|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2427/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quy định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Cần Thơ
|
|
Người ký:
|
Trương Cảnh Tuyên
|
|
Ngày ban hành:
|
26/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2427/QĐ-UBND
|
Cần Thơ, ngày 26 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH
GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THUỘC LĨNH VỰC LƯU TRỮ
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH
PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 19 tháng 11
năm 2024;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm
2023;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Giá ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày
25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP
ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc
đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách Nhà nước từ nguồn
kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP
ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ về quy định cơ chế tự chủ tài chính của
đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP
ngày 07 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21
tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự
nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 15/2011/TT-BNV
ngày 11 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế -
kỹ thuật vệ sinh kho bảo quản tài liệu lưu trữ và vệ sinh tài liệu lưu trữ trên
nền giấy;
Căn cứ Thông tư số 08/2012/TT-BNV ngày 26
tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật
lập danh mục hạn chế sử dụng của một phông lưu trữ và phục vụ độc giả tại phòng
đọc;
Căn cứ Thông tư số 04/2014/TT-BNV
ngày 23 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế - kỹ
thuật tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ;
Căn cứ Thông tư số 12/2014/TT-BNV
ngày 28 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế -
kỹ thuật bồi nền tài liệu giấy bằng phương pháp thủ công;
Căn cứ Thông tư số 16/2023/TT-BNV
ngày 15 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế -
kỹ thuật chỉnh lý tài liệu giấy; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối
tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định mức giá, cơ chế quản lý và
phương thức cung ứng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc
lĩnh vực Lưu trữ do các cơ quan, tổ chức, đơn vị có chức năng cung cấp trên địa
bàn thực hiện; áp dụng đối với hoạt động giao nhiệm vụ, đặt hàng, lập dự toán,
thanh toán, quyết toán và quản lý kinh phí ngân sách Nhà nước liên quan đến
việc cung ứng dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực lưu trữ.
2. Đối tượng áp dụng
- Đơn vị sự nghiệp công lập thực
hiện dịch vụ lưu trữ trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
- Các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên
địa bàn thành phố sử dụng dịch vụ sự nghiệp công từ nguồn ngân sách Nhà nước
trong công tác lưu trữ.
- Các cơ quan, tổ chức thực hiện
hoặc được ủy quyền giao nhiệm vụ, đặt hàng, cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử
dụng ngân sách Nhà nước về lĩnh vực lưu trữ.
- Các tổ chức, cá nhân khác có liên
quan đến hoạt động lưu trữ trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 2. Nguyên tắc áp dụng
- Tuân thủ các quy định của pháp
luật về giá, định mức kinh tế - kỹ thuật do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban
hành, về định mức, tiêu chuẩn, chế độ chi tiêu trong sử dụng ngân sách Nhà
nước, phù hợp thực tế thị trường về giá cả các loại vật tư, vật liệu tiêu hao
và các chi phí khác.
- Bảo đảm bù đắp chi phí sản xuất,
kinh doanh hợp lý, hợp lệ; lợi nhuận phù hợp với mặt bằng thị trường; bảo đảm
phù hợp với cung cầu hàng hóa, dịch vụ, điều kiện thị trường tại thời điểm định
giá và chủ trương, chính sách phát triển kinh tế - xã hội của Nhà nước trong
từng thời kỳ.
- Bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp
của Nhà nước, tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ, người tiêu dùng.
- Đảm bảo yêu cầu tiết kiệm, hiệu
quả trong quản lý, sử dụng ngân sách Nhà nước.
- Xem xét, điều chỉnh giá khi các
yếu tố hình thành giá thay đổi.
Điều 3. Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng
ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực Lưu trữ trên địa bàn thành phố Cần Thơ, gồm
các nội dung sau:
a) Dịch vụ chỉnh lý tài liệu lưu trữ
nền giấy và chỉnh lý tài liệu nền giấy phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu tài liệu
lưu trữ;
b) Dịch vụ tạo lập cơ sở dữ liệu tài
liệu lưu trữ;
c) Dịch vụ vệ sinh kho bảo quản tài
liệu lưu trữ và vệ sinh tài liệu lưu trữ nền giấy;
d) Dịch vụ bồi nền tài liệu lưu trữ
giấy.
(Đính kèm Phụ lục chi tiết)
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi
hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi
hành kể từ ngày ký ban hành.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan,
tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TT: Thành ủy, HĐND TP;
- CT, PCT UBND TP;
- Các sở, ban, ngành thành phố;
- VP UBND TP (2AE);
- Trung tâm Lưu trữ lịch sử thành phố;
- UBND xã, phường;
- Lưu: VT, NC.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Trương Cảnh Tuyên
|
PHỤ LỤC I
BẢNG GIÁ
DỊCH VỤ CHỈNH LÝ TÀI LIỆU LƯU TRỮ NỀN GIẤY
(ban hành kèm theo
Quyết định số 2427/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành
phố)
I. ĐƠN GIÁ CHỈNH LÝ TÀI LIỆU NỀN
GIẤY
1. Đơn giá tiền lương của các bước
công việc trong quy trình chỉnh lý tài liệu nền giấy (tài liệu sau 30/4/1975)
Đơn vị
tính: đồng/mét tài liệu
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Ngạch,
bậc viên chức và người lao động
|
Hệ
số lương (Hi)
|
Tiền
lương thời
gian của từng bước công việc (Vi)
|
Định
mức lao động trực tiếp (Tcn)
|
Định
mức lao động phục vụ (Tpv)
|
Định
mức lao động quản lý (Tql)
|
Định
mức lao động tổng hợp (Tsp,i)
|
Đơn
giá tiền lương (đồng/mét giá tài liệu) (Vsp)
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4=3x5%
|
5=3x10%
|
6=3+4+5
|
7=2x6
|
|
1
|
Giao nhận tài liệu và lập biên bản
giao nhận tài liệu
|
Lưu trữ
viên trung cấp bậc 2/12
|
2,06
|
562,22
|
6
|
0,3
|
0,6
|
6,9
|
3.879
|
|
2
|
Vận chuyển tài liệu từ kho bảo
quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách ~100m)
|
Lưu trữ
viên trung cấp bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
30
|
1,5
|
3
|
34,5
|
17.639
|
|
3
|
Vệ sinh sơ bộ tài liệu
|
Lưu trữ
viên trung cấp bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
50
|
2,5
|
5
|
57,5
|
29.398
|
|
4
|
Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng
dẫn chỉnh lý (Báo cáo kết quả khảo sát tài liệu; Kế hoạch chỉnh lý; Lịch sử
đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; Hướng dẫn phân loại, lập hồ sơ và xác
định giá trị tài liệu)
|
Lưu trữ
viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9
|
4,34
|
1.142,98
|
120
|
6
|
12
|
138
|
157.731
|
|
5
|
Phân loại tài liệu theo
Hướng dẫn phân loại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a)
|
Đối với tài liệu rời lẻ
|
Lưu trữ
viên bậc 3/9
|
3,00
|
801,66
|
1.379,96
|
68,99
|
137,99
|
1.586,95
|
1.272.194
|
|
b)
|
Đối với tài liệu đã lập hồ sơ sơ
bộ
|
Lưu trữ
viên bậc 3/9
|
3,00
|
801,66
|
413,99
|
20,70
|
41,40
|
476,09
|
381.662
|
|
6
|
Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn
thiện hồ sơ theo Hướng dẫn lập hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a)
|
Lập hồ sơ đối với tài liệu rời lẻ
|
Lưu trữ
viên bậc 3/9
|
3,00
|
801,66
|
1.965,65
|
98,28
|
196,56
|
2.260,49
|
1.812.144
|
|
b)
|
Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ đối
với tài liệu đã được lập hồ sơ sơ bộ
|
Lưu trữ
viên bậc 3/9
|
3,00
|
801,66
|
1.238,36
|
61,92
|
123,84
|
1.424,12
|
1.141.660
|
|
7
|
Viết các trường thông tin vào
phiếu tin: số hồ sơ (số tạm); tiêu đề hồ sơ; thời gian của tài liệu; thời hạn
bảo quản
|
Lưu trữ
viên bậc 3/9
|
3,00
|
801,66
|
959,04
|
47,95
|
95,90
|
1.102,89
|
884.143
|
|
8
|
Kiểm tra, chỉnh sửa hồ sơ và phiếu
tin
|
Lưu trữ
viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9
|
4,34
|
1.142,98
|
679,28
|
33,96
|
67,93
|
781,17
|
892.862
|
|
9
|
Hệ thống hóa phiếu tin theo phương
án phân loại
|
Lưu trữ
viên bậc 4/9
|
3,33
|
885,71
|
86,4
|
4,32
|
8,64
|
99,36
|
88.004
|
|
10
|
Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin
|
Lưu trữ
viên trung cấp bậc 3/12
|
2,26
|
613,16
|
144
|
7,2
|
14,4
|
165,6
|
101.539
|
|
11
|
Biên mục hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a)
|
Đánh số tờ tài liệu đối với hồ sơ
có thời hạn bảo quản từ 20 năm trở lên và điền số lượng tờ vào phiếu tin
|
Lưu trữ
viên trung cấp bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
610
|
30,5
|
61
|
701,5
|
358.663
|
|
b)
|
Biên soạn và in mục lục văn bản
đối với hồ sơ bảo quản vĩnh viễn
|
Lưu trữ
viên trung cấp bậc 2/12
|
2,06
|
562,22
|
1.219,00
|
60,95
|
121,9
|
1.401,85
|
788.148
|
|
c)
|
Viết/in bìa hồ sơ và chứng từ kết
thúc
|
Lưu trữ
viên trung cấp bậc 2/12
|
2,06
|
562,22
|
790
|
39,5
|
79
|
908,5
|
510.777
|
|
12
|
Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên
mục hồ sơ
|
Lưu trữ
viên bậc 3/9
|
3
|
801,66
|
191,81
|
9,59
|
19,18
|
220,58
|
176.830
|
|
13
|
Ghi số hồ sơ chính thức vào phiếu
tin và lên bìa hồ sơ
|
Lưu trữ
viên trung cấp bậc 2/12
|
2,06
|
562,22
|
75,5
|
3,78
|
7,55
|
86,82
|
48.815
|
|
14
|
Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim,
kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ
|
Lưu trữ
viên trung cấp bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
155,3
|
7,76
|
15,53
|
178,59
|
91.309
|
|
15
|
Đưa hồ sơ vào hộp (cặp)
|
Lưu trữ
viên trung cấp bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
40
|
2
|
4
|
46
|
23.519
|
|
16
|
Viết/in và dán nhãn hộp (cặp)
|
Lưu trữ
viên trung cấp bậc 2/12
|
2,06
|
562,22
|
35
|
1,75
|
3,5
|
40,25
|
22.629
|
|
17
|
Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp
lên giá
|
Lưu trữ
viên trung cấp bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
30
|
1,5
|
3
|
34,5
|
17.639
|
|
18
|
Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý
và lập biên bản giao, nhận tài liệu
|
Lưu trữ
viên trung cấp bậc 2/12
|
2,06
|
562,22
|
75
|
3,75
|
7,5
|
86,25
|
48.491
|
|
19
|
Lập mục lục hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a)
|
Viết lời nói đầu
|
Lưu trữ
viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9
|
4,34
|
1.142,98
|
14,4
|
0,72
|
1,44
|
16,56
|
18.928
|
|
b)
|
Biên soạn, in và đóng quyển mục
lục hồ sơ (03 bộ)
|
Lưu trữ
viên trung cấp bậc 2/12
|
2,06
|
562,22
|
211,32
|
10,57
|
21,13
|
243,02
|
136.630
|
|
20
|
Thống kê, bó gói, lập danh mục và
viết thuyết minh tài liệu loại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a)
|
Sắp xếp, bó gói, thống kê tài liệu
loại
|
Lưu trữ
viên trung cấp bậc 4/12
|
2,46
|
664,11
|
385,49
|
19,27
|
38,55
|
443,31
|
294.407
|
|
b)
|
Viết thuyết minh tài liệu loại
|
Lưu trữ
viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9
|
4,34
|
1.142,98
|
4,8
|
0,24
|
0,48
|
5,52
|
6.309
|
|
21
|
Kết thúc chỉnh lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a)
|
Hoàn thành và bàn giao hồ sơ phông
|
Lưu trữ
viên trung cấp bậc 2/12
|
2,06
|
562,22
|
10
|
0,5
|
1
|
11,5
|
6.466
|
|
b)
|
Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý
|
Lưu trữ
viên bậc 5/9
|
3,66
|
969,77
|
14,4
|
0,72
|
1,44
|
16,56
|
16.059
|
|
|
Tổng chi phí nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tài liệu rời lẻ (không tính 5b
và 6b)
|
|
|
|
|
|
|
|
7.825.152
|
|
|
- Tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ
(không tính 5a
và 6a)
|
|
|
|
|
|
|
|
6.264.136
|
2. Đơn giá vật tư, văn phòng phẩm
chỉnh lý tài liệu nền giấy
Đơn vị
tính: đồng/mét tài liệu
|
STT
|
Tên
vật tư, văn phòng phẩm
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Đơn
giá (đồng)
|
Thành
tiền (đồng)
|
Ghi
chú
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3=1x2
|
|
|
1
|
Bìa hồ sơ (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai
hỏng)
|
Tờ
|
100
|
5.500
|
550.000
|
Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và
Lưu trữ Nhà nước ban hành
|
|
2
|
Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5%
tỷ lệ sai hỏng)
|
Tờ
|
130
|
170
|
22.100
|
Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và
Lưu trữ Nhà nước ban hành
|
|
3
|
Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ
|
Tờ
|
100
|
170
|
17.000
|
Giấy trắng khổ A4, định lượng <
70g/m2
|
|
4
|
Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn
hộp (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng)
|
Tờ
|
30
|
200
|
6.000
|
Giấy trắng khổ A4, định lượng >
80g/m2
|
|
5
|
Giấy trắng viết thống kê tài liệu
loại (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng)
|
Tờ
|
18
|
200
|
3.600
|
Giấy trắng khổ A4, định lượng >
80g/m2
|
|
6
|
Phiếu tin (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai
hỏng)
|
Tờ
|
100
|
170
|
17.000
|
Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và
Lưu trữ Nhà nước ban hành
|
|
7
|
Bút viết bìa
|
Chiếc
|
2
|
15.000
|
30.000
|
|
|
8
|
Bút viết phiếu tin, thống kê tài
liệu loại
|
Chiếc
|
0,3
|
5.000
|
1.500
|
|
|
9
|
Bút chì đánh số tờ
|
Chiếc
|
0,2
|
5.000
|
1.000
|
|
|
10
|
Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp
|
Hộp
|
0,02
|
200.000
|
4.000
|
|
|
11
|
Cặp, hộp đựng tài liệu
|
Chiếc
|
7
|
55.000
|
385.000
|
Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và
Lưu trữ Nhà nước ban hành
|
|
12
|
Hồ dán nhãn hộp
|
Lọ
|
0,2
|
5.000
|
1.000
|
Hồ chất lượng cao, độ bám dính
tốt, có hóa chất chống chuột và các côn trùng
|
|
13
|
Găng tay, khẩu trang, dao, kéo,
dây buộc, bút xóa, chổi lông, khăn lau và các văn phòng phẩm khác có liên
quan
|
|
|
|
60.000
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
|
|
|
1.098.200
|
|
3. Đơn giá máy móc thiết bị, công cụ
dụng cụ chỉnh lý tài liệu nền giấy
Đơn vị
tính: đồng/mét tài liệu
|
Số
TT
|
Tên
máy móc thiết bị và công cụ dụng cụ
|
Đơn
vị tính
|
Đơn
giá thiết bị (đồng/chiếc)
|
Định
mức
|
Thời
hạn sử dụng (tháng)
|
Đơn
giá (đồng/ca)
|
Thành
tiền (đồng)
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4=1/(3x26)
|
5=2x4
|
|
I
|
Máy móc thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU
|
Ca
|
15.500.000
|
4,84
|
96
tháng
|
6.210
|
30.056
|
|
2
|
Máy vi tính PC
|
Ca
|
19.400.000
|
17,43
|
84
tháng
|
8.883
|
154.831
|
|
3
|
Máy in A4
|
Ca
|
7.000.000
|
4,50
|
84
tháng
|
3.205
|
14.423
|
|
4
|
Máy hút ẩm 170W
|
Ca
|
6.000.000
|
4,84
|
60
tháng
|
3.846
|
18.615
|
|
Tổng
cộng
|
- Chỉnh lý tài liệu rời lẻ
|
|
|
|
|
|
217.925
|
|
- Chỉnh lý tài liệu đã lập hồ sơ
sơ bộ (82%
định mức rời lẻ)
|
|
|
|
|
|
178.699
|
|
II
|
Công cụ dụng cụ
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
Ca
|
300.000
|
19,34
|
12
tháng
|
962
|
18.605
|
|
2
|
Quạt trần 0,1kw
|
Ca
|
3.000.000
|
19,34
|
36
tháng
|
3.205
|
61.985
|
|
3
|
Quạt thông gió
|
Ca
|
500.000
|
19,34
|
36
tháng
|
534
|
10.328
|
|
4
|
Bộ đèn neon 0,04 Kw
|
Ca
|
200.000
|
19,34
|
12
tháng
|
641
|
12.397
|
|
5
|
Ghế tựa
|
Ca
|
500.000
|
19,34
|
36
tháng
|
534
|
10.328
|
|
6
|
Bàn làm việc 1,2m
|
Ca
|
1.500.000
|
3,97
|
36
tháng
|
1.603
|
6.364
|
|
7
|
Xe đẩy tài liệu
|
Ca
|
1.500.000
|
8,63
|
36
tháng
|
1.603
|
13.834
|
|
8
|
Bàn làm việc 2m
|
Ca
|
2.500.000
|
15,54
|
36
tháng
|
2.671
|
41.507
|
|
9
|
Dập ghim cỡ to (bấm 100 tờ)
|
Ca
|
500.000
|
1,5
|
24
tháng
|
801
|
1.202
|
|
Tổng
cộng
|
- Chỉnh lý tài liệu rời lẻ
|
|
|
|
|
|
176.550
|
|
- Chỉnh lý tài liệu đã lập hồ sơ
sơ bộ (82%
định mức rời lẻ)
|
|
|
|
|
|
144.771
|
4. Đơn giá tiêu hao năng lượng chỉnh
lý tài liệu nền giấy
Đơn vị
tính: đồng/mét tài liệu
|
Số
TT
|
Trang
thiết bị tiêu hao năng lượng
|
Đơn
vị tính
|
Công
suất (kw/h)
|
Đơn
giá điện tiêu hao (đồng/kw)
|
Định
mức
|
Thành
tiền (đồng)
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4=2x3
|
|
1
|
Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU
|
Kw
|
3,5
|
2.124
|
135,37
|
287.526
|
|
2
|
Máy vi tính PC
|
Kw
|
0,25
|
2.124
|
34,86
|
74.043
|
|
3
|
Máy in A4
|
Kw
|
0,36
|
2.124
|
12,96
|
27.527
|
|
4
|
Quạt trần 0.1 kw
|
Kw
|
0,2
|
2.124
|
7,74
|
16.440
|
|
5
|
Quạt thông gió 0.04kw
|
Kw
|
0,04
|
2.124
|
1,55
|
3.292
|
|
6
|
Bộ đèn neon 0.04kw
|
Kw
|
0,04
|
2.124
|
1,55
|
3.292
|
|
7
|
Máy hút ẩm 170W
|
Kw
|
0,17
|
2.124
|
6,58
|
13.976
|
|
Tổng
cộng
|
- Chỉnh lý tài liệu rời lẻ
|
|
|
|
|
426.096
|
|
- Chỉnh lý tài liệu đã lập hồ sơ
sơ bộ (82%
định mức rời lẻ)
|
|
|
|
|
349.398
|
II. ĐƠN GIÁ CHỈNH LÝ TÀI LIỆU NỀN
GIẤY PHỤC VỤ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI LIỆU LƯU TRỮ
1. Đơn giá tiền lương của các bước
công việc trong quy trình chỉnh lý tài liệu nền giấy phục vụ xây dựng cơ sở dữ
liệu tài liệu lưu trữ (tài liệu sau 30/4/1975)
Đơn vị
tính: đồng/mét tài liệu
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Ngạch,
bậc CCVC và người lao động
|
Hệ
số lương (Hi)
|
Tiền
lương thời gian (Vi) (đồng)
|
Định
mức lao động trực tiếp (Tcn)
|
Định
mức lao động phục vụ (Tpv)
|
Định
mức lao động quản lý (Tql)
|
Định
mức lao động tổng hợp (Tsp)
|
Đơn
giá tiền lương (đồng/mét
giá tài liệu)
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4=3x5%
|
5=3x10%
|
6=3+4+5
|
7=2x6
|
|
1
|
Giao nhận tài liệu và lập biên bản
giao nhận tài liệu
|
Lưu trữ
viên trung cấp bậc 2/12
|
2,06
|
562,22
|
6
|
0,3
|
0,6
|
6,9
|
3.879
|
|
2
|
Vận chuyển tài liệu từ kho bảo
quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách ~100m)
|
Lưu trữ
viên trung cấp bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
30
|
1,5
|
3
|
34,5
|
17.639
|
|
3
|
Vệ sinh sơ bộ tài liệu
|
Lưu trữ
viên trung cấp bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
50
|
2,5
|
5
|
57,5
|
29.398
|
|
4
|
Khảo sát và biên soạn các văn bản
hướng dẫn chỉnh lý (Báo cáo kết quả khảo sát tài liệu; Kế hoạch chỉnh lý;
Lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; Hướng dẫn phân loại, lập hồ
sơ và xác định giá trị tài liệu)
|
Lưu trữ
viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9
|
4,34
|
114,98
|
120
|
6
|
12
|
138
|
157.731
|
|
5
|
Phân loại tài liệu theo Hướng dẫn
phân loại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a)
|
Đối với tài liệu rời lẻ
|
Lưu trữ
viên bậc 3/9
|
3,00
|
801,66
|
1.379,96
|
69
|
138
|
1.586,96
|
1.272.202
|
|
b)
|
Đối với tài liệu đã lập hồ sơ sơ
bộ
|
Lưu trữ
viên bậc 3/9
|
3,00
|
801,66
|
413,99
|
20,70
|
41,40
|
476,09
|
381.662
|
|
6
|
Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn
thiện hồ sơ theo Hướng dẫn lập hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a)
|
Lập hồ sơ đối với tài liệu rời lẻ
|
Lưu trữ
viên bậc 3/9
|
3,00
|
801,66
|
1.965,65
|
98,28
|
196,57
|
2.260,50
|
1.812.152
|
|
b)
|
Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ đối
với tài liệu đã được lập hồ sơ sơ bộ
|
Lưu trữ
viên bậc 3/9
|
3,00
|
801,66
|
1.238,36
|
61,92
|
123,84
|
1.424,12
|
1.141.660
|
|
7
|
Viết các trường thông tin vào phiếu
tin: số hồ sơ (số tạm); tiêu đề hồ sơ; thời gian của tài liệu; thời hạn bảo
quản; ngôn ngữ; bút tích; chế độ sử dụng; dấu chỉ mức độ mật; tình trạng tài
liệu; ghi chú
|
Lưu trữ
viên bậc 3/9
|
3,00
|
801,66
|
1.598,40
|
79,92
|
159,84
|
1.838,16
|
1.473.579
|
|
8
|
Kiểm tra, chỉnh sửa hồ sơ và phiếu
tin
|
Lưu trữ
viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9
|
4,34
|
1.142,98
|
679,28
|
33,96
|
67,93
|
781,17
|
892.862
|
|
9
|
Hệ thống hóa phiếu tin theo phương
án phân loại
|
Lưu trữ
viên bậc 4/9
|
3,33
|
885,71
|
86,4
|
4,32
|
8,64
|
99,36
|
88.004
|
|
10
|
Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin
|
Lưu trữ
viên trung cấp bậc 3/12
|
2,26
|
613,16
|
144
|
7,2
|
14,4
|
165,6
|
101.540
|
|
11
|
Biên mục hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a)
|
Đánh số tờ tài liệu đối với hồ sơ
có thời hạn bảo quản từ 20 năm trở lên và điền số lượng tờ vào phiếu tin
|
Lưu trữ
viên trung cấp bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
610
|
30,5
|
61
|
701,5
|
358.663
|
|
b)
|
Biên soạn và in mục lục văn bản
đối với hồ sơ bảo quản vĩnh viễn
|
Lưu trữ
viên trung cấp bậc 2/12
|
2,06
|
562,22
|
1.219
|
60,95
|
121,9
|
1.401,85
|
788.148
|
|
c)
|
Viết/in bìa hồ sơ và chứng từ kết
thúc
|
Lưu trữ
viên trung cấp bậc 2/12
|
2,06
|
562,22
|
790
|
39,5
|
79
|
908,5
|
510.777
|
|
12
|
Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên
mục hồ sơ
|
Lưu trữ
viên bậc 3/9
|
3
|
801,66
|
191,81
|
9,59
|
19,18
|
220,58
|
176.830
|
|
13
|
Ghi số hồ sơ chính thức vào phiếu
tin và lên bìa hồ sơ
|
Lưu trữ
viên trung cấp bậc 2/12
|
2,06
|
562,22
|
75,5
|
3,78
|
7,55
|
86,83
|
48.818
|
|
14
|
Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim,
kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ
|
Lưu trữ
viên trung cấp bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
155,3
|
7,77
|
15,53
|
178,60
|
91.315
|
|
15
|
Đưa hồ sơ vào hộp (cặp)
|
Lưu trữ
viên trung cấp bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
40
|
2
|
4
|
46
|
23.519
|
|
16
|
Viết/in và dán nhãn hộp (cặp)
|
Lưu trữ
viên trung cấp bậc 2/12
|
2,06
|
562,22
|
35
|
1,75
|
3,5
|
40,25
|
22.629
|
|
17
|
Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp
lên giá
|
Lưu trữ
viên trung cấp bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
30
|
1,5
|
3
|
34,5
|
17.639
|
|
18
|
Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý
và lập biên bản giao, nhận tài liệu
|
Lưu trữ
viên trung cấp bậc 2/12
|
2,06
|
562,22
|
75
|
3,75
|
7,5
|
86,25
|
48.492
|
|
19
|
Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu
|
Lưu trữ
viên trung cấp bậc 3/12
|
2,26
|
613,16
|
360
|
18
|
36
|
414
|
253.848
|
|
20
|
Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập
phiếu tin
|
Lưu trữ
viên bậc 3/9
|
3
|
801,66
|
72
|
3,6
|
7,2
|
82,8
|
66.377
|
|
21
|
Lập mục lục hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a)
|
Viết lời nói đầu
|
Lưu trữ
viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9
|
4,34
|
1.142,98
|
14,4
|
0,72
|
1,44
|
16,56
|
18.928
|
|
b)
|
In và đóng quyển mục lục hồ sơ từ
cơ sở dữ liệu (03 bộ)
|
Lưu trữ
viên trung cấp bậc 3/12
|
2,26
|
613,16
|
15
|
0,75
|
1,5
|
17,25
|
10.577
|
|
22
|
Thống kê, bó gói, lập danh mục và
viết thuyết minh tài liệu loại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a)
|
Sắp xếp, bó gói, thống kê tài liệu
loại
|
Lưu trữ
viên trung cấp bậc 4/12
|
2,46
|
664,11
|
385,49
|
19,27
|
38,55
|
443,31
|
294.407
|
|
b)
|
Viết thuyết minh tài liệu loại
|
Lưu trữ
viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9
|
4,34
|
1.142,98
|
4,8
|
0,24
|
0,48
|
5,52
|
6.309
|
|
23
|
Kết thúc chỉnh lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a)
|
Hoàn thành và bàn giao hồ sơ phông
|
Lưu trữ
viên trung cấp bậc 2/12
|
2,06
|
562,22
|
10
|
0,5
|
1
|
11,5
|
6.466
|
|
b)
|
Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý
|
Lưu trữ
viên bậc 5/9
|
3,66
|
969,77
|
14,4
|
0,72
|
1,44
|
16,56
|
16.059
|
|
|
Tổng chi phí nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tài liệu rời lẻ (không tính 5b
và 6b)
|
|
|
|
|
|
|
|
8.608.787
|
|
|
- Tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ
(không tính 5a
và 6a)
|
|
|
|
|
|
|
|
7.047.755
|
2. Đơn giá vật tư, văn phòng phẩm
chỉnh lý tài liệu nền giấy phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ
Đơn vị
tính: đồng/mét tài liệu
|
STT
|
Tên
vật tư, văn phòng phẩm
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Đơn
giá (đồng)
|
Thành
tiền (đồng)
|
Ghi
chú
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3=1x2
|
|
|
1
|
Bìa hồ sơ (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai
hỏng)
|
Tờ
|
100
|
5.500
|
550.000
|
Theo tiêu chuẩn do Cục Văn
thư và Lưu trữ Nhà nước ban hành
|
|
2
|
Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5%
tỷ lệ sai hỏng)
|
Tờ
|
130
|
170
|
22.100
|
Theo tiêu chuẩn do Cục Văn
thư và Lưu trữ Nhà nước ban hành
|
|
3
|
Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ
|
Tờ
|
100
|
170
|
17.000
|
Giấy trắng khổ A4, định lượng <
70g/m2
|
|
4
|
Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn
hộp (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng)
|
Tờ
|
30
|
200
|
6.000
|
Giấy trắng khổ A4, định lượng >
80g/m2
|
|
5
|
Giấy trắng viết thống kê tài liệu
loại (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng)
|
Tờ
|
18
|
200
|
3.600
|
Giấy trắng khổ A4, định lượng >
80g/m2
|
|
6
|
Phiếu tin (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai
hỏng)
|
Tờ
|
100
|
170
|
17.000
|
Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và
Lưu trữ Nhà nước ban hành
|
|
7
|
Bút viết bìa
|
Chiếc
|
2
|
15.000
|
30.000
|
|
|
8
|
Bút viết phiếu tin, thống kê tài
liệu loại
|
Chiếc
|
0,3
|
5.000
|
1.500
|
|
|
9
|
Bút chì đánh số tờ
|
Chiếc
|
0,2
|
5.000
|
1.000
|
|
|
10
|
Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp
|
Hộp
|
0,02
|
200.000
|
4.000
|
|
|
11
|
Cặp, hộp đựng tài liệu
|
Chiếc
|
7
|
55.000
|
385.000
|
Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và
Lưu trữ Nhà nước ban hành
|
|
12
|
Hồ dán nhãn hộp
|
Lọ
|
0,2
|
5.000
|
1.000
|
Hồ chất lượng cao, độ bám dính
tốt, có hóa chất chống chuột và các côn trùng
|
|
13
|
Găng tay, khẩu trang, dao, kéo,
dây buộc, bút xóa, chổi lông, khăn lau và các văn phòng phẩm khác có liên
quan
|
|
|
|
60.000
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
|
|
|
1.098.200
|
|
3. Đơn giá máy móc thiết bị, công cụ
dụng cụ chỉnh lý tài liệu nền giấy phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu tài liệu lưu
trữ
Đơn vị
tính: đồng/mét tài liệu
|
Số
TT
|
Tên
máy móc thiết bị và công cụ dụng cụ
|
Đơn
vị tính
|
Đơn
giá thiết bị (đồng/chiếc)
|
Định
mức
|
Thời
hạn sử dụng (tháng)
|
Đơn
giá (đồng/ca)
|
Thành
tiền (đồng)
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4=1/(3x26)
|
5=2x4
|
|
I
|
Máy móc thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU
|
Ca
|
15.500.000
|
5,29
|
96
tháng
|
6.210
|
32.851
|
|
2
|
Máy vi tính PC
|
Ca
|
19.400.000
|
19,25
|
84
tháng
|
8.883
|
170.998
|
|
3
|
Máy in A4
|
Ca
|
7.000.000
|
6,92
|
84
tháng
|
3.205
|
22.179
|
|
4
|
Máy hút ẩm công suất 170W
|
Ca
|
6.000.000
|
5,29
|
60
tháng
|
3.846
|
20.345
|
|
Tổng
cộng
|
- Chỉnh lý tài liệu rời lẻ
|
|
|
|
|
|
246.373
|
|
- Chỉnh lý tài liệu đã lập hồ sơ
sơ bộ (84%
định mức rời lẻ)
|
|
|
|
|
|
206.954
|
|
II
|
Công cụ dụng cụ
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
Ca
|
300.000
|
21,16
|
12
tháng
|
962
|
20.356
|
|
2
|
Quạt trần 0,1kw
|
Ca
|
3.000.000
|
21,16
|
36
tháng
|
3.205
|
67.817
|
|
3
|
Quạt thông gió 0,04kw
|
Ca
|
500.000
|
21,16
|
36
tháng
|
534
|
11.299
|
|
4
|
Bộ đèn neon 0,04 kw
|
Ca
|
200.000
|
21,16
|
12
tháng
|
641
|
13.564
|
|
5
|
Ghế tựa
|
Ca
|
500.000
|
21,16
|
36
tháng
|
534
|
11.299
|
|
6
|
Bàn làm việc 1,2m
|
Ca
|
1.500.000
|
4,16
|
36
tháng
|
1.603
|
6.668
|
|
7
|
Xe đẩy tài liệu
|
Ca
|
1.500.000
|
8,65
|
36
tháng
|
1.603
|
13.866
|
|
8
|
Bàn làm việc 2m
|
Ca
|
2.500.000
|
16,87
|
36
tháng
|
2.671
|
45.060
|
|
9
|
Dập ghim cỡ to (bấm 100 tờ)
|
Ca
|
500.000
|
1,5
|
24
tháng
|
801
|
1.202
|
|
Tổng
cộng
|
- Chỉnh lý tài liệu rời lẻ
|
|
|
|
|
|
191.131
|
|
- Chỉnh lý tài liệu đã lập hồ sơ
sơ bộ (84%
định mức rời lẻ)
|
|
|
|
|
|
160.550
|
4. Đơn giá tiêu hao năng lượng chỉnh
lý tài liệu nền giấy phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ
Đơn vị
tính: đồng/mét tài liệu
|
Số
TT
|
Trang
thiết bị tiêu hao năng lượng
|
Đơn
vị tính
|
Công
suất (kw/h)
|
Đơn
giá điện tiêu hao
(đồng/kw)
|
Định
mức
|
Thành
tiền (đồng)
|
|
A
|
B
|
C
|
D
|
1
|
2
|
3=1x2
|
|
1
|
Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU
|
Kw
|
3,5
|
2.124
|
148,13
|
314.628
|
|
2
|
Máy vi tính PC
|
Kw
|
0,25
|
2.124
|
38,5
|
81.774
|
|
3
|
Máy in A4
|
Kw
|
0,36
|
2.124
|
19,93
|
42.331
|
|
4
|
Quạt trần 0.1 kw
|
Kw
|
0,2
|
2.124
|
8,46
|
17.969
|
|
5
|
Quạt thông gió 0.04kw
|
Kw
|
0,04
|
2.124
|
1,69
|
3.590
|
|
6
|
Bộ đèn neon 0.04kw
|
Kw
|
0,04
|
2.124
|
1,69
|
3.590
|
|
7
|
Máy hút ẩm 170W
|
Kw
|
0,17
|
2.124
|
7,19
|
15.271
|
|
Tổng
cộng
|
- Chỉnh lý tài liệu rời lẻ
|
|
|
|
|
479.153
|
|
- Chỉnh lý tài liệu đã lập hồ sơ
sơ bộ (84%
định mức rời lẻ)
|
|
|
|
|
402.489
|
PHỤ
LỤC I.1
CHI TIẾT
VỀ CÁC THÔNG TIN, SỐ LIỆU TẠI PHƯƠNG ÁN GIÁ DỊCH VỤ CHỈNH LÝ TÀI LIỆU LƯU TRỮ
NỀN GIẤY
(ban hành kèm theo
Quyết định số 2427/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành
phố)
1. Đơn giá tiền lương của các bước
công việc trong quy trình chỉnh lý tài liệu nền giấy và chỉnh lý tài liệu nền
giấy phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ
a) Tại cột (2).Tiền lương thời gian
của từng bước công việc (BCV), ký hiệu là (Vi), căn cứ điểm a khoản 1 Điều 2
Thông tư số 12/2010/TT-BNV của Bộ Nội vụ áp dụng theo công thức:
* Vi = (Lcs x Hi x 1,1 x 1,235 + Lcs
x 0,2): (26 x 8 x 60)
Trong đó:
- Mức lương cơ sở ký hiệu là (Lcs):
Phương án giá dịch vụ chỉnh lý tài liệu nền giấy tại thời điểm xây dựng theo
mức lương cơ sở là 2.340.000 đồng tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng
6 năm 2024 của Chính phủ Quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với
cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.
- Hệ số lương (Hi) theo Bảng lương
chuyên môn nghiệp vụ đối với cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của
Nhà nước ban hành kèm theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004
của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực
lượng vũ trang.
- 1,1 là Hệ số ngày nghỉ hưởng lương
theo chế độ 10%.
- 1,235 là các khoản nộp theo lương
23,5% (BHXH 17,5%, BHYT 3%, BHTN 1%, KPCĐ 2%).
- 0,2 là phụ cấp độc hại 20%.
- 26 ngày công/tháng; 8 giờ/ngày; 60
phút/giờ.
b) Tại cột (3), (4), (5), (6). Định
mức lao động theo quy định tại Thông tư số 16/2023/TT-BNV ngày 15/11/2023 của
Bộ Nội vụ.
2. Đơn giá vật tư, văn phòng phẩm;
máy móc thiết bị, công cụ dụng cụ; tiêu hao năng lượng; chỉnh lý tài liệu nền
giấy và chỉnh lý tài liệu nền giấy phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu tài liệu lưu
trữ
a) Tại (mục I.2) Đơn giá vật tư, văn
phòng phẩm chỉnh lý tài liệu nền giấy, (mục II.2) Đơn giá vật tư, văn phòng
phẩm chỉnh lý tài liệu nền giấy phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ
- Tại cột (1). Số lượng: vật tư, văn
phòng phẩm thực hiện theo quy định tại Thông tư số 16/2023/TT-BNV ngày 15/11/2023
của Bộ Nội vụ.
- Tại cột (2). Đơn giá: vật tư, văn
phòng phẩm được tính theo giá trị trường.
b) Tại (mục I.3) Đơn giá máy móc
thiết bị, công cụ dụng cụ chỉnh lý tài liệu nền giấy, (mục II.3) Đơn giá máy
móc thiết bị, công cụ dụng cụ chỉnh lý tài liệu nền giấy phục vụ xây dựng cơ sở
dữ liệu tài liệu lưu trữ.
- Tại cột (1). Đơn giá: máy móc
thiết bị; công cụ dụng cụ được tính theo giá trị trường.
- Tại cột (2). Định mức: máy móc
thiết bị; công cụ dụng cụ thực hiện theo quy định tại Thông tư số 16/2023/TT-BNV
ngày 15/11/2023 của Bộ Nội vụ.
- Tại cột (5). Thành tiền: (mục I)
Máy móc thiết bị, (mục II) Công cụ dụng cụ, như sau:
Thành tiền = Định mức x Đơn giá sử
dụng máy móc thiết bị, công cụ dụng cụ cho 01 ca
Trong đó:
Đơn giá sử dụng máy móc thiết bị, công
cụ dụng cụ cho 01 ca = Đơn giá/Thời hạn sử dụng (tháng) x 26 ngày
+ Thời hạn sử dụng máy móc
thiết bị thực hiện theo Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của
Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định
tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh
nghiệp quản lý không tính thành phần vốn Nhà nước tại doanh nghiệp.
+ Thời hạn sử dụng công cụ dụng cụ
thực hiện theo theo quy định tại Thông tư số 16/2023/TT-BNV ngày 15/11/2023 của
Bộ Nội vụ.
c) Tại (mục I.4) Đơn giá tiêu hao
năng lượng chỉnh lý tài liệu nền giấy, (mục II.4) Đơn giá tiêu hao năng lượng
chỉnh lý tài liệu nền giấy phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ
- Tại cột (4). Thành tiền: Tiêu hao
năng lượng, như sau:
Thành tiền = Định mức x Đơn giá
PHỤ
LỤC I.2
GIÁ DỊCH
VỤ CHỈNH LÝ TÀI LIỆU LƯU TRỮ NỀN GIẤY
(ban hành kèm theo
Quyết định số 2427/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành
phố)
|
Số TT
|
Dịch
vụ
|
Hệ
số phức tạp
|
Đơn
vị tính
|
Tiền
nhân công
|
Tiền
vật tư, văn phòng phẩm
|
Tiền
máy móc thiết bị
|
Tiền
công cụ dụng cụ
|
Tiền
tiêu hao năng lượng
|
Giá
dịch vụ
|
|
A
|
B
|
C
|
D
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6=1+2+3+4+5
|
|
I
|
Chỉnh lý tài liệu nền giấy
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chỉnh lý tài liệu nền giấy đối với
tài liệu rời lẻ (tài liệu sau 30/4/1975)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Tài liệu hành chính của cơ quan,
tổ chức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh.
|
1,00
|
Đồng/mét
|
7.825.152
|
1.098.200
|
217.925
|
176.550
|
426.096
|
9.743.923
|
|
|
Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
cấp huyện.
|
0,90
|
Đồng/mét
|
7.042.637
|
1.098.200
|
217.925
|
176.550
|
426.096
|
8.961.408
|
|
|
- Cục thuộc tổng cục, sở và tương
đương;
- Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc
ngành dọc ở Trung ương;
- Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân
dân cấp xã.
|
0,80
|
Đồng/mét
|
6.260.122
|
1.098.200
|
217.925
|
176.550
|
426.096
|
8.178.893
|
|
|
- Chi cục;
- Công ty trực thuộc tập đoàn kinh
tế, tổng công ty Nhà nước;
- Phòng, ban chuyên môn thuộc UBND
cấp huyện.
|
0,70
|
Đồng/mét
|
5.477.606
|
1.098.200
|
217.925
|
176.550
|
426.096
|
7.396.377
|
|
|
Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc
sở, cục, chi cục.
|
0,60
|
Đồng/mét
|
4.695.091
|
1.098.200
|
217.925
|
176.550
|
426.096
|
6.613.862
|
|
1.2
|
Tài liệu chuyên môn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tài liệu công trình xây dựng
cơ bản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Công trình cấp đặc biệt
|
0,80
|
Đồng/mét
|
6.260.122
|
1.098.200
|
217.925
|
176.550
|
426.096
|
8.178.893
|
|
|
+ Công trình cấp I
|
0,70
|
Đồng/mét
|
5.477.606
|
1.098.200
|
217.925
|
176.550
|
426.096
|
7.396.377
|
|
|
+ Công trình cấp II
|
0,60
|
Đồng/mét
|
4.695.091
|
1.098.200
|
217.925
|
176.550
|
426.096
|
6.613.862
|
|
|
+ Công trình cấp III
|
0,50
|
Đồng/mét
|
3.912.576
|
1.098.200
|
217.925
|
176.550
|
426.096
|
5.831.347
|
|
|
+ Công trình cấp IV
|
0,40
|
Đồng/mét
|
3.130.061
|
1.098.200
|
217.925
|
176.550
|
426.096
|
5.048.832
|
|
|
- Hồ sơ bảo hiểm xã hội, hồ sơ vụ
án, hồ sơ bệnh án, hồ sơ nhân sự, hồ sơ chương trình đề tài nghiên cứu khoa
học,...
|
0,50
|
Đồng/mét
|
3.912.576
|
1.098.200
|
217.925
|
176.550
|
426.096
|
5.831.347
|
|
|
- Sổ sách, chứng từ kế toán, hải
quan, kho bạc, ngân hàng, thuế,...
|
0,40
|
Đồng/mét
|
3.130.061
|
1.098.200
|
217.925
|
176.550
|
426.096
|
5.048.832
|
|
2
|
Chỉnh lý tài liệu nền giấy đối với
tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ (tài liệu sau 30/4/1975)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Tài liệu hành chính của cơ quan,
tổ chức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh.
|
1,00
|
Đồng/mét
|
6.264.136
|
1.098.200
|
178.699
|
144.771
|
349.398
|
8.035.204
|
|
|
Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
cấp huyện.
|
0,90
|
Đồng/mét
|
5.637.722
|
1.098.200
|
178.699
|
144.771
|
349.398
|
7.408.790
|
|
|
- Cục thuộc tổng cục, sở và tương
đương;
- Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc
ngành dọc ở Trung ương;
- Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân
dân cấp xã.
|
0,80
|
Đồng/mét
|
5.011.309
|
1.098.200
|
178.699
|
144.771
|
349.398
|
6.782.377
|
|
|
- Chi cục;
- Công ty trực thuộc tập đoàn kinh
tế, tổng công ty Nhà nước;
- Phòng, ban chuyên môn thuộc UBND
cấp huyện.
|
0,70
|
Đồng/mét
|
4.384.895
|
1.098.200
|
178.699
|
144.771
|
349.398
|
6.155.963
|
|
|
Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc
sở, cục, chi cục.
|
0,60
|
Đồng/mét
|
3.758.482
|
1.098.200
|
178.699
|
144.771
|
349.398
|
5.529.550
|
|
2.2
|
Tài liệu chuyên môn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tài liệu công trình xây dựng
cơ bản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Công trình cấp đặc biệt
|
0,80
|
Đồng/mét
|
5.011.309
|
1.098.200
|
178.699
|
144.771
|
349.398
|
6.782.377
|
|
|
+ Công trình cấp I
|
0,70
|
Đồng/mét
|
4.384.895
|
1.098.200
|
178.699
|
144.771
|
349.398
|
6.155.963
|
|
|
+ Công trình cấp II
|
0,60
|
Đồng/mét
|
3.758.482
|
1.098.200
|
178.699
|
144.771
|
349.398
|
5.529.550
|
|
|
+ Công trình cấp III
|
0,50
|
Đồng/mét
|
3.132.068
|
1.098.200
|
178.699
|
144.771
|
349.398
|
4.903.136
|
|
|
+ Công trình cấp IV
|
0,40
|
Đồng/mét
|
2.505.654
|
1.098.200
|
178.699
|
144.771
|
349.398
|
4.276.722
|
|
|
- Hồ sơ bảo hiểm xã hội, hồ sơ vụ
án, hồ sơ bệnh án, hồ sơ nhân sự, hồ sơ chương trình đề tài nghiên cứu khoa
học,...
|
0,50
|
Đồng/mét
|
3.132.068
|
1.098.200
|
178.699
|
144.771
|
349.398
|
4.903.136
|
|
|
- Sổ sách, chứng từ kế toán, hải
quan, kho bạc, ngân hàng, thuế,...
|
0,40
|
Đồng/mét
|
2.505.654
|
1.098.200
|
178.699
|
144.771
|
349.398
|
4.276.722
|
|
II
|
Chỉnh lý tài liệu nền giấy phục vụ
xây dựng cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chỉnh lý tài liệu nền giấy phục vụ
xây dựng cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ đối với tài liệu rời lẻ (tài liệu sau 30/4/1975)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Tài liệu hành chính của cơ quan,
tổ chức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh.
|
1,00
|
Đồng/mét
|
8.608.787
|
1.098.200
|
246.373
|
191.131
|
479.153
|
10.623.644
|
|
|
Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
cấp huyện.
|
0,90
|
Đồng/mét
|
7.747.908
|
1.098.200
|
246.373
|
191.131
|
479.153
|
9.762.765
|
|
|
- Cục thuộc tổng cục, sở và tương
đương;
- Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc
ngành dọc ở Trung ương;
- Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân
dân cấp xã.
|
0,80
|
Đồng/mét
|
6.887.030
|
1.098.200
|
246.373
|
191.131
|
479.153
|
8.901.887
|
|
|
- Chi cục;
- Công ty trực thuộc tập đoàn kinh
tế, tổng công ty Nhà nước;
- Phòng, ban chuyên môn thuộc UBND
cấp huyện.
|
0,70
|
Đồng/mét
|
6.026.151
|
1.098.200
|
246.373
|
191.131
|
479.153
|
8.041.008
|
|
|
Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc
sở, cục, chi cục.
|
0,60
|
Đồng/mét
|
5.165.272
|
1.098.200
|
246.373
|
191.131
|
479.153
|
7.180.129
|
|
1.2
|
Tài liệu chuyên môn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tài liệu công trình xây
dựng cơ bản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Công trình cấp đặc biệt
|
0,80
|
Đồng/mét
|
6.887.030
|
1.098.200
|
246.373
|
191.131
|
479.153
|
8.901.887
|
|
|
+ Công trình cấp I
|
0,70
|
Đồng/mét
|
6.026.151
|
1.098.200
|
246.373
|
191.131
|
479.153
|
8.041.008
|
|
|
+ Công trình cấp II
|
0,60
|
Đồng/mét
|
5.165.272
|
1.098.200
|
246.373
|
191.131
|
479.153
|
7.180.129
|
|
|
+ Công trình cấp III
|
0,50
|
Đồng/mét
|
4.304.394
|
1.098.200
|
246.373
|
191.131
|
479.153
|
6.319.251
|
|
|
+ Công trình cấp IV
|
0,40
|
Đồng/mét
|
3.443.515
|
1.098.200
|
246.373
|
191.131
|
479.153
|
5.458.372
|
|
|
- Hồ sơ bảo hiểm xã hội, hồ sơ vụ
án, hồ sơ bệnh án, hồ sơ nhân sự, hồ sơ chương trình đề tài nghiên cứu khoa
học,...
|
0,50
|
Đồng/mét
|
4.304.394
|
1.098.200
|
246.373
|
191.131
|
479.153
|
6.319.251
|
|
|
- Sổ sách, chứng từ kế toán, hải
quan, kho bạc, ngân hàng, thuế,...
|
0,40
|
Đồng/mét
|
3.443.515
|
1.098.200
|
246.373
|
191.131
|
479.153
|
5.458.372
|
|
2
|
Chỉnh lý tài liệu nền giấy phục vụ
xây dựng cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ đối với tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ
(tài liệu sau 30/4/1975)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Tài liệu hành chính của cơ quan,
tổ chức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh.
|
1,00
|
Đồng/mét
|
7.047.755
|
1.098.200
|
206.954
|
160.550
|
402.489
|
8.915.948
|
|
|
Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
cấp huyện.
|
0,90
|
Đồng/mét
|
6.342.980
|
1.098.200
|
206.954
|
160.550
|
402.489
|
8.211.173
|
|
|
- Cục thuộc tổng cục, sở và tương
đương;
- Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc
ngành dọc ở Trung ương;
- Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân
dân cấp xã.
|
0,80
|
Đồng/mét
|
5.638.204
|
1.098.200
|
206.954
|
160.550
|
402.489
|
7.506.397
|
|
|
- Chi cục;
- Công ty trực thuộc tập đoàn kinh
tế, tổng công ty Nhà nước;
- Phòng, ban chuyên môn thuộc UBND
cấp huyện.
|
0,70
|
Đồng/mét
|
4.933.429
|
1.098.200
|
206.954
|
160.550
|
402.489
|
6.801.622
|
|
|
Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc
sở, cục, chi cục.
|
0,60
|
Đồng/mét
|
4.228.653
|
1.098.200
|
206.954
|
160.550
|
402.489
|
6.096.846
|
|
2.2
|
Tài liệu chuyên môn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tài liệu công trình xây
dựng cơ bản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Công trình cấp đặc biệt
|
0,80
|
Đồng/mét
|
5.638.204
|
1.098.200
|
206.954
|
160.550
|
402.489
|
7.506.397
|
|
|
+ Công trình cấp I
|
0,70
|
Đồng/mét
|
4.933.429
|
1.098.200
|
206.954
|
160.550
|
402.489
|
6.801.622
|
|
|
+ Công trình cấp II
|
0,60
|
Đồng/mét
|
4.228.653
|
1.098.200
|
206.954
|
160.550
|
402.489
|
6.096.846
|
|
|
+ Công trình cấp III
|
0,50
|
Đồng/mét
|
3.523.878
|
1.098.200
|
206.954
|
160.550
|
402.489
|
5.392.071
|
|
|
+ Công trình cấp IV
|
0,40
|
Đồng/mét
|
2.819.102
|
1.098.200
|
206.954
|
160.550
|
402.489
|
4.687.295
|
|
|
- Hồ sơ bảo hiểm xã hội, hồ sơ vụ
án, hồ sơ bệnh án, hồ sơ nhân sự, hồ sơ chương trình đề tài nghiên cứu khoa
học,...
|
0,50
|
Đồng/mét
|
3.523.878
|
1.098.200
|
206.954
|
160.550
|
402.489
|
5.392.071
|
|
|
- Sổ sách, chứng từ kế toán, hải
quan, kho bạc, ngân hàng, thuế,...
|
0,40
|
Đồng/mét
|
2.819.102
|
1.098.200
|
206.954
|
160.550
|
402.489
|
4.687.295
|
*Ghi chú: Đơn giá này chưa bao gồm thuế giá
trị gia tăng.
PHỤ LỤC II
BẢNG GIÁ
DỊCH VỤ TẠO LẬP CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI LIỆU LƯU TRỮ
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 2427/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành
phố)
I. ĐƠN GIÁ TIỀN LƯƠNG CÁC BƯỚC CÔNG
VIỆC TRONG QUY TRÌNH TẠO LẬP CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI LIỆU LƯU TRỮ
1. Đơn giá tiền lương của các bước
công việc trong quy trình tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu chưa biên mục phiếu
tin, chưa số hóa
Đơn vị
tính: đồng/trang A4
|
Số TT
|
Nội
dung công việc
|
Ngạch
công chức, chức danh nghề nghiệp viên chức và tương đương
|
Hệ
số lương (Hi)
|
Tiền
lương thời gian của từng bước công việc (Vi)
|
Định
mức lao động trực tiếp (Tcn, i)
|
Đơn
giá tiền lương (Vcn)
|
|
Tài
liệu bình thường Hệ số 1,0
|
Tài
liệu có tình trạng vật lý kém Hệ số 1,2
|
Tài
liệu tiếng nước
ngoài Hệ số 1,5
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4=2x3
|
5=4*1,2
|
6=4x1,5
|
|
1
|
Bước 1. Lập kế hoạch, chuẩn bị tài
liệu để tạo lập cơ sở dữ liệu
|
|
|
|
0,2190
|
112
|
134
|
167
|
|
a
|
Khảo sát, lựa chọn, thống kê tài
liệu, xây dựng, trình duyệt kế hoạch tạo lập cơ sở dữ liệu
|
Lưu trữ
viên (LTV) bậc 3/9
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Lấy hồ sơ từ trên giá xuống
chuyển đến nơi bàn giao tài liệu
|
Lưu trữ
viên trung cấp (LTVTC) bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,0040
|
2
|
2
|
3
|
|
c
|
Bàn giao tài liệu cho bộ phận
biên mục phiếu tin
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,0840
|
43
|
52
|
64
|
|
d
|
Vận chuyển tài liệu từ kho bảo
quản đến nơi biên mục phiếu tin
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,0040
|
2
|
2
|
3
|
|
đ
|
Làm vệ sinh tài liệu
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,1270
|
65
|
78
|
97
|
|
2
|
Bước 2. Xây dựng dữ liệu đặc tả
|
|
|
|
0,3560
|
223
|
268
|
334
|
|
a
|
Xây dựng tài liệu hướng dẫn biên
mục phiếu tin
|
LTV bậc
3/9
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Biên mục phiếu tin
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- In sao chụp phiếu tin
|
LTVTC
bậc 2/12
|
2,06
|
562,22
|
0,0850
|
48
|
58
|
72
|
|
|
- Thực hiện biên mục theo hướng
dẫn
|
LTV bậc
1/9 hoặc LTVTC bậc 4/12
|
2,34
|
633,54
|
0,2190
|
139
|
167
|
208
|
|
|
- Kiểm tra kết quả biên mục
|
LTV bậc
2/9
|
2,67
|
717,60
|
0,0220
|
16
|
19
|
24
|
|
|
- Thực hiện sửa lỗi biên mục
theo báo cáo kết quả kiểm tra
|
LTV bậc
2/9
|
2,67
|
717,60
|
0,0220
|
16
|
19
|
24
|
|
c
|
Bàn giao tài liệu, phiếu tin cho
bộ phận bảo quản và bộ phận nhập dữ liệu
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,0080
|
4
|
5
|
6
|
|
3
|
Bước 3. Nhập phiếu tin
|
|
|
|
1,2760
|
804
|
965
|
1.207
|
|
a
|
Chuẩn bị trang thiết bị; nhập
phiếu tin văn bản hồ sơ
|
LTVTC
bậc 3/12
|
2,26
|
613,16
|
1,0640
|
652
|
783
|
979
|
|
b
|
Kiểm tra kết quả nhập phiếu
tin
|
LTV bậc
2/9
|
2,67
|
717,60
|
0,1060
|
76
|
91
|
114
|
|
c
|
Thực hiện sửa lỗi nhập phiếu
tin theo báo cáo kết quả kiểm tra
|
LTV bậc
2/9
|
2,67
|
717,60
|
0,1060
|
76
|
91
|
114
|
|
4
|
Bước 4. Số hóa tài liệu
|
|
|
|
4,9820
|
4.662
|
5.594
|
6.995
|
|
a
|
Bàn giao tài liệu, phiếu
tin, dữ liệu đặc tả cho bộ phận thực hiện số hóa
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,0920
|
47
|
56
|
71
|
|
b
|
Vận chuyển tài liệu đến nơi thực
hiện số hóa
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,0040
|
2
|
2
|
3
|
|
c
|
Bàn giao tài liệu cho người thực
hiện số hóa
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,0080
|
4
|
5
|
6
|
|
d
|
Kiểm tra đối chiếu tài liệu
với danh mục, dữ liệu đặc tả
|
LTV bậc
1/9
|
2,34
|
633,54
|
0,0080
|
5
|
6
|
8
|
|
đ
|
Bóc tách, làm phẳng tài liệu
|
LTV bậc
1/9
|
2,34
|
633,54
|
0,2010
|
127
|
152
|
191
|
|
e
|
Thực hiện số hóa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thực hiện số hóa tài liệu theo
yêu cầu
|
Kỹ sư
(KS) tin học bậc 1/9
|
2,34
|
936,73
|
3,4260
|
3.209
|
3.851
|
4.814
|
|
|
- Kiểm tra chất lượng tài liệu số
hóa, số hóa lại tài liệu không đạt yêu cầu
|
KS tin
học bậc 2/9
|
2,65
|
1.060,83
|
0,6850
|
727
|
872
|
1.090
|
|
g
|
Kết nối dữ liệu đặc tả với tài
liệu số hóa và kiểm tra kết nối dữ liệu đặc tả với tài liệu số hóa
|
KS tin
học bậc 2/9
|
2,65
|
1.060,83
|
0,4660
|
494
|
593
|
742
|
|
h
|
Bàn giao tài liệu cho đơn vị bảo
quản
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,0840
|
43
|
52
|
64
|
|
i
|
Vận chuyển tài liệu về kho bảo
quản và sắp xếp lên giá
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,0080
|
4
|
5
|
6
|
|
5
|
Bước 5. Kiểm tra sản phẩm
|
|
|
|
0,3420
|
405
|
486
|
608
|
|
a
|
Xây dựng tài liệu hướng dẫn
kiểm tra sản phẩm
|
KS tin
học bậc 3/9
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Thực hiện kiểm tra sản phẩm
theo hướng dẫn; Lập báo cáo kiểm tra; Thực hiện sửa lỗi theo báo cáo
kết quả kiểm tra
|
KS tin
học bậc 3/9
|
2,96
|
1.184,93
|
0,3420
|
405
|
486
|
608
|
|
6
|
Bước 6. Nghiệm thu và bàn
giao sản phẩm
|
|
|
|
0,4870
|
575
|
691
|
862
|
|
a
|
Sao chép sản phẩm vào các thiết
bị lưu trữ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Xây dựng tài liệu hướng dẫn sao
chép
|
KS tin
học bậc 3/9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thực hiện sao chép
|
KS tin
học bậc 1/9
|
2,34
|
936,73
|
0,0080
|
7
|
9
|
11
|
|
b
|
Nghiệm thu và bàn giao sản
phẩm; lập và lưu hồ sơ CSDL
|
KS tin
học bậc 3/9
|
2,96
|
1.184,93
|
0,4790
|
568
|
682
|
851
|
|
Chi phí lao động trực tiếp Vcn
(tổng từ bước 1 - bước 6)
|
|
|
|
7,6620
|
6.781
|
8.138
|
10.173
|
|
Chi phí lao động phục vụ Vpv = 2% x Vcn
|
|
|
|
|
136
|
163
|
203
|
|
Chi phí lao động quản lý Vql = 5% x (Vcn + Vpv)
|
|
|
|
|
346
|
415
|
519
|
|
Chi phí lao động tổng hợp Vsp = Vcn + Vpv + Vql
|
|
|
|
|
7.263
|
8.716
|
10.895
|
2. Đơn giá tiền lương của các bước
công việc trong quy trình chuẩn hóa, chuyển đổi và số hóa tài liệu lưu trữ đã
biên mục phiếu tin và chưa số hóa
Đơn vị
tính: đồng/trang A4
|
Số TT
|
Nội
dung công việc
|
Ngạch
công chức, chức danh nghề nghiệp viên chức và tương đương
|
Hệ
số lương (Hi)
|
Tiền
lương thời gian của từng bước công việc (Vi)
|
Định
mức lao động trực tiếp (Tcn, i)
|
Đơn
giá tiền lương (Vcn)
|
|
Tài
liệu bình thường Hệ số 1,0
|
Tài
liệu có tình trạng vật lý kém Hệ số 1,2
|
Tài
liệu tiếng nước
ngoài Hệ số 1,5
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4=2x3
|
5=4x1,2
|
6=4x1,5
|
|
1
|
Bước 1. Lập kế hoạch, thu thập cơ
sở dữ liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khảo sát, lựa chọn, thống kê
tài liệu, xây dựng, trình duyệt kế hoạch thu thập CSDL
|
Lưu trữ
viên (LTV) bậc 3/9
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Bước 2. Chuẩn hóa và chuyển đổi
dữ liệu
|
|
|
4.506,40
|
0,5200
|
488
|
586
|
733
|
|
a
|
Xây dựng tài liệu hướng dẫn
chuẩn hóa và chuyển đổi dữ liệu
|
Kỹ sư
(KS) tin học bậc 3/9
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Chuẩn hóa và chuyển đổi dữ liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chuẩn hóa dữ liệu (File tài
liệu)
|
KS tin
học bậc 1/9
|
2,34
|
936,73
|
0,2340
|
219
|
263
|
329
|
|
|
- Chuyển đổi dữ liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Chuyển đổi mã ký tự
|
KS tin
học bậc 1/9
|
2,34
|
936,73
|
0,1870
|
175
|
210
|
263
|
|
|
+ Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu
|
KS tin
học bậc 2/9
|
2,65
|
1.060,83
|
0,0330
|
35
|
42
|
53
|
|
c
|
Thực hiện sửa lỗi theo báo
cáo kết quả kiểm tra
|
KS tin
học bậc 2/9
|
2,65
|
1.060,83
|
0,0460
|
49
|
59
|
73
|
|
d
|
Bàn giao dữ liệu đặc tả cho bộ
phận thực hiện số hóa
|
Lưu trữ
viên trung cấp (LTVTC) bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,0200
|
10
|
12
|
15
|
|
3
|
Bước 3. Số hóa tài liệu
|
|
|
6.759,61
|
5,0890
|
4.717
|
5.660
|
7.074
|
|
a
|
Lấy hồ sơ từ trên giá xuống
chuyển đến nơi bàn giao tài liệu
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,0040
|
2
|
2
|
3
|
|
b
|
Bàn giao tài liệu cho bộ phận thực
hiện số hóa
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,0840
|
43
|
52
|
64
|
|
c
|
Vận chuyển tài liệu từ kho bảo
quản đến nơi số hóa tài liệu
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,0040
|
2
|
2
|
3
|
|
d
|
Làm vệ sinh tài liệu
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,1270
|
65
|
78
|
97
|
|
đ
|
Bóc tách, làm phẳng tài liệu
|
LTV bậc
1/9
|
2,34
|
633,54
|
0,2010
|
128
|
153
|
191
|
|
e
|
Thực hiện số hóa tài liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thực hiện số hóa theo yêu
cầu
|
KS tin
học bậc 1/9
|
2,34
|
936,73
|
3,4260
|
3.209
|
3.851
|
4.814
|
|
|
- Kiểm tra chất lượng tài liệu số
hóa, số hóa lại tài liệu không đạt yêu cầu
|
KS tin
học bậc 2/9
|
2,65
|
1.060,83
|
0,6850
|
727
|
872
|
1.090
|
|
g
|
Kết nối dữ liệu đặc tả với tài
liệu số hóa và kiểm tra kết nối dữ liệu đặc tả với tài liệu số hóa
|
KS tin
học bậc 2/9
|
2,65
|
1.060,83
|
0,4660
|
494
|
593
|
742
|
|
h
|
Bàn giao tài liệu cho đơn vị bảo
quản
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,0840
|
43
|
52
|
64
|
|
i
|
Vận chuyển tài liệu về kho bảo
quản và sắp xếp lên giá
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,0080
|
4
|
5
|
6
|
|
4
|
Bước 4. Kiểm tra sản phẩm
|
|
|
1.184,93
|
0,3420
|
405
|
486
|
608
|
|
a
|
Xây dựng tài liệu hướng dẫn
kiểm tra sản phẩm
|
KS tin
học bậc 3/9
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Thực hiện kiểm tra sản phẩm
theo hướng dẫn; Lập báo cáo kiểm tra; Thực hiện sửa lỗi theo báo cáo kết quả
kiểm tra
|
KS tin
học bậc 3/9
|
2,96
|
1.184,93
|
0,3420
|
405
|
486
|
608
|
|
5
|
Bước 5. Nghiệm thu và bàn giao sản
phẩm
|
|
|
2.121,66
|
0,4870
|
575
|
690
|
863
|
|
a
|
Sao chép sản phẩm vào các thiết
bị lưu trữ, bàn giao sản phẩm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Xây dựng tài liệu hướng dẫn
sao chép
|
KS tin
học bậc 3/9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thực hiện sao chép
|
KS tin
học bậc 1/9
|
2,34
|
936,73
|
0,0080
|
7
|
9
|
11
|
|
b
|
Nghiệm thu và bàn giao sản
phẩm; Lập và lưu hồ sơ CSDL
|
KS tin
học bậc 3/9
|
2,96
|
1.184,93
|
0,4790
|
568
|
681
|
852
|
|
Chi phí lao động trực tiếp Vcn (tổng từ bước 1 - bước
5)
|
|
|
14.572,60
|
6,4380
|
6.185
|
7.422
|
9.278
|
|
Chi phí lao động phục vụ Vpv = 2% x Vcn
|
|
|
|
|
124
|
149
|
186
|
|
Chi phí lao động quản lý Vql = 5% x (Vcn + Vpv)
|
|
|
|
|
315
|
378
|
473
|
|
Chi phí lao động tổng hợp Vsp = Vcn + Vpv + Vql
|
|
|
|
|
6.624
|
7.949
|
9.937
|
3. Đơn giá tiền lương của các bước
công việc trong quy trình chuẩn hóa và chuyển đổi dữ liệu tài liệu đã biên mục
phiếu tin và số hóa
Đơn vị
tính: đồng/trang A4
|
Số TT
|
Nội
dung công việc
|
Ngạch
công chức, chức danh nghề nghiệp viên chức và tương đương
|
Hệ
số lương (Hi)
|
Tiền
lương thời gian của từng bước công việc (Vi)
|
Định
mức lao động trực tiếp (Tcn, i)
|
Đơn
giá tiền lương (Vcn)
|
|
Tài
liệu bình thường Hệ số 1,0
|
Tài
liệu có tình trạng vật lý kém Hệ số 1,2
|
Tài
liệu tiếng nước
ngoài Hệ số 1,5
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4=2x3
|
5=4x1,2
|
6=4x1,5
|
|
1
|
Bước 1. Chuẩn hóa và chuyển đổi dữ
liệu
|
|
|
5.992,68
|
3,9220
|
3.775
|
4.530
|
5.664
|
|
a
|
Xây dựng tài liệu hướng dẫn
chuẩn hóa và chuyển đổi dữ liệu
|
Kỹ sư (KS)
tin học bậc 3/9
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Chuẩn hóa và chuyển đổi dữ liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chuẩn hóa dữ liệu (File tài
liệu)
|
KS tin
học bậc 1/9
|
2,34
|
936,73
|
0,2340
|
219
|
263
|
329
|
|
- Chuyển đổi dữ liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Chuyển đổi mã ký tự
|
KS tin
học bậc 1/9
|
2,34
|
936,73
|
0,1870
|
175
|
210
|
263
|
|
|
+ Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu
|
KS tin
học bậc 2/9
|
2,65
|
1.060,83
|
0,0330
|
35
|
42
|
53
|
|
+ Chuyển đổi khuôn dạng lưu
trữ dữ liệu
|
KS tin
học bậc 1/9
|
2,34
|
936,73
|
2,6880
|
2.519
|
3.022
|
3.777
|
|
c
|
Thực hiện sửa lỗi theo báo cáo kết
quả kiểm tra
|
KS tin
học bậc 2/9
|
2,65
|
1.060,83
|
0,3140
|
333
|
400
|
500
|
|
d
|
Kết nối dữ liệu đặc tả với tài
liệu chuẩn hóa và chuyển đổi, kiểm tra kết nối dữ liệu đặc tả với tài liệu
chuẩn hóa và chuyển đổi
|
KS tin
học bậc 2/9
|
2,65
|
1.060,83
|
0,4660
|
494
|
593
|
742
|
|
2
|
Bước 2. Kiểm tra sản phẩm
|
|
|
1.184,93
|
0,3420
|
405
|
486
|
608
|
|
a
|
Xây dựng tài liệu hướng dẫn kiểm
tra sản phẩm
|
KS tin
học bậc 3/9
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Thực hiện kiểm tra sản phẩm theo
hướng dẫn; Lập báo cáo kiểm tra; Thực hiện sửa lỗi theo báo cáo kết quả
kiểm tra
|
KS tin
học bậc 3/9
|
2,96
|
1.184,93
|
0,3420
|
405
|
486
|
608
|
|
3
|
Bước 3. Nghiệm thu và bàn giao sản
phẩm
|
|
|
2.121,66
|
0,4870
|
575
|
690
|
862
|
|
a
|
Sao chép sản phẩm vào các thiết bị
lưu trữ, bàn giao sản phẩm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Xây dựng tài liệu hướng
dẫn sao chép
|
KS tin
học bậc 3/9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thực hiện sao chép
|
KS tin
học bậc 1/9
|
2,34
|
936,73
|
0,0080
|
7
|
9
|
10
|
|
b
|
Nghiệm thu và bàn giao sản phẩm;
Lập và lưu hồ sơ cơ sở dữ liệu
|
KS tin
học bậc 3/9
|
2,96
|
1.184,93
|
0,4790
|
568
|
681
|
852
|
|
Chi phí lao động trực tiếp Vcn (tổng từ bước 1 - bước 3)
|
|
|
9.299,27
|
4,7510
|
4.755
|
5.706
|
7.134
|
|
Chi phí lao động phục vụ Vpv = 2% x Vcn
|
|
|
|
|
95
|
114
|
143
|
|
Chi phí lao động quản lý Vql = 5% x (Vcn + Vpv)
|
|
|
|
|
243
|
291
|
364
|
|
Chi phí lao động tổng hợp Vsp = Vcn + Vpv + Vql
|
|
|
|
|
5.093
|
6.111
|
7.641
|
II. ĐƠN GIÁ THIẾT BỊ, VĂN PHÒNG
PHẨM, BẢO HỘ LAO ĐỘNG PHỤC VỤ TẠO LẬP CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI LIỆU LƯU TRỮ
Đơn vị
tính: đồng/trang A4
|
Số TT
|
Thành
phần
|
Đơn
vị tính
|
Tạo
lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ
|
Chuẩn
hóa và chuyển đổi dữ liệu tài liệu lưu trữ
|
|
Định
mức
|
Đơn
giá thiết bị, VPP,
BHLĐ
|
Thành
tiền
|
Định
mức
|
Đơn
giá thiết bị, VPP,
BHLĐ
|
Thành
tiền
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
1
|
Thiết
bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Máy tính để bàn SingPC AIO
M24Ei5129M5-W i5 12400/16GB/512GB/23 .8" CPU: i5 Chipset: Intel H610
|
Ca
|
14,58
|
19.400.000
|
129.511
|
11,06
|
19.400.000
|
98.244
|
|
b
|
Máy Photocopy Toshiba e-STUDIO
5018A. Photocopy trắng đen (đơn sắc) Tốc độ in/copy: 50 trang/phút (A4)
Khổ giấy tối đa: A3
|
Ca
|
0,19
|
23.900.000
|
2.079
|
-
|
|
|
|
c
|
Máy scan Fujitsu Scanner
fi-7160
|
Ca
|
8,56
|
25.500.000
|
99.945
|
-
|
|
|
|
Cộng
|
Đối với 1000 trang A4
|
|
|
|
231.535
|
|
|
98.244
|
|
|
Đối với 01 trang A4
|
|
|
|
232
|
|
|
98
|
|
2
|
Văn phòng phẩm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Giấy A4
|
Tờ
|
216
|
200
|
43.200
|
-
|
|
|
|
b
|
Mực in
|
Hộp
|
0,2
|
200.000
|
40.000
|
-
|
|
|
|
c
|
Bút bi
|
Cái
|
2
|
5.000
|
10.000
|
1
|
5.000
|
5.000
|
|
Cộng
|
Đối với 1000 trang A4
|
|
|
|
93.200
|
|
|
5.000
|
|
Đối với 01 trang A4
|
|
|
|
93
|
|
|
5
|
|
3
|
Bảo hộ lao động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
Bộ
|
0,05
|
350.000
|
17.500
|
-
|
|
|
|
b
|
Găng tay
|
Đôi
|
0,59
|
10.000
|
5.900
|
-
|
|
|
|
c
|
Khẩu trang
|
Cái
|
0,59
|
5.000
|
2.950
|
-
|
|
|
|
d
|
Xà phòng giặt + rửa tay
|
Kg
|
0,18
|
50.000
|
9.000
|
-
|
|
|
|
Cộng
|
Đối với 1000 trang A4
|
|
|
|
35.350
|
|
|
|
|
Đối với 01 trang A4
|
|
|
|
35
|
|
|
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
|
|
360
|
|
|
103
|
PHỤ LỤC II.1
CHI TIẾT
VỀ CÁC THÔNG TIN, SỐ LIỆU TẠI GIÁ DỊCH VỤ TẠO LẬP CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI LIỆU LƯU
TRỮ
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 2427/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành
phố)
1. Đơn giá tiền lương các bước công
việc trong quy trình tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ
a) Tại cột (2). Tiền lương thời gian
của từng bước công việc (BCV), kí hiệu là (Vi)
- Đối với ngạch công chức, viên chức
chuyên ngành lưu trữ được áp dụng theo công thức:
* Vi = (Lcs x Hi x 1,1 x 1,235 + Lcs
x 0,2): (26 x 8 x 60)
Trong đó:
- Mức lương cơ sở ký hiệu là (Lcs):
Phương án giá dịch vụ tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ tại thời điểm xây
dựng theo mức lương cơ sở là 2.340.000 đồng tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày
30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ Quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền
thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.
- Hệ số lương (Hi) theo Bảng lương
chuyên môn nghiệp vụ đối với cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của
Nhà nước ban hành kèm theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004
của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực
lượng vũ trang.
- 1,1 là Hệ số ngày nghỉ hưởng lương
theo chế độ 10%.
- 1,235 là các khoản nộp theo lương
23,5% (BHXH 17,5%, BHYT 3%, BHTN 1%, KPCĐ 2%).
- 0,2 là phụ cấp độc hại 20%.
- 26 ngày công/tháng; 8 giờ/ngày; 60
phút/giờ.
- Đối với ngạch công chức, viên chức
chuyên ngành công nghệ thông tin được vận dụng theo quy định tại Mục II Quyết
định 129/QĐ-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông, áp dụng theo công thức:

Trong đó:
- HCB: Hệ số lương theo
cấp bậc của nhân công công nghệ thông tin trực tiếp quy định tại Mục II.2 Quyết
định số 129/QĐ-BTTTT ngày 03/02/2021.
- HPC: Hệ số phụ cấp
lương của nhân công công nghệ thông tin trực tiếp (không có).
- MLCS: Mức lương cơ sở
do Chính phủ quy định tại thời điểm ban hành giá dịch vụ tạo lập cơ sở dữ liệu
tài liệu lưu trữ là 2.340.000 đồng tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng
6 năm 2024 của Chính phủ Quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với
cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.
- HĐC: Hệ số điều chỉnh
tăng thêm tiền lương là 0,9 đối với địa bàn thuộc vùng II.
- BHLĐ: Các chi phí bảo
hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn, BHLĐ
= HCB x MLCS x 23,5% (BHXH 17,5%, BHYT 3%, BHTN 1%,
KPCĐ 2%).
- t: 26 ngày/tháng.
- 8 giờ/ngày; 60 phút/giờ.
b) Tại cột (3). Định mức lao động
trực tiếp theo quy định tại Phụ lục II Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND của UBND
tỉnh
2. Đơn giá thiết bị, văn phòng phẩm,
bảo hộ lao động phục vụ tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ
a) Tại cột (1), cột (4). Định mức:
thiết bị, văn phòng phẩm, bảo hộ lao động thực hiện theo Phụ lục II Quyết định
số 27/2024/QĐ-UBND của UBND tỉnh
b) Tại cột (2), cột (5). Đơn giá:
thiết bị, văn phòng phẩm, bảo hộ lao động (theo giá thị trường)
c) Tại cột (3), cột (6). Thành tiền:
(mục 1) Thiết bị, như sau:
Thành tiền = Định mức x Đơn giá sử
dụng thiết bị cho 01 ca
Trong đó:
Đơn giá sử dụng thiết bị cho 01 ca =
Đơn giá/Thời hạn sử dụng (tháng) x 26 ngày
+ Thời hạn sử dụng thiết bị thực
hiện theo Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính hướng
dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ
chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không
tính thành phần vốn Nhà nước tại doanh nghiệp
d) Tại cột (3), cột (6). Thành tiền:
(mục 2) Văn phòng phẩm, (mục 3) Bảo hộ lao động, như sau:
Thành tiền = Định mức x Đơn giá
PHỤ LỤC II.2
GIÁ DỊCH
VỤ TẠO LẬP CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI LIỆU LƯU TRỮ
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 2427/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành
phố)
|
Số TT
|
Tên
dịch vụ
|
Đơn
vị tính
|
Tiền
công
|
Tiền
thiết bị
|
Tiền
văn phòng phẩm
|
Tiền
bảo hộ lao động
|
Giá
dịch vụ
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5 = 1+2+3+4
|
|
I
|
Đơn giá dịch vụ tạo lập cơ sở dữ
liệu tài liệu chưa biên mục phiếu tin, chưa số hóa
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tài liệu bình thường (hệ số 1,0)
|
Đồng/trang
A4
|
7.263
|
232
|
93
|
35
|
7.623
|
|
2
|
Tài liệu có tình trạng vật lý yếu
kém (hệ số 1,2)
|
Đồng/trang
A4
|
8.716
|
232
|
93
|
35
|
9.076
|
|
3
|
Tài liệu tiếng nước ngoài (hệ số
1,5)
|
Đồng/trang
A4
|
10.895
|
232
|
93
|
35
|
11.255
|
|
II
|
Đơn giá dịch vụ chuẩn hóa, chuyển
đổi và số hóa tài liệu lưu trữ đã biên mục phiếu tin và chưa số hóa
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tài liệu bình thường (hệ số 1,0)
|
Đồng/trang
A4
|
6.624
|
98
|
5
|
-
|
6.727
|
|
2
|
Tài liệu có tính trạng vật lý yếu
kém (hệ số 1,2)
|
Đồng/trang
A4
|
7.949
|
98
|
5
|
-
|
8.052
|
|
3
|
Tài liệu tiếng nước ngoài (hệ số
1,5)
|
Đồng/trang
A4
|
9.937
|
98
|
5
|
-
|
10.040
|
|
III
|
Đơn giá dịch vụ chuẩn hóa và
chuyển đổi dữ liệu tài liệu đã biên mục phiếu tin và số hóa
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tài liệu bình thường (hệ số 1,0)
|
Đồng/trang
A4
|
5.093
|
98
|
5
|
-
|
5.196
|
|
2
|
Tài liệu có tính trạng vật lý yếu
kém (hệ số 1,2)
|
Đồng/trang
A4
|
6.111
|
98
|
5
|
-
|
6.214
|
|
3
|
Tài liệu tiếng nước ngoài (hệ số
1,5)
|
Đồng/trang
A4
|
7.639
|
98
|
5
|
-
|
7.742
|
*Ghi chú: Đơn giá này chưa bao gồm thuế giá
trị gia tăng.
PHỤ LỤC III
GIÁ DỊCH
VỤ VỆ SINH KHO BẢO QUẢN TÀI LIỆU LƯU TRỮ VÀ VỆ SINH TÀI LIỆU LƯU TRỮ NỀN GIẤY
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 2427/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành
phố)
I. GIÁ DỊCH VỤ VỆ SINH KHO BẢO QUẢN
TÀI LIỆU LƯU TRỮ
1. Đơn giá tiền lương của các bước
công việc trong quy trình vệ sinh kho bảo quản tài liệu lưu trữ
Đơn vị
tính: đồng/m2 kho
|
Số TT
|
Nội
dung công việc
|
Ngạch
viên chức và cấp bậc công việc
|
Hệ
số lương (Hi)
|
Tiền
lương thời gian của từng bước công việc (Vi)
|
Định
mức tổng hợp (Tsp,i)
|
Đơn
giá tiền lương (Vsp)
|
|
Kho
chuyên dụng
(hệ số 0,1)
|
Kho
thông thường
(hệ số 1,2)
|
Kho
tạm (hệ số
1,5)
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4=2x3
|
5=4x1,2
|
6=4x1,5
|
|
1
|
Bước 1. Vệ sinh trần kho
|
|
|
|
3,1568
|
1.613
|
1.936
|
2.421
|
|
a
|
Phủ kín các giá tài liệu bằng
bạt nilông
|
Lưu trữ
viên trung cấp (LTVTC) bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,8947
|
457
|
548
|
686
|
|
b
|
Quét sạch trần kho
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,4057
|
207
|
249
|
311
|
|
c
|
Dỡ bạt nilông che phủ giá tài liệu
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
1,1651
|
596
|
715
|
894
|
|
d
|
Ngắt nguồn điện và lau các thiết
bị bằng khăn khô, mềm:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thiết bị chiếu sáng
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,5347
|
273
|
328
|
410
|
|
- Thiết bị báo cháy
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,1319
|
67
|
81
|
101
|
|
- Thiết bị chữa cháy (đầu phun)
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,0247
|
13
|
15
|
19
|
|
2
|
Bước 2. Vệ sinh tường, cột kho
|
|
|
|
1,6940
|
866
|
1.039
|
1.300
|
|
a
|
Quét sạch tường kho bằng chổi,
quét theo thứ tự từ trên xuống dưới, từ trái qua phải
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
1,6451
|
841
|
1.009
|
1.262
|
|
b
|
Quét sạch cột kho bằng chổi, quét
theo thứ tự từ trên xuống dưới, từ trái qua phải
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,0489
|
25
|
30
|
38
|
|
3
|
Bước 3. Vệ sinh cửa sổ, cửa chớp
|
|
|
|
0,7681
|
393
|
472
|
589
|
|
a
|
Vệ sinh cửa sổ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Làm sạch các khe, rãnh, ô lưới
bằng máy hút bụi
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,2151
|
110
|
132
|
165
|
|
- Làm sạch khung cửa sổ bằng khăn
ẩm (bên trong và bên ngoài)
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,1364
|
70
|
84
|
105
|
|
- Lau sạch cánh cửa bằng khăn ẩm
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,2075
|
106
|
127
|
159
|
|
- Làm sạch phần tường khoảng trống
giữa kính và lưới bằng chổi
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,0358
|
18
|
22
|
27
|
|
b
|
Vệ sinh cửa chớp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Làm sạch khung cửa chớp bằng
khăn ẩm (bên trong và bên ngoài)
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,0744
|
38
|
46
|
57
|
|
|
- Lau sạch các tấm kính chớp bằng
khăn ẩm
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,0989
|
51
|
61
|
76
|
|
4
|
Bước 4. Vệ sinh các trang thiết bị
của kho
|
|
|
|
0,5079
|
260
|
312
|
389
|
|
a
|
Ngắt nguồn điện và vệ sinh các
thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Máy điều hòa
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,1370
|
70
|
84
|
105
|
|
- Máy hút ẩm
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,0643
|
33
|
39
|
49
|
|
- Quạt thông gió
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,1581
|
81
|
97
|
122
|
|
|
- Thiết bị đo độ ẩm, nhiệt độ
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,0123
|
6
|
8
|
9
|
|
- Thiết bị an ninh
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,0991
|
51
|
61
|
76
|
|
- Thiết bị báo cháy
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,0371
|
19
|
23
|
28
|
|
5
|
Bước 5. Vệ sinh giá và bên ngoài
hộp bảo quản tài liệu
|
|
|
|
65,8855
|
33.685
|
40.424
|
50.528
|
|
a
|
Làm sạch nơi để tạm hộp bảo quản
tài liệu (6 m2)
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,6105
|
312
|
375
|
468
|
|
b
|
Chuyển lần lượt các hộp bảo quản
tài liệu của một giá đến nơi để tạm khoảng cách 20m
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
8,9882
|
4.595
|
5.515
|
6.893
|
|
c
|
Vệ sinh tổng thể giá từ trên xuống
dưới và 2 đầu hồi của giá, các khe, dưới gầm và mặt sau của giá bằng khăn lau
(2 lần)
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
11,3458
|
5.801
|
6.961
|
8.701
|
|
d
|
Vệ sinh hộp - làm sạch bên ngoài
hộp bằng máy hút bụi hoặc chổi lông
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
35,9528
|
18.382
|
22.058
|
27.573
|
|
e
|
Chuyển và xếp hộp bảo quản tài
liệu lên giá theo thứ tự ban đầu (khoảng cách 20m)
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
8,9882
|
4.595
|
5.515
|
6.893
|
|
6
|
Bước 6. Vệ sinh sàn kho
|
|
|
|
1,6229
|
829
|
996
|
1.244
|
|
a
|
Quét sàn kho
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,3745
|
191
|
230
|
287
|
|
b
|
Hút bụi sàn kho và các góc, khe
tường, chân tường
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,5306
|
271
|
326
|
407
|
|
c
|
Lau sàn
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,7178
|
367
|
440
|
550
|
|
7
|
Bước 7. Vệ sinh cửa ra vào
|
|
|
|
0,1081
|
55
|
67
|
83
|
|
a
|
Quét bụi trên cánh cửa
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,0369
|
19
|
23
|
28
|
|
b
|
Lau cánh cửa
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,0712
|
36
|
44
|
55
|
|
8
|
Bước 8. Vệ sinh hành lang
|
|
|
|
1,9456
|
994
|
1.193
|
1.493
|
|
a
|
Quét sạch trần hành lang
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,1835
|
94
|
113
|
141
|
|
b
|
Quét sạch tường hành lang bằng
chổi, quét theo thứ tự từ trên xuống dưới, từ trái qua phải
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,5365
|
274
|
329
|
411
|
|
c
|
Quét sạch sàn hành lang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Quét sàn hành lang
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,3611
|
185
|
222
|
277
|
|
- Hút bụi sàn hành lang
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,3019
|
154
|
185
|
232
|
|
- Lau sàn hành lang
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,5268
|
269
|
323
|
404
|
|
d
|
Vệ sinh cửa thoát hiểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Quét bụi trên cánh cửa
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,0142
|
7
|
8
|
11
|
|
- Lau cánh cửa
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,0216
|
11
|
13
|
17
|
|
Cộng
chi phí nhân công
|
|
|
|
75,6889
|
38.695
|
46.439
|
58.047
|
2. Đơn giá vật tư, công cụ, dụng cụ
vệ sinh kho bảo quản tài liệu lưu trữ
Đơn vị
tính: đồng/m2 kho
|
Số TT
|
Tên
vật tư, công cụ, dụng cụ
|
Đơn
vị tính
|
Kho
bảo quản tài liệu lưu trữ
|
|
Kho
chuyên dụng
|
Kho
thông thường
|
Kho
tạm
|
|
Số
lượng
|
Đơn
giá
|
Thành tiền
|
Số
lượng
|
Đơn
giá
|
Thành tiền
|
Số
lượng
|
Đơn
giá
|
Thành tiền
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3=1x2
|
4
|
5
|
6=4x5
|
7
|
8
|
9=7x8
|
|
1
|
Quần áo Blue + Mũ bảo hộ
|
Bộ
|
0,0005
|
350.000
|
175
|
0,0006
|
350.000
|
210
|
0,0008
|
350.000
|
280
|
|
2
|
Găng tay
|
Đôi
|
0,0094
|
10.000
|
94
|
0,0113
|
10.000
|
113
|
0,0141
|
10.000
|
141
|
|
3
|
Khẩu trang
|
Cái
|
0,0094
|
5.000
|
47
|
0,0113
|
5.000
|
57
|
0,0141
|
5.000
|
71
|
|
4
|
Xà phòng giặt + rửa tay
|
Kg
|
0,0028
|
50.000
|
140
|
0,0034
|
50.000
|
170
|
0,0042
|
50.000
|
210
|
|
5
|
Kính bảo hộ lao động
|
Cái
|
0,0005
|
30.000
|
15
|
0,0006
|
30.000
|
18
|
0,0008
|
30.000
|
24
|
|
6
|
Thảm chùi chân
|
Cái
|
0,0031
|
45.000
|
140
|
0,0037
|
45.000
|
167
|
0,0047
|
45.000
|
212
|
|
7
|
Xô nhựa đựng nước
|
Cái
|
0,0016
|
45.000
|
72
|
0,0019
|
45.000
|
86
|
0,0024
|
45.000
|
108
|
|
8
|
Khăn lau
|
Kg
|
0,0016
|
100.000
|
160
|
0,0019
|
100.000
|
190
|
0,0024
|
100.000
|
240
|
|
9
|
Nước tẩy
|
ml
|
14,140
|
60
|
848
|
16,968
|
60
|
1.018
|
21,21
|
60
|
1.273
|
|
10
|
Cây lau nhà
|
Cái
|
0,0047
|
180.000
|
846
|
0,0056
|
180.000
|
1.008
|
0,0071
|
180.000
|
1.278
|
|
11
|
Chổi quét nhà
|
Cái
|
0,0094
|
50.000
|
470
|
0,0113
|
50.000
|
565
|
0,0141
|
50.000
|
705
|
|
12
|
Bạt nilông
|
m2
|
0,3143
|
50.000
|
15.715
|
0,3772
|
50.000
|
18.860
|
0,4715
|
50.000
|
23.575
|
|
13
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
0,0002
|
3.200.000
|
640
|
0,0002
|
3.200.000
|
640
|
0,0003
|
3.200.000
|
960
|
|
14
|
Hót rác
|
Cái
|
0,0150
|
30.000
|
450
|
0,018
|
30.000
|
540
|
0,0225
|
30.000
|
675
|
|
15
|
Thang nhôm
|
Cái
|
0,0002
|
1.200.000
|
240
|
0,0002
|
1.200.000
|
240
|
0,0003
|
1.200.000
|
360
|
|
16
|
Xe đẩy
|
Cái
|
0,0002
|
1.500.000
|
300
|
0,0002
|
1.500.000
|
300
|
0,0003
|
1.500.000
|
450
|
|
|
Tổng
cộng
|
|
|
|
20.352
|
|
|
24.182
|
|
|
30.562
|
II. ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ VỆ SINH TÀI LIỆU
LƯU TRỮ NỀN GIẤY
1. Đơn giá tiền lương của các bước
công việc trong quy trình vệ sinh tài liệu lưu trữ nền giấy
Đơn vị
tính: đồng/mét giá tài liệu
|
Số TT
|
Nội
dung công việc
|
Ngạch
viên chức và cấp bậc công việc
|
Hệ
số lương (Hi)
|
Tiền
lương thời gian của từng bước công việc (Vi)
|
Mức
Tổng hợp (Tsp,i)
|
Đơn
giá tiền lương (Vsp)
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4=2x3
|
|
1
|
Bước 1. Vệ sinh hộp bảo quản tài
liệu (bên
trong)
|
|
|
|
53,99
|
27.604
|
|
a
|
Lấy hộp tài liệu từ giá xuống
|
Lưu trữ
viên trung cấp (LTVTC) bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
4,93
|
2.521
|
|
b
|
Vận chuyển hộp bảo quản tài liệu
từ giá đến nơi vệ sinh bằng xe đẩy (quãng đường trung bình 100 mét)
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
31,21
|
15.957
|
|
c
|
Lấy hồ sơ ra khỏi hộp
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
6,50
|
3.323
|
|
d
|
Làm sạch bên trong hộp
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
11,35
|
5.803
|
|
2
|
Bước 2. Vệ sinh bìa hồ sơ
|
|
|
|
103,41
|
52.871
|
|
a
|
Lấy tài liệu ra khỏi bìa hồ sơ
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
18,57
|
9.494
|
|
b
|
Làm sạch bìa hồ sơ bằng chổi lông
mềm
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
84,84
|
43.377
|
|
3
|
Bước 3. Vệ sinh tài liệu
|
|
|
|
961,07
|
491.373
|
|
a
|
Làm sạch bàn vệ sinh tài liệu
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
1,96
|
1.002
|
|
b
|
Trải từng tờ tài liệu lên bàn
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
195,06
|
99.730
|
|
c
|
Làm sạch từng tờ tài liệu theo
trình tự từ giữa trang tài liệu ra xung quanh hoặc từ đầu trang tới cuối
trang bằng chổi lông mềm
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
764,05
|
390.641
|
|
4
|
Bước 4. Đưa tài liệu vào bìa hồ sơ
|
|
|
|
35,43
|
18.114
|
|
a
|
Sắp xếp tài liệu theo trật tự ban
đầu
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
13,49
|
6.897
|
|
b
|
Đưa tài liệu vào bìa hồ sơ
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
21,94
|
11.217
|
|
5
|
Bước 5. Đưa hồ sơ vào hộp bảo
quản tài liệu
|
|
|
|
21,57
|
11.029
|
|
a
|
Sắp xếp hồ sơ theo trật tự ban đầu
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
13,19
|
6.744
|
|
b
|
Đưa hồ sơ vào hộp
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
8,38
|
4.285
|
|
6
|
Bước 6. Xếp hộp tài liệu lên giá
bảo quản
|
|
|
|
36,14
|
18.478
|
|
a
|
Vận chuyển hộp từ nơi vệ sinh đến
giá bằng xe đẩy
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
31,21
|
15.957
|
|
b
|
Xếp hộp lên giá theo trật tự ban
đầu
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
4,93
|
2.521
|
|
7
|
Bước 7. Kiểm tra vệ sinh tài liệu
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
4,10
|
2.096
|
|
Cộng
chi phí nhân công
|
|
|
|
1.215,71
|
621.565
|
2. Đơn giá vật tư, công cụ, dụng cụ
vệ sinh tài liệu lưu trữ nền giấy
Đơn vị
tính: đồng/mét giá tài liệu
|
Số
TT
|
Tên
vật tư, trang thiết bị
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Đơn
giá
|
Thành
tiền
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3=1x2
|
|
1
|
Quần áo Blue + Mũ bảo hộ
|
Bộ
|
0,0056
|
350.000
|
1.960
|
|
2
|
Găng tay
|
Đôi
|
0,1015
|
10.000
|
1.015
|
|
3
|
Khẩu trang
|
Cái
|
0,1015
|
5.000
|
508
|
|
4
|
Xà phòng giặt + rửa tay
|
Kg
|
0,0305
|
50.000
|
1.525
|
|
5
|
Kính bảo hộ lao động
|
Cái
|
0,0055
|
30.000
|
165
|
|
6
|
Xô nhựa đựng nước
|
Cái
|
0,0169
|
45.000
|
760
|
|
7
|
Khăn lau
|
Kg
|
0,0169
|
100.000
|
1.690
|
|
8
|
Chổi lông mềm
|
Cái
|
0,1000
|
35.000
|
3.500
|
|
9
|
Chổi quét nhà
|
Cái
|
0,1015
|
50.000
|
5.075
|
|
10
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
0,0017
|
3.200.000
|
5.440
|
|
11
|
Hót rác
|
Cái
|
0,0169
|
30.000
|
507
|
|
12
|
Xe đẩy
|
Cái
|
0,0017
|
1.500.000
|
2.550
|
|
|
Tổng
cộng
|
|
|
|
24.695
|
PHỤ LỤC III.1
CHI TIẾT
VỀ CÁC THÔNG TIN, SỐ LIỆU TẠI GIÁ DỊCH VỤ VỆ SINH KHO BẢO QUẢN TÀI LIỆU LƯU TRỮ
VÀ VỆ SINH TÀI LIỆU LƯU TRỮ NỀN GIẤY
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 2427/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành
phố)
1. Đơn giá tiền lương của các bước
công việc trong quy trình vệ sinh kho bảo quản tài liệu lưu trữ và vệ sinh tài
liệu lưu trữ nền giấy
a) Tại cột (2). Tiền lương thời gian
của từng bước công việc (BCV), ký hiệu là (Vi), được áp dụng theo công thức:
* Vi = (Lcs x Hi x 1,1 x 1,235 + Lcs
x 0,2): (26 x 8 x 60)
Trong đó:
- Mức lương cơ sở ký hiệu là (Lcs):
Phương án giá dịch vụ vệ sinh kho bảo quản tài liệu lưu trữ và vệ sinh tài liệu
lưu trữ nền giấy tại thời điểm xây dựng theo mức lương cơ sở là 2.340.000 đồng
tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ Quy định
mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và
lực lượng vũ trang.
- Hệ số lương (Hi) theo Bảng lương
chuyên môn nghiệp vụ đối với cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của
Nhà nước ban hành kèm theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004
của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực
lượng vũ trang.
- 1,1 là Hệ số ngày nghỉ hưởng lương
theo chế độ 10%.
- 1,235 là các khoản nộp theo lương
23,5% (BHXH 17,5%, BHYT 3%, BHTN 1%, KPCĐ 2%).
- 0,2 là phụ cấp độc hại 20%.
- 26 ngày công/tháng; 8 giờ/ngày; 60
phút/giờ.
b) Tại (mục I.1. I.2) cột (3). Mức
lao động tổng hợp theo quy định tại Phụ lục I, Phụ lục III Thông tư số
15/2011/TT-BNV của Bộ Nội vụ
c) Tại cột (5), cột (6), được vận
dụng theo quy định tại điểm e, f khoản 1 Điều 2 Thông tư số 15/2011/TT-BNV của
Bộ Nội vụ
2. Đơn giá vật tư, công cụ, dụng cụ
vệ sinh kho bảo quản tài liệu lưu trữ và vệ sinh tài liệu lưu trữ nền giấy
a) Tại (mục I.2). Đơn giá vật tư, công
cụ, dụng cụ vệ sinh kho bảo quản tài liệu lưu trữ
- Tại cột (1), cột (4), cột (7). Số
lượng vật tư, công cụ, dụng cụ thực hiện theo Phụ lục II Thông tư số
15/2011/TT-BNV của Bộ Nội vụ
- Tại cột (2), cột (5), cột (8). Đơn
giá vật tư, công cụ, dụng cụ được tính theo giá thị trường
b) Tại (mục II.2). Đơn giá vật tư,
công cụ, dụng cụ vệ sinh tài liệu lưu trữ nền giấy
- Tại cột (1). Số lượng vật tư, công
cụ, dụng cụ thực hiện theo Phụ lục IV Thông tư số 15/2011/TT-BNV của Bộ Nội vụ
- Tại cột (2). Đơn giá vật tư, công
cụ, dụng cụ vệ sinh tài liệu lưu trữ nền giấy được tính theo giá thị trường
PHỤ LỤC III.2
GIÁ DỊCH
VỆ SINH KHO BẢO QUẢN TÀI LIỆU LƯU TRỮ VÀ VỆ SINH TÀI LIỆU LƯU TRỮ NỀN GIẤY
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 2427/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành
phố)
Đơn vị
tính: đồng/mét giá tài liệu
|
Số TT
|
Tên
dịch vụ
|
Đơn
vị tính
|
Tiền
công
|
Tiền
vật tư, công cụ dụng cụ
|
Đơn
giá
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3 =
1+2
|
|
I
|
Đơn giá dịch vụ vệ sinh kho bảo
quản tài liệu lưu trữ
|
|
|
|
|
|
1
|
Kho chuyên dụng
|
Đồng/m2
|
38.695
|
20.352
|
59.047
|
|
2
|
Kho thông thường
|
Đồng/m2
|
46.439
|
24.182
|
70.621
|
|
3
|
Kho tạm
|
Đồng/m2
|
58.047
|
30.562
|
88.609
|
|
II
|
Đơn giá dịch vụ vệ sinh tài liệu
lưu trữ nền giấy
|
Đồng/mét
giá
|
621.565
|
24.695
|
646.260
|
*Ghi chú: Đơn giá này chưa bao gồm thuế giá
trị gia tăng.
PHỤ LỤC IV
GIÁ DỊCH
VỤ BỒI NỀN TÀI LIỆU GIẤY
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 2427/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành
phố)
I. ĐƠN GIÁ TIỀN LƯƠNG CÁC BƯỚC CÔNG
VIỆC TRONG QUY TRÌNH BỒI NỀN TÀI LIỆU GIẤY
1. Đơn giá tiền lương các bước công
việc trong quy trình bồi nền đối với tài liệu bình thường (in trên 1 mặt giấy)
1. 1 Tài liệu khổ A4, tài liệu khổ
A5, tài liệu khổ A3
Đơn vị
tính: đồng/tờ tài liệu
|
Số TT
|
Nội
dung công việc
|
Ngạch
công chức, chức danh nghề nghiệp viên chức và tương đương
|
Hệ
số lương (Hi)
|
Tiền
lương thời gian của từng bước công việc (Vi)
|
Tài
liệu khổ A4
|
Tài
liệu khổ A5
|
Tài
liệu khổ A3
|
|
Định
mức lao động trực tiếp (Tcn,i)
|
Đơn
giá tiền lương lao động trực tiếp (Vcn)
|
Định
mức lao động trực tiếp (Tcn,i)
|
Đơn
giá tiền lương lao động trực tiếp (Vcn)
|
Định
mức lao động trực tiếp (Tcn,i)
|
Đơn
giá tiền lương lao
động trực tiếp (Vcn)
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4=2x3
|
5
|
6=2x5
|
7
|
8=2x7
|
|
1
|
Bước 1. Lựa chọn tài liệu
|
|
|
2.167,38
|
1,82
|
1.046
|
1,82
|
1.046
|
1,82
|
1.046
|
|
a
|
Lấy tài liệu từ trên giá xuống
|
Lưu trữ
viên trung cấp (LTVTC) bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,005
|
3
|
0,005
|
3
|
0,005
|
3
|
|
b
|
Lựa chọn tài liệu đưa ra bồi nền theo
hướng dẫn nghiệp vụ của Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước
|
Lưu trữ
viên (LTV) bậc 1/9
|
2,34
|
633,54
|
0,92
|
583
|
0,92
|
583
|
0,92
|
583
|
|
c
|
Thống kê tài liệu đưa ra bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,71
|
363
|
0,71
|
363
|
0,71
|
363
|
|
d
|
Viết phiếu thế đặt vào hồ sơ
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,19
|
97
|
0,19
|
97
|
0,19
|
97
|
|
2
|
Bước 2. Giao nhận tài liệu
|
|
|
1.022,56
|
0,17
|
87
|
0,17
|
87
|
0,17
|
87
|
|
a
|
Bàn giao tài liệu cho bộ phận
thực hiện bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,16
|
82
|
0,16
|
82
|
0,16
|
82
|
|
b
|
Vận chuyển tài liệu từ kho bảo
quản đến nơi thực hiện bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,01
|
5
|
0,01
|
5
|
0,01
|
5
|
|
3
|
Bước 3. Vệ sinh tài liệu
|
|
|
1.533,84
|
3,56
|
1.821
|
3,53
|
1.804
|
3,64
|
1.861
|
|
a
|
Tháo gỡ ghim kẹp, chỉ khâu
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,40
|
205
|
0,40
|
205
|
0,40
|
204
|
|
b
|
Bóc tài liệu bị dính bết
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
3,00
|
1.534
|
3,00
|
1.534
|
3,00
|
1.534
|
|
c
|
Vệ sinh bụi bẩn trên tài liệu
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,16
|
82
|
0,13
|
65
|
0,24
|
123
|
|
4
|
Bước 4. Thực hiện bồi nền tài liệu
|
|
|
5.746,34
|
12,19
|
6.330
|
9,76
|
5.070
|
18,32
|
9.512
|
|
a
|
Pha hồ để bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,08
|
41
|
0,06
|
31
|
0,12
|
61
|
|
b
|
Cắt giấy để bồi nền tài liệu
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,11
|
56
|
0,09
|
46
|
0,17
|
87
|
|
c
|
Vệ sinh bàn bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,30
|
153
|
0,24
|
123
|
0,45
|
230
|
|
d
|
Đặt giấy đã cắt lên bàn tu bổ,
quét hồ lên giấy dùng để bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
1,85
|
946
|
1,48
|
757
|
2,78
|
1.421
|
|
đ
|
Làm ẩm tài liệu đưa ra bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,55
|
281
|
0,44
|
225
|
0,83
|
424
|
|
e
|
Đặt tài liệu trên giấy đã quét hồ,
làm phẳng (bằng dụng cụ)
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
6,86
|
3.507
|
5,49
|
2.807
|
10,29
|
5.261
|
|
g
|
Phơi khô tài liệu đã bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,19
|
97
|
0,15
|
77
|
0,29
|
148
|
|
h
|
Thu gom tài liệu đã bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,51
|
261
|
0,41
|
210
|
0,77
|
394
|
|
i
|
Ép phẳng tài liệu sau khi bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,17
|
87
|
0,14
|
72
|
0,26
|
133
|
|
k
|
Xén mép, sắp xếp tài liệu đã bồi
nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,77
|
394
|
0,62
|
317
|
1,16
|
593
|
|
l
|
Kiểm tra và nghiệm thu số lượng,
chất lượng tài liệu được bồi nền
|
LTV bậc
1/9
|
2,34
|
633,54
|
0,80
|
507
|
0,64
|
405
|
1,20
|
760
|
|
5
|
Bước 5. Bàn giao tài liệu vào kho
|
|
|
1.533,84
|
1,09
|
557
|
1,09
|
557
|
1,09
|
557
|
|
a
|
Bàn giao sản phẩm cho bộ phận bảo
quản
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,16
|
82
|
0,16
|
82
|
0,16
|
82
|
|
b
|
Vận chuyển tài liệu từ nơi thực
hiện bồi nền vào kho
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,01
|
5
|
0,01
|
5
|
0,01
|
5
|
|
c
|
Đưa tài liệu vào hộp, rút phiếu
thế trong hồ sơ và sắp xếp lên giá
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,92
|
470
|
0,92
|
470
|
0,92
|
470
|
|
Chi phí lao động trực tiếp Vcn (tổng từ bước 1 - bước 5)
|
|
|
|
18,83
|
9.841
|
16,37
|
8.564
|
25,04
|
13.064
|
|
Chi phí lao động phục vụ Vpv = 2% x Vcn
|
|
|
|
0,38
|
197
|
0,33
|
171
|
0,50
|
261
|
|
Chi phí lao động quản lý Vql = 5% x (Vcn + Vpv)
|
|
|
|
0,96
|
502
|
0,83
|
437
|
1,28
|
666
|
|
Chi phí lao động tổng hợp Vsp = Vcn + Vpv + Vql
|
|
|
|
20,17
|
10.540
|
17,52
|
9.172
|
26,81
|
13.991
|
1.2 Tài liệu khổ A2, tài liệu khổ
A1, tài liệu khổ A0
Đơn vị
tính: đồng/tờ tài liệu
|
Số TT
|
Nội
dung công việc
|
Ngạch
công chức, chức danh nghề nghiệp viên chức và tương đương
|
Hệ
số lương (Hi)
|
Tiền
lương thời gian
của từng bước công việc (Vi)
|
Tài
liệu khổ A2
|
Tài
liệu khổ A1
|
Tài
liệu khổ A0
|
|
Định
mức lao động trực tiếp (Tcn,i)
|
Đơn
giá tiền lương lao động trực tiếp (Vcn)
|
Định
mức lao động trực tiếp (Tcn,i)
|
Đơn
giá tiền lương lao động trực tiếp (Vcn)
|
Định
mức lao động trực tiếp (Tcn,i)
|
Đơn
giá tiền lương lao
động trực tiếp (Vcn)
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4=
2x3
|
5
|
6=2x5
|
7
|
8=
2x7
|
|
1
|
Bước 1. Lựa chọn tài liệu
|
|
|
|
1,82
|
1.046
|
1,82
|
1.046
|
1,82
|
1.046
|
|
a
|
Lấy tài liệu từ trên giá xuống
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,005
|
3
|
0,005
|
3
|
0,005
|
3
|
|
b
|
Lựa chọn tài liệu đưa ra bồi nền theo
hướng dẫn nghiệp vụ của Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước
|
LTV bậc
1/9
|
2,34
|
633,54
|
0,92
|
583
|
0,92
|
583
|
0,92
|
583
|
|
c
|
Thống kê tài liệu đưa ra bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,71
|
363
|
0,71
|
363
|
0,71
|
363
|
|
d
|
Viết phiếu thế đặt vào hồ sơ
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,19
|
97
|
0,19
|
97
|
0,19
|
97
|
|
2
|
Bước 2. Giao nhận tài liệu
|
|
|
|
0,17
|
87
|
0,17
|
87
|
0,17
|
87
|
|
a
|
Bàn giao tài liệu cho bộ phận thực
hiện bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,16
|
82
|
0,16
|
82
|
0,16
|
82
|
|
b
|
Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản
đến nơi thực hiện bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,01
|
5
|
0,01
|
5
|
0,01
|
5
|
|
3
|
Bước 3. Vệ sinh tài liệu
|
|
|
|
3,80
|
1.944
|
4,20
|
2.148
|
5,00
|
2.557
|
|
a
|
Tháo gỡ ghim kẹp, chỉ khâu
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,40
|
205
|
0,40
|
205
|
0,40
|
205
|
|
b
|
Bóc tài liệu bị dính bết
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
3,00
|
1.534
|
3,00
|
1.534
|
3,00
|
1.534
|
|
c
|
Vệ sinh bụi bẩn trên tài liệu
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,40
|
205
|
0,80
|
409
|
1,60
|
818
|
|
4
|
Bước 4. Thực hiện bồi nền tài liệu
|
|
|
|
30,51
|
15.842
|
60,95
|
31.652
|
121,90
|
63.303
|
|
a
|
Pha hồ để bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,20
|
102
|
0,40
|
205
|
0,80
|
409
|
|
b
|
Cắt giấy để bồi nền tài liệu
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,28
|
143
|
0,55
|
281
|
1,10
|
562
|
|
c
|
Vệ sinh bàn bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,75
|
383
|
1,50
|
767
|
3,00
|
1.534
|
|
d
|
Đặt giấy đã cắt lên bàn tu bổ, quét
hồ lên giấy dùng để bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
4,63
|
2.367
|
9,25
|
4.729
|
18,50
|
9.459
|
|
đ
|
Làm ẩm tài liệu đưa ra bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
1,38
|
706
|
2,75
|
1.406
|
5,50
|
2.812
|
|
e
|
Đặt tài liệu trên giấy đã quét hồ,
làm phẳng (bằng dụng cụ)
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
17,15
|
8.768
|
34,30
|
17.537
|
68,60
|
35.074
|
|
g
|
Phơi khô tài liệu đã bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,48
|
245
|
0,95
|
486
|
1,90
|
971
|
|
h
|
Thu gom tài liệu đã bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
1,28
|
654
|
2,55
|
1.304
|
5,10
|
2.608
|
|
i
|
Ép phẳng tài liệu sau khi bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,43
|
220
|
0,85
|
435
|
1,70
|
869
|
|
k
|
Xén mép, sắp xếp tài liệu đã bồi
nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
1,93
|
987
|
3,85
|
1.968
|
7,70
|
3.937
|
|
l
|
Kiểm tra và nghiệm thu số lượng,
chất lượng tài liệu được bồi nền
|
LTV bậc
1/9
|
2,34
|
633,54
|
2,00
|
1.267
|
4,00
|
2.534
|
8,00
|
5.068
|
|
5
|
Bước 5. Bàn giao tài liệu vào kho
|
|
|
1.533,84
|
1,09
|
557
|
1,09
|
557
|
1,09
|
557
|
|
a
|
Bàn giao sản phẩm cho bộ phận bảo
quản
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,16
|
82
|
0,16
|
82
|
0,16
|
82
|
|
b
|
Vận chuyển tài liệu từ nơi thực
hiện bồi nền vào kho
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,01
|
5
|
0,01
|
5
|
0,01
|
5
|
|
c
|
Đưa tài liệu vào hộp, rút phiếu thế
trong hồ sơ và sắp xếp lên giá
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,92
|
470
|
0,92
|
470
|
0,92
|
470
|
|
Chi phí lao động trực tiếp Vcn (tổng từ bước 1 - bước 5)
|
|
|
|
37,39
|
19.476
|
68,23
|
35.490
|
129,98
|
67.550
|
|
Chi phí lao động phục vụ Vpv = 2% x Vcn
|
|
|
|
0,75
|
390
|
1,36
|
710
|
2,60
|
1.351
|
|
Chi phí lao động quản lý Vql = 5% x (Vcn + Vpv)
|
|
|
|
1,91
|
993
|
3,48
|
1.810
|
6,63
|
3.445
|
|
Chi phí lao động tổng hợp Vsp = Vcn + Vpv + Vql
|
|
|
|
40,05
|
20.859
|
73,07
|
38.010
|
139,20
|
72.346
|
2. Đơn giá tiền lương các bước công
việc trong quy trình bồi nền đối với tài liệu bình thường (in trên 2 mặt giấy)
2.1 Tài liệu khổ A4, tài liệu khổ
A5, tài liệu khổ A3
Đơn vị
tính: đồng/tờ tài liệu
|
Số TT
|
Nội
dung công việc
|
Ngạch
công chức, chức danh nghề nghiệp viên chức và tương đương
|
Hệ
số lương (Hi)
|
Tiền
lương thời gian
của từng bước công việc (Vi)
|
Tài
liệu khổ A4
|
Tài
liệu khổ A5
|
Tài
liệu khổ A3
|
|
Định
mức lao động trực tiếp (Tcn,i)
|
Đơn
giá tiền lương
lao động trực tiếp (Vcn)
|
Định
mức lao động trực tiếp (Tcn,i)
|
Đơn
giá tiền lương
lao động trực tiếp (Vcn)
|
Định
mức lao động trực tiếp (Tcn,i)
|
Đơn
giá tiền lương lao
động trực tiếp (Vcn)
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4=2x3
|
5
|
6=2x5
|
7
|
8=2x7
|
|
1
|
Bước 1. Lựa chọn tài liệu
|
|
|
|
1,82
|
1.046
|
1,82
|
1.046
|
1,82
|
1.046
|
|
a
|
Lấy tài liệu từ trên giá xuống
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,005
|
3
|
0,005
|
3
|
0,005
|
3
|
|
b
|
Lựa chọn tài liệu đưa ra bồi nền theo
hướng dẫn nghiệp vụ của Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước
|
LTV bậc
1/9
|
2,34
|
633,54
|
0,92
|
583
|
0,92
|
583
|
0,92
|
583
|
|
c
|
Thống kê tài liệu đưa ra bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,71
|
363
|
0,71
|
363
|
0,71
|
363
|
|
d
|
Viết phiếu thế đặt vào hồ sơ
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,19
|
97
|
0,19
|
97
|
0,19
|
97
|
|
2
|
Bước 2. Giao nhận tài liệu
|
|
|
|
0,17
|
87
|
0,17
|
87
|
0,17
|
87
|
|
a
|
Bàn giao tài liệu cho bộ phận thực
hiện bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,16
|
82
|
0,16
|
82
|
0,16
|
82
|
|
b
|
Vận chuyển tài liệu từ kho
bảo quản đến nơi thực hiện bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,01
|
5
|
0,01
|
5
|
0,01
|
5
|
|
3
|
Bước 3. Vệ sinh tài liệu
|
|
|
|
3,56
|
1.821
|
3,53
|
1.805
|
3,64
|
1.862
|
|
a
|
Tháo gỡ ghim kẹp, chỉ khâu
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,40
|
205
|
0,40
|
205
|
0,40
|
205
|
|
b
|
Bóc tài liệu bị dính bết
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
3,00
|
1.534
|
3,00
|
1.534
|
3,00
|
1.534
|
|
c
|
Vệ sinh bụi bẩn trên tài liệu
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,16
|
82
|
0,13
|
66
|
0,24
|
123
|
|
4
|
Bước 4. Thực hiện bồi nền tài liệu
|
|
|
|
21,39
|
11.035
|
17,13
|
8.836
|
32,11
|
16.564
|
|
a
|
Pha hồ để bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,16
|
82
|
0,13
|
66
|
0,24
|
123
|
|
b
|
Cắt giấy để bồi nền tài liệu
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,22
|
112
|
0,18
|
92
|
0,33
|
169
|
|
c
|
Vệ sinh bàn bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,60
|
307
|
0,48
|
245
|
0,90
|
460
|
|
d
|
Đặt giấy đã cắt lên bàn tu bổ,
quét hồ lên giấy dùng để bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
3,70
|
1.892
|
2,96
|
1.513
|
5,55
|
2.838
|
|
đ
|
Làm ẩm tài liệu đưa ra bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,55
|
281
|
0,44
|
225
|
0,83
|
424
|
|
e
|
Đặt tài liệu trên giấy đã quét hồ,
làm phẳng (bằng dụng cụ)
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
13,72
|
7.015
|
10,98
|
5.614
|
20,58
|
10.522
|
|
g
|
Phơi khô tài liệu đã bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,19
|
97
|
0,15
|
77
|
0,29
|
148
|
|
h
|
Thu gom tài liệu đã bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,51
|
261
|
0,41
|
210
|
0,77
|
394
|
|
i
|
Ép phẳng tài liệu sau khi bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,17
|
87
|
0,14
|
72
|
0,26
|
133
|
|
k
|
Xén mép, sắp xếp tài liệu đã bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,77
|
394
|
0,62
|
317
|
1,16
|
593
|
|
l
|
Kiểm tra và nghiệm thu số lượng, chất
lượng tài liệu được bồi nền
|
LTV bậc
1/9
|
2,34
|
633,54
|
0,80
|
507
|
0,64
|
405
|
1,20
|
760
|
|
5
|
Bước 5. Bàn giao tài liệu vào kho
|
|
|
1.533,84
|
1,09
|
557
|
1,09
|
557
|
1,09
|
557
|
|
a
|
Bàn giao sản phẩm cho bộ phận bảo
quản
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,16
|
82
|
0,16
|
82
|
0,16
|
82
|
|
b
|
Vận chuyển tài liệu từ nơi thực hiện
bồi nền vào kho
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,01
|
5
|
0,01
|
5
|
0,01
|
5
|
|
c
|
Đưa tài liệu vào hộp, rút phiếu
thế trong hồ sơ và sắp xếp lên giá
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,92
|
470
|
0,92
|
470
|
0,92
|
470
|
|
Chi phí lao động trực tiếp Vcn (tổng từ bước 1 - bước 5)
|
|
|
|
28,03
|
14.546
|
23,73
|
12.331
|
38,83
|
20.116
|
|
Chi phí lao động phục vụ Vpv = 2% x Vcn
|
|
|
|
0,56
|
291
|
0,47
|
247
|
0,78
|
402
|
|
Chi phí lao động quản lý Vql = 5% x (Vcn + Vpv)
|
|
|
|
1,43
|
742
|
1,21
|
629
|
1,98
|
1.026
|
|
Chi phí lao động tổng hợp Vsp = Vcn + Vpv + Vql
|
|
|
|
30,02
|
15.579
|
25,41
|
13.207
|
41,58
|
21.544
|
2.2 Tài liệu khổ A2, tài liệu khổ
A1, tài liệu khổ A0 (2 mặt)
Đơn vị
tính: đồng/tờ tài liệu
|
Số TT
|
Nội
dung công việc
|
Ngạch
công chức, chức danh nghề nghiệp viên chức và tương đương
|
Hệ
số lương (Hi)
|
Tiền
lương thời gian
của từng bước công việc (Vi)
|
Tài
liệu khổ A2
|
Tài
liệu khổ A1
|
Tài
liệu khổ A0
|
|
Định
mức lao động trực tiếp (Tcn,i)
|
Đơn
giá tiền lương lao động trực tiếp (Vcn)
|
Định
mức lao động trực tiếp (Tcn,i)
|
Đơn
giá tiền lương lao động trực tiếp (Vcn)
|
Định
mức lao động trực tiếp (Tcn,i)
|
Đơn
giá tiền lương lao động trực tiếp (Vcn)
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4=2x3
|
5
|
6=2x5
|
7
|
8=2x7
|
|
1
|
Bước 1. Lựa chọn tài liệu
|
|
|
|
1,82
|
1.046
|
1,82
|
1.046
|
1,82
|
1.046
|
|
a
|
Lấy tài liệu từ trên giá xuống
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,005
|
3
|
0,005
|
3
|
0,005
|
3
|
|
b
|
Lựa chọn tài liệu đưa ra bồi nền
theo hướng dẫn nghiệp vụ của Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước
|
LTV bậc
1/9
|
2,34
|
633,54
|
0,92
|
583
|
0,92
|
583
|
0,92
|
583
|
|
c
|
Thống kê tài liệu đưa ra bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,71
|
363
|
0,71
|
363
|
0,71
|
363
|
|
d
|
Viết phiếu thế đặt vào hồ sơ
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,19
|
97
|
0,19
|
97
|
0,19
|
97
|
|
2
|
Bước 2. Giao nhận tài liệu
|
|
|
|
0,17
|
87
|
0,17
|
87
|
0,17
|
87
|
|
a
|
Bàn giao tài liệu cho bộ phận thực
hiện bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,16
|
82
|
0,16
|
82
|
0,16
|
82
|
|
b
|
Vận chuyển tài liệu từ kho bảo
quản đến nơi thực hiện bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,01
|
5
|
0,01
|
5
|
0,01
|
5
|
|
3
|
Bước 3. Vệ sinh tài liệu
|
|
|
|
3,80
|
1.944
|
4,20
|
2.148
|
5,00
|
2.557
|
|
a
|
Tháo gỡ ghim kẹp, chỉ khâu
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,40
|
205
|
0,40
|
205
|
0,40
|
205
|
|
b
|
Bóc tài liệu bị dính bết
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
3,00
|
1.534
|
3,00
|
1.534
|
3,00
|
1.534
|
|
c
|
Vệ sinh bụi bẩn trên tài liệu
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,40
|
205
|
0,80
|
409
|
1,60
|
818
|
|
4
|
Bước 4. Thực hiện bồi nền tài liệu
|
|
|
|
53,50
|
27.598
|
106,95
|
55.171
|
213,90
|
110.341
|
|
a
|
Pha hồ để bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,40
|
205
|
0,80
|
409
|
1,60
|
818
|
|
b
|
Cắt giấy để bồi nền tài liệu
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,55
|
281
|
1,10
|
562
|
2,20
|
1.125
|
|
c
|
Vệ sinh bàn bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
1,50
|
767
|
3,00
|
1.534
|
6,00
|
3.068
|
|
d
|
Đặt giấy đã cắt lên bàn tu bổ,
quét hồ lên giấy dùng để bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
9,25
|
4.729
|
18,50
|
9.459
|
37,00
|
18.917
|
|
đ
|
Làm ẩm tài liệu đưa ra bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
1,38
|
706
|
2,75
|
1.406
|
5,50
|
2.812
|
|
e
|
Đặt tài liệu trên giấy đã quét hồ,
làm phẳng (bằng dụng cụ)
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
34,30
|
17.537
|
68,60
|
35.074
|
137,20
|
70.148
|
|
g
|
Phơi khô tài liệu đã bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,48
|
245
|
0,95
|
486
|
1,90
|
971
|
|
h
|
Thu gom tài liệu đã bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
1,28
|
654
|
2,55
|
1.304
|
5,10
|
2.608
|
|
i
|
Ép phẳng tài liệu sau khi bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,43
|
220
|
0,85
|
435
|
1,70
|
869
|
|
k
|
Xén mép, sắp xếp tài liệu đã bồi
nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
1,93
|
987
|
3,85
|
1.968
|
7,70
|
3.937
|
|
l
|
Kiểm tra và nghiệm thu số lượng,
chất lượng tài liệu được bồi nền
|
LTV bậc
1/9
|
2,34
|
633,54
|
2,00
|
1.267
|
4,00
|
2.534
|
8,00
|
5.068
|
|
5
|
Bước 5. Bàn giao tài liệu vào kho
|
|
|
|
1,09
|
557
|
1,09
|
557
|
1,09
|
557
|
|
a
|
Bàn giao sản phẩm cho bộ phận bảo
quản
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,16
|
82
|
0,16
|
82
|
0,16
|
82
|
|
b
|
Vận chuyển tài liệu từ nơi thực
hiện bồi nền vào kho
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,01
|
5
|
0,01
|
5
|
0,01
|
5
|
|
c
|
Đưa tài liệu vào hộp, rút phiếu
thế trong hồ sơ và sắp xếp lên giá
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,92
|
470
|
0,92
|
470
|
0,92
|
470
|
|
Chi phí lao động trực tiếp Vcn (tổng từ bước 1 - bước 5)
|
|
|
|
60,38
|
31.232
|
114,23
|
59.009
|
221,98
|
114.588
|
|
Chi phí lao động phục vụ Vpv = 2% x Vcn
|
|
|
|
1,21
|
625
|
2,28
|
1.180
|
4,44
|
2.292
|
|
Chi phí lao động quản lý Vql = 5% x (Vcn + Vpv)
|
|
|
|
3,08
|
1.593
|
5,83
|
3.009
|
11,32
|
5.844
|
|
Chi phí lao động tổng hợp Vsp = Vcn + Vpv + Vql
|
|
|
|
64,66
|
33.450
|
122,34
|
63.198
|
237,74
|
122.724
|
3. Đơn giá tiền lương các bước công
việc trong quy trình bồi nền đối với tài liệu có tình trạng vật lý yếu kém (in
trên 1 mặt giấy)
3.1 Tài liệu khổ A4, tài liệu khổ
A5, tài liệu khổ A3
Đơn vị
tính: đồng/tờ tài liệu
|
Số TT
|
Nội
dung công việc
|
Ngạch
công chức, chức danh nghề nghiệp viên chức và tương đương
|
Hệ
số lươn g (Hi)
|
Tiền
lương thời gian của từng bước công việc (Vi)
|
Tài
liệu khổ A4
|
Tài
liệu khổ A5
|
Tài
liệu khổ A3
|
|
Định
mức lao động trực tiếp (Tcn,i)
|
Đơn
giá tiền lương lao động trực tiếp (Vcn)
|
Định
mức lao động trực tiếp (Tcn,i )
|
Đơn
giá tiền lương lao động trực tiếp (Vcn)
|
Định
mức lao động trực tiếp (Tcn,i)
|
Đơn
giá tiền lương
lao động trực tiếp (Vcn)
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4=2x3
|
5
|
6=2x5
|
7
|
8=2x7
|
|
1
|
Bước 1. Lựa chọn tài liệu
|
|
|
2.167,38
|
1,82
|
1.046
|
1,82
|
1.046
|
1,82
|
1.046
|
|
a
|
Lấy tài liệu từ trên giá xuống
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,005
|
3
|
0,005
|
3
|
0,005
|
3
|
|
b
|
Lựa chọn tài liệu đưa ra bồi nền
theo hướng dẫn nghiệp vụ của Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước
|
LTV bậc
1/9
|
2,34
|
633,54
|
0,92
|
583
|
0,92
|
583
|
0,92
|
583
|
|
c
|
Thống kê tài liệu đưa ra bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,71
|
363
|
0,71
|
363
|
0,71
|
363
|
|
d
|
Viết phiếu thế đặt vào hồ sơ
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,19
|
97
|
0,19
|
97
|
0,19
|
97
|
|
2
|
Bước 2. Giao nhận tài liệu
|
|
|
1.022,56
|
0,17
|
87
|
0,17
|
87
|
0,17
|
87
|
|
a
|
Bàn giao tài liệu cho bộ phận
thực hiện bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,16
|
82
|
0,16
|
82
|
0,16
|
82
|
|
b
|
Vận chuyển tài liệu từ kho bảo
quản đến nơi thực hiện bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,01
|
5
|
0,01
|
5
|
0,01
|
5
|
|
3
|
Bước 3. Vệ sinh tài liệu
|
|
|
1.533,84
|
5,06
|
2.588
|
5,03
|
2.572
|
5,14
|
2.629
|
|
a
|
Tháo gỡ ghim kẹp, chỉ khâu
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,40
|
205
|
0,40
|
205
|
0,40
|
205
|
|
b
|
Bóc tài liệu bị dính bết
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
4,50
|
2.301
|
4,50
|
2.301
|
4,50
|
2.301
|
|
c
|
Vệ sinh bụi bẩn trên tài liệu
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,16
|
82
|
0,13
|
66
|
0,24
|
123
|
|
4
|
Bước 4. Thực hiện bồi nền tài liệu
|
|
|
5.746,34
|
12,20
|
6.330
|
9,76
|
5.070
|
18,32
|
9.512
|
|
a
|
Pha hồ để bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,08
|
41
|
0,06
|
31
|
0,12
|
61
|
|
b
|
Cắt giấy để bồi nền tài liệu
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,11
|
56
|
0,09
|
46
|
0,17
|
87
|
|
c
|
Vệ sinh bàn bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,30
|
153
|
0,24
|
123
|
0,45
|
230
|
|
d
|
Đặt giấy đã cắt lên bàn tu bổ,
quét hồ lên giấy dùng để bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
1,85
|
946
|
1,48
|
757
|
2,78
|
1.421
|
|
đ
|
Làm ẩm tài liệu đưa ra bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,55
|
281
|
0,44
|
225
|
0,83
|
424
|
|
e
|
Đặt tài liệu trên giấy đã quét hồ,
làm phẳng (bằng dụng cụ)
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
6,86
|
3.507
|
5,49
|
2.807
|
10,29
|
5.261
|
|
g
|
Phơi khô tài liệu đã bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,19
|
97
|
0,15
|
77
|
0,29
|
148
|
|
h
|
Thu gom tài liệu đã bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,51
|
261
|
0,41
|
210
|
0,77
|
394
|
|
i
|
Ép phẳng tài liệu sau khi bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,17
|
87
|
0,14
|
72
|
0,26
|
133
|
|
k
|
Xén mép, sắp xếp tài liệu đã bồi
nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,77
|
394
|
0,62
|
317
|
1,16
|
593
|
|
l
|
Kiểm tra và nghiệm thu số lượng,
chất lượng tài liệu được bồi nền
|
LTV bậc
1/9
|
2,34
|
633,54
|
0,80
|
507
|
0,64
|
405
|
1,20
|
760
|
|
5
|
Bước 5. Bàn giao tài liệu vào kho
|
|
|
1.533,84
|
1,09
|
557
|
1,09
|
557
|
1,09
|
557
|
|
a
|
Bàn giao sản phẩm cho bộ phận bảo
quản
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,16
|
82
|
0,16
|
82
|
0,16
|
82
|
|
b
|
Vận chuyển tài liệu từ nơi thực
hiện bồi nền vào kho
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,01
|
5
|
0,01
|
5
|
0,01
|
5
|
|
c
|
Đưa tài liệu vào hộp, rút phiếu
thế trong hồ sơ và sắp xếp lên giá
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,92
|
470
|
0,92
|
470
|
0,92
|
470
|
|
Chi phí lao động trực tiếp Vcn (tổng từ bước 1 - bước 5)
|
|
|
|
20,34
|
10.608
|
17,87
|
9.332
|
26,54
|
13.831
|
|
Chi phí lao động phục vụ Vpv = 2% x Vcn
|
|
|
|
0,41
|
212
|
0,36
|
187
|
0,53
|
277
|
|
Chi phí lao động quản lý Vql = 5% x (Vcn + Vpv)
|
|
|
|
1,04
|
541
|
0,91
|
476
|
1,35
|
705
|
|
Chi phí lao động tổng hợp Vsp = Vcn + Vpv + Vql
|
|
|
|
21,79
|
11.361
|
19,14
|
9.995
|
28,42
|
14.813
|
3.2 Tài liệu khổ A2, tài liệu khổ
A1, tài liệu khổ A0 (tình trạng vật lý kém)
Đơn vị
tính: đồng/tờ tài liệu
|
Số TT
|
Nội
dung công việc
|
Ngạch
công chức, chức danh nghề nghiệp viên chức và tương đương
|
Hệ
số lương (Hi)
|
Tiền
lương thời gian
của từng bước công việc (Vi)
|
Tài
liệu khổ A2
|
Tài
liệu khổ A1
|
Tài
liệu khổ A0
|
|
Định
mức lao động trực tiếp (Tcn,i)
|
Đơn
giá tiền lương
lao động trực tiếp (Vcn)
|
Định
mức lao động trực
tiếp (Tcn,i)
|
Đơn
giá tiền lương lao
động trực tiếp (Vcn)
|
Định
mức lao động trực tiếp (Tcn,i)
|
Đơn
giá tiền lương
lao động trực tiếp (Vcn)
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4=2x3
|
5
|
6=2x5
|
7
|
8=2x7
|
|
1
|
Bước 1. Lựa chọn tài liệu
|
|
|
2.167,38
|
1,82
|
1.046
|
1,82
|
1.046
|
1,82
|
1.046
|
|
a
|
Lấy tài liệu từ trên giá xuống
|
LTVTC bậc
1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,005
|
3
|
0,005
|
3
|
0,005
|
3
|
|
b
|
Lựa chọn tài liệu đưa ra bồi nền
theo hướng dẫn nghiệp vụ của Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước
|
LTV bậc
1/9
|
2,34
|
633,54
|
0,92
|
583
|
0,92
|
583
|
0,92
|
583
|
|
c
|
Thống kê tài liệu đưa ra bồi nền
|
LTVTC bậc
1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,71
|
363
|
0,71
|
363
|
0,71
|
363
|
|
d
|
Viết phiếu thế đặt vào hồ sơ
|
LTVTC bậc
1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,19
|
97
|
0,19
|
97
|
0,19
|
97
|
|
2
|
Bước 2. Giao nhận tài liệu
|
|
|
1.022,56
|
0,17
|
87
|
0,17
|
87
|
0,17
|
87
|
|
a
|
Bàn giao tài liệu cho bộ phận thực
hiện bồi nền
|
LTVTC bậc
1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,16
|
82
|
0,16
|
82
|
0,16
|
82
|
|
b
|
Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản
đến nơi thực hiện bồi nền
|
LTVTC bậc
1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,01
|
5
|
0,01
|
5
|
0,01
|
5
|
|
3
|
Bước 3. Vệ sinh tài liệu
|
|
|
1.533,84
|
5,30
|
2.711
|
5,70
|
2.915
|
6,50
|
3.324
|
|
a
|
Tháo gỡ ghim kẹp, chỉ khâu
|
LTVTC bậc
1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,40
|
205
|
0,40
|
205
|
0,40
|
205
|
|
b
|
Bóc tài liệu bị dính bết
|
LTVTC bậc
1/12
|
1,86
|
511,28
|
4,50
|
2.301
|
4,50
|
2.301
|
4,50
|
2.301
|
|
c
|
Vệ sinh bụi bẩn trên tài liệu
|
LTVTC bậc
1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,40
|
205
|
0,80
|
409
|
1,60
|
818
|
|
4
|
Bước 4. Thực hiện bồi nền tài liệu
|
|
|
5.746,34
|
30,51
|
15.842
|
60,95
|
31.652
|
121,90
|
63.303
|
|
a
|
Pha hồ để bồi nền
|
LTVTC bậc
1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,20
|
102
|
0,40
|
205
|
0,80
|
409
|
|
b
|
Cắt giấy để bồi nền tài liệu
|
LTVTC bậc
1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,28
|
143
|
0,55
|
281
|
1,10
|
562
|
|
c
|
Vệ sinh bàn bồi nền
|
LTVTC bậc
1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,75
|
383
|
1,50
|
767
|
3,00
|
1.534
|
|
d
|
Đặt giấy đã cắt lên bàn tu bổ, quét
hồ lên giấy dùng để bồi nền
|
LTVTC bậc
1/12
|
1,86
|
511,28
|
4,63
|
2.367
|
9,25
|
4.729
|
18,50
|
9.459
|
|
đ
|
Làm ẩm tài liệu đưa ra bồi nền
|
LTVTC bậc
1/12
|
1,86
|
511,28
|
1,38
|
706
|
2,75
|
1.406
|
5,50
|
2.812
|
|
e
|
Đặt tài liệu trên giấy đã quét hồ,
làm phẳng (bằng dụng cụ)
|
LTVTC bậc
1/12
|
1,86
|
511,28
|
17,15
|
8.768
|
34,30
|
17.537
|
68,60
|
35.074
|
|
g
|
Phơi khô tài liệu đã bồi nền
|
LTVTC bậc
1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,48
|
245
|
0,95
|
486
|
1,90
|
971
|
|
h
|
Thu gom tài liệu đã bồi nền
|
LTVTC bậc
1/12
|
1,86
|
511,28
|
1,28
|
654
|
2,55
|
1.304
|
5,10
|
2.608
|
|
i
|
Ép phẳng tài liệu sau khi bồi nền
|
LTVTC bậc
1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,43
|
220
|
0,85
|
435
|
1,70
|
869
|
|
k
|
Xén mép, sắp xếp tài liệu đã bồi
nền
|
LTVTC bậc
1/12
|
1,86
|
511,28
|
1,93
|
987
|
3,85
|
1.968
|
7,70
|
3.937
|
|
l
|
Kiểm tra và nghiệm thu số lượng,
chất lượng tài liệu được bồi nền
|
LTV bậc
1/9
|
2,34
|
633,54
|
2,00
|
1.267
|
4,00
|
2.534
|
8,00
|
5.068
|
|
5
|
Bước 5. Bàn giao tài liệu vào kho
|
|
|
1.533,84
|
1,09
|
557
|
1,09
|
557
|
1,09
|
557
|
|
a
|
Bàn giao sản phẩm cho bộ phận
bảo quản
|
LTVTC bậc
1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,16
|
82
|
0,16
|
82
|
0,16
|
82
|
|
b
|
Vận chuyển tài liệu từ nơi thực hiện
bồi nền vào kho
|
LTVTC bậc
1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,01
|
5
|
0,01
|
5
|
0,01
|
5
|
|
c
|
Đưa tài liệu vào hộp, rút phiếu thế
trong hồ sơ và sắp xếp lên giá
|
LTVTC bậc
1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,92
|
470
|
0,92
|
470
|
0,92
|
470
|
|
Chi phí lao động trực tiếp Vcn (tổng từ bước 1 - bước 5)
|
|
|
|
38,89
|
20.243
|
69,73
|
36.257
|
131,48
|
68.317
|
|
Chi phí lao động phục vụ Vpv = 2% x Vcn
|
|
|
|
0,78
|
405
|
1,39
|
725
|
2,63
|
1.366
|
|
Chi phí lao động quản lý Vql = 5% x (Vcn + Vpv)
|
|
|
|
1,98
|
1.032
|
3,56
|
1.849
|
6,71
|
3.484
|
|
Chi phí lao động tổng hợp Vsp = Vcn + Vpv + Vql
|
|
|
|
41,65
|
21.680
|
74,68
|
38.831
|
140,82
|
73.167
|
4. Đơn giá tiền lương các bước công
việc trong quy trình bồi nền đối với tài liệu có tình trạng vật lý yếu kém (in
trên 2 mặt giấy)
4.1 Tài liệu khổ A4, tài liệu khổ
A5, tài liệu khổ A3
Đơn vị
tính: đồng/tờ tài liệu
|
Số TT
|
Nội
dung công việc
|
Ngạch
công chức, chức danh nghề nghiệp viên chức và tương đương
|
Hệ
số lương (Hi)
|
Tiền
lương thời gian
của từng bước công việc (Vi)
|
Tài
liệu khổ A4
|
Tài
liệu khổ A5
|
Tài
liệu khổ A3
|
|
Định
mức lao động
trực tiếp (Tcn,i)
|
Đơn
giá tiền lương lao động trực tiếp (Vcn)
|
Định
mức lao động
trực tiếp (Tcn,i)
|
Đơn
giá tiền lương
lao động trực tiếp (Vcn)
|
Định
mức lao động
trực tiếp (Tcn,i)
|
Đơn
giá tiền lương lao động trực tiếp (Vcn)
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4=2x3
|
5
|
6=2x5
|
7
|
8=2x7
|
|
1
|
Bước 1. Lựa chọn tài liệu
|
|
|
2.167,38
|
1,82
|
1.046
|
1,82
|
1.046
|
1,82
|
1.046
|
|
a
|
Lấy tài liệu từ trên giá xuống
|
Lưu trữ
viên trung cấp (LTVTC) bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,005
|
3
|
0,005
|
3
|
0,005
|
3
|
|
b
|
Lựa chọn tài liệu đưa ra bồi nền
theo hướng dẫn nghiệp vụ của Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước
|
Lưu trữ
viên (LTV) bậc 1/9
|
2,34
|
633,54
|
0,92
|
583
|
0,92
|
583
|
0,92
|
583
|
|
c
|
Thống kê tài liệu đưa ra bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,71
|
363
|
0,71
|
363
|
0,71
|
363
|
|
d
|
Viết phiếu thế đặt vào hồ sơ
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,19
|
97
|
0,19
|
97
|
0,19
|
97
|
|
2
|
Bước 2. Giao nhận tài liệu
|
|
|
1.022,56
|
0,17
|
87
|
0,17
|
87
|
0,17
|
87
|
|
a
|
Bàn giao tài liệu cho bộ phận thực
hiện bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,16
|
82
|
0,16
|
82
|
0,16
|
82
|
|
b
|
Vận chuyển tài liệu từ kho bảo
quản đến nơi thực hiện bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,01
|
5
|
0,01
|
5
|
0,01
|
5
|
|
3
|
Bước 3. Vệ sinh tài liệu
|
|
|
1.533,84
|
5,06
|
2.588
|
5,03
|
2.572
|
5,14
|
2.629
|
|
a
|
Tháo gỡ ghim kẹp, chỉ khâu
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,40
|
205
|
0,40
|
205
|
0,40
|
205
|
|
b
|
Bóc tài liệu bị dính bết
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
4,50
|
2.301
|
4,50
|
2.301
|
4,50
|
2.301
|
|
c
|
Vệ sinh bụi bẩn trên tài liệu
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,16
|
82
|
0,13
|
66
|
0,24
|
123
|
|
4
|
Bước 4. Thực hiện bồi nền tài liệu
|
|
|
5.746,34
|
21,39
|
11.035
|
17,13
|
8.836
|
32,11
|
16.564
|
|
a
|
Pha hồ để bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,16
|
82
|
0,13
|
66
|
0,24
|
123
|
|
b
|
Cắt giấy để bồi nền tài liệu
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,22
|
112
|
0,18
|
92
|
0,33
|
169
|
|
c
|
Vệ sinh bàn bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,60
|
307
|
0,48
|
245
|
0,90
|
460
|
|
d
|
Đặt giấy đã cắt lên bàn tu bổ, quét
hồ lên giấy dùng để bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
3,70
|
1.892
|
2,96
|
1.513
|
5,55
|
2.838
|
|
đ
|
Làm ẩm tài liệu đưa ra bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,55
|
281
|
0,44
|
225
|
0,83
|
424
|
|
e
|
Đặt tài liệu trên giấy đã quét hồ,
làm phẳng (bằng dụng cụ)
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
13,72
|
7.015
|
10,98
|
5.614
|
20,58
|
10.522
|
|
g
|
Phơi khô tài liệu đã bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,19
|
97
|
0,15
|
77
|
0,29
|
148
|
|
h
|
Thu gom tài liệu đã bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,51
|
261
|
0,41
|
210
|
0,77
|
394
|
|
i
|
Ép phẳng tài liệu sau khi bồi nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,17
|
87
|
0,14
|
72
|
0,26
|
133
|
|
k
|
Xén mép, sắp xếp tài liệu đã bồi
nền
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,77
|
394
|
0,62
|
317
|
1,16
|
593
|
|
l
|
Kiểm tra và nghiệm thu số lượng,
chất lượng tài liệu được bồi nền
|
LTV bậc
1/9
|
2,34
|
633,54
|
0,80
|
507
|
0,64
|
405
|
1,20
|
760
|
|
5
|
Bước 5. Bàn giao tài liệu vào kho
|
|
|
1.533,84
|
1,09
|
557
|
1,09
|
557
|
1,09
|
557
|
|
a
|
Bàn giao sản phẩm cho bộ phận bảo
quản
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,16
|
82
|
0,16
|
82
|
0,16
|
82
|
|
b
|
Vận chuyển tài liệu từ nơi thực
hiện bồi nền vào kho
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,01
|
5
|
0,01
|
5
|
0,01
|
5
|
|
c
|
Đưa tài liệu vào hộp, rút phiếu
thế trong hồ sơ và sắp xếp lên giá
|
LTVTC
bậc 1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,92
|
470
|
0,92
|
470
|
0,92
|
470
|
|
Chi phí lao động trực tiếp Vcn (tổng từ bước 1 - bước 5)
|
|
|
|
29,53
|
15.313
|
25,24
|
13.098
|
40,33
|
20.883
|
|
Chi phí lao động phục vụ Vpv = 2% x Vcn
|
|
|
|
0,59
|
306
|
0,50
|
262
|
0,81
|
418
|
|
Chi phí lao động quản lý Vql = 5% x (Vcn + Vpv)
|
|
|
|
1,51
|
781
|
1,29
|
668
|
2,06
|
1.065
|
|
Chi phí lao động tổng hợp Vsp = Vcn + Vpv + Vql
|
|
|
|
31,63
|
16.400
|
27,02
|
14.028
|
43,20
|
22.366
|
4.2 Tài liệu khổ A2, tài liệu khổ
A1, tài liệu khổ A0
Đơn vị
tính: đồng/tờ tài liệu
|
Số TT
|
Nội
dung công việc
|
Ngạch
công chức, chức danh nghề nghiệp viên chức và tương đương
|
Hệ
số lương (Hi)
|
Tiền
lương thời gian của từng bước công việc (Vi)
|
Tài
liệu khổ A2
|
Tài
liệu khổ A1
|
Tài
liệu khổ A0
|
|
Định
mức lao động
trực tiếp (Tcn,i)
|
Đơn
giá tiền lương
lao động trực tiếp (Vcn)
|
Định
mức lao động trực tiếp (Tcn,i)
|
Đơn
giá tiền lương
lao động trực tiếp (Vcn)
|
Định
mức lao động trực
tiếp (Tcn,i)
|
Đơn
giá tiền lương lao
động trực tiếp (Vcn)
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4=2x3
|
5
|
6=2x5
|
7
|
8=2x7
|
|
1
|
Bước 1. Lựa chọn tài liệu
|
|
|
2.167,38
|
1,82
|
1.046
|
1,82
|
1.046
|
1,82
|
1.046
|
|
a
|
Lấy tài liệu từ trên giá xuống
|
LTVTC bậc
1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,005
|
3
|
0,005
|
3
|
0,005
|
3
|
|
b
|
Lựa chọn tài liệu đưa ra bồi nền
theo hướng dẫn nghiệp vụ của Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước
|
LTV bậc
1/9
|
2,34
|
633,54
|
0,92
|
583
|
0,92
|
583
|
0,92
|
583
|
|
c
|
Thống kê tài liệu đưa ra bồi nền
|
LTVTC bậc
1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,71
|
363
|
0,71
|
363
|
0,71
|
363
|
|
d
|
Viết phiếu thế đặt vào hồ sơ
|
LTVTC bậc
1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,19
|
97
|
0,19
|
97
|
0,19
|
97
|
|
2
|
Bước 2. Giao nhận tài liệu
|
|
|
1.022,56
|
0,17
|
87
|
0,17
|
87
|
0,17
|
87
|
|
a
|
Bàn giao tài liệu cho bộ phận thực
hiện bồi nền
|
LTVTC bậc
1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,16
|
82
|
0,16
|
82
|
0,16
|
82
|
|
b
|
Vận chuyển tài liệu từ kho bảo
quản đến nơi thực hiện bồi nền
|
LTVTC bậc
1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,01
|
5
|
0,01
|
5
|
0,01
|
5
|
|
3
|
Bước 3. Vệ sinh tài liệu
|
|
|
1.533,84
|
5,30
|
2.711
|
5,70
|
2.915
|
6,50
|
3.324
|
|
a
|
Tháo gỡ ghim kẹp, chỉ khâu
|
LTVTC bậc
1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,40
|
205
|
0,40
|
205
|
0,40
|
205
|
|
b
|
Bóc tài liệu bị dính bết
|
LTVTC bậc
1/12
|
1,86
|
511,28
|
4,50
|
2.301
|
4,50
|
2.301
|
4,50
|
2.301
|
|
c
|
Vệ sinh bụi bẩn trên tài liệu
|
LTVTC bậc
1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,40
|
205
|
0,80
|
409
|
1,60
|
818
|
|
4
|
Bước 4. Thực hiện bồi nền tài liệu
|
|
|
5.746,34
|
53,50
|
27.598
|
106,95
|
55.171
|
213,90
|
110.341
|
|
a
|
Pha hồ để bồi nền
|
LTVTC bậc
1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,40
|
205
|
0,80
|
409
|
1,60
|
818
|
|
b
|
Cắt giấy để bồi nền tài liệu
|
LTVTC bậc
1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,55
|
281
|
1,10
|
562
|
2,20
|
1.125
|
|
c
|
Vệ sinh bàn bồi nền
|
LTVTC bậc
1/12
|
1,86
|
511,28
|
1,50
|
767
|
3,00
|
1.534
|
6,00
|
3.068
|
|
d
|
Đặt giấy đã cắt lên bàn tu bổ, quét
hồ lên giấy dùng để bồi nền
|
LTVTC bậc
1/12
|
1,86
|
511,28
|
9,25
|
4.729
|
18,50
|
9.459
|
37,00
|
18.917
|
|
đ
|
Làm ẩm tài liệu đưa ra bồi nền
|
LTVTC bậc
1/12
|
1,86
|
511,28
|
1,38
|
706
|
2,75
|
1.406
|
5,50
|
2.812
|
|
e
|
Đặt tài liệu trên giấy đã quét hồ,
làm phẳng (bằng dụng cụ)
|
LTVTC bậc
1/12
|
1,86
|
511,28
|
34,30
|
17.537
|
68,60
|
35.074
|
137,20
|
70.148
|
|
g
|
Phơi khô tài liệu đã bồi nền
|
LTVTC bậc
1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,48
|
245
|
0,95
|
486
|
1,90
|
971
|
|
h
|
Thu gom tài liệu đã bồi nền
|
LTVTC bậc
1/12
|
1,86
|
511,28
|
1,28
|
654
|
2,55
|
1.304
|
5,10
|
2.608
|
|
i
|
Ép phẳng tài liệu sau khi bồi nền
|
LTVTC bậc
1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,43
|
220
|
0,85
|
435
|
1,70
|
869
|
|
k
|
Xén mép, sắp xếp tài liệu đã bồi
nền
|
LTVTC bậc
1/12
|
1,86
|
511,28
|
1,93
|
987
|
3,85
|
1.968
|
7,70
|
3.937
|
|
l
|
Kiểm tra và nghiệm thu số lượng,
chất lượng tài liệu được bồi nền
|
LTV bậc
1/9
|
2,34
|
633,54
|
2,00
|
1.267
|
4,00
|
2.534
|
8,00
|
5.068
|
|
5
|
Bước 5. Bàn giao tài liệu vào kho
|
|
|
1.533,84
|
1,09
|
557
|
1,09
|
557
|
1,09
|
557
|
|
a
|
Bàn giao sản phẩm cho bộ phận bảo
quản
|
LTVTC bậc
1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,16
|
82
|
0,16
|
82
|
0,16
|
82
|
|
b
|
Vận chuyển tài liệu từ nơi thực
hiện bồi nền vào kho
|
LTVTC bậc
1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,01
|
5
|
0,01
|
5
|
0,01
|
5
|
|
c
|
Đưa tài liệu vào hộp, rút phiếu
thế trong hồ sơ và sắp xếp lên giá
|
LTVTC bậc
1/12
|
1,86
|
511,28
|
0,92
|
470
|
0,92
|
470
|
0,92
|
470
|
|
Chi phí lao động trực tiếp Vcn (tổng từ bước 1 - bước 5)
|
|
|
|
61,88
|
31.999
|
115,73
|
59.776
|
223,48
|
115.355
|
|
Chi phí lao động phục vụ Vpv = 2% x Vcn
|
|
|
|
1,24
|
640
|
2,31
|
1.196
|
4,47
|
2.307
|
|
Chi phí lao động quản lý Vql = 5% x (Vcn + Vpv)
|
|
|
|
3,16
|
1.632
|
5,90
|
3.049
|
11,40
|
5.883
|
|
Chi phí lao động tổng hợp Vsp = Vcn + Vpv + Vql
|
|
|
|
66,28
|
34.271
|
123,94
|
64.021
|
239,35
|
123.545
|
II. ĐƠN GIÁ VẬT TƯ, BẢO HỘ LAO ĐỘNG
PHỤC VỤ BỒI NỀN TÀI LIỆU GIẤY
Đơn vị
tính: đồng/tờ tài liệu
|
Số TT
|
Tên
vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Đơn giá
|
Đơn
giá vật tư, bảo hộ lao động
|
|
Khổ
A4
|
Khổ
A5
|
Khổ
A3
|
Khổ
A2
|
Khổ
A1
|
Khổ
A0
|
|
Định
mức
|
Thành tiền
|
Định
mức
|
Thành tiền
|
Định
mức
|
Thành tiền
|
Định
mức
|
Thành tiền
|
Định
mức
|
Thành tiền
|
Định
mức
|
Thành tiền
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3=1x2
|
4
|
5=1x4
|
6
|
7=1x6
|
8
|
9=1x8
|
10
|
11=1x10
|
12
|
13=1x12
|
|
1
|
Vật tư
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Giấy trắng in phiếu yêu cầu và
thống kê tài liệu cần bồi nền (đã bao hàm 5% tỷ lệ sai hỏng)
|
Tờ
|
200
|
105
|
21.000
|
105
|
21.000
|
105
|
21.000
|
105
|
21.000
|
105
|
21.000
|
105
|
21.000
|
|
b
|
Giấy dùng bồi nền
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Bồi nền 1 mặt (đã bao hàm 5% tỷ
lệ sai hỏng)
|
m2
|
15.000
|
81
|
1.215.000
|
40,5
|
607.500
|
162
|
2.430.000
|
324
|
4.860.000
|
648
|
9.720.000
|
1.296
|
19.440.000
|
|
|
- Bồi nền 2 mặt (đã bao hàm 5% tỷ
lệ sai hỏng)
|
m2
|
15.000
|
162
|
2.430.000
|
81
|
1.215.000
|
324
|
4.860.000
|
648
|
9.720.000
|
1.296
|
19.440.000
|
2.592
|
38.880.000
|
|
c
|
Bột pha hồ bồi nền
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Bồi nền 1 mặt
|
Gam
|
500
|
345
|
172.500
|
172,5
|
86.250
|
690
|
345.000
|
1.380
|
690.000
|
2.760
|
1.380.000
|
5.520
|
2.760.000
|
|
|
- Bồi nền 2 mặt
|
Gam
|
500
|
690
|
345.000
|
345
|
172.500
|
1.380
|
690.000
|
2.760
|
1.380.000
|
5.520
|
2.760.000
|
11.04 0
|
5.520.000
|
|
d
|
Mực in
|
Hộp
|
200.000
|
0,14
|
28.000
|
0,14
|
28.000
|
0,14
|
28.000
|
0,14
|
28.000
|
0,14
|
28.000
|
0,14
|
28.000
|
|
e
|
Bút bi
|
Cái
|
5.000
|
3
|
15.000
|
3
|
15.000
|
3
|
15.000
|
3
|
15.000
|
3
|
15.000
|
3
|
15.000
|
|
g
|
Vải xô sạch (3 lớp)
|
m2
|
30.000
|
4
|
120.000
|
2
|
60.000
|
4
|
120.000
|
8
|
240.000
|
8
|
240.000
|
8
|
240.000
|
|
h
|
Bay để làm phẳng tài liệu
|
Cái
|
30.000
|
1
|
30.000
|
1
|
30.000
|
1
|
30.000
|
2
|
60.000
|
2
|
60.000
|
2
|
60.000
|
|
i
|
Con lăn
|
Cái
|
30.000
|
1
|
30.000
|
1
|
30.000
|
1
|
30.000
|
1
|
30.000
|
1
|
30.000
|
1
|
30.000
|
|
k
|
Chổi lông
|
Cái
|
20.000
|
2
|
40.000
|
1
|
20.000
|
2
|
40.000
|
4
|
80.000
|
4
|
80.000
|
4
|
80.000
|
|
l
|
Giá phơi tài liệu
|
Bộ
|
1.200. 000
|
0,11
|
132.000
|
0,055
|
66.000
|
0,22
|
264.000
|
0,44
|
528.000
|
0,88
|
1.056.000
|
1,76
|
2.112.000
|
|
m
|
Bình xịt nước làm ẩm tài liệu
|
Cái
|
60.000
|
0,13
|
7.800
|
0,5
|
30.000
|
0,26
|
15.600
|
0,52
|
31.200
|
1,04
|
62.400
|
2,08
|
124.800
|
|
n
|
Vật tư khác (ghim, dao, kéo)
|
|
60.000
|
|
60.000
|
|
60.000
|
|
60.000
|
|
60.000
|
|
60.000
|
|
60.000
|
|
Tổng
cộng
|
Đối với 1000 tờ tài liệu in trên 1
mặt giấy
|
1.871.300
|
|
1.053.75 0
|
|
3.398.6 00
|
|
6.643.20 0
|
|
12.752.4 00
|
|
24.970.8 00
|
|
Đối với 1 tờ tài liệu in trên 1 mặt
giấy
|
1.871
|
|
1.054
|
|
3.399
|
|
6.643
|
|
12.752
|
|
24.971
|
|
Đối với 1000 tờ tài liệu in trên 2
mặt giấy
|
3.258.800
|
|
1.747.50 0
|
|
6.173.6 00
|
|
12.193.2 00
|
|
23.852.4 00
|
|
47.170.8 00
|
|
Đối với 1 tờ tài liệu in trên 2 mặt
giấy
|
3.259
|
|
1.748
|
|
6.174
|
|
12.193
|
|
23.852
|
|
47.171
|
|
2
|
Bảo hộ lao động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Quần áo bảo hộ
|
Bộ
|
350.000
|
0,05
|
17.500
|
0,05
|
17.500
|
0,05
|
17.500
|
0,05
|
17.500
|
0,05
|
17.500
|
0,05
|
17.500
|
|
b
|
Găng tay
|
Đôi
|
10.000
|
0,59
|
5.900
|
0,59
|
5.900
|
0,59
|
5.900
|
0,59
|
5.900
|
0,59
|
5.900
|
0,59
|
5.900
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3=1x2
|
4
|
5=1x4
|
6
|
7=1x6
|
8
|
9=1x8
|
10
|
11=1x10
|
12
|
13=1x12
|
|
c
|
Khẩu trang
|
Cái
|
5.000
|
0,59
|
2.950
|
0,59
|
2.950
|
0,59
|
2.950
|
0,59
|
2.950
|
0,59
|
2.950
|
0,59
|
2.950
|
|
d
|
Xà phòng giặt + rửa tay
|
Kg
|
50.000
|
0,18
|
9.000
|
0,18
|
9.000
|
0,18
|
9.000
|
0,18
|
9.000
|
0,18
|
9.000
|
0,18
|
9.000
|
|
Tổng cộng
|
Đối với 1000 tờ tài liệu in trên 1
mặt giấy/2 mặt giấy
|
35.350
|
|
35.350
|
|
35.350
|
|
35.350
|
|
35.350
|
|
35.350
|
|
Đối với 1 tờ tài liệu in trên 1 mặt
giấy/2 mặt giấy
|
35
|
|
35
|
|
35
|
|
35
|
|
35
|
|
35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC IV.1
CHI TIẾT
VỀ CÁC THÔNG TIN, SỐ LIỆU TẠI GIÁ DỊCH VỤ BỒI NỀN TÀI LIỆU GIẤY
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 2427/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành
phố)
1. Đơn giá tiền lương các bước công
việc trong quy trình bồi nền tài liệu giấy
a) Tại cột (2). Tiền lương thời gian
của từng bước công việc (BCV), ký hiệu là (Vi), được áp dụng theo công thức:
* Vi = (Lcs x Hi x 1,1 x 1,235 + Lcs
x 0,2): (26 x 8 x 60)
Trong đó:
- Mức lương cơ sở ký hiệu là (Lcs):
Phương án giá dịch vụ bồi nền tài liệu giấy tại thời điểm xây dựng theo mức
lương cơ sở là 2.340.000 đồng tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6
năm 2024 của Chính phủ Quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với
cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.
- Hệ số lương (Hi) theo Bảng lương
chuyên môn nghiệp vụ đối với cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của
Nhà nước ban hành kèm theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004
của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực
lượng vũ trang.
- 1,1 là Hệ số ngày nghỉ hưởng lương
theo chế độ 10%.
- 1,235 là các khoản nộp theo lương
23,5% (BHXH 17,5%, BHYT 3%, BHTN 1%, KPCĐ 2%).
- 0,2 là phụ cấp độc hại 20%.
- 26 ngày công/tháng; 8 giờ/ngày; 60
phút/giờ.
b) Tại cột (3), cột (5), cột (7).
Định mức lao động trực tiếp theo quy định tại Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 02 năm 2025 của UBND thành phố Cần Thơ.
2. Đơn giá vật tư, bảo hộ lao động
bồi nền tài liệu giấy
a) Tại cột (1). Đơn giá vật tư, bảo
hộ lao động được tính theo giá thị trường
b) Tại cột (2), cột (4), cột (6),
cột (8), cột (10), cột (12). Số lượng: vật tư, bảo hộ lao động thực hiện theo
Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của UBND thành phố Cần
Thơ.
- Cách tính Tổng cộng tiền vật tư
(Đối với 1 tờ tài liệu in trên 1 mặt giấy) = Tổng Thành tiền - (tiền giấy dùng
bồi nền 2 mặt + tiền bột pha hồ bồi nền 2 mặt)/1000
- Cách tính Tổng cộng tiền vật tư
(Đối với 1 tờ tài liệu in trên 2 mặt giấy) = Tổng Thành tiền - (tiền giấy dùng
bồi nền 1 mặt + tiền bột pha hồ bồi nền 1 mặt)/1000.
PHỤ LỤC IV.2
GIÁ DỊCH
VỤ BỒI NỀN TÀI LIỆU GIẤY
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 2427/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành
phố)
|
Số TT
|
Tên
dịch vụ
|
Đơn
vị tính
|
Tiền
công
|
Tiền
vật tư
|
Tiền
bảo hộ lao động
|
Đơn
giá
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4=1+2+3
|
|
I
|
Đơn giá dịch vụ bồi nền tài liệu
giấy đối với tài liệu bình thường
|
|
|
|
|
|
|
1
|
In trên 1 mặt giấy
|
|
|
|
|
|
|
|
- Khổ A5
|
Đồng/tờ
|
10.540
|
1.871
|
35
|
12.446
|
|
|
- Khổ A4
|
Đồng/tờ
|
9.172
|
1.054
|
35
|
10.261
|
|
|
- Khổ A3
|
Đồng/tờ
|
13.991
|
3.399
|
35
|
17.425
|
|
|
- Khổ A2
|
Đồng/tờ
|
20.859
|
6.643
|
35
|
27.537
|
|
|
- Khổ A1
|
Đồng/tờ
|
38.010
|
12.752
|
35
|
50.797
|
|
|
- Khổ A0
|
Đồng/tờ
|
72.346
|
24.971
|
35
|
97.352
|
|
2
|
In trên 2 mặt giấy
|
|
|
|
|
|
|
|
- Khổ A5
|
Đồng/tờ
|
15.579
|
3.259
|
35
|
18.873
|
|
|
- Khổ A4
|
Đồng/tờ
|
13.207
|
1.748
|
35
|
14.990
|
|
|
- Khổ A3
|
Đồng/tờ
|
21.544
|
6.174
|
35
|
27.753
|
|
|
- Khổ A2
|
Đồng/tờ
|
33.450
|
12.193
|
35
|
45.678
|
|
|
- Khổ A1
|
Đồng/tờ
|
63.198
|
23.852
|
35
|
87.085
|
|
|
- Khổ A0
|
Đồng/tờ
|
122.724
|
47.171
|
35
|
169.930
|
|
II
|
Đơn giá dịch vụ bồi nền tài liệu
giấy đối với tài liệu có tình trạng vật lý yếu kém
|
|
|
|
|
|
|
1
|
In trên 1 mặt giấy
|
|
|
|
|
|
|
|
- Khổ A5
|
Đồng/tờ
|
11.361
|
1.871
|
35
|
13.267
|
|
|
- Khổ A4
|
Đồng/tờ
|
9.995
|
1.054
|
35
|
11.084
|
|
|
- Khổ A3
|
Đồng/tờ
|
14.813
|
3.399
|
35
|
18.247
|
|
|
- Khổ A2
|
Đồng/tờ
|
21.680
|
6.643
|
35
|
28.358
|
|
|
- Khổ A1
|
Đồng/tờ
|
38.831
|
12.752
|
35
|
51.618
|
|
|
- Khổ A0
|
Đồng/tờ
|
73.167
|
24.971
|
35
|
98.173
|
|
2
|
In trên 2 mặt giấy
|
|
|
|
|
|
|
|
- Khổ A5
|
Đồng/tờ
|
16.400
|
3.259
|
35
|
19.694
|
|
|
- Khổ A4
|
Đồng/tờ
|
14.028
|
1.748
|
35
|
15.811
|
|
|
- Khổ A3
|
Đồng/tờ
|
22.366
|
6.174
|
35
|
28.575
|
|
|
- Khổ A2
|
Đồng/tờ
|
34.271
|
12.193
|
35
|
46.499
|
|
|
- Khổ A1
|
Đồng/tờ
|
64.021
|
23.852
|
35
|
87.908
|
|
|
- Khổ A0
|
Đồng/tờ
|
123.545
|
47.171
|
35
|
170.751
|
*Ghi chú: Đơn giá này chưa bao gồm thuế giá
trị gia tăng.
Quyết định 2427/QĐ-UBND năm 2026 về Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Lưu trữ trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2427/QĐ-UBND ngày 26/05/2026 về Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Lưu trữ trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
26/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
Ban hành:
23/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2026
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
22/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2025
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2025
Ban hành:
19/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/10/2024
23
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|