|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
178/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Trị
|
|
Người ký:
|
Lê Đức Tiến
|
|
Ngày ban hành:
|
21/01/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 178/QĐ-UBND
|
Quảng Trị, ngày
21 tháng 01 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức
Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số quy định của Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện
cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
12/QĐ-UBND ngày 02/01/2025 của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng
UBND tỉnh và Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 15/TTr-SGTVT ngày
15/01/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng
Trị (có phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao
Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải căn cứ Quy
trình được phê duyệt, thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Trị.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám
đốc Sở Giao thông vận tải và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Trung tâm phục vụ HCC tỉnh;
- Lưu: VT, NCT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Tiến
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Kèm theo Quyết định số 178/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Nội dung công việc và trình tự các bước thực hiện
|
Thời gian chi tiết
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
|
I. Lĩnh
vực Đường bộ (06 TTHC)
|
|
1
|
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá
tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường,
siêu trọng trên đường bộ (1.000028.000.00.00.H50)
|
01 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
về phòng chuyên môn xử lý
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ
- Soát xét hồ sơ
- Dự thảo văn bản, trình
ký
|
0,25 ngày
|
Phòng Quản lý Kết cấu hạ tầng giao thông
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt văn bản
|
0,25 ngày
|
Sở Giao thông vận tải
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 4
|
Phòng chuyên môn chuyển kết
quả hồ sơ về TTPVHCC
|
0,25 ngày
|
Phòng Quản lý Kết cấu hạ tầng giao thông
|
Chuyên viên
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận và trả kết quả
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
2
|
Chấp thuận thiết kế nút giao đấu
nối vào đường quốc lộ đang khai thác (1.001046.000.00.00.H50)
|
07 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
về phòng chuyên môn xử lý
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
- Soát xét, thẩm định hồ sơ
- Tham mưu văn bản đề nghị UBND
tỉnh cồng bố
|
2,5 ngày
|
Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 3
|
Xem xét và duyệt ký văn bản
trình UBND tỉnh công bố
|
0,5 ngày
|
Sở GTVT
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện hồ sơ trình UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ về
VP.UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
Bộ phận TN&TKQ Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 6
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
0,25 ngày
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo VP
|
|
Bước 7
|
Kiểm tra, thẩm định, trình
phê duyệt hồ sơ
|
1,25 ngày
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 8
|
Phê duyệt hồ sơ
|
1 ngày
|
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
Bước 9
|
Tiếp nhận và chuyển kết quả
|
0,25 ngày
|
Bộ phận TN&TKQ Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 10
|
Tiếp nhận và trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 11
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
3
|
Cấp phép thi công nút giao đấu
nối vào đường quốc lộ đang khai thác (1.001061.000.00.00.H50)
|
07 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
về phòng chuyên môn xử lý
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
- Soát xét, thẩm định hồ sơ
- Tham mưu văn bản đề nghị
UBND tỉnh cồng bố
|
2,5 ngày
|
Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 3
|
Xem xét và duyệt ký văn bản
trình UBND tỉnh công bố
|
0,5 ngày
|
Sở GTVT
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện hồ sơ trình UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ về
VP.UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
Bộ phận TN&TKQ Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 6
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
0,25 ngày
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo VP
|
|
Bước 7
|
Kiểm tra, thẩm định, trình
phê duyệt hồ sơ
|
1,25 ngày
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 8
|
Phê duyệt hồ sơ
|
1 ngày
|
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
Bước 9
|
Tiếp nhận và chuyển kết quả
|
0,25 ngày
|
Bộ phận TN&TKQ Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
4
|
Cấp lại Giấy phép lái xe
(1.002820.000.00.00.H50)
|
05 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
về cho phòng chuyên môn xử lý
|
01 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
02 ngày
|
Phòng Quản lý vận tải phương tiện và người lái
|
Chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Soát xét hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Sở Giao thông vận tải
|
Lãnh đạo sở
|
|
Bước 5
|
In GPLX
|
0,5 ngày
|
Phòng Quản lý vận tải phương tiện và người lái
|
Chuyên viên
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
5
|
Công bố đưa bến xe khách vào
khai thác (1.000660.000.00.00.H50)
|
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định.
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
về cho Phòng chuyên môn xử lý
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ, tổ chức kiểm
tra, lập biên bản kiểm tra theo các tiêu chí quy định và dự thảo quyết định
công bố đưa bến xe hàng vào khai thác.
|
7 ngày
|
Phòng Quản lý vận tải phương tiện và người lái
|
Chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Soát xét hồ sơ
|
01 ngày
|
Phòng Quản lý vận tải phương tiện và người lái
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt hồ sơ
|
01 ngày
|
Sở Giao thông vận tải
|
Lãnh đạo sở
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
|
Trung tâm PVHC tỉnh
|
Công chức
|
|
6
|
Công bố lại đưa bến xe khách
vào khai thác (1.000672.000.00.00.H50)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
về cho Phòng chuyên môn xử lý
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ, tổ chức kiểm
tra, lập biên bản kiểm tra theo các tiêu chí quy định và dự thảo quyết định
công bố đưa bến xe hàng vào khai thác.
|
2,5 ngày
|
Phòng Quản lý vận tải phương tiện và người lái
|
Chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Soát xét hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Phòng Quản lý vận tải phương tiện và người lái
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt hồ sơ
|
01 ngày
|
Sở Giao thông vận tải
|
Lãnh đạo sở
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
|
Trung tâm PVHC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
II.
Lĩnh vực Đường bộ (01 TTHC thay thế)
|
|
1
|
Cấp giấy phép thi công công
trình trên đường bộ đang khai thác (1.013061.000.00.00.H50)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
về phòng chuyên môn xử lý
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
- Soát xét, tổ chức kiểm tra
hiện trường, thẩm định hồ sơ.
- Dự thảo văn bản, trình ký
|
5 ngày
|
Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông - Sở GTVT
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt hồ sơ
|
1 ngày
|
Sở GTVT
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 4
|
Phòng chuyên môn chuyển kết
quả hồ sơ về TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
Quyết định 178/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 178/QĐ-UBND ngày 21/01/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2025
Ban hành:
21/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2025
Ban hành:
21/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/03/2025
Ban hành:
02/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2025
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
309
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|