|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1212/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hải Dương
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Minh Hùng
|
|
Ngày ban hành:
|
23/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1212/QĐ-UBND
|
Hải Dương, ngày 23 tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA THUỘC
PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn
cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị
định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc trung ương;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 204/TTr-SNNMT
ngày 16 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông
nghiệp và Môi trường. Nội dung thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định
số 704/QĐ-BNNMT ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về
việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính về khai thác và sử dụng thông tin, dữ
liệu tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường và Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09 tháng 4 năm
2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh
vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường. (Chi tiết, có Phụ lục I đính kèm).
Điều
2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở
Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm thực hiện, hướng dẫn các cơ quan, đơn
vị, địa phương niêm yết công khai, giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng
quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính để Trung tâm Phục vụ hành chính
công niêm yết công khai, hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ và trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
2.
Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các
cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật nội dung thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết
định này trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính, Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính và Cơ sở dữ liệu thủ tục hành chính của tỉnh đảm
bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác, đúng quy định. Thời gian hoàn thành ngay sau
khi nhận được Quyết định này.
Điều
3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các
Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các huyện,
thị xã, thành phố; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công; Chủ tịch UBND
các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Trung tâm CNTT và Hội nghị;
- Lưu: VT, TTPVHCC (01b).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Hùng
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI, CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
( Kèm theo Quyết định số 1212/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
A.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH
VỰC TỔNG HỢP (Được công bố tại Quyết
định số 704/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
|
1.
|
Khai
thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
|
05
ngày làm việc
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
Mức
thu phí theo từng loại thông tin, dữ liệu tại Phụ biểu kèm theo.
|
-
Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về thu
thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi
trường.
-
Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong
lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
-
Thông tư số 65/2023/TT-BTC ngày 31 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
-
Thông tư số 275/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính.
-
Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2018; Nghị quyết số
09/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương.
|
|
II
|
LĨNH
VỰC CHĂN NUÔI (Được công bố tại Quyết
định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
|
1.
|
Đề
xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách
hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công
|
15
ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
Không
|
Nghị
định số 106/2024/NĐ-CP ngày 01/8/2024 của Chính phủ quy định chính sách hỗ
trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi
|
|
2.
|
Quyết
định hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách
hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công
|
32
ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
Không
|
Nghị
định số 106/2024/NĐ-CP ngày 01/8/2024 của Chính phủ quy định chính sách hỗ
trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi
|
|
3.
|
Quyết
định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự
nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
|
20
ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
Không
|
Nghị
định số 106/2024/NĐ-CP ngày 01/8/2024 của Chính phủ quy định chính sách hỗ
trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi
|
|
4.
|
Thủ
tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại,
thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng
|
*
Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc:
-
25 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
*
Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền
thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng:
-
10 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
-
Trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu phải đánh giá điều kiện thực tế để cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: 25 ngày kể từ khi nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
-
5.700.000đ/lần/cơ sở đối với trường hợp phải đánh giá điều kiện thực tế;
-
1.600.000đ/lần/cơ sở đối với trường hợp không phải đánh giá điều kiện thực tế;
-
Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
1.500.000đ/lần/cơ sở
|
-
Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19 tháng 11 năm 2018 của Quốc hội nước
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
-
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn
chi tiết Luật Chăn nuôi.
-
Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi.
-
Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của Bộ Tài chính về Quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong chăn nuôi.
|
|
5.
|
Thủ
tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương
mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng
|
05
ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
- Thẩm
định cấp lại: 250.000đ/lần/cơ sở.
-
Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đơn đặt hàng: 1.500.000đ/lần/cơ sở.
|
- Luật
Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19 tháng 11 năm 2018 của Quốc hội nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
-
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn
chi tiết Luật Chăn nuôi.
-
Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi.
-
Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của Bộ Tài chính về Quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong chăn nuôi.
|
|
6.
|
Thủ
tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại
quy mô lớn
|
25
ngày kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
- Thẩm
định lần đầu: 2.300.000đ/lần/cơ sở
- Thẩm
định đánh giá giám sát duy trì điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn
1.500.000đ/lần/cơ sở
|
-
Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19 tháng 11 năm 2018 của Quốc hội nước
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
-
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn
chi tiết Luật Chăn nuôi.
-
Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi.
-
Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của Bộ Tài chính về Quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong chăn nuôi.
|
|
7.
|
Thủ
tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang
trại quy mô lớn
|
05
ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
- Thẩm
định cấp lại: 250.000 đ/lần/cơ sở.
- Thẩm
định đánh giá giám sát duy trì điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn:
1.500.000đ/lần/cơ sở.
|
-
Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19 tháng 11 năm 2018 của Quốc hội nước
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
-
Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn
chi tiết Luật Chăn nuôi.
-
Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi.
- Thông
tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của Bộ Tài chính về Quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong chăn nuôi.
|
|
8.
|
Đề
nghị thanh toán kinh phí hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn
nuôi
|
Sở
Tài chính chủ trì, phối hợp với đối tượng được hỗ trợ rà soát và lập hồ sơ
giải ngân gửi tới Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh: Trong thời hạn không quá 15 ngày
tính từ ngày nhận được hồ sơ;
-
Giải ngân khoản kinh phí hỗ trợ cho tổ chức, cá nhân: Trong thời hạn 03 ngày
làm việc, tính từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
Không
|
Điều
5, Điều 6, Điều 13 Nghị định số 106/2024/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2024 của
Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi
|
|
III
|
LĨNH
VỰC THÚ Y (Được công bố tại Quyết
định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
|
1.
|
Cấp
Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật
|
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ; không phải thực hiện khắc phục theo quy
định: 30 ngày;
-
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ; không phải thực hiện khắc phục theo
quy định: 30 ngày không kể thời gian vùng hoàn thiện hồ sơ;
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ; phải thực hiện khắc phục theo quy định: 35
ngày không kể thời gian vùng thực hiện khắc phục;
-
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ; phải thực hiện khắc phục theo quy
định: 35 ngày không kể thời gian vùng hoàn thiện hồ sơ và thực hiện khắc phục.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương Tầng 1, Thư viện tỉnh, đường Tôn
Đức Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
|
-
Phí Thẩm định vùng an toàn dịch bệnh động vật (bao gồm cả thủy sản) 3.500.000
đồng/lần
-
Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu có): Theo Phụ lục 2 Biểu khung giá dịch vụ chẩn
đoán thú y Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
|
-
Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19 tháng 06 năm 2015;
-
Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn Quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật;
-
Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;
-
Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định khung giá dịch vụ tiêm
phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm
nghiệm thuốc dùng cho động vật.
|
|
2.
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật
|
05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
-
Phí Thẩm định vùng an toàn dịch bệnh động vật (bao gồm cả thủy sản) 3.500.000
đồng/lần
-
Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu có): Theo Phụ lục 2 Biểu khung giá dịch vụ chẩn
đoán thú y Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
|
-
Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19 tháng 06 năm 2015;
-
Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn Quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật;
-
Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;
-
Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định khung giá dịch vụ tiêm
phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm
nghiệm thuốc dùng cho động vật.
|
|
3.
|
Cấp
Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
|
Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ; không phải thực hiện khắc phục theo quy định: 20
ngày;
-
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ; không phải thực hiện khắc phục theo
quy định: 20 ngày không kể thời gian cơ sở hoàn thiện hồ sơ;
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ; phải thực hiện khắc phục theo quy định: 25
ngày không kể thời gian cơ sở thực hiện khắc phục;
-
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ; phải thực hiện khắc phục theo quy
định: 25 ngày không kể thời gian cơ sở hoàn thiện hồ sơ và thực hiện khắc
phục.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
-
Phí thẩm định cơ sở an toàn dịch bệnh động vật 300.000 đồng/lần
-
Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu có): Theo Phụ lục 2 Biểu khung giá dịch vụ chẩn
đoán thú y Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
|
-
Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19 tháng 06 năm 2015;
-
Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn Quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật;
-
Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;
-
Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định khung giá dịch vụ tiêm
phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm
nghiệm thuốc dùng cho động vật.
|
|
4.
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
|
05
ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
-
Phí thẩm định cơ sở an toàn dịch bệnh động vật 300.000 đồng/lần
-
Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu có): Theo Phụ lục 2 Biểu khung giá dịch vụ chẩn
đoán thú y Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
|
-
Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19 tháng 06 năm 2015;
-
Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn Quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật;
-
Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;
-
Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định khung giá dịch vụ tiêm
phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm
nghiệm thuốc dùng cho động vật.
|
|
5.
|
Cấp,
gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên
ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn
các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét
nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y)
|
-
05 ngày làm việc đối với trường hợp cấp mới;
-
03 ngày làm việc trong trường hợp gia hạn.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
-
Lệ phí: 50.000 đồng/CCHN
|
-
Luật thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
-
Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật thú y;
- Thông
tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
|
6.
|
Cấp
lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có
thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú
y)
|
-
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
-
Lệ phí: Cấp lại chứng chỉ hành nghề thú y: 50.000 đồng/CCHN
|
-
Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
-
Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một
số Điều của Luật thú y;
-
Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2021 của Bộ Tài chính Quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
|
7.
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
08
ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
Phí:
Kiểm tra điều kiện cơ sở buôn bán, nhập khẩu thuốc thú y, thuốc thú y thủy
sản: 230.000đ/lần
|
-
Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
-
Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Thú y;
-
Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông Nghiệp và PTNT về
quản lý thuốc thú y;
-
Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/09/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông
nghiệp.
-
Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2022 của Bộ Nông Nghiệp và PTNT sửa
đổi, bổ sung các Thông tư về quản lý thuốc thú y;
-
Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
|
8.
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
05
ngày làm việc
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
Không
|
-
Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
-
Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật thú y;
-
Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/09/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông
nghiệp.
|
|
9.
|
Cấp
giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y
|
15
ngày làm việc.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
Phí:
Thẩm định nội dung quảng cáo thuốc thú y là 900.000 đồng/lần.
|
-
Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
-
Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật thú y;
-
Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính Quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
|
10.
|
Cấp
giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra
khỏi địa bàn cấp tỉnh
|
(1)
Kiểm dịch động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh:
-
Đối với động vật xuất phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật
Thú y: Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ
ngày bắt đầu kiểm dịch.
