|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
57/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Tháp
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Phước Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
12/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 57/2026/QĐ-UBND
|
Đồng Tháp, ngày 12
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành
văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số
31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số
32/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung
cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi
thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số
101/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ
thống thông tin đất đai;
Căn cứ Nghị định số
78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số
111/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự
nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số
151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số
226/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy
định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số
49/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị
quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ
khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số
11/2024/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật
điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất;
Căn cứ Thông tư số
50/2024/TT-BTNMT của Bộ Nông nghiệp và môi trường ban hành quy định định mức
kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai cấp vùng và cả nước;
Căn cứ Thông tư số
141/2025/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn,
khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà
nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh
nghiệp;
Căn cứ Thông tư số
23/2025/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân
định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai;
Ủy ban nhân dân tỉnh
ban hành Quyết định ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra,
đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra,
đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 2. Hiệu lực thi
hành
Quyết định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 5 năm 2026.
Điều 3. Tổ chức thực
hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban,
ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các đơn vị, tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Tài chính;
- Cục KTVB&TCTHPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Ban - HĐND tỉnh;
- Báo và Đài PT&TH tỉnh;
- Trung tâm lưu trữ - Sở Nội vụ;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Sở Tư pháp để đăng tải “Cơ sở dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật tỉnh”;
- VPUBND tỉnh: CVP, PCVP;
- Lưu VT, P.KT (Nhựt Tân).
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn
Phước Thiện
|
QUY
ĐỊNH
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ
ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 57/2026/QĐ-UBND)
Phần
I
QUY
ĐỊNH CHUNG
Điều
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định này quy định
về định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh
Đồng Tháp, áp dụng cho các công việc sau:
1. Điều tra, đánh giá
chất lượng đất, tiềm năng đất đai.
2. Điều tra, đánh giá
thoái hoá đất.
3. Điều tra, đánh giá ô
nhiễm đất.
Điều
2. Đối tượng áp dụng
Cơ quan quản lý nhà
nước về đất đai; các tổ chức, cá nhân có liên quan đến điều tra, đánh giá chất
lượng đất, tiềm năng đất đai, thoái hoá đất, ô nhiễm đất trên địa bàn tỉnh Đồng
Tháp.
Điều
3. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai
1. Luật Đất đai số 31/2024/QH15
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15.
2. Nghị định số
101/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ
thống thông tin đất đai.
3. Nghị định số
151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 2 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
4. Thông tư liên tịch
số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ
trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức
chuyên ngành địa chính.
5. Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc sửa đổi, bổ sung một số quy
định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi
trường.
6. Thông tư số
141/2025/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao
mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định
do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước
tại doanh nghiệp.
7. Thông tư số
11/2024/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật
điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất.
8. Thông tư số
23/2025/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp,
phân thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai.
Điều 4. Giải thích thuật ngữ và quy định từ
viết tắt
|
STT
|
Nội
dung viết tắt
|
Viết
tắt
|
|
1
|
Địa chính viên hạng
III bậc 1 và tương đương
|
ĐCV1
|
|
2
|
Địa chính viên hạng
III bậc 2 và tương đương
|
ĐCV2
|
|
3
|
Địa chính viên hạng
III bậc 3 và tương đương
|
ĐCV3
|
|
4
|
Địa chính viên hạng
III bậc 4 và tương đương
|
ĐCV4
|
|
5
|
Địa chính viên hạng
III bậc 5 và tương đương
|
ĐCV5
|
|
6
|
Địa chính viên hạng
III bậc 6 và tương đương
|
ĐCV6
|
|
7
|
Địa chính viên hạng
II bậc 2 và tương đương
|
ĐCVC2
|
|
8
|
Lái xe bậc 4
|
LX4
|
|
9
|
Dung tích hấp thu
|
CEC
|
|
10
|
Kali tổng số
|
K2O
(%)
|
|
11
|
Nitơ tổng số
|
N
(%)
|
|
12
|
Phốt pho tổng số
|
P2O5
(%)
|
|
13
|
Độ chua của đất
|
pHkcl
|
|
14
|
Chì
|
Pb
|
|
15
|
Cadimi
|
Cd
|
|
16
|
Đồng
|
Cu
|
|
17
|
Asen
|
As
|
|
18
|
Kẽm
|
Zn
|
|
19
|
Crôm
|
Cr
|
|
20
|
Thủy ngân
|
Hg
|
|
21
|
Niken
|
Ni
|
|
22
|
Bảo vệ thực vật
|
BVTV
|
|
23
|
Đơn vị tính
|
ĐVT
|
|
24
|
Số thứ tự
|
STT
|
|
25
|
Thời hạn sử dụng dụng
cụ, máy móc, thiết bị (tháng)
|
Thời
hạn (tháng)
|
Điều 5. Các quy định
chung
1. Quy định này áp dụng
để tính đơn giá, dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ điều tra, đánh giá đất đai
cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước.
2. Định mức này quy
định mức cho hoạt động trực tiếp điều tra, đánh giá đất đai. Các chi phí lập
nhiệm vụ; quản lý chung; thẩm định, kiểm tra, nghiệm thu, hội thảo và các chi
phí khác có liên quan trực tiếp đến nhiệm vụ sẽ được tính theo quy định của
pháp luật hiện hành.
Định mức này áp dụng
cho diện tích điều tra 593.866 ha (5.938,7km2), số đơn vị hành chính
trực thuộc bao gồm 102 đơn vị hành chính cấp xã (82 xã và 20 phường).
3. Định mức lao động
a) Định mức lao động
trong điều tra, đánh giá đất đai là hao phí thời gian lao động cần thiết của
người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện một nội dung
công việc cụ thể) và thời gian được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp
luật hiện hành.
Lao động kỹ thuật trong
định mức này là viên chức chuyên ngành địa chính và các chuyên ngành tương
đương.
b) Thành phần định mức
lao động bao gồm:
- Nội dung công việc:
liệt kê mô tả nội dung công việc, các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực
hiện công việc.
- Định biên: xác định
số lượng và cấp bậc lao động kỹ thuật cụ thể phù hợp với yêu cầu thực hiện của
từng nội dung công việc trong chu trình lao động đến khi hoàn thành sản phẩm.
Trong định mức này, việc xác định cấp bậc kỹ thuật để thực hiện nội dung công
việc theo quy định tại Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính và Thông tư
số 12/2022/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên
và môi trường và các quy định có liên quan.
- Định mức: quy định
thời gian lao động trực tiếp cần thiết để hoàn thành một sản phẩm. Định mức lao
động được xác định riêng cho hoạt động nội nghiệp và ngoại nghiệp; đơn vị tính
là công hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm trong 08 giờ làm việc/ngày.
4. Định mức dụng cụ lao
động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy
móc, thiết bị.
- Định mức sử dụng vật
liệu là số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện
một công việc); đơn vị tính theo đơn vị của từng loại vật liệu/đơn vị sản phẩm.
- Định mức sử dụng dụng
cụ và thiết bị: là thời gian sử dụng dụng cụ và thiết bị cần thiết để sản xuất
ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một bước công việc); thời hạn sử dụng dụng cụ
và thiết bị tính là tháng.
- Tiêu hao năng lượng
tiêu thụ của các dụng cụ, thiết bị dùng điện được tính trên cơ sở công suất và
định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị và được tính theo công thức:
Định mức điện = (Công
suất thiết bị/giờ x 08 giờ làm việc x số ca sử dụng thiết bị) + 5% hao hụt.
- Định mức cho các dụng
cụ có giá trị thấp được tính bằng 5% định mức dụng cụ được tính tại bảng định
mức dụng cụ.
5. Nguyên tắc áp dụng
a) Định mức điều tra,
đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp được
tính theo công thức sau:
Mtp = Mcld
+ Mpd + Mpt
Trong đó:
- Mtp là mức
(lao động: dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao
nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm
năng đất đai.
- Mcld là
mức (lao động: dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu
hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá chất lượng đất,
tiềm năng đất đai (không tính các nội dung điều tra phẫu diện đất; phân tích
mẫu đất).
- Mpd là mức
(lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao
nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra phẫu diện đất = định mức/01
phẫu diện đất x số lượng phẫu diện đất điều tra.
- Mpt là mức
(lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao
nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) phân tích mẫu đất = định mức/mẫu đất x
số lượng mẫu đất phân tích (định mức của 01 mẫu đất bằng tổng định mức của các
chỉ tiêu cần phân tích của mẫu đất).
b) Định mức điều tra,
đánh giá thoái hoá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp được tính theo công thức
sau:
Mtp
= Mthd + Mdt
Trong đó:
- Mtp là mức
(lao động: dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên
liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá thoái hoá đất.
- Mthd là
mức (lao động: dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu
hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá thoái hoá đất
(không tính các nội dung điều tra các loại hình thoái hoá đất).
- Mdt là mức
(lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao
nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra các loại hình thoái hoá tính
theo điểm điều tra = định mức/01 điểm điều tra x số lượng điểm điều tra.
c) Định mức điều tra,
đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp được tính theo công thức sau:
Mtp
= Mond + Mlm + Mpt
Trong đó:
- Mtp là mức
(lao động: dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao
nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá ô nhiễm đất.
- Mond là
mức (lao động: dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu
hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
(không tính các nội dung điều tra lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất).
- Mlm là mức
(lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao
nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra lấy mẫu đất = định mức/01 mẫu
đất x số lượng mẫu đất điều tra.
- Mpt là mức
(lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao
nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) phân tích mẫu đất = định mức/mẫu đất x
số lượng mẫu đất phân tích (định mức của 01 mẫu đất bằng tổng định mức của các
chỉ tiêu cần phân tích của mẫu đất).
6. Các nội dung kỹ
thuật, phương pháp lấy mẫu, chỉ tiêu phân tích và tiêu chuẩn đánh giá trong
Định mức này phải tuân thủ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP của Chính phủ và Thông
tư số 11/2024/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, sửa đổi tại
Thông tư 23/2025/TT-BTNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định Phân cấp,
phân thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai; khi có thay đổi kỹ
thuật, thống nhất của Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ tiến hành rà soát, điều chỉnh
định mức phù hợp.
Phần
II
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Chương
I
ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG ĐẤT, TIỀM NĂNG ĐẤT ĐAI
Điều 6. Nội dung công
việc
Nội dung công việc điều
tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai cấp tỉnh được thực hiện theo quy
định từ Điều 9 đến Điều 16 Chương II Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật
bảo vệ, cải tạo phục hồi đất; Thông tư số 23/2025/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân thẩm quyền quản lý nhà nước
trong lĩnh vực đất đai.
Điều 7. Định mức lao động
1. Điều tra, đánh giá
về chất lượng đất, tiềm năng đất đai (không bao gồm nội dung điều tra phẫu
diện đất; phân tích mẫu đất)
Bảng
1
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định biên
|
Định
mức (công
nhóm)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
Bước
1
|
Thu thập thông tin,
tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập thông tin,
tài liệu, số liệu, bản đồ
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Thu thập các thông
tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất,
tiềm năng đất đai; kết quả quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm
đất đã thực hiện trên địa bàn gồm: kết quả điều tra thực địa, dữ liệu trung
gian, sản phẩm chính và hồ sơ tài liệu khác
|
Nhóm
3ĐCV3
|
51
|
102
|
|
1.1.2
|
Thu thập các thông
tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên;
kinh tế - xã hội và tình hình quản lý, sử dụng đất có liên quan đến chất
lượng đất, tiềm năng đất đai trong vòng 5 năm trước thời điểm điều tra
|
|
|
|
|
a
|
Nhóm thông tin, tài
liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, chế độ nước),
tài nguyên thiên nhiên
|
Nhóm
3ĐCV3
|
51
|
102
|
|
b
|
Nhóm thông tin, tài
liệu, số liệu về tình hình phát triển kinh tế - xã hội; chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội
|
Nhóm
3ĐCV3
|
51
|
102
|
|
c
|
Nhóm thông tin, tài
liệu, số liệu về hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất và tình hình
quản lý, sử dụng đất; tình hình chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, các mô hình sử
dụng đất nông nghiệp, diễn biến năng suất, sản lượng, sản phẩm chính, phụ và
kỹ thuật canh tác sử dụng đất theo từng loại hình sử dụng đất nông nghiệp
|
Nhóm
3ĐCV3
|
51
|
102
|
|
d
|
Nhóm thông tin, tài
liệu, số liệu về bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất và các thông tin khác
có liên quan đến giá đất
|
Nhóm
3ĐCV3
|
51
|
102
|
|
1.2
|
Khảo sát sơ bộ để xác
định hướng tuyến điều tra phục vụ điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm
năng đất đai
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Xác định tuyến điều
tra trên bản đồ điều tra thực địa
|
Nhóm
3ĐCV3
|
4
|
|
|
1.2.2
|
Khảo sát sơ bộ các
tuyến điều tra theo đặc trưng về địa hình, thổ nhưỡng, hiện trạng sử dụng đất
|
Nhóm
3ĐCV3
|
|
153
|
|
1.2.3
|
Xây dựng báo cáo kết
quả điều tra, khảo sát sơ bộ
|
Nhóm
3ĐCV3
|
15
|
|
|
1.3
|
Đánh giá, lựa chọn
các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập
|
|
|
|
|
1.3.1
|
Tổng hợp, phân tích, đánh
giá tính chính xác, khách quan, thời sự của thông tin, tài liệu, số liệu, bản
đồ đã thu thập
|
|
|
|
|
a
|
Sắp xếp, phân loại
theo chuyên mục, nguồn gốc hay thời gian tổng hợp xây dựng
|
Nhóm
4ĐCV3
|
34
|
|
|
b
|
Đối chiếu số liệu cũ
với hiện trạng để xác định sự phù hợp thực tế của từng nguồn tài liệu
|
Nhóm
4ĐCV3
|
34
|
|
|
c
|
Phân tích, đánh giá
tính chính xác, khách quan và thời sự của thông tin, tài liệu, số liệu, bản
đồ đã thu thập được
|
Nhóm
4ĐCV3
|
51
|
|
|
1.3.2
|
Lựa chọn những thông
tin, tài liệu, số liệu, bản đồ có thể sử dụng
|
Nhóm
4ĐCV3
|
34
|
|
|
1.3.3
|
Xây dựng báo cáo kết
quả thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
|
Nhóm
2ĐCV3
|
35
|
|
|
Bước
2
|
Lập kế hoạch và điều
tra, lấy mẫu đất tại thực địa
|
|
|
|
|
2.1
|
Xác định nội dung và
kế hoạch điều tra thực địa
|
|
|
|
|
2.1.1
|
Chuẩn bị bản đồ điều
tra thực địa
|
|
|
|
|
a
|
Biên tập, chuẩn hóa
các yếu tố kế thừa từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
Nhóm
4ĐCV3
|
34
|
|
|
b
|
Tạo lập lớp thông tin
khoanh đất điều tra, lớp thông tin điểm điều tra phẫu diện đất và các trường
thông tin dữ liệu thuộc tính
|
Nhóm
2ĐCV3
|
51
|
|
|
c
|
Xác định số lượng
phẫu diện, khoanh đất điều tra
|
Nhóm
3ĐCV3
|
51
|
|
|
d
|
Xây dựng lớp thông
tin khoanh đất điều tra: Chuyển đổi, rà soát, chuẩn hóa và nhập thông tin
thuộc tính về thổ nhưỡng, địa hình (độ dốc hoặc địa hình tương đối), độ dày tầng
đất vào lớp thông tin; Xác định ranh giới khoanh đất và số thứ tự khoanh đất
|
Nhóm
