|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
TTHC
|
Quyết
định công bố TTHC
|
Cơ
quan thực hiện
|
Trực
tiếp tại BPMC
|
Qua
dịch vụ Bưu chính công ích
|
DVCTT
|
Địa
chỉ truy cập trực tuyến
|
|
Toàn
trình
|
Một
phần
|
Cổng
dịch
vụ công quốc gia (https:// dichvucong.gov.vn.)
|
Cổng
thông tin Một cửa quốc gia (https:// vnsw.gov.vn/)
|
Cơ
sở dữ liệu chuyên ngành
|
|
I
|
LĨNH
VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
|
|
1.
|
1.
|
2.001095
|
Cấp Giấy chứng nhận
an toàn sinh học
|
375/QĐ-BNNMT
|
Cục Bảo tồn thiên
nhiên và Đa dạng sinh học
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
2.
|
2.
|
1.013491
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận an toàn sinh học
|
375/QĐ-BNNMT
|
Cục Bảo tồn thiên
nhiên và Đa dạng sinh học
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
3.
|
3.
|
1.013669
|
Cấp Giấy phép khảo nghiệm
sinh vật biến đổi gen
|
375/QĐ-BNNMT
|
Cục Bảo tồn thiên nhiên
và Đa dạng sinh học
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
4.
|
4.
|
1.013.670
|
Cấp lại Giấy phép
khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen
|
375/QĐ-BNNMT
|
Cục Bảo tồn thiên
nhiên và Đa dạng sinh học
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
5.
|
5.
|
2.002.843
|
Cấp Giấy chứng nhận sinh
vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng trong sản xuất khép kín
|
375/QĐ-BNNMT
|
Cục Bảo tồn thiên
nhiên và Đa dạng sinh học
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
6.
|
6.
|
2.002.844
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng trong sản xuất khép kín
|
375/QĐ-BNNMT
|
Cục Bảo tồn thiên
nhiên và Đa dạng sinh học
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
7.
|
7.
|
1.013673
|
Cấp Giấy xác nhận
sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi
|
375/QĐ-BNNMT
|
Vụ Khoa học và Công
nghệ
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
8.
|
8.
|
1.013675
|
Cấp lại Giấy xác nhận
sinh vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi
|
375/QĐ-BNNMT
|
Vụ Khoa học và Công
nghệ
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
II
|
LĨNH
VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
|
|
9.
|
1.
|
1.004629
|
Điều chỉnh nội dung Thư
phê duyệt
|
5970/QĐ-BNNMT
|
Cục Biến đổi khí hậu
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
10.
|
2.
|
1.003247
|
Hủy yêu cầu cấp tín
chỉ cho dự án JCM
|
559/QĐ-BNNMT
|
Ủy ban Hỗn hợp của Cơ
chế JCM
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
11.
|
3.
|
1.001586
|
Công nhận Bên thứ ba (TPE)
|
559/QĐ-BNNMT
|
Ủy ban Hỗn hợp của Cơ
chế JCM
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
12.
|
4.
|
1.001571
|
Tự nguyện rút công nhận
Bên thứ ba
|
559/QĐ-BNNMT
|
Ủy ban Hỗn hợp của Cơ
chế JCM
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
13.
|
5.
|
1.001563
|
Phê duyệt phương pháp
luận/phương pháp luận sửa đổi, bổ sung
|
559/QĐ-BNNMT
|
Ủy ban Hỗn hợp của Cơ
chế JCM
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
14.
|
6.
|
1.001543
|
Đăng ký, phê duyệt dự
án JCM
|
559/QĐ-BNNMT
|
Ủy ban Hỗn hợp của Cơ
chế JCM
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
15.
|
7.
|
1.001467
|
Phê duyệt Tài liệu
thiết kế dự án (PDD) sửa đổi, bổ sung
|
559/QĐ-BNNMT
|
Ủy ban Hỗn hợp của Cơ
chế JCM
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
16.
|
8.
|
1.001459
|
Hủy đăng ký hoặc thôi
không tham gia dự án JCM
|
559/QĐ-BNNMT
|
Ủy ban Hỗn hợp của Cơ
chế JCM
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
17.
|
9.
|
1.001451
|
Cấp tín chỉ cho dự án
JCM
|
559/QĐ-BNNMT
|
Ủy ban Hỗn hợp của Cơ
chế JCM
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
18.
|
10.
|
1.010683
|
Xác nhận tín chỉ các-
bon để trao đổi trên Sàn giao dịch các-bon.
|
2599/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
19.
|
11.
|
1.010684
|
Chấp thuận chương trình,
dự án đăng ký theo Cơ chế Điều 6.4 Thỏa thuận Paris.
|
2599/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
20.
|
12.
|
1.010685
|
Đăng ký sử dụng, phân
bổ hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất được kiểm soát.
|
2599/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
21.
|
13.
|
1.010686
|
Điều chỉnh, bổ sung hạn
ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất được kiểm soát.
|
2599/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
22.
|
14.
|
1.014129
|
Đăng ký tài khoản
trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ
các-bon
|
2599/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
23.
|
15.
|
1.014130
|
Công nhận/Điều chỉnh phương
pháp tạo tín chỉ các-bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong
nước
|
2599/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
24.
|
16.
|
1.014136
|
Đăng ký/Điều chỉnh dự
án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước
|
2599/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
25.
|
17.
|
1.014131
|
Thay đổi thành phần
tham gia dự án.
|
2599/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
26.
|
18.
|
1.014132
|
Hủy đăng ký dự án.
|
2599/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
27.
|
19.
|
1.014133
|
Cấp tín chỉ các-bon theo
cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước.
|
2599/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
28.
|
20.
|
1.014134
|
Chấp thuận đăng ký chuyển
đổi chương trình, dự án đăng ký theo Cơ chế phát triển sạch (CDM) sang Cơ chế
Điều 6.4 Thỏa thuận Paris.
|
2599/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
29.
|
21.
|
1.014135
|
Chấp thuận chuyển
giao quốc tế tín chỉ các-bon, kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính.
|
2599/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
30.
|
22.
|
2.002848
|
Hủy đăng ký tín chỉ
các-bon tự nguyện
|
750/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
31.
|
23.
|
2.002849
|
Chuyển quyền sở hữu hạn
ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các- bon ngoài hệ thống giao dịch
các-bon
|
750/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
III
|
LĨNH
VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO VIỆT NAM
|
|
32.
|
1.
|
1.009480
|
Công nhận khu vực
biển cấp Bộ
|
619/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
33.
|
2.
|
1.004520
|
Gia hạn Quyết định
giao khu vực biển
|
619/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
34.
|
3.
|
1.004512
|
Giao khu vực biển
|
619/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
35.
|
4.
|
1.004333
|
Trả lại khu vực biển
|
619/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
36.
|
5.
|
2.001745
|
Sửa đổi, bổ sung
Quyết định giao khu vực biển
|
619/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
37.
|
6.
|
1.002048
|
Gia hạn Giấy phép
nhận chìm ở biển (cấp TW)
|
619/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
38.
|
7.
|
1.002025
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy
phép nhận chìm ở biển (cấp TW)
|
619/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
39.
|
8.
|
1.001658
|
Trả lại giấy phép
nhận chìm (cấp TW)
|
619/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
40.
|
9.
|
1.001373
|
Khai thác và sử dụng
cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử
(cấp TW)
|
2298/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
41.
|
10.
