà 1 tầng, cao ≤ 3,3m,
sơn không bả, máng thượng
|
|
|
|
2.5a.1
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110,
sơn không bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách
nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.145.432
|
|
b
|
Mái tôn fibro xi măng
|
m²
|
2.902.374
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.301.367
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.325.679
|
|
2.5a.2
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ
d220, sơn không bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn
cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.669.089
|
|
b
|
Mái tôn fibro xi măng
|
m²
|
3.338.647
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.808.821
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.741.576
|
|
2.5a.3
|
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch
xi măng, sơn không bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/tôn fibro xi măng/tôn
cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.095.363
|
|
b
|
Mái tôn fibro xi măng
|
m²
|
2.767.226
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.215.379
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.168.506
|
|
2.6
|
Nhà 1 tầng, cao ≤ 3,3m,
sơn bả, hiên tây máng thượng
|
|
|
|
2.6.1
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110,
sơn bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt,
chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.610.902
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
3.367.827
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.771.184
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.795.495
|
|
2.6.2
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ
d220, sơn bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn
cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
4.075.076
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
3.777.166
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
4.234.804
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
4.198.266
|
|
2.6.3
|
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch
xi măng, sơn bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn
cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.615.381
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
3.184.846
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.773.706
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.673.596
|
|
2.6a
|
Nhà 1 tầng, cao ≤ 3,3m,
sơn không bả, hiên tây máng thượng
|
|
|
|
2.6a.1
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ
d110, sơn không bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/tôn fibro xi
măng/tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.471.607
|
|
b
|
Mái tôn fibro xi măng
|
m²
|
3.246.820
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.631.889
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.667.040
|
|
2.6a.2
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220,
sơn không bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/tôn fibro xi măng/ Tôn
cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.965.832
|
|
b
|
Mái tôn fibro xi măng
|
m²
|
3.655.771
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
4.104.841
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
4.068.302
|
|
2.6a.3
|
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch
xi măng, sơn không bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi
măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.487.589
|
|
b
|
Mái tôn fibro xi măng
|
m²
|
3.070.900
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.645.914
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.547.620
|
|
3
|
Nhà 1 tầng, cao > 3,3m
|
|
|
|
3.1
|
Nhà 1 tầng, cao > 3,3m,
quét vôi ve
|
|
|
|
3.1.1
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ
d110, quét vôi ve, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/
ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.003.937
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
2.702.833
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.110.512
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.216.042
|
|
3.1.2
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ
d220, quét vôi ve, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/
ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.507.551
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
3.193.575
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.732.827
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.681.120
|
|
3.1.3
|
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch
xi măng, quét vôi ve, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống
ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
2.783.870
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
2.470.349
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
2.933.789
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
2.911.210
|
|
e
|
Mái ngói vẩy cá
|
m²
|
3.148.648
|
|
3.2
|
Nhà 1 tầng, cao > 3,3m,
quét vôi ve, máng thượng
|
|
|
|
3.2.1
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ
d110, quét vôi ve, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách
nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.051.122
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
2.822.291
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.211.407
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.235.724
|
|
3.2.2
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ
d220, quét vôi ve, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách
nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.625.487
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
3.287.369
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.785.773
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.698.915
|
|
3.2.3
|
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch
xi măng, quét vôi ve, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn
cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
2.938.017
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
2.668.549
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.098.303
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
2.995.321
|
|
3.3
|
Nhà 1 tầng, cao > 3,3m,
quét vôi ve, hiên tây máng thượng
|
|
|
|
3.3.1
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ
d110, quét vôi ve, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/
Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.372.320
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
3.160.645
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.529.676
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.556.922
|
|
3.3.2
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ
d220, quét vôi ve, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/
Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
4.046.274
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
3.768.839
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
4.191.776
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.967.852
|
|
3.3.3
|
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch
xi măng, quét vôi ve, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi
măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.307.112
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
2.993.384
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.495.520
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.376.691
|
|
3.4
|
Nhà 1 tầng, cao > 3,3m,
sơn bả
|
|
|
|
3.4.1
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ
d110, sơn bả, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/
ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.264.228
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
3.047.913
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.494.604
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.518.920
|
|
3.4.2
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ
d220, sơn bả, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/
ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.880.039
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
3.593.760
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
4.095.087
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
4.028.778
|
|
3.4.3
|
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch
xi măng, sơn bả, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/
ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.193.906
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
2.829.159
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.293.245
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.280.614
|
|
3.4a
|
Nhà 1 tầng, cao > 3,3m,
sơn không bả
|
|
|
|
3.4a.1
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ
d110, sơn không bả, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống
ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.104.636
|
|
b
|
Mái tôn fibro xi măng
|
m²
|
2.941.760
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.355.017
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.379.332
|
|
3.4a.2
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ
d220, sơn không bả, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống
ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.780.775
|
|
b
|
Mái tôn fibro xi măng
|
m²
|
3.455.163
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.955.500
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.890.171
|
|
3.4a.3
|
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch
xi măng, sơn không bả, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt,
chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.057.880
|
|
b
|
Mái tôn fibro xi măng
|
m²
|
2.691.084
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.156.454
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.144.589
|
|
3.5
|
Nhà 1 tầng, cao > 3,3m,
sơn bả, máng thượng
|
|
|
|
3.5.1
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ
d110, sơn bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt,
chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.332.410
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
3.239.508
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.572.841
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.671.801
|
|
3.5.2
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ
d220, sơn bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt,
chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.980.069
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
3.733.432
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
4.243.041
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
4.111.715
|
|
3.5.3
|
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch
xi măng, sơn bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt,
chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.267.293
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
3.054.664
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.499.314
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.362.375
|
|
3.5a
|
Nhà 1 tầng, cao > 3,3m,
sơn không bả, máng thượng
|
|
|
|
3.5a.1
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ
d110, sơn không bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn
cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.197.888
|
|
b
|
Mái tôn fibro xi măng
|
m²
|
3.084.256
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.419.780
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.516.549
|
|
3.5a.2
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ
d220, sơn không bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn
cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.825.351
|
|
b
|
Mái tôn fibro xi măng
|
m²
|
3.578.713
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
4.088.322
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.956.997
|
|
3.5a.3
|
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch
xi măng, sơn không bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/
Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.116.382
|
|
b
|
Mái tôn fibro xi măng
|
m²
|
2.902.834
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.348.388
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.235.720
|
|
3.6
|
Nhà 1 tầng, cao > 3,3m,
sơn bả, hiên tây máng thượng
|
|
|
|
3.6.1
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ
d110, sơn bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn
cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.743.869
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
3.572.315
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.909.662
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.950.248
|
|
3.6.2
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ
d220, sơn bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn
cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
4.080.262
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
3.905.176
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
4.315.093
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
4.278.528
|
|
3.6.3
|
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch
xi măng, sơn bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn
cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.559.820
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
3.399.295
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.870.160
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.773.447
|
|
3.6a
|
Nhà 1 tầng, cao > 3,3m,
sơn không bả, hiên tây máng thượng
|
|
|
|
3.6a.1
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ
d110, sơn không bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi
măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.570.910
|
|
b
|
Mái tôn fibro xi măng
|
m²
|
3.396.143
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.736.704
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.777.289
|
|
3.6a.2
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ
d220, sơn không bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi
măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
4.026.212
|
|
b
|
Mái tôn fibro xi măng
|
m²
|
3.842.086
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
4.262.330
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
4.226.439
|
|
3.6a.3
|
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch
xi măng, sơn không bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi
măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.388.460
|
|
b
|
Mái tôn fibro xi măng
|
m²
|
3.227.993
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.695.436
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.601.341
|
|
4
|
Nhà 1 tầng, lợp mái ngói
22v/m², tầng lửng BTCT, có cầu thang
|
|
|
|
4.1
|
Nhà 1 tầng, quét vôi ve, lợp
mái ngói 22v/m², tầng lửng BTCT, có cầu thang
|
|
|
|
a
|
Tường xây gạch chỉ d110
|
m²
|
3.113.029
|
|
b
|
Tường xây gạch chỉ d220
|
m²
|
3.529.074
|
|
c
|
Tường xây gạch chỉ d150 (gạch
6 lỗ)
|
m²
|
2.987.082
|
|
4.2
|
Nhà 1 tầng, sơn bả, lợp
mái ngói 22v/m², tầng lửng BTCT, có cầu thang
|
|
|
|
a
|
Tường xây gạch chỉ d110
|
m²
|
3.581.883
|
|
b
|
Tường xây gạch chỉ d220
|
m²
|
4.008.579
|
|
c
|
Tường xây gạch chỉ d150 (gạch
6 lỗ)
|
m²
|
3.466.587
|
|
4.2a
|
Nhà 1 tầng, sơn không bả,
lợp mái ngói 22v/m², tầng lửng BTCT, có cầu thang
|
|
|
|
a
|
Tường xây gạch chỉ d110
|
m²
|
3.473.315
|
|
b
|
Tường xây gạch chỉ d220
|
m²
|
3.896.262
|
|
c
|
Tường xây gạch chỉ d150 (gạch
6 lỗ)
|
m²
|
3.354.270
|
|
4.3
|
Nhà 1 tầng, quét vôi ve, lợp
mái ngói 22v/m², máng thượng, tầng lửng BTCT, có cầu thang
|
|
|
|
a
|
Tường xây gạch chỉ d110
|
m²
|
3.391.598
|
|
b
|
Tường xây gạch chỉ d220
|
m²
|
3.811.456
|
|
c
|
Tường xây gạch chỉ d150 (gạch
6 lỗ)
|
m²
|
3.302.441
|
|
4.4
|
Nhà 1 tầng, sơn bả, lợp
mái ngói 22v/m², máng thượng, tầng lửng BTCT, có cầu thang
|
|
|
|
a
|
Tường xây gạch chỉ d110
|
m²
|
4.080.757
|
|
b
|
Tường xây gạch chỉ d220
|
m²
|
4.500.223
|
|
c
|
Tường xây gạch chỉ d150 (gạch
6 lỗ)
|
m²
|
3.991.600
|
|
4.4a
|
Nhà 1 tầng, sơn không bả,
lợp mái ngói 22v/m², máng thượng, tầng lửng BTCT, có cầu thang
|
|
|
|
a
|
Tường xây gạch chỉ d110
|
m²
|
3.917.158
|
|
b
|
Tường xây gạch chỉ d220
|
m²
|
4.336.624
|
|
c
|
Tường xây gạch chỉ d150 (gạch
6 lỗ)
|
m²
|
3.828.001
|
|
5
|
Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT,
tường chịu lực
|
|
|
|
5.1
|
Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT,
tường chịu lực, quét vôi ve
|
|
|
|
5.1.1
|
Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT, tường
