|
BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1193/QĐ-BNNMT
|
Hà Nội, ngày 06 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI
BỘ MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THAY THẾ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH
NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10
tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng
Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính
nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành
chính nội bộ mới ban hành; thủ tục hành chính nội bộ thay thế giữa các cơ quan
hành chính nhà nước trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (có Phụ lục kèm theo).
Điều
2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
ký.
Bãi bỏ các thủ tục hành
chính nội bộ: Ban hành kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi ô nhiễm môi trường đất
đặc biệt nghiêm trọng thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 15 của Luật Bảo vệ môi trường quy định tại điểm c khoản
1 Điều 19 Luật Bảo vệ môi trường và khoản 1
Điều 18 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP (mã
6.005530); Xây dựng kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi ô nhiễm môi trường đất
đặc biệt nghiêm trọng thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 15 của Luật Bảo vệ môi trường quy định tại điểm b khoản
1 Điều 19 Luật Bảo vệ môi trường và khoản 1
Điều 18 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP (mã
6.005531) tại số thứ tự 1 mục II phần I và số thứ tự 2 mục II phần I và các nội
dung cụ thể tương ứng của thủ tục hành chính tại phần II Phụ lục kèm theo Quyết
định số 4569/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 10 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính nội
bộ trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường kể từ ngày Quyết định này có hiệu
lực thi hành.
Điều
3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục
trưởng Cục Môi trường, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Cục Kiểm soát TTHC, Bộ Tư pháp;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường: các Thứ trưởng;
các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Cổng thông tin điện tử Bộ; Báo Nông nghiệp và Môi
trường;
- Liên đoàn thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Lưu: VT, MT, VP(KSTTHC).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Công Thành
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THAY THẾ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH
NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1193/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 4 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI
BỘ MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THAY THẾ
1. Danh mục thủ tục
hành chính nội bộ mới ban hành trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
STT
|
Tên TTHC nội bộ
|
Tên VBQPPL quy định TTHC nội bộ
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A
|
Thủ tục hành chính nội
bộ cấp trung ương
|
|
1
|
Lấy ý kiến để phê duyệt
kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án đầu tư
có hoạt động xả nước thải vào công trình thủy lợi.
|
Điều 16 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT, được sửa đổi, bổ sung tại Điều
8 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
|
Môi trường
|
- Cục Môi trường, Cục Quản
lý và Xây dựng công trình thủy lợi thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường (đối
với công trình thủy lợi thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường).
- Sở Nông nghiệp và Môi
trường (đối với công trình thủy lợi thuộc trách nhiệm quản lý của địa
phương).
|
|
2
|
Lấy ý kiến nội bộ cơ
quan, đơn vị tham mưu quản lý nhà nước về lĩnh vực tài nguyên nước đối với biện
pháp khắc phục nguy cơ gây mất ổn định lòng, bờ, bãi sông, hồ hoặc tác động của
hoạt động lấn, lấp sông, suối, kênh, mương, rạch do chủ dự án đề xuất để làm
căn cứ xem xét, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
của dự án.
|
Khoản 4 Điều 13d Thông
tư số 02/2022/TT-BTNMT, được sửa đổi, bổ
sung tại Điều 7 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
|
Môi trường, Tài nguyên
nước
|
Cục Môi trường, Cục Quản
lý tài nguyên nước thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
B
|
Thủ tục hành chính nội
bộ cấp tỉnh
|
|
1
|
Lấy ý kiến để phê duyệt
kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án đầu tư
có hoạt động xả nước thải vào công trình thủy lợi.
|
Điều 16 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT, được sửa đổi, bổ sung tại Điều
8 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT
|
Môi trường
|
- Cơ quan/người có thẩm
quyền thẩm định cấp tỉnh.
- Cục Quản lý và Xây dựng
công trình thủy lợi thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường (đối với công trình
thủy lợi thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường).
- Cơ quan/đơn vị thực hiện
chức năng tham mưu công tác quản lý nhà nước về thủy lợi cấp tỉnh (đối với
công trình thủy lợi thuộc trách nhiệm quản lý của địa phương)
|
2. Danh mục thủ tục
hành chính nội bộ thay thế trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
STT
|
Mã TTHC nội bộ
|
Tên TTHC nội bộ bị thay thế
|
Tên TTHC nội bộ thay thế
|
Tên VBQPPL quy định TTHC nội bộ thay thế
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
|
Thủ tục hành chính nội
bộ cấp tỉnh
|
|
1
|
6.005530
|
Ban hành kế hoạch xử lý,
cải tạo và phục hồi ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng thuộc trường
hợp quy định tại khoản 3 Điều 15 của Luật Bảo
vệ môi trường quy định tại điểm c khoản 1 Điều 19 Luật Bảo vệ môi trường và khoản 1 Điều 18
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
|
Xây dựng, ban hành kế hoạch
xử lý, cải tạo và phục hồi khu vực ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng
thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 15 của Luật Bảo vệ môi trường và Điều 2 Nghị định số
48/2026/NĐ-CP.
|
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14.