|
1.001371
|
Khai thác và sử dụng
cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu
hoặc văn bản yêu cầu (cấp TW)
|
2298/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
42.
|
11.
|
1.000916
|
Cấp phép nghiên cứu khoa
học trong vùng biển Việt Nam (cấp TW)
|
619/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
43.
|
12.
|
1.000886
|
Sửa đổi, bổ sung
quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam (cấp TW)
|
619/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
44.
|
13.
|
1.000853
|
Gia hạn quyết định cấp
phép nghiên cứu khoa học (cấp TW)
|
619/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
45.
|
14.
|
1.000801
|
Cấp giấy phép nhận chìm
ở biển (cấp TW)
|
619/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
46.
|
15.
|
1.014770
|
Giao doanh nghiệp do nhà
nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thực hiện khảo sát dự án điện gió ngoài khơi
trước khi lựa chọn nhà đầu tư
|
319/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
IV
|
LĨNH
VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
|
|
47.
|
1.
|
1.014740
|
Đăng ký khảo nghiệm
dòng, giống vật nuôi
|
222/QĐ-BNNMT
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
48.
|
2.
|
1.014741
|
Công nhận kết quả
khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi
|
222/QĐ-BNNMT
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
49.
|
3.
|
1.008117
|
Nhập khẩu đực giống,
tinh, phôi giống gia súc
|
222/QĐ-BNNMT
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
50.
|
4.
|
3.000126
|
Công nhận dòng, giống
vật nuôi mới
|
222/QĐ-BNNMT
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
tiếp nhận hồ sơ, Bộ trưởng Bộ NNMT quyết định công nhận.
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
51.
|
5.
|
1.008118
|
Xuất khẩu hoặc trao
đổi quốc tế giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong danh mục giống vật
nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo
|
222/QĐ-BNNMT
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
52.
|
6.
|
1.011033
|
Cấp giấy phép nhập khẩu
sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi có chứa chất mới để khảo nghiệm, nghiên cứu
khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm, làm mẫu phân tích tại phòng thử
nghiệm hoặc sản xuất, gia công nhằm mục đích xuất khẩu
|
277/QĐ-BNNMT
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
53.
|
7.
|
1.011030
|
Công nhận kết quả
khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
277/QĐ-BNNMT
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
54.
|
8.
|
3.000125
|
Chấp thuận trao đổi quốc
tế nguồn gen giống vật nuôi có trong danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để
phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo
|
222/QĐ-BNNMT
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y thẩm định, Bộ trưởng Bộ NNMTquyế t định.
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
55.
|
9.
|
1.014948
|
Chấp thuận trao đổi
quốc tế nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba
|
222/QĐ-BNNMT
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y thẩm định, Bộ trưởng Bộ NNMT quyết định.
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
56.
|
10.
|
1.014951
|
Thông báo phương án chăn
nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi
ruồi lính đen
|
898/QĐ-BNNMT
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
|
|
57.
|
11.
|
1.014952
|
Cấp mã số định danh
cơ sở chăn nuôi
|
898/QĐ-BNNMT
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
|
|
x
|
|
|
|
csdlchannuoi.
mae.gov.vn.
|
|
58.
|
12.
|
1.014953
|
Thu hồi mã số định
danh cơ sở chăn nuôi
|
898/QĐ-BNNMT
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y
|
|
|
x
|
|
|
|
csdlchannuoi.
mae.gov.vn.
|
|
59.
|
13.
|
1.014954
|
Cấp lại mã số định
danh cơ sở chăn nuôi
|
898/QĐ-BNNMT
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y
|
|
|
x
|
|
|
|
csdlchannuoi.
mae.gov.vn.
|
|
60.
|
14.
|
1.014955
|
Cấp mã số sản phẩm chăn
nuôi cho cơ sở sản xuất, kinh doanh sản phẩm chăn nuôi
|
898/QĐ-BNNMT
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y
|
|
|
x
|
|
|
|
csdlchannuoi.
mae.gov.vn.
|
|
61.
|
15.
|
1.014956
|
Thu hồi mã số sản phẩm
chăn nuôi cho cơ sở sản xuất, kinh doanh sản phẩm chăn nuôi
|
898/QĐ-BNNMT
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y
|
|
|
x
|
|
|
|
csdlchannuoi.
mae.gov.vn.
|
|
62.
|
16.
|
1.014742
|
Đăng ký khảo nghiệm
thức ăn chăn nuôi
|
222/QĐ-BNNMT
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
63.
|
17.
|
1.014743
|
Công nhận kết quả
khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi
|
222/QĐ-BNNMT
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
64.
|
18.
|
1.014840
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi
xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu
|
277/QĐ-BNNMT
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
65.
|
19.
|
1.014841
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn
nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu
|
277/QĐ-BNNMT
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
|
|
66.
|
20.
|
1.011474
|
Cấp Giấy chứng nhận
vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ
xuất khẩu
|
2303/QĐ-BNNMT
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y (đối với động vật trên cạn); Cục Thủy sản và Kiểm ngư (đối với động vật
thuỷ sản).
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
67.
|
21.
|
1.011472
|
Cấp Giấy chứng nhận
cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu
|
2303/QĐ-BNNMT
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y (đối với động vật trên cạn); Cục Thủy sản và Kiểm ngư (đối với động vật
thuỷ sản).
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
68.
|
22.
|
1.011476
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục
vụ xuất khẩu
|
2303/QĐ-BNNMT
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y (đối với động vật trên cạn); Cục Thủy sản và Kiểm ngư (đối với động vật
thuỷ sản).
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
69.
|
23.
|
1.011473
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu
|
2303/QĐ-BNNMT
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y (đối với động vật trên cạn); Cục Thủy sản và Kiểm ngư (đối với động vật
thuỷ sản).
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
70.
|
24.
|
1.004881
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu
hành thuốc thú y; Cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y (trong trường hợp
thay đổi thành phần, công thức, dạng bào chế, đường dùng, liều dùng, chỉ định
điều trị của thuốc thú y; thay đổi phương pháp, quy trình sản xuất mà làm
thay đổi chất lượng sản phẩm; đánh giá lại chất lượng, hiệu quả, độ an toàn của
thuốc thú y theo quy định)
|
753/QĐ-BNNMT
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
71.
|
25.
|
1.003587
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
lưu hành thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót; thay đổi về: tên sản phẩm;
tên, địa điểm cơ sở đăng ký; tên, địa điểm cơ sở sản xuất; quy cách đóng gói
của sản phẩm; hình thức nhãn thuốc; hạn sử dụng; thời gian ngừng sử dụng thuốc;
chống chỉ định điều trị; liệu trình điều trị; những thay đổi nhưng không ảnh
hưởng đến chất lượng, hiệu quả, độ an toàn của thuốc thú y)
|
753/QĐ-BNNMT
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
72.
|
26.
|
1.003576
|
Gia hạn Giấy chứng nhận
lưu hành thuốc thú y
|
753/QĐ-BNNMT
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
73.
|
27.
|
2.001872
|
Cấp Giấy chứng nhận thực
hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP)
|
277/QĐ-BNNMT
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
74.
|
28.
|
1.002992
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót; thay đổi thông
tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)
|
277/QĐ-BNNMT
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
75.
|
29.
|
1.003026
|
Gia hạn Giấy chứng nhận
thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP)
|
277/QĐ-BNNMT
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
76.
|
30.
