|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
24/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Cần Thơ
|
|
Người ký:
|
Trần Chí Hùng
|
|
Ngày ban hành:
|
12/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
24/2026/QĐ-UBND
|
Cần
Thơ, ngày 12 tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ
TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2026
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 71/2014/QH13, Luật số
38/2019/QH14;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật
về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm,
loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;
Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm,
loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;
Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 05 năm 2017 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm,
loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Tài chính;
Ủy ban nhân dân ban
hành Quyết định bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026.
Điều
1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Quyết định này
ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn thành phố
Cần Thơ.
2. Áp dụng đối với
các cơ quan, tổ chức, hộ kinh doanh, hộ gia đình, cá nhân có liên quan
đến hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài
nguyên trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều
2. Bảng giá tính thuế tài nguyên
1. Bảng giá tính
thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại.
(Chi tiết theo Phụ
lục I đính kèm).
2. Bảng giá tính
thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên.
(Chi tiết theo Phụ
lục II đính kèm).
3. Bảng giá tính
thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên.
(Chi tiết theo Phụ lục
III đính kèm).
4. Bảng giá tính
thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên.
(Chi tiết theo Phụ
lục IV đính kèm).
Điều
3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Tài
chính chủ trì, phối hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thuế thành phố,
các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố xây
dựng, điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn
thành phố; cung cấp thông tin và gửi văn bản về Bộ Tài chính (Tổng cục
Thuế) để cập nhật cơ sở dữ liệu giá tính thuế tài nguyên.
2. Giao Sở Nông
nghiệp và Môi trường theo dõi, rà soát giá tính thuế tài nguyên quy
định tại Điều 2 Quyết định này. Trường hợp phát hiện giá tính thuế
tài nguyên không còn phù hợp hoặc có phát sinh loại tài nguyên mới được
khai thác trên địa bàn thành phố thuộc diện chịu thuế tài nguyên nhưng
chưa được quy định, Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với Thuế
thành phố kịp thời thông báo và đề xuất giá tính thuế tài nguyên gửi
về Sở Tài chính tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, điều chỉnh,
bổ sung giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp với thực tế và các quy
định hiện hành.
Điều
4. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 3 năm 2026 và thay thế Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ quy định giá tính thuế tài nguyên năm
2025. Các nội dung khác có liên quan đến giá tính thuế tài nguyên
không nêu trong Quyết định này thì thực hiện theo các quy định của pháp luật
hiện hành.
Điều
5. Điều khoản thi hành
Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban ngành thành
phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Văn phòng Chính phủ (HN - TP.HCM);
- Bộ Tư pháp (Cục KTVB và TCTHPL);
- Bộ Tài chính;
- Cục Thuế;
- TT. Thành ủy;
- TT. HĐND TP;
- CT và các PCT UBND TP;
- UBMTTQ Việt Nam TP và các đoàn thể;
- Sở, ban ngành TP;
- Thuế thành phố;
- UBND xã, phường;
- Báo và PT, TH TP;
- Cổng Thông tin điện tử TP;
- VP UBND TP (2H, 3B);
- Lưu: VT, KT.
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Chí Hùng
|
PHỤ LỤC I
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ
TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 24/2026/QĐ-UBND ngày 12/3/2026)
ĐVT: Đồng
|
Mã nhóm, loại tài nguyên
|
Tên nhóm, loại tài nguyên
|
Đơn vị tính
|
Giá tính thuế tài nguyên
|
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
Cấp 4
|
Cấp 5
|
Cấp 6
|
|
II
|
|
|
|
|
|
Khoáng sản không kim loại
|
|
|
|
|
II1
|
|
|
|
|
Đất khai thác để
san lấp, xây dựng công trình
|
m3
|
70.000
|
|
|
II5
|
|
|
|
|
Cát
|
|
|
|
|
|
II501
|
|
|
|
Cát san lấp (bao
gồm cả cát nhiễm mặn)
|
m3
|
120.000
|
|
|
|
II502
|
|
|
|
Cát xây dựng
|
|
|
|
|
|
|
II50201
|
|
|
Cát đen dùng trong
xây dựng
|
m3
|
120.000
|
|
|
|
|
II50202
|
|
|
Cát vàng dùng trong
xây dựng
|
m3
|
245.000
|
|
|
|
II503
|
|
|
|
Cát vàng sản xuất
công nghiệp (khoáng sản khai thác)
|
m3
|
105.000
|
|
|
II7
|
|
|
|
|
Đất làm gạch, ngói
|
m3
|
120.000
|
(Giá tính thuế tài
nguyên là giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).
