Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 056/2025/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Lắk Người ký: Hồ Thị Nguyên Thảo
Ngày ban hành: 31/12/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 056/2025/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 31 tháng 12 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NHÓM, LOẠI TÀI NGUYÊN CÓ TÍNH CHẤT LÝ, HÓA GIỐNG NHAU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 381/TTr-STC ngày 18 tháng 12 năm 2025, Công văn số 5413/STC-QLG&CS ngày 25/12/2025.

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 44/2017/TT-BTC (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BTC).

2. Đối tượng áp dụng

a) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc tính, thu, nộp thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

3. Các nội dung khác có liên quan đến giá tính thuế tài nguyên không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định của Luật Thuế tài nguyên, Nghị định số 50/2010/NĐ-CP và các quy định của Nhà nước có liên quan.

Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau

1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau ban hành kèm theo Quyết định này, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, gồm:

a) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại chi tiết tại Phụ lục I kèm theo.

b) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại chi tiết tại Phụ lục II kèm theo.

c) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên chi tiết tại Phụ lục III kèm theo.

d) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với yến sào thiên nhiên chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo.

đ) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên chi tiết tại Phụ lục V kèm theo.

e) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên chi tiết tại Phụ lục VI kèm theo.

g) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác chi tiết tại Phụ lục VII kèm theo.

2. Phân địa bàn áp dụng Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau chi tiết tại Phụ lục VIII kèm theo.

3. Giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau không được quy định tại Quyết định này thì được thực hiện theo mức giá tối thiểu của khung giá tính thuế tài nguyên quy định tại Thông tư số 05/2020/TT-BTC về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC và các quy định của pháp luật có liên quan.

4. Trường hợp giá tài nguyên phổ biến trên thị trường biến động thấp hơn nhưng không quá 20% so với mức giá tối thiểu hoặc cao hơn nhưng không quá 20% so với mức giá tối đa của Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành, giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Thuế tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng tổ chức khảo sát tình hình về giá bán tài nguyên trên thị trường, lập phương án điều chỉnh giá tính thuế và trình UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên hoặc văn bản quy định điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên.

Trường hợp giá tài nguyên phổ biến trên thị trường biến động tăng từ trên 20% so với mức giá tối đa của Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức khảo sát tình hình về giá bán tài nguyên trên thị trường, xác định và trình UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên hoặc văn bản quy định điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên. Sau khi ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên hoặc văn bản quy định điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên, Sở Tài chính có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh gửi văn bản về Bộ Tài chính để cung cấp thông tin kèm theo đề xuất, hồ sơ và phương án thuyết minh cụ thể làm cơ sở xem xét việc điều chỉnh Khung giá tính thuế tài nguyên.

5. Đối với loại tài nguyên mới chưa được quy định trong Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành và Bảng giá tính thuế tài nguyên do UBND tỉnh quy định tại Quyết định này. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Thuế tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường căn cứ giá giao dịch phổ biến trên thị trường hoặc giá bán tài nguyên đó trên thị trường trình UBND tỉnh ban hành bổ sung Bảng giá tính thuế đối với loại tài nguyên này.

6. Đối với tài nguyên khai thác không bán ra mà phải qua sản xuất, chế biến thành sản phẩm công nghiệp mới bán ra, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Thuế tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng giá tính thuế tài nguyên theo quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị định số 50/2010/NĐ-CP.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Tài chính phối hợp với Thuế tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này.

2. Giao cơ quan thuế các cấp phối hợp với các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan hướng dẫn việc tính, thu, nộp thuế tại Quyết định này đảm bảo đúng quy định của pháp luật. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, kịp thời báo cáo về UBND tỉnh (thông qua Sở Tài chính) để tổng hợp và tham mưu UBND tỉnh xem xét, giải quyết theo thẩm quyền.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2026.

2. Quyết định này bãi bỏ các Quyết định số: 31/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk; số 42/2024/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2024 của UBND tỉnh Đắk Lắk sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk; số 75/2024/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2024 của UBND tỉnh Phú Yên ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2025.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường; Trưởng Thuế tỉnh Đắk Lắk; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Website Chính phủ;
- Vụ Pháp chế, Cục QLCS - Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh (b/c);
- Đoàn ĐBQH tỉnh (b/c);
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Báo Đắk Lắk; Trung tâm CN&CTTĐT tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình tỉnh;
- Các phòng CM thuộc VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTĐT (ttđ_10b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Thị Nguyên Thảo

 

PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 056/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk)

Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn 68 xã, phường

Giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn 34 xã, phường

 

 

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

 

I

 

 

 

 

 

Khoáng sản kim loại

 

 

 

 

 

I1

 

 

 

 

Sắt

 

 

 

 

 

 

I101

 

 

 

Sắt kim loại

Tấn

8.000.000

9.000.000

 

 

 

I102

 

 

 

Quặng Manhetit (có từ tính)

 

 

 

 

 

 

 

I10201

 

 

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30%

Tấn

250.000

300.000

 

 

 

 

I10202

 

 

Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40%

Tấn

350.000

400.000

 

 

 

 

I10203

 

 

Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%

Tấn

450.000

525.000

 

 

 

 

I10204

 

 

Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60%

Tấn

700.000

850.000

 

 

 

 

I10205

 

 

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60%

Tấn

1.000.000

1.025.000

 

 

 

I103

 

 

 

Quặng Limonit (không từ tính)

 

 

 

 

 

 

 

I10301

 

 

Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30%

Tấn

150.000

180.000

 

 

 

 

I10302

 

 

Quặng limonit có hàm lượng 30%<Fe≤40%

Tấn

210.000

245.000

 

 

 

 

I10303

 

 

Quặng limonit có hàm lượng 40%<Fe≤50%

Tấn

280.000

310.000

 

 

 

 

I10304

 

 

Quặng limonit có hàm lượng 50%<Fe≤60%

Tấn

340.000

380.000

 

 

 

 

I10305

 

 

Quặng limonit có hàm lượng Fe>60%

Tấn

420.000

510.000

 

 

 

I104

 

 

 

Quặng sắt Deluvi

Tấn

150.000

165.000

 

 

I2

 

 

 

 

Mangan (Măng-gan)

 

 

 

 

 

 

I201

 

 

 

Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20%

Tấn

490.000

595.000

 

 

 

I202

 

 

 

Quặng mangan có hàm lượng 20%<Mn≤25%

Tấn

700.000

850.000

 

 

 

I203

 

 

 

Quặng mangan có hàm lượng 25%<Mn≤30%

Tấn

1.000.000

1.150.000

 

 

 

I204

 

 

 

Quặng mangan có hàm lượng 30%<Mn≤35%

Tấn

1.300.000

1.450.000

 

 

 

I205

 

 

 

Quặng mangan có hàm lượng 35%<Mn≤40%

Tấn

1.600.000

1.850.000

 

 

 

I206

 

 

 

Quặng mangan có hàm lượng Mn>40%

Tấn

2.100.000

2.550.000

 

 

I3

 

 

 

 

Titan

 

 

 

 

 

 

I301

 

 

 

Quặng titan gốc (ilmenit)

 

 

 

 

 

 

 

I30101

 

 

Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2≤10%

Tấn

110.000

130.000

 

 

 

 

I30102

 

 

Quặng gốc titan có hàm lượng 10%<TiO2≤15%

Tấn

150.000

180.000

 

 

 

 

I30103

 

 

Quặng gốc titan có hàm lượng 15%<TiO2≤20%

Tấn

210.000

255.000

 

 

 

 

