|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1654/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
|
Người ký:
|
Đinh Văn Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
23/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1654/QĐ-UBND
|
Lâm Đồng, ngày 23
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
ĐỂ THAY THẾ, CẮT GIẢM THÀNH PHẦN HỒ SƠ BẰNG DỮ LIỆU THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ và Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 431/QĐ-BNV ngày 14 tháng 4
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung để thay thế, cắt giảm thành phần hồ sơ bằng dữ liệu thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình
số 391/TTr-SNV ngày 21 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung để thay thế, cắt giảm thành phần hồ sơ bằng dữ liệu thuộc phạm
vi chức năng quản lý của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đinh Văn Tuấn
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 1654/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
1. Thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ
sung để thay thế thành phần hồ sơ bằng dữ liệu (17 TTHC)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên VBQP quy
định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực
hiện
|
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
(phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung)
|
|
1
|
2.002308
|
Giải quyết chế độ
mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
|
Người
có công
|
- Ủy ban nhân dân cấp xã
- Sở Nội vụ
|
a) Thành phần hồ sơ:
(2) Thanh niên xung phong chết từ
ngày Quyết định số 170/2008/QĐ-TTg đến ngày Thông tư số 24/2009/TT-BLĐTBXH có
hiệu lực thi hành và thanh niên xung phong không hưởng bảo hiểm y tế theo
Quyết định số 170/2008/QĐ-TTg.
- Giấy khai tử do Ủy ban nhân dân
cấp xã cấp (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là Giấy
khai tử mà các thông tin trong Giấy khai tử đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ
liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
|
|
2
|
1.010818
|
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến,
bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP
|
Người
có công
|
- Ủy ban nhân dân cấp xã
- Sở Nội vụ
|
c.1. Thành phần hồ sơ
- Giấy báo tử hoặc trích lục khai
tử (đối với trường hợp chết mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi) (Không yêu
cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là trích lục khai tử mà các
thông tin trong trích lục khai tử đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được
cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
|
|
3
|
1.010819
|
Giải quyết chế độ
người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa
vụ quốc tế
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP
|
Người
có công
|
- Sở Nội vụ
- Ủy ban nhân dân cấp xã
|
c.1. Thành phần hồ sơ
- Giấy báo tử hoặc trích lục khai
tử (đối với trường hợp chết mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi) (Không yêu
cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là trích lục khai tử mà các
thông tin trong trích lục khai tử đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được
cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
|
|
4
|
1.010820
|
Giải quyết chế độ
người có công giúp đỡ cách mạng
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP
|
Người
có công
|
- Sở Nội vụ
- Ủy ban nhân dân cấp xã
|
c.1. Thành phần hồ sơ
- Giấy báo tử hoặc trích lục khai
tử (đối với trường hợp chết mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi) (Không yêu
cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là trích lục khai tử mà các
thông tin trong trích lục khai tử đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được
cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
|
|
5
|
1.010817
|
Công nhận và giải
quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP
|
Người
có công
|
- Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh
- Ủy ban nhân dân cấp xã
- Sở Nội vụ
|
c.1. Thành phần hồ sơ
b) Bản sao được chứng thực từ giấy
khai sinh, trích lục khai sinh (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình
thành phần hồ sơ là bản sao được chứng thực từ giấy khai sinh, trích lục khai
sinh mà các thông tin trong giấy khai sinh, trích lục khai sinh đã có dữ liệu
trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
|
|
6
|
1.010824
|
Hưởng trợ cấp khi
người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP
|
Người
có công
|
- Sở Nội vụ
- Ủy ban nhân dân cấp xã
|
c.1.Thành phần hồ sơ
a) Trợ cấp một lần, mai táng
- Bản sao được chứng thực từ giấy
báo tử hoặc trích lục khai tử (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành
phần hồ sơ là bản sao được chứng thực từ trích lục khai tử mà các thông tin
trong trích lục khai tử đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan
chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
b) Trợ cấp tuất hằng tháng, trợ cấp
tuất nuôi dưỡng hằng tháng:
- Bản sao được chứng thực từ giấy
báo tử hoặc trích lục khai tử (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành
phần hồ sơ là bản sao được chứng thực từ trích lục khai tử mà các thông tin
trong trích lục khai tử đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan
chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
- Bản sao được chứng thực từ giấy
khai sinh hoặc trích lục khai sinh đối với trường hợp thân nhân là con chưa
đủ 18 tuổi (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản
sao được chứng thực từ giấy khai sinh hoặc trích lục khai sinh mà các thông