-
Đối với động vật xuất phát từ cơ sở đã được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc
đã được giám sát không có mầm bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc xin và
còn miễn dịch bảo hộ với các bệnh theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm
theo Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT
(được
sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 09/2022/TT-BNNPTNT): Cấp Giấy chứng nhận
kiểm dịch trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đăng ký kiểm
dịch.
(2)
Kiểm dịch sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
-
Đối với sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều
37 Luật Thú y: Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch trong thời hạn 05 ngày làm việc,
kể từ ngày bắt đầu kiểm dịch.
-
Đối với sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở đã được công nhận an toàn dịch
bệnh hoặc đã được giám sát không có mầm bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc
xin và còn miễn dịch bảo hộ với các bệnh theo quy định tại Phụ lục XI ban
hành kèm theo Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT , từ cơ sở sơ chế, chế biến được
định kỳ kiểm tra vệ sinh thú y: Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch trong thời hạn
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đăng ký kiểm dịch.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương
|
-
Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật: Chi tiết theo Mục III Biểu phí, lệ
phí trong công tác thú y ban hành tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC .
-
Chi phí khác: Biểu khung giá dịch vụ ban hành kèm theo Thông tư số
283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá
dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch
vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật.
|
-
Luật Thú y ngày 19/6/2015;
-
Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên
cạn;
-
Thông tư số 35/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
25/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016;
-
Thông tư số 09/2022/TT-BNNPTNT ngày 19/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định
về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn;
-
Thông tư số 04/2024/TT-BNNPTNT ngày 01/4/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định
về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn.
-
Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;
-
Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn
đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật.
|
|
11.
|
Cấp
giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra
khỏi địa bàn cấp tỉnh
|
-
Đối với động vật, sản phẩm động vật thủy sản quy định tại khoản 1 Điều 53
Luật Thú y: 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
-
Đối với động vật thủy sản làm giống xuất phát từ cơ sở an toàn dịch bệnh hoặc
tham gia chương trình giám sát dịch bệnh: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
-
Đăng ký kiểm dịch tại Chi cục Chăn nuôi, Thủy sản và Thú y Hải Dương.
-
Thực hiện kiểm dịch tại: cơ sở nuôi trồng thủy sản; cơ sở thu gom, kinh
doanh; cơ sở sơ chế, chế biến.
|
-
Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật: Theo quy định tại Thông tư số
101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;
-
Chi phí khác: Biểu khung giá dịch vụ ban hành kèm theo Thông tư số
283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá
dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch
vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật.
|
-
Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
-
Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản;
-
Thông tư số 36/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016;
-
Thông tư số 06/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
PTNT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về kiểm dịch động
vật, sản phẩm động vật thủy sản;
-
Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;
-
Chi phí khác: Biểu khung giá dịch vụ ban hành kèm theo Thông tư số
283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá
dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch
vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật.
|
B.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH
VỰC CHĂN NUÔI (Được công bố tại Quyết
định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
|
1
|
Hỗ
trợ chi phí nâng cao hiệu quả chăn nuôi cho đơn vị đã cung cấp vật tư phối
giống, công phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí liều tinh để thực
hiện phối giống cho lợn nái đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp
nguồn ngân sách nhà nước
|
-
Nộp danh sách gia súc đã được phối giống nhân tạo cho cơ quan chuyên môn cấp
huyện: 03 tháng/lần.
-
Tổ chức thẩm định hồ sơ và nghiệm thu kết quả phối giống nhân tạo: trong thời
hạn 90 ngày, tính từ ngày kết thúc thời hạn nộp hồ sơ.
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
|
Không
|
Điều
8, Điều 14, Nghị định số 106/2024/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2024 của Chính
phủ quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi
|
|
2
|
Quyết
định phê duyệt kinh phí hỗ trợ đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi
sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân
tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho
người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính
sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
|
Thực
hiện hỗ trợ kinh phí: trong thời hạn 40 ngày tính từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
|
Không
|
Điều
7, Điều 8, Điều 14, Nghị định số 106/2024/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2024 của
Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi
|
PHỤ BIỂU 1
MỨC THU PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN DỮ LIỆU TÀI
NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
( Kèm theo Quyết định số 1212/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
1.
BIỂU MỨC THU PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN DỮ LIỆU VỀ ĐẤT ĐAI
(Theo Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND
ngày 11/7/2018; Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Hải Dương)
|
STT
|
LOẠI TÀI LIỆU
|
ĐƠN VỊ TÍNH
|
MỨC THU (đồng)
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
Thông tin đất đai (Không bao gồm chi phí in, sao chụp tài liệu)
|
|
|
|
|
a
|
Hồ
sơ giao, cấp, thu hồi đất, thuê đất, cấp GCNQSD đất
|
hồ sơ
|
150.000
|
|
|
b
|
Hồ
sơ về đất đai khác: Hồ sơ thanh tra đất đai hoặc khiếu nại đất đai; hồ sơ
điều tra về giá đất; hồ sơ bồi thường giải phóng mặt bằng.
|
hồ sơ
|
60.000
|
|
|
c
|
Tài
liệu quy hoạch
|
điểm
|
70.000
|
|
|
d
|
Biểu
thống kê các loại đất
|
tờ
|
30.000
|
|
|
đ
|
Bản
sao tài liệu Khổ A4
|
tờ
|
2.000
|
|
|
e
|
Bản
sao tài liệu Khổ A3
|
tờ
|
3.000
|
|
|
2
|
Tra
cứu thông tin (không bao gồm chi phí in, sao chụp tài liệu)
|
|
|
|
|
a
|
Cá
nhân
|
hồ sơ
|
20.000
|
|
|
b
|
Tổ
chức
|
hồ sơ
|
150.000
|
|
|
3
|
Bản
đồ quy hoạch, hiện trạng sử dụng đất
|
|
|
|
|
a
|
Bản
đồ giấy in màu (đã bao gồm phí in,
sao chụp tài liệu)
|
|
|
|
|
-
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/5.000; 1/10.000; 1/25.000
|
mảnh
|
290.000
|
|
|
-
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/50.000; 1/100.000
|
mảnh
|
320.000
|
|
|
b
|
Bản
đồ số dạng Vector
|
|
|
|
|
-
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/5000
|
Lớp/mảnh
|
145.000
|
|
|
-
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/10.000
|
Lớp/mảnh
|
160.000
|
|
|
-
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/25.000
|
Lớp/mảnh
|
180.000
|
|
|
-
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/50.000
|
Lớp/mảnh
|
197.000
|
|
|
-
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/100.000
|
Lớp/mảnh
|
220.000
|
|
|
c
|
Bản
đồ số dạng Raster
|
|
|
|
|
-
|
Mức
thu bằng 50% bản đồ số dạng Vector cùng tỷ lệ
|
|
|
|
|
4
|
Bản
đồ chuyên đề
|
|
|
|
|
a
|
Bản
đồ giấy in màu (đã bao gồm phí in, sao chụp tài liệu)
|
|
|
|
|
|
Bản
đồ chuyên đề cấp tỉnh
|
mảnh
|
250.000
|
|
|
|
Bản
đồ chuyên đề cấp huyện
|
mảnh
|
195.000
|
|
|
|
Bản
đồ chuyên đề cấp xã
|
mảnh
|
110.000
|
|
|
b
|
Bản
đồ số dạng Vector
|
|
|
|
|
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/5000
|
Lớp/mảnh
|
145.000
|
|
|
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/10.000
|
Lớp/mảnh
|
160.000
|
|
|
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/25.000
|
Lớp/mảnh
|
180.000
|
|
|
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/50.000
|
Lớp/mảnh
|
197.000
|
|
|
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/100.000
|
Lớp/mảnh
|
220.000
|
|
|
c
|
Bản
đồ số dạng Raster
|
|
|
|
|
|
Mức
thu bằng 50% bản đồ số dạng Vector cùng tỷ lệ
|
|
|
|
|
5
|
Bản
đồ địa chính
|
|
|
|
|
a
|
Bản
đồ giấy in đen trắng (đã bao gồm phí in, sao chụp tài liệu)
|
|
|
|
|
|
Tỷ
lệ 1/200; 1/500; 1/1000
|
Mảnh
|
35.000
|
|
|
|
Tỷ
lệ 1/2000; 1/5000; 1/10000
|
Mảnh
|
40.000
|
|
|
b
|
Bản
đồ số dạng Vector
|
|
|
|
|
|
Bản
đồ địa chính tỷ lệ 1/200
|
Mảnh
|
250.000
|
|
|
|
Bản
đồ địa chính tỷ lệ 1/500
|
Mảnh
|
300.000
|
|
|
|
Bản
đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
|
Mảnh
|
350.000
|
|
|
|
Bản
đồ địa chính tỷ lệ 1/2000
|
Mảnh
|
390.000
|
|
|
|
Bản
đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
|
Mảnh
|
390.000
|
|
|
|
Bản
đồ địa chính tỷ lệ 1/10.000
|
Mảnh
|
390.000
|
|
|
c
|
Bản
đồ số dạng Raster
|
|
|
|
|
|
Mức
thu bằng 50% bản đồ số dạng Vector cùng tỷ lệ
|
|
|
|
|
d
|
Trích
lục thửa đất
|
|
|
Theo Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND
|
|
|
-
Đối với 1 thửa đất
|
|
|
|
|
|
+
Trích lục từ bản đồ địa chính dạng số
|
thửa
|
97.000
|
|
|
|
+
Trích lục từ bản đồ địa chính dạng giấy
|
thửa
|
130.000
|
|
|
|
-
Đối với 1 khu đất dưới 5 thửa đất
|
|
|
|
|
|
+
Trích lục từ bản đồ địa chính dạng số
|
thửa
|
78.000
|
|
|
|
+
Trích lục từ bản đồ địa chính dạng giấy
|
thửa
|
104.000
|
|
|
|
-
Đối với 1 khu đất trên 5 thửa đất
|
|
|
|
|
|
+
Trích lục từ bản đồ địa chính dạng số
|
thửa
|
63.000
|
|
|
|
+
Trích lục từ bản đồ địa chính dạng giấy
|
thửa
|
85.000
|
|
2.
