Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Thông tư 31/2025/TT-BNNMT đặc điểm kinh tế kỹ thuật hàng hóa thuộc Danh mục bình ổn giá

Số hiệu: 31/2025/TT-BNNMT Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường Người ký: Hoàng Trung
Ngày ban hành: 30/06/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

10 nhóm hàng hóa nông nghiệp thực hiện bình ổn giá từ 18/8/2025

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư 31/2025/TT-BNNMT quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục bình ổn giá, Danh mục thực hiện kê khai giá do Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý.

10 nhóm hàng hóa nông nghiệp thực hiện bình ổn giá từ 18/8/2025

Tại Phụ lục Thông tư 31/2025/TT-BNNMT quy định 10 nhóm hàng hóa nông nghiệp thực hiện bình ổn giá do Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý như sau:

(1) Thóc tẻ: Hạt thóc/ hạt lúa chưa được bóc vỏ trấu áp

(2) Gạo tẻ: Gạo trắng

(3) Phân đạm: Phân urê - Phân bón vô cơ đơn chứa nguyên tố dinh dưỡng đạm (N), có công thức CO(NH2)2. Chỉ tiêu chất lượng đáp ứng: Hàm lượng đạm tổng số (% khối lượng Nts) ≥ 46%; Hàm lượng Biuret ≤ 1,2%; Độ ẩm ≤ 1%.

(4) Phân DAP: Phân bón vô cơ phức hợp chứa nguyên tố dinh dưỡng đạm (N) và lân (P) được liên kết với nhau bằng liên kết hóa học, có công thức (NH4)2HPO4. Chỉ tiêu chất lượng đáp ứng: Hàm lượng đạm tổng số (% khối lượng Nts) ≥ 15%; Hàm lượng lân hữu hiệu (% khối lượng P2O5hh) ≥ 42%; Hàm lượng Cadimi (Cd) ≤ 12 ppm; Độ ẩm ≤ 2,5%.

(5) Phân NPK: Phân bón vô cơ hỗn hợp trong thành phần chứa 03 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng gồm đạm (N), lân (P) và kali (K). Chỉ tiêu chất lượng đáp ứng: Tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu (tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh) ≥ 18%. Trong đó, hàm lượng của mỗi thành phần đạm tổng số (Nts), lân hữu hiệu (P2O5hh), kali hữu hiệu (K2Ohh) ≥ 3%. Độ ẩm ≤ 5%.

(6) Thuốc bảo vệ thực vật:

- Thuốc trừ sâu có chứa hoạt chất:

+ Buprofezin (min 98%)

+ Dinotefuran (min 89%)

+ Fenobucarb (BPMC) (min 96%)

+ Imidacloprid (min 96%)

+ Pymetrozine (min 95%)

- Thuốc trừ bệnh có chứa hoạt chất:

+ Fenoxanil (min 95%)

+ Fosetyl-aluminium (min 95%)

+ Isoprothiolane (min 96%)

+ Kasugamycin (min 70%)

+ Metalaxyl (min 95%)

+ Tricyclazole (min 95%)

- Thuốc trừ cỏ có chứa hoạt chất:

+ Ametryn (min 96%)

+ Glufosinate ammonium (min 95%)

+ Pretilachlor (min 95%)

+ Quinclorac (min 96%)

(7) Thức ăn chăn nuôi

- Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho lợn thịt (giai đoạn khối lượng từ 25kg trở lên hoặc trên 60 ngày tuổi)

- Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt (giai đoạn nuôi thịt trước xuất chuồng)

- Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà đẻ trứng (giai đoạn đẻ trứng)

- Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho vịt thịt (giai đoạn nuôi thịt trước xuất chuồng)

(8) Thức ăn thủy sản

- Thức ăn hỗn hợp nuôi cá rô phi, điều hồng, cá chép

- Thức ăn hỗn hợp nuôi cá tầm, cá hồi

- Thức ăn hỗn hợp nuôi cá song, cá vược, cá chim vây vàng, cá giò

(9) Vắc-xin phòng bệnh cho gia súc

- Vắc xin Lở mồm long móng

- Vắc xin Tai xanh (PRRS)

