|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2334/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Lê Hải Hòa
|
|
Ngày ban hành:
|
31/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2334/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 31
tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC GIẢI QUYẾT TỐ CÁO;
LĨNH VỰC TIẾP CÔNG DÂN; LĨNH VỰC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI; LĨNH VỰC XỬ LÝ ĐƠN VÀ
LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CƠ QUAN
HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 70/QĐ-TTCP ngày 08 tháng 3
năm 2021 của Tổng Thanh tra Chính phủ công bố thủ tục hành chính được thay thế
trong lĩnh vực phòng, chống tham nhũng thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Thanh
tra Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 424/QĐ-TTCP ngày 29 tháng 7
năm 2021 của Tổng Thanh tra Chính phủ về việc công bố thủ tục hành chính được
thay thế trong lĩnh vực giải quyết khiếu nại thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Thanh tra Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 193/QĐ-TTCP ngày 20 tháng 5
năm 2022 của Tổng Thanh tra Chính phủ về việc công bố thủ tục hành chính được
thay thế trong lĩnh vực tiếp công dân thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Thanh
tra Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 194/QĐ-TTCP ngày 20 tháng 5
năm 2022 của Tổng Thanh tra Chính phủ về việc công bố thủ tục hành chính được
thay thế trong lĩnh vực xử lý đơn thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Thanh tra
Chính phủ;
Theo đề nghị của Chánh Thanh tra tỉnh tại Tờ
trình số 1550/TTr-TTr ngày 19 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 16 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính trong lĩnh vực giải quyết tố cáo; lĩnh vực tiếp công dân; lĩnh vực
giải quyết khiếu nại; lĩnh vực xử lý đơn và lĩnh vực phòng, chống tham nhũng
thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Cao Bằng (chi
tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính
được công bố không nêu trong Quyết định này thực hiện theo Quyết định số
70/QĐ-TTCP ngày 08 tháng 3 năm 2021 của Tổng Thanh tra Chính phủ; Quyết định số
424/QĐ-TTCP ngày 29 tháng 7 năm 2021 của Tổng Thanh tra Chính phủ; Quyết định số
193/QĐ-TTCP ngày 20 tháng 5 năm 2022 của Tổng Thanh tra Chính phủ và Quyết định
số 194/QĐ-TTCP ngày 20 tháng 5 năm 2022 của Tổng Thanh tra Chính phủ.
Điều 2. Giao Thanh tra tỉnh chủ trì, phối hợp với đơn vị cung cấp dịch
vụ công nghệ thông tin căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được
phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ
tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của
tỉnh đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Thủ
trưởng các sở, ban ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Thanh tra Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VPUBND tỉnh: LĐVP,NC, TTTT,TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC.
|
CHỦ TỊCH
Lê Hải Hòa
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TIẾP
CÔNG DÂN; LĨNH VỰC XỬ LÝ ĐƠN; LĨNH VỰC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI; LĨNH VỰC GIẢI QUYẾT
TỐ CÁO VÀ LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC
CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 2334/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (09 TTHC)
|
|
TT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I
|
LĨNH VỰC TIẾP CÔNG DÂN (01
TTHC)
|
|
1
|
Tiếp công dân tại cấp tỉnh
(1.010943)
|
08 ngày làm việc
|
Tại địa điểm tiếp công dân
các cơ quan hành chính nhà nước cấp tỉnh.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh, cấp xã;
- Dịch vụ công trực tuyến một
phần.
|
Không
|
- Luật Tiếp công dân năm
2013;
- Nghị định số 64/2014/NĐ- CP
ngày 26/6/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiếp công dân;
- Thông tư số 04/2021/TT-
TTCP của Thanh tra Chính phủ ngày 01/10/2021 quy định quy trình tiếp công
dân.
|
- Dịch vụ công trực tuyến một
phần.
- Thực hiện tiếp nhận không
phụ thuộc vào địa giới hành chính
|
|
II
|
LĨNH VỰC XÝ ĐƠN THƯ (01)
|
|
1
|
Xử lý đơn tại cấp tỉnh
(2.002499)
|
08 ngày làm việc
|
Tại các cơ quan hành chính
nhà nước cấp tỉnh.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh, cấp xã;
- Dịch vụ công trực tuyến một
phần.
|
Không
|
- Luật Khiếu nại ngày 1/11/2011;
- Luật Tố cáo ngày 12/6/2018;
- Nghị định số 31/2019/NĐ- CP
ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức
thi hành Luật Tố cáo;
- Nghị định số 124/2020/NĐ-
CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Khiếu nại;
- Thông tư số 05/2021/TT-
TTCP ngày 01/10/2021 của Thanh tra Chính phủ quy định quy trình xử lý đơn khiếu
nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh.
|
- Dịch vụ công trực tuyến một
phần.
- Thực hiện tiếp nhận không phụ
thuộc vào địa giới hành chính
|
|
III
|
LĨNH VỰC GIẢI QUYẾT KHIẾU
NẠI (02)
|
|
1
|
Giải quyết khiếu nại lần đầu
tại cấp tỉnh (2.002407)
|
- 30 ngày đối với vụ việc thường;
- 45 đối với vụ việc phức tạp;
vụ việc ở vùng sâu, vùng xa
- 60 ngày đối với vụ việc phức
tạp, ở vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn
|
Tại các cơ quan hành chính
nhà nước cấp tỉnh.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh, cấp xã;
- Dịch vụ công trực tuyến một
phần.
|
Không
|
- Luật Khiếu nại ngày
1/11/2011;
- Nghị định số 124/2020/NĐ-
CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Khiếu nại;
|
- Dịch vụ công trực tuyến một
phần.
- Thực hiện tiếp nhận không phụ
thuộc vào địa giới hành chính
|
|
2
|
Giải quyết khiếu nại lần hai
tại cấp tỉnh (2.002411)
|
- 45 ngày đối với vụ việc thường;
- 60 đối với vụ việc phức tạp;
vụ việc ở vùng sâu, vùng xa
- 70 ngày đối với vụ việc phức
tạp, ở vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn
|
Tại các cơ quan hành chính
nhà nước cấp tỉnh.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh, cấp xã;
- Dịch vụ công trực tuyến một
phần.
|
Không
|
- Luật Khiếu nại ngày
1/11/2011;
- Nghị định số 124/2020/NĐ-
CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Khiếu nại;
|
- Dịch vụ công trực tuyến một
phần.