|
1.003537
|
Cấp Giấy phép khảo
nghiệm thuốc thú y
|
753/QĐ-BNNMT
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
77.
|
31.
|
1.003474
|
Cấp lại Giấy phép khảo
nghiệm thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót hoặc thay đổi tên thuốc thú
y, thông tin của tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm thuốc thú y)
|
753/QĐ-BNNMT
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
78.
|
32.
|
1.003462
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu
thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y
|
753/QĐ-BNNMT
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
79.
|
33.
|
1.011325
|
Cấp, điều chỉnh, cấp
lại Giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y
có chứa chất ma túy, tiền chất
|
705/QĐ-BNNMT
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
80.
|
34.
|
1.003264
|
Đăng ký kiểm dịch động
vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu
|
106/QĐ-BNNMT
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
81.
|
35.
|
2.001055
|
Đăng ký kiểm dịch động
vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh
lãnh thổ Việt Nam
|
106/QĐ-BNNMT
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
82.
|
36.
|
1.002554
|
Đăng ký vận chuyển mẫu
bệnh phẩm động vật trên cạn
|
106/QĐ-BNNMT
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
83.
|
37.
|
1.003767
|
Đăng ký kiểm dịch động
vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu để tiêu thụ trong nước
|
318/QĐ-BNNMT
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
84.
|
38.
|
1.003500
|
Đăng ký kiểm dịch động
vật, sản phẩm động vật thủy sản tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, kho ngoại
quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
|
318/QĐ-BNNMT
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
85.
|
39.
|
2.001524
|
Đăng ký vận chuyển mẫu
bệnh phẩm thủy sản
|
318/QĐ-BNNMT
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
86.
|
40.
|
1.002391
|
Đăng ký kiểm dịch động
vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập, xuất kho ngoại quan
|
106/QĐ-BNNMT
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
87.
|
41.
|
1.014681
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm
dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập, xuất kho ngoại quan
|
106/QĐ-BNNMT
|
Chi cục CNTY vùng hoặc
Cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh được Cục CNTY ủy quyền
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
88.
|
42.
|
1.003407
|
Cấp Giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu
|
106/QĐ-BNNMT
|
Chi cục CNTY vùng
hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh được Cục CNTY ủy quyền
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
89.
|
43.
|
1.003113
|
Cấp Giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu
|
106/QĐ-BNNMT
|
Chi cục CNTY vùng
hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh được Cục CNTY ủy quyền
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
90.
|
44.
|
1.002571
|
Đăng ký, cấp giấy
chứng nhận kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu
thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ,
triển lãm
|
106/QĐ-BNNMT
|
- Cục CNTY (đối với
trường hợp đăng ký kiểm dịch nhập khẩu); - Chi cục CNTY vùng hoặc Cơ quan
quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh được Cục CNTY ủy quyền (đối với trường
hợp cấp GCN kiểm dịch nhập khẩu, xuất khẩu); - Cơ quan quản lý chuyên ngành
Thú y cấp tỉnh (trường hợp vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh).
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
91.
|
45.
|
1.002496
|
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu mang theo người
|
106/QĐ-BNNMT
|
Chi cục CNTY vùng
hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh được Cục CNTY ủy quyền
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
92.
|
46.
|
1.002439
|
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, chuyển cửa
khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
|
106/QĐ-BNNMT
|
Chi cục CNTY vùng
hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh được Cục CNTY ủy quyền
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
93.
|
47.
|
1.003728
|
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu không dùng làm thực
phẩm
|
318/QĐ-BNNMT
|
Chi cục CNTY vùng
hoặc chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành CNTY cấp tỉnh được Cục CNTY uỷ
quyền
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
94.
|
48.
|
2.001568
|
Cấp Giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu để tiêu thụ trong nước
|
318/QĐ-BNNMT
|
Chi cục CNTY vùng
hoặc chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành CNTYcấp tỉnh được Cục CNTY uỷ
quyền
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
95.
|
49.
|
2.001558
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm
dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi qua đường
bưu điện
|
318/QĐ-BNNMT
|
Chi cục CNTY vùng hoặc
chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành CNTY cấp tỉnh được Cục CNTY uỷ
quyền
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
96.
|
50.
|
2.001544
|
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu mang theo người, gửi
qua đường bưu điện
|
318/QĐ-BNNMT
|
Chi cục CNTY vùng
hoặc chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành CNTY cấp tỉnh được Cục CNTY uỷ
quyền
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
97.
|
51.
|
2.001542
|
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập, xuất kho ngoại quan
|
318/QĐ-BNNMT
|
Chi cục CNTY vùng
hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được Cục CNTY ủy quyền
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
98.
|
52.
|
2.001515
|
Cấp giấy vận chuyển
mẫu bệnh phẩm thủy sản
|
318/QĐ-BNNMT
|
Chi cục CNTY vùng
hoặc chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành CNTY cấp tỉnh được Cục CNTY uỷ
quyền
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
99.
|
53.
|
1.003478
|
Cấp Giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tạm nhập tái xuất, chuyển cửa
khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
|
318/QĐ-BNNMT
|
Chi cục CNTY vùng
hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được Cục CNTY ủy quyền
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
V
|
LĨNH
VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN VIỆT NAM
|
|
100.
|
1.
|
1.014255
|
Tuyển chọn tổ chức,
cá nhân tham gia điều tra địa chất về khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
Cục Địa chất và
Khoáng sản Việt Nam
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
101.
|
2.
|
1.014294
|
Chấp thuận nội dung đánh
giá mức độ ảnh hưởng của việc thực hiện dự án đầu tư tại khu vực dự trữ
khoáng sản quốc gia
|
279/QĐ-BNNMT
|
Cục Địa chất và
Khoáng sản Việt Nam
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
102.
|
3.
|
1.014345
|
Khai thác thông tin,
dữ liệu địa chất, khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
Cục Địa chất và
Khoáng sản Việt Nam
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
103.
|
4.
|
1.014344
|
Giao nộp thông tin,
dữ liệu địa chất, khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
Cục Địa chất và
Khoáng sản Việt Nam
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
104.
|
5.
|
1.014233
|
Lựa chọn tổ chức, cá nhân
để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền
khai thác khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
Cục Địa chất và
Khoáng sản Việt Nam
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
105.
|
6.
|
1.014784
|
Lựa chọn tổ chức, cá nhân
để nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
Cục Địa chất và Khoáng
sản Việt Nam
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
106.
|
7.
|
1.014785
|
Chấp thuận thay đổi
nội dung đề án thăm dò khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
Cục Địa chất và
Khoáng sản Việt Nam
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
107.
|
8.
|
1.014782
|
Chấp thuận việc lấy mẫu
để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
Cục Địa chất và
Khoáng sản Việt Nam
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
108.
|
9.
|
1.014253
|
Chấp thuận thăm dò, khai
thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm
hoạt động khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
Cục Địa chất và
Khoáng sản Việt Nam
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
109.
|
10.
|
1.014246
|
Thăm dò bổ sung để
nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
Cục Địa chất và
Khoáng sản Việt Nam
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
110.
|
11.
|
1.014251
|
Công nhận kết quả
thăm dò khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
Văn phòng Hội đồng
đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
111.
|
12.
|
1.014252
|
Bổ sung khối lượng công
tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn
|
279/QĐ-BNNMT
|
Cục Địa chất và
Khoáng sản Việt Nam
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
112.
|
13.