4ĐCV3
|
153
|
|
|
đ
|
Xây dựng lớp thông
tin điểm điều tra phẫu diện đất: xác định vị trí điểm điều tra phẫu diện đất
|
Nhóm
4ĐCV3
|
102
|
|
|
e
|
Xác định nội dung
điều tra khoanh đất theo các tuyến điều tra thực địa trên địa bàn cấp tỉnh
|
Nhóm
4ĐCV3
|
51
|
|
|
g
|
Cập nhật thông tin
thuộc tính của lớp điểm điều tra phẫu diện, kết quả điều tra, đánh giá chất
lượng đất, tiềm năng đất đai kỳ trước vào lớp thông tin khoanh đất điều tra
|
Nhóm
4ĐCV3
|
68
|
|
|
h
|
Biên tập và in bản đồ
điều tra thực địa
|
Nhóm
4ĐCV3
|
51
|
|
|
2.1.2
|
Thống kê số lượng
khoanh đất và đặc trưng của khoanh đất điều tra; tạo lập bảng dữ liệu phục vụ
nhập thông tin kết quả điều tra thực địa
|
Nhóm
4ĐCV3
|
51
|
|
|
2.1.3
|
Chuẩn bị bản mô tả
khoanh đất điều tra, bản tả phẫu diện đất
|
Nhóm
2ĐCV3
|
34
|
|
|
2.1.4
|
Xây dựng báo cáo kế
hoạch điều tra thực địa
|
Nhóm
2ĐCV3
|
100
|
|
|
2.2
|
Điều tra phẫu diện
đất (không bao gồm điều tra phẫu diện đất)
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Khoanh vùng, xác định
vị trí khoanh đất điều tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra theo
đặc điểm thổ nhưỡng và đặc điểm địa hình; điều tra, mô tả thông tin khoanh
đất
|
Nhóm
4ĐCV3
|
|
408
|
|
2.2.2
|
Xác định vị trí điểm
điều tra phẫu diện tại thực địa, tọa độ điểm điều tra phẫu diện được xác định
bằng thiết bị định vị; cập nhật bổ sung vị trí điểm điều tra phẫu diện lên
bản đồ điều tra thực địa (nếu có sự thay đổi)
|
Nhóm
4ĐCV3
|
|
306
|
|
2.2.3
|
Rà soát, cập nhật kết
quả điều tra thực địa vào bảng dữ liệu điều tra
|
Nhóm
4ĐCV3
|
204
|
|
|
2.2.4
|
Xây dựng báo cáo kết
quả điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa
|
Nhóm
2ĐCV3
|
153
|
|
|
Bước
3
|
Tổng hợp, xử lý thông
tin nội nghiệp và ngoại nghiệp
|
|
|
|
|
3.1
|
Tổng hợp, xử lý kết
quả điều tra
|
|
|
|
|
3.1.1
|
Rà soát, đối chiếu,
chỉnh lý, bổ sung thông tin đảm bảo tính chính xác thống nhất về kết quả điều
tra giữa bản đồ điều tra thực địa, bản tả phẫu diện, ảnh điều tra, tiêu bản
đất và bảng dữ liệu điều tra
|
Nhóm
4ĐCV3
|
102
|
|
|
3.1.2
|
Lập bảng thống kê
danh sách phẫu diện điều tra và mẫu đất; sắp xếp tiêu bản đất, mẫu đất và bản
tả theo danh sách; lựa chọn mẫu đất phân tích; bàn giao mẫu đất cho đơn vị
phân tích
|
Nhóm
4ĐCV3
|
51
|
|
|
3.2
|
Tổng hợp, xử lý thông
tin phục vụ đánh giá chất lượng đất
|
|
|
|
|
3.2.1
|
Xác định và phân cấp
chỉ tiêu đánh giá chất lượng đất
|
Nhóm
3ĐCV3
|
7
|
|
|
3.2.2
|
Tổng hợp kết quả điều
tra về thổ nhưỡng, gồm: loại thổ nhưỡng và độ dày tầng đất
|
Nhóm
2ĐCV3
|
26
|
|
|
3.2.3
|
Tổng hợp kết quả điều
tra về địa hình (độ dốc hoặc địa hình tương đối)
|
Nhóm
2ĐCV3
|
26
|
|
|
3.2.4
|
Tổng hợp kết quả phân
tích về tính chất vật lý - hóa học - sinh học của đất theo loại thổ nhưỡng và
loại đất
|
Nhóm
2ĐCV3
|
26
|
|
|
3.2.5
|
Tổng hợp kết quả điều
tra khí hậu (lượng mưa, tổng tích ôn, số tháng khô hạn)
|
Nhóm
2ĐCV3
|
26
|
|
|
3.3
|
Tổng hợp, xử lý thông
tin phục vụ đánh giá tiềm năng đất đai cho các loại đất hiện trạng và định hướng
sử dụng đất
|
|
|
|
|
3.3.1
|
Xác định và phân cấp
đánh giá tiềm năng đất đai
|
Nhóm
3ĐCV3
|
7
|
|
|
3.3.2
|
Xác định diện tích
của mỗi loại đất trong từng khoanh đất điều tra
|
Nhóm
4ĐCV3
|
26
|
|
|
3.3.3
|
Tổng hợp kết quả điều
tra về chế độ nước theo loại đất trong từng khoanh đất điều tra
|
Nhóm
4ĐCV3
|
26
|
|
|
3.3.4
|
Tổng hợp kết quả đánh
giá hiệu quả kinh tế cho từng khoanh đất và từng khu vực điều tra trên địa
bàn
|
Nhóm
4ĐCV3
|
26
|
|
|
3.3.5
|
Tổng hợp kết quả đánh
giá hiệu quả xã hội cho từng khoanh đất và từng khu vực điều tra trên địa bàn
|
Nhóm
4ĐCV3
|
26
|
|
|
3.3.6
|
Tổng hợp kết quả đánh
giá hiệu quả môi trường cho từng khoanh đất và từng khu vực điều tra trên địa
bàn
|
Nhóm
4ĐCV3
|
26
|
|
|
3.3.7
|
Tổng hợp, xử lý thông
tin phục vụ đánh giá tiềm năng đất đai cho các loại đất phục vụ định hướng sử
dụng đất
|
Nhóm
4ĐCV3
|
26
|
|
|
3.4
|
Xây dựng báo cáo kết
quả tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp
|
Nhóm
2ĐCV3
|
100
|
|
|
Bước
4
|
Xây dựng bản đồ chất
lượng đất, tiềm năng đất đai
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các yếu tố
nền bản đồ chất lượng đất, bản đồ tiềm năng đất đai
|
Nhóm
2ĐCV3
|
51
|
|
|
4.2
|
Tạo lập các lớp thông
tin và trường thông tin dữ liệu thuộc tính trong mỗi lớp thông tin chuyên đề
|
Nhóm
2ĐCV3
|
26
|
|
|
4.3
|
Xây dựng lớp thông
tin loại đất
|
|
|
|
|
4.3.1
|
Chuyển đổi định dạng
dữ liệu từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất cùng cấp với bản đồ kết quả điều
tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
Nhóm
1ĐCV3
|
11
|
|
|
4.3.2
|
Rà soát chỉnh lý ranh
giới khoanh đất theo kết quả điều tra thực địa
|
Nhóm
3ĐCV3
|
102
|
|
|
4.3.3
|
Chuẩn hóa và nhập các
thông tin loại đất
|
Nhóm
3ĐCV3
|
102
|
|
|
4.4
|
Xây dựng bản đồ chất
lượng đất
|
|
|
|
|
4.4.1
|
Rà soát, chỉnh lý
ranh giới khoanh đất trong lớp thông tin khoanh đất điều tra của bản đồ điều
tra thực địa
|
Nhóm
3ĐCV3
|
306
|
|
|
4.4.2
|
Nhập kết quả phân
tích mẫu đất vào lớp thông tin đã xây dựng
|
Nhóm
3ĐCV3
|
51
|
|
|
4.4.3
|
Xây dựng các lớp
thông tin chuyên đề về đặc điểm thổ nhưỡng, địa hình, tính chất vật lý - hóa
học - sinh học của đất, khí hậu
|
Nhóm
3ĐCV3
|
510
|
|
|
4.4.4
|
Chồng xếp các lớp thông
tin chuyên đề để khoanh vùng, xây dựng lớp thông tin phân mức chất lượng đất
|
Nhóm
3ĐCV3
|
153
|
|
|
4.4.5
|
Chồng xếp lớp thông
tin phân mức chất lượng đất với lớp thông tin loại đất để xác định chất lượng
đất theo loại đất
|
Nhóm
3ĐCV3
|
204
|
|
|
4.4.6
|
Xuất dữ liệu phục vụ
phân tích đánh giá chất lượng đất
|
Nhóm
1ĐCV3
|
10
|
|
|
4.4.7
|
Biên tập, xây dựng
báo cáo thuyết minh bản đồ và in bản đồ
|
Nhóm
3ĐCV3
|
20
|
|
|
4.5
|
Khoanh vùng các khu
vực đất cần bảo vệ, xử lý, cải tạo và phục hồi
|
|
|
|
|
4.5.1
|
Xác định các khu vực
đất cần bảo vệ, cải tạo và phục hồi
|
Nhóm
4ĐCV3
|
51
|
|
|
4.5.2
|
Chuyển ranh giới và
nhập các thông tin thuộc tính các khu vực đất cần bảo vệ, xử lý, cải tạo và
phục hồi
|
Nhóm
4ĐCV3
|
51
|
|
|
4.6
|
Xây dựng bản đồ tiềm
năng đất đai
|
|
|
|
|
4.6.1
|
Nhập kết quả tổng hợp
xử lý thông tin
|
Nhóm
3ĐCV3
|
306
|
|
|
4.6.2
|
Xây dựng các lớp
thông tin chuyên đề về chế độ nước, hiệu quả kinh tế, hiệu quả xã hội, hiệu
quả môi trường
|
Nhóm
3ĐCV3
|
510
|
|
|
4.6.3
|
Chồng xếp các lớp
thông tin chuyên đề để khoanh vùng, xây dựng lớp thông tin phân mức đánh giá
tiềm năng đất đai
|
Nhóm
3ĐCV3
|
102
|
|
|
4.6.4
|
Xây dựng các lớp
thông tin chuyên đề tiềm năng đất đai phục vụ định hướng sử dụng đất cho từng
loại đất
|
Nhóm
3ĐCV3
|
153
|
|
|
4.6.5
|
Xuất dữ liệu phục vụ
phân tích đánh giá tiềm năng đất đai, định hướng sử dụng đất
|
Nhóm
1ĐCV3
|
10
|
|
|
4.6.6
|
Biên tập, xây dựng
báo cáo thuyết minh bản đồ và in bản đồ
|
Nhóm
3ĐCV3
|
15
|
|
|
4.7
|
Xây dựng dữ liệu về
chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
|
|
|
|
4.7.1
|
Chuẩn hóa dữ liệu
liên quan đến chất lượng đất, tiềm năng đất đai theo quy định của pháp luật
về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm
3ĐCV3
|
102
|
|
|
4.7.2
|
Quét các dữ liệu khác
có liên quan
|
Nhóm
2ĐCV3
|
21
|
|
|
4.8
|
Cập nhật dữ liệu về
chất lượng đất, tiềm năng đất đai vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo
quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm
3ĐCV3
|
21
|
|
|
Bước
5
|
Phân tích, đánh giá
thực trạng chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ,
cải tạo đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Tổng hợp, phân tích,
đánh giá chất lượng đất
|
|
|
|
|
5.1.1
|
Tổng hợp hệ thống
biểu kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất
|
Nhóm
2ĐCV3
|
102
|
|
|
5.1.2
|
Phân tích, đánh giá
các quá trình hình thành, biến đổi chất lượng đất
|
Nhóm
1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
51
|
|
|
5.1.3
|
Phân tích, đánh giá
ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, tình hình quản lý và sử
dụng đất đến chất lượng đất
|
Nhóm
1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
102
|
|
|
5.1.4
|
Phân tích, đánh giá
thực trạng chất lượng đất theo loại đất
|
Nhóm
1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
153
|
|
|
5.1.5
|
Tổng hợp đánh giá
chất lượng đất
|
Nhóm
1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
68
|
|
|
5.2
|
Tổng hợp, phân tích,
đánh giá tiềm năng đất đai
|
|
|
|
|
5.2.1
|
Tổng hợp hệ thống biểu
kết quả điều tra, đánh giá tiềm năng đất đai
|
Nhóm
1ĐCV4, 1ĐCV6
|
102
|
|
|
5.2.2
|
Phân tích, đánh giá
ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến tiềm năng đất đai
|
Nhóm
1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
51
|
|
|
5.2.3
|
Phân tích, đánh giá
ảnh hưởng của phát triển kinh tế - xã hội đến tiềm năng đất đai
|
Nhóm
1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
68
|
|
|
5.2.4
|
Phân tích, đánh giá
tình hình quản lý và sử dụng đất tác động đến tiềm năng đất đai
|
Nhóm
1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
102
|
|
|
5.2.5
|
Phân tích, đánh giá
hiệu quả sử dụng đất (hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường)
|
Nhóm
1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
68
|
|
|
5.2.6
|
Phân tích, đánh giá
tiềm năng đất đai theo loại đất và định hướng sử dụng đất
|
Nhóm
1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
204
|
|
|
5.3
|
Phân tích, đánh giá
xu thế biến đổi chất lượng đất, tiềm năng đất đai so với kỳ điều tra trước
|
|
|
|
|
5.3.1
|
Đánh giá sự thay đổi
chất lượng đất so với kỳ điều tra trước
|
Nhóm
1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
102
|
|
|
5.3.2
|
Đánh giá sự thay đổi
tiềm năng đất đai so với kỳ điều tra trước
|
Nhóm
1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
51
|
|
|
5.3.3
|
Phân tích, đánh giá
xu hướng và nguyên nhân sự thay đổi về chất lượng và tiềm năng đất đai so với
kỳ điều tra trước
|
Nhóm
1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
68
|
|
|
5.4
|
Đề xuất các giải pháp
bảo vệ, cải tạo đất
|
Nhóm
1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
102
|
|
|
5.5
|
Xây dựng báo cáo đánh
giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
Nhóm
1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
110
|
|
|
Bước
6
|
Xây dựng báo cáo kết
quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
|
|
|
|
6.1
|
Xây dựng các phụ lục,
bản đồ thu nhỏ đính kèm báo cáo
|
Nhóm
1ĐCV4, 1ĐCV6
|
51
|
|
|
6.2
|
Biên soạn báo cáo
tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
Nhóm
1ĐCV4, 1ĐCV6, 1ĐCVC2
|
85
|
|
|
6.3
|
Xây dựng báo cáo tóm
tắt, báo cáo tổng kết nhiệm vụ
|
Nhóm
1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
30
|
|
2. Điều tra phẫu diện
đất
Bảng
2
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
Định
mức
(công nhóm/phẫu diện)
|
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm
dò
|
|
1
|
Trường hợp đào phẫu
diện đất
|
Nhóm
3ĐCV3, 1LX4
|
1,0
|
0,50
|
0,50
|
|
2
|
Trường hợp khoan phẫu
diện đất
|
Nhóm
3ĐCV3, 1LX4
|
0,50
|
0,25
|
0,25
|
3. Phân tích mẫu đất
Bảng
3
|
STT
|
Mã
hiệu
|
Chỉ
tiêu phân tích
|
Định
biên
|
Định
mức
(công/chỉ tiêu)
|
|
1
|
1Đ1
|
Dung trọng
|
1ĐCV3
|
0,24
|
|
2
|
1Đ2
|
Tỷ trọng
|
1ĐCV3
|
0,24
|
|
3
|
1Đ3
|
pHKCl
|
1ĐCV3
|
0,4
|
|
4
|
1Đ4
|
Chất hữu cơ tổng số
|
1ĐCV3
|
0,45
|
|
5
|
1Đ5
|
Thành phần cơ giới
|
|
|
|
5a
|
1Đ5a
|
Cát, cát mịn
|
1ĐCV3
|
0,32
|
|
5b
|
1Đ5b
|
Limon
|
1ĐCV3
|
0,32
|
|
5c
|
1Đ5c
|
Sét
|
1ĐCV3
|
0,32
|
|
6
|
1Đ6
|
CEC
|
1ĐCV3
|
0,4
|
|
7
|
1Đ7
|
N tổng số
|
1ĐCV3
|
0,75
|
|
8
|
1Đ8
|
P2O5 tổng số
|
1ĐCV3
|
0,75
|
|
9
|
1Đ9
|
K2O tổng số
|
1ĐCV3
|
0,75
|
|
10
|
1Đ10
|
Lưu huỳnh tổng số
|
1ĐCV3
|
0,45
|
|
11
|
1Đ11
|
Tổng muối tan
|
1ĐCV3
|
0,4
|
|
12
|
1Đ12
|
Vi sinh vật
|
|
|
|
12a
|
1Đ12a
|
Tổng số vi khuẩn hiếu
khí
|
1ĐCV3
|
0,5
|
|
12b
|
1Đ12b
|
Tổng số nấm men
|
1ĐCV3
|
0,4
|
|
12c
|
1Đ12c
|
Tổng số nấm mốc
|
1ĐCV3
|
0,4
|
|
12d
|
1Đ12d
|
Tổng số xạ khuẩn
|
1ĐCV3
|
0,5
|
Điều 8. Định mức dụng
cụ lao động
1. Điều tra, đánh giá
về chất lượng đất, tiềm năng đất đai (không bao gồm nội dung điều tra phẫu
diện đất; phân tích mẫu đất)
Bảng
4
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
Đơn
vị tính
|
Thời
hạn
(tháng)
|
Công
suất (Kw)
|
Định
mức
(ca/tỉnh)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
1.922
|
|
|
2
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
11.533
|
|
|
3
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
11.533
|
|
|
4
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
60
|
|
6.920
|
|
|
5
|
Máy tính Casio
|
Cái
|
60
|
|
1.153
|
|
|
6
|
Ổn áp dùng chung
|
Cái
|
60
|
|
1.922
|
|
|
7
|
Lưu điện cho máy tính
|
Cái
|
60
|
|
6.920
|
|
|
8
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
768
|
|
|
9
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
641
|
|
|
10
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
961
|
|
|
11
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
1.922
|
|
|
12
|
Màn chiếu điện
|
Cái
|
60
|
0,121
|
35
|
|
|
13
|
Bút trình chiếu
|
Cái
|
60
|
|
35
|
|
|
14
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
Bộ
|
6
|
|
|
971
|
|
15
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
|
|
486
|
|
16
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
|
|
971
|
|
17
|
Bình đựng nước uống
|
Cái
|
36
|
|
|
243
|
|
18
|
Máy ảnh kĩ thuật số
|
Cái
|
60
|
|
|
103
|
|
19
|
Pin máy ảnh kỹ thuật
số và máy định vị
|
Cục
|
6
|
|
|
412
|
Cơ cấu định mức dụng cụ
lao động tại Bảng 4 theo các nội dung công việc:
|
Bước
|
Nội
dung công việc
|
Cơ
cấu (%)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Thu thập thông tin,
tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa
|
7,67
|
42,14
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều
tra, lấy mẫu đất tại thực địa
|
18,54
|
57,86
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông
tin nội nghiệp và ngoại nghiệp
|
8,88
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ chất
lượng đất, tiềm năng đất đai
|
42,55
|
|
|
5
|
Phân tích thực trạng
chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất
|
19,14
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết
quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
3,22
|
|
2. Điều tra phẫu diện
đất
Bảng
5
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
Đơn
vị tính
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức (ca/phẫu diện)
|
|
Trường
hợp đào phẫu diện
|
Trường
hợp khoan
phẫu diện
|
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm dò
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm dò
|
|
1
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
Bộ
|
6
|
4
|
2
|
2
|
2
|
1
|
1
|
|
2
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
4
|
2
|
2
|
2
|
1
|
1
|
|
3
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
2
|
1
|
1
|
1
|
0,5
|
0,5
|
|
4
|
Bộ dụng cụ đào đất
|
Cái
|
24
|
1
|
0,5
|
0,5
|
|
|
|
|
5
|
Khoan lấy mẫu đất
|
Bộ
|
24
|
|
|
|
0,5
|
0,25
|
0,25
|
|
6
|
Dụng cụ so màu
(Munsell) đất
|
Cái
|
24
|
1
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,25
|
0,25
|
|
7
|
Ống đựng dung trọng
đất
|
Ống
|
24
|
15
|
15
|
|
15
|
15
|
|
|
8
|
Bộ đóng dung trọng
đất
|
Bộ
|
24
|
0,5
|
0,5
|
|
0,5
|
0,5
|
|
|
9
|
Máy ảnh kĩ thuật số
|
Cái
|
60
|
1
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,25
|
0,25
|
|
10
|
Bình đựng nước uống
|
Cái
|
36
|
1
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,25
|
0,25
|
|
11
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
4
|
2
|
2
|
2
|
1
|
1
|
|
12
|
Ô che mưa che nắng
|
Cái
|
12
|
2
|
1
|
1
|
1
|
0,5
|
0,5
|
|
13
|
Giầy bảo hộ
|
Đôi
|
6
|
4
|
2
|
2
|
2
|
1
|
1
|
|
14
|
Pin máy ảnh kỹ thuật
số và máy định vị
|
Cục
|
6
|
0,5
|
0,25
|
0,25
|
0,25
|
0,125
|
0,125
|
|
15
|
Thước đo phẫu diện
|
Cái
|
6
|
1
|
0,5
|
|
0,5
|
0,25
|
|
3. Phân tích mẫu đất
Bảng
6
|
STT
|
Mã
hiệu
|
Danh
mục dụng cụ
|
Đơn
vị tính
|
Thời
hạn (tháng)
|
Công
suất (Kw)
|
Định
mức
(ca/chỉ tiêu)
|
|
1
|
1Đ1
|
Dung trọng
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cốc nhựa
|
Cái
|
36
|
|
0,16
|
|
|
2
|
Cốc thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,16
|
|
|
3
|
Đũa thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,16
|
|
|
4
|
Phễu lọc thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,16
|
|
|
5
|
Bình thủy tinh 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,16
|
|
|
6
|
Đĩa phơi mẫu
|
Cái
|
12
|
|
0,16
|
|
|
7
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,4
|
|
|
8
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
|
0,8
|
|
|
9
|
Găng tay
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
|
10
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
|
11
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
|
0,06
|
|
|
12
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,06
|
|
|
13
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