- Vắc xin Tụ huyết trùng

- Vắc xin Dịch tả lợn cổ điển

- Vắc xin Nhiệt thán

- Vắc xin Viêm da nổi cục

- Vắc xin Dịch tả lợn Châu phi

(10) Vắc-xin phòng bệnh cho gia cầm

- Vắc xin cúm gia cầm thể độc lực cao

- Vắc xin Dịch tả vịt

- Vắc xin Newcastle

Xem thêm Thông tư 31/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ 18/8/2025.

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 31/2025/TT-BNNMT

Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2025

 

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI HÀNG HÓA, DỊCH VỤ THUỘC DANH MỤC BÌNH ỔN GIÁ, DANH MỤC THỰC HIỆN KÊ KHAI GIÁ DO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG QUẢN LÝ

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch- Tài chính;

Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục bình ổn giá, Danh mục thực hiện kê khai giá do Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục bình ổn giá, Danh mục thực hiện kê khai giá do Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ; cơ quan nhà nước; tổ chức khác có liên quan đến hoạt động bình ổn giá và kê khai giá thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường trên lãnh thổ Việt Nam.

Điều 3. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục bình ổn giá, Danh mục thực hiện kê khai giá

1. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục bình ổn giá do Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý (tên gọi chi tiết, chủng loại cụ thể) tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục thực hiện kê khai giá do Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý (tên gọi chi tiết, chủng loại cụ thể) tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục bình ổn giá, Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá được công bố trên hệ thống thông tin giá hàng hóa dịch vụ ngành Nông nghiệp và Môi trường (sau đây gọi là Hệ thống).

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 8 năm 2025.

2. Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BNNPTNT-BTC ngày 03 tháng 3 năm 2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Tài chính hướng dẫn chi tiết các mặt hàng thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn thực hiện bình ổn giá và kê khai giá hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Các Cục: Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Chăn nuôi và Thú y, Thủy sản và Kiểm ngư, Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường, Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn:

a) Rà soát, cập nhật danh sách tổ chức kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng kê khai giá do Cục quản lý gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp ban hành theo quy định.

b) Thông báo hình thức tiếp nhận đến các tổ chức kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng kê khai giá do Cục quản lý và tổ chức tiếp nhận văn bản kê khai giá theo quy định của pháp luật.

2. Các tổ chức kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng kê khai giá

a) Thực hiện kê khai giá đối với các hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục thực hiện kê khai giá theo quy định của pháp luật về giá;

b) Gửi văn bản kê khai giá điện tử có ký số trên Hệ thống hoặc gửi văn bản kê khai giá về Bộ Nông nghiệp và Môi trường (qua các Cục quản lý chuyên ngành quy định tại Khoản 1, Điều 5 Thông tư này).

3. Cục Chuyển đổi số

a) Chủ trì, phối hợp với Vụ Kế hoạch - Tài chính xây dựng hệ thống thông tin giá hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá do Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý;

b) Phối hợp với Vụ Kế hoạch - Tài chính và các cơ quan chức năng của Bộ Tài chính kết nối thông tin và chia sẻ dữ liệu kê khai giá vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá theo quy định của pháp luật về giá.

4. Vụ Kế hoạch - Tài chính

Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan rà soát, tổng hợp, trình Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục bình ổn giá, danh mục thực hiện kê khai giá theo yêu cầu thực tiễn quản lý nhà nước về giá và nhu cầu của công tác tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường.

5. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chức triển khai việc tiếp nhận văn bản kê khai giá theo quy định của pháp luật về giá bảo đảm thuận lợi cho các tổ chức thực hiện kê khai.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Vụ Kế hoạch - Tài chính) để xem xét, giải quyết./.