- Khoản 2, Điều 1, Luật
số 146/2025/QH15.
- Điều 36, Nghị định số 136/2025/NĐ-CP.
- Điều 2, Nghị định số 48/2026/NĐ-CP.
|
Môi trường
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
2
|
6.005531
|
Xây dựng kế hoạch xử lý,
cải tạo và phục hồi ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng thuộc trường
hợp quy định tại khoản 3 Điều 15 của Luật Bảo
vệ môi trường quy định tại điểm b khoản 1 Điều 19 Luật Bảo vệ môi trường và khoản 1 Điều 18
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
|
PHẦN II.
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HANH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THAY THẾ
I. THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH
A.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TRUNG ƯƠNG
1. Lấy
ý kiến để phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối
với dự án đầu tư có hoạt động xả nước thải vào công trình thủy lợi
1.1. Trình tự thực
hiện:
- Bước 1: Trong quá trình
xem xét, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM)
và thuộc trường hợp phải lấy ý kiến theo quy định, Cục Môi trường thuộc Bộ Nông
nghiệp và Môi trường gửi Văn bản lấy ý kiến Cục Quản lý và Xây dựng công trình
thủy lợi thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường hoặc Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp
tỉnh theo Mẫu số 04b ban hành kèm
theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT được sửa
đổi bổ sung tại Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
- Bước 2: Cục Quản lý và
Xây dựng công trình thủy lợi hoặc Sở Nông nghiệp và Môi trường cho ý kiến về việc
đồng thuận hoặc không đồng thuận đối với hoạt động xả nước thải vào công trình
thủy lợi của dự án đầu tư theo Mẫu số
04c Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
được sửa đổi bổ sung tại Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
1.2. Cách thức thực
hiện: Xin ý kiến bằng văn bản.
1.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
Văn bản lấy ý kiến cơ quan
quản lý nhà nước về thủy lợi theo Mẫu
số 04b Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
1.4. Thời hạn giải
quyết: 03 ngày.
1.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Cục Môi trường
thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
1.6. Cơ quan giải
quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền,
trực tiếp giải quyết thủ tục hành chính: Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy
lợi (đối với công trình thủy lợi thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường).
Hoặc
- Sở Nông nghiệp và Môi
trường cấp tỉnh (đối với công trình thủy lợi thuộc trách nhiệm quản lý của địa
phương).
- Cơ quan phối hợp: Không
có.
1.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính:
Văn bản cho ý kiến về việc
đồng thuận hoặc không đồng thuận đối với hoạt động xả nước thải vào công trình
thủy lợi của dự án đầu tư theo mẫu số
04c Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
1.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai:
Mẫu số 04b Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT được sửa
đổi, bổ sung tại Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
1.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Trong quá trình phê duyệt
kết quả thẩm định báo cáo ĐTM đối với các dự án đầu tư có hoạt động xả nước thải
vào công trình thủy lợi và thuộc trường hợp phải lấy ý kiến bằng văn bản.
1.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
- Điểm b khoản 1 Điều 26
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại khoản 8 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP.
- Khoản 3 Điều 16 Thông tư
số 02/2022/TT-BTNMT được sửa đổi, bổ sung tại
Điều 8 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
Mẫu số 04b. Văn
bản lấy ý kiến cơ quan quản lý nhà nước về thủy lợi
(Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT)
|
(1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …
V/v lấy ý kiến xả nước thải vào công trình thủy lợi để phê duyệt kết quả thẩm
định báo cáo ĐTM của Dự án (2)
|
(Địa danh), ngày … tháng … năm …..
|
Kính gửi: (3)
Thực hiện quy định về việc
lấy ý kiến xả nước thải vào công trình thủy lợi để phê duyệt kết quả thẩm định
báo cáo đánh giá tác động môi trường, (1) gửi đến (3) thông tin về việc xả nước
thải vào công trình thủy lợi của dự án (2), cụ thể như sau:
1. Công trình thủy lợi tiếp
nhận nước thải:………………...………………
2. Vị trí xả nước thải:………………………………………………………
3. Lưu lượng xả nước thải
lớn nhất:.............................. m3/ngày đêm.
