|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
399/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Giang
|
|
Người ký:
|
Hoàng Gia Long
|
|
Ngày ban hành:
|
20/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 399/QĐ-UBND
|
Hà Giang, ngày 20 tháng 03 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ CỦA NGÀNH CÔNG THƯƠNG ÁP DỤNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính (đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ); Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính (đã được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ);
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ
về hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ về Hướng dẫn
thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ;
Căn
cứ Quyết định số 623/QĐ-BCT ngày 06 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực điện lực thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương; Quyết định số 628/QĐ-BCT ngày 07 tháng
3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi
bỏ trong lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện, điện thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Công Thương;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tỉnh Hà Giang tại Tờ trình số 17/TTr-SCT
ngày 16 tháng 3 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm
theo Quyết định này Danh mục: 17 TTHC mới ban hành, 04 TTHC sửa đổi bổ sung, 15
TTHC bị bãi bỏ; 04 quy trình nội bộ giải quyết TTHC cấp tỉnh, 02 quy trình nội
bộ giải quyết TTHC cấp huyện; 15 TTHC thực hiện tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một
cửa tập trung cấp tỉnh; 06 TTHC thực hiện tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa tập
trung cấp huyện; 21 Dịch vụ công trực tuyến một phần của ngành Công Thương áp dụng
trên địa bàn tỉnh Hà Giang (Có danh mục TTHC và quy trình nội bộ giải quyết
TTHC kèm theo).
Điều 2. Chánh Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Lưu: VT, PVHCC, ĐM.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Gia Long
|
Phần I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ CỦA NGÀNH CÔNG THƯƠNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
HÀ GIANG
(Kèm theo Quyết định số: 399/QĐ-UBND ngày 20 tháng 03 năm
2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Giang)
1.
Danh mục TTHC mới ban hành
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý cho việc công
bố
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I
|
Lĩnh vực: Điện
|
|
1
|
1.013401
|
Cấp giấy phép hoạt động phát
điện thuộc thẩm quyền cấp của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
14 ngày từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ và hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính: Bộ phận Một cửa Sở
Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn
Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang).
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến một phần trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Theo quy định tại Thông tư của
Bộ Tài chính
|
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
- Quyết định số 623/QĐ-BCT ngày 06/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực điện lực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
2
|
1.013411
|
Cấp giấy phép hoạt động phân
phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
14 ngày từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ và hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính: Bộ phận Một cửa Sở
Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn
Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang).
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến một phần trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Theo quy định tại Thông tư của
Bộ Tài chính
|
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
- Quyết định số 623/QĐ-BCT ngày 06/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực điện lực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
3
|
1.013412
|
Cấp giấy phép hoạt động bán
buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
14 ngày từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ và hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính: Bộ phận Một cửa Sở
Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn
Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang).
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến một phần trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Theo quy định tại Thông tư của
Bộ Tài chính
|
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
- Quyết định số 623/QĐ-BCT ngày 06/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực điện lực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
4
|
1.013416
|
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ
điện thuộc thẩm quyền cấp của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
14 ngày từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ và hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính: Bộ phận Một cửa Sở
Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn
Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang).
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến một phần trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Theo quy định tại Thông tư số
106/2020/ TT-BTC ngày 08/12/2020 của Bộ Tài chính
|
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
- Quyết định số 623/QĐ-BCT ngày 06/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực điện lực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
5
|
1.013417
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy
phép bị mất, bị hỏng)
|
10 ngày từ ngày nhận hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính: Bộ phận Một cửa Sở
Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn
Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang).
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến một phần trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Theo quy định tại Thông tư của
Bộ Tài chính
|
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
- Quyết định số 623/QĐ-BCT ngày 06/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực điện lực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
6
|
1.013418
|
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
10 ngày từ ngày nhận hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính: Bộ phận Một cửa Sở
Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn
Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang).
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến một phần trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Theo quy định tại Thông tư của
Bộ Tài chính
|
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
- Quyết định số 623/QĐ-BCT ngày 06/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực điện lực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
7
|
1.013419
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy
phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
10 ngày từ ngày nhận hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính: Bộ phận Một cửa Sở
Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn
Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang).