0,24
|
|
|
14
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
0,24
|
|
|
15
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,04
|
|
|
16
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,04
|
|
|
17
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,002
|
|
|
18
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,015
|
|
|
19
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,24
|
|
2
|
1Đ2
|
Tỷ trọng
|
|
|
|
Như
1Đ1
|
|
3
|
1Đ3
|
pHKCl
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cốc nhựa
|
Cái
|
36
|
|
0,24
|
|
|
2
|
Cốc thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,24
|
|
|
3
|
Bình thủy tinh 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,24
|
|
|
4
|
Bình thủy tinh 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,24
|
|
|
5
|
Đĩa phơi mẫu
|
Cái
|
12
|
|
0,24
|
|
|
6
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,4
|
|
|
7
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
|
0,8
|
|
|
8
|
Găng tay
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
|
9
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
|
10
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
|
0,1
|
|
|
11
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,1
|
|
|
12
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
0,4
|
|
|
13
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
0,4
|
|
|
14
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,067
|
|
|
15
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,067
|
|
|
16
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,003
|
|
|
17
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,025
|
|
|
18
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,4
|
|
4
|
1Đ4
|
Chất hữu cơ tổng số
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hoá chất
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
2
|
Bao đựng mẫu
|
Cái
|
1
|
|
0,28
|
|
|
3
|
Đĩa phơi mẫu
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
4
|
Micropipet 10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
5
|
Pipet 5ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
6
|
Bình định mức 50ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
7
|
Bình định mức 100ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
8
|
Bình định mức 25ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
9
|
Bình định mức 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
10
|
Đầu cone 5ml
|
Cái
|
1
|
|
0,28
|
|
|
11
|
Cốc thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
12
|
Đèn Wimax = 200h
|
Cái
|
24
|
|
0,28
|
|
|
13
|
Đèn DI max = 500h
|
Cái
|
24
|
|
0,28
|
|
|
14
|
Cuvet 1cm
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
15
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
|
16
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
|
17
|
Chai nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
|
18
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,4
|
|
|
19
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
|
20
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
|
21
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,1
|
|
|
22
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
0,4
|
|
|
23
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
0,4
|
|
|
24
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,067
|
|
|
25
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,067
|
|
|
26
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,003
|
|
|
27
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,025
|
|
|
28
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,4
|
|
5
|
1Đ5
|
Thành phần cơ giới
|
|
|
|
|
|
5a
|
1Đ5a
|
Cát, cát mịn
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cốc nhựa
|
Cái
|
36
|
|
0,16
|
|
|
2
|
Cốc thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,16
|
|
|
3
|
Bình thủy tinh 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,16
|
|
|
4
|
Ống trụ 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,16
|
|
|
5
|
Ống hút Robinson
|
Cái
|
12
|
|
0,16
|
|
|
6
|
Đĩa phơi mẫu
|
Cái
|
12
|
|
0,16
|
|
|
7
|
Khay đựng mẫu sàng
rây
|
Cái
|
12
|
|
0,16
|
|
|
8
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,4
|
|
|
9
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
|
0,8
|
|
|
10
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
|
11
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
|
12
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
|
0,08
|
|
|
13
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,08
|
|
|
14
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
0,32
|
|
|
15
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
0,32
|
|
|
16
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,053
|
|
|
17
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,053
|
|
|
18
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,003
|
|
|
19
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,02
|
|
|
20
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,32
|
|
5b
|
1Đ5b
|
Limon
|
|
|
|
Như
1Đ5a
|
|
5c
|
1Đ5c
|
Sét
|
|
|
|
Như
1Đ5a
|
|
6
|
1Đ6
|
CEC
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hoá chất
|
Cái
|
12
|
|
0,36
|
|
|
2
|
Ống nghiệm 25*150
|
Ống
|
6
|
|
0,36
|
|
|
3
|
Ống nghiệm không nắp
|
Ống
|
6
|
|
0,36
|
|
|
4
|
Ống nghiệm có nắp
|
Ống
|
6
|
|
0,36
|
|
|
5
|
Micropipet 1ml
|
Cái
|
12
|
|
0,36
|
|
|
6
|
Pipet 5ml
|
Cái
|
12
|
|
0,36
|
|
|
7
|
Đầu cone 1ml
|
Cái
|
1
|
|
0,36
|
|
|
8
|
Đầu cone 5ml
|
Cái
|
1
|
|
0,36
|
|
|
9
|
Bình tia
|
Cái
|
36
|
|
0,36
|
|
|
10
|
Cốc thủy tinh 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,36
|
|
|
11
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,36
|
|
|
12
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,36
|
|
|
13
|
Chai nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,36
|
|
|
14
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,4
|
|
|
15
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
|
0,8
|
|
|
16
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
|
17
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
|
18
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
|
0,2
|
|
|
19
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,08
|
|
|
20
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
0,8
|
|
|
21
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
0,8
|
|
|
22
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,133
|
|
|
23
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,133
|
|
|
24
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,006
|
|
|
25
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,05
|
|
|
26
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,8
|
|
7
|
1Đ7
|
N tổng số
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hoá chất
|
Cái
|
12
|
|
0,7
|
|
|
2
|
Micropipet 10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,7
|
|
|
3
|
Pipet 5ml
|
Cái
|
12
|
|
0,7
|
|
|
4
|
Bình định mức 50ml
|
Cái
|
12
|
|
0,7
|
|
|
5
|
Bình định mức 100ml
|
Cái
|
12
|
|
0,7
|
|
|
6
|
Bình định mức 25ml
|
Cái
|
12
|
|
0,7
|
|
|
7
|
Bình định mức 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,7
|
|
|
8
|
Đầu cone 5ml
|
Cái
|
1
|
|
0,7
|
|
|
9
|
Cốc thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,7
|
|
|
10
|
Đèn D2
|
Cái
|
24
|
|
0,7
|
|
|
11
|
Đèn Tungsten
|
Cái
|
24
|
|
0,7
|
|
|
12
|
Cuvet 1cm
|
Cái
|
12
|
|
0,7
|
|
|
13
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,7
|
|
|
14
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,7
|
|
|
15
|
Chai nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,7
|
|
|
16
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,4
|
|
|
17
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
|
18
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
|
19
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,067
|
|
|
20
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,067
|
|
|
21
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,003
|
|
|
22
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,025
|
|
|
23
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,4
|
|
|
24
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,1
|
|
|
25
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
0,4
|
|
|
26
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
0,4
|
|
8
|
1Đ8
|
P2O5
tổng số
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hoá chất
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
2
|
Bình tam giác
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
3
|
Micropipet 10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
4
|
Pipet 5ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
5
|
Bình định mức 50ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
6
|
Bình định mức 100ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
7
|
Bình định mức 25ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
8
|
Đầu cone 5ml
|
Cái
|
1
|
|
0,28
|
|
|
9
|
Cốc thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
10
|
Đũa thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
11
|
Bình tia
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
|
12
|
Đèn Wimax = 20011
|
Cái
|
24
|
|
0,28
|
|
|
13
|
Đèn DI max = 50011
|
Cái
|
24
|
|
0,28
|
|
|
14
|
Cuvet 1cm
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
15
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
|
16
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
|
17
|
Chai nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
|
18
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,4
|
|
|
19
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
|
20
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
|
21
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,057
|
|
|
22
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,057
|
|
|
23
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,003
|
|
|
24
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,025
|
|
|
25
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,4
|
|
|
26
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,1
|
|
|
27
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
0,4
|
|
|
28
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
0,4
|
|
9
|
1Đ9
|
K2O tổng
số
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hoá chất
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
2
|
Đĩa phơi mẫu
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
3
|
Bình tam giác
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
4
|
Micropipet 10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
5
|
Pipet 5ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
6
|
Bình định mức 100ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
7
|
Bình định mức 25ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
8
|
Bình định mức 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
9
|
Đầu cone 5ml
|
Cái
|
1
|
|
0,28
|
|
|
10
|
Cốc nhựa
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
|
11
|
Cốc thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
12
|
Bình tia
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
|
13
|
Đèn Wimax = 200h
|
Cái
|
24
|
|
0,28
|
|
|
14
|
Đèn DI max = 500h
|
Cái
|
24
|
|
0,28
|
|
|
15
|
Cuvet 1cm
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
16
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
|
17
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
|
18
|
Chai nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
|
19
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,4
|
|
|
20
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
|
21
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
|
22
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,067
|
|
|
23
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,067
|
|
|
24
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,003
|
|
|
25
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,025
|
|
|
26
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,4
|
|
|
27
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,1
|
|
|
28
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
0,4
|
|
|
29
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
0,4
|
|
10
|
1Đ10
|
Lưu huỳnh tổng số
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hoá chất
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
2
|
Đĩa phơi mẫu
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
3
|
Bình tam giác 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
4
|
Pipet 10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
5
|
Micropipet 5ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
6
|
Đầu cone 5ml
|
Cái
|
1
|
|
0,28
|
|
|
7
|
Cốc thủy tinh 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
8
|
Đũa thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
9
|
Cốc nhựa
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
|
10
|
Bình định mức 50ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
11
|
Bình định mức 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,28
|
|
|
12
|
Bình tia
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
|
13
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
|
14
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
|
15
|
Chai nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,28
|
|
|
16
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,4
|
|
|
17
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
|
18
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
|
19
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,067
|
|
|
20
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,067
|
|
|
21
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,003
|
|
|
22
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,025
|
|
|
23
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,4
|
|
|
24
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,1
|
|
|
25
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
0,4
|
|
|
26
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
0,4
|
|
11
|
1Đ11
|
Tổng muối tan
|
|
|
|
Như
1Đ9
|
|
12
|
1Đ12
|
Vi sinh vật
|
|
|
|
|
|
12a
|
1Đ12a
|
Tổng số vi khuẩn hiếu
khí
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
|
2
|
Găng tay
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,6
|
|
|
3
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,6
|
|
|
4
|
Ống efpendof 1 ml
|
Cái
|
1
|
|
0,6
|
|
|
5
|
Đầu cone 0,2ml
|
Cái
|
1
|
|
0,6
|
|
|
6
|
Đầu cone 1ml
|
Cái
|
1
|
|
0,6
|
|
|
7
|
Ống đong 100ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
|
8
|
Ống đong 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
|
9
|
Ống đong 500ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
|
10
|
Ống đong 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
|
11
|
Cốc thủy tinh 50 ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
|
12
|
Cốc thủy tinh 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
|
13
|
Đĩa petri
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
|
14
|
Bình tam giác 500ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
|
15
|
Micropipet 1ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
|
16
|
Micropipet 0,2ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
|
17
|
Đèn cồn
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
|
18
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,16
|
|
|
19
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,16
|
|
|
20
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,008
|
|
|
21
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,06
|
|
|
22
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,96
|
|
12b
|
1Đ12b
|
Tổng số nấm men
|
|
|
|
Như
1Đ12a
|
|
12c
|
1Đ12C
|
Tổng số nấm mốc
|
|
|
|
Như
1Đ12a
|
|
12d
|
1Đ12d
|
Tổng số xạ khuẩn
|
|
|
|
Như
1Đ12a
|
Điều 9. Định mức tiêu
hao vật liệu
1. Điều tra, đánh giá
về chất lượng đất, tiềm năng đất đai (không bao gồm nội dung điều tra phẫu
diện đất; phân tích mẫu đất)
Bảng
7
|
STT
|
Danh
mục vật liệu
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
(tính cho tỉnh)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1
|
USB (32G)
|
Cái
|
2
|
2
|
|
2
|
Mực in A3
|
Hộp
|
1
|
|
|
3
|
Mực in A4
|
Hộp
|
33
|
3
|
|
4
|
Mực in màu A4
|
Hộp
|
7
|
|
|
5
|
Mực in Ploter (06
hộp)
|
Bộ
|
10
|
|
|
6
|
Mực phô tô
|
Hộp
|
7
|
|
|
7
|
Đầu phun màu A0
|
Chiếc
|
2
|
|
|
8
|
Đầu phun màu A4
|
Chiếc
|
2
|
|
|
9
|
Giấy A3
|
Gram
|
2
|
|
|
10
|
Giấy A4
|
Gram
|
244
|
10
|
|
11
|
Giấy in A0
|
Cuộn
|
8
|
|
|
12
|
Thùng tôn đựng tài
liệu
|
Cái
|
15
|
|
|
13
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
102
|
102
|
|
14
|
Ổ cứng gắn ngoài
(2TB)
|
Cái
|
3
|
|
Cơ cấu định mức tiêu
hao vật liệu tại Bảng 7 theo các nội dung công việc:
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Cơ
cấu (%)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Thu thập thông tin,
tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa
|
7,67
|
42,14
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều
tra, lấy mẫu đất tại thực địa
|
18,54
|
57,86
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông
tin nội nghiệp và ngoại nghiệp
|
8,88
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ chất
lượng đất, tiềm năng đất đai
|
42,55
|
|
|
5
|
Phân tích thực trạng
chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất
|
19,14
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết
quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
3,22
|
|
2. Điều tra phẫu diện
đất
Bảng
8
|
STT
|
Danh
mục vật liệu
|
Đơn
vị
tính
|
Định
mức (tính cho 01 phẫu diện)
|
|
Trường
hợp đào phẫu diện
|
Trường
hợp khoan phẫu diện
|
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm
dò
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm
dò
|
|
1
|
Hộp tiêu bản
|
Hộp
|
1
|
1
|
|
1
|
1
|
|
|
2
|
Túi PE (zipper)
|
Cái
|
3
|
2
|
|
3
|
2
|
|
|
3
|
Túi Zipper bạc
|
Cục
|
3
|
2
|
|
3
|
2
|
|
3. Phân tích mẫu đất
Bảng
9
|
STT
|
Mã
hiệu
|
Danh
mục vật liệu
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
(tính cho 01 chỉ tiêu)
|
|
1
|
1Đ1
|
Dung trọng
|
|
|
|
|
1
|
Bao đựng mẫu
|
Cái
|
1
|
|
|
2
|
Nước rửa dụng cụ
|
Lít
|
0,3
|
|
|
3
|
Khăn lau 30 x 30
|
Cái
|
0,01
|
|
2
|
1Đ2
|
Tỷ trọng
|
|
Như
1Đ1
|
|
3
|
1Đ3
|
pHKCl
|
|
|
|
|
1
|
KCl
|
Gram
|
4
|
|
|
2
|
Bao đựng mẫu
|
Cái
|
1
|
|
|
3
|
Nước rửa dụng cụ
|
Lít
|
0,3
|
|
|
4
|
Khăn lau 30 x 30
|
Cái
|
0,01
|
|
4
|
1Đ4
|
Chất hữu cơ tổng số
|
|
|
|
|
1
|
K2Cr2Q7
|
Gram
|
13
|
|
|
2
|
H2SO4
|
ml
|
12,5
|
|
|
3
|
FeSO4(NH4)2SO4.H2O
|
Gram
|
24,5
|
|
|
4
|
C12H7N2.H2O
|
Gram
|
0,4
|
|
|
5
|
H3PO4
|
ml
|
25
|
|
|
6
|
Diphenylamin
|
Gram
|
1
|
|
|
7
|
Cồn lau dụng cụ
|
ml
|
10
|
|
|
8
|
Bao đựng mẫu
|
Cái
|
1
|
|
|
9
|
Giấy lọc băng xanh
|
Hộp
|
0,1
|
|
|
10
|
Khăn lau 30 x 30
|
Cái
|
0,01
|
|
5
|
1Đ5
|
Thành phần cơ giới
|
|
|
|
5a
|
1Đ5a
|
Cát, cát mịn
|
|
|
|
|
1
|
(NaPO3)6
|
Gram
|
0,5
|
|
|
2
|
Na2CO3
|
Gram
|
0,5
|
|
|
3
|
Bao đựng mẫu
|
Cái
|
1
|
|
|
4
|
Nước rửa dụng cụ
|
Lít
|
0,3
|
|
|
5
|
Khăn lau 30 x 30
|
Cái
|
0,01
|
|
5b
|
1Đ5b
|
Limon
|
|
Như
1Đ5a
|
|
5c
|
1Đ5c
|
Sét
|
|
Như
1Đ5a
|
|
6
|
1Đ6
|
CEC
|
|
|
|
|
1
|
CH3COOH
|
Gram
|
9,65
|
|
|
7
|
NH4OH
|
Gram
|
19
|
|
|
3
|
Etanol
|
ml
|
25
|
|
|
4
|
KCl
|
Gram
|
12,5
|
|
|
5
|
HCl
|
ml
|
12,5
|
|
|
6
|
H3BO3
|
Gram
|
5
|
|
|
7
|
NaOH
|
Gram
|
5
|
|
|
8
|
H2SO4
tiêu chuẩn
|
ml
|
12,5
|
|
|
9
|
Bromocresol xanh
|
Gram
|
0,2
|
|
|
10
|
Metyl đỏ
|
Gram
|
0,2
|
|
|
11
|
Cồn lau dụng cụ
|
ml
|
10
|
|
|
12
|
Màng lọc
|
Cái
|
0,5
|
|
|
13
|
Khăn lau 30 x 30
|
Cái
|
0,01
|
|
7
|
1Đ7
|
N tổng số
|
|
|
|
|
1
|
NaOH
|
Gram
|
2
|
|
|
2
|
H3BO3
|
ml
|
0,2
|
|
|
3
|
K2S2O8
|
Gram
|
0,5
|
|
|
4
|
KNO3
|
Gram
|
0,6
|
|
|
5
|
Glyxin
|
Gram
|
0,5
|
|
|
6
|
NaC7H5NaO3
|
ml
|
0,5
|
|
|
7
|
K2SO4
|
Gram
|
2
|
|
|
8
|
HCl
|
ml
|
1
|
|
|
9
|
H2SO4
|
ml
|
10
|
|
|
10
|
Hợp kim Devarda
|
Gram
|
0,2
|
|
|
11
|
Cồn lau dụng cụ
|
ml
|
10
|
|
|
12
|
Giấy lọc
|
Hộp
|
0,05
|
|
|
13
|
Giấy lau
|
Hộp
|
0,01
|
|
|
14
|
Sổ công tác
|
Cuốn
|
0,005
|
|
8
|
1Đ8
|
P2O5
tổng số
|
|
|
|
|
1
|
H2SO4
|
ml
|
0,8
|
|
|
2
|
Phenolphtalein
|
Gram
|
0,2
|
|
|
3
|
K2S2O8
|
Gram
|
0,2
|
|
|
4
|
(NH4)6Mo7O24.4H2O
|
Gram
|
0,6
|
|
|
5
|
NaOH
|
Gram
|
0,5
|
|
|
6
|
Kali antimontatrat
|
Gram
|
0,4
|
|
|
7
|
Axit Ascorbic
|
Gram
|
0,3
|
|
|
8
|
Dung dịch chuẩn P-PO4
|
ml
|
0,5
|
|
|
9
|
Cồn lau dụng cụ
|
ml
|
10
|
|
|
10
|
Giấy lọc băng xanh
|
Hộp
|
0,05
|
|
|
11
|
Khăn lau 30 x 30
|
Hộp
|
0,01
|
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Cuốn
|
0,005
|
|
9
|
1Đ9
|
K2O tổng
số
|
|
|
|
|
1
|
HF
|
ml
|
0,8
|
|
|
2
|
HCIO4
|
ml
|
0,4
|
|
|
3
|
HCl
|
ml
|
0,4
|
|
|
4
|
Dung dịch chuẩn K
|
ml
|
10
|
|
|
5
|
CsCl
|
Gram
|
0,4
|
|
|
6
|
Al(NO3)3
|
Gram
|
0,5
|
|
|
7
|
Cồn lau dụng cụ
|
ml
|
10
|
|
|
8
|
Giấy lọc băng xanh
|
Hộp
|
0,05
|
|
|
9
|
Khăn lau 30 x 30
|
Hộp
|
0,01
|
|
|
10
|
Sổ công tác
|
Cuốn
|
0,005
|
|
10
|
1Đ10
|
Lưu huỳnh tổng số
|
|
|
|
|
1
|
Dung dịch chuẩn gốc
1000ppm
|
ml
|
0,6
|
|
|
2
|
Methyl da cam
|
Gram
|
0,5
|
|
|
3
|
HCl
|
ml
|
0,2
|
|
|
4
|
CH3COOH
|
ml
|
0,4
|
|
|
5
|
BaCl2
|
Gram
|
1
|
|
|
6
|
Na2SO4
|
Gram
|
0,3
|
|
|
7
|
Giấy lọc
|
Hộp
|
0,05
|
|
|
8
|
Cồn lau dụng cụ
|
ml
|
10
|
|
|
9
|
Bao đựng mẫu
|
Cái
|
1
|
|
|
10
|
Giấy lau
|
Hộp
|
0,01
|
|
|
11
|
Sổ công tác
|
Cuốn
|
0,005
|
|
11
|
1Đ11
|
Tổng muối tan
|
|
Như
1Đ8
|
|
12
|
1Đ12
|
Vi sinh vật
|
|
|
|
12a
|
1Đ12a
|
Tổng số vi khuẩn hiếu
khí
|
|
|
|
|
1
|
Môi trường PCA
|
Gram
|
9
|
|
|
2
|
Nước cất
|
Lít
|
1
|
|
|
3
|
Cồn
|
Lít
|
0,1
|
|
|
4
|
Bông không thấm nước
|
Gram
|
20
|
|
12b
|
1Đ12b
|
Tổng số nấm men
|
|
|
|
|
1
|
Môi trường DRBC
|
Gram
|
8
|
|
|
2
|
Sodium clorua
|
Gram
|
1,7
|
|
|
3
|
Nước cất
|
Lít
|
1
|
|
|
4
|
Cồn
|
Lít
|
0,1
|
|
|
5
|
Bông không thấm nước
|
Gram
|
20
|
|
|
6
|
Giấy đo pH
|
Hộp
|
0,005
|
|
12c
|
1Đ12C
|
Tổng số nấm mốc
|
|
|
|
|
1
|
Môi trường DRBC
|
Gram
|
8
|
|
|
2
|
Sodium clorua
|
Gram
|
1,7
|
|
|
3
|
Nước cất
|
Lít
|
1
|
|
|
4
|
Cồn
|
Lít
|
0,1
|
|
|
5
|
Bông không thấm nước
|
Gram
|
20
|
|
|
6
|
Giấy đo pH
|
Hộp
|
0,005
|
|
12d
|
1Đ12d
|
Tổng số xạ khuẩn
|
|
|
|
|
1
|
Tinh bột tan
|
Gram
|
10
|
|
|
2
|
Dipotassium photphat
|
Gram
|
0,25
|
|
|
3
|
Magie sunphat
|
Gram
|
0,25
|
|
|
4
|
Potassium nitrate
|
Gram
|
0,5
|
|
|
5
|
Sodium clorua
|
Gram
|
1,95
|
|
|
6
|
Sắt sunphat
|
Gram
|
0,005
|
|
|
7
|
Thạch bột
|
Gram
|
7,5
|
|
|
8
|
Nước cất
|
Lít
|
1
|
|
|
9
|
NaOH
|
Gram
|
1
|
|
|
10
|
Cồn
|
Lít
|
0,1
|
|
|
11
|
Bông không thấm nước
|
Gram
|
20
|
|
|
12
|
Giấy đo pH
|
Hộp
|
0,005
|
|
|
13
|
Giấy lọc băng xanh
|
Hộp
|
0,02
|
Điều
10. Định mức tiêu hao năng lượng
1. Điều tra, đánh giá
về chất lượng đất, tiềm năng đất đai (không bao gồm nội dung phân tích mẫu
đất)
Bảng
10
|
STT
|
Danh
mục năng lượng
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao sử
dụng dụng cụ lao động
|
Kwh
|
31.421
|
|
|
2
|
Điện năng tiêu hao sử
dụng máy móc thiết bị
|
Kwh
|
29.414
|
|
Cơ cấu định mức tiêu
hao năng lượng tại Bảng 10 theo các nội dung công việc:
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Cơ
cấu (%)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
|
Tổng
số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Thu thập thông tin,
tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa
|
7,67
|
42,14
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều
tra, lấy mẫu đất tại thực địa
|
18,54
|
57,86
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông
tin nội nghiệp và ngoại nghiệp
|
8,88
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ chất
lượng đất, tiềm năng đất đai
|
42,55
|
|
|
5
|
Phân tích thực trạng
chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất
|
19,14
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết
quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
3,22
|
|
2. Phân tích mẫu đất
Bảng
11
|
STT
|
Danh
mục năng lượng
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
(tính
cho 01 chỉ tiêu)
|
|
1
|
Điện năng dùng cho
dụng cụ phân tích mẫu đất
|
|
|
|
1.1
|
Dung trọng
|
Kwh
|
0,35
|
|
1.2
|
Tỷ trọng
|
Kwh
|
0,35
|
|
1.3
|
pHKCl
|
Kwh
|
0,579
|
|
1.4
|
Chất hữu cơ tổng số
|
Kwh
|
0,578
|
|
1.5
|
Thành phần cơ giới
|
|
|
|
1.5a
|
Cát, cát mịn
|
Kwh
|
0,472
|
|
1.5b
|
Limon
|
Kwh
|
0,472
|
|
1.5c
|
Sét
|
Kwh
|
0,472
|
|
1.6
|
CEC
|
Kwh
|
1,156
|
|
1.7
|
N tổng số
|
Kwh
|
0,578
|
|
1.8
|
P2O5
tổng số
|
Kwh
|
0,578
|
|
1.9
|
K2O tổng
số
|
Kwh
|
0,578
|
|
1.10
|
Lưu huỳnh tổng số
|
Kwh
|
0,578
|
|
1.11
|
Tổng muối tan
|
Kwh
|
0,578
|
|
2
|
Điện năng dùng cho
thiết bị phân tích mẫu đất
|
|
|
|
2.1
|
Dung trọng
|
Kwh
|
2,76
|
|
2.2
|
Tỷ trọng
|
Kwh
|
2,76
|
|
2.3
|
pHKCl
|
Kwh
|
16,29
|
|
2.4
|
Chất hữu cơ tổng số
|
Kwh
|
10,84
|
|
2.5
|
Thành phần cơ giới
|
|
|
|
2.5a
|
Cát, cát mịn
|
Kwh
|
7,97
|
|
2.5b
|
Limon
|
Kwh
|
7,97
|
|
2.5.c
|
Sét
|
Kwh
|
7,97
|
|
2.6
|
CEC
|
Kwh
|
33,24
|
|
2.7
|
N tổng số
|
Kwh
|
10,49
|
|
2.8
|
P2O5
tổng số
|
Kwh
|
10,49
|
|
2.9
|
K2O tổng
số
|
Kwh
|
12,68
|
|
2.10
|
Lưu huỳnh tổng số
|
Kwh
|
8,78
|
|
2.11
|
Tổng muối tan
|
Kwh
|
8,78
|
Điều
11. Định mức tiêu hao nhiên liệu
1. Điều tra, đánh giá
về chất lượng đất, tiềm năng đất (không bao gồm nội dung điều tra phẫu diện
đất; phân tích mẫu đất).
2. Điều tra phẫu diện
đất
Bảng
12
|
STT
|
Danh
mục nhiên liệu
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
(tính cho tỉnh)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1
|
Xăng xe
|
Lít
|
|
2.480
|
Cơ cấu định mức tiêu
hao nhiên liệu tại Bảng 12 theo các nội dung công việc:
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Cơ
cấu (%)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
|
Tổng
số
|
|
100,00
|
|
1
|
Thu thập thông tin,
tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa
|
|
42,14
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều
tra, lấy mẫu đất tại thực địa
|
|
57,86
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông
tin nội nghiệp và ngoại nghiệp
|
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ chất
lượng đất, tiềm năng đất đai
|
|
|
|
5
|
Phân tích thực trạng
chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất
|
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết
quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
|
|
Điều
12. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
1. Điều tra, đánh giá
về chất lượng đất, tiềm năng đất đai (không bao gồm điều tra phẫu diện đất;
phân tích mẫu đất)
Bảng
13
|
STT
|
Danh
mục máy móc, thiết bị
|
Đơn
vị tính
|
Công
suất (kw)
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức
(ca/tỉnh)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Bộ
|
0,35
|
60
|
6.920
|
|
|
2
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
60
|
|
971
|
|
3
|
Máy scan A4
|
Cái
|
0,4
|
60
|
8
|
|
|
4
|
Máy in A3
|
Cái
|
0,5
|
60
|
10
|
|
|
5
|
Máy in màu A4
|
Cái
|
0,35
|
60
|
43
|
|
|
6
|
Máy in A4
|
Cái
|
0,35
|
60
|
40
|
|
|
7
|
Máy in Plotter
|
Cái
|
0,4
|
60
|
10
|
|
|
8
|
Máy chiếu Projector
|
Cái
|
0,5
|
60
|
2
|
|
|
9
|
Máy phô tô
|
Cái
|
1,5
|
96
|
40
|
|
|
10
|
Máy điều hoà nhiệt độ
|
Bộ
|
2,2
|
96
|
702
|
|
|
11
|
Bộ máy tính cấu hình
cao
|
Bộ
|
0,035
|
60
|
682
|
|
|
12
|
Máy định vị GPS cầm
tay
|
Cái
|
|
60
|
|
103
|
|
13
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
0,035
|
60
|
|
103
|
Cơ cấu định mức sử dụng
máy móc, thiết bị tại Bảng 13 theo các nội dung công việc:
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Cơ
cấu (%)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
|
Tổng
số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Thu thập thông tin,
tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa
|
7,67
|
42,14
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều
tra, lấy mẫu đất tại thực địa
|
18,54
|
57,86
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông
tin nội nghiệp và ngoại nghiệp
|
8,88
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ chất
lượng đất, tiềm năng đất đai
|
42,55
|
|
|
5
|
Phân tích thực trạng
chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất
|
19,14
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết
quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
3,22
|
|
2. Điều tra phẫu diện
đất
Bảng
14
|
STT
|
Danh
mục máy móc, thiết bị
|
Đơn
vị tính
|
Thời
hạn (tháng)
|
Công
suất (Kw)
|
Định
mức (ca/phẫu diện)
|
|
Trường
hợp đào phẫu diện
|
Trường
hợp khoan
phẫu diện
|
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm dò
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm dò
|
|
1
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
60
|
0,35
|
1,0
|
0,50
|
0,50
|
0,5
|
0,25
|
0,25
|
|
2
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
60
|
0,35
|
0,4
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,1
|
0,1
|
|
3
|
Máy định vị GPS cầm
tay
|
Cái
|
60
|
|
1,0
|
0,50
|
0,50
|
0,5
|
0,25
|
0,25
|
|
4
|
Máy đo độ ẩm đất và
pH cầm tay ngoài đồng
|
Cái
|
60
|
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
5
|
Ô tô bán tải (0,95 tấn)
|
Cái
|
180
|
|
0,75
|
0,38
|
0,38
|
0,38
|
0,19
|
0,19
|
3. Phân tích mẫu đất
Bảng
15
|
STT
|
Mã hiệu
|
Danh
mục máy móc, thiết bị
|
Đơn
vị tính
|
Thời
hạn (tháng)
|
Công
suất (Kw)
|
Định
mức (ca/chỉ
tiêu)
|
|
1
|
1Đ1
|
Dung trọng
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,24
|
|
|
2
|
Bình hút ẩm
|
Cái
|
120
|
0,1
|
0,24
|
|
|
3
|
Cân phân tích
|
Cái
|
96
|
0,6
|
0,24
|
|
|
4
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,04
|
|
2
|
1Đ2
|
Tỷ trọng
|
|
|
|
Như
1Đ1
|
|
3
|
1Đ3
|
pHKCl
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,4
|
|
|
9
|
Thiết bị phá mẫu
|
Bộ
|
120
|
2,3
|
0,4
|
|
|
3
|
Thiết bị lọc nước
siêu sạch
|
Bộ
|
120
|
0,17
|
0,4
|
|
|
4
|
Máy khuấy từ
|
Cái
|
120
|
1,1
|
0,4
|
|
|
5
|
pH metter (thiết bị
đo pH)
|
Bộ
|
120
|
0,6
|
0,4
|
|
|
6
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,07
|
|
4
|
1Đ4
|
Chất hữu cơ tổng số
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,2
|
|
|
2
|
Tủ bảo quản mẫu
|
Cái
|
120
|
0,16
|
0,28
|
|
|
3
|
Tủ lưu hóa chất
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,28
|
|
|
4
|
Thiết bị phá mẫu
|
Bộ
|
120
|
2,3
|
0,34
|
|
|
5
|
Cân phân tích
|
Cái
|
96
|
0,06
|
0,28
|
|
|
6
|
Máy quang phổ UV-VIS
|
Bộ
|
120
|
0,55
|
0,1
|
|
|
7
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,067
|
|
5
|
1Đ5
|
Thành phần cơ giới
|
|
|
|
|
|
5a
|
1Đ5a
|
Cát, cát mịn
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,32
|
|
|
2
|
Cân phân tích mẫu
|
Cái
|
96
|
0,6
|
0,32
|
|
|
3
|
Bình hút ẩm
|
Cái
|
120
|
1,1
|
0,32
|
|
|
4
|
Bộ rây mẫu tiêu chuẩn
|
Bộ
|
120
|
0,6
|
0,32
|
|
|
5
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,05
|
|
5b
|
1Đ5b
|
Limon
|
|
|
|
Như
1Đ5a
|
|
5c
|
1Đ5c
|
Sét
|
|
|
|
Như
1Đ5a
|
|
6
|
1Đ6
|
CEC
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,8
|
|
|
2
|
Thiết bị phá mẫu
|
Bộ
|
120
|
2,3
|
0,8
|
|
|
3
|
Thiết bị lọc
|
Bộ
|
120
|
0,18
|
0,8
|
|
|
4
|
Thiết bị chưng cất
|
Bộ
|
120
|
1,2
|
0,8
|
|
|
5
|
Cân phân tích
|
Cái
|
96
|
0,6
|
0,8
|
|
|
6
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,13
|
|
7
|
1Đ7
|
N tổng số
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,2
|
|
|
2
|
Tủ bảo quản mẫu
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,28
|
|
|
3
|
Tủ lưu hóa chất
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,28
|
|
|
4
|
Tủ lạnh lưu chất
chuẩn
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,2
|
|
|
5
|
Thiết bị phá mẫu
|
Bộ
|
120
|
2,3
|
0,34
|
|
|
6
|
Máy cất Nitơ
|
Bộ
|
120
|
0,2
|
0,4
|
|
|
7
|
Cân phân tích
|
Cái
|
96
|
0,06
|
0,28
|
|
|
8
|
Thiết bị cất nước 2
lần
|
Bộ
|
120
|
0,18
|
0,2
|
|
|
9
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,067
|
|
8
|
1Đ8
|
P2O5
tổng số
|
|
|
|
Như
1Đ7
|
|
9
|
1Đ9
|
K2O tổng
số
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,2
|
|
|
2
|
Thiết bị phá mẫu
|
Bộ
|
120
|
2,3
|
0,34
|
|
|
3
|
Tủ bảo quản mẫu
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,28
|
|
|
4
|
Tủ lưu hóa chất
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,28
|
|
|
5
|
Cân phân tích
|
Cái
|
96
|
0,06
|
0,28
|
|
|
6
|
Máy quang phổ AAS
|
Bộ
|
120
|
3
|
0,1
|
|
|
7
|
Thiết bị cất nước 2
lần
|
Bộ
|
120
|
0,18
|
0,2
|
|
|
8
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,067
|
|
10
|
1Đ10
|
Lưu huỳnh tổng số
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,2
|
|
|
2
|
Tủ hút
|
Cái
|
96
|
0,1
|
0,2
|
|
|
3
|
Tủ bảo quản mẫu
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,28
|
|
|
4
|
Tủ lưu hóa chất
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,28
|
|
|
5
|
Thiết bị phá mẫu
|
Bộ
|
120
|
2,3
|
0,34
|
|
|
6
|
Cân phân tích
|
Cái
|
96
|
0,06
|
0,28
|
|
|
7
|
Máy quang phổ UV-VIS
|
Bộ
|
120
|
0,55
|
0,1
|
|
|
8
|
Thiết bị cất nước 2
lần
|
Cái
|
120
|
0,18
|
0,2
|
|
|
9
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,067
|
|
11
|
1Đ11
|
Tổng muối tan
|
|
|
|
Như
1Đ7
|
|
12
|
1Đ12
|
Vi sinh vật
|
|
|
|
|
Chương
II
ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ THOÁI HOÁ ĐẤT
Điều
13. Nội dung công việc
Nội dung công việc điều
tra, đánh giá thoái hóa đất cấp tỉnh được thực hiện theo quy định từ Điều 17,
Điều 18, Điều 19, Điều 20, Điều 21, Điều 22, Điều 23, Điều 24 Chương III Thông
tư số 11/2024/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ
thuật điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo phục hồi đất; Thông
tư số 23/2025/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân
cấp, phân thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai.