PHỤ LỤC II
GIÁ TÍNH THUẾ TÀI
NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 24/2026/QĐ-UBND ngày 12/3/2026)
ĐVT: Đồng
|
Mã nhóm, loại tài nguyên
|
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên
|
Đơn vị tính
|
Giá tính thuế tài nguyên
|
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
Cấp 4
|
Cấp 5
|
Cấp 6
|
|
V
|
|
|
|
|
|
Nước thiên nhiên
|
|
|
|
|
V1
|
|
|
|
|
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng
thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
|
|
|
|
|
|
V102
|
|
|
|
Nước thiên nhiên
tinh lọc đóng chai, đóng hộp
|
|
|
|
|
|
|
V10201
|
|
|
Nước thiên nhiên
khai thác tinh lọc đồng chai, đóng hộp
|
m3
|
200.000
|
|
|
|
|
V10202
|
|
|
Nước thiên nhiên
tinh lọc đóng chai, đóng hộp
|
m3
|
750.000
|
|
|
V2
|
|
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh
doanh nước sạch
|
|
|
|
|
|
V201
|
|
|
|
Nước mặt
|
m3
|
4.000
|
|
|
|
V202
|
|
|
|
Nước dưới đất
(nước ngầm)
|
m3
|
6.000
|
|
|
V3
|
|
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng cho mục đích
khác
|
|
|
|
|
|
V301
|
|
|
|
Nước thiên nhiên
dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá
|
m3
|
70.000
|
|
|
|
V302
|
|
|
|
Nước thiên nhiên
dùng cho khai khoáng
|
m3
|
45.000
|
|
|
|
V303
|
|
|
|
Nước thiên nhiên
dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng
|
m3
|
5.000
|
(Giá tính thuế tài
nguyên là giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).
PHỤ LỤC III
GIÁ TÍNH THUẾ TÀI
NGUYÊN ĐỐI VỚI HẢI SẢN TỰ NHIÊN
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 24/2026/QĐ-UBND ngày 12/3/2026)
ĐVT: Đồng
|
Mã nhóm, loại tài nguyên
|
Tên nhóm, loại tài nguyên
|
Đơn vị tính
|
Giá tính thuế tài nguyên
|
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
Cấp 4
|
Cấp 5
|
Cấp 6
|
|
IV
|
|
|
|
|
|
Hải
sản tự nhiên
|
|
|
|
|
IV2
|
|
|
|
|
Hải
sản tự nhiên khác
|
|
|
|
|
|
IV201
|
|
|
|
Cá
|
|
|
|
|
|
|
IV20101
|
|
|
Cá
loại 1, 2, 3
|
kg
|
50.000
|
|
|
|
|
IV20102
|
|
|
Cá
loại khác
|
kg
|
25.000
|
|
|
|
IV202
|
|
|
|
Cua
|
kg
|
190.000
|
|
|
|
IV204
|
|
|
|
Mực
|
kg
|
80.000
|
|
|
|
IV205
|
|
|
|
Tôm
|
|
|
|
|
|
|
IV20502
|
|
|
Tôm
càng xanh, tôm sú
|
kg
|
130.000
|
(Giá tính thuế tài
nguyên là giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).