chịu lực, quét vôi ve
|
|
|
|
a
|
Tường xây gạch chỉ d110
|
m²
|
2.829.178
|
|
b
|
Tường xây gạch chỉ d220
|
m²
|
3.480.216
|
|
c
|
Tường xây gạch chỉ d150 (gạch
6 lỗ)
|
m²
|
2.856.301
|
|
d
|
Tường xây gạch xỉ, gạch xi
măng
|
m²
|
2.732.916
|
|
5.1.2
|
Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT, tường
chịu lực, quét vôi ve, có cầu thang
|
|
|
|
a
|
Tường xây gạch chỉ d220
|
m²
|
4.385.884
|
|
b
|
Tường xây gạch chỉ d150 (gạch
6 lỗ)
|
m²
|
3.826.937
|
|
c
|
Tường xây gạch xỉ, gạch xi
măng
|
m²
|
3.490.459
|
|
d
|
Tường xây gạch chỉ d110
|
m²
|
3.541.679
|
|
5.1.3
|
Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT, tường
chịu lực, quét vôi ve, tầng lửng, cầu thang
|
|
|
|
a
|
Tường xây gạch chỉ d220
|
m²
|
3.893.990
|
|
b
|
Tường xây gạch chỉ d150 (gạch
6 lỗ)
|
m²
|
3.488.021
|
|
c
|
Tường xây gạch xỉ, gạch xi
măng
|
m²
|
3.261.402
|
|
d
|
Tường xây gạch chỉ d110
|
m²
|
3.298.478
|
|
5.2
|
Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT,
tường chịu lực, sơn bả
|
|
|
|
5.2.1
|
Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT, tường
chịu lực, sơn bả
|
|
|
|
a
|
Tường xây gạch chỉ d110
|
m²
|
3.694.050
|
|
b
|
Tường xây gạch chỉ d220
|
m²
|
4.258.821
|
|
c
|
Tường xây gạch chỉ d150 (gạch
6 lỗ)
|
m²
|
3.693.197
|
|
d
|
Tường xây gạch xỉ, gạch xi
măng
|
m²
|
3.647.803
|
|
5.2.2
|
Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT, tường
chịu lực, sơn bả, có cầu thang
|
|
|
|
a
|
Tường xây gạch chỉ d220
|
m²
|
5.282.086
|
|
b
|
Tường xây gạch chỉ d150 (gạch
6 lỗ)
|
m²
|
4.689.167
|
|
c
|
Tường xây gạch xỉ, gạch xi
măng
|
m²
|
4.099.236
|
|
d
|
Tường xây gạch chỉ d110
|
m²
|
4.150.456
|
|
5.2.3
|
Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT, tường
chịu lực, sơn bả, tầng lửng, cầu thang
|
|
|
|
a
|
Tường xây gạch chỉ d220
|
m²
|
4.743.916
|
|
b
|
Tường xây gạch chỉ d150 (gạch
6 lỗ)
|
m²
|
4.318.095
|
|
c
|
Tường xây gạch xỉ, gạch xi
măng
|
m²
|
4.463.522
|
|
d
|
Tường xây gạch chỉ d110
|
m²
|
4.501.718
|
|
5.2a
|
Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT,
tường chịu lực, sơn không bả
|
|
|
|
5.2a.1
|
Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT, tường
chịu lực, sơn bả
|
|
|
|
a
|
Tường xây gạch chỉ d110
|
m²
|
3.547.521
|
|
b
|
Tường xây gạch chỉ d220
|
m²
|
4.112.292
|
|
c
|
Tường xây gạch chỉ d150 (gạch
6 lỗ)
|
m²
|
3.546.669
|
|
d
|
Tường xây gạch xỉ, gạch xi
măng
|
m²
|
3.501.274
|
|
5.2a.2
|
Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT, tường
chịu lực, sơn không bả, có cầu thang
|
|
|
|
a
|
Tường xây gạch chỉ d220
|
m²
|
5.129.389
|
|
b
|
Tường xây gạch chỉ d150 (gạch
6 lỗ)
|
m²
|
4.536.469
|
|
c
|
Tường xây gạch xỉ, gạch xi
măng
|
m²
|
3.952.032
|
|
d
|
Tường xây gạch chỉ d110
|
m²
|
4.003.252
|
|
5.2a.3
|
Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT, tường
chịu lực, sơn không bả, tầng lửng, cầu thang
|
|
|
|
a
|
Tường xây gạch chỉ d220
|
m²
|
4.580.956
|
|
b
|
Tường xây gạch chỉ d150 (gạch
6 lỗ)
|
m²
|
4.152.498
|
|
c
|
Tường xây gạch xỉ, gạch xi
măng
|
m²
|
4.326.898
|
|
d
|
Tường xây gạch chỉ d110
|
m²
|
4.360.865
|
|
6
|
Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT,
khung chịu lực
|
|
|
|
6.1
|
Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT,
khung chịu lực, xây gạch chỉ d110, cầu thang
|
|
|
|
a
|
Quét vôi ve
|
m²
|
4.388.438
|
|
b
|
Sơn bả
|
m²
|
5.476.149
|
|
c
|
Sơn không bả
|
m²
|
5.310.591
|
|
6.2
|
Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT,
khung chịu lực, xây gạch chỉ d110, tầng lửng BTCT, cầu thang
|
|
|
|
a
|
Quét vôi ve
|
m²
|
3.578.893
|
|
b
|
Sơn bả
|
m²
|
4.594.462
|
|
c
|
Sơn không bả
|
m²
|
4.441.575
|
|
6.3
|
Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT,
khung chịu lực, xây gạch chỉ d150, cầu thang
|
|
|
|
a
|
Quét vôi ve
|
m²
|
4.540.054
|
|
b
|
Sơn bả
|
m²
|
5.004.398
|
|
c
|
Sơn không bả
|
m²
|
4.850.796
|
|
6.4
|
Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT,
khung chịu lực, xây gạch chỉ d150, tầng lửng BTCT, cầu thang
|
|
|
|
a
|
Quét vôi ve
|
m²
|
3.675.408
|
|
b
|
Sơn bả
|
m²
|
4.662.644
|
|
c
|
Sơn không bả
|
m²
|
4.514.264
|
|
6.5
|
Nhà 1 tầng mái BTCT khung
chịu lực tường d110, không tầng lửng, không có cầu thang
|
|
|
|
a
|
Quét vôi ve
|
m²
|
3.726.354
|
|
b
|
Sơn bả
|
m²
|
4.476.559
|
|
c
|
Sơn không bả
|
m²
|
4.305.023
|
|
6.6
|
Nhà 1 tầng mái BTCT khung
chịu lực tường gạch xi măng, quét vôi ve
|
|
|
|
a
|
Có cầu thang, không tầng lửng
|
m²
|
4.337.218
|
|
b
|
Có tầng lửng, có cầu thang
|
m²
|
3.540.697
|
|
c
|
Không tầng lửng, không cầu
thang
|
m²
|
3.675.134
|
|
6.7
|
Nhà 1 tầng mái BTCT khung
chịu lực tường gạch xi măng, sơn bả
|
|
|
|
a
|
Có cầu thang, không tầng lửng
|
m²
|
4.982.657
|
|
b
|
Có tầng lửng, có cầu thang
|
m²
|
4.113.157
|
|
c
|
Không tầng lửng, không cầu
thang
|
m²
|
4.320.573
|
|
6.7a
|
Nhà 1 tầng mái BTCT khung
chịu lực tường gạch xi măng, sơn không bả
|
|
|
|
a
|
Có cầu thang, không tầng lửng
|
m²
|
4.811.120
|
|
b
|
Có tầng lửng, có cầu thang
|
m²
|
3.926.676
|
|
c
|
Không tầng lửng, không cầu
thang
|
m²
|
4.149.036
|
|
6.8
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ
d220, khung chịu lực, mái bằng BTCT, quét vôi ve
|
|
|
|
a
|
Có cầu thang, không tầng lửng
|
m²
|
4.833.873
|
|
b
|
Có tầng lửng, có cầu thang
|
m²
|
3.909.183
|
|
c
|
Không tầng lửng, không cầu
thang
|
m²
|
4.171.789
|
|
6.9
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ
d220, khung chịu lực, mái bằng BTCT, sơn bả
|
|
|
|
a
|
Có cầu thang, không tầng lửng
|
m²
|
5.479.312
|
|
b
|
Có tầng lửng, có cầu thang
|
m²
|
4.483.028
|
|
c
|
Không tầng lửng, không cầu
thang
|
m²
|
4.817.228
|
|
6.9a
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220,
khung chịu lực, mái bằng BTCT, sơn không bả
|
|
|
|
a
|
Có cầu thang, không tầng lửng
|
m²
|
5.307.775
|
|
b
|
Có tầng lửng, có cầu thang
|
m²
|
4.334.318
|
|
c
|
Không tầng lửng, không cầu
thang
|
m²
|
4.645.691
|
|
6.10
|
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220,
khung chịu lực, mái bằng BTCT, Không tầng lửng, không cầu thang, chưa (trát
tường, sơn bả, quét vôi ve)
|
|
3.509.687
|
|
7
|
Nhà 1 tầng mái ngói âm
dương
|
|
|
|
a
|
Nhà 1 tầng, tường xây gạch chỉ
D110, mái lợp ngói âm dương (ngói tàu), chiều cao thu hồi <3m, quét vôi ve
|
m²
|
2.213.605
|
|
b
|
Nhà 1 tầng, tường xây gạch chỉ
D110, mái lợp ngói âm dương (ngói tàu), chiều cao thu hồi ≤3,3m, quét vôi ve
|
m²
|
2.379.586
|
|
c
|
Nhà 1 tầng, tường xây gạch chỉ
D110, mái lợp ngói âm dương (ngói tàu), có tầng lửng bằng gỗ, chiều cao thu hồi
>4m, quét vôi ve
|
m²
|
2.770.179
|
|
d
|
Nhà 1 tầng khung chịu lực, tường
110, sơn bả
|
m²
|
5.050.929
|
|
e
|
Nhà 1 tầng khung chịu lực, tường
110, sơn không bả
|
m²
|
4.830.001
|
|
f
|
Nhà 1 tầng xây gạch lợp ngói
âm dương (có máng thượng, hiên tây)
|
m²
|
4.613.392
|
|
8
|
Nhà cấp 4 có gác lửng
|
|
|
|
8.1
|
Nhà cấp 4 có gác lửng, xây
gạch chỉ d220, sơn bả, lợp mái tôn múi/ Tôn cách nhiệt/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
5.043.756
|
|
b
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
5.199.533
|
|
c
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
5.186.419
|
|
8.1a
|
Nhà cấp 4 có gác lửng, xây
gạch chỉ d220, sơn không bả, lợp mái tôn múi/ Tôn cách nhiệt/ ngói
22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
4.926.121
|
|
b
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
5.081.898
|
|
c
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
5.068.784
|
|
8.2
|
Nhà cấp 4 có gác lửng, xây
gạch chỉ d220, sơn bả, lợp mái tôn múi/ Tôn cách nhiệt/ ngói 22v/m², chống
sét
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
5.174.865
|
|
b
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
5.304.604
|
|
c
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
5.280.370
|
|
8.2a
|
Nhà cấp 4 có gác lửng, xây
gạch chỉ d220, sơn không bả, lợp mái tôn múi/ Tôn cách nhiệt/ ngói
22v/m², chống sét
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
5.057.159
|
|
b
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
5.186.897
|
|
c
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
5.137.528
|
|
8.3
|
Nhà cấp 4 tường gạch chỉ
D110, đổ khung trụ, tường sơn bả, mái lợp tôn thường/ tôn cách nhiệt/ ngói
22v/m², cao >3,3m
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
4.391.203
|
|
b
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
4.533.853
|
|
c
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
4.555.494
|
|
8.3a
|
Nhà cấp 4 tường gạch chỉ
D110, đổ khung trụ, tường sơn không bả, mái lợp tôn thường/ tôn cách nhiệt/
ngói 22v/m², cao >3,3m
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
4.256.856
|
|
b
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
4.399.507
|
|
c
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
4.476.883
|
|
II
|
Nhà
2 tầng
|
|
|
|
1
|
Nhà 2 tầng có tầng lửng
|
|
|
|
1.1
|
Nhà 2 tầng có tầng lửng,
khung chịu lực, xây gạch chỉ d110
|
|
|
|
a
|
Quét vôi ve
|
m²
|
3.969.186
|
|
b
|
Sơn bả
|
m²
|
4.965.576
|
|
c
|
Sơn không bả
|
m²
|
4.882.672
|
|
1.2
|
Nhà 2 tầng có tầng lửng,
khung chịu lực, xây gạch chỉ d220
|
|
|
|
a
|
Quét vôi ve
|
m²
|
4.175.626
|
|
b
|
Sơn bả
|
m²
|
5.252.799
|
|
c
|
Sơn không bả
|
m²
|
5.187.244
|
|
1.3
|
Nhà 2 tầng có tầng lửng, tường
chịu lực
|
|
|
|
a
|
Quét vôi ve
|
m²
|
3.956.210
|
|
b
|
Sơn bả
|
m²
|
4.813.018
|
|
c
|
Sơn không bả
|
m²
|
4.748.501
|
|
2
|
Nhà 2 tầng không tầng lửng
|
|
|
|
2.1
|
Nhà 2 tầng, khung chịu lực,
xây gạch chỉ d110
|
|
|
|
a
|
Quét vôi ve
|
m²
|
3.980.461
|
|
b
|
Sơn bả
|
m²
|
4.811.433
|
|
c
|
Sơn không bả
|
m²
|
4.755.020
|
|
2.2
|
Nhà 2 tầng, khung chịu lực,
xây gạch chỉ d220
|
|
|
|
a
|
Quét vôi ve
|
m²
|
4.413.282
|
|
b
|
Sơn bả
|
m²
|
5.352.685
|
|
c
|
Sơn không bả
|
m²
|
5.299.427
|
|
2.3
|
Nhà 2 tầng, tường chịu lực
|
|
|
|
a
|
Quét vôi ve
|
m²
|
4.024.013
|
|
b
|
Sơn bả
|
m²
|
4.929.203
|
|
c
|
Sơn không bả
|
m²
|
4.873.523
|
|
2.4
|
Nhà 2 tầng: tầng 1 mái
BTCT tường chịu lực, tường xây gạch đỏ, sơn tường, tầng 2 xây gạch chỉ d110,
lợp mái ngói/ fibro xi măng/ tôn thường, sơn tường
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
4.189.958
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
4.117.408
|
|
c
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
4.277.781
|
|
2.5
|
Nhà 2 tầng: tầng 1 mái
BTCT tường chịu lực, tường xây gạch đỏ, sơn tường, tầng 2 xây gạch chỉ d220,
lợp mái ngói/ fibro xi măng/ tôn thường, sơn tường
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
4.970.100
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
4.792.868
|
|
c
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
5.124.745
|
|
2.6
|
Nhà 2 tầng khung chịu lực,
tường xây gạch chỉ D220, không tầng lửng, tầng 1 mái BTCT, tầng 2 mái lợp
tôn, sơn bả
|
m²
|
5.069.936
|
|
2.6a
|
Nhà 2 tầng khung chịu lực,
tường xây gạch chỉ D220, không tầng lửng, tầng 1 mái BTCT, tầng 2 mái lợp
tôn, sơn không bả
|
m²
|
5.013.970
|
|
2.7
|
Nhà 2 tầng khung chịu lực,
tường xây gạch chỉ D110, không tầng lửng, tầng 1 mái BTCT, tầng 2 mái fibro
xi măng, vôi ve
|
m²
|
4.849.900
|
|
2.8
|
Nhà 2 tầng xây gạch chỉ
D220, tường chịu lực, tầng 1 mái BTCT, tầng 2 lợp mái tôn cách nhiệt, sơn bả
|
|
|
|
a
|
Không tầng lửng
|
m²
|
5.776.767
|
|
b
|
Có tầng lửng
|
m²
|
4.438.020
|
|
2.8a
|
Nhà 2 tầng xây gạch chỉ
D220, tường chịu lực, tầng 1 mái BTCT, tầng 2 lợp mái tôn cách nhiệt, sơn
không bả
|
|
|
|
a
|
Không tầng lửng
|
m²
|
5.490.377
|
|
b
|
Có tầng lửng
|
m²
|
4.373.504
|
|
III
|
Nhà
3 tầng
|
|
|
|
1
|
Nhà 3 tầng có tầng lửng
|
|
|
|
1.1
|
Nhà 3 tầng có tầng lửng,
khung chịu lực, xây gạch chỉ d110
|
|
|
|
a
|
Quét vôi ve
|
m²
|
3.955.626
|
|
b
|
Sơn bả
|
m²
|
4.924.702
|
|
c
|
Sơn không bả
|
m²
|
4.876.926
|
|
1.2
|
Nhà 3 tầng có tầng lửng,
khung chịu lực, xây gạch chỉ d220
|
|
|
|
a
|
Quét vôi ve
|
m²
|
4.321.630
|
|
b
|
Sơn bả
|
m²
|
5.200.318
|
|
c
|
Sơn không bả
|
m²
|
5.152.542
|
|
1.3
|
Nhà 3 tầng có tầng lửng,
tường chịu lực
|
|
|
|
a
|
Quét vôi ve
|
m²
|
4.100.516
|
|
b
|
Sơn bả
|
m²
|
5.017.221
|
|
c
|
Sơn không bả
|
m²
|
4.969.444
|
|
2
|
Nhà 3 tầng không tầng lửng
|
|
|
|
2.1
|
Nhà 3 tầng, khung chịu lực,
xây gạch chỉ d110
|
|
|
|
a
|
Quét vôi ve
|
m²
|
4.166.061
|
|
b
|
Sơn bả
|
m²
|
5.214.062
|
|
c
|
Sơn không bả
|
m²
|
5.142.675
|
|
2.2
|
Nhà 3 tầng, khung chịu lực,
xây gạch chỉ d220
|
|
|
|
a
|
Quét vôi ve
|
m²
|
4.758.889
|
|
b
|
Sơn bả
|
m²
|
5.662.401
|
|
c
|
Sơn không bả
|
m²
|
5.591.013
|
|
2.3
|
Nhà 3 tầng, tường chịu lực
|
|
|
|
a
|
Quét vôi ve
|
m²
|
4.323.015
|
|
b
|
Sơn bả
|
m²
|
5.421.373
|
|
c
|
Sơn không bả
|
m²
|
5.349.478
|
|
3
|
Nhà 3 tầng: tầng 1 + 2 mái
bằng BTCT, tường xây gạch chỉ d220, khung cột chịu lực, sơn bả. Tầng tường
xây gạch đỏ D220, sơn tường, mái lợp tôn múi/ ngói đỏ 22v/m²/ mái bằng BTCT
|
|
|
|
a
|
Mái tôn múi
|
m²
|
4.665.569
|
|
b
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
4.770.783
|
|
c
|
Mái bằng BTCT
|
m²
|
5.057.946
|
|
3a
|
Nhà 3 tầng: tầng 1 + 2 mái
bằng BTCT, tường xây gạch chỉ d220, khung cột chịu lực, sơn không bả. Tầng tường
xây gạch đỏ D220, sơn tường, mái lợp tôn múi/ ngói đỏ 22v/m²/ mái bằng BTCT
|
|
|
|
a
|
Mái tôn múi
|
m²
|
4.595.867
|
|
b
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
4.701.081
|
|
c
|
Mái bằng BTCT
|
m²
|
4.986.051
|
|
IV
|
Nhà
4 tầng
|
|
|
|
1
|
Nhà 4 tầng có tầng lửng
|
|
|
|
1.1
|
Nhà 4 tầng có tầng lửng,
khung chịu lực, xây gạch chỉ d110
|
|
|
|
a
|
Quét vôi ve
|
m²
|
3.954.912
|
|
b
|
Sơn bả
|
m²
|
4.685.805
|
|
c
|
Sơn không bả
|
m²
|
4.492.370
|
|
1.2
|
Nhà 4 tầng có tầng lửng,
khung chịu lực, xây gạch chỉ d220
|
|
|
|
a
|
Quét vôi ve
|
m²
|
4.304.328
|
|
b
|
Sơn bả
|
m²
|
5.133.814
|
|
c
|
Sơn không bả
|
m²
|
5.019.999
|
|
1.3
|
Nhà 4 tầng có tầng lửng,
tường chịu lực
|
|
|
|
a
|
Quét vôi ve
|
m²
|
3.004.084
|
|
b
|
Sơn bả
|
m²
|
4.892.466
|
|
c
|
Sơn không bả
|
m²
|
4.442.090
|
|
1.4
|
Nhà 4 tầng có tầng lửng,
khung chịu lực, xây gạch chỉ 6 lỗ
|
|
|
|
a
|
Quét vôi ve
|
m²
|
4.094.808
|
|
b
|
Sơn bả
|
m²
|
4.861.982
|
|
c
|
Sơn không bả
|
m²
|
4.691.414
|
|
2
|
Nhà 4 tầng không tầng lửng
|
|
|
|
2.1
|
Nhà 4 tầng, khung chịu lực,
xây gạch chỉ d110
|
|
|
|
a
|
Quét vôi ve
|
m²
|
4.306.103
|
|
b
|
Sơn bả
|
m²
|
5.264.026
|
|
c
|
Sơn không bả
|
m²
|
5.053.930
|
|
2.2
|
Nhà 4 tầng, khung chịu lực,
xây gạch chỉ d220
|
|
|
|
a
|
Quét vôi ve
|
m²
|
4.893.927
|
|
b
|
Sơn bả
|
m²
|
5.922.820
|
|
c
|
Sơn không bả
|
m²
|
5.655.217
|
|
2.3
|
Nhà 4 tầng, tường chịu lực
|
|
|
|
a
|
Quét vôi ve
|
m²
|
4.397.813
|
|
b
|
Sơn bả
|
m²
|
5.690.978
|
|
c
|
Sơn không bả
|
m²
|
5.400.790
|
|
2.4
|
Nhà 4 tầng, khung chịu lực,
xây gạch chỉ 6 lỗ
|
|
|
|
a
|
Quét vôi ve
|
m²
|
4.419.878
|
|
b
|
Sơn bả
|
m²
|
5.595.698
|
|
c
|
Sơn không bả
|
m²
|
5.369.113
|
|
3
|
Nhà 4 tầng: tầng 1 + 2 mái
bằng BTCT, tường đổ BTCT D300, tầng 3 xây gạch đỏ d220, tầng 4 xây gạch đỏ
d110, sơn bả, khung cột chịu lực, mái lợp tôn múi/ ngói đỏ 22v/m²/ mái bằng
BTCT
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
5.303.435
|
|
b
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
5.410.009
|
|
c
|
Mái bằng BTCT
|
m²
|
6.000.912
|
|
3a
|
Nhà 4 tầng: tầng 1 + 2 mái
bằng BTCT, tường đổ BTCT D300, tầng 3 xây gạch đỏ d220, tầng 4 xây gạch đỏ
d110, sơn không bả, khung cột chịu lực, mái lợp tôn múi/ ngói đỏ 22v/m²/ mái
bằng BTCT
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
5.060.971
|
|
b
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
5.167.544
|
|
c
|
Mái bằng BTCT
|
m²
|
5.742.964
|
|
V
|
Nhà
5 tầng trở lên
|
|
|
|
1
|
Nhà 5 tầng trở lên có tầng
lửng
|
|
|
|
1.1
|
Nhà 5 tầng trở lên có tầng
lửng, khung chịu lực, xây gạch chỉ d110
|
|
|
|
a
|
Quét vôi ve
|
m²
|
4.097.614
|
|
b
|
Sơn bả
|
m²
|
4.731.011
|
|
c
|
Sơn không bả
|
m²
|
4.386.253
|
|
1.2
|
Nhà 5 tầng trở lên có tầng
lửng, khung chịu lực, xây gạch chỉ d220
|
|
|
|
a
|
Quét vôi ve
|
m²
|
4.313.482
|
|
b
|
Sơn bả
|
m²
|
5.160.772
|
|
c
|
Sơn không bả
|
m²
|
4.811.520
|
|
1.3
|
Nhà 5 tầng trở lên có tầng
lửng, tường chịu lực
|
|
|
|
a
|
Quét vôi ve
|
m²
|
4.052.118
|
|
b
|
Sơn bả
|
m²
|
4.924.305
|
|
c
|
Sơn không bả
|
m²
|
4.632.326
|
|
2
|
Nhà 5 tầng trở lên không tầng
lửng
|
|
|
|
2.1
|
Nhà 5 tầng trở lên, khung
chịu lực, xây gạch chỉ d110
|
|
|
|
a
|
Quét vôi ve
|
m²
|
4.374.608
|
|
b
|
Sơn bả
|
m²
|
5.406.038
|
|
c
|
Sơn không bả
|
m²
|
5.088.195
|
|
2.2
|
Nhà 5 tầng trở lên, khung
chịu lực, xây gạch chỉ d220
|
|
|
|
a
|
Quét vôi ve
|
m²
|
5.070.061
|
|
b
|
Sơn bả
|
m²
|
6.076.518
|
|
c
|
Sơn không bả
|
m²
|
5.756.997
|
|
2.3
|
Nhà 5 tầng trở lên, tường
chịu lực
|
|
|
|
a
|
Quét vôi ve
|
m²
|
4.094.534
|
|
b
|
Sơn bả
|
m²
|
4.426.034
|
|
c
|
Sơn không bả
|
m²
|
4.124.057