BIỂU MỨC THU PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG DỮ LIỆU VỀ MÔI TRƯỜNG
(Theo
Thông tư số 65/2023/TT-BTC ngày 31/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
Số TT
|
Loại tài liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức phí * (đồng)
|
|
I
|
Hồ
sơ, tài liệu, báo cáo chuyên đề môi trường
|
|
|
|
1
|
Hồ
sơ, tài liệu: quản lý chất lượng môi trường; quản lý chất thải và cải thiện
môi trường; bảo tồn đa dạng sinh học; truyền thông môi trường; quản lý môi
trường lưu vực sông, ven biển và biển
|
Báo cáo
|
800.000
|
|
2
|
Báo
cáo kết quả quan trắc môi trường (theo đợt/năm): không khí xung quanh; nước
mặt (sông, hồ); nước biển ven bờ; nước mưa; nước dưới đất; trầm tích (sông,
nước biển); môi trường đất
|
Báo cáo
|
800.000
|
|
II
|
Bản
đồ
|
|
|
|
1
|
Bản
đồ mạng lưới quan trắc (nước mặt, không khí, đất)
|
|
|
|
a
|
Bản
đồ mạng lưới quan trắc tỷ lệ 1/250.000
|
Mảnh
|
4.000.000
|
|
b
|
Bản
đồ mạng lưới quan trắc tỷ lệ 1/100.000
|
Mảnh
|
2.290.000
|
|
c
|
Bản
đồ mạng lưới quan trắc tỷ lệ 1/50.000
|
Mảnh
|
1.090.000
|
|
d
|
Bản
đồ mạng lưới quan trắc tỷ lệ 1/25.000
|
Mành
|
870.000
|
|
2
|
Bản
đồ hiện trạng môi trường (nước mặt, không khí, đất)
|
|
|
|
a
|
Bản
đồ hiện trạng môi trường tỷ lệ 1/250.000
|
Mảnh
|
4.000.000
|
|
b
|
Bản
đồ hiện trạng môi trường tỷ lệ 1/100.000
|
Mảnh
|
2.290.000
|
|
c
|
Bản
đồ hiện trạng môi trường tỷ lệ 1/50.000
|
Mảnh
|
1.090.000
|
|
d
|
Bản
đồ hiện trạng môi trường tỷ lệ 1/25.000
|
Mảnh
|
870.000
|
|
3
|
Bản
đồ nhạy cảm môi trường các vị trí, khu vực trọng điểm của Việt Nam
|
|
|
|
a
|
Bản
đồ nhạy cảm môi trường tỷ lệ 1/250.000
|
Mảnh
|
4.000.000
|
|
b
|
Bản
đồ nhạy cảm môi trường tỷ lệ 1/100.000
|
Mảnh
|
2.290.000
|
|
c
|
Bản
đồ nhạy cảm môi trường tỷ lệ 1/50.000
|
Mảnh
|
1.090.000
|
|
d
|
Bản
đồ nhạy cảm môi trường tỷ lệ 1/25.000
|
Mảnh
|
870.000
|
|
4
|
Bản
đồ hệ thống khu bảo tồn ở Việt Nam theo quy định của Luật Đa dạng sinh học
|
|
|
|
a
|
Bản
đồ hệ thống khu bảo tồn ở Việt Nam tỷ lệ 1/250.000
|
Mảnh
|
4.000.000
|
|
b
|
Bản
đồ hệ thống khu bảo tồn ở Việt Nam tỷ lệ 1/100.000
|
Mảnh
|
2.290.000
|
|
c
|
Bản
đồ hệ thống khu bảo tồn ở Việt Nam tỷ lệ 1/50.000
|
Mảnh
|
1.090.000
|
|
d
|
Bản
đồ hệ thống khu bảo tồn ở Việt Nam tỷ lệ 1/25.000
|
Mảnh
|
870.000
|
|
5
|
Bản
đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học trên phạm vi toàn quốc
|
|
|
|
a
|
Bản
đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học tỷ lệ 1/250.000
|
Mảnh
|
4.000.000
|
|
b
|
Bản
đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học tỷ lệ 1/100.000
|
Mảnh
|
2.290.000
|
|
c
|
Bản
đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học tỷ lệ 1/50.000
|
Mảnh
|
1.090.000
|
|
d
|
Bản
đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học tỷ lệ 1/25.000
|
Mảnh
|
870.000
|
|
6
|
Bản
đồ lớp phủ thực vật
|
|
|
|
a
|
Bản
đồ lớp phủ thực vật tỷ lệ 1/250.000
|
Mảnh
|
4.000.000
|
|
b
|
Bản
đồ lớp phủ thực vật tỷ lệ 1/100.000
|
Mảnh
|
2.290.000
|
|
c
|
Bản
đồ lớp phủ thực vật tỷ lệ 1/50.000
|
Mảnh
|
1.090.000
|
|
d
|
Bản
đồ lớp phủ thực vật tỷ lệ 1/25.000
|
Mảnh
|
870.000
|
|
III
|
Cơ
sở dữ liệu
|
|
|
|
1
|
Cơ
sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/250.000; 1/500.000; 1/1.000.000
|
Mảnh
|
9.145.000
|
|
2
|
Cơ
sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/25.000; 1/50.000; 1/100.000
|
Mảnh
|
1.715.000
|
|
3
|
Cơ
sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/10.000
|
Mảnh
|
975.000
|
|
4
|
Cơ
sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/5.000
|
Mảnh
|
575.000
|
|
5
|
Cơ
sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/2.000
|
Mảnh
|
460.000
|
|
IV
|
Dữ
liệu quan trắc môi trường
|
|
|
|
1
|
Dữ
liệu kết quả quan trắc môi trường và phân tích môi trường không khí ngoài trời
|
|
|
|
a
|
Dữ
liệu kết quả quan trắc môi trường không khí tại hiện trường, tiếng ồn, độ rung
|
Thông số
|
21.000
|
|
b
|
Dữ
liệu kết quả phân tích các thông số môi trường không khí trong phòng
|
|
|
|
-
|
Bụi
|
Thông số
|
18.000
|
|
-
|
Bụi
kim loại
|
Thông số
|
39.000
|
|
-
|
Khí
vô cơ
|
Thông số
|
30.000
|
|
-
|
Khí
hữu cơ
|
Thông số
|
91.000
|
|
2
|
Dữ
liệu kết quả quan trắc môi trường và phân tích môi trường nước mặt lục địa
|
|
|
|
a
|
Dữ
liệu kết quả quan trắc môi trường nước mặt lục địa tại hiện trường
|
Thông số
|
17.000
|
|
b
|
Dữ
liệu kết quả phân tích môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm
|
|
|
|
-
|
Thông
số hóa lý
|
Thông số
|
30.000
|
|
-
|
Thông
số chất hữu cơ dễ phân hủy/Thông số chất dinh dưỡng
|
Thông số
|
24.000
|
|
-
|
Kim
loại nặng
|
Thông số
|
48.000
|
|
-
|
Tổng
dầu, mỡ/Vi sinh
|
Thông số
|
55.000
|
|
-
|
Tổng
cacbon hữu cơ và hóa chất bảo vệ thực vật (BVTV) nhóm clo hữu Cơ/Nhóm photpho
hữu cơ
|
Thông số
|
234.000
|
|
-
|
Chất
hoạt động bề mặt
|
Thông số
|
68.000
|
|
3
|
Dữ
liệu kết quả quan trắc môi trường đất
|
|
|
|
a
|
Phân
tích các anion/cation
|
Thông số
|
25.000
|
|
b
|
Kim
loại nặng
|
Thông số
|
48.000
|
|
c
|
Hóa
chất BVTV nhóm clo hữu Cơ/Nhóm photpho hữu cơ/ Nhóm Pyrethroid/PCBs
|
Thông số
|
203.000
|
|
4
|
Dữ
liệu kết quả quan trắc môi trường nước dưới đất
|
|
|
|
a
|
Dữ
liệu kết quả lấy mẫu và quan trắc nhanh môi trường nước dưới đất tại hiện
trường
|
Thông số
|
17.000
|
|
b
|
Dữ
liệu kết quả phân tích mẫu nước dưới đất trong phòng thí nghiệm
|
|
|
|
-
|
Thông
số hóa lý/Tổng P/N/Độ cứng
|
Thông số
|
25.000
|
|
-
|
Kim
loại nặng
|
Thông số
|
40.000
|
|
-
|
Vi
sinh
|
Thông số
|
50.000
|
|
-
|
Hóa
chất BVTV nhóm clo hữu Cơ/Nhóm photpho hữu cơ
|
Thông số
|
211.000
|
|
5
|
Dữ
liệu kết quả quan trắc môi trường nước mưa
|
|
|
|
a
|
Dữ
liệu kết quả quan trắc nước mưa tại hiện trường
|
Thông số
|
16.000
|
|
b
|
Dữ
liệu kết quả phân tích nước mưa tại phòng thí nghiệm
|
|
|
|
-
|
Thông
số hóa lý/Phân tích các anion/cation
|
Thông số
|
29.000
|
|
-
|
Kim
loại nặng
|
Thông số
|
40.000
|
|
6
|
Dữ
liệu kết quả quan trắc môi trường nước biển
|
|
|
|
a
|
Dữ
liệu kết quả lấy mẫu và quan trắc nhanh nước biển ven bờ
|
|
|
|
a.1
|
Dữ
liệu kết quả quan trắc hiện trường
|
Thông số
|
21.000
|
|
a.2
|
Dữ
liệu kết quả phân tích mẫu nước biển ven bờ
|
|
|
|
-
|
Thông
số chất hữu cơ dễ phân hủy/Thông số hóa lý/Vi sinh
|
Thông số
|
18.000
|
|
-
|
Trầm
tích biển
|
Thông số
|
37.000
|
|
-
|
Sinh
vật biển
|
Thông số
|
47.000
|
|
b
|
Dữ
liệu kết quả quan trắc nước biển xa bờ
|
|
|
|
b.1
|
Dữ
liệu kết quả đo đạc quan trắc hiện trường
|
Thông số
|
30.000
|
|
b.2
|
Dữ
liệu kết quả phân tích mẫu nước biển xa bờ
|
|
|
|
-
|
Thông
số hóa lý/Thông số chất hữu cơ dễ phân hủy/Vi sinh
|
Thông số
|
21.000
|
|
-
|
Trầm
tích biển
|
Thông số
|
52.000
|
|
c
|
Dữ
liệu kết quả phân tích nước biển trong phòng thí nghiệm