I30104

 

 

Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2>20%

Tấn

385.000

467.500

 

 

 

I302

 

 

 

Quặng titan sa khoáng

 

 

 

 

 

 

 

I30201

 

 

Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách

Tấn

1.000.000

1.150.000

 

 

 

 

I30202

 

 

Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng Titan)

 

 

 

 

 

 

 

 

I3020201

 

Ilmenit

Tấn

1.950.000

2.275.000

 

 

 

 

 

I3020202

 

Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2<65%

Tấn

6.600.000

6.800.000

 

 

 

 

 

I3020203

 

Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2≥65%

Tấn

15.000.000

16.500.000

 

 

 

 

 

I3020204

 

Rutil

Tấn

7.700.000

9.350.000

 

 

 

 

 

I3020205

 

Monazite

Tấn

24.500.000

29.750.000

 

 

 

 

 

I3020206

 

Manhectic

Tấn

700.000

775.000

 

 

 

 

 

I3020207

 

Xỉ titan

Tấn

10.500.000

12.750.000

 

 

 

 

 

I3020208

 

Các sản phẩm còn lại

Tấn

3.000.000

3.500.000

 

 

I4

 

 

 

 

Vàng

 

 

 

 

 

 

I401

 

 

 

Quặng vàng gốc

 

 

 

 

 

 

 

I40101

 

 

Quặng vàng có hàm lượng Au <2 gram/Tấn

Tấn

910.000

1.105.000

 

 

 

 

I40102

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn

Tấn

1.330.000

1.615.000

 

 

 

 

I40103

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn

Tấn

1.900.000

2.200.000

 

 

 

 

I40104

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn

Tấn

2.500.000

2.850.000

 

 

 

 

I40105

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn

Tấn

3.200.000

3.500.000

 

 

 

 

I40106

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấn

Tấn

3.800.000

4.150.000

 

 

 

 

I40107

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn

Tấn

4.500.000

4.800.000

 

 

 

 

I40108

 

 

Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn

Tấn

5.100.000

5.650.000

 

 

 

I402

 

 

 

Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng

kg

750.000.000

875.000.000

 

 

 

I403

 

 

 

Tinh quặng vàng

 

 

 

 

 

 

 

I40301

 

 

Tinh quặng vàng có hàm lượng 82 <Au ≤240 gram/tấn

Tấn

154.000.000

187.000.000

 

 

 

 

I40302

 

 

Tinh quặng vàng có hàm lượng Au > 240 gram/tấn

Tấn

175.000.000

212.500.000

 

 

I5

 

 

 

 

Đất hiếm

 

 

 

 

 

 

I501

 

 

 

Quặng đất hiếm có hàm lượng TR2O3≤1%

Tấn

84.000

102.000

 

 

 

I502

 

 

 

Quặng đất hiếm có hàm lượng 1%<TR2O3≤2%

Tấn

133.000

161.500

 

 

 

I503

 

 

 

Quặng đất hiếm có hàm lượng 2%<TR2O3≤3%

Tấn

190.000

230.000

 

 

 

I504

 

 

 

Quặng đất hiếm có hàm lượng 3%<TR2O3≤4%

Tấn

270.000

310.000

 

 

 

I505

 

 

 

Quặng đất hiếm có hàm lượng 4%<TR2O3≤5%

Tấn

350.000

390.000

 

 

 

I506

 

 

 

Quặng đất hiếm có hàm lượng 5%<TR2O3≤10%

Tấn

490.000

595.000

 

 

 

I507

 

 

 

Quặng đất hiếm có hàm lượng >10% TR2O3

Tấn

1.050.000

1.275.000

 

 

I6

 

 

 

 

Bạch kim, bạc, thiếc

 

 

 

 

 

 

I601

 

 

 

Bạch kim (1)

 

 

 

 

 

 

I602

 

 

 

Bạc

kg

16.000.000

17.600.000

 

 

 

I603

 

 

 

Thiếc

 

 

 

 

 

 

 

I60301

 

 

Quặng thiếc gốc

 

 

 

 

 

 

 

 

I6030101

 

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%<SnO2 ≤0,4%

Tấn

896.000

1.088.000

 

 

 

 

 

I6030102

 

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%<SnO2≤0,6%

Tấn

1.280.000

1.535.000

 

 

 

 

 

I6030103

 

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%<SnO2≤0,8%

Tấn

1.790.000

2.045.000

 

 

 

 

 

I6030104

 

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%<SnO2 ≤1%

Tấn

2.300.000

2.555.000

 

 

 

 

 

I6030105

 

Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2>1%

Tấn

2.810.000

3.091.000

 

 

 

 

I60302

 

 

Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2≥ 70% (sa khoáng, quặng gốc)

Tấn

170.000.000

187.000.000

 

 

 

 

I60303

 

 

Thiếc kim loại

Tấn

255.000.000

287.500.000

 

 

I7

 

 

 

 

Wolfram, Antimoan

 

 

 

 

 

 

I701

 

 

 

Wolfram

 

 

 

 

 

 

 

I70101

 

 

Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%<WO3 ≤0,3%

Tấn

1.295.000

1.572.500

 

 

 

 

I70102

 

 

Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%<WO3 ≤0,5%

Tấn

1.939.000

2.354.500

 

 

 

 

I70103

 

 

Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%<WO3 ≤0,7%

Tấn

2.905.000

3.527.500

 

 

 

 

I70104

 

 

Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%<WO3 ≤1%

Tấn

4.150.000

4.610.000

 

 

 

 

I70105

 

 

Quặng wolfram có hàm lượng WO3>1%

Tấn

5.070.000

5.577.000

 

 

 

I702

 

 

 

Antimoan

 

 

 

 

 

 

 

I70201

 

 

Antimoan kim loại

Tấn

100.000.000

110.000.000

 

 

 

 

I70202

 

 

Quặng Antimoan

 

 

 

 

 

 

 

 

I7020201

 

Quặng antimoan có hàm lượng Sb ≤5%

Tấn

6.041.000

7.335.000

 

 

 

 

 

I7020202

 

Quặng antimoan có hàm lượng 5<Sb≤10%

Tấn

10.080.000

12.240.000

 

 

 

 

 

I7020203

 

Quặng antimoan có hàm lượng 10%<Sb≤15%

Tấn

14.400.000

17.265.000

 

 

 

 

 

I7020204

 

Quặng antimoan có hàm lượng 15%<Sb≤20%

Tấn

20.130.000

24.440.000

 

 

 

 

 

I7020205

 

Quặng antimoan có hàm lượng Sb>20%

Tấn

28.750.000

31.625.000

 

 

I8

 

 

 

 

Chì, kẽm

 

 

 

 

 

 

I801

 

 

 

Chì, kẽm kim loại

Tấn

37.000.000

41.000.000

 

 

 

I802

 

 

 

Tinh quặng chì, kẽm

 

 

 

 

 

 

 

I80201

 

 

Tinh quặng chì

 

 

 

 

 

 

 

 

I8020101

 

Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50%

Tấn

16.500.000

14.025.000

 

 

 

 

 

I8020102

 

Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50%

Tấn

23.571.000

20.035.000

 

 

 

 

I80202

 

 

Tinh quặng kẽm

 

 

 

 

 

 

 

 

I8020201

 

Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50%

Tấn

5.000.000

4.500.000

 

 

 

 

 

I8020202

 

Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50%

Tấn

7.000.000

6.000.000

 

 

 

I803

 

 

 

Quặng chì, kẽm

 

 

 

 

 

 

 

I80301

 

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5%

Tấn

800.000

680.000

 

 

