|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
639/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bình Định
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Tuấn Thanh
|
|
Ngày ban hành:
|
26/02/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 639/QĐ-UBND
|
Bình Định, ngày
26 tháng 02 năm 2025
|
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THỊ XÃ AN NHƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính
phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở
số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức
tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày
12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật về lập,
điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 1619/QĐ-TTg ngày 14 tháng
12 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tỉnh Bình Định thời kỳ
2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Nghị quyết số 102/NQ-HĐND ngày 12 tháng
12 năm 2024 của HĐND tỉnh thông qua Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi
đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia,
công cộng và Danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa,
đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất năm 2025 trên địa bàn tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 268/QĐ-UBND ngày 31 tháng
01 năm 2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thị xã An
Nhơn thời kỳ 2021-2030;
Xét đề nghị của UBND thị xã An Nhơn tại Tờ trình
số 42/TTr-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2025 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi
trường tại Tờ trình số 168/TTr-STNMT ngày 24 tháng 02 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch
sử dụng đất năm 2025 thị xã An Nhơn với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ các loại đất trong năm 2025 (theo Phụ
lục I đính kèm);
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025 (theo Phụ lục
II đính kèm);
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025 (theo
Phụ lục III đính kèm);
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm
2025 (theo Phụ lục IV đính kèm);
(Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 tỷ
lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị
xã An Nhơn, được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 24/02/2025).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của
Quyết định này, UBND thị xã An Nhơn có trách nhiệm:
- Công khai và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất
chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã; chủ động triển khai các công trình, dự án được
phê duyệt; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn
đầu tư cho việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất của thị xã An Nhơn; đẩy mạnh
công tác đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất theo quy định.
- Chịu trách nhiệm việc triển khai các công trình,
dự án theo Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 đảm bảo phù hợp với các chỉ tiêu sử dụng
đất đã được UBND tỉnh phân bổ tại Văn bản số 4295/UBND-KT ngày 07/6/2024 và các
Văn bản điều chỉnh, bổ sung (nếu có) của UBND tỉnh.
- Chỉ đạo thực hiện công tác giải phóng mặt bằng và
thu hồi đất, chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng,
đất rừng sản xuất theo đúng danh mục công trình đã được HĐND tỉnh thông qua và
phải được giám sát chặt chẽ, sử dụng đất tiết kiệm và hiệu quả, đáp ứng yêu cầu
phát triển kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng.
- Việc giao đất, cho thuê đất phải phù hợp với quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt; thực hiện đấu giá quyền sử dụng
đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất theo quy định Luật Đất đai năm 2024 và các
quy định của pháp luật có liên quan.
- Tổ chức rà soát điều chỉnh, bổ sung các công
trình, dự án vào Quy hoạch sử dụng đất thị xã An Nhơn thời kỳ 2021-2030; đồng
thời, tổng hợp Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển
kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử
dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất, trình
UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để báo cáo HĐND tỉnh thông
qua, làm cơ sở triển khai thực hiện.
- Chỉ đạo xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra; xử
lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp được
giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng, sử dụng
sai mục đích; chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh trong việc quản lý, sử dụng đất
theo các quy định của pháp luật.
- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất
đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng
mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Kết thúc năm kế hoạch, báo cáo chi tiết kết quả
thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2025; đồng thời, báo cáo Danh mục các công
trình thu hồi đất, Danh mục các công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ,
đất rừng sản xuất chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch xin chuyển sang thực
hiện kế hoạch sử dụng đất năm sau cho Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp,
trình UBND tỉnh, báo cáo HĐND tỉnh theo đúng quy định.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế
hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên
và Môi trường, Chủ tịch UBND thị xã An Nhơn và Thủ trưởng các cơ quan liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh đưa Quyết định này lên Trang
thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh Bình Định./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Tuấn Thanh
|
PHỤ LỤC I
PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 639/QĐ-UBND ngày 26/02/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích cấp tỉnh phân bổ đến năm 2025
|
Nhu cầu sử dụng đất năm 2025 của thị xã
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Nhơn Phong
|
Xã Nhơn An
|
Xã Nhơn Hạnh
|
Xã Nhơn Khánh
|
Xã Nhơn Hậu
|
Phường Bình Định
|
Xã Nhơn Mỹ
|
Phường Nhơn Thành
|
Phường Nhơn Hưng
|
Phường Nhơn Hòa
|
Phường Đập Đá
|
Xã Nhơn Thọ
|
Xã Nhơn
Tân
|
Xã Nhơn Phúc
|
Xã Nhơn Lộc
|
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5) +(…)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
|
|
Tổng diện tích tự
nhiên
|
|
|
24.449,40
|
819,50
|
891,65
|
1.099,32
|
864,64
|
1.227,72
|
606,16
|
1.729,09
|
1.276,40
|
829,53
|
2.801,40
|
505,17
|
3.203,39
|
6.323,36
|
1.045,19
|
1.226,89
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
17.033,00
|
16.267,80
|
605,62
|
631,43
|
851,31
|
569,33
|
746,07
|
135,55
|
965,55
|
787,20
|
392,50
|
1.515,39
|
194,87
|
2.502,21
|
4.958,45
|
632,27
|
780,06
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
6.833,00
|
6.675,86
|
505,89
|
513,89
|
759,03
|
349,13
|
382,60
|
85,36
|
655,13
|
406,48
|
219,91
|
668,80
|
141,47
|
494,93
|
436,63
|
453,41
|
603,22
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
6.826,00
|
6.575,74
|
505,89
|
513,89
|
751,05
|
349,13
|
371,92
|
85,36
|
629,11
|
406,12
|
219,91
|
663,63
|
141,47
|
481,20
|
400,44
|
453,41
|
603,22
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
100,12
|
|
|
7,98
|
|
10,68
|
|
26,02
|
0,36
|
|
5,17
|
|
13,73
|
36,19
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
|
1.511,30
|
30,40
|
26,27
|
25,96
|
141,26
|
173,03
|
12,96
|
83,96
|
115,90
|
74,61
|
186,80
|
17,93
|
216,61
|
245,42
|
97,17
|
63,01
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
2.772,00
|
2.108,69
|
69,34
|
91,25
|
66,31
|
77,03
|
185,13
|
37,23
|
219,44
|
183,25
|
88,67
|
226,96
|
35,47
|
287,12
|
365,83
|
81,70
|
93,96
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.415,00
|
1.416,93
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.416,93
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
4.186,00
|
4.134,94
|
|
|
|
|
|
|
|
81,57
|
|
425,91
|
|
1.468,47
|
2.145,39
|
|
13,60
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
|
6,94
|
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
0,15
|
|
|
|
1,55
|
|
5,23
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
413,15
|
|
|
|
1,90
|
5,32
|
|
7,03
|
|
9,16
|
6,92
|
|
35,08
|
346,70
|
|
1,04
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
6.825,00
|
7.277,96
|
203,86
|
252,95
|
243,51
|
278,70