|
|
|
|
-
|
Thông
số hóa lý/Thông số chất dinh dưỡng
|
Thông số
|
34.000
|
|
-
|
Thông
số chất hữu cơ dễ phân hủy/Thực vật phù du/Động vật phù du, đáy
|
Thông số
|
23.000
|
|
-
|
Thông
số vi khuẩn
|
Thông số
|
43.000
|
|
-
|
Nhóm
kim loại nặng
|
Thông số
|
53.000
|
|
-
|
Tổng
dầu mỡ khoáng
|
Thông số
|
77.000
|
|
-
|
Hóa
chất BVTV nhóm clo/Nhóm photpho
|
Thông số
|
223.000
|
|
7
|
Dữ
liệu kết quả quan trắc môi trường phóng xạ (trong phòng thí nghiệm)
|
Thông số
|
128.000
|
|
8
|
Dữ
liệu kết quả quan trắc khí thải
|
|
|
|
a
|
Dữ
liệu kết quả quan trắc khí thải tại hiện trường
|
|
|
|
-
|
Dữ
liệu kết quả các thông số khí tượng
|
Thông số
|
13.000
|
|
-
|
Dữ
liệu kết quả các thông số khí thải
|
Thông số
|
62.000
|
|
-
|
Dữ
liệu kết quả các đặc tính nguồn thải
|
Thông số
|
37.000
|
|
b
|
Dữ
liệu kết quả phân tích khí thải trong phòng thí nghiệm
|
|
|
|
-
|
Bụi/Nhóm
khí vô cơ
|
Thông số
|
32.000
|
|
-
|
Nhóm
khí kim loại
|
Thông số
|
56.000
|
|
-
|
Nhóm
khí hợp chất hữu cơ
|
Thông số
|
66.000
|
|
9
|
Dữ
liệu kết quả quan trắc nước thải
|
|
|
|
a
|
Dữ
liệu kết quả quan trắc nước thải tại hiện trường
|
Thông số
|
15.000
|
|
b
|
Dữ
liệu kết quả phân tích nước thải trong phòng thí nghiệm
|
|
|
|
-
|
Thông
số hóa lý/Thông số chất dinh dưỡng/Thông số chất hữu cơ dễ phân hủy
|
Thông số
|
27.000
|
|
-
|
Kim
loại nặng
|
Thông số
|
41.000
|
|
-
|
Tổng
dầu, mỡ/Chất hoạt động bề mặt
|
Thông số
|
63.000
|
|
-
|
Vi
sinh
|
Thông số
|
51.000
|
|
-
|
Tổng
cacbon hữu cơ và hóa chất BVTV nhóm clo hữu cơ/ Nhóm photpho hữu cơ
|
Thông số
|
239.000
|
|
10
|
Dữ
liệu kết quả quan trắc trầm tích trong phòng thí nghiệm
|
|
|
|
-
|
Thông
số hóa lý/Kim loại nặng
|
Thông số
|
52.000
|
|
-
|
Dầu
mỡ
|
Thông số
|
61.000
|
|
-
|
Thông
số chất dinh dưỡng
|
Thông số
|
34.000
|
|
-
|
Tổng
cacbon hữu cơ và hóa chất BVTV nhóm clo hữu cơ/ Nhóm photpho hữu Cơ/Nhóm
pyrethroid/polycyclic aromatic hydrocarbon/PCBs
|
Thông số
|
160.000
|
|
11
|
Dữ
liệu kết quả quan trắc chất thải
|
|
|
|
a
|
Dữ
liệu kết quả quan trắc chất thải tại hiện trường
|
Thông số
|
16.000
|
|
b
|
Dữ
liệu kết quả phân tích chất thải trong phòng thí nghiệm
|
|
|
|
-
|
Thông
số hóa lý/Kim loại nặng
|
Thông số
|
47.000
|
|
-
|
Dầu
mỡ
|
Thông số
|
78.000
|
|
-
|
Tổng
cacbon hữu cơ và hóa chất BVTV nhóm clo hữu cơ, nhóm photpho hữu cơ/nhóm
pyrethroid/polycyclic aromatic hydrocarbon/PCBs/PAH
|
Thông số
|
263.000
|
|
12
|
Dữ
liệu kết quả quan trắc không khí tự động liên tục
|
|
|
|
a
|
Dữ
liệu kết quả quan trắc không khí của trạm quan trắc tự động cố định liên tục
|
|
|
|
-
|
Thông
số khí tượng
|
Thông số
|
12.000
|
|
-
|
Thông
số bụi/Quan trắc các khí độc hại
|
Thông số
|
27.000
|
|
b
|
Dữ
liệu kết quả quan trắc không khí của trạm quan trắc tự động, di động liên tục
|
|
|
|
-
|
Thông
số khí tượng
|
Thông số
|
15.000
|
|
-
|
Thông
số bụi/Quan trắc các khí độc hại
|
Thông số
|
30.000
|
|
13
|
Dữ
liệu kết quả quan trắc môi trường nước mặt tự động, cố định, liên tục
|
Thông số
|
28.000
|
Ghi
chú: Mức phí quy định tại Biểu trên
là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại một điểm quan trắc đối
với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ
liệu môi trường khác./.
3.
BIỂU MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG TÀI LIỆU LƯU TRỮ
(Theo
Thông tư số 275/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính)
|
STT
|
Công việc thực hiện
|
Đơn vị tính
|
Mức thu (đồng)
|
Ghi chú
|
|
I
|
Làm
thẻ đọc
|
|
|
|
|
1
|
Đọc
thường xuyên
|
Thẻ/năm
|
50.000
|
|
|
2
|
Đọc
không thường xuyên
|
người/lượt
|
5.000
|
|
|
II
|
Nghiên
cứu tài liệu
|
|
|
|
|
1
|
Tài
liệu gốc và bản chính
|
|
|
|
|
a
|
Tài
liệu chữ viết trên nền giấy
|
Đơn vị bảo quản
|
6.000
|
Tài
liệu chữ viết trên nền giấy là tài liệu mà thông tin được phản ánh bằng các
bản văn chữ viết trên nền giấy; bao gồm tài liệu hành chính, nghiên cứu khoa
học, xây dựng cơ bản, văn học nghệ thuật và các tài liệu chuyên môn nghiệp vụ.
|
|
b
|
Tài
liệu bản đồ, bản vẽ kỹ thuật
|
Tấm
|
6.000
|
|
|
c
|
Tài
liệu phim, ảnh
|
Tấm
|
1.500
|
|
|
d
|
Tài
liệu ghi âm
|
Phút nghe
|
3.000
|
|
|
đ
|
Tài
liệu phim điện ảnh
|
Phút chiếu
|
3.000
|
|
|
2
|
Tài
liệu đã số hóa (toàn văn tài liệu - thông tin cấp 1)
|
|
|
Tài
liệu số hóa là tài liệu mà thông tin phản ánh trên các vật mang tin như giấy;
phim, ảnh; băng, đĩa ghi âm, ghi hình được chuyển sang thông tin dạng số.
|
|
a
|
Tài
liệu chữ viết trên nền giấy
|
Đơn vị bảo quản
|
3.000
|
|
|
b
|
Tài
liệu bản đồ, bản vẽ kỹ thuật
|
Tấm
|
3.000
|
|
|
c
|
Tài
liệu phim, ảnh
|
Tấm
|
1.000
|
|
|
d
|
Tài
liệu ghi âm
|
Phút nghe
|
1.500
|
|
|
đ
|
Tài
liệu phim điện ảnh
|
Phút chiếu
|
1.500
|
|
|
III
|
Cung
cấp bản sao tài liệu
|
|
|
|
|
1
|
Phô
tô tài liệu giấy (đã bao gồm vật tư)
|
|
|
|
|
a
|
Phô
tô đen trắng
|
Trang A4
|
3.000
|
|
|
b
|
Phô
tô màu
|
Trang A4
|
20.000
|
|
|
2
|
In
từ phim, ảnh gốc (đã bao gồm vật tư)
|
|
|
|
|
a
|
In
ảnh đen trắng từ phim gốc
|
|
|
|
|
a1
|
Cỡ
từ 15x21 cm trở xuống
|
Tấm
|
40.000
|
|
|
a2
|
Cỡ
từ 20x25cm đến 20x30cm
|
Tấm
|
60.000
|
|
|
a3
|
Cỡ
từ 25x35cm đến 30x40cm
|
Tấm
|
150.000
|
|
|
b
|
Chụp,
in ảnh đen trắng từ ảnh gốc
|
|
|
|
|
|
Cỡ
từ 15x21 cm trở xuống
|
Tấm
|
60.000
|
|
|
|
Cỡ
từ 20x25cm đến 20x30cm
|
Tấm
|
80.000
|
|
|
|
Cỡ
từ 25x35cm đến 30x40cm
|
Tấm
|
170.000
|
|
|
3
|
In
sao tài liệu ghi âm (không kể vật tư)
|
Phút nghe
|
30.000
|
|
|
4
|
In
sao phim điện ảnh (không kể vật tư)
|
Phút chiếu
|
60.000
|
|
|
5
|
Tài
liệu đã số hóa (toàn văn tài liệu - thông tin cấp 1)
|
|
|
|
|
a
|
Tài
liệu giấy
|
|
|
|
|
|
-
In đen trắng (đã bao gồm vật tư)
|
Trang A4
|
2.000
|
|
|
|
-
In màu (đã bao gồm vật tư)
|
Trang A4
|
15.000
|
|
|
|
-
Bản sao dạng điện tử (không bao gồm vật tư)
|
Trang ảnh
|
1.000
|
|
|
b
|
Tài
liệu phim, ảnh
|
|
|
|
|
|
-
In ra giấy ảnh (đã bao gồm vật tư)
|
|
|
|
|
|
Cỡ
từ 15x21 cm trở xuống
|
Tấm
|
30.000
|
|
|
|
Cỡ
từ 20x25cm đến 20x30cm
|
Tấm
|
40.000
|
|
|
|
Cỡ
từ 25x35cm đến 30x40cm
|
Tấm
|
130.000
|
|
|
|
-
Bản sao dạng điện tử (không bao gồm vật tư)
|
Tấm ảnh
|
30.000
|
|
|
c
|
Sao
tài liệu ghi âm dạng điện tử (không bao gồm vật tư)
|
Phút nghe
|
27.000
|
|
|
d
|
Sao
tài liệu phim điện ảnh dạng điện tử (không kể vật tư)
|
Phút chiếu
|
54.000
|
|
|
IV
|
Chứng
thực tài liệu lưu trữ
|
Văn bản
|
20.000
|
|
- Mức
phí phô tô tài liệu khổ A3 bằng 2 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4;
- Mức
phí phô tô tài liệu khổ A2 bằng 4 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4;
- Mức
phí phô tô tài liệu khổ A1 bằng 8 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4;
- Mức
phí phô tô tài liệu khổ A0 bằng 16 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4.