 

 

I80302

 

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%<Pb+Zn<10%

Tấn

931.000

1.130.000

 

 

 

 

I80303

 

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%≤Pb+Zn<15%

Tấn

1.330.000

1.600.000

 

 

 

 

I80304

 

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn≥15%

Tấn

1.870.000

2.057.000

 

 

I9

 

 

 

 

Nhôm, Bouxite

 

 

 

 

 

 

I901

 

 

 

Quặng bouxite trầm tích

Tấn

52.500

64.000

 

 

 

I902

 

 

 

Quặng bouxite laterit

Tấn

260.000

325.000

 

 

I10

 

 

 

 

Đồng

 

 

 

 

 

 

I1001

 

 

 

Quặng đồng

 

 

 

 

 

 

 

I100101

 

 

Quặng đồng có hàm lượng Cu <0,5%

Tấn

483.000

586.000

 

 

 

 

I100102

 

 

Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu<1%

Tấn

959.000

1.165.000

 

 

 

 

I100103

 

 

Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu<2%

Tấn

1.603.000

1.946.000

 

 

 

 

I100104

 

 

Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3%

Tấn

2.290.000

2.750.000

 

 

 

 

I100105

 

 

Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4%

Tấn

3.210.000

3.665.000

 

 

 

 

I100106

 

 

Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<5%

Tấn

4.120.000

4.810.000

 

 

 

 

I100107

 

 

Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5%

Tấn

5.500.000

6.050.000

 

 

 

I1002

 

 

 

Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu<20%

Tấn

16.500.000

18.150.000

 

 

 

I1003

 

 

 

Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu ≥20% (trừ sản phẩm công nghiệp)

Tấn

19.800.000

22.400.000

 

 

I11

 

 

 

 

Niken (Quặng Niken)

 

 

 

 

 

 

I1101

 

 

 

Quăng niken có hàm lượng Ni<0,5%

Tấn

469.000

469.500

 

 

 

I1102

 

 

 

Quặng niken có hàm lượng 0,5 ≤Ni <0,75%

Tấn

838.000

838.500

 

 

 

I1103

 

 

 

Quặng niken có hàm lượng 0,75 ≤Ni <1%

Tấn

1.173.000

1.173.500

 

 

 

I1104

 

 

 

Quặng niken có hàm lượng 1 ≤Ni <1,25%

Tấn

1.509.000

1.509.000

 

 

 

I1105

 

 

 

Quặng niken có hàm lượng 1,25 ≤ Ni <1,5%

Tấn

1.844.000

1.844.500

 

 

 

I1106

 

 

 

Quặng niken có hàm lượng 1,5 ≤Ni <1,75%

Tấn

2.179.000

2.179.500

 

 

 

I1107

 

 

 

Quặng niken có hàm lượng 1,75 ≤Ni <2%

Tấn

2.515.000

2.515.000

 

 

I12

 

 

 

 

Cô-ban (coban), mô-lip-đen (molipden), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi)

 

 

 

 

 

 

I1201

 

 

 

Molipden

Tấn

2.800.000

3.150.000

 

 

 

I1202

 

 

 

Cô-ban (coban), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi) (1)

 

 

 

 

 

I13

 

 

 

 

Khoáng sản kim loại khác

 

 

 

 

 

 

I1301

 

 

 

Tinh quặng Bismuth hàm lượng 10%≤Bi<20%

Tấn

11.400.000

12.550.000

 

 

 

I1302

 

 

 

Quặng Crôm hàm lượng Cr≥40%

Tấn

3.000.000

3.300.000

 

 

PHỤ LỤC II

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 056/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk)

Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn 68 xã, phường

Giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn 34 xã, phường

 

 

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

 

II

 

 

 

 

 

Khoáng sản không kim loại

 

 

 

 

 

II1

 

 

 

 

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

70.000

109.000

 

 

II2

 

 

 

 

Đá, sỏi

 

 

 

 

 

 

II201

 

 

 

Sỏi

 

 

 

 

 

 

 

II20101

 

 

Sạn trắng

m3

400.000

440.000

 

 

 

 

II20102

 

 

Các loại cuội, sỏi, sạn khác

m3

168.000

204.000

 

 

 

II202

 

 

 

Đá

 

 

 

 

 

 

 

II20201

 

 

Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)

 

 

 

 

 

 

 

 

II2020101

 

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m2

m3

700.000

1.000.000

 

 

 

 

 

II2020102

 

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,3m2

m3

1.400.000

2.000.000

 

 

 

 

 

II2020103

 

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6 m2

m3

4.200.000

6.000.000

 

 

 

 

 

II2020104

 

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 01 m2

m3

6.000.000

8.000.000

 

 

 

 

 

II2020105

 

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m2 trở lên

m3

8.000.000

10.000.000

 

 

 

 

II20202

 

 

Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)

 

 

 

 

 

 

 

 

II2020201

 

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m3

m3

700.000

1.000.000

 

 

 

 

 

II2020202

 

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m3 đến dưới 1m3

m3

1.400.000

2.000.000

 

 

 

 

 

II2020203

 

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m3 đến dưới 3m3

m3

2.100.000

3.000.000

 

 

 

 

 

II2020204

 

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m3

m3

3.000.000

4.000.000

 

 

 

 

II20203

 

 

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

 

 

 

 

 

 

 

 

II2020301

 

Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

m3

170.000

133.000

 

 

 

 

 

II2020302

 

Đá hộc

m3

265.000

181.000

 

 

 

 

 

II2020303

 

Đá cấp phối

m3

271.000

209.000

 

 

 

 

 

II2020304

 

Đá dăm các loại

m3

316.000

266.000

 

 

 

 

 

II2020305

 

Đá lô ca

m3

 

200.000

 

 

 

 

 

II2020306

 

Đá chẻ

m3

400.000

400.000

 

 

 

 

 

II2020307

 

Đá bụi, mạt đá

m3

244.000

229.000

 

 

 

 

II20204

 

 

Đá bazan dạng cục, cột (trụ)

m3

1.500.000

1.500.000

 

 

II3

 

 

 

 

Đá nung vôi và sản xuất xi măng

 

 

 

 

 

 

II301

 

 

 

Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

90.000

90.000

 

 

 

II302

 

 

 

Đá sản xuất xi măng

 

 

 

 

 

 

 

II30201

 

 

Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

105.000

127.500

 

 

 

 

II30202

 

 

Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

63.000

76.500

 

 

 

 

II30203

 

 

Đá làm phụ gia sản xuất xi măng

 

 

 

 

 

 

 

 

II3020301

 

Đá puzolan (khoáng sản khai thác)

m3

100.000

110.000

 

 

 

 

 

II3020302

 

Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác)

m3

45.000

52.500

 

 

 

 

 

II3020303

 

Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác)

m3

45.000

52.500

 

 

 

 

 

II3020304

 

Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác)

Tấn

105.000

127.500

 

 

II4

 

 

 

 

Đá hoa trắng

 

 

 

 

 

 

II401

 

 

 

Đá hoa trắng kích thước ≥ 0,4 m3 sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng

m3

450.000

450.000

 

 

 

II402

 

 

 

Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4 m3) để xẻ làm ốp lát

 

 

 

 

 

 

 

II40201

 

 

Loại 1 - trắng đều

m3

15.000.000

16.500.000

 

 

 

 

II40202

 

 

Loại 2 - vân vệt

m3

10.500.000

12.750.000

 

 

 

 

II40203

 

 

Loại 3 - màu xám hoặc màu khác

m3

7.000.000

8.500.000

 

 

 

II403

 

 

 

