|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
056/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Hồ Thị Nguyên Thảo
|
|
Ngày ban hành:
|
31/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
056/2025/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày 31
tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BẢNG
GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NHÓM, LOẠI TÀI NGUYÊN CÓ TÍNH CHẤT LÝ, HÓA GIỐNG
NHAU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng
10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng
5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài
nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;
Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng
01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất
lý, hóa giống nhau;
Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng
5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất
lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ
trình số 381/TTr-STC ngày 18 tháng 12 năm 2025, Công văn số 5413/STC-QLG&CS
ngày 25/12/2025.
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Bảng giá
tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống
nhau trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối
tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định Bảng giá tính thuế
tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa
bàn tỉnh Đắk Lắk theo quy định tại Điều 5 Thông tư số
44/2017/TT-BTC (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1
Thông tư số 05/2020/TT-BTC).
2. Đối tượng áp dụng
a) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến
hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên trên địa
bàn tỉnh Đắk Lắk.
b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến
việc tính, thu, nộp thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
3. Các nội dung khác có liên quan đến giá tính thuế
tài nguyên không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định của
Luật Thuế tài nguyên, Nghị định số 50/2010/NĐ-CP và các quy định của Nhà nước
có liên quan.
Điều 2. Bảng giá tính thuế tài
nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại
tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau ban hành kèm theo Quyết định này,
chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, gồm:
a) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản
kim loại chi tiết tại Phụ lục I kèm theo.
b) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản
không kim loại chi tiết tại Phụ lục II kèm theo.
c) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng
tự nhiên chi tiết tại Phụ lục III kèm theo.
d) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với yến sào
thiên nhiên chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo.
đ) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên
nhiên chi tiết tại Phụ lục V kèm theo.
e) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự
nhiên chi tiết tại Phụ lục VI kèm theo.
g) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên
khác chi tiết tại Phụ lục VII kèm theo.
2. Phân địa bàn áp dụng Bảng giá tính thuế tài
nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau chi tiết tại
Phụ lục VIII kèm theo.
3. Giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài
nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau không được quy định tại Quyết định này
thì được thực hiện theo mức giá tối thiểu của khung giá tính thuế tài nguyên
quy định tại Thông tư số 05/2020/TT-BTC về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 44/2017/TT-BTC và các quy định của pháp luật có liên quan.
4. Trường hợp giá tài nguyên phổ biến trên thị trường
biến động thấp hơn nhưng không quá 20% so với mức giá tối thiểu hoặc cao hơn
nhưng không quá 20% so với mức giá tối đa của Khung giá tính thuế tài nguyên do
Bộ Tài chính ban hành, giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Thuế tỉnh, Sở
Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng tổ chức khảo sát tình hình về giá bán
tài nguyên trên thị trường, lập phương án điều chỉnh giá tính thuế và trình
UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên hoặc văn bản quy định điều chỉnh
Bảng giá tính thuế tài nguyên.
Trường hợp giá tài nguyên phổ biến trên thị trường
biến động tăng từ trên 20% so với mức giá tối đa của Khung giá tính thuế tài
nguyên do Bộ Tài chính ban hành, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các cơ quan
có liên quan tổ chức khảo sát tình hình về giá bán tài nguyên trên thị trường,
xác định và trình UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên hoặc văn bản
quy định điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên. Sau khi ban hành Bảng giá
tính thuế tài nguyên hoặc văn bản quy định điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài
nguyên, Sở Tài chính có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh gửi văn bản về Bộ Tài
chính để cung cấp thông tin kèm theo đề xuất, hồ sơ và phương án thuyết minh cụ
thể làm cơ sở xem xét việc điều chỉnh Khung giá tính thuế tài nguyên.
5. Đối với loại tài nguyên mới chưa được quy định
trong Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành và Bảng giá tính
thuế tài nguyên do UBND tỉnh quy định tại Quyết định này. Sở Tài chính chủ trì,
phối hợp với Thuế tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường căn cứ giá giao dịch phổ
biến trên thị trường hoặc giá bán tài nguyên đó trên thị trường trình UBND tỉnh
ban hành bổ sung Bảng giá tính thuế đối với loại tài nguyên này.
6. Đối với tài nguyên khai thác không bán ra mà phải
qua sản xuất, chế biến thành sản phẩm công nghiệp mới bán ra, Sở Tài chính chủ
trì, phối hợp với Thuế tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng giá tính thuế
tài nguyên theo quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị định số
50/2010/NĐ-CP.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Tài chính phối hợp với Thuế tỉnh, Sở
Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng
dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này.
2. Giao cơ quan thuế các cấp phối hợp với các cơ
quan, tổ chức, đơn vị có liên quan hướng dẫn việc tính, thu, nộp thuế tại Quyết
định này đảm bảo đúng quy định của pháp luật. Trong quá trình tổ chức thực hiện,
nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, kịp thời báo
cáo về UBND tỉnh (thông qua Sở Tài chính) để tổng hợp và tham mưu UBND tỉnh xem
xét, giải quyết theo thẩm quyền.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
10 tháng 01 năm 2026.
2. Quyết định này bãi bỏ các Quyết định số:
31/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk ban hành Bảng
giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên tính chất lý, hóa giống
nhau trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk; số 42/2024/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2024 của
UBND tỉnh Đắk Lắk sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số
31/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk ban hành Bảng
giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên tính chất lý, hóa giống