 


Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng Chính phủ; Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Văn phòng TW Đảng và các ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Tổng kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan TW của các tổ chức chính trị - xã hội;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Bộ NN&MT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các đơn vị thuộc Bộ;
- Cục KTVB&QLXLVPHC, Bộ Tư pháp;
- Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ; Cổng thông tin điện tử Bộ NN&MT;
- Lưu: VT, Vụ KHTC.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Hoàng Trung

 

PHỤ LỤC I

ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI HÀNG HÓA, DỊCH VỤ THUỘC DANH MỤC THỰC HIỆN BÌNH ỔN GIÁ DO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG QUẢN LÝ
(Kèm theo Thông tư số 31/2025/TT-BNNMT ngày 30 tháng 06 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

CHỦNG LOẠI CỤ THỂ

TÊN GỌI CHI TIẾT

Mục

Tên chủng loại

STT

Tên gọi chi tiết hoặc đặc điểm cơ bản của hàng hóa dịch vụ

I

Thóc tẻ

1

Hạt thóc/ hạt lúa chưa được bóc vỏ trấu áp

II

Gạo tẻ

1

Gạo trắng

III

Phân đạm

1

Phân urê

Phân bón vô cơ đơn chứa nguyên tố dinh dưỡng đạm (N), có công thức CO(NH2)2. Chỉ tiêu chất lượng đáp ứng: Hàm lượng đạm tổng số (% khối lượng Nts) ≥ 46%; Hàm lượng Biuret ≤ 1,2%; Độ ẩm ≤ 1%.

IV

Phân DAP

1

Phân bón vô cơ phức hợp chứa nguyên tố dinh dưỡng đạm (N) và lân (P) được liên kết với nhau bằng liên kết hóa học, có công thức (NH4)2HPO4. Chỉ tiêu chất lượng đáp ứng: Hàm lượng đạm tổng số (% khối lượng Nts) ≥ 15%; Hàm lượng lân hữu hiệu (% khối lượng P2O5hh) ≥ 42%; Hàm lượng Cadimi (Cd) ≤ 12 ppm; Độ ẩm ≤ 2,5%.

V

Phân NPK

1

Phân bón vô cơ hỗn hợp trong thành phần chứa 03 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng gồm đạm (N), lân (P) và kali (K). Chỉ tiêu chất lượng đáp ứng: Tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu (tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh) ≥ 18%. Trong đó, hàm lượng của mỗi thành phần đạm tổng số (Nts), lân hữu hiệu (P2O5hh), kali hữu hiệu (K2Ohh) ≥ 3%. Độ ẩm ≤ 5%.

VI

Thuốc bảo vệ thực vật

 

 

1

Thuốc trừ sâu có chứa hoạt chất:

1

Buprofezin (min 98%)

2

Dinotefuran (min 89%)

3

Fenobucarb (BPMC) (min 96%)

4

Imidacloprid (min 96%)

5

Pymetrozine (min 95%)

2

Thuốc trừ bệnh có chứa hoạt chất:

1

Fenoxanil (min 95%)

2

Fosetyl-aluminium (min 95%)

3

Isoprothiolane (min 96%)

4

Kasugamycin (min 70%)

5

Metalaxyl (min 95%)

6

Tricyclazole (min 95%)

3

Thuốc trừ cỏ có chứa hoạt chất:

1

Ametryn (min 96%)

2

Glufosinate ammonium (min 95%)

3

Pretilachlor (min 95%)

4

Quinclorac (min 96%)

VII

Thức ăn chăn nuôi

1

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho lợn thịt (giai đoạn khối lượng từ 25kg trở lên hoặc trên 60 ngày tuổi)

2

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt (giai đoạn nuôi thịt trước xuất chuồng)

3

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà đẻ trứng (giai đoạn đẻ trứng)

4

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho vịt thịt (giai đoạn nuôi thịt trước xuất chuồng)

VIII

Thức ăn thủy sản

1

Thức ăn hỗn hợp nuôi cá rô phi, điều hồng, cá chép

2

Thức ăn hỗn hợp nuôi cá tầm, cá hồi

3

Thức ăn hỗn hợp nuôi cá song, cá vược, cá chim vây vàng, cá giò

IX

Vắc-xin phòng bệnh cho gia súc

1

Vắc xin Lở mồm long móng

2

Vắc xin Tai xanh (PRRS)

3

Vắc xin Tụ huyết trùng

4

Vắc xin Dịch tả lợn cổ điển

5

Vắc xin Nhiệt thán

6

Vắc xin Viêm da nổi cục

7

Vắc xin Dịch tả lợn Châu phi

X

Vắc-xin phòng bệnh cho gia cầm

1

Vắc xin cúm gia cầm thể độc lực cao

2

Vắc xin Dịch tả vịt

3

Vắc xin Newcastle

 

PHỤ LỤC II

ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI HÀNG HÓA, DỊCH VỤ THUỘC DANH MỤC THỰC HIỆN KÊ KHAI GIÁ DO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG QUẢN LÝ
(Kèm theo Thông tư số 31/2025/TT-BNNMT ngày 30 tháng 06 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

CHỦNG LOẠI CỤ THỂ

TÊN GỌI CHI TIẾT

Mục

Tên chủng loại

STT

Tên gọi chi tiết hoặc đặc điểm cơ bản của hàng hóa dịch vụ

I

Thóc tẻ

1

Hạt thóc/ hạt lúa chưa được bóc vỏ trấu

II

Gạo tẻ

1

Gạo trắng

III

Đường ăn bao gồm đường trắng và đường tinh luyện

1

Đường trắng

2

Đường tinh luyện

IV

Phân đạm

1

Phân urê Phân bón vô cơ đơn chứa nguyên tố dinh dưỡng đạm (N), có công thức CO(NH2)2. Chỉ tiêu chất lượng đáp ứng: Hàm lượng đạm tổng số (% khối lượng Nts) ≥ 46%; Hàm lượng Biuret ≤ 1,2%; Độ ẩm ≤ 1%.

V

Phân DAP

1

Phân bón vô cơ phức hợp chứa nguyên tố dinh dưỡng đạm (N) và lân (P) được liên kết với nhau bằng liên kết hóa học, có công thức (NH4)2HPO4. Chỉ tiêu chất lượng đáp ứng: Hàm lượng đạm tổng số (% khối lượng Nts) ≥ 15%; Hàm lượng lân hữu hiệu (% khối lượng P2O5hh) ≥ 42%; Hàm lượng Cadimi (Cd) ≤ 12 ppm; Độ ẩm ≤ 2,5%.

VI

Phân NPK

1

Phân bón vô cơ hỗn hợp trong thành phần chứa 03 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng gồm đạm (N), lân (P) và kali (K). Chỉ tiêu chất lượng đáp ứng: Tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu (tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh) ≥ 18%. Trong đó, hàm lượng của mỗi thành phần đạm tổng số (Nts), lân hữu hiệu (P2O5hh), kali hữu hiệu (K2Ohh) ≥ 3%. Độ ẩm ≤ 5%.

VII

Thuốc bảo vệ thực vật

 

 

1

Thuốc trừ sâu có chứa hoạt chất:

1

Buprofezin (min 98%)

2

Dinotefuran (min 89%)

3

Fenobucarb (BPMC) (min 96%)

4

Imidacloprid (min 96%)

5

Pymetrozine (min 95%)

2

Thuốc trừ bệnh có chứa hoạt chất:

1

Fenoxanil (min 95%)

2

Fosetyl-aluminium (min 95%)

3

Isoprothiolane (min 96%)

4

Kasugamycin (min 70%)

5

Metalaxyl (min 95%)

6

Tricyclazole (min 95%)

3

Thuốc trừ cỏ có chứa hoạt chất:

1

Ametryn (min 96%)

2

Glufosinate ammonium (min 95%)

3

Pretilachlor (min 95%)

4

Quinclorac (min 96%)

VIII

Dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho thực vật

1

Dịch vụ kiểm nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

IX

Thức ăn chăn nuôi

 

 

1

Nhóm thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

1

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho lợn thịt (giai đoạn khối lượng từ 25kg trở lên hoặc trên 60 ngày tuổi)

2

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt (giai đoạn nuôi thịt trước xuất chuồng)

3

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà đẻ trứng (giai đoạn đẻ trứng)

4

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho vịt thịt (giai đoạn nuôi thịt trước xuất chuồng)

2

Nhóm nguyên liệu thức ăn chăn nuôi

1

Ngô hạt

2

Khô dầu đậu tương

3

DDGS

4

Cám gạo

5

Lúa mì

6

Lysine

7

Methionine

X

Thức ăn thủy sản

1

Thức ăn hỗn hợp nuôi các đối tượng: tôm sú, tôm thẻ chân trắng, nuôi cá tra, nuôi cá rô phi/điều hồng, nuôi cá biển, nuôi cá nước lạnh, cá chép

2

Thức ăn bổ sung (chất bổ sung thức ăn); chế phẩm sinh học; hỗn hợp khoáng, vitamin.

3

Nguyên liệu sản xuất thức ăn: Bột cá, Bột thịt xương, bột huyết, ngô, sắn/khoai mỳ, khô dầu, đậu tương, cám gạo chiết ly.

4

Trứng Artemia (Artemia egg, Brine shrimp egg).

XI

Các loại Vắc-xin phòng bệnh cho gia súc

1

Vắc-xin phòng bệnh cho gia súc

XII

Các loại Vắc-xin phòng bệnh cho gia cầm

1

Vắc-xin phòng bệnh cho gia cầm

XIII

Thuốc thú y để tiêu độc, sát trùng, tẩy trùng cho gia súc, gia cầm và thủy sản

1

Thuốc thú y có chứa hoạt chất: Chloramin; Iodine; Benzalkonium; Glutaraldehyde; Chlorine; thuốc tím (KMnO4); Formol; Sulfate đồng (CuSO4).

XIV

Thuốc thú y để trị bệnh cho gia súc, gia cầm và thủy sản

1

Thuốc thú y có chứa hoạt chất: Ampicillin, Amoxicillin; Colistin; Florfenicol; Tylosin; Doxycyclin; Gentamycine; Spiramycin; Oxytetracyline; Kanammycin; Streptomycin; Lincomycin; Celphalexin; Flumequin.

XV

Dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y;

1

Dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y

XVI

Dịch vụ kiểm nghiệm thuốc thú y, vắc xin thú y

1

Dịch vụ kiểm nghiệm thuốc thú y, vắc xin thú y

XVII

Muối ăn

1

Muối thực phẩm

2

Muối tinh

 

MINISTRY OF AGRICULTURE AND ENVIRONMENT OF VIETNAM
--------

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness

---------------

No. 31/2025/TT-BNNMT

Hanoi, June 30, 2025

 

CIRCULAR

ON ECONOMIC AND TECHNICAL CHARACTERISTICS OF GOODS AND SERVICES INCLUDED IN THE PRICE STABILIZATION LIST AND THE PRICE DECLARATION LIST UNDER THE MANAGEMENT OF THE MINISTRY OF AGRICULTURE AND ENVIRONMENT

Pursuant to the Law on Prices dated June 19, 2023;

Pursuant to Decree No. 85/2024/ND-CP dated July 10, 2024 of the Government on elaboration of a number of articles of the Price Law;

Pursuant to Decree No. 35/2025/ND-CP dated February 25, 2025 of the Government on functions, tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Agriculture and Environment of Vietnam;

At the request of the Director General of Department of Planning - Finance;

The Ministry of Agriculture and Environment promulgates the Circular on economic and technical characteristics of goods and services included in the price stabilization list and the price declaration list under the management of the Ministry of Agriculture and Environment.

Article 1. Scope

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Article 2. Regulated entities

Organizations and individuals engaging in the business of goods and services; state authorities; and other organizations engaging in price stabilization and price declaration activities in the fields of agriculture and environment within the territory of Vietnam.

Article 3. Economic and technical characteristics of goods and services included in the price stabilization list and the price declaration list

1. The economic and technical characteristics of goods and services included in the price stabilization list under the management of the Ministry of Agriculture and Environment (including detailed names and specific categories) are prescribed in Appendix I attached to this Circular.

2. The economic and technical characteristics of goods and services included in the price declaration list under the management of the Ministry of Agriculture and Environment (including detailed names and specific categories) are prescribed in Appendix II attached to this Circular.

3. Goods and services included in the price stabilization list and the list of goods and services subject to price declaration shall be published on the Information System for prices of agriculture and environment goods and services (hereinafter referred to as the “System”).

Article 4. Effect

1. This Circular comes into force from August 18, 2025.

2. Joint Circular No. 10/2015/TTLT-BNNPTNT-BTC dated March 03, 2015 of the Ministry of Agriculture and Rural Development and the Ministry of Finance on guidelines on goods in the agriculture and rural development sector subject to price stabilization and price declaration shall cease to be effective from the effective date of this Circular.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1. The Plant Production and Protection Department; Department of Livestock Production and Animal Health; Fisheries and Fisheries Surveillance Department; National Authority for Agro-Forestry-Fishery Quality, Processing and Market Development; Department of Cooperatives and Rural Development shall:

a) Review and update the list of organizations engaging in the business of goods and services subject to price declaration under the management of each Department and submit the list to the Ministry of Agriculture and Environment for consolidation and issuance in accordance with the laws.

b) Notify the method of submission and receipt to organizations engaging in the business of goods and services subject to price declaration under the management of each Department, and receive price declaration documents in accordance with the laws.

2. Organizations engaging in the business of goods and services subject to price declaration shall:

a) Carry out price declarations for goods and services included in the list of goods and services subject to price declaration in accordance with laws on prices;

b) Submit electronically signed price declaration documents through the System, or submit price declaration documents to the Ministry of Agriculture and Environment (via specialized authorities prescribed in clause 1, Article 5 of this Circular).

3. The Digital Transformation Department shall:

a) Take charge and cooperate with the Department of Planning - Finance in developing the Information System for prices of goods and services subject to price declaration under the management of the Ministry of Agriculture and Environment;

b) Cooperate with the Department of Planning and Finance and competent authorities of the Ministry of Finance in connecting information and sharing price declaration data with the National Price Database in accordance with laws on prices.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Take charge and cooperate with relevant units in reviewing, consolidating information, and proposing the Ministry of Agriculture and Environment for promulgation a Circular on amendments to economic and technical characteristics of goods and services included in the price stabilization list and the list of goods and services subject to price declaration in response to practical requirements of state price management and the needs of market price aggregation, analysis and forecasting.

5. People’s Committees of provinces and cities shall receive price declaration documents in accordance with laws on prices to ensure the convenience for organizations to carry out price declarations.

Organizations and individuals shall report any issues during the implementation to the Ministry of Agriculture and Environment (Department of Planning - Finance) for consideration and resolution./.

 



PP. MINISTER
DEPUTY MINISTER




Hoang Trung

 

APPENDIX I

ECONOMIC AND TECHNICAL CHARACTERISTICS OF GOODS AND SERVICES INCLUDED IN THE PRICE STABILIZATION LIST UNDER THE MANAGEMENT OF THE MINISTRY OF AGRICULTURE AND ENVIRONMENT
(Attached to Circular No. 31/2025/TT-BNNMT dated June 30, 2025 of the Minister of Agriculture and Environment)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



DETAILED NAME

Section

Name of category

No.

Detailed name or basic characteristics of goods/service

I

Paddy

1

Unhusked rice

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Ordinary rice

1

Milled rice

III

Nitrogen fertilizer

1

Urea fertilizer

Single-nutrient inorganic fertilizer containing nitrogen (N) with the chemical formula CO(NH2)2. Its quality specifications shall satisfy the following requirements: Total nitrogen content (Nts, % by mass): ≥ 46%; Biuret content: ≤ 1,2%; Moisture content: ≤ 1,0%.