- Thực hiện tiếp nhận không
phụ thuộc vào địa giới hành chính.
|
|
IV
|
LĨNH VỰC GIẢI QUYẾT TỐ CÁO
(01 TTHC)
|
|
01
|
Thủ tục giải quyết tố cáo tại
cấp tỉnh (2.002394)
|
- 30 ngày đối với vụ việc thường;
Đối với vụ việc phức tạp (được gia hạn thêm 01 lần không quá 30 ngày so với vụ
việc thường); Đối với vụ việc đặc biệt phức tạp (được gia hạn thêm 02 lần mỗi
lần không quá 30 ngày so với vụ việc thường)
|
Tại các cơ quan hành chính
nhà nước cấp tỉnh.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh, cấp xã;
- Dịch vụ công trực tuyến một
phần.
|
Không
|
- Luật Tố cáo ngày 12/6/2018;
- Nghị định số 31/2019/NĐ- CP
ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức
thi hành Luật Tố cáo
|
- Dịch vụ công trực tuyến một
phần.
- Thực hiện tiếp nhận không
phụ thuộc vào địa giới hành chính
|
|
V
|
LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG THAM
NHŨNG (04 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải
trình (2.002402)
|
Thời hạn ra thông báo tiếp nhận
hoặc từ chối giải trình là 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận yêu cầu giải
trình.
|
Thanh tra
tỉnh
|
Trực tiếp hoặc gửi bằng văn bản.
|
Không có
|
- Luật phòng chống tham nhũng
số 36/2018/QH14 ngày 20/11/2018;
- Nghị định số 130/2020/NĐ-
CP ngày 30/10/2020 của Chính phủ về kiểm soát tài sản, thu nhập của người có
chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức, đơn vị.
|
Thực hiện tiếp nhận không phụ
thuộc vào địa giới hành chính
|
|
2
|
Thủ tục thực hiện việc giải
trình (2.002403)
|
Thời hạn thực hiện việc giải
trình không quá 15 ngày kể từ ngày ra thông báo tiếp nhận yêu cầu giải trình.
Trường hợp có nội dung phức tạp thì có thể gia hạn 01 lần, thời gian gia hạn
không quá 15 ngày và phải thông báo bằng văn bản đến người yêu cầu giải
trình.
|
Thanh tra
tỉnh
|
Thực hiện bằng các hình thức
sau:
- Trường hợp yêu cầu giải
trình trực tiếp có nội dung đơn giải thì việc giải trình có thể thực hiện bằng
hình thức trực tiếp nhưng phải được lập thành biên bản có chữ ký hoặc điểm chỉ
các các bên;
- Giải trình được thực hiện bằng
ban hành văn bản giải trình.
|
Không có
|
- Luật phòng chống tham nhũng
số 36/2018/QH14 ngày 20/11/2018;
- Nghị định số 130/2020/NĐ-
CP ngày 30/10/2020 của Chính phủ về kiểm soát tài sản, thu nhập của người có
chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức, đơn vị.
|
Thực hiện tiếp nhận không phụ
thuộc vào địa giới hành chính
|
|
3
|
Thủ tục xác minh tài sản, thu
nhập (2.002401)
|
Không quá 115 ngày (trong đó
thời hạn xác minh là 45 ngày, trường hợp phức tạp thì thời hạn có thể kéo dài
nhưng không quá 90 ngày; thời hạn ban hành kết luận là 10 ngày, trường hợp phức
tạp có thể kéo dài nhưng không quá 20 ngày; thời hạn công khai kết luận là 05
ngày làm việc).
|
Thanh tra tỉnh
|
Xác minh tài sản, thu nhập được
thực hiện tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý người có nghĩa vụ kê khai.
|
Không có
|
- Luật phòng chống tham nhũng
số 36/2018/QH14 ngày 20/11/2018;
- Nghị định số 130/2020/NĐ-
CP ngày 30/10/2020 của Chính phủ về kiểm soát tài sản, thu nhập của người có
chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức, đơn vị.
|
Thực hiện tiếp nhận không phụ
thuộc vào địa giới hành chính
|
|
4
|
Thủ tục kê khai tài sản, thu
nhập (2.002400)
|
Theo Điều 36 Luật phòng chống
tham nhũng số 36/2018/QH14 ngày 20/11/2018:
1. Thời điểm hoàn thành kê
khai lần đầu:
- Người đang giữ vị trí công
tác quy định tại các khoản 1,2 và 3 Điều 34 của Luật PCTN phải hoàn thành việc
kê khai trước ngày 31/3/2021 (theo hướng dẫn tại công văn số 252/TTCP- C.IV
ngày 19/2/2021 của Thanh tra Chính phủ).
- Người lần đầu giữ vị trí
công tác quy định tại các khoản 1,2 và 3 Điều 34 Luật PCTN phải hoàn thành việc
kê khai chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày được tiếp nhận, tuyển dụng, bố trí
vào vị trí công tác.
2. Thời điểm hoàn thành việc
kê khai bổ sung: Khi người có nghĩa vụ kê khai có biến động về tài sản, thu
nhập trong năm có giá trị từ 300.000.000 đồng trở lên. Việc kê khai phải hoàn
thành trước ngày 31 tháng 12 của năm có biến động về tài sản, thu nhập.
3. Thời điểm hoàn thành việc
kê khai hàng năm: Người giữ chức vụ từ Giám đốc sở và tương đương trở lên;
người làm công tác tổ chức cán bộ, quản lý tài chính công, tài sản công, đầu
tư công hoặc trực tiếp tiếp xúc và giải quyết công việc của cơ quan, tổ chức,
đơn vị, cá nhân khác theo quy định của Chính phủ phải hoàn thành việc kê khai
trước ngày 31 tháng 12 hàng năm.
4. Thời điểm hoàn thành việc
kê khai phục vụ công tác cán bộ:
- Người có nghĩa vụ kê khai
quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 34 của Luật PCTN 2018 khi dự kiến bầu,
phê chuẩn, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, cử giữ chức vụ khác;
- Người có nghĩa vụ kê khai
quy định tại khoản 4 Điều 34 của Luật PCTN 2018 việc kê khai được thực hiện
theo quy định của pháp luật về bầu cử.
|
Thanh tra
tỉnh
|
Việc kê khai tài sản, thu nhập
của người có nghĩa vụ phải kê khai thuộc cơ quan Thanh tra tỉnh được tiến
hành tại Thanh tra tỉnh.
|
Không có
|
- Luật phòng chống tham nhũng
số 36/2018/QH14 ngày 20/11/2018;
- Nghị định số 130/2020/NĐ- CP
ngày 30/10/2020 của Chính phủ về kiểm soát tài sản, thu nhập của người có chức
vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức, đơn vị.
|
Thực hiện tiếp nhận không phụ
thuộc vào địa giới hành chính
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
(07 TTHC)
|
|
I
|
LĨNH VỰC TIẾP CÔNG DÂN (01
TTHC)
|
|
1
|
Tiếp công dân tại cấp xã
(1.010945)
|
08 ngày làm việc
|
Tại địa điểm tiếp công dân cấp
xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh, cấp xã;
- Dịch vụ công trực tuyến một
phần.
|
Không
|
- Luật Tiếp công dân năm
2013;
- Nghị định số 64/2014/NĐ- CP
ngày 26/6/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiếp công dân;
- Thông tư số 04/2021/TT-
TTCP của Thanh tra Chính phủ ngày 01/10/2021 quy định quy trình tiếp công
dân.
|
- Cắt giảm thời hạn giải quyết
TTHC từ 10 ngày làm việc xuống 08 ngày làm việc.