PHỤ LỤC IV
GIÁ TÍNH THUẾ TÀI
NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 24/2026/QĐ-UBND ngày 12/3/2026)
ĐVT: Đồng
|
Mã nhóm, loại tài nguyên
|
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài
nguyên
|
Đơn vị tính
|
Giá tính thuế tài nguyên
|
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
Cấp 4
|
Cấp 5
|
Cấp 6
|
|
III
|
|
|
|
|
|
Sản
phẩm của
rừng tự nhiên
|
|
|
|
|
III3
|
|
|
|
|
Gỗ
nhóm III
|
|
|
|
|
|
III301
|
|
|
|
Bằng
lăng
|
m3
|
4.500.000
|
|
|
|
III314
|
|
|
|
Sao đen
|
m3
|
4.700.000
|
|
|
|
III315
|
|
|
|
Sao cát
|
m3
|
3.800.000
|
|
|
|
III319
|
|
|
|
Các
loại khác
|
|
|
|
|
|
|
III31901
|
|
|
D<25cm
|
m3
|
2.000.000
|
|
|
|
|
III31902
|
|
|
25cm≤D<35cm
|
m3
|
3.700.000
|
|
|
|
|
III31903
|
|
|
35cm≤D<50cm
|
m3
|
6.100.000
|
|
|
|
|
III31904
|
|
|
D≥ 50
cm
|
m3
|
7.900.000
|
|
|
III4
|
|
|
|
|
Gỗ
nhóm IV
|
|
|
|
|
|
III404
|
|
|
|
Dầu
các loại
|
m3
|
3.300.000
|
|
|
III5
|
|
|
|
|
Gỗ
nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác
|
|
|
|
|
|
III501
|
|
|
|
Gỗ
nhóm V
|
|
|
|
|
|
|
III50104
|
|
|
Dầu
|
m3
|
4.000.000
|
|
|
|
|
III50105
|
|
|
Dầu đỏ
|
m3
|
3.500.000
|
|
|
|
|
III50106
|
|
|
Dầu
đồng
|
m3
|
3.300.000
|
|
|
|
|
III50107
|
|
|
Dầu
nước
|
m3
|
3.200.000
|
|
|
|
|
III50113
|
|
|
Các loại
khác
|
|
|
|
|
|
|
|
III5011301
|
|
D<25cm
|
m3
|
1.300.000
|
|
|
|
|
|
III5011302
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
2.600.000
|
|
|
|
|
|
III5011303
|
|
D≥ 50
cm
|
m3
|
4.500.000
|
|
|
|
III502
|
|
|
|
Gỗ
nhóm VI
|
|
|
|
|
|
|
III50201
|
|
|
Bạch
đàn
|
m3
|
2.200.000
|
|
|
|
|
III50205
|
|
|
Keo
|
m3
|
2.200.000
|
|
|
|
|
III50212
|
|
|
Các
loại khác
|
|
|
|
|
|
|
|
III5021201
|
|
D<25cm
|
m3
|
1.100.000
|
|
|
|
|
|
III5021202
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
2.300.000
|
|
|
|
|
|
III5021203
|
|
D≥ 50
cm
|
m3
|
4.250.000
|
|
|
|
III504
|
|
|
|
Gỗ
nhóm VIII
|
|
|
|
|
|
|
III50401
|
|
|
Bồ đề
|
m3
|
1.150.000
|
|
|
III6
|
|
|
|
|
Cành,
ngọn, gốc, rễ
|
|
|
|
|
|
III601
|
|
|
|
Cành,
ngọn
|
m3
|
Bằng
20% giá bán gỗ tương ứng
|
|
|
|
III602
|
|
|
|
Gốc, rễ
|
m3
|
Bằng
40% giá bán gỗ tương ứng
|
|
|
III7
|
|
|
|
|
Củi
|
Ste = 0,7m3
|
600.000
|
|
|
III8
|
|
|
|
|
Tre,
trúc, nứa, mai
|
|
|
|
|
|
III801
|
|
|
|
Tre
|
|
|
|
|
|
|
III80101
|
|
|
D<5cm
|
Cây
|
10.000
|
|
|
|
|
III80102
|
|
|
5cm≤D<6cm
|
Cây
|
15.000
|
|
|
|
|
III80103
|
|
|
6cm≤D<10cm
|
Cây
|
25.000
|
|
|
|
|
III80104
|
|
|
D≥ 10
cm
|
Cây
|
35.000
|
|
|
|
III802
|
|
|
|
Trúc
|
Cây
|
9.000
|
|
|
|
III803
|
|
|
|
Nứa
|
|
|
|
|
|
|
III80301
|
|
|
D<7cm
|
Cây
|
3.500
|
|
|
|
|
III80302
|
|
|
D≥ 7 cm
|
Cây
|
7.000
|
|
|
|
III804
|
|
|
|
Mai
|
|
|
|
|
|
|
III80401
|
|
|
D<6cm
|
Cây
|
15.000
|
|
|
|
|
III80402
|
|
|
6cm≤D<10cm
|
Cây
|
25.000
|
|
|
|
|
III80403
|
|
|
D≥10 cm
|
Cây
|
35.000
|
(Giá tính thuế tài
nguyên là giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).
Quyết định 24/2026/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 do thành phố Cần Thơ ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 24/2026/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên ngày 12/03/2026 do thành phố Cần Thơ ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2026
Ban hành:
12/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/06/2026
Ban hành:
15/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
04/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/03/2026
Ban hành:
30/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/03/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/01/2026
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
20/05/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2024
355
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|