|
412,87
|
468,90
|
580,60
|
415,55
|
431,46
|
980,98
|
307,62
|
663,68
|
1.296,30
|
369,66
|
371,30
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
662,00
|
697,29
|
63,09
|
82,55
|
60,80
|
67,80
|
77,74
|
|
77,82
|
|
|
|
|
54,31
|
65,40
|
79,11
|
68,67
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
628,00
|
815,94
|
|
|
|
|
|
224,05
|
|
89,71
|
211,00
|
121,44
|
169,73
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
14,00
|
10,92
|
0,74
|
0,42
|
0,55
|
0,22
|
0,26
|
2,34
|
0,37
|
0,22
|
1,03
|
2,24
|
0,29
|
1,15
|
0,34
|
0,19
|
0,55
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
483,00
|
338,49
|
|
|
|
|
4,11
|
|
16,17
|
29,99
|
2,17
|
166,45
|
|
|
119,60
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
11,00
|
3,69
|
0,17
|
0,15
|
0,13
|
0,10
|
0,15
|
1,22
|
0,20
|
0,14
|
0,63
|
0,18
|
0,05
|
0,11
|
0,14
|
0,15
|
0,17
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
27,00
|
147,60
|
7,44
|
7,19
|
7,21
|
5,15
|
7,31
|
22,07
|
13,20
|
6,64
|
22,69
|
6,89
|
10,31
|
8,07
|
13,11
|
4,09
|
6,23
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
20,00
|
8,87
|
|
0,64
|
0,66
|
0,43
|
0,53
|
3,83
|
0,45
|
|
0,16
|
|
0,51
|
|
0,55
|
0,27
|
0,84
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
5,00
|
4,77
|
0,13
|
0,18
|
0,13
|
0,16
|
0,10
|
0,05
|
0,11
|
0,15
|
2,29
|
0,20
|
0,15
|
0,18
|
0,40
|
0,33
|
0,21
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
97,00
|
80,35
|
4,56
|
3,45
|
3,95
|
2,99
|
5,34
|
12,77
|
6,61
|
4,65
|
3,50
|
5,36
|
7,41
|
6,63
|
6,29
|
3,12
|
3,72
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
39,00
|
27,65
|
2,75
|
2,19
|
1,79
|
1,09
|
1,33
|
1,20
|
5,81
|
1,83
|
0,95
|
0,61
|
2,20
|
1,26
|
2,88
|
0,37
|
1,38
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
25,96
|
|
0,73
|
0,68
|
0,48
|
0,01
|
4,21
|
0,22
|
0,01
|
15,79
|
0,72
|
0,04
|
|
2,99
|
|
0,07
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
1.113,23
|
1,95
|
7,38
|
0,27
|
5,32
|
13,55
|
37,07
|
92,54
|
2,12
|
10,55
|
221,54
|
15,09
|
330,33
|
337,14
|
0,16
|
38,23
|
|
-
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
252,00
|
284,55
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9,87
|
|
274,68
|
|
|
|
|
-
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
247,00
|
278,08
|
|
4,57
|
|
|
|
12,63
|
81,66
|
|
|
32,93
|
13,47
|
14,77
|
118,05
|
|
|
|
-
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
54,00
|
41,12
|
0,08
|
0,82
|
0,25
|
1,81
|
1,95
|
21,99
|
3,07
|
0,87
|
6,55
|
0,35
|
1,09
|
|
2,24
|
|
0,06
|
|
-
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
225,00
|
224,20
|
1,87
|
1,65
|
0,02
|
2,43
|
11,60
|
2,45
|
|
1,06
|
4,00
|
105,63
|
0,06
|
13,41
|
65,87
|
0,16
|
13,99
|
|
-
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
111,00
|
285,28
|
|
0,34
|
|
1,08
|
|
|
7,81
|
0,18
|
|
72,76
|
0,47
|
27,47
|
150,98
|
|
24,18
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
|
2.478,01
|
69,09
|
83,00
|
107,73
|
84,31
|
161,20
|
148,33
|
184,20
|
153,85
|
112,59
|
221,31
|
73,17
|
161,84
|
630,27
|
130,81
|
156,30
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
1.139,00
|
1.333,97
|
40,54
|
55,35
|
49,15
|
70,09
|
104,70
|
112,44
|
124,34
|
97,54
|
84,73
|
153,99
|
48,11
|
102,63
|
108,01
|
92,37
|
89,98
|
|
-
|
Đất thuỷ lợi
|
DTL
|
1.030,00
|
1.007,57
|
24,24
|
18,51
|
56,24
|
12,15
|
36,20
|
18,75
|
48,11
|
47,62
|
15,76
|
59,74
|
13,88
|
52,56
|
519,05
|
33,39
|
51,38
|
|
-
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
16,63
|
|
0,48
|
|
|
8,40
|
0,90
|
2,60
|
1,35
|
|
2,90
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
63,00
|
31,94
|
0,61
|
|
0,06
|
|
8,60
|
0,92
|
4,34
|
3,95
|
0,07
|
|
1,43
|
|
0,30
