|
STT
|
Thành phần hồ sơ được thay thế bằng CSDL
|
CSDL
|
Bộ chủ quản CSDL
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
|
I
|
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
|
|
1
|
Bản sao có chứng thực đối
với giấy tờ hợp pháp về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở; Phiếu lý lịch
tư pháp của sáng lập viên: Thẻ căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân
dân của sáng lập viên; Thẻ căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân cá
nhân hợp pháp khác của người đại diện theo ủy quyền của tổ chức
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư/Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp/Cơ sở dữ liệu quốc gia
về đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
1.013814
|
Đăng ký thành lập, đăng
ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập và giải thể
cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập
|
|
2
|
Giấy phép thành lập/Giấy
phép hoạt động đã được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp theo quy định của
pháp luật (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)
|
CSDL quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
1.014010
|
Cấp Giấy phép hoạt động
hỗ trợ nạn nhân
|
|
3
|
Giấy tờ hợp pháp về quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở hoặc tài sản gắn liền với đất phục vụ cho hoạt
động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
nhà ở)
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
2.000027
|
Cấp lại, sửa đổi, bổ
sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
|
4
|
Giấy tờ hợp pháp về quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở hoặc tài sản gắn liền với đất phục vụ cho hoạt
động hỗ trợ nạn nhân (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở)
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
1.014011
|
Cấp lại, sửa đổi, bổ
sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân
|
|
5
|
Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất/quyền sở hữu công trình của bên cho thuê/cho mượn (Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở)
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
2.000025
|
Cấp Giấy phép thành lập
cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
|
6
|
Bản sao Giấy khai sinh đối
với trẻ em, trường hợp trẻ em bị bỏ rơi phải làm thủ tục đăng ký khai sinh
theo quy định
của pháp luật
về đăng ký hộ tịch
|
CSDL quốc gia về dân cư
và CSDL Hộ tịch
|
Bộ Y tế
|
2.000286
|
Tiếp nhận đối tượng bảo
trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó
khăn vào cơ sở trợ giúp
xã
hội
|
|
7
|
Phiếu lý lịch tư pháp; Bản sao giấy chứng minh
nhân dân hoặc Căn
cước hoặc hộ chiếu hoặc
chứng thực cá nhân hợp pháp khác
của người đứng đầu, nhân viên của cơ
sở
|
CSDL
quốc gia về dân cư:
CSDL
lý lịch tư pháp
|
Bộ Công an
|
2.000355
|
Đăng
ký hoạt động đối với cơ sở
trợ giúp xã hội dưới 10 đối
tượng có hoàn cảnh
khó khăn
|
|
8
|
Bản sao chứng minh nhân dân, Căn
cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân
của đối tượng (nếu có)
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công an
|
2.000282
|
Tiếp nhận
đối tượng cần bảo vệ
khẩn cấp vào cơ sở trợ
giúp xã hội
|
|
II
|
Lĩnh vực Khám bệnh,
chữa bệnh
|
|
1
|
Bản sao Quyết định thành
lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp
|
CSDL
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
1.012282
|
Cấp mới
giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động đánh
giá, chứng
nhận chất lượng
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
|
|
2
|
Bản sao có chứng
thực Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp của Tổ chức chứng nhận chất
lượng
|
CSDL
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
1.012327
|
Thủ tục thừa nhận tiêu
chuẩn quản lý
chất lượng cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh
|
|
3
|
Giấy chứng nhận doanh nghiệp đối
với ngân hàng mô
tư nhân
|
CSDL
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
1.003125
|
Cấp giấy phép hoạt động ngân
hàng mô
|
|
4
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp đối với cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh tư nhân
|
CSDL
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
1.012278
|
Cấp mới giấy phép
hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh
|
|
III
|
Lĩnh vực Khoa
học công nghệ và Đào tạo
|
|
1
|
Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp đối với cơ sở nhận
thử là tổ chức khoa
học và công nghệ
|
CSDL
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
1.012328
|
Đánh giá lần
đầu
việc đáp ứng thực
hành tốt thử nghiệm lâm sàng kỹ
thuật mới, phương pháp
mới hoặc thiết bị
y tế
|
|
2
|
Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp đối với cơ sở
nhận thử là tổ
chức khoa học và công nghệ
|
CSDL
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
1.012332
|
Kiểm soát thay đổi trong thử kỹ thuật mới, phương pháp mới
hoặc thử thiết
bị y tế trên lâm sàng
|
|
IV
|
Lĩnh vực An
toàn thực phẩm và Dinh dưỡng
|
|
1
|
- Giấy chứng
nhận đầu tư hoặc Giấy
chứng nhận đăng ký
kinh doanh, giấy
chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp: 1 bản sao có đóng
dấu của thương
nhân.
