Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 02/2026/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ninh Người ký: Lê Văn Ánh
Ngày ban hành: 10/01/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 02/2026/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 10 tháng 01 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ BỘ ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH - PHẦN ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ, CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, VẬT KIẾN TRÚC

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15/7/2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 378/TTr-SXD ngày 23/12/2025; Báo cáo thẩm định số 465/BC-STP ngày 11/12/2025 của Sở Tư pháp;

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh - Phần đơn giá bồi thường nhà, công trình giao thông, vật kiến trúc.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh - Phần đơn giá bồi thường nhà, công trình giao thông, vật kiến trúc bao gồm:

1. Phần I: Quy định áp dụng;

2. Phần II: Đơn giá bồi thường nhà, công trình giao thông, vật kiến trúc.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai;

2. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng;

3. Người sử dụng đất quy định tại Điều 4 của Luật Đất đai năm 2024 khi nhà nước thu hồi đất;

4. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi nhà nước thu hồi đất.

Điều 3. Quy định chuyển tiếp

1. Trường hợp đã phê duyệt phương án chi tiết về bồi thường trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì thực hiện theo phương án bồi thường đã phê duyệt.

2. Trường hợp phương án chi tiết về bồi thường đã lập nhưng chưa được phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì áp dụng đơn giá bồi thường theo Điều 1 Quyết định này để điều chỉnh phương án chi tiết về bồi thường.

3. Đối với phương án chi tiết về bồi thường đã được phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưng có sự phát sinh về khối lượng tài sản, công trình, vật kiến trúc thì áp dụng đơn giá bồi thường theo Điều 1 Quyết định này để lập phương án chi tiết về bồi thường bổ sung đối với phần khối lượng tài sản, công trình, vật kiến trúc phát sinh.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/2026;

2. Quyết định này thay thế Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh; Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND ngày 22/11/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh - Phần đơn giá bồi thường công trình giao thông; Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh và Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND ngày 22/11/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh - Phần đơn giá bồi thường công trình giao thông.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Xây dựng chủ trì cùng các đơn vị liên quan hướng dẫn việc thực hiện và báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh việc điều chỉnh, xây dựng lại bộ đơn giá khi có sự thay đổi về chính sách, giá nhân công, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, năng lượng làm biến động đến đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Đối với nhà, công trình xây dựng dân dụng, công trình giao thông không đủ tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định của pháp luật chuyên ngành ban hành, không có đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này, Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cho UBND cấp xã phê duyệt đơn giá bồi thường như sau:

a) Tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư áp dụng đơn giá chi phí xây dựng trong bảng suất vốn đầu tư xây dựng và giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình do Bộ Xây dựng công bố và điều chỉnh theo chỉ số giá (phần xây dựng công trình) do Sở Xây dựng công bố tại thời điểm lập phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư theo quy định của Luật Đất đai, báo cáo UBND cấp xã xem xét, phê duyệt;

b) Trường hợp không áp dụng được đơn giá xây dựng mới theo quy định tại điểm a khoản này thì Tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng căn cứ hiện trạng để chủ động (hoặc thuê đơn vị tư vấn có tư cách pháp nhân đủ năng lực) tính toán, xác định đơn giá bồi thường, báo cáo UBND cấp xã xem xét, phê duyệt.

3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các phường, xã, đặc khu; các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Bộ Xây dựng;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm tra VB QPPL - Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh (b/c);
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Các sở, ban, ngành (thực hiện);
- UBND các xã, phường, đặc khu (thực hiện);
- V0-V4, QH1-3, QLĐĐ1,3, VX3;
- TT Thông tin VP UBND tỉnh;
- P.TC-HC-TV;
- Lưu: VT, XD1.
XD03-QĐ007

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Ánh

 

QUY ĐỊNH

VỀ BỘ ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH - PHẦN ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ, CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, VẬT KIẾN TRÚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

Phần I

QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

Điều 1. Nội dung bộ đơn giá

Đơn giá ban hành tại Phần II quyết định này là đơn giá xây mới tính trong điều kiện bình thường trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Đơn giá xây dựng được xác định theo phương pháp lập dự toán chi tiết theo hướng dẫn tại Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

Đơn giá ban hành tại quyết định này bao gồm chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy và thiết bị thi công, chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế, thu nhập chịu thuế tính trước, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT), UBND các địa phương, các đơn vị lập phê duyệt phương án bồi thường chủ động tính toán bổ sung thuế giá trị gia tăng (thuế giá trị gia tăng sẽ được xác định theo quy định hiện hành).

Điều 2. Quy định áp dụng đơn giá bồi thường đối với từng loại tài sản

1. Hướng dẫn công thức tính đơn giá

ĐGBT = ĐGQĐ x KKV

- ĐGBT: Đơn giá bồi thường 1 đơn vị tài sản nhà, công trình kiến trúc.

- ĐGQĐ: Đơn giá nhà, công trình kiến trúc quy định tại Phần II Bộ đơn giá.

- KKV: Hệ số điều chỉnh theo khu vực (quy định ở khoản 2 Điều này, riêng đối với các đơn giá quy định tại khoản 1 Điều 2 Phần II Bộ đơn giá thì hệ số KKV= 1 cho tất cả các khu vực).

2. Hệ số điều chỉnh theo khu vực

- Khu vực 2: Các phường: Mông Dương, Quang Hanh, Cẩm Phả, Cửa Ông và xã Hải Hòa.

KKV2 = 1,005.

- Khu vực 3: Các xã Tiên Yên, Điền Xá, Đông Ngũ, Hải Lạng, Quảng Tân, Đầm Hà, Quảng Hà, Đường Hoa, Quảng Đức, đặc khu Vân Đồn (trừ khu vực đảo Minh Châu, Quan Lạn, Ngọc Vừng, Bản Sen, Thắng Lợi).

KKV3 = 0,989.

- Khu vực 4: Các xã: Ba Chẽ, Hoành Mô, Lục Hồn, Bình Liêu. KKV4 = 1,011.

- Khu vực 5: Khu vực đảo Minh Châu, Quan Lạn, Ngọc Vừng, Bản Sen, Thắng Lợi thuộc đặc khu Vân Đồn, xã Vĩnh Thực, Cái Chiên.

KKV5 = 1,118.

- Khu vực 6: Đặc khu Cô Tô. KKV6 = 1,148.

- Khu vực 1: Gồm các xã, phường còn lại.

KKV1 = 1,000.

3. Hướng dẫn áp dụng trong một số trường hợp

- Quy định cách đo diện tích sàn nhà như sau:

+ Cách xác định tổng diện tích bồi thường công trình nhà: Tổng diện tích sàn của tất cả các tầng, bao gồm: tầng lửng, tầng kỹ thuật, tầng áp mái (diện tích bồi thường phần tầng hầm, tầng nửa hầm và tầng tum được tính toán riêng). Diện tích sàn của một tầng là diện tích sàn xây dựng của tầng đó, gồm cả tường bao (hoặc phần tường chung thuộc về nhà) và diện tích mặt bằng của lôgia, ban công, cầu thang, giếng thang máy, hộp kỹ thuật, ống khói.

+ Diện tích xác định bồi thường công trình nhà 1 tầng mái ngói, mái tôn, mái fibro xi măng và nhà tạm (hoặc tương tự) là diện tích mặt bằng trong phạm vi mép ngoài của mái.

- Chiều cao nhà 1 tầng lợp mái ngói hoặc Fibro xi măng tính từ mặt nền nhà đến hạn xây tường thu hồi; Chiều cao của nhà 1 tầng mái bằng, nhà cao từ 2 tầng trở lên tính từ mặt sàn tầng dưới đến mặt sàn tầng trên.

- Giá trị bồi thường phần móng nhà được tính toán theo thực tế, trường hợp không xác định được thì tính bằng 10% so với toàn bộ giá trị xây dựng công trình nhà.

- Toàn bộ giá trị xây dựng công trình nhà được hiểu là tổng giá trị xây dựng các hạng mục công tác xây dựng lên công trình nhà được quy định tại Bộ đơn giá này.

- Đối với nhà có tầng hầm thì được tính toán bồi thường tầng hầm theo thực tế.

- Đơn giá bồi thường bể nước, giếng nước, đơn vị tính: đồng/m³ thể tích chứa nước của bể nước hoặc của giếng nước.

- Đơn giá bể nước được tính theo quy mô: Xây bằng vữa xi măng cát M50 trở lên; trát trong, ngoài vữa M75 dày 2cm có đánh màu bằng xi măng nguyên chất; đáy bể đổ bê tông cốt thép M150 trở lên. Đối với bể nước không đạt theo quy định trên thì bồi thường theo khối lượng thực tế hoặc tính bằng 75% đơn giá được ban hành.

- Đối với nhà xây bằng gạch xỉ, gạch xi măng quy định trong Bộ đơn giá được áp dụng đối với chiều dày tường dày 150 mm.

- Các ký hiệu tường xây D110, D220 được hiểu là chiều dày 110 mm và 220 mm.

- Tầng lửng quy định trong Bộ đơn giá là tầng lửng bê tông cốt thép. Trường hợp tầng lửng xây dựng bằng chất liệu khác thì được tính toán theo thực tế.

- Đơn giá bồi thường công trình nhà chưa bao gồm các hạng mục, công tác sau:

+ Các thiết bị gắn liền với công trình: Chậu rửa, chậu xí, chậu tiểu, vòi tắm, bình nóng lạnh…

+ Bể chứa nước sạch, bể tự hoại trong nhà.

+ Láng nền, lát nền nhà; Láng granitô.

+ Trần nhà.

+ Các loại cửa.

+ Các loại lan can, tay vịn cầu thang.

+ Chống nóng bằng lợp mái ngói, mái fibro xi măng, mái tôn hoặc gạch 6 lỗ… đối với nhà đổ mái bằng bê tông cốt thép.

- Đơn giá bồi thường hệ thống cấp điện trong nhà được bồi thường theo thực tế. Trường hợp không xác định được thì bồi thường bằng 4% so với toàn bộ giá trị xây dựng công trình nhà (chưa bao gồm các thiết bị đấu nối vào hệ thống cấp điện như: Điều hoà, bình nóng lạnh, quạt, đèn...).

- Đơn giá bồi thường hệ thống cấp thoát nước trong nhà được bồi thường theo thực tế. Trường hợp không xác định được thì bồi thường bằng 3% so với toàn bộ giá trị xây dựng công trình nhà (chưa bao gồm thiết bị đấu nối vào hệ thống cấp nước như: vòi nước, bồn cầu, bồn rửa tay...).

- Đơn giá bồi thường công trình giao thông:

+ Chiều dài cống ngang (qua đường) là khoảng cách giữa hai tường đầu cống.

+ Khẩu độ cống tròn là đường kính trong ống cống.

 

Phần II. ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ, CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, VẬT KIẾN TRÚC

Điều 1. Đơn giá bồi thường công trình nhà, công trình phục vụ sinh hoạt

Stt

Danh mục

Đvt

Đơn giá

(đồng)

I

Nhà 1 tầng

 

 

1

Nhà 1 tầng, cao ≤ 3m

 

 

1.1

Nhà 1 tầng, cao ≤ 3m, quét vôi ve

 

 

1.1.1

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, quét vôi ve, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

2.606.802

b

Mái fibro xi măng

m²

2.323.476

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

2.771.332

d

Mái ngói 22v/m²

m²

2.774.870

1.1.2

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, quét vôi ve, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.060.777

b

Mái fibro xi măng

m²

2.740.267

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.209.405

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.188.022

1.1.3

Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, quét vôi ve, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

2.527.810

b

Mái fibro xi măng

m²

2.198.180

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

2.686.120

d

Mái ngói 22v/m²

m²

2.675.436

1.2

Nhà 1 tầng, cao ≤ 3m, quét vôi ve, máng thượng

 

 

1.2.1

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, quét vôi ve, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

2.761.735

b

Mái fibro xi măng

m²

2.527.310

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

2.937.032

d

Mái ngói 22v/m²

m²

2.949.911

1.2.2

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, quét vôi ve, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.235.427

b

Mái fibro xi măng

m²

2.937.248

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.397.132

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.361.669

1.2.3

Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, quét vôi ve, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

2.694.485

b

Mái fibro xi măng

m²

2.397.733

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

2.859.727

d

Mái ngói 22v/m²

m²

2.746.580

1.3

Nhà 1 tầng, cao ≤ 3m, quét vôi ve, hiên tây máng thượng

 

 

1.3.1

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, quét vôi ve, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.134.376

b

Mái fibro xi măng

m²

2.915.964

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.302.705

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.316.317

1.3.2

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, quét vôi ve, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.577.628

b

Mái fibro xi măng

m²

3.335.545

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.759.282

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.731.000

1.3.3

Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, quét vôi ve, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.074.383

b

Mái fibro xi măng

m²

2.757.273

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.247.286

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.152.626

1.4

Nhà 1 tầng, cao ≤ 3m, sơn bả

 

 

1.4.1

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, sơn bả, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

2.931.764

b

Mái fibro xi măng

m²

2.695.326

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.096.594

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.106.192

1.4.2

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, sơn bả, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.378.040

b

Mái fibro xi măng

m²

3.091.734

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.569.291

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.520.548

1.4.3

Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, sơn bả, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

2.826.541

b

Mái fibro xi măng

m²

2.517.145

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

2.972.653

d

Mái ngói 22v/m²

m²

2.951.508

1.4a

Nhà 1 tầng, cao ≤ 3m, sơn không bả

 

 

1.4a.1

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, sơn không bả, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

2.833.418

b

Mái tôn fibro xi măng

m²

2.588.483

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

2.998.248

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.007.846

1.4a.2

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, sơn không bả, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.268.361

b

Mái tôn fibro xi măng

m²

2.988.128

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.456.979

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.410.870

1.4a.3

Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, sơn không bả, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

2.729.350

b

Mái tôn fibro xi măng

m²

2.424.082

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

2.909.270

d

Mái ngói 22v/m²

m²

2.853.685

1.5

Nhà 1 tầng, cao ≤ 3m, sơn bả, máng thượng

 

 

1.5.1

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, sơn bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.103.630

b

Mái fibro xi măng

m²

2.839.643

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.263.914

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.287.213

1.5.2

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, sơn bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.593.488

b

Mái fibro xi măng

m²

3.274.648

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.753.772

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.693.334

1.5.3

Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, sơn bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.032.535

b

Mái fibro xi măng

m²

2.746.941

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.188.695

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.117.416

1.5a

Nhà 1 tầng, cao ≤ 3m, sơn không bả, máng thượng

 

 

1.5a.1

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, sơn không bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

2.980.437

b

Mái tôn fibro xi măng

m²

2.727.233

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.140.721

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.147.685

1.5a.2

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, sơn không bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.465.567

b

Mái tôn fibro xi măng

m²

3.161.250

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.625.851

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.565.413

1.5a.3

Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, sơn không bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

2.917.335

b

Mái tôn fibro xi măng

m²

2.648.894

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.073.495

d

Mái ngói 22v/m²

m²

2.993.908

1.6

Nhà 1 tầng, cao ≤ 3m, sơn bả, hiên tây máng thượng

 

 

1.6.1

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, sơn bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.431.602

b

Mái fibro xi măng

m²

3.096.784

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.591.632

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.578.039

1.6.2

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, sơn bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.868.828

b

Mái fibro xi măng

m²

3.542.919

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

4.034.956

d

Mái ngói 22v/m²

m²

4.007.652

1.6.3

Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, sơn bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.444.886

b

Mái fibro xi măng

m²

3.104.960

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.613.707

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.514.429

1.6a

Nhà 1 tầng, cao ≤ 3m, sơn không bả, hiên tây máng thượng

 

 

1.6a.1

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, sơn không bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.280.234

b

Mái tôn fibro xi măng

m²

2.949.860

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.440.264

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.433.537

1.6a.2

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, sơn không bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.722.585

b

Mái tôn fibro xi măng

m²

3.400.547

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.888.712

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.861.408

1.6a.3

Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, sơn không bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.328.937

b

Mái tôn fibro xi măng

m²

2.992.489

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.488.413

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.398.954

2

Nhà 1 tầng, cao ≤ 3,3m

 

 

2.1

Nhà 1 tầng, cao ≤ 3,3m, quét vôi ve

 

 

2.1.1

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, quét vôi ve, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