|
1.014232
|
Cấp giấy phép thăm dò
khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
Cục Địa chất và
Khoáng sản Việt Nam
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
113.
|
14.
|
1.014234
|
Cấp lại giấy phép
thăm dò khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
Cục Địa chất và
Khoáng sản Việt Nam
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
114.
|
15.
|
1.014235
|
Gia hạn giấy phép
thăm dò khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
Cục Địa chất và
Khoáng sản Việt Nam
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
115.
|
16.
|
1.014237
|
Điều chỉnh giấy phép
thăm dò khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
Cục Địa chất và
Khoáng sản Việt Nam
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
116.
|
17.
|
1.014238
|
Trả lại giấy phép
thăm dò khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
Cục Địa chất và
Khoáng sản Việt Nam
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
117.
|
18.
|
1.014245
|
Chuyển nhượng quyền thăm
dò khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
Cục Địa chất và Khoáng
sản Việt Nam
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
118.
|
19.
|
1.014236
|
Cấp giấy phép khai
thác khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
Cục Địa chất và
Khoáng sản Việt Nam
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
119.
|
20.
|
1.014239
|
Cấp lại giấy phép
khai thác khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
Cục Địa chất và
Khoáng sản Việt Nam
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
120.
|
21.
|
1.014240
|
Gia hạn giấy phép
khai thác khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
Cục Địa chất và
Khoáng sản Việt Nam
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
121.
|
22.
|
1.014241
|
Điều chỉnh giấy phép
khai thác khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
Cục Địa chất và
Khoáng sản Việt Nam
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
122.
|
23.
|
1.014242
|
Trả lại giấy phép
khai thác khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
Cục Địa chất và
Khoáng sản Việt Nam
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
123.
|
24.
|
1.014243
|
Chuyển nhượng quyền
khai thác khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
Cục Địa chất và Khoáng
sản Việt Nam
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
124.
|
25.
|
1.014244
|
Cấp đổi giấy phép
khai thác khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
Cục Địa chất và
Khoáng sản Việt Nam
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
125.
|
26.
|
1.014247
|
Phê duyệt đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
Cục Địa chất và
Khoáng sản Việt Nam
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
126.
|
27.
|
1.014248
|
Điều chỉnh nội dung
đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt
|
279/QĐ-BNNMT
|
Cục Địa chất và
Khoáng sản Việt Nam
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
127.
|
28.
|
1.014249
|
Chấp thuận phương án
đóng cửa mỏ khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
Cục Địa chất và
Khoáng sản Việt Nam
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
128.
|
29.
|
1.014250
|
Quyết định đóng cửa mỏ
khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
Cục Địa chất và
Khoáng sản Việt Nam
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
129.
|
30.
|
1.014775
|
Quyết toán tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản
|
279/QĐ-BNNMT
|
Cục Địa chất và
Khoáng sản Việt Nam
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
VI
|
LĨNH
VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ VÀ THÔNG TIN ĐỊA LÝ VIỆT NAM
|
|
130.
|
1.
|
1.011672
|
Cung cấp thông tin,
dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ - cấp Trung ương
|
421/QĐ-BNNMT
|
Cục Đo đạc, Bản đồ và
Thông tin đia lý Việt Nam
|
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
131.
|
2.
|
1.000082
|
Cấp, bổ sung, gia
hạn, cấp lại, cấp đổi giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cấp Trung ương
|
421/QĐ-BNNMT
|
Cục Đo đạc, Bản đồ và
Thông tin đia lý Việt Nam
|
|
|
|
|
x
|
|
|
|
(i) Cấp mới, bổ sung, gia hạn giấy phép
hoạt động đo đạc và bản đồ cấp Trung ương
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
(ii) Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi
chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng I
|
x
|
|
|
|
132.
|
3.
|
1.000063
|
Cấp, gia hạn, cấp lại,
cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng I
|
421/QĐ-BNNMT
|
Cục Đo đạc, Bản đồ và
Thông tin đia lý Việt Nam
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
VII
|
LĨNH
VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
|
|
133.
|
1.
|
1.003099
|
Cấp giấy phép hoạt động
dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp TW)
|
580/QĐ-BNNMT
|
Cục Khí tượng Thủy
văn
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
134.
|
2.
|
1.003020
|
Sửa đổi, bổ sung, gia
hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp TW)
|
580/QĐ-BNNMT
|
Cục Khí tượng Thủy
văn
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
135.
|
3.
|
1.002986
|
Cấp lại giấy phép
hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp TW)
|
580/QĐ-BNNMT
|
Cục Khí tượng Thủy
văn
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
136.
|
4.
|
1.001149
|
Khai thác, sử dụng thông
tin, dữ liệu khí tượng thủy văn (cấp TW)
|
580/QĐ-BNNMT
|
Cục Khí tượng Thủy
văn
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
137.
|
5.
|
1.001130
|
Xin phép trao đổi
thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức
quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài
|
580/QĐ-BNNMT
|
Cục Khí tượng Thủy
văn
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
138.
|
6.
|
1.001115
|
Phê duyệt kế hoạch
tác động vào thời tiết trên phạm vi từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương trở lên.
|
2231/QĐ-BNNMT
|
Cục Khí tượng Thủy văn
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
139.
|
7.
|
1.001047
|
Thẩm định điều chỉnh một
phần kế hoạch tác động vào thời tiết
|
580/QĐ-BNNMT
|
Cục Khí tượng Thủy
văn
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
VIII
|
LĨNH
VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
|
140.
|
1.
|
2.002652
|
Điều chỉnh thực hiện nhiệm
vụ bảo vệ môi trường
|
1597/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
141.
|
2.
|
1.005331
|
Đánh giá nghiệm thu kết
quả thực hiện nhiệm vụ môi trường
|
1597/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
142.
|
3.
|
2.001498
|
Tuyển chọn, giao trực
tiếp tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ môi trường
|
1597/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
143.
|
4.
|
1.010687
|
Phê duyệt danh mục
đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
3084/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Vụ khoa học và Công nghệ)
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
144.
|
5.
|
1.010688
|
Phê duyệt kết quả
tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
3084/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Vụ khoa học và Công nghệ)
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
145.
|
6.
|
1.010689
|
Điều chỉnh nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp bộ của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
3084/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Vụ khoa học và Công nghệ)
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
146.
|
7.
|
1.010690
|
Đánh giá, nghiệm thu
kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
|
3084/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Vụ khoa học và Công nghệ)
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
147.
|
8.
|
3.000516
|
Chấm dứt Hợp đồng
thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
3084/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Vụ khoa học và Công nghệ)
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
148.
|
9.
|
2.002652
|
Điều chỉnh thực hiện
nhiệm vụ bảo vệ môi trường
|
1597/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Vụ khoa học và Công nghệ)
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
149.
|
10.
|
1.005331
|
Đánh giá nghiệm thu
kết quả thực hiện nhiệm vụ môi trường
|
1597/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Vụ khoa học và Công nghệ)
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
150.
|
11.
|
2.001576
|
Công nhận tiến bộ kỹ
thuật
|
1597/QĐ-BNNMT
|
(1) Cục Thủy sản và
kiểm ngư đối với lĩnh vực thủy sản. (2) Cục Quản lý và Xây dựng Công trình
Thủy lợi đối với lĩnh vực thủy lợi và vực xây dựng công trình nông nghiệp (3)
Cục Lâm nghiệp và Kiểm Lâm đối với lĩnh vực lâm nghiệp. (4) Cục Quản lý đê
điều và phòng, chống thiên tai đối với lĩnh vực phòng, chống thiên tai. (5)
Cục Trồng trọt và Bản vệ thực vật đối với lĩnh vực trồng trọt, bảo vệ thực
vật, phân bón và an toàn thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật (6) Cục Chăn nuôi
và Thú y đối với lĩnh vực chăn nuôi, an toàn thực phẩm có nguồn gốc từ động
vật. (7) Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường nông sản đối với
lĩnh vực chế biến, bảo quản nông sản và phát triển thị trường nông sản. (8) Cục
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn đối với lĩnh vực sản xuất muối, cơ
điện
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
IX
|
LĨNH
VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
|
|
151.
|
1.
|
1.014830
|
Điều chỉnh ranh giới,
diện tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
364/QĐ-BNNMT
|
Cục Lâm nghiệp và
Kiểm lâm
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
152.
|
2.
|
1.014829
|
Điều chỉnh phân khu chức
năng của khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
364/QĐ-BNNMT
|
Cục Lâm nghiệp và
Kiểm lâm
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
153.
|
3.
|
1.014831
|
Chuyển loại rừng đối với
khu rừng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý
|
364/QĐ-BNNMT
|
Cục Lâm nghiệp và
Kiểm lâm
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
154.
|
4.
|
1.014827
|
Điều chỉnh ranh giới,
diện tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
364/QĐ-BNNMT
|
Cục Lâm nghiệp và
Kiểm lâm
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
155.
|
5.
|
1.012920
|
Thanh lý rừng trồng thuộc
thẩm quyền quyết định của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương
|
364/QĐ-BNNMT
|
Cục Lâm nghiệp và
Kiểm lâm
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
156.
|
6.
|
1.012686
|
Phê duyệt phương án
sử dụng rừng để xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và
phát triển rừng đối với khu rừng thuộc bộ, cơ quan ngang bộ quản lý
|
364/QĐ-BNNMT
|
Cục Lâm nghiệp và
Kiểm lâm
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
157.
|
7.
|
1.007915
|
Thẩm định thiết kế,
dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng
vốn đầu tư công đối với các dự án do bộ, ngành trung ương quyết định đầu tư
|
364/QĐ-BNNMT
|
Cục Lâm nghiệp và
Kiểm lâm
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
158.
|
8.
|
1.002237
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh
đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc thẩm
quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
364/QĐ-BNNMT
|
Cục Lâm nghiệp và
Kiểm lâm
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
159.
|
9.
|
1.002226
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh
đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản
xuất thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
|
364/QĐ-BNNMT
|
Cục Lâm nghiệp và
Kiểm lâm
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
160.
|
10.
|
3.000158
|
Cấp lại giấy phép FLEGT
|
364/QĐ-BNNMT
|
Cục Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
161.
|
11.
|
3.000157
|
Cấp thay thế giấy
phép FLEGT
|
364/QĐ-BNNMT
|
Cục Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
162.
|
12.
|
3.000155
|
Cấp giấy phép FLEGT
|
364/QĐ-BNNMT
|
Cục Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
163.
|
13.
|
3.000156
|
Gia hạn giấy phép FLEGT
|
364/QĐ-BNNMT
|
Cục Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
164.
|
14.
|
1.002161
|
Phê duyệt chương
trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và
phát triển rừng trung ương
|
1215/QĐ-BNNMT
|
Cục Lâm nghiệp và
Kiểm lâm
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
165.
|
15.
|
1.000095
|
Miễn, giảm tiền dịch
vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi
nằm trên địa giới hành chính từ hai tỉnh trở lên)
|
1215/QĐ-BNNMT
|
Cục Lâm nghiệp và
Kiểm lâm
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
166.
|
16.
|
3.000500
|
Thẩm định, phê duyệt hoặc
điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng
đối với chủ rừng là tổ chức thuộc bộ, ngành quản lý
|
2653/QĐ-BNNMT
|
Cục Lâm nghiệp và
Kiểm lâm
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
167.
|
17.
|
1.011469
|
Phê duyệt phương án khai
thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết
của Bộ, cơ quan ngang bộ quản lý
|
2391/QĐ-BNNMT
|
Cục Lâm nghiệp và
Kiểm lâm
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
168.
|
18.
|
2.002467
|
Công nhận giống cây
trồng lâm nghiệp
|
01/QĐ-BNNMT
|
Cục Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
169.
|
19.
|
3.000179
|
Cấp Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp
|
01/QĐ-BNNMT
|
Cục Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
170.
|
20.
|
1.014020
|
Cấp thay thế giấy
phép CITES
|
04/QĐ-BNNMT
|
Cơ quan quản lý CITES
Việt Nam
|
x
|
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
171.
|
21.
|
1.003903
|
Cấp giấy phép CITES xuất
khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES
|
04/QĐ-BNNMT
|
Cơ quan quản lý CITES
Việt Nam
|
x
|
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
172.
|
22.
|
1.003578
|
Cấp giấy phép CITES nhập
khẩu mẫu vật loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES
|
04/QĐ-BNNMT
|
Cục Cơ quan quản lý
CITES Việt Nam
|
x
|
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
173.
|
23.
|
1.003532
|
Cấp giấy phép CITES nhập
nội từ biển mẫu vật loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I, II CITES
|
04/QĐ-BNNMT
|
Cơ quan quản lý CITES
Việt Nam
|
x
|
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
X
|
LĨNH
VỰC MÔI TRƯỜNG
|
|
174.
|
1.
|
2.002473
|
Cấp đổi quyết định chứng
nhận Nhãn sinh thái Việt Nam
|
418/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
175.
|
2.
|
1.010737
|
Chấp thuận đăng ký
vận chuyển xuyên biên giới chất thải nguy hại theo Công ước Basel về kiểm
soát vận chuyển xuyên biên giới chất thải nguy hại và việc tiêu hủy chúng
(thay thế - cấp Bộ)
|
418/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
176.
|
3.
|
1.010734
|
Thẩm định phương án cải
tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng
theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) (câp Bộ)
|
418/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
177.
|
4.
|
2.002469
|
Chứng nhận Nhãn sinh thái
Việt Nam
|
418/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
178.
|
5.
|
2.002470
|
Đăng ký miễn trừ các chất
ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy (POP) theo quy định của Công ước Stockholm
|
418/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
179.
|
6.
|
1.010732
|
Thẩm định báo cáo đánh
giá tác động môi trường (cấp Bộ)
|
418/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
180.
|
7.
|
1.010731
|
Cung cấp thông tin
môi trường
|
379/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
181.
|
8.
|
1.010722
|
Cấp lại giấy phép môi
trường (cấp Bộ)
|
418/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
182.
|
9.
|
1.010721
|
Cấp điều chỉnh giấy
phép môi trường
|
418/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
183.
|
10.
|
1.010719
|
Cấp giấy phép môi trường
(cấp Bộ)
|
418/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
184.
|
11.
|
1.004880
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
|
418/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
185.
|
12.
|
1.004316
|
Điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
|
418/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
186.
|
13.
|
1.001498
|
Chỉ định tổ chức đánh
giá sự phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phế liệu nhập khẩu từ nước
ngoài làm nguyên liệu sản xuất
|
418/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
XI
|
LĨNH
VỰC NÔNG NGHIỆP
|
|
187.
|
1.