IV

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1

Compound inorganic fertilizer containing the nutrients nitrogen (N) and phosphorus (P) which are chemically bonded with the chemical formula (NH4)2HPO4. Its quality specifications shall satisfy the following requirements: Total nitrogen content (Nts, % by mass): ≥ 15%; Available phosphorus content (P2O5hh, % by mass): ≥ 42%; Cadmium (Cd) content: ≤ 12 ppm; Moisture content: ≤ 2,5%.

V

NPK fertilizer

1

Mixed inorganic fertilizer containing three primary macronutrients: nitrogen (N), phosphorus (P) and potassium (K). Its quality specifications shall satisfy the following requirements: The total content of total nitrogen, available phosphorus and available potassium (sum of Nts, P2O5hh, and K2Ohh, % by mass): ≥ 18%. Each individual component (total nitrogen (Nts), available phosphorus (P2O5hh), and available potassium (K2Ohh)): ≥ 3%. Moisture content: ≤ 5%.

VI

Plant protection products

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1

Insecticides containing active ingredients

1

Buprofezin (min 98%)

2

Dinotefuran (min 89%)

3

Fenobucarb (BPMC) (min 96%)

4

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



5

Pymetrozine (min 95%)

2

Fungicides containing active ingredients

1

Fenoxanil (min 95%)

2

Fosetyl-aluminium (min 95%)

3

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



4

Kasugamycin (min 70%)

5

Metalaxyl (min 95%)

6

Tricyclazole (min 95%)

3

Herbicides containing active ingredients

1

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2

Glufosinate ammonium (min 95%)

3

Pretilachlor (min 95%)

4

Quinclorac (min 96%)

VII

Animal feed

1

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2

Complete compound feed for broiler chickens (finishing stage before slaughter)

3

Complete compound feed for laying chickens (laying period)

4

Complete compound feed for broiler ducks (finishing stage before slaughter)

VIII

Aquatic animal feed

1

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2

Complete compound feed for sturgeon and salmon

3

Complete compound feed for grouper, sea bass, golden pompano and cobia

IX

Vaccines for livestock disease prevention

1

Foot-and-mouth disease vaccine

2

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



3

Hemorrhagic septicemia vaccine

4

Classical swine fever vaccine

5

Anthrax vaccine

6

Lumpy skin disease vaccine

7

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



X

Vaccines for poultry disease prevention

1

Highly pathogenic avian influenza vaccine

2

Duck plague vaccine

3

Newcastle vacccine

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



ECONOMIC AND TECHNICAL CHARACTERISTICS OF GOODS AND SERVICES INCLUDED IN THE PRICE DECLARATION LIST UNDER THE MANAGEMENT OF THE MINISTRY OF AGRICULTURE AND ENVIRONMENT
(Attached to Circular No. 31/2025/TT-BNNMT dated June 30, 2025 of the Minister of Agriculture and Environment)

SPECIFIC CATEGORY

DETAILED NAME

Section

Name of category

No.

Detailed name or basic characteristics of goods/service

I

Paddy

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Unhusked rice

II

Ordinary rice

1

Milled rice

III

Edible sugar including white sugar and refined sugar

1

White sugar

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Refined sugar

IV

Nitrogen fertilizer

1

Urea fertilizer / Single-nutrient inorganic fertilizer containing nitrogen (N) with the chemical formula CO(NH2)2. Its quality specifications shall satisfy the following requirements: Total nitrogen content (Nts, % by mass): ≥ 46%; Biuret content: ≤ 1,2%; Moisture content: ≤ 1%.