|
|
VI
|
Tầng
tum
|
|
|
|
1
|
Tầng tum, quét vôi ve
|
|
|
|
1.1
|
Tầng tum, xây gạch chỉ
d110, quét vôi ve, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ tôn cách nhiệt, chống ồn/
mái BTCT
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
1.570.767
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
1.531.581
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
1.837.443
|
|
d
|
Mái BTCT
|
m²
|
2.224.329
|
|
1.2
|
Tầng tum, xây gạch chỉ
d220, quét vôi ve, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ tôn cách nhiệt, chống ồn/
mái BTCT
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
2.011.383
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
1.967.457
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
2.232.120
|
|
d
|
Mái BTCT
|
m²
|
2.686.444
|
|
1.3
|
Tầng tum, xây gạch chỉ
d150 (gạch 6 lỗ), quét vôi ve, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ tôn cách
nhiệt, chống ồn/ mái BTCT
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
1.973.805
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
1.850.104
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
2.177.147
|
|
d
|
Mái BTCT
|
m²
|
2.469.590
|
|
1.4
|
Tầng tum, xây gạch xỉ, gạch
xi măng, quét vôi ve, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ tôn cách nhiệt, chống
ồn/ mái BTCT
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
1.408.539
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
1.385.247
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
1.603.321
|
|
d
|
Mái BTCT
|
m²
|
1.997.604
|
|
2
|
Tầng tum, sơn bả
|
|
|
|
2.1
|
Tầng tum, xây gạch chỉ
d110, sơn bả, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ tôn cách nhiệt, chống ồn/
mái BTCT
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
1.881.335
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
1.641.335
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
2.084.438
|
|
d
|
Mái BTCT
|
m²
|
2.219.237
|
|
2.2
|
Tầng tum, xây gạch chỉ
d220, sơn bả, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ tôn cách nhiệt, chống ồn/
mái BTCT
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
2.339.477
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
2.099.908
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
2.487.067
|
|
d
|
Mái BTCT
|
m²
|
2.650.062
|
|
2.3
|
Tầng tum, xây gạch chỉ
d150 (gạch 6 lỗ), sơn bả, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ tôn cách nhiệt,
chống ồn/ mái BTCT
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
2.049.477
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
1.770.440
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
2.225.281
|
|
d
|
Mái BTCT
|
m²
|
2.360.740
|
|
2.4
|
Tầng tum, xây gạch xỉ, gạch
xi măng, sơn bả, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ tôn cách nhiệt, chống ồn/
mái BTCT
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
1.888.588
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
1.642.913
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
2.044.556
|
|
d
|
Mái BTCT
|
m²
|
2.279.076
|
|
2a
|
Tầng tum, sơn không bả
|
|
|
|
2a.1
|
Tầng tum, xây gạch chỉ
d110, sơn không bả, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ tôn cách nhiệt, chống
ồn/ mái BTCT
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
1.764.818
|
|
b
|
Mái tôn fibro xi măng
|
m²
|
1.537.831
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
1.980.935
|
|
d
|
Mái BTCT
|
m²
|
2.103.257
|
|
2a.2
|
Tầng tum, xây gạch chỉ
d220, sơn không bả, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ tôn cách nhiệt, chống
ồn/ mái BTCT
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
2.236.338
|
|
b
|
Mái tôn fibro xi măng
|
m²
|
2.007.248
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
2.389.019
|
|
d
|
Mái BTCT
|
m²
|
2.522.193
|
|
2a.3
|
Tầng tum, xây gạch chỉ
d150 (gạch 6 lỗ), sơn không bả, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ tôn
cách nhiệt, chống ồn/ mái BTCT
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
1.946.605
|
|
b
|
Mái tôn fibro xi măng
|
m²
|
1.681.367
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
2.118.634
|
|
d
|
Mái BTCT
|
m²
|
2.231.847
|
|
2a.4
|
Tầng tum, xây gạch xỉ, gạch
xi măng, sơn không bả, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ tôn cách nhiệt,
chống ồn/ mái BTCT
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
1.794.028
|
|
b
|
Mái tôn fibro xi măng
|
m²
|
1.638.110
|
|
c
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
1.973.264
|
|
d
|
Mái BTCT
|
m²
|
2.174.779
|
|
VII
|
Nhà
kho
|
|
|
|
1
|
Nhà kho, hệ khung cột bằng
thép, cao thu hồi ≥4,9m (chưa bao gồm móng)
|
|
|
|
1.1
|
Nhà kho, hệ khung cột bằng
thép, mái lợp tôn thường, cao thu hồi ≥4,9m (chưa bao gồm móng)
|
|
|
|
a
|
Tường xây gạch chỉ d110
|
m²
|
2.267.191
|
|
b
|
Tường xây gạch chỉ d220
|
m²
|
2.436.595
|
|
c
|
Tường xây gạch chỉ d150 (gạch
6 lỗ)
|
m²
|
2.313.965
|
|
1.2
|
Nhà kho, hệ khung cột bằng
thép, mái lợp tôn xốp, cao thu hồi ≥4,9m (chưa bao gồm móng)
|
|
|
|
a
|
Tường xây gạch chỉ d110
|
m²
|
2.355.115
|
|
b
|
Tường xây gạch chỉ d220
|
m²
|
2.625.117
|
|
c
|
Tường xây gạch chỉ d150 (gạch
6 lỗ)
|
m²
|
2.458.949
|
|
2
|
Nhà kho, hệ cột BTCT, liên
kết xà, dầm vì kèo thép, cao thu hồi ≥4,9m (chưa bao gồm móng)
|
|
|
|
2.1
|
Nhà kho, hệ cột BTCT, liên
kết xà, dầm vì kèo thép, mái lợp tôn thường, cao thu hồi ≥4,9m (chưa bao gồm
móng)
|
|
|
|
a
|
Tường xây gạch chỉ d110
|
m²
|
2.380.690
|
|
b
|
Tường xây gạch chỉ d220
|
m²
|
2.525.876
|
|
c
|
Tường xây gạch chỉ d150 (gạch
6 lỗ)
|
m²
|
2.444.019
|
|
2.2
|
Nhà kho, hệ cột BTCT, liên
kết xà, dầm vì kèo thép, mái lợp tôn xốp, cao thu hồi ≥4,9m (chưa bao gồm
móng)
|
|
|
|
a
|
Tường xây gạch chỉ d110
|
m²
|
2.376.070
|
|
b
|
Tường xây gạch chỉ d220
|
m²
|
2.535.574
|
|
c
|
Tường xây gạch chỉ d150 (gạch
6 lỗ)
|
m²
|
2.461.251
|
|
3
|
Nhà kho, nhà xưởng, hệ
khung thép lắp ghép, vách bằng xốp 2 tầng (tầng 1 cao 4,5m; tầng 2 cao 4m)
|
m²
|
5.388.445
|
|
4
|
Nhà khung thép lắp ghép kết
hợp xây gạch chỉ D220/ gạch chỉ d110/ gạch chỉ d150 (6 lỗ), mái lợp tôn, tường
lăn sơn, cao thu hồi 4,5m
|
|
|
|
a
|
Tường xây gạch chỉ d110
|
m²
|
2.670.605
|
|
b
|
Tường xây gạch chỉ d220
|
m²
|
2.859.560
|
|
c
|
Tường xây gạch chỉ d150 (gạch
6 lỗ)
|
m²
|
2.738.350
|
|
5
|
Nhà kho, nhà xưởng: Hệ
khung (dầm, cột, trụ thép hình) liên kết hàn, tường bao quanh bịt tôn thường,
mái lợp tôn mạ kẽm, cao thu hồi ≥ 9 - 11m (không bao gồm phần móng)
|
m²
|
3.742.574
|
|
6
|
Nhà kho, nhà xưởng: cột,
trụ BTCT, tường bao quanh bịt tôn thường, mái lợp tôn mạ kẽm, cao thu hồi ≥ 7
- 9m (không bao gồm phần móng)
|
m²
|
3.036.630
|
|
7
|
Nhà kho, nhà xưởng: cột,
trụ BTCT, tường bao quanh xây gạch chỉ D220, mái lợp tôn mạ kẽm/ tôn lạnh,
tôn cách nhiệt/ tôn thường, cao thu hồi ≥ 7 - 9m (không bao gồm phần móng)
|
|
|
|
a
|
Mái tôn mạ kẽm
|
m²
|
3.475.389
|
|
b
|
Mái tôn lạnh, tôn cách nhiệt
|
m²
|
3.565.924
|
|
c
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.410.285
|
|
8
|
Nhà kho, nhà xưởng: cột,
trụ BTCT, tường bao quanh bịt tôn thường, mái lợp tôn mạ kẽm/tôn lạnh, tôn
cách nhiệt/tôn thường, cao thu hồi ≥ 5 - 7m (không bao gồm phần móng)
|
|
|
|
a
|
Mái tôn mạ kẽm
|
m²
|
2.443.943
|
|
b
|
Mái tôn lạnh, tôn cách nhiệt
|
m²
|
2.503.097
|
|
c
|
Mái tôn thường
|
m²
|
2.395.868
|
|
9
|
Nhà kho, nhà xưởng: cột,
trụ BTCT, tường bao quanh xây gạch chỉ D220, mái lợp tôn mạ kẽm/ tôn lạnh,
tôn cách nhiệt/ tôn thường, cao thu hồi ≥ 5 - 7m (không bao gồm phần
móng)
|
|
|
|
a
|
Mái tôn mạ kẽm
|
m²
|
2.774.498
|
|
b
|
Mái tôn lạnh, tôn cách nhiệt
|
m²
|
2.860.295
|
|
c
|
Mái tôn thường
|
m²
|
2.704.302
|
|
10
|
Nhà kho, nhà xưởng: cột, trụ
BTCT, tường bao quanh bịt tôn thường, mái lợp tôn mạ kẽm, cao thu hồi ≥ 4 -
5m (không bao gồm phần móng)
|
m²
|
2.280.226
|
|
11
|
Nhà kho, nhà xưởng: cột,
trụ BTCT, tường bao quanh xây gạch chỉ D220, mái lợp tôn mạ kẽm/ tôn lạnh,
tôn cách nhiệt/ tôn thường, cao thu hồi ≥ 4 - 5m (không bao gồm phần
móng)
|
|
|
|
|
Mái tôn mạ kẽm
|
m²
|
2.580.558
|
|
|
Mái tôn lạnh, tôn cách nhiệt
|
m²
|
2.666.355
|
|
|
Mái tôn thường
|
m²
|
2.510.361
|
|
VIII
|
Nhà
tạm
|
|
|
|
1
|
Nhà tạm
|
|
|
|
1.1
|
Tường xây gạch chỉ d110/ gạch
chỉ d220/ đá đầu ông sư/ gạch xỉ, gạch xi măng, gạch đất d120, lợp ngói, cầu
phong li tô tre, xà gồ gỗ
|
|
|
|
a
|
Tường xây gạch chỉ d110
|
m²
|
2.470.876
|
|
b
|
Tường xây gạch chỉ d220
|
m²
|
2.684.980
|
|
c
|
Tường xây đá đầu ông sư
|
m²
|
2.511.406
|
|
d
|
Tường xây gạch xỉ, gạch xi
măng, gạch đất d120
|
m²
|
2.211.402
|
|
1.2
|
Tường xây gạch chỉ d110/ gạch
chỉ d220/ đá đầu ông sư/ gạch xỉ, gạch xi măng, gạch đất d120, lợp mái fibro
xi măng, cầu phong li tô tre, xà gồ gỗ
|
|
|
|
a
|
Tường xây gạch chỉ d110
|
m²
|
2.136.036
|
|
b
|
Tường xây gạch chỉ d220
|
m²
|
2.544.649
|
|
c
|
Tường xây đá đầu ông sư
|
m²
|
2.289.273
|
|
d
|
Tường xây gạch xỉ, gạch xi
măng, gạch đất d120
|
m²
|
2.000.799
|
|
1.3
|
Tường xây gạch chỉ d110/ gạch
chỉ d220/ đá đầu ông sư/ gạch xỉ, gạch xi măng, gạch đất d120, lợp giấy dầu,
tranh lá
|
|
|
|
a
|
Tường xây gạch chỉ d110
|
m²
|
2.119.873
|
|
b
|
Tường xây gạch chỉ d220
|
m²
|
2.569.877
|
|
c
|
Tường xây đá đầu ông sư
|
m²
|
2.400.219
|
|
d
|
Tường xây gạch xỉ, gạch xi
măng, gạch đất d120
|
m²
|
1.255.455
|
|
1.4
|
Tường vách đất, lợp mái fibro
xi măng/ giấy dẩu, tranh lá
|
|
|
|
a
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
1.172.944
|
|
b
|
Mái giấy dẩu, tranh lá
|
m²
|
1.025.808
|
|
1.5
|
Công trình khung cột, mái và
xung quanh phủ bạt dứa
|
m²
|
619.016
|
|
1.6
|
Nhà tường gỗ ván ghép, khung
cột vì kèo gỗ táu, sàn gỗ táu, mái tôn múi
|
m²
|
8.963.459
|
|
1.7
|
Mái che bằng ngói fibro xi
măng (cột xây gạch; kèo, xà gồ kẽm)
|
m²
|
863.170
|
|
1.8
|
Nhà xây đá, lợp mái tôn/ ngói
âm dương/ ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái tôn
|
m²
|
2.564.680
|
|
b
|
Mái ngói âm dương
|
m²
|
3.737.152
|
|
c
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
2.937.912
|
|
1.9
|
Nhà mái vẩy lợp fibro xi măng,
tấm nhựa
|
m²
|
718.524
|
|
1.10
|
Nhà mái vẩy lợp mái tôn, cột
thép tròn
|
m²
|
797.638
|
|
1.11
|
Lều quán tạm: Khung bằng gỗ tạp/
tre mát, mái lợp tranh, nền láng xi măng
|
|
|
|
a
|
Khung gỗ tạp
|
m²
|
2.023.398
|
|
b
|
Khung tre
|
m²
|
1.355.166
|
|
1.12
|
Tường xây gạch chỉ d110/ gạch
chỉ d220/ quây tôn/ quây gỗ N4/ tấm aluminum, lợp tôn thường
|
|
|
|
a
|
Tường xây gạch chỉ d110
|
m²
|
2.217.163
|
|
b
|
Tường xây gạch chỉ d220
|
m²
|
2.631.658
|
|
c
|
Tường quây tôn, trụ gạch
|
m²
|
1.459.729
|
|
d
|
Tường quây gỗ, trụ gạch
|
m²
|
1.615.789
|
|
e
|
Tường quây tấm aluminum, trụ
gạch
|
m²
|
2.214.548
|
|
f
|
Tường quây tấm panel (vách
tôn, ruột xốp)
|
m²
|
2.055.881
|
|
1.13
|
Tường xây gạch chỉ d110/ gạch
chỉ d220/ quây tôn/ quây gỗ N4/ tấm aluminum, lợp tôn cách nhiệt
|
|
|
|
a
|
Tường xây gạch chỉ d110
|
m²
|
2.383.410
|
|
b
|
Tường xây gạch chỉ d220
|
m²
|
2.792.951
|
|
c
|
Tường quây tôn, trụ gạch
|
m²
|
1.625.986
|
|
d
|
Tường quây gỗ, trụ gạch
|
m²
|
1.782.046
|
|
e
|
Tường quây tấm aluminum, trụ
gạch
|
m²
|
2.380.814
|
|
f
|
Tường quây tấm panel (vách
tôn, ruột xốp)
|
m²
|
2.222.147
|
|
1.14
|
Nhà tạm 1 phần xây gạch chỉ
D110, 1 phần quây tôn thường, lợp mái tôn xốp, vì kèo thép hộp
|
m²
|
1.856.213
|
|
1.15
|
Nhà tạm một phần xây gạch xi
măng, một phần quây tôn thường, mái lợp tôn xốp vì kèo thép hộp
|
m²
|
1.823.505
|
|
2
|
Nhà bếp
|
|
|
|
2.1
|
Nhà bếp, xây gạch chỉ d110, lợp
mái tôn thường/ fibro xi măng/ ngói 22v/m²/ ngói âm dương (ngói tàu)
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
2.379.035
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
2.283.962
|
|
c
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
2.582.555
|
|
d
|
Mái ngói âm dương (ngói tàu)
|
m²
|
2.748.940
|
|
2.2
|
Nhà bếp, xây gạch chỉ d150 (gạch
6 lỗ), lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ ngói 22v/m²/ ngói âm dương (ngói
tàu)
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
2.574.039
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
2.398.537
|
|
c
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
2.830.606
|
|
d
|
Mái ngói âm dương (ngói tàu)
|
m²
|
2.995.687
|
|
2.3
|
Nhà bếp, xây gạch chỉ d220, lợp
mái tôn thường/ fibro xi măng/ ngói 22v/m²/ ngói âm dương (ngói tàu)
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
2.627.914
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
2.516.124
|
|
c
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
2.876.582
|
|
d
|
Mái ngói âm dương (ngói tàu)
|
m²
|
3.011.452
|
|
2.4
|
Nhà bếp, xây gạch xỉ, gạch xi
măng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ ngói 22v/m²/ ngói âm dương (ngói
tàu)
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
2.487.212
|
|
b
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
2.370.394
|
|
c
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
2.732.295
|
|
d
|
Mái ngói âm dương (ngói tàu)
|
m²
|
2.898.024
|
|
2.5
|
Nhà bếp, xây gạch chỉ d220,
mái BTCT, sơn bả/quét vôi ve
|
|
|
|
a
|
Quét vôi ve
|
m²
|
3.004.787
|
|
b
|
Sơn bả
|
m²
|
3.273.662
|
|
2.6
|
Nhà bếp, xây tường đá hộc, lợp
mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ ngói 22v/m²/ ngói âm dương (ngói tàu)
|
|
|
|
a
|
Mái tôn thường
|
m²
|
2.661.718
|
|
b
|
Mái tôn fibro xi măng
|
m²
|
2.549.107
|
|
c
|
Mái ngói 22v/ m²
|
m²
|
2.916.175
|
|
d
|
Mái ngói âm dương (ngói tàu)
|
m²
|
3.050.930
|
|
3
|
Nhà tắm/ xí
|
|
|
|
3.1
|
Nhà xí 2 ngăn có mái che
fibro xi măng
|
m²
|
2.995.163
|
|
3.2
|
Nhà xí 2 ngăn có mái che giấy
dầu, tranh lá
|
m²
|
2.774.619
|
|
3.3
|
Nhà xí 1 ngăn xây gạch xi
măng, mái bằng BTCT
|
m²
|
3.296.945
|
|
3.3a
|
Nhà xí 1 ngăn xây gạch xi
măng, mái lợp Fibroximang
|
m²
|
2.895.069
|
|
3.4
|
Nhà tắm, tiểu, gạch chỉ D110,
không mái che/ mái bằng BTCT/ ngói 22v/m²/ tôn thường/ fibro xi măng/ tôn
cách nhiệt - chống ồn
|
|
|
|
a
|
Không mái che
|
m²
|
2.942.305
|
|
b
|
Mái BTCT
|
m²
|
3.504.143
|
|
c
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.211.673
|
|
d
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
3.000.573
|
|
e
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.368.695
|
|
f
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.392.517
|
|
3.5
|
Nhà tắm, tiểu, gạch chỉ D220,
không mái che/ mái bằng BTCT/ ngói 22v/m²/ tôn thường/ fibro xi măng/ tôn
cách nhiệt - chống ồn
|
|
|
|
a
|
Không mái che
|
m²
|
3.202.781
|
|
b
|
Mái BTCT
|
m²
|
3.891.557
|
|
c
|
Mái tôn thường
|
m²
|
3.400.078
|
|
d
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
3.319.366
|
|
e
|
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn
|
m²
|
3.609.825
|
|
f
|
Mái ngói 22v/m²
|
m²
|
3.601.659
|
|
3.6
|
Nhà tắm, tiểu tường gạch xỉ,
gạch xi măng, không mái che/ có mái che fibro xi măng, tấm nhựa/ giấy dầu,
tranh lá
|
|
|
|
a
|
Không mái che
|
m²
|
2.574.499
|
|
b
|
Mái fibro xi măng, tấm nhựa
|
m²
|
2.741.233
|
|
c
|
Mái giấy dầu, tranh lá
|
m²
|
2.670.526
|
|
d
|
Mái ngói 22v/m² (gạch xỉ)
|
m²
|
3.002.759
|
|
e
|
Mái tôn (gạch xỉ)
|
m²
|
2.786.567
|
|
f
|
Mái BTCT
|
m²
|
3.393.696
|
|
4
|
Chuồng trại
|
|
|
|
4.1
|
Chuồng trại chăn nuôi, tường
gạch chỉ d110; lợp mái fibro xi măng/ giấy dầu, tranh lá
|
|
|
|
a
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
1.157.073
|
|
b
|
Mái giấy dầu, tranh lá
|
m²
|
1.034.896
|
|
4.2
|
Chuồng trại chăn nuôi, tường
gạch xỉ, gạch xi măng; lợp mái fibro xi măng/ giấy dầu, tranh lá
|
|
|
|
a
|
Mái fibro xi măng
|
m²
|
1.148.771
|
|
b
|
Mái giấy dầu, tranh lá
|
m²
|
1.041.039
|
|
c
|
Mái lợp tôn
|
m²
|
1.345.611
|
|
4.3
|
Chuồng trại quây bạt dứa
|
m²
|
85.927
|
|
4.4
|
Chuồng trại quây gỗ ván ghép,
mái lợp fipro xi măng, vì kèo gỗ
|
m²
|
1.315.200
|
|
4.5
|
Chuồng trại xây gạch xi măng
kết hợp quây lưới B40, mái lợp fipro xi măng
|
m²
|
1.312.829
|
|
4.6
|
Chuồng trại xây gạch xi măng,
mái lợp fibro xi măng, vì kèo gỗ
|
m²
|
1.459.123
|
|
4.7
|
Chuồng trại xây gạch xi măng,
mái lợp fibro xi măng, vì kèo thép
|
m²
|
1.483.124
|
|
4.8
|
Chuồng quây xung quanh gỗ tạp,
mái bạt
|
m²
|
802.666
|
|
4.9
|
Chuồng quây xung quanh gỗ
nhóm 4, mái tôn múi
|
m²
|
1.546.021
|
|
4.10
|
Chuồng khung gỗ N4, vách gỗ
N4
|
m²
|
814.692
|
|
4.11
|
Chuồng tường quây tre, mái
fibro xi măng, hoành tròn
|
m²
|
993.479
|
|
4.12
|
Chuồng tạm xây gạch xỉ dày
130, mái ngói đỏ 22v/m²
|
m²
|
2.597.896
|
|
4.13
|
Chuồng (gia súc) tường xây gạch
xỉ dày d130, mái fibro xi măng, hoành gỗ tròn (có trát)
|
m²
|
2.244.768
|
|
4.14
|
Chuồng (gia súc) tường xây gạch
xỉ dày d130, mái fibro xi măng, hoành gỗ tròn (không trát)
|
m²
|
1.632.576
|
|
4.15
|
Nhà tạm (chuồng lợn, chuồng
gà) xây gạch đỏ d110, mái fibro xi măng, hoành gỗ tròn.