2.725.702

b

Mái fibro xi măng

m²

2.528.234

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

2.915.067

d

Mái ngói 22v/m²

m²

2.952.979

2.1.2

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, quét vôi ve, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.249.169

b

Mái fibro xi măng

m²

2.946.803

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.409.451

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.408.541

2.1.3

Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, quét vôi ve, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

2.856.692

b

Mái fibro xi măng

m²

2.320.854

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.016.974

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.023.299

2.2

Nhà 1 tầng, cao ≤ 3,3m, quét vôi ve, máng thượng

 

 

2.2.1

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, quét vôi ve, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

2.909.806

b

Mái fibro xi măng

m²

2.696.659

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.046.855

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.100.739

2.2.2

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, quét vôi ve, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.455.351

b

Mái fibro xi măng

m²

3.144.593

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.615.633

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.544.592

2.2.3

Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, quét vôi ve, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

2.805.307

b

Mái fibro xi măng

m²

2.531.341

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

2.968.064

d

Mái ngói 22v/m²

m²

2.858.768

2.3

Nhà 1 tầng, cao ≤ 3,3m, quét vôi ve, hiên tây máng thượng

 

 

2.3.1

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, quét vôi ve, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.239.554

b

Mái fibro xi măng

m²

3.020.282

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.412.428

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.426.148

2.3.2

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, quét vôi ve, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.711.026

b

Mái fibro xi măng

m²

3.393.831

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.879.995

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.660.873

2.3.3

Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, quét vôi ve, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.156.337

b

Mái fibro xi măng

m²

2.834.479

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.339.282

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.248.386

2.4

Nhà 1 tầng, cao ≤ 3,3m, sơn bả

 

 

2.4.1

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, sơn bả, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.107.856

b

Mái fibro xi măng

m²

2.871.429

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.268.138

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.292.450

2.4.2

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, sơn bả, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.591.965

b

Mái fibro xi măng

m²

3.291.829

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.781.565

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.744.800

2.4.3

Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, sơn bả, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.008.719

b

Mái fibro xi măng

m²

2.657.177

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.165.051

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.120.925

2.4a

Nhà 1 tầng, cao ≤ 3,3m, sơn không bả

 

 

2.4a.1

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, sơn không bả, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

2.990.379

b

Mái tôn fibro xi măng

m²

2.751.747

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.150.660

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.174.972

2.4a.2

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, sơn không bả, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.470.765

b

Mái tôn fibro xi măng

m²

3.171.558

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.660.365

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.624.009

2.4a.3

Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, sơn không bả, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

2.895.266

b

Mái tôn fibro xi măng

m²

2.555.343

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.052.529

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.007.881

2.5

Nhà 1 tầng, cao ≤ 3,3m, sơn bả, máng thượng

 

 

2.5.1

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, sơn bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.271.316

b

Mái fibro xi măng

m²

3.042.206

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.421.073

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.466.124

2.5.2

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, sơn bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.810.889

b

Mái fibro xi măng

m²

3.489.278

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.950.621

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.882.968

2.5.3

Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, sơn bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.183.379

b

Mái fibro xi măng

m²

2.875.428

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.302.732

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.254.647

2.5a

Nhà 1 tầng, cao ≤ 3,3m, sơn không bả, máng thượng

 

 

2.5a.1

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, sơn không bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.145.432

b

Mái tôn fibro xi măng

m²

2.902.374

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.301.367

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.325.679

2.5a.2

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, sơn không bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.669.089

b

Mái tôn fibro xi măng

m²

3.338.647

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.808.821

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.741.576

2.5a.3

Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, sơn không bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/tôn fibro xi măng/tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.095.363

b

Mái tôn fibro xi măng

m²

2.767.226

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.215.379

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.168.506

2.6

Nhà 1 tầng, cao ≤ 3,3m, sơn bả, hiên tây máng thượng

 

 

2.6.1

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, sơn bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.610.902

b

Mái fibro xi măng

m²

3.367.827

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.771.184

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.795.495

2.6.2

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, sơn bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

4.075.076

b

Mái fibro xi măng

m²

3.777.166

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

4.234.804

d

Mái ngói 22v/m²

m²

4.198.266

2.6.3

Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, sơn bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.615.381

b

Mái fibro xi măng

m²

3.184.846

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.773.706

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.673.596

2.6a

Nhà 1 tầng, cao ≤ 3,3m, sơn không bả, hiên tây máng thượng

 

 

2.6a.1

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, sơn không bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/tôn fibro xi măng/tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.471.607

b

Mái tôn fibro xi măng

m²

3.246.820

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.631.889

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.667.040

2.6a.2

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, sơn không bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.965.832

b

Mái tôn fibro xi măng

m²

3.655.771

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

4.104.841

d

Mái ngói 22v/m²

m²

4.068.302

2.6a.3

Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, sơn không bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.487.589

b

Mái tôn fibro xi măng

m²

3.070.900

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.645.914

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.547.620

3

Nhà 1 tầng, cao > 3,3m

 

 

3.1

Nhà 1 tầng, cao > 3,3m, quét vôi ve

 

 

3.1.1

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, quét vôi ve, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.003.937

b

Mái fibro xi măng

m²

2.702.833

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.110.512

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.216.042

3.1.2

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, quét vôi ve, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.507.551

b

Mái fibro xi măng

m²

3.193.575

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.732.827

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.681.120

3.1.3

Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, quét vôi ve, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

2.783.870

b

Mái fibro xi măng

m²

2.470.349

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

2.933.789

d

Mái ngói 22v/m²

m²

2.911.210

e

Mái ngói vẩy cá

m²

3.148.648

3.2

Nhà 1 tầng, cao > 3,3m, quét vôi ve, máng thượng

 

 

3.2.1

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, quét vôi ve, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.051.122

b

Mái fibro xi măng

m²

2.822.291

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.211.407

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.235.724

3.2.2

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, quét vôi ve, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.625.487

b

Mái fibro xi măng

m²

3.287.369

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.785.773

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.698.915

3.2.3

Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, quét vôi ve, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

2.938.017

b

Mái fibro xi măng

m²

2.668.549

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.098.303

d

Mái ngói 22v/m²

m²

2.995.321

3.3

Nhà 1 tầng, cao > 3,3m, quét vôi ve, hiên tây máng thượng

 

 

3.3.1

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, quét vôi ve, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.372.320

b

Mái fibro xi măng

m²

3.160.645

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.529.676

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.556.922

3.3.2

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, quét vôi ve, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

4.046.274

b

Mái fibro xi măng

m²

3.768.839

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

4.191.776

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.967.852

3.3.3

Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, quét vôi ve, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.307.112

b

Mái fibro xi măng

m²

2.993.384

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.495.520

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.376.691

3.4

Nhà 1 tầng, cao > 3,3m, sơn bả

 

 

3.4.1

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, sơn bả, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.264.228

b

Mái fibro xi măng

m²

3.047.913

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.494.604

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.518.920

3.4.2

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, sơn bả, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.880.039

b

Mái fibro xi măng

m²

3.593.760

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

4.095.087

d

Mái ngói 22v/m²

m²

4.028.778

3.4.3

Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, sơn bả, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.193.906

b

Mái fibro xi măng

m²

2.829.159

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.293.245

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.280.614

3.4a

Nhà 1 tầng, cao > 3,3m, sơn không bả

 

 

3.4a.1

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, sơn không bả, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.104.636

b

Mái tôn fibro xi măng

m²

2.941.760

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.355.017

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.379.332

3.4a.2

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, sơn không bả, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.780.775

b

Mái tôn fibro xi măng

m²

3.455.163

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.955.500

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.890.171

3.4a.3

Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, sơn không bả, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.057.880

b

Mái tôn fibro xi măng

m²

2.691.084

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.156.454

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.144.589

3.5

Nhà 1 tầng, cao > 3,3m, sơn bả, máng thượng

 

 

3.5.1

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, sơn bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.332.410

b

Mái fibro xi măng

m²

3.239.508

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.572.841

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.671.801

3.5.2

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, sơn bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.980.069

b

Mái fibro xi măng

m²

3.733.432

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

4.243.041

d

Mái ngói 22v/m²

m²

4.111.715

3.5.3

Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, sơn bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.267.293

b

Mái fibro xi măng

m²

3.054.664

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.499.314

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.362.375

3.5a

Nhà 1 tầng, cao > 3,3m, sơn không bả, máng thượng

 

 

3.5a.1

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, sơn không bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.197.888

b

Mái tôn fibro xi măng

m²

3.084.256

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.419.780

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.516.549

3.5a.2

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, sơn không bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.825.351

b

Mái tôn fibro xi măng

m²

3.578.713

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

4.088.322

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.956.997

3.5a.3

Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, sơn không bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.116.382

b

Mái tôn fibro xi măng

m²

2.902.834

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.348.388

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.235.720

3.6

Nhà 1 tầng, cao > 3,3m, sơn bả, hiên tây máng thượng

 

 

3.6.1

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, sơn bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.743.869

b

Mái fibro xi măng

m²

3.572.315

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.909.662

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.950.248

3.6.2

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, sơn bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

4.080.262

b

Mái fibro xi măng

m²

3.905.176

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

4.315.093

d

Mái ngói 22v/m²

m²

4.278.528

3.6.3

Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, sơn bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.559.820

b

Mái fibro xi măng

m²

3.399.295

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.870.160

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.773.447

3.6a

Nhà 1 tầng, cao > 3,3m, sơn không bả, hiên tây máng thượng

 

 

3.6a.1

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, sơn không bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.570.910

b

Mái tôn fibro xi măng

m²

3.396.143

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.736.704

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.777.289

3.6a.2

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, sơn không bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

4.026.212

b

Mái tôn fibro xi măng

m²

3.842.086

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

4.262.330

d

Mái ngói 22v/m²

m²

4.226.439

3.6a.3

Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, sơn không bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

3.388.460

b

Mái tôn fibro xi măng

m²

3.227.993

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.695.436

d

Mái ngói 22v/m²

m²

3.601.341

4

Nhà 1 tầng, lợp mái ngói 22v/m², tầng lửng BTCT, có cầu thang

 

 

4.1

Nhà 1 tầng, quét vôi ve, lợp mái ngói 22v/m², tầng lửng BTCT, có cầu thang

 

 

a

Tường xây gạch chỉ d110

m²

3.113.029

b

Tường xây gạch chỉ d220

m²

3.529.074

c

Tường xây gạch chỉ d150 (gạch 6 lỗ)

m²

2.987.082

4.2

Nhà 1 tầng, sơn bả, lợp mái ngói 22v/m², tầng lửng BTCT, có cầu thang

 

 

a

Tường xây gạch chỉ d110

m²

3.581.883

b

Tường xây gạch chỉ d220

m²

4.008.579

c

Tường xây gạch chỉ d150 (gạch 6 lỗ)

m²

3.466.587

4.2a

Nhà 1 tầng, sơn không bả, lợp mái ngói 22v/m², tầng lửng BTCT, có cầu thang

 

 

a

Tường xây gạch chỉ d110

m²

3.473.315

b

Tường xây gạch chỉ d220

m²

3.896.262

c

Tường xây gạch chỉ d150 (gạch 6 lỗ)

m²

3.354.270

4.3

Nhà 1 tầng, quét vôi ve, lợp mái ngói 22v/m², máng thượng, tầng lửng BTCT, có cầu thang

 

 

a

Tường xây gạch chỉ d110

m²

3.391.598

b

Tường xây gạch chỉ d220

m²

3.811.456

c

Tường xây gạch chỉ d150 (gạch 6 lỗ)

m²

3.302.441

4.4

Nhà 1 tầng, sơn bả, lợp mái ngói 22v/m², máng thượng, tầng lửng BTCT, có cầu thang

 

 

a

Tường xây gạch chỉ d110

m²

4.080.757

b

Tường xây gạch chỉ d220

m²

4.500.223

c

Tường xây gạch chỉ d150 (gạch 6 lỗ)

m²

3.991.600

4.4a

Nhà 1 tầng, sơn không bả, lợp mái ngói 22v/m², máng thượng, tầng lửng BTCT, có cầu thang

 

 

a

Tường xây gạch chỉ d110

m²

3.917.158

b

Tường xây gạch chỉ d220

m²

4.336.624

c

Tường xây gạch chỉ d150 (gạch 6 lỗ)

m²

3.828.001

5

Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT, tường chịu lực

 

 

5.1

Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT, tường chịu lực, quét vôi ve

 

 

5.1.1

Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT, tường chịu lực, quét vôi ve

 

 

a

Tường xây gạch chỉ d110

m²

2.829.178

b

Tường xây gạch chỉ d220

m²

3.480.216

c

Tường xây gạch chỉ d150 (gạch 6 lỗ)

m²

2.856.301

d

Tường xây gạch xỉ, gạch xi măng

m²

2.732.916

5.1.2

Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT, tường chịu lực, quét vôi ve, có cầu thang

 

 

a

Tường xây gạch chỉ d220

m²

4.385.884

b

Tường xây gạch chỉ d150 (gạch 6 lỗ)

m²

3.826.937

c

Tường xây gạch xỉ, gạch xi măng

m²

3.490.459

d

Tường xây gạch chỉ d110

m²

3.541.679

5.1.3

Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT, tường chịu lực, quét vôi ve, tầng lửng, cầu thang

 

 

a

Tường xây gạch chỉ d220

m²

3.893.990

b

Tường xây gạch chỉ d150 (gạch 6 lỗ)

m²

3.488.021

c

Tường xây gạch xỉ, gạch xi măng

m²

3.261.402

d

Tường xây gạch chỉ d110

m²

3.298.478

5.2

Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT, tường chịu lực, sơn bả

 

 

5.2.1

Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT, tường chịu lực, sơn bả

 

 

a

Tường xây gạch chỉ d110

m²

3.694.050

b

Tường xây gạch chỉ d220

m²

4.258.821

c

Tường xây gạch chỉ d150 (gạch 6 lỗ)

m²

3.693.197

d

Tường xây gạch xỉ, gạch xi măng

m²

3.647.803

5.2.2

Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT, tường chịu lực, sơn bả, có cầu thang

 

 

a

Tường xây gạch chỉ d220

m²

5.282.086

b

Tường xây gạch chỉ d150 (gạch 6 lỗ)

m²

4.689.167

c

Tường xây gạch xỉ, gạch xi măng

m²

4.099.236

d

Tường xây gạch chỉ d110

m²

4.150.456

5.2.3

Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT, tường chịu lực, sơn bả, tầng lửng, cầu thang

 

 

a

Tường xây gạch chỉ d220

m²

4.743.916

b

Tường xây gạch chỉ d150 (gạch 6 lỗ)

m²

4.318.095

c

Tường xây gạch xỉ, gạch xi măng

m²

4.463.522

d

Tường xây gạch chỉ d110

m²

4.501.718

5.2a

Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT, tường chịu lực, sơn không bả

 

 

5.2a.1

Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT, tường chịu lực, sơn bả

 

 

a

Tường xây gạch chỉ d110

m²

3.547.521

b

Tường xây gạch chỉ d220

m²

4.112.292

c

Tường xây gạch chỉ d150 (gạch 6 lỗ)

m²

3.546.669

d

Tường xây gạch xỉ, gạch xi măng

m²

3.501.274

5.2a.2

Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT, tường chịu lực, sơn không bả, có cầu thang

 

 

a

Tường xây gạch chỉ d220

m²

5.129.389

b

Tường xây gạch chỉ d150 (gạch 6 lỗ)

m²

4.536.469

c

Tường xây gạch xỉ, gạch xi măng

m²

3.952.032

d

Tường xây gạch chỉ d110

m²

4.003.252

5.2a.3

Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT, tường chịu lực, sơn không bả, tầng lửng, cầu thang

 

 

a

Tường xây gạch chỉ d220

m²

4.580.956

b

Tường xây gạch chỉ d150 (gạch 6 lỗ)

m²

4.152.498

c

Tường xây gạch xỉ, gạch xi măng

m²

4.326.898

d

Tường xây gạch chỉ d110

m²

4.360.865

6

Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT, khung chịu lực

 

 

6.1

Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT, khung chịu lực, xây gạch chỉ d110, cầu thang

 

 

a

Quét vôi ve

m²

4.388.438

b

Sơn bả

m²

5.476.149

c

Sơn không bả

m²

5.310.591

6.2

Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT, khung chịu lực, xây gạch chỉ d110, tầng lửng BTCT, cầu thang