Đá hoa trắng dạng khối (<0,4m3) để xẻ làm ốp lát

m3

3.450.000

3.450.000

 

 

 

II404

 

 

 

Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat

m3

280.000

340.000

 

 

 

II405

 

 

 

Đá hoa trắng <0,4 m3 để chế tác mỹ nghệ

m3

1.380.000

1.380.000

 

 

 

II406

 

 

 

Đá hoa trắng làm sỏi nhân tạo

m3

300.000

300.000

 

 

II5

 

 

 

 

Cát

 

 

 

 

 

 

II501

 

 

 

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

m3

70.000

68.000

 

 

 

II502

 

 

 

Cát xây dựng

 

 

 

 

 

 

 

II50201

 

 

Cát đen dùng trong xây dựng

m3

 

85.000

 

 

 

 

II50202

 

 

Cát vàng dùng trong xây dựng

m3

288.000

248.000

 

 

 

II503

 

 

 

Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

105.000

105.000

 

 

II6

 

 

 

 

Cát làm thủy tinh

m3

245.000

297.500

 

 

II7

 

 

 

 

Đất làm gạch, ngói

m3

119.000

170.000

 

 

II8

 

 

 

 

Đá Granite

 

 

 

 

 

 

II801

 

 

 

Đá Granite màu ruby

m3

6.000.000

7.000.000

 

 

 

II802

 

 

 

Đá Granite màu đỏ

m3

4.200.000

5.100.000

 

 

 

II803

 

 

 

Đá Granite màu tím, trắng

m3

1.750.000

2.125.000

 

 

 

II804

 

 

 

Đá Granite màu khác

m3

2.800.000

3.400.000

 

 

 

II805

 

 

 

Đá gabro và diorit

m3

3.500.000

4.250.000

 

 

 

II806

 

 

 

Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi)

m3

1.000.000

900.000

 

 

 

II807

 

 

 

Đá Granite bán phong hóa

m3

 

59.000

 

 

II9

 

 

 

 

Sét chịu lửa

 

 

 

 

 

 

II901

 

 

 

Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng

Tấn

266.000

323.000

 

 

 

II902

 

 

 

Sét chịu lửa các màu còn lại

Tấn

126.000

153.000

 

 

II10

 

 

 

 

Dolomite, quartzite

 

 

 

 

 

 

II1001

 

 

 

Dolomite

 

 

 

 

 

 

 

II100101

 

 

Đá Dolomite sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng

m3

315.000

382.500

 

 

 

 

II100102

 

 

Đá khối Dolomite dùng để xẻ (trừ nhóm II100104)

 

 

 

 

 

 

 

 

II10010201

 

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt dưới 0,3m2

m3

2.800.000

3.400.000

 

 

 

 

 

II10010202

 

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6m2

m3

5.600.000

6.800.000

 

 

 

 

 

II10010203

 

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 1m2

m3

8.000.000

9.000.000

 

 

 

 

 

II10010204

 

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 1m2 trở lên

m3

10.000.000

11.000.000

 

 

 

 

II100103

 

 

Đá Dolomite sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp

m3

140.000

170.000

 

 

 

 

II100104

 

 

Đá Dolomite màu vân gỗ

m3

24.000.000

24.000.000

 

 

 

II1002

 

 

 

Quarzite

 

 

 

 

 

 

 

II100201

 

 

Quặng Quarzite thường

Tấn

112.000

136.000

 

 

 

 

II100202

 

 

Quặng Quarzite (thạch anh tinh thể)

Tấn

210.000

255.000

 

 

 

 

II100203

 

 

Đá Quarzite (sử dụng áp điện)

Tấn

1.500.000

1.650.000

 

 

 

II1003

 

 

 

Pyrophylit

 

 

 

 

 

 

 

II100301

 

 

Pyrophylit (khoáng sản khai thác)

Tấn

100.000

118.000

 

 

 

 

II100302

 

 

Pyrophylit có hàm lượng 25%<Al2O3≤30%

Tấn

152.600

185.000

 

 

 

 

II100303

 

 

Pyrophylit có hàm lượng 30%<Al2O3≤33%

Tấn

329.700

400.000

 

 

 

 

II100304

 

 

Pyrophylit có hàm lượng Al2O3>33%

Tấn

471.000

518.000

 

 

II11

 

 

 

 

Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ)

 

 

 

 

 

 

II1101

 

 

 

Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)

Tấn

210.000

255.000

 

 

 

II1102

 

 

 

Cao lanh đã rây

Tấn

560.000

680.000

 

 

 

II1103

 

 

 

Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)

Tấn

350.000

297.500

 

 

 

II1104

 

 

 

Fenspat phong hóa

Tấn

75.000

75.000

 

 

II12

 

 

 

 

Mica, thạch anh kỹ thuật

 

 

 

 

 

 

II1201

 

 

 

Mica

 

 

 

 

 

 

 

II120101

 

 

Mica

Tấn

1.200.000

1.400.000

 

 

 

 

II120102

 

 

Sericite

Tấn

380.000

385.000

 

 

 

 

II120103

 

 

Đá phiến sericite thu hồi từ khai thác sericite

Tấn

140.000

140.000

 

 

 

II1202

 

 

 

Thạch anh kỹ thuật

 

 

 

 

 

 

 

II120201

 

 

Thạch anh kỹ thuật

Tấn

250.000

275.000

 

 

 

 

II120202

 

 

Thạch anh bột

Tấn

1.050.000

1.275.000

 

 

 

 

II120203

 

 

Thạch anh hạt

Tấn

1.500.000

1.650.000

 

 

II13

 

 

 

 

Pirite, phosphorite

 

 

 

 

 

 

II1301

 

 

 

Quặng Pirite (1)

 

 

 

 

 

 

II1302

 

 

 

Quặng phosphorite

 

 

 

 

 

 

 

II130201

 

 

Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5 < 20%

Tấn

350.000

425.000

 

 

 

 

II130202

 

 

Quặng Phosphorite có hàm lượng 20% ≤ P2O5 < 30%

Tấn

500.000

550.000

 

 

 

 

II130203

 

 

Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5 ≥ 30%

Tấn

600.000

700.000

 

 

II14

 

 

 

 

Apatit

 

 

 

 

 

 

II1401

 

 

 

Apatit loại I

 

 

 

 

 

 

 

II140101

 

 

Apatit loại I dạng cục

Tấn

1.400.000

1.550.000

 

 

 

 

II140102

 

 

Apatit loại I dạng bột

Tấn

1.000.000

1.150.000

 

 

 

II1402

 

 

 

Apatit loại II

Tấn

850.000

975.000

 

 

 

II1403

 

 

 

Apatit loại III

Tấn

350.000

425.000

 

 

 

II1404

 

 

 

Apatit loại tuyển

Tấn

1.100.000

1.250.000

 

 

II15

 

 

 

 

Secpentin (Quặng secpentin)

Tấn

125.000

137.500

 

 

II16

 

 

 

 

Than antraxit hầm lò

 

 

 

 

 

 

II1601

 

 

 

Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)

Tấn

1.306.000

1.436.600

 

 

 

II1602

 

 

 

Than cục

 

 

 

 

 

 

 

II160201

 

 

Than cục 1a, 1b, 1c

Tấn

2.784.600

3.380.000

 

 

 

 

II160202

 

 

Than cục 2a, 2b

Tấn

3.281.000

3.740.000

 

 

 

 

II160203

 

 

Than cục 3a, 3b

Tấn

3.438.000

3.793.000

 

 

 

 

II160204

 

 

Than cục 4a, 4b

Tấn

3.404.520

4.135.000

 