4. Quy chuẩn áp dụng:..................................................................................
Đề nghị quý Cơ quan có ý
kiến bằng văn bản và gửi về (1) (nêu chi tiết địa chỉ
liên hệ) trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản này.
Trường hợp hết thời hạn lấy ý kiến mà không có văn bản trả lời thì được coi là
đồng thuận.
Trân trọng cảm ơn./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: …
|
QUYỀN HẠN, CHỨC
VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ
ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ và
tên
|
Ghi chú:
(1) Cơ quan thẩm định, người
có thẩm quyền thẩm định;
(2) Tên dự án;
(3) Cơ quan quản lý nhà nước
về thủy lợi.
Mẫu số 04c. Văn bản trả lời
của cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy lợi về việc phê duyệt kết quả thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi trường
(Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT)
|
(1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …
V/v phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM của
Dự án (2)
|
(Địa danh), ngày … tháng … năm …..
|
Kính gửi: (3)
(1) nhận được Văn bản số...
ngày... tháng... năm... của (3) về việc lấy ý kiến về việc xả nước thải vào
công trình thủy lợi để phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động
môi trường của dụ án (2). Sau khi xem xét, (1) có ý kiến về các nội dung cụ thể
như sau:
1. Công trình thủy lợi tiếp
nhận nước thải:………………...………………
2. Vị trí xả nước thải:………………………………………………………
3. Lưu lượng xả nước thải
lớn nhất:.............................. m3/ngày đêm.
4. Quy chuẩn áp dụng:..................................................................................
Kết luận: đồng thuận về việc
xả nước thải vào công trình thủy lợi; trường hợp không đồng thuận, (1) nêu rõ
lý do và đề xuất hướng xử lý.
Trên đây là ý kiến của
(1), kính gửi (3) để xem xét, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác
động môi trường của dự án nêu trên./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: …
|
QUYỀN HẠN, CHỨC
VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ
ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
|
Ghi chú:
(1) Cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy lợi;
(2) Tên dự án;
(3) Cơ quan thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
2. Lấy
ý kiến nội bộ cơ quan, đơn vị tham mưu quản lý nhà nước về lĩnh vực tài nguyên
nước đối với biện pháp khắc phục nguy cơ gây mất ổn định lòng, bờ, bãi sông, hồ
hoặc tác động của hoạt động lấn, lấp sông, suối, kênh, mương, rạch do chủ dự án
đề xuất để làm căn cứ xem xét, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác
động môi trường của dự án
2.1. Trình tự thực
hiện:
- Bước 1: Trong quá trình
xem xét, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM, Cục Môi trường thuộc Bộ Nông
nghiệp và Môi trường gửi Văn bản lấy ý kiến Cục Quản lý tài nguyên nước thuộc Bộ
Nông nghiệp và Môi trường đối với biện pháp khắc phục nguy cơ gây mất ổn định
lòng, bờ, bãi sông, hồ hoặc tác động của hoạt động lấn, lấp sông, suối, kênh,
mương, rạch do chủ dự án đề xuất để làm căn cứ xem xét, phê duyệt kết quả thẩm
định báo cáo ĐTM của dụ án đầu tư.
- Bước 2: Cục Quản lý tài
nguyên nước thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường có ý kiến về các nội dung nêu
trên.
2.2. Cách thức thực hiện:
Xin ý kiến bằng văn bản.
2.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ: Không quy định.
2.4. Thời hạn giải quyết: 03 ngày.
2.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Cục Môi trường
thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
2.6. Cơ quan giải
quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền,
trực tiếp giải quyết thủ tục hành chính: Cục Quản lý Tài nguyên nước thuộc Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan phối hợp: Không
có.
2.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính: Văn bản cho ý kiến đồng
thuận hoặc không đồng thuận (trường hợp không đồng thuận phải nêu rõ lý do) đối
với biện pháp khắc phục nguy cơ gây mất ổn định lòng, bờ, bãi sông, hồ hoặc tác
động của hoạt động lấn, lấp sông, suối, kênh, mương, rạch do chủ dụ án đề xuất
để làm căn cứ xem xét, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM của dự án đầu tư.
2.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai: Không quy định.
2.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Đối với trường hợp phê duyệt
kết quả thẩm định báo cáo ĐTM của dự án đầu tư thuộc đối tượng phải đánh giá
tác động tới lòng, bờ, bãi sông, hồ hoặc có hoạt động lấn, lấp sông, suối,
kênh, mương, rạch không thuộc hành vi bị cấm theo quy định của pháp luật về tài
nguyên nước.