 

 

a

Quét vôi ve

m²

3.578.893

b

Sơn bả

m²

4.594.462

c

Sơn không bả

m²

4.441.575

6.3

Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT, khung chịu lực, xây gạch chỉ d150, cầu thang

 

 

a

Quét vôi ve

m²

4.540.054

b

Sơn bả

m²

5.004.398

c

Sơn không bả

m²

4.850.796

6.4

Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT, khung chịu lực, xây gạch chỉ d150, tầng lửng BTCT, cầu thang

 

 

a

Quét vôi ve

m²

3.675.408

b

Sơn bả

m²

4.662.644

c

Sơn không bả

m²

4.514.264

6.5

Nhà 1 tầng mái BTCT khung chịu lực tường d110, không tầng lửng, không có cầu thang

 

 

a

Quét vôi ve

m²

3.726.354

b

Sơn bả

m²

4.476.559

c

Sơn không bả

m²

4.305.023

6.6

Nhà 1 tầng mái BTCT khung chịu lực tường gạch xi măng, quét vôi ve

 

 

a

Có cầu thang, không tầng lửng

m²

4.337.218

b

Có tầng lửng, có cầu thang

m²

3.540.697

c

Không tầng lửng, không cầu thang

m²

3.675.134

6.7

Nhà 1 tầng mái BTCT khung chịu lực tường gạch xi măng, sơn bả

 

 

a

Có cầu thang, không tầng lửng

m²

4.982.657

b

Có tầng lửng, có cầu thang

m²

4.113.157

c

Không tầng lửng, không cầu thang

m²

4.320.573

6.7a

Nhà 1 tầng mái BTCT khung chịu lực tường gạch xi măng, sơn không bả

 

 

a

Có cầu thang, không tầng lửng

m²

4.811.120

b

Có tầng lửng, có cầu thang

m²

3.926.676

c

Không tầng lửng, không cầu thang

m²

4.149.036

6.8

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, khung chịu lực, mái bằng BTCT, quét vôi ve

 

 

a

Có cầu thang, không tầng lửng

m²

4.833.873

b

Có tầng lửng, có cầu thang

m²

3.909.183

c

Không tầng lửng, không cầu thang

m²

4.171.789

6.9

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, khung chịu lực, mái bằng BTCT, sơn bả

 

 

a

Có cầu thang, không tầng lửng

m²

5.479.312

b

Có tầng lửng, có cầu thang

m²

4.483.028

c

Không tầng lửng, không cầu thang

m²

4.817.228

6.9a

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, khung chịu lực, mái bằng BTCT, sơn không bả

 

 

a

Có cầu thang, không tầng lửng

m²

5.307.775

b

Có tầng lửng, có cầu thang

m²

4.334.318

c

Không tầng lửng, không cầu thang

m²

4.645.691

6.10

Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, khung chịu lực, mái bằng BTCT, Không tầng lửng, không cầu thang, chưa (trát tường, sơn bả, quét vôi ve)

 

3.509.687

7

Nhà 1 tầng mái ngói âm dương

 

 

a

Nhà 1 tầng, tường xây gạch chỉ D110, mái lợp ngói âm dương (ngói tàu), chiều cao thu hồi <3m, quét vôi ve

m²

2.213.605

b

Nhà 1 tầng, tường xây gạch chỉ D110, mái lợp ngói âm dương (ngói tàu), chiều cao thu hồi ≤3,3m, quét vôi ve

m²

2.379.586

c

Nhà 1 tầng, tường xây gạch chỉ D110, mái lợp ngói âm dương (ngói tàu), có tầng lửng bằng gỗ, chiều cao thu hồi >4m, quét vôi ve

m²

2.770.179

d

Nhà 1 tầng khung chịu lực, tường 110, sơn bả

m²

5.050.929

e

Nhà 1 tầng khung chịu lực, tường 110, sơn không bả

m²

4.830.001

f

Nhà 1 tầng xây gạch lợp ngói âm dương (có máng thượng, hiên tây)

m²

4.613.392

8

Nhà cấp 4 có gác lửng

 

 

8.1

Nhà cấp 4 có gác lửng, xây gạch chỉ d220, sơn bả, lợp mái tôn múi/ Tôn cách nhiệt/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

5.043.756

b

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

5.199.533

c

Mái ngói 22v/m²

m²

5.186.419

8.1a

Nhà cấp 4 có gác lửng, xây gạch chỉ d220, sơn không bả, lợp mái tôn múi/ Tôn cách nhiệt/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn thường

m²

4.926.121

b

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

5.081.898

c

Mái ngói 22v/m²

m²

5.068.784

8.2

Nhà cấp 4 có gác lửng, xây gạch chỉ d220, sơn bả, lợp mái tôn múi/ Tôn cách nhiệt/ ngói 22v/m², chống sét

 

 

a

Mái tôn thường

m²

5.174.865

b

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

5.304.604

c

Mái ngói 22v/m²

m²

5.280.370

8.2a

Nhà cấp 4 có gác lửng, xây gạch chỉ d220, sơn không bả, lợp mái tôn múi/ Tôn cách nhiệt/ ngói 22v/m², chống sét

 

 

a

Mái tôn thường

m²

5.057.159

b

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

5.186.897

c

Mái ngói 22v/m²

m²

5.137.528

8.3

Nhà cấp 4 tường gạch chỉ D110, đổ khung trụ, tường sơn bả, mái lợp tôn thường/ tôn cách nhiệt/ ngói 22v/m², cao >3,3m

 

 

a

Mái tôn thường

m²

4.391.203

b

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

4.533.853

c

Mái ngói 22v/m²

m²

4.555.494

8.3a

Nhà cấp 4 tường gạch chỉ D110, đổ khung trụ, tường sơn không bả, mái lợp tôn thường/ tôn cách nhiệt/ ngói 22v/m², cao >3,3m

 

 

a

Mái tôn thường

m²

4.256.856

b

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

4.399.507

c

Mái ngói 22v/m²

m²

4.476.883

II

Nhà 2 tầng

 

 

1

Nhà 2 tầng có tầng lửng

 

 

1.1

Nhà 2 tầng có tầng lửng, khung chịu lực, xây gạch chỉ d110

 

 

a

Quét vôi ve

m²

3.969.186

b

Sơn bả

m²

4.965.576

c

Sơn không bả

m²

4.882.672

1.2

Nhà 2 tầng có tầng lửng, khung chịu lực, xây gạch chỉ d220

 

 

a

Quét vôi ve

m²

4.175.626

b

Sơn bả

m²

5.252.799

c

Sơn không bả

m²

5.187.244

1.3

Nhà 2 tầng có tầng lửng, tường chịu lực

 

 

a

Quét vôi ve

m²

3.956.210

b

Sơn bả

m²

4.813.018

c

Sơn không bả

m²

4.748.501

2

Nhà 2 tầng không tầng lửng

 

 

2.1

Nhà 2 tầng, khung chịu lực, xây gạch chỉ d110

 

 

a

Quét vôi ve

m²

3.980.461

b

Sơn bả

m²

4.811.433

c

Sơn không bả

m²

4.755.020

2.2

Nhà 2 tầng, khung chịu lực, xây gạch chỉ d220

 

 

a

Quét vôi ve

m²

4.413.282

b

Sơn bả

m²

5.352.685

c

Sơn không bả

m²

5.299.427

2.3

Nhà 2 tầng, tường chịu lực

 

 

a

Quét vôi ve

m²

4.024.013

b

Sơn bả

m²

4.929.203

c

Sơn không bả

m²

4.873.523

2.4

Nhà 2 tầng: tầng 1 mái BTCT tường chịu lực, tường xây gạch đỏ, sơn tường, tầng 2 xây gạch chỉ d110, lợp mái ngói/ fibro xi măng/ tôn thường, sơn tường

 

 

a

Mái tôn thường

m²

4.189.958

b

Mái fibro xi măng

m²

4.117.408

c

Mái ngói 22v/m²

m²

4.277.781

2.5

Nhà 2 tầng: tầng 1 mái BTCT tường chịu lực, tường xây gạch đỏ, sơn tường, tầng 2 xây gạch chỉ d220, lợp mái ngói/ fibro xi măng/ tôn thường, sơn tường

 

 

a

Mái tôn thường

m²

4.970.100

b

Mái fibro xi măng

m²

4.792.868

c

Mái ngói 22v/m²

m²

5.124.745

2.6

Nhà 2 tầng khung chịu lực, tường xây gạch chỉ D220, không tầng lửng, tầng 1 mái BTCT, tầng 2 mái lợp tôn, sơn bả

m²

5.069.936

2.6a

Nhà 2 tầng khung chịu lực, tường xây gạch chỉ D220, không tầng lửng, tầng 1 mái BTCT, tầng 2 mái lợp tôn, sơn không bả

m²

5.013.970

2.7

Nhà 2 tầng khung chịu lực, tường xây gạch chỉ D110, không tầng lửng, tầng 1 mái BTCT, tầng 2 mái fibro xi măng, vôi ve

m²

4.849.900

2.8

Nhà 2 tầng xây gạch chỉ D220, tường chịu lực, tầng 1 mái BTCT, tầng 2 lợp mái tôn cách nhiệt, sơn bả

 

 

a

Không tầng lửng

m²

5.776.767

b

Có tầng lửng

m²

4.438.020

2.8a

Nhà 2 tầng xây gạch chỉ D220, tường chịu lực, tầng 1 mái BTCT, tầng 2 lợp mái tôn cách nhiệt, sơn không bả

 

 

a

Không tầng lửng

m²

5.490.377

b

Có tầng lửng

m²

4.373.504

III

Nhà 3 tầng

 

 

1

Nhà 3 tầng có tầng lửng

 

 

1.1

Nhà 3 tầng có tầng lửng, khung chịu lực, xây gạch chỉ d110

 

 

a

Quét vôi ve

m²

3.955.626

b

Sơn bả

m²

4.924.702

c

Sơn không bả

m²

4.876.926

1.2

Nhà 3 tầng có tầng lửng, khung chịu lực, xây gạch chỉ d220

 

 

a

Quét vôi ve

m²

4.321.630

b

Sơn bả

m²

5.200.318

c

Sơn không bả

m²

5.152.542

1.3

Nhà 3 tầng có tầng lửng, tường chịu lực

 

 

a

Quét vôi ve

m²

4.100.516

b

Sơn bả

m²

5.017.221

c

Sơn không bả

m²

4.969.444

2

Nhà 3 tầng không tầng lửng

 

 

2.1

Nhà 3 tầng, khung chịu lực, xây gạch chỉ d110

 

 

a

Quét vôi ve

m²

4.166.061

b

Sơn bả

m²

5.214.062

c

Sơn không bả

m²

5.142.675

2.2

Nhà 3 tầng, khung chịu lực, xây gạch chỉ d220

 

 

a

Quét vôi ve

m²

4.758.889

b

Sơn bả

m²

5.662.401

c

Sơn không bả

m²

5.591.013

2.3

Nhà 3 tầng, tường chịu lực

 

 

a

Quét vôi ve

m²

4.323.015

b

Sơn bả

m²

5.421.373

c

Sơn không bả

m²

5.349.478

3

Nhà 3 tầng: tầng 1 + 2 mái bằng BTCT, tường xây gạch chỉ d220, khung cột chịu lực, sơn bả. Tầng tường xây gạch đỏ D220, sơn tường, mái lợp tôn múi/ ngói đỏ 22v/m²/ mái bằng BTCT

 

 

a

Mái tôn múi

m²

4.665.569

b

Mái ngói 22v/m²

m²

4.770.783

c

Mái bằng BTCT

m²

5.057.946

3a

Nhà 3 tầng: tầng 1 + 2 mái bằng BTCT, tường xây gạch chỉ d220, khung cột chịu lực, sơn không bả. Tầng tường xây gạch đỏ D220, sơn tường, mái lợp tôn múi/ ngói đỏ 22v/m²/ mái bằng BTCT

 

 

a

Mái tôn múi

m²

4.595.867

b

Mái ngói 22v/m²

m²

4.701.081

c

Mái bằng BTCT

m²

4.986.051

IV

Nhà 4 tầng

 

 

1

Nhà 4 tầng có tầng lửng

 

 

1.1

Nhà 4 tầng có tầng lửng, khung chịu lực, xây gạch chỉ d110

 

 

a

Quét vôi ve

m²

3.954.912

b

Sơn bả

m²

4.685.805

c

Sơn không bả

m²

4.492.370

1.2

Nhà 4 tầng có tầng lửng, khung chịu lực, xây gạch chỉ d220

 

 

a

Quét vôi ve

m²

4.304.328

b

Sơn bả

m²

5.133.814

c

Sơn không bả

m²

5.019.999

1.3

Nhà 4 tầng có tầng lửng, tường chịu lực

 

 

a

Quét vôi ve

m²

3.004.084

b

Sơn bả

m²

4.892.466

c

Sơn không bả

m²

4.442.090

1.4

Nhà 4 tầng có tầng lửng, khung chịu lực, xây gạch chỉ 6 lỗ

 

 

a

Quét vôi ve

m²

4.094.808

b

Sơn bả

m²

4.861.982

c

Sơn không bả

m²

4.691.414

2

Nhà 4 tầng không tầng lửng

 

 

2.1

Nhà 4 tầng, khung chịu lực, xây gạch chỉ d110

 

 

a

Quét vôi ve

m²

4.306.103

b

Sơn bả

m²

5.264.026

c

Sơn không bả

m²

5.053.930

2.2

Nhà 4 tầng, khung chịu lực, xây gạch chỉ d220

 

 

a

Quét vôi ve

m²

4.893.927

b

Sơn bả

m²

5.922.820

c

Sơn không bả

m²

5.655.217

2.3

Nhà 4 tầng, tường chịu lực

 

 

a

Quét vôi ve

m²

4.397.813

b

Sơn bả

m²

5.690.978

c

Sơn không bả

m²

5.400.790

2.4

Nhà 4 tầng, khung chịu lực, xây gạch chỉ 6 lỗ

 

 

a

Quét vôi ve

m²

4.419.878

b

Sơn bả

m²

5.595.698

c

Sơn không bả

m²

5.369.113

3

Nhà 4 tầng: tầng 1 + 2 mái bằng BTCT, tường đổ BTCT D300, tầng 3 xây gạch đỏ d220, tầng 4 xây gạch đỏ d110, sơn bả, khung cột chịu lực, mái lợp tôn múi/ ngói đỏ 22v/m²/ mái bằng BTCT

 

 

a

Mái tôn thường

m²

5.303.435

b

Mái ngói 22v/m²

m²

5.410.009

c

Mái bằng BTCT

m²

6.000.912

3a

Nhà 4 tầng: tầng 1 + 2 mái bằng BTCT, tường đổ BTCT D300, tầng 3 xây gạch đỏ d220, tầng 4 xây gạch đỏ d110, sơn không bả, khung cột chịu lực, mái lợp tôn múi/ ngói đỏ 22v/m²/ mái bằng BTCT

 

 

a

Mái tôn thường

m²

5.060.971

b

Mái ngói 22v/m²

m²

5.167.544

c

Mái bằng BTCT

m²

5.742.964

V

Nhà 5 tầng trở lên

 

 

1

Nhà 5 tầng trở lên có tầng lửng

 

 

1.1

Nhà 5 tầng trở lên có tầng lửng, khung chịu lực, xây gạch chỉ d110

 

 

a

Quét vôi ve

m²

4.097.614

b

Sơn bả

m²

4.731.011

c

Sơn không bả

m²

4.386.253

1.2

Nhà 5 tầng trở lên có tầng lửng, khung chịu lực, xây gạch chỉ d220

 

 

a

Quét vôi ve

m²

4.313.482

b

Sơn bả

m²

5.160.772

c

Sơn không bả

m²

4.811.520

1.3

Nhà 5 tầng trở lên có tầng lửng, tường chịu lực

 

 

a

Quét vôi ve

m²

4.052.118

b

Sơn bả

m²

4.924.305

c

Sơn không bả

m²

4.632.326

2

Nhà 5 tầng trở lên không tầng lửng

 

 

2.1

Nhà 5 tầng trở lên, khung chịu lực, xây gạch chỉ d110

 

 

a

Quét vôi ve

m²

4.374.608

b

Sơn bả

m²

5.406.038

c

Sơn không bả

m²

5.088.195

2.2

Nhà 5 tầng trở lên, khung chịu lực, xây gạch chỉ d220

 

