|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
08/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
|
Người ký:
|
Võ Ngọc Hiệp
|
|
Ngày ban hành:
|
30/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
08/2026/QĐ-UBND
|
Lâm Đồng, ngày 30
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN KHAI THÁC NĂM 2026
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên
số 45/2009/QH12; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số
71/2014/QH13;
Căn cứ Nghị định số
50/2010/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số
12/2015/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
về thuế;
Căn cứ Thông tư số
152/2015/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số
44/2017/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài
nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;
Căn cứ Thông tư số
05/2020/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có
tính chất lý, hóa giống nhau;
Căn cứ Thông tư số
41/2024/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 44/2017/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định khung giá tính
thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau
và Thông tư số 152/2015/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài
nguyên;
Thực hiện Công văn số
7487/BTC-VP ngày 07 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính về việc thay thế các Phụ
lục kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính.
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết
định quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên khai thác năm 2026 trên địa bàn tỉnh
Lâm Đồng
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng:
1. Phạm vi điều chỉnh:
Quyết định này quy định Bảng
giá tính thuế tài nguyên khai thác năm 2026 làm cơ sở để tính toán, xác định mức
thu thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
2. Đối tượng áp dụng:
Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên
quan đến việc xác định, thu, nộp tiền thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Điều 2. Quy
định Bảng giá tính thuế tài nguyên khai thác năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Giá tính thuế tài nguyên đối
với khoáng sản kim loại (Phụ lục I).
Đối với quặng Bouxite Laterit
thì giá tính thuế tài nguyên thực hiện theo quy định tại điểm b khoản
3 và tiết c2 điểm 5.1 khoản 5 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên:
a) Trường hợp sau khi trừ chi
phí chế biến thành sản phẩm Alumin, Hydrat, giá tính thuế tài nguyên cao hơn
giá tính thuế tài nguyên quặng Bouxite Laterit được Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng
quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này thì nộp theo mức giá
cao hơn.
b) Trường hợp sau khi trừ chi
phí chế biến thành sản phẩm Alumin, Hydrat, giá tính thuế tài nguyên thấp hơn
giá tính thuế tài nguyên quặng Bouxite Laterit được Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng
quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này thì nộp bằng giá tính
thuế tài nguyên quặng Bouxite Laterit được Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định.
2. Giá tính thuế tài nguyên đối
với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II).
3. Giá tính thuế tài nguyên đối
với sản phẩm từ rừng tự nhiên (Phụ lục III).
4. Giá tính thuế tài nguyên đối
với nước thiên nhiên (Phụ lục IV).
5. Các loại tài nguyên khác nếu
có phát sinh trên địa bàn tỉnh nhưng không có trong các Phụ lục ban hành kèm
theo Quyết định này thì áp dụng mức giá trung bình của khung giá theo quy định
tại các Phụ lục IV, VI ban hành kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài
nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau (được thay thế bởi các Phụ lục kèm theo
Công văn số 7487/BTC-VP ngày 07 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính) và Phụ lục
I, II, III, V, VII ban hành kèm theo Thông tư số 05/2020/TT-BTC.
6. Giá tính thuế tài nguyên
chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và chi phí vận chuyển theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC (được sửa đổi, bổ sung tại
Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 18 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC
ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên và
Thông tư số 41/2024/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có
tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10
năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên).
Điều 3. Tổ
chức thực hiện
1. Sở Tài chính có trách nhiệm
thực hiện theo quy định tại Thông tư số 41/2024/TT-BTC đối với trường hợp điều
chỉnh, bổ sung Khung giá tính thuế tài nguyên hoặc phát sinh loại tài nguyên mới
chưa được quy định trong Khung giá tính thuế tài nguyên.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường
có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện định mức sử dụng tài nguyên làm căn cứ quy đổi
từ sản phẩm tài nguyên ra sản lượng tài nguyên khai thác để tính thuế tài
nguyên theo quy định tại tiết a điểm 5.1 khoản 5 Điều 6 Thông tư
số 152/2015/TT-BTC.
3. Thuế tỉnh Lâm Đồng trực tiếp
quản lý thu thuế tài nguyên niêm yết công khai Bảng giá tính thuế tài nguyên
khai thác theo quy định tại Thông tư số 152/2015/TT-BTC; cung cấp cho Sở Tài
chính các hồ sơ có liên quan đến việc kê khai, thu, nộp thuế tài nguyên đối với
các loại tài nguyên có giá tính thuế tài nguyên theo quy định tại Quyết định
này vượt quá mức tối đa theo khung giá theo quy định của Bộ Tài chính tại Thông
tư số 44/2017/TT-BTC và Thông tư số 05/2020/TT-BTC.