Điều
14. Định mức lao động
1. Điều tra, đánh giá
thoái hóa đất (không bao gồm điều tra các loại hình thoái hóa đất)
Bảng
16
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
Định
mức
(công nhóm)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
Bước
1
|
Thu thập tài liệu, số
liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập thông tin,
tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa phục vụ điều tra,
đánh giá thoái hóa đất
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Thu thập nhóm các
thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về kết quả điều tra, đánh giá chất lượng
đất, thoái hóa đất; kết quả quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm
đất đã thực hiện trên địa bàn gồm: kết quả điều tra thực địa, dữ liệu trung
gian, sản phẩm chính và hồ sơ tài liệu khác
|
Nhóm
3ĐCV3
|
51
|
102
|
|
1.1.2
|
Thu thập nhóm các
thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên
nhiên; kinh tế - xã hội và tình hình quản lý, sử dụng đất có liên quan đến
thoái hóa đất
|
|
|
|
|
a
|
Nhóm thông tin, tài liệu,
số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, chế độ nước), tài
nguyên thiên nhiên
|
Nhóm
3ĐCV3
|
51
|
102
|
|
b
|
Nhóm thông tin, tài
liệu, số liệu về tình hình phát triển kinh tế - xã hội; chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội
|
Nhóm
3ĐCV3
|
51
|
102
|
|
c
|
Nhóm thông tin, tài
liệu, số liệu về hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất và tình hình
quản lý, sử dụng đất; tình hình chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, các mô hình sử
dụng đất nông nghiệp, diễn biến năng suất, sản lượng, sản phẩm chính, phụ và
kỹ thuật canh tác sử dụng đất theo từng loại hình sử dụng đất nông nghiệp
|
Nhóm
3ĐCV3
|
51
|
102
|
|
1.1.3
|
Khảo sát sơ bộ tại
thực địa
|
|
|
|
|
a
|
Khảo sát sơ bộ xác
định hướng tuyến điều tra
|
Nhóm
3ĐCV3
|
4
|
|
|
b
|
Khảo sát sơ bộ các
tuyến điều tra để xác định các khu vực có loại hình thoái hóa đặc trưng xuất
hiện trên địa bàn theo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất đã có trên
địa bàn
|
Nhóm
3ĐCV3
|
|
153
|
|
c
|
Xây dựng báo cáo kết
quả khảo sát sơ bộ
|
Nhóm
3ĐCV3
|
15
|
|
|
1.2
|
Đánh giá, lựa chọn
các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Tổng hợp, phân tích,
đánh giá tính chính xác, khách quan, thời sự của thông tin, tài liệu, số
liệu, bản đồ đã thu thập
|
Nhóm
4ĐCV3
|
102
|
|
|
1.2.2
|
Lựa chọn những thông
tin, tài liệu, số liệu, bản đồ có thể sử dụng
|
Nhóm
4ĐCV3
|
34
|
|
|
1.2.3
|
Xây dựng báo cáo kết
quả thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
|
Nhóm
2ĐCV3
|
35
|
|
|
Bước
2
|
Lập kế hoạch và điều
tra thực địa phục vụ đánh giá thoái hóa
|
|
|
|
|
2.1
|
Xác định nội dung và
kế hoạch điều tra thực địa
|
|
|
|
|
2.1.1
|
Chuẩn bị bản đồ điều
tra thực địa
|
|
|
|
|
a
|
Biên tập, chuẩn hóa
các yếu tố kế thừa từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
Nhóm
4ĐCV3
|
34
|
|
|
b
|
Tạo lập lớp thông tin
khoanh đất điều tra, lớp thông tin điểm điều tra các loại hình thoái hóa và
các trường thông tin dữ liệu thuộc tính
|
Nhóm
2ĐCV3
|
51
|
|
|
c
|
Xác định số lượng
khoanh đất, điểm điều tra
|
Nhóm
3ĐCV3
|
51
|
|
|
d
|
Xây dựng lớp thông
tin khoanh đất điều tra: chuyển đổi, rà soát, chuẩn hóa và nhập thông tin
thuộc tính về thổ nhưỡng, địa hình (độ dốc hoặc địa hình tương đối), độ dày
tầng đất vào lớp thông tin đã tạo lập từ các thông tin, tài liệu, số liệu thu
thập; xác định ranh giới khoanh đất và số thứ tự khoanh đất
|
Nhóm
2ĐCV3
|
153
|
|
|
đ
|
Xây dựng lớp thông tin
điểm điều tra thoái hóa: vị trí điểm điều tra thoái hóa; xây dựng sơ đồ mạng
lưới điểm điều tra thoái hóa (vị trí điểm điều tra thoái hóa đất trùng với vị
trí điểm điều tra phẫu diện đất trong cùng khoanh đất) và nhập thông tin
thuộc tính vào lớp thông tin
|
Nhóm
4ĐCV3
|
102
|
|
|
e
|
Xác định nội dung
điều tra khoanh đất theo các tuyến điều tra thực địa trên địa bàn cấp tỉnh
|
Nhóm
4ĐCV3
|
51
|
|
|
g
|
Cập nhật thông tin thuộc
tính của lớp điểm điều tra các loại hình thoái hóa và kết quả điều tra, đánh
giá thoái hóa đất kỳ trước vào lớp thông tin khoanh đất điều tra;
|
Nhóm
4ĐCV3
|
68
|
|
|
h
|
Biên tập và in bản đồ
điều tra thực địa.
|
Nhóm
3ĐCV3
|
51
|
|
|
2.1.2
|
Thống kê số lượng
khoanh đất và đặc trưng của khoanh đất điều tra; tạo lập bảng cơ sở dữ liệu
phục vụ nhập thông tin kết quả điều tra thực địa
|
Nhóm
2ĐCV3
|
51
|
|
|
2.1.3
|
Chuẩn bị bản mô tả
kết quả điều tra các loại hình thoái hóa
|
Nhóm
2ĐCV3
|
34
|
|
|
2.1.4
|
Xây dựng báo cáo kế
hoạch điều tra thực địa
|
Nhóm
2ĐCV3
|
100
|
|
|
2.2
|
Điều tra thực địa
phục vụ đánh giá thoái hóa đất (không bao gồm công điều tra các loại hình
thoái hóa)
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Khoanh vùng, xác định
vị trí khoanh đất điều tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra
theo các đặc điểm về thổ nhưỡng, địa hình, chế độ nước, loại đất, loại hình
sử dụng đất, tỷ lệ che phủ đất, phương thức canh tác bảo vệ đất và các đặc trưng
của các loại hình thoái hóa lên bản đồ điều tra thực địa
|
Nhóm
4ĐCV3
|
|
408
|
|
2.2.2
|
Xác định vị trí điểm
điều tra thoái hóa tại thực địa: vị trí các điểm điều tra này trùng với vị
trí điểm điều tra phẫu diện
|
Nhóm
4ĐCV3
|
|
153
|
|
2.2.3
|
Rà soát, cập nhật kết
quả điều tra thực địa vào bảng dữ liệu điều tra đã tạo lập.
|
Nhóm
4ĐCV3
|
204
|
|
|
2.2.4
|
Xây dựng báo cáo kết
quả điều tra thực địa
|
Nhóm
2ĐCV3
|
150
|
|
|
Bước
3
|
Tổng hợp, xử lý thông
tin nội nghiệp và
ngoại nghiệp
|
|
|
|
|
3.1
|
Tổng hợp, xử lý kết
quả điều tra
|
|
|
|
|
3.1.1
|
Rà soát, đối chiếu,
chỉnh lý, bổ sung thông tin đảm bảo tính chính xác thống nhất về kết quả điều
tra giữa bản đồ điều tra thực địa, bản mô tả các loại hình thoái hóa, ảnh
điều tra và bảng cơ sở dữ liệu điều tra
|
Nhóm
3ĐCV3
|
102
|
|
|
3.1.2
|
Lựa chọn kết quả phân
tích
|
Nhóm
1ĐCV3
|
51
|
|
|
3.2
|
Tổng hợp, xử lý thông
tin phục vụ đánh giá thoái hóa đất
|
|
|
|
|
3.2.1
|
Xác định và phân cấp bộ
chỉ tiêu đánh giá thoái hóa đất
|
Nhóm
3ĐCV3
|
7
|
|
|
3.2.2
|
Tổng hợp kết quả điều
tra về thổ nhưỡng, địa hình, tính chất vật lý - hoá học - sinh học của đất
theo loại thổ nhưỡng và loại đất, khí hậu, chế độ nước theo loại đất
|
Nhóm
2ĐCV3
|
102
|
|
|
3.2.3
|
Tổng hợp kết quả điều
tra phục vụ đánh giá đất bị suy giảm độ phì; đất bị xói mòn; đất bị khô hạn,
hoang mạc hóa, sa mạc hóa; đất bị kết von, đá ong hóa; đất bị mặn hóa; đất bị
phèn hóa theo chỉ tiêu phân cấp
|
Nhóm
2ĐCV3
|
153
|
|
|
3.3
|
Xây dựng báo cáo kết quả
tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp
|
Nhóm
2ĐCV3
|
125
|
|
|
Bước
4
|
Xây dựng bản đồ thoái
hóa đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các yếu tố
nền của bản đồ thoái hóa đất
|
Nhóm
2ĐCV3
|
51
|
|
|
4.2
|
Tạo lập các lớp thông
tin và trường thông tin dữ liệu thuộc tính trong mỗi lớp thông tin chuyên đề
|
Nhóm
2ĐCV3
|
26
|
|
|
4.3
|
Xây dựng lớp thông
tin loại đất
|
|
|
|
|
4.3.1
|
Chuyển đổi định dạng
dữ liệu từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất cùng cấp với bản đồ kết quả điều
tra, đánh giá thoái hóa đất
|
1ĐCV3
|
11
|
|
|
4.3.2
|
Rà soát chỉnh lý ranh
giới khoanh đất theo kết quả điều tra thực địa
|
Nhóm
3ĐCV3
|
102
|
|
|
4.3.3
|
Chuẩn hóa và nhập các
thông tin loại đất
|
Nhóm
3ĐCV3
|
102
|
|
|
4.4
|
Rà soát, chỉnh lý
ranh giới khoanh đất điều tra trong lớp thông tin khoanh đất của bản đồ điều
tra thực địa theo kết quả tổng hợp xử lý thông tin
|
Nhóm
3ĐCV3
|
306
|
|
|
4.5
|
Xây dựng bản đồ đất
bị suy giảm độ phì
|
Nhóm
3ĐCV3
|
204
|
|
|
4.6
|
Xây dựng bản đồ đất
bị xói mòn
|
Nhóm
3ĐCV3
|
204
|
|
|
4.7
|
Xây dựng bản đồ đất
bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa
|
Nhóm
3ĐCV3
|
204
|
|
|
4.8
|
Xây dựng bản đồ đất
bị kết von, đá ong hóa
|
Nhóm
3ĐCV3
|
204
|
|
|
4.9
|
Xây dựng bản đồ đất
bị mặn hóa
|
Nhóm
3ĐCV3
|
204
|
|
|
4.10
|
Xây dựng bản đồ đất
bị phèn hóa
|
Nhóm
3ĐCV3
|
204
|
|
|
4.11
|
Xây dựng bản đồ thoái
hóa đất
|
Nhóm
3ĐCV3
|
306
|
|
|
4.12
|
Khoanh vùng các khu
vực đất bị thoái hóa cần bảo vệ, xử lý, cải tạo và phục hồi
|
Nhóm
3ĐCV3
|
204
|
|
|
4.13
|
Xây dựng cơ sở dữ
liệu thoái hóa đất
|
|
|
|
|
4.13.1
|
Chuẩn hóa dữ liệu
liên quan đến thoái hóa đất theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
Nhóm
3ĐCV3
|
102
|
|
|
4.13.2
|
Quét các dữ liệu khác
có liên quan
|
Nhóm
2ĐCV3
|
21
|
|
|
4.14
|
Cập nhật dữ liệu về
thoái hóa đất vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo quy định của pháp
luật
|
Nhóm
3ĐCV3
|
21
|
|
|
Bước
5
|
Phân tích đánh giá thực
trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Tổng hợp, phân tích,
đánh giá thực trạng thoái hóa đất
|
|
|
|
|
5.1.1
|
Tổng hợp hệ thống
biểu kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất theo
|
Nhóm
2ĐCV3
|
102
|
|
|
5.1.2
|
Phân tích, đánh giá
ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, tình hình quản lý và sử
dụng đất đến thoái hóa đất
|
Nhóm
1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
102
|
|
|
5.1.3
|
Phân tích, đánh giá
thoái hóa đất theo loại hình thoái hóa và loại đất
|
Nhóm
1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
306
|
|
|
5.1.4
|
Tổng hợp đánh giá
thoái hóa đất
|
Nhóm
1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
153
|
|
|
5.2
|
Xác định xu hướng,
nguyên nhân và dự báo nguy cơ thoái hóa đất
|
|
|
|
|
5.2.1
|
So sánh kết quả đánh
giá thoái hóa đất với kết quả đánh giá thoái hóa đất kỳ trước theo loại hình
thoái hóa và loại đất
|
Nhóm
1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
102
|
|
|
5.2.2
|
Xác định nguyên nhân
thoái hóa đất
|
Nhóm
1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
153
|
|
|
5.2.3
|
Đánh giá kết quả thực
hiện các biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội trong xử lý, cải tạo
và phục hồi đất bị thoái hóa kỳ điều tra trước
|
Nhóm
1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
102
|
|
|
5.2.4
|
Dự báo nguy cơ thoái
hóa đất
|
Nhóm
1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
102
|
|
|
5.3
|
Đề xuất các giải pháp
ngăn ngừa, giảm thiểu thoái hóa đất
|
Nhóm
1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
204
|
|
|
5.4
|
Xây dựng báo cáo
chuyên đề điều tra, đánh giá thoái hóa đất
|
Nhóm
1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
110
|
|
|
Bước
6
|
Xây dựng báo cáo kết
quả điều tra, đánh
giá thoái hóa đất
|
|
|
|
|
6.1
|
Xây dựng các phụ lục,
bản đồ thu nhỏ đính kèm báo cáo
|
Nhóm
1ĐCV4, 1ĐCV6
|
50
|
|
|
6.2
|
Biên soạn báo cáo
tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất
|
Nhóm
1ĐCV4, 1ĐCV6, 1ĐCVC2
|
85
|
|
|
6.3
|
Xây dựng báo cáo tóm
tắt, báo cáo tổng kết dự án
|
Nhóm
1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
30
|
|
Ghi chú:
- Trường hợp thực hiện
điều tra, đánh giá thoái hoá đất đồng thời với điều tra đánh giá chất lượng
đất, tiềm năng đất đai (cùng cấp, cùng kỳ) thì không tính mức tại điểm 1.1.1,
1.1.2 và tiết a điểm 1.1.3 Bước 1; điểm 1.2.1, 1.2.3 Bước 1; tiết a điểm 2.1.1
Bước 2; điểm 3.2.2 Bước 3; điểm 4.1, 4.3 Bước 4. Các nội dung công việc khác
tính 100% mức theo quy định tại Bảng trên.