 

a

Quét vôi ve

m²

5.070.061

b

Sơn bả

m²

6.076.518

c

Sơn không bả

m²

5.756.997

2.3

Nhà 5 tầng trở lên, tường chịu lực

 

 

a

Quét vôi ve

m²

4.094.534

b

Sơn bả

m²

4.426.034

c

Sơn không bả

m²

4.124.057

VI

Tầng tum

 

 

1

Tầng tum, quét vôi ve

 

 

1.1

Tầng tum, xây gạch chỉ d110, quét vôi ve, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ tôn cách nhiệt, chống ồn/ mái BTCT

 

 

a

Mái tôn thường

m²

1.570.767

b

Mái fibro xi măng

m²

1.531.581

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

1.837.443

d

Mái BTCT

m²

2.224.329

1.2

Tầng tum, xây gạch chỉ d220, quét vôi ve, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ tôn cách nhiệt, chống ồn/ mái BTCT

 

 

a

Mái tôn thường

m²

2.011.383

b

Mái fibro xi măng

m²

1.967.457

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

2.232.120

d

Mái BTCT

m²

2.686.444

1.3

Tầng tum, xây gạch chỉ d150 (gạch 6 lỗ), quét vôi ve, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ tôn cách nhiệt, chống ồn/ mái BTCT

 

 

a

Mái tôn thường

m²

1.973.805

b

Mái fibro xi măng

m²

1.850.104

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

2.177.147

d

Mái BTCT

m²

2.469.590

1.4

Tầng tum, xây gạch xỉ, gạch xi măng, quét vôi ve, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ tôn cách nhiệt, chống ồn/ mái BTCT

 

 

a

Mái tôn thường

m²

1.408.539

b

Mái fibro xi măng

m²

1.385.247

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

1.603.321

d

Mái BTCT

m²

1.997.604

2

Tầng tum, sơn bả

 

 

2.1

Tầng tum, xây gạch chỉ d110, sơn bả, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ tôn cách nhiệt, chống ồn/ mái BTCT

 

 

a

Mái tôn thường

m²

1.881.335

b

Mái fibro xi măng

m²

1.641.335

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

2.084.438

d

Mái BTCT

m²

2.219.237

2.2

Tầng tum, xây gạch chỉ d220, sơn bả, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ tôn cách nhiệt, chống ồn/ mái BTCT

 

 

a

Mái tôn thường

m²

2.339.477

b

Mái fibro xi măng

m²

2.099.908

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

2.487.067

d

Mái BTCT

m²

2.650.062

2.3

Tầng tum, xây gạch chỉ d150 (gạch 6 lỗ), sơn bả, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ tôn cách nhiệt, chống ồn/ mái BTCT

 

 

a

Mái tôn thường

m²

2.049.477

b

Mái fibro xi măng

m²

1.770.440

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

2.225.281

d

Mái BTCT

m²

2.360.740

2.4

Tầng tum, xây gạch xỉ, gạch xi măng, sơn bả, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ tôn cách nhiệt, chống ồn/ mái BTCT

 

 

a

Mái tôn thường

m²

1.888.588

b

Mái fibro xi măng

m²

1.642.913

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

2.044.556

d

Mái BTCT

m²

2.279.076

2a

Tầng tum, sơn không bả

 

 

2a.1

Tầng tum, xây gạch chỉ d110, sơn không bả, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ tôn cách nhiệt, chống ồn/ mái BTCT

 

 

a

Mái tôn thường

m²

1.764.818

b

Mái tôn fibro xi măng

m²

1.537.831

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

1.980.935

d

Mái BTCT

m²

2.103.257

2a.2

Tầng tum, xây gạch chỉ d220, sơn không bả, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ tôn cách nhiệt, chống ồn/ mái BTCT

 

 

a

Mái tôn thường

m²

2.236.338

b

Mái tôn fibro xi măng

m²

2.007.248

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

2.389.019

d

Mái BTCT

m²

2.522.193

2a.3

Tầng tum, xây gạch chỉ d150 (gạch 6 lỗ), sơn không bả, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ tôn cách nhiệt, chống ồn/ mái BTCT

 

 

a

Mái tôn thường

m²

1.946.605

b

Mái tôn fibro xi măng

m²

1.681.367

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

2.118.634

d

Mái BTCT

m²

2.231.847

2a.4

Tầng tum, xây gạch xỉ, gạch xi măng, sơn không bả, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ tôn cách nhiệt, chống ồn/ mái BTCT

 

 

a

Mái tôn thường

m²

1.794.028

b

Mái tôn fibro xi măng

m²

1.638.110

c

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

1.973.264

d

Mái BTCT

m²

2.174.779

VII

Nhà kho

 

 

1

Nhà kho, hệ khung cột bằng thép, cao thu hồi ≥4,9m (chưa bao gồm móng)

 

 

1.1

Nhà kho, hệ khung cột bằng thép, mái lợp tôn thường, cao thu hồi ≥4,9m (chưa bao gồm móng)

 

 

a

Tường xây gạch chỉ d110

m²

2.267.191

b

Tường xây gạch chỉ d220

m²

2.436.595

c

Tường xây gạch chỉ d150 (gạch 6 lỗ)

m²

2.313.965

1.2

Nhà kho, hệ khung cột bằng thép, mái lợp tôn xốp, cao thu hồi ≥4,9m (chưa bao gồm móng)

 

 

a

Tường xây gạch chỉ d110

m²

2.355.115

b

Tường xây gạch chỉ d220

m²

2.625.117

c

Tường xây gạch chỉ d150 (gạch 6 lỗ)

m²

2.458.949

2

Nhà kho, hệ cột BTCT, liên kết xà, dầm vì kèo thép, cao thu hồi ≥4,9m (chưa bao gồm móng)

 

 

2.1

Nhà kho, hệ cột BTCT, liên kết xà, dầm vì kèo thép, mái lợp tôn thường, cao thu hồi ≥4,9m (chưa bao gồm móng)

 

 

a

Tường xây gạch chỉ d110

m²

2.380.690

b

Tường xây gạch chỉ d220

m²

2.525.876

c

Tường xây gạch chỉ d150 (gạch 6 lỗ)

m²

2.444.019

2.2

Nhà kho, hệ cột BTCT, liên kết xà, dầm vì kèo thép, mái lợp tôn xốp, cao thu hồi ≥4,9m (chưa bao gồm móng)

 

 

a

Tường xây gạch chỉ d110

m²

2.376.070

b

Tường xây gạch chỉ d220

m²

2.535.574

c

Tường xây gạch chỉ d150 (gạch 6 lỗ)

m²

2.461.251

3

Nhà kho, nhà xưởng, hệ khung thép lắp ghép, vách bằng xốp 2 tầng (tầng 1 cao 4,5m; tầng 2 cao 4m)

m²

5.388.445

4

Nhà khung thép lắp ghép kết hợp xây gạch chỉ D220/ gạch chỉ d110/ gạch chỉ d150 (6 lỗ), mái lợp tôn, tường lăn sơn, cao thu hồi 4,5m

 

 

a

Tường xây gạch chỉ d110

m²

2.670.605

b

Tường xây gạch chỉ d220

m²

2.859.560

c

Tường xây gạch chỉ d150 (gạch 6 lỗ)

m²

2.738.350

5

Nhà kho, nhà xưởng: Hệ khung (dầm, cột, trụ thép hình) liên kết hàn, tường bao quanh bịt tôn thường, mái lợp tôn mạ kẽm, cao thu hồi ≥ 9 - 11m (không bao gồm phần móng)

m²

3.742.574

6

Nhà kho, nhà xưởng: cột, trụ BTCT, tường bao quanh bịt tôn thường, mái lợp tôn mạ kẽm, cao thu hồi ≥ 7 - 9m (không bao gồm phần móng)

m²

3.036.630

7

Nhà kho, nhà xưởng: cột, trụ BTCT, tường bao quanh xây gạch chỉ D220, mái lợp tôn mạ kẽm/ tôn lạnh, tôn cách nhiệt/ tôn thường, cao thu hồi ≥ 7 - 9m (không bao gồm phần móng)

 

 

a

Mái tôn mạ kẽm

m²

3.475.389

b

Mái tôn lạnh, tôn cách nhiệt

m²

3.565.924

c

Mái tôn thường

m²

3.410.285

8

Nhà kho, nhà xưởng: cột, trụ BTCT, tường bao quanh bịt tôn thường, mái lợp tôn mạ kẽm/tôn lạnh, tôn cách nhiệt/tôn thường, cao thu hồi ≥ 5 - 7m (không bao gồm phần móng)

 

 

a

Mái tôn mạ kẽm

m²

2.443.943

b

Mái tôn lạnh, tôn cách nhiệt

m²

2.503.097

c

Mái tôn thường

m²

2.395.868

9

Nhà kho, nhà xưởng: cột, trụ BTCT, tường bao quanh xây gạch chỉ D220, mái lợp tôn mạ kẽm/ tôn lạnh, tôn cách nhiệt/ tôn thường, cao thu hồi ≥ 5 - 7m (không bao gồm phần móng)

 

 

a

Mái tôn mạ kẽm

m²

2.774.498

b

Mái tôn lạnh, tôn cách nhiệt

m²

2.860.295

c

Mái tôn thường

m²

2.704.302

10

Nhà kho, nhà xưởng: cột, trụ BTCT, tường bao quanh bịt tôn thường, mái lợp tôn mạ kẽm, cao thu hồi ≥ 4 - 5m (không bao gồm phần móng)

m²

2.280.226

11

Nhà kho, nhà xưởng: cột, trụ BTCT, tường bao quanh xây gạch chỉ D220, mái lợp tôn mạ kẽm/ tôn lạnh, tôn cách nhiệt/ tôn thường, cao thu hồi ≥ 4 - 5m (không bao gồm phần móng)

 

 

 

Mái tôn mạ kẽm

m²

2.580.558

 

Mái tôn lạnh, tôn cách nhiệt

m²

2.666.355

 

Mái tôn thường

m²

2.510.361

VIII

Nhà tạm

 

 

1

Nhà tạm

 

 

1.1

Tường xây gạch chỉ d110/ gạch chỉ d220/ đá đầu ông sư/ gạch xỉ, gạch xi măng, gạch đất d120, lợp ngói, cầu phong li tô tre, xà gồ gỗ

 

 

a

Tường xây gạch chỉ d110

m²

2.470.876

b

Tường xây gạch chỉ d220

m²

2.684.980

c

Tường xây đá đầu ông sư

m²

2.511.406

d

Tường xây gạch xỉ, gạch xi măng, gạch đất d120

m²

2.211.402

1.2

Tường xây gạch chỉ d110/ gạch chỉ d220/ đá đầu ông sư/ gạch xỉ, gạch xi măng, gạch đất d120, lợp mái fibro xi măng, cầu phong li tô tre, xà gồ gỗ

 

 

a

Tường xây gạch chỉ d110

m²

2.136.036

b

Tường xây gạch chỉ d220

m²

2.544.649

c

Tường xây đá đầu ông sư

m²

2.289.273

d

Tường xây gạch xỉ, gạch xi măng, gạch đất d120

m²

2.000.799

1.3

Tường xây gạch chỉ d110/ gạch chỉ d220/ đá đầu ông sư/ gạch xỉ, gạch xi măng, gạch đất d120, lợp giấy dầu, tranh lá

 

 

a

Tường xây gạch chỉ d110

m²

2.119.873

b

Tường xây gạch chỉ d220

m²

2.569.877

c

Tường xây đá đầu ông sư

m²

2.400.219

d

Tường xây gạch xỉ, gạch xi măng, gạch đất d120

m²

1.255.455

1.4

Tường vách đất, lợp mái fibro xi măng/ giấy dẩu, tranh lá

 

 

a

Mái fibro xi măng

m²

1.172.944

b

Mái giấy dẩu, tranh lá

m²

1.025.808

1.5

Công trình khung cột, mái và xung quanh phủ bạt dứa

m²

619.016

1.6

Nhà tường gỗ ván ghép, khung cột vì kèo gỗ táu, sàn gỗ táu, mái tôn múi

m²

8.963.459

1.7

Mái che bằng ngói fibro xi măng (cột xây gạch; kèo, xà gồ kẽm)

m²

863.170

1.8

Nhà xây đá, lợp mái tôn/ ngói âm dương/ ngói 22v/m²

 

 

a

Mái tôn

m²

2.564.680

b

Mái ngói âm dương

m²

3.737.152

c

Mái ngói 22v/m²

m²

2.937.912

1.9

Nhà mái vẩy lợp fibro xi măng, tấm nhựa

m²

718.524

1.10

Nhà mái vẩy lợp mái tôn, cột thép tròn

m²

797.638

1.11

Lều quán tạm: Khung bằng gỗ tạp/ tre mát, mái lợp tranh, nền láng xi măng

 

 

a

Khung gỗ tạp

m²

2.023.398

b

Khung tre

m²

1.355.166

1.12

Tường xây gạch chỉ d110/ gạch chỉ d220/ quây tôn/ quây gỗ N4/ tấm aluminum, lợp tôn thường

 

 

a

Tường xây gạch chỉ d110

m²

2.217.163

b

Tường xây gạch chỉ d220

m²

2.631.658

c

Tường quây tôn, trụ gạch

m²

1.459.729

d

Tường quây gỗ, trụ gạch

m²

1.615.789

e

Tường quây tấm aluminum, trụ gạch

m²

2.214.548

f

Tường quây tấm panel (vách tôn, ruột xốp)

m²

2.055.881

1.13

Tường xây gạch chỉ d110/ gạch chỉ d220/ quây tôn/ quây gỗ N4/ tấm aluminum, lợp tôn cách nhiệt

 

 

a

Tường xây gạch chỉ d110

m²

2.383.410

b

Tường xây gạch chỉ d220

m²

2.792.951

c

Tường quây tôn, trụ gạch

m²

1.625.986

d

Tường quây gỗ, trụ gạch

m²

1.782.046

e

Tường quây tấm aluminum, trụ gạch

m²

2.380.814

f

Tường quây tấm panel (vách tôn, ruột xốp)

m²

2.222.147

1.14

Nhà tạm 1 phần xây gạch chỉ D110, 1 phần quây tôn thường, lợp mái tôn xốp, vì kèo thép hộp

m²

1.856.213

1.15

Nhà tạm một phần xây gạch xi măng, một phần quây tôn thường, mái lợp tôn xốp vì kèo thép hộp

m²

1.823.505

2

Nhà bếp

 

 

2.1

Nhà bếp, xây gạch chỉ d110, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ ngói 22v/m²/ ngói âm dương (ngói tàu)

 

 

a

Mái tôn thường

m²

2.379.035

b

Mái fibro xi măng

m²

2.283.962

c

Mái ngói 22v/m²

m²

2.582.555

d

Mái ngói âm dương (ngói tàu)

m²

2.748.940

2.2

Nhà bếp, xây gạch chỉ d150 (gạch 6 lỗ), lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ ngói 22v/m²/ ngói âm dương (ngói tàu)

 

 

a

Mái tôn thường

m²

2.574.039

b

Mái fibro xi măng

m²

2.398.537

c

Mái ngói 22v/m²

m²

2.830.606

d

Mái ngói âm dương (ngói tàu)

m²

2.995.687

2.3

Nhà bếp, xây gạch chỉ d220, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ ngói 22v/m²/ ngói âm dương (ngói tàu)

 

 

a

Mái tôn thường

m²

2.627.914

b

Mái fibro xi măng

m²

2.516.124

c

Mái ngói 22v/m²

m²

2.876.582

d

Mái ngói âm dương (ngói tàu)

m²

3.011.452

2.4

Nhà bếp, xây gạch xỉ, gạch xi măng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ ngói 22v/m²/ ngói âm dương (ngói tàu)

 

 

a

Mái tôn thường

m²

2.487.212

b

Mái fibro xi măng

m²

2.370.394

c

Mái ngói 22v/m²

m²

2.732.295

d

Mái ngói âm dương (ngói tàu)

m²

2.898.024

2.5

Nhà bếp, xây gạch chỉ d220, mái BTCT, sơn bả/quét vôi ve

 

 

a

Quét vôi ve

m²

3.004.787

b

Sơn bả

m²

3.273.662

2.6

Nhà bếp, xây tường đá hộc, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ ngói 22v/m²/ ngói âm dương (ngói tàu)