|
1.003519
|
Phê duyệt dự án
khuyến nông, thuyết minh dự án khuyến nông trung ương
|
1597/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Vụ khoa học và Công nghệ)
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
188.
|
2.
|
1.003496
|
Nghiệm thu kết quả
hàng năm dự án khuyến nông trung ương
|
1597/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Trung tâm Khuyến nông Quốc gia)
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
189.
|
3.
|
1.003480
|
Phê duyệt nhiệm vụ
khuyến nông thường xuyên
|
1597/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Vụ khoa học và Công nghệ)
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
XII
|
LĨNH
VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THUỶ SẢN
|
|
190.
|
1.
|
1.005320
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
an toàn thực phẩm (Chứng thư) cho lô hàng thủy sản và sản phẩm thủy sản dùng
làm thực phẩm xuất khẩu
|
303/QĐ-BNNMT
|
Trung tâm Chất lượng,
Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1, 2, 3, 4, 5, 6
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
191.
|
2.
|
1.003814
|
Kiểm tra nhà nước về an
toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra thông thường thuộc thẩm
quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
1049/QĐ-BNNMT
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y, Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
192.
|
3.
|
2.001604
|
Kiểm tra nhà nước về an
toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra chặt thuộc thẩm quyền quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
1049/QĐ-BNNMT
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y, Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
193.
|
4.
|
2.001598
|
Đăng ký quốc gia,
vùng lãnh thổ và cơ sở sản xuất, kinh doanh vào danh sách xuất khẩu thực phẩm
(thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường) vào Việt Nam
|
1049/QĐ-BNNMT
|
Cục Chăn nuôi và Thú y,
Cục
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
|
|
|
|
|
|
|
|
194.
|
5.
|
2.001586
|
Bổ sung danh sách cơ sở
sản xuất, kinh doanh xuất khẩu sản phẩm động vật trên cạn, sản phẩm động vật
thủy sản vào Việt Nam
|
1049/QĐ-BNNMT
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
195.
|
6.
|
2.001309
|
Cấp giấy chứng nhận
an toàn thực phẩm (Chứng thư) cho lô hàng thủy sản và sản phẩm thủy sản dùng làm
thực phẩm xuất khẩu
|
303/QĐ-BNNMT
|
Trung tâm Chất lượng,
Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1, 2, 3, 4, 5, 6
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
196.
|
7.
|
2.002841
|
Thẩm định, bổ sung
Danh sách xuất khẩu đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuỷ sản
theo yêu cầu của Cơ quan thẩm quyền quốc gia, vùng lãnh thổ của thị trường
nhập khẩu
|
303/QĐ-BNNMT
|
Cục Chất lượng, Chế
biến và Phát triển thị trường; Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị
trường khu vực Trung Bộ/Nam Bộ
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
XIII
|
LĨNH
VỰC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
|
|
197.
|
1.
|
1.012751
|
Giải quyết tranh chấp
đất đai thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
2304/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
198.
|
2.
|
1.012750
|
Cung cấp thông tin,
dữ liệu đất đai
|
2304/QĐ-BNNMT
|
Trung tâm Dữ liệu và
Thông tin đất đai trực thuộc Cục Quản lý đất đai
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
XIV
|
LĨNH
VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI
|
|
199.
|
1.
|
1.010093
|
Đăng ký hoạt động ứng
phó và khắc phục hậu quả thiên tai tại Việt Nam
|
494/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
200.
|
2.
|
1.008401
|
Phê duyệt việc tiếp nhận
viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng
Chính phủ
|
494/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
201.
|
3.
|
1.008402
|
Phê duyệt việc tiếp nhận
viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ không thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
494/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
202.
|
4.
|
1.014844
|
Quyết định chủ
trương, điều chỉnh quyết định chủ trương tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp
để khắc phục hậu quả thiên tai thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính
phủ
|
494/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
203.
|
5.
|
1.014845
|
Phê duyệt Văn kiện, điều
chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không
thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ
|
494/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
XV
|
LĨNH
VỰC QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC
|
|
204.
|
1.
|
1.012499
|
Thẩm định phương án
điều chỉnh quy trình vận hành liên hồ chứa
|
248/QĐ-BNNMT
|
Cục Quản lý tài
nguyên nước
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
205.
|
2.
|
1.012496
|
Tạm dừng hiệu lực
giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
248/QĐ-BNNMT
|
Cục Quản lý tài nguyên
nước
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
206.
|
3.
|
1.011512
|
Trả lại giấy phép
thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
248/QĐ-BNNMT
|
Cục Quản lý tài
nguyên nước
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
207.
|
4.
|
1.004094
|
Cấp lại giấy phép
thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
248/QĐ-BNNMT
|
Cục Quản lý tài
nguyên nước
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
208.
|
5.
|
1.014717
|
Tính tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành hoặc đối với công trình
cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài
nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền (cấp Bộ)
|
248/QĐ-BNNMT
|
Cục Quản lý tài
nguyên nước
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
209.
|
6.
|
1.014699
|
Điều chỉnh cục bộ Quy
trình vận hành liên hồ chứa
|
248/QĐ-BNNMT
|
Cục Quản lý tài
nguyên nước
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
210.
|
7.
|
1.014719
|
Điều chỉnh tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước (cấp Bộ)
|
248/QĐ-BNNMT
|
Cục Quản lý tài nguyên
nước
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
211.
|
8.
|
1.014718
|
Tính tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành (cấp Bộ)
|
248/QĐ-BNNMT
|
Cục Quản lý tài nguyên
nước
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
212.
|
9.
|
1.012498
|
Chấp thuận nội dung
về phương án chuyển nước
|
248/QĐ-BNNMT
|
Cục Quản lý tài
nguyên nước
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
213.
|
10.
|
1.000657
|
Cấp giấy phép thăm dò
nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 5.000m3/ngày đêm
|
248/QĐ-BNNMT
|
Cục Quản lý tài
nguyên nước
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
214.
|
11.
|
1.000606
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy
phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 5.000 m3/ngày đêm
trở lên
|
248/QĐ-BNNMT
|
Cục Quản lý tài
nguyên nước
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
215.
|
12.
|
1.000070
|
Cấp giấy phép khai
thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 5.000 m3/ngày đêm trở lên
|
248/QĐ-BNNMT
|
Cục Quản lý tài
nguyên nước
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
216.
|
13.
|
1.000060
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy
phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 5.000 m3/ngày
đêm trở lên
|
248/QĐ-BNNMT
|
Cục Quản lý tài
nguyên nước
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
217.
|
14.
|
2.000021
|
Cấp giấy phép khai
thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 15
Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024, được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 12
Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP)
|
248/QĐ-BNNMT
|
Cục Quản lý tài
nguyên nước
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
218.
|
15.
|
2.000018
|
Gia hạn, điều chỉnh
giấy phép khai thác nước mặt, nước biển.
|
248/QĐ-BNNMT
|
Cục Quản lý tài
nguyên nước
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
XVI
|
LĨNH
VỰC QUẢN LÝ VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI
|
|
219.
|
1.
|
1.003632
|
Phê duyệt quy trình
vận hành công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt, công trình thủy lợi mà việc
khai thác và bảo vệ liên quan đến 02 đơn vị hành chính cấp tỉnh trở lên do Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quản lý
|
498/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
220.
|
2.
|
2.001340
|
Thẩm định, phê duyệt,
điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm
quyền của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý
|
498/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
221.
|
3.
