CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐỂ THAY THẾ, CẮT GIẢM
THÀNH PHẦN HỒ SƠ BẰNG DỮ LIỆU THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ THÀNH
PHỐ HUẾ
1. Sở Y tế thực hiện cập nhật
Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo đúng quy định; trình Chủ tịch UBND thành
phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các TTHC, hoàn thành trước ngày
06/5/2026.
2. Sở Y tế, UBND các xã, phường
niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết các thủ tục hành chính
liên quan theo quy định tại Quyết định số 1077/QĐ-BYT ngày 20 tháng 4 năm 2026
của Bộ Y tế.
Sửa đổi, bổ sung để thay thế,
cắt giảm thành phần hồ sơ bằng dữ liệu đối với các TTHC tại phụ lục đính kèm đã
được UBND thành phố công bố tại các Quyết định sau: Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày
26/6/2025 của UBND thành phố Huế; Quyết định số 2039/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của
UBND thành phố Huế; Quyết định số 2496/QĐ-UBND ngày 08/8/2025 của UBND thành
phố Huế; Quyết định số 2207/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của UBND thành phố Huế;
Quyết định số 2588/QĐ-UBND ngày 13/8/2025 của UBND thành phố Huế; Quyết định số
447/QĐ-UBND ngày 14/02/2022 của UBND tỉnh (nay là thành phố); Quyết định số
2061/QĐ-UBND ngày 14/8/2025 của UBND thành phố Huế.
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐỂ THAY THẾ, CẮT GIẢM THÀNH PHẦN
HỒ SƠ BẰNG DỮ LIỆU THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(kèm theo Quyết định số 1396/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch UBND
thành phố Huế)
|
Stt
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
Các nội dung còn lại giữ nguyên theo Quyết định đã công bố
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung (Thành phần hồ sơ được thay thế
bằng CSDL; phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung)
|
CSDL để khai thác thành phần hồ sơ/ Bộ chủ quản CSDL
|
|
A. TTHC CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
1.013814
|
Đăng ký thành lập, đăng ký
thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập và giải thể cơ
sở trợ giúp xã hội ngoài công lập
|
Bảo trợ xã hội
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
|
1. Bản sao có chứng thực đối
với giấy tờ hợp pháp về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở (Không yêu
cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có
dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố)
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai/Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2. Phiếu lý lịch tư pháp của
sáng lập viên (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong
thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ
quản cơ sở dữ liệu công bố)
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư/Bộ Công an
|
|
3. Thẻ căn cước công dân hoặc
giấy chứng minh nhân dân của sáng lập viên; Thẻ căn cước công dân hoặc giấy
chứng minh nhân dân cá nhân hợp pháp khác của người đại diện theo ủy quyền
của tổ chức (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong
thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ
quản cơ sở dữ liệu công bố)
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh/Bộ Tài chính
|
|
2.
|
1.014010
|
Cấp Giấy phép hoạt động hỗ
trợ nạn nhân
|
Bảo trợ
xã hội
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố
|
Quyết định số 2039/QĐ-UBND ngày 30/6/2025
|
Giấy phép thành lập/Giấy phép
hoạt động đã được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp
luật (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) (Không yêu cầu cá nhân nộp,
xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các
cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố)
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh/Bộ Tài chính
|
|
3.
|
2.000027
|
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung
Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
Bảo trợ
xã hội
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố
|
Quyết định số 2039/QĐ-UBND ngày 30/6/2025
|
Giấy tờ hợp pháp về quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu nhà ở hoặc tài sản gắn liền với đất phục vụ cho hoạt
động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở) (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong
thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ
quản cơ sở dữ liệu công bố)
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai/Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
4.
|
1.014011
|
|
động hỗ trợ nạn nhân
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố
|
Quyết định số 2039/QĐ-UBND ngày 30/6/2025
|
Giấy tờ hợp pháp về quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu nhà ở hoặc tài sản gắn liền với đất phục vụ cho hoạt
động hỗ trợ nạn nhân (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở)
(Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ
sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ
liệu công bố)
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai/Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
5.
|
2.000025
|
Cấp Giấy phép thành lập cơ sở
hỗ trợ nạn nhân
|
Bảo trợ
xã hội
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố
|
Quyết định số 2039/QĐ-UBND ngày 30/6/2025
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất/quyền sở hữu công trình của bên cho thuê/cho mượn (Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu nhà ở) (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các
thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu
được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố)
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai/Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
6.