 

 

a

Mái tôn thường

m²

2.661.718

b

Mái tôn fibro xi măng

m²

2.549.107

c

Mái ngói 22v/ m²

m²

2.916.175

d

Mái ngói âm dương (ngói tàu)

m²

3.050.930

3

Nhà tắm/ xí

 

 

3.1

Nhà xí 2 ngăn có mái che fibro xi măng

m²

2.995.163

3.2

Nhà xí 2 ngăn có mái che giấy dầu, tranh lá

m²

2.774.619

3.3

Nhà xí 1 ngăn xây gạch xi măng, mái bằng BTCT

m²

3.296.945

3.3a

Nhà xí 1 ngăn xây gạch xi măng, mái lợp Fibroximang

m²

2.895.069

3.4

Nhà tắm, tiểu, gạch chỉ D110, không mái che/ mái bằng BTCT/ ngói 22v/m²/ tôn thường/ fibro xi măng/ tôn cách nhiệt - chống ồn

 

 

a

Không mái che

m²

2.942.305

b

Mái BTCT

m²

3.504.143

c

Mái tôn thường

m²

3.211.673

d

Mái fibro xi măng

m²

3.000.573

e

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.368.695

f

Mái ngói 22v/m²

m²

3.392.517

3.5

Nhà tắm, tiểu, gạch chỉ D220, không mái che/ mái bằng BTCT/ ngói 22v/m²/ tôn thường/ fibro xi măng/ tôn cách nhiệt - chống ồn

 

 

a

Không mái che

m²

3.202.781

b

Mái BTCT

m²

3.891.557

c

Mái tôn thường

m²

3.400.078

d

Mái fibro xi măng

m²

3.319.366

e

Mái tôn cách nhiệt, chống ồn

m²

3.609.825

f

Mái ngói 22v/m²

m²

3.601.659

3.6

Nhà tắm, tiểu tường gạch xỉ, gạch xi măng, không mái che/ có mái che fibro xi măng, tấm nhựa/ giấy dầu, tranh lá

 

 

a

Không mái che

m²

2.574.499

b

Mái fibro xi măng, tấm nhựa

m²

2.741.233

c

Mái giấy dầu, tranh lá

m²

2.670.526

d

Mái ngói 22v/m² (gạch xỉ)

m²

3.002.759

e

Mái tôn (gạch xỉ)

m²

2.786.567

f

Mái BTCT

m²

3.393.696

4

Chuồng trại

 

 

4.1

Chuồng trại chăn nuôi, tường gạch chỉ d110; lợp mái fibro xi măng/ giấy dầu, tranh lá

 

 

a

Mái fibro xi măng

m²

1.157.073

b

Mái giấy dầu, tranh lá

m²

1.034.896

4.2

Chuồng trại chăn nuôi, tường gạch xỉ, gạch xi măng; lợp mái fibro xi măng/ giấy dầu, tranh lá

 

 

a

Mái fibro xi măng

m²

1.148.771

b

Mái giấy dầu, tranh lá

m²

1.041.039

c

Mái lợp tôn

m²

1.345.611

4.3

Chuồng trại quây bạt dứa

m²

85.927

4.4

Chuồng trại quây gỗ ván ghép, mái lợp fipro xi măng, vì kèo gỗ

m²

1.315.200

4.5

Chuồng trại xây gạch xi măng kết hợp quây lưới B40, mái lợp fipro xi măng

m²

1.312.829

4.6

Chuồng trại xây gạch xi măng, mái lợp fibro xi măng, vì kèo gỗ

m²

1.459.123

4.7

Chuồng trại xây gạch xi măng, mái lợp fibro xi măng, vì kèo thép

m²

1.483.124

4.8

Chuồng quây xung quanh gỗ tạp, mái bạt

m²

802.666

4.9

Chuồng quây xung quanh gỗ nhóm 4, mái tôn múi

m²

1.546.021

4.10

Chuồng khung gỗ N4, vách gỗ N4

m²

814.692

4.11

Chuồng tường quây tre, mái fibro xi măng, hoành tròn

m²

993.479

4.12

Chuồng tạm xây gạch xỉ dày 130, mái ngói đỏ 22v/m²

m²

2.597.896

4.13

Chuồng (gia súc) tường xây gạch xỉ dày d130, mái fibro xi măng, hoành gỗ tròn (có trát)

m²

2.244.768

4.14

Chuồng (gia súc) tường xây gạch xỉ dày d130, mái fibro xi măng, hoành gỗ tròn (không trát)

m²

1.632.576

4.15

Nhà tạm (chuồng lợn, chuồng gà) xây gạch đỏ d110, mái fibro xi măng, hoành gỗ tròn.

m²

2.092.560

4.16

Nhà tạm (chuồng bò) xây gạch xỉ dày 160, mái ngói đỏ 22v/m²

m²

2.780.216

4.17

Chuồng trại chăn nuôi tường xây gạch chỉ D110 mái lợp tôn/ngói

 

 

a

Mái lợp tôn

m²

2.205.217

b

Mái lợp ngói 22v/m²

m²

2.778.152

4.18

Chuồng trại chăn nuôi tường xây đá mái lợp tôn/ngói âm dương/fibro xi măng/ngói 22v/m²

 

 

a

Mái lợp tôn

m²

2.156.140

b

Mái lợp ngói 22v/m²

m²

2.736.929

c

Mái lợp fibro xi măng

m²

2.062.317

d

Mái lợp ngói âm dương

m²

2.801.446

VIII

Bể nước

 

 

1

Bể xây gạch chỉ d110, khối tích >10m³ có nắp đan bê tông cốt thép/ không nắp đan

 

 

a

Có nắp đan

m³

1.509.124

b

Không nắp đan

m³

1.036.630

2

Bể xây gạch chỉ d220, khối tích >10m³ có nắp đan bê tông cốt thép/ không nắp đan

 

 

a

Có nắp đan

m³

1.651.133

b

Không nắp đan

m³

1.076.862

3

Bể xây gạch xỉ, gạch xi măng, khối tích >10m³ có nắp đan bê tông cốt thép/ không nắp đan

 

 

a

Có nắp đan

m³

1.774.158

b

Không nắp đan

m³

1.239.737

4

Bể xây gạch chỉ d110, khối tích ≤10m³ có nắp đan bê tông cốt thép/ không nắp đan

 

 

a

Có nắp đan

m³

1.931.026

b

Không nắp đan

m³

1.170.580

5

Bể xây gạch chỉ d220, khối tích ≤10m³ có nắp đan bê tông cốt thép/ không nắp đan

 

 

a

Có nắp đan

m³

2.107.558

b

Không nắp đan

m³

1.252.212

6

Bể xây gạch xỉ, gạch xi măng, khối tích ≤10m³ có nắp đan bê tông cốt thép/ không nắp đan

 

 

a

Có nắp đan

m³

1.923.245

b

Không nắp đan

m³

1.090.827

7

Bể xây gạch chỉ d110, khối tích ≤4m³ có nắp đan bê tông cốt thép/ không nắp đan

 

 

a

Có nắp đan

m³

2.350.030

b

Không nắp đan

m³

2.024.932

8

Bể xây gạch chỉ d220, khối tích ≤4m³ có nắp đan bê tông cốt thép/ không nắp đan

 

 

a

Có nắp đan

m³

2.729.937

b

Không nắp đan

m³

2.243.664

9

Bể xây gạch xỉ, gạch xi măng, khối tích ≤4m³ có nắp đan bê tông cốt thép/ không nắp đan

 

 

a

Có nắp đan

m³

2.221.629

b

Không nắp đan

m³

1.615.611

10

Bể xây đá, khối tích >4m³, có nắp đan/ không nắp đan

 

 

a

Có nắp đan

m³

2.389.941

b

Không nắp đan

m³

1.827.229

11

Bể xây đá, khối tích <4m³, có nắp đan/ không nắp đan

 

 

a

Có nắp đan

m³

3.130.411

b

Không nắp đan

m³

2.534.247

IX

Giếng nước

 

 

1

Giếng xây gạch chỉ ≥ 220mm

 

 

a

D ≤ 1m, h ≤ 4m

m³

3.328.457

b

D ≤ 1m, h > 4m

m³

3.378.669

c

D >1m, h ≤ 4m

m³

3.330.659

d

D >1m, h > 4m

m³

3.349.313

2

Giếng xây gạch chỉ ≤ 110mm, h ≤ 4m

 

 

a

D ≤ 1m, h ≤ 4m

m³

3.011.455

b

D ≤ 1m, h > 4m

m³

3.030.613

c

D >1m, h ≤ 4m

m³

2.967.741

d

D >1m, h > 4m

m³

2.984.138

3

Giếng bê tông ≤ 70mm

 

 

a

D ≤ 1m, h ≤ 4m

m³

3.173.547

b

D ≤ 1m, h > 4m

m³

3.233.493

c

D >1m, h ≤ 4m

m³

3.174.390

d

D >1m, h > 4m

m³

3.184.149

4

Giếng kè đá khan dày ≤ 300mm

 

 

a

D ≤ 1m, h ≤ 4m

m³

1.523.895

b

D ≤ 1m, h > 4m

m³

1.493.706

c

D >1m, h ≤ 4m

m³

1.053.674

d

D >1m, h > 4m

m³

1.032.737

5

Giếng đất, thành giếng xây gạch xỉ, gạch xi măng dày 150mm

 

 

a

D ≤ 1m, h ≤ 4m

m³

2.697.877

b

D ≤ 1m, h > 4m

m³

2.665.746

c

D >1m, h ≤ 4m

m³

2.173.687

d

D >1m, h > 4m

m³

2.135.067

6

Giếng xây đá hộc

 

 

a

D ≤ 1m, h ≤ 4m

m³

2.005.649

b

D ≤ 1m, h > 4m

m³

1.985.937

c

D >1m, h ≤ 4m

m³

1.434.058

d

D >1m, h > 4m

m³

1.416.479

7

Giếng đào đất

 

 

a

D ≤ 1m, h ≤ 4m

m³

1.180.440

b

D ≤ 1m, h > 4m

m³

970.823

c

D >1m, h ≤ 4m

m³

759.999

d

D >1m, h > 4m

m³

677.664

8

Giếng khoan

 

 

a

Giếng khoan sâu ≤ 25m

m

1.277.470

b

Giếng khoan sâu >25m

m

1.273.865

X

Bể tự hoại

 

 

1

Bể phốt xây gạch chỉ d110 có khối tích ≤4m³

m³

3.046.945

2

Bể phốt xây gạch chỉ d110 có khối tích ≤10m³

m³

2.908.739

3

Bể phốt xây gạch chỉ d110 có khối tích >10m

m³

2.815.981

4

Bể phốt xây gạch chỉ d220 có khối tích ≤4m³

m³

3.401.014

5

Bể phốt xây gạch chỉ d220 có khối tích ≤10m³

m³

3.235.820

6

Bể phốt xây gạch chỉ d220 có khối tích >10m

m³

3.136.955

7

Bể phốt xây gạch xỉ có khối tích ≤4m³

m³

3.079.381

8

Bể phốt xây gạch xỉ có khối tích ≤10m³

m³

3.005.705

9

Bể phốt xây gạch xỉ có khối tích >10m

m³

2.795.581

XI

Bể Bioga

 

 

1

Bể bioga xây gạch chỉ d110, nắp BTCT dạng vòm, khối dung tích ≤10m³

m³

2.858.908

2

Bể bioga xây gạch chỉ d110, nắp BTCT dạng vòm, khối dung tích >10m³

m³

2.837.683

3

Bể bioga xây gạch chỉ d220, nắp BTCT dạng vòm, khối dung tích ≤10m³

m³

3.320.262

4

Bể bioga xây gạch chỉ d220, nắp BTCT dạng vòm, khối dung tích >10m³

m³

3.093.486

Điều 2. Đơn giá vật kiến trúc:

1. Đơn giá vật kiến trúc

 (Chỉ bao gồm chi phí vật liệu, chưa bao gồm chi phí nhân công và máy thi công).

Stt

Danh mục

Đơn vị

Đơn giá

(đồng)

1

Atomat 1 pha 10A

bộ

113.000

2

Atomat 1 pha 16A

bộ

233.035

3

Atomat 1 pha 20A

bộ

233.035

4

Atomat 1 pha 32A

bộ

233.035

5

Atomat 1 pha 6A

bộ

113.000

6

Atomat 2 pha 15A

bộ

620.000

7

Atomat 2 pha 20A

bộ

620.000

8

Atomat 2 pha 30A

bộ

620.000

9

Atomat 2 pha 40A

bộ

620.000

10

Atomat 2 pha 50A

bộ

620.000

11

Bản lề Inox cửa thủy lực

bộ

2.124.000

12

Bản lề Inox cửa thường

bộ

237.160

13

Bản lề sàn

bộ

1.327.273

14

Bản lề thủy lực

Bộ

1.830.000

15

Bản lề thủy lực (cổng inox)

Bộ

3.300.000

16

Bản lề thủy lực inox 304 loại 400kg

Bộ

3.559.091

17

Bán nguyệt xi măng

cái

650.000

18

Bảng điện bằng nhựa

cái

14.000

19

Bậc cấp cầu thang lát gạch Ceramic

m²

273.000

20

Bậc cấp cầu thang lát gạch granit nhân tạo

m²

550.000

21

Bể Bioga bằng nhựa comspoxit

quả

11.000.000

22

Bóng cao áp Sodium 50w

bóng

270.000

23

Các loại cửa đi, cửa sổ nhôm xingfa kính thường, kính cường lực dày

m²

2.861.290

24

Cánh cửa nhôm màu giả gỗ cao cấp liên danh Xingfa

m²

1.923.000

25

Cầu dao điện loại 20A

bộ

112.150

26

Cầu dao điện loại 5A

bộ

35.700

27

Cầu phong bằng gỗ lim (hộp chữ nhật)

m³

25.000.000

28

Cầu phong nhóm 2+3

m²

497.074

29

Cầu phong nhóm 4+5

m²

84.857

30

Cầu thang gỗ, tay vịn, con tiện gỗ tự nhiên

md

2.000.000

31

Cầu thang inox chân trụ nẹp gỗ + inox, tay vịn gỗ tự nhiên

md

2.970.000

32

Cầu thang nhôm đúc

md

3.800.000

33

Cầu thang sắt xương cá, tay vịn inox hoặc sắt, bậc (bậc: gỗ, kính, inox, tôn, nhôm nhám)

md

2.500.000

34

Cầu thang sắt, song sắt hoa văn

m²

1.000.000

35

Cầu thang sắt, song sắt thẳng

m²

850.000

36

Con sơn gỗ N2

Cái

80.000

37

Con sơn gỗ N4

Cái

60.000

38

Con tiện bằng bê tông

cái

65.000

39

Con tiện bằng sứ

cái

65.505

40

Con tiện gỗ nhóm II

cái

350.000

41

Con tiện bằng sứ làm lan can

cái

189.000

42

Con tiện bê tông làm lan can

cái

65.000

43

Cổ bậc cầu thang ốp Đá trắng muối

m²

650.000

44

Công tơ điện 1 pha 1 dây

bộ

825.000

45

Công tơ điện 1 pha 2 dây

bộ

825.000

46

Công tơ điện 1 pha 3 dây

bộ

2.103.891

47

Công tơ điện 3 pha 3 dây

bộ

2.250.000

48

Công tơ điện 3 pha 4 dây

bộ

2.250.000

49

Cổng thép hộp, khung thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện

m²

1.250.000

50

Cổng thép hộp, khung thép, sơn chống gỉ

m²

1.150.000

51

Cột đèn cao áp hình bát giác thép hoặc nhôm mạ kẽm dài 9-11m

cột

7.920.000

52

Cột đèn cao áp tròn côn thép hoặc nhôm mạ kẽm dài 9-11m

cột

7.920.000

53

Cột thép loại 3m đỡ dây điện

cột

270.000

54

Cột thép loại 6m đỡ dây điện

cột

540.000

55

Cửa cổng khung inox, bịt tấm inox 304

m²

3.548.936

56

Cửa cổng khung inox, hoa văn hộp, ống 304

m²

6.078.322

57

Cửa cuốn (có khe thoáng)

