|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1846/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Bùi Đình Long
|
|
Ngày ban hành:
|
26/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1846/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 26
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH NGHỆ AN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết
thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 1223/TTr-SKHCN ngày 19/6//2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này 07 quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Năng lượng nguyên tử bức xạ hạt nhân thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ (Phụ lục kèm theo
Quyết định này).
Điều 2. Sở
Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Cổng Thông tin điện tử tỉnh)
để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày quy trình nội bộ, quy trình điện tử được phê duyệt.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các quy trình nội bộ,
quy trình điện tử thuộc lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân tại Phụ lục kèm
theo Quyết định số 3537/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành
chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh
Nghệ An.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Các Phó CVP UBND tỉnh (đ/c Thiền, đ/c Bằng);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (V).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Bùi Đình Long
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 1846/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
LĨNH VỰC AN
TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN (07 QUY TRÌNH)
1. Cấp giấy
phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ thì số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
và trích xuất, in Phiếu Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập Phiếu từ chối
tiếp nhận hồ sơ.
|
8 giờ
|
Một phần
|
Cắt giảm thời gian giải quyết 10 ngày so với quy định
|
|
Bước 2
|
Công chức phòng Quản lý Công nghệ
|
- Thực hiện kiểm tra, xử lý hồ
sơ;
- Dự thảo văn bản yêu cầu sửa
đổi, bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ; dự thảo thông báo mức phí
thẩm định đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ trình người có thẩm quyền
phê duyệt.
|
12 giờ
|
|
- Thông báo qua phần mềm Quản
lý văn bản và điều hành (phần mềm) đối với cá nhân, tổ chức có sử dụng phần mềm
hoặc thông báo qua SMS/điện thoại/email đối với cá nhân, tổ chức không sử dụng
phần mềm.
|
|
|
Tạm dừng chờ cá nhân, tổ chức bổ sung hồ sơ; nộp phí, lệ phí
|
Không tính vào thời gian giải quyết
|
|
Bước 3
|
Công chức phòng Quản lý Công nghệ
|
Sau khi nhận được thông tin
(trạng thái) hồ sơ đã thanh toán phí, lệ phí
- Thực hiện thẩm định, xử lý
hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết,
chuyển lãnh đạo phòng.
|
64 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
12 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
|
16 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở
|
- Phát hành kết quả giải quyết;
- Chuyển kết quả (điện tử và
giấy) cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh.
|
8 giờ
|
|
Bước 7
|
Công chức Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
120 giờ (TTHC này được giải
quyết trong 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, phí, lệ phí theo quy định)
|
2. Thủ tục
Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn
đoán y tế
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ thì số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
và trích xuất, in Phiếu Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập Phiếu từ chối
tiếp nhận hồ sơ.
|
8 giờ
|
Một phần
|
Cắt giảm thời gian giải quyết 10 ngày so với quy định
|
|
Bước 2
|
Công chức phòng Quản lý Công nghệ
|
- Thực hiện kiểm tra, xử lý hồ
sơ;
- Dự thảo văn bản yêu cầu sửa
đổi, bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ; dự thảo thông báo mức phí
thẩm định đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ trình người có thẩm quyền
phê duyệt.
- Thông báo qua phần mềm Quản
lý văn bản và điều hành (phần mềm) đối với cá nhân, tổ chức có sử dụng phần mềm
hoặc thông báo qua SMS/điện thoại/email đối với cá nhân, tổ chức không sử dụng
phần mềm.
|
12 giờ
|
|
Tạm dừng chờ cá nhân, tổ chức bổ sung hồ sơ; nộp phí, lệ phí
|
Không tính vào thời gian giải quyết
|
|
Bước 3
|
Công chức phòng Quản lý Công nghệ
|
Sau khi nhận được thông tin
(trạng thái) hồ sơ đã thanh toán phí, lệ phí
- Thực hiện thẩm định, xử lý
hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết,
chuyển lãnh đạo phòng.