- Dịch vụ công trực tuyến một
phần.
- Thực hiện tiếp nhận không
phụ thuộc vào địa giới hành chính.
|
|
II
|
LĨNH VỰC XÝ ĐƠN THƯ (01)
|
|
1
|
Xử lý đơn tại cấp xã
(2.002501)
|
08 ngày làm việc
|
Tại UBND cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh, cấp xã;
- Dịch vụ công trực tuyến một
phần.
|
Không
|
- Luật Khiếu nại ngày
1/11/2011;
- Luật Tố cáo ngày 12/6/2018;
- Nghị định số 31/2019/NĐ-CP
ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức
thi hành Luật Tố cáo;
- Nghị định số 124/2020/NĐ-
CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Khiếu nại;
- Thông tư số 05/2021/TT-
TTCP ngày 01/10/2021 của Thanh tra Chính phủ quy định quy trình xử lý đơn khiếu
nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh.
|
- Cắt giảm thời hạn giải quyết
TTHC từ 10 ngày làm việc xuống 08 ngày làm việc.
- Dịch vụ công trực tuyến một
phần.
- Thực hiện tiếp nhận không
phụ thuộc vào địa giới hành chính.
|
|
III
|
LĨNH VỰC GIẢI QUYẾT KHIẾU
NẠI (01)
|
|
1
|
Giải quyết khiếu nại lần đầu
tại cấp xã (2.002409)
|
- 30 ngày đối với vụ việc thường;
- 45 đối với vụ việc phức tạp;
vụ việc ở vùng sâu, vùng xa
- 60 ngày đối với vụ việc phức
tạp, ở vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn
|
Tại UBND cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh, cấp xã;
- Dịch vụ công trực tuyến một
phần.
|
Không
|
- Luật Khiếu nại ngày
1/11/2011;
- Nghị định số 124/2020/NĐ-
CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Khiếu nại;
|
- Dịch vụ công trực tuyến một
phần.
- Thực hiện tiếp nhận không phụ
thuộc vào địa giới hành chính.
|
|
IV
|
LĨNH VỰC GIẢI QUYẾT TỐ CÁO
(01)
|
|
1
|
Thủ tục giải quyết tố cáo tại
cấp xã (2.002396)
|
- 30 ngày đối với vụ việc thường;
Đối với vụ việc phức tạp (được gia hạn thêm 01 lần không quá 30 ngày so với vụ
việc thường); Đối với vụ việc đặc biệt phức tạp (được gia hạn thêm 02 lần mỗi
lần không quá 30 ngày so với vụ việc thường)
|
Tại UBND cấp xã
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh, cấp xã;
- Dịch vụ công trực tuyến một
phần.
|
Không
|
- Luật Tố cáo ngày 12/6/2018;
- Nghị định số 31/2019/NĐ- CP
ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức
thi hành Luật Tố cáo
|
- Dịch vụ công trực tuyến một
phần.
- Thực hiện tiếp nhận không
phụ thuộc vào địa giới hành chính
|
|
V
|
LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG THAM
NHŨNG (03 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải
trình (2.002402)
|
Thời hạn ra thông báo tiếp nhận
hoặc từ chối giải trình là 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận yêu cầu giải
trình.
|
Tại cơ quan, tổ chức, đơn vị
khu vực Nhà nước.
|
Trực tiếp hoặc gửi bằng văn bản.
|
Không có
|
- Luật phòng chống tham nhũng
số 36/2018/QH14 ngày 20/11/2018;
- Nghị định số 130/2020/NĐ-CP
ngày 30/10/2020 của Chính phủ.
|
Thực hiện tiếp nhận không phụ
thuộc vào địa giới hành chính
|
|
2
|
Thủ tục thực hiện việc giải
trình (2.002403)
|
Thời hạn thực hiện việc giải
trình không quá 15 ngày kể từ ngày ra thông báo tiếp nhận yêu cầu giải trình.
Trường hợp có nội dung phức tạp thì có thể gia hạn 01 lần, thời gian gia hạn
không quá 15 ngày và phải thông báo bằng văn bản đến người yêu cầu giải
trình.
|
Tại cơ quan, tổ chức, đơn vị
khu vực Nhà nước.
|
Thực hiện bằng các hình thức
sau:
- Trường hợp yêu cầu giải
trình trực tiếp có nội dung đơn giải thì việc giải trình có thể thực hiện bằng
hình thức trực tiếp nhưng phải được lập thành biên bản có chữ ký hoặc điểm chỉ
các các bên;
- Giải trình được thực hiện bằng
ban hành văn bản giải trình.
|
Không có
|
- Luật phòng chống tham nhũng
số 36/2018/QH14 ngày 20/11/2018;
- Nghị định số 130/2020/NĐ-CP
ngày 30/10/2020 của Chính phủ.
|
Thực hiện tiếp nhận không phụ
thuộc vào địa giới hành chính
|
|
3
|
Thủ tục kê khai tài sản, thu
nhập (2.002400)
|
Theo Điều 36 Luật phòng chống
tham nhũng số 36/2018/QH14 ngày 20/11/2018:
1. Thời điểm hoàn thành kê
khai lần đầu:
- Người đang giữ vị trí công
tác quy định tại các khoản 1,2 và 3 Điều 34 của Luật PCTN phải hoàn thành việc
kê khai trước ngày 31/3/2021 (theo hướng dẫn tại công văn số 252/TTCP- C.IV
ngày 19/2/2021 của Thanh tra Chính phủ).
- Người lần đầu giữ vị trí
công tác quy định tại các khoản 1,2 và 3 Điều 34 Luật PCTN phải hoàn thành việc
kê khai chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày được tiếp nhận, tuyển dụng, bố trí
vào vị trí công tác.
2. Thời điểm hoàn thành việc
kê khai bổ sung: Khi người có nghĩa vụ kê khai có biến động về tài sản, thu
nhập trong năm có giá trị từ 300.000.000 đồng trở lên. Việc kê khai phải hoàn
thành trước ngày 31 tháng 12 của năm có biến động về tài sản, thu nhập.
3. Thời điểm hoàn thành việc
kê khai hàng năm: Người giữ chức vụ từ Giám đốc sở và tương đương trở lên;
người làm công tác tổ chức cán bộ, quản lý tài chính công, tài sản công, đầu
tư công hoặc trực tiếp tiếp xúc và giải quyết công việc của cơ quan, tổ chức,
đơn vị, cá nhân khác theo quy định của Chính phủ phải hoàn thành việc kê khai
trước ngày 31 tháng 12 hàng năm.