|
2.001337
|
Thẩm định, phê duyệt đề
cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý
|
498/QĐ-BNNMT
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
XVII
|
LĨNH
VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ
|
|
222.
|
1.
|
1.012437
|
Kiểm soát thủy sản,
sản phẩm thủy sản có nguồn gốc từ khai thác được vận chuyển bằng tàu công ten
nơ nhập khẩu vào Việt Nam
|
339/QĐ-BNNMT
|
Cục Thuỷ sản và Kiểm
ngư
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
223.
|
2.
|
1.004940
|
Cấp văn bản chấp
thuận cho tàu cá khai thác thuỷ sản ở vùng biển ngoài vùng biển Việt Nam hoặc
cấp phép cho đi khai thác tại vùng biển thuộc thẩm quyền quản lý của Tổ chức
nghề cá khu vực
|
339/QĐ-BNNMT
|
Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư
|
x
|
x
|
X
|
|
x
|
|
|
|
224.
|
3.
|
1.004936
|
Cấp, cấp lại, gia hạn
giấy phép hoạt động cho tổ chức, cá nhân nước ngoài có tàu hoạt động thuỷ sản
trong vùng biển Việt Nam
|
339/QĐ-BNNMT
|
Cục Thuỷ sản và Kiểm
ngư
|
x
|
x
|
X
|
|
x
|
|
|
|
225.
|
4.
|
1.004925
|
Cấp phép xuất khẩu
loài thủy sản có tên trong Danh mục loài thủy sản cấm xuất khẩu hoặc trong
Danh mục loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện nhưng không đáp ứng đủ điều
kiện (đối với mục đích nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế)
|
339/QĐ-BNNMT
|
Cục Thuỷ sản và Kiểm
ngư
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
226.
|
5.
|
1.004803
|
Cấp, cấp lại giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi
trường nuôi trồng thủy sản (đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài)
|
339/QĐ-BNNMT
|
Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
227.
|
6.
|
2.001705
|
Khai báo trước khi
cập cảng đối với tàu vận chuyển thuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản có nguồn gốc từ
khai thác để nhập khẩu, tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu, quá cảnh qua lãnh
thổ Việt Nam
|
339/QĐ-BNNMT
|
Cục Thuỷ sản và Kiểm
ngư
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
228.
|
7.
|
1.003821
|
Cấp, cấp lại giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (đối với cơ
sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, đối với cơ sở sản xuất, ương
dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống
thủy sản bố mẹ)
|
339/QĐ-BNNMT
|
Cục Thuỷ sản và Kiểm
ngư
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
229.
|
8.
|
1.003790
|
Cấp, cấp lại giấy
phép nhập khẩu thủy sản sống đối với trường hợp không phải đánh giá rủi ro
|
814/QĐ-BNNMT
|
Cục Thuỷ sản và Kiểm
ngư
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
230.
|
9.
|
1.003755
|
Cấp, cấp lại thẻ, dấu
kỹ thuật đăng kiểm viên tàu cá
|
68/QĐ-BNNMT
|
Cục Thuỷ sản và Kiểm
ngư
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
231.
|
10.
|
1.003361
|
Cấp, cấp lại giấy
phép nhập khẩu thủy sản sống đối với trường hợp phải đánh giá rủi ro
|
814/QĐ-BNNMT
|
Cục Thuỷ sản và Kiểm
ngư
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
232.
|
11.
|
1.014834
|
Cấp, cấp lại Giấy xác
nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động
trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 tỉnh, thành phố trở lên và cơ sở
nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
339/QĐ-BNNMT
|
Cục Thuỷ sản và Kiểm
ngư
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
233.
|
12.
|
1.014835
|
Cấp, cấp lại Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (đối với cơ sở đăng kiểm tàu
cá thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý)
|
339/QĐ-BNNMT
|
Cục Thuỷ sản và Kiểm
ngư
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
234.
|
13.
|
1.014949
|
Cấp, cấp lại Giấy
phép xuất khẩu giống thủy sản có tên trong Danh mục loài thủy sản cấm xuất
khẩu hoặc Danh mục loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện nhưng không đáp ứng
điều kiện vì mục đích nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế
|
814/QĐ-BNNMT
|
Cục Thuỷ sản và Kiểm
ngư
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
235.
|
14.
|
1.014949
|
Cấp, cấp lại Giấy
phép xuất khẩu giống thủy sản có tên trong Danh mục loài thủy sản cấm xuất
khẩu hoặc Danh mục loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện nhưng không đáp ứng
điều kiện vì mục đích nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế
|
814/QĐ-BNNMT
|
Cục Thuỷ sản và Kiểm
ngư
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
XVIII
|
LĨNH
VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
|
|
236.
|
1.
|
1.007930
|
Kiểm tra nhà nước về
chất lượng phân bón nhập khẩu
|
278/QĐ-BNNMT
|
Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật hoặc tổ chức chứng nhận hợp quy có phòng thử nghiệm đáp ứng quy
định tại Nghị định số 74/2018/ NĐ-CP, Nghị định số 154/2018 /NĐ-CP và được Cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật ủy quyền
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
237.
|
2.
|
1.007923
|
Cấp Quyết định công
nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam
|
278/QĐ-BNNMT
|
Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
238.
|
3.
|
3.000104
|
Cấp lại Quyết định
công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam
|
278/QĐ-BNNMT
|
Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
239.
|
4.
|
1.007924
|
Gia hạn Quyết định
công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam
|
278/QĐ-BNNMT
|
Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
240.
|
5.
|
1.002417
|
Cấp, cấp lại Giấy
chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
278/QĐ-BNNMT
|
Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
241.
|
6.
|
2.001673
|
Cấp Giấy phép kiểm dịch
thực vật nhập khẩu đối với vật thể trong Danh mục vật thể thuộc diện kiểm
dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt
Nam
|
278/QĐ-BNNMT
|
Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
242.
|
7.
|
1.002947
|
Cấp Giấy chứng nhận
đăng ký thuốc bảo vệ thực vật
|
278/QĐ-BNNMT
|
Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
243.
|
8.
|
1.002510
|
Gia hạn Giấy chứng
nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật
|
278/QĐ-BNNMT
|
Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
244.
|
9.
|
2.001429
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trường hợp đổi tên thương phẩm, thông tin liên
quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký
|
278/QĐ-BNNMT
|
Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
245.
|
10.
|
1.003394
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trường hợp thay đổi nhà sản xuất
|
278/QĐ-BNNMT
|
Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
246.
|
11.
|
2.001335
|
Cấp Giấy phép khảo nghiệm
thuốc bảo vệ thực vật để đăng ký chính thức
|
278/QĐ-BNNMT
|
Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
247.
|
12.
|
2.001328
|
Cấp Giấy phép khảo nghiệm
thuốc bảo vệ thực vật để đăng ký bổ sung
|
278/QĐ-BNNMT
|
Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
248.
|
13.
|
2.001323
|
Cấp lại Giấy phép
khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
|
278/QĐ-BNNMT
|
Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
249.
|
14.
|
2.001062
|
Kiểm tra nhà nước về
chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu
|
278/QĐ-BNNMT
|
Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật hoặc tổ chức đánh giá sự phù hợp được Cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật ủy quyền
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
250.
|
15.
|
1.004038
|
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch thực vật nhập khẩu, kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm hàng hóa
có nguồn gốc thực vật nhập khẩu
|
1000/QĐ-BNNMT
|
Các cơ quan kiểm dịch
thực vật (bao gồm các Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng I, II, III, IV, V, VI, VII,
VIII và IX; các Trạm kiểm dịch thực vật tại cửa khẩu).