 

 

 

II160205

 

 

Than cục 5a, 5b

Tấn

3.050.880

3.705.000

 

 

 

 

II160206

 

 

Than cục don 6a, 6b, 6c

Tấn

2.747.000

3.020.000

 

 

 

 

II160207

 

 

Than cục don 7a, 7b, 7c

Tấn

1.351.560

1.640.000

 

 

 

 

II160208

 

 

Than cục don 8a, 8b, 8c

Tấn

828.000

970.000

 

 

 

II1603

 

 

 

Than cám

 

 

 

 

 

 

 

II160301

 

 

Than cám 1

Tấn

2.606.000

2.865.000

 

 

 

 

II160302

 

 

Than cám 2

Tấn

2.713.000

2.985.000

 

 

 

 

II160303

 

 

Than cám 3a, 3b, 3c

Tấn

2.237.760

2.720.000

 

 

 

 

II160304

 

 

Than cám 4a, 4b

Tấn

1.706.880

2.075.000

 

 

 

 

II160305

 

 

Than cám 5a, 5b

Tấn

1.349.040

1.640.000

 

 

 

 

II160306

 

 

Than cám 6a, 6b

Tấn

1.065.120

1.295.000

 

 

 

 

II160307

 

 

Than cám 7a, 7b, 7c

Tấn

803.040

975.000

 

 

 

II1604

 

 

 

Than bùn

 

 

 

 

 

 

 

II160401

 

 

Than bùn tuyển 1a, 1b

Tấn

805.000

885.000

 

 

 

 

II160402

 

 

Than bùn tuyển 2a, 2b

Tấn

715.000

800.000

 

 

 

 

II160403

 

 

Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c

Tấn

568.000

655.000

 

 

 

 

II160404

 

 

Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c

Tấn

464.520

565.000

 

 

II17

 

 

 

 

Than antraxit lộ thiên

 

 

 

 

 

 

II1701

 

 

 

Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)

Tấn

1.306.000

1.435.000

 

 

 

II1702

 

 

 

Than cục

 

 

 

 

 

 

 

II170201

 

 

Than cục 1a, 1b, 1c

Tấn

2.784.600

3.380.000

 

 

 

 

II170202

 

 

Than cục 2a, 2b

Tấn

3.281.000

3.740.000

 

 

 

 

II170203

 

 

Than cục 3a, 3b

Tấn

3.438.000

3.793.000

 

 

 

 

II170204

 

 

Than cục 4a, 4b

Tấn

3.404.520

4.135.000

 

 

 

 

II170205

 

 

Than cục 5a, 5b

Tấn

3.050.880

3.705.000

 

 

 

 

II170206

 

 

Than cục don 6a, 6b, 6c

Tấn

2.747.000

3.020.000

 

 

 

 

II170207

 

 

Than cục don 7a, 7b, 7c

Tấn

1.351.560

1.640.000

 

 

 

 

II170208

 

 

Than cục don 8a, 8b, 8c

Tấn

828.000

970.000

 

 

 

II1703

 

 

 

Than cám

 

 

 

 

 

 

 

II170301

 

 

Than cám 1

Tấn

2.606.000

2.865.000

 

 

 

 

II170302

 

 

Than cám 2

Tấn

2.713.000

2.985.000

 

 

 

 

II170303

 

 

Than cám 3a, 3b, 3c

Tấn

2.237.760

2.720.000

 

 

 

 

II170304

 

 

Than cám 4a, 4b

Tấn

1.706.880

2.075.000

 

 

 

 

II170305

 

 

Than cám 5a, 5b

Tấn

1.349.040

1.640.000

 

 

 

 

II170306

 

 

Than cám 6a, 6b

Tấn

1.065.120

1.295.000

 

 

 

 

II170307

 

 

Than cám 7a, 7b, 7c

Tấn

803.040

975.000

 

 

 

II1704

 

 

 

Than bùn

 

 

 

 

 

 

 

II170401

 

 

Than bùn tuyển 1a, 1b

Tấn

805.000

885.000

 

 

 

 

II170402

 

 

Than bùn tuyển 2a, 2b

Tấn

715.000

800.000

 

 

 

 

II170403

 

 

Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c

Tấn

568.000

655.000

 

 

 

 

II170404

 

 

Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c

Tấn

464.520

565.000

 

 

II18

 

 

 

 

Than nâu, than mỡ

 

 

 

 

 

 

II1801

 

 

 

Than nâu

Tấn

760.000

760.000

 

 

 

II1802

 

 

 

Than mỡ

 

 

 

 

 

 

 

II180201

 

 

Than mỡ có độ tro khô Ak≤40%

Tấn

1.750.000

2.125.000

 

 

 

 

II180202

 

 

Than mỡ có độ tro khô Ak>40%

Tấn

910.000

1.330.000

 

 

II19

 

 

 

 

Than khác

 

 

 

 

 

 

II1901

 

 

 

Than bùn

Tấn

280.000

340.000

 

 

 

II1902

 

 

 

Than bùn tuyển khác

Tấn

136.000

156.400

 

 

 

II1903

 

 

 

Than bã sàng

Tấn

206.000

238.000

 

 

 

II1904

 

 

 

Xít thải than

Tấn

192.000

221.000

 

 

 

II1905

 

 

 

Than cám trong than nguyên khai 0-15 mm

Tấn

1.523.000

1.761.500

 

 

 

II1906

 

 

 

Than cục trong than nguyên khai 15-100 mm

Tấn

2.302.000

2.651.000

 

 

II20

 

 

 

 

Kim cương, rubi, sapphire

 

 

 

 

 

 

II2001

 

 

 

Rubi thô chưa phân loại theo kich thước, chất lượng

kg

800.000.000

880.000.000

 

 

 

II2002

 

 

 

Sapphire thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượng

kg

800.000.000

880.000.000

 

 

 

II2003

 

 

 

Corindon thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượng

kg

800.000.000

880.000.000

 

 

II21

 

 

 

 

Emerald, alexandrite, opan (1)

 

 

 

 

 

II22

 

 

 

 

Adit, rodolite, pyrope, berin, spinen, topaz

 

 

 

 

 

 

II2201

 

 

 

Berin, mã não có màu xanh da trời, xanh nước biển, sáng ngọc

Viên

600.000

660.000

 

 

II23

 

 

 

 

Thạch anh tinh thể màu; cryolite; opan quý màu trắng, đỏ lửa; birusa; nefrite

 

 

 

 

 

 

II2301

 

 

 

Thạch anh ám khói, trong suốt, tóc

Tấn

800.000.000

880.000.000

 

 

 

II2302

 

 

 

Anmetit (thạch anh tím)

Tấn

1.000.000.000

1.100.000.000

 

 

 

II2303

 

 

 

Thạch anh tinh thể khác

Tấn

25.000.000

27.500.000

 

 

II24

 

 

 

 

Khoáng sản không kim loại khác

 

 

 

 

 

 

II2401

 

 

 

Barit

 

 

 

 

 

 

 

II240101

 

 

Quặng Barit khai thác hàm lượng BaSO4 < 20%

Tấn

60.000

60.000

 

 

 

 

II240102

 

 

Quặng Barit khai thác hàm lượng 20% ≤ BaSO4 < 40%

Tấn

200.000

205.000

 

 

 

 

II210103

 

 

Quặng Barit khai thác hàm lượng 40% ≤ BaSO4 < 60%

Tấn

450.000

450.000

 

 

 

 

II240104

 

 

Tinh quặng Barit hàm lượng 60% ≤ BaSO4 < 70%

Tấn

600.000

700.000

 