nhau trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk; số 75/2024/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2024 của
UBND tỉnh Phú Yên ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú
Yên năm 2025.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài
chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường; Trưởng Thuế tỉnh Đắk Lắk; Chủ tịch
UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Website Chính phủ;
- Vụ Pháp chế, Cục QLCS - Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh (b/c);
- Đoàn ĐBQH tỉnh (b/c);
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Báo Đắk Lắk; Trung tâm CN&CTTĐT tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình tỉnh;
- Các phòng CM thuộc VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTĐT (ttđ_10b).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Thị Nguyên Thảo
|
PHỤ LỤC I
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 056/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND
tỉnh Đắk Lắk)
Đơn vị tính: Đồng
|
Mã nhóm, loại tài nguyên
|
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên
|
Đơn vị tính
|
Giá tính thuế
tài nguyên trên địa bàn 68 xã, phường
|
Giá tính thuế
tài nguyên trên địa bàn 34 xã, phường
|
|
|
|
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
Cấp 4
|
Cấp 5
|
Cấp 6
|
|
|
I
|
|
|
|
|
|
Khoáng sản kim loại
|
|
|
|
|
|
|
I1
|
|
|
|
|
Sắt
|
|
|
|
|
|
|
|
I101
|
|
|
|
Sắt kim loại
|
Tấn
|
8.000.000
|
9.000.000
|
|
|
|
|
I102
|
|
|
|
Quặng Manhetit
(có từ tính)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I10201
|
|
|
Quặng Manhetit có hàm
lượng Fe<30%
|
Tấn
|
250.000
|
300.000
|
|
|
|
|
|
I10202
|
|
|
Quặng Manhetit có hàm
lượng 30%≤Fe<40%
|
Tấn
|
350.000
|
400.000
|
|
|
|
|
|
I10203
|
|
|
Quặng Manhetit có hàm
lượng 40%≤Fe<50%
|
Tấn
|
450.000
|
525.000
|
|
|
|
|
|
I10204
|
|
|
Quặng Manhetit có hàm
lượng 50%≤Fe<60%
|
Tấn
|
700.000
|
850.000
|
|
|
|
|
|
I10205
|
|
|
Quặng Manhetit có hàm
lượng Fe≥60%
|
Tấn
|
1.000.000
|
1.025.000
|
|
|
|
|
I103
|
|
|
|
Quặng Limonit
(không từ tính)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I10301
|
|
|
Quặng limonit có hàm lượng
Fe≤30%
|
Tấn
|
150.000
|
180.000
|
|
|
|
|
|
I10302
|
|
|
Quặng limonit có hàm lượng
30%<Fe≤40%
|
Tấn
|
210.000
|
245.000
|
|
|
|
|
|
I10303
|
|
|
Quặng limonit có hàm lượng
40%<Fe≤50%
|
Tấn
|
280.000
|
310.000
|
|
|
|
|
|
I10304
|
|
|
Quặng limonit có hàm lượng
50%<Fe≤60%
|
Tấn
|
340.000
|
380.000
|
|
|
|
|
|
I10305
|
|
|
Quặng limonit có hàm lượng
Fe>60%
|
Tấn
|
420.000
|
510.000
|
|
|
|
|
I104
|
|
|
|
Quặng sắt Deluvi
|
Tấn
|
150.000
|
165.000
|
|
|
|
I2
|
|
|
|
|
Mangan (Măng-gan)
|
|
|
|
|
|
|
|
I201
|
|
|
|
Quặng mangan có
hàm lượng Mn≤20%
|
Tấn
|
490.000
|
595.000
|
|
|
|
|
I202
|
|
|
|
Quặng mangan có
hàm lượng 20%<Mn≤25%
|
Tấn
|
700.000
|
850.000
|
|
|
|
|
I203
|
|
|
|
Quặng mangan có
hàm lượng 25%<Mn≤30%
|
Tấn
|
1.000.000
|
1.150.000
|
|
|
|
|
I204
|
|
|
|
Quặng mangan có
hàm lượng 30%<Mn≤35%
|
Tấn
|
1.300.000
|
1.450.000
|
|
|
|
|
I205
|
|
|
|
Quặng mangan có
hàm lượng 35%<Mn≤40%
|
Tấn
|
1.600.000
|
1.850.000
|
|
|
|
|
I206
|
|
|
|
Quặng mangan có
hàm lượng Mn>40%
|
Tấn
|
2.100.000
|
2.550.000
|
|
|
|
I3
|
|
|
|
|
Titan
|
|
|
|
|
|
|
|
I301
|
|
|
|
Quặng titan gốc
(ilmenit)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I30101
|
|
|
Quặng gốc titan có hàm
lượng TiO2≤10%
|
Tấn
|
110.000
|
130.000
|
|
|
|
|
|
I30102
|
|
|
Quặng gốc titan có hàm
lượng 10%<TiO2≤15%
|
Tấn
|
150.000
|
180.000
|
|
|
|
|
|
I30103
|
|
|
Quặng gốc titan có hàm lượng
15%<TiO2≤20%
|
Tấn
|
210.000
|
255.000
|
|
|
|
|
|
I30104
|
|
|
Quặng gốc titan có hàm
lượng TiO2>20%
|
Tấn
|
385.000
|
467.500
|
|
|
|
|
I302
|
|
|
|
Quặng titan sa
khoáng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I30201
|
|
|
Quặng Titan sa khoáng
chưa qua tuyển tách
|
Tấn
|
1.000.000
|
1.150.000
|
|
|
|
|
|
I30202
|
|
|
Titan sa khoáng đã qua
tuyển tách (tinh quặng Titan)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I3020201
|
|
Ilmenit
|
Tấn
|
1.950.000
|
2.275.000
|
|
|
|
|
|
|
I3020202
|
|
Quặng Zircon có hàm lượng
ZrO2<65%
|
Tấn
|
6.600.000
|
6.800.000
|
|
|
|
|
|
|
I3020203
|
|
Quặng Zircon có hàm lượng
ZrO2≥65%
|
Tấn
|
15.000.000
|
16.500.000
|
|
|
|
|
|
|
I3020204
|
|
Rutil
|
Tấn
|
7.700.000
|
9.350.000
|
|
|
|
|
|
|
I3020205
|
|
Monazite
|
Tấn
|
24.500.000
|
29.750.000
|
|
|
|
|
|
|
I3020206
|
|
Manhectic
|
Tấn
|
700.000
|
775.000
|
|
|
|
|
|
|
I3020207
|
|
Xỉ titan
|
Tấn
|
10.500.000
|
12.750.000
|
|
|
|
|
|
|
I3020208
|
|
Các sản phẩm còn lại
|
Tấn
|
3.000.000
|
3.500.000
|
|
|
|
I4
|
|
|
|
|
Vàng
|
|
|
|
|
|
|
|
I401
|
|
|
|
Quặng vàng gốc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I40101
|
|
|
Quặng vàng có hàm lượng
Au <2 gram/Tấn
|
Tấn
|
910.000
|
1.105.000
|
|
|
|
|
|
I40102
|
|
|
Quặng vàng có hàm lượng
2≤Au<3 gram/tấn
|
Tấn
|
1.330.000
|
1.615.000
|
|
|
|
|
|
I40103
|
|
|
Quặng vàng có hàm lượng
3≤Au<4 gram/tấn
|
Tấn
|
1.900.000
|
2.200.000
|
|
|
|
|
|
I40104
|
|
|
Quặng vàng có hàm lượng
4≤Au<5 gram/tấn
|
Tấn
|
2.500.000
|
2.850.000
|
|
|
|
|
|
I40105
|
|
|
Quặng vàng có hàm lượng
5≤Au<6 gram/tấn
|
Tấn
|
3.200.000
|
3.500.000
|
|
|
|
|
|
I40106
|
|
|
Quặng vàng có hàm lượng
6≤Au<7 gram/tấn
|
Tấn
|
3.800.000
|
4.150.000
|
|
|
|
|
|
I40107
|
|
|
Quặng vàng có hàm lượng
7≤Au<8 gram/tấn
|
Tấn
|
4.500.000
|
4.800.000
|
|
|
|
|
|
I40108
|
|
|
Quặng vàng có hàm lượng
Au≥8 gram/tấn
|
Tấn
|
5.100.000
|
5.650.000
|
|
|
|
|
I402
|
|
|
|
Vàng kim loại
(vàng cốm); vàng sa khoáng
|
kg
|
750.000.000
|
875.000.000
|
|
|
|
|
I403
|
|
|
|
Tinh quặng vàng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I40301
|
|
|
Tinh quặng vàng có hàm
lượng 82 <Au ≤240 gram/tấn
|
Tấn
|
154.000.000
|
187.000.000
|
|
|
|
|
|
I40302
|
|
|
Tinh quặng vàng có hàm
lượng Au > 240 gram/tấn
|
Tấn
|
175.000.000
|
212.500.000
|
|
|
|
I5
|
|
|
|
|
Đất hiếm
|
|
|
|
|
|
|
|
I501
|
|
|
|
Quặng đất hiếm
có hàm lượng TR2O3≤1%
|
Tấn
|
84.000
|
102.000
|
|
|
|
|
I502
|
|
|
|
Quặng đất hiếm có
hàm lượng 1%<TR2O3≤2%
|
Tấn
|
133.000
|
161.500
|
|
|
|
|
I503
|
|
|
|
Quặng đất hiếm
có hàm lượng 2%<TR2O3≤3%
|
Tấn
|
190.000
|
230.000
|
|
|
|
|
I504
|
|
|
|
Quặng đất hiếm
có hàm lượng 3%<TR2O3≤4%
|
Tấn
|
270.000
|
310.000
|
|
|
|
|
I505
|
|
|
|
Quặng đất hiếm
có hàm lượng 4%<TR2O3≤5%
|
Tấn
|
350.000
|
390.000
|
|
|
|
|
I506
|
|
|
|
Quặng đất hiếm
có hàm lượng 5%<TR2O3≤10%
|
Tấn
|
490.000
|
595.000
|
|
|
|
|
I507
|
|
|
|
Quặng đất hiếm
có hàm lượng >10% TR2O3
|
Tấn
|
1.050.000
|
1.275.000
|
|
|
|
I6
|
|
|
|
|
Bạch kim, bạc, thiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
I601
|
|
|
|
Bạch kim (1)
|
|
|
|
|
|
|
|
I602
|
|
|
|
Bạc
|
kg
|
16.000.000
|
17.600.000
|
|
|
|
|
I603
|
|
|
|
Thiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I60301
|
|
|
Quặng thiếc gốc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I6030101
|
|
Quặng thiếc gốc có hàm
lượng 0,2%<SnO2 ≤0,4%
|
Tấn
|
896.000
|
1.088.000
|
|
|
|
|
|
|
I6030102
|
|
Quặng thiếc gốc có hàm
lượng 0,4%<SnO2≤0,6%
|
Tấn
|
1.280.000
|
1.535.000
|
|
|
|
|
|
|
I6030103
|
|
Quặng thiếc gốc có hàm
lượng 0,6%<SnO2≤0,8%
|
Tấn
|
1.790.000
|
2.045.000
|
|
|
|
|
|
|
I6030104
|
|
Quặng thiếc gốc có hàm