|
0,25
|
11,41
|
|
-
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
10,00
|
2,38
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,58
|
|
0,80
|
|
|
-
|
Đất công trình năng
lượng
|
DNL
|
19,00
|
6,88
|
0,13
|
0,20
|
0,64
|
0,05
|
0,02
|
0,36
|
0,01
|
1,85
|
0,20
|
1,70
|
0,17
|
0,50
|
0,76
|
0,09
|
0,19
|
|
-
|
Đất công trình bưu chính
VT
|
DBV
|
1,00
|
0,56
|
0,04
|
0,02
|
0,04
|
0,05
|
0,02
|
0,04
|
0,02
|
0,03
|
0,02
|
0,15
|
0,01
|
0,10
|
0,02
|
0,02
|
|
|
-
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
|
16,08
|
1,88
|
4,71
|
1,04
|
0,43
|
0,65
|
1,16
|
1,67
|
0,16
|
|
1,08
|
0,73
|
0,77
|
0,62
|
0,65
|
0,53
|
|
-
|
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
62,00
|
1,65
|
3,74
|
0,56
|
1,54
|
2,62
|
13,76
|
3,11
|
1,35
|
11,81
|
1,75
|
8,85
|
3,70
|
1,51
|
3,24
|
2,82
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
30,00
|
29,94
|
1,19
|
1,32
|
0,08
|
0,72
|
3,13
|
4,41
|
0,84
|
2,87
|
4,50
|
2,39
|
1,02
|
1,68
|
0,64
|
3,33
|
1,84
|
|
2.10
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
|
6,87
|
0,62
|
0,25
|
0,37
|
0,11
|
0,63
|
0,01
|
0,16
|
0,73
|
1,06
|
0,61
|
0,38
|
0,42
|
0,09
|
0,76
|
0,67
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
642,00
|
716,89
|
38,76
|
32,53
|
41,29
|
43,62
|
58,30
|
9,35
|
90,24
|
65,21
|
28,66
|
73,02
|
20,39
|
44,59
|
64,76
|
46,20
|
59,96
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
|
909,03
|
20,82
|
38,17
|
25,09
|
71,21
|
84,74
|
20,06
|
104,86
|
64,00
|
36,56
|
156,92
|
17,19
|
61,08
|
64,81
|
104,86
|
38,68
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
10,04
|
|
|
|
0,15
|
1,74
|
|
|
0,06
|
|
8,00
|
|
0,09
|
|
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
591,00
|
903,64
|
10,02
|
7,27
|
4,50
|
16,61
|
68,77
|
1,70
|
182,93
|
73,65
|
5,57
|
305,03
|
2,68
|
37,50
|
68,61
|
43,26
|
75,53
|
Ghi chú: Việc triển khai các công trình, dự án
sau khi Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã An Nhơn được phê duyệt phải đảm bảo
phù hợp với các chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND tỉnh phân bổ tại Văn bản số
4295/UBND-KT ngày 07/6/2024 và các Văn bản điều chỉnh, bổ sung (nếu có) của
UBND tỉnh.
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 639/QĐ-UBND ngày 26/02/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Nhơn Phong
|
Xã Nhơn An
|
Xã Nhơn Hạnh
|
Xã Nhơn Khánh
|
Xã Nhơn Hậu
|
Phường Bình Định
|
Xã Nhơn Mỹ
|
Phường Nhơn
Thành
|
Phường Nhơn
Hưng
|
Phường Nhơn Hòa
|
Phường Đập Đá
|
Xã Nhơn Thọ
|
Xã Nhơn Tân
|
Xã Nhơn Phúc
|
Xã Nhơn Lộc
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
|
|
Tổng diện tích
|
|
715,32
|
3,79
|
7,13
|
1,71
|
16,68
|
35,92
|
76,58
|
96,25
|
23,38
|
121,50
|
36,34
|
39,10
|
105,91
|
114,44
|
19,16
|
17,44
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
559,98
|
2,74
|
6,17
|
1,46
|
12,49
|
19,00
|
53,51
|
58,49
|
15,32
|
105,48
|
30,89
|
35,51
|
84,09
|
108,86
|
15,39
|
10,57
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
247,53
|
2,74
|
3,93
|
0,96
|
7,85
|
1,50
|
43,77
|
11,58
|
6,72
|
93,05
|
12,39
|
33,21
|
18,39
|
8,44
|
|
3,00
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
240,42
|
2,74
|
3,93
|
0,96
|
7,85
|
1,50
|
43,77
|
5,91
|
5,48
|
93,05
|
12,39
|
33,21
|
18,39
|
8,24
|
|
3,00
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
7,11
|
|
|
|
|
|
|
5,66
|
1,24
|
|
|
|
|
0,20
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
76,52
|
|
0,48
|
0,19
|
4,23
|
9,04
|
8,71
|
4,62
|
5,25
|
5,38
|
0,69
|
1,86
|
8,42
|
10,60
|
14,93
|
2,12
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
123,92
|
|
1,76
|
0,30
|
0,41
|
8,46
|
1,03
|
42,29
|
3,36
|
7,03
|
4,96
|
0,44
|
33,12
|
20,16
|
0,46
|
0,15