|
m²
|
2.092.560
|
|
4.16
|
Nhà tạm (chuồng bò) xây gạch
xỉ dày 160, mái ngói đỏ 22v/m²
|
m²
|
2.780.216
|
|
4.17
|
Chuồng trại chăn nuôi tường xây
gạch chỉ D110 mái lợp tôn/ngói
|
|
|
|
a
|
Mái lợp tôn
|
m²
|
2.205.217
|
|
b
|
Mái lợp ngói 22v/m²
|
m²
|
2.778.152
|
|
4.18
|
Chuồng trại chăn nuôi tường
xây đá mái lợp tôn/ngói âm dương/fibro xi măng/ngói 22v/m²
|
|
|
|
a
|
Mái lợp tôn
|
m²
|
2.156.140
|
|
b
|
Mái lợp ngói 22v/m²
|
m²
|
2.736.929
|
|
c
|
Mái lợp fibro xi măng
|
m²
|
2.062.317
|
|
d
|
Mái lợp ngói âm dương
|
m²
|
2.801.446
|
|
VIII
|
Bể nước
|
|
|
|
1
|
Bể xây gạch chỉ d110, khối
tích >10m³ có nắp đan bê tông cốt thép/ không nắp đan
|
|
|
|
a
|
Có nắp đan
|
m³
|
1.509.124
|
|
b
|
Không nắp đan
|
m³
|
1.036.630
|
|
2
|
Bể xây gạch chỉ d220, khối
tích >10m³ có nắp đan bê tông cốt thép/ không nắp đan
|
|
|
|
a
|
Có nắp đan
|
m³
|
1.651.133
|
|
b
|
Không nắp đan
|
m³
|
1.076.862
|
|
3
|
Bể xây gạch xỉ, gạch xi
măng, khối tích >10m³ có nắp đan bê tông cốt thép/ không nắp đan
|
|
|
|
a
|
Có nắp đan
|
m³
|
1.774.158
|
|
b
|
Không nắp đan
|
m³
|
1.239.737
|
|
4
|
Bể xây gạch chỉ d110, khối
tích ≤10m³ có nắp đan bê tông cốt thép/ không nắp đan
|
|
|
|
a
|
Có nắp đan
|
m³
|
1.931.026
|
|
b
|
Không nắp đan
|
m³
|
1.170.580
|
|
5
|
Bể xây gạch chỉ d220, khối
tích ≤10m³ có nắp đan bê tông cốt thép/ không nắp đan
|
|
|
|
a
|
Có nắp đan
|
m³
|
2.107.558
|
|
b
|
Không nắp đan
|
m³
|
1.252.212
|
|
6
|
Bể xây gạch xỉ, gạch xi
măng, khối tích ≤10m³ có nắp đan bê tông cốt thép/ không nắp đan
|
|
|
|
a
|
Có nắp đan
|
m³
|
1.923.245
|
|
b
|
Không nắp đan
|
m³
|
1.090.827
|
|
7
|
Bể xây gạch chỉ d110, khối
tích ≤4m³ có nắp đan bê tông cốt thép/ không nắp đan
|
|
|
|
a
|
Có nắp đan
|
m³
|
2.350.030
|
|
b
|
Không nắp đan
|
m³
|
2.024.932
|
|
8
|
Bể xây gạch chỉ d220, khối
tích ≤4m³ có nắp đan bê tông cốt thép/ không nắp đan
|
|
|
|
a
|
Có nắp đan
|
m³
|
2.729.937
|
|
b
|
Không nắp đan
|
m³
|
2.243.664
|
|
9
|
Bể xây gạch xỉ, gạch xi
măng, khối tích ≤4m³ có nắp đan bê tông cốt thép/ không nắp đan
|
|
|
|
a
|
Có nắp đan
|
m³
|
2.221.629
|
|
b
|
Không nắp đan
|
m³
|
1.615.611
|
|
10
|
Bể xây đá, khối tích
>4m³, có nắp đan/ không nắp đan
|
|
|
|
a
|
Có nắp đan
|
m³
|
2.389.941
|
|
b
|
Không nắp đan
|
m³
|
1.827.229
|
|
11
|
Bể xây đá, khối tích
<4m³, có nắp đan/ không nắp đan
|
|
|
|
a
|
Có nắp đan
|
m³
|
3.130.411
|
|
b
|
Không nắp đan
|
m³
|
2.534.247
|
|
IX
|
Giếng
nước
|
|
|
|
1
|
Giếng xây gạch chỉ ≥ 220mm
|
|
|
|
a
|
D ≤ 1m, h ≤ 4m
|
m³
|
3.328.457
|
|
b
|
D ≤ 1m, h > 4m
|
m³
|
3.378.669
|
|
c
|
D >1m, h ≤ 4m
|
m³
|
3.330.659
|
|
d
|
D >1m, h > 4m
|
m³
|
3.349.313
|
|
2
|
Giếng xây gạch chỉ ≤
110mm, h ≤ 4m
|
|
|
|
a
|
D ≤ 1m, h ≤ 4m
|
m³
|
3.011.455
|
|
b
|
D ≤ 1m, h > 4m
|
m³
|
3.030.613
|
|
c
|
D >1m, h ≤ 4m
|
m³
|
2.967.741
|
|
d
|
D >1m, h > 4m
|
m³
|
2.984.138
|
|
3
|
Giếng bê tông ≤ 70mm
|
|
|
|
a
|
D ≤ 1m, h ≤ 4m
|
m³
|
3.173.547
|
|
b
|
D ≤ 1m, h > 4m
|
m³
|
3.233.493
|
|
c
|
D >1m, h ≤ 4m
|
m³
|
3.174.390
|
|
d
|
D >1m, h > 4m
|
m³
|
3.184.149
|
|
4
|
Giếng kè đá khan dày ≤
300mm
|
|
|
|
a
|
D ≤ 1m, h ≤ 4m
|
m³
|
1.523.895
|
|
b
|
D ≤ 1m, h > 4m
|
m³
|
1.493.706
|
|
c
|
D >1m, h ≤ 4m
|
m³
|
1.053.674
|
|
d
|
D >1m, h > 4m
|
m³
|
1.032.737
|
|
5
|
Giếng đất, thành giếng xây
gạch xỉ, gạch xi măng dày 150mm
|
|
|
|
a
|
D ≤ 1m, h ≤ 4m
|
m³
|
2.697.877
|
|
b
|
D ≤ 1m, h > 4m
|
m³
|
2.665.746
|
|
c
|
D >1m, h ≤ 4m
|
m³
|
2.173.687
|
|
d
|
D >1m, h > 4m
|
m³
|
2.135.067
|
|
6
|
Giếng xây đá hộc
|
|
|
|
a
|
D ≤ 1m, h ≤ 4m
|
m³
|
2.005.649
|
|
b
|
D ≤ 1m, h > 4m
|
m³
|
1.985.937
|
|
c
|
D >1m, h ≤ 4m
|
m³
|
1.434.058
|
|
d
|
D >1m, h > 4m
|
m³
|
1.416.479
|
|
7
|
Giếng đào đất
|
|
|
|
a
|
D ≤ 1m, h ≤ 4m
|
m³
|
1.180.440
|
|
b
|
D ≤ 1m, h > 4m
|
m³
|
970.823
|
|
c
|
D >1m, h ≤ 4m
|
m³
|
759.999
|
|
d
|
D >1m, h > 4m
|
m³
|
677.664
|
|
8
|
Giếng khoan
|
|
|
|
a
|
Giếng khoan sâu ≤ 25m
|
m
|
1.277.470
|
|
b
|
Giếng khoan sâu >25m
|
m
|
1.273.865
|
|
X
|
Bể
tự hoại
|
|
|
|
1
|
Bể phốt xây gạch chỉ d110 có
khối tích ≤4m³
|
m³
|
3.046.945
|
|
2
|
Bể phốt xây gạch chỉ d110 có
khối tích ≤10m³
|
m³
|
2.908.739
|
|
3
|
Bể phốt xây gạch chỉ d110 có
khối tích >10m
|
m³
|
2.815.981
|
|
4
|
Bể phốt xây gạch chỉ d220 có
khối tích ≤4m³
|
m³
|
3.401.014
|
|
5
|
Bể phốt xây gạch chỉ d220 có
khối tích ≤10m³
|
m³
|
3.235.820
|
|
6
|
Bể phốt xây gạch chỉ d220 có
khối tích >10m
|
m³
|
3.136.955
|
|
7
|
Bể phốt xây gạch xỉ có khối
tích ≤4m³
|
m³
|
3.079.381
|
|
8
|
Bể phốt xây gạch xỉ có khối
tích ≤10m³
|
m³
|
3.005.705
|
|
9
|
Bể phốt xây gạch xỉ có khối
tích >10m
|
m³
|
2.795.581
|
|
XI
|
Bể
Bioga
|
|
|
|
1
|
Bể bioga xây gạch chỉ d110, nắp
BTCT dạng vòm, khối dung tích ≤10m³
|
m³
|
2.858.908
|
|
2
|
Bể bioga xây gạch chỉ d110, nắp
BTCT dạng vòm, khối dung tích >10m³
|
m³
|
2.837.683
|
|
3
|
Bể bioga xây gạch chỉ d220, nắp
BTCT dạng vòm, khối dung tích ≤10m³
|
m³
|
3.320.262
|
|
4
|
Bể bioga xây gạch chỉ d220, nắp
BTCT dạng vòm, khối dung tích >10m³
|
m³
|
3.093.486
|
Điều 2.
Đơn giá vật kiến trúc:
1. Đơn
giá vật kiến trúc
(Chỉ bao gồm chi phí vật
liệu, chưa bao gồm chi phí nhân công và máy thi công).