m²

2.058.000

58

Cửa cuốn inox chạy cót

m²

2.450.000

59

Cửa cuốn mô tơ điện

m²

550.000

60

Cửa cuốn nhôm chạy cót

m²

580.000

61

Cửa cuốn thép sơn dày 0,6mm chạy cót

m²

600.000

62

Cửa cuốn tôn tấm liền, kéo tay

m²

980.000

63

Cửa chống cháy vỏ thép

m²

1.800.000

64

Cửa đi 02 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính 5mm

m²

2.775.806

65

Cửa đi inox bịt kính

m²

2.450.000

66

Cửa đi pano nhôm kính

m²

2.975.000

67

Cửa đi pano, khung sắt hộp có kính

m²

1.100.000

68

Cửa đi thủy lực bằng kính dày 10-12mm

m²

1.203.000

69

Cửa đi thủy lực Pano 2 mặt bằng gỗ lim dày 70- 80mm

m²

2.975.000

70

Cửa đi, cửa sổ bằng nhựa lõi thép (đã bao gồm khóa đa điểm, bản lề đa điểm)

m²

2.532.000

71

Cửa đi, cửa sổ gỗ ván ghép gỗ nhóm 3,4 (đã bao gồm sơn và lắp dựng)

m²

1.059.000

72

Cửa đi, cửa sổ hợp kim nhôm

m²

1.419.900

73

Cửa đi, cửa sổ khung gỗ lim, kính màu (đã bao gồm đánh véc ni và lắp dựng)

m²

3.193.000

74

Cửa đi, cửa sổ khung gỗ lim, kính trắng (đã bao gồm đánh véc ni và lắp dựng)

m²

3.003.000

75

Cửa đi, cửa sổ khung gỗ nhóm 4, kính màu (đã bao gồm sơn và lắp dựng)

m²

1.203.000

76

Cửa đi, cửa sổ khung gỗ nhóm 4, kính trắng (đã bao gồm sơn và lắp dựng)

m²

1.176.000

77

Cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính màu dày 5mm

m²

2.343.000

78

Cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 5mm

m²

1.972.581

79

Cửa đi, cửa sổ Pano 2 mặt gỗ lim (đã bao gồm đánh véc ni và lắp dựng)

m²

3.144.000

80

Cửa đi, cửa sổ Pano 2 mặt gỗ nhóm 3,4 (đã bao gồm sơn và lắp dựng)

m²

1.332.000

81

Cửa đi, cửa sổ Pano kính 2 mặt gỗ lim (đã bao gồm đánh véc ni và lắp dựng)

m²

3.119.000

82

Cửa đi, cửa sổ Pano kính gỗ nhóm 3,4 (đã bao gồm sơn và lắp dựng)

m²

1.176.000

83

Cửa đi, sổ khung nhôm kính, sơn tĩnh điện

m²

900.000

84

Cửa gỗ công nghiệp

m²

2.050.000

85

Cửa gỗ ép 0,9x2,2 m

bộ

3.850.000

86

Cửa hoa sắt đặc 12x12mm

m²

600.000

87

Cửa hoa sắt đặc 14x14mm

m²

650.000

88

Cửa kính cường lực 10mm

m²

750.000

89

Cửa kính cường lực 12mm

m²

850.000

90

Cửa kính cường lực 15mm

m²

1.700.000

91

Cửa kính cường lực 19mm

m²

2.800.000

92

Cửa kính cường lực 8mm

m²

650.000

93

Cửa khung sắt hộp bịt tôn

m²

1.450.000

94

Cửa khung sắt hộp có hoa văn hộp, ống

m²

1.800.000

95

Cửa khung sắt hộp có hoa văn vuông

m²

1.800.000

96

Cửa khung sắt, bịt Inox

m²

1.100.000

97

Cửa khung sắt, bịt tôn

m²

1.050.000

98

Cửa lưới thép, khung sắt hình

m²

900.000

99

Cửa nhôm kính cao cấp, kính dày 5mm

m²

4.796.000

100

Cửa nhôm kính vân gỗ, kính thường dày 5mm

m²

785.000

101

Cửa nhôm kính, kính dày 5mm

m²

2.067.742

102

Cửa nhôm tráng sứ, kính dày 6,38mm

m²

2.348.387

103

Cửa nhôm tráng sứ, kính dày 8,38mm

m²

2.350.000

104

Cửa nhôm, kính thường dày 6,38mm

m²

1.350.000

105

Cửa nhôm, kính thường dày 8,38mm

m²

1.450.000

106

Cửa nhựa

m²

1.560.000

107

Cửa nhựa kính lõi thép, kính dày 5mm

m²

2.070.000

108

Cửa nhựa kính lõi thép, kính dày 6,38mm

m²

2.190.000

109

Cửa nhựa kính lõi thép, kính dày 8,38mm

m²

2.250.000

110

Cửa sắt xếp có bọc tôn tráng kẽm

m²

1.050.000

111

Cửa sắt xếp kéo bịt tôn

m²

850.000

112

Cửa sắt xếp kéo không bịt tôn dày 0,6mm

m²

580.000

113

Cửa sổ chớp lật, khung sắt, có hoa sắt dẹt

m²

1.250.000

114

Cửa sổ chớp lật, khung sắt, có hoa sắt vuông 8x8mm

m²

1.100.000

115

Cửa sổ Inox bịt kính

m²

3.000.000

116

Cửa sổ Inox kính chớp lật

m²

1.600.000

117

Cửa sổ khung nhôm kính, sơn tĩnh điện

m²

900.000

118

Cửa sổ mở hai cánh, hệ khung cửa được làm bằng nhôm xingfa, sử dụng thanh nhôm cầu cách nhiệt, tấm kính cường lực dày 8mm

m²

1.900.000

119

Cửa sổ nhôm kính, kính dày 5mm

m²

2.171.400

120

Cửa thép, cổng thép

m²

1.150.000

121

Cửa thủy lực, khung nhôm xingfa, kính cường lực dày 12mm

m²

4.500.000

122

Cửa xếp bằng nhựa

m²

290.000

123

Cửa xếp sắt có lá gió

m²

530.000

124

Cửa xếp sắt không có lá gió

m²

460.000

125

Cửa, cổng inox 201

kg

85.000

126

Cửa, cổng inox 304

kg

110.000

127

Cửa, cổng xếp Inox 201 Đài Loan, không lá gió

m²

1.050.000

128

Cửa, cổng xếp Inox 201 hộp 13x26mm, có lá gió

m²

1.700.000

129

Cửa, cổng xếp Inox 201 hộp 13x26mm, không lá gió

m²

1.300.000

130

Cửa, cổng xếp Inox 201 hộp 20x20mm, có lá gió

m²

1.800.000

131

Cửa, cổng xếp Inox 201 hộp 20x20mm, không lá gió

m²

1.400.000

132

Cửa, cổng xếp Inox 304 Đài Loan, không lá gió

m²

1.300.000

133

Cửa, cổng xếp Inox 304 hộp 13x26mm, không lá gió

m²

1.850.000

134

Cửa, cổng xếp Inox 304 hộp 20x20mm, có lá gió

m²

2.650.000

135

Cửa, cổng xếp Inox 304 hộp 20x20mm, không lá gió

m²

2.100.000

136

Cửa, vách alumi có khung

m²

1.255.000

137

Cửa, vách alumi không khung

m²

700.000

138

Chấn song cửa gỗ lim tròn

md

153.280

139

Chấn song cửa sổ gỗ nhóm 3-4

md

127.079

140

Chậu cảnh đổ BT (gắn liền với đất)

cái

230.000

141

Chuông điện

cái

386.418

142

Dán lưới màng kính chống thấm

m²

25.000

143

Dán ngói vẩy cá

m²

419.697

144

Dây điện CU/PVC/PVC 2x0,75mm

md

9.070

145

Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm

 

15.750

146

Dây điện CU/PVC/PVC 2x1mm

md

11.200

147

Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 mm

md

25.090

148

Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm

md

36.660

149

Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm

md

54.290

150

Dây phun sương

m

4.000

151

Di chuyển biển quảng cáo

Cái

300.000

152

Di chuyển máy phát điện 75KVA

Cái

308.000

153

Đá non bộ (KT 3,2 x 0,6 x 0,9)

m³

1.200.000

154

Đắp hoa văn trang trí bằng xi măng

m

93.126

155

Đèn led lá 100W

Bộ

880.000

156

Đèn led lá 150W

Bộ

1.250.000

157

Đèn led lá 200W

Bộ

1.540.000

158

Đèn led lá 250W

Bộ

1.960.000

159

Đèn led lá 50W

Bộ

440.000

160

Đế trụ đá

đế

500.000

161

Gương trắng ốp cột

m²

1.200.000

162

Giá để hàng hóa bằng kẽm

m²

311.389

163

Giá để hàng hóa bằng sắt

m²

311.389

164

Giá để rượu gỗ CN (gỗ ép)

md

1.100.000

165

Hàng rào bằng cây gai, hoặc dâm bụt

m

33.400

166

Hàng rào bằng cọc gỗ, chăng lưới cước

md

33.301

167

Hàng rào bằng Inox 201, hộp 13x13mm

md

650.000

168

Hàng rào bằng Inox 304, hộp 13x13mm

md

920.000

169

Hàng rào đúc hợp kim nhôm

m²

6.000.000

170

Hàng rào khung nhôm màu nan nhôm

m²

3.500.000

171

Hàng rào khung sắt hộp bịt tấm nhựa thông minh

m²

1.030.000

172

Hàng rào nhôm đúc

m²

3.800.000

173

Hàng rào sắt mũi giáo sắt hộp

m²

500.000

174

Hàng rào thép (mỹ thuật) sơn tĩnh điện, liên kết bằng bu lông inox

md

1.100.000

175

Hàng rào trụ bê tông, khung thép hình hoặc thép ống, lưới B40

m²

991.016

176

Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12

m²

470.000

177

Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 14x14

m²

490.000

178

Hộp bảo vệ 1 công tơ điện 3 pha ép móng + Bộ gông treo

bộ

550.000

179

Hộp bảo vệ 2 công tơ điện 1 pha ép móng + Bộ gông treo

bộ

252.000

180

Hộp bảo vệ 4 công tơ điện 1 pha ép móng + Bộ gông treo

bộ

380.000

181

Hộp bảo vệ công tơ điện 1 pha ép móng + Bộ gông M treo hộp

bộ

300.000

182

Hộp đấu dây 12 lộ ra có cầu đấu và có gông treo

bộ

160.000

183

Hộp đấu dây 12 lộ ra không cầu đấu và không có gông treo

bộ

160.000

184

Hộp đựng bình chữa cháy bằng tôn, cánh bằng kính (chứa 3 bình)

cái

290.000

185

Inox tấm 201

kg

49.000

186

Inox tấm 304

kg

68.000

187

Kệ giá inox 201

Kg

85.000

188

Kệ giá inox 304

Kg

110.000

189

Kính an toàn dày 10,38mm

m²

540.000

190

Kính an toàn dày 12,38mm

m²

590.000

191

Kính an toàn dày 6,38mm

m²

370.000

192

Kính an toàn dày 8,38mm

m²

440.000

193

Khóa cửa loại tay nắm tròn

bộ

184.000

194

Khóa sàn

cái

235.000

195

Khóa cửa Ý

Bộ

2.200.000

196

Khuôn cửa gỗ lim, KT 30x110mm

md

225.000

197

Khuôn cửa gỗ lim 45x65mm

md

307.000

198

Khuôn cửa gỗ lim, KT 50x130mm

md

440.000

199

Khuôn cửa gỗ lim, KT: 60x120mm

md

419.000

200

Khuôn cửa gỗ lim, KT 60x130mm

md

444.000

201

Khuôn cửa gỗ lim, KT: 60x135mm

md

444.000

202

Khuôn cửa gỗ lim, KT: 60x180mm

md

603.000

203

Khuôn cửa gỗ lim, KT: 60x250mm

md

793.000

204

Khuôn cửa gỗ lim, KT: 60x80mm

md

292.000

205

Khuôn cửa gỗ lim bản 70x250mm

md

818.000

206

Khuôn cửa gỗ nhóm IV-V, KT: 60x120mm

md

141.000

207

Khuôn cửa gỗ nhóm IV-V, KT: 60x135mm

md

202.000

208

Khuôn cửa gỗ nhóm IV-V, KT: 60x180mm

md

198.000

209

Khuôn cửa gỗ nhóm IV-V, KT: 60x250mm

md

358.000

210

Khuôn cửa gỗ nhóm IV-V, KT: 60x80mm

md

116.000

211

Lan can ban công bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện

m²

700.000

212

Lan can ban công sắt hộp

m

650.000

213

Lan can ban công kính cường lực 10mm trụ lửng+tay vịn inox 304

md

1.450.000

214

Lan can ban công, cầu thang bằng Inox 201

m

650.000

215

Lan can ban công, cầu thang bằng Inox 304

m

920.000

216

Lan can cầu thang bằng gỗ Lim

md

850.000

217

Lan can cầu thang bằng gỗ nhóm 3-4

md

700.000

218

Lan can cầu thang bằng kính kết hợp gỗ lim và Inox

md

1.100.000

219

Lan can cầu thang bằng kính và Inox

md

1.500.000

220

Lan can cầu thang đá nguyên khối

md

3.500.000

221

Lan can cầu thang inox

md

1.700.000

222

Lan can nhôm đúc

md

3.000.000

223

Lan can nhôm mạ đồng

m²

2.800.000

224

Lan can nhựa

md

700.000

225

Lan can tay vịn cầu thang hợp kim đồng

md

5.500.000

226

Lan can tay vịn cầu thang hợp kim nhôm đồng

md

4.500.000

227

Lan can tay vịn nhựa giả gỗ, chân trụ inox nẹp gỗ, song inox 304

md

1.100.000

228

Lan can tay vịn nhựa vân gỗ, kết hợp trụ inox bọc gỗ lim, song inox 304

md

1.250.000

229

Lan can tay vịn nhựa, trụ inox ốp gỗ, kính cường lực

md

1.050.000

230

Lan can tay vịn sứ tròn fi 90

md

750.000

231

Lát đá granit ruby đỏ Ấn Độ

m²

1.170.000

232

Lát đá kim sa

m²

1.125.000

233

Lát gạch granito 40x40cm

m²

125.000

234

Lục bình to gắn chặt bằng xi măng

bình

3.900.000

235

Lưới B40

m²

30.400

236

Lưới chống nắng

m²

7.000

237

Lưới inox chống muỗi, côn trùng

m²

69.000

238

Lưới thép chống muỗi, côn trùng

m²

49.000

239

Mái cột sắt tròn, khung sắt vuông, phủ lưới đen

m²

300.000

240

Mái Fibro xi măng

m²

50.000

241

Mái tôn xốp chống nóng

m²

600.000

242

Mâm phào hình tròn bằng thạch cao Ø30-50 sơn PU

cái

1.270.000

243

Mô tơ cửa cuốn Đài Loan loại 300 kg

Bộ

6.650.000

244

Mô tơ cửa cuốn Đài Loan loại 400 kg

Bộ

7.400.000

245

Mô tơ điện cửa cuốn (Tương đương bộ tời Austdoor AK300A, sức nâng 300kg )

chiếc

6.650.000

246

Nẹp khuôn cửa gỗ lim bản 4cm, dày 1cm

md

50.000

247

Nẹp khuôn gỗ nhóm 2

md

35.000

248

Nẹp tường ốp nhựa

md

30.000

249

Ổ cắm điện ba

cái

80.000

250

Ổ cắm điện đôi

cái

49.500

251

Ổ cắm điện đơn

cái

36.200

252

Ô thoáng khung sắt kính, khung inox (201, 304) kính

m²

650.000

253

Ô thoáng xi măng xây hoa văn

m²

687.500

254

Ống nhựa PVC - D250 (C1)

100m

39.560.400

255

Ống nhựa PVC - D315 (C1)