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
111,45
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12,85
|
|
24,17
|
69,13
|
|
5,30
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
0,54
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,54
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
105,30
|
0,96
|
0,88
|
0,18
|
2,15
|
11,24
|
17,37
|
14,47
|
4,54
|
14,72
|
4,78
|
3,48
|
20,84
|
1,75
|
1,89
|
6,06
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
23,86
|
0,01
|
0,53
|
0,09
|
0,22
|
2,30
|
|
4,74
|
|
|
|
|
14,10
|
0,56
|
1,15
|
0,16
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
5,69
|
|
|
|
|
|
0,36
|
|
1,89
|
1,52
|
1,11
|
0,81
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,30
|
|
|
|
|
|
0,07
|
0,20
|
0,03
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,71
|
|
|
|
|
|
|
|
0,71
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
1,56
|
0,05
|
|
0,05
|
0,06
|
0,22
|
0,92
|
|
0,12
|
|
|
0,04
|
0,10
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,07
|
|
|
0,01
|
|
|
0,06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,20
|
|
|
|
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,62
|
0,03
|
|
0,02
|
0,03
|
0,01
|
0,40
|
|
0,06
|
|
|
0,02
|
0,05
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
0,62
|
0,03
|
|
0,02
|
0,03
|
0,01
|
0,40
|
|
0,06
|
|
|
0,02
|
0,05
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,06
|
|
|
|
|
|
0,06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
6,46
|
|
|
0,03
|
1,56
|
0,23
|
0,01
|
3,04
|
1,01
|
|
0,20
|
0,08
|
|
|
0,30
|
|
|
-
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,11
|
|
|
|
|
0,11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
4,81
|
|
|
0,03
|
0,03
|
0,12
|
0,01
|
3,04
|
1,00
|
|
0,20
|
0,08
|
|
|
0,30
|
|
|
-
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
1,55
|
|
|
|
1,53
|
|
|
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
25,43
|
0,20
|
0,14
|
|
0,29
|
|
7,64
|
0,60
|
|
7,49
|
1,25
|
2,04
|
4,70
|
0,89
|
|
0,20
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
17,78
|
0,17
|
0,41
|
0,04
|
0,17
|
0,84
|
5,75
|
0,94
|
0,02
|
3,83
|
1,04
|
1,52
|
2,07
|
0,89
|
|
0,10
|
|
-
|
Đất thuỷ lợi
|
DTL
|
16,29
|
0,03
|
|
|
|
2,50
|
1,74
|
1,52
|
0,73
|
4,46
|
0,67
|
0,52
|
2,92
|
0,40
|
0,50
|
0,30
|
|
-
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,00
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình bưu chính VT
|
DBV
|
0,13
|
|
|
|
|
|
0,13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,10
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
0,07
|
|
|
|
0,02
|
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,41
|
|
|
|
|
|
0,41
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
0,22
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
0,21
|
|
|
|
|
|
0,00
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
24,23
|
|
0,21
|
|
0,02
|
5,13
|
1,59
|
1,86
|
0,55
|
4,99
|
1,32
|
0,51
|
1,92
|
0,10
|
0,33
|
5,70
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
16,43
|
0,70
|
|
0,01
|
|
3,36
|
6,37
|
4,02
|
0,02
|
0,72
|
0,90
|
|
0,03
|
0,20
|
0,10
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
50,04
|
0,10
|
0,08
|
0,07
|
2,04
|
5,68
|
5,69
|
23,30
|
3,53
|
1,29
|
0,67
|
0,11
|
0,97
|
3,82
|
1,88
|
0,80
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 639/QĐ-UBND ngày 26/02/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Nhơn Phong
|
Xã Nhơn An
|
Xã Nhơn Hạnh
|
Xã Nhơn Khánh
|
Xã Nhơn Hậu
|
Phường Bình Định
|
Xã Nhơn Mỹ
|
Phường Nhơn
Thành
|
Phường Nhơn
Hưng
|
Phường Nhơn Hòa
|
Phường Đập Đá
|
Xã Nhơn Thọ
|
Xã Nhơn Tân
|
Xã Nhơn Phúc
|
Xã Nhơn Lộc
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+..