|
1.012278
|
Cấp mới giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Y tế
|
Quyết định số 2496/QĐ-UBND ngày 08/8/2025
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân (Không yêu cầu cá nhân nộp,
xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các
cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố)
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh/Bộ Tài chính
|
|
7.
|
1.013838
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y
tế
|
An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Y tế
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
|
Giấy chứng nhận đầu tư hoặc
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: 1
bản sao có đóng dấu của thương nhân. (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất
trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở
dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố)
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh/Bộ Tài chính
|
|
8.
|
1.013855
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở
sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
|
An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Y tế
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
|
Bản sao Giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có ngành nghề phù hợp
với loại thực phẩm của cơ sở sản xuất (có xác nhận của cơ sở) (Không yêu cầu
cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ
liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố)
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh/Bộ Tài chính
|
|
9.
|
1.013857
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Y tế
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
|
Quyết định thành lập hoặc
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao có chứng thực); (Không yêu cầu
cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ
liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố)
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh/Bộ Tài chính
|
|
10.
|
1.013867
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do
thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
|
Phòng bệnh
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Y tế
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
|
Giấy tờ về tư cách pháp nhân
của cơ sở đăng ký, cơ sở sản xuất ghi nội dung thay đổi (đối với cơ sở tại
Việt Nam) - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Không yêu cầu cá nhân
nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong
các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố)
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh/Bộ Tài chính
|
|
11.
|
1.013874
|
Gia hạn số đăng ký lưu hành
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
|
Phòng bệnh
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Y tế
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
|
Giấy tờ về tư cách pháp nhân
của cơ sở đăng ký, cơ sở sản xuất (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) (Không
yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có
dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố)
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh/Bộ Tài chính
|
|
12.
|
1.013878
|
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở
xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III.
|
Phòng bệnh
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Y tế
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
|
Bản sao có chứng thực các
giấy tờ chứng minh việc thành lập và hoạt động của cơ sở xét nghiệm theo quy
định của pháp luật (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) (Không yêu cầu
cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ
liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố)
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh/Bộ Tài chính
|
|
13.
|
1.013886
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế xuất khẩu
|
Phòng bệnh
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Y tế
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
|
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh,
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Bản sao có đóng dấu của đơn vị đề nghị
cấp CFS) (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành
phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ
sở dữ liệu công bố)
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh/Bộ Tài chính
|
|
14.
|
1.013887
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do
thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
|
Phòng bệnh
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Y tế
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
|
Giấy tờ về tư cách pháp nhân
của cơ sở tiếp nhận số đăng ký lưu hành (Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp) (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành
phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ
sở dữ liệu công bố)
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh/Bộ Tài chính
|
|
15.
|
1.013889
|
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại
giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu
|
Phòng bệnh
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Y tế
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
|
Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Bản sao có đóng dấu của đơn vị
đề nghị cấp CFS) (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin
trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan
chủ quản cơ sở dữ liệu công bố)
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh/Bộ Tài chính
|
|
16.
|
1.013895
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do
thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
Phòng bệnh
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Y tế
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
|
Giấy tờ về tư cách pháp nhân
của cơ sở sản xuất ghi địa điểm mới (đối với cơ sở tại Việt Nam)- Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các
thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu
được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố)
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh/Bộ Tài chính
|
|
17.
|
1.013896
|
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công
bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy
được chỉ định (bên thứ ba) đối với thuốc lá.
|
Phòng bệnh
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Y tế
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần
hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở
dữ liệu công bố)
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh/Bộ Tài chính
|
|
18.
|
1.013898
|
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công
bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh
doanh thuốc lá (bên thứ nhất)
|
Phòng bệnh
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Y tế
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần
hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở
dữ liệu công bố)
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh/Bộ Tài chính
|
|
19.
|
1.013865
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở
xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do thay đổi tên của cơ sở
xét nghiệm.
|
Phòng bệnh
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Y tế
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
|
Các giấy tờ chứng minh việc
thay đổi tên của cơ sở xét nghiệm: Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh đối với cơ sở y tế tư nhân (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình;
các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu
được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố)
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh/Bộ Tài chính
|
|
20.
|
1.013866
|
Đăng ký lưu hành mới chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
|
Phòng bệnh
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Y tế
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
|
Giấy tờ về tư cách pháp nhân
của cơ sở đăng ký, cơ sở sản xuất (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) (Không
yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có
dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố)
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh/Bộ Tài chính
|
|
21.
|
1.014076
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc,
nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ
thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
|
Dược phẩm
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Y tế
|
Quyết định số 2207/QĐ-UBND ngày 11/7/2025
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần
hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở
dữ liệu công bố)
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh/Bộ Tài chính
|
|
22.