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến một phần trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Theo quy định tại Thông tư của
Bộ Tài chính
|
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
- Quyết định số 623/QĐ-BCT ngày 06/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực điện lực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
8
|
1.013421
|
Thu hồi giấy phép hoạt động điện
lực thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
10 ngày kể từ thời điểm có cơ
sở xác định giấy phép hoạt động điện lực thuộc trường hợp quy định tại khoản
1 Điều 23 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP .
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính: Bộ phận Một cửa Sở
Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn
Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang).
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến một phần trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
- Quyết định số 623/QĐ-BCT ngày 06/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực điện lực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
9
|
1.013420
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp
giấy phép bị mất, bị hỏng
|
10 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ
hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính: Bộ phận Một cửa Sở
Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn
Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang).
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến một phần trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Theo quy định tại Thông tư số
106/2020/TT-BTC ngày 08/12/2020 của Bộ Tài chính
|
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
- Quyết định số 623/QĐ-BCT ngày 06/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực điện lực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
II
|
Lĩnh vực: An toàn đập, hồ chứa thủy điện
|
|
1
|
1.013398
|
Điều chỉnh phương án ứng phó
với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
25 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ
hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính: Bộ phận Một cửa Sở
Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn
Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang).
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến một phần trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15;
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ về quy
định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn
trong lĩnh vực điện lực.
- Quyết định số 628/QĐ-BCT ngày 07/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn đập,
hồ chứa thủy điện, điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
2
|
1.013399
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
25 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ
hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính: Bộ phận Một cửa Sở
Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn
Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang).
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến một phần trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15;
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ về quy
định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn
trong lĩnh vực điện lực.
- Quyết định số 628/QĐ-BCT ngày 07/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn đập,
hồ chứa thủy điện, điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
3
|
1.013400
|
Điều chỉnh phương án bảo vệ đập,
hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
25 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ
hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính: Bộ phận Một cửa Sở
Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn
Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang).
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến một phần trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15;
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ về quy
định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn
trong lĩnh vực điện lực.
- Quyết định số 628/QĐ-BCT ngày 07/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn đập,
hồ chứa thủy điện, điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
|
I
|
Lĩnh vực: An toàn đập, hồ chứa thủy điện
|
|
1
|
2.002742
|
Thẩm định, phê duyệt quy
trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân
dân cấp huyện
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính: Tại Bộ phận Một cửa
cấp huyện.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến một phần trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15;
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ về quy
định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn
trong lĩnh vực điện lực.
- Quyết định số 628/QĐ-BCT ngày 07/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn đập,
hồ chứa thủy điện, điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
2
|
2.002743
|
Điều chỉnh quy trình vận hành
hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính: Tại Bộ phận Một cửa
cấp huyện.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến một phần trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15;
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ về quy
định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn
trong lĩnh vực điện lực.
- Quyết định số 628/QĐ-BCT ngày 07/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn đập,
hồ chứa thủy điện, điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
3
|
2.002744
|
Điều chỉnh phương án ứng phó
với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy
ban nhân dân cấp huyện
|
25 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ
hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính: Tại Bộ phận Một cửa
cấp huyện.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến một phần trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15;
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ về quy
định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn
trong lĩnh vực điện lực.
- Quyết định số 628/QĐ-BCT ngày 07/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn đập,
hồ chứa thủy điện, điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
4
|
2.002745
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân
dân cấp huyện
|
25 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ
hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính: Tại Bộ phận Một cửa
cấp huyện.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến một phần trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15;
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ về quy
định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn
trong lĩnh vực điện lực.
- Quyết định số 628/QĐ-BCT ngày 07/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn đập,
hồ chứa thủy điện, điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
5
|
2.002746
|
Điều chỉnh phương án bảo vệ đập,
hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
25 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ
hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính: Tại Bộ phận Một cửa
cấp huyện.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến một phần trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15;
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ về quy
định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn
trong lĩnh vực điện lực.
- Quyết định số 628/QĐ-BCT ngày 07/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn đập,
hồ chứa thủy điện, điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
2.
Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý cho việc sửa
đổi, bổ sung
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I
|
Lĩnh vực: An toàn đập, hồ chứa thủy điện
|
|
1
|
2.001322
|
Thẩm định, phê duyệt quy
trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính: Bộ phận Một cửa Sở
Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn
Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang).
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến một phần trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15;
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ về quy
định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn
trong lĩnh vực điện lực.