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
251.
|
16.
|
2.001046
|
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch thực vật xuất khẩu/tái xuất khẩu
|
1000/QĐ-BNNMT
|
Các cơ quan kiểm dịch
thực vật (bao gồm các Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng I, II, III, IV, V, VI, VII,
VIII và IX; các Trạm kiểm dịch thực vật tại cửa khẩu).
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
252.
|
17.
|
2.001038
|
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch thực vật quá cảnh
|
1000/QĐ-BNNMT
|
Các cơ quan kiểm dịch
thực vật (bao gồm các Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng I, II, III, IV, V, VI, VII,
VIII và IX; các Trạm kiểm dịch thực vật tại cửa khẩu).
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
253.
|
18.
|
1.012069
|
Phục hồi hiệu lực
Bằng bảo hộ giống cây trồng
|
278/QĐ-BNNMT
|
Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
254.
|
19.
|
1.012065
|
Đăng ký bảo hộ giống cây
trồng
|
278/QĐ-BNNMT
|
Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
255.
|
20.
|
1.012068
|
Sửa đổi, cấp lại Bằng
bảo hộ giống cây trồng
|
278/QĐ-BNNMT
|
Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
256.
|
21.
|
1.012067
|
Cấp Bằng bảo hộ giống
cây trồng
|
278/QĐ-BNNMT
|
Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
257.
|
22.
|
1.012066
|
Sửa đổi, bổ sung Đơn đăng
ký bảo hộ giống cây trồng
|
278/QĐ-BNNMT
|
Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
258.
|
23.
|
1.012061
|
Đăng ký chuyển nhượng
quyền chủ sở hữu Bằng bảo hộ giống cây trồng
|
278/QĐ-BNNMT
|
Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
259.
|
24.
|
1.012056
|
Đình chỉ hiệu lực
Bằng bảo hộ giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
278/QĐ-BNNMT
|
Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
260.
|
25.
|
1.012057
|
Hủy bỏ hiệu lực Bằng bảo
hộ giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức cá nhân
|
278/QĐ-BNNMT
|
Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
261.
|
26.
|
2.002339
|
Chứng nhận lại chủng loại
gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch
|
278/QĐ-BNNMT
|
Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
262.
|
27.
|
2.002338
|
Chứng nhận chủng loại
gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch
|
278/QĐ-BNNMT
|
Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
263.
|
28.
|
1.007997
|
Cấp Quyết định công nhận
lưu hành đặc cách giống cây trồng
|
278/QĐ-BNNMT
|
Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
264.
|
29.
|
1.007992
|
Tự công bố lưu hành
giống cây trồng
|
278/QĐ-BNNMT
|
Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
265.
|
30.
|
1.007996
|
Cấp, cấp lại, gia hạn,
phục hồi Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng (bao gồm cả cây trồng
biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết
định công nhận lưu hành giống cây trồng)
|
278/QĐ-BNNMT
|
Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
XIV
|
LĨNH
VỰC VIỄN THÁM QUỐC GIA
|
|
266.
|
1.
|
1.000652
|
Cung cấp thông tin,
dữ liệu ảnh viễn thám
|
764/QĐ-BNNMT
|
Cục Viễn thám quốc gia
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
XX
|
LĨNH
VỰC TỔNG HỢP
|
|
267.
|
1.
|
1.004241
|
Khai thác và sử dụng thông
tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường (cấp Trung ương)
|
704/QĐ-BNNMT
|
Cục Chuyển đổi số
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
XXI
|
LĨNH
VỰC DO BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CÔNG BỐ
|
|
268.
|
1.
|
1.001366
|
Kiểm tra chất lượng
thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản nhập khẩu
|
753/QĐ-BKHCN; 3727/QĐ-BKHCN
|
- Cục Thuỷ sản và
Kiểm ngư (Trung tâm Khảo nghiệm, Kiểm nghiệm, Kiểm định thủy sản)
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
Kiểm tra nhà nước về chất
lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu thuộc quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
753/QĐ-BKHCN; 3727/QĐ-BKHCN
|
- Cục Kinh tế hợp tác
và PTNT;
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
269.
|
2.
|
1.005242
|
Miễn, giảm kiểm tra
chất lượng thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
nhập khẩu
|
753/QĐ-BKHCN; 3727/QĐ-BKHCN
|
Cục Thuỷ sản và Kiểm
ngư (Trung tâm Khảo nghiệm, Kiểm nghiệm, Kiểm định thủy sản)
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
270.
|
3.
|
|
Miễn giảm kiểm tra
nhà nước về chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu thuộc quản lý nhà nước của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
753/QĐ-BKHCN; 3727/QĐ-BKHCN
|
- Cục Kinh tế hợp tác
và PTNT;
|
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
271.
|
4.
|
1.002018
|
Chỉ định tổ chức đánh
giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, kiểm định, giám định, chứng nhận
|
753/QĐ-BKHCN; 3727/QĐ-BKHCN
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y
|
x
|
|
|
|
|
|
|
|
Thủ tục chỉ định tổ chức
đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận
|
Cục Kinh tế hợp tác
và PTNT.
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
272.
|
5.
|
1.000769
|
Thay đổi, bổ sung
phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định
|
753/QĐ-BKHCN; 3727/QĐ-BKHCN
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y
|
x
|
|
|
|
|
|
|
|
Thủ tục thay đổi, bổ
sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định
|
Cục Kinh tế hợp tác
và PTNT.
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
273.
|
6.
|
1.001400
|
Chỉ định tạm thời tổ chức
đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận
|
753/QĐ-BKHCN; 3727/QĐ-BKHCN
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y
|
x
|
|
|
|
|
|
|
|
Thủ tục chỉ định tạm thời
tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng
nhận
|
753/QĐ-BKHCN; 3727/QĐ-BKHCN
|
Cục Kinh tế hợp tác
và PTNT.
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
274.
|
7.
|
1.000746
|
Cấp lại Quyết định
chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp
|
753/QĐ-BKHCN; 1662/QĐ-BKHCN
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y
|
x
|
|
|
|
|
|
|
|
Thủ tục cấp lại Quyết
định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp
|
753/QĐ-BKHCN; 1662/QĐ-BKHCN
|
Cục Kinh tế hợp tác
và PTNT
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
XXII
|
LĨNH
VỰC DO BỘ XÂY DỰNG CÔNG BỐ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
275.
|
1
|
1.009793
|
Kiểm tra công tác nghiệm
thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ quản lý
công trình xây dựng chuyên ngành
|
863/QĐ- BXD
|
Cục Quản lý và Xây
dựng công trình thủy lợi
|
x
|
|
|
|
|
|
|
|
276.
|
2
|
1.013216
|
Thẩm định Báo cáo nghiên
cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều
chỉnh.
|
864/QĐ- BXD
|
Cục Quản lý và Xây
dựng công trình thủy lợi
|
x
|
|
|
|
|
|
|
|
277.
|
3
|
1.013218
|
Thẩm định Thiết kế
xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau
thiết kế cơ sở điều chỉnh
|
864/QĐ- BXD
|
Cục Quản lý và Xây
dựng công trình thủy lợi
|
x
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng
|
|
|
|
262
|
199
|
101
|
174
|
256
|
27
|
5
|