2. Điều tra các loại
hình thoái hóa
Bảng
17
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
Định
mức (công
nhóm)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1
|
Điều tra các loại
hình thoái hóa và mô tả kết quả điều tra vào bản mô tả đã chuẩn bị
|
Nhóm
4ĐCV3
|
0,15
|
0,25
|
|
2
|
Đối với địa bàn đã
thực hiện điều tra, đánh giá thoái hóa đất thì xác định sự thay đổi hiện
trạng sử dụng đất và các khu vực thoái hóa theo từng loại hình thoái hóa:
điều tra xác định khu vực thoái hóa đất mới, các loại hình thoái hóa đã bị
thay đổi mức độ thoái hóa gồm điều tra khoanh vẽ tại thực địa nhằm chỉnh lý ranh
giới các khoanh đất được xác định có sự thay đổi về mức độ thoái hóa lên bản
đồ điều tra thực địa, mô tả thông tin điều tra các loại hình thoái hóa vào
bản mô tả đã chuẩn bị
|
Nhóm
4ĐCV3
|
0,02
|
0,04
|
|
3
|
Chụp ảnh minh họa
cảnh quan khu vực, điểm điều tra; thực hiện đo độ ẩm đất, pH đất bằng máy đo
cầm tay
|
Nhóm
4ĐCV3
|
0,02
|
0,05
|
Điều
15. Định mức dụng cụ lao động
1. Điều tra đánh giá
thoái hóa đất (không bao gồm điều tra các loại hình thoái hóa đất)
Bảng 18
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
Đơn
vị tính
|
Thời
hạn (tháng)
|
Công
suất (Kw)
|
Định
mức (ca/tỉnh)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
2.610
|
|
|
2
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
7.828
|
|
|
3
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
7.828
|
|
|
4
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
60
|
|
4.697
|
|
|
5
|
Máy tính Casio
|
Cái
|
60
|
|
783
|
|
|
6
|
Ổn áp dùng chung
|
Cái
|
60
|
|
1.305
|
|
|
7
|
Lưu điện cho máy tính
|
Cái
|
60
|
|
4.697
|
|
|
8
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
261
|
|
|
9
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
435
|
|
|
10
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
653
|
|
|
11
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
1.305
|
|
|
12
|
Màn chiếu điện
|
Cái
|
60
|
|
4
|
|
|
13
|
Bút trình chiếu
|
Cái
|
60
|
|
4
|
|
|
14
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
Bộ
|
6
|
|
|
3.709
|
|
15
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
|
|
1.855
|
|
16
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
|
|
3.709
|
|
17
|
Bình đựng nước uống
|
Cái
|
36
|
|
|
927
|
|
18
|
Máy ảnh kĩ thuật số
|
Cái
|
60
|
|
|
133
|
|
19
|
Pin máy ảnh kỹ thuật
số và máy định vị
|
Cục
|
6
|
|
|
266
|
Cơ cấu định mức dụng cụ
lao động tại Bảng 18 theo các nội dung công việc:
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Cơ
cấu (%)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
|
Tổng số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, số
liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa
|
4,42
|
39,16
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều
tra xác định các loại hình thoái hóa đất
|
19,72
|
60,84
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông
tin tài liệu nội nghiệp và ngoại nghiệp
|
6,60
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ thoái
hóa đất.
|
42,39
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá
thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa
đất
|
23,44
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết
quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất
|
3,42
|
|
2. Điều tra các loại
hình thoái hóa đất
Bảng
19
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
Đơn
vị tính
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức (ca/điểm
điều tra)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
Bộ
|
6
|
|
1,34
|
|
2
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
|
0,94
|
|
3
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
|
1,34
|
|
4
|
Ô che mưa che nắng
|
Cái
|
12
|
|
0,67
|
|
5
|
Giầy bảo hộ
|
Đôi
|
6
|
|
1,34
|
|
6
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
|
0,4
|
|
7
|
Bình đựng nước uống
|
Cái
|
36
|
|
1,34
|
|
8
|
Máy ảnh kĩ thuật số
|
Cái
|
60
|
|
0,34
|
|
9
|
Pin máy ảnh kỹ thuật
số và máy định vị, máy đo pH
|
Cục
|
6
|
|
8,05
|
Điều
16. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng
20
|
STT
|
Danh
mục vật liệu
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức (tính
cho tỉnh)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1
|
USB (32G)
|
Cái
|
3
|
2
|
|
2
|
Mực in A3
|
Hộp
|
1
|
|
|
3
|
Mực in A4
|
Hộp
|
11
|
2
|
|
4
|
Mực in màu A4
|
Hộp
|
3
|
|
|
5
|
Mực in Ploter (06
hộp)
|
Bộ
|
3
|
|
|
6
|
Mực phô tô
|
Hộp
|
3
|
|
|
7
|
Đầu phun màu A0
|
Chiếc
|
4,5
|
|
|
8
|
Đầu phun màu A4
|
Chiếc
|
3,2
|
|
|
9
|
Giấy A3
|
Gram
|
2
|
2
|
|
10
|
Giấy A4
|
Gram
|
64
|
15
|
|
11
|
Giấy in A0
|
Cuộn
|
5
|
|
|
12
|
Thùng tôn đựng tài
liệu
|
Cái
|
4
|
|
|
13
|
Sổ công tác
|
Cái
|
64
|
64
|
|
14
|
Ổ cứng gắn ngoài
(2TB)
|
Cái
|
3
|
|
Cơ cấu định mức tiêu
hao vật liệu tại Bảng 20 theo các nội dung công việc:
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Cơ
cấu (%)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
|
Tổng
số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, số
liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa
|
4,42
|
39,16
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều
tra xác định các loại hình thoái hóa đất
|
19,72
|
60,84
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông
tin tài liệu nội nghiệp và ngoại nghiệp
|
6,60
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ thoái
hóa đất.
|
42,39
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá
thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa
đất
|
23,44
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết
quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất
|
3,42
|
|
Điều
17. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng
21
|
STT
|
Danh
mục năng lượng
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
(tính cho tỉnh)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao sử
dụng dụng cụ lao động
|
Kwh
|
24.455
|
|
|
2
|
Điện năng tiêu hao sử
dụng máy móc, thiết bị
|
Kwh
|
21.070
|
|
Cơ cấu định mức tiêu
hao năng lượng tại Bảng 21 theo các nội dung công việc:
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Cơ
cấu (%)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
|
Tổng
số
|
100,00
|
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, số
liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa
|
4,42
|
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều
tra xác định các loại hình thoái hóa đất
|
19,72
|
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông
tin tài liệu nội nghiệp và ngoại nghiệp
|
6,60
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ thoái
hóa đất
|
42,39
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá
thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa
đất
|
23,44
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết
quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất
|
3,42
|
|
Điều
18. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
1. Điều tra, đánh giá
thoái hóa đất (không bao gồm điều tra các loại hình thoái hóa đất)
Bảng
22
|
STT
|
Danh
mục máy móc, thiết bị
|
Đơn
vị tính
|
Thời
hạn (tháng)
|
Công
suất (Kw)
|
Định
mức
(ca/tỉnh)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Bộ
|
60
|
0,035
|
3.534
|
|
|
2
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
60
|
0,035
|
|
1.372
|
|
3
|
Máy scan A4
|
Cái
|
60
|
0,4
|
10
|
|
|
4
|
Máy in A3
|
Cái
|
60
|
0,5
|
9
|
|
|
5
|
Máy in màu A4
|
Cái
|
60
|
0,35
|
40
|
|
|
6
|
Máy in A4
|
Cái
|
60
|
0,35
|
18
|
|
|
7
|
Máy in Plotter
|
Cái
|
60
|
0,4
|
49
|
|
|
8
|
Máy chiếu Projector
|
Cái
|
60
|
0,5
|
12
|
|
|
9
|
Máy phô tô
|
Cái
|
96
|
1,5
|
201
|
|
|
10
|
Máy điều hoà nhiệt độ
|
Bộ
|
96
|
2,2
|
906
|
|
|
11
|
Bộ máy tính cấu hình
cao
|
Bộ
|
60
|
0,035
|
1.329
|
|
|
12
|
Máy định vị GPS cầm
tay
|
Cái
|
60
|
|
|
158
|
|
13
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
60
|
0,035
|
|
158
|
Cơ cấu định mức sử dụng
máy móc, thiết bị tại Bảng 22 theo các nội dung công việc:
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Cơ
cấu (%)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
|
Tổng
số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, số
liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa
|
4,42
|
39,16
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều
tra xác định các loại hình thoái hóa đất
|
19,72
|
60,84
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông
tin tài liệu nội nghiệp và ngoại nghiệp
|
6,60
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ thoái
hóa đất.
|
42,39
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá
thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa
đất
|
23,44
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết
quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất
|
3,42
|
|
2. Điều tra các loại
hình thoái hóa đất
Bảng
23
|
STT
|
Danh
mục máy móc, thiết bị
|
Đơn
vị tính
|
Thời
hạn (tháng)
|
Công
suất (Kw)
|
Định
mức
(ca/điểm điều tra)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1
|
Máy định vị GPS cầm
tay
|
Cái
|
60
|
|
|
0,34
|
|
2
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
60
|
0,035
|
|
0,34
|
|
3
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
60
|
0,035
|
|
0,13
|
|
4
|
Máy đo độ ẩm đất và
pH cầm tay ngoài đồng
|
Cái
|
60
|
|
|
0,06
|
Chương
III
ĐIỀU
TRA, ĐÁNH GIÁ Ô NHIỄM ĐẤT
Điều
19. Nội dung công việc
Nội dung công việc điều
tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh được thực hiện theo quy định từ Điều 25,
Điều 26, Điều 27, Điều 28, Điều 29, Điều 30, Điều 31, Điều 32 Chương IV Thông
tư số 11/2024/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ
thuật điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo phục hồi đất; Thông
tư số 23/2025/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân
cấp, phân thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai.
Điều
20. Định mức lao động
1. Điều tra, đánh giá ô
nhiễm đất (không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất; phân tích mẫu
đất)
Bảng
24
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
Định
mức
(công nhóm)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
Bước
1
|
Thu thập thông tin,
tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ phục vụ điều tra, đánh giá ô
nhiễm đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập thông tin,
tài liệu, số liệu, bản đồ về kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Nhóm các thông tin,
tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên; kinh
tế - xã hội; tình hình quản lý và sử dụng đất có liên quan đến ô nhiễm đất
trong vòng 5 năm trước thời điểm điều tra
|
|
|
|
|
a
|
Nhóm thông tin, tài
liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, chế độ nước),
tài nguyên thiên nhiên
|
Nhóm
3ĐCV3
|
51
|
102
|
|
b
|
Nhóm thông tin, tài
liệu, số liệu về tình hình phát triển kinh tế - xã hội; chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội;
|
Nhóm
3ĐCV3
|
51
|
102
|
|
c
|
Nhóm thông tin, tài
liệu, số liệu về hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất và tình hình
quản lý, sử dụng đất; tình hình chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, các mô hình sử
dụng đất nông nghiệp, diễn biến năng suất, sản lượng, sản phẩm chính, phụ và
kỹ thuật canh tác sử dụng đất theo từng loại hình sử dụng đất nông nghiệp.
|
Nhóm
3ĐCV3
|
51
|
102
|
|
1.1.2
|
Thu thập nhóm thông
tin, tài liệu, số liệu, bản đồ liên quan đến ô nhiễm đất
|
|
|
|
|
a
|
Nhóm thông tin, tài
liệu, số liệu, bản đồ về kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh (nếu
có) gồm: kết quả điều tra thực địa, dữ liệu trung gian, sản phẩm chính và hồ
sơ tài liệu khác
|
Nhóm
3ĐCV3
|
51
|
102
|
|
b
|
Nhóm thông tin, tài
liệu, số liệu, bản đồ về thực trạng xử lý môi trường tại các khu vực có nguồn
gây ô nhiễm là khu công nghiệp, cụm công nghiệp; khu tiểu thủ công nghiệp,
làng nghề; khu khai thác, chế biến khoáng sản; bãi thải, xử lý chất thải và
các nguồn ô nhiễm khác
|
Nhóm
3ĐCV3
|
51
|
102
|
|
c
|
Nhóm thông tin, tài
liệu, số liệu, bản đồ có liên quan đến thực trạng, mức độ ô nhiễm môi trường
đất, nước theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường bị ảnh hưởng từ
các nguồn gây ô nhiễm từ khu công nghiệp, cụm công nghiệp; khu tiểu thủ công
nghiệp, làng nghề; khu khai thác, chế biến khoáng sản; bãi thải, xử lý chất
thải và các nguồn ô nhiễm khác
|
Nhóm
3ĐCV3
|
26
|
51
|
|
1.1.3
|
Khảo sát sơ bộ tại
thực địa để xác định hướng tuyến điều tra
|
|
|
|
|
a
|
Khảo sát sơ bộ theo
tuyến điều tra xác định khu vực có nguồn gây ô nhiễm, tác nhân gây ô nhiễm do
nước thải, chất thải của các khu công nghiệp, cụm công nghiệp; khu tiểu thủ
công nghiệp, làng nghề; khu khai thác, chế biến khoáng sản; bãi thải, xử lý
chất thải và các nguồn ô nhiễm khác đối với điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
cấp tỉnh
|
Nhóm
3ĐCV3
|
51
|
153
|
|
b
|
Xây dựng báo cáo kết
quả điều tra, khảo sát sơ bộ
|
Nhóm
3ĐCV3
|
15
|
|
|
1.2
|
Đánh giá, lựa chọn
các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Tổng hợp, phân tích, đánh
giá tính chính xác, khách quan, thời sự của thông tin, tài liệu, số liệu, bản
đồ đã thu thập
|
Nhóm
4ĐCV3
|
102
|
Nhóm
4ĐCV3
|
|
1.2.2
|
Lựa chọn những thông
tin, tài liệu, số liệu, bản đồ có thể sử dụng
|
Nhóm
4ĐCV3
|
21
|
Nhóm
4ĐCV3
|
|
1.2.3
|
Xây dựng báo cáo kết
quả thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
|
Nhóm
2ĐCV3
|
35
|
Nhóm
2ĐCV3
|
|
Bước
2
|
Lập kế hoạch và điều
tra lấy mẫu tại thực địa
|
|
|
|
|
2.1
|
Xác định nội dung và
kế hoạch điều tra thực địa
|
|
|
|
|
2.1.1
|
Chuẩn bị bản đồ điều
tra thực địa
|
|
|
|
|
a
|
Biên tập, chuẩn hóa
các yếu tố kế thừa từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
Nhóm
4ĐCV3
|
34
|
|
|
b
|
Tạo lập lớp thông tin
khoanh đất điều tra ô nhiễm, lớp thông tin điểm điều tra ô nhiễm và các
trường thông tin dữ liệu thuộc tính
|
Nhóm
2ĐCV3
|
51
|
|
|
c
|
Xác định số lượng
điểm điều tra, lấy mẫu đất; khoanh đất điều tra
|
Nhóm
3ĐCV3
|
51
|
|
|
d
|
Xây dựng lớp thông tin
khoanh đất điều tra, gồm: chuyển đổi, rà soát, chuẩn hóa và nhập thông tin thuộc
tính về loại đất, đơn vị hành chính cấp xã; xác định ranh giới khoanh đất và
số thứ tự khoanh đất
|
Nhóm
4ĐCV3
|
204
|
|
|
đ
|
Xây dựng lớp thông
tin điểm điều tra: xác định vị trí điểm điều tra; xây dựng sơ đồ mạng lưới
điểm điều tra và nhập thông tin thuộc tính vào lớp thông tin
|
Nhóm
4ĐCV3
|
153
|
|
|
e
|
Xác định nội dung
điều tra khoanh đất theo các tuyến điều tra thực địa trên địa bàn cấp tỉnh
|
Nhóm
4ĐCV3
|
51
|
|
|
g
|
Cập nhật thông tin
thuộc tính của lớp điểm điều tra và kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất kỳ
trước (nếu có) vào lớp thông tin khoanh đất điều tra
|
Nhóm
4ĐCV3
|
102
|
|
|
h
|
Biên tập và in bản đồ
điều tra thực địa
|
Nhóm
4ĐCV3
|
51
|
|
|
2.1.2
|
Thống kê số lượng
khoanh đất và đặc trưng của khoanh đất điều tra; tạo lập bảng dữ liệu phục vụ
nhập thông tin kết quả điều tra thực địa
|
Nhóm
4ĐCV3
|
102
|
|
|
2.1.3
|
Chuẩn bị bản mô tả
kết quả điều tra, phiếu lấy mẫu đất
|
Nhóm
2ĐCV3
|
51
|
|
|
2.1.4
|
Xây dựng báo cáo kế
hoạch điều tra thực địa
|
Nhóm
2ĐCV3
|
100
|
|
|
2.2
|
Điều tra, lấy mẫu tại
thực địa
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Điều tra xác định
hướng lan tỏa ô nhiễm; điều tra xác định các yếu tố địa hình, địa vật có khả
năng ngăn cản hoặc chặn hướng lan tỏa ô nhiễm; khoanh vùng xác định và chỉnh
lý ranh giới các khoanh đất theo các nguồn gây ô nhiễm đất, tác nhân gây ô
nhiễm và mô tả kết quả điều tra vào bản mô tả đã chuẩn bị
|
Nhóm
2ĐCV3
|
|
510
|
|
2.2.2
|
Xác định vị trí điểm
lấy mẫu đất tại thực địa, tọa độ điểm lấy mẫu đất được xác định bằng thiết bị
định vị; cập nhật bổ sung vị trí điểm lấy mẫu lên bản đồ điều tra thực địa
(nếu có sự thay đổi)
|
Nhóm
2ĐCV3
|
|
204
|
|
2.2.3
|
Rà soát, cập nhật kết
quả điều tra thực địa vào bảng dữ liệu điều tra đã được tạo lập
|
Nhóm
2ĐCV3
|
204
|
|
|
2.2.4
|
Xây dựng báo cáo kết
quả điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa
|
Nhóm
2ĐCV3
|
135
|
|
|
Bước
3
|
Tổng hợp, xử lý thông
tin nội và ngoại nghiệp
|
|
|
|
|
3.1
|
Tổng hợp, xử lý sau
điều tra thực địa
|
|
|
|
|
3.1.1
|
Rà soát, đối chiếu,
chỉnh lý, bổ sung thông tin đảm bảo tính chính xác thống nhất về kết quả điều
tra giữa bản đồ điều tra thực địa, phiếu lấy mẫu đất, ảnh điều tra và bảng dữ
liệu điều tra
|
Nhóm
4ĐCV3
|
102
|
|
|
3.1.2
|
Lập bảng thống kê
danh sách mẫu đất, lựa chọn chỉ tiêu phân tích; bàn giao mẫu đất cho đơn vị
phân tích
|
Nhóm
4ĐCV3
|
102
|
|
|
3.2
|
Tổng hợp, xử lý thông
tin phục vụ đánh giá ô nhiễm đất
|
|
|
|
|
3.2.1
|
Xác định và phân cấp
bộ chỉ tiêu đánh giá ô nhiễm đất
|
Nhóm
3ĐCV3
|
7
|
|
|
3.2.2
|
Tổng hợp, đánh giá kết
quả phân tích mẫu đất theo khoanh đất, điểm điều tra
|
Nhóm
2ĐCV3
|
306
|
|
|
3.3
|
Xây dựng báo cáo kết
quả tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp.