100m

59.033.700

256

Phào cổ gỗ nhóm 2

md

200.000

257

Phào chân tường

md

79.000

258

Phào lưng tường

md

110.000

259

Quả cầu cổng bằng thủy tinh, đường kính ≤30cm

bộ

655.045

260

Quả cầu Inox thông gió, đường kính >40cm

bộ

620.000

261

Quả cầu Inox thông gió, đường kính ≤40cm

bộ

460.000

262

Rèm màn cầu vồng (dòng trung bình tốt)

m²

605.000

263

Rèm màn cầu vồng (trong cao cấp, xuất xứ Hàn Quốc)

m²

750.000

264

Rèm màn gỗ lá dọc

m²

1.450.000

265

Rèm màn gỗ tự nhiên nhập khẩu

m²

850.000

266

Rèm màn nhựa giả gỗ

m²

700.000

267

Rèm màn tre

m²

350.000

268

Sơn tường: Sơn sần tiêu âm

m²

150.000

269

Sứ thu lôi chống sét

sứ

1.600.000

270

Tay vịn cầu thang hợp kim nhôm đồng

md

3.500.000

271

Tấm xi măng cemboard

tấm

418.000

272

Tiểu nam

cái

650.000

273

Tủ âm tường - Thùng tủ gỗ nhóm 2 - Hậu tủ: Gương - Cánh tủ: Khung gỗ nhóm 2, kính trắng 5mm

m²

2.200.000

274

Tủ âm tường: gỗ lim, cánh chớp + Tay nắm cánh tủ âm tường bằng đồng

m²

2.800.000

275

Tủ bếp nhựa

tủ

2.300.000

276

Tủ bếp treo tường khung nhựa picomat, cánh tủ gỗ công nghiệp phủ acrylic

md

6.200.000

277

Tủ gỗ công nghiệp gắn tường

m²

1.200.000

278

Tủ gỗ lim, cánh chớp gỗ lim

m³

1.950.000

279

Tủ nhôm kính trắng

md

1.400.000

280

Tủ tường gỗ N4

md

2.640.000

281

Tủ tường gỗ sồi

md

3.700.000

282

Thùng tủ lạnh khung nhựa picomat, cánh tủ gỗ công nghiệp phủ acrylic

md

4.200.000

283

Tranh sơn dầu vẽ tay trên vải bố (vải canvas) dán tường

m²

950.000

284

Trần bông cách nhiệt

m²

250.000

285

Trần nhôm cách nhiệt sợi thủy tinh

m²

325.000

286

Trần nhựa cách nhiệt sợi thủy tinh

m²

280.000

287

Trần thoáng, thép lá

m²

220.000

288

Trần trang trí tiêu âm,cách âm bằng gỗ công nghiệp kết hợp nhựa mica, da simili, tấm nhựa vân đá, tấm alu gương

m²

490.000

289

Trụ bê tông lan can biệt thự (KT: 400x400x1200mm)

cái

1.100.000

290

Trụ cầu thang bằng nhựa

trụ

95.000

291

Trụ cầu thang bằng nhựa giả gỗ

trụ

225.000

292

Trụ cầu thang đục hoạ tiết gỗ mít, ⌀ 200mm, cao 1,15m

cái

3.500.000

293

Trụ cầu thang gỗ lim Lào, vuông 24cm x 24cm cao 1,3m có đục đẽo họa tiết trang trí

trụ

5.610.000

294

Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi, vuông 24cm x 24 cm, cao 1,3m có đục đẽo họa tiết trang trí

trụ

3.300.000

295

Trụ cầu thang hợp kim nhôm, đồng

trụ

1.100.000

296

Trụ cầu thang inox 201

trụ

500.000

297

Trụ cầu thang inox 304

trụ

900.000

298

Trụ cầu thang inox 304 nẹp gỗ, tay vịn gỗ, đế gỗ

trụ

1.485.000

299

Trụ lan can nhôm đúc

cái

1.750.000

300

Trụ thang bằng nhựa giả gỗ kết hợp inox

trụ

300.000

301

Vách kính cường lực khung inox 304

m²

1.150.000

302

Vách khung nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ

m²

550.000

303

Vách khung nhôm XingFa kính trắng 5mm

m²

550.000

304

Vách ngăn sứ trắng

Bộ

1.240.000

305

Vách nhựa khung xương gỗ

m²

160.000

306

Vách nhựa khung xương sắt

m²

170.000

307

Vách tấm cách nhiệt

m²

230.000

308

Vách trang trí, tiêu âm phòng bằng gỗ công nghiệp kết hợp nhựa mica, da simili, tấm nhựa vân đá, tấm alu gương

m²

1.300.000

309

Vòi phun sương kim loại

cái

510.000

310

Xí bệt

cái

1.950.000

311

Xí xổm

cái

421.200

312

Xốp tấm ốp vách

m²

120.000

313

Máng xối nước, máng nước bằng Inox 201

md

170.000

314

Máng xối nước, máng nước bằng Inox 304

md

220.000

315

Máng xối nước, máng nước bằng tôn

md

190.000

316

Lưới đen chắn nắng

m²

4.250

317

Tấm fibroximang chống nóng (không có hoành, xà gồ)

tấm

50.000

318

Cửa đi 2 cánh thép vân gỗ, hoa văn trang trí, sơn tĩnh điện

m²

2.845.800

319

Cửa sổ 2 cánh thép vân gỗ, hoa văn trang trí, có song cửa thép, sơn tĩnh điện

m²

4.092.100

320

Cổng 2 cánh thép hoa văn trang trí 2 mặt cửa, sơn tĩnh điện

m²

3.000.000

321

Hoa inox cửa sổ

m²

650.000

322

Bạt xanh cam khổ 6m

m²

5.000

323

Bạt xanh cam khổ 10m

m²

6.000

324

Bạt kẻ trắng đỏ khổ 6m

m ngang

15.000

325

Bạt kẻ trắng đỏ khổ 10m

m ngang

27.000

326

Tấm nhựa lấy sáng 11 sóng

md

111.000

327

Rèm vải thường

m²

350.000

328

Rèm vải Hàn Quốc

m²

650.000

329

Khuôn cửa gỗ N3, kt: 60x120mm

m

265.000

330

Khuôn cửa gỗ N3, kt: 60x135mm

m

357.000

331

Khuôn cửa gỗ N3, kt: 60x180mm

m

430.000

332

Khuôn cửa gỗ N3, kt: 60x250mm

m

557.000

333

Khuôn cửa gỗ N3, kt: 60x180mm

m

430.000

334

Khuôn cửa gỗ N3, kt: 60x250mm

m

557.000

2. Đơn giá vật kiến trúc

 (Giá đã bao gồm chi phí vật liệu, nhân công và máy thi công).

Stt

Danh mục

Đơn vị

Đơn giá

(đồng)

1

Bê tông bệ đá 1x2, mác 300

lọ

2.367.026

2

Bê tông cầu thang

m³

2.157.647

3

Bê tông cọc đá 1x2, mác 300

m³

2.654.503

4

Bê tông cột

m³

2.557.092

5

Bê tông gạch vỡ

m³

989.363

6

Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan...

m³

2.310.898

7

Bê tông mái nghiêng, mái uốn cong

m³

2.314.422

8

Bê tông móng

m³

1.784.695

9

Bê tông móng cột (gốc cột)

m³

1.998.859

10

Bê tông nền

m³

1.640.857

11

Bê tông sàn mái

m³

1.977.833

12

Bê tông xà dầm, giằng nhà

m³

2.265.942

13

Cống hộp BTCT loại BxH= (0,8x1,1)m

1m

3.433.169

14

Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 10x10cm

m²

269.649

15

Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 12x40cm

m²

277.100

16

Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 13x50cm

m²

339.601

17

Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 6x24cm

m²

269.649

18

Cột điện li tâm dự ứng lực 10A (chiều dài 10m, ĐK ngoài đáy cột 323mm)

cột

4.480.540

19

Cột điện li tâm dự ứng lực 12A (chiều dài 12m, ĐK ngoài đáy cột 350mm)

cột

6.349.302

20

Cột điện li tâm dự ứng lực 14A (chiều dài 14m, ĐK ngoài đáy cột 377mm)

cột

12.084.072

21

Cột điện li tâm dự ứng lực 16B (chiều dài 18m, ĐK ngoài đáy cột 430mm)

cột

14.267.721

22

Cột điện li tâm dự ứng lực 18B (chiều dài 18m, ĐK ngoài đáy cột 430mm)

cột

15.418.647

23

Cột điện li tâm dự ứng lực 20B (chiều dài 20m, ĐK ngoài đáy cột 456mm)

cột

17.878.195

24

Cốt thép cọc, đường kính > 18mm

kg

22.010

25

Cốt thép cọc, đường kính ≤ 10mm

kg

25.227

26

Cốt thép cọc, đường kính ≤ 18mm

kg

22.423

27

Cốt thép đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, đường kính >10mm

kg

25.419

28

Cốt thép đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm

kg

26.885

29

Cốt thép đổ bê tông móng, giằng móng D >18mm

kg

21.800

30

Cốt thép đổ bê tông móng, giằng móng D ≤10mm

kg

24.287

31

Cốt thép đổ bê tông móng, giằng móng D ≤18mm

kg

22.575

32

Cốt thép đổ bê tông sàn mái, đường kính >10mm

kg

24.022

33

Cốt thép đổ bê tông sàn mái, đường kính ≤10mm

kg

25.998

34

Cốt thép đổ bê tông tường, đường kính >18mm

kg

22.615

35

Cốt thép đổ bê tông tường, đường kính ≤10mm

kg

25.028

36

Cốt thép đổ bê tông tường, đường kính ≤18mm

kg

23.454

37

Cốt thép đổ bê tông trụ, cột, đường kính >18mm

kg

22.593

38

Cốt thép đổ bê tông trụ, cột, đường kính ≤10mm

kg

25.429

39

Cốt thép đổ bê tông trụ, cột, đường kính ≤18mm

kg

23.128

40

Cốt thép đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đường kính >18mm

kg

22.752

41

Cốt thép đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đường kính ≤10mm

kg

25.850

42

Cốt thép đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đường kính ≤18mm

kg

23.114

43

Cốt thép móng, giằng móng D >18mm

kg

21.800

44

Cốt thép móng, giằng móng D ≤10mm

kg

24.287

45

Cốt thép móng, giằng móng D ≤18mm

kg

22.575

46

Dán foocmica vào kết cấu dạng tấm

m²

220.190

47

Dán gạch vỉ

m²

228.469

48

Dán giấy trang trí vào tường gỗ

m²

142.973

49

Dán giấy trang trí vào tường loại bình thường

m²

151.857

50

Dán giấy trang trí vào trần gỗ

m²

150.288

51

Dán giấy trang trí vào trần trát vữa

m²

159.170

52

Dán ngói 22 viên/m²

m²

413.374

53

Dán ngói mũi hài

m²

621.609

54

Đào móng nhà bằng bằng thủ công

m³

366.173

55

Đào móng nhà bằng máy

m³

33.839

56

Đắp đất móng bằng thủ công

m³

165.369

57

Đắp phào chỉ đơn (lan can, đầu cột)

m

83.339

58

Đắp phào chỉ kép (lan can, đầu cột)

m

104.427

59

Hàng rào B40 hàn khung thép hộp hoặc ống

m²

746.701

60

Hàng rào bằng lưới thép B40, cột sắt vuông mạ kẽm

m²

746.701

61

Hàng rào bằng lưới thép gai, có khung bao

m²

708.204

62

Hàng rào bằng lưới thép gai, không có khung bao

m²

410.127

63

Hàng rào bằng ngói fibro xi măng, cột sắt hộp mạ kẽm

m²

772.053

64

Hàng rào bằng tôn sơn tĩnh điện, cột sắt hộp sơn tĩnh điện

m²

906.663

65

Hàng rào bằng tôn thường, cột sắt hộp mạ kẽm

m²

862.593

66

Hàng rào lưới B40 có khung sắt

m²

745.220

67

Hàng rào lưới B40 có khung sắt góc

m²

747.278

68

Hàng rào quây lưới cước, cột bằng thép ống, hộp kẽm

m²

712.367

69

Hàng rào sắt hộp

m²

910.273

70

Hàng rào sắt hộp

m²

910.273

71

Hàng rào thép vuông đặc hoặc tròn

m²

954.615

72

Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi đồng PVC -2xA16

m

20.120

73

Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi đồng PVC -2xA25

m

22.712

74

Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi nhôm PVC -2xA16

m

62.061

75

Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi nhôm PVC -2xA25

m

75.622

76

Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi nhôm PVC -2xA35

m

90.119

77

Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi nhôm PVC -2xA50

m

107.928

78

Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi nhôm PVC -4xA120

m

356.927

79

Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi nhôm PVC -4xA150

m

426.401

80

Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi nhôm PVC -4xA70

m

227.142

81

Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi nhôm PVC -4xA90

m

287.159

82

Láng granitô cầu thang

m²

1.076.886

83

Láng granitô nền sàn

m²

595.733

84

Lát bậc cầu thang

m²

935.772

85

Lát bậc tam cấp

m²

901.164

86

Lát đá bậc cầu thang

m²

1.378.315

87

Lát đá bậc tam cấp

m²

1.367.341

88

Lát gạch chỉ dày 55mm mặt bằng, có chít mạch vữa xi măng

m²

138.345

89

Lát gạch chống trơn

m²

189.603

90

Lát đá mặt bệ các loại

m²

1.412.648

91

Lát gạch chỉ

m²

167.559

92

Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm

m²

184.305

93

Lát gạch đất nung 300x300mm

m²

177.834

94

Lát gạch đất nung 400x400mm

m²

199.614

95

Lát gạch thẻ

m²

226.694

96

Lát gạch xi măng dày 130mm mái dốc, có chít mạch vữa xi măng

m²

252.197

97

Lát nền đá granit, hoa cương tự nhiên loại 300x300mm

m²

1.153.372

98

Lát nền đá granit, hoa cương tự nhiên loại 500x500mm

m²

1.134.301

99

Lát nền gạch men 30cm x 30cm

m²

290.705

100

Lát nền loại gạch (200x200)mm

m²

190.128

101

Lát nền loại gạch (250x400)mm

m²

248.820

102

Lát nền loại gạch (600x600)mm

m²

396.817

103

Lát nền loại gạch: 100x100mm

m²

180.022

104

Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá ≤0,25 m²

m²

1.323.941

105

Lát nền, sàn bằng gạch 200x300mm

m²

188.908

106

Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm

m²

189.839

107

Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm

m²

248.820

108

Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm

m²

278.397

109

Láng nền nhà vữa xi măng, có đánh màu, dày 4 cm

m²

114.770

110

Láng nền nhà vữa xi măng, có đánh màu, dày 5 cm

m²

139.532

111

Láng nền nhà vữa xi măng, không đánh màu, dày 4 cm

m²

108.790

112

Láng nền nhà vữa xi măng, không đánh màu, dày 5 cm

m²

135.014

113

Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm

m²

65.246

114

Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm

m²

90.008

115

Láng nền sàn không đánh màu, dày 2,0 cm

m²

56.342

116

Láng nền sàn không đánh màu, dày 3,0 cm

m²

82.566

117

Lắp đặt automat chống giật ≤100A

cái

767.822

118

Lắp đặt automat chống giật ≤10A

cái

547.370

119

Lắp đặt automat chống giật ≤50A

cái

578.445

120

Lắp đặt đèn ống tuýp dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng

bộ

139.276

121

Lắp đặt đèn ống tuýp dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng

bộ

163.361

122

Lắp đặt đèn ống tuýp dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng

bộ

170.375

123

Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=250mm

m

526.402

124

Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=300mm

m

632.515

125

Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=350mm

m

754.242

126

Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=650mm

m

1.308.454

127

Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=400mm

m

844.751

128

Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=450mm

m

905.090

129

Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=500mm

m

1.018.226

130

Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=550mm

m

1.048.396

131

Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=600mm

m

1.252.041

132

Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=700mm

m

1.439.299

133

Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=140mm

m

199.703

134

Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=160mm

m

305.365

135

Lắp đặt ống nhựa nổi bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=180mm

m

394.626

136

Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kinh ống D=225mm

m

586.465

137

Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=280mm

m

867.766

138

Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=315mm

m

1.070.245

139

Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=350mm

m

1.373.963

140

Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=400mm

m

1.764.458

141

Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=450mm

m

2.169.415

142

Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=500mm

m

2.487.596

143

Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=48mm

m

62.987

144

Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=60mm

m

64.388

145

Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=75mm

m

99.470

146

Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=90mm

m

123.486

147

Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 100mm)

m

1.480.052

148

Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 20mm)

m

1.777.592

149

Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 25mm)

m

2.214.433

150

Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 32mm)

m

561.592

151

Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 40mm)

m

129.041

152

Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 50mm)

m

141.331

153

Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 67mm)