PHỤ BIỂU 2
MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ LĨNH VỰC THÚ Y
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1212/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm
2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương)
1.
BIỂU KHUNG GIÁ DỊCH VỤ CHẨN ĐOÁN THÚ Y
(Theo
Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính)
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Khung giá
(đồng)
|
|
I
|
Động
vật trên cạn
|
|
|
|
1
|
Tư
vấn xét nghiệm
|
Lần
|
45.500 - 50.000
|
|
2
|
Lấy
mẫu
|
|
|
|
2.1
|
Lấy
mẫu máu trâu bò
|
Mẫu
|
28.000 - 30.800
|
|
2.2
|
Lấy
mẫu máu tiểu gia súc (lợn, chó, mèo, thỏ....)
|
Mẫu
|
17.000 - 18.700
|
|
2.3
|
Lấy
mẫu máu gia cầm
|
Mẫu
|
4.300 - 4.700
|
|
2.4
|
Lấy
mẫu khác (swab, phân..)
|
Mẫu
|
7.300 - 8.000
|
|
3
|
Chẩn
đoán bệnh lý học
|
|
|
|
3.1
|
Mổ
khám đại gia súc (thực địa)
|
Mẫu
|
208.000 - 228.000
|
|
3.2
|
Mổ
khám một số bệnh truyền lây nguy hiểm
(dại,....)
|
Mẫu
|
171.000 - 188.000
|
|
3.3
|
Mổ
khám tiểu gia súc (lợn, chó, mèo, thỏ,...)
|
Mẫu
|
45.000 - 49.500
|
|
3.4
|
Mổ
khám gia cầm
|
Mẫu
|
26.000 - 28.600
|
|
3.5
|
Xét
nghiệm vi thể bằng phương pháp Parafin
|
Mẫu
|
245.000 - 270.000
|
|
4
|
Xét
nghiệm
|
|
|
|
4.1
|
Xét
nghiệm vi rút
|
|
|
|
4.1.1
|
Phát
hiện bằng kỹ thuật Real time RT-PCR đối với 01 trong số những vi rút RNA gây
bệnh sau:
Gia
cầm: Newcastle (gà); Gumbro (gà); Viêm
phế quản (gà); Cúm gia cầm (1 subtype (gene), vd: H5 hoặc N1 hoặc N6)
Lợn
(Heo): Dịch tả lợn; lở mồm long móng;
PRRS (dòng Bắc Mỹ/Trung Quốc hoặc Châu Âu); PED; TGE.
Trâu
bò: Lở mồm long móng...
Khác: Xuất huyết thỏ; Dại và các bệnh do vi rút RNA khác trên
động vật.
(Mẫu
xét nghiệm là mẫu nguyên gốc).
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
555.000 - 610.500
|
|
4.1.2
|
Phát
hiện bằng kỹ thuật Real time RT-PCR đối với 01 vi rút RNA gây bệnh.
(Mẫu
đã chiết tách RNA)
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
229.000 - 252.000
|
|
4.1.3
|
Phát
hiện và định type bằng kỹ thuật RT-PCR đối với 01 trong số những vi rút RNA
gây bệnh sau:
Gia
cầm: xác định subtype cúm gia cầm (1
subtype (gene), vd: H5 hoặc N1 hoặc N6)
Lợn
(heo): định type vi rút lở mồm long móng
(1 serotype O, A hoặc Asia)
Trâu
bò: định type vi rút lở mồm long móng (1
serotype O, A hoặc Asia)
Khác: Phát hiện vi rút RNA khác gây bệnh trên động vật.
(Mẫu
xét nghiệm là mẫu nguyên gốc).
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
877.000 - 965.000
|
|
4.1.4
|
Phát
hiện và định type bằng kỹ thuật RT-PCR đối với 01 vi rút RNA gây bệnh.
(Mẫu
đã chiết tách RNA)
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
212.000 - 233.000
|
|
4.1.5
|
Phát
hiện bằng kỹ thuật Real time PCR đối với 01 trong số những vi rút DNA gây
bệnh sau:
Gia cầm: Dịch tả vịt, Marek
Lợn: dịch tả lợn Châu phi,
PCV-2, giả dại trên lợn
Khác: Đậu dê, u nhầy ở thỏ
và các bệnh do vi rút DNA khác trên động vật.
(Mẫu
xét nghiệm là mẫu nguyên gốc).
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
495.000 - 544.500
|
|
4.1.6
|
Phát
hiện bằng kỹ thuật Real time PCR đối với 01 vi rút DNA gây bệnh.
(Mẫu
đã chiết tách DNA)
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
208.000 - 229.000
|
|
4.1.7
|
Phát
hiện bằng kỹ thuật PCR đối với 01 vi rút DNA gây bệnh trên động vật.
(Mẫu
xét nghiệm là mẫu nguyên gốc).
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
486.000 - 534.500
|
|
4.1.8
|
Phát
hiện bằng kỹ thuật PCR đối với 01 vi rút DNA gây bệnh trên động vật.
(Mẫu
đã chiết tách DNA)
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
187.000 - 206.000
|
|
4.1.9
|
Giải
trình tự gien cho 24 mẫu (8 đoạn gen/mẫu)
|
Mẫu
|
4.767.000 - 5.244.000
|
|
4.1.10
|
Giải
trình tự gien cho 12 mẫu (8 đoạn gen/mẫu)
|
Mẫu
|
8.423.000 - 9.266.000
|
|
4.1.11
|
Giải
trình tự gien cho 24 mẫu (1 đoạn gen/mẫu)
|
Mẫu
|
2.959.000 - 3.254.000
|
|
4.1.12
|
Giải
trình tự gien cho 12 mẫu (1 đoạn gen/mẫu)
|
Mẫu
|
4.275.000 - 4.702.000
|
|
4.1.13
|
Định
tính kháng thể PRRS (1 chủng) bằng phương pháp IPMA
|
Mẫu
|
75.000 - 82.500
|
|
4.1.14
|
Định
lượng kháng thể PRRS (1 chủng) bằng phương pháp IPMA
|
Mẫu
|
203.000 - 223.000
|
|
4.1.15
|
Định
tính kháng thể dịch tả lợn bằng phương pháp NPLA
|
Mẫu
|
89.000 - 98.000
|
|
4.1.16
|
Định
lượng kháng thể dịch tả lợn bằng phương pháp NPLA
|
Mẫu
|
186.000 - 205.000
|
|
4.1.17
|
Phân
lập trên phôi trứng đối với 01 vi rút gây bệnh trên gia cầm, thủy cầm như
cúm, Newcastle, dịch tả vịt, viêm gan vịt và các bệnh khác.
(Chưa
tính giá xác chẩn lại bằng phương pháp PCR, Realtime PCR, HA hoặc HI,...)
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
293.000 - 323.000
|
|
4.1.18
|
Phân
lập trên tế bào đối với 01 vi rút như cúm, Newcastle, dịch tả vịt, PRRS, lở
mồm long móng, dịch tả lợn và các bệnh khác (Chưa tính giá xác chẩn lại
bằng phương pháp PCR, Realtime PCR, HA hoặc HI,...)
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
385.000 - 424.000
|
|
4.1.19
|
Xác
định serotype vi rút lở mồm long móng bằng kỹ thuật AgELISA
|
Mẫu
|
549.000 - 604.000
|
|
4.1.20
|
Định
tính kháng thể dịch tả vịt bằng phương pháp trung hòa trên tế bào
|
Mẫu
|
142.000 - 156.000
|
|
4.1.21
|
Định
lượng kháng thể dịch tả vịt bằng phương pháp trung hòa trên tế bào.
|
Mẫu
|
178.000 - 196.000
|
|
4.1.22
|
Phát
hiện bằng phương pháp ELISA đối với kháng thể kháng 01 trong số những vi rút
gây bệnh dịch tả lợn, PRRS, PCV, PED, TGE, giả dại và các bệnh khác.