- Quyết định số 628/QĐ-BCT ngày 07/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn đập,
hồ chứa thủy điện, điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
2
|
2.001292
|
Điều chỉnh quy trình vận hành
hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính: Bộ phận Một cửa Sở
Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn
Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang).
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến một phần trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15;
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ về quy
định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn
trong lĩnh vực điện lực.
- Quyết định số 628/QĐ-BCT ngày 07/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn đập,
hồ chứa thủy điện, điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
3
|
2.001300
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
25 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ
hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính: Bộ phận Một cửa Sở
Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 519, đường Nguyễn
Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang).
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến một phần trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15;
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ về quy
định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn
trong lĩnh vực điện lực.
- Quyết định số 628/QĐ-BCT ngày 07/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn đập,
hồ chứa thủy điện, điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
|
I
|
Lĩnh vực: An toàn đập, hồ chứa thủy điện
|
|
1
|
1.000473
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt
của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
25 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ
hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính: Tại Bộ phận Một cửa
cấp huyện.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến một phần trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh (https://dichvucong.hagiang.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15;
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ về quy
định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn
trong lĩnh vực điện lực.
- Quyết định số 628/QĐ-BCT ngày 07/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn đập,
hồ chứa thủy điện, điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
3.
Danh mục TTHC bị bãi bỏ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Căn cứ pháp lý cho việc bãi bỏ TTHC
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
A
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I
|
Lĩnh
vực: Điện
|
|
1
|
2.001561
|
Cấp
giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa
phương
|
-
Luật Điện lực số 61/2024/QH15;
-
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ;
-
Quyết định số 623/QĐ-BCT ngày 06/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
2
|
2.001632
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền
cấp của địa phương
|
|
3
|
2.001617
|
Cấp
Giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô công suất dưới
03MW đặt tại địa phương
|
|
4
|
2.001549
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động phát điện có quy mô công suất dưới 03MW
đặt tại địa phương
|
|
5
|
2.001249
|
Cấp
Giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35kV tại địa phương
|
|
6
|
2.001724
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35kV tại
địa phương
|
|
7
|
2.001535
|
Cấp
Giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương
|
|
8
|
2.001266
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa
phương
|
|
9
|
2.000621
|
Huấn
luyện và cấp mới thẻ an toàn điện
|
-
Luật Điện lực số 61/2024/QH15;
-
Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện
lực;
-
Quyết định số 628/QĐ-BCT ngày 07/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy
điện, điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
10
|
2.000643
|
Cấp
lại thẻ an toàn điện
|
|
11
|
2.000638
|
Huấn
luyện và cấp sửa đổi, bổ sung thẻ an toàn điện
|
|
II
|
Lĩnh
vực: An toàn đập, hồ chứa thủy điện
|
|
1
|
2.001640
|
Cấp
giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên
địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ
chứa thủy điện quy định tại điểm a, khoản 3, Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP)
|
-
Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện
lực;
-
Quyết định số 628/QĐ-BCT ngày 07/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy
điện, điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
|
2
|
2.001607
|
Cấp
lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện
trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập,
hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a, khoản 3, Điều 22 Nghị định số
114/2018/NĐ-CP)
|
|
3
|
2.001587
|
Cấp
gia hạn, điều chỉnh giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ
chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a, khoản 3, Điều 22 Nghị định
số 114/2018/NĐ-CP)
|
|
B
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
I
|
Lĩnh
vực: An toàn đập, hồ chứa thủy điện
|
|
1
|
2.000184
|
Thẩm
định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện
thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
- Nghị
định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực;
-
Quyết định số 628/QĐ-BCT ngày 07/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy
điện, điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
Phần II.
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
TTHC
I. TTHC CẤP TỈNH
1. Các TTHC áp dụng quy trình 10 ngày
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
|
1
|
1.013417
|
Cấp
lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)
|
|
2
|
1.013418
|
Cấp
gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Uỷ ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
3
|
1.013419
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Uỷ ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
4
|
1.013421
|
Thu
hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
5
|
1.013420
|
Cấp
lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng.
|
*
Nội dung quy trình:
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc cụ thể
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện (ngày/giờ)
|
Cơ quan phối hợp (nếu có)
|
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn
10 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả
|
CCVC trực Bộ phận Một cửa
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn Sở Công Thương duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 3
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ tiến hành thẩm
định hồ sơ
|
CC phòng chuyên môn Sở Công Thương
|
03 ngày
|
|
|
Bước 3.1
|
Trường hồ sơ của tổ chức, cá nhân không đảm bảo
theo quy định. Cơ quan chuyên môn Sở Công thương gửi văn bản yêu cầu tổ chức,
các nhân sửa đổi, bổ sung.