|
Stt
|
Danh mục
|
Đơn vị
|
Đơn giá
(đồng)
|
|
1
|
Atomat 1 pha 10A
|
bộ
|
113.000
|
|
2
|
Atomat 1 pha 16A
|
bộ
|
233.035
|
|
3
|
Atomat 1 pha 20A
|
bộ
|
233.035
|
|
4
|
Atomat 1 pha 32A
|
bộ
|
233.035
|
|
5
|
Atomat 1 pha 6A
|
bộ
|
113.000
|
|
6
|
Atomat 2 pha 15A
|
bộ
|
620.000
|
|
7
|
Atomat 2 pha 20A
|
bộ
|
620.000
|
|
8
|
Atomat 2 pha 30A
|
bộ
|
620.000
|
|
9
|
Atomat 2 pha 40A
|
bộ
|
620.000
|
|
10
|
Atomat 2 pha 50A
|
bộ
|
620.000
|
|
11
|
Bản lề Inox cửa thủy lực
|
bộ
|
2.124.000
|
|
12
|
Bản lề Inox cửa thường
|
bộ
|
237.160
|
|
13
|
Bản lề sàn
|
bộ
|
1.327.273
|
|
14
|
Bản lề thủy lực
|
Bộ
|
1.830.000
|
|
15
|
Bản lề thủy lực (cổng inox)
|
Bộ
|
3.300.000
|
|
16
|
Bản lề thủy lực inox 304 loại
400kg
|
Bộ
|
3.559.091
|
|
17
|
Bán nguyệt xi măng
|
cái
|
650.000
|
|
18
|
Bảng điện bằng nhựa
|
cái
|
14.000
|
|
19
|
Bậc cấp cầu thang lát gạch
Ceramic
|
m²
|
273.000
|
|
20
|
Bậc cấp cầu thang lát gạch
granit nhân tạo
|
m²
|
550.000
|
|
21
|
Bể Bioga bằng nhựa comspoxit
|
quả
|
11.000.000
|
|
22
|
Bóng cao áp Sodium 50w
|
bóng
|
270.000
|
|
23
|
Các loại cửa đi, cửa sổ nhôm
xingfa kính thường, kính cường lực dày
|
m²
|
2.861.290
|
|
24
|
Cánh cửa nhôm màu giả gỗ cao
cấp liên danh Xingfa
|
m²
|
1.923.000
|
|
25
|
Cầu dao điện loại 20A
|
bộ
|
112.150
|
|
26
|
Cầu dao điện loại 5A
|
bộ
|
35.700
|
|
27
|
Cầu phong bằng gỗ lim (hộp chữ
nhật)
|
m³
|
25.000.000
|
|
28
|
Cầu phong nhóm 2+3
|
m²
|
497.074
|
|
29
|
Cầu phong nhóm 4+5
|
m²
|
84.857
|
|
30
|
Cầu thang gỗ, tay vịn, con tiện
gỗ tự nhiên
|
md
|
2.000.000
|
|
31
|
Cầu thang inox chân trụ nẹp gỗ
+ inox, tay vịn gỗ tự nhiên
|
md
|
2.970.000
|
|
32
|
Cầu thang nhôm đúc
|
md
|
3.800.000
|
|
33
|
Cầu thang sắt xương cá, tay vịn
inox hoặc sắt, bậc (bậc: gỗ, kính, inox, tôn, nhôm nhám)
|
md
|
2.500.000
|
|
34
|
Cầu thang sắt, song sắt hoa
văn
|
m²
|
1.000.000
|
|
35
|
Cầu thang sắt, song sắt thẳng
|
m²
|
850.000
|
|
36
|
Con sơn gỗ N2
|
Cái
|
80.000
|
|
37
|
Con sơn gỗ N4
|
Cái
|
60.000
|
|
38
|
Con tiện bằng bê tông
|
cái
|
65.000
|
|
39
|
Con tiện bằng sứ
|
cái
|
65.505
|
|
40
|
Con tiện gỗ nhóm II
|
cái
|
350.000
|
|
41
|
Con tiện bằng sứ làm lan can
|
cái
|
189.000
|
|
42
|
Con tiện bê tông làm lan can
|
cái
|
65.000
|
|
43
|
Cổ bậc cầu thang ốp Đá trắng
muối
|
m²
|
650.000
|
|
44
|
Công tơ điện 1 pha 1 dây
|
bộ
|
825.000
|
|
45
|
Công tơ điện 1 pha 2 dây
|
bộ
|
825.000
|
|
46
|
Công tơ điện 1 pha 3 dây
|
bộ
|
2.103.891
|
|
47
|
Công tơ điện 3 pha 3 dây
|
bộ
|
2.250.000
|
|
48
|
Công tơ điện 3 pha 4 dây
|
bộ
|
2.250.000
|
|
49
|
Cổng thép hộp, khung thép mạ
kẽm, sơn tĩnh điện
|
m²
|
1.250.000
|
|
50
|
Cổng thép hộp, khung thép,
sơn chống gỉ
|
m²
|
1.150.000
|
|
51
|
Cột đèn cao áp hình bát giác
thép hoặc nhôm mạ kẽm dài 9-11m
|
cột
|
7.920.000
|
|
52
|
Cột đèn cao áp tròn côn thép
hoặc nhôm mạ kẽm dài 9-11m
|
cột
|
7.920.000
|
|
53
|
Cột thép loại 3m đỡ dây điện
|
cột
|
270.000
|
|
54
|
Cột thép loại 6m đỡ dây điện
|
cột
|
540.000
|
|
55
|
Cửa cổng khung inox, bịt tấm
inox 304
|
m²
|
3.548.936
|
|
56
|
Cửa cổng khung inox, hoa văn
hộp, ống 304
|
m²
|
6.078.322
|
|
57
|
Cửa cuốn (có khe thoáng)
|
m²
|
2.058.000
|
|
58
|
Cửa cuốn inox chạy cót
|
m²
|
2.450.000
|
|
59
|
Cửa cuốn mô tơ điện
|
m²
|
550.000
|
|
60
|
Cửa cuốn nhôm chạy cót
|
m²
|
580.000
|
|
61
|
Cửa cuốn thép sơn dày 0,6mm
chạy cót
|
m²
|
600.000
|
|
62
|
Cửa cuốn tôn tấm liền, kéo
tay
|
m²
|
980.000
|
|
63
|
Cửa chống cháy vỏ thép
|
m²
|
1.800.000
|
|
64
|
Cửa đi 02 cánh mở quay sử dụng
thanh nhôm dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính 5mm
|
m²
|
2.775.806
|
|
65
|
Cửa đi inox bịt kính
|
m²
|
2.450.000
|
|
66
|
Cửa đi pano nhôm kính
|
m²
|
2.975.000
|
|
67
|
Cửa đi pano, khung sắt hộp có
kính
|
m²
|
1.100.000
|
|
68
|
Cửa đi thủy lực bằng kính dày
10-12mm
|
m²
|
1.203.000
|
|
69
|
Cửa đi thủy lực Pano 2 mặt bằng
gỗ lim dày 70- 80mm
|
m²
|
2.975.000
|
|
70
|
Cửa đi, cửa sổ bằng nhựa lõi
thép (đã bao gồm khóa đa điểm, bản lề đa điểm)
|
m²
|
2.532.000
|
|
71
|
Cửa đi, cửa sổ gỗ ván ghép gỗ
nhóm 3,4 (đã bao gồm sơn và lắp dựng)
|
m²
|
1.059.000
|
|
72
|
Cửa đi, cửa sổ hợp kim nhôm
|
m²
|
1.419.900
|
|
73
|
Cửa đi, cửa sổ khung gỗ lim,
kính màu (đã bao gồm đánh véc ni và lắp dựng)
|
m²
|
3.193.000
|
|
74
|
Cửa đi, cửa sổ khung gỗ lim, kính
trắng (đã bao gồm đánh véc ni và lắp dựng)
|
m²
|
3.003.000
|
|
75
|
Cửa đi, cửa sổ khung gỗ nhóm
4, kính màu (đã bao gồm sơn và lắp dựng)
|
m²
|
1.203.000
|
|
76
|
Cửa đi, cửa sổ khung gỗ nhóm
4, kính trắng (đã bao gồm sơn và lắp dựng)
|
m²
|
1.176.000
|
|
77
|
Cửa đi, cửa sổ khung nhôm
kính màu dày 5mm
|
m²
|
2.343.000
|
|
78
|
Cửa đi, cửa sổ khung nhôm
kính trắng dày 5mm
|
m²
|
1.972.581
|
|
79
|
Cửa đi, cửa sổ Pano 2 mặt gỗ
lim (đã bao gồm đánh véc ni và lắp dựng)
|
m²
|
3.144.000
|
|
80
|
Cửa đi, cửa sổ Pano 2 mặt gỗ nhóm
3,4 (đã bao gồm sơn và lắp dựng)
|
m²
|
1.332.000
|
|
81
|
Cửa đi, cửa sổ Pano kính 2 mặt
gỗ lim (đã bao gồm đánh véc ni và lắp dựng)
|
m²
|
3.119.000
|
|
82
|
Cửa đi, cửa sổ Pano kính gỗ
nhóm 3,4 (đã bao gồm sơn và lắp dựng)
|
m²
|
1.176.000
|
|
83
|
Cửa đi, sổ khung nhôm kính,
sơn tĩnh điện
|
m²
|
900.000
|
|
84
|
Cửa gỗ công nghiệp
|
m²
|
2.050.000
|
|
85
|
Cửa gỗ ép 0,9x2,2 m
|
bộ
|
3.850.000
|
|
86
|
Cửa hoa sắt đặc 12x12mm
|
m²
|
600.000
|
|
87
|
Cửa hoa sắt đặc 14x14mm
|
m²
|
650.000
|
|
88
|
Cửa kính cường lực 10mm
|
m²
|
750.000
|
|
89
|
Cửa kính cường lực 12mm
|
m²
|
850.000
|
|
90
|
Cửa kính cường lực 15mm
|
m²
|
1.700.000
|
|
91
|
Cửa kính cường lực 19mm
|
m²
|
2.800.000
|
|
92
|
Cửa kính cường lực 8mm
|
m²
|
650.000
|
|
93
|
Cửa khung sắt hộp bịt tôn
|
m²
|
1.450.000
|
|
94
|
Cửa khung sắt hộp có hoa văn
hộp, ống
|
m²
|
1.800.000
|
|
95
|
Cửa khung sắt hộp có hoa văn
vuông
|
m²
|
1.800.000
|
|
96
|
Cửa khung sắt, bịt Inox
|
m²
|
1.100.000
|
|
97
|
Cửa khung sắt, bịt tôn
|
m²
|
1.050.000
|
|
98
|
Cửa lưới thép, khung sắt hình
|
m²
|
900.000
|
|
99
|
Cửa nhôm kính cao cấp, kính
dày 5mm
|
m²
|
4.796.000
|
|
100
|
Cửa nhôm kính vân gỗ, kính
thường dày 5mm
|
m²
|
785.000
|
|
101
|
Cửa nhôm kính, kính dày 5mm
|
m²
|
2.067.742
|
|
102
|
Cửa nhôm tráng sứ, kính dày
6,38mm
|
m²
|
2.348.387
|
|
103
|
Cửa nhôm tráng sứ, kính dày
8,38mm
|
m²
|
2.350.000
|
|
104
|
Cửa nhôm, kính thường dày
6,38mm
|
m²
|
1.350.000
|
|
105
|
Cửa nhôm, kính thường dày
8,38mm
|
m²
|
1.450.000
|
|
106
|
Cửa nhựa
|
m²
|
1.560.000
|
|
107
|
Cửa nhựa kính lõi thép, kính
dày 5mm
|
m²
|
2.070.000
|
|
108
|
Cửa nhựa kính lõi thép, kính
dày 6,38mm
|
m²
|
2.190.000
|
|
109
|
Cửa nhựa kính lõi thép, kính
dày 8,38mm
|
m²
|
2.250.000
|
|
110
|
Cửa sắt xếp có bọc tôn tráng
kẽm
|
m²
|
1.050.000
|
|
111
|
Cửa sắt xếp kéo bịt tôn
|
m²
|
850.000
|
|
112
|
Cửa sắt xếp kéo không bịt tôn
dày 0,6mm
|
m²
|
580.000
|
|
113
|
Cửa sổ chớp lật, khung sắt,
có hoa sắt dẹt
|
m²
|
1.250.000
|
|
114
|
Cửa sổ chớp lật, khung sắt, có
hoa sắt vuông 8x8mm
|
m²
|
1.100.000
|
|
115
|
Cửa sổ Inox bịt kính
|
m²
|
3.000.000
|
|
116
|
Cửa sổ Inox kính chớp lật
|
m²
|
1.600.000
|
|
117
|
Cửa sổ khung nhôm kính, sơn
tĩnh điện
|
m²
|
900.000
|
|
118
|
Cửa sổ mở hai cánh, hệ khung cửa
được làm bằng nhôm xingfa, sử dụng thanh nhôm cầu cách nhiệt, tấm kính cường
lực dày 8mm
|
m²
|
1.900.000
|
|
119
|
Cửa sổ nhôm kính, kính dày
5mm
|
m²
|
2.171.400
|
|
120
|
Cửa thép, cổng thép
|
m²
|
1.150.000
|
|
121
|
Cửa thủy lực, khung nhôm
xingfa, kính cường lực dày 12mm
|
m²
|
4.500.000
|
|
122
|
Cửa xếp bằng nhựa
|
m²
|
290.000
|
|
123
|
Cửa xếp sắt có lá gió
|
m²
|
530.000
|
|
124
|
Cửa xếp sắt không có lá gió
|
m²
|
460.000
|
|
125
|
Cửa, cổng inox 201
|
kg
|
85.000
|
|
126
|
Cửa, cổng inox 304
|
kg
|
110.000
|
|
127
|
Cửa, cổng xếp Inox 201 Đài
Loan, không lá gió
|
m²
|
1.050.000
|
|
128
|
Cửa, cổng xếp Inox 201 hộp
13x26mm, có lá gió
|
m²
|
1.700.000
|
|
129
|
Cửa, cổng xếp Inox 201 hộp
13x26mm, không lá gió
|
m²
|
1.300.000
|
|
130
|
Cửa, cổng xếp Inox 201 hộp
20x20mm, có lá gió
|
m²
|
1.800.000
|
|
131
|
Cửa, cổng xếp Inox 201 hộp 20x20mm,
không lá gió
|
m²
|
1.400.000
|
|
132
|
Cửa, cổng xếp Inox 304 Đài
Loan, không lá gió
|
m²
|
1.300.000
|
|
133
|
Cửa, cổng xếp Inox 304 hộp
13x26mm, không lá gió
|
m²
|
1.850.000
|
|
134
|
Cửa, cổng xếp Inox 304 hộp
20x20mm, có lá gió
|
m²
|
2.650.000
|
|
135
|
Cửa, cổng xếp Inox 304 hộp
20x20mm, không lá gió
|
m²
|
2.100.000
|
|
136
|
Cửa, vách alumi có khung
|
m²
|
1.255.000
|
|
137
|
Cửa, vách alumi không khung
|
m²
|
700.000
|
|
138
|
Chấn song cửa gỗ lim tròn
|
md
|
153.280
|
|
139
|
Chấn song cửa sổ gỗ nhóm 3-4
|
md
|
127.079
|
|
140
|
Chậu cảnh đổ BT (gắn liền với
đất)
|
cái
|
230.000
|
|
141
|
Chuông điện
|
cái
|
386.418
|
|
142
|
Dán lưới màng kính chống thấm
|
m²
|
25.000
|
|
143
|
Dán ngói vẩy cá
|
m²
|
419.697
|
|
144
|
Dây điện CU/PVC/PVC 2x0,75mm
|
md
|
9.070
|
|
145
|
Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm
|
|
15.750
|
|
146
|
Dây điện CU/PVC/PVC 2x1mm
|
md
|
11.200
|
|
147
|
Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 mm
|
md
|
25.090
|
|
148
|
Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm
|
md
|
36.660
|
|
149
|
Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm
|
md
|
54.290
|
|
150
|
Dây phun sương
|
m
|
4.000
|
|
151
|
Di chuyển biển quảng cáo
|
Cái
|
300.000
|
|
152
|
Di chuyển máy phát điện 75KVA
|
Cái
|
308.000
|
|
153
|
Đá non bộ (KT 3,2 x 0,6 x
0,9)
|
m³
|
1.200.000
|
|
154
|
Đắp hoa văn trang trí bằng xi
măng
|
m
|
93.126
|
|
155
|
Đèn led lá 100W
|
Bộ
|
880.000
|
|
156
|
Đèn led lá 150W
|
Bộ
|
1.250.000
|
|
157
|
Đèn led lá 200W
|
Bộ
|
1.540.000
|
|
158
|
Đèn led lá 250W
|
Bộ
|
1.960.000
|
|
159
|
Đèn led lá 50W
|
Bộ
|
440.000
|
|
160
|
Đế trụ đá
|
đế
|
500.000
|
|
161
|
Gương trắng ốp cột
|
m²
|
1.200.000
|
|
162
|
Giá để hàng hóa bằng kẽm
|
m²
|
311.389
|
|
163
|
Giá để hàng hóa bằng sắt
|
m²
|
311.389
|
|
164
|
Giá để rượu gỗ CN (gỗ ép)
|
md
|
1.100.000
|
|
165
|
Hàng rào bằng cây gai, hoặc
dâm bụt
|
m
|
33.400
|
|
166
|
Hàng rào bằng cọc gỗ, chăng
lưới cước
|
md
|
33.301
|
|
167
|
Hàng rào bằng Inox 201, hộp
13x13mm
|
md
|
650.000
|
|
168
|
Hàng rào bằng Inox 304, hộp
13x13mm
|
md
|
920.000
|
|
169
|
Hàng rào đúc hợp kim nhôm
|
m²
|
6.000.000
|
|
170
|
Hàng rào khung nhôm màu nan
nhôm
|
m²
|
3.500.000
|
|
171
|
Hàng rào khung sắt hộp bịt tấm
nhựa thông minh
|
m²
|
1.030.000
|
|
172
|
Hàng rào nhôm đúc
|
m²
|
3.800.000
|
|
173
|