4. Thời điểm hoàn thành việc
kê khai phục vụ công tác cán bộ:
- Người có nghĩa vụ kê khai
quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 34 của Luật PCTN 2018 khi dự kiến bầu,
phê chuẩn, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, cử giữ chức vụ khác;
- Người có nghĩa vụ kê khai
quy định tại khoản 4 Điều 34 của Luật PCTN 2018 việc kê khai được thực hiện
theo quy định của pháp luật về bầu cử.
|
Tại cơ quan, tổ chức, đơn vị
của người có nghĩa vụ phải kê khai
|
Việc kê khai tài sản, thu nhập
được tiến hành tại cơ quan, tổ chức, đơn vị của người có nghĩa vụ phải kê
khai.
|
Không có
|
- Luật phòng chống tham nhũng
số 36/2018/QH14 ngày 20/11/2018;
- Nghị định số 130/2020/NĐ-
CP ngày 30/10/2020 của Chính phủ về kiểm soát tài sản, thu nhập của người có
chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức, đơn vị.
|
Thực hiện tiếp nhận không phụ
thuộc vào địa giới hành chính
|
Tổng số danh mục TTHC công bố
16:
Cấp tỉnh 09 TTHC
Cấp xã 07 TTHC
Cắt giảm thời hạn giải quyết:
02 TTHC cấp xã
Qua dịch vụ công trực tuyến
09 TTHC
TTHC thực hiện không phụ thuộc
vào địa giới hành chính 16 TTHC
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC TIẾP CÔNG DÂN; LĨNH VỰC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI; LĨNH VỰC XỬ LÝ ĐƠN VÀ
LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CƠ QUAN
HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 2334/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Quy
trình nội bộ trong giải quyết TTHC: Thủ tục Tiếp công dân cấp tỉnh
|
Các bước
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, tiếp nhận thông tin
tài liệu có liên quan, quét (scan) lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ đến cơ
quan có thẩm quyền xử lý hồ sơ (Đảm bảo quy định về bảo mật thông
tin đối với người tố cáo, người bị tố cáo và nội dung tố cáo)
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo cơ quan có thẩm quyền
giải quyết chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn có trách nhiệm xử lý thông tin
|
Lãnh đạo cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, phân công công chức phòng xử lý thông tin theo thẩm quyền, thực hiện ghi
chép các thông tin và nội dung vào sổ tiếp dân theo quy định
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn được giao thực hiện nhiệm vụ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
- Giải quyết hồ sơ thông tin,
tài liệu:
1. Phân loại, xử lý khiếu nại,
tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại nơi tiếp công dân.
2. Thực hiện trả lời trực tiếp
hoặc dự thảo thông báo bằng văn bản đến người đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị,
phản ánh về một trong các nội dung sau đây:
a. Khiếu nại, tố cáo, kiến
nghị, phản ánh thuộc thẩm quyền đã được thụ lý để giải quyết; b. Từ chối thụ
lý đối với khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh không thuộc thẩm quyền giải
quyết của cơ quan, tổ chức, đơn vị mình hoặc không đủ điều kiện thụ lý;
c. Nội dung khiếu nại, tố cáo,
kiến nghị, phản ánh đã được chuyển đến cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có
thẩm quyền giải quyết
- Hoàn thiện kết quả trình
Lãnh đạo phòng duyệt
|
Chuyên viên được giao thực hiện nhiệm vụ
|
04 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo phòng xem xét trình
Lãnh đạo cơ quan có thẩm quyền giải quyết phê duyệt kết quả giải quyết
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn được giao thực hiện nhiệm vụ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo cơ quan có thẩm quyền
giải quyết phê duyệt, ký ban hành kết quả giải quyết
|
Lãnh đạo cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
01 ngày
|
|
Bước 7
|
Văn thư đóng dấu chuyển kết
quả trả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi đã tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc
nơi công dân đăng ký nhận kết quả) để trả cho người dân, tổ chức.
|
Văn thư cơ quan
|
0,5 ngày
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC nơi đã tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc nơi công dân đăng ký nhận
kết quả)
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
08 ngày
|
2. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục Xử lý đơn cấp tỉnh
|
Các bước
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ tài
liệu có liên quan, quét (scan) lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ đến cơ
quan có thẩm quyền xử lý hồ sơ (Đảm bảo quy định về bảo mật thông tin đối
với người tố cáo, người bị tố cáo và nội dung tố cáo)
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo cơ quan có thẩm quyền
giải quyết chuyển hồ sơ đến lãnh đạo phòng chuyên môn có trách nhiệm xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ theo thẩm quyền, thực hiện ghi
chép các thông tin và nội dung vào sổ nhận đơn theo quy định
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn được giao thực hiện nhiệm vụ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Giải quyết hồ sơ:
1. Phân loại, Xử lý đơn
2. Dự thảo văn bản trả lời
đơn: Thông báo thụ lý hoặc không thụ lý giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến
nghị, phản ánh; Phiếu hướng dẫn, phiếu chuyển đơn hoặc đề xuất lưu đơn theo
quy định
- Hoàn thiện kết quả xử lý
đơn trình Lãnh đạo phòng duyệt
|
Chuyên viên được giao thực hiện nhiệm vụ
|
04 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo phòng xem xét duyệt
trình Lãnh đạo cơ quan có thẩm quyền phê duyệt kết quả xử lý đơn
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn được giao thực hiện nhiệm vụ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo cơ quan có thẩm quyền
giải quyết phê duyệt kết quả xử lý đơn
|
Lãnh đạo cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
01 ngày
|
|
Bước 7
|
Văn thư đóng dấu chuyển kết
quả trả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi đã tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc
nơi công dân đăng ký nhận kết quả) để trả cho người dân, tổ chức.
|
Văn thư cơ quan
|
0,5 ngày
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC nơi đã tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc nơi công dân đăng ký nhận
kết quả)
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
08 ngày
|
3. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục Giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp tỉnh
|
Các bước
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ tài
liệu có liên quan (đơn khiếu nại lần đầu, các tài liệu, bằng chứng có liên
quan…), quét (scan) lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết hồ sơ
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo cơ quan có thẩm quyền
giải quyết chuyển hồ sơ đến cơ quan hoặc bộ phận có trách nhiệm giải quyết
|
Lãnh đạo cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
02 ngày
|
|
Bước 3
|
Cơ quan, Bộ phận được giao thực
hiện nhiệm vụ xem xét, phân công cán bộ, công chức giải quyết hồ sơ theo quy
định.
|
Cơ quan, Bộ phận được giao thực hiện nhiệm vụ
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Giải quyết hồ sơ:
1. Thực hiện dự thảo: Thông
báo về việc thụ lý khiếu nại; Quyết định xác minh nội dung khiếu nại trình
lãnh đạo cơ quan có thẩm quyền ký ban hành.
2. Xác minh nội dung khiếu nại:
- Lập kế hoạch xác minh nội
dung khiếu nại.