lượng 0,8%<SnO2 ≤1%
|
Tấn
|
2.300.000
|
2.555.000
|
|
|
|
|
|
|
I6030105
|
|
Quặng thiếc gốc có hàm
lượng SnO2>1%
|
Tấn
|
2.810.000
|
3.091.000
|
|
|
|
|
|
I60302
|
|
|
Tinh quặng thiếc có hàm
lượng SnO2≥ 70% (sa khoáng, quặng gốc)
|
Tấn
|
170.000.000
|
187.000.000
|
|
|
|
|
|
I60303
|
|
|
Thiếc kim loại
|
Tấn
|
255.000.000
|
287.500.000
|
|
|
|
I7
|
|
|
|
|
Wolfram, Antimoan
|
|
|
|
|
|
|
|
I701
|
|
|
|
Wolfram
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I70101
|
|
|
Quặng wolfram có hàm lượng
0,1%<WO3 ≤0,3%
|
Tấn
|
1.295.000
|
1.572.500
|
|
|
|
|
|
I70102
|
|
|
Quặng wolfram có hàm lượng
0,3%<WO3 ≤0,5%
|
Tấn
|
1.939.000
|
2.354.500
|
|
|
|
|
|
I70103
|
|
|
Quặng wolfram có hàm lượng
0,5%<WO3 ≤0,7%
|
Tấn
|
2.905.000
|
3.527.500
|
|
|
|
|
|
I70104
|
|
|
Quặng wolfram có hàm lượng
0,7%<WO3 ≤1%
|
Tấn
|
4.150.000
|
4.610.000
|
|
|
|
|
|
I70105
|
|
|
Quặng wolfram có hàm lượng
WO3>1%
|
Tấn
|
5.070.000
|
5.577.000
|
|
|
|
|
I702
|
|
|
|
Antimoan
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I70201
|
|
|
Antimoan kim loại
|
Tấn
|
100.000.000
|
110.000.000
|
|
|
|
|
|
I70202
|
|
|
Quặng Antimoan
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I7020201
|
|
Quặng antimoan có hàm
lượng Sb ≤5%
|
Tấn
|
6.041.000
|
7.335.000
|
|
|
|
|
|
|
I7020202
|
|
Quặng antimoan có hàm
lượng 5<Sb≤10%
|
Tấn
|
10.080.000
|
12.240.000
|
|
|
|
|
|
|
I7020203
|
|
Quặng antimoan có hàm
lượng 10%<Sb≤15%
|
Tấn
|
14.400.000
|
17.265.000
|
|
|
|
|
|
|
I7020204
|
|
Quặng antimoan có hàm
lượng 15%<Sb≤20%
|
Tấn
|
20.130.000
|
24.440.000
|
|
|
|
|
|
|
I7020205
|
|
Quặng antimoan có hàm
lượng Sb>20%
|
Tấn
|
28.750.000
|
31.625.000
|
|
|
|
I8
|
|
|
|
|
Chì, kẽm
|
|
|
|
|
|
|
|
I801
|
|
|
|
Chì, kẽm kim loại
|
Tấn
|
37.000.000
|
41.000.000
|
|
|
|
|
I802
|
|
|
|
Tinh quặng chì,
kẽm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I80201
|
|
|
Tinh quặng chì
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I8020101
|
|
Tinh quặng chì có hàm lượng
Pb<50%
|
Tấn
|
16.500.000
|
14.025.000
|
|
|
|
|
|
|
I8020102
|
|
Tinh quặng chì có hàm
lượng Pb≥50%
|
Tấn
|
23.571.000
|
20.035.000
|
|
|
|
|
|
I80202
|
|
|
Tinh quặng kẽm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I8020201
|
|
Tinh quặng kẽm có hàm
lượng Zn<50%
|
Tấn
|
5.000.000
|
4.500.000
|
|
|
|
|
|
|
I8020202
|
|
Tinh quặng kẽm có hàm
lượng Zn≥50%
|
Tấn
|
7.000.000
|
6.000.000
|
|
|
|
|
I803
|
|
|
|
Quặng chì, kẽm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I80301
|
|
|
Quặng chì + kẽm hàm lượng
Pb+Zn<5%
|
Tấn
|
800.000
|
680.000
|
|
|
|
|
|
I80302
|
|
|
Quặng chì + kẽm hàm lượng
5%<Pb+Zn<10%
|
Tấn
|
931.000
|
1.130.000
|
|
|
|
|
|
I80303
|
|
|
Quặng chì + kẽm hàm lượng
10%≤Pb+Zn<15%
|
Tấn
|
1.330.000
|
1.600.000
|
|
|
|
|
|
I80304
|
|
|
Quặng chì + kẽm hàm lượng
Pb+Zn≥15%
|
Tấn
|
1.870.000
|
2.057.000
|
|
|
|
I9
|
|
|
|
|
Nhôm, Bouxite
|
|
|
|
|
|
|
|
I901
|
|
|
|
Quặng bouxite trầm
tích
|
Tấn
|
52.500
|
64.000
|
|
|
|
|
I902
|
|
|
|
Quặng bouxite
laterit
|
Tấn
|
260.000
|
325.000
|
|
|
|
I10
|
|
|
|
|
Đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
I1001
|
|
|
|
Quặng đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I100101
|
|
|
Quặng đồng có hàm lượng
Cu <0,5%
|
Tấn
|
483.000
|
586.000
|
|
|
|
|
|
I100102
|
|
|
Quặng đồng có hàm lượng
0,5%≤Cu<1%
|
Tấn
|
959.000
|
1.165.000
|
|
|
|
|
|
I100103
|
|
|
Quặng đồng có hàm lượng
1%≤Cu<2%
|
Tấn
|
1.603.000
|
1.946.000
|
|
|
|
|
|
I100104
|
|
|
Quặng đồng có hàm lượng
2%≤Cu<3%
|
Tấn
|
2.290.000
|
2.750.000
|
|
|
|
|
|
I100105
|
|
|
Quặng đồng có hàm lượng
3%≤Cu<4%
|
Tấn
|
3.210.000
|
3.665.000
|
|
|
|
|
|
I100106
|
|
|
Quặng đồng có hàm lượng
4%≤Cu<5%
|
Tấn
|
4.120.000
|
4.810.000
|
|
|
|
|
|
I100107
|
|
|
Quặng đồng có hàm lượng
Cu≥5%
|
Tấn
|
5.500.000
|
6.050.000
|
|
|
|
|
I1002
|
|
|
|
Tinh quặng đồng có
hàm lượng Cu<20%
|
Tấn
|
16.500.000
|
18.150.000
|
|
|
|
|
I1003
|
|
|
|
Tinh quặng đồng
có hàm lượng Cu ≥20% (trừ sản phẩm công nghiệp)
|
Tấn
|
19.800.000
|
22.400.000
|
|
|
|
I11
|
|
|
|
|
Niken (Quặng Niken)
|
|
|
|
|
|
|
|
I1101
|
|
|
|
Quăng niken có
hàm lượng Ni<0,5%
|
Tấn
|
469.000
|
469.500
|
|
|
|
|
I1102
|
|
|
|
Quặng niken có
hàm lượng 0,5 ≤Ni <0,75%
|
Tấn
|
838.000
|
838.500
|
|
|
|
|
I1103
|
|
|
|
Quặng niken có
hàm lượng 0,75 ≤Ni <1%
|
Tấn
|
1.173.000
|
1.173.500
|
|
|
|
|
I1104
|
|
|
|
Quặng niken có
hàm lượng 1 ≤Ni <1,25%
|
Tấn
|
1.509.000
|
1.509.000
|
|
|
|
|
I1105
|
|
|
|
Quặng niken có
hàm lượng 1,25 ≤ Ni <1,5%
|
Tấn
|
1.844.000
|
1.844.500
|
|
|
|
|
I1106
|
|
|
|
Quặng niken có
hàm lượng 1,5 ≤Ni <1,75%
|
Tấn
|
2.179.000
|
2.179.500
|
|
|
|
|
I1107
|
|
|
|
Quặng niken có
hàm lượng 1,75 ≤Ni <2%
|
Tấn
|
2.515.000
|
2.515.000
|
|
|
|
I12
|
|
|
|
|
Cô-ban (coban),
mô-lip-đen (molipden), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi)
|
|
|
|
|
|
|
|
I1201
|
|
|
|
Molipden
|
Tấn
|
2.800.000
|
3.150.000
|
|
|
|
|
I1202
|
|
|
|
Cô-ban (coban),
thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi) (1)
|
|
|
|
|
|
|
I13
|
|
|
|
|
Khoáng sản kim loại
khác
|
|
|
|
|
|
|
|
I1301
|
|
|
|
Tinh quặng
Bismuth hàm lượng 10%≤Bi<20%
|
Tấn
|
11.400.000
|
12.550.000
|
|
|
|
|
I1302
|
|
|
|
Quặng Crôm hàm lượng
Cr≥40%
|
Tấn
|
3.000.000
|
3.300.000
|
|
PHỤ LỤC II
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG
KIM LOẠI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 056/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh
Đắk Lắk)
Đơn vị tính: Đồng
|
Mã nhóm, loại tài nguyên
|
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên
|
Đơn vị tính
|
Giá tính thuế
tài nguyên trên địa bàn 68 xã, phường
|
Giá tính thuế
tài nguyên trên địa bàn 34 xã, phường
|
|
|
|
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
Cấp 4
|
Cấp 5
|
Cấp 6
|
|
|
II
|
|
|
|
|
|
Khoáng sản không
kim loại
|
|
|
|
|
|
|
II1
|
|
|
|
|
Đất khai thác để san
lấp, xây dựng công trình
|
m3
|
70.000
|
109.000
|
|
|
|
II2
|
|
|
|
|
Đá, sỏi
|
|
|
|
|
|
|
|
II201
|
|
|
|
Sỏi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II20101
|
|
|
Sạn trắng
|
m3
|
400.000
|
440.000
|
|
|
|
|
|
II20102
|
|
|
Các loại cuội, sỏi, sạn
khác
|
m3
|
168.000
|
204.000
|
|
|
|
|
II202
|
|
|
|
Đá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II20201
|
|
|
Đá khối để xẻ (trừ đá
hoa trắng, granit và dolomit)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II2020101
|
|
Đá khối để xẻ có diện
tích bề mặt dưới 0,1m2
|
m3
|
700.000
|
1.000.000
|
|
|
|
|
|
|
II2020102
|
|
Đá khối để xẻ có diện
tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,3m2
|
m3
|
1.400.000
|
2.000.000
|
|
|
|
|
|
|
II2020103
|
|
Đá khối để xẻ có diện
tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6 m2
|
m3
|
4.200.000
|
6.000.000
|
|
|
|
|
|
|
II2020104
|
|
Đá khối để xẻ có diện
tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 01 m2
|
m3
|
6.000.000
|
8.000.000
|
|
|
|
|
|
|
II2020105
|
|
Đá khối để xẻ có diện
tích bề mặt từ 01 m2 trở lên
|
m3
|
8.000.000
|
10.000.000
|
|
|
|
|
|
II20202
|
|
|
Đá mỹ nghệ (bao gồm tất
cả các loại đá làm mỹ nghệ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II2020201
|
|
Đá mỹ nghệ có độ nguyên
khối dưới 0,4m3
|
m3
|