V

DAP fertilizer

1

Compound inorganic fertilizer containing the nutrients nitrogen (N) and phosphorus (P) which are chemically bonded with the chemical formula (NH4)2HPO4. Its quality specifications shall satisfy the following requirements: Total nitrogen content (Nts, % by mass): ≥ 15%; Available phosphorus content (P2O5hh, % by mass): ≥ 42%; Cadmium (Cd) content: ≤ 12 ppm; Moisture content: ≤ 2,5%.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



NPK fertilizer

1

Mixed inorganic fertilizer containing three primary macronutrients: nitrogen (N), phosphorus (P) and potassium (K). Its quality specifications shall satisfy the following requirements: The total content of total nitrogen, available phosphorus and available potassium (sum of Nts, P2O5hh, and K2Ohh, % by mass): ≥ 18%. Each individual component (total nitrogen (Nts), available phosphorus (P2O5hh), and available potassium (K2Ohh)): ≥ 3%. Moisture content: ≤ 5%.

VII

Plant protection products

 

 

1

Insecticides containing active ingredients

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Buprofezin (min 98%)

2

Dinotefuran (min 89%)

3

Fenobucarb (BPMC) (min 96%)

4

Imidacloprid (min 96%)

5

Pymetrozine (min 95%)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Fungicides containing active ingredients

1

Fenoxanil (min 95%)

2

Fosetyl-aluminium (min 95%)

3

Isoprothiolane (min 96%)

4

Kasugamycin (min 70%)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Metalaxyl (min 95%)

6

Tricyclazole (min 95%)

3

Herbicides containing active ingredients

1

Ametryn (min 96%)

2

Glufosinate ammonium (min 95%)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Pretilachlor (min 95%)

4

Quinclorac (min 96%)

VIII

Testing services for plant protection products

1

Testing services for plant protection products

IX

Animal feed

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

1

Group of complete compound feed

1

Complete compound feed for fattening pigs (from 25 kg body weight or over 60 days of age)

2

Complete compound feed for broilers (finishing stage before slaughter).

3

Complete compound feed for laying chickens (laying period).

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Complete compound feed for broiler ducks (finishing stage before slaughter)

2

Group of animal feed materials

1

Maize kernels

2

Soybean meal

3

Distillers Dried Grains with Solubles (DDGS)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Rice bran

5

Wheat

6

Lysine

7

Methionine

X

Aquatic animal feed

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Compound feed for farming the following species: giant tiger shrimp, whiteleg shrimp, pangasius, tilapia/red tilapia, marine fish, cold-water fish and carp.

2

Supplementary feed (feed additives); biological preparations; mineral and vitamin premixes.

3

Feed production materials: fish meal, meat and bone meal, blood meal, maize, cassava/tapioca, oilseed cakes, soybeans and defatted rice bran.

4

Artemia eggs (brine shrimp eggs)

XI

Vaccines for livestock disease prevention

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Vaccines for livestock disease prevention

XII

Vaccines for poultry disease prevention

1

Vaccines for poultry disease prevention

XIII

Veterinary disinfectants and antiseptics for livestock, poultry and aquaculture

1

Veterinary medicines containing active ingredients: chloramine; iodine; benzalkonium chloride; glutaraldehyde; chlorine; potassium permanganate (KmnO4); formaldehyde (formalin); copper sulfate (CuSO4).

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Veterinary medicines for treatment of diseases in livestock, poultry and aquaculture animals.

1

Veterinary medicines containing active ingredients: Ampicillin, Amoxicillin; Colistin; Florfenicol; Tylosin; Doxycycline; Gentamicin; Spiramycin; Oxytetracycline; Kanamycin; Streptomycin; Lincomycin; Cephalexin; Flumequine.

XV

Veterinary services for vaccination, disinfection and sterilization of animals; veterinary diagnosis services

1

Veterinary services for vaccination, disinfection and sterilization of animals; veterinary diagnosis services

XVI

Testing services for veterinary drugs and veterinary vaccines

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Testing services for veterinary drugs and veterinary vaccines

XVII

Edible salt

1

Food-grade salt

2

Refined salt

 

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Thông tư 31/2025/TT-BNNMT ngày 30/06/2025 quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục bình ổn giá, Danh mục thực hiện kê khai giá do Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 10/07/2024

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/07/2024

Ban hành: 19/06/2023

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 18/07/2023

1.886

DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54