- Xác minh nội dung khiếu nại:
- Báo cáo kết quả xác minh nội
dung khiếu nại.
Trường hợp người khiếu nại
rút khiếu nại theo quy định tại Điều 10 Luật Khiếu nại; đề xuất đình chỉ giải
quyết khiếu nại (chuyển bước5)
|
Chuyên viên được giao thực hiện nhiệm vụ
|
- 20 ngày đối với vụ việc thường;
- 35 ngày đối với vụ việc phức
tạp; Vụ việc ở vùng sâu, vùng xa
- 50 ngày đối với vụ việc phức
tạp, ở vùng sâu, vùng xa.
|
|
Tham mưu tổ chức đối thoại (nếu
yêu cầu của người khiếu nại và kết quả xác minh nội dung khiếu nại còn khác
nhau). Trường hợp khiếu nại quyết định kỷ luật cán bộ, công chức thì phải đối
thoại với người khiếu nại…
|
|
Chuyên viên được giao thực hiện
nhiệm vụ dự thảo quyết định giải quyết khiế nại lần đầu hoặc quyết định đình
chỉ việc giải quyết khiếu nại trình lãnh đạ phòng xem xét; lãnh đạo phòng
trình Lãnh đạo cơ quan có thẩm quyền giải quyết phê duyệt
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo cơ quan có thẩm quyền
giải quyết phê duyệt ký ban hành Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu hoặc
quyết định đình chỉ việc giải quyết khiếu nại chuyển văn thư cơ quan
|
Lãnh đạo cơ quan có thẩm quyền giải quyết khiếu nại
|
05 ngày
|
|
Bước 6
|
Văn thư đóng dấu chuyển kết
quả trả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi đã tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc
nơi công dân đăng ký nhận kết quả) để trả cho người dân, tổ chức.
|
Văn thư cơ quan
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC nơi đã tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc nơi công dân đăng ký nhận
kết quả)
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
- 30 ngày đối với vụ việc
thường;
- 45 đối với vụ việc phức
tạp; vụ việc ở vùng sâu, vùng xa
- 60 ngày đối với vụ việc
phức tạp, ở vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn
|
4. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục Giải quyết khiếu nại lần hai tại cấp tỉnh
|
Các bước
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ tài
liệu có liên quan (đơn khiếu nại lần hai, quyết định giải quyết khiếu nại lần
đầu, các tài liệu, bằng chứng có liên quan…), quét (scan) lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền xử lý hồ sơ
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo cơ quan có thẩm quyền
giải quyết khiếu nại lần hai chuyển hồ sơ đến
cơ quan hoặc phòng có trách
nhiệm giải quyết.
|
Lãnh đạo cơ quan có thẩm quyền giải quyết khiếu nại lần hai
|
03 ngày
|
|
Bước 3
|
Cơ quan hoặc Phòng được giao
thực hiện nhiệm vụ xem xét, phân công cán bộ, công chức giải quyết hồ sơ theo
quy định.
|
Cơ quan; Phòng được giao thực hiện nhiệm vụ
|
03 ngày
|
|
Bước 4
|
Giải quyết hồ sơ:
1. Thực hiện dự thảo: Thông
báo về việc thụ lý khiếu nại; Quyết định xác minh nội dung khiếu nại trình
Lãnh đạo cơ quan có thẩm quyền ký ban hành.
2. Xác minh nội dung khiếu nại:
- Lập kế hoạch xác minh nội
dung khiếu nại.
- Xác minh nội dung khiếu nại:
- Báo cáo kết quả xác minh nội
dung khiếu nại.
Trường hợp người khiếu nại
rút khiếu nại theo quy định tại Điều 10 Luật Khiếu nại; đề xuất đình chỉ giải
quyết khiếu nại lần hai(chuyển bước 5)
|
Chuyên viên được giao thực hiện nhiệm vụ
|
- 32 ngày đối với vụ việc thường;
- 47 ngày đối với vụ việc phức
tạp; Vụ việc ở vùng sâu, vùng xa
- 57 ngày đối với vụ việc phức
tạp, ở vùng sâu, vùng xa.
|
|
Tham mưu tổ chức đối thoại giữa
người giải quyết khiếu nại và người khiếu nại
|
|
Chuyên viên được giao thực hiện
nhiệm vụ dự thảo quyết định giải quyết khiếu nại lần hai hoặc quyết định đình
chỉ việc giải quyết khiếu nại lần hai trình Lãnh đạo cơ quan có thẩm quyền giải
quyết khiếu nại lần hai phê duyệt
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo cơ quan có thẩm quyền
giải quyết khiếu nại lần hai phê duyệt, ký Ban hành Quyết định giải quyết khiếu
nại lần hai hoặc quyết định đình chỉ việc giải quyết khiếu nại lần hai chuyển
văn thư cơ quan
|
Lãnh đạo cơ quan có thẩm quyền giải quyết khiếu nại lần hai
|
06 ngày
|
|
Bước 6
|
Văn thư đóng dấu chuyển kết
quả trả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi đã tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc
nơi công dân đăng ký nhận kết quả) để trả cho người dân, tổ chức.
|
Văn thư cơ quan
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC nơi đã tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc nơi công dân đăng ký nhận
kết quả)
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
- 45 ngày đối với vụ việc
thường;
- 60 đối với vụ việc phức
tạp; vụ việc ở vùng sâu, vùng xa
- 70 ngày đối với vụ việc
phức tạp, ở vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn
|
5. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục Giải quyết tố cáo tại cấp tỉnh
|
Các bước
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ tài
liệu có liên quan (đơn tố cáo, các tài liệu, bằng chứng có liên quan…), quét
(scan) lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền xử lý hồ
sơ (Đảm bảo quy định về bảo mật thông tin đối với người tố cáo, người bị tố
cáo và nội dung tố cáo)
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo cơ quan có thẩm quyền
giải quyết tố cáo chuyển hồ sơ đến cơ quan hoặc phòng có trách nhiệm giải quyết
|
Lãnh đạo cơ quan có thẩm quyền giải quyết
|
02 ngày
|
|
Bước 3
|
Cơ quan hoặc phòng có trách
nhiệm giải quyết xem xét, phân công công chức giải quyết hồ sơ theo quy định.
|
Cơ quan hoặc phòng có trách nhiệm giải quyết xem xét
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Giải quyết hồ sơ:
1. Thực hiện dự thảo: Quyết định
thụ lý tố cáo; Thông báo việc thụ lý tố cáo; Thông báo về nội dung tố cáo;
Quyết định thành lập Đoàn (Tổ) xác minh tố cáo trình Lãnh đạo cơ quan có thẩm
quyền giải quyết xem xét ký ban hành.