700.000
|
1.000.000
|
|
|
|
|
|
|
II2020202
|
|
Đá mỹ nghệ có độ nguyên
khối đến từ 0,4m3 đến dưới 1m3
|
m3
|
1.400.000
|
2.000.000
|
|
|
|
|
|
|
II2020203
|
|
Đá mỹ nghệ có độ nguyên
khối từ 1m3 đến dưới 3m3
|
m3
|
2.100.000
|
3.000.000
|
|
|
|
|
|
|
II2020204
|
|
Đá mỹ nghệ có độ nguyên
khối trên 3m3
|
m3
|
3.000.000
|
4.000.000
|
|
|
|
|
|
II20203
|
|
|
Đá làm vật liệu xây dựng
thông thường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II2020301
|
|
Đá hỗn hợp sau nổ mìn,
đá xô bồ (khoáng sản khai thác)
|
m3
|
170.000
|
133.000
|
|
|
|
|
|
|
II2020302
|
|
Đá hộc
|
m3
|
265.000
|
181.000
|
|
|
|
|
|
|
II2020303
|
|
Đá cấp phối
|
m3
|
271.000
|
209.000
|
|
|
|
|
|
|
II2020304
|
|
Đá dăm các loại
|
m3
|
316.000
|
266.000
|
|
|
|
|
|
|
II2020305
|
|
Đá lô ca
|
m3
|
|
200.000
|
|
|
|
|
|
|
II2020306
|
|
Đá chẻ
|
m3
|
400.000
|
400.000
|
|
|
|
|
|
|
II2020307
|
|
Đá bụi, mạt đá
|
m3
|
244.000
|
229.000
|
|
|
|
|
|
II20204
|
|
|
Đá bazan dạng cục, cột
(trụ)
|
m3
|
1.500.000
|
1.500.000
|
|
|
|
II3
|
|
|
|
|
Đá nung vôi và sản
xuất xi măng
|
|
|
|
|
|
|
|
II301
|
|
|
|
Đá vôi sản xuất
vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)
|
m3
|
90.000
|
90.000
|
|
|
|
|
II302
|
|
|
|
Đá sản xuất xi
măng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II30201
|
|
|
Đá vôi sản xuất xi măng
(khoáng sản khai thác)
|
m3
|
105.000
|
127.500
|
|
|
|
|
|
II30202
|
|
|
Đá sét sản xuất xi
măng (khoáng sản khai thác)
|
m3
|
63.000
|
76.500
|
|
|
|
|
|
II30203
|
|
|
Đá làm phụ gia sản
xuất xi măng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II3020301
|
|
Đá puzolan (khoáng sản
khai thác)
|
m3
|
100.000
|
110.000
|
|
|
|
|
|
|
II3020302
|
|
Đá cát kết silic
(khoáng sản khai thác)
|
m3
|
45.000
|
52.500
|
|
|
|
|
|
|
II3020303
|
|
Đá cát kết đen (khoáng
sản khai thác)
|
m3
|
45.000
|
52.500
|
|
|
|
|
|
|
II3020304
|
|
Quặng laterit sắt (khoáng
sản khai thác)
|
Tấn
|
105.000
|
127.500
|
|
|
|
II4
|
|
|
|
|
Đá hoa trắng
|
|
|
|
|
|
|
|
II401
|
|
|
|
Đá hoa trắng kích
thước ≥ 0,4 m3 sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng
|
m3
|
450.000
|
450.000
|
|
|
|
|
II402
|
|
|
|
Đá hoa trắng dạng
khối (≥ 0,4 m3) để xẻ làm ốp lát
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II40201
|
|
|
Loại 1 - trắng đều
|
m3
|
15.000.000
|
16.500.000
|
|
|
|
|
|
II40202
|
|
|
Loại 2 - vân vệt
|
m3
|
10.500.000
|
12.750.000
|
|
|
|
|
|
II40203
|
|
|
Loại 3 - màu xám hoặc
màu khác
|
m3
|
7.000.000
|
8.500.000
|
|
|
|
|
II403
|
|
|
|
Đá hoa trắng dạng
khối (<0,4m3) để xẻ làm ốp lát
|
m3
|
3.450.000
|
3.450.000
|
|
|
|
|
II404
|
|
|
|
Đá hoa trắng sản
xuất bột carbonat
|
m3
|
280.000
|
340.000
|
|
|
|
|
II405
|
|
|
|
Đá hoa trắng
<0,4 m3 để chế tác mỹ nghệ
|
m3
|
1.380.000
|
1.380.000
|
|
|
|
|
II406
|
|
|
|
Đá hoa trắng làm
sỏi nhân tạo
|
m3
|
300.000
|
300.000
|
|
|
|
II5
|
|
|
|
|
Cát
|
|
|
|
|
|
|
|
II501
|
|
|
|
Cát san lấp (bao
gồm cả cát nhiễm mặn)
|
m3
|
70.000
|
68.000
|
|
|
|
|
II502
|
|
|
|
Cát xây dựng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II50201
|
|
|
Cát đen dùng trong xây
dựng
|
m3
|
|
85.000
|
|
|
|
|
|
II50202
|
|
|
Cát vàng dùng trong xây
dựng
|
m3
|
288.000
|
248.000
|
|
|
|
|
II503
|
|
|
|
Cát vàng sản xuất
công nghiệp (khoáng sản khai thác)
|
m3
|
105.000
|
105.000
|
|
|
|
II6
|
|
|
|
|
Cát làm thủy tinh
|
m3
|
245.000
|
297.500
|
|
|
|
II7
|
|
|
|
|
Đất làm gạch, ngói
|
m3
|
119.000
|
170.000
|
|
|
|
II8
|
|
|
|
|
Đá Granite
|
|
|
|
|
|
|
|
II801
|
|
|
|
Đá Granite màu
ruby
|
m3
|
6.000.000
|
7.000.000
|
|
|
|
|
II802
|
|
|
|
Đá Granite màu đỏ
|
m3
|
4.200.000
|
5.100.000
|
|
|
|
|
II803
|
|
|
|
Đá Granite màu
tím, trắng
|
m3
|
1.750.000
|
2.125.000
|
|
|
|
|
II804
|
|
|
|
Đá Granite màu
khác
|
m3
|
2.800.000
|
3.400.000
|
|
|
|
|
II805
|
|
|
|
Đá gabro và
diorit
|
m3
|
3.500.000
|
4.250.000
|
|
|
|
|
II806
|
|
|
|
Đá granite,
gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi)
|
m3
|
1.000.000
|
900.000
|
|
|
|
|
II807
|
|
|
|
Đá Granite bán
phong hóa
|
m3
|
|
59.000
|
|
|
|
II9
|
|
|
|
|
Sét chịu lửa
|
|
|
|
|
|
|
|
II901
|
|
|
|
Sét chịu lửa màu
trắng, xám, xám trắng
|
Tấn
|
266.000
|
323.000
|
|
|
|
|
II902
|
|
|
|
Sét chịu lửa các
màu còn lại
|
Tấn
|
126.000
|
153.000
|
|
|
|
II10
|
|
|
|
|
Dolomite, quartzite
|
|
|
|
|
|
|
|
II1001
|
|
|
|
Dolomite
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II100101
|
|
|
Đá Dolomite sau khai
thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng
|
m3
|
315.000
|
382.500
|
|
|
|
|
|
II100102
|
|
|
Đá khối Dolomite dùng để
xẻ (trừ nhóm II100104)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II10010201
|
|
Đá khối dùng để xẻ tính
theo sản phẩm có diện tích bề mặt dưới 0,3m2
|
m3
|
2.800.000
|
3.400.000
|
|
|
|
|
|
|
II10010202
|
|
Đá khối dùng để xẻ tính
theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6m2
|
m3
|
5.600.000
|
6.800.000
|
|
|
|
|
|
|
II10010203
|
|
Đá khối dùng để xẻ tính
theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 1m2
|
m3
|
8.000.000
|
9.000.000
|
|
|
|
|
|
|
II10010204
|
|
Đá khối dùng để xẻ tính
theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 1m2 trở lên
|
m3
|
10.000.000
|
11.000.000
|
|
|
|
|
|
II100103
|
|
|
Đá Dolomite sử dụng làm
nguyên liệu sản xuất công nghiệp
|
m3
|
140.000
|
170.000
|
|
|
|
|
|
II100104
|
|
|
Đá Dolomite màu vân gỗ
|
m3
|
24.000.000
|
24.000.000
|
|
|
|
|
II1002
|
|
|
|
Quarzite
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II100201
|
|
|
Quặng Quarzite thường
|
Tấn
|
112.000
|
136.000
|
|
|
|
|
|
II100202
|
|
|
Quặng Quarzite (thạch
anh tinh thể)
|
Tấn
|
210.000
|
255.000
|
|
|
|
|
|
II100203
|
|
|
Đá Quarzite (sử dụng áp
điện)
|
Tấn
|
1.500.000
|
1.650.000
|
|
|
|
|
II1003
|
|
|
|
Pyrophylit
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II100301
|
|
|
Pyrophylit (khoáng sản
khai thác)
|
Tấn
|
100.000
|
118.000
|
|
|
|
|
|
II100302
|
|
|
Pyrophylit có hàm lượng
25%<Al2O3≤30%
|
Tấn
|
152.600
|
185.000
|
|
|
|
|
|
II100303
|
|
|
Pyrophylit có hàm lượng
30%<Al2O3≤33%
|
Tấn
|
329.700
|
400.000
|
|
|
|
|
|
II100304
|
|
|
Pyrophylit có hàm lượng
Al2O3>33%
|
Tấn
|
471.000
|
518.000
|
|
|
|
II11
|
|
|
|
|
Cao lanh (Kaolin/đất
sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ)
|
|
|
|
|
|
|
|
II1101
|
|
|
|
Cao lanh (khoáng
sản khai thác, chưa rây)
|
Tấn
|
210.000
|
255.000
|
|
|
|
|
II1102
|
|
|
|
Cao lanh đã rây
|
Tấn
|
560.000
|
680.000
|
|
|
|
|
II1103
|
|
|
|
Quặng Fenspat làm
nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)
|
Tấn
|
350.000
|
297.500
|
|
|
|
|
II1104
|
|
|
|
Fenspat phong hóa
|
Tấn
|
75.000
|
75.000
|
|
|
|
II12
|
|
|
|
|
Mica, thạch anh kỹ
thuật
|
|
|
|
|
|
|
|
II1201
|
|
|
|
Mica
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II120101
|
|
|
Mica
|
Tấn
|
1.200.000
|
1.400.000
|
|
|
|
|
|
II120102
|
|
|
Sericite
|
Tấn
|
380.000
|
385.000
|
|
|
|
|
|
II120103
|
|
|
Đá phiến sericite thu hồi
từ khai thác sericite
|
Tấn
|
140.000
|
140.000
|
|
|
|
|
II1202
|
|
|
|
Thạch anh kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II120201
|
|
|
Thạch anh kỹ thuật
|
Tấn
|
250.000
|
275.000
|
|
|
|
|
|
II120202
|
|
|
Thạch anh bột