|
1.009566
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu
|
Dược phẩm
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Y tế
|
Quyết định số 2207/QĐ-UBND ngày 11/7/2025
|
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh,
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất
trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở
dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố)
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh/Bộ Tài chính
|
|
23.
|
1.014203
|
Thẩm định điều kiện về cơ sở
vật chất, kỹ thuật, nhân sự và đánh giá đáp ứng thực hành tốt đối với cơ sở
có hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc không vì mục đích thương
mại (trường hợp cơ sở có đề nghị); Đánh giá định kỳ; Kiểm soát thay đổi về
điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự đối với cơ sở bán buôn thuốc,
nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc
|
Dược phẩm
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Y tế
|
Quyết định số 2588/QĐ-UBND ngày 13/8/2025
|
Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành
phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ
sở dữ liệu công bố)
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh/Bộ Tài chính
|
|
24.
|
1.003073
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất mỹ phẩm
|
Dược phẩm
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Y tế
|
Quyết định số 447/QĐ-UBND ngày 14/2/2022
|
Giấy tờ chứng minh sự thay
đổi. (Trong trường hợp thay đổi về Giấy đăng ký kinh doanh) (Không
yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã
có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công
bố)
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh/Bộ Tài chính
|
|
25.
|
1.014101
|
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ
hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ
|
Dược phẩm
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Y tế
|
Quyết định số 2061/QĐ-UBND ngày 14/8/2025
|
Các giấy tờ chứng minh nội
dung thay đổi. (Trong trường hợp thay đổi về căn cước công dân) (Không
yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có
dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố)
|
CSDL quốc gia về dân cư/Bộ
Công an
|
|
B
|
TTHC CẤP TỈNH/CẤP XÃ
|
|
26.
|
2.000286
|
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ
xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội
|
Bảo trợ
xã hội
|
- Cơ quan thực hiện: UBND cấp
xã, cơ sở trợ giúp xã hội
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND cấp xã, cơ sở trợ giúp xã hội.
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
|
Bản sao Giấy khai sinh đối
với trẻ em, trường hợp trẻ em bị bỏ rơi phải làm thủ tục đăng ký khai sinh
theo quy định của pháp luật về đăng ký hộ tịch (Không yêu cầu cá nhân nộp,
xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các
cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố)
|
CSDL quốc gia về Hộ tịch/Bộ
Tư pháp
|
|
27.
|
2.000282
|
Tiếp nhận đối tượng cần bảo
vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội
|
Bảo trợ
xã hội
|
- Cơ quan thực hiện: Chính
quyền (hoặc công an), UBND cấp xã, cơ sở trợ giúp xã hội.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND cấp xã, cơ sở trợ giúp xã hội.
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
|
Bản sao chứng minh nhân dân,
Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân của đối tượng (nếu có) (Không yêu
cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có
dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố)
|
CSDL quốc gia về dân cư/Bộ
Công an
|
|
C
|
TTHC CẤP XÃ
|
|
28.
|
2.000355
|
Đăng ký hoạt động đối với cơ
sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn
|
Bảo trợ
xã hội
|
UBND cấp xã.
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
|
Phiếu lý lịch tư pháp; Bản
sao giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước hoặc hộ chiếu hoặc chứng thực cá
nhân hợp pháp khác của người đứng đầu, nhân viên của cơ sở (Không yêu cầu
cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ
liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố)
|
CSDL quốc gia về dân cư: CSDL
lý lịch tư pháp/Bộ Công an
|
|
29.
|
2.001088
|
Xét hưởng chính sách hỗ trợ
cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số.
|
Dân số, Bà mẹ và Trẻ em
|
UBND cấp xã.
|
Quyết định số 447/QĐ-UBND ngày 14/2/2022
|
Giấy đăng ký kết hôn đối với
đối tượng hưởng chính sách là người dân tộc Kinh có chồng là người dân tộc
thiểu số (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành
phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ
sở dữ liệu công bố)
|
CSDL quốc gia về Hộ tịch/Bộ
Tư pháp
|
|
30.
|
2.001942
|
Chuyển trẻ em đang được chăm
sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc
thay thế
|
Dân số, Bà mẹ và Trẻ em
|
UBND cấp xã.
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
|
Giấy khai sinh hoặc chứng
minh nhân dân hoặc căn cước công dân (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất
trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở
dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố)
|
Giấy khai sinh đối với CSDL
quốc gia về Hộ tịch/Bộ Tư pháp/ chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
đối với CSDL quốc gia về dân cư /Bộ Công an
|