Điều 4. Điều
khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành từ ngày 10 tháng 02 năm 2026.
2. Quyết định này thay thế các
Quyết định:
a) Quyết định số
34/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (cũ)
quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên khai thác năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lâm
Đồng.
b) Quyết định số
52/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông
(cũ) ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Đắk
Nông.
c) Quyết định số
41/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
(cũ) quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Thuận; Quyết
định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình
Thuận (cũ) sửa đổi, bổ sung nội dung khoản 1 Điều 1 Quyết định số
41/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Quyết định
số 08/2024/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
(cũ) sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 20
tháng 12 năm 2017 và một số mức giá quy định tại Điều 1 Quyết định số
19/2020/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
(cũ) sửa đổi, bổ sung nội dung khoản 1 Điều 1 Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND
ngày 20 tháng 12 năm 2017.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Công
Thương; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực XVI, Trưởng Thuế tỉnh Lâm Đồng; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các
tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính (Vụ pháp chế);
- Cục KTVB và XLVPHC - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Thường trực Đảng ủy UBND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 4;
- Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Lâm Đồng;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Các Trung tâm: Hạ tầng và Công nghệ số tỉnh, Lưu trữ lịch sử tỉnh, Thông
tin và Hội nghị tỉnh;
- Lưu: VT, NNMT, KTTH (KS)
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Võ Ngọc Hiệp
|
PHỤ LỤC
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 08/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
PHỤ LỤC I
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM
LOẠI
|
Mã nhóm, loại tài nguyên
|
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên
|
Đơn vị tính
|
Giá tính thuế tài nguyên năm 2026 (đồng)
|
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
Cấp 4
|
Cấp 5
|
|
I
|
|
|
|
|
Khoáng sản kim loại
|
|
|
|
|
I1
|
|
|
|
Sắt
|
|
|
|
|
|
I101
|
|
|
Sắt kim loại
|
Tấn
|
8.000.000
|
|
|
I3
|
|
|
|
Titan
|
|
|
|
|
|
I302
|
|
|
Quặng titan sa khoáng
|
|
|
|
|
|
|
I30201
|
|
Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách
|
Tấn
|
1.500.000
|
|
|
I9
|
|
|
|
Nhôm, Bouxite
|
|
|
|
|
|
I902
|
|
|
Quặng bouxite laterit
|
Tấn
|
390.000
|
PHỤ LỤC II
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG
KIM LOẠI
|
Mã nhóm, loại tài nguyên
|
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên
|
Đơn vị tính
|
Giá tính thuế tài nguyên năm 2026 (đồng)
|
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
Cấp 4
|
Cấp 5
|
|
II
|
|
|
|
|
Khoáng sản không kim loại
|
|
|
|
|
II1
|
|
|
|
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
|
m3
|
74.300
|
|
|
II2
|
|
|
|
Đá, sỏi
|
|
|
|
|
|
II201
|
|
|
Sỏi
|
|
|
|
|
|
|
II20102
|
|
Các loại cuội, sỏi, sạn khác
|
m3
|
170.000
|
|
|
|
II202
|
|
|
Đá
|
|
|
|
|
|
|
II20201
|
|
Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)
|
|
|
|
|
|
|
|
II2020101
|
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m2
|
m3
|
850.000
|
|
|
|
|
II20203
|
|
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
|
|
|
|
|
|
|
|