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
152.000 - 167.000
|
|
4.1.23
|
Định
lượng kháng thể cúm gia cầm bằng phương pháp HI
|
Mẫu
|
86.000 - 95.000
|
|
4.1.24
|
Định
lượng kháng thể Newcastle bằng phương pháp HI
|
Mẫu
|
46.000 - 50.600
|
|
4.1.25
|
Định
tính kháng thể Gumboro bằng phương pháp AGP
|
Mẫu
|
37.000 - 40.700
|
|
4.1.26
|
Định
lượng kháng thể Gumboro bằng phương pháp AGP
|
Mẫu
|
43.000 - 47.300
|
|
4.1.27
|
Định
lượng kháng thể LMLM bằng phương pháp trung hòa trên tế bào (1 serotype O
hoặc A hoặc Asia1)
|
Mẫu
|
191.000 - 210.000
|
|
4.1.28
|
Định
lượng kháng thể LMLM bằng phương pháp trung hòa trên tế bào (2 serotype trong
số 3 serotype O, A và Asia1)
|
Mẫu
|
313.000 - 344.000
|
|
4.1.29
|
Định
lượng kháng thể LMLM bằng phương pháp trung hòa trên tế bào (3 serotype O, A
và Asia1)
|
Mẫu
|
433.000 - 476.000
|
|
4.1.30
|
Định
tính kháng thể LMLM bằng phương pháp LP ELISA (1 serotype O hoặc A hoặc Asia1)
|
Mẫu
|
153.000 - 168.000
|
|
4.1.31
|
Định
lượng kháng thể LMLM bằng phương pháp LP ELISA (1 serotype O hoặc A hoặc
Asia1)
|
Mẫu
|
252.000 - 277.000
|
|
4.1.32
|
Phát
hiện bằng phương pháp ELISA 3ABC đối với kháng thể kháng vi rút gây bệnh lở
mồm long móng
|
Mẫu
|
191.000 - 210.000
|
|
4.1.33
|
Phát
hiện bằng phương pháp ELISA đối với kháng thể kháng một trong số những vi rút
gây bệnh như Gumboro (gà), viêm phế quản (gà), viêm thanh khí quản (gà),
Avialeukosis và các bệnh khác
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
108.000 - 119.000
|
|
4.1.34
|
Phát
hiện bằng phương pháp ELISA đối với kháng thể kháng một vi rút gây bệnh khác
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
108.000 - 119.000
|
|
4.1.35
|
Phát
hiện vi rút dại bằng phương pháp kháng thể huỳnh quang trực tiếp (FAT) hoặc
IPX
|
Mẫu
|
265.000 - 292.000
|
|
4.1.36
|
Phát
hiện kháng nguyên vi rút dịch tả lợn bằng phương pháp ELISA
|
Mẫu
|
153.000 - 168.000
|
|
4.2
|
Xét
nghiệm vi trùng
|
|
|
|
4.2.1
|
Định
lượng tổng số vi khuẩn hiếu khí
|
Mẫu
|
168.000 - 184.000
|
|
4.2.2
|
Phân
lập, giám định sinh hóa vi khuẩn Salmonella spp.
|
Mẫu
|
280.000 - 308.500
|
|
4.2.3
|
Phân
lập, giám định sinh hóa vi khuẩn Pasteurella multocida
|
Mẫu
|
280.000 - 308.500
|
|
4.2.4
|
Phân
lập, giám định sinh hóa vi khuẩn E.coli
|
Mẫu
|
280.000 - 308.500
|
|
4.2.5
|
Phân
lập, giám định sinh hóa vi khuẩn Staphylococcus. spp.
|
Mẫu
|
280.000 - 308.500
|
|
4.2.6
|
Phân
lập, giám định sinh hóa vi khuẩn Streptococcus. spp
|
Mẫu
|
280.000 - 308.500
|
|
4.2.7
|
Phân
lập, giám định sinh hóa nấm phổi Aspergillus trên gia cầm
|
Mẫu
|
280.000 - 308.500
|
|
4.2.8
|
Phân
lập, giám định vi khuẩn gây bệnh bạch lỵ và thương hàn bằng phương pháp PCR
|
Mẫu
|
397.000 - 436.700
|
|
4.2.9
|
Phân
lập, định typs vi khuẩn gây bệnh Tụ huyết trùng ở trâu bò bằng phương pháp PCR
|
Mẫu
|
397.000 - 436.700
|
|
4.2.10
|
Phân
lập, giám định vi khuẩn gây bệnh Đóng dấu bằng phương pháp PCR
|
Mẫu
|
397.000 - 436.700
|
|
4.2.11
|
Phân
lập, giám định vi khuẩn gây bệnh Nhiệt thán bằng phương pháp PCR
|
Mẫu
|
397.000 - 436.700
|
|
4.2.12
|
Phân
lập, giám định vi khuẩn Heamophilus paragallinarum trên gà bằng
phương pháp PCR
|
Mẫu
|
397.000 - 436.700
|
|
4.2.13
|
Phân
lập, giám định vi khuẩn E.coli gây phù đầu trên lợn bằng phương pháp
PCR
|
Mẫu
|
397.000 - 436.700
|
|
4.2.14
|
Phân
lập, giám định vi khuẩn E.coli gây tiêu chảy trên lợn bằng phương pháp
PCR
|
Mẫu
|
397.000 - 436.700
|
|
4.2.15
|
Phân
lập, giám định vi khuẩn Staphylococcus aureus bằng phương pháp PCR
|
Mẫu
|
397.000 - 436.700
|
|
4.2.16
|
Phân
lập, giám định vi khuẩn Streptococcus suis bằng phương pháp PCR
|
Mẫu
|
397.000 - 436.700
|
|
4.2.17
|
Phân
lập, giám định vi khuẩn Heamophilus parasuis gây bệnh ở lợn bằng
phương pháp PCR
|
Mẫu
|
397.000 - 436.700
|
|
4.2.18
|
Phân
lập, giám định vi khuẩn Clostridium perfringens bằng phương pháp PCR
|
Mẫu
|
666.000 - 733.000
|
|
4.2.19
|
Phân
lập, giám định vi khuẩn Clostridium chauvoei bằng phương pháp PCR
|
Mẫu
|
666.000 - 733.000
|
|
4.2.20
|
Phân
lập, giám định vi khuẩn Clostridium spp. bằng phương pháp PCR
|
Mẫu
|
666.000 - 733.000
|
|
4.2.21
|
Phát
hiện kháng thể Mycoplasma hyopneumoniae bằng phương pháp ELISA
|
Mẫu
|
104.000 - 114.400
|
|
4.2.22
|
Phát
hiện kháng thể Mycoplasma galliseptium bằng phương pháp ELISA
|
Mẫu
|
104.000 - 114.400
|
|
4.2.23
|
Phát
hiện kháng thể Actinobaccilus Pleuro Pneumonia bằng phương pháp ELISA
|
Mẫu
|
192.000 - 211.000
|
|
4.2.24
|
Phát
hiện kháng thể Heamophilus parasuis bằng phương pháp ELISA
|
Mẫu
|
104.000 - 114.400
|
|
4.2.25
|
Phát
hiện kháng thể lao bò bằng phương pháp ELISA
|
Mẫu
|
281.000 - 309.000
|
|
4.2.26
|
Phát
hiện kháng thể Mycoplasma gallisepticum ở gia cầm bằng phương pháp
ngưng kết
|
Mẫu
|
37.000 - 40.700
|
|
4.2.27
|
Phát
hiện kháng thể Salmonella pullorum ở gia cầm bằng phương pháp ngưng kết
|
Mẫu
|
37.000 - 40.700
|
|
4.2.28
|
Phát
hiện kháng thể kháng các vi khuẩn khác bằng phương pháp ngưng kết nhanh
|
Mẫu
|
37.000 - 40.700
|
|
4.2.29
|
Phản
ứng dò lao (Tuberculine) nội bì/gộp 5 mẫu
|
Mẫu
|
321.000 - 353.000
|
|
4.2.30
|
Kháng
sinh đồ đối với 01 vi khuẩn hiếu khí (7 loại kháng sinh)
|
Mẫu
|
122.000 - 134.000
|
|
4.2.31
|
Kháng
sinh đồ đối với 01 vi khuẩn yếm khí (7 loại kháng sinh)
|
Mẫu
|
151.000 - 166.000
|
|
4.2.32
|
Định
lượng kháng thể tụ huyết trùng trâu bò bằng phương pháp IHA
|
Mẫu
|
164.000 - 180.000
|
|
4.2.33
|
Phát
hiện vi khuẩn Actinobaccilus Pleuro Pneumonia bằng phương pháp
Realtime-PCR
|
Mẫu
|
512.000 - 563.000
|
|
4.2.34
|
Phát
hiện vi khuẩn Mycoplasma hyopneumoniae bằng phương pháp Realtime-PCR
|
Mẫu
|
512.000 - 563.000
|
|
4.2.35
|
Phát
hiện kháng thể Sảy thai truyền nhiễm bằng phương pháp Elisa
|
Mẫu
|
120.000 - 132.000
|
|
4.2.36
|
Phát
hiện kháng thể Sảy thai truyền nhiễm bằng phương pháp Rose Bengal
|
Mẫu
|
76.000 - 83.600
|
|
4.2.37
|
Phân
lập vi khuẩn Brucella bằng phương pháp nuôi cấy
|
Mẫu
|
269.000 - 296.000
|
|
4.2.38
|
Phát
hiện kháng thể Leptospira bằng phương pháp MAT
|
Mẫu
|
94.000 - 103.000
|
|
4.2.39
|
Phát
hiện kháng nguyên Leptospira bằng phương pháp nuôi cấy
|
Mẫu
|
288.000 - 317.000
|
|
4.2.40
|
Phát
hiện kháng nguyên Leptospira hoặc Brucella bằng phương pháp PCR
|
Mẫu
|
555.000 - 610.000
|
|
4.2.41
|
Phân
lập, định danh vi khuẩn bằng máy tự động
|
Mẫu
|
396.000 - 436.000
|
|
4.3
|
Xét
nghiệm ký sinh trùng
|
|
|
|
4.3.1
|
Phát
hiện 01 loại ký sinh trùng đường máu (Babesia spp.; Anaplasma spp.;
Theileria spp.; Trypansoma spp.) bằng phương pháp PCR
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
556.000 - 612.000
|
|
4.3.2
|
Phát
hiện kháng thể kháng 01 trong số những ký sinh trùng như: Babesia
bigemina; Anaplasma marginale; Theileria parva bằng phương pháp ELISA
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
214.000 - 236.000
|
|
4.3.3
|
Phát
hiện 01 ký sinh trùng đường máu bằng phương pháp nhuộm Giemsa
|
Mẫu
|
72.000 - 79.000
|
|
4.3.4
|
Phát
hiện kháng thể Tiên mao trùng bằng phương pháp CATT
|
Mẫu
|
150.000 - 165.000
|
|
4.3.5
|
Phát
hiện Trichomonas foetus bằng phương pháp nuôi cấy
|
Mẫu
|
413.000 - 455.000
|
|
4.3.6
|
Phát
hiện ấu trùng giun xoắn bằng phương pháp tiêu cơ
|
Mẫu
|
156.000 - 172.000
|
|
4.3.7
|
Phát
hiện Tiên mao trùng bằng kỹ thuật tiêm truyền trên chuột nhắt trắng
|
Mẫu
|
78.000 - 86.000
|
|
4.3.8
|
Phát
hiện ký sinh trùng đường tiêu hóa bằng phương pháp lắng cặn-phù nổi
|
Mẫu
|
59.000 - 65.000
|
|
4.3.9
|
Phát
hiện trứng sán bằng phương pháp lắng cặn
|
Mẫu
|
32.000 - 35.000
|
|
4.3.10
|
Phát
hiện trứng giun tròn, noãn nang cầu trùng, bằng phương pháp phù nổi
|
Mẫu
|
33.000 - 37.000
|
|
4.3.11
|
Định
lượng trứng giun tròn, noãn nang cầu trùng, bào tử bằng phương pháp Mc Master
|
Mẫu
|
41.000 - 45.000
|
|
4.3.12
|
Phát
hiện ngoại ký sinh trùng
|
Mẫu
|
29.000 - 32.000
|
|
4.3.13
|
Phát
hiện kháng thể Tiên mao trùng bằng phương pháp ngưng kết
|
Mẫu
|
91.000 - 100.000
|
|
II
|
Thủy
sản
|
|
|
|
1
|
Phát
hiện bằng phương pháp Realtime PCR đối với 01 vi rút DNA hoặc 01 vi khuẩn
hoặc 01 ký sinh trùng gây bệnh sau:
-
Vi rút gây bệnh: WSSV, KHV và các vi rút khác gây bệnh trên động vật thủy sản.