|
64 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
12 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
|
16 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở
|
- Phát hành kết quả giải quyết;
- Chuyển kết quả (điện tử và
giấy) cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh.
|
8 giờ
|
|
Bước 7
|
Công chức Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
120 giờ (TTHC này được giải
quyết trong 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, phí, lệ phí theo quy định)
|
3. Thủ tục
Bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn
đoán trong y tế
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ thì số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
và trích xuất, in Phiếu Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập Phiếu từ chối
tiếp nhận hồ sơ.
|
8 giờ
|
Một phần
|
Cắt giảm thời gian giải quyết 10 ngày so với quy định
|
|
Bước 2
|
Công chức phòng Quản lý Công nghệ
|
- Thực hiện kiểm tra, xử lý hồ
sơ;
- Dự thảo văn bản yêu cầu sửa
đổi, bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ; dự thảo thông báo mức phí
thẩm định đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ trình người có thẩm quyền
phê duyệt.
- Thông báo qua phần mềm Quản
lý văn bản và điều hành (phần mềm) đối với cá nhân, tổ chức có sử dụng phần mềm
hoặc thông báo qua SMS/điện thoại/email đối với cá nhân, tổ chức không sử dụng
phần mềm.
|
12 giờ
|
|
Tạm dừng chờ cá nhân, tổ chức bổ sung hồ sơ; nộp phí, lệ phí
|
Không tính vào thời gian giải quyết
|
|
Bước 3
|
Công chức phòng Quản lý Công nghệ
|
Sau khi nhận được thông tin
(trạng thái) hồ sơ đã thanh toán phí, lệ phí.
- Thực hiện thẩm định, xử lý
hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết,
chuyển lãnh đạo phòng.
|
64 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
12 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
|
16 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở
|
- Phát hành kết quả giải quyết;
- Chuyển kết quả (điện tử và
giấy) cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh.
|
8 giờ
|
|
Bước 7
|
Công chức Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
120 giờ (TTHC này được giải
quyết trong 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, phí, lệ phí theo quy định)
|
|
4. Sửa đổi
giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong
y tế
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ thì số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
và trích xuất, in Phiếu Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập Phiếu từ chối
tiếp nhận hồ sơ.
|
4 giờ
|
Một phần
|
Cắt giảm thời gian giải quyết 4 ngày làm việc so với quy định
|
|
Bước 2
|
Công chức phòng Quản lý Công nghệ
|
- Thực hiện kiểm tra, xử lý hồ
sơ;
- Dự thảo văn bản yêu cầu sửa
đổi, bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ; dự thảo thông báo mức phí
thẩm định đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ trình người có thẩm quyền
phê duyệt.
- Thông báo qua phần mềm Quản
lý văn bản và điều hành (phần mềm) đối với cá nhân, tổ chức có sử dụng phần mềm
hoặc thông báo qua SMS/điện thoại/email đối với cá nhân, tổ chức không sử dụng
phần mềm.
|
12 giờ
|
|
Tạm dừng chờ cá nhân, tổ chức
bổ sung hồ sơ; nộp phí, lệ phí
|
Không tính vào thời gian giải quyết
|
|
Bước 3
|
Công chức phòng Quản lý Công nghệ
|
Sau khi nhận được thông tin
(trạng thái) hồ sơ đã thanh toán phí, lệ phí
- Thực hiện thẩm định, xử lý
hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết,
chuyển lãnh đạo phòng.
|
16 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải quyết
|
4 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
|
8 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở
|
- Phát hành kết quả giải quyết;
- Chuyển kết quả (điện tử và
giấy) cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh.
|
4 giờ
|
|
Bước 7
|
Công chức Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
48 giờ làm việc (TTHC này
được giải quyết trong 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, phí, lệ phí
theo quy định)
|
5. Cấp lại
giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong
y tế
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ thì số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
và trích xuất, in Phiếu Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập Phiếu từ chối
tiếp nhận hồ sơ.
|
4 giờ
|
Một phần
|
Cắt giảm thời gian giải quyết 4 ngày làm việc so với quy định
|
|
Bước 2
|
Công chức phòng Quản lý Công nghệ
|
- Thực hiện kiểm tra, xử lý hồ
sơ;
- Dự thảo văn bản yêu cầu sửa
đổi, bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ; dự thảo thông báo mức phí
thẩm định đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ trình người có thẩm quyền
phê duyệt.