II2020301
|
Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)
|
m3
|
120.200
|
|
|
|
|
|
II2020302
|
Đá hộc
|
m3
|
260.800
|
|
|
|
|
|
II2020303
|
Đá cấp phối
|
m3
|
277.600
|
|
|
|
|
|
II2020304
|
Đá dăm các loại
|
m3
|
317.400
|
|
|
|
|
|
II2020305
|
Đá lô ca
|
m3
|
251.100
|
|
|
|
|
|
II2020307
|
Đá bụi, mạt đá
|
m3
|
243.400
|
|
|
|
|
II20204
|
|
Đá bazan dạng cục, cột (trụ)
|
m3
|
1.500.000
|
|
|
II5
|
|
|
|
Cát
|
|
|
|
|
|
II501
|
|
|
Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)
|
m3
|
130.000
|
|
|
|
II502
|
|
|
Cát xây dựng
|
|
|
|
|
|
|
II50202
|
|
Cát vàng dùng trong xây dựng
|
m3
|
254.100
|
|
|
II7
|
|
|
|
Đất làm gạch, ngói
|
m3
|
119.000
|
|
|
II8
|
|
|
|
Đá Granite
|
|
|
|
|
|
II803
|
|
|
Đá Granite màu tím, trắng
|
m3
|
1.750.000
|
|
|
|
II804
|
|
|
Đá Granite màu khác
|
m3
|
3.400.000
|
|
|
|
II806
|
|
|
Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc,
độ hạt, độ thu hồi)
|
m3
|
900.000
|
|
|
II11
|
|
|
|
Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm
nguyên liệu gốm sứ)
|
|
|
|
|
|
II1101
|
|
|
Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)
|
Tấn
|
300.000
|
|
|
|
II1102
|
|
|
Cao lanh đã rây
|
Tấn
|
802.000
|
|
|
II24
|
|
|
|
Khoáng sản không kim loại khác
|
|
|
|
|
|
II2407
|
|
|
Sét Bentonite
|
m3
|
210.000
|
PHỤ LỤC III
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TỪ RỪNG
TỰ NHIÊN
|
Mã nhóm, loại tài nguyên
|
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên
|
Đơn vị tính
|
Giá tính thuế tài nguyên năm 2026 (đồng)
|
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
Cấp 4
|
Cấp 5
|
|
III
|
|
|
|
|
Sản phẩm của rừng tự nhiên
|
|
|
|
|
III1
|
|
|
|
Gỗ nhóm I
|
|
|
|
|
|
III111
|
|
|
Hương
|
|
|
|
|
|
|
III11101
|
|
D<25cm
|
m3
|
7.500.000
|
|
|
III2
|
|
|
|
Gỗ nhóm II
|
|
|
|
|
|
III205
|
|
|
Kiền kiền
|
|
|
|
|
|
|
III20501
|
|
D<25cm
|
m3
|
4.200.000
|
|
|
|
|
III20502
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
7.300.000
|
|
|
|
|
III20503
|
|
D≥ 50 cm
|
m3
|
13.300.000
|
|
|
III3
|
|
|
|
Gỗ nhóm III
|
|
|
|
|
|
III301
|
|
|
Bằng lăng
|
m3
|
5.000.000
|
|
|
|
III304
|
|
|
Chò chỉ
|
|
2.900.000
|
|
|
|
|
III30401
|
|
D<25cm
|
m3
|
2.900.000
|
|
|
|
III308
|
|
|
Giỗi
|
|
|
|
|
|
|
III30801
|
|
D<25cm
|
m3
|
6.300.000
|
|
|
|
|
III30802
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
9.100.000
|
|
|
|
|
III30803
|
|
D≥ 50 cm
|
m3
|
13.000.000
|
|
|
III4
|
|
|
|
Gỗ nhóm IV
|
|
|
|
|
|
III412
|
|
|
Thông ba lá
|
m3
|
2.900.000
|
|
|
|
III803
|
|
|
Nứa
|
|
|
|
|
|
|
III80301
|
|
D<7cm
|
Cây
|
4.800
|
|
|
|
III808
|
|
|
Lồ ô
|
|
|
|
|
|
|
III80802
|
|
6cm≤D<10cm
|
Cây
|
15.000
|
|
|
III11
|
|
|
|
Các sản phẩm khác của rừng
tự nhiên
|
Các địa phương quy định theo
đặc thù tại địa phương
|
|
|
|
|
III1101
|
|
|
Vàng đắng (tươi)
|
kg
|
6.000
|
|
|
|
III1102
|
|
|
Chai cục
|
kg
|
2.500
|
|
|
|
III1103
|
|
|
Vỏ Bời lời (tươi)
|
kg
|
2.000
|
|
|
|
III1104
|
|
|
Vỏ Quế
|
kg
|
10.000
|
|
|
|
III1105
|
|
|
Dầu Rái
|
kg
|
5.000
|
|
|
|
III1106
|
|
|
Dăm bột nhang
|
|
|
|
|
|
|
III110601
|
|
Dăm gỗ thông thường
|
kg
|
4.000
|
|
|
|
|
III110602
|
|
Dăm gỗ quý hiếm nhóm II A
|
kg
|
8.000
|
|
|
|
III1107
|
|
|
Nhựa Thông
|
kg
|
15.000
|
|
|
|
III1108
|
|
|
Đót
|
kg
|
5.000
|
|
|
|
III1109
|
|
|
Quả ươi (khô)
|
kg
|
20.000
|
|
|
|
III1110
|
|
|
Quả Cà na (tươi)
|
kg
|
6.000
|
|
|
|
III1111
|
|
|
Quả Sấu (tươi)
|
kg
|
3.000
|
|
|
|
III1112
|
|
|
Riềng rừng (Riềng gió) tươi
|
kg
|
1.000
|
|
|
|
III1113
|
|
|
Đác (Đoóc) cây, cành, lá
|
kg
|
1.000
|
|
|
|
III1114
|
|
|
Cây Kè (cọ)
|
cây
|
900.000
|
|
|
|
III1115
|
|
|
Tinh dầu Xá xị
|
kg
|
100.000
|
|
|
|
III1116