Hàng rào sắt mũi giáo sắt hộp
|
m²
|
500.000
|
|
174
|
Hàng rào thép (mỹ thuật) sơn
tĩnh điện, liên kết bằng bu lông inox
|
md
|
1.100.000
|
|
175
|
Hàng rào trụ bê tông, khung
thép hình hoặc thép ống, lưới B40
|
m²
|
991.016
|
|
176
|
Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc
12x12
|
m²
|
470.000
|
|
177
|
Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc
14x14
|
m²
|
490.000
|
|
178
|
Hộp bảo vệ 1 công tơ điện 3 pha
ép móng + Bộ gông treo
|
bộ
|
550.000
|
|
179
|
Hộp bảo vệ 2 công tơ điện 1
pha ép móng + Bộ gông treo
|
bộ
|
252.000
|
|
180
|
Hộp bảo vệ 4 công tơ điện 1
pha ép móng + Bộ gông treo
|
bộ
|
380.000
|
|
181
|
Hộp bảo vệ công tơ điện 1 pha
ép móng + Bộ gông M treo hộp
|
bộ
|
300.000
|
|
182
|
Hộp đấu dây 12 lộ ra có cầu đấu
và có gông treo
|
bộ
|
160.000
|
|
183
|
Hộp đấu dây 12 lộ ra không cầu
đấu và không có gông treo
|
bộ
|
160.000
|
|
184
|
Hộp đựng bình chữa cháy bằng
tôn, cánh bằng kính (chứa 3 bình)
|
cái
|
290.000
|
|
185
|
Inox tấm 201
|
kg
|
49.000
|
|
186
|
Inox tấm 304
|
kg
|
68.000
|
|
187
|
Kệ giá inox 201
|
Kg
|
85.000
|
|
188
|
Kệ giá inox 304
|
Kg
|
110.000
|
|
189
|
Kính an toàn dày 10,38mm
|
m²
|
540.000
|
|
190
|
Kính an toàn dày 12,38mm
|
m²
|
590.000
|
|
191
|
Kính an toàn dày 6,38mm
|
m²
|
370.000
|
|
192
|
Kính an toàn dày 8,38mm
|
m²
|
440.000
|
|
193
|
Khóa cửa loại tay nắm tròn
|
bộ
|
184.000
|
|
194
|
Khóa sàn
|
cái
|
235.000
|
|
195
|
Khóa cửa Ý
|
Bộ
|
2.200.000
|
|
196
|
Khuôn cửa gỗ lim, KT 30x110mm
|
md
|
225.000
|
|
197
|
Khuôn cửa gỗ lim 45x65mm
|
md
|
307.000
|
|
198
|
Khuôn cửa gỗ lim, KT 50x130mm
|
md
|
440.000
|
|
199
|
Khuôn cửa gỗ lim, KT: 60x120mm
|
md
|
419.000
|
|
200
|
Khuôn cửa gỗ lim, KT 60x130mm
|
md
|
444.000
|
|
201
|
Khuôn cửa gỗ lim, KT:
60x135mm
|
md
|
444.000
|
|
202
|
Khuôn cửa gỗ lim, KT:
60x180mm
|
md
|
603.000
|
|
203
|
Khuôn cửa gỗ lim, KT:
60x250mm
|
md
|
793.000
|
|
204
|
Khuôn cửa gỗ lim, KT: 60x80mm
|
md
|
292.000
|
|
205
|
Khuôn cửa gỗ lim bản 70x250mm
|
md
|
818.000
|
|
206
|
Khuôn cửa gỗ nhóm IV-V, KT:
60x120mm
|
md
|
141.000
|
|
207
|
Khuôn cửa gỗ nhóm IV-V, KT:
60x135mm
|
md
|
202.000
|
|
208
|
Khuôn cửa gỗ nhóm IV-V, KT:
60x180mm
|
md
|
198.000
|
|
209
|
Khuôn cửa gỗ nhóm IV-V, KT:
60x250mm
|
md
|
358.000
|
|
210
|
Khuôn cửa gỗ nhóm IV-V, KT:
60x80mm
|
md
|
116.000
|
|
211
|
Lan can ban công bằng thép hộp
mạ kẽm, sơn tĩnh điện
|
m²
|
700.000
|
|
212
|
Lan can ban công sắt hộp
|
m
|
650.000
|
|
213
|
Lan can ban công kính cường lực
10mm trụ lửng+tay vịn inox 304
|
md
|
1.450.000
|
|
214
|
Lan can ban công, cầu thang bằng
Inox 201
|
m
|
650.000
|
|
215
|
Lan can ban công, cầu thang bằng
Inox 304
|
m
|
920.000
|
|
216
|
Lan can cầu thang bằng gỗ Lim
|
md
|
850.000
|
|
217
|
Lan can cầu thang bằng gỗ
nhóm 3-4
|
md
|
700.000
|
|
218
|
Lan can cầu thang bằng kính kết
hợp gỗ lim và Inox
|
md
|
1.100.000
|
|
219
|
Lan can cầu thang bằng kính
và Inox
|
md
|
1.500.000
|
|
220
|
Lan can cầu thang đá nguyên
khối
|
md
|
3.500.000
|
|
221
|
Lan can cầu thang inox
|
md
|
1.700.000
|
|
222
|
Lan can nhôm đúc
|
md
|
3.000.000
|
|
223
|
Lan can nhôm mạ đồng
|
m²
|
2.800.000
|
|
224
|
Lan can nhựa
|
md
|
700.000
|
|
225
|
Lan can tay vịn cầu thang hợp
kim đồng
|
md
|
5.500.000
|
|
226
|
Lan can tay vịn cầu thang hợp
kim nhôm đồng
|
md
|
4.500.000
|
|
227
|
Lan can tay vịn nhựa giả gỗ,
chân trụ inox nẹp gỗ, song inox 304
|
md
|
1.100.000
|
|
228
|
Lan can tay vịn nhựa vân gỗ,
kết hợp trụ inox bọc gỗ lim, song inox 304
|
md
|
1.250.000
|
|
229
|
Lan can tay vịn nhựa, trụ
inox ốp gỗ, kính cường lực
|
md
|
1.050.000
|
|
230
|
Lan can tay vịn sứ tròn fi 90
|
md
|
750.000
|
|
231
|
Lát đá granit ruby đỏ Ấn Độ
|
m²
|
1.170.000
|
|
232
|
Lát đá kim sa
|
m²
|
1.125.000
|
|
233
|
Lát gạch granito 40x40cm
|
m²
|
125.000
|
|
234
|
Lục bình to gắn chặt bằng xi
măng
|
bình
|
3.900.000
|
|
235
|
Lưới B40
|
m²
|
30.400
|
|
236
|
Lưới chống nắng
|
m²
|
7.000
|
|
237
|
Lưới inox chống muỗi, côn
trùng
|
m²
|
69.000
|
|
238
|
Lưới thép chống muỗi, côn trùng
|
m²
|
49.000
|
|
239
|
Mái cột sắt tròn, khung sắt
vuông, phủ lưới đen
|
m²
|
300.000
|
|
240
|
Mái Fibro xi măng
|
m²
|
50.000
|
|
241
|
Mái tôn xốp chống nóng
|
m²
|
600.000
|
|
242
|
Mâm phào hình tròn bằng thạch
cao Ø30-50 sơn PU
|
cái
|
1.270.000
|
|
243
|
Mô tơ cửa cuốn Đài Loan loại 300
kg
|
Bộ
|
6.650.000
|
|
244
|
Mô tơ cửa cuốn Đài Loan loại
400 kg
|
Bộ
|
7.400.000
|
|
245
|
Mô tơ điện cửa cuốn (Tương
đương bộ tời Austdoor AK300A, sức nâng 300kg )
|
chiếc
|
6.650.000
|
|
246
|
Nẹp khuôn cửa gỗ lim bản 4cm,
dày 1cm
|
md
|
50.000
|
|
247
|
Nẹp khuôn gỗ nhóm 2
|
md
|
35.000
|
|
248
|
Nẹp tường ốp nhựa
|
md
|
30.000
|
|
249
|
Ổ cắm điện ba
|
cái
|
80.000
|
|
250
|
Ổ cắm điện đôi
|
cái
|
49.500
|
|
251
|
Ổ cắm điện đơn
|
cái
|
36.200
|
|
252
|
Ô thoáng khung sắt kính,
khung inox (201, 304) kính
|
m²
|
650.000
|
|
253
|
Ô thoáng xi măng xây hoa văn
|
m²
|
687.500
|
|
254
|
Ống nhựa PVC - D250 (C1)
|
100m
|
39.560.400
|
|
255
|
Ống nhựa PVC - D315 (C1)
|
100m
|
59.033.700
|
|
256
|
Phào cổ gỗ nhóm 2
|
md
|
200.000
|
|
257
|
Phào chân tường
|
md
|
79.000
|
|
258
|
Phào lưng tường
|
md
|
110.000
|
|
259
|
Quả cầu cổng bằng thủy tinh,
đường kính ≤30cm
|
bộ
|
655.045
|
|
260
|
Quả cầu Inox thông gió, đường
kính >40cm
|
bộ
|
620.000
|
|
261
|
Quả cầu Inox thông gió, đường
kính ≤40cm
|
bộ
|
460.000
|
|
262
|
Rèm màn cầu vồng (dòng trung
bình tốt)
|
m²
|
605.000
|
|
263
|
Rèm màn cầu vồng (trong cao cấp,
xuất xứ Hàn Quốc)
|
m²
|
750.000
|
|
264
|
Rèm màn gỗ lá dọc
|
m²
|
1.450.000
|
|
265
|
Rèm màn gỗ tự nhiên nhập khẩu
|
m²
|
850.000
|
|
266
|
Rèm màn nhựa giả gỗ
|
m²
|
700.000
|
|
267
|
Rèm màn tre
|
m²
|
350.000
|
|
268
|
Sơn tường: Sơn sần tiêu âm
|
m²
|
150.000
|
|
269
|
Sứ thu lôi chống sét
|
sứ
|
1.600.000
|
|
270
|
Tay vịn cầu thang hợp kim
nhôm đồng
|
md
|
3.500.000
|
|
271
|
Tấm xi măng cemboard
|
tấm
|
418.000
|
|
272
|
Tiểu nam
|
cái
|
650.000
|
|
273
|
Tủ âm tường - Thùng tủ gỗ
nhóm 2 - Hậu tủ: Gương - Cánh tủ: Khung gỗ nhóm 2, kính trắng 5mm
|
m²
|
2.200.000
|
|
274
|
Tủ âm tường: gỗ lim, cánh chớp
+ Tay nắm cánh tủ âm tường bằng đồng
|
m²
|
2.800.000
|
|
275
|
Tủ bếp nhựa
|
tủ
|
2.300.000
|
|
276
|
Tủ bếp treo tường khung nhựa
picomat, cánh tủ gỗ công nghiệp phủ acrylic
|
md
|
6.200.000
|
|
277
|
Tủ gỗ công nghiệp gắn tường
|
m²
|
1.200.000
|
|
278
|
Tủ gỗ lim, cánh chớp gỗ lim
|
m³
|
1.950.000
|
|
279
|
Tủ nhôm kính trắng
|
md
|
1.400.000
|
|
280
|
Tủ tường gỗ N4
|
md
|
2.640.000
|
|
281
|
Tủ tường gỗ sồi
|
md
|
3.700.000
|
|
282
|
Thùng tủ lạnh khung nhựa
picomat, cánh tủ gỗ công nghiệp phủ acrylic
|
md
|
4.200.000
|
|
283
|
Tranh sơn dầu vẽ tay trên vải
bố (vải canvas) dán tường
|
m²
|
950.000
|
|
284
|
Trần bông cách nhiệt
|
m²
|
250.000
|
|
285
|
Trần nhôm cách nhiệt sợi thủy
tinh
|
m²
|
325.000
|
|
286
|
Trần nhựa cách nhiệt sợi thủy
tinh
|
m²
|
280.000
|
|
287
|
Trần thoáng, thép lá
|
m²
|
220.000
|
|
288
|
Trần trang trí tiêu âm,cách âm
bằng gỗ công nghiệp kết hợp nhựa mica, da simili, tấm nhựa vân đá, tấm alu
gương
|
m²
|
490.000
|
|
289
|
Trụ bê tông lan can biệt thự
(KT: 400x400x1200mm)
|
cái
|
1.100.000
|
|
290
|
Trụ cầu thang bằng nhựa
|
trụ
|
95.000
|
|
291
|
Trụ cầu thang bằng nhựa giả gỗ
|
trụ
|
225.000
|
|
292
|
Trụ cầu thang đục hoạ tiết gỗ
mít, ⌀ 200mm, cao 1,15m
|
cái
|
3.500.000
|
|
293
|
Trụ cầu thang gỗ lim Lào,
vuông 24cm x 24cm cao 1,3m có đục đẽo họa tiết trang trí
|
trụ
|
5.610.000
|
|
294
|
Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi,
vuông 24cm x 24 cm, cao 1,3m có đục đẽo họa tiết trang trí
|
trụ
|
3.300.000
|
|
295
|
Trụ cầu thang hợp kim nhôm, đồng
|
trụ
|
1.100.000
|
|
296
|
Trụ cầu thang inox 201
|
trụ
|
500.000
|
|
297
|
Trụ cầu thang inox 304
|
trụ
|
900.000
|
|
298
|
Trụ cầu thang inox 304 nẹp gỗ,
tay vịn gỗ, đế gỗ
|
trụ
|
1.485.000
|
|
299
|
Trụ lan can nhôm đúc
|
cái
|
1.750.000
|
|
300
|
Trụ thang bằng nhựa giả gỗ kết
hợp inox
|
trụ
|
300.000
|
|
301
|
Vách kính cường lực khung
inox 304
|
m²
|
1.150.000
|
|
302
|
Vách khung nhôm sơn tĩnh điện,
kính mờ
|
m²
|
550.000
|
|
303
|
Vách khung nhôm XingFa kính
trắng 5mm
|
m²
|
550.000
|
|
304
|
Vách ngăn sứ trắng
|
Bộ
|
1.240.000
|
|
305
|
Vách nhựa khung xương gỗ
|
m²
|
160.000
|
|
306
|
Vách nhựa khung xương sắt
|
m²
|
170.000
|
|
307
|
Vách tấm cách nhiệt
|
m²
|
230.000
|
|
308
|
Vách trang trí, tiêu âm phòng
bằng gỗ công nghiệp kết hợp nhựa mica, da simili, tấm nhựa vân đá, tấm alu
gương
|
m²
|
1.300.000
|
|
309
|
Vòi phun sương kim loại
|
cái
|
510.000
|
|
310
|
Xí bệt
|
cái
|
1.950.000
|
|
311
|
Xí xổm
|
cái
|
421.200
|
|
312
|
Xốp tấm ốp vách
|
m²
|
120.000
|
|
313
|
Máng xối nước, máng nước bằng
Inox 201
|
md
|
170.000
|
|
314
|
Máng xối nước, máng nước bằng
Inox 304
|
md
|
220.000
|
|
315
|
Máng xối nước, máng nước bằng
tôn
|
md
|
190.000
|
|
316
|
Lưới đen chắn nắng
|
m²
|
4.250
|
|
317
|
Tấm fibroximang chống nóng
(không có hoành, xà gồ)
|
tấm
|
50.000
|
|
318
|
Cửa đi 2 cánh thép vân gỗ,
hoa văn trang trí, sơn tĩnh điện
|
m²
|
2.845.800
|
|
319
|
Cửa sổ 2 cánh thép vân gỗ, hoa
văn trang trí, có song cửa thép, sơn tĩnh điện
|
m²
|
4.092.100
|
|
320
|
Cổng 2 cánh thép hoa văn
trang trí 2 mặt cửa, sơn tĩnh điện
|
m²
|
3.000.000
|
|
321
|
Hoa inox cửa sổ
|
m²
|
650.000
|
|
322
|
Bạt xanh cam khổ 6m
|
m²
|
5.000
|
|
323
|
Bạt xanh cam khổ 10m
|
m²
|
6.000
|
|
324
|
Bạt kẻ trắng đỏ khổ 6m
|
m ngang
|
15.000
|
|
325
|
Bạt kẻ trắng đỏ khổ 10m
|
m ngang
|
27.000
|
|
326
|
Tấm nhựa lấy sáng 11 sóng
|
md
|
111.000
|
|
327
|
Rèm vải thường
|
m²
|
350.000
|
|
328
|
Rèm vải Hàn Quốc
|
m²
|
650.000
|
|
329
|
Khuôn cửa gỗ N3, kt: 60x120mm
|
m
|
265.000
|
|
330
|
Khuôn cửa gỗ N3, kt: 60x135mm
|
m
|
357.000
|
|
331
|
Khuôn cửa gỗ N3, kt: 60x180mm
|
m
|
430.000
|
|
332
|
Khuôn cửa gỗ N3, kt: 60x250mm
|
m
|
557.000
|
|
333
|
Khuôn cửa gỗ N3, kt: 60x180mm
|
m
|
430.000
|
|
334
|
Khuôn cửa gỗ N3, kt: 60x250mm
|
m
|
557.000
|
2. Đơn
giá vật kiến trúc
(Giá đã bao gồm chi
phí vật liệu, nhân công và máy thi công).
|
Stt
|
Danh mục
|
Đơn vị
|
Đơn giá
(đồng)
|
|
1
|
Bê tông bệ đá 1x2, mác 300
|
lọ
|
2.367.026
|
|
2
|
Bê tông cầu thang
|
m³
|
2.157.647
|
|
3
|
Bê tông cọc đá 1x2, mác 300
|
m³
|
2.654.503
|
|
4
|
Bê tông cột
|
m³
|
2.557.092
|
|
5
|
Bê tông gạch vỡ
|
m³
|
989.363
|
|
6
|
Bê tông lanh tô, lanh tô liền
mái hắt, máng nước, tấm đan...