|
Tấn
|
1.050.000
|
1.275.000
|
|
|
|
|
|
II120203
|
|
|
Thạch anh hạt
|
Tấn
|
1.500.000
|
1.650.000
|
|
|
|
II13
|
|
|
|
|
Pirite, phosphorite
|
|
|
|
|
|
|
|
II1301
|
|
|
|
Quặng Pirite (1)
|
|
|
|
|
|
|
|
II1302
|
|
|
|
Quặng phosphorite
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II130201
|
|
|
Quặng Phosphorite có
hàm lượng P2O5 < 20%
|
Tấn
|
350.000
|
425.000
|
|
|
|
|
|
II130202
|
|
|
Quặng Phosphorite có
hàm lượng 20% ≤ P2O5 < 30%
|
Tấn
|
500.000
|
550.000
|
|
|
|
|
|
II130203
|
|
|
Quặng Phosphorite có
hàm lượng P2O5 ≥ 30%
|
Tấn
|
600.000
|
700.000
|
|
|
|
II14
|
|
|
|
|
Apatit
|
|
|
|
|
|
|
|
II1401
|
|
|
|
Apatit loại I
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II140101
|
|
|
Apatit loại I dạng cục
|
Tấn
|
1.400.000
|
1.550.000
|
|
|
|
|
|
II140102
|
|
|
Apatit loại I dạng bột
|
Tấn
|
1.000.000
|
1.150.000
|
|
|
|
|
II1402
|
|
|
|
Apatit loại II
|
Tấn
|
850.000
|
975.000
|
|
|
|
|
II1403
|
|
|
|
Apatit loại III
|
Tấn
|
350.000
|
425.000
|
|
|
|
|
II1404
|
|
|
|
Apatit loại tuyển
|
Tấn
|
1.100.000
|
1.250.000
|
|
|
|
II15
|
|
|
|
|
Secpentin (Quặng
secpentin)
|
Tấn
|
125.000
|
137.500
|
|
|
|
II16
|
|
|
|
|
Than antraxit hầm
lò
|
|
|
|
|
|
|
|
II1601
|
|
|
|
Than sạch trong
than khai thác (cám 0-15, cục -15)
|
Tấn
|
1.306.000
|
1.436.600
|
|
|
|
|
II1602
|
|
|
|
Than cục
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II160201
|
|
|
Than cục 1a, 1b, 1c
|
Tấn
|
2.784.600
|
3.380.000
|
|
|
|
|
|
II160202
|
|
|
Than cục 2a, 2b
|
Tấn
|
3.281.000
|
3.740.000
|
|
|
|
|
|
II160203
|
|
|
Than cục 3a, 3b
|
Tấn
|
3.438.000
|
3.793.000
|
|
|
|
|
|
II160204
|
|
|
Than cục 4a, 4b
|
Tấn
|
3.404.520
|
4.135.000
|
|
|
|
|
|
II160205
|
|
|
Than cục 5a, 5b
|
Tấn
|
3.050.880
|
3.705.000
|
|
|
|
|
|
II160206
|
|
|
Than cục don 6a, 6b, 6c
|
Tấn
|
2.747.000
|
3.020.000
|
|
|
|
|
|
II160207
|
|
|
Than cục don 7a, 7b, 7c
|
Tấn
|
1.351.560
|
1.640.000
|
|
|
|
|
|
II160208
|
|
|
Than cục don 8a, 8b, 8c
|
Tấn
|
828.000
|
970.000
|
|
|
|
|
II1603
|
|
|
|
Than cám
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II160301
|
|
|
Than cám 1
|
Tấn
|
2.606.000
|
2.865.000
|
|
|
|
|
|
II160302
|
|
|
Than cám 2
|
Tấn
|
2.713.000
|
2.985.000
|
|
|
|
|
|
II160303
|
|
|
Than cám 3a, 3b, 3c
|
Tấn
|
2.237.760
|
2.720.000
|
|
|
|
|
|
II160304
|
|
|
Than cám 4a, 4b
|
Tấn
|
1.706.880
|
2.075.000
|
|
|
|
|
|
II160305
|
|
|
Than cám 5a, 5b
|
Tấn
|
1.349.040
|
1.640.000
|
|
|
|
|
|
II160306
|
|
|
Than cám 6a, 6b
|
Tấn
|
1.065.120
|
1.295.000
|
|
|
|
|
|
II160307
|
|
|
Than cám 7a, 7b, 7c
|
Tấn
|
803.040
|
975.000
|
|
|
|
|
II1604
|
|
|
|
Than bùn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II160401
|
|
|
Than bùn tuyển 1a, 1b
|
Tấn
|
805.000
|
885.000
|
|
|
|
|
|
II160402
|
|
|
Than bùn tuyển 2a, 2b
|
Tấn
|
715.000
|
800.000
|
|
|
|
|
|
II160403
|
|
|
Than bùn tuyển 3a, 3b,
3c
|
Tấn
|
568.000
|
655.000
|
|
|
|
|
|
II160404
|
|
|
Than bùn tuyển 4a, 4b,
4c
|
Tấn
|
464.520
|
565.000
|
|
|
|
II17
|
|
|
|
|
Than antraxit lộ
thiên
|
|
|
|
|
|
|
|
II1701
|
|
|
|
Than sạch trong
than khai thác (cám 0-15, cục -15)
|
Tấn
|
1.306.000
|
1.435.000
|
|
|
|
|
II1702
|
|
|
|
Than cục
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II170201
|
|
|
Than cục 1a, 1b, 1c
|
Tấn
|
2.784.600
|
3.380.000
|
|
|
|
|
|
II170202
|
|
|
Than cục 2a, 2b
|
Tấn
|
3.281.000
|
3.740.000
|
|
|
|
|
|
II170203
|
|
|
Than cục 3a, 3b
|
Tấn
|
3.438.000
|
3.793.000
|
|
|
|
|
|
II170204
|
|
|
Than cục 4a, 4b
|
Tấn
|
3.404.520
|
4.135.000
|
|
|
|
|
|
II170205
|
|
|
Than cục 5a, 5b
|
Tấn
|
3.050.880
|
3.705.000
|
|
|
|
|
|
II170206
|
|
|
Than cục don 6a, 6b, 6c
|
Tấn
|
2.747.000
|
3.020.000
|
|
|
|
|
|
II170207
|
|
|
Than cục don 7a, 7b, 7c
|
Tấn
|
1.351.560
|
1.640.000
|
|
|
|
|
|
II170208
|
|
|
Than cục don 8a, 8b, 8c
|
Tấn
|
828.000
|
970.000
|
|
|
|
|
II1703
|
|
|
|
Than cám
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II170301
|
|
|
Than cám 1
|
Tấn
|
2.606.000
|
2.865.000
|
|
|
|
|
|
II170302
|
|
|
Than cám 2
|
Tấn
|
2.713.000
|
2.985.000
|
|
|
|
|
|
II170303
|
|
|
Than cám 3a, 3b, 3c
|
Tấn
|
2.237.760
|
2.720.000
|
|
|
|
|
|
II170304
|
|
|
Than cám 4a, 4b
|
Tấn
|
1.706.880
|
2.075.000
|
|
|
|
|
|
II170305
|
|
|
Than cám 5a, 5b
|
Tấn
|
1.349.040
|
1.640.000
|
|
|
|
|
|
II170306
|
|
|
Than cám 6a, 6b
|
Tấn
|
1.065.120
|
1.295.000
|
|
|
|
|
|
II170307
|
|
|
Than cám 7a, 7b, 7c
|
Tấn
|
803.040
|
975.000
|
|
|
|
|
II1704
|
|
|
|
Than bùn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II170401
|
|
|
Than bùn tuyển 1a, 1b
|
Tấn
|
805.000
|
885.000
|
|
|
|
|
|
II170402
|
|
|
Than bùn tuyển 2a, 2b
|
Tấn
|
715.000
|
800.000
|
|
|
|
|
|
II170403
|
|
|
Than bùn tuyển 3a, 3b,
3c
|
Tấn
|
568.000
|
655.000
|
|
|
|
|
|
II170404
|
|
|
Than bùn tuyển 4a, 4b,
4c
|
Tấn
|
464.520
|
565.000
|
|
|
|
II18
|
|
|
|
|
Than nâu, than mỡ
|
|
|
|
|
|
|
|
II1801
|
|
|
|
Than nâu
|
Tấn
|
760.000
|
760.000
|
|
|
|
|
II1802
|
|
|
|
Than mỡ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II180201
|
|
|
Than mỡ có độ tro khô
Ak≤40%
|
Tấn
|
1.750.000
|
2.125.000
|
|
|
|
|
|
II180202
|
|
|
Than mỡ có độ tro khô
Ak>40%
|
Tấn
|
910.000
|
1.330.000
|
|
|
|
II19
|
|
|
|
|
Than khác
|
|
|
|
|
|
|
|
II1901
|
|
|
|
Than bùn
|
Tấn
|
280.000
|
340.000
|
|
|
|
|
II1902
|
|
|
|
Than bùn tuyển
khác
|
Tấn
|
136.000
|
156.400
|
|
|
|
|
II1903
|
|
|
|
Than bã sàng
|
Tấn
|
206.000
|
238.000
|
|
|
|
|
II1904
|
|
|
|
Xít thải than
|
Tấn
|
192.000
|
221.000
|
|
|
|
|
II1905
|
|
|
|
Than cám trong
than nguyên khai 0-15 mm
|
Tấn
|
1.523.000
|
1.761.500
|
|
|
|
|
II1906
|
|
|
|
Than cục trong
than nguyên khai 15-100 mm
|
Tấn
|
2.302.000
|
2.651.000
|
|
|
|
II20
|
|
|
|
|
Kim cương, rubi,
sapphire
|
|
|
|
|
|
|
|
II2001
|
|
|
|
Rubi thô chưa
phân loại theo kich thước, chất lượng
|
kg
|
800.000.000
|
880.000.000
|
|
|
|
|
II2002
|
|
|
|
Sapphire thô chưa
phân loại theo kích thước, chất lượng
|
kg
|
800.000.000
|
880.000.000
|
|
|
|
|
II2003
|
|
|
|
Corindon thô chưa
phân loại theo kích thước, chất lượng
|
kg
|
800.000.000
|
880.000.000
|
|
|
|
II21
|
|
|
|
|
Emerald,
alexandrite, opan (1)
|
|
|
|
|
|
|
II22
|
|
|
|
|
Adit, rodolite,
pyrope, berin, spinen, topaz
|
|
|
|
|
|
|
|
II2201
|
|
|
|
Berin, mã não có
màu xanh da trời, xanh nước biển, sáng ngọc
|
Viên
|
600.000
|
660.000
|
|
|
|
II23
|
|
|
|
|
Thạch anh tinh thể
màu; cryolite; opan quý màu trắng, đỏ lửa; birusa; nefrite
|
|
|
|
|
|
|
|
II2301
|
|
|
|
Thạch anh ám
khói, trong suốt, tóc
|
Tấn
|
800.000.000
|
880.000.000
|
|
|
|
|
II2302
|
|
|
|
Anmetit (thạch
anh tím)
|
Tấn
|
1.000.000.000
|
1.100.000.000
|
|
|
|
|
II2303
|
|
|
|
Thạch anh tinh thể
khác
|
Tấn
|
25.000.000
|
27.500.000
|
|
|
|
II24
|
|
|
|
|
Khoáng sản không kim
loại khác
|
|
|
|
|
|
|
|
II2401
|
|
|
|
Barit
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II240101
|
|
|
Quặng Barit khai thác
hàm lượng BaSO4 < 20%
|
Tấn
|
60.000
|
60.000
|
|
|
|
|
|
II240102
|
|
|
Quặng Barit khai thác
hàm lượng 20% ≤ BaSO4 < 40%
|
Tấn
|
200.000
|
205.000
|
|
|
|
|
|
II210103
|
|
|
Quặng Barit khai thác
hàm lượng 40% ≤ BaSO4 < 60%
|
Tấn
|
450.000
|
450.000
|
|
|
|
|
|
II240104
|
|
|
Tinh quặng Barit hàm lượng