 

 

 

II240105

 

 

Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO4 ≥ 70%

Tấn

800.000

900.000

 

 

 

II2402

 

 

 

Fluorit

 

 

 

 

 

 

 

II240201

 

 

Quặng Fluorit khai thác hàm lượng CaF2 < 20%

Tấn

100.000

107.500

 

 

 

 

II240202

 

 

Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 20% ≤ CaF2 < 30%

Tấn

350.000

350.000

 

 

 

 

II240203

 

 

Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 30% ≤ CaF2 < 50%

Tấn

1.500.000

1.500.000

 

 

 

 

II240204

 

 

Quặng Fluorit có hàm lượng 50% ≤ CaF2 < 70%

Tấn

2.500.000

2.750.000

 

 

 

 

II240205

 

 

Quặng Fluorit có hàm lượng 70% ≤ CaF2 < 90%

Tấn

3.000.000

3.250.000

 

 

 

II2403

 

 

 

Quặng Diatomite khai thác

Tấn

210.000

210.000

 

 

 

II2404

 

 

 

Graphit

 

 

 

 

 

 

 

II240401

 

 

Quặng Graphit khai thác

Tấn

600.000

660.000

 

 

 

 

II240402

 

 

Tinh quặng Graphit

Tấn

6.600.000

7.300.000

 

 

 

II2405

 

 

 

Quặng Tacl (Tale)

 

 

 

 

 

 

 

II240501

 

 

Quặng Tacl khai thác

Tấn

630.000

765.000

 

 

 

 

II240502

 

 

Bột Tacl

Tấn

1.120.000

1.360.000

 

 

 

II2406

 

 

 

Bùn khoáng

Tấn

910.000

1.105.000

 

 

 

II2407

 

 

 

Sét Bentonite

m3

210.000

255.000

 

 

 

II2408

 

 

 

Quặng Silic

Tấn

560.000

620.000

 

 

 

II2409

 

 

 

Quặng Magnesit

Tấn

875.000

1.062.500

 

 

 

II2410

 

 

 

Đá phong thủy

 

 

 

 

 

 

 

II241001

 

 

Gỗ hóa thạch chiều cao < 20 cm

Viên

1.500.000

1.500.000

 

 

 

 

II241002

 

 

Gỗ hóa thạch chiều cao 20-30 cm

Viên

2.000.000

2.200.000

 

 

 

 

II241003

 

 

Gỗ hóa thạch chiều cao trên 30 cm

Viên

3.000.000

3.300.000

 

 

 

 

II241004

 

 

Đá sắt nazodac giàu corindon hoặc safia

kg

5.000

5.500

 

 

 

 

II241005

 

 

Calcite hồng, trắng, xanh

kg

500.000

550.000

 

 

 

 

II241006

 

 

Fluorit có màu xanh da trời, tím, xanh Cửu long

kg

500.000

550.000

 

 

 

 

II241007

 

 

Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủy

Tấn

1.000.000

1.100.000

 

 

 

 

II241008

 

 

Tourmaline đen

Viên

500.000

550.000

 

 

 

 

II241009

 

 

Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu, làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2,5mm

kg

3.000.000

3.300.000

 

 

 

 

II241010

 

 

Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu trang sức bán quý hoặc có kích thước từ 2,5mm trở lên

Viên

400.000

440.000

 

 

PHỤ LỤC III

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 056/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk)

Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn 68 xã, phường

Giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn 34 xã, phường

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

III

 

 

 

 

 

Sản phẩm của rừng tự nhiên

 

 

 

 

III1

 

 

 

 

Gỗ nhóm I

 

 

 

 

 

III101

 

 

 

Cẩm lai

 

 

 

 

 

 

III10101

 

 

Đường kính (D) < 25cm

m3

14.000.000

12.500.000

 

 

 

III10102

 

 

25cm≤D<50cm

m3

28.000.000

24.650.000

 

 

 

III10103

 

 

D ≥ 50 cm

m3

36.000.000

33.600.000

 

 

III102

 

 

 

Cẩm liên (cà gần)

m3

5.200.000

6.205.000

 

 

III103

 

 

 

Dáng hương (giáng hương)

m3

 

23.000.000

 

 

 

III10301

 

 

D < 25cm

m3

20.000.000

 

 

 

 

III10302

 

 

25cm≤D<50cm

m3

24.000.000

 

 

 

 

III10303

 

 

D ≥ 50 cm

m3

26.000.000

 

 

 

III104

 

 

 

Du sam

m3

 

21.000.000

 

 

 

III10401

 

 

D < 25cm

m3

18.000.000

 

 

 

 

III10402

 

 

25cm≤D<50cm

m3

21.000.000

 

 

 

 

III10403

 

 

D ≥ 50 cm

m3

24.000.000

 

 

 

III105

 

 

 

Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)

 

 

 

 

 

 

III10501

 

 

D<25cm

m3

6.500.000

5.850.000

 

 

 

III10502

 

 

25cm≤D<50cm

m3

28.000.000

23.800.000

 

 

 

III10503

 

 

D≥ 50 cm

m3

35.000.000

31.600.000

 

 

III106

 

 

 

Gụ

 

 

 

 

 

 

III10601

 

 

D<25cm

m3

5.400.000

5.400.000

 

 

 

III10602

 

 

25cm≤D<50cm

m3

11.100.000

11.100.000

 

 

 

III10603

 

 

D≥ 50 cm

m3

16.000.000

14.650.000

 

 

III107

 

 

 

Gụ mật (Gõ mật)

 

 

 

 

 

 

III10701

 

 

D<25cm

m3

4.000.000

3.650.000

 

 

 

III10702

 

 

25cm≤D<50cm

m3

8.500.000

7.500.000

 

 

 

III10703

 

 

D≥ 50 cm

m3

15.000.000

13.250.000

 

 

III108

 

 

 

Hoàng đàn

m3

35.000.000

37.500.000

 

 

III109

 

 

 

Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ)

m3

2.800.000.000

3.400.000.000

 

 

III110

 

 

 

Huỳnh đường

m3

7.000.000

7.700.000

 

 

III111

 

 

 

Hương

 

 

 

 

 

 

III11101

 

 

D<25cm

m3

7.500.000

6.550.000

 

 

 

III11102

 

 

25cm≤D<50cm

m3

18.700.000

16.300.000

 

 

 

III11103

 

 

D≥ 50 cm

m3

22.800.000

22.100.000

 

 

III112

 

 

 

Hương tía

m3

14.000.000

15.400.000

 

 

III113

 

 

 

Lát

m3

9.500.000

10.450.000

 

 

III114

 

 

 

Mun

m3

15.000.000

16.000.000

 

 

III115

 

 

 

Muồng đen

m3

4.620.000

5.610.000

 

 

III116

 

 

 

Pơ mu

 

 

 

 

 

 

III11601

 

 

D<25cm

m3

9.360.000

7.956.000

 

 

 

III11602

 

 

25cm≤D<50cm

m3

18.000.000

15.300.000

 

 

 

III11603

 

 

D≥ 50 cm

m3

24.000.000

21.000.000

 

 

III117

 

 

 

Sơn huyết

m3

8.500.000

8.500.000

 

 

III118

 

 

 

Trai

m3

9.300.000

9.350.000

 

 

III119

 

 

 

Trắc

 

 

 

 

 

 

III11901

 

 

D<25cm

m3

7.500.000

7.400.000

 

 

 

III11902

 

 

25cm≤D<35cm

m3

14.500.000

13.450.000

 

 

 

III11903

 