- Sau khi Cơ quan chuyên môn Sở Công Thương
nhận đủ hồ sơ sửa đổi, bổ sung thì quay về bước 3
|
CC phòng chuyên môn Sở Công Thương
|
3 ngày làm việc (Không tính trong thời gian
10 ngày giải quyết hồ sơ)
|
|
|
Bước 3.2
|
Tiếp nhận hồ sơ sửa đổi, bổ sung, chuyển sang
bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ (trên phần mềm)
|
CC trực Bộ phận Một cửa Sở Công Thương
|
0,5 ngày
(Không tính trong thời gian 10 ngày giải quyết
hồ sơ)
|
|
|
Bước 4
|
Chuyển Lãnh đạo phòng chuyên môn Sở Công
Thương kiểm tra nội dung; trình Lãnh đạo cơ quan duyệt
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 6
|
Phát hành kết quả (cấp số, đóng dấu)
|
Văn thư Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 7
|
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ
|
CCVC trực Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 8
|
UBND tỉnh xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
03 ngày
|
|
|
Bước 9
|
Văn thư UBND tỉnh phát hành kết quả (cấp số,
đóng dấu)
|
Văn thư UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 10
|
Trả kết quả
|
CCVC trực Bộ phận Một cửa của Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
2. Các TTHC áp dụng quy trình 14 ngày
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
|
1
|
1.013401
|
Cấp
giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
2
|
1.013411
|
Cấp
giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
3
|
1.013412
|
Cấp
giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
4
|
1.013416
|
Cấp
giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh
|
*
Nội dung quy trình:
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc cụ thể
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện (ngày/giờ)
|
Cơ quan phối hợp (nếu có)
|
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn
14 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả
|
CCVC trực Bộ phận Một cửa
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn Sở Công Thương duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 3
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ tiến hành thẩm
định hồ sơ
|
CC phòng chuyên môn Sở Công Thương
|
06 ngày
|
|
|
Bước 3.1
|
Trường
hồ sơ của tổ chức, cá nhân không đảm bảo theo quy định. Cơ quan chuyên môn Sở
Công thương gửi văn bản yêu cầu tổ chức, các nhân sửa đổi, bổ sung.
-
Sau khi Cơ quan chuyên môn Sở Công Thương nhận đủ hồ sơ sửa đổi, bổ sung thì
quay về bước 3
|
CC phòng chuyên môn Sở Công Thương
|
03 ngày làm việc
(Không tính trong thời gian 14 ngày giải quyết
hồ sơ)
|
|
|
Bước 3.2
|
Tiếp nhận hồ sơ sửa đổi, bổ sung, chuyển sang
bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ (trên phần mềm)
|
CC trực Bộ phận Một cửa Sở Công Thương
|
0,5 ngày
(Không tính trong thời gian 14 ngày giải quyết
hồ sơ)
|
|
|
Bước 4
|
Chuyển Lãnh đạo phòng chuyên môn Sở Công
Thương kiểm tra nội dung; trình Lãnh đạo cơ quan duyệt
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 6
|
Phát hành kết quả (cấp số, đóng dấu)
|
Văn thư Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 7
|
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ
|
CCVC trực Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 8
|
UBND tỉnh xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
04 ngày
|
|
|
Bước 9
|
Văn thư UBND tỉnh phát hành kết quả (cấp số,
đóng dấu)
|
Văn thư UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 10
|
Trả kết quả
|
CCVC trực Bộ phận Một cửa của Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
3. Các TTHC áp dụng quy trình 25 ngày
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
|
1
|
1.013398
|
Điều
chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm
quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
2
|
1.013399
|
Thẩm
định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
3
|
1.013400
|
Điều
chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
4
|
2.001300
|
Thẩm
định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện
thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
*
Nội dung quy trình:
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc cụ thể
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện (ngày/giờ)
|
Cơ quan phối hợp (nếu có)
|
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn
25 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
|
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
|
CCVC trực Bộ phận Một cửa Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 2
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn Sở Công Thương duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 3
|
Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ tiến hành thẩm định hồ sơ.
|
CC phòng chuyên môn Sở Công Thương
|
17 ngày
|
|
|
Bước 3.1
|
Trường
hợp hồ sơ của tổ chức, cá nhân không đảm bảo theo quy định. Cơ quan chuyên môn
Sở Công thương gửi văn bản yêu cầu tổ chức, các nhân sửa đổi, bổ sung.