|
|
|
Song Mây
|
|
|
|
|
|
|
III111601
|
|
Song đá, song tàu cát
|
kg
|
5.000
|
|
|
|
|
III111602
|
|
Song nước
|
kg
|
4.000
|
|
|
|
|
III111603
|
|
Song bột
|
kg
|
6.000
|
|
|
|
|
III111604
|
|
Mây nước, mây rã, mây sáo,
mây nếp
|
kg
|
3.000
|
|
|
|
III1117
|
|
|
Than củi
|
|
|
|
|
|
|
III111701
|
|
Than củi loại 1 (than hầm)
|
kg
|
5.000
|
|
|
|
|
III111702
|
|
Than củi loại 2 (than hoa)
|
kg
|
3.000
|
|
|
|
III1118
|
|
|
Măng các loại
|
|
|
|
|
|
|
III111801
|
|
Măng tươi
|
kg
|
5.500
|
|
|
|
|
III111802
|
|
Măng khô
|
kg
|
70.000
|
|
|
|
III1119
|
|
|
Huyết đằng
|
|
|
|
|
|
|
III111901
|
|
Huyết đằng (tươi)
|
kg
|
2.000
|
|
|
|
|
III111902
|
|
Huyết đằng (Khô)
|
kg
|
10.000
|
|
|
|
III1120
|
|
|
Le, sậy
|
Tấn
|
761.900
|
|
|
|
III1121
|
|
|
Các loại khác thuộc họ nhà
tre
|
|
|
|
|
|
|
III112101
|
|
D<6cm
|
Cây
|
8.000
|
|
|
|
|
III112102
|
|
6cm≤D<10cm
|
Cây
|
15.000
|
|
|
|
|
III112103
|
|
D≥ 10 cm
|
Cây
|
20.000
|
|
|
|
III1122
|
|
|
Nguyên liệu giấy
|
Kg
|
600
|
|
|
|
III1123
|
|
|
Vỏ vừng
|
Kg
|
500
|
|
|
|
III1124
|
|
|
Lá buông
|
Kg
|
3.900
|
|
|
|
III1125
|
|
|
Nấm tre
|
|
|
|
|
|
|
III112501
|
|
Tươi
|
Kg
|
90.000
|
|
|
|
|
III112502
|
|
Khô
|
Kg
|
180.000
|
|
V
|
|
|
|
|
Nước thiên nhiên
|
|
|
|
|
V1
|
|
|
|
Nước khoáng thiên nhiên, nước
nóng thiên nhiên, nước thiên
|
|
|
PHỤ LỤC IV
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN
8
|
Mã nhóm, loại tài nguyên
|
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên
|
Đơn vị tính
|
Giá tính thuế tài nguyên năm 2026 (đồng)
|
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
Cấp 4
|
Cấp 5
|
|
|
|
|
|
|
nhiên tinh lọc đóng chai,
đóng hộp
|
|
|
|
|
|
V101
|
|
|
Nước khoáng thiên nhiên,
nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp
|
|
|
|
|
|
|
V10101
|
|
Nước khoáng thiên nhiên, nước
nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với
tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)
|
m3
|
325.000
|
|
|
|
V102
|
|
|
Nước thiên nhiên tinh lọc
đóng chai, đóng hộp
|
|
|
|
|
|
|
V10201
|
|
Nước thiên nhiên khai thác
tinh lọc đóng chai, đóng hộp
|
m3
|
201.300
|
|
|
V2
|
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng cho
sản xuất kinh doanh nước sạch
|
|
|
|
|
|
V201
|
|
|
Nước mặt
|
m3
|
4.700
|
|
|
|
V202
|
|
|
Nước dưới đất (nước ngầm)
|
m3
|
5.800
|
|
|
V3
|
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng cho mục
đích khác
|
|
|
|
|
|
V301
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng trong sản
xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá
|
m3
|
70.800
|
|
|
|
V302
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng cho khai
khoáng
|
m3
|
42.700
|
|
|
|
V303
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng mục
đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng
|
m3
|
3.200
|
Quyết định 08/2026/QĐ-UBND quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên khai thác năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 08/2026/QĐ-UBND quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên khai thác ngày 30/01/2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/06/2026
Ban hành:
15/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
12/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
04/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/03/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/01/2026
Ban hành:
27/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/01/2026
Ban hành:
10/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/01/2026
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
1.301
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|