-
Vi khuẩn gây bệnh: AHPND, vi khuẩn Edwardsiella ictaluri gây bệnh gan
thận mủ trên cá da trơn và các vi khuẩn khác gây bệnh trên động vật thủy sản
-
Ký sinh trùng gây bệnh: bệnh do ký sinh trùng perkinsus và các ký sinh trùng
khác gây bệnh trên động vật thủy sản
(Mẫu
xét nghiệm là mẫu nguyên gốc)
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
514.000 - 566.000
|
|
2
|
Phát
hiện 01 vi rút DNA hoặc 01 vi khuẩn gây bệnh bằng phương pháp Realtime PCR (Mẫu
đã chiết tách DNA)
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
233.000 - 256.000
|
|
3
|
Phát
hiện bằng phương pháp PCR đối với 01 vi rút DNA hoặc 01 vi khuẩn hoặc 01 nấm
hoặc 01 ký sinh trùng gây bệnh sau:
-
Vi rút gây bệnh: MBV, WSSV, IHHNV, HPV và các vi rút khác gây bệnh trên động
vật thủy sản.
-
Vi khuẩn gây bệnh: Sữa trên tôm hùm, AHPND, vi khuẩn Aeromonas hydrophyla
gây bệnh trên cá, vi khuẩn Edwardsiella ictaluri gây bệnh gan thận mủ
trên cá da trơn và các vi khuẩn khác gây bệnh trên động vật thủy sản.
-
Ký sinh trùng, nấm gây bệnh: EUS, bệnh vi bào tử trên tôm, bệnh do ký sinh
trùng perkinsus và các ký sinh trùng khác gây bệnh trên động vật thủy sản.
(Mẫu
xét nghiệm là mẫu nguyên gốc).
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
473.000 - 520.000
|
|
4
|
Phát
hiện bằng phương pháp PCR đối với 01 vi rút DNA hoặc 01 vi khuẩn hoặc 01 nấm
hoặc 01 ký sinh trùng gây bệnh.
(Mẫu
đã chiết tách DNA)
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
233.000 - 256.000
|
|
5
|
Phát
hiện bằng phương pháp Realtime RT-PCR đối với 01 vi rút RNA gây bệnh sau:
-
Vi rút gây bệnh: YHV, TSV, VNN, SVCV và các vi rút khác gây bệnh trên động
vật thủy sản.
(Mẫu
xét nghiệm là mẫu nguyên gốc).
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
439.000 - 483.000
|
|
6
|
Phát
hiện bằng phương pháp Realtime RT-PCR đối với 01 vi rút RNA gây bệnh. (Mẫu
đã chiết tách RNA)
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
201.000 - 221.000
|
|
7
|
Phát
hiện bằng phương pháp RT-PCR đối với 01 vi rút RNA gây bệnh sau:
-
Vi rút gây bệnh: YHV, TSV, VNN, IMNV và các vi rút khác gây bệnh trên động
vật thủy sản. (Mẫu xét nghiệm là mẫu nguyên gốc).
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
589.000 - 648.000
|
|
8
|
Phát
hiện bằng phương pháp RT-PCR đối với 01 vi rút RNA gây bệnh. (Mẫu đã chiết
tách RNA)
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
286.000 - 314.000
|
|
9
|
Xét
nghiệm vi thể bằng phương pháp parafin
|
Mẫu
|
244.000 - 268.000
|
|
10
|
Kháng
sinh đồ đối với vi khuẩn (7 loại kháng sinh)
|
Mẫu
|
118.000 - 130.000
|
|
11
|
Định
lượng vi khuẩn tổng số
|
Mẫu
|
188.000 - 207.000
|
|
12
|
Định
lượng Vibrio tổng số
|
Mẫu
|
188.000 - 207.000
|
|
13
|
Phân
lập và giám định loài vi khuẩn Staphylococcus spp.
|
Mẫu
|
372.000 - 410.000
|
|
14
|
Phân
lập và giám định loài vi khuẩn Streptococus spp.
|
Mẫu
|
372.000 - 410.000
|
|
15
|
Phân
lập và giám định loài vi khuẩn Pseudomonas spp.
|
Mẫu
|
372.000 - 410.000
|
|
16
|
Phân
lập và giám định loài vi khuẩn Aeromonas spp.
|
Mẫu
|
372.000 - 410.000
|
|
17
|
Phân
lập và giám định loài vi khuẩn Ewardsiella spp.
|
Mẫu
|
372.000 - 410.000
|
|
18
|
Phân
lập và giám định loài vi khuẩn (1 chủng)
|
Mẫu
|
372.000 - 410.000
|
|
19
|
Phân
lập và giám định vi khuẩn Staphylococcus spp.
|
Mẫu
|
275.000 - 303.000
|
|
20
|
Phân
lập và giám định vi khuẩn Streptococus spp.
|
Mẫu
|
275.000 - 303.000
|
|
21
|
Phân
lập và giám định vi khuẩn Pseudomonas spp.
|
Mẫu
|
275.000 - 303.000
|
|
22
|
Phân
lập và giám định vi khuẩn Aeromonas spp.
|
Mẫu
|
275.000 - 303.000
|
|
23
|
Phân
lập và giám định vi khuẩn Ewardsiella spp.
|
Mẫu
|
275.000 - 303.000
|
|
24
|
Phân
lập và giám định vi khuẩn (1 chủng)
|
Mẫu
|
275.000 - 303.000
|
|
25
|
Phát
hiện ký sinh trùng bằng phương pháp soi tươi
|
Mẫu
|
36.500 - 40.000
|
|
26
|
Phân
lập trên tế bào đối với các vi rút như: VNN, SVCV, KHV và các vi rút khác gây
bệnh trên động vật thủy sản.
(Mẫu
xét nghiệm là mẫu nguyên gốc)
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
236.000 - 259.000
|
|
27
|
Phát
hiện bào tử ký sinh trùng bằng kỹ thuật nuôi cấy (RFTM)
|
Mẫu
|
119.000 - 131.000
|
2.