60% ≤ BaSO4 < 70%
|
Tấn
|
600.000
|
700.000
|
|
|
|
|
|
II240105
|
|
|
Tinh quặng Barit hàm lượng
BaSO4 ≥ 70%
|
Tấn
|
800.000
|
900.000
|
|
|
|
|
II2402
|
|
|
|
Fluorit
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II240201
|
|
|
Quặng Fluorit khai thác
hàm lượng CaF2 < 20%
|
Tấn
|
100.000
|
107.500
|
|
|
|
|
|
II240202
|
|
|
Quặng Fluorit khai thác
hàm lượng 20% ≤ CaF2 < 30%
|
Tấn
|
350.000
|
350.000
|
|
|
|
|
|
II240203
|
|
|
Quặng Fluorit khai thác
hàm lượng 30% ≤ CaF2 < 50%
|
Tấn
|
1.500.000
|
1.500.000
|
|
|
|
|
|
II240204
|
|
|
Quặng Fluorit có hàm
lượng 50% ≤ CaF2 < 70%
|
Tấn
|
2.500.000
|
2.750.000
|
|
|
|
|
|
II240205
|
|
|
Quặng Fluorit có hàm lượng
70% ≤ CaF2 < 90%
|
Tấn
|
3.000.000
|
3.250.000
|
|
|
|
|
II2403
|
|
|
|
Quặng Diatomite
khai thác
|
Tấn
|
210.000
|
210.000
|
|
|
|
|
II2404
|
|
|
|
Graphit
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II240401
|
|
|
Quặng Graphit khai thác
|
Tấn
|
600.000
|
660.000
|
|
|
|
|
|
II240402
|
|
|
Tinh quặng Graphit
|
Tấn
|
6.600.000
|
7.300.000
|
|
|
|
|
II2405
|
|
|
|
Quặng Tacl (Tale)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II240501
|
|
|
Quặng Tacl khai thác
|
Tấn
|
630.000
|
765.000
|
|
|
|
|
|
II240502
|
|
|
Bột Tacl
|
Tấn
|
1.120.000
|
1.360.000
|
|
|
|
|
II2406
|
|
|
|
Bùn khoáng
|
Tấn
|
910.000
|
1.105.000
|
|
|
|
|
II2407
|
|
|
|
Sét Bentonite
|
m3
|
210.000
|
255.000
|
|
|
|
|
II2408
|
|
|
|
Quặng Silic
|
Tấn
|
560.000
|
620.000
|
|
|
|
|
II2409
|
|
|
|
Quặng Magnesit
|
Tấn
|
875.000
|
1.062.500
|
|
|
|
|
II2410
|
|
|
|
Đá phong thủy
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II241001
|
|
|
Gỗ hóa thạch chiều cao
< 20 cm
|
Viên
|
1.500.000
|
1.500.000
|
|
|
|
|
|
II241002
|
|
|
Gỗ hóa thạch chiều cao
20-30 cm
|
Viên
|
2.000.000
|
2.200.000
|
|
|
|
|
|
II241003
|
|
|
Gỗ hóa thạch chiều cao
trên 30 cm
|
Viên
|
3.000.000
|
3.300.000
|
|
|
|
|
|
II241004
|
|
|
Đá sắt nazodac giàu
corindon hoặc safia
|
kg
|
5.000
|
5.500
|
|
|
|
|
|
II241005
|
|
|
Calcite hồng, trắng,
xanh
|
kg
|
500.000
|
550.000
|
|
|
|
|
|
II241006
|
|
|
Fluorit có màu xanh da
trời, tím, xanh Cửu long
|
kg
|
500.000
|
550.000
|
|
|
|
|
|
II241007
|
|
|
Đá vôi, phiến vôi trang
trí non bộ, phong thủy
|
Tấn
|
1.000.000
|
1.100.000
|
|
|
|
|
|
II241008
|
|
|
Tourmaline đen
|
Viên
|
500.000
|
550.000
|
|
|
|
|
|
II241009
|
|
|
Granat có màu đỏ đậm, đỏ
nâu, nâu, làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2,5mm
|
kg
|
3.000.000
|
3.300.000
|
|
|
|
|
|
II241010
|
|
|
Granat có màu đỏ đậm, đỏ
nâu, nâu trang sức bán quý hoặc có kích thước từ 2,5mm trở lên
|
Viên
|
400.000
|
440.000
|
|
PHỤ LỤC III
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TỪ RỪNG
TỰ NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 056/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh
Đắk Lắk)
Đơn vị tính: Đồng
|
Mã nhóm, loại tài nguyên
|
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên
|
Đơn vị tính
|
Giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn 68 xã, phường
|
Giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn 34 xã, phường
|
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
Cấp 4
|
Cấp 5
|
Cấp 6
|
|
III
|
|
|
|
|
|
Sản phẩm của rừng tự nhiên
|
|
|
|
|
|
III1
|
|
|
|
|
Gỗ nhóm I
|
|
|
|
|
|
|
III101
|
|
|
|
Cẩm lai
|
|
|
|
|
|
|
|
III10101
|
|
|
Đường kính (D) < 25cm
|
m3
|
14.000.000
|
12.500.000
|
|
|
|
|
III10102
|
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
28.000.000
|
24.650.000
|
|
|
|
|
III10103
|
|
|
D ≥ 50 cm
|
m3
|
36.000.000
|
33.600.000
|
|
|
|
III102
|
|
|
|
Cẩm liên (cà gần)
|
m3
|
5.200.000
|
6.205.000
|
|
|
|
III103
|
|
|
|
Dáng hương (giáng hương)
|
m3
|
|
23.000.000
|
|
|
|
|
III10301
|
|
|
D < 25cm
|
m3
|
20.000.000
|
|
|
|
|
|
III10302
|
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
24.000.000
|
|
|
|
|
|
III10303
|
|
|
D ≥ 50 cm
|
m3
|
26.000.000
|
|
|
|
|
III104
|
|
|
|
Du sam
|
m3
|
|
21.000.000
|
|
|
|
|
III10401
|
|
|
D < 25cm
|
m3
|
18.000.000
|
|
|
|
|
|
III10402
|
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
21.000.000
|
|
|
|
|
|
III10403
|
|
|
D ≥ 50 cm
|
m3
|
24.000.000
|
|
|
|
|
III105
|
|
|
|
Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)
|
|
|
|
|
|
|
|
III10501
|
|
|
D<25cm
|
m3
|
6.500.000
|
5.850.000
|
|
|
|
|
III10502
|
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
28.000.000
|
23.800.000
|
|
|
|
|
III10503
|
|
|
D≥ 50 cm
|
m3
|
35.000.000
|
31.600.000
|
|
|
|
III106
|
|
|
|
Gụ
|
|
|
|
|
|
|
|
III10601
|
|
|
D<25cm
|
m3
|
5.400.000
|
5.400.000
|
|
|
|
|
III10602
|
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
11.100.000
|
11.100.000
|
|
|
|
|
III10603
|
|
|
D≥ 50 cm
|
m3
|
16.000.000
|
14.650.000
|
|
|
|
III107
|
|
|
|
Gụ mật (Gõ mật)
|
|
|
|
|
|
|
|
III10701
|
|
|
D<25cm
|
m3
|
4.000.000
|
3.650.000
|
|
|
|
|
III10702
|
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
8.500.000
|
7.500.000
|
|
|
|
|
III10703
|
|
|
D≥ 50 cm
|
m3
|
15.000.000
|
13.250.000
|
|
|
|
III108
|
|
|
|
Hoàng đàn
|
m3
|
35.000.000
|
37.500.000
|
|
|
|
III109
|
|
|
|
Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh
đàn đỏ)
|
m3
|
2.800.000.000
|
3.400.000.000
|
|
|
|
III110
|
|
|
|
Huỳnh đường
|
m3
|
7.000.000
|
7.700.000
|
|
|
|
III111
|
|
|
|
Hương
|
|
|
|
|
|
|
|
III11101
|
|
|
D<25cm
|
m3
|
7.500.000
|
6.550.000
|
|
|
|
|
III11102
|
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
18.700.000
|
16.300.000
|
|
|
|
|
III11103
|
|
|
D≥ 50 cm
|
m3
|
22.800.000
|
22.100.000
|
|
|
|
III112
|
|
|
|
Hương tía
|
m3
|
14.000.000
|
15.400.000
|
|
|
|
III113
|
|
|
|
Lát
|
m3
|
9.500.000
|
10.450.000
|
|
|
|
III114
|
|
|
|
Mun
|
m3
|
15.000.000
|
16.000.000
|
|
|
|
III115
|
|
|
|
Muồng đen
|
m3
|
4.620.000
|
5.610.000
|
|
|
|
III116
|
|
|
|
Pơ mu
|
|
|
|
|
|
|
|
III11601
|
|
|
D<25cm
|
m3
|
9.360.000
|
7.956.000
|
|
|
|
|
III11602
|
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
18.000.000
|
15.300.000
|
|
|
|
|
III11603
|
|
|
D≥ 50 cm
|
m3
|
24.000.000
|
21.000.000
|
|
|
|
III117
|
|
|
|
Sơn huyết
|
m3
|
8.500.000
|
8.500.000
|
|
|
|
III118
|
|
|
|
Trai
|
m3
|
9.300.000
|
9.350.000
|
|
|
|
III119
|
|
|
|
Trắc
|
|
|
|
|
|
|
|
III11901
|
|
|
D<25cm
|
m3
|
7.500.000
|
7.400.000
|
|
|
|
|
III11902
|
|
|
25cm≤D<35cm
|
m3
|
14.500.000
|
13.450.000
|
|
|
|
|
III11903
|
|
|
35cm≤D<50cm
|
m3
|
28.000.000
|
24.800.000
|
|
|
|
|
III11904
|
|
|
50cm≤D<65cm
|
m3
|
73.900.000
|
62.815.000
|
|
|
|
|
III11905
|
|
|
D≥ 65cm
|
m3
|
180.000.000
|
154.300.000
|
|
|
|
III120
|
|
|
|
Các loại khác
|
|
|
|
|
|
|
|
III12001
|
|
|
D<25cm
|
m3
|
5.100.000
|
5.100.000
|
|
|
|
|
III12002
|
|
|
25cm≤D<35cm
|
m3
|
8.000.000
|
8.100.000
|
|
|
|
|
III12003
|
|
|
35cm≤D<50cm
|
m3
|
11.300.000
|
11.300.000
|
|
|
|
|
III12004
|
|
|
D≥ 50 cm
|
|
19.650.000
|
19.650.000
|
|
|
III2
|
|
|
|
|
Gỗ nhóm II
|
|
|
|
|
|
|
III201
|
|
|
|
Cẩm xe
|
m3
|
|
6.700.000
|
|
|
|
|
III20101
|
|
|
D<25cm
|
m3
|
6.400.000
|
|
|
|
|
|
III20102
|
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
6.700.000
|
|
|
|
|
|
III20303
|
|
|
D≥ 50 cm
|
m3
|
7.000.000
|
|
|
|
|
III202
|
|
|
|
Đinh (đinh hương)
|
|
|
|
|
|
|
|