2. Xác minh nội dung tố cáo:
- Lập Kế hoạch xác minh nội
dung tố cáo
- Xác minh nội dung tố cáo
- Báo cáo kết quả xác minh nội
dung tố cáo
|
Chuyên viên được giao thực hiện nhiệm vụ
|
- 20 ngày đối với vụ việc thường;
- 50 ngày đối với vụ việc phức
tạp (trường hợp gia hạn 01 lần)
- 80 ngày đối với vụ việc đặc
biệt phức tạp (trường hợp gia hạn 02 lần)
|
|
Tổ xác minh xây dựng dự thảo:
- Kết luận nội dung tố cáo.
- Văn bản xử lý kết luận nội
dung tố cáo
- Thông báo về kết luận nội
dung tố cáo đến người tố cáo
Chuyên viên được giao thực hiện
nhiệm vụ trình Lãnh đạo cơ quan có thẩm quyền giải quyết tố cáo phê duyệt
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo cơ quan có thẩm quyền
giải quyết tố cáo phê duyệt ký ban hành các văn bản: Kết luận nội dung tố
cáo; Văn bản xử lý kết luận nội dung tố cáo; Thông báo về kết luận nội dung tố
cáo đến người tố cáo chuyển văn thư cơ quan
|
Lãnh đạo cơ quan có thẩm quyền giải quyết tố cáo
|
05 ngày
|
|
Bước 6
|
Văn thư đóng dấu chuyển kết
quả trả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi đã tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc
nơi công dân đăng ký nhận kết quả) để trả cho người dân, tổ chức.
|
Văn thư cơ quan
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC nơi đã tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc nơi công dân đăng ký nhận
kết quả)
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
- 30 ngày đối với vụ việc thường;
Đối với vụ việc phức tạp (được gia hạn thêm 01 lần không quá 30 ngày
so với vụ việc thường); Đối với vụ việc đặc biệt phức tạp (được gia hạn
thêm 02 lần mỗi lần không quá 30 ngày so với vụ việc thường)
|
6. Quy
trình nội bộ trong giải quyết TTHC: Thủ tục Tiếp nhận yêu cầu giải trình
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan) lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển đến:
- Trường hợp 1: nội dung yêu cầu
giải trình thuộc thẩm quyền của cơ quan,
đơn vi mình, chuyển đến Lãnh
đạo đơn vị.
- Trường hợp 2: nội dung yêu
cầu giải trình không thuộc thẩm quyền của cơ quan, đơn vi mình, thực hiện
chuyển đến Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có trách nhiệm giải quyết.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo cơ quan chuyển Lãnh
đạo phòng Nghiệp vụ/chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo cơ quan
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, phân
công công chức của phòng nghiên cứu, xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ/chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
- Thẩm định hồ sơ:
+ Tiếp nhận giải trình khi
đáp ứng điều kiện tiếp nhận yêu cầu giải trình.
+ Từ chối giải trình khi thuộc
những trường hợp được từ chối yêu cầu giải trình theo quy định.
+ Vào sổ tiếp nhận yêu cầu giải
trình.
- Hoàn thiện kết quả trình
Lãnh đạo phòng duyệt (Thông báo tiếp nhận hoặc từ chối)
|
Công chức phòng Nghiệp vụ/chuyên môn
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo phòng xem xét duyệt
trình lãnh đạo cơ quan phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo cơ quan phê duyệt
|
Lãnh đạo cơ quan
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư đóng dấu chuyển kết
quả ra Trung tâm Phục vụ hành chính công của đơn vị/nơi nhận hồ sơ
|
Văn thư cơ quan
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
05 ngày làm việc
|
7. Quy
trình nội bộ trong giải quyết TTHC: Thủ tục thực hiện việc giải trình (Trường
hợp thực hiện yêu cầu giải trình bằng văn bản, nội dung vụ việc thường)
Quy
trình số: 7a
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra nội dung, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan) lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển đến Lãnh đạo cơ quan xử lý hồ
sơ
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo cơ quan xem xét nội
dung, định hướng và chuyển Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ/chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo cơ quan
|
02 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, phân
công công chức của phòng nghiên cứu, xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ/chuyên môn
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
- Thẩm định hồ sơ:
+ Thu thập, xác minh thông
tin liên quan.
+ Làm việc trực tiếp với người
yêu cầu giải trình để làm rõ những nội dung có liên quan khi thấy cần thiết
(Nội dung làm việc phải được lập thành biên bản có chữ ký của các bên).
- Hoàn thiện kết quả trình
Lãnh đạo phòng duyệt
|
Công chức phòng Nghiệp vụ/chuyên môn;
|
07 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo phòng xem xét duyệt
trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ/chuyên môn
|
03 ngày
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo cơ quan phê duyệt
|
Lãnh đạo cơ quan
|
01 ngày
|
|
Bước 7
|
Văn thư đóng dấu chuyển kết
quả ra Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan mình
|
Văn thư cơ quan
|
0,5 ngày
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
15 ngày làm việc
|
Quy
trình số: 2b
8. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục thực hiện việc giải trình (Trường hợp
thực hiện yêu cầu giải trình bằng văn bản, nội dung vụ việc phức tạp)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra nội dung, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan) lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển đến Lãnh đạo cơ quan xử lý hồ
sơ
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo cơ quan xem xét nội
dung, định hướng và chuyển Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ/chuyên môn (Trường hợp cần
thiết thành lập Tổ xác minh) xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo cơ quan
|
03 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, phân
công công chức của phòng nghiên cứu, xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ/chuyên môn
|
03 ngày
|
|
Bước 4
|
- Thẩm định hồ sơ:
+ Thu thập, xác minh thông
tin liên quan.
+ Làm việc trực tiếp với người
yêu cầu giải trình để làm rõ những nội dung có liên quan khi thấy cần thiết (Nội
dung làm việc phải được lập thành biên bản có chữ ký của các bên).
- Hoàn thiện kết quả trình
Lãnh đạo phòng duyệt
|
Công chức phòng Nghiệp vụ/chuyên môn;
|
15 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo phòng xem xét duyệt
trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ/chuyên môn
|
05 ngày
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo cơ quan phê duyệt nội
dung/ kết quả xác minh
|
Lãnh đạo cơ quan
|
03 ngày
|
|
Bước 7
|
Văn thư đóng dấu chuyển kết
quả ra Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan mình
|
Văn thư cơ quan
|
0,5 ngày
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
30 ngày làm việc
|
9. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Tiếp nhận bản kê khai tài sản, thu nhập (tại
Thanh tra tỉnh)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ
TTHC của Thanh tra tỉnh kiểm tra toàn bộ hồ sơ đã tiếp nhận.
- Tích hợp kết quả nhận hồ sơ
trên hệ thống giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Thanh tra tỉnh.
|
Công chức tại TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ II
phân công công chức xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ II
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên tham mưu thực hiện
các nhiệm vụ:
- Kiểm tra các bản kê khai;
- Xây dựng dự thảo văn bản
thông báo kết quả trình Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ II
…
Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC trình Lãnh đạo phòng duyệt.
|
Công chức phòng Nghiệp vụ II
|
16 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ II xem
xét, trình Lãnh đạo Thanh tra tỉnh phê duyệt kết quả.