2.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
Khoản 4 Điều 13d Thông tư
số 02/2022/TT-BTNMT, được sửa đổi bổ sung
tại Điều 7 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
B.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
Lấy
ý kiến để phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối
với dự án đầu tư có hoạt động xả nước thải vào công trình thủy lợi
1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Trong quá trình
xem xét, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM và thuộc trường hợp phải lấy ý
kiến, Cơ quan/người có thẩm quyền thẩm định gửi Văn bản lấy ý kiến Cục Quản lý
và Xây dựng công trình thủy lợi thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong trường
hợp công trình thủy lợi thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
theo Mẫu số 04b ban hành kèm
theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT được sửa
đổi bổ sung tại Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo việc lấy ý kiến nội bộ trong trường hợp
công trình thủy lợi thuộc trách nhiệm quản lý của địa phương.
- Bước 2: Cục Quản lý và
Xây dựng công trình thủy lợi thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ
quan/đơn vị thực hiện chức năng tham mưu công tác quản lý nhà nước về thủy lợi
cấp tỉnh cho ý kiến về việc đồng thuận hoặc không đồng thuận đối với hoạt động
xả nước thải vào công trình thủy lợi của dự án đầu tư theo Mẫu số 04b ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT được sửa đổi bổ sung tại
Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
2. Cách thức thực hiện:
Xin ý kiến bằng văn bản.
3. Thành phần, số lượng
hồ sơ:
Văn bản lấy ý kiến cơ quan
quản lý nhà nước về thủy lợi theo Mẫu
số 04b Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT được sửa đổi, bổ sung tại
Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
4. Thời hạn giải quyết:
03 ngày.
5. Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính: Cơ quan/người có thẩm
quyền thẩm định, phê duyệt.
6. Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền,
trực tiếp giải quyết thủ tục hành chính:
Cục Quản lý và Xây dựng
công trình thủy lợi thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường (trong trường hợp công
trình thủy lợi thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường).
Hoặc
Cơ quan/đơn vị thực hiện
chức năng tham mưu công tác quản lý nhà nước về thủy lợi cấp tỉnh (trong trường
hợp công trình thủy lợi thuộc trách nhiệm quản lý của địa phương).
- Cơ quan phối hợp: Không
có.
7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính:
Văn bản cho ý kiến về việc
đồng thuận hoặc không đồng thuận đối với hoạt động xả nước thải vào công trình
thủy lợi của dự án đầu tư số 04c
Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
8. Phí, lệ phí: Không quy định.
9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai:
Mẫu số 04b Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT được sửa
đổi bổ sung tại Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
10. Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Trong quá trình phê duyệt
kết quả thẩm định báo cáo ĐTM đối các dự án đầu tư có hoạt động xả nước thải
vào công trình thủy lợi và thuộc trường hợp phải lấy ý kiến bằng văn bản.
11. Căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính:
- Điểm b khoản 1 Điều 26
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại khoản 8 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP.
- Khoản 3 Điều 16 Thông tư
số 02/2022/TT-BTNMT được sửa đổi bổ sung tại
Điều 8 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
Mẫu số 04b. Văn
bản lấy ý kiến cơ quan quản lý nhà nước về thủy lợi
(Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT)
|
(1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …
V/v lấy ý kiến xả nước thải vào công trình thủy lợi để phê duyệt kết quả thẩm
định báo cáo ĐTM của Dự án (2)
|
(Địa danh), ngày … tháng … năm …..
|
Kính gửi: (3)
Thực hiện quy định về việc
lấy ý kiến xả nước thải vào công trình thủy lợi để phê duyệt kết quả thẩm định
báo cáo đánh giá tác động môi trường, (1) gửi đến (3) thông tin về việc xả nước
thải vào công trình thủy lợi của dự án (2), cụ thể như sau:
1. Công trình thủy lợi tiếp
nhận nước thải:………………...………………
2. Vị trí xả nước thải:………………………………………………………
3. Lưu lượng xả nước thải
lớn nhất:.............................. m3/ngày đêm.
4. Quy chuẩn áp dụng:..................................................................................
Đề nghị quý Cơ quan có ý
kiến bằng văn bản và gửi về (1) (nêu chi tiết địa chỉ
liên hệ) trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản này.
Trường hợp hết thời hạn lấy ý kiến mà không có văn bản trả lời thì được coi là
đồng thuận.
Trân trọng cảm ơn./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: …
|
QUYỀN HẠN, CHỨC
VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ
ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
|
Ghi chú:
(1) Cơ quan thẩm định, người
có thẩm quyền thẩm định;
(2) Tên dự án;
(3) Cơ quan quản lý nhà nước
về thủy lợi.