-
Sau khi Cơ quan chuyên môn Sở Công Thương nhận đủ hồ sơ sửa đổi, bổ sung thì
quay về bước 3
|
|
03 ngày làm việc
(Không tính trong thời gian 25 ngày giải quyết
hồ sơ)
|
|
|
Bước 3.2
|
Tiếp
nhận hồ sơ sửa đổi, bổ sung, chuyển sang bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ (trên
phần mềm)
|
CC trực Bộ phận Một cửa Sở Công Thương
|
0,5 ngày
(Không tính trong thời gian 25 ngày giải quyết
hồ sơ)
|
|
|
Bước 4
|
Chuyển
Lãnh đạo phòng chuyên môn Sở Công Thương kiểm tra nội dung; trình Lãnh đạo cơ
quan duyệt
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 5.1
|
Phát
hành kết quả (cấp số, đóng dấu)
|
Văn thư Cơ Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 5.2
|
Văn
phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ
|
CCVC trực Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 6
|
UBND
tỉnh xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
04 ngày
|
|
|
Bước 7
|
Văn
thư UBND tỉnh phát hành kết quả (cấp số, đóng dấu)
|
Văn thư UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 8
|
Trả
kết quả
|
CCVC trực Bộ phận Một cửa Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
4. Các TTHC áp dụng
quy trình 30 ngày
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
|
1
|
2.001322
|
Thẩm
định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
2
|
2.001292
|
Điều
chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
*
Nội dung quy trình:
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc cụ thể
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện (ngày/giờ)
|
Cơ quan phối hợp (nếu có)
|
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn
30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
|
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
|
CCVC trực Bộ phận Một cửa Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 2
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn Sở Công Thương duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 3
|
Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ tiến hành thẩm định hồ sơ.
|
CC phòng chuyên môn Sở Công Thương
|
22 ngày
|
|
|
Bước 3.1
|
Trường
hợp hồ sơ của tổ chức, cá nhân không đảm bảo theo quy định. Cơ quan chuyên
môn Sở Công thương gửi văn bản yêu cầu tổ chức, các nhân sửa đổi, bổ sung.
-
Sau khi Cơ quan chuyên môn Sở Công Thương nhận đủ hồ sơ sửa đổi, bổ sung thì
quay về bước 3.1
|
|
03 ngày làm việc (Không tính trong thời gian
30 ngày giải quyết hồ sơ)
|
|
|
Bước 3.2
|
Tiếp
nhận hồ sơ sửa đổi, bổ sung, chuyển sang bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ (trên
phần mềm)
|
CC trực Bộ phận Một cửa Sở Công Thương
|
0,5 ngày làm việc
(Không tính trong thời gian 30 ngày giải quyết
hồ sơ)
|
|
|
Bước 4
|
Chuyển
Lãnh đạo phòng chuyên môn Sở Công Thương kiểm tra nội dung; trình Lãnh đạo cơ
quan duyệt
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 5
|
Phê
duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 5.1
|
Phát
hành kết quả (cấp số, đóng dấu)
|
Văn thư Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 5.2
|
Văn
phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ
|
CCVC trực Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 6
|
UBND
tỉnh xem xét,phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
4 ngày
|
|
|
Bước 7
|
Văn
thư UBND tỉnh phát hành kết quả (cấp số, đóng dấu)
|
Văn thư UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 8
|
Trả
kết quả
|
CC trực Bộ phận Một cửa Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
II. TTHC CẤP HUYỆN
1. Các TTHC áp dụng quy trình 25 ngày
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
|
1
|
2.002744
|
Điều
chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm
quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
|
2
|
2.002745
|
Thẩm
định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê
duyệt của Ủy ban nhân dân huyện
|
|
3
|
2.002746
|
Điều
chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy
ban nhân dân huyện
|
|
4
|
1.000473
|
Thẩm
định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện
thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
*
Nội dung quy trình:
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc cụ thể
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
(ngày/giờ)
|
Cơ quan phối hợp (nếu có)
|
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn
25 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
|
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
|
CCVC trực Bộ phận Một cửa cấp huyện
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 2
|
Lãnh
đạo phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 3
|
Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ tiến hành thẩm định hồ sơ.