III20201
|
|
|
D<25cm
|
m3
|
8.500.000
|
8.550.000
|
|
|
|
|
III20202
|
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
12.200.000
|
12.200.000
|
|
|
|
|
III20203
|
|
|
D≥ 50 cm
|
m3
|
15.000.000
|
15.000.000
|
|
|
|
III203
|
|
|
|
Lim xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
III20301
|
|
|
D<25cm
|
m3
|
7.100.000
|
7.150.000
|
|
|
|
|
III20302
|
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
12.400.000
|
12.400.000
|
|
|
|
|
III20303
|
|
|
D≥ 50 cm
|
m3
|
15.000.000
|
15.000.000
|
|
|
|
III204
|
|
|
|
Nghiến
|
|
|
|
|
|
|
|
III20401
|
|
|
D<25cm
|
m3
|
4.300.000
|
4.300.000
|
|
|
|
|
III20402
|
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
7.750.000
|
7.750.000
|
|
|
|
|
III20403
|
|
|
D≥ 50 cm
|
m3
|
10.800.000
|
10.850.000
|
|
|
|
III205
|
|
|
|
Kiền kiền
|
|
|
|
|
|
|
|
III20501
|
|
|
D<25cm
|
m3
|
5.100.000
|
5.100.000
|
|
|
|
|
III20502
|
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
8.100.000
|
8.150.000
|
|
|
|
|
III20503
|
|
|
D≥ 50 cm
|
m3
|
14.200.000
|
14.150.000
|
|
|
|
III206
|
|
|
|
Da đá
|
m3
|
5.500.000
|
5.525.000
|
|
|
|
III207
|
|
|
|
Sao xanh
|
m3
|
|
6.250.000
|
|
|
|
|
III20701
|
|
|
D<25cm
|
m3
|
5.500.000
|
|
|
|
|
|
III20702
|
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
6.300.000
|
|
|
|
|
|
III20703
|
|
|
D≥ 50 cm
|
m3
|
7.000.000
|
|
|
|
|
III208
|
|
|
|
Sến
|
m3
|
8.800.000
|
8.800.000
|
|
|
|
III209
|
|
|
|
Sến mật
|
m3
|
5.750.000
|
5.750.000
|
|
|
|
III210
|
|
|
|
Sến mủ
|
m3
|
4.050.000
|
4.050.000
|
|
|
|
III211
|
|
|
|
Táu mật
|
m3
|
8.900.000
|
8.900.000
|
|
|
|
III212
|
|
|
|
Trai ly
|
m3
|
12.600.000
|
12.650.000
|
|
|
|
III213
|
|
|
|
Xoay
|
|
|
|
|
|
|
|
III21301
|
|
|
D<25cm
|
|
3.400.000
|
3.400.000
|
|
|
|
|
III21302
|
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
4.700.000
|
4.750.000
|
|
|
|
|
III21303
|
|
|
D≥ 50 cm
|
m3
|
7.200.000
|
7.250.000
|
|
|
|
III214
|
|
|
|
Các loại khác
|
|
|
|
|
|
|
|
III21401
|
|
|
D<25cm
|
m3
|
3.700.000
|
3.700.000
|
|
|
|
|
III21402
|
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
7.650.000
|
7.650.000
|
|
|
|
|
III21403
|
|
|
D≥ 50 cm
|
m3
|
11.250.000
|
11.250.000
|
|
|
III3
|
|
|
|
|
Gỗ nhóm III
|
|
|
|
|
|
|
III301
|
|
|
|
Bằng lăng
|
m3
|
|
5.000.000
|
|
|
|
|
III30101
|
|
|
D<25cm
|
m3
|
3.800.000
|
|
|
|
|
|
III30102
|
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
4.400.000
|
|
|
|
|
|
III30103
|
|
|
D≥ 50 cm
|
m3
|
5.000.000
|
|
|
|
|
III302
|
|
|
|
Cà chắc (cà chít)
|
|
|
|
|
|
|
|
III30201
|
|
|
D<25cm
|
m3
|
2.900.000
|
2.900.000
|
|
|
|
|
III30202
|
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
4.000.000
|
4.000.000
|
|
|
|
|
III30203
|
|
|
D≥ 50 cm
|
m3
|
5.100.000
|
5.100.000
|
|
|
|
III303
|
|
|
|
Cà ổi
|
m3
|
5.500.000
|
5.500.000
|
|
|
|
III304
|
|
|
|
Chò chỉ
|
|
|
|
|
|
|
|
III30401
|
|
|
D<25cm
|
m3
|
3.050.000
|
3.050.000
|
|
|
|
|
III30402
|
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
4.550.000
|
4.550.000
|
|
|
|
|
III30403
|
|
|
D≥ 50 cm
|
m3
|
9.500.000
|
9.500.000
|
|
|
|
III305
|
|
|
|
Chò chai
|
m3
|
5.500.000
|
5.500.000
|
|
|
|
III306
|
|
|
|
Chua khét
|
m3
|
5.700.000
|
5.700.000
|
|
|
|
III307
|
|
|
|
Dạ hương
|
m3
|
6.600.000
|
6.600.000
|
|
|
|
III308
|
|
|
|
Giỗi
|
|
|
|
|
|
|
|
III30801
|
|
|
D<25cm
|
m3
|
7.650.000
|
7.650.000
|
|
|
|
|
III30802
|
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
11.000.000
|
11.050.000
|
|
|
|
|
III30803
|
|
|
D≥ 50 cm
|
m3
|
15.500.000
|
15.500.000
|
|
|
|
III309
|
|
|
|
Dầu gió
|
m3
|
|
4.200.000
|
|
|
|
|
III30901
|
|
|
D<25cm
|
m3
|
4.000.000
|
|
|
|
|
|
III30902
|
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
4.200.000
|
|
|
|
|
|
III30903
|
|
|
D≥ 50 cm
|
m3
|
4.400.000
|
|
|
|
|
III310
|
|
|
|
Huỳnh
|
m3
|
5.500.000
|
5.500.000
|
|
|
|
III311
|
|
|
|
Re mit
|
m3
|
4.650.000
|
4.650.000
|
|
|
|
III312
|
|
|
|
Re hương
|
m3
|
4.950.000
|
4.950.000
|
|
|
|
III313
|
|
|
|
Săng lẻ
|
m3
|
6.600.000
|
6.600.000
|
|
|
|
III314
|
|
|
|
Sao đen
|
m3
|
4.650.000
|
4.650.000
|
|
|
|
III315
|
|
|
|
Sao cát
|
m3
|
3.750.000
|
3.750.000
|
|
|
|
III316
|
|
|
|
Trường mật
|
m3
|
5.500.000
|
5.500.000
|
|
|
|
III317
|
|
|
|
Trường chua
|
m3
|
5.500.000
|
5.500.000
|
|
|
|
III318
|
|
|
|
Vên vên
|
m3
|
|
4.200.000
|
|
|
|
|
III31801
|
|
|
D<25cm
|
m3
|
4.000.000
|
|
|
|
|
|
III31802
|
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
4.200.000
|
|
|
|
|
|
III31803
|
|
|
D≥ 50 cm
|
m3
|
4.400.000
|
|
|
|
|
III319
|
|
|
|
Các loại khác
|
|
|
|
|
|
|
|
III31901
|
|
|
D<25cm
|
m3
|
2.050.000
|
2.050.000
|
|
|
|
|
III31902
|
|
|
25cm≤D<35cm
|
m3
|
3.650.000
|
3.650.000
|
|
|
|
|
III31903
|
|
|
35cm≤D<50cm
|
m3
|
6.100.000
|
6.100.000
|
|
|
|
|
III31904
|
|
|
D≥ 50 cm
|
m3
|
7.850.000
|
7.850.000
|
|
|
III4
|
|
|
|
|
Gỗ nhóm IV
|
|
|
|
|
|
|
III401
|
|
|
|
Bô bô
|
|
|
|
|
|
|
|
III40101
|
|
|
Chiều dài <2m
|
m3
|
1.600.000
|
1.800.000
|
|
|
|
|
III40102
|
|
|
Chiều dài ≥2m
|
m3
|
2.800.000
|
3.200.000
|
|
|
|
III402
|
|
|
|
Chặc khế
|
m3
|
3.500.000
|
3.750.000
|
|
|
|
III403
|
|
|
|
Cóc đá
|
m3
|
2.100.000
|
2.350.000
|
|
|
|
III404
|
|
|
|
Dầu các loại
|
m3
|
|
3.300.000
|
|
|
|
|
III40401
|
|
|
D<25cm
|
m3
|
3.000.000
|
|
PHỤ LỤC IV
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI YẾN SÀO THIÊN
NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 056/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh
Đắk Lắk)
Đơn vị tính: Đồng
|
Mã nhóm, loại tài nguyên
|
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên
|
Đơn vị tính
|
Giá tính thuế
tài nguyên trên địa bàn 68 xã, phường
|
Giá tính thuế
tài nguyên trên địa bàn 34 xã, phường
|
|
|
|
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
Cấp 4
|
Cấp 5
|
Cấp 6
|
|
|
IV
|
|
|
|
|
|
Yến sào thiên nhiên
|
kg
|
|
51.100.000
|
|
PHỤ LỤC V
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN
NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 056/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh
Đắk Lắk)
Đơn vị tính: Đồng
|
Mã nhóm, loại tài nguyên
|
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên
|
Đơn vị tính
|
Giá tính thuế
tài nguyên trên địa bàn 68 xã, phường
|
Giá tính thuế
tài nguyên trên địa bàn 34 xã, phường
|
|
|
|
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
Cấp 4
|
Cấp 5
|
Cấp 6
|
|
|
V
|
|
|
|
|
|
Nước thiên nhiên
|
|
|
|
|
|
|
V1
|
|
|
|
|
Nước khoáng thiên nhiên,
nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
|
|
|
|
|
|
|
|
V101
|
|
|
|
Nước khoáng
thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V10101
|
|
|
Nước khoáng thiên nhiên,
nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với
tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)
|
m3
|
200.000
|
325.000
|
|
|
|
|
|
V10102
|
|
|
Nước khoáng thiên
nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc,
khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)
|
m3
|
450.000
|
775.000
|
|
|
|
|
|
V10103
|
|
|
Nước khoáng thiên
nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp
|
|
1.100.000
|
1.650.000
|
|
|
|
|
|
V10104
|
|
|
Nước khoáng thiên nhiên
dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...