 

35cm≤D<50cm

m3

28.000.000

24.800.000

 

 

 

III11904

 

 

50cm≤D<65cm

m3

73.900.000

62.815.000

 

 

 

III11905

 

 

D≥ 65cm

m3

180.000.000

154.300.000

 

 

III120

 

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

 

III12001

 

 

D<25cm

m3

5.100.000

5.100.000

 

 

 

III12002

 

 

25cm≤D<35cm

m3

8.000.000

8.100.000

 

 

 

III12003

 

 

35cm≤D<50cm

m3

11.300.000

11.300.000

 

 

 

III12004

 

 

D≥ 50 cm

 

19.650.000

19.650.000

 

III2

 

 

 

 

Gỗ nhóm II

 

 

 

 

 

III201

 

 

 

Cẩm xe

m3

 

6.700.000

 

 

 

III20101

 

 

D<25cm

m3

6.400.000

 

 

 

 

III20102

 

 

25cm≤D<50cm

m3

6.700.000

 

 

 

 

III20303

 

 

D≥ 50 cm

m3

7.000.000

 

 

 

III202

 

 

 

Đinh (đinh hương)

 

 

 

 

 

 

III20201

 

 

D<25cm

m3

8.500.000

8.550.000

 

 

 

III20202

 

 

25cm≤D<50cm

m3

12.200.000

12.200.000

 

 

 

III20203

 

 

D≥ 50 cm

m3

15.000.000

15.000.000

 

 

III203

 

 

 

Lim xanh

 

 

 

 

 

 

III20301

 

 

D<25cm

m3

7.100.000

7.150.000

 

 

 

III20302

 

 

25cm≤D<50cm

m3

12.400.000

12.400.000

 

 

 

III20303

 

 

D≥ 50 cm

m3

15.000.000

15.000.000

 

 

III204

 

 

 

Nghiến

 

 

 

 

 

 

III20401

 

 

D<25cm

m3

4.300.000

4.300.000

 

 

 

III20402

 

 

25cm≤D<50cm

m3

7.750.000

7.750.000

 

 

 

III20403

 

 

D≥ 50 cm

m3

10.800.000

10.850.000

 

 

III205

 

 

 

Kiền kiền

 

 

 

 

 

 

III20501

 

 

D<25cm

m3

5.100.000

5.100.000

 

 

 

III20502

 

 

25cm≤D<50cm

m3

8.100.000

8.150.000

 

 

 

III20503

 

 

D≥ 50 cm

m3

14.200.000

14.150.000

 

 

III206

 

 

 

Da đá

m3

5.500.000

5.525.000

 

 

III207

 

 

 

Sao xanh

m3

 

6.250.000

 

 

 

III20701

 

 

D<25cm

m3

5.500.000

 

 

 

 

III20702

 

 

25cm≤D<50cm

m3

6.300.000

 

 

 

 

III20703

 

 

D≥ 50 cm

m3

7.000.000

 

 

 

III208

 

 

 

Sến

m3

8.800.000

8.800.000

 

 

III209

 

 

 

Sến mật

m3

5.750.000

5.750.000

 

 

III210

 

 

 

Sến mủ

m3

4.050.000

4.050.000

 

 

III211

 

 

 

Táu mật

m3

8.900.000

8.900.000

 

 

III212

 

 

 

Trai ly

m3

12.600.000

12.650.000

 

 

III213

 

 

 

Xoay

 

 

 

 

 

 

III21301

 

 

D<25cm

 

3.400.000

3.400.000

 

 

 

III21302

 

 

25cm≤D<50cm

m3

4.700.000

4.750.000

 

 

 

III21303

 

 

D≥ 50 cm

m3

7.200.000

7.250.000

 

 

III214

 

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

 

III21401

 

 

D<25cm

m3

3.700.000

3.700.000

 

 

 

III21402

 

 

25cm≤D<50cm

m3

7.650.000

7.650.000

 

 

 

III21403

 

 

D≥ 50 cm

m3

11.250.000

11.250.000

 

III3

 

 

 

 

Gỗ nhóm III

 

 

 

 

 

III301

 

 

 

Bằng lăng

m3

 

5.000.000

 

 

 

III30101

 

 

D<25cm

m3

3.800.000

 

 

 

 

III30102

 

 

25cm≤D<50cm

m3

4.400.000

 

 

 

 

III30103

 

 

D≥ 50 cm

m3

5.000.000

 

 

 

III302

 

 

 

Cà chắc (cà chít)

 

 

 

 

 

 

III30201

 

 

D<25cm

m3

2.900.000

2.900.000

 

 

 

III30202

 

 

25cm≤D<50cm

m3

4.000.000

4.000.000

 

 

 

III30203

 

 

D≥ 50 cm

m3

5.100.000

5.100.000

 

 

III303

 

 

 

Cà ổi

m3

5.500.000

5.500.000

 

 

III304

 

 

 

Chò chỉ

 

 

 

 

 

 

III30401

 

 

D<25cm

m3

3.050.000

3.050.000

 

 

 

III30402

 

 

25cm≤D<50cm

m3

4.550.000

4.550.000

 

 

 

III30403

 

 

D≥ 50 cm

m3

9.500.000

9.500.000

 

 

III305

 

 

 

Chò chai

m3

5.500.000

5.500.000

 

 

III306

 

 

 

Chua khét

m3

5.700.000

5.700.000

 

 

III307

 

 

 

Dạ hương

m3

6.600.000

6.600.000

 

 

III308

 

 

 

Giỗi

 

 

 

 

 

 

III30801

 

 

D<25cm

m3

7.650.000

7.650.000

 

 

 

III30802

 

 

25cm≤D<50cm

m3

11.000.000

11.050.000

 

 

 

III30803

 

 

D≥ 50 cm

m3

15.500.000

15.500.000

 

 

III309

 

 

 

Dầu gió

m3

 

4.200.000

 

 

 

III30901

 

 

D<25cm

m3

4.000.000

 

 

 

 

III30902

 

 

25cm≤D<50cm

m3

4.200.000

 

 

 

 

III30903

 

 

D≥ 50 cm

m3

4.400.000

 

 

 

III310

 

 

 

Huỳnh

m3

5.500.000

5.500.000

 

 

III311

 

 

 

Re mit

m3

4.650.000

4.650.000

 

 

III312

 

 

 

Re hương

m3

4.950.000

4.950.000

 

 

III313

 

 

 

Săng lẻ

m3

6.600.000

6.600.000

 

 

III314

 

 

 

Sao đen

m3

4.650.000

4.650.000

 

 

III315

 

 

 

Sao cát

m3

3.750.000

3.750.000

 

 

III316

 

 

 

Trường mật

m3

5.500.000

5.500.000

 

 

III317

 

 

 

Trường chua

m3

5.500.000

5.500.000

 

 

III318

 

 

 

Vên vên

m3

 

4.200.000

 

 

 

III31801

 

 

D<25cm

m3

4.000.000

 

 

 

 

III31802

 

 

25cm≤D<50cm

m3

4.200.000

 

 

 

 

III31803

 

 

D≥ 50 cm

m3

4.400.000

 

 

 

III319

 

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

 

III31901

 

 

D<25cm

m3

2.050.000

2.050.000

 

 

 

III31902

 

 

25cm≤D<35cm

m3

3.650.000

3.650.000

 

 

 

III31903

 

 

35cm≤D<50cm

m3

6.100.000

6.100.000

 

 

 

III31904

 

 

D≥ 50 cm

m3

7.850.000

7.850.000

 

III4

 

 

 

 

