|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
860/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Yên
|
|
Người ký:
|
Hồ Thị Nguyên Thảo
|
|
Ngày ban hành:
|
20/06/2024
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 860/QĐ-UBND
|
Phú Yên, ngày
20 tháng 6 năm 2024
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 ; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22
tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính Phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế
một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP
ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 271/TTr-STNMT ngày 17 tháng 6 năm
2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và quy trình
nội bộ giải quyết 16 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Khoáng
sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường (Phụ
lục kèm theo).
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Nội
dung công bố các thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 3 tại mục II phần A và số
thứ tự từ 1 đến số 14 tại mục II phần B ban hành kèm theo Quyết định số
1714/QĐ-UBND ngày 30/8/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục
hành chính trong lĩnh vực đất đai, địa chất và khoáng sản, tài nguyên nước thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường và Quy trình nội bộ các
thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản ban hành kèm theo Quyết
định số 240/QĐ-UBND ngày 22/02/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực địa chất và khoáng
sản, tài nguyên nước, biển và hải đảo thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết
của Sở Tài nguyên và Môi trường hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu
lực thi hành.
Điều 3.
Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm cập nhật
và công khai thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc
gia về thủ tục hành chính và tích hợp dữ liệu để công khai trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh theo đúng quy định (chậm nhất sau 03
ngày làm việc kể từ ngày ký ban hành); niêm yết, công khai các thủ tục hành chính
này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công và trên Trang thông tin điện tử của Sở;
thực hiện giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền, theo đúng quy định.
Điều 4.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và
Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh;
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- Chánh, PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm Truyền thông;
- Lưu: VT, ĐTXD, NC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Thị Nguyên Thảo
|
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 860/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2024 của
Chủ tịch UBND tỉnh Phú Yên)
Phần I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản
|
Không quá 87 ngày làm việc.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu điện tại trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú Yên (206A
Trần Hưng Đạo, Phường 4, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên)
- Nộp trực tuyến qua Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính, tại địa chỉ http://dichvucong.
phuyen.gov.vn
|
Mức thu lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản, cụ thể:
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn
100 hec-ta (ha), mức thu là 4.000.000 đồng 01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò từ 100
ha đến 50.000 ha, mức thu là 10.000.000 đồng 01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò trên
50.000 ha, mức thu là 15.000.000 đồng 01 giấy phép.
|
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 22/2012/NĐ- CP
ngày 26/3/2012 của Chính phủ;
- Nghị định số 22/2023/NĐ- CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ.
- Thông tư số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 22/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư số 53/2013/TTBTNMT
ngày 30/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư liên tịch số
54/2014/TTLT-BTNMT- BTC ngày 09/9/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ
Tài chính;
|
Những nội dung còn lại của thủ
tục hành chính được thực hiện theo Quyết định số 2901/QĐ- BTNMT ngày
06/10/2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
|
2
|
Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản
|
Trong thời gian không quá 45 ngày làm việc.
|
Mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể:
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn
100 hec- ta (ha), mức thu là 2.000.000 đồng 01 Giấy phép;
- Diện tích thăm dò từ 100 ha
đến 50.000 ha, mức thu là 5.000.000 đồng 01 Giấy phép;
- Diện tích thăm dò trên
50.000ha, mức thu là 7.500.000 đồng 01 Giấy phép.
|
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/ 2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016 của Chính phủ.
- Nghị định số 22/2023/NĐ- CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ.
- Thông tư số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 22/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
3
|
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
|
Trong thời gian không quá 45 ngày làm việc.
|
Mức thu lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT- BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể:
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn
100 hec-ta (ha), mức thu là 2.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò từ 100
ha đến 50.000 ha, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò trên
50.000 ha, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép.
|
|
4
|
Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích
khu vực thăm dò khoáng sản
|
Trong thời gian không quá 45 ngày làm việc.
|
Không
|
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/ 2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016 của Chính phủ.
- Nghị định số 22/2023/NĐ- CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ.
- Thông tư số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 22/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
|
5
|
Phê duyệt trữ lượng khoáng sản
|
Trong thời gian không quá 184 ngày làm việc
|
Nộp phí thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản áp dụng Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính; cụ thể căn cứ theo Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực
tế:
- Đến 01 tỷ đồng: phí 10 triệu
đồng;
- Trên 01 đến 10 tỷ đồng: phí
10 triệu đồng + (0,5% x phần tổng chi phí trên 1 tỷ đồng)
- Trên 10 đến 20 tỷ đồng: phí
55 triệu đồng + (0,3% x phần tổng chi phí trên 10 tỷ đồng)
- Trên 20 tỷ đồng: phí 85 triệu
đồng + (0,2% x phần tổng chi phí trên 20 tỷ đồng)
|
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/ 2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016 của Chính phủ.
- Nghị định số 22/2023/NĐ- CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ.
- Thông tư số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 22/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
6
|
Chấp thuận tiến hành khảo sát thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn
diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản
|
Trong thời gian không quá 10 ngày làm việc
|
Không
|
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/ 2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016 của Chính phủ.
- Nghị định số 22/2023/NĐ- CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ.
- Thông tư số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 22/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
|
|
7
|
Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác
khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình
|
- Đối với hồ sơ cấp giấy phép khai thác khoáng sản: không quá 87 ngày
làm việc.
- Đối với hồ sơ điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản: không quá 40
ngày làm việc.
- Đối với hồ sơ khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng
công trình: không quá 57 ngày làm việc.
|
- Đối với Giấy phép khai thác
khoáng sản và Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng
công trình: Mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản áp dụng theo
quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính
- Đối với Quyết định điều chỉnh
giấy phép khai thác khoáng sản: không thu phí, lệ phí.
|
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/ 2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016 của Chính phủ.
- Nghị định số 22/2023/NĐ- CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ.
- Thông tư số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 22/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư liên tịch số
54/2014/TTLT-BTNMT- BTC ngày 09 tháng 9 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường,
Bộ Tài chính
|
|
8
|
Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản
|
Tùy theo giai đoạn xử lý hồ sơ.
|
Không
|
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
- Luật Đấu giá tài sản ngày
17 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 22/2012/NĐ- CP
ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016 của Chính phủ.
- Nghị định số 22/2023/NĐ- CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ.
- Thông tư liên tịch số
54/2014/TTLT-BTNMT- BTC ngày 09 tháng 9 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường,
Bộ Tài chính
|
|
9
|
Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò
khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt
|
Tùy theo giai đoạn xử lý hồ sơ.
|
|
Không
|
|
|
10
|
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản
|
Trong thời gian không quá 45 ngày làm việc.
|
Mức thu lệ phí gia hạn giấy phép
hoạt động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể: lệ phí tính bằng 50% mức
lệ phí tương ứng với các mức thu Đối với cấp Giấy phép khai thác khoáng sản
và Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công
trình.
|
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/ 2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016 của Chính phủ.
- Nghị định số 22/2023/NĐ- CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ.
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT
ngày 22/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
11
|
Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản
|
Trong thời gian không quá 45 ngày làm việc.
|
Mức thu lệ phí chuyển nhượng
giấy phép hoạt động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể: lệ phí
tính bằng 50% mức lệ phí tương ứng với các mức thu Đối với cấp Giấy phép khai
thác khoáng sản và Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư
xây dựng công trình.
|
|
12
|
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích
khu vực khai thác khoáng sản.
|
Trong thời gian không quá 45 ngày làm việc.
|
Không
|
- Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12
ngày 17/11/ 2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016 của Chính phủ.
- Nghị định số 22/2023/NĐ- CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ.
- Thông tư số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 22/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
|
13
|
Đóng cửa mỏ khoáng sản
|
Trong thời gian không quá 78 ngày làm việc.
|
Chưa quy định
|
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/ 2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016 của Chính phủ.
- Nghị định số 22/2023/NĐ- CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ.
- Thông tư số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 22/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Thông tư số 38/2015/TT-
BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về cải
tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản.
|
|
14
|
Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
Trong thời gian không quá 33 ngày làm việc.
|
Mức thu lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT- BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể: Khai thác tận thu: 5.000.000
đồng/01 giấy phép
|
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/ 2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016 của Chính phủ.
- Nghị định số 22/2023/NĐ- CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ.
- Thông tư số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 22/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
15
|
Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
Trong thời gian không quá 18 ngày làm việc.
|
Mức thu lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT- BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể: Gia hạn Giấy phép khai
thác tận thu: 2.500.000 đồng/01 giấy phép.
|
|
16
|
Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
Trong thời gian không quá 21 ngày làm việc.
|
Không
|
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/ 2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016 của Chính phủ.
- Nghị định số 22/2023/NĐ- CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ.
- Thông tư số 45/2016/TT- BTNMT
ngày 22/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
PHẦN 2:
QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1. Cấp Giấy
phép thăm dò khoáng sản
Thời gian giải quyết thủ tục:
Không quá 87 ngày làm việc (không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa,
bổ sung hồ sơ theo yêu cầu của cơ quan cấp phép) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào
sổ, chuyển xử lý.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Điều phối, phân công công việc;
kiểm tra Hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đảm bảo theo quy định,
công chức có văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
2,5 ngày làm việc (Thời gian
tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ)
|
|
Bước 3
|
Thẩm định đề án; lấy ý kiến
góp ý của cơ quan, tổ chức có liên quan và chuyên gia; thành lập, tổ chức Hội
đồng thẩm định; Công chức thẩm định hồ sơ tổng hợp ý kiến, tham mưu thông báo
nêu rõ lý do chưa thông qua đề án hoặc những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện
đề án thăm dò khoáng sản để tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép thăm dò bổ
sung, hoàn thiện hoặc lập lại đề án thăm dò khoáng sản.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
53 ngày làm việc (Thời gian bổ
sung, hoàn thiện đề án không tính vào thời gian thẩm định đề án thăm dò
khoáng sản)
|
|
Bước 4
|
Trình hồ sơ đề nghị cấp Giấy
phép thăm dò khoáng sản
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
21 ngày làm việc kể từ ngày tổ
chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn chỉnh theo thông báo của Sở Tài nguyên và
Môi trường về kết quả thẩm định hồ sơ, đề án.
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Sở Tài
nguyên và Môi trường.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Xem xét hồ sơ và ký Quyết định
việc cấp hoặc không cấp giấy phép
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
UBND tỉnh trả hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính từ UBND tỉnh; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Vào sổ thống kê, theo dõi kết
quả thực hiện TTHC và Trả kết quả.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian thực hiện,
giải quyết thủ tục hành chính
|
87 ngày làm việc
|
2. Gia hạn
Giấy phép thăm dò khoáng sản
Thời gian giải quyết thủ tục: Không
quá 45 ngày làm việc (không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ
sung hồ sơ theo yêu cầu của cơ quan cấp phép) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào
sổ, chuyển xử lý.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Điều phối, phân công công việc;
kiểm tra Hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đảm bảo theo quy định,
công chức có văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
2,5 ngày làm việc (Thời gian
tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ)
|
|
Bước 3
|
Công chức được phân công có
trách nhiệm kiểm tra tọa độ, diện tích khu vực đề nghị gia hạn.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
05 ngày làm việc (kể từ ngày
có phiếu tiếp nhận hồ sơ)
|
|
Bước 4
|
Thẩm định các tài liệu, hồ sơ
và các nội dung khác có liên quan đến gia hạn. Trình hồ sơ đề nghị gia hạn Giấy
phép thăm dò khoáng sản.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
29 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Sở Tài
nguyên và Môi trường.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Xem xét hồ sơ và ký Quyết định
việc gia hạn hoặc không gia hạn giấy phép
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
UBND tỉnh trả hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính từ UBND tỉnh; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Vào sổ thống kê, theo dõi kết
quả thực hiện TTHC và Trả kết quả.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện,
giải quyết thủ tục hành chính
|
|
45 ngày làm việc
|
3. Chuyển
nhượng quyền thăm dò khoáng sản
Thời gian giải quyết thủ tục:
Không quá 45 ngày làm việc (không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa,
bổ sung hồ sơ theo yêu cầu của cơ quan cấp phép) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào
sổ, chuyển xử lý.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Điều phối, phân công công việc;
kiểm tra Hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đảm bảo theo quy định,
công chức có văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
2,5 ngày làm việc (Thời gian
tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ)
|
|
Bước 3
|
Công chức được phân công có
trách nhiệm kiểm tra tọa độ, diện tích khu vực đề nghị chuyển nhượng quyền
thăm dò.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
05 ngày làm việc (kể từ ngày
có phiếu tiếp nhận hồ sơ)
|
|
Bước 4
|
Thẩm định các tài liệu, hồ sơ
và các nội dung khác có liên quan đến chuyển nhượng quyền thăm dò. Trình báo
cáo kết quả thẩm định hồ sơ đề nghị chuyển nhượng quyền thăm dò.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
29 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Sở Tài
nguyên và Môi trường.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Xem xét hồ sơ và ký quyết định
việc cho phép hoặc không cho phép chuyển nhượng giấy phép thăm dò.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
UBND tỉnh trả hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính từ UBND tỉnh; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Vào sổ thống kê, theo dõi kết
quả thực hiện TTHC và Trả kết quả.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện,
giải quyết thủ tục hành chính
|
|
45 ngày làm việc
|
4. Trả lại
Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò
khoáng sản.
Thời gian giải quyết thủ tục:
Không quá 45 ngày làm việc (không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa,
bổ sung hồ sơ theo yêu cầu của cơ quan cấp phép) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào
sổ, chuyển xử lý.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Điều phối, phân công công việc;
kiểm tra Hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đảm bảo theo quy định,
công chức có văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
2,5 ngày làm việc (Thời gian
tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ)
|
|
Bước 3
|
Công chức được phân công có
trách nhiệm kiểm tra tọa độ, diện tích khu vực đề nghị trả lại giấy phép thăm
dò khoáng sản/trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
05 ngày làm việc (kể từ ngày
có phiếu tiếp nhận hồ sơ)
|
|
Bước 4
|
Thẩm định các tài liệu, hồ sơ
và các nội dung khác có liên quan đến trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc
trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản. Trình báo cáo kết quả
thẩm định hồ sơ đề nghị trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một
phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
29 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Sở Tài nguyên
và Môi trường.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Xem xét hồ sơ và ký Quyết định
việc cho phép hoặc không cho phép trả lại.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
UBND tỉnh trả hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính từ UBND tỉnh; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Vào sổ thống kê, theo dõi kết
quả thực hiện TTHC và Trả kết quả.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện,
giải quyết thủ tục hành chính
|
|
45 ngày làm việc
|
5. Phê duyệt
trữ lượng khoáng sản.
Thời gian giải quyết thủ tục:
Không quá 184 ngày làm việc (không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh
sửa, bổ sung hồ sơ theo yêu cầu của cơ quan cấp phép) kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào
sổ, chuyển xử lý.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Điều phối, phân công công việc;
kiểm tra Hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đảm bảo theo quy định,
công chức có văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
2,5 ngày làm việc (Thời gian
tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ)
|
|
Bước 3
|
Công chức được phân công có
trách nhiệm kiểm tra toàn bộ hồ sơ tài liệu báo cáo; kiểm tra thực địa khu vực
thăm dò khoáng sản, mẫu lõi khoan, hào, giếng trong trường hợp xét thấy cần
thiết
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
30 ngày làm việc (kể từ ngày
có phiếu tiếp nhận)
|
|
Bước 4
|
Gửi báo cáo kết quả thăm dò đến
các chuyên gia thuộc các lĩnh vực chuyên sâu để lấy ý kiến góp ý về các nội
dung có liên quan trong báo cáo thăm dò khoáng sản. Thời gian trả lời của
chuyên gia không quá 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị của cơ
quan tiếp nhận hồ sơ. Tổng hợp ý kiến của các chuyên gia và chuẩn bị hồ sơ,
tài liệu để trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định thành lập Hội
đồng tư vấn kỹ thuật.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
60 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét quyết định thành lập Hội đồng tư vấn kỹ thuật
|
UBND tỉnh
|
30 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Tổ chức phiên họp Hội đồng tư
vấn kỹ thuật; hoàn thành biên bản họp Hội đồng; gửi văn bản thông báo nêu rõ nội
dung cần bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện báo cáo thăm dò khoáng sản theo
biên bản họp Hội đồng
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
40 ngày làm việc (Thời gian bổ
sung, hoàn thiện đề án không tính vào thời gian thẩm định đề án thăm dò
khoáng sản)
|
|
Bước 7
|
Trình hồ sơ đề nghị phê duyệt
trữ lượng khoáng sản
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
14 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được báo cáo kết quả thăm dò đã bổ sung, hoàn chỉnh
|
|
Bước 8
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Sở Tài
nguyên và Môi trường.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Xem xét hồ sơ và ký Quyết định
phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 12
|
UBND tỉnh trả hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 13
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính từ UBND tỉnh; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 14
|
Vào sổ thống kê, theo dõi kết
quả thực hiện TTHC và Trả kết quả.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian thực hiện, giải quyết thủ tục hành chính
|
184 ngày làm việc
|
6. Chấp thuận
tiến hành khảo sát thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề
án thăm dò khoáng sản
Thời gian giải quyết thủ tục:
Không quá 10 ngày làm việc (không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa,
bổ sung hồ sơ theo yêu cầu của cơ quan cấp phép) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào
sổ, chuyển xử lý.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Điều phối, phân công công việc;
kiểm tra Hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đảm bảo theo quy định,
công chức có văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
01 ngày làm việc (Thời gian tổ
chức, cá nhân bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ)
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ; hoàn thành
việc kiểm tra tọa độ, diện tích khu vực đăng ký và kiểm tra thực địa (nếu cần);
gửi văn bản xin ý kiến đến các cơ quan có liên quan (nếu cần); hoàn thành việc
thẩm định các tài liệu, hồ sơ và các nội dung khác có liên quan đến việc đăng
ký khảo sát thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề án
thăm dò khoáng sản.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
02 ngày làm việc.
|
|
Bước 4
|
Trình hồ sơ đề nghị chấp thuận
đăng ký khảo sát thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề
án thăm dò khoáng sản.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Sở Tài
nguyên và Môi trường.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Xem xét hồ sơ và ký Quyết định
chấp thuận hoặc không chấp thuận
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
UBND tỉnh trả hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính từ UBND tỉnh; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Vào sổ thống kê, theo dõi kết
quả thực hiện TTHC và Trả kết quả.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện,
giải quyết thủ tục hành chính
|
|
10 ngày làm việc
|
7. Cấp, điều
chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu
vực có dự án đầu tư xây dựng công trình 7.1.
Đối với hồ sơ cấp giấy phép khai thác khoáng sản:
Thời gian giải quyết thủ tục:
không quá 87 ngày làm việc (không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa,
bổ sung hồ sơ theo yêu cầu của cơ quan cấp phép) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào
sổ, chuyển xử lý.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Điều phối, phân công công việc;
kiểm tra Hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đảm bảo theo quy định,
công chức có văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
2,5 ngày làm việc (Thời gian
tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ)
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ; hoàn thành
việc kiểm tra tọa độ, diện tích khu vực đề nghị khai thác khoáng sản và kiểm
tra thực địa; lấy ý kiến các cơ quan có liên quan về việc cấp Giấy phép khai
thác khoáng sản theo quy định
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
69 ngày làm việc (Thời gian lấy
ý kiến của các cơ quan liên quan không quá 20 ngày làm việc và không tính vào
thời gian giải quyết hồ sơ)
|
|
Bước 4
|
Trình hồ sơ đề nghị cấp Giấy
phép khai thác khoáng sản
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Sở Tài
nguyên và Môi trường.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Xem xét hồ sơ và ký Quyết định
việc cấp hoặc không cấp giấy phép
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
UBND tỉnh trả hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính từ UBND tỉnh; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Vào sổ thống kê, theo dõi kết
quả thực hiện TTHC và Trả kết quả.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện,
giải quyết thủ tục hành chính
|
|
87 ngày làm việc
|
7.2. Đối
với hồ sơ điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản:
Thời gian giải quyết thủ tục:
không quá 40 ngày làm việc (không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa,
bổ sung hồ sơ theo yêu cầu của cơ quan cấp phép) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào
sổ, chuyển xử lý.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Điều phối, phân công công việc;
kiểm tra Hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đảm bảo theo quy định,
công chức có văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
2,5 ngày làm việc (Thời gian
tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ)
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
20 ngày làm việc (Thời gian bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định)
|
|
Bước 4
|
Trình hồ sơ đề nghị điều chỉnh
Giấy phép khai thác khoáng sản
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Sở Tài
nguyên và Môi trường.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Xem xét hồ sơ và ký Quyết định
việc điều chỉnh hoặc không điều chỉnh giấy phép.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
UBND tỉnh trả hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính từ UBND tỉnh; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Vào sổ thống kê, theo dõi kết
quả thực hiện TTHC và Trả kết quả.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian thực hiện,
giải quyết thủ tục hành chính
|
40 ngày làm việc
|
7.3. Đối
với hồ sơ khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình:
Thời gian giải quyết thủ tục:
không quá 57 ngày làm việc (không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa,
bổ sung hồ sơ theo yêu cầu của cơ quan cấp phép) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào
sổ, chuyển xử lý.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Điều phối, phân công công việc;
kiểm tra Hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đảm bảo theo quy định,
công chức có văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
2,5 ngày làm việc (Thời gian
tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ)
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ; hoàn thành
việc kiểm tra tọa độ, diện tích khu vực đề nghị khai thác khoáng sản và kiểm
tra thực địa;
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
39 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trình hồ sơ đề nghị cấp Giấy
phép khai thác khoáng sản
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Sở Tài
nguyên và Môi trường.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Xem xét hồ sơ và ký Quyết định
việc cấp hoặc không cấp giấy phép
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
UBND tỉnh trả hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính từ UBND tỉnh; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Vào sổ thống kê, theo dõi kết
quả thực hiện TTHC và Trả kết quả.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian thực hiện, giải quyết thủ tục hành chính
|
57 ngày làm việc
|
8. Đấu giá
quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản
Thời gian giải quyết thủ tục:
Tùy theo giai đoạn xử lý hồ sơ
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị tham
gia cuộc đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
|
Tổ chức đấu giá tài sản
|
Ít nhất là 15 ngày làm việc,
kể từ ngày niêm yết việc đấu giá.
|
|
Bước 2
|
Xét chọn để lựa chọn tổ chức,
cá nhân đủ điều kiện tham gia cuộc đấu giá. + Sau khi hết thời hạn tiếp nhận
hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản, Sở Tài nguyên và
Môi trường tiến hành xét chọn hồ sơ để lựa chọn tổ chức, cá nhân đủ điều kiện
tham gia cuộc đấu giá. + Đối với hồ sơ đề nghị tham gia đấu giá quyền khai
thác khoáng sản không được xét chọn, Tổ chức đấu giá tài sản phải thông báo
cho tổ chức, cá nhân liên quan bằng văn bản, trong đó nêu rõ lý do không được
xét chọn. + Đối với hồ sơ được xét chọn, Tổ chức đấu giá tài sản thông báo bằng
văn bản về thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá cho tổ chức, cá nhân được
tham gia cuộc đấu giá.
|
Tổ chức đấu giá tài sản, Sở
Tài nguyên và Môi trường
|
Không quá 01 ngày
|
|
Bước 3
|
Nộp tiền đặt trước; Thời gian
nộp tiền đặt trước được thông báo trong hồ sơ mời đấu giá quyền khai thác khoáng
sản
|
Tổ chức đấu giá tài sản
|
Ít nhất 03 ngày làm việc trước
phiên đấu giá.
|
|
Bước 4
|
Tổ chức cuộc đấu giá quyền
khai thác khoáng sản; Cuộc đấu giá quyền khai thác khoáng sản chỉ được tiến
hành khi có ít nhất 02 tổ chức, cá nhân tham gia đấu giá; đấu giá viên tiến
hành điều hành cuộc đấu giá theo quy định.
|
Tổ chức đấu giá tài sản
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trình, phê duyệt kết quả
trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
không quá 05 ngày làm việc, kể
từ ngày kết thúc cuộc đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Sở Tài
nguyên và Môi trường.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Ký Quyết định phê duyệt kết
quả trúng đấu giá.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
UBND tỉnh trả hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Thông báo và đăng tải công
khai kết quả trúng đấu giá
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
05 ngày làm việc
|
9. Đấu giá
quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ
quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt
Thời gian giải quyết thủ tục:
Tùy theo giai đoạn xử lý hồ sơ
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị tham
gia cuộc đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
|
Tổ chức đấu giá tài sản
|
Ít nhất là 15 ngày làm việc, kể
từ ngày niêm yết việc đấu giá.
|
|
Bước 2
|
Xét chọn để lựa chọn tổ chức,
cá nhân đủ điều kiện tham gia cuộc đấu giá. + Sau khi hết thời hạn tiếp nhận
hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản, Sở Tài nguyên và
Môi trường tiến hành xét chọn hồ sơ để lựa chọn tổ chức, cá nhân đủ điều kiện
tham gia cuộc đấu giá. + Đối với hồ sơ đề nghị tham gia đấu giá quyền khai
thác khoáng sản không được xét chọn, Tổ chức đấu giá tài sản phải thông báo
cho tổ chức, cá nhân liên quan bằng văn bản, trong đó nêu rõ lý do không được
xét chọn. + Đối với hồ sơ được xét chọn, Tổ chức đấu giá tài sản thông báo bằng
văn bản về thời gian, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá cho tổ chức, cá nhân được
tham gia cuộc đấu giá.
|
Tổ chức đấu giá tài sản, Sở
Tài nguyên và Môi trường
|
Không quá 01 ngày
|
|
Bước 3
|
Nộp tiền đặt trước; Thời gian
nộp tiền đặt trước được thông báo trong hồ sơ mời đấu giá quyền khai thác
khoáng sản
|
Tổ chức đấu giá tài sản
|
Ít nhất 03 ngày làm việc trước
phiên đấu giá.
|
|
Bước 4
|
Tổ chức cuộc đấu giá quyền
khai thác khoáng sản; Cuộc đấu giá quyền khai thác khoáng sản chỉ được tiến
hành khi có ít nhất 02 tổ chức, cá nhân tham gia đấu giá; đấu giá viên tiến
hành điều hành cuộc đấu giá theo quy định.
|
Tổ chức đấu giá tài sản
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trình, phê duyệt kết quả
trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
không quá 05 ngày làm việc, kể
từ ngày kết thúc cuộc đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Sở Tài
nguyên và Môi trường.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Ký Quyết định phê duyệt kết
quả trúng đấu giá.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
UBND tỉnh trả hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Thông báo và đăng tải công
khai kết quả trúng đấu giá
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
05 ngày làm việc
|
10. Gia hạn
Giấy phép khai thác khoáng sản
Thời gian giải quyết thủ tục:
Không quá 45 ngày làm việc (không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa,
bổ sung hồ sơ theo yêu cầu của cơ quan cấp phép) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào
sổ, chuyển xử lý.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Điều phối, phân công công việc;
kiểm tra Hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đảm bảo theo quy định,
công chức có văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
2,5 ngày làm việc (Thời gian
tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ)
|
|
Bước 3
|
Công chức được phân công có trách
nhiệm kiểm tra tọa độ, diện tích khu vực đề nghị gia hạn; các tài liệu, hồ sơ
và các nội dung khác có liên quan đến gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
05 ngày làm việc (kể từ ngày
có phiếu tiếp nhận hồ sơ)
|
|
Bước 4
|
Thẩm định các tài liệu, hồ sơ
và các nội dung khác có liên quan đến gia hạn. Trình hồ sơ đề nghị gia hạn Giấy
phép khai thác khoáng sản.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
29 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Sở Tài
nguyên và Môi trường.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Xem xét hồ sơ và ký Quyết định
việc gia hạn hoặc không gia hạn giấy phép
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
UBND tỉnh trả hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính từ UBND tỉnh; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Vào sổ thống kê, theo dõi kết
quả thực hiện TTHC và Trả kết quả.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian thực hiện, giải quyết thủ tục hành chính
|
45 ngày làm việc
|
11. Chuyển
nhượng quyền khai thác khoáng sản
Thời gian giải quyết thủ tục:
Không quá 45 ngày làm việc (không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa,
bổ sung hồ sơ theo yêu cầu của cơ quan cấp phép) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào
sổ, chuyển xử lý.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Điều phối, phân công công việc;
kiểm tra Hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đảm bảo theo quy định,
công chức có văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
2,5 ngày làm việc (Thời gian
tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ)
|
|
Bước 3
|
Công chức được phân công có
trách nhiệm kiểm tra tọa độ, diện tích khu vực đề nghị chuyển nhượng.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
05 ngày làm việc (kể từ ngày
có phiếu tiếp nhận hồ sơ)
|
|
Bước 4
|
Thẩm định các tài liệu, hồ sơ
và các nội dung khác có liên quan đến chuyển nhượng quyền thăm dò. Trình báo
cáo kết quả thẩm định hồ sơ đề nghị chuyển nhượng.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
29 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Sở Tài
nguyên và Môi trường.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Xem xét hồ sơ và ký quyết định
việc cho phép hoặc không cho phép chuyển nhượng.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
UBND tỉnh trả hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính từ UBND tỉnh; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Vào sổ thống kê, theo dõi kết
quả thực hiện TTHC và Trả kết quả.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian thực hiện, giải quyết thủ tục hành chính
|
45 ngày làm việc
|
12. Trả lại
Giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực khai
thác khoáng sản.
Thời gian giải quyết thủ tục:
Không quá 45 ngày làm việc (không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa,
bổ sung hồ sơ theo yêu cầu của cơ quan cấp phép) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào
sổ, chuyển xử lý.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Điều phối, phân công công việc;
kiểm tra Hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đảm bảo theo quy định,
công chức có văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
2,5 ngày làm việc (Thời gian
tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ)
|
|
Bước 3
|
Công chức được phân công có
trách nhiệm kiểm tra tọa độ, diện tích khu vực đề nghị trả lại giấy phép khai
thác khoáng sản/trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản..
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
05 ngày làm việc (kể từ ngày
có phiếu tiếp nhận hồ sơ)
|
|
Bước 4
|
Thẩm định các tài liệu, hồ sơ
và các nội dung khác có liên quan đến trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc
trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản. Trình báo cáo kết quả
thẩm định hồ sơ đề nghị trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản/trả lại một phần
diện tích khu vực khai thác khoáng sản.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
29 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Sở Tài
nguyên và Môi trường.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Xem xét hồ sơ và ký Quyết định
việc cho phép hoặc không cho phép trả lại.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
UBND tỉnh trả hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính từ UBND tỉnh; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Vào sổ thống kê, theo dõi kết
quả thực hiện TTHC và Trả kết quả.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian thực hiện,
giải quyết thủ tục hành chính
|
45 ngày làm việc
|
13. Đóng cửa
mỏ khoáng sản
Thời gian giải quyết thủ tục: Không
quá 78 ngày làm việc (không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ
sung hồ sơ theo yêu cầu của cơ quan cấp phép) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Giai đoạn Phê duyệt đề án
đóng cửa mỏ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào
sổ, chuyển xử lý.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Điều phối, phân công công việc;
kiểm tra Hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đảm bảo theo quy định,
công chức có văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
03 ngày làm việc (Thời gian tổ
chức, cá nhân bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ)
|
|
Bước 3
|
Thẩm định đề án đóng cửa mỏ.
Lấy ý kiến nhận xét phản biện của thành viên Hội đồng thẩm định đề án đóng cửa
mỏ khoáng sản; mời đại diện thành viên Hội đồng tham gia kiểm tra thực địa
(trong trường hợp cần thiết). Sau khi nhận được ý kiến nhận xét, phản biện, Sở
Tài nguyên và Môi trường tổng hợp ý kiến góp ý, lập tờ trình báo cáo Chủ tịch
Hội đồng thẩm định để tổ chức phiên họp Hội đồng. Kết thúc phiên họp, hoàn
thành Biên bản họp Hội đồng. Trường hợp phải bổ sung, hoàn chỉnh hoặc chưa
thông qua đề án đóng cửa mỏ khoáng sản phải thông báo bằng văn bản cho tổ chức,
cá nhân đề nghị đóng cửa mỏ, trong đó nêu rõ lý do phải bổ sung, hoàn chỉnh
hoặc chưa thông qua đề án đóng cửa mỏ khoáng sản, kèm theo Biên bản họp Hội đồng
thẩm định.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
35 ngày làm việc (kể từ ngày
có phiếu tiếp nhận hồ sơ) Thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hoặc
lập lại đề án đóng cửa mỏ khoáng sản không tính vào thời gian thẩm định.