|
CSDL
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
1.013838
|
Cấp giấy
chứng nhận
lưu hành tự do (CFS) đối
với sản phẩm thực
phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y
tế.
|
|
2
|
Bản sao Giấy
chứng nhận đăng ký
kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp có ngành
nghề phù hợp với loại thực
phẩm của cơ sở sản xuất (có xác
nhận của cơ sở);
|
CSDL
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
1.013855
|
Cấp giấy
chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ sở kinh
doanh dịch vụ ăn uống, cơ
sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Y
tế
|
|
3
|
Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng
nhận đăng ký
kinh doanh (bản sao
có chứng thực);
|
CSDL
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
1.013857
|
Chỉ
định cơ sở kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
|
V
|
Lĩnh vực Phòng bệnh
|
|
1
|
Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
1.000056
|
Cấp Giấy xác nhận công bố phù
hợp quy định đối với thuốc lá
|
|
2
|
Giấy tờ
về tư cách pháp nhân
của cơ sở
đăng ký, cơ sở sản xuất ghi nội
dung thay đổi (đối với cơ sở tại Việt
Nam) - Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp
|
CSDL
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
1.013867
|
Đăng ký lưu
hành bổ sung do thay
đổi tên, địa chỉ liên lạc của
đơn vị đăng ký, đơn
vị sản xuất chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
|
|
3
|
Giấy tờ
về tư cách pháp nhân
của cơ sở
đăng ký, cơ sở sản xuất (Giấy
chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp)
|
CSDL
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
1.013874
|
Gia
hạn số đăng ký
lưu hành chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y
tế.
|
|
4
|
Bản sao có chứng thực các giấy tờ chứng minh việc thành lập và hoạt động
của cơ sở xét nghiệm theo quy
định của pháp luật (Giấy
chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp)
|
CSDL
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
1.013878
|
Cấp mới
giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm
đạt tiêu chuẩn
an toàn sinh học cấp III.
|
|
5
|
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy
chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp (Bản sao có đóng
dấu của đơn vị đề nghị
cấp CFS)
|
CSDL
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
1.013886
|
Cấp giấy
chứng nhận
lưu hành tự do (CFS)
đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng
và
y tế xuất khẩu
|
|
6
|
Giấy tờ
về tư cách pháp nhân
của cơ sở
tiếp nhận số đăng
ký lưu hành (Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp)
|
CSDL
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
1.013887
|
Đăng ký lưu
hành bổ sung do thay
đổi quyền sở hữu số đăng ký
lưu hành chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
|
|
7
|
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy
chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp (Bản sao có đóng
dấu của đơn vị đề nghị
cấp CFS)
|
CSDL
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
1.013889
|
Sửa đổi, bổ sung,
cấp lại giấy chứng
nhận lưu hành tự do (CFS) đối
với chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùn trong lĩnh
vực gia dụng và y tế xuất khẩu
|
|
8
|
Giấy tờ
về tư cách pháp nhân
của cơ sở
sản xuất ghi địa điểm mới
(đối với cơ sở tại Việt
Nam)- Giấy
chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp
|
CSDL
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
1.013895
|
Đăng ký lưu
hành bổ sung do thay đổi địa
điểm cơ sở sản xuất, thay
đổi cơ sở sản xuất chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng và y
tế
|
|
9
|
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh
nghiệp
|
CSDL
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
1.013896
|
Cấp Giấy Tiếp nhận
bản công bố hợp quy dựa
trên
kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức
chứng nhận
hợp quy được chỉ định (bên thứ ba) đối với thuốc lá.