BIỂU PHÍ, LỆ PHÍ TRONG CÔNG TÁC THÚ Y
(Theo
Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính)
|
Số tt
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Mức thu (đồng)
|
|
I
|
Lệ
phí trong công tác thú y
|
|
|
|
1
|
Lệ
phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn; thủy
sản nhập khẩu, quá cảnh, tạm nhập tái xuất (gồm kho ngoại quan), chuyển cửa
khẩu
|
Lần
|
40.000
|
|
2
|
Lệ
phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ thú y
|
Lần
|
50.000
|
|
II
|
Phí
phòng, chống dịch bệnh cho động vật
|
|
|
|
1
|
Thẩm
định vùng an toàn dịch bệnh động vật (bao gồm cả thủy sản)
|
Lần
|
3.500.000
|
|
2
|
Thẩm
định cơ sở chăn nuôi, cơ sở chăn nuôi cấp xã, cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ
sở sản xuất thủy sản giống là cơ sở an toàn dịch bệnh (do cơ quan quản lý thú
y địa phương thực hiện); Thẩm định chương trình giám sát dịch bệnh động vật
để được miễn kiểm dịch (bao gồm cả thủy sản)
|
Lần
|
300.000
|
|
3
|
Thẩm
định cơ sở chăn nuôi, cơ sở chăn nuôi cấp xã, cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ
sở sản xuất thủy sản giống là cơ sở an toàn dịch bệnh do Cục Thú y thực hiện
(theo yêu cầu của chủ cơ sở hoặc yêu cầu của nước xuất khẩu); Thẩm định
chương trình giám sát dịch bệnh động vật để chứng minh cơ sở an toàn dịch
bệnh để xuất khẩu
|
Lần
|
1.000.000
|
|
III
|
Phí
kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật (bao gồm cả thủy sản)
|
|
|
|
1
|
Kiểm
tra lâm sàng động vật
|
|
|
|
1.1
|
Trâu,
bò, ngựa, lừa, la, dê, cừu, đà điểu
|
Xe ô tô/xe chuyên dụng
|
50.000
|
|
1.2
|
Lợn
|
Xe ô tô/xe chuyên dụng
|
60.000
|
|
1.3
|
Hổ,
báo, voi, hươu, nai, sư tử, bò rừng và động vật khác có khối lượng tương đương
|
Xe ô tô/xe chuyên dụng
|
300.000
|
|
1.4
|
Gia
cầm
|
Xe ô tô/xe chuyên dụng
|
35.000
|
|
1.5
|
Kiểm
tra lâm sàng động vật thủy sản
|
Xe ô tô/xe chuyên dụng
|
100.000
|
|
1.6
|
Chó,
mèo, khỉ, vượn, cáo, nhím, chồn, trăn, cá sấu, kỳ đà, rắn, tắc kè, thằn lằn,
rùa, kỳ nhông, thỏ, chuột nuôi thí nghiệm, ong nuôi và động vật khác có khối
lượng tương đương theo quy định tại Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT ngày
30/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định Danh mục động
vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải kiểm dịch
|
Xe ô tô/xe chuyên dụng
|
100.000
|
|
2
|
Giám
sát cách ly kiểm dịch
|
|
|
|
2.1
|
Đối
với động vật giống (bao gồm cả thủy sản)
|
Lô hàng
|
800.000
|
|
2.2
|
Đối
với động vật thương phẩm (bao gồm cả thủy sản)
|
Lô hàng
|
500.000
|
|
3
|
Kiểm
dịch sản phẩm động vật, thức ăn chăn nuôi và các sản phẩm khác có nguồn gốc
động vật trường hợp phải kiểm tra thực trạng hàng hóa (bao gồm
cả thủy sản, chưa bao gồm chi phí xét nghiệm)
|
|
|
|
3.1
|
Kiểm
dịch sản phẩm động vật đông lạnh
|
Lô hàng
|
200.000
|
|
3.2
|
Kiểm
dịch thịt, phủ tạng, phụ phẩm và sản phẩm từ thịt, phủ tạng, phụ phẩm của
động vật ở dạng tươi sống, hun khói, phơi khô, sấy, ướp muối, ướp lạnh, đóng
hộp; Lạp xưởng, patê, xúc xích, giăm bông, mỡ và các sản phẩm động vật khác ở
dạng sơ chế, chế biến; Sữa tươi, sữa chua, bơ, pho mát, sữa hộp, sữa bột, sữa
bánh và các sản phẩm từ sữa; Trứng tươi, trứng muối, bột trứng và các sản
phẩm từ trứng; Trứng gia cầm giống, trứng tằm; phôi, tinh dịch động vật; Bột
thịt, bột xương, bột huyết, bột lông vũ và các sản phẩm động vật khác ở dạng
nguyên liệu; thức ăn gia súc, gia cầm, thủy sản chứa thành phần có nguồn gốc
từ động vật; Bột cá, dầu cá, mỡ cá, bột tôm, bột sò và các sản phẩm từ thủy
sản khác dùng làm nguyên liệu để chế biến thức ăn chăn nuôi cho gia súc, gia
cầm, thủy sản; Dược liệu có nguồn gốc động vật: Nọc rắn, nọc ong, vẩy tê tê,
mật gấu, cao động vật, men tiêu hóa và các loại dược liệu khác có nguồn gốc
động vật; Da động vật ở dạng: Tươi, khô, ướp muối; Da lông, thú nhồi bông của
các loài động vật: Hổ, báo, cầy, thỏ, rái cá và từ các loài động vật khác;
Lông mao: Lông đuôi ngựa, lông đuôi bò, lông lợn, lông cừu và lông của các
loài động vật khác; Lông vũ: Lông gà, lông vịt, lông ngỗng, lông công và lông
của các loài chim khác; Răng, sừng, móng, ngà, xương của động vật; Tổ yến,
sản phẩm từ yến; Mật ong, sữa ong chúa, sáp ong; Kén tằm
|
Lô hàng
|
100.000
|
|
3.3
|
Kiểm
tra, giám sát hàng động vật, sản phẩm động vật tạm nhập tái xuất, chuyển cửa
khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
|
Lô hàng
|
65.000
|
|
IV
|
Phí
kiểm soát giết mổ
|
|
|
|
1
|
Trâu,
bò, ngựa, lừa, la
|
Con
|
14.000
|
|
2
|
Lợn
(từ 15 kg trở lên), dê, cừu, đà điểu
|
Con
|
7.000
|
|
3
|
Lợn
(dưới 15 kg)
|
Con
|
700
|
|
4
|
Thỏ
và động vật có khối lượng tương đương
|
Con
|
3.000
|
|
5
|
Gia
cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng), chim các loại
|
Con
|
200
|
|
V
|
Phí
thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp, thủy sản
|
|
|
|
1
|
Kiểm
tra điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản:
|
|
|
|
Cơ
sở mới thành lập có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt
động có 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên
|
Lần
|
1.025.000
|
|
Cơ
sở mới thành lập có từ 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên
|
Lần
|
1.300.000
|
|
Cơ
sở đang hoạt động có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng)
|
Lần
|
700.000
|
|
2
|
Thẩm
định, chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản
(GMP);
|
Lần
|
18.000.000
|
|
3
|
Thẩm
định, chứng nhận thực hành tốt sản xuất, kiểm nghiệm và bảo quản thuốc thú y,
thuốc thú y thủy sản (cơ sở đăng ký cả GMP, GLP và GSP)
|
Lần
|
18.000.000
|
|
4
|
Thẩm
định, chứng nhận thực hành tốt sản xuất, kiểm nghiệm thuốc thú y, thuốc thú y
thủy sản (cơ sở đăng ký cả GMP, GLP) hoặc thực hành tốt sản xuất, bảo quản
thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (cơ sở đăng ký cả GMP, GSP)
|
Lần
|
17.000.000
|
|
5
|
Thẩm
định, chứng nhận thực hành tốt kiểm nghiệm, bảo quản thuốc thú y, thuốc thú y
thủy sản (cơ sở đăng ký cả GLP, GSP) hoặc thực hành tốt kiểm nghiệm thuốc thú
y, thuốc thú y thủy sản (cơ sở đăng ký GLP) hoặc thực hành tốt bảo quản thuốc
thú y, thuốc thú y thủy sản (cơ sở đăng ký GSP)
|
Lần
|
12.500.000
|
|
6
|
Thẩm
định cấp số đăng ký lưu hành cho một loại thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản
khi nộp hồ sơ đăng ký lưu hành
|
|
|
|
Đăng
ký mới
|
Loại thuốc
|
1.350.000
|
|
Gia
hạn
|
Loại thuốc
|
675.000
|
|
|
Bổ
sung, thay đổi đối với thuốc đã đăng ký (thay đổi thành phần công thức, dạng
bào chế, đường dùng, liều dùng, chỉ định điều trị, quy trình sản xuất)
|
Lần
|
450.000
|
|
7
|
Kiểm
tra và cấp giấy chứng nhận đơn hàng nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc
thú y, thuốc thú y thủy sản (trừ các đơn hàng nhập khẩu để làm mẫu nghiên
cứu, khảo nghiệm, kiểm nghiệm, phí mậu dịch)
|
1 đơn hàng
|
2.000.000
|
|
8
|
Kiểm
tra và cấp giấy chứng nhận đơn hàng nhập khẩu dụng cụ, bao bì, thiết bị sản
xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản
|
1 đơn hàng
|
450.000
|
|
9
|
Kiểm
tra điều kiện cơ sở khảo nghiệm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản
|
Lần
|
2.480.000
|
|
10
|
Giám
sát khảo nghiệm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản
|
1 loại thuốc
|
940.000
|
|
11
|
Kiểm
tra điều kiện cơ sở buôn bán, nhập khẩu thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản:
|
|
|
|
Cơ
sở buôn bán
|
Lần
|
230.000
|
|
Cơ
sở nhập khẩu
|
Lần
|
450.000
|
|
12
|
Thẩm
định hồ sơ khảo nghiệm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản
|
Loại thuốc
|
1.350.000
|
|
13
|
Thẩm
định kết quả khảo nghiệm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản
|
Loại thuốc
|
1.350.000
|
|
14
|
Thẩm
định và chứng nhận mậu dịch tự do (FSC), giấy chứng nhận sản phẩm thuốc
(CPP), các giấy chứng nhận thuốc thú y để xuất khẩu
|
1 loại thuốc
|
180.000
|
|
15
|
Thẩm
định nội dung thông tin quảng cáo thuốc thú y, thuốc thú y thuỷ sản, trang
thiết bị, dụng cụ trong thú y
|
Lần
|
900.000
|
|
16
|
Kiểm
tra điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở chăn nuôi động vật tập trung; cơ sở
sơ chế, chế biến, kinh doanh động vật, sản phẩm động vật; kho lạnh bảo quản
động vật, sản phẩm động vật tươi sống, sơ chế, chế biến; cơ sở giết mổ động
vật tập trung; cơ sở ấp trứng, sản xuất, kinh doanh con giống; chợ chuyên
kinh doanh động vật; cơ sở xét nghiệm, chẩn đoán bệnh động vật; cơ sở phẫu
thuật động vật; cơ sở sản xuất nguyên liệu thức ăn chăn nuôi có nguồn gốc
động vật và các sản phẩm động vật khác không sử dụng làm thực phẩm
|
Lần
|
1.000.000
|
|
17
|
Kiểm
tra điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở cách ly kiểm dịch động vật, sản
phẩm động vật; cơ sở giết mổ động vật nhỏ lẻ; chợ kinh doanh động vật nhỏ lẻ;
cơ sở thu gom động vật
|
Lần
|
450.000
|
|
18
|
Kiểm
tra chất lượng lô hàng thuốc thú y, nhập khẩu đối với kiểm tra ngoại quan
|
Lô hàng
|
250.000
|
Quyết định 1212/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hải Dương
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1212/QĐ-UBND ngày 23/04/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hải Dương
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2025
Ban hành:
22/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2025
Ban hành:
22/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2025
Ban hành:
21/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2025
Ban hành:
10/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2025
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2025
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2025
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
494
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|