|
Nhóm
2ĐCV3
|
150
|
|
|
Bước
4
|
Xây dựng bản đồ đất
bị ô nhiễm
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các yếu tố
nền của bản đồ đất bị ô nhiễm
|
Nhóm
2ĐCV3
|
204
|
|
|
4.2
|
Tạo lập các lớp thông
tin và trường thông tin dữ liệu thuộc tính trong mỗi lớp thông tin chuyên đề
|
Nhóm
2ĐCV3
|
102
|
|
|
4.3
|
Xây dựng lớp thông
tin loại đất
|
|
|
|
|
4.3.1
|
Chuyển đổi định dạng
dữ liệu từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất cùng cấp với bản đồ kết quả điều
tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
Nhóm
1ĐCV3
|
11
|
|
|
4.3.2
|
Rà soát chỉnh lý ranh
giới khoanh đất theo kết quả điều tra thực địa
|
Nhóm
3ĐCV3
|
102
|
|
|
4.3.3
|
Chuẩn hóa và nhập các
thông tin thuộc tính vào lớp thông tin về loại đất
|
Nhóm
3ĐCV3
|
204
|
|
|
4.4
|
Rà soát, chỉnh lý
ranh giới khoanh đất điều tra trong lớp thông tin khoanh đất của bản đồ điều
tra thực địa
|
Nhóm
3ĐCV3
|
204
|
|
|
4.5
|
Xây dựng bản đồ đất
bị ô nhiễm
|
|
|
|
|
4.5.1
|
Xây dựng lớp thông
tin phân mức ô nhiễm theo chỉ tiêu
|
Nhóm
3ĐCV3
|
204
|
|
|
4.5.2
|
Xuất dữ liệu phục vụ
phân tích, đánh giá thực trạng đất bị ô nhiễm
|
Nhóm
1ĐCV3
|
11
|
|
|
4.5.3
|
Biên tập, xây dựng
báo cáo thuyết minh bản đồ và in bản đồ đất bị ô nhiễm
|
Nhóm
3ĐCV3
|
153
|
|
|
4.6
|
Khoanh vùng các khu
vực đất bị ô nhiễm cần thực hiện xử lý, cải tạo và phục hồi
|
Nhóm
4ĐCV3
|
102
|
|
|
4.7
|
Xây dựng dữ liệu ô
nhiễm đất
|
|
|
|
|
4.7.1
|
Chuẩn hóa dữ liệu
liên quan đến ô nhiễm đất theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
Nhóm
3ĐCV3
|
102
|
|
|
4.7.2
|
Quét các dữ liệu khác
có liên quan
|
Nhóm
2ĐCV3
|
21
|
|
|
4.8
|
Cập nhật dữ liệu về ô
nhiễm đất vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo quy định của pháp luật
về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm
3ĐCV3
|
21
|
|
|
Bước
5
|
Phân tích đánh giá
thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Tổng hợp, phân tích,
đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất
|
|
|
|
|
5.1.1
|
Tổng hợp hệ thống biểu
kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
Nhóm
2ĐCV3
|
102
|
|
|
5.1.2
|
Phân tích, đánh giá
thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất theo loại đất
|
Nhóm
1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
306
|
|
|
5.2
|
Cảnh báo, dự báo nguy
cơ ô nhiễm đất
|
Nhóm
1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
306
|
|
|
5.3
|
Đề xuất các giải pháp
giảm thiểu ô nhiễm đất
|
Nhóm
1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
102
|
|
|
Bước
6
|
Xây dựng báo cáo kết
quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
|
|
|
|
6.1
|
Xây dựng các phụ lục,
bản đồ thu nhỏ đính kèm báo cáo
|
Nhóm
1ĐCV4, 1ĐCV6
|
50
|
|
|
6.2
|
Biên soạn báo cáo
tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
Nhóm
1ĐCV4, 1ĐCV6, 1ĐCVC2
|
85
|
|
|
6.3
|
Xây dựng báo cáo tóm
tắt, báo cáo tổng kết nhiệm vụ
|
Nhóm
1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
30
|
|
Ghi chú: - Trường hợp
điều tra, đánh giá ô nhiễm đất đồng thời với điều tra, đánh giá chất lượng đất,
tiềm năng đất đai thì không tính mức tại điểm 1.1.1 Bước 1; tiết a điểm 2.1.1 Bước
2; điểm 4.3.1 Bước 4. Các nội dung còn lại được tính bằng 100% mức quy định.
2. Điều tra lấy mẫu đất
(Lấy mẫu đất; chụp ảnh
cảnh quan khu vực lấy mẫu đất, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng
gói, bảo quản mẫu đất)
Bảng
25
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
Định
mức (công
nhóm)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1
|
Lấy mẫu đất
|
Nhóm
3 2ĐCV3 1XL4
|
0,25
|
0,25
|
|
2
|
Chụp ảnh cảnh quan
khu vực lấy mẫu đất, điểm lấy mẫu đất
|
Nhóm
3 2ĐCV3 1XL4
|
0,25
|
0,25
|
|
3
|
Viết phiếu lấy mẫu
đất
|
Nhóm
3 2ĐCV3 1XL4
|
0,25
|
0,25
|
|
4
|
Đóng gói, bảo quản
mẫu đất
|
Nhóm
3 2ĐCV3 1XL4
|
0,25
|
0,25
|
3. Phân tích mẫu đất
Bảng
26
|
STT
|
Mã
hiệu
|
Chỉ
tiêu phân tích
|
Định
biên
|
Định
mức
(ca/chỉ tiêu)
|
|
1
|
1Đ1
|
Pb
|
1ĐCV2
|
0,45
|
|
2
|
1Đ2
|
Cd
|
1ĐCV2
|
0,45
|
|
3
|
1Đ3
|
As
|
1ĐCV2
|
0,85
|
|
4
|
1Đ4
|
Cu
|
1ĐCV2
|
0,7
|
|
5
|
1Đ5
|
Zn
|
1ĐCV2
|
0,7
|
|
6
|
1Đ6
|
Cr
|
1ĐCV2
|
0,7
|
|
7
|
1Đ7
|
Ni
|
1ĐCV3
|
0,85
|
|
8
|
1Đ8
|
Hg
|
1ĐCV3
|
0,85
|
|
9
|
1Đ9
|
Thuốc BVTV nhóm
photpho hữu cơ
|
1ĐCV3
|
1,2
|
Điều
21. Định mức dụng cụ lao động
1. Điều tra, đánh giá ô
nhiễm đất (không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu
đất)
Bảng
27
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
Đơn
vị tính
|
Thời
hạn (tháng)
|
Công
suất (Kw)
|
Định
mức (ca/tỉnh)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
732
|
|
|
2
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
1.560
|
|
|
3
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
1.560
|
|
|
4
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
60
|
|
936
|
|
|
5
|
Máy tính Casio
|
Cái
|
60
|
|
156
|
|
|
6
|
Ổn áp dùng chung
|
Cái
|
60
|
|
260
|
|
|
7
|
Lưu điện cho máy tính
|
Cái
|
60
|
|
936
|
|
|
8
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
58
|
|
|
9
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
98
|
|
|
10
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
130
|
|
|
11
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
292
|
|
|
12
|
Màn chiếu điện
|
Cái
|
60
|
|
12
|
|
|
13
|
Bút trình chiếu
|
Cái
|
60
|
|
12
|
|
|
14
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
Bộ
|
6
|
|
|
480
|
|
15
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
|
|
240
|
|
16
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
|
|
480
|
|
17
|
Bình đựng nước uống
|
Cái
|
36
|
|
|
240
|
|
18
|
Máy ảnh kĩ thuật số
|
Cái
|
60
|
|
|
176
|
|
19
|
Pin máy ảnh kỹ thuật
số và máy định vị
|
Cục
|
6
|
|
|
704
|
Cơ cấu định mức dụng cụ
lao động cho điều tra ô nhiễm đất cấp tỉnh tại Bảng 27 theo các nội dung công
việc:
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Cơ
cấu (%)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
|
Tổng
số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Thu thập thông tin,
tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa phục vụ điều tra,
đánh giá ô nhiễm đất
|
9,83
|
52,10
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều
tra lấy mẫu tại thực địa
|
28,67
|
47,90
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông
tin nội và ngoại nghiệp
|
12,83
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ đất
bị ô nhiễm
|
29,63
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá
thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất
|
15,03
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết
quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
4,01
|
|
2. Điều tra lấy mẫu đất
Bảng
28
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
Đơn
vị tính
|
Thời
hạn
(tháng)
|
Định
mức
(tính cho 01 mẫu đất)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
Bộ
|
6
|
|
0,25
|
|
2
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
|
0,25
|
|
3
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
|
0,13
|
|
4
|
Bộ dụng cụ đào đất
|
Cái
|
6
|
|
0,25
|
|
5
|
Máy ảnh kĩ thuật số
|
Cái
|
60
|
|
0,25
|
|
6
|
Bình đựng nước uống
|
Cái
|
36
|
|
0,25
|
|
7
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
|
0,25
|
|
8
|
Ô che mưa che nắng
|
Cái
|
12
|
|
0,25
|
|
9
|
Giầy bảo hộ
|
Cái
|
6
|
|
0,25
|
|
10
|
Giầy bảo hộ
|
Cái
|
6
|
|
0,25
|
|
11
|
Cân điện tử
|
Cái
|
60
|
|
0,25
|
|
12
|
Pin máy ảnh kỹ thuật
số và máy định vị
|
Cục
|
6
|
|
0,05
|
|
13
|
Thùng đựng và bảo
quản mẫu
|
Cái
|
5
|
|
0,25
|
3. Phân tích mẫu đất
Bảng
29
|
STT
|
Mã
hiệu
|
Danh
mục dụng cụ
|
Đơn
vị tính
|
Thời
hạn (tháng)
|
Công
suất (Kw)
|
Định
mức
(ca/chỉ tiêu)
|
|
1
|
1Đ1
|
Pb
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hoá chất
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
|
2
|
Pipet 10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
|
3
|
Micropipet 1ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
|
4
|
Đầu cone 1ml
|
Cái
|
1
|
|
0,6
|
|
|
5
|
Bình tia
|
Cái
|
36
|
|
0,6
|
|
|
6
|
Bình định mức 25ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
|
7
|
Bình định mức 50ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
|
8
|
Bình định mức 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
|
9
|
Cốc thủy tinh 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
|
10
|
Đũa thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
|
11
|
Bình tam giác 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
|
12
|
Cuvet Graphit
|
Cái
|
6
|
|
0,3
|
|
|
13
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,6
|
|
|
14
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,6
|
|
|
15
|
Bình nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,6
|
|
|
16
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,6
|
|
|
17
|
Đèn D2
|
Cái
|
24
|
|
0,6
|
|
|
18
|
Đèn Tungsten
|
Cái
|
24
|
|
0,6
|
|
|
19
|
Đèn EDL
|
Cái
|
24
|
|
0,6
|
|
|
20
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
|
21
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
|
22
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,133
|
|
|
23
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,133
|
|
|
24
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,006
|
|
|
25
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,05
|
|
|
26
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,6
|
|
|
27
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,6
|
|
|
28
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
0,6
|
|
|
29
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
0,6
|
|
2
|
1Đ2
|
Cd
|
|
|
|
Như
1Đ1
|
|
3
|
1Đ3
|
Cu
|
|
|
|
Như
1Đ1
|
|
4
|
1Đ4
|
Zn
|
|
|
|
Như
1Đ1
|
|
5
|
1Đ5
|
Cr
|
|
|
|
Như
1Đ1
|
|
6
|
1Đ6
|
Ni
|
|
|
|
Như
1Đ1
|
|
7
|
1Đ7
|
As
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hoá chất
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
|
2
|
Pipet 10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
|
3
|
Micropipet 1ml
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
|
4
|
Đầu cone 1ml
|
Cái
|
1
|
|
0,9
|
|
|
5
|
Bình tia
|
Cái
|
36
|
|
0,9
|
|
|
6
|
Bình định mức 25ml
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
|
7
|
Bình định mức 50ml
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
|
8
|
Bình định mức 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
|
9
|
Cốc thủy tinh 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
|
10
|
Đũa thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
|
11
|
Bình tam giác 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
|
12
|
Cuvet thạch anh cho
FIAS
|
Cái
|
12
|
|
0,5
|
|
|
13
|
Đèn D2
|
Cái
|
24
|
|
0,5
|
|
|
14
|
Màng lọc cho FIAS
|
Cái
|
2
|
|
0,5
|
|
|
15
|
Đèn Tungsten
|
Cái
|
24
|
|
0,5
|
|
|
16
|
Đèn EDL
|
Cái
|
24
|
|
0,5
|
|
|
17
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,9
|
|
|
18
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,9
|
|
|
19
|
Bình nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,9
|
|
|
20
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
|
21
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
|
22
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
|
23
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,16
|
|
|
24
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,16
|
|
|
25
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,008
|
|
|
26
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,06
|
|
|
27
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,96
|
|
|
28
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,24
|
|
|
29
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
0,96
|
|
|
30
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
0,96
|
|
8
|
1Đ8
|
Hg
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hoá chất
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
|
2
|
Pipet 10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
|
3
|
Micropipet 1ml
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
|
4
|
Đầu cone 1ml
|
Cái
|
1
|
|
0,9
|
|
|
5
|
Bình tia
|
Cái
|
36
|
|
0,9
|
|
|
6
|
Bình định mức 25ml
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
|
7
|
Bình định mức 50ml
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
|
8
|
Bình định mức 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
|
9
|
Cốc thủy tinh 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
|
10
|
Đũa thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
|
11
|
Bình tam giác 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
|
12
|
Cuvet thạch anh cho
FIAS
|
Cái
|
12
|
|
0,35
|
|
|
13
|
Đèn D2
|
Cái
|
24
|
|
0,5
|
|
|
14
|
Màng lọc cho FIAS
|
Cái
|
2
|
|
0,5
|
|
|
15
|
Đèn Tungsten
|
Cái
|
24
|
|
0,5
|
|
|
16
|
Đèn EDL
|
Cái
|
24
|
|
0,5
|
|
|
17
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,9
|
|
|
18
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,9
|
|
|
19
|
Bình nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,9
|
|
|
20
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,9
|
|
|
21
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
|
22
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
|
23
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,16
|
|
|
24
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,16
|
|
|
25
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,008
|
|
|
26
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,06
|
|
|
27
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,96
|
|
|
28
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,24
|
|
|
29
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
0,96
|
|
|
30
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