Mẫu số 04c. Văn bản trả
lời của cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy lợi về việc phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
(Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT)
|
(1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …
V/v phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM của
Dự án (2)
|
(Địa danh), ngày … tháng … năm …..
|
Kính gửi: (3)
(1) nhận được Văn bản số...
ngày... tháng... năm... của (3) về việc lấy ý kiến về việc xả nước thải vào
công trình thủy lợi để phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động
môi trường của dụ án (2). Sau khi xem xét, (1) có ý kiến về các nội dung cụ thể
như sau:
1. Công trình thủy lợi tiếp
nhận nước thải:………………...………………
2. Vị trí xả nước thải:………………………………………………………
3. Lưu lượng xả nước thải
lớn nhất:.............................. m3/ngày đêm.
4. Quy chuẩn áp dụng:..................................................................................
Kết luận: đồng thuận về việc
xả nước thải vào công trình thủy lợi; trường hợp không đồng thuận, (1) nêu rõ
lý do và đề xuất hướng xử lý.
Trên đây là ý kiến của
(1), kính gửi (3) để xem xét, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động
môi trường của dự án nêu trên./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: …
|
QUYỀN HẠN, CHỨC
VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ
ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ và
tên
|
Ghi chú:
(1) Cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy lợi;
(2) Tên dự án;
(3) Cơ quan thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường;
II.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THAY THẾ (CẤP TỈNH)
Xây
dựng, ban hành kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi khu vực ô nhiễm môi trường đất
đặc biệt nghiêm trọng thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 15 của Luật Bảo
vệ môi trường và Điều 2 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP.
1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Lựa chọn đơn vị
tư vấn xây dựng Kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi ô nhiễm môi trường đất đặc
biệt nghiêm trọng (viết tắt là Kế hoạch).
Cơ quan, đơn vị chủ trì lập
Kế hoạch tổ chức lựa chọn đơn vị tư vấn xây dựng Kế hoạch.
- Bước 2: Lập Kế hoạch.
Cơ quan, đơn vị chủ trì lập
Kế hoạch phối hợp với đơn vị tư vấn lập Kế hoạch.
- Bước 3: Xin ý kiến của
các cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Tổng hợp, tiếp thu, giải
trình ý kiến góp ý.
Cơ quan, đơn vị chủ trì lập
Kế hoạch có trách nhiệm gửi hồ sơ lấy ý kiến của các cơ quan, đơn vị trực thuộc
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh với dự thảo Kế hoạch.
Sau khi nhận được các ý kiến
góp ý, cơ quan chủ trì lập Kế hoạch có trách nhiệm tổng hợp, tiếp thu giải
trình ý kiến của các cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, hoàn
thiện dụ thảo Kế hoạch trước khi tổ chức họp Hội đồng thẩm định cấp tỉnh.
- Bước 4: Tổ chức họp Hội
đồng thẩm định cấp tỉnh.
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
có trách nhiệm thành lập Hội đồng thẩm định Kế hoạch. Sau khi họp Hội đồng thẩm
định cấp tỉnh, cơ quan, đơn vị chủ trì lập Kế hoạch có trách nhiệm hoàn thiện Kế
hoạch theo ý kiến kết luận của Chủ tịch Hội đồng.
- Bước 5: Trình Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt Kế hoạch.
- Bước 6: Công bố Kế hoạch.
Cơ quan, đơn vị chủ trì lập
Kế hoạch phối hợp với các cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ
chức công bố Kế hoạch sau khi được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt.
2. Cách thức thực hiện:
Không quy định
3. Thành phần, số lượng
hồ sơ:
- Tờ trình trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
- Dự thảo Kế hoạch.
- Báo cáo tóm tắt Kế hoạch.
- Báo cáo tổng hợp Kế hoạch.
- Bản đồ các điểm ô nhiễm,
khu vực ô nhiễm (nếu có).
- Bản tổng hợp ý kiến; tiếp
thu, giải trình các ý kiến góp ý.
Số lượng hồ sơ: bản điện tử
và 01 bản giấy.
4. Thời hạn giải quyết:
Không quy định.
5. Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn
được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao chủ trì xây dựng Kế hoạch.
6. Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền giải
quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh giao chủ trì xây dựng Kế hoạch.
- Cơ quan phối hợp: các cơ
quan, đơn vị có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính: Quyết định của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt Kế hoạch.
8. Phí, lệ phí (nếu
có): Không quy định.
9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai: Không quy định.
10. Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Không quy định.
11. Căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính:
- Điểm c khoản 1 Điều 19 Luật Bảo vệ môi trường.
- Khoản 2, Điều 1, Luật số
146/2025/QH15.
- Khoản 1 Điều 18 Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP.
- Điều 36, Nghị định số 136/2025/NĐ-CP.
- Điều 2 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP.