Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 2427/QĐ-UBND Loại văn bản: Quy định
Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ Người ký: Trương Cảnh Tuyên
Ngày ban hành: 26/05/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2427/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 26 tháng 5 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THUỘC LĨNH VỰC LƯU TRỮ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 19 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá ngày 10 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách Nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ về quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 15/2011/TT-BNV ngày 11 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật vệ sinh kho bảo quản tài liệu lưu trữ và vệ sinh tài liệu lưu trữ trên nền giấy;

Căn cứ Thông tư số 08/2012/TT-BNV ngày 26 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật lập danh mục hạn chế sử dụng của một phông lưu trữ và phục vụ độc giả tại phòng đọc;

Căn cứ Thông tư số 04/2014/TT-BNV ngày 23 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ;

Căn cứ Thông tư số 12/2014/TT-BNV ngày 28 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật bồi nền tài liệu giấy bằng phương pháp thủ công;

Căn cứ Thông tư số 16/2023/TT-BNV ngày 15 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật chỉnh lý tài liệu giấy; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định mức giá, cơ chế quản lý và phương thức cung ứng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực Lưu trữ do các cơ quan, tổ chức, đơn vị có chức năng cung cấp trên địa bàn thực hiện; áp dụng đối với hoạt động giao nhiệm vụ, đặt hàng, lập dự toán, thanh toán, quyết toán và quản lý kinh phí ngân sách Nhà nước liên quan đến việc cung ứng dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực lưu trữ.

2. Đối tượng áp dụng

- Đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện dịch vụ lưu trữ trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

- Các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn thành phố sử dụng dịch vụ sự nghiệp công từ nguồn ngân sách Nhà nước trong công tác lưu trữ.

- Các cơ quan, tổ chức thực hiện hoặc được ủy quyền giao nhiệm vụ, đặt hàng, cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước về lĩnh vực lưu trữ.

- Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động lưu trữ trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Điều 2. Nguyên tắc áp dụng

- Tuân thủ các quy định của pháp luật về giá, định mức kinh tế - kỹ thuật do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành, về định mức, tiêu chuẩn, chế độ chi tiêu trong sử dụng ngân sách Nhà nước, phù hợp thực tế thị trường về giá cả các loại vật tư, vật liệu tiêu hao và các chi phí khác.

- Bảo đảm bù đắp chi phí sản xuất, kinh doanh hợp lý, hợp lệ; lợi nhuận phù hợp với mặt bằng thị trường; bảo đảm phù hợp với cung cầu hàng hóa, dịch vụ, điều kiện thị trường tại thời điểm định giá và chủ trương, chính sách phát triển kinh tế - xã hội của Nhà nước trong từng thời kỳ.

- Bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của Nhà nước, tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ, người tiêu dùng.

- Đảm bảo yêu cầu tiết kiệm, hiệu quả trong quản lý, sử dụng ngân sách Nhà nước.

- Xem xét, điều chỉnh giá khi các yếu tố hình thành giá thay đổi.

Điều 3. Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực Lưu trữ trên địa bàn thành phố Cần Thơ, gồm các nội dung sau:

a) Dịch vụ chỉnh lý tài liệu lưu trữ nền giấy và chỉnh lý tài liệu nền giấy phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ;

b) Dịch vụ tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ;

c) Dịch vụ vệ sinh kho bảo quản tài liệu lưu trữ và vệ sinh tài liệu lưu trữ nền giấy;

d) Dịch vụ bồi nền tài liệu lưu trữ giấy.

(Đính kèm Phụ lục chi tiết)

Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TT: Thành ủy, HĐND TP;
- CT, PCT UBND TP;
- Các sở, ban, ngành thành phố;
- VP UBND TP (2AE);
- Trung tâm Lưu trữ lịch sử thành phố;
- UBND xã, phường;
- Lưu: VT, NC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trương Cảnh Tuyên

 

PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ CHỈNH LÝ TÀI LIỆU LƯU TRỮ NỀN GIẤY
(ban hành kèm theo Quyết định số 2427/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố)

I. ĐƠN GIÁ CHỈNH LÝ TÀI LIỆU NỀN GIẤY

1. Đơn giá tiền lương của các bước công việc trong quy trình chỉnh lý tài liệu nền giấy (tài liệu sau 30/4/1975)

Đơn vị tính: đồng/mét tài liệu

STT

Nội dung công việc

Ngạch, bậc viên chức và người lao động

Hệ số lương (Hi)

Tiền lương thời gian của từng bước công việc (Vi)

Định mức lao động trực tiếp (Tcn)

Định mức lao động phục vụ (Tpv)

Định mức lao động quản lý (Tql)

Định mức lao động tổng hợp (Tsp,i)

Đơn giá tiền lương (đồng/mét giá tài liệu) (Vsp)

A

B

C

1

2

3

4=3x5%

5=3x10%

6=3+4+5

7=2x6

1

Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu

Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12

2,06

562,22

6

0,3

0,6

6,9

3.879

2

Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách ~100m)

Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12

1,86

511,28

30

1,5

3

34,5

17.639

3

Vệ sinh sơ bộ tài liệu

Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12

1,86

511,28

50

2,5

5

57,5

29.398

4

Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý (Báo cáo kết quả khảo sát tài liệu; Kế hoạch chỉnh lý; Lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; Hướng dẫn phân loại, lập hồ sơ và xác định giá trị tài liệu)

Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9

4,34

1.142,98

120

6

12

138

157.731

5

Phân  loại  tài  liệu  theo  Hướng  dẫn phân loại

 

 

 

 

 

 

 

 

a)

Đối với tài liệu rời lẻ

Lưu trữ viên bậc 3/9

3,00

801,66

1.379,96

68,99

137,99

1.586,95

1.272.194

b)

Đối với tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ

Lưu trữ viên bậc 3/9

3,00

801,66

413,99

20,70

41,40

476,09

381.662

6

Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo Hướng dẫn lập hồ sơ

 

 

 

 

 

 

 

 

a)

Lập hồ sơ đối với tài liệu rời lẻ

Lưu trữ viên bậc 3/9

3,00

801,66

1.965,65

98,28

196,56

2.260,49

1.812.144

b)

Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ đối với tài liệu đã được lập hồ sơ sơ bộ

Lưu trữ viên bậc 3/9

3,00

801,66

1.238,36

61,92

123,84

1.424,12

1.141.660

7

Viết các trường thông tin vào phiếu tin: số hồ sơ (số tạm); tiêu đề hồ sơ; thời gian của tài liệu; thời hạn bảo quản

Lưu trữ viên bậc 3/9

3,00

801,66

959,04

47,95

95,90

1.102,89

884.143

8

Kiểm tra, chỉnh sửa hồ sơ và phiếu tin

Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9

4,34

1.142,98

679,28

33,96

67,93

781,17

892.862

9

Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại

Lưu trữ viên bậc 4/9

3,33

885,71

86,4

4,32

8,64

99,36

88.004

10

Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin

Lưu trữ viên trung cấp bậc 3/12

2,26

613,16

144

7,2

14,4

165,6

101.539

11

Biên mục hồ sơ

 

 

 

 

 

 

 

 

a)

Đánh số tờ tài liệu đối với hồ sơ có thời hạn bảo quản từ 20 năm trở lên và điền số lượng tờ vào phiếu tin

Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12

1,86

511,28

610

30,5

61

701,5

358.663

b)

Biên soạn và in mục lục văn bản đối với hồ sơ bảo quản vĩnh viễn

Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12

2,06

562,22

1.219,00

60,95

121,9

1.401,85

788.148

c)

Viết/in bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc

Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12

2,06

562,22

790

39,5

79

908,5

510.777

12

Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ

Lưu trữ viên bậc 3/9

3

801,66

191,81

9,59

19,18

220,58

176.830

13

Ghi số hồ sơ chính thức vào phiếu tin và lên bìa hồ sơ

Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12

2,06

562,22

75,5

3,78

7,55

86,82

48.815

14

Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ

Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12

1,86

511,28

155,3

7,76

15,53

178,59

91.309

15

Đưa hồ sơ vào hộp (cặp)

Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12

1,86

511,28

40

2

4

46

23.519

16

Viết/in và dán nhãn hộp (cặp)

Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12

2,06

562,22

35

1,75

3,5

40,25

22.629

17

Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá

Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12

1,86

511,28

30

1,5

3

34,5

17.639

18

Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao, nhận tài liệu

Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12

2,06

562,22

75

3,75

7,5

86,25

48.491

19

Lập mục lục hồ sơ

 

 

 

 

 

 

 

 

a)

Viết lời nói đầu

Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9

4,34

1.142,98

14,4

0,72

1,44

16,56

18.928

b)

Biên soạn, in và đóng quyển mục lục hồ sơ (03 bộ)

Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12

2,06

562,22

211,32

10,57

21,13

243,02

136.630

20

Thống kê, bó gói, lập danh mục và viết thuyết minh tài liệu loại

 

 

 

 

 

 

 

 

a)

Sắp xếp, bó gói, thống kê tài liệu loại

Lưu trữ viên trung cấp bậc 4/12

2,46

664,11

385,49

19,27

38,55

443,31

294.407

b)

Viết thuyết minh tài liệu loại

Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9

4,34

1.142,98

4,8

0,24

0,48

5,52

6.309

21

Kết thúc chỉnh lý

 

 

 

 

 

 

 

 

a)

Hoàn thành và bàn giao hồ sơ phông

Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12

2,06

562,22

10

0,5

1

11,5

6.466

b)

Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý

Lưu trữ viên bậc 5/9

3,66

969,77

14,4

0,72

1,44

16,56

16.059

 

Tổng chi phí nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tài liệu rời lẻ (không tính 5b và 6b)

 

 

 

 

 

 

 

7.825.152

 

- Tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ (không tính 5a và 6a)

 

 

 

 

 

 

 

6.264.136

2. Đơn giá vật tư, văn phòng phẩm chỉnh lý tài liệu nền giấy

Đơn vị tính: đồng/mét tài liệu

STT

Tên vật tư, văn phòng phẩm

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá (đồng)

Thành tiền (đồng)

Ghi chú

A

B

C

1

2

3=1x2

 

1

Bìa hồ sơ (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng)

Tờ

100

5.500

550.000

Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước ban hành

2

Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng)

Tờ

130

170

22.100

Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước ban hành

3

Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ

Tờ

100

170

17.000

Giấy trắng khổ A4, định lượng < 70g/m2

4

Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng)

Tờ

30

200

6.000

Giấy trắng khổ A4, định lượng > 80g/m2

5

Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng)

Tờ

18

200

3.600

Giấy trắng khổ A4, định lượng > 80g/m2

6

Phiếu tin (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng)

Tờ

100

170

17.000

Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước ban hành

7

Bút viết bìa

Chiếc

2

15.000

30.000

 

8

Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại

Chiếc

0,3

5.000

1.500

 

9

Bút chì đánh số tờ

Chiếc

0,2

5.000

1.000

 

10

Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp

Hộp

0,02

200.000

4.000

 

11

Cặp, hộp đựng tài liệu

Chiếc

7

55.000

385.000

Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước ban hành

12

Hồ dán nhãn hộp

Lọ

0,2

5.000

1.000

Hồ chất lượng cao, độ bám dính tốt, có hóa chất chống chuột và các côn trùng

13

Găng tay, khẩu trang, dao, kéo, dây buộc, bút xóa, chổi lông, khăn lau và các văn phòng phẩm khác có liên quan

 

 

 

60.000

 

 

Tổng cộng

 

 

 

1.098.200

 

3. Đơn giá máy móc thiết bị, công cụ dụng cụ chỉnh lý tài liệu nền giấy

Đơn vị tính: đồng/mét tài liệu

Số TT

Tên máy móc thiết bị và công cụ dụng cụ

Đơn vị tính

Đơn giá thiết bị (đồng/chiếc)

Định mức

Thời hạn sử dụng (tháng)

Đơn giá (đồng/ca)

Thành tiền (đồng)

A

B

C

1

2

3

4=1/(3x26)

5=2x4

I

Máy móc thiết bị

 

 

 

 

 

 

1

Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

Ca

15.500.000

4,84

96 tháng

6.210

30.056

2

Máy vi tính PC

Ca

19.400.000

17,43

84 tháng

8.883

154.831

3

Máy in A4

Ca

7.000.000

4,50

84 tháng

3.205

14.423

4

Máy hút ẩm 170W

Ca

6.000.000

4,84

60 tháng

3.846

18.615

Tổng cộng

- Chỉnh lý tài liệu rời lẻ

 

 

 

 

 

217.925

- Chỉnh lý tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ (82% định mức rời lẻ)

 

 

 

 

 

178.699

II

Công cụ dụng cụ

 

 

 

 

 

 

1

Quần áo bảo hộ lao động

Ca

300.000

19,34

12 tháng

962

18.605

2

Quạt trần 0,1kw

Ca

3.000.000

19,34

36 tháng

3.205

61.985

3

Quạt thông gió

Ca

500.000

19,34

36 tháng

534

10.328

4

Bộ đèn neon 0,04 Kw

Ca

200.000

19,34

12 tháng

641

12.397

5

Ghế tựa

Ca

500.000

19,34

36 tháng

534

10.328

6

Bàn làm việc 1,2m

Ca

1.500.000

3,97

36 tháng

1.603

6.364

7

Xe đẩy tài liệu

Ca

1.500.000

8,63

36 tháng

1.603

13.834

8

Bàn làm việc 2m

Ca

2.500.000

15,54

36 tháng

2.671

41.507

9

Dập ghim cỡ to (bấm 100 tờ)

Ca

500.000

1,5

24 tháng

801

1.202

Tổng cộng

- Chỉnh lý tài liệu rời lẻ

 

 

 

 

 

176.550

- Chỉnh lý tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ (82% định mức rời lẻ)

 

 

 

 

 

144.771

4. Đơn giá tiêu hao năng lượng chỉnh lý tài liệu nền giấy

Đơn vị tính: đồng/mét tài liệu

Số TT

Trang thiết bị tiêu hao năng lượng

Đơn vị tính

Công suất (kw/h)

Đơn giá điện tiêu hao (đồng/kw)

Định mức

Thành tiền (đồng)

A

B

C

1

2

3

4=2x3

1

Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

Kw

3,5

2.124

135,37

287.526

2

Máy vi tính PC

Kw

0,25

2.124

34,86

74.043

3

Máy in A4

Kw

0,36

2.124

12,96

27.527

4

Quạt trần 0.1 kw

Kw

0,2

2.124

7,74

16.440

5

Quạt thông gió 0.04kw

Kw

0,04

2.124

1,55

3.292

6

Bộ đèn neon 0.04kw

Kw

0,04

2.124

1,55

3.292

7

Máy hút ẩm 170W

Kw

0,17

2.124

6,58

13.976

Tổng cộng

- Chỉnh lý tài liệu rời lẻ

 

 

 

 

426.096

- Chỉnh lý tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ (82% định mức rời lẻ)

 

 

 

 

349.398

II. ĐƠN GIÁ CHỈNH LÝ TÀI LIỆU NỀN GIẤY PHỤC VỤ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI LIỆU LƯU TRỮ

1. Đơn giá tiền lương của các bước công việc trong quy trình chỉnh lý tài liệu nền giấy phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ (tài liệu sau 30/4/1975)

Đơn vị tính: đồng/mét tài liệu

STT

Nội dung công việc

Ngạch, bậc CCVC và người lao động

Hệ số lương (Hi)

Tiền lương thời gian (Vi) (đồng)

Định mức lao động trực tiếp (Tcn)

Định mức lao động phục vụ (Tpv)

Định mức lao động quản lý (Tql)

Định mức lao động tổng hợp (Tsp)

Đơn giá tiền lương (đồng/mét giá tài liệu)

A

B

C

1

2

3

4=3x5%

5=3x10%

6=3+4+5

7=2x6

1

Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu

Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12

2,06

562,22

6

0,3

0,6

6,9

3.879

2

Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách ~100m)

Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12

1,86

511,28

30

1,5

3

34,5

17.639

3

Vệ sinh sơ bộ tài liệu

Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12

1,86

511,28

50

2,5

5

57,5

29.398

4

Khảo sát và biên soạn các văn  bản hướng dẫn chỉnh lý (Báo cáo kết quả khảo sát tài liệu; Kế  hoạch chỉnh lý; Lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; Hướng dẫn phân loại, lập hồ sơ và xác định giá trị tài liệu)

Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9

4,34

114,98

120

6

12

138

157.731

5

Phân loại tài liệu theo Hướng dẫn phân loại

 

 

 

 

 

 

 

 

a)

Đối với tài liệu rời lẻ

Lưu trữ viên bậc 3/9

3,00

801,66

1.379,96

69

138

1.586,96

1.272.202

b)

Đối với tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ

Lưu trữ viên bậc 3/9

3,00

801,66

413,99

20,70

41,40

476,09

381.662

6

Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo Hướng dẫn lập hồ sơ

 

 

 

 

 

 

 

 

a)

Lập hồ sơ đối với tài liệu rời lẻ

Lưu trữ viên bậc 3/9

3,00

801,66

1.965,65

98,28

196,57

2.260,50

1.812.152

b)

Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ đối với tài liệu đã được lập hồ sơ sơ bộ

Lưu trữ viên bậc 3/9

3,00

801,66

1.238,36

61,92

123,84

1.424,12

1.141.660

7

Viết các trường thông tin vào phiếu tin: số hồ sơ (số tạm); tiêu đề hồ sơ; thời gian của tài liệu; thời hạn bảo quản; ngôn ngữ; bút tích; chế độ sử dụng; dấu chỉ mức độ mật; tình trạng tài liệu; ghi chú

Lưu trữ viên bậc 3/9

3,00

801,66

1.598,40

79,92

159,84

1.838,16

1.473.579

8

Kiểm tra, chỉnh sửa hồ sơ và phiếu tin

Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9

4,34

1.142,98

679,28

33,96

67,93

781,17

892.862

9

Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại

Lưu trữ viên bậc 4/9

3,33

885,71

86,4

4,32

8,64

99,36

88.004

10

Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin

Lưu trữ viên trung cấp bậc 3/12

2,26

613,16

144

7,2

14,4

165,6

101.540

11

Biên mục hồ sơ

 

 

 

 

 

 

 

 

a)

Đánh số tờ tài liệu đối với hồ sơ có thời hạn bảo quản từ 20 năm trở lên và điền số lượng tờ vào phiếu tin

Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12

1,86

511,28

610

30,5

61

701,5

358.663

b)

Biên soạn và in mục lục văn bản đối với hồ sơ bảo quản vĩnh viễn

Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12

2,06

562,22

1.219

60,95

121,9

1.401,85

788.148

c)

Viết/in bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc

Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12

2,06

562,22

790

39,5

79

908,5

510.777

12

Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ

Lưu trữ viên bậc 3/9

3

801,66

191,81

9,59

19,18

220,58

176.830

13

Ghi số hồ sơ chính thức vào phiếu tin và lên bìa hồ sơ

Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12

2,06

562,22

75,5

3,78

7,55

86,83

48.818

14

Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ

Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12

1,86

511,28

155,3

7,77

15,53

178,60

91.315

15

Đưa hồ sơ vào hộp (cặp)

Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12

1,86

511,28

40

2

4

46

23.519

16

Viết/in và dán nhãn hộp (cặp)

Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12

2,06

562,22

35

1,75

3,5

40,25

22.629

17

Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá

Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12

1,86

511,28

30

1,5

3

34,5

17.639

18

Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao, nhận tài liệu

Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12

2,06

562,22

75

3,75

7,5

86,25

48.492

19

Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu

Lưu trữ viên trung cấp bậc 3/12

2,26

613,16

360

18

36

414

253.848

20

Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin

Lưu trữ viên bậc 3/9

3

801,66

72

3,6

7,2

82,8

66.377

21

Lập mục lục hồ sơ

 

 

 

 

 

 

 

 

a)

Viết lời nói đầu

Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9

4,34

1.142,98

14,4

0,72

1,44

16,56

18.928

b)

In và đóng quyển mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ)

Lưu trữ viên trung cấp bậc 3/12

2,26

613,16

15

0,75

1,5

17,25

10.577

22

Thống kê, bó gói, lập danh mục và viết thuyết minh tài liệu loại

 

 

 

 

 

 

 

 

a)

Sắp xếp, bó gói, thống kê tài liệu loại

Lưu trữ viên trung cấp bậc 4/12

2,46

664,11

385,49

19,27

38,55

443,31

294.407

b)

Viết thuyết minh tài liệu loại

Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9

4,34

1.142,98

4,8

0,24

0,48

5,52

6.309

23

Kết thúc chỉnh lý

 

 

 

 

 

 

 

 

a)

Hoàn thành và bàn giao hồ sơ phông

Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12

2,06

562,22

10

0,5

1

11,5

6.466

b)

Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý

Lưu trữ viên bậc 5/9

3,66

969,77

14,4

0,72

1,44

16,56

16.059

 

Tổng chi phí nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tài liệu rời lẻ (không tính 5b và 6b)

 

 

 

 

 

 

 

8.608.787

 

- Tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ (không tính 5a và 6a)

 

 

 

 

 

 

 

7.047.755

2. Đơn giá vật tư, văn phòng phẩm chỉnh lý tài liệu nền giấy phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ

Đơn vị tính: đồng/mét tài liệu

STT

Tên vật tư, văn phòng phẩm

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá (đồng)

Thành tiền (đồng)

Ghi chú

A

B

C

1

2

3=1x2

 

1

Bìa hồ sơ (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng)

Tờ

100

5.500

550.000

Theo  tiêu  chuẩn do  Cục  Văn  thư  và Lưu trữ Nhà nước ban hành

2

Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng)

Tờ

130

170

22.100

Theo  tiêu  chuẩn do  Cục  Văn  thư  và Lưu trữ Nhà nước ban hành

3

Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ

Tờ

100

170

17.000

Giấy trắng khổ A4, định lượng < 70g/m2

4

Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng)

Tờ

30

200

6.000

Giấy trắng khổ A4, định lượng > 80g/m2

5

Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng)

Tờ

18

200

3.600

Giấy trắng khổ A4, định lượng > 80g/m2

6

Phiếu tin (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng)

Tờ

100

170

17.000

Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước ban hành

7

Bút viết bìa

Chiếc

2

15.000

30.000

 

8

Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại

Chiếc

0,3

5.000

1.500

 

9

Bút chì đánh số tờ

Chiếc

0,2

5.000

1.000

 

10

Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp

Hộp

0,02

200.000

4.000

 

11

Cặp, hộp đựng tài liệu

Chiếc

7

55.000

385.000

Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước ban hành

12

Hồ dán nhãn hộp

Lọ

0,2

5.000

1.000

Hồ chất lượng cao, độ bám dính tốt, có hóa chất chống chuột và các côn trùng

13

Găng tay, khẩu trang, dao, kéo, dây buộc, bút xóa, chổi lông, khăn lau và các văn phòng phẩm khác có liên quan

 

 

 

60.000

 

 

Tổng cộng

 

 

 

1.098.200

 

3. Đơn giá máy móc thiết bị, công cụ dụng cụ chỉnh lý tài liệu nền giấy phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ

Đơn vị tính: đồng/mét tài liệu

Số TT

Tên máy móc thiết bị và công cụ dụng cụ

Đơn vị tính

Đơn giá thiết bị (đồng/chiếc)

Định mức

Thời hạn sử dụng (tháng)

Đơn giá (đồng/ca)

Thành tiền (đồng)

A

B

C

1

2

3

4=1/(3x26)

5=2x4

I

Máy móc thiết bị

 

 

 

 

 

 

1

Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

Ca

15.500.000

5,29

96 tháng

6.210

32.851

2

Máy vi tính PC

Ca

19.400.000

19,25

84 tháng

8.883

170.998

3

Máy in A4

Ca

7.000.000

6,92

84 tháng

3.205

22.179

4

Máy hút ẩm công suất 170W

Ca

6.000.000

5,29

60 tháng

3.846

20.345

Tổng cộng

- Chỉnh lý tài liệu rời lẻ

 

 

 

 

 

246.373

- Chỉnh lý tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ (84% định mức rời lẻ)

 

 

 

 

 

206.954

II

Công cụ dụng cụ

 

 

 

 

 

 

1

Quần áo bảo hộ lao động

Ca

300.000

21,16

12 tháng

962

20.356

2

Quạt trần 0,1kw

Ca

3.000.000

21,16

36 tháng

3.205

67.817

3

Quạt thông gió 0,04kw

Ca

500.000

21,16

36 tháng

534

11.299

4

Bộ đèn neon 0,04 kw

Ca

200.000

21,16

12 tháng

641

13.564

5

Ghế tựa

Ca

500.000

21,16

36 tháng

534

11.299

6

Bàn làm việc 1,2m

Ca

1.500.000

4,16

36 tháng

1.603

6.668

7

Xe đẩy tài liệu

Ca

1.500.000

8,65

36 tháng

1.603

13.866

8

Bàn làm việc 2m

Ca

2.500.000

16,87

36 tháng

2.671

45.060

9

Dập ghim cỡ to (bấm 100 tờ)

Ca

500.000

1,5

24 tháng

801

1.202

Tổng cộng

- Chỉnh lý tài liệu rời lẻ

 

 

 

 

 

191.131

- Chỉnh lý tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ (84% định mức rời lẻ)

 

 

 

 

 

160.550

4. Đơn giá tiêu hao năng lượng chỉnh lý tài liệu nền giấy phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ

Đơn vị tính: đồng/mét tài liệu

Số TT

Trang thiết bị tiêu hao năng lượng

Đơn vị tính

Công suất (kw/h)

Đơn giá điện tiêu hao (đồng/kw)

Định mức

Thành tiền (đồng)

A

B

C

D

1

2

3=1x2

1

Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

Kw

3,5

2.124

148,13

314.628

2

Máy vi tính PC

Kw

0,25

2.124

38,5

81.774

3

Máy in A4

Kw

0,36

2.124

19,93

42.331

4

Quạt trần 0.1 kw

Kw

0,2

2.124

8,46

17.969

5

Quạt thông gió 0.04kw

Kw

0,04

2.124

1,69

3.590

6

Bộ đèn neon 0.04kw

Kw

0,04

2.124

1,69

3.590

7

Máy hút ẩm 170W

Kw

0,17

2.124

7,19

15.271

Tổng cộng

- Chỉnh lý tài liệu rời lẻ

 

 

 

 

479.153

- Chỉnh lý tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ (84% định mức rời lẻ)

 

 

 

 

402.489

 

PHỤ LỤC I.1

CHI TIẾT VỀ CÁC THÔNG TIN, SỐ LIỆU TẠI PHƯƠNG ÁN GIÁ DỊCH VỤ CHỈNH LÝ TÀI LIỆU LƯU TRỮ NỀN GIẤY
(ban hành kèm theo Quyết định số 2427/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố)

1. Đơn giá tiền lương của các bước công việc trong quy trình chỉnh lý tài liệu nền giấy và chỉnh lý tài liệu nền giấy phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ

a) Tại cột (2).Tiền lương thời gian của từng bước công việc (BCV), ký hiệu là (Vi), căn cứ điểm a khoản 1 Điều 2 Thông tư số 12/2010/TT-BNV của Bộ Nội vụ áp dụng theo công thức:

* Vi = (Lcs x Hi x 1,1 x 1,235 + Lcs x 0,2): (26 x 8 x 60)

Trong đó:

- Mức lương cơ sở ký hiệu là (Lcs): Phương án giá dịch vụ chỉnh lý tài liệu nền giấy tại thời điểm xây dựng theo mức lương cơ sở là 2.340.000 đồng tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ Quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

- Hệ số lương (Hi) theo Bảng lương chuyên môn nghiệp vụ đối với cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước ban hành kèm theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

- 1,1 là Hệ số ngày nghỉ hưởng lương theo chế độ 10%.

- 1,235 là các khoản nộp theo lương 23,5% (BHXH 17,5%, BHYT 3%, BHTN 1%, KPCĐ 2%).

- 0,2 là phụ cấp độc hại 20%.

- 26 ngày công/tháng; 8 giờ/ngày; 60 phút/giờ.

b) Tại cột (3), (4), (5), (6). Định mức lao động theo quy định tại Thông tư số 16/2023/TT-BNV ngày 15/11/2023 của Bộ Nội vụ.

2. Đơn giá vật tư, văn phòng phẩm; máy móc thiết bị, công cụ dụng cụ; tiêu hao năng lượng; chỉnh lý tài liệu nền giấy và chỉnh lý tài liệu nền giấy phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ

a) Tại (mục I.2) Đơn giá vật tư, văn phòng phẩm chỉnh lý tài liệu nền giấy, (mục II.2) Đơn giá vật tư, văn phòng phẩm chỉnh lý tài liệu nền giấy phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ

- Tại cột (1). Số lượng: vật tư, văn phòng phẩm thực hiện theo quy định tại Thông tư số 16/2023/TT-BNV ngày 15/11/2023 của Bộ Nội vụ.

- Tại cột (2). Đơn giá: vật tư, văn phòng phẩm được tính theo giá trị trường.

b) Tại (mục I.3) Đơn giá máy móc thiết bị, công cụ dụng cụ chỉnh lý tài liệu nền giấy, (mục II.3) Đơn giá máy móc thiết bị, công cụ dụng cụ chỉnh lý tài liệu nền giấy phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ.

- Tại cột (1). Đơn giá: máy móc thiết bị; công cụ dụng cụ được tính theo giá trị trường.

- Tại cột (2). Định mức: máy móc thiết bị; công cụ dụng cụ thực hiện theo quy định tại Thông tư số 16/2023/TT-BNV ngày 15/11/2023 của Bộ Nội vụ.

- Tại cột (5). Thành tiền: (mục I) Máy móc thiết bị, (mục II) Công cụ dụng cụ, như sau:

Thành tiền = Định mức x Đơn giá sử dụng máy móc thiết bị, công cụ dụng cụ cho 01 ca

Trong đó:

Đơn giá sử dụng máy móc thiết bị, công cụ dụng cụ cho 01 ca = Đơn giá/Thời hạn sử dụng (tháng) x 26 ngày

+  Thời  hạn  sử  dụng  máy  móc  thiết  bị  thực  hiện  theo  Thông  tư  số 141/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn Nhà nước tại doanh nghiệp.

+ Thời hạn sử dụng công cụ dụng cụ thực hiện theo theo quy định tại Thông tư số 16/2023/TT-BNV ngày 15/11/2023 của Bộ Nội vụ.

c) Tại (mục I.4) Đơn giá tiêu hao năng lượng chỉnh lý tài liệu nền giấy, (mục II.4) Đơn giá tiêu hao năng lượng chỉnh lý tài liệu nền giấy phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ

- Tại cột (4). Thành tiền: Tiêu hao năng lượng, như sau:

Thành tiền = Định mức x Đơn giá

 

PHỤ LỤC I.2

GIÁ DỊCH VỤ CHỈNH LÝ TÀI LIỆU LƯU TRỮ NỀN GIẤY
(ban hành kèm theo Quyết định số 2427/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Số TT

Dịch vụ

Hệ số phức tạp

Đơn vị tính

Tiền nhân công

Tiền vật tư, văn phòng phẩm

Tiền máy móc thiết bị

Tiền công cụ dụng cụ

Tiền tiêu hao năng lượng

Giá dịch vụ

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6=1+2+3+4+5

I

Chỉnh lý tài liệu nền giấy

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chỉnh lý tài liệu nền giấy đối với tài liệu rời lẻ (tài liệu sau 30/4/1975)

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Tài liệu hành chính của cơ quan, tổ chức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

1,00

Đồng/mét

7.825.152

1.098.200

217.925

176.550

426.096

9.743.923

 

Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện.

0,90

Đồng/mét

7.042.637

1.098.200

217.925

176.550

426.096

8.961.408

 

- Cục thuộc tổng cục, sở và tương đương;

- Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành dọc ở Trung ương;

- Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã.

0,80

Đồng/mét

6.260.122

1.098.200

217.925

176.550

426.096

8.178.893

 

- Chi cục;

- Công ty trực thuộc tập đoàn kinh tế, tổng công ty Nhà nước;

- Phòng, ban chuyên môn thuộc UBND cấp huyện.

0,70

Đồng/mét

5.477.606

1.098.200

217.925

176.550

426.096

7.396.377

 

Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc sở, cục, chi cục.

0,60

Đồng/mét

4.695.091

1.098.200

217.925

176.550

426.096

6.613.862

1.2

Tài liệu chuyên môn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-  Tài  liệu  công  trình  xây dựng cơ bản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Công trình cấp đặc biệt

0,80

Đồng/mét

6.260.122

1.098.200

217.925

176.550

426.096

8.178.893

 

+ Công trình cấp I

0,70

Đồng/mét

5.477.606

1.098.200

217.925

176.550

426.096

7.396.377

 

+ Công trình cấp II

0,60

Đồng/mét

4.695.091

1.098.200

217.925

176.550

426.096

6.613.862

 

+ Công trình cấp III

0,50

Đồng/mét

3.912.576

1.098.200

217.925

176.550

426.096

5.831.347

 

+ Công trình cấp IV

0,40

Đồng/mét

3.130.061

1.098.200

217.925

176.550

426.096

5.048.832

 

- Hồ sơ bảo hiểm xã hội, hồ sơ vụ án, hồ sơ bệnh án, hồ sơ nhân sự, hồ sơ chương trình đề tài nghiên cứu khoa học,...

0,50

Đồng/mét

3.912.576

1.098.200

217.925

176.550

426.096

5.831.347

 

- Sổ sách, chứng từ kế toán, hải quan, kho bạc, ngân hàng, thuế,...

0,40

Đồng/mét

3.130.061

1.098.200

217.925

176.550

426.096

5.048.832

2

Chỉnh lý tài liệu nền giấy đối với tài liệu đã lập hồ sơ  sơ  bộ  (tài  liệu  sau 30/4/1975)

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Tài liệu hành chính của cơ quan, tổ chức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

1,00

Đồng/mét

6.264.136

1.098.200

178.699

144.771

349.398

8.035.204

 

Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện.

0,90

Đồng/mét

5.637.722

1.098.200

178.699

144.771

349.398

7.408.790

 

- Cục thuộc tổng cục, sở và tương đương;

- Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành dọc ở Trung ương;

- Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã.

0,80

Đồng/mét

5.011.309

1.098.200

178.699

144.771

349.398

6.782.377

 

- Chi cục;

- Công ty trực thuộc tập đoàn kinh tế, tổng công ty Nhà nước;

- Phòng, ban chuyên môn thuộc UBND cấp huyện.

0,70

Đồng/mét

4.384.895

1.098.200

178.699

144.771

349.398

6.155.963

 

Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc sở, cục, chi cục.

0,60

Đồng/mét

3.758.482

1.098.200

178.699

144.771

349.398

5.529.550

2.2

Tài liệu chuyên môn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-  Tài  liệu  công  trình  xây dựng cơ bản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Công trình cấp đặc biệt

0,80

Đồng/mét

5.011.309

1.098.200

178.699

144.771

349.398

6.782.377

 

+ Công trình cấp I

0,70

Đồng/mét

4.384.895

1.098.200

178.699

144.771

349.398

6.155.963

 

+ Công trình cấp II

0,60

Đồng/mét

3.758.482

1.098.200

178.699

144.771

349.398

5.529.550

 

+ Công trình cấp III

0,50

Đồng/mét

3.132.068

1.098.200

178.699

144.771

349.398

4.903.136

 

+ Công trình cấp IV

0,40

Đồng/mét

2.505.654

1.098.200

178.699

144.771

349.398

4.276.722

 

- Hồ sơ bảo hiểm xã hội, hồ sơ vụ án, hồ sơ bệnh án, hồ sơ nhân sự, hồ sơ chương trình đề tài nghiên cứu khoa học,...

0,50

Đồng/mét

3.132.068

1.098.200

178.699

144.771

349.398

4.903.136

 

- Sổ sách, chứng từ kế toán, hải quan, kho bạc, ngân hàng, thuế,...

0,40

Đồng/mét

2.505.654

1.098.200

178.699

144.771

349.398

4.276.722

II

Chỉnh lý tài liệu nền giấy phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chỉnh lý tài liệu nền giấy phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ đối với tài liệu rời lẻ (tài liệu sau 30/4/1975)

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Tài liệu hành chính của cơ quan, tổ chức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

1,00

Đồng/mét

8.608.787

1.098.200

246.373

191.131

479.153

10.623.644

 

Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện.

0,90

Đồng/mét

7.747.908

1.098.200

246.373

191.131

479.153

9.762.765

 

- Cục thuộc tổng cục, sở và tương đương;

- Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành dọc ở Trung ương;

- Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã.

0,80

Đồng/mét

6.887.030

1.098.200

246.373

191.131

479.153

8.901.887

 

- Chi cục;

- Công ty trực thuộc tập đoàn kinh tế, tổng công ty Nhà nước;

- Phòng, ban chuyên môn thuộc UBND cấp huyện.

0,70

Đồng/mét

6.026.151

1.098.200

246.373

191.131

479.153

8.041.008

 

Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc sở, cục, chi cục.

0,60

Đồng/mét

5.165.272

1.098.200

246.373

191.131

479.153

7.180.129

1.2

Tài liệu chuyên môn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-  Tài  liệu  công  trình  xây dựng cơ bản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Công trình cấp đặc biệt

0,80

Đồng/mét

6.887.030

1.098.200

246.373

191.131

479.153

8.901.887

 

+ Công trình cấp I

0,70

Đồng/mét

6.026.151

1.098.200

246.373

191.131

479.153

8.041.008

 

+ Công trình cấp II

0,60

Đồng/mét

5.165.272

1.098.200

246.373

191.131

479.153

7.180.129

 

+ Công trình cấp III

0,50

Đồng/mét

4.304.394

1.098.200

246.373

191.131

479.153

6.319.251

 

+ Công trình cấp IV

0,40

Đồng/mét

3.443.515

1.098.200

246.373

191.131

479.153

5.458.372

 

- Hồ sơ bảo hiểm xã hội, hồ sơ vụ án, hồ sơ bệnh án, hồ sơ nhân sự, hồ sơ chương trình đề tài nghiên cứu khoa học,...

0,50

Đồng/mét

4.304.394

1.098.200

246.373

191.131

479.153

6.319.251

 

- Sổ sách, chứng từ kế toán, hải quan, kho bạc, ngân hàng, thuế,...

0,40

Đồng/mét

3.443.515

1.098.200

246.373

191.131

479.153

5.458.372

2

Chỉnh lý tài liệu nền giấy phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ đối với tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ (tài liệu sau 30/4/1975)

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Tài liệu hành chính của cơ quan, tổ chức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

1,00

Đồng/mét

7.047.755

1.098.200

206.954

160.550

402.489

8.915.948

 

Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện.

0,90

Đồng/mét

6.342.980

1.098.200

206.954

160.550

402.489

8.211.173

 

- Cục thuộc tổng cục, sở và tương đương;

- Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành dọc ở Trung ương;

- Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã.

0,80

Đồng/mét

5.638.204

1.098.200

206.954

160.550

402.489

7.506.397

 

- Chi cục;

- Công ty trực thuộc tập đoàn kinh tế, tổng công ty Nhà nước;

- Phòng, ban chuyên môn thuộc UBND cấp huyện.

0,70

Đồng/mét

4.933.429

1.098.200

206.954

160.550

402.489

6.801.622

 

Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc sở, cục, chi cục.

0,60

Đồng/mét

4.228.653

1.098.200

206.954

160.550

402.489

6.096.846

2.2

Tài liệu chuyên môn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-  Tài  liệu  công  trình  xây dựng cơ bản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Công trình cấp đặc biệt

0,80

Đồng/mét

5.638.204

1.098.200

206.954

160.550

402.489

7.506.397

 

+ Công trình cấp I

0,70

Đồng/mét

4.933.429

1.098.200

206.954

160.550

402.489

6.801.622

 

+ Công trình cấp II

0,60

Đồng/mét

4.228.653

1.098.200

206.954

160.550

402.489

6.096.846

 

+ Công trình cấp III

0,50

Đồng/mét

3.523.878

1.098.200

206.954

160.550

402.489

5.392.071

 

+ Công trình cấp IV

0,40

Đồng/mét

2.819.102

1.098.200

206.954

160.550

402.489

4.687.295

 

- Hồ sơ bảo hiểm xã hội, hồ sơ vụ án, hồ sơ bệnh án, hồ sơ nhân sự, hồ sơ chương trình đề tài nghiên cứu khoa học,...

0,50

Đồng/mét

3.523.878

1.098.200

206.954

160.550

402.489

5.392.071

 

- Sổ sách, chứng từ kế toán, hải quan, kho bạc, ngân hàng, thuế,...

0,40

Đồng/mét

2.819.102

1.098.200

206.954

160.550

402.489

4.687.295

*Ghi chú: Đơn giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

 

PHỤ LỤC II

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ TẠO LẬP CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI LIỆU LƯU TRỮ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2427/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố)

I. ĐƠN GIÁ TIỀN LƯƠNG CÁC BƯỚC CÔNG VIỆC TRONG QUY TRÌNH TẠO LẬP CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI LIỆU LƯU TRỮ

1. Đơn giá tiền lương của các bước công việc trong quy trình tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu chưa biên mục phiếu tin, chưa số hóa

Đơn vị tính: đồng/trang A4

Số TT

Nội dung công việc

Ngạch công chức, chức danh nghề nghiệp viên chức và tương đương

Hệ số lương (Hi)

Tiền lương thời gian của từng bước công việc (Vi)

Định mức lao động trực tiếp (Tcn, i)

Đơn giá tiền lương (Vcn)

Tài liệu bình thường Hệ số 1,0

Tài liệu có tình trạng vật lý kém Hệ số 1,2

Tài liệu tiếng nước ngoài Hệ số 1,5

A

B

C

1

2

3

4=2x3

5=4*1,2

6=4x1,5

1

Bước 1. Lập kế hoạch, chuẩn bị tài liệu để tạo lập cơ sở dữ liệu

 

 

 

0,2190

112

134

167

a

Khảo sát, lựa chọn, thống kê tài liệu, xây dựng, trình duyệt kế hoạch tạo lập cơ sở dữ liệu

Lưu trữ viên (LTV) bậc 3/9

 

 

 

 

 

 

b

Lấy hồ sơ từ trên giá xuống   chuyển   đến nơi bàn giao tài liệu

Lưu trữ viên trung cấp (LTVTC) bậc 1/12

1,86

511,28

0,0040

2

2

3

c

Bàn giao tài liệu cho bộ  phận  biên  mục phiếu tin

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,0840

43

52

64

d

Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến nơi  biên  mục phiếu tin

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,0040

2

2

3

đ

Làm vệ sinh tài liệu

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,1270

65

78

97

2

Bước 2.  Xây  dựng dữ liệu đặc tả

 

 

 

0,3560

223

268

334

a

Xây dựng tài liệu hướng dẫn biên mục phiếu tin

LTV bậc 3/9

 

 

 

 

 

 

b

Biên mục phiếu tin

 

 

 

 

 

 

 

 

- In sao chụp phiếu tin

LTVTC bậc 2/12

2,06

562,22

0,0850

48

58

72

 

- Thực hiện biên mục theo hướng dẫn

LTV bậc 1/9 hoặc LTVTC bậc 4/12

2,34

633,54

0,2190

139

167

208

 

-  Kiểm  tra  kết  quả biên mục

LTV bậc 2/9

2,67

717,60

0,0220

16

19

24

 

- Thực hiện sửa lỗi biên  mục  theo  báo cáo kết quả kiểm tra

LTV bậc 2/9

2,67

717,60

0,0220

16

19

24

c

Bàn giao tài liệu, phiếu tin cho bộ phận bảo quản và bộ phận nhập dữ liệu

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,0080

4

5

6

3

Bước 3. Nhập phiếu tin

 

 

 

1,2760

804

965

1.207

a

Chuẩn bị trang thiết bị;  nhập  phiếu  tin văn bản hồ sơ

LTVTC bậc 3/12

2,26

613,16

1,0640

652

783

979

b

Kiểm   tra   kết   quả nhập phiếu tin

LTV bậc 2/9

2,67

717,60

0,1060

76

91

114

c

Thực  hiện  sửa  lỗi nhập phiếu tin theo báo cáo kết quả kiểm tra

LTV bậc 2/9

2,67

717,60

0,1060

76

91

114

4

Bước 4. Số hóa tài liệu

 

 

 

4,9820

4.662

5.594

6.995

a

Bàn   giao   tài   liệu, phiếu tin, dữ liệu đặc tả cho bộ phận thực hiện số hóa

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,0920

47

56

71

b

Vận chuyển tài liệu đến nơi thực hiện số hóa

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,0040

2

2

3

c

Bàn giao tài liệu cho người  thực  hiện  số hóa

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,0080

4

5

6

d

Kiểm  tra  đối  chiếu tài   liệu   với   danh mục, dữ liệu đặc tả

LTV bậc 1/9

2,34

633,54

0,0080

5

6

8

đ

Bóc tách, làm phẳng tài liệu

LTV bậc 1/9

2,34

633,54

0,2010

127

152

191

e

Thực hiện số hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thực hiện số hóa tài liệu theo yêu cầu

Kỹ sư (KS) tin học bậc 1/9

2,34

936,73

3,4260

3.209

3.851

4.814

 

- Kiểm tra chất lượng tài liệu số hóa, số hóa lại tài liệu không đạt yêu cầu

KS tin học bậc 2/9

2,65

1.060,83

0,6850

727

872

1.090

g

Kết nối dữ liệu đặc tả với tài liệu số hóa và kiểm tra kết nối dữ liệu đặc tả với tài liệu số hóa

KS tin học bậc 2/9

2,65

1.060,83

0,4660

494

593

742

h

Bàn giao tài liệu cho đơn vị bảo quản

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,0840

43

52

64

i

Vận chuyển tài liệu về kho bảo quản và sắp xếp lên giá

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,0080

4

5

6

5

Bước  5.  Kiểm  tra sản phẩm

 

 

 

0,3420

405

486

608

a

Xây  dựng   tài   liệu hướng dẫn kiểm tra sản phẩm

KS tin học bậc 3/9

 

 

 

 

 

 

b

Thực  hiện  kiểm  tra sản phẩm theo hướng dẫn;   Lập   báo   cáo kiểm tra; Thực hiện sửa lỗi theo báo cáo kết quả kiểm tra

KS tin học bậc 3/9

2,96

1.184,93

0,3420

405

486

608

6

Bước 6. Nghiệm thu và   bàn   giao   sản phẩm

 

 

 

0,4870

575

691

862

a

Sao  chép  sản  phẩm vào các thiết bị lưu trữ

 

 

 

 

 

 

 

 

- Xây dựng tài liệu hướng dẫn sao chép

KS tin học bậc 3/9

 

 

 

 

 

 

 

- Thực hiện sao chép

KS tin học bậc 1/9

2,34

936,73

0,0080

7

9

11

b

Nghiệm  thu  và  bàn giao  sản  phẩm;  lập và lưu hồ sơ CSDL

KS tin học bậc 3/9

2,96

1.184,93

0,4790

568

682

851

Chi phí lao động trực tiếp Vcn (tổng từ bước 1 - bước 6)

 

 

 

7,6620

6.781

8.138

10.173

Chi phí lao động phục vụ Vpv = 2% x Vcn

 

 

 

 

136

163

203

Chi phí lao động quản lý Vql = 5% x (Vcn + Vpv)

 

 

 

 

346

415

519

Chi phí lao động tổng hợp Vsp = Vcn + Vpv + Vql

 

 

 

 

7.263

8.716

10.895

2. Đơn giá tiền lương của các bước công việc trong quy trình chuẩn hóa, chuyển đổi và số hóa tài liệu lưu trữ đã biên mục phiếu tin và chưa số hóa

Đơn vị tính: đồng/trang A4

Số TT

Nội dung công việc

Ngạch công chức, chức danh nghề nghiệp viên chức và tương đương

Hệ số lương (Hi)

Tiền lương thời gian của từng bước công việc (Vi)

Định mức lao động trực tiếp (Tcn, i)

Đơn giá tiền lương (Vcn)

Tài liệu bình thường Hệ số 1,0

Tài liệu có tình trạng vật lý kém Hệ số 1,2

Tài liệu tiếng nước ngoài Hệ số 1,5

A

B

C

1

2

3

4=2x3

5=4x1,2

6=4x1,5

1

Bước 1. Lập kế hoạch, thu thập cơ sở dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

Khảo  sát,  lựa  chọn, thống kê tài liệu, xây dựng, trình duyệt kế hoạch thu thập CSDL

Lưu trữ viên (LTV) bậc 3/9

 

 

 

 

 

 

2

Bước 2. Chuẩn hóa và  chuyển  đổi  dữ liệu

 

 

4.506,40

0,5200

488

586

733

a

Xây   dựng   tài   liệu hướng dẫn chuẩn hóa và chuyển đổi dữ liệu

Kỹ sư (KS) tin học bậc 3/9

 

 

 

 

 

b

Chuẩn hóa và chuyển đổi dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chuẩn hóa dữ liệu (File tài liệu)

KS tin học bậc 1/9

2,34

936,73

0,2340

219

263

329

 

- Chuyển đổi dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Chuyển đổi mã ký tự

KS tin học bậc 1/9

2,34

936,73

0,1870

175

210

263

 

+  Chuyển  đổi  cấu trúc dữ liệu

KS tin học bậc 2/9

2,65

1.060,83

0,0330

35

42

53

c

Thực   hiện   sửa   lỗi theo báo cáo kết quả kiểm tra

KS tin học bậc 2/9

2,65

1.060,83

0,0460

49

59

73

d

Bàn giao dữ liệu đặc tả cho bộ phận thực hiện số hóa

Lưu trữ viên trung cấp (LTVTC) bậc 1/12

1,86

511,28

0,0200

10

12

15

3

Bước 3. Số hóa tài liệu

 

 

6.759,61

5,0890

4.717

5.660

7.074

a

Lấy hồ sơ từ trên giá xuống   chuyển   đến nơi bàn giao tài liệu

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,0040

2

2

3

b

Bàn giao tài liệu cho bộ phận thực hiện số hóa

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,0840

43

52

64

c

Vận  chuyển  tài  liệu từ kho bảo quản đến nơi số hóa tài liệu

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,0040

2

2

3

d

Làm vệ sinh tài liệu

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,1270

65

78

97

đ

Bóc tách, làm phẳng tài liệu

LTV bậc 1/9

2,34

633,54

0,2010

128

153

191

e

Thực hiện số hóa tài liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

-  Thực  hiện  số  hóa theo yêu cầu

KS tin học bậc 1/9

2,34

936,73

3,4260

3.209

3.851

4.814

 

- Kiểm tra chất lượng tài liệu số hóa, số hóa lại tài liệu không đạt yêu cầu

KS tin học bậc 2/9

2,65

1.060,83

0,6850

727

872

1.090

g

Kết nối dữ liệu đặc tả với tài liệu số hóa và kiểm tra kết nối dữ liệu đặc tả với tài liệu số hóa

KS tin học bậc 2/9

2,65

1.060,83

0,4660

494

593

742

h

Bàn giao tài liệu cho đơn vị bảo quản

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,0840

43

52

64

i

Vận  chuyển  tài  liệu về kho bảo quản và sắp xếp lên giá

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,0080

4

5

6

4

Bước  4.  Kiểm  tra sản phẩm

 

 

1.184,93

0,3420

405

486

608

a

Xây   dựng   tài   liệu hướng dẫn  kiểm tra sản phẩm

KS tin học bậc 3/9

 

 

 

 

 

 

b

Thực  hiện  kiểm  tra sản phẩm theo hướng dẫn; Lập báo cáo kiểm tra; Thực hiện sửa lỗi theo báo cáo kết quả kiểm tra

KS tin học bậc 3/9

2,96

1.184,93

0,3420

405

486

608

5

Bước 5. Nghiệm thu và bàn giao sản phẩm

 

 

2.121,66

0,4870

575

690

863

a

Sao  chép  sản  phẩm vào các thiết bị lưu trữ,   bàn   giao   sản phẩm

 

 

 

 

 

 

 

 

-  Xây dựng  tài  liệu hướng dẫn sao chép

KS tin học bậc 3/9

 

 

 

 

 

 

 

- Thực hiện sao chép

KS tin học bậc 1/9

2,34

936,73

0,0080

7

9

11

b

Nghiệm  thu  và  bàn giao sản phẩm; Lập và lưu hồ sơ CSDL

KS tin học bậc 3/9

2,96

1.184,93

0,4790

568

681

852

Chi phí lao động trực tiếp Vcn (tổng từ bước 1 - bước 5)

 

 

14.572,60

6,4380

6.185

7.422

9.278

Chi phí lao động phục vụ Vpv = 2% x Vcn

 

 

 

 

124

149

186

Chi phí lao động quản lý Vql = 5% x (Vcn + Vpv)

 

 

 

 

315

378

473

Chi phí lao động tổng hợp Vsp = Vcn + Vpv + Vql

 

 

 

 

6.624

7.949

9.937

3. Đơn giá tiền lương của các bước công việc trong quy trình chuẩn hóa và chuyển đổi dữ liệu tài liệu đã biên mục phiếu tin và số hóa

Đơn vị tính: đồng/trang A4

Số TT

Nội dung công việc

Ngạch công chức, chức danh nghề nghiệp viên chức và tương đương

Hệ số lương (Hi)

Tiền lương thời gian của từng bước công việc (Vi)

Định mức lao động trực tiếp (Tcn, i)

Đơn giá tiền lương (Vcn)

Tài liệu bình thường Hệ số 1,0

Tài liệu có tình trạng vật lý kém Hệ số 1,2

Tài liệu tiếng nước ngoài Hệ số 1,5

A

B

C

1

2

3

4=2x3

5=4x1,2

6=4x1,5

1

Bước 1. Chuẩn hóa và chuyển đổi dữ liệu

 

 

5.992,68

3,9220

3.775

4.530

5.664

a

Xây dựng tài liệu hướng dẫn  chuẩn  hóa  và chuyển đổi dữ liệu

Kỹ sư (KS) tin học bậc 3/9

 

 

 

 

 

 

b

Chuẩn  hóa  và  chuyển đổi dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chuẩn hóa dữ liệu (File tài liệu)

KS tin học bậc 1/9

2,34

936,73

0,2340

219

263

329

- Chuyển đổi dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

+ Chuyển đổi mã ký tự

KS tin học bậc 1/9

2,34

936,73

0,1870

175

210

263

 

+ Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu

KS tin học bậc 2/9

2,65

1.060,83

0,0330

35

42

53

+   Chuyển   đổi   khuôn dạng lưu trữ dữ liệu

KS tin học bậc 1/9

2,34

936,73

2,6880

2.519

3.022

3.777

c

Thực hiện sửa lỗi theo báo cáo kết quả kiểm tra

KS tin học bậc 2/9

2,65

1.060,83

0,3140

333

400

500

d

Kết nối dữ liệu đặc tả với tài liệu chuẩn hóa và chuyển đổi, kiểm tra kết nối dữ liệu đặc tả với tài liệu  chuẩn  hóa  và chuyển đổi

KS tin học bậc 2/9

2,65

1.060,83

0,4660

494

593

742

2

Bước 2. Kiểm tra sản phẩm

 

 

1.184,93

0,3420

405

486

608

a

Xây dựng tài liệu hướng dẫn kiểm tra sản phẩm

KS tin học bậc 3/9

 

 

 

 

 

 

b

Thực hiện kiểm tra sản phẩm theo  hướng  dẫn; Lập  báo  cáo  kiểm tra; Thực hiện sửa lỗi theo báo cáo kết quả kiểm tra

KS tin học bậc 3/9

2,96

1.184,93

0,3420

405

486

608

3

Bước 3. Nghiệm thu và bàn giao sản phẩm

 

 

2.121,66

0,4870

575

690

862

a

Sao chép sản phẩm vào các thiết bị lưu trữ, bàn giao sản phẩm

 

 

 

 

 

 

 

 

-   Xây   dựng   tài   liệu hướng dẫn sao chép

KS tin học bậc 3/9

 

 

 

 

 

 

 

- Thực hiện sao chép

KS tin học bậc 1/9

2,34

936,73

0,0080

7

9

10

b

Nghiệm thu và bàn giao sản phẩm; Lập và lưu hồ sơ cơ sở dữ liệu

KS tin học bậc 3/9

2,96

1.184,93

0,4790

568

681

852

Chi phí lao động trực tiếp Vcn (tổng từ bước 1 - bước 3)

 

 

9.299,27

4,7510

4.755

5.706

7.134

Chi phí lao động phục vụ Vpv = 2% x Vcn

 

 

 

 

95

114

143

Chi phí lao động quản lý Vql = 5% x (Vcn + Vpv)

 

 

 

 

243

291

364

Chi phí lao động tổng hợp Vsp = Vcn + Vpv + Vql

 

 

 

 

5.093

6.111

7.641

II. ĐƠN GIÁ THIẾT BỊ, VĂN PHÒNG PHẨM, BẢO HỘ LAO ĐỘNG PHỤC VỤ TẠO LẬP CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI LIỆU LƯU TRỮ

Đơn vị tính: đồng/trang A4

Số TT

Thành phần

Đơn vị tính

Tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ

Chuẩn hóa và chuyển đổi dữ liệu tài liệu lưu trữ

Định mức

Đơn giá thiết bị, VPP, BHLĐ

Thành tiền

Định mức

Đơn giá thiết bị, VPP, BHLĐ

Thành tiền

A

B

C

1

2

3

4

5

6

1

Thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

a

Máy tính để bàn SingPC AIO  M24Ei5129M5-W i5 12400/16GB/512GB/23 .8" CPU: i5 Chipset: Intel H610

Ca

14,58

19.400.000

129.511

11,06

19.400.000

98.244

b

Máy Photocopy Toshiba e-STUDIO 5018A. Photocopy trắng đen (đơn sắc) Tốc   độ   in/copy:   50 trang/phút (A4) Khổ giấy tối đa: A3

Ca

0,19

23.900.000

2.079

-

 

 

c

Máy      scan      Fujitsu Scanner fi-7160

Ca

8,56

25.500.000

99.945

-

 

 

Cộng

Đối với 1000 trang A4

 

 

 

231.535

 

 

98.244

 

Đối với 01 trang A4

 

 

 

232

 

 

98

2

Văn phòng phẩm

 

 

 

 

 

 

 

a

Giấy A4

Tờ

216

200

43.200

-

 

 

b

Mực in

Hộp

0,2

200.000

40.000

-

 

 

c

Bút bi

Cái

2

5.000

10.000

1

5.000

5.000

Cộng

Đối với 1000 trang A4

 

 

 

93.200

 

 

5.000

Đối với 01 trang A4

 

 

 

93

 

 

5

3

Bảo hộ lao động

 

 

 

 

 

 

 

a

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

0,05

350.000

17.500

-

 

 

b

Găng tay

Đôi

0,59

10.000

5.900

-

 

 

c

Khẩu trang

Cái

0,59

5.000

2.950

-

 

 

d

Xà phòng giặt + rửa tay

Kg

0,18

50.000

9.000

-

 

 

Cộng

Đối với 1000 trang A4

 

 

 

35.350

 

 

 

Đối với 01 trang A4

 

 

 

35

 

 

 

 

TỔNG CỘNG

 

 

 

360

 

 

103

 

PHỤ LỤC II.1

CHI TIẾT VỀ CÁC THÔNG TIN, SỐ LIỆU TẠI GIÁ DỊCH VỤ TẠO LẬP CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI LIỆU LƯU TRỮ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2427/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố)

1. Đơn giá tiền lương các bước công việc trong quy trình tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ

a) Tại cột (2). Tiền lương thời gian của từng bước công việc (BCV), kí hiệu là (Vi)

- Đối với ngạch công chức, viên chức chuyên ngành lưu trữ được áp dụng theo công thức:

* Vi = (Lcs x Hi x 1,1 x 1,235 + Lcs x 0,2): (26 x 8 x 60)

Trong đó:

- Mức lương cơ sở ký hiệu là (Lcs): Phương án giá dịch vụ tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ tại thời điểm xây dựng theo mức lương cơ sở là 2.340.000 đồng tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ Quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

- Hệ số lương (Hi) theo Bảng lương chuyên môn nghiệp vụ đối với cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước ban hành kèm theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

- 1,1 là Hệ số ngày nghỉ hưởng lương theo chế độ 10%.

- 1,235 là các khoản nộp theo lương 23,5% (BHXH 17,5%, BHYT 3%, BHTN 1%, KPCĐ 2%).

- 0,2 là phụ cấp độc hại 20%.

- 26 ngày công/tháng; 8 giờ/ngày; 60 phút/giờ.

- Đối với ngạch công chức, viên chức chuyên ngành công nghệ thông tin được vận dụng theo quy định tại Mục II Quyết định 129/QĐ-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông, áp dụng theo công thức:

Trong đó:

- HCB: Hệ số lương theo cấp bậc của nhân công công nghệ thông tin trực tiếp quy định tại Mục II.2 Quyết định số 129/QĐ-BTTTT ngày 03/02/2021.

- HPC: Hệ số phụ cấp lương của nhân công công nghệ thông tin trực tiếp (không có).

- MLCS: Mức lương cơ sở do Chính phủ quy định tại thời điểm ban hành giá dịch vụ tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ là 2.340.000 đồng tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ Quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

- HĐC: Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương là 0,9 đối với địa bàn thuộc vùng II.

- BHLĐ: Các chi phí bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn, BHLĐ  = HCB  x MLCS  x 23,5% (BHXH 17,5%, BHYT 3%, BHTN 1%, KPCĐ 2%).

- t: 26 ngày/tháng.

- 8 giờ/ngày; 60 phút/giờ.

b) Tại cột (3). Định mức lao động trực tiếp theo quy định tại Phụ lục II Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND của UBND tỉnh

2. Đơn giá thiết bị, văn phòng phẩm, bảo hộ lao động phục vụ tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ

a) Tại cột (1), cột (4). Định mức: thiết bị, văn phòng phẩm, bảo hộ lao động thực hiện theo Phụ lục II Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND của UBND tỉnh

b) Tại cột (2), cột (5). Đơn giá: thiết bị, văn phòng phẩm, bảo hộ lao động (theo giá thị trường)

c) Tại cột (3), cột (6). Thành tiền: (mục 1) Thiết bị, như sau:

Thành tiền = Định mức x Đơn giá sử dụng thiết bị cho 01 ca

Trong đó:

Đơn giá sử dụng thiết bị cho 01 ca = Đơn giá/Thời hạn sử dụng (tháng) x 26 ngày

+ Thời hạn sử dụng thiết bị thực hiện theo Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn Nhà nước tại doanh nghiệp

d) Tại cột (3), cột (6). Thành tiền: (mục 2) Văn phòng phẩm, (mục 3) Bảo hộ lao động, như sau:

Thành tiền = Định mức x Đơn giá

 

PHỤ LỤC II.2

GIÁ DỊCH VỤ TẠO LẬP CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI LIỆU LƯU TRỮ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2427/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Số TT

Tên dịch vụ

Đơn vị tính

Tiền công

Tiền thiết bị

Tiền văn phòng phẩm

Tiền bảo hộ lao động

Giá dịch vụ

A

B

C

1

2

3

4

5 = 1+2+3+4

I

Đơn giá dịch vụ tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu chưa biên mục phiếu tin, chưa số hóa

 

 

 

 

 

 

1

Tài liệu bình thường (hệ số 1,0)

Đồng/trang A4

7.263

232

93

35

7.623

2

Tài liệu có tình trạng vật lý yếu kém (hệ số 1,2)

Đồng/trang A4

8.716

232

93

35

9.076

3

Tài liệu tiếng nước ngoài (hệ số 1,5)

Đồng/trang A4

10.895

232

93

35

11.255

II

Đơn giá dịch vụ chuẩn hóa, chuyển đổi và số hóa tài liệu lưu trữ đã biên mục phiếu tin và chưa số hóa

 

 

 

 

 

 

1

Tài liệu bình thường (hệ số 1,0)

Đồng/trang A4

6.624

98

5

-

6.727

2

Tài liệu có tính trạng vật lý yếu kém (hệ số 1,2)

Đồng/trang A4

7.949

98

5

-

8.052

3

Tài liệu tiếng nước ngoài (hệ số 1,5)

Đồng/trang A4

9.937

98

5

-

10.040

III

Đơn giá dịch vụ chuẩn hóa và chuyển đổi dữ liệu tài liệu đã biên mục phiếu tin và số hóa

 

 

 

 

 

 

1

Tài liệu bình thường (hệ số 1,0)

Đồng/trang A4

5.093

98

5

-

5.196

2

Tài liệu có tính trạng vật lý yếu kém (hệ số 1,2)

Đồng/trang A4

6.111

98

5

-

6.214

3

Tài liệu tiếng nước ngoài (hệ số 1,5)

Đồng/trang A4

7.639

98

5

-

7.742

*Ghi chú: Đơn giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

 

PHỤ LỤC III

GIÁ DỊCH VỤ VỆ SINH KHO BẢO QUẢN TÀI LIỆU LƯU TRỮ VÀ VỆ SINH TÀI LIỆU LƯU TRỮ NỀN GIẤY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2427/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố)

I. GIÁ DỊCH VỤ VỆ SINH KHO BẢO QUẢN TÀI LIỆU LƯU TRỮ

1. Đơn giá tiền lương của các bước công việc trong quy trình vệ sinh kho bảo quản tài liệu lưu trữ

Đơn vị tính: đồng/m2 kho

Số TT

Nội dung công việc

Ngạch viên chức và cấp bậc công việc

Hệ số lương (Hi)

Tiền lương thời gian của từng bước công việc (Vi)

Định mức tổng hợp (Tsp,i)

Đơn giá tiền lương (Vsp)

Kho chuyên dụng (hệ số 0,1)

Kho thông thường (hệ số 1,2)

Kho tạm (hệ số 1,5)

A

B

C

1

2

3

4=2x3

5=4x1,2

6=4x1,5

1

Bước 1. Vệ sinh trần kho

 

 

 

3,1568

1.613

1.936

2.421

a

Phủ  kín  các  giá  tài  liệu bằng bạt nilông

Lưu trữ viên trung cấp (LTVTC) bậc 1/12

1,86

511,28

0,8947

457

548

686

b

Quét sạch trần kho

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,4057

207

249

311

c

Dỡ bạt nilông che phủ giá tài liệu

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

1,1651

596

715

894

d

Ngắt nguồn điện và lau các thiết bị bằng khăn khô, mềm:

 

 

 

 

 

 

 

- Thiết bị chiếu sáng

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,5347

273

328

410

- Thiết bị báo cháy

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,1319

67

81

101

- Thiết bị chữa cháy (đầu phun)

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,0247

13

15

19

2

Bước 2. Vệ sinh tường, cột kho

 

 

 

1,6940

866

1.039

1.300

a

Quét sạch tường kho bằng chổi, quét theo thứ tự từ trên xuống dưới, từ trái qua phải

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

1,6451

841

1.009

1.262

b

Quét sạch cột kho bằng chổi, quét theo thứ tự từ trên xuống dưới, từ trái qua phải

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,0489

25

30

38

3

Bước 3. Vệ sinh cửa sổ, cửa chớp

 

 

 

0,7681

393

472

589

a

Vệ sinh cửa sổ:

 

 

 

 

 

 

 

- Làm sạch các khe, rãnh, ô lưới bằng máy hút bụi

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,2151

110

132

165

- Làm sạch khung cửa sổ bằng khăn ẩm (bên trong và bên ngoài)

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,1364

70

84

105

- Lau sạch cánh cửa bằng khăn ẩm

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,2075

106

127

159

- Làm sạch phần tường khoảng trống giữa kính và lưới bằng chổi

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,0358

18

22

27

b

Vệ sinh cửa chớp

 

 

 

 

 

 

 

 

-  Làm  sạch  khung  cửa chớp bằng khăn ẩm (bên trong và bên ngoài)

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,0744

38

46

57

 

- Lau sạch các tấm kính chớp bằng khăn ẩm

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,0989

51

61

76

4

Bước 4. Vệ sinh các trang thiết bị của kho

 

 

 

0,5079

260

312

389

a

Ngắt nguồn điện và vệ sinh các thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

- Máy điều hòa

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,1370

70

84

105

- Máy hút ẩm

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,0643

33

39

49

- Quạt thông gió

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,1581

81

97

122

 

- Thiết bị đo độ ẩm, nhiệt độ

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,0123

6

8

9

- Thiết bị an ninh

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,0991

51

61

76

- Thiết bị báo cháy

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,0371

19

23

28

5

Bước 5. Vệ sinh giá  và bên ngoài hộp bảo quản tài liệu

 

 

 

65,8855

33.685

40.424

50.528

a

Làm sạch nơi để tạm hộp bảo quản tài liệu (6 m2)

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,6105

312

375

468

b

Chuyển lần lượt các hộp bảo quản tài liệu của một giá đến nơi để tạm khoảng cách 20m

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

8,9882

4.595

5.515

6.893

c

Vệ sinh tổng thể giá từ trên xuống dưới và 2 đầu hồi của giá, các khe, dưới gầm và mặt sau của giá bằng khăn lau (2 lần)

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

11,3458

5.801

6.961

8.701

d

Vệ sinh hộp - làm sạch bên ngoài hộp bằng máy hút bụi hoặc chổi lông

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

35,9528

18.382

22.058

27.573

e

Chuyển và xếp hộp bảo quản tài liệu lên giá theo thứ tự ban đầu (khoảng cách 20m)

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

8,9882

4.595

5.515

6.893

6

Bước 6. Vệ sinh sàn kho

 

 

 

1,6229

829

996

1.244

a

Quét sàn kho

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,3745

191

230

287

b

Hút bụi sàn kho và các góc, khe tường, chân tường

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,5306

271

326

407

c

Lau sàn

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,7178

367

440

550

7

Bước 7. Vệ sinh cửa ra vào

 

 

 

0,1081

55

67

83

a

Quét bụi trên cánh cửa

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,0369

19

23

28

b

Lau cánh cửa

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,0712

36

44

55

8

Bước  8.  Vệ  sinh  hành lang

 

 

 

1,9456

994

1.193

1.493

a

Quét sạch trần hành lang

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,1835

94

113

141

b

Quét sạch tường hành lang bằng chổi, quét theo thứ tự từ trên xuống dưới, từ trái qua phải

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,5365

274

329

411

c

Quét sạch sàn hành lang

 

 

 

 

 

 

 

 

- Quét sàn hành lang

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,3611

185

222

277

- Hút bụi sàn hành lang

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,3019

154

185

232

- Lau sàn hành lang

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,5268

269

323

404

d

Vệ sinh cửa thoát hiểm

 

 

 

 

 

 

 

- Quét bụi trên cánh cửa

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,0142

7

8

11

- Lau cánh cửa

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,0216

11

13

17

Cộng chi phí nhân công

 

 

 

75,6889

38.695

46.439

58.047

2. Đơn giá vật tư, công cụ, dụng cụ vệ sinh kho bảo quản tài liệu lưu trữ

Đơn vị tính: đồng/m2 kho

Số TT

Tên vật tư, công cụ, dụng cụ

Đơn vị tính

Kho bảo quản tài liệu lưu trữ

Kho chuyên dụng

Kho thông thường

Kho tạm

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

A

B

C

1

2

3=1x2

4

5

6=4x5

7

8

9=7x8

1

Quần áo Blue + Mũ bảo hộ

Bộ

0,0005

350.000

175

0,0006

350.000

210

0,0008

350.000

280

2

Găng tay

Đôi

0,0094

10.000

94

0,0113

10.000

113

0,0141

10.000

141

3

Khẩu trang

Cái

0,0094

5.000

47

0,0113

5.000

57

0,0141

5.000

71

4

Xà phòng giặt + rửa tay

Kg

0,0028

50.000

140

0,0034

50.000

170

0,0042

50.000

210

5

Kính bảo hộ lao động

Cái

0,0005

30.000

15

0,0006

30.000

18

0,0008

30.000

24

6

Thảm chùi chân

Cái

0,0031

45.000

140

0,0037

45.000

167

0,0047

45.000

212

7

Xô nhựa đựng nước

Cái

0,0016

45.000

72

0,0019

45.000

86

0,0024

45.000

108

8

Khăn lau

Kg

0,0016

100.000

160

0,0019

100.000

190

0,0024

100.000

240

9

Nước tẩy

ml

14,140

60

848

16,968

60

1.018

21,21

60

1.273

10

Cây lau nhà

Cái

0,0047

180.000

846

0,0056

180.000

1.008

0,0071

180.000

1.278

11

Chổi quét nhà

Cái

0,0094

50.000

470

0,0113

50.000

565

0,0141

50.000

705

12

Bạt nilông

m2

0,3143

50.000

15.715

0,3772

50.000

18.860

0,4715

50.000

23.575

13

Máy hút bụi

Cái

0,0002

3.200.000

640

0,0002

3.200.000

640

0,0003

3.200.000

960

14

Hót rác

Cái

0,0150

30.000

450

0,018

30.000

540

0,0225

30.000

675

15

Thang nhôm

Cái

0,0002

1.200.000

240

0,0002

1.200.000

240

0,0003

1.200.000

360

16

Xe đẩy

Cái

0,0002

1.500.000

300

0,0002

1.500.000

300

0,0003

1.500.000

450

 

Tổng cộng

 

 

 

20.352

 

 

24.182

 

 

30.562

II. ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ VỆ SINH TÀI LIỆU LƯU TRỮ NỀN GIẤY

1. Đơn giá tiền lương của các bước công việc trong quy trình vệ sinh tài liệu lưu trữ nền giấy

Đơn vị tính: đồng/mét giá tài liệu

Số TT

Nội dung công việc

Ngạch viên chức và cấp bậc công việc

Hệ số lương (Hi)

Tiền lương thời gian của từng bước công việc (Vi)

Mức Tổng hợp (Tsp,i)

Đơn giá tiền lương (Vsp)

A

B

C

1

2

3

4=2x3

1

Bước 1. Vệ sinh hộp bảo quản tài liệu (bên trong)

 

 

 

53,99

27.604

a

Lấy hộp tài liệu từ giá xuống

Lưu trữ viên trung cấp (LTVTC) bậc 1/12

1,86

511,28

4,93

2.521

b

Vận chuyển hộp bảo quản tài liệu từ giá đến nơi vệ sinh bằng xe đẩy (quãng đường trung bình 100 mét)

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

31,21

15.957

c

Lấy hồ sơ ra khỏi hộp

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

6,50

3.323

d

Làm sạch bên trong hộp

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

11,35

5.803

2

Bước 2. Vệ sinh bìa hồ sơ

 

 

 

103,41

52.871

a

Lấy tài liệu ra khỏi bìa hồ sơ

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

18,57

9.494

b

Làm sạch bìa hồ sơ bằng chổi lông mềm

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

84,84

43.377

3

Bước 3. Vệ sinh tài liệu

 

 

 

961,07

491.373

a

Làm sạch bàn vệ sinh tài liệu

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

1,96

1.002

b

Trải từng tờ tài liệu lên bàn

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

195,06

99.730

c

Làm sạch từng tờ tài liệu theo trình tự từ giữa trang tài liệu ra xung quanh hoặc từ đầu trang tới cuối trang bằng chổi lông mềm

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

764,05

390.641

4

Bước 4. Đưa tài liệu vào bìa hồ sơ

 

 

 

35,43

18.114

a

Sắp xếp tài liệu theo trật tự ban đầu

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

13,49

6.897

b

Đưa tài liệu vào bìa hồ sơ

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

21,94

11.217

5

Bước 5. Đưa hồ sơ vào  hộp bảo quản tài liệu

 

 

 

21,57

11.029

a

Sắp xếp hồ sơ theo trật tự ban đầu

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

13,19

6.744

b

Đưa hồ sơ vào hộp

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

8,38

4.285

6

Bước 6. Xếp hộp tài liệu lên giá bảo quản

 

 

 

36,14

18.478

a

Vận chuyển hộp từ nơi vệ sinh đến giá bằng xe đẩy

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

31,21

15.957

b

Xếp hộp lên giá theo trật tự ban đầu

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

4,93

2.521

7

Bước 7. Kiểm tra vệ sinh tài liệu

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

4,10

2.096

Cộng chi phí nhân công

 

 

 

1.215,71

621.565

2. Đơn giá vật tư, công cụ, dụng cụ vệ sinh tài liệu lưu trữ nền giấy

Đơn vị tính: đồng/mét giá tài liệu

Số TT

Tên vật tư, trang thiết bị

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

A

B

C

1

2

3=1x2

1

Quần áo Blue + Mũ bảo hộ

Bộ

0,0056

350.000

1.960

2

Găng tay

Đôi

0,1015

10.000

1.015

3

Khẩu trang

Cái

0,1015

5.000

508

4

Xà phòng giặt + rửa tay

Kg

0,0305

50.000

1.525

5

Kính bảo hộ lao động

Cái

0,0055

30.000

165

6

Xô nhựa đựng nước

Cái

0,0169

45.000

760

7

Khăn lau

Kg

0,0169

100.000

1.690

8

Chổi lông mềm

Cái

0,1000

35.000

3.500

9

Chổi quét nhà

Cái

0,1015

50.000

5.075

10

Máy hút bụi

Cái

0,0017

3.200.000

5.440

11

Hót rác

Cái

0,0169

30.000

507

12

Xe đẩy

Cái

0,0017

1.500.000

2.550

 

Tổng cộng

 

 

 

24.695

 

PHỤ LỤC III.1

CHI TIẾT VỀ CÁC THÔNG TIN, SỐ LIỆU TẠI GIÁ DỊCH VỤ VỆ SINH KHO BẢO QUẢN TÀI LIỆU LƯU TRỮ VÀ VỆ SINH TÀI LIỆU LƯU TRỮ NỀN GIẤY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2427/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố)

1. Đơn giá tiền lương của các bước công việc trong quy trình vệ sinh kho bảo quản tài liệu lưu trữ và vệ sinh tài liệu lưu trữ nền giấy

a) Tại cột (2). Tiền lương thời gian của từng bước công việc (BCV), ký hiệu là (Vi), được áp dụng theo công thức:

* Vi = (Lcs x Hi x 1,1 x 1,235 + Lcs x 0,2): (26 x 8 x 60)

Trong đó:

- Mức lương cơ sở ký hiệu là (Lcs): Phương án giá dịch vụ vệ sinh kho bảo quản tài liệu lưu trữ và vệ sinh tài liệu lưu trữ nền giấy tại thời điểm xây dựng theo mức lương cơ sở là 2.340.000 đồng tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ Quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

- Hệ số lương (Hi) theo Bảng lương chuyên môn nghiệp vụ đối với cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước ban hành kèm theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

- 1,1 là Hệ số ngày nghỉ hưởng lương theo chế độ 10%.

- 1,235 là các khoản nộp theo lương 23,5% (BHXH 17,5%, BHYT 3%, BHTN 1%, KPCĐ 2%).

- 0,2 là phụ cấp độc hại 20%.

- 26 ngày công/tháng; 8 giờ/ngày; 60 phút/giờ.

b) Tại (mục I.1. I.2)  cột (3). Mức lao động tổng hợp theo quy định tại Phụ lục I, Phụ lục III Thông tư số 15/2011/TT-BNV của Bộ Nội vụ

c) Tại cột (5), cột (6), được vận dụng theo quy định tại điểm e, f khoản 1 Điều 2 Thông tư số 15/2011/TT-BNV của Bộ Nội vụ

2. Đơn giá vật tư, công cụ, dụng cụ vệ sinh kho bảo quản tài liệu lưu trữ và vệ sinh tài liệu lưu trữ nền giấy

a) Tại (mục I.2). Đơn giá vật tư, công cụ, dụng cụ vệ sinh kho bảo quản tài liệu lưu trữ

- Tại cột (1), cột (4), cột (7). Số lượng vật tư, công cụ, dụng cụ thực hiện theo Phụ lục II Thông tư số 15/2011/TT-BNV của Bộ Nội vụ

- Tại cột (2), cột (5), cột (8). Đơn giá vật tư, công cụ, dụng cụ được tính theo giá thị trường

b) Tại (mục II.2). Đơn giá vật tư, công cụ, dụng cụ vệ sinh tài liệu lưu trữ nền giấy

- Tại cột (1). Số lượng vật tư, công cụ, dụng cụ thực hiện theo Phụ lục IV Thông tư số 15/2011/TT-BNV của Bộ Nội vụ

- Tại cột (2). Đơn giá vật tư, công cụ, dụng cụ vệ sinh tài liệu lưu trữ nền giấy được tính theo giá thị trường

 

PHỤ LỤC III.2

GIÁ DỊCH VỆ SINH KHO BẢO QUẢN TÀI LIỆU LƯU TRỮ VÀ VỆ SINH TÀI LIỆU LƯU TRỮ NỀN GIẤY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2427/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: đồng/mét giá tài liệu

Số TT

Tên dịch vụ

Đơn vị tính

Tiền công

Tiền vật tư, công cụ dụng cụ

Đơn giá

A

B

C

1

2

3 = 1+2

I

Đơn giá dịch vụ vệ sinh kho bảo quản tài liệu lưu trữ

 

 

 

 

1

Kho chuyên dụng

Đồng/m2

38.695

20.352

59.047

2

Kho thông thường

Đồng/m2

46.439

24.182

70.621

3

Kho tạm

Đồng/m2

58.047

30.562

88.609

II

Đơn giá dịch vụ vệ sinh tài liệu lưu trữ nền giấy

Đồng/mét giá

621.565

24.695

646.260

*Ghi chú: Đơn giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

 

PHỤ LỤC IV

GIÁ DỊCH VỤ BỒI NỀN TÀI LIỆU GIẤY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2427/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố)

I. ĐƠN GIÁ TIỀN LƯƠNG CÁC BƯỚC CÔNG VIỆC TRONG QUY TRÌNH BỒI NỀN TÀI LIỆU GIẤY

1. Đơn giá tiền lương các bước công việc trong quy trình bồi nền đối với tài liệu bình thường (in trên 1 mặt giấy)

1. 1 Tài liệu khổ A4, tài liệu khổ A5, tài liệu khổ A3

Đơn vị tính: đồng/tờ tài liệu

Số TT

Nội dung công việc

Ngạch công chức, chức danh nghề nghiệp viên chức và tương đương

Hệ số lương (Hi)

Tiền lương thời gian của từng bước công việc (Vi)

Tài liệu khổ A4

Tài liệu khổ A5

Tài liệu khổ A3

Định mức lao động trực tiếp (Tcn,i)

Đơn giá tiền lương lao động trực tiếp (Vcn)

Định mức lao động trực tiếp (Tcn,i)

Đơn giá tiền lương lao động trực tiếp (Vcn)

Định mức lao động trực tiếp (Tcn,i)

Đơn giá tiền lương lao động trực tiếp (Vcn)

A

B

C

1

2

3

4=2x3

5

6=2x5

7

8=2x7

1

Bước 1. Lựa chọn tài liệu

 

 

2.167,38

1,82

1.046

1,82

1.046

1,82

1.046

a

Lấy tài liệu từ trên giá xuống

Lưu trữ viên trung cấp (LTVTC) bậc 1/12

1,86

511,28

0,005

3

0,005

3

0,005

3

b

Lựa chọn tài liệu đưa ra bồi nền theo hướng dẫn nghiệp vụ của Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước

Lưu trữ viên (LTV) bậc 1/9

2,34

633,54

0,92

583

0,92

583

0,92

583

c

Thống kê tài liệu đưa ra bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,71

363

0,71

363

0,71

363

d

Viết phiếu thế đặt vào hồ sơ

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,19

97

0,19

97

0,19

97

2

Bước 2. Giao nhận tài liệu

 

 

1.022,56

0,17

87

0,17

87

0,17

87

a

Bàn giao tài liệu  cho  bộ  phận thực hiện bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,16

82

0,16

82

0,16

82

b

Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến nơi thực hiện bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,01

5

0,01

5

0,01

5

3

Bước 3. Vệ sinh tài liệu

 

 

1.533,84

3,56

1.821

3,53

1.804

3,64

1.861

a

Tháo gỡ ghim kẹp, chỉ khâu

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,40

205

0,40

205

0,40

204

b

Bóc tài liệu bị dính bết

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

3,00

1.534

3,00

1.534

3,00

1.534

c

Vệ sinh bụi bẩn trên tài liệu

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,16

82

0,13

65

0,24

123

4

Bước 4. Thực hiện bồi nền tài liệu

 

 

5.746,34

12,19

6.330

9,76

5.070

18,32

9.512

a

Pha hồ để bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,08

41

0,06

31

0,12

61

b

Cắt giấy để bồi nền tài liệu

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,11

56

0,09

46

0,17

87

c

Vệ sinh bàn bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,30

153

0,24

123

0,45

230

d

Đặt giấy đã cắt lên bàn tu bổ, quét hồ lên giấy dùng để bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

1,85

946

1,48

757

2,78

1.421

đ

Làm ẩm tài liệu đưa ra bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,55

281

0,44

225

0,83

424

e

Đặt tài liệu trên giấy đã quét hồ, làm phẳng (bằng dụng cụ)

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

6,86

3.507

5,49

2.807

10,29

5.261

g

Phơi khô tài liệu đã bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,19

97

0,15

77

0,29

148

h

Thu gom tài liệu đã bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,51

261

0,41

210

0,77

394

i

Ép phẳng tài liệu sau khi bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,17

87

0,14

72

0,26

133

k

Xén mép, sắp xếp tài liệu đã bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,77

394

0,62

317

1,16

593

l

Kiểm tra và nghiệm thu số lượng, chất lượng tài liệu được bồi nền

LTV bậc 1/9

2,34

633,54

0,80

507

0,64

405

1,20

760

5

Bước 5. Bàn giao tài liệu vào kho

 

 

1.533,84

1,09

557

1,09

557

1,09

557

a

Bàn giao sản phẩm cho bộ phận bảo quản

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,16

82

0,16

82

0,16

82

b

Vận chuyển tài liệu từ nơi thực hiện bồi nền vào kho

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,01

5

0,01

5

0,01

5

c

Đưa tài liệu vào hộp, rút phiếu thế trong hồ sơ và sắp xếp lên giá

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,92

470

0,92

470

0,92

470

Chi phí lao động trực tiếp Vcn (tổng từ bước 1 - bước 5)

 

 

 

18,83

9.841

16,37

8.564

25,04

13.064

Chi phí lao động phục vụ Vpv = 2% x Vcn

 

 

 

0,38

197

0,33

171

0,50

261

Chi phí lao động quản lý Vql = 5% x (Vcn + Vpv)

 

 

 

0,96

502

0,83

437

1,28

666

Chi phí lao động tổng hợp Vsp = Vcn + Vpv + Vql

 

 

 

20,17

10.540

17,52

9.172

26,81

13.991

1.2 Tài liệu khổ A2, tài liệu khổ A1, tài liệu khổ A0

Đơn vị tính: đồng/tờ tài liệu

Số TT

Nội dung công việc

Ngạch công chức, chức danh nghề nghiệp viên chức và tương đương

Hệ số lương (Hi)

Tiền lương thời gian của từng bước công việc (Vi)

Tài liệu khổ A2

Tài liệu khổ A1

Tài liệu khổ A0

Định mức lao động trực tiếp (Tcn,i)

Đơn giá tiền lương lao động trực tiếp (Vcn)

Định mức lao động trực tiếp (Tcn,i)

Đơn giá tiền lương lao động trực tiếp (Vcn)

Định mức lao động trực tiếp (Tcn,i)

Đơn giá tiền lương lao động trực tiếp (Vcn)

A

B

C

1

2

3

4= 2x3

5

6=2x5

7

8= 2x7

1

Bước 1. Lựa chọn tài liệu

 

 

 

1,82

1.046

1,82

1.046

1,82

1.046

a

Lấy tài liệu từ trên giá xuống

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,005

3

0,005

3

0,005

3

b

Lựa chọn tài liệu đưa ra bồi nền theo hướng dẫn nghiệp vụ của Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước

LTV bậc 1/9

2,34

633,54

0,92

583

0,92

583

0,92

583

c

Thống kê tài liệu đưa ra bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,71

363

0,71

363

0,71

363

d

Viết phiếu thế đặt vào hồ sơ

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,19

97

0,19

97

0,19

97

2

Bước 2. Giao nhận tài liệu

 

 

 

0,17

87

0,17

87

0,17

87

a

Bàn giao tài liệu cho bộ phận thực hiện bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,16

82

0,16

82

0,16

82

b

Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến nơi thực hiện bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,01

5

0,01

5

0,01

5

3

Bước 3. Vệ sinh tài liệu

 

 

 

3,80

1.944

4,20

2.148

5,00

2.557

a

Tháo gỡ ghim kẹp, chỉ khâu

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,40

205

0,40

205

0,40

205

b

Bóc tài liệu bị dính bết

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

3,00

1.534

3,00

1.534

3,00

1.534

c

Vệ sinh bụi bẩn trên tài liệu

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,40

205

0,80

409

1,60

818

4

Bước 4. Thực hiện bồi nền tài liệu

 

 

 

30,51

15.842

60,95

31.652

121,90

63.303

a

Pha hồ để bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,20

102

0,40

205

0,80

409

b

Cắt giấy để bồi nền tài liệu

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,28

143

0,55

281

1,10

562

c

Vệ sinh bàn bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,75

383

1,50

767

3,00

1.534

d

Đặt giấy đã cắt lên bàn tu bổ, quét hồ lên giấy dùng để bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

4,63

2.367

9,25

4.729

18,50

9.459

đ

Làm ẩm tài liệu đưa ra bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

1,38

706

2,75

1.406

5,50

2.812

e

Đặt tài liệu trên giấy đã quét hồ, làm phẳng (bằng dụng cụ)

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

17,15

8.768

34,30

17.537

68,60

35.074

g

Phơi khô tài liệu đã bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,48

245

0,95

486

1,90

971

h

Thu gom tài liệu đã bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

1,28

654

2,55

1.304

5,10

2.608

i

Ép phẳng tài liệu sau khi bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,43

220

0,85

435

1,70

869

k

Xén mép, sắp xếp tài liệu đã bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

1,93

987

3,85

1.968

7,70

3.937

l

Kiểm  tra  và  nghiệm  thu  số lượng, chất lượng tài liệu được bồi nền

LTV bậc 1/9

2,34

633,54

2,00

1.267

4,00

2.534

8,00

5.068

5

Bước 5. Bàn giao tài liệu vào kho

 

 

1.533,84

1,09

557

1,09

557

1,09

557

a

Bàn giao sản phẩm cho bộ phận bảo quản

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,16

82

0,16

82

0,16

82

b

Vận chuyển tài liệu từ nơi thực hiện bồi nền vào kho

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,01

5

0,01

5

0,01

5

c

Đưa tài liệu vào hộp, rút phiếu thế trong hồ sơ và sắp xếp lên giá

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,92

470

0,92

470

0,92

470

Chi phí lao động trực tiếp Vcn (tổng từ bước 1 - bước 5)

 

 

 

37,39

19.476

68,23

35.490

129,98

67.550

Chi phí lao động phục vụ Vpv = 2% x Vcn

 

 

 

0,75

390

1,36

710

2,60

1.351

Chi phí lao động quản lý Vql = 5% x (Vcn + Vpv)

 

 

 

1,91

993

3,48

1.810

6,63

3.445

Chi phí lao động tổng hợp Vsp = Vcn + Vpv + Vql

 

 

 

40,05

20.859

73,07

38.010

139,20

72.346

2. Đơn giá tiền lương các bước công việc trong quy trình bồi nền đối với tài liệu bình thường (in trên 2 mặt giấy)

2.1 Tài liệu khổ A4, tài liệu khổ A5, tài liệu khổ A3

Đơn vị tính: đồng/tờ tài liệu

Số TT

Nội dung công việc

Ngạch công chức, chức danh nghề nghiệp viên chức và tương đương

Hệ số lương (Hi)

Tiền lương thời gian của từng bước công việc (Vi)

Tài liệu khổ A4

Tài liệu khổ A5

Tài liệu khổ A3

Định mức lao động trực tiếp (Tcn,i)

Đơn giá tiền lương lao động trực tiếp (Vcn)

Định mức lao động trực tiếp (Tcn,i)

Đơn giá tiền lương lao động trực tiếp (Vcn)

Định mức lao động trực tiếp (Tcn,i)

Đơn giá tiền lương lao động trực tiếp (Vcn)

A

B

C

1

2

3

4=2x3

5

6=2x5

7

8=2x7

1

Bước 1. Lựa chọn tài liệu

 

 

 

1,82

1.046

1,82

1.046

1,82

1.046

a

Lấy tài liệu từ trên giá xuống

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,005

3

0,005

3

0,005

3

b

Lựa chọn tài liệu đưa ra bồi nền theo hướng dẫn nghiệp vụ của Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước

LTV bậc 1/9

2,34

633,54

0,92

583

0,92

583

0,92

583

c

Thống kê tài liệu đưa ra bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,71

363

0,71

363

0,71

363

d

Viết phiếu thế đặt vào hồ sơ

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,19

97

0,19

97

0,19

97

2

Bước 2. Giao nhận tài liệu

 

 

 

0,17

87

0,17

87

0,17

87

a

Bàn giao tài liệu cho bộ phận thực hiện bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,16

82

0,16

82

0,16

82

b

Vận  chuyển  tài  liệu  từ  kho  bảo quản đến nơi thực hiện bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,01

5

0,01

5

0,01

5

3

Bước 3. Vệ sinh tài liệu

 

 

 

3,56

1.821

3,53

1.805

3,64

1.862

a

Tháo gỡ ghim kẹp, chỉ khâu

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,40

205

0,40

205

0,40

205

b

Bóc tài liệu bị dính bết

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

3,00

1.534

3,00

1.534

3,00

1.534

c

Vệ sinh bụi bẩn trên tài liệu

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,16

82

0,13

66

0,24

123

4

Bước 4. Thực hiện bồi nền tài liệu

 

 

 

21,39

11.035

17,13

8.836

32,11

16.564

a

Pha hồ để bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,16

82

0,13

66

0,24

123

b

Cắt giấy để bồi nền tài liệu

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,22

112

0,18

92

0,33

169

c

Vệ sinh bàn bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,60

307

0,48

245

0,90

460

d

Đặt giấy đã cắt lên bàn tu bổ, quét hồ lên giấy dùng để bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

3,70

1.892

2,96

1.513

5,55

2.838

đ

Làm ẩm tài liệu đưa ra bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,55

281

0,44

225

0,83

424

e

Đặt tài liệu trên giấy đã quét hồ, làm phẳng (bằng dụng cụ)

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

13,72

7.015

10,98

5.614

20,58

10.522

g

Phơi khô tài liệu đã bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,19

97

0,15

77

0,29

148

h

Thu gom tài liệu đã bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,51

261

0,41

210

0,77

394

i

Ép phẳng tài liệu sau khi bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,17

87

0,14

72

0,26

133

k

Xén mép, sắp xếp tài liệu đã bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,77

394

0,62

317

1,16

593

l

Kiểm tra và nghiệm thu số lượng, chất lượng tài liệu được bồi nền

LTV bậc 1/9

2,34

633,54

0,80

507

0,64

405

1,20

760

5

Bước 5. Bàn giao tài liệu vào kho

 

 

1.533,84

1,09

557

1,09

557

1,09

557

a

Bàn giao sản phẩm cho bộ phận bảo quản

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,16

82

0,16

82

0,16

82

b

Vận  chuyển tài liệu từ nơi thực hiện bồi nền vào kho

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,01

5

0,01

5

0,01

5

c

Đưa tài liệu vào hộp, rút phiếu thế trong hồ sơ và sắp xếp lên giá

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,92

470

0,92

470

0,92

470

Chi phí lao động trực tiếp Vcn (tổng từ bước 1 - bước 5)

 

 

 

28,03

14.546

23,73

12.331

38,83

20.116

Chi phí lao động phục vụ Vpv = 2% x Vcn

 

 

 

0,56

291

0,47

247

0,78

402

Chi phí lao động quản lý Vql = 5% x (Vcn + Vpv)

 

 

 

1,43

742

1,21

629

1,98

1.026

Chi phí lao động tổng hợp Vsp = Vcn + Vpv + Vql

 

 

 

30,02

15.579

25,41

13.207

41,58

21.544

2.2 Tài liệu khổ A2, tài liệu khổ A1, tài liệu khổ A0 (2 mặt)

Đơn vị tính: đồng/tờ tài liệu

Số TT

Nội dung công việc

Ngạch công chức, chức danh nghề nghiệp viên chức và tương đương

Hệ số lương (Hi)

Tiền lương thời gian của từng bước công việc (Vi)

Tài liệu khổ A2

Tài liệu khổ A1

Tài liệu khổ A0

Định mức lao động trực tiếp (Tcn,i)

Đơn giá tiền lương lao động trực tiếp (Vcn)

Định mức lao động trực tiếp (Tcn,i)

Đơn giá tiền lương lao động trực tiếp (Vcn)

Định mức lao động trực tiếp (Tcn,i)

Đơn giá tiền lương lao động trực tiếp (Vcn)

A

B

C

1

2

3

4=2x3

5

6=2x5

7

8=2x7

1

Bước 1. Lựa chọn tài liệu

 

 

 

1,82

1.046

1,82

1.046

1,82

1.046

a

Lấy tài liệu từ trên giá xuống

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,005

3

0,005

3

0,005

3

b

Lựa chọn tài liệu đưa ra bồi nền theo hướng dẫn nghiệp vụ của Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước

LTV bậc 1/9

2,34

633,54

0,92

583

0,92

583

0,92

583

c

Thống kê tài liệu đưa ra bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,71

363

0,71

363

0,71

363

d

Viết phiếu thế đặt vào hồ sơ

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,19

97

0,19

97

0,19

97

2

Bước 2. Giao nhận tài liệu

 

 

 

0,17

87

0,17

87

0,17

87

a

Bàn giao tài liệu cho bộ phận thực hiện bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,16

82

0,16

82

0,16

82

b

Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến nơi thực hiện bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,01

5

0,01

5

0,01

5

3

Bước 3. Vệ sinh tài liệu

 

 

 

3,80

1.944

4,20

2.148

5,00

2.557

a

Tháo gỡ ghim kẹp, chỉ khâu

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,40

205

0,40

205

0,40

205

b

Bóc tài liệu bị dính bết

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

3,00

1.534

3,00

1.534

3,00

1.534

c

Vệ sinh bụi bẩn trên tài liệu

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,40

205

0,80

409

1,60

818

4

Bước 4. Thực hiện bồi nền tài liệu

 

 

 

53,50

27.598

106,95

55.171

213,90

110.341

a

Pha hồ để bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,40

205

0,80

409

1,60

818

b

Cắt giấy để bồi nền tài liệu

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,55

281

1,10

562

2,20

1.125

c

Vệ sinh bàn bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

1,50

767

3,00

1.534

6,00

3.068

d

Đặt giấy đã cắt lên bàn tu bổ, quét hồ lên giấy dùng để bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

9,25

4.729

18,50

9.459

37,00

18.917

đ

Làm ẩm tài liệu đưa ra bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

1,38

706

2,75

1.406

5,50

2.812

e

Đặt tài liệu trên giấy đã quét hồ, làm phẳng (bằng dụng cụ)

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

34,30

17.537

68,60

35.074

137,20

70.148

g

Phơi khô tài liệu đã bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,48

245

0,95

486

1,90

971

h

Thu gom tài liệu đã bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

1,28

654

2,55

1.304

5,10

2.608

i

Ép phẳng tài liệu sau khi bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,43

220

0,85

435

1,70

869

k

Xén mép, sắp xếp tài liệu đã bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

1,93

987

3,85

1.968

7,70

3.937

l

Kiểm tra và nghiệm thu số lượng, chất lượng tài liệu được bồi nền

LTV bậc 1/9

2,34

633,54

2,00

1.267

4,00

2.534

8,00

5.068

5

Bước 5. Bàn giao tài liệu vào kho

 

 

 

1,09

557

1,09

557

1,09

557

a

Bàn giao sản phẩm cho bộ phận bảo quản

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,16

82

0,16

82

0,16

82

b

Vận chuyển tài liệu từ nơi thực hiện bồi nền vào kho

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,01

5

0,01

5

0,01

5

c

Đưa tài liệu vào hộp, rút phiếu thế trong hồ sơ và sắp xếp lên giá

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,92

470

0,92

470

0,92

470

Chi phí lao động trực tiếp Vcn (tổng từ bước 1 - bước 5)

 

 

 

60,38

31.232

114,23

59.009

221,98

114.588

Chi phí lao động phục vụ Vpv = 2% x Vcn

 

 

 

1,21

625

2,28

1.180

4,44

2.292

Chi phí lao động quản lý Vql = 5% x (Vcn + Vpv)

 

 

 

3,08

1.593

5,83

3.009

11,32

5.844

Chi phí lao động tổng hợp Vsp = Vcn + Vpv + Vql

 

 

 

64,66

33.450

122,34

63.198

237,74

122.724

3. Đơn giá tiền lương các bước công việc trong quy trình bồi nền đối với tài liệu có tình trạng vật lý yếu kém (in trên 1 mặt giấy)

3.1 Tài liệu khổ A4, tài liệu khổ A5, tài liệu khổ A3

Đơn vị tính: đồng/tờ tài liệu

Số TT

Nội dung công việc

Ngạch công chức, chức danh nghề nghiệp viên chức và tương đương

Hệ số lươn g (Hi)

Tiền lương thời gian của từng bước công việc (Vi)

Tài liệu khổ A4

Tài liệu khổ A5

Tài liệu khổ A3

Định mức lao động trực tiếp (Tcn,i)

Đơn giá tiền lương lao động trực tiếp (Vcn)

Định mức lao động trực tiếp (Tcn,i )

Đơn giá tiền lương lao động trực tiếp (Vcn)

Định mức lao động trực tiếp (Tcn,i)

Đơn giá tiền lương lao động trực tiếp (Vcn)

A

B

C

1

2

3

4=2x3

5

6=2x5

7

8=2x7

1

Bước 1. Lựa chọn tài liệu

 

 

2.167,38

1,82

1.046

1,82

1.046

1,82

1.046

a

Lấy tài liệu từ trên giá xuống

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,005

3

0,005

3

0,005

3

b

Lựa chọn tài liệu đưa ra bồi nền theo hướng dẫn nghiệp vụ của Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước

LTV bậc 1/9

2,34

633,54

0,92

583

0,92

583

0,92

583

c

Thống kê tài liệu đưa ra bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,71

363

0,71

363

0,71

363

d

Viết phiếu thế đặt vào hồ sơ

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,19

97

0,19

97

0,19

97

2

Bước 2. Giao nhận tài liệu

 

 

1.022,56

0,17

87

0,17

87

0,17

87

a

Bàn giao tài  liệu cho bộ phận thực hiện bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,16

82

0,16

82

0,16

82

b

Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến nơi thực hiện bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,01

5

0,01

5

0,01

5

3

Bước 3. Vệ sinh tài liệu

 

 

1.533,84

5,06

2.588

5,03

2.572

5,14

2.629

a

Tháo gỡ ghim kẹp, chỉ khâu

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,40

205

0,40

205

0,40

205

b

Bóc tài liệu bị dính bết

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

4,50

2.301

4,50

2.301

4,50

2.301

c

Vệ sinh bụi bẩn trên tài liệu

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,16

82

0,13

66

0,24

123

4

Bước 4. Thực hiện bồi nền tài liệu

 

 

5.746,34

12,20

6.330

9,76

5.070

18,32

9.512

a

Pha hồ để bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,08

41

0,06

31

0,12

61

b

Cắt giấy để bồi nền tài liệu

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,11

56

0,09

46

0,17

87

c

Vệ sinh bàn bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,30

153

0,24

123

0,45

230

d

Đặt giấy đã cắt lên bàn tu bổ, quét hồ lên giấy dùng để bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

1,85

946

1,48

757

2,78

1.421

đ

Làm ẩm tài liệu đưa ra bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,55

281

0,44

225

0,83

424

e

Đặt tài liệu trên giấy đã quét hồ, làm phẳng (bằng dụng cụ)

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

6,86

3.507

5,49

2.807

10,29

5.261

g

Phơi khô tài liệu đã bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,19

97

0,15

77

0,29

148

h

Thu gom tài liệu đã bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,51

261

0,41

210

0,77

394

i

Ép phẳng tài liệu sau khi bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,17

87

0,14

72

0,26

133

k

Xén mép, sắp xếp tài liệu đã bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,77

394

0,62

317

1,16

593

l

Kiểm tra và nghiệm thu số lượng, chất lượng tài liệu được bồi nền

LTV bậc 1/9

2,34

633,54

0,80

507

0,64

405

1,20

760

5

Bước 5. Bàn giao tài liệu vào kho

 

 

1.533,84

1,09

557

1,09

557

1,09

557

a

Bàn giao sản phẩm cho bộ phận bảo quản

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,16

82

0,16

82

0,16

82

b

Vận chuyển tài liệu từ nơi thực hiện bồi nền vào kho

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,01

5

0,01

5

0,01

5

c

Đưa tài liệu vào hộp, rút phiếu thế trong hồ sơ và sắp xếp lên giá

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,92

470

0,92

470

0,92

470

Chi phí lao động trực tiếp Vcn (tổng từ bước 1 - bước 5)

 

 

 

20,34

10.608

17,87

9.332

26,54

13.831

Chi phí lao động phục vụ Vpv = 2% x Vcn

 

 

 

0,41

212

0,36

187

0,53

277

Chi phí lao động quản lý Vql = 5% x (Vcn + Vpv)

 

 

 

1,04

541

0,91

476

1,35

705

Chi phí lao động tổng hợp Vsp = Vcn + Vpv + Vql

 

 

 

21,79

11.361

19,14

9.995

28,42

14.813

3.2 Tài liệu khổ A2, tài liệu khổ A1, tài liệu khổ A0 (tình trạng vật lý kém)

Đơn vị tính: đồng/tờ tài liệu

Số TT

Nội dung công việc

Ngạch công chức, chức danh nghề nghiệp viên chức và tương đương

Hệ số lương (Hi)

Tiền lương thời gian của từng bước công việc (Vi)

Tài liệu khổ A2

Tài liệu khổ A1

Tài liệu khổ A0

Định mức lao động trực tiếp (Tcn,i)

Đơn giá tiền lương lao động trực tiếp (Vcn)

Định mức lao động trực tiếp (Tcn,i)

Đơn giá tiền lương lao động trực tiếp (Vcn)

Định mức lao động trực tiếp (Tcn,i)

Đơn giá tiền lương lao động trực tiếp (Vcn)

A

B

C

1

2

3

4=2x3

5

6=2x5

7

8=2x7

1

Bước 1. Lựa chọn tài liệu

 

 

2.167,38

1,82

1.046

1,82

1.046

1,82

1.046

a

Lấy tài liệu từ trên giá xuống

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,005

3

0,005

3

0,005

3

b

Lựa chọn tài liệu đưa ra bồi nền theo hướng dẫn nghiệp vụ của Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước

LTV bậc 1/9

2,34

633,54

0,92

583

0,92

583

0,92

583

c

Thống kê tài liệu đưa ra bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,71

363

0,71

363

0,71

363

d

Viết phiếu thế đặt vào hồ sơ

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,19

97

0,19

97

0,19

97

2

Bước 2. Giao nhận tài liệu

 

 

1.022,56

0,17

87

0,17

87

0,17

87

a

Bàn giao tài liệu cho bộ phận thực hiện bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,16

82

0,16

82

0,16

82

b

Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến nơi thực hiện bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,01

5

0,01

5

0,01

5

3

Bước 3. Vệ sinh tài liệu

 

 

1.533,84

5,30

2.711

5,70

2.915

6,50

3.324

a

Tháo gỡ ghim kẹp, chỉ khâu

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,40

205

0,40

205

0,40

205

b

Bóc tài liệu bị dính bết

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

4,50

2.301

4,50

2.301

4,50

2.301

c

Vệ sinh bụi bẩn trên tài liệu

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,40

205

0,80

409

1,60

818

4

Bước 4. Thực hiện bồi nền tài liệu

 

 

5.746,34

30,51

15.842

60,95

31.652

121,90

63.303

a

Pha hồ để bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,20

102

0,40

205

0,80

409

b

Cắt giấy để bồi nền tài liệu

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,28

143

0,55

281

1,10

562

c

Vệ sinh bàn bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,75

383

1,50

767

3,00

1.534

d

Đặt giấy đã cắt lên bàn tu bổ, quét hồ lên giấy dùng để bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

4,63

2.367

9,25

4.729

18,50

9.459

đ

Làm ẩm tài liệu đưa ra bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

1,38

706

2,75

1.406

5,50

2.812

e

Đặt tài liệu trên giấy đã quét hồ, làm phẳng (bằng dụng cụ)

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

17,15

8.768

34,30

17.537

68,60

35.074

g

Phơi khô tài liệu đã bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,48

245

0,95

486

1,90

971

h

Thu gom tài liệu đã bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

1,28

654

2,55

1.304

5,10

2.608

i

Ép phẳng tài liệu sau khi bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,43

220

0,85

435

1,70

869

k

Xén mép, sắp xếp tài liệu đã bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

1,93

987

3,85

1.968

7,70

3.937

l

Kiểm  tra  và  nghiệm  thu  số lượng, chất lượng tài liệu được bồi nền

LTV bậc 1/9

2,34

633,54

2,00

1.267

4,00

2.534

8,00

5.068

5

Bước 5. Bàn giao tài liệu vào kho

 

 

1.533,84

1,09

557

1,09

557

1,09

557

a

Bàn  giao  sản  phẩm  cho  bộ phận bảo quản

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,16

82

0,16

82

0,16

82

b

Vận chuyển tài liệu từ nơi thực hiện bồi nền vào kho

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,01

5

0,01

5

0,01

5

c

Đưa tài liệu vào hộp, rút phiếu thế trong hồ sơ và sắp xếp lên giá

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,92

470

0,92

470

0,92

470

Chi phí lao động trực tiếp Vcn (tổng từ bước 1 - bước 5)

 

 

 

38,89

20.243

69,73

36.257

131,48

68.317

Chi phí lao động phục vụ Vpv = 2% x Vcn

 

 

 

0,78

405

1,39

725

2,63

1.366

Chi phí lao động quản lý Vql = 5% x (Vcn + Vpv)

 

 

 

1,98

1.032

3,56

1.849

6,71

3.484

Chi phí lao động tổng hợp  Vsp = Vcn + Vpv + Vql

 

 

 

41,65

21.680

74,68

38.831

140,82

73.167

4. Đơn giá tiền lương các bước công việc trong quy trình bồi nền đối với tài liệu có tình trạng vật lý yếu kém (in trên 2 mặt giấy)

4.1 Tài liệu khổ A4, tài liệu khổ A5, tài liệu khổ A3

Đơn vị tính: đồng/tờ tài liệu

Số TT

Nội dung công việc

Ngạch công chức, chức danh nghề nghiệp viên chức và tương đương

Hệ số lương (Hi)

Tiền lương thời gian của từng bước công việc (Vi)

Tài liệu khổ A4

Tài liệu khổ A5

Tài liệu khổ A3

Định mức lao động trực tiếp (Tcn,i)

Đơn giá tiền lương lao động trực tiếp (Vcn)

Định mức lao động trực tiếp (Tcn,i)

Đơn giá tiền lương lao động trực tiếp (Vcn)

Định mức lao động trực tiếp (Tcn,i)

Đơn giá tiền lương lao động trực tiếp (Vcn)

A

B

C

1

2

3

4=2x3

5

6=2x5

7

8=2x7

1

Bước 1. Lựa chọn tài liệu

 

 

2.167,38

1,82

1.046

1,82

1.046

1,82

1.046

a

Lấy tài liệu từ trên giá xuống

Lưu trữ viên trung cấp (LTVTC) bậc 1/12

1,86

511,28

0,005

3

0,005

3

0,005

3

b

Lựa chọn tài liệu đưa ra bồi nền theo hướng dẫn nghiệp vụ của Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước

Lưu trữ viên (LTV) bậc 1/9

2,34

633,54

0,92

583

0,92

583

0,92

583

c

Thống kê tài liệu đưa ra bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,71

363

0,71

363

0,71

363

d

Viết phiếu thế đặt vào hồ sơ

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,19

97

0,19

97

0,19

97

2

Bước 2. Giao nhận tài liệu

 

 

1.022,56

0,17

87

0,17

87

0,17

87

a

Bàn giao tài liệu cho bộ phận thực hiện bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,16

82

0,16

82

0,16

82

b

Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến nơi thực hiện bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,01

5

0,01

5

0,01

5

3

Bước 3. Vệ sinh tài liệu

 

 

1.533,84

5,06

2.588

5,03

2.572

5,14

2.629

a

Tháo gỡ ghim kẹp, chỉ khâu

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,40

205

0,40

205

0,40

205

b

Bóc tài liệu bị dính bết

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

4,50

2.301

4,50

2.301

4,50

2.301

c

Vệ sinh bụi bẩn trên tài liệu

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,16

82

0,13

66

0,24

123

4

Bước 4. Thực hiện bồi nền tài liệu

 

 

5.746,34

21,39

11.035

17,13

8.836

32,11

16.564

a

Pha hồ để bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,16

82

0,13

66

0,24

123

b

Cắt giấy để bồi nền tài liệu

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,22

112

0,18

92

0,33

169

c

Vệ sinh bàn bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,60

307

0,48

245

0,90

460

d

Đặt giấy đã cắt lên bàn tu bổ, quét hồ lên giấy dùng để bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

3,70

1.892

2,96

1.513

5,55

2.838

đ

Làm ẩm tài liệu đưa ra bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,55

281

0,44

225

0,83

424

e

Đặt tài liệu trên giấy đã quét hồ, làm phẳng (bằng dụng cụ)

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

13,72

7.015

10,98

5.614

20,58

10.522

g

Phơi khô tài liệu đã bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,19

97

0,15

77

0,29

148

h

Thu gom tài liệu đã bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,51

261

0,41

210

0,77

394

i

Ép phẳng tài liệu sau khi bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,17

87

0,14

72

0,26

133

k

Xén mép, sắp xếp tài liệu đã bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,77

394

0,62

317

1,16

593

l

Kiểm tra và nghiệm thu số lượng,  chất  lượng  tài  liệu được bồi nền

LTV bậc 1/9

2,34

633,54

0,80

507

0,64

405

1,20

760

5

Bước 5. Bàn giao tài liệu vào kho

 

 

1.533,84

1,09

557

1,09

557

1,09

557

a

Bàn giao  sản phẩm cho bộ phận bảo quản

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,16

82

0,16

82

0,16

82

b

Vận  chuyển  tài  liệu  từ  nơi thực hiện bồi nền vào kho

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,01

5

0,01

5

0,01

5

c

Đưa  tài  liệu  vào  hộp,  rút phiếu thế trong hồ sơ và sắp xếp lên giá

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,92

470

0,92

470

0,92

470

Chi phí lao động trực tiếp Vcn (tổng từ bước 1 - bước 5)

 

 

 

29,53

15.313

25,24

13.098

40,33

20.883

Chi phí lao động phục vụ Vpv = 2% x Vcn

 

 

 

0,59

306

0,50

262

0,81

418

Chi phí lao động quản lý Vql = 5% x (Vcn + Vpv)

 

 

 

1,51

781

1,29

668

2,06

1.065

Chi phí lao động tổng hợp Vsp = Vcn + Vpv + Vql

 

 

 

31,63

16.400

27,02

14.028

43,20

22.366

4.2 Tài liệu khổ A2, tài liệu khổ A1, tài liệu khổ A0

Đơn vị tính: đồng/tờ tài liệu

Số TT

Nội dung công việc

Ngạch công chức, chức danh nghề nghiệp viên chức và tương đương

Hệ số lương (Hi)

Tiền lương thời gian của từng bước công việc (Vi)

Tài liệu khổ A2

Tài liệu khổ A1

Tài liệu khổ A0

Định mức lao động trực tiếp (Tcn,i)

Đơn giá tiền lương lao động trực tiếp (Vcn)

Định mức lao động trực tiếp (Tcn,i)

Đơn giá tiền lương lao động trực tiếp (Vcn)

Định mức lao động trực tiếp (Tcn,i)

Đơn giá tiền lương lao động trực tiếp (Vcn)

A

B

C

1

2

3

4=2x3

5

6=2x5

7

8=2x7

1

Bước 1. Lựa chọn tài liệu

 

 

2.167,38

1,82

1.046

1,82

1.046

1,82

1.046

a

Lấy tài liệu từ trên giá xuống

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,005

3

0,005

3

0,005

3

b

Lựa chọn tài liệu đưa ra bồi nền theo hướng dẫn nghiệp vụ của Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước

LTV bậc 1/9

2,34

633,54

0,92

583

0,92

583

0,92

583

c

Thống kê tài liệu đưa ra bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,71

363

0,71

363

0,71

363

d

Viết phiếu thế đặt vào hồ sơ

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,19

97

0,19

97

0,19

97

2

Bước 2. Giao nhận tài liệu

 

 

1.022,56

0,17

87

0,17

87

0,17

87

a

Bàn giao tài liệu cho bộ phận thực hiện bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,16

82

0,16

82

0,16

82

b

Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến nơi thực hiện bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,01

5

0,01

5

0,01

5

3

Bước 3. Vệ sinh tài liệu

 

 

1.533,84

5,30

2.711

5,70

2.915

6,50

3.324

a

Tháo gỡ ghim kẹp, chỉ khâu

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,40

205

0,40

205

0,40

205

b

Bóc tài liệu bị dính bết

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

4,50

2.301

4,50

2.301

4,50

2.301

c

Vệ sinh bụi bẩn trên tài liệu

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,40

205

0,80

409

1,60

818

4

Bước 4. Thực hiện bồi nền tài liệu

 

 

5.746,34

53,50

27.598

106,95

55.171

213,90

110.341

a

Pha hồ để bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,40

205

0,80

409

1,60

818

b

Cắt giấy để bồi nền tài liệu

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,55

281

1,10

562

2,20

1.125

c

Vệ sinh bàn bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

1,50

767

3,00

1.534

6,00

3.068

d

Đặt giấy đã cắt lên bàn tu bổ, quét hồ lên giấy dùng để bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

9,25

4.729

18,50

9.459

37,00

18.917

đ

Làm ẩm tài liệu đưa ra bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

1,38

706

2,75

1.406

5,50

2.812

e

Đặt tài liệu trên giấy đã quét hồ, làm phẳng  (bằng  dụng cụ)

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

34,30

17.537

68,60

35.074

137,20

70.148

g

Phơi khô tài liệu đã bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,48

245

0,95

486

1,90

971

h

Thu gom tài liệu đã bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

1,28

654

2,55

1.304

5,10

2.608

i

Ép phẳng tài liệu sau khi bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,43

220

0,85

435

1,70

869

k

Xén mép, sắp xếp tài liệu đã bồi nền

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

1,93

987

3,85

1.968

7,70

3.937

l

Kiểm tra và nghiệm thu số lượng,  chất  lượng  tài  liệu được bồi nền

LTV bậc 1/9

2,34

633,54

2,00

1.267

4,00

2.534

8,00

5.068

5

Bước 5. Bàn giao tài liệu vào kho

 

 

1.533,84

1,09

557

1,09

557

1,09

557

a

Bàn giao sản phẩm cho bộ phận bảo quản

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,16

82

0,16

82

0,16

82

b

Vận chuyển tài liệu từ nơi thực hiện bồi nền vào kho

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,01

5

0,01

5

0,01

5

c

Đưa  tài  liệu  vào  hộp,  rút phiếu thế trong hồ sơ và sắp xếp lên giá

LTVTC bậc 1/12

1,86

511,28

0,92

470

0,92

470

0,92

470

Chi phí lao động trực tiếp Vcn (tổng từ bước 1 - bước 5)

 

 

 

61,88

31.999

115,73

59.776

223,48

115.355

Chi phí lao động phục vụ Vpv = 2% x Vcn

 

 

 

1,24

640

2,31

1.196

4,47

2.307

Chi phí lao động quản lý Vql = 5% x (Vcn + Vpv)

 

 

 

3,16

1.632

5,90

3.049

11,40

5.883

Chi phí lao động tổng hợp Vsp = Vcn + Vpv + Vql

 

 

 

66,28

34.271

123,94

64.021

239,35

123.545

II. ĐƠN GIÁ VẬT TƯ, BẢO HỘ LAO ĐỘNG PHỤC VỤ BỒI NỀN TÀI LIỆU GIẤY

Đơn vị tính: đồng/tờ tài liệu

Số TT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Đơn giá

Đơn giá vật tư, bảo hộ lao động

Khổ A4

Khổ A5

Khổ A3

Khổ A2

Khổ A1

Khổ A0

Định mức

Thành tiền

Định mức

Thành tiền

Định mức

Thành tiền

Định mức

Thành tiền

Định mức

Thành tiền

Định mức

Thành tiền

A

B

C

1

2

3=1x2

4

5=1x4

6

7=1x6

8

9=1x8

10

11=1x10

12

13=1x12

1

Vật tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Giấy   trắng in phiếu yêu cầu và thống kê tài liệu cần bồi nền (đã bao hàm 5% tỷ lệ sai hỏng)

Tờ

200

105

21.000

105

21.000

105

21.000

105

21.000

105

21.000

105

21.000

b

Giấy    dùng bồi nền

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bồi nền 1 mặt (đã bao hàm  5%  tỷ lệ sai hỏng)

m2

15.000

81

1.215.000

40,5

607.500

162

2.430.000

324

4.860.000

648

9.720.000

1.296

19.440.000

 

- Bồi nền 2 mặt (đã bao hàm  5%  tỷ lệ sai hỏng)

m2

15.000

162

2.430.000

81

1.215.000

324

4.860.000

648

9.720.000

1.296

19.440.000

2.592

38.880.000

c

Bột  pha  hồ bồi nền

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bồi nền 1 mặt

Gam

500

345

172.500

172,5

86.250

690

345.000

1.380

690.000

2.760

1.380.000

5.520

2.760.000

 

- Bồi nền 2 mặt

Gam

500

690

345.000

345

172.500

1.380

690.000

2.760

1.380.000

5.520

2.760.000

11.04 0

5.520.000

d

Mực in

Hộp

200.000

0,14

28.000

0,14

28.000

0,14

28.000

0,14

28.000

0,14

28.000

0,14

28.000

e

Bút bi

Cái

5.000

3

15.000

3

15.000

3

15.000

3

15.000

3

15.000

3

15.000

g

Vải xô sạch (3 lớp)

m2

30.000

4

120.000

2

60.000

4

120.000

8

240.000

8

240.000

8

240.000

h

Bay để làm phẳng tài liệu

Cái

30.000

1

30.000

1

30.000

1

30.000

2

60.000

2

60.000

2

60.000

i

Con lăn

Cái

30.000

1

30.000

1

30.000

1

30.000

1

30.000

1

30.000

1

30.000

k

Chổi lông

Cái

20.000

2

40.000

1

20.000

2

40.000

4

80.000

4

80.000

4

80.000

l

Giá phơi tài liệu

Bộ

1.200. 000

0,11

132.000

0,055

66.000

0,22

264.000

0,44

528.000

0,88

1.056.000

1,76

2.112.000

m

Bình xịt nước  làm ẩm tài liệu

Cái

60.000

0,13

7.800

0,5

30.000

0,26

15.600

0,52

31.200

1,04

62.400

2,08

124.800

n

Vật tư khác (ghim, dao, kéo)

 

60.000

 

60.000

 

60.000

 

60.000

 

60.000

 

60.000

 

60.000

Tổng cộng

Đối với 1000 tờ tài liệu in trên 1 mặt giấy

1.871.300

 

1.053.75 0

 

3.398.6 00

 

6.643.20 0

 

12.752.4 00

 

24.970.8 00

Đối với 1 tờ tài liệu in trên 1 mặt giấy

1.871

 

1.054

 

3.399

 

6.643

 

12.752

 

24.971

Đối với 1000 tờ tài liệu in trên 2 mặt giấy

3.258.800

 

1.747.50 0

 

6.173.6 00

 

12.193.2 00

 

23.852.4 00

 

47.170.8 00

Đối với 1 tờ tài liệu in trên 2 mặt giấy

3.259

 

1.748

 

6.174

 

12.193

 

23.852

 

47.171

2

Bảo hộ lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Quần áo bảo hộ

Bộ

350.000

0,05

17.500

0,05

17.500

0,05

17.500

0,05

17.500

0,05

17.500

0,05

17.500

b

Găng tay

Đôi

10.000

0,59

5.900

0,59

5.900

0,59

5.900

0,59

5.900

0,59

5.900

0,59

5.900

A

B

C

1

2

3=1x2

4

5=1x4

6

7=1x6

8

9=1x8

10

11=1x10

12

13=1x12

c

Khẩu trang

Cái

5.000

0,59

2.950

0,59

2.950

0,59

2.950

0,59

2.950

0,59

2.950

0,59

2.950

d

Xà phòng giặt   +   rửa tay

Kg

50.000

0,18

9.000

0,18

9.000

0,18

9.000

0,18

9.000

0,18

9.000

0,18

9.000

Tổng  cộng

Đối với 1000 tờ tài liệu in trên 1 mặt giấy/2 mặt giấy

35.350

 

35.350

 

35.350

 

35.350

 

35.350

 

35.350

Đối với 1 tờ tài liệu in trên 1 mặt giấy/2 mặt giấy

35

 

35

 

35

 

35

 

35

 

35

 

PHỤ LỤC IV.1

CHI TIẾT VỀ CÁC THÔNG TIN, SỐ LIỆU TẠI GIÁ DỊCH VỤ BỒI NỀN TÀI LIỆU GIẤY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2427/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố)

1. Đơn giá tiền lương các bước công việc trong quy trình bồi nền tài liệu giấy

a) Tại cột (2). Tiền lương thời gian của từng bước công việc (BCV), ký hiệu là (Vi), được áp dụng theo công thức:

* Vi = (Lcs x Hi x 1,1 x 1,235 + Lcs x 0,2): (26 x 8 x 60)

Trong đó:

- Mức lương cơ sở ký hiệu là (Lcs): Phương án giá dịch vụ bồi nền tài liệu giấy tại thời điểm xây dựng theo mức lương cơ sở là 2.340.000 đồng tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ Quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

- Hệ số lương (Hi) theo Bảng lương chuyên môn nghiệp vụ đối với cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước ban hành kèm theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

- 1,1 là Hệ số ngày nghỉ hưởng lương theo chế độ 10%.

- 1,235 là các khoản nộp theo lương 23,5% (BHXH 17,5%, BHYT 3%, BHTN 1%, KPCĐ 2%).

- 0,2 là phụ cấp độc hại 20%.

- 26 ngày công/tháng; 8 giờ/ngày; 60 phút/giờ.

b) Tại cột (3), cột (5), cột (7). Định mức lao động trực tiếp theo quy định tại Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của UBND thành phố Cần Thơ.

2. Đơn giá vật tư, bảo hộ lao động bồi nền tài liệu giấy

a) Tại cột (1). Đơn giá vật tư, bảo hộ lao động được tính theo giá thị trường

b) Tại cột (2), cột (4), cột (6), cột (8), cột (10), cột (12). Số lượng: vật tư, bảo hộ lao động thực hiện theo Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của UBND thành phố Cần Thơ.

- Cách tính Tổng cộng tiền vật tư (Đối với 1 tờ tài liệu in trên 1 mặt giấy) = Tổng Thành tiền - (tiền giấy dùng bồi nền 2 mặt + tiền bột pha hồ bồi nền 2 mặt)/1000

- Cách tính Tổng cộng tiền vật tư (Đối với 1 tờ tài liệu in trên 2 mặt giấy) = Tổng Thành tiền - (tiền giấy dùng bồi nền 1 mặt + tiền bột pha hồ bồi nền 1 mặt)/1000.

 

PHỤ LỤC IV.2

GIÁ DỊCH VỤ BỒI NỀN TÀI LIỆU GIẤY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2427/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Số TT

Tên dịch vụ

Đơn vị tính

Tiền công

Tiền vật tư

Tiền bảo hộ lao động

Đơn giá

A

B

C

1

2

3

4=1+2+3

I

Đơn giá dịch vụ bồi nền tài liệu giấy đối với tài liệu bình thường

 

 

 

 

 

1

In trên 1 mặt giấy

 

 

 

 

 

 

- Khổ A5

Đồng/tờ

10.540

1.871

35

12.446

 

- Khổ A4

Đồng/tờ

9.172

1.054

35

10.261

 

- Khổ A3

Đồng/tờ

13.991

3.399

35

17.425

 

- Khổ A2

Đồng/tờ

20.859

6.643

35

27.537

 

- Khổ A1

Đồng/tờ

38.010

12.752

35

50.797

 

- Khổ A0

Đồng/tờ

72.346

24.971

35

97.352

2

In trên 2 mặt giấy

 

 

 

 

 

 

- Khổ A5

Đồng/tờ

15.579

3.259

35

18.873

 

- Khổ A4

Đồng/tờ

13.207

1.748

35

14.990

 

- Khổ A3

Đồng/tờ

21.544

6.174

35

27.753

 

- Khổ A2

Đồng/tờ

33.450

12.193

35

45.678

 

- Khổ A1

Đồng/tờ

63.198

23.852

35

87.085

 

- Khổ A0

Đồng/tờ

122.724

47.171

35

169.930

II

Đơn giá dịch vụ bồi nền tài liệu giấy đối với tài liệu có tình trạng vật lý yếu kém

 

 

 

 

 

1

In trên 1 mặt giấy

 

 

 

 

 

 

- Khổ A5

Đồng/tờ

11.361

1.871

35

13.267

 

- Khổ A4

Đồng/tờ

9.995

1.054

35

11.084

 

- Khổ A3

Đồng/tờ

14.813

3.399

35

18.247

 

- Khổ A2

Đồng/tờ

21.680

6.643

35

28.358

 

- Khổ A1

Đồng/tờ

38.831

12.752

35

51.618

 

- Khổ A0

Đồng/tờ

73.167

24.971

35

98.173

2

In trên 2 mặt giấy

 

 

 

 

 

 

- Khổ A5

Đồng/tờ

16.400

3.259

35

19.694

 

- Khổ A4

Đồng/tờ

14.028

1.748

35

15.811

 

- Khổ A3

Đồng/tờ

22.366

6.174

35

28.575

 

- Khổ A2

Đồng/tờ

34.271

12.193

35

46.499

 

- Khổ A1

Đồng/tờ

64.021

23.852

35

87.908

 

- Khổ A0

Đồng/tờ

123.545

47.171

35

170.751

*Ghi chú: Đơn giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 2427/QĐ-UBND ngày 26/05/2026 về Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Lưu trữ trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 10/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 08/01/2026

Ban hành: 25/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/07/2025

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

23

DMCA.com Protection Status

IP: 103.131.71.180