Gỗ nhóm IV

 

 

 

 

 

III401

 

 

 

Bô bô

 

 

 

 

 

 

III40101

 

 

Chiều dài <2m

m3

1.600.000

1.800.000

 

 

 

III40102

 

 

Chiều dài ≥2m

m3

2.800.000

3.200.000

 

 

III402

 

 

 

Chặc khế

m3

3.500.000

3.750.000

 

 

III403

 

 

 

Cóc đá

m3

2.100.000

2.350.000

 

 

III404

 

 

 

Dầu các loại

m3

 

3.300.000

 

 

 

III40401

 

 

D<25cm

m3

3.000.000

 

 

PHỤ LỤC IV

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI YẾN SÀO THIÊN NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 056/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk)

Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn 68 xã, phường

Giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn 34 xã, phường

 

 

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

 

IV

 

 

 

 

 

Yến sào thiên nhiên

kg

 

51.100.000

 

 

PHỤ LỤC V

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 056/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk)

Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn 68 xã, phường

Giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn 34 xã, phường

 

 

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

 

V

 

 

 

 

 

Nước thiên nhiên

 

 

 

 

 

V1

 

 

 

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

 

 

 

 

 

 

V101

 

 

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

 

 

 

 

 

 

 

V10101

 

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)

m3

200.000

325.000

 

 

 

 

V10102

 

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)

m3

450.000

775.000

 

 

 

 

V10103

 

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

 

1.100.000

1.650.000

 

 

 

 

V10104

 

 

Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...

m3

20.000

26.000

 

 

 

V102

 

 

 

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

 

 

 

 

 

 

 

V10201

 

 

Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

100.000

200.000

 

 

 

 

V10202

 

 

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

500.000

750.000

 

 

V2

 

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

 

 

 

 

 

 

V201

 

 

 

Nước mặt

m3

3.000

4.000

 

 

 

V202

 

 

 

Nước dưới đất (nước ngầm)

m3

3.600

6.000

 

 

V3

 

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

 

 

 

 

 

 

V301

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

m3

40.000

70.000

 

 

 

V302

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

m3

40.000

45.000

 

 

 

V303

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng

m3

3.000

5.000

 

 

PHỤ LỤC VI

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI HẢI SẢN TỰ NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 056/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk)

Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn 68 xã, phường

Giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn 34 xã, phường

 

 

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

 

IV

 

 

 

 

 

Hải sản tự nhiên

 

 

 

 

 

IV1

 

 

 

 

Ngọc trai, bảo ngư, hải sâm

 

 

 

 

 

 

IV101

 

 

 

Ngọc trai

 

 

 

 

 

 

IV102

 

 

 

Bào ngư

kg

 

330.000

 

 

 

IV103

 

 

 

Hải sâm

kg

 

510.000

 

 

IV2

 

 

 

 

Hải sản tự nhiên khác

 

 

 

 

 

 

IV201

 

 

 

Cá

 

 

 

 

 

 

 

IV20101

 

 

Cá loại 1, 2, 3

kg

 

51.000

 

 

 

 

IV20102

 

 

Cá loại khác

kg

 

25.500

 

 

 

IV202

 

 

 

Cua

kg

 

185.000

 

 

 

IV204

 

 

 

Mực

kg

 

82.500

 

 

 

IV205

 

 

 

Tôm

 

 

 

 

 

 

 

IV20501

 

 

Tôm hùm

kg

 

748.000

 

 

 

 

IV20502

 

 

Tôm khác

kg

 

127.500

 

 

PHỤ LỤC VII

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI TÀI NGUYÊN KHÁC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 056/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk)

Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn 68 xã, phường

Giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn 34 xã, phường

 

 

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

 

VII

 

 

 

 

 

Khí CO2 thu hồi từ nước khoáng thiên nhiên

Tấn

2.550.000

2.550.000

 

 

PHỤ LỤC VIII

ĐỊA BÀN ÁP DỤNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 056/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk)

STT

Địa bàn xã, phường

I

Địa bàn 68 xã, phường

1

Phường Buôn Ma Thuột

2

Phường Tân An

3

Phường Tân Lập

4

Phường Thành Nhất

5

Phường Ea Kao

6

Phường Buôn Hồ

7

Phường Cư Bao

8

Xã Hòa Phú

9

Xã Ea Drông

10

Xã Ea Wer

11

Xã Ea Nuôl

12

Xã Buôn Đôn

13

Xã Ea Kiết

14

Xã Ea M'Droh

15

Xã Quảng Phú

16

Xã Cuôr Đăng

17

Xã Cư M’gar

18

Xã Ea Tul

19

Xã Ea Ning

20

Xã Dray Bhăng

21

Xã Ea Ktur

22

Xã Ea Kar

23

Xã Ea Ô

24

Xã Ea Knốp

25

Xã Cư Yang

26

Xã Ea Păl

27

Xã Ea Khăl

28

Xã Ea Drăng

29

Xã Ea Wy

30

Xã Ea H'Leo

31

Xã Ea Hiao

32

Xã Ea Súp

33

Xã Ea Rốk

34

Xã Ea Bung

35

Xã Ia Rvê

36

Xã Ia Lốp

37

Xã Pơng Drang

38

Xã Krông Búk

39

Xã Cư Pơng

40

Xã Hòa Sơn

41

Xã Dang Kang

42

Xã Krông Bông

43

Xã Yang Mao

44

Xã Cư Pui

45

Xã Krông Ana

46

Xã Dur Kmăl

47

Xã Ea Na

48

Xã Krông Năng

49

Xã Dliê Ya

50

Xã Tam Giang

51

Xã Phú Xuân

52

Xã Krông Pắk

53

Xã Ea Knuếc

54

Xã Tân Tiến

55

Xã Ea Phê

56

Xã Ea Kly

57

Xã Vụ Bổn

58

Xã Liên Sơn Lắk

59

Xã Đắk Liêng

60

Xã Nam Ka

61

Xã Đắk Phơi

62

Xã Krông Nô

63

Xã M'Drắk

64

Xã Ea Riêng

65

Xã Cư M'ta

66

Xã Krông Á

67

Xã Cư Prao

68

Xã Ea Trang

II

Địa bàn 34 xã, phường

1

Phường Tuy Hòa

2

Phường Phú Yên

3

Phường Bình Kiến

4

Phường Xuân Đài

5

Phường Sông Cầu

6

Phường Đông Hòa

7

Phường Hòa Hiệp

8

Xã Xuân Thọ

9

Xã Xuân Cảnh

10

Xã Xuân Lộc

11

Xã Hòa Xuân

12

Xã Tuy An Bắc

13

Xã Tuy An Đông

14

Xã Ô Loan

15

Xã Tuy An Nam

16

Xã Tuy An Tây

17

Xã Phú Hòa 1

18

Xã Phú Hòa 2

19

Xã Tây Hòa

20

Xã Hòa Thịnh

21

Xã Hòa Mỹ

22

Xã Sơn Thành

23

Xã Sơn Hòa

24

Xã Vân Hòa

25

Xã Tây Sơn

26

Xã Suối Trai

27

Xã Ea Ly

28

Xã Ea Bá

29

Xã Đức Bình

30

Xã Sông Hinh

31

Xã Xuân Lãnh

32

Xã Phú Mỡ

33

Xã Xuân Phước

34

Xã Đồng Xuân

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 056/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 về Bảng giá tính thuê tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 19/06/2023

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 18/07/2023

Ban hành: 02/10/2015

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 13/10/2015

Ban hành: 14/05/2010

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 18/05/2010

787

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146