|
m³
|
2.310.898
|
|
7
|
Bê tông mái nghiêng, mái uốn
cong
|
m³
|
2.314.422
|
|
8
|
Bê tông móng
|
m³
|
1.784.695
|
|
9
|
Bê tông móng cột (gốc cột)
|
m³
|
1.998.859
|
|
10
|
Bê tông nền
|
m³
|
1.640.857
|
|
11
|
Bê tông sàn mái
|
m³
|
1.977.833
|
|
12
|
Bê tông xà dầm, giằng nhà
|
m³
|
2.265.942
|
|
13
|
Cống hộp BTCT loại BxH=
(0,8x1,1)m
|
1m
|
3.433.169
|
|
14
|
Công tác ốp gạch vào chân tường,
viền tường, viền trụ, cột, gạch 10x10cm
|
m²
|
269.649
|
|
15
|
Công tác ốp gạch vào chân tường,
viền tường, viền trụ, cột, gạch 12x40cm
|
m²
|
277.100
|
|
16
|
Công tác ốp gạch vào chân tường,
viền tường, viền trụ, cột, gạch 13x50cm
|
m²
|
339.601
|
|
17
|
Công tác ốp gạch vào chân tường,
viền tường, viền trụ, cột, gạch 6x24cm
|
m²
|
269.649
|
|
18
|
Cột điện li tâm dự ứng lực
10A (chiều dài 10m, ĐK ngoài đáy cột 323mm)
|
cột
|
4.480.540
|
|
19
|
Cột điện li tâm dự ứng lực
12A (chiều dài 12m, ĐK ngoài đáy cột 350mm)
|
cột
|
6.349.302
|
|
20
|
Cột điện li tâm dự ứng lực
14A (chiều dài 14m, ĐK ngoài đáy cột 377mm)
|
cột
|
12.084.072
|
|
21
|
Cột điện li tâm dự ứng lực
16B (chiều dài 18m, ĐK ngoài đáy cột 430mm)
|
cột
|
14.267.721
|
|
22
|
Cột điện li tâm dự ứng lực
18B (chiều dài 18m, ĐK ngoài đáy cột 430mm)
|
cột
|
15.418.647
|
|
23
|
Cột điện li tâm dự ứng lực
20B (chiều dài 20m, ĐK ngoài đáy cột 456mm)
|
cột
|
17.878.195
|
|
24
|
Cốt thép cọc, đường kính >
18mm
|
kg
|
22.010
|
|
25
|
Cốt thép cọc, đường kính ≤
10mm
|
kg
|
25.227
|
|
26
|
Cốt thép cọc, đường kính ≤
18mm
|
kg
|
22.423
|
|
27
|
Cốt thép đổ bê tông lanh tô,
mái hắt, máng nước, đường kính >10mm
|
kg
|
25.419
|
|
28
|
Cốt thép đổ bê tông lanh tô, mái
hắt, máng nước, đường kính ≤10mm
|
kg
|
26.885
|
|
29
|
Cốt thép đổ bê tông móng, giằng
móng D >18mm
|
kg
|
21.800
|
|
30
|
Cốt thép đổ bê tông móng, giằng
móng D ≤10mm
|
kg
|
24.287
|
|
31
|
Cốt thép đổ bê tông móng, giằng
móng D ≤18mm
|
kg
|
22.575
|
|
32
|
Cốt thép đổ bê tông sàn mái,
đường kính >10mm
|
kg
|
24.022
|
|
33
|
Cốt thép đổ bê tông sàn mái,
đường kính ≤10mm
|
kg
|
25.998
|
|
34
|
Cốt thép đổ bê tông tường, đường
kính >18mm
|
kg
|
22.615
|
|
35
|
Cốt thép đổ bê tông tường, đường
kính ≤10mm
|
kg
|
25.028
|
|
36
|
Cốt thép đổ bê tông tường, đường
kính ≤18mm
|
kg
|
23.454
|
|
37
|
Cốt thép đổ bê tông trụ, cột,
đường kính >18mm
|
kg
|
22.593
|
|
38
|
Cốt thép đổ bê tông trụ, cột,
đường kính ≤10mm
|
kg
|
25.429
|
|
39
|
Cốt thép đổ bê tông trụ, cột,
đường kính ≤18mm
|
kg
|
23.128
|
|
40
|
Cốt thép đổ bê tông xà dầm,
giằng nhà, đường kính >18mm
|
kg
|
22.752
|
|
41
|
Cốt thép đổ bê tông xà dầm,
giằng nhà, đường kính ≤10mm
|
kg
|
25.850
|
|
42
|
Cốt thép đổ bê tông xà dầm,
giằng nhà, đường kính ≤18mm
|
kg
|
23.114
|
|
43
|
Cốt thép móng, giằng móng D
>18mm
|
kg
|
21.800
|
|
44
|
Cốt thép móng, giằng móng D
≤10mm
|
kg
|
24.287
|
|
45
|
Cốt thép móng, giằng móng D
≤18mm
|
kg
|
22.575
|
|
46
|
Dán foocmica vào kết cấu dạng
tấm
|
m²
|
220.190
|
|
47
|
Dán gạch vỉ
|
m²
|
228.469
|
|
48
|
Dán giấy trang trí vào tường
gỗ
|
m²
|
142.973
|
|
49
|
Dán giấy trang trí vào tường
loại bình thường
|
m²
|
151.857
|
|
50
|
Dán giấy trang trí vào trần gỗ
|
m²
|
150.288
|
|
51
|
Dán giấy trang trí vào trần
trát vữa
|
m²
|
159.170
|
|
52
|
Dán ngói 22 viên/m²
|
m²
|
413.374
|
|
53
|
Dán ngói mũi hài
|
m²
|
621.609
|
|
54
|
Đào móng nhà bằng bằng thủ
công
|
m³
|
366.173
|
|
55
|
Đào móng nhà bằng máy
|
m³
|
33.839
|
|
56
|
Đắp đất móng bằng thủ công
|
m³
|
165.369
|
|
57
|
Đắp phào chỉ đơn (lan can, đầu
cột)
|
m
|
83.339
|
|
58
|
Đắp phào chỉ kép (lan can, đầu
cột)
|
m
|
104.427
|
|
59
|
Hàng rào B40 hàn khung thép hộp
hoặc ống
|
m²
|
746.701
|
|
60
|
Hàng rào bằng lưới thép B40,
cột sắt vuông mạ kẽm
|
m²
|
746.701
|
|
61
|
Hàng rào bằng lưới thép gai,
có khung bao
|
m²
|
708.204
|
|
62
|
Hàng rào bằng lưới thép gai,
không có khung bao
|
m²
|
410.127
|
|
63
|
Hàng rào bằng ngói fibro xi
măng, cột sắt hộp mạ kẽm
|
m²
|
772.053
|
|
64
|
Hàng rào bằng tôn sơn tĩnh điện,
cột sắt hộp sơn tĩnh điện
|
m²
|
906.663
|
|
65
|
Hàng rào bằng tôn thường, cột
sắt hộp mạ kẽm
|
m²
|
862.593
|
|
66
|
Hàng rào lưới B40 có khung sắt
|
m²
|
745.220
|
|
67
|
Hàng rào lưới B40 có khung sắt
góc
|
m²
|
747.278
|
|
68
|
Hàng rào quây lưới cước, cột
bằng thép ống, hộp kẽm
|
m²
|
712.367
|
|
69
|
Hàng rào sắt hộp
|
m²
|
910.273
|
|
70
|
Hàng rào sắt hộp
|
m²
|
910.273
|
|
71
|
Hàng rào thép vuông đặc hoặc
tròn
|
m²
|
954.615
|
|
72
|
Kéo rải, lắp đặt đường điện
loại dây lõi đồng PVC -2xA16
|
m
|
20.120
|
|
73
|
Kéo rải, lắp đặt đường điện
loại dây lõi đồng PVC -2xA25
|
m
|
22.712
|
|
74
|
Kéo rải, lắp đặt đường điện
loại dây lõi nhôm PVC -2xA16
|
m
|
62.061
|
|
75
|
Kéo rải, lắp đặt đường điện
loại dây lõi nhôm PVC -2xA25
|
m
|
75.622
|
|
76
|
Kéo rải, lắp đặt đường điện
loại dây lõi nhôm PVC -2xA35
|
m
|
90.119
|
|
77
|
Kéo rải, lắp đặt đường điện
loại dây lõi nhôm PVC -2xA50
|
m
|
107.928
|
|
78
|
Kéo rải, lắp đặt đường điện
loại dây lõi nhôm PVC -4xA120
|
m
|
356.927
|
|
79
|
Kéo rải, lắp đặt đường điện
loại dây lõi nhôm PVC -4xA150
|
m
|
426.401
|
|
80
|
Kéo rải, lắp đặt đường điện
loại dây lõi nhôm PVC -4xA70
|
m
|
227.142
|
|
81
|
Kéo rải, lắp đặt đường điện
loại dây lõi nhôm PVC -4xA90
|
m
|
287.159
|
|
82
|
Láng granitô cầu thang
|
m²
|
1.076.886
|
|
83
|
Láng granitô nền sàn
|
m²
|
595.733
|
|
84
|
Lát bậc cầu thang
|
m²
|
935.772
|
|
85
|
Lát bậc tam cấp
|
m²
|
901.164
|
|
86
|
Lát đá bậc cầu thang
|
m²
|
1.378.315
|
|
87
|
Lát đá bậc tam cấp
|
m²
|
1.367.341
|
|
88
|
Lát gạch chỉ dày 55mm mặt bằng,
có chít mạch vữa xi măng
|
m²
|
138.345
|
|
89
|
Lát gạch chống trơn
|
m²
|
189.603
|
|
90
|
Lát đá mặt bệ các loại
|
m²
|
1.412.648
|
|
91
|
Lát gạch chỉ
|
m²
|
167.559
|
|
92
|
Lát gạch chống nóng bằng gạch
6 lỗ 22x10,5x15 cm
|
m²
|
184.305
|
|
93
|
Lát gạch đất nung 300x300mm
|
m²
|
177.834
|
|
94
|
Lát gạch đất nung 400x400mm
|
m²
|
199.614
|
|
95
|
Lát gạch thẻ
|
m²
|
226.694
|
|
96
|
Lát gạch xi măng dày 130mm
mái dốc, có chít mạch vữa xi măng
|
m²
|
252.197
|
|
97
|
Lát nền đá granit, hoa cương tự
nhiên loại 300x300mm
|
m²
|
1.153.372
|
|
98
|
Lát nền đá granit, hoa cương
tự nhiên loại 500x500mm
|
m²
|
1.134.301
|
|
99
|
Lát nền gạch men 30cm x 30cm
|
m²
|
290.705
|
|
100
|
Lát nền loại gạch (200x200)mm
|
m²
|
190.128
|
|
101
|
Lát nền loại gạch (250x400)mm
|
m²
|
248.820
|
|
102
|
Lát nền loại gạch (600x600)mm
|
m²
|
396.817
|
|
103
|
Lát nền loại gạch: 100x100mm
|
m²
|
180.022
|
|
104
|
Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch,
tiết diện đá ≤0,25 m²
|
m²
|
1.323.941
|
|
105
|
Lát nền, sàn bằng gạch
200x300mm
|
m²
|
188.908
|
|
106
|
Lát nền, sàn bằng gạch
300x300mm
|
m²
|
189.839
|
|
107
|
Lát nền, sàn bằng gạch
400x400mm
|
m²
|
248.820
|
|
108
|
Lát nền, sàn bằng gạch
500x500mm
|
m²
|
278.397
|
|
109
|
Láng nền nhà vữa xi măng, có
đánh màu, dày 4 cm
|
m²
|
114.770
|
|
110
|
Láng nền nhà vữa xi măng, có
đánh màu, dày 5 cm
|
m²
|
139.532
|
|
111
|
Láng nền nhà vữa xi măng,
không đánh màu, dày 4 cm
|
m²
|
108.790
|
|
112
|
Láng nền nhà vữa xi măng,
không đánh màu, dày 5 cm
|
m²
|
135.014
|
|
113
|
Láng nền sàn có đánh màu, dày
2,0 cm
|
m²
|
65.246
|
|
114
|
Láng nền sàn có đánh màu, dày
3,0 cm
|
m²
|
90.008
|
|
115
|
Láng nền sàn không đánh màu,
dày 2,0 cm
|
m²
|
56.342
|
|
116
|
Láng nền sàn không đánh màu,
dày 3,0 cm
|
m²
|
82.566
|
|
117
|
Lắp đặt automat chống giật
≤100A
|
cái
|
767.822
|
|
118
|
Lắp đặt automat chống giật
≤10A
|
cái
|
547.370
|
|
119
|
Lắp đặt automat chống giật
≤50A
|
cái
|
578.445
|
|
120
|
Lắp đặt đèn ống tuýp dài 0,6m,
hộp đèn 1 bóng
|
bộ
|
139.276
|
|
121
|
Lắp đặt đèn ống tuýp dài
1,2m, hộp đèn 1 bóng
|
bộ
|
163.361
|
|
122
|
Lắp đặt đèn ống tuýp dài
1,2m, hộp đèn 2 bóng
|
bộ
|
170.375
|
|
123
|
Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn
ống dài 1m, đường kính ống D=250mm
|
m
|
526.402
|
|
124
|
Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn
ống dài 1m, đường kính ống D=300mm
|
m
|
632.515
|
|
125
|
Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn
ống dài 1m, đường kính ống D=350mm
|
m
|
754.242
|
|
126
|
Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn
ống dài 1m, đường kính ống D=650mm
|
m
|
1.308.454
|
|
127
|
Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn
ống dài 1m, đường kính ống D=400mm
|
m
|
844.751
|
|
128
|
Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn
ống dài 1m, đường kính ống D=450mm
|
m
|
905.090
|
|
129
|
Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn
ống dài 1m, đường kính ống D=500mm
|
m
|
1.018.226
|
|
130
|
Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn
ống dài 1m, đường kính ống D=550mm
|
m
|
1.048.396
|
|
131
|
Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn
ống dài 1m, đường kính ống D=600mm
|
m
|
1.252.041
|
|
132
|
Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn
ống dài 1m, đường kính ống D=700mm
|
m
|
1.439.299
|
|
133
|
Lắp đặt ống nhựa nối bằng
phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=140mm
|
m
|
199.703
|
|
134
|
Lắp đặt ống nhựa nối bằng
phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=160mm
|
m
|
305.365
|
|
135
|
Lắp đặt ống nhựa nổi bằng
phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=180mm
|
m
|
394.626
|
|
136
|
Lắp đặt ống nhựa nối bằng
phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kinh ống D=225mm
|
m
|
586.465
|
|
137
|
Lắp đặt ống nhựa nối bằng
phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=280mm
|
m
|
867.766
|
|
138
|
Lắp đặt ống nhựa nối bằng
phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=315mm
|
m
|
1.070.245
|
|
139
|
Lắp đặt ống nhựa nối bằng
phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=350mm
|
m
|
1.373.963
|
|
140
|
Lắp đặt ống nhựa nối bằng
phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=400mm
|
m
|
1.764.458
|
|
141
|
Lắp đặt ống nhựa nối bằng
phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=450mm
|
m
|
2.169.415
|
|
142
|
Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương
pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=500mm
|
m
|
2.487.596
|
|
143
|
Lắp đặt ống nhựa nối bằng
phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=48mm
|
m
|
62.987
|
|
144
|
Lắp đặt ống nhựa nối bằng
phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=60mm
|
m
|
64.388
|
|
145
|
Lắp đặt ống nhựa nối bằng
phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=75mm
|
m
|
99.470
|
|
146
|
Lắp đặt ống nhựa nối bằng
phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=90mm
|
m
|
123.486
|
|
147
|
Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối
bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 100mm)
|
m
|
1.480.052
|
|
148
|
Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối
bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 20mm)
|
m
|
1.777.592
|
|
149
|
Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối
bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 25mm)
|
m
|
2.214.433
|
|
150
|
Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối
bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 32mm)
|
m
|
561.592
|
|
151
|
Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối
bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 40mm)
|
m
|
129.041
|
|
152
|
Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối
bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 50mm)
|
m
|
141.331
|
|
153
|
Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối
bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 67mm)
|
m
|
175.625
|
|
154
|
Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối
bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 76mm)
|
m
|
215.485
|
|
155
|
Lắp đặt ống nhựa cấp thoát nước
D21
|
100m
|
276.353
|
|
156
|
Lắp đặt ống nhựa cấp thoát nước
D27
|
100m
|
333.653
|
|
157
|
Lắp đặt ống nhựa cấp thoát nước
D34
|
100m
|
414.204
|
|
158
|
Mái ngói 22 viên/m²
|
m²
|
350.976
|
|
159
|
Ốp đá cẩm thạch vào tường, cột,
tiết diện đá >0,25 m²
|
m²
|
1.577.881
|
|
160
|
Ốp đá cẩm thạch vào tường, cột,
tiết diện đá ≤0,25 m²
|
m²
|
1.650.317
|
|
161
|
Ốp đá granit tự nhiên vào tường
sử dụng keo dán
|
m²
|
2.012.266
|
|
162
|
Ốp đá granit tự nhiên vào tường,
chỉ, lan can
|
m²
|
1.185.268
|
|
163
|
Ốp đá hoa cương vào tường, cột,
tiết diện đá >0,25 m²
|
m²
|
1.575.852
|
|
164
|
Ốp đá hoa cương vào tường, cột,
tiết diện đá ≤0,25 m²
|
m²
|
1.630.179
|
|
165
|
Ốp gạch vào chân tường, viền
tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm
|
m²
|
298.166
|
|
166
|
Ốp gạch vào chân tường, viền
tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm
|
m²
|
315.966
|
|
167
|
Ốp gạch vào chân tường, viền
tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm
|
m²
|
321.668
|
|
168
|
Ốp gạch vào chân tường, viền
tường, viền trụ, cột, gạch 150x150mm
|
m²
|
327.305
|
|
169
|
Ốp gạch vào chân tường, viền
tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mm
|
m²
|
315.966
|
|
170
|
Ốp gạch vào chân tường, viền
tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm
|
m²
|
326.430
|
|
171
|
Ốp gạch vào chân tường, viền
tường, viền trụ, cột, gạch 200x500mm
|
m²
|
317.304
|
|
172
|
Ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch
150x200mm
|
m²
|
383.897
|
|
173
|
Ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch
200x200mm
|
m²
|
383.897
|
|
174
|
Ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch
200x300mm
|
m²
|
355.414
|
|
175
|
Ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch
250x350mm
|
m²
|
341.197
|
|
176
|
Ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch
250x400mm
|
m²
|
322.221
|
|
177
|
Ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch
250x450mm
|
m²
|
322.221
|
|
178
|
Ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch
300x450mm
|
m²
|
322.221
|
|
179
|
Ốp gạch vào tường, trụ, cột,
gạch 300x300mm
|
m²
|
341.197
|
|
180
|
Ốp gạch vào tường, trụ, cột,
gạch 400x400mm
|
m²
|
322.221
|
|
181
|
Ốp gạch vào tường, trụ, cột,
gạch 450x900mm
|
m²
|
453.105
|
|
182
|
Ốp gạch vào tường, trụ, cột,
gạch 500x500mm
|
m²
|
400.351
|
|
183
|
Ốp gạch vào tường, trụ, cột,
gạch men 300x600mm
|
m²
|
371.754
|
|
184
|
Ốp gạch vào tường, trụ, cột,
gạch men 400x800cm
|
m²
|
398.555
|
|
185
|
Ốp tường, trụ, cột, KT gạch:
60x60cm
|
m²
|
398.555
|
|
186
|
Ốp tường, trụ, cột, KT gạch:
60x90cm
|
m²
|
395.233
|
|
187
|
Ốp gạch vào tường, trụ, cột,
gạch men 800x800cm
|
m²
|
395.233
|
|
188
|
Quạt thông gió 200x200mm (âm
tường)