- Thông báo qua phần mềm Quản
lý văn bản và điều hành (phần mềm) đối với cá nhân, tổ chức có sử dụng phần mềm
hoặc thông báo qua SMS/điện thoại/email đối với cá nhân, tổ chức không sử dụng
phần mềm.
|
12 giờ
|
|
Tạm dừng chờ cá nhân, tổ chức
bổ sung hồ sơ; nộp phí, lệ phí
|
Không tính vào thời gian giải quyết
|
|
Bước 3
|
Công chức phòng Quản lý Công nghệ
|
Sau khi nhận được thông tin
(trạng thái) hồ sơ đã thanh toán phí, lệ phí
- Thực hiện thẩm định, xử lý
hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết,
chuyển lãnh đạo phòng.
|
16 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải quyết
|
4 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
|
8 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở
|
- Phát hành kết quả giải quyết;
- Chuyển kết quả (điện tử và
giấy) cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh.
|
4 giờ
|
|
Bước 7
|
Công chức Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
48 giờ làm việc (TTHC này
được giải quyết trong 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, phí, lệ phí
theo quy định)
|
6. Thủ tục
cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (Đối với người phụ trách an toàn tại cơ sở
X-quang chẩn đoán y tế)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ thì số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
và trích xuất, in Phiếu Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập Phiếu từ chối
tiếp nhận hồ sơ.
|
4 giờ
|
Toàn trình
|
Cắt giảm thời gian giải quyết 4 ngày làm việc so với
|
|
Bước 2
|
Công chức phòng Quản lý Công nghệ
|
- Thực hiện kiểm tra, xử lý hồ
sơ;
- Dự thảo văn bản yêu cầu sửa
đổi, bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ trình người có thẩm quyền
phê duyệt.
- Thông báo qua SMS/điện thoại/email
cho chủ hồ sơ
|
12 giờ
|
|
quy định
|
|
Tạm dừng chờ cá nhân bổ sung
hồ sơ
|
Không tính vào thời gian giải quyết
|
|
Bước 3
|
Công chức phòng Quản lý Công nghệ
|
Sau khi nhận được thông tin (trạng
thái) hồ sơ đã thanh toán phí, lệ phí
- Thực hiện thẩm định, xử lý
hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết,
chuyển lãnh đạo phòng.
|
16 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải quyết
|
4
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
|
8 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở
|
- Phát hành kết quả giải quyết;
- Chuyển kết quả (điện tử và
giấy) cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh.
|
4 giờ
|
|
Bước 7
|
Công chức Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
48 giờ làm việc (TTHC này được
giải quyết trong 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, phí, lệ phí theo
quy định)
|
7. Thủ tục
khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ thì số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
và trích xuất, in Phiếu Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập Phiếu từ chối
tiếp nhận hồ sơ.
|
2 giờ
|
Toàn trình
|
Cắt giảm thời gian giải quyết 2 ngày làm việc so với quy định
|
|
Bước 2
|
Công chức phòng Quản lý Công nghệ
|
- Thực hiện kiểm tra, xử lý hồ
sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết,
chuyển lãnh đạo phòng.
|
12 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
4 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
|
4 giờ
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở
|
- Phát hành kết quả giải quyết;
- Chuyển kết quả (điện tử và
giấy) cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh.
|
2 giờ
|
|
Bước 6
|
Công chức Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
24 giờ làm việc (TTHC này
được giải quyết trong 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định)
|
Quyết định 1846/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1846/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2026
Ban hành:
07/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/11/2025
Ban hành:
02/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
05/04/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2023
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
136
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|