m

175.625

154

Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 76mm)

m

215.485

155

Lắp đặt ống nhựa cấp thoát nước D21

100m

276.353

156

Lắp đặt ống nhựa cấp thoát nước D27

100m

333.653

157

Lắp đặt ống nhựa cấp thoát nước D34

100m

414.204

158

Mái ngói 22 viên/m²

m²

350.976

159

Ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá >0,25 m²

m²

1.577.881

160

Ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá ≤0,25 m²

m²

1.650.317

161

Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán

m²

2.012.266

162

Ốp đá granit tự nhiên vào tường, chỉ, lan can

m²

1.185.268

163

Ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá >0,25 m²

m²

1.575.852

164

Ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá ≤0,25 m²

m²

1.630.179

165

Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm

m²

298.166

166

Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm

m²

315.966

167

Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm

m²

321.668

168

Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x150mm

m²

327.305

169

Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mm

m²

315.966

170

Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm

m²

326.430

171

Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x500mm

m²

317.304

172

Ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 150x200mm

m²

383.897

173

Ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 200x200mm

m²

383.897

174

Ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 200x300mm

m²

355.414

175

Ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 250x350mm

m²

341.197

176

Ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 250x400mm

m²

322.221

177

Ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 250x450mm

m²

322.221

178

Ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x450mm

m²

322.221

179

Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300mm

m²

341.197

180

Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm

m²

322.221

181

Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x900mm

m²

453.105

182

Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500mm

m²

400.351

183

Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x600mm

m²

371.754

184

Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 400x800cm

m²

398.555

185

Ốp tường, trụ, cột, KT gạch: 60x60cm

m²

398.555

186

Ốp tường, trụ, cột, KT gạch: 60x90cm

m²

395.233

187

Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 800x800cm

m²

395.233

188

Quạt thông gió 200x200mm (âm tường)

cái

260.904

189

Quạt thông gió 250x250mm (âm tường)

cái

260.904

190

Quạt thông gió 300x300mm (âm tường)

cái

260.904

191

Quạt thông gió 350x350mm (âm tường)

cái

301.043

192

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ >9 m

m³

12.418.087

193

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ ≤ 4 m

m³

12.096.169

194

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ ≤ 5,7 m

m³

12.306.380

195

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ ≤ 6,9 m

m³

12.218.645

196

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ ≤ 8,1 m

m³

12.749.957

197

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vi kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ ≤ 9,0 m

m³

12.807.261

198

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ ≤ 6,9 m

m³

11.952.135

199

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ ≤ 8,1 m

m³

12.696.693

200

Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ ≤ 9,0 m

m³

12.981.411

201

Sản xuất, lắp dựng cột bằng thép hình

kg

31.472

202

Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ >36 m

kg

36.282

203

Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ ≤ 36 m

kg

37.819

204

Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m

kg

39.550

205

Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12 m

kg

40.154

206

Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 18 m

kg

38.352

207

Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9 m

kg

43.802

208

Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ

m²

69.950

209

Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ

m²

69.950

210

Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ

m²

77.571

211

Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ

m²

77.571

212

Tháo dỡ bình đun nước nóng

cái

64.584

213

Tháo dỡ bồn tắm

cái

161.459

214

Tháo dỡ chậu rửa

cái

35.521

215

Tháo dỡ điều hòa

cái

193.752

216

Tháo dỡ gương nhà tắm

cái

34.389

217

Tháo dỡ kết cấu gỗ

m³

610.316

218

Tháo dỡ kết cấu sắt thép

kg

2.099

219

Tháo dỡ mái tôn cao

m²

9.687

220

Tháo dỡ tường gỗ

m²

12.916

221

Trát đá rửa tường, trụ cột vữa XM mác 50

m²

341.087

222

Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thang

m²

1.141.503

223

Trát granitô trụ, cột

m²

713.507

224

Trát tường ngoài

m²

103.197

225

Trát trần

m²

240.824

226

Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang

m²

234.808

227

Trát xà dầm

m²

174.984

228

Xây móng đá hộc

m³

1.471.884

229

Xây móng gạch chỉ 65x105x220mm

m³

1.675.111

230

Xây móng gạch xi măng KT 110x150x300mm

m³

1.658.598

231

Xây tường đá hộc

m³

1.556.124

232

Xây tường gạch chỉ 65x105x220mm, D110mm

m³

1.968.221

233

Xây tường gạch chỉ 65x105x220mm, D220mm

m³

1.804.945

234

Xây trụ, cột gạch chỉ 65x105x220mm

m³

2.261.931

235

Xếp đá khan không chít mạch

m³

1.026.133

236

Lát gạch xi măng dày 130mm mặt bằng, có chít mạch vữa xi măng

m²

226.591

237

Lát nền đá granit, hoa cương tự nhiên loại 1000x1000mm

m²

1.098.526

238

Lát nền đá granit, hoa cương tự nhiên loại 400x400mm

m²

1.196.104

239

Lát nền đá granit, hoa cương tự nhiên loại 600x600mm

m²

1.098.526

240

Lát nền đá granit, hoa cương tự nhiên loại 800x800mm

m²

1.098.526

241

Lát nền loại gạch (1000x1000)mm

m²

683.822

242

Lát nền loại gạch (800x800)mm

m²

410.293

243

Ốp đá giả granit vào tường, chỉ, lan can

m²

2.001.083

244

Song sắt cửa sổ các loại

m²

1.139.114

245

Trần gỗ dán, ván ép

m²

142.275

246

Trần nhựa (phẳng, giật cấp) bằng tấm nhựa chiều dài bất kỳ khung xương thép, gỗ

m²

174.087

247

Trần thạch cao các loại (phẳng)

m²

313.309

248

Trần thạch cao các loại (giật cấp)

m²

348.304

249

Trần tôn

m²

142.452

250

Xây gạch đất sét nung, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50

m³

2.472.151

251

Xây gạch đất sét nung, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75

m³

2.505.762

252

Xây gạch đất sét nung, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100

m³

2.540.110

253

Lát nền (gỗ tự nhiên, gỗ công nghiệp,…)

m²

379.255

254

Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 3,5cm

m²

116.582

255

Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm

m²

142.086

256

Lát gạch đỏ Hạ Long, kích thước 50*50cm

m²

196.357

257

Lát gạch đỏ Hạ Long, kích thước 60*60cm

m²

275.655

258

Lát nền đá xanh đen Thanh Hóa 20x20cm, dày 2cm

m²

451.579

259

Lát nền đá xanh đen Thanh Hóa 30x30cm, dày 3cm

m²

469.303

260

Thi công trần ván ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí

m²

362.709

261

Thi công trần bằng tấm Alumin dày 5mm

m²

382.997

262

Gia công, đóng cọc chống sét

cọc

291.329

263

Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m

cái

447.192

264

Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m

cái

637.500

265

Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m

cái

881.384

266

Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m

cái

1.029.119

267

Rải đá dăm chèn hố ga, đế móng các loại

m³

521.518

268

Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình

m³

248.341

269

Bả bằng bột bả Jajynic (hoặc tương đương) vào cột, dầm, trần

m²

47.842

270

Bả bằng bột bả Jajynic (hoặc tương đương) vào tường

m²

41.103

271

Mái che bằng tấm nhựa thông minh, tấm nhựa xanh, nhựa trắng; không khung

m²

159.980

272

Mái che bằng tấm nhựa thông minh, tấm nhựa xanh, nhựa trắng; khung gỗ

m²

244.024

273

Mái che bằng tấm nhựa thông minh, tấm nhựa xanh, nhựa trắng; khung sắt

m²

251.847

274

Mái che bằng tôn giả ngói màu sắc các loại (cầu phong, li tô, vì kèo bằng sắt mạ kẽm)

m²

380.374

275

Mái che bằng tôn thường (kèo, xà gồ thép mạ kẽm)

m²

405.101

276

Mái che bằng tôn xốp (kèo, xà gồ thép mạ kẽm)

m²

543.745

277

Mái che bằng tôn xốp có dán giấy bạc kèo, xà gồ thép mạ kẽm)

m²

583.952

278

Ốp bếp kính cường lực sơn màu, loại 10mm

m²

1.100.000

279

Ốp bếp kính cường lực sơn màu, loại 6mm

m²

880.000

280

Ốp bếp kính cường lực sơn màu, loại 8mm

m²

990.000

281

Ốp bếp kính hoa văn loại 10mm

m²

1.900.000

282

Ốp bếp kính hoa văn loại 6mm

m²

1.750.000

283

Ốp bếp kính hoa văn loại 8mm

m²

2.000.000

284

Ốp chân tường đá granit ruby đỏ Ấn Độ

m²

1.280.000

285

Ốp đá mài tường, trụ cột

m²

661.546

286

Ốp đá rối tường, trụ cột

m²

1.035.288

287

Ốp đá xẻ tường, trụ cột

m²

2.356.052

288

Ốp gạch điểm vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm

m²

111.510

289

Ốp gạch điểm vào tường, trụ, cột, gạch 400x800mm

m²

328.394

290

Ốp gạch kính trang trí

m²

650.000

291

Ốp tấm inox 304 kệ bếp

m²

225.000

292

Ốp tường cách âm bằng mút bọc da (không phụ kiện)

m²

220.000

293

Ốp tường cách âm bọc da, lót mút xốp (phụ kiện gồm cao su non + Băng cách nhiệt)

m²

350.000

294

Ốp tường đá bazan 10x10x2cm

m²

425.000

295

Ốp tường đá muối trắng tự nhiên

m²

450.000

296

Ốp tường tấm alumi hợp kim nhôm

m²

540.000

297

Ốp tường tranh đá tự nhiên kết hợp tiểu cảnh

m²

4.599.656

298

Ốp trần cách âm bằng mút nỉ bọc da, khung xương nhôm

m²

280.000

299

Tháo dỡ biển quảng cáo

cái

250.000

300

Tháo dỡ trạn treo bằng nhôm kính

cái

269.353

301

Xây lan can gạch chỉ rỗng giữa

md

324.000

Điều 3. Đơn giá bồi thường công trình giao thông

Stt

Danh mục

Đơn vị

Đơn giá

(đồng)

1

Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng máy

m³

112.436

2

Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 bằng máy

m³

117.719

3

Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 bằng máy

m³

123.526

4

Rải đá mạt nền đường

m³

344.138

5

Móng CPĐD loại II

m³

340.414

6

Móng CPĐD loại I

m³

398.671

7

Mặt đường BTXM M²00 đá 2x4

m³

1.878.781

8

Mặt đường BTXM M²50 đá 2x4

m³

1.937.916

9

Mặt đường BTXM M²00 đá 2x4

m³

1.993.979

10

BTN C19 dày 5cm

m²

207.546

11

BTN C19 dày 6cm

m²

248.259

12

BTN C19 dày 7cm

m²

289.461

13

BTN C12,5 dày 5cm

m²

225.924

14

BTN C12,5 dày 6cm

m²

270.337

15

BTN C12,5 dày 7cm

m²

315.148

16

Thảm mặt đường Carboncor asphalt 9,5 dày 1,5cm

m²

115.815

17

Thảm mặt đường Carboncor asphalt 9,5 dày 2cm

m²

151.690

18

Thảm mặt đường Carboncor asphalt 9,5 dày 3cm

m²

222.874

19

Thảm mặt đường Carboncor asphalt 9,5 dày 4cm

m²

280.755

20

Cột tiêu BTCT (12x12x102,5)cm

cái

106.984

21

Cột Km bê tông (40x20x118)cm

cái

776.882

22

Cột H (20x20x100)cm

cái

312.847

23

Cát sạn đệm móng

m³

711.235

24

Đá dăm 4x6 đệm móng

m³

1.034.908

25

Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng

m³

792.670

26

Đá hộc xây vữa M75

m³

1.605.724

27

Đá hộc xây vữa M100

m³

1.727.183

28

Xây tường bằng gạch không nung, vữa XM M50

m³

2.143.066

29

Xây tường bằng gạch không nung, vữa XM M75

m³

2.174.991

30

Xây tường bằng gạch không nung, vữa XM M100

m³

2.207.628

31

Trát vữa XM M75 dày 1cm

m²

87.944

32

Trát vữa XM M75 dày 1,5cm

m²

106.989

33

Trát vữa XM M75 dày 2cm

m²

134.279

34

Trát vữa XM M100 dày 1cm

m²

89.235

35

Trát vữa XM M100 dày 1,5cm

m²

108.822

36

Trát vữa XM M100 dày 2cm

m²

136.755

37

Vữa lót M75 dày 2cm

m²

54.700

38

Vữa lót M75 dày 3cm

m²

80.236

39

Vữa lót M75 dày 5cm

m²

135.045

40

Bê tông lót móng M100

m³

1.476.139

41

Bê tông lót móng M150

m³

1.499.059

42

Bê tông móng M150

m³

1.567.591

43

Bê tông đan M²00 đá 1x2 có cốt thép

m³

5.609.521

44

Bê tông đan M²50 đá 1x2 có cốt thép

m³

5.670.892

45

Cống tròn D20 (cm) không cốt thép

m

480.633

46

Cống tròn D20 (cm) có cốt thép

m

592.240

47

Cống tròn D30 (cm) không cốt thép

m

684.041

48

Cống tròn D30 (cm) có cốt thép

m

788.266

49

Cống tròn D35 (cm) không cốt thép

m

812.601

50

Cống tròn D35 (cm) có cốt thép

m

930.613

51

Cống tròn D40 (cm) không cốt thép

m

941.161

52

Cống tròn D40 (cm) có cốt thép

m

1.072.960

53

Cống tròn D45 (cm) không cốt thép

m

1.077.350

54

Cống tròn D45 (cm) có cốt thép

m

1.343.032

55

Cống tròn D50 (cm) không cốt thép

m

1.213.538

56

Cống tròn D50 (cm) có cốt thép

m

1.613.104

57

Cống tròn D55 (cm) không cốt thép

m

1.290.616

58

Cống tròn D55 (cm) có cốt thép

m

1.704.127

59

Cống tròn D60 (cm) không cốt thép

m

1.367.695

60

Cống tròn D60 (cm) có cốt thép

m

1.795.150

61

Cống tròn D75 (cm) không cốt thép

m

1.779.979

62

Cống tròn D75 (cm) có cốt thép

m

2.335.083

63

Cống tròn D100 (cm) không cốt thép

m

2.714.173

64

Cống tròn D100 (cm) có cốt thép

m

3.696.834

65

Cống tròn D110 (cm) không cốt thép

m

3.054.124

66

Cống tròn D110 (cm) có cốt thép

m

4.284.703

67

Cống tròn D120 (cm) không cốt thép

m

3.394.075

68

Cống tròn D120 (cm) có cốt thép

m

4.872.572

69

Cống tròn D150 (cm) không cốt thép

m

4.048.400

70

Cống tròn D150 (cm) có cốt thép

m

6.027.078

71

Cống hộp BTCT 1x1m

m

3.428.118

72

Cống hộp BTCT 1,2x1,2m

m

4.186.276

73

Cống hộp BTCT 1,6x1,6m

m

6.526.071

74

Cống hộp BTCT 1,6x2m

m

8.587.906

75

Cống hộp BTCT 2x2m

m

9.858.693

76

Cống hộp BTCT 2x2,5m

m

13.176.248

77

Cống hộp BTCT 2,5x2,5m

m

14.508.974

78

Cống hộp BTCT 3x3m

m

19.596.391

79

Bó vỉa BTXM

m

229.144

80

Bó vỉa đá tự nhiên

m

705.315

81

Lát đá vỉa hè 2cm

m²

561.052

82

Lát đá vỉa hè 4cm

m²

627.342

83

Lát gạch terazo 3,2cm

m²

272.353

84

Lát gạch terazo 3,5cm

m²

284.054

85

Lát gạch terazo 4,5cm

m²

289.905

86

Biển báo tròn D70

cái

2.226.976

87

Biển báo tam giác cạnh 70

cái

2.210.293

88

Biển báo chữ nhật, vuông, bát giác

m²

2.691.058

89

Sơn kẻ đường dày 2mm

m²

297.914

90

Sơn kẻ đường dày 4mm

m²

523.168

91

Sơn kẻ đường dày 6mm

m²

738.412

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 02/2026/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 quy định về Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh - Phần đơn giá bồi thường nhà, công trình giao thông, vật kiến trúc

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 15/08/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/08/2025

Ban hành: 25/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/06/2025

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 01/04/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 08/04/2025

Ban hành: 19/02/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 28/02/2025

1.984

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146