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
563,87
|
2,74
|
6,17
|
1,46
|
14,30
|
19,00
|
53,51
|
60,15
|
15,74
|
105,48
|
30,89
|
35,51
|
84,09
|
108,86
|
15,39
|
10,57
|
|
|
Trong đó:
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
247,95
|
2,74
|
3,93
|
0,96
|
7,85
|
1,50
|
43,77
|
11,58
|
7,14
|
93,05
|
12,39
|
33,21
|
18,39
|
8,44
|
|
3,00
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
78,33
|
|
0,48
|
0,19
|
6,04
|
9,04
|
8,71
|
4,62
|
5,25
|
5,38
|
0,69
|
1,86
|
8,42
|
10,60
|
14,93
|
2,12
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
125,59
|
|
1,76
|
0,30
|
0,41
|
8,46
|
1,03
|
43,96
|
3,36
|
7,03
|
4,96
|
0,44
|
33,12
|
20,16
|
0,46
|
0,15
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
111,45
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12,85
|
|
24,17
|
69,13
|
|
5,30
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
0,54
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,54
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
-
|
76,01
|
|
|
|
5,02
|
|
|
4,82
|
|
|
1,15
|
|
16,07
|
21,39
|
20,24
|
7,32
|
|
-
|
Trong đó:
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập
trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
phi nông nghiệp
|
-
|
113,32
|
0,26
|
1,15
|
0,22
|
2,15
|
14,58
|
17,40
|
16,32
|
5,29
|
15,52
|
5,24
|
3,48
|
21,13
|
2,16
|
2,17
|
6,26
|
|
-
|
Trong đó:
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều
118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc
Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
|
MHT/OTC
|
39,60
|
0,25
|
0,14
|
0,04
|
0,30
|
1,45
|
15,18
|
|
|
13,20
|
2,75
|
2,24
|
2,25
|
0,30
|
|
1,50
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục
đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
0,11
|
|
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
0,08
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không
phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 639/QĐ-UBND ngày 26/02/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân theo đơn vị
hành chính
|
|
Xã Nhơn Phong
|
Xã Nhơn An
|
Xã Nhơn Hạnh
|
Xã Nhơn Khánh
|
Xã Nhơn Hậu
|
Phường Bình
Định
|
Xã Nhơn Mỹ
|
Phường Nhơn
Thành
|
Phường Nhơn
Hưng
|
Phường Nhơn Hòa
|
Phường Đập Đá
|
Xã Nhơn Thọ
|
Xã Nhơn Tân
|
Xã Nhơn Phúc
|
Xã Nhơn Lộc
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(…)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
|
|
Tổng diện tích
|
|
50,04
|
0,10
|
0,08
|
0,07
|
2,04
|
5,68
|
5,69
|
23,30
|
3,53
|
1,29
|
0,67
|
0,11
|
0,97
|
3,82
|
1,88
|
0,80
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
3,66
|
|
|
|
|
1,54
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,48
|
0,64
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
3,66
|
|
|
|
|
1,54
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,48
|
0,64
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
3,66
|
|
|
|
|
1,54
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,48
|
0,64
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
46,38
|
0,10
|
0,08
|
0,07
|
2,04
|
4,14
|
5,69
|
23,30
|
3,53
|
1,29
|
0,67
|
0,11
|
0,97
|
3,82
|
0,40
|
0,16
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
5,48
|
0,10
|
0,08
|
0,04
|
1,69
|
1,08
|
|
0,14
|
|
|
|
|
0,23
|
2,07
|
|
0,06
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
8,04
|
|
|
|
|
|
5,58
|
|
0,88
|
1,07
|
0,40
|
0,11
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,10
|
|
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,83
|
|
|
|
|
0,05
|
0,01
|
0,42
|
|
|
|
|
|
|
0,35
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,01
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,40
|
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,35
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
0,42
|
|
|
|
|
|
|
0,42
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
15,04
|
|
|
|
0,35
|
1,02
|
|
11,48
|
|
|
|
|
0,55
|
1,55
|
|
0,10
|
|
-
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,45
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,45
|
|
|
|
|
-
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
12,96
|
|
|
|
|
|
|
11,48
|
|
|
|
|
|
1,48
|
|
|
|
-
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,07
|
|
|
|
-
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
1,57
|
|
|
|
0,35
|
1,02
|
|
|
|
|
|
|
0,10
|
|
|
0,10
|
|
-
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
7,43
|
|
|
0,03
|
|
1,99
|
|
1,81
|
2,65
|
0,23
|
0,27
|
|
0,20
|
0,20
|
0,05
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
5,02
|
|
|
0,02
|
|
0,31
|
|
1,58
|
2,55
|
0,13
|
0,03
|
|
0,16
|
0,19
|
0,05
|
|
|
-
|
Đất thuỷ lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
2,21
|
|
|
|
|
1,68
|
|
0,23
|
0,10
|
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
0,09
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
0,03
|
|
0,04
|
0,01
|
|
|
|
-
|
Đất công trình bưu chính VT
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
0,11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,10
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
9,45
|
|
|
|
|
|
|
9,45
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 639/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 639/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 26/02/2025 thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2025
Ban hành:
27/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/03/2025
Ban hành:
27/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/03/2025
Ban hành:
18/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/03/2025
Ban hành:
18/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/03/2025
Ban hành:
11/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/03/2025
Ban hành:
08/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/01/2025
Ban hành:
08/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/01/2025
Ban hành:
08/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/01/2025
501
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|