|
|
10
|
Giấy chứng nhận đăng
ký
doanh nghiệp
|
CSDL
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
1.013898
|
Cấp Giấy Tiếp nhận
bản công bố hợp quy dựa trên kết
quả tự đánh giá của tổ
chức, cá nhân sản
xuất,
kinh doanh thuốc lá (bên
thứ nhất)
|
|
11
|
Các giấy tờ chứng minh việc
thay đổi tên của cơ sở xét nghiệm: Bản sao có chứng thực
Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh đối với cơ sở y tế tư nhân
|
CSDL
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
1.013865
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm
đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do thay
đổi tên của cơ sở xét nghiệm.
|
|
12
|
Giấy tờ
về tư cách pháp nhân
của cơ sở
đăng ký, cơ sở sản xuất (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)
|
CSDL
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
1.013866
|
Đăng ký lưu
hành mới chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng
và y tế.
|
|
VI
|
Lĩnh vực Y
dược cổ truyền
|
|
1
|
Bản sao có
xác nhận của đơn
vị đối với Giấy chứng nhận đăng ký
kinh doanh (đối với trường
hợp quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 8 Thông tư số 19/2019/TT-BYT)
|
CSDL
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
1.008395
|
Đánh giá việc
đáp ứng Thực hành tốt
nuôi trồng, thu hái dược liệu và các
nguyên
tắc,
tiêu
chuẩn khai thác
dược liệu tự nhiên (GACP)
|
|
2
|
Bản sao Giấy
chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp đối với
cơ sở nuôi trồng, thu hái, khai thác dược liệu trong nước
|
CSDL
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
1.014045
|
Cấp giấy
đăng ký lưu hành
vị thuốc cổ truyền, dược liệu
|
|
VII
|
Lĩnh vực Dược phẩm
|
|
1
|
Giấy chứng nhận
đăng ký
doanh nghiệp
|
CSDL
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
1.014070
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
kinh doanh dược thuộc thẩm quyền
của Bộ Y tế (cơ sở
sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở xuất
khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên
liệu
làm thuốc; cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, nguyên
liệu
làm thuốc; cơ sở kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguyên
liệu
làm thuốc; cơ sở kinh doanh dịch vụ thử tương đương sinh học của thuốc; cơ sở tổ chức
chuỗi nhà thuốc; cơ sở kinh doanh dịch vụ
thử thuốc trên lâm sàng)
|
|
2
|
Giấy chứng nhận
đăng ký
doanh nghiệp
|
CSDL
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
1.014076
|
Cấp giấy
chứng nhận đủ điều
kiện
kinh doanh dược thuộc thẩm quyền
của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y
tế
xã, cơ sở
chuyên bán
lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
|
|
3
|
Giấy chứng nhận
đăng ký
doanh nghiệp
|
CSDL
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
1.014088
|
Cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
thuộc thẩm quyền của
Bộ Y tế (cơ sở sản
xuất
thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở xuất khẩu,
nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, nguyên
liệu
làm thuốc; cơ sở kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguyên
liệu
làm thuốc; cơ sở kinh doanh dịch vụ thử tương đương sinh học của thuốc; cơ sở tổ chức
chuỗi nhà thuốc; cơ sở kinh doanh dịch vụ
thử thuốc trên lâm sàng)
|
|
4