0,96
|
|
9
|
1Đ9
|
Thuốc BVTV nhóm
photpho hữu cơ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hoá chất
|
Cái
|
12
|
|
1,2
|
|
|
2
|
Cột sắc ký thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
1,2
|
|
|
3
|
Cột tách mao quản
|
Cái
|
12
|
|
1,2
|
|
|
4
|
Phễu chiết 500ml
|
Cái
|
12
|
|
1,2
|
|
|
5
|
Phễu chiết 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
1,2
|
|
|
6
|
Pipet 5ml
|
Cái
|
12
|
|
1,2
|
|
|
7
|
Micropipet 5ml
|
Cái
|
12
|
|
1,2
|
|
|
8
|
Cốc thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
1,2
|
|
|
9
|
Bình định mức 50ml
|
Cái
|
12
|
|
1,2
|
|
|
10
|
Bình định mức 500ml
|
Cái
|
12
|
|
1,2
|
|
|
11
|
Bình định mức 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
1,2
|
|
|
12
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
1,2
|
|
|
13
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
1,2
|
|
|
14
|
Chai nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
1,2
|
|
|
15
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
1,2
|
|
|
16
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
|
17
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,01
|
|
|
18
|
Kim tiêm mẫu (syringe
10uL)
|
Cái
|
6
|
|
1,2
|
|
|
19
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,4
|
|
|
20
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,4
|
|
|
21
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,019
|
|
|
22
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,15
|
|
|
23
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
1,6
|
|
|
24
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,08
|
|
|
25
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
|
1,2
|
|
|
26
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
|
1,2
|
Điều
22. Định mức tiêu hao vật liệu
1. Điều tra, đánh giá ô
nhiễm đất (không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu
đất)
Bảng
30
|
STT
|
Danh
mục vật liệu
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức (tính
cho tỉnh)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1
|
USB (32G)
|
Cái
|
2
|
2
|
|
2
|
Mực in A3
|
Hộp
|
1
|
|
|
3
|
Mực in A4
|
Hộp
|
4
|
|
|
4
|
Mực in màu A4
|
Hộp
|
4
|
|
|
5
|
Mực in Ploter (06
hộp)
|
Bộ
|
1
|
|
|
6
|
Mực phô tô
|
Hộp
|
5
|
|
|
9
|
Giấy A3
|
Gram
|
2
|
|
|
10
|
Giấy A4
|
Gram
|
9
|
|
|
11
|
Giấy in A0
|
Cuộn
|
3
|
|
|
12
|
Đầu phun màu A0
|
Chiếc
|
1
|
|
|
13
|
Đầu phun màu A4
|
Chiếc
|
2
|
|
|
14
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
102
|
102
|
|
15
|
Thùng tôn đựng tài
liệu
|
Cái
|
4
|
|
|
16
|
Ổ cứng gắn ngoài
(2TB)
|
Cái
|
3
|
|
Cơ cấu định mức tiêu
hao vật liệu cho điều tra ô nhiễm đất cấp tỉnh tại Bảng 30 theo các nội dung
công việc:
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Cơ
cấu (%)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
|
Tổng
số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Thu thập thông tin,
tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa phục vụ điều tra,
đánh giá ô nhiễm đất
|
9,83
|
52,10
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều
tra lấy mẫu tại thực địa
|
28,67
|
47,90
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông
tin nội và ngoại nghiệp
|
12,83
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ đất
bị ô nhiễm
|
29,63
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá
thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất
|
15,03
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết
quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
4,01
|
|
2. Điều tra lấy mẫu đất
Bảng
31
|
STT
|
Danh
mục vật liệu
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
(tính cho 01 mẫu đất)
|
|
1
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,04
|
|
2
|
Túi PE (zipper)
|
Cái
|
1
|
|
3
|
Túi Zipper bạc
|
Cái
|
1
|
3. Phân tích mẫu đất
Bảng
32
|
STT
|
Mã
hiệu
|
Danh
mục vật liệu
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
(ca/chỉ tiêu)
|
|
1
|
1Đ1
|
Pb
|
|
|
|
|
1
|
Dung dịch chuẩn gốc
1000ppm
|
ml
|
1
|
|
|
2
|
HNO3
|
ml
|
10
|
|
|
3
|
H2O2
|
ml
|
10
|
|
|
4
|
NaOH
|
gam
|
10
|
|
|
5
|
NH4NO3
|
gam
|
10
|
|
|
6
|
Bột Pd
|
gam
|
0,001
|
|
|
7
|
Cồn lau dụng cụ
|
ml
|
10
|
|
|
8
|
Giấy lọc
|
Hộp
|
0,06
|
|
|
9
|
Sổ công tác
|
Cuốn
|
0,005
|
|
|
10
|
Giấy lau
|
Hộp
|
0,01
|
|
|
11
|
Khí argon
|
Bình
|
0,002
|
|
2
|
1Đ2
|
Cd
|
|
Như
1Đ1
|
|
3
|
1Đ3
|
Cu
|
|
Như
1Đ1
|
|
4
|
1Đ4
|
Zn
|
|
Như
1Đ1
|
|
5
|
1Đ5
|
Cr
|
|
Như
1Đ1
|
|
6
|
1Đ6
|
Ni
|
|
Như
1Đ1
|
|
7
|
1Đ7
|
As
|
|
|
|
|
1
|
Dung dịch chuẩn gốc
1000ppm
|
ml
|
1
|
|
|
2
|
H2O2
|
ml
|
10
|
|
|
3
|
HNO3
|
ml
|
10
|
|
|
4
|
H2SO4
|
ml
|
2
|
|
|
5
|
HCl
|
ml
|
5
|
|
|
6
|
KI
|
gam
|
2
|
|
|
7
|
NaOH
|
gam
|
10
|
|
|
8
|
NaBH4
|
gam
|
0,3
|
|
|
9
|
Cồn lau dụng cụ
|
ml
|
10
|
|
|
10
|
Sổ công tác
|
Cuốn
|
0,005
|
|
|
11
|
Giấy lau
|
Hộp
|
0,01
|
|
|
12
|
Khí argon
|
Bình
|
0,002
|
|
|
13
|
Khí axetylen
|
Bình
|
0,002
|
|
8
|
1Đ8
|
Hg
|
|
|
|
|
1
|
Dung dịch chuẩn gốc
1000ppm
|
ml
|
1
|
|
|
2
|
H2O2
|
ml
|
10
|
|
|
3
|
HNO3
|
ml
|
10
|
|
|
4
|
H2SO4
|
ml
|
2
|
|
|
5
|
HCl
|
ml
|
5
|
|
|
6
|
KMnO4
|
gam
|
1
|
|
|
7
|
K2S2O8
|
gam
|
1
|
|
|
8
|
NH4OCl
|
gam
|
1
|
|
|
9
|
SnCl2.2H2O
|
gam
|
0,5
|
|
|
10
|
Cồn lau dụng cụ
|
ml
|
10
|
|
|
11
|
Giấy lọc
|
Hộp
|
0,05
|
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Cuốn
|
0,005
|
|
|
13
|
Giấy lau
|
Hộp
|
0,01
|
|
|
14
|
Khí argon
|
Bình
|
0,002
|
|
|
15
|
Khí axetylen
|
Bình
|
0,002
|
|
9
|
1Đ9
|
Thuốc BVTV nhóm
photpho hữu cơ
|
|
|
|
|
1
|
Dung dịch chuẩn mix
13
|
ml
|
0,005
|
|
|
2
|
Dung dịch nội chuẩn
|
ml
|
0,005
|
|
|
3
|
Isooctan
|
ml
|
150
|
|
|
4
|
Aceton
|
ml
|
150
|
|
|
5
|
n-Hexan
|
ml
|
300
|
|
|
6
|
Na2SO4
|
Gram
|
50
|
|
|
7
|
Chiết pha rắn SPE
|
Cái
|
1
|
|
|
8
|
Septa cho vial
|
Cái
|
1
|
|
|
9
|
Vial
|
Cái
|
1
|
|
|
10
|
Bông thủy tinh
|
gam
|
10
|
|
|
11
|
Pipet Pasteur
|
Cái
|
1
|
|
|
12
|
Cồn lau dụng cụ
|
ml
|
10
|
|
|
13
|
Giấy lau
|
Hộp
|
0,01
|
|
|
14
|
Sổ công tác
|
Cuốn
|
0,005
|
|
|
15
|
Khí Nitơ
|
Bình
|
0,005
|
|
|
16
|
Khí Heli
|
Bình
|
0,005
|
Điều
23. Định mức tiêu hao năng lượng
1. Điều tra, đánh giá ô
nhiễm đất (không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu
đất)
Bảng
33
|
STT
|
Danh
mục năng lượng
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
(tính cho tỉnh)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao sử
dụng dụng cụ lao động
|
Kwh
|
12.178
|
|
|
2
|
Điện năng tiêu hao sử
dụng máy móc, thiết bị
|
Kwh
|
14.740
|
|
Cơ cấu định mức tiêu
hao năng lượng dùng chung tại Bảng 33 theo các nội dung công việc:
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Cơ
cấu (%)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
|
Tổng
số
|
100,00
|
|
|
1
|
Thu thập thông tin,
tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa phục vụ điều tra,
đánh giá ô nhiễm đất
|
9,83
|
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều
tra lấy mẫu tại thực địa
|
28,67
|
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông
tin nội và ngoại nghiệp
|
12,83
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ đất
bị ô nhiễm
|
29,63
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá
thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất
|
15,03
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết
quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
4,01
|
|
2. Phân tích mẫu đất
Bảng
34
|
STT
|
Danh
mục năng lượng
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
(tính cho 01 chỉ tiêu)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao
cho thông số Pb
|
Kwh
|
27,82
|
|
|
2
|
Điện năng tiêu hao
cho thông số Cd
|
Kwh
|
27,82
|
|
|
3
|
Điện năng tiêu hao
cho thông số As
|
Kwh
|
41,98
|
|
|
4
|
Điện năng tiêu hao
cho thông số Cu
|
Kwh
|
27,82
|
|
|
5
|
Điện năng tiêu hao
cho thông số Zn
|
Kwh
|
27,82
|
|
|
6
|
Điện năng tiêu hao
cho thông số Cr
|
Kwh
|
27,82
|
|
|
7
|
Điện năng tiêu hao
cho thông số Ni
|
Kwh
|
27,82
|
|
|
8
|
Điện năng tiêu hao
cho thông số Hg
|
Kwh
|
28,06
|
|
|
9
|
Điện năng tiêu hao
cho thông số Thuốc
BVTV nhóm Phopho hữu
cơ
|
Kwh
|
116,95
|
|
Điều
24. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng
35
|
STT
|
Danh
mục nhiên liệu
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
(tính cho 01 mẫu đất)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1
|
Xăng xe
|
Lít
|
|
18
|
Điều
25. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
1. Điều tra, đánh giá ô
nhiễm đất (không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu
đất)
Bảng
36
|
STT
|
Danh
mục máy móc, thiết bị
|
Đơn
vị tính
|
Thời
hạn (tháng)
|
Công
suất
(Kw)
|
Định
mức (ca/tỉnh)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Bộ
|
60
|
0,035
|
936
|
|
|
2
|
Máy điều hoà nhiệt độ
|
Bộ
|
96
|
2,2
|
618
|
|
|
3
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
60
|
0,035
|
|
396
|
|
5
|
Máy scan A4
|
Cái
|
60
|
0,4
|
2
|
|
|
6
|
Máy in A3
|
Cái
|
60
|
0,5
|
2
|
|
|
7
|
Máy in màu A4
|
Cái
|
60
|
0,35
|
2
|
|
|
8
|
Máy in A4
|
Cái
|
60
|
0,35
|
4
|
|
|
9
|
Máy in Plotter
|
Cái
|
60
|
0,4
|
2
|
|
|
10
|
Máy chiếu Projector
|
Bộ
|
60
|
0,5
|
4
|
|
|
11
|
Bộ máy tính cấu hình
cao
|
Cái
|
60
|
0,035
|
748
|
|
|
12
|
Máy phôtô
|
Cái
|
96
|
1,5
|
20
|
|
|
13
|
Máy định vị GPS cầm
tay
|
Cái
|
60
|
|
|
176
|
|
14
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
60
|
0,035
|
|
176
|
Cơ cấu định mức sử dụng
máy móc, thiết bị cho điều tra ô nhiễm cấp tỉnh điều tra tại Bảng 36 theo các
nội dung công việc:
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Cơ
cấu (%)
|
|
Nội
nghiệp
|
Ngoại
nghiệp
|
|
|
Tổng
số
|
100,00
|
100,00
|
|
1
|
Thu thập thông tin,
tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa phục vụ điều tra,
đánh giá ô nhiễm đất
|
9,83
|
52,10
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều
tra lấy mẫu tại thực địa
|
28,67
|
47,90
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông
tin nội và ngoại nghiệp
|
12,83
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ đất
bị ô nhiễm
|
29,63
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá
thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất
|
15,03
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết
quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
4,01
|
|
2. Điều tra, lấy mẫu ô
nhiễm đất
Bảng
37
|
STT
|
Danh
mục máy móc, thiết bị
|
Đơn
vị tính
|
Thời
hạn
(tháng)
|
Công
suất
(Kw)
|
Định
mức (tính cho 01 mẫu đất)
|
|
1
|
Máy định vị GPS cầm
tay
|
Cái
|
60
|
|
0,25
|
|
2
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
60
|
0,035
|
0,25
|
|
3
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
60
|
0,035
|
0,25
|
|
4
|
Ô tô bán tải (0,95
tấn)
|
Cái
|
180
|
|
0,38
|
3. Phân tích mẫu đất
Bảng
38
|
STT
|
Mã
hiệu
|
Danh
mục máy móc, thiết bị
|
Đơn
vị tính
|
Thời
hạn (tháng)
|
Công
suất
(Kw)
|
Định
mức (ca/chỉ
tiêu)
|
|
1
|
1Đ1
|
Pb
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ hút
|
Cái
|
96
|
0,1
|
0,200
|
|
|
2
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,200
|
|
|
3
|
Tủ bảo quản mẫu
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,280
|
|
|
4
|
Tủ lưu hóa chất
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,280
|
|
|
5
|
Lò vi sóng
|
Cái
|
120
|
0,1
|
0,030
|
|
|
6
|
Cân phân tích
|
Cái
|
96
|
0,06
|
0,280
|
|
|
7
|
Máy quang phổ AAS
|
Bộ
|
120
|
3
|
0,100
|
|
|
8
|
Thiết bị cất nước 2
lần
|
Bộ
|
120
|
0,18
|
0,200
|
|
|
9
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2.2
|
0,067
|
|
2
|
1Đ2
|
Cd
|
|
|
|
Như
1Đ1
|
|
3
|
1Đ3
|
Cu
|
|
|
|
Như
1Đ1
|
|
4
|
1Đ4
|
Zn
|
|
|
|
Như
1Đ1
|
|
5
|
1Đ5
|
Cr
|
|
|
|
Như
1Đ1
|
|
6
|
1Đ6
|
Ni
|
|
|
|
Như
1Đ1
|
|
7
|
1Đ7
|
As
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ hút
|
Cái
|
96
|
0,1
|
0,200
|
|
|
2
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,200
|
|
|
3
|
Tủ bảo quản mẫu
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,280
|
|
|
4
|
Tủ lưu hóa chất
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,280
|
|
|
5
|
Lò vi sóng
|
Cái
|
120
|
0,1
|
0,030
|
|
|
6
|
Cân phân tích
|
Cái
|
96
|
0,06
|
0,280
|
|
|
7
|
Máy quang phổ AAS
|
Bộ
|
120
|
3
|
0,100
|
|
|
8
|
Bộ phân tích thủy
ngân và asen
|
Bộ
|
120
|
0,6
|
0,600
|
|
|
9
|
Thiết bị cất nước 2
lần
|
Bộ
|
120
|
0,18
|
0,200
|
|
|
10
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,067
|
|
8
|
1Đ8
|
Hg
|
|
|
|
Như
1Đ7
|
|
9
|
1Đ9
|
Thuốc BVTV nhóm
photpho
hữu cơ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,200
|
|
|
2
|
Cân phân tích
|
Cái
|
96
|
0,06
|
0,280
|
|
|
3
|
Tủ bảo quản mẫu
|
Cái
|
120
|
0,16
|
0,280
|
|
|
4
|
Tủ lưu hóa chất
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,280
|
|
|
5
|
Bộ Soxlel
|
Bộ
|
60
|
0,3
|
0,100
|
|
|
6
|
Máy cất cô chân không
|
Bộ
|
120
|
0,65
|
0,100
|
|
|
7
|
Bể ổn định nhiệt
|
Bộ
|
120
|
|
0,200
|
|
|
8
|
Bể siêu âm
|
Bộ
|
96
|
|
0,300
|
|
|
9
|
Bơm chân không
|
Bộ
|
60
|
0,37
|
0,300
|
|
|
10
|
Máy sắc ký khí GC
|
Bộ
|
120
|
3
|
0,100
|
|
|
11
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,067
|
|
|
12
|
Máy cô nitơ
|
Bộ
|
120
|
0,2
|
0,400
|
Quyết định 57/2026/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 57/2026/QĐ-UBND ngày 12/05/2026 quy định định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/08/2026
Ban hành:
28/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2026
Ban hành:
20/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/05/2026
Ban hành:
03/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2026
Ban hành:
12/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
31/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
115
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|