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ II
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Thanh tra tỉnh phê
duyệt
|
Lãnh đạo Thanh tra tỉnh
|
01 ngày
|
|
Bước 7
|
Văn thư đóng dấu chuyển kết
quả ra TTPVHCC của đơn vị
|
Văn thư cơ quan
|
0,5 ngày
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC
|
Công chức tại TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
20 ngày làm việc
|
10. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: xác minh tài sản, thu nhập (tại Thanh tra tỉnh)
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra, quét
(scan), số hoá hồ sơ (trừ trường hợp có nội dung bí mật theo quy định) và
chuyển đến phòng Nghiệp vụ II, Thanh tra tỉnh:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ phải nêu rõ lý do.
|
Công chức tại TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ II phân
công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ II
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
1. Tham mưu thực hiện các nhiệm
vụ:
- Ban hành Quyết định xác
minh tài sản thu nhập;
- Thực hiện xác minh tài sản
thu nhập; yêu cầu giải trình, làm rõ; ban hành Báo cáo kết quả xác minh;
- Dự thảo kết luận xác minh
tài sản thu nhập;
- Ban hành kết luận xác minh
tài sản, thu nhập;
2. Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC trình Lãnh đạo phòng duyệt, Lãnh đạo Thanh tra tỉnh phê duyệt
|
Công chức phòng nghiệp vụ II
|
112 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ II
duyệt kết quả giải quyết hồ sơ TTHC
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ II
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
hồ sơ TTHC
|
Lãnh đạo Thanh tra tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư đóng dấu chuyển kết
quả trả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi đã tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc
nơi công dân đăng ký nhận kết quả) để trả cho người dân, tổ chức.
|
Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức để công khai theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC: Không quá 115 ngày (trong đó thời hạn xác minh là 45 ngày, trường hợp
phức tạp thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 90 ngày; thời hạn ban
hành kết luận là 10 ngày, trường hợp phức tạp có thể kéo dài nhưng không quá
20 ngày; thời hạn công khai kết luận là 05 ngày làm việc)
|
115 ngày làm việc
|
II. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (04 TTHC )
1. Quy
trình nội bộ trong giải quyết TTHC: Thủ tục Tiếp công dân cấp xã
|
Các bước
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, tiếp nhận thông tin
tài liệu có liên quan, quét (scan) lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ đến cơ
quan có thẩm quyền xử lý hồ sơ (Đảm bảo quy định về bảo mật thông tin đối
với người tố cáo, người bị tố cáo và nội dung tố cáo)
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo UBND cấp xã chuyển
thông tin, tài liệu đến cơ quan, bộ phận có trách nhiệm xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng có trách nhiệm
xử lý thông tin, tài liệu xem xét, phân công cán bộ, công chức xử lý hồ sơ
theo thẩm quyền, thực hiện ghi chép các thông tin và nội dung vào sổ tiếp dân
theo quy định
|
Lãnh đạo phòng có trách nhiệm xử lý thông tin, tài liệu
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
- Giải quyết thông tin, tài
liệu:
1. Phân loại, xử lý khiếu nại,
tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại nơi tiếp công dân.
2. Thực hiện trả lời trực tiếp
hoặc dự thảo thông báo bằng văn bản đến người đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị,
phản ánh về một trong các nội dung sau đây:
a. Khiếu nại, tố cáo, kiến
nghị, phản ánh thuộc thẩm quyền đã được thụ lý để giải quyết;
b. Từ chối thụ lý đối với khiếu
nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh không thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ
quan, tổ chức, đơn vị mình hoặc không đủ điều kiện thụ lý;
c. Nội dung khiếu nại, tố
cáo, kiến nghị, phản ánh đã được chuyển đến cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá
nhân có thẩm quyền giải quyết
- Trình lãnh đạo phòng xem
xét
|
Chuyên viên được giao thực hiện nhiệm vụ
|
04 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo phòng được giao thực
hiện nhiệm vụ xem xét duyệt trình Lãnh đạo
UBND cấp xã phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng được giao thực hiện nhiệm vụ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 7
|
Văn thư đóng dấu chuyển kết
quả trả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi đã tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc
nơi công dân đăng ký nhận kết quả) để trả cho người dân, tổ chức.
|
Văn thư cơ quan
|
0,5 ngày
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC nơi đã tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc nơi công dân đăng ký nhận
kết quả)
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
08 ngày
|
2. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục Xử lý đơn cấp xã
|
Các bước
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, tiếp nhận đơn, hồ
sơ tài liệu có liên quan, quét (scan) lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ đến
cơ quan có thẩm quyền xử lý hồ sơ (Đảm bảo quy định về bảo mật thông tin đối
với người tố cáo, người bị tố cáo và nội dung tố cáo)
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo UBND cấp xã chuyển hồ
sơ đến lãnh đạo phòng có trách nhiệm xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng có trách nhiệm
xử lý hồ sơ xem xét, phân công cán bộ, công chức xử lý hồ sơ theo thẩm quyền,
thực hiện ghi chép các thông tin và nội dung vào sổ nhận đơn theo quy định
|
Lãnh đạo phòng có trách nhiệm giải quyết
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Giải quyết hồ sơ:
1. Phân loại, Xử lý đơn
2. Dự thảo văn bản trả lời đơn:
Thông báo thụ lý hoặc không thụ lý giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị,
phản ánh; Phiếu chuyển đơn, phiếu hướng dẫn hoặc đề xuất lưu đơn theo quy định
- Hoàn thiện kết quả xử lý
đơn trình Lãnh đạo phòng duyệt
|
Chuyên viên được giao thực hiện nhiệm vụ
|
04 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo phòng có trách nhiệm
giải quyết xem xét duyệt trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng có trách nhiệm giải quyết
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 7
|
Văn thư đóng dấu chuyển kết
quả trả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi đã tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc
nơi công dân đăng ký nhận kết quả) để trả cho người dân, tổ chức.
|
Văn thư cơ quan
|
0,5 ngày
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC nơi đã tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc nơi công dân đăng ký nhận
kết quả)
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
08 ngày
|
3. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục Giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã
|
Các bước
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ tài
liệu có liên quan (đơn khiếu nại, các tài liệu, bằng chứng có liên quan…),
quét (scan) lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền xử
lý hồ sơ
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chủ tịch UBND cấp xã chuyển hồ
sơ đến lãnh đạo phòng có trách nhiệm giải quyết
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
02 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng có trách nhiệm
giải quyết xem xét, phân công cán bộ, công chức giải quyết hồ sơ theo quy định.
|
Lãnh đạo phòng có trách nhiệm giải quyết
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Giải quyết hồ sơ:
1. Thực hiện dự thảo: Thông
báo về việc thụ lý khiếu nại; Quyết định xác minh nội dung khiếu nại trình
lãnh đạo phòng xem xét và trình Chủ tịch UBND cấp xã ký ban hành.