|
Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
2.000952
|
Đánh giá
đáp ứng Thực hành tốt phòng thí nghiệm đối với cơ sở
kinh doanh dược
|
|
5
|
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
CSDL
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
1.002257
|
Cấp Giấy chứng
nhận cơ sở đáp ứng các
nguyên tắc,
tiêu
chuẩn Thực hành tốt sản
xuất mỹ
phẩm của Hiệp hội các
nước Đông Nam Á (CGMP-ASEAN)
|
|
6
|
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy
chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp
|
CSDL
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
1.009566
|
Cấp Giấy chứng
nhận lưu hành tự do (CFS) đối
với mỹ phẩm sản xuất
trong nước để xuất khẩu
|
|
7
|
Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh
|
CSDL
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
1.014203
|
Thẩm định điều kiện về cơ sở vật
chất, kỹ thuật, nhân sự và đánh
giá đáp ứng
thực hành tốt đối với cơ sở có
hoạt động phân phối thuốc, nguyên
liệu
làm thuốc không vì mục đích thương mại (trường hợp cơ sở có đề
nghị); Đánh giá định
kỳ;
Kiểm soát thay đổi
về điều kiện cơ sở vật chất, kỹ
thuật, nhân sự đối với cơ sở bán buôn thuốc,
nguyên
liệu
làm thuốc, cơ sở bán lẻ
thuốc
|
|
8
|
Giấy tờ chứng minh sự thay đổi. (Trong trường hợp thay đổi về Giấy đăng ký kinh doanh)
|
CSDL
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
1.003073
|
Điều
chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất
mỹ
phẩm
|
|
9
|
Các giấy
tờ chứng minh nội dung
thay đổi. (Trong trường hợp thay đổi về căn cước công
dân)
|
CSDL quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công an
|
1.014101
|
Điều
chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề
dược theo hình thức xét hồ sơ
|
|
VIII
|
Lĩnh vực Dân
số, Bà mẹ và Trẻ em
|
|
1
|
Giấy đăng ký
kết hôn đối với đối
tượng hưởng chính sách là người
dân tộc Kinh có chồng là người dân
tộc thiểu số
|
CSDL
quốc gia về dân cư;
CSDL
Hộ tịch điện tử
|
Bộ Công an
|
2.001088
|
Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối
tượng sinh con đúng chính sách
dân số.
|
|
2
|
Giấy khai sinh
hoặc chứng
minh nhân dân hoặc căn cước công dân
|
CSDL
quốc gia về dân cư;
CSDL
Hộ tịch điện tử
|
Bộ Tư pháp
|
2.001942
|
Chuyển trẻ
em đang được chăm sóc
thay thế tại cơ sở
trợ giúp xã hội đến cá
nhân, gia đình nhận chăm
sóc thay thế
|
|
IX
|
Lĩnh vực Hạ
tầng và Thiết bị y tế
|
|
1
|
Bản sao Quyết định thành
lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp
|
CSDL
quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
1.002151
|
Cấp Giấy chứng
nhận đăng ký
hoạt
động kiểm định trang thiết
bị y tế
|
|
X
|
Lĩnh vực Bảo hiểm y tế
|
|
1
|
Thẻ bảo hiểm y
tế hoặc mã số bảo
hiểm y tế đối với trường
hợp có thông tin về thẻ bảo hiểm y tế bản
điện tử, giấy chứng minh nhân thân theo quy định
tại điểm b
khoản 1 Điều 37 của Nghị định số 188/2025/NĐ-CP. Trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 54 của Nghị định số 188/2025/NĐ-CP, thẻ bảo
hiểm y tế bao gồm thẻ có
mức hưởng cũ và thẻ có mức hưởng
mới cao hơn
|
Cơ sở dữ
liệu
quốc gia về bảo
hiểm; CSDL quốc gia
về dân cư;
|
Bộ Y tế, Bộ
Công an, Bộ Tài
chính
|
1.014140
|
Thủ
tục thanh toán trực tiếp chi phí
khám bệnh, chữa bệnh giữa cơ quan bảo
hiểm xã hội và người tham gia
bảo hiểm y tế
|