|
CC phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
18 ngày
|
|
|
Bước 3.1
|
Trường
hợp hồ sơ của tổ chức, cá nhân không đảm bảo theo quy định. phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị cấp huyện gửi văn bản yêu cầu tổ chức, các nhân sửa đổi, bổ
sung.
- Sau
khi phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị cấp huyện nhận đủ hồ sơ sửa đổi, bổ sung
thì quay về bước 3.1
|
|
03 ngày làm việc
(Không tính trong thời gian 25 ngày giải quyết
hồ sơ)
|
|
|
Bước 3.2
|
Tiếp
nhận hồ sơ sửa đổi, bổ sung, chuyển sang bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ (trên
phần mềm)
|
CC trực Bộ phận Một cửa phòng Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
(Không tính trong thời gian 25 ngày giải quyết
hồ sơ)
|
|
|
Bước 4
|
Chuyển
Lãnh đạo phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị cấp huyện kiểm tra nội dung; trình
Lãnh đạo UBND cấp huyện duyệt
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị cấp
huyện
|
01 ngày
|
|
|
Bước 5
|
UBND
cấp huyện xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
04 ngày
|
|
|
Bước 6
|
Văn
thư UBND cấp huyện phát hành kết quả (cấp số, đóng dấu)
|
Văn thư UBND cấp huyện
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 7
|
Trả
kết quả
|
CCVC trực Bộ phận Một cửa cấp huyện
|
0,5 ngày
|
|
2. Các TTHC áp dụng
quy trình 30 ngày
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
|
1
|
2.002742
|
Thẩm
định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt
của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
|
2
|
2.002743
|
Điều
chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy
ban nhân dân cấp huyện
|
*
Nội dung quy trình:
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc cụ thể
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
(ngày/giờ)
|
Cơ quan phối hợp (nếu có)
|
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn
30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
|
|
Bước 1
|
Tiếp
nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
|
CCVC trực Bộ phận Một cửa cấp huyện
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 2
|
Lãnh
đạo phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 3.1
|
Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ tiến hành thẩm định hồ sơ.
|
CC phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị
|
22 ngày
|
|
|
Bước 3.2
|
Trường
hợp hồ sơ của tổ chức, cá nhân không đảm bảo theo quy định, phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị cấp huyện gửi văn bản yêu cầu tổ chức, các nhân sửa đổi, bổ
sung.
-
Sau khi phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị cấp huyện nhận đủ hồ sơ sửa đổi, bổ
sung thì quay về bước 3.1
|
|
03 ngày làm việc (Không tính trong thời gian
25 ngày giải quyết hồ sơ)
|
|
|
Bước 3.3
|
Tiếp
nhận hồ sơ sửa đổi, bổ sung, chuyển sang bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ (trên
phần mềm)
|
CC trực Bộ phận Một cửa phòng Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
(Không tính trong thời gian 25 ngày giải quyết
hồ sơ)
|
|
|
Bước 4
|
Chuyển
Lãnh đạo phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị cấp huyện kiểm tra nội dung; trình
Lãnh đạo UBND cấp huyện duyệt
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị cấp
huyện
|
01 ngày
|
|
|
Bước 5
|
UBND
cấp huyện xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
05 ngày
|
|
|
Bước 6
|
Văn
thư UBND cấp huyện phát hành kết quả (cấp số, đóng dấu)
|
Văn thư UBND cấp huyện
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 7
|
Trả
kết quả
|
CCVC trực Bộ phận Một cửa cấp huyện
|
0,5 ngày
|
|
Quyết định 399/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ của ngành Công Thương áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 399/QĐ-UBND ngày 20/03/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ của ngành Công Thương áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/03/2025
Ban hành:
06/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
17/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/03/2025
Ban hành:
09/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/01/2025
Ban hành:
07/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/02/2025
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
14/05/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2025
Ban hành:
17/12/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/06/2025
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
331
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|