|
m3
|
20.000
|
26.000
|
|
|
|
|
V102
|
|
|
|
Nước thiên nhiên
tinh lọc đóng chai, đóng hộp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V10201
|
|
|
Nước thiên nhiên khai
thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp
|
m3
|
100.000
|
200.000
|
|
|
|
|
|
V10202
|
|
|
Nước thiên nhiên tinh lọc
đóng chai, đóng hộp
|
m3
|
500.000
|
750.000
|
|
|
|
V2
|
|
|
|
|
Nước thiên nhiên
dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch
|
|
|
|
|
|
|
|
V201
|
|
|
|
Nước mặt
|
m3
|
3.000
|
4.000
|
|
|
|
|
V202
|
|
|
|
Nước dưới đất (nước ngầm)
|
m3
|
3.600
|
6.000
|
|
|
|
V3
|
|
|
|
|
Nước thiên nhiên
dùng cho mục đích khác
|
|
|
|
|
|
|
|
V301
|
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng
trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá
|
m3
|
40.000
|
70.000
|
|
|
|
|
V302
|
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng
cho khai khoáng
|
m3
|
40.000
|
45.000
|
|
|
|
|
V303
|
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng mục
đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng
|
m3
|
3.000
|
5.000
|
|
PHỤ LỤC VI
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI HẢI SẢN TỰ NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 056/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh
Đắk Lắk)
Đơn vị tính: Đồng
|
Mã nhóm, loại tài nguyên
|
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên
|
Đơn vị tính
|
Giá tính thuế
tài nguyên trên địa bàn 68 xã, phường
|
Giá tính thuế
tài nguyên trên địa bàn 34 xã, phường
|
|
|
|
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
Cấp 4
|
Cấp 5
|
Cấp 6
|
|
|
IV
|
|
|
|
|
|
Hải sản tự nhiên
|
|
|
|
|
|
|
IV1
|
|
|
|
|
Ngọc trai, bảo ngư,
hải sâm
|
|
|
|
|
|
|
|
IV101
|
|
|
|
Ngọc trai
|
|
|
|
|
|
|
|
IV102
|
|
|
|
Bào ngư
|
kg
|
|
330.000
|
|
|
|
|
IV103
|
|
|
|
Hải sâm
|
kg
|
|
510.000
|
|
|
|
IV2
|
|
|
|
|
Hải sản tự nhiên
khác
|
|
|
|
|
|
|
|
IV201
|
|
|
|
Cá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV20101
|
|
|
Cá loại 1, 2, 3
|
kg
|
|
51.000
|
|
|
|
|
|
IV20102
|
|
|
Cá loại khác
|
kg
|
|
25.500
|
|
|
|
|
IV202
|
|
|
|
Cua
|
kg
|
|
185.000
|
|
|
|
|
IV204
|
|
|
|
Mực
|
kg
|
|
82.500
|
|
|
|
|
IV205
|
|
|
|
Tôm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV20501
|
|
|
Tôm hùm
|
kg
|
|
748.000
|
|
|
|
|
|
IV20502
|
|
|
Tôm khác
|
kg
|
|
127.500
|
|
PHỤ LỤC VII
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI TÀI NGUYÊN KHÁC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 056/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh
Đắk Lắk)
Đơn vị tính: Đồng
|
Mã nhóm, loại tài nguyên
|
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên
|
Đơn vị tính
|
Giá tính thuế
tài nguyên trên địa bàn 68 xã, phường
|
Giá tính thuế
tài nguyên trên địa bàn 34 xã, phường
|
|
|
|
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
Cấp 4
|
Cấp 5
|
Cấp 6
|
|
|
VII
|
|
|
|
|
|
Khí CO2 thu
hồi từ nước khoáng thiên nhiên
|
Tấn
|
2.550.000
|
2.550.000
|
|
PHỤ LỤC VIII
ĐỊA BÀN ÁP DỤNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 056/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh
Đắk Lắk)
|
STT
|
Địa bàn xã, phường
|
|
I
|
Địa bàn 68 xã, phường
|
|
1
|
Phường Buôn Ma Thuột
|
|
2
|
Phường Tân An
|
|
3
|
Phường Tân Lập
|
|
4
|
Phường Thành Nhất
|
|
5
|
Phường Ea Kao
|
|
6
|
Phường Buôn Hồ
|
|
7
|
Phường Cư Bao
|
|
8
|
Xã Hòa Phú
|
|
9
|
Xã Ea Drông
|
|
10
|
Xã Ea Wer
|
|
11
|
Xã Ea Nuôl
|
|
12
|
Xã Buôn Đôn
|
|
13
|
Xã Ea Kiết
|
|
14
|
Xã Ea M'Droh
|
|
15
|
Xã Quảng Phú
|
|
16
|
Xã Cuôr Đăng
|
|
17
|
Xã Cư M’gar
|
|
18
|
Xã Ea Tul
|
|
19
|
Xã Ea Ning
|
|
20
|
Xã Dray Bhăng
|
|
21
|
Xã Ea Ktur
|
|
22
|
Xã Ea Kar
|
|
23
|
Xã Ea Ô
|
|
24
|
Xã Ea Knốp
|
|
25
|
Xã Cư Yang
|
|
26
|
Xã Ea Păl
|
|
27
|
Xã Ea Khăl
|
|
28
|
Xã Ea Drăng
|
|
29
|
Xã Ea Wy
|
|
30
|
Xã Ea H'Leo
|
|
31
|
Xã Ea Hiao
|
|
32
|
Xã Ea Súp
|
|
33
|
Xã Ea Rốk
|
|
34
|
Xã Ea Bung
|
|
35
|
Xã Ia Rvê
|
|
36
|
Xã Ia Lốp
|
|
37
|
Xã Pơng Drang
|
|
38
|
Xã Krông Búk
|
|
39
|
Xã Cư Pơng
|
|
40
|
Xã Hòa Sơn
|
|
41
|
Xã Dang Kang
|
|
42
|
Xã Krông Bông
|
|
43
|
Xã Yang Mao
|
|
44
|
Xã Cư Pui
|
|
45
|
Xã Krông Ana
|
|
46
|
Xã Dur Kmăl
|
|
47
|
Xã Ea Na
|
|
48
|
Xã Krông Năng
|
|
49
|
Xã Dliê Ya
|
|
50
|
Xã Tam Giang
|
|
51
|
Xã Phú Xuân
|
|
52
|
Xã Krông Pắk
|
|
53
|
Xã Ea Knuếc
|
|
54
|
Xã Tân Tiến
|
|
55
|
Xã Ea Phê
|
|
56
|
Xã Ea Kly
|
|
57
|
Xã Vụ Bổn
|
|
58
|
Xã Liên Sơn Lắk
|
|
59
|
Xã Đắk Liêng
|
|
60
|
Xã Nam Ka
|
|
61
|
Xã Đắk Phơi
|
|
62
|
Xã Krông Nô
|
|
63
|
Xã M'Drắk
|
|
64
|
Xã Ea Riêng
|
|
65
|
Xã Cư M'ta
|
|
66
|
Xã Krông Á
|
|
67
|
Xã Cư Prao
|
|
68
|
Xã Ea Trang
|
|
II
|
Địa bàn 34 xã, phường
|
|
1
|
Phường Tuy Hòa
|
|
2
|
Phường Phú Yên
|
|
3
|
Phường Bình Kiến
|
|
4
|
Phường Xuân Đài
|
|
5
|
Phường Sông Cầu
|
|
6
|
Phường Đông Hòa
|
|
7
|
Phường Hòa Hiệp
|
|
8
|
Xã Xuân Thọ
|
|
9
|
Xã Xuân Cảnh
|
|
10
|
Xã Xuân Lộc
|
|
11
|
Xã Hòa Xuân
|
|
12
|
Xã Tuy An Bắc
|
|
13
|
Xã Tuy An Đông
|
|
14
|
Xã Ô Loan
|
|
15
|
Xã Tuy An Nam
|
|
16
|
Xã Tuy An Tây
|
|
17
|
Xã Phú Hòa 1
|
|
18
|
Xã Phú Hòa 2
|
|
19
|
Xã Tây Hòa
|
|
20
|
Xã Hòa Thịnh
|
|
21
|
Xã Hòa Mỹ
|
|
22
|
Xã Sơn Thành
|
|
23
|
Xã Sơn Hòa
|
|
24
|
Xã Vân Hòa
|
|
25
|
Xã Tây Sơn
|
|
26
|
Xã Suối Trai
|
|
27
|
Xã Ea Ly
|
|
28
|
Xã Ea Bá
|
|
29
|
Xã Đức Bình
|
|
30
|
Xã Sông Hinh
|
|
31
|
Xã Xuân Lãnh
|
|
32
|
Xã Phú Mỡ
|
|
33
|
Xã Xuân Phước
|
|
34
|
Xã Đồng Xuân
|
Quyết định 056/2025/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuê tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 056/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 về Bảng giá tính thuê tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
20/05/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2024
Ban hành:
19/06/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2023
Ban hành:
20/01/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/02/2020
Ban hành:
12/05/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2017
Ban hành:
02/10/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/10/2015
Ban hành:
14/05/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2010
787
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|