|
|
Bước 4
|
Trình hồ sơ phê duyệt đề án
đóng cửa mỏ khoáng sản
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận
được văn bản bổ sung, hoàn chỉnh đề án của tổ chức, cá nhân đề nghị đóng cửa
mỏ)
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Sở Tài
nguyên và Môi trường.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Xem xét hồ sơ và ký Quyết định
phê duyệt hoặc không phê duyệt đề án.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
UBND tỉnh trả hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính từ UBND tỉnh; Thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị đóng cửa mỏ
khoáng sản.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện
giai đoạn
|
|
53 ngày làm việc
|
|
Giai đoạn thực hiện đề án đóng cửa mỏ: Căn cứ vào nội dung đề án
đóng cửa mỏ được phê duyệt, tổ chức, cá nhân thực hiện nội dung đề án và thời
gian thực hiện đề án không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
|
|
Giai đoạn Phê duyệt Quyết định đóng cửa mỏ
|
|
Bước 11
|
Nghiệm thu kết quả thực hiện
đề án đóng cửa mỏ khoáng sản; phối hợp với cơ quan có thẩm quyền xác nhận,
hoàn trả tiền ký quỹ phục hồi môi trường, cơ quan khác có liên quan tổ chức kiểm
tra thực địa để xác minh kết quả thực hiện đề án đóng cửa mỏ khoáng sản.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
10 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được báo cáo kết quả thực hiện đề án đóng cửa mỏ khoáng sản)
|
|
Bước 12
|
Trình hồ sơ đề nghị đóng cửa
mỏ.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
05 ngày làm việc (kể từ khi kết
thúc kiểm tra thực địa về kết quả thực hiện đề án đóng cửa mỏ)
|
|
Bước 13
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Sở Tài
nguyên và Môi trường.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 14
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 15
|
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 16
|
Xem xét hồ sơ và ký quyết định
đóng cửa mỏ khoáng sản hoặc văn bản không đồng ý.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 17
|
UBND tỉnh trả hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 18
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính từ UBND tỉnh; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 19
|
Vào sổ thống kê, theo dõi kết
quả thực hiện TTHC và Trả kết quả.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian thực hiện
giai đoạn
|
25 ngày làm việc
|
14. Cấp Giấy
phép khai thác tận thu khoáng sản
Thời gian giải quyết thủ tục: Không
quá 33 ngày làm việc (không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ
sung hồ sơ theo yêu cầu của cơ quan cấp phép) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào
sổ, chuyển xử lý.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Điều phối, phân công công việc;
kiểm tra Hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đảm bảo theo quy định,
công chức có văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
2,5 ngày làm việc (Thời gian
tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ)
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ; hoàn thành
việc kiểm tra tọa độ, diện tích khu vực đề nghị khai thác tận thu khoáng sản
và kiểm tra thực địa; thẩm định các tài liệu, hồ sơ và các nội dung khác có
liên quan đến khu vực đề nghị khai thác tận thu khoáng sản. Trình hồ sơ đề
nghị cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
22 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Sở Tài
nguyên và Môi trường.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Xem xét hồ sơ và ký Quyết định
việc cấp hoặc không cấp giấy phép
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
UBND tỉnh trả hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính từ UBND tỉnh; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Vào sổ thống kê, theo dõi kết
quả thực hiện TTHC và Trả kết quả.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian thực hiện, giải quyết thủ tục hành chính
|
33 ngày làm việc
|
15. Gia hạn
Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
Thời gian giải quyết thủ tục:
Không quá 18 ngày làm việc (không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa,
bổ sung hồ sơ theo yêu cầu của cơ quan cấp phép) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào
sổ, chuyển xử lý.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Điều phối, phân công công việc;
kiểm tra Hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đảm bảo theo quy định,
công chức có văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
1,5 ngày làm việc (Thời gian
tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ)
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ; hoàn thành
việc kiểm tra tọa độ, diện tích khu vực đề nghị gia hạn; thẩm định các tài liệu,
hồ sơ và các nội dung khác có liên quan đến gia hạn. Trình hồ sơ đề nghị gia
hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
09 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Sở Tài
nguyên và Môi trường.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Xem xét hồ sơ và ký Quyết định
việc gia hạn hoặc không gia hạn giấy phép
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
UBND tỉnh trả hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính từ UBND tỉnh; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Vào sổ thống kê, theo dõi kết
quả thực hiện TTHC và Trả kết quả.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian thực hiện, giải quyết thủ tục hành chính
|
18 ngày làm việc
|
16. Trả lại
Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
Thời gian giải quyết thủ tục:
Không quá 21 ngày làm việc (không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa,
bổ sung hồ sơ theo yêu cầu của cơ quan cấp phép) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào
sổ, chuyển xử lý.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Điều phối, phân công công việc;
kiểm tra Hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đảm bảo theo quy định,
công chức có văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
1,5 ngày làm việc (Thời gian
tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ)
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ; hoàn thành
việc kiểm tra tọa độ, diện tích khu vực đề nghị trả lại; thẩm định các tài liệu,
hồ sơ và các nội dung khác có liên quan đến trả lại Giấy phép khai thác tận
thu khoáng sản. Trình hồ sơ đề nghị trả lại Giấy phép khai thác tận thu
khoáng sản
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
12 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Sở Tài nguyên
và Môi trường.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Xem xét hồ sơ và ký Quyết định
việc cho phép hoặc không cho phép trả lại giấy phép
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
UBND tỉnh trả hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục
hành chính từ UBND tỉnh; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Vào sổ thống kê, theo dõi kết
quả thực hiện TTHC và Trả kết quả.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian thực hiện, giải quyết thủ tục hành chính
|
21 ngày làm việc
|
Quyết định 860/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Yên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 860/QĐ-UBND ngày 20/06/2024 công bố Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Yên
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/03/2025
Ban hành:
20/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2025
Ban hành:
20/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2025
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
280
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|