|
cái
|
260.904
|
|
189
|
Quạt thông gió 250x250mm (âm
tường)
|
cái
|
260.904
|
|
190
|
Quạt thông gió 300x300mm (âm
tường)
|
cái
|
260.904
|
|
191
|
Quạt thông gió 350x350mm (âm
tường)
|
cái
|
301.043
|
|
192
|
Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ,
vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ >9 m
|
m³
|
12.418.087
|
|
193
|
Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ,
vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ ≤ 4 m
|
m³
|
12.096.169
|
|
194
|
Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ,
vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ ≤ 5,7 m
|
m³
|
12.306.380
|
|
195
|
Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ,
vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ ≤ 6,9 m
|
m³
|
12.218.645
|
|
196
|
Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ,
vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ ≤ 8,1 m
|
m³
|
12.749.957
|
|
197
|
Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ,
vi kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ ≤ 9,0 m
|
m³
|
12.807.261
|
|
198
|
Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ,
vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ ≤ 6,9 m
|
m³
|
11.952.135
|
|
199
|
Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ,
vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ ≤ 8,1 m
|
m³
|
12.696.693
|
|
200
|
Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ,
vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ ≤ 9,0 m
|
m³
|
12.981.411
|
|
201
|
Sản xuất, lắp dựng cột bằng
thép hình
|
kg
|
31.472
|
|
202
|
Sản xuất, lắp dựng vì kèo
thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ >36 m
|
kg
|
36.282
|
|
203
|
Sản xuất, lắp dựng vì kèo
thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ ≤ 36 m
|
kg
|
37.819
|
|
204
|
Sản xuất, lắp dựng vì kèo
thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m
|
kg
|
39.550
|
|
205
|
Sản xuất, lắp dựng vì kèo
thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12 m
|
kg
|
40.154
|
|
206
|
Sản xuất, lắp dựng vì kèo
thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 18 m
|
kg
|
38.352
|
|
207
|
Sản xuất, lắp dựng vì kèo
thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9 m
|
kg
|
43.802
|
|
208
|
Sơn dầm, trần, cột, tường
trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ
|
m²
|
69.950
|
|
209
|
Sơn dầm, trần, cột, tường
trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ
|
m²
|
69.950
|
|
210
|
Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng
sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ
|
m²
|
77.571
|
|
211
|
Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng,
1 nước lót, 2 nước phủ
|
m²
|
77.571
|
|
212
|
Tháo dỡ bình đun nước nóng
|
cái
|
64.584
|
|
213
|
Tháo dỡ bồn tắm
|
cái
|
161.459
|
|
214
|
Tháo dỡ chậu rửa
|
cái
|
35.521
|
|
215
|
Tháo dỡ điều hòa
|
cái
|
193.752
|
|
216
|
Tháo dỡ gương nhà tắm
|
cái
|
34.389
|
|
217
|
Tháo dỡ kết cấu gỗ
|
m³
|
610.316
|
|
218
|
Tháo dỡ kết cấu sắt thép
|
kg
|
2.099
|
|
219
|
Tháo dỡ mái tôn cao
|
m²
|
9.687
|
|
220
|
Tháo dỡ tường gỗ
|
m²
|
12.916
|
|
221
|
Trát đá rửa tường, trụ cột vữa
XM mác 50
|
m²
|
341.087
|
|
222
|
Trát granitô tay vịn lan can,
tay vịn cầu thang
|
m²
|
1.141.503
|
|
223
|
Trát granitô trụ, cột
|
m²
|
713.507
|
|
224
|
Trát tường ngoài
|
m²
|
103.197
|
|
225
|
Trát trần
|
m²
|
240.824
|
|
226
|
Trát trụ cột, lam đứng, cầu
thang
|
m²
|
234.808
|
|
227
|
Trát xà dầm
|
m²
|
174.984
|
|
228
|
Xây móng đá hộc
|
m³
|
1.471.884
|
|
229
|
Xây móng gạch chỉ
65x105x220mm
|
m³
|
1.675.111
|
|
230
|
Xây móng gạch xi măng KT
110x150x300mm
|
m³
|
1.658.598
|
|
231
|
Xây tường đá hộc
|
m³
|
1.556.124
|
|
232
|
Xây tường gạch chỉ
65x105x220mm, D110mm
|
m³
|
1.968.221
|
|
233
|
Xây tường gạch chỉ
65x105x220mm, D220mm
|
m³
|
1.804.945
|
|
234
|
Xây trụ, cột gạch chỉ
65x105x220mm
|
m³
|
2.261.931
|
|
235
|
Xếp đá khan không chít mạch
|
m³
|
1.026.133
|
|
236
|
Lát gạch xi măng dày 130mm mặt
bằng, có chít mạch vữa xi măng
|
m²
|
226.591
|
|
237
|
Lát nền đá granit, hoa cương
tự nhiên loại 1000x1000mm
|
m²
|
1.098.526
|
|
238
|
Lát nền đá granit, hoa cương
tự nhiên loại 400x400mm
|
m²
|
1.196.104
|
|
239
|
Lát nền đá granit, hoa cương tự
nhiên loại 600x600mm
|
m²
|
1.098.526
|
|
240
|
Lát nền đá granit, hoa cương
tự nhiên loại 800x800mm
|
m²
|
1.098.526
|
|
241
|
Lát nền loại gạch
(1000x1000)mm
|
m²
|
683.822
|
|
242
|
Lát nền loại gạch (800x800)mm
|
m²
|
410.293
|
|
243
|
Ốp đá giả granit vào tường,
chỉ, lan can
|
m²
|
2.001.083
|
|
244
|
Song sắt cửa sổ các loại
|
m²
|
1.139.114
|
|
245
|
Trần gỗ dán, ván ép
|
m²
|
142.275
|
|
246
|
Trần nhựa (phẳng, giật cấp) bằng
tấm nhựa chiều dài bất kỳ khung xương thép, gỗ
|
m²
|
174.087
|
|
247
|
Trần thạch cao các loại (phẳng)
|
m²
|
313.309
|
|
248
|
Trần thạch cao các loại (giật
cấp)
|
m²
|
348.304
|
|
249
|
Trần tôn
|
m²
|
142.452
|
|
250
|
Xây gạch đất sét nung, xây cột,
trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50
|
m³
|
2.472.151
|
|
251
|
Xây gạch đất sét nung, xây cột,
trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75
|
m³
|
2.505.762
|
|
252
|
Xây gạch đất sét nung, xây cột,
trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100
|
m³
|
2.540.110
|
|
253
|
Lát nền (gỗ tự nhiên, gỗ công
nghiệp,…)
|
m²
|
379.255
|
|
254
|
Lát gạch sân, nền đường, vỉa
hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 3,5cm
|
m²
|
116.582
|
|
255
|
Lát gạch sân, nền đường, vỉa
hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm
|
m²
|
142.086
|
|
256
|
Lát gạch đỏ Hạ Long, kích thước
50*50cm
|
m²
|
196.357
|
|
257
|
Lát gạch đỏ Hạ Long, kích thước
60*60cm
|
m²
|
275.655
|
|
258
|
Lát nền đá xanh đen Thanh Hóa
20x20cm, dày 2cm
|
m²
|
451.579
|
|
259
|
Lát nền đá xanh đen Thanh Hóa
30x30cm, dày 3cm
|
m²
|
469.303
|
|
260
|
Thi công trần ván ép chia ô
nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí
|
m²
|
362.709
|
|
261
|
Thi công trần bằng tấm Alumin
dày 5mm
|
m²
|
382.997
|
|
262
|
Gia công, đóng cọc chống sét
|
cọc
|
291.329
|
|
263
|
Lắp đặt kim thu sét - Chiều
dài kim 0,5m
|
cái
|
447.192
|
|
264
|
Lắp đặt kim thu sét - Chiều
dài kim 1m
|
cái
|
637.500
|
|
265
|
Lắp đặt kim thu sét - Chiều
dài kim 1,5m
|
cái
|
881.384
|
|
266
|
Lắp đặt kim thu sét - Chiều
dài kim 2m
|
cái
|
1.029.119
|
|
267
|
Rải đá dăm chèn hố ga, đế móng
các loại
|
m³
|
521.518
|
|
268
|
Đắp cát công trình bằng thủ
công, đắp nền móng công trình
|
m³
|
248.341
|
|
269
|
Bả bằng bột bả Jajynic (hoặc
tương đương) vào cột, dầm, trần
|
m²
|
47.842
|
|
270
|
Bả bằng bột bả Jajynic (hoặc
tương đương) vào tường
|
m²
|
41.103
|
|
271
|
Mái che bằng tấm nhựa thông
minh, tấm nhựa xanh, nhựa trắng; không khung
|
m²
|
159.980
|
|
272
|
Mái che bằng tấm nhựa thông
minh, tấm nhựa xanh, nhựa trắng; khung gỗ
|
m²
|
244.024
|
|
273
|
Mái che bằng tấm nhựa thông
minh, tấm nhựa xanh, nhựa trắng; khung sắt
|
m²
|
251.847
|
|
274
|
Mái che bằng tôn giả ngói màu
sắc các loại (cầu phong, li tô, vì kèo bằng sắt mạ kẽm)
|
m²
|
380.374
|
|
275
|
Mái che bằng tôn thường (kèo,
xà gồ thép mạ kẽm)
|
m²
|
405.101
|
|
276
|
Mái che bằng tôn xốp (kèo, xà
gồ thép mạ kẽm)
|
m²
|
543.745
|
|
277
|
Mái che bằng tôn xốp có dán
giấy bạc kèo, xà gồ thép mạ kẽm)
|
m²
|
583.952
|
|
278
|
Ốp bếp kính cường lực sơn
màu, loại 10mm
|
m²
|
1.100.000
|
|
279
|
Ốp bếp kính cường lực sơn
màu, loại 6mm
|
m²
|
880.000
|
|
280
|
Ốp bếp kính cường lực sơn
màu, loại 8mm
|
m²
|
990.000
|
|
281
|
Ốp bếp kính hoa văn loại 10mm
|
m²
|
1.900.000
|
|
282
|
Ốp bếp kính hoa văn loại 6mm
|
m²
|
1.750.000
|
|
283
|
Ốp bếp kính hoa văn loại 8mm
|
m²
|
2.000.000
|
|
284
|
Ốp chân tường đá granit ruby
đỏ Ấn Độ
|
m²
|
1.280.000
|
|
285
|
Ốp đá mài tường, trụ cột
|
m²
|
661.546
|
|
286
|
Ốp đá rối tường, trụ cột
|
m²
|
1.035.288
|
|
287
|
Ốp đá xẻ tường, trụ cột
|
m²
|
2.356.052
|
|
288
|
Ốp gạch điểm vào tường, trụ,
cột, gạch 300x600mm
|
m²
|
111.510
|
|
289
|
Ốp gạch điểm vào tường, trụ,
cột, gạch 400x800mm
|
m²
|
328.394
|
|
290
|
Ốp gạch kính trang trí
|
m²
|
650.000
|
|
291
|
Ốp tấm inox 304 kệ bếp
|
m²
|
225.000
|
|
292
|
Ốp tường cách âm bằng mút bọc
da (không phụ kiện)
|
m²
|
220.000
|
|
293
|
Ốp tường cách âm bọc da, lót
mút xốp (phụ kiện gồm cao su non + Băng cách nhiệt)
|
m²
|
350.000
|
|
294
|
Ốp tường đá bazan 10x10x2cm
|
m²
|
425.000
|
|
295
|
Ốp tường đá muối trắng tự
nhiên
|
m²
|
450.000
|
|
296
|
Ốp tường tấm alumi hợp kim
nhôm
|
m²
|
540.000
|
|
297
|
Ốp tường tranh đá tự nhiên kết
hợp tiểu cảnh
|
m²
|
4.599.656
|
|
298
|
Ốp trần cách âm bằng mút nỉ bọc
da, khung xương nhôm
|
m²
|
280.000
|
|
299
|
Tháo dỡ biển quảng cáo
|
cái
|
250.000
|
|
300
|
Tháo dỡ trạn treo bằng nhôm
kính
|
cái
|
269.353
|
|
301
|
Xây lan can gạch chỉ rỗng giữa
|
md
|
324.000
|
Điều 3.
Đơn giá bồi thường công trình giao thông
|
Stt
|
Danh mục
|
Đơn vị
|
Đơn giá
(đồng)
|
|
1
|
Đắp đất nền đường độ chặt yêu
cầu K=0,90 bằng máy
|
m³
|
112.436
|
|
2
|
Đắp đất nền đường độ chặt yêu
cầu K=0,95 bằng máy
|
m³
|
117.719
|
|
3
|
Đắp đất nền đường độ chặt yêu
cầu K=0,98 bằng máy
|
m³
|
123.526
|
|
4
|
Rải đá mạt nền đường
|
m³
|
344.138
|
|
5
|
Móng CPĐD loại II
|
m³
|
340.414
|
|
6
|
Móng CPĐD loại I
|
m³
|
398.671
|
|
7
|
Mặt đường BTXM M²00 đá 2x4
|
m³
|
1.878.781
|
|
8
|
Mặt đường BTXM M²50 đá 2x4
|
m³
|
1.937.916
|
|
9
|
Mặt đường BTXM M²00 đá 2x4
|
m³
|
1.993.979
|
|
10
|
BTN C19 dày 5cm
|
m²
|
207.546
|
|
11
|
BTN C19 dày 6cm
|
m²
|
248.259
|
|
12
|
BTN C19 dày 7cm
|
m²
|
289.461
|
|
13
|
BTN C12,5 dày 5cm
|
m²
|
225.924
|
|
14
|
BTN C12,5 dày 6cm
|
m²
|
270.337
|
|
15
|
BTN C12,5 dày 7cm
|
m²
|
315.148
|
|
16
|
Thảm mặt đường Carboncor
asphalt 9,5 dày 1,5cm
|
m²
|
115.815
|
|
17
|
Thảm mặt đường Carboncor
asphalt 9,5 dày 2cm
|
m²
|
151.690
|
|
18
|
Thảm mặt đường Carboncor
asphalt 9,5 dày 3cm
|
m²
|
222.874
|
|
19
|
Thảm mặt đường Carboncor asphalt
9,5 dày 4cm
|
m²
|
280.755
|
|
20
|
Cột tiêu BTCT (12x12x102,5)cm
|
cái
|
106.984
|
|
21
|
Cột Km bê tông (40x20x118)cm
|
cái
|
776.882
|
|
22
|
Cột H (20x20x100)cm
|
cái
|
312.847
|
|
23
|
Cát sạn đệm móng
|
m³
|
711.235
|
|
24
|
Đá dăm 4x6 đệm móng
|
m³
|
1.034.908
|
|
25
|
Xếp đá khan không chít mạch,
mặt bằng
|
m³
|
792.670
|
|
26
|
Đá hộc xây vữa M75
|
m³
|
1.605.724
|
|
27
|
Đá hộc xây vữa M100
|
m³
|
1.727.183
|
|
28
|
Xây tường bằng gạch không
nung, vữa XM M50
|
m³
|
2.143.066
|
|
29
|
Xây tường bằng gạch không
nung, vữa XM M75
|
m³
|
2.174.991
|
|
30
|
Xây tường bằng gạch không
nung, vữa XM M100
|
m³
|
2.207.628
|
|
31
|
Trát vữa XM M75 dày 1cm
|
m²
|
87.944
|
|
32
|
Trát vữa XM M75 dày 1,5cm
|
m²
|
106.989
|
|
33
|
Trát vữa XM M75 dày 2cm
|
m²
|
134.279
|
|
34
|
Trát vữa XM M100 dày 1cm
|
m²
|
89.235
|
|
35
|
Trát vữa XM M100 dày 1,5cm
|
m²
|
108.822
|
|
36
|
Trát vữa XM M100 dày 2cm
|
m²
|
136.755
|
|
37
|
Vữa lót M75 dày 2cm
|
m²
|
54.700
|
|
38
|
Vữa lót M75 dày 3cm
|
m²
|
80.236
|
|
39
|
Vữa lót M75 dày 5cm
|
m²
|
135.045
|
|
40
|
Bê tông lót móng M100
|
m³
|
1.476.139
|
|
41
|
Bê tông lót móng M150
|
m³
|
1.499.059
|
|
42
|
Bê tông móng M150
|
m³
|
1.567.591
|
|
43
|
Bê tông đan M²00 đá 1x2 có cốt
thép
|
m³
|
5.609.521
|
|
44
|
Bê tông đan M²50 đá 1x2 có cốt
thép
|
m³
|
5.670.892
|
|
45
|
Cống tròn D20 (cm) không cốt
thép
|
m
|
480.633
|
|
46
|
Cống tròn D20 (cm) có cốt
thép
|
m
|
592.240
|
|
47
|
Cống tròn D30 (cm) không cốt
thép
|
m
|
684.041
|
|
48
|
Cống tròn D30 (cm) có cốt
thép
|
m
|
788.266
|
|
49
|
Cống tròn D35 (cm) không cốt
thép
|
m
|
812.601
|
|
50
|
Cống tròn D35 (cm) có cốt
thép
|
m
|
930.613
|
|
51
|
Cống tròn D40 (cm) không cốt
thép
|
m
|
941.161
|
|
52
|
Cống tròn D40 (cm) có cốt
thép
|
m
|
1.072.960
|
|
53
|
Cống tròn D45 (cm) không cốt
thép
|
m
|
1.077.350
|
|
54
|
Cống tròn D45 (cm) có cốt
thép
|
m
|
1.343.032
|
|
55
|
Cống tròn D50 (cm) không cốt
thép
|
m
|
1.213.538
|
|
56
|
Cống tròn D50 (cm) có cốt
thép
|
m
|
1.613.104
|
|
57
|
Cống tròn D55 (cm) không cốt
thép
|
m
|
1.290.616
|
|
58
|
Cống tròn D55 (cm) có cốt
thép
|
m
|
1.704.127
|
|
59
|
Cống tròn D60 (cm) không cốt
thép
|
m
|
1.367.695
|
|
60
|
Cống tròn D60 (cm) có cốt
thép
|
m
|
1.795.150
|
|
61
|
Cống tròn D75 (cm) không cốt
thép
|
m
|
1.779.979
|
|
62
|
Cống tròn D75 (cm) có cốt
thép
|
m
|
2.335.083
|
|
63
|
Cống tròn D100 (cm) không cốt
thép
|
m
|
2.714.173
|
|
64
|
Cống tròn D100 (cm) có cốt
thép
|
m
|
3.696.834
|
|
65
|
Cống tròn D110 (cm) không cốt
thép
|
m
|
3.054.124
|
|
66
|
Cống tròn D110 (cm) có cốt
thép
|
m
|
4.284.703
|
|
67
|
Cống tròn D120 (cm) không cốt
thép
|
m
|
3.394.075
|
|
68
|
Cống tròn D120 (cm) có cốt
thép
|
m
|
4.872.572
|
|
69
|
Cống tròn D150 (cm) không cốt
thép
|
m
|
4.048.400
|
|
70
|
Cống tròn D150 (cm) có cốt
thép
|
m
|
6.027.078
|
|
71
|
Cống hộp BTCT 1x1m
|
m
|
3.428.118
|
|
72
|
Cống hộp BTCT 1,2x1,2m
|
m
|
4.186.276
|
|
73
|
Cống hộp BTCT 1,6x1,6m
|
m
|
6.526.071
|
|
74
|
Cống hộp BTCT 1,6x2m
|
m
|
8.587.906
|
|
75
|
Cống hộp BTCT 2x2m
|
m
|
9.858.693
|
|
76
|
Cống hộp BTCT 2x2,5m
|
m
|
13.176.248
|
|
77
|
Cống hộp BTCT 2,5x2,5m
|
m
|
14.508.974
|
|
78
|
Cống hộp BTCT 3x3m
|
m
|
19.596.391
|
|
79
|
Bó vỉa BTXM
|
m
|
229.144
|
|
80
|
Bó vỉa đá tự nhiên
|
m
|
705.315
|
|
81
|
Lát đá vỉa hè 2cm
|
m²
|
561.052
|
|
82
|
Lát đá vỉa hè 4cm
|
m²
|
627.342
|
|
83
|
Lát gạch terazo 3,2cm
|
m²
|
272.353
|
|
84
|
Lát gạch terazo 3,5cm
|
m²
|
284.054
|
|
85
|
Lát gạch terazo 4,5cm
|
m²
|
289.905
|
|
86
|
Biển báo tròn D70
|
cái
|
2.226.976
|
|
87
|
Biển báo tam giác cạnh 70
|
cái
|
2.210.293
|
|
88
|
Biển báo chữ nhật, vuông, bát
giác
|
m²
|
2.691.058
|
|
89
|
Sơn kẻ đường dày 2mm
|
m²
|
297.914
|
|
90
|
Sơn kẻ đường dày 4mm
|
m²
|
523.168
|
|
91
|
Sơn kẻ đường dày 6mm
|
m²
|
738.412
|
Quyết định 02/2026/QĐ-UBND quy định về Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh - Phần đơn giá bồi thường nhà, công trình giao thông, vật kiến trúc
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 02/2026/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 quy định về Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh - Phần đơn giá bồi thường nhà, công trình giao thông, vật kiến trúc
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/02/2026
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
22/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2025
Ban hành:
31/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/02/2025
1.984
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|