2. Xác minh nội dung khiếu nại:
- Lập kế hoạch xác minh nội
dung khiếu nại.
- Xác minh nội dung khiếu nại:
- Báo cáo kết quả xác minh nội
dung khiếu nại.
Trường hợp người khiếu nại
rút khiếu nại theo quy định tại Điều 10 Luật Khiếu nại; đề xuất đình chỉ giải
quyết khiếu nại (chuyển bước 5)
3. Tham mưu tổ chức đối thoại
(nếu yêu cầu của người khiếu nại và kết quả xác minh nội dung khiếu nại còn
khác nhau). Trường hợp khiếu nại quyết định kỷ luật cán bộ, công chức thì phải
đối thoại với người khiếu nại…
4. Chuyên viên được giao thực
hiện nhiệm vụ dự thảo quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu hoặc quyết định
đình chỉ việc giải quyết khiếu nại trình lãnh đạo phòng xem xét; lãnh đạo
phòng trình Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt
|
Chuyên viên được giao thực hiện nhiệm vụ
|
- 20 ngày đối với vụ việc thường;
- 35 ngày đối với vụ việc phức
tạp; Vụ việc ở vùng sâu, vùng xa
- 50 ngày đối với vụ việc phức
tạp, ở vùng sâu, vùng xa.
|
|
Bước 5
|
Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt
ký Ban hành Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu hoặc quyết định đình chỉ
việc giải quyết khiếu nại chuyển văn thư cơ quan
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
05 ngày
|
|
Bước 6
|
Văn thư đóng dấu chuyển kết
quả trả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi đã tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc
nơi công dân đăng ký nhận kết quả) để trả cho người dân, tổ chức.
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC nơi đã tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc nơi công dân đăng ký nhận
kết quả)
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
- 30 ngày đối với vụ việc
thường;
- 45 đối với vụ việc phức
tạp; vụ việc ở vùng sâu, vùng xa
- 60 ngày đối với vụ việc
phức tạp, ở vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn
|
4. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục Giải quyết tố cáo tại cấp xã
|
Các bước
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ tài
liệu có liên quan (đơn tố cáo, các tài liệu, bằng chứng có liên quan…), quét (scan)
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền xử lý hồ sơ (Đảm
bảo quy định về bảo mật thông tin đối với người tố cáo, người bị tố cáo và nội
dung tố cáo)
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chủ tịch UBND cấp xã chuyển hồ
sơ đến lãnh đạo phòng có trách nhiệm giải quyết
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
02 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng có trách nhiệm
giải quyết xem xét, phân công cán bộ, công chức giải quyết hồ sơ theo quy định.
|
Lãnh đạo phòng có trách nhiệm giải quyết
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Giải quyết hồ sơ:
1. Thực hiện dự thảo: Quyết định
thụ lý tố cáo; Thông báo việc thụ lý tố cáo; Thông báo về nội dung tố cáo;
Quyết định thành lập Đoàn (Tổ) xác minh tố cáo.
2. Xác minh nội dung tố cáo:
- Lập Kế hoạch xác minh nội
dung tố cáo;
- Xác minh nội dung tố cáo;
- Báo cáo kết quả xác minh nội
dung tố cáo;
3.Tổ xác minh xây dựng dự thảo:
- Kết luận nội dung tố cáo;
- Văn bản xử lý kết luận nội
dung tố cáo;
- Thông báo về kết luận nội
dung tố cáo đến người tố cáo;
Chuyên viên được giao thực hiện
nhiệm vụ xem xét trình lãnh đạo phòng có trách nhiệm giải quyết phê duyệt
|
Chuyên viên được giao thực hiện nhiệm vụ
|
- 20 ngày đối với vụ việc thường;
- 50 ngày đối với vụ việc phức
tạp (trường hợp gia hạn 01 lần)
- 80 ngày đối với vụ việc đặc
biệt phức tạp (trường hợp gia hạn 02 lần)
|
|
Bước 5
|
Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt
ký ban hành các văn bản: Kết luận nội dung tố cáo; Văn bản xử lý kết luận nội
dung tố cáo; Thông báo về kết luận nội dung tố cáo đến người tố cáo chuyển
văn thư cơ quan
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
05 ngày
|
|
Bước 6
|
Văn thư đóng dấu chuyển kết
quả trả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi đã tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc
nơi công dân đăng ký nhận kết quả) để trả cho người dân, tổ chức.
|
Văn thư cơ quan
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC nơi đã tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc nơi công dân đăng ký nhận
kết quả)
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện
TTHC:
|
- 30 ngày đối với vụ việc
thường;
- Đối với vụ việc phức tạp
(được gia hạn thêm 01 lần không quá 30 ngày so với vụ việc thường);
- Đối với vụ việc đặc biệt
phức tạp (được gia hạn thêm 02 lần mỗi lần không quá 30 ngày so với vụ
việc thường).
|
5. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Tiếp nhận yêu cầu giải trình
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, yêu cầu giải trình khi đáp ứng điều kiện tiếp nhận yêu cầu giải
trình; từ chối giải trình khi thuộc những trường hợp được từ chối yêu cầu giải
trình theo quy định.
- Vào sổ tiếp nhận yêu cầu giải
trình; quét (scan), số hoá hồ sơ lưu trữ điện tử (trừ trường hợp có nội dung
bí mật theo quy định), chuyển đến:
+ Trườ ng hợ p 1: nội dung
yêu cầu giải trình thuộc thẩm quyềncủa cơ quan, đơn vi mình, chuyển đến Lãnh
đạo đơn vị.
+ Trườ ng hợ p 2: nội dung
yêu cầu giải trình không thuộc thẩm quyền chuyển đến Lãnh đạo UBND xã có
trách nhiệm giải quyết.
|
Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công (TTPVHCC) cấp tỉnh, cấp
xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo UBND xã chuyển phòng
chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND xã
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn duyệt
kết quả hồ sơ TTHC
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND xã phê duyệt kết
quả hồ sơ TTHC
|
Lãnh đạo UBND xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư đóng dấu chuyển kết
quả đến TTPVHCC của đơn vị/nơi nhận hồ sơ
|
Văn thư
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
tại TTPVHCC
|
Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công (TTPVHCC) cấp tỉnh, cấp
xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
05 ngày làm việc
|
Quyết định 2334/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giải quyết tố cáo; Tiếp công dân; Giải quyết khiếu nại; Xử lý đơn và Phòng, chống tham nhũng thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2334/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giải quyết tố cáo; Tiếp công dân; Giải quyết khiếu nại; Xử lý đơn và Phòng, chống tham nhũng thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2025
Ban hành:
23/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2025
Ban hành:
18/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
20/05/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2023
Ban hành:
20/05/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2023
Ban hành:
29/07/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/08/2021
Ban hành:
08/03/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2021
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
171
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|