tin trong giấy khai sinh hoặc trích lục khai sinh đã có dữ liệu trong các cơ
sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
|
|
7
|
1.010827
|
Di chuyển hồ sơ
khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP
|
Người
có công
|
Sở Nội vụ
|
c.1 Thành phần hồ sơ
- Bản sao được chứng thực từ căn
cước công dân hoặc giấy xác nhận của cơ quan đăng ký cư trú (Không yêu cầu
cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao được chứng thực từ căn
cước công dân mà các thông tin trong căn cước công dân đã có dữ liệu trong
các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
|
|
8
|
1.010801
|
Giải quyết chế độ
trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP
|
Người
có công
|
- Ủy ban nhân dân cấp xã
- Sở Nội vụ
|
c.1 Thành phần hồ sơ
Trường hợp thân nhân là con chưa đủ
18 tuổi phải có thêm bản sao được chứng thực từ giấy khai sinh hoặc trích lục
khai sinh (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản
sao được chứng thực từ giấy khai sinh hoặc trích lục khai sinh mà các thông
tin trong giấy khai sinh hoặc trích lục khai sinh đã có dữ liệu trong các cơ
sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
|
|
9
|
1.010825
|
Bổ sung tình hình
thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP
|
Người
có công
|
- Sở Nội vụ
- Ủy ban nhân dân cấp xã
|
c.1. Thành phần hồ sơ
- Căn cước công dân, lý lịch cán
bộ, lý lịch đảng viên, lý lịch quân nhân, giấy chứng nhận đăng ký kết hôn (Không
yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao được chứng thực
từ Căn cước công dân, giấy chứng nhận đăng ký kết hôn mà các thông tin trong
Căn cước công dân, giấy chứng nhận đăng ký kết hôn đã có dữ liệu trong
các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
- Đối với đề nghị bổ sung là con
liệt sĩ: Giấy khai sinh, trích lục khai sinh, quyết định công nhận việc nuôi
con nuôi theo quy định của pháp luật; lý lịch cán bộ, lý lịch đảng viên, lý
lịch quân nhân; các giấy tờ, tài liệu khác do cơ quan có thẩm quyền ban hành,
xác nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2021 (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất
trình thành phần hồ sơ là bản sao được chứng thực từ Giấy khai sinh, trích
lục khai sinh mà các thông tin trong Giấy khai sinh, trích lục khai sinh đã
có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công
bố)
|
|
10
|
1.010804
|
Giải quyết chế độ
ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà
mẹ Việt Nam Anh hùng”
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP
|
Người
có công
|
- Ủy ban nhân dân cấp xã
- Sở Nội vụ
|
c.1. Thành phần hồ sơ
- Trường hợp bà mẹ Việt Nam anh hùng
được tặng danh hiệu nhưng chết mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi: Bản sao được
chứng thực từ quyết định tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh
hùng” hoặc bản sao được chứng thực từ Bằng “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” và giấy
báo tử hoặc trích lục khai tử (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành
phần hồ sơ là trích lục khai tử mà các thông tin trong trích lục khai tử đã
có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công
bố).
|
|
11
|
1.014359
|
Giải quyết chế độ
mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp,
chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP
|
Người
có công
|
- Ủy ban nhân dân cấp xã
- Sở Nội vụ
|
c. Thành phần, số lượng hồ sơ
- Giấy chứng tử (Không yêu cầu
cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là Giấy chứng tử mà các thông tin
trong Giấy chứng tử đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ
quản cơ sở dữ liệu công bố).
|
|
12
|
1.013934
|
Cấp, cấp lại giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP
|
Văn
thư và Lưu trữ nhà nước
|
Sở Nội vụ
|
c. Thành phần, số lượng hồ sơ
c.1. Đối với cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ
- Đối với kinh doanh hạ tầng kỹ
thuật để bảo quản hồ sơ, tài liệu lưu trữ giấy, tài liệu lưu trữ trên vật
mang tin khác
+ Bản sao hợp lệ (bao gồm bản sao
được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc bản sao chứng thực điện tử
hoặc bản sao đối chiếu với bản chính) giấy chứng nhận hoặc giấy phép tương
đương với giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp lệ khác theo quy định của
pháp luật về đầu tư và pháp luật về doanh nghiệp (nếu có) (Không yêu cầu
tổ chức nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh mà các thông tin trong giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu
công bố).
- Đối với kinh doanh hạ tầng kỹ
thuật để lưu trữ hồ sơ, tài liệu lưu trữ số và cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ
+ Bản sao hợp lệ (bao gồm bản sao
được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc bản sao chứng thực điện tử
hoặc bản sao đối chiếu với bản chính) giấy chứng nhận hoặc giấy phép tương
đương với giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp lệ khác theo quy định của
pháp luật về đầu tư và pháp luật về doanh nghiệp (nếu có) (Không yêu cầu
tổ chức nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh mà các thông tin trong giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu
công bố).
c.2. Đối với cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ
- Đối với trường hợp thay đổi tên
doanh nghiệp được cấp phép theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay
đổi nhân sự chịu trách nhiệm trước pháp luật:
+ Bản sao hợp lệ (bao gồm bản sao
được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc bản sao chứng thực điện tử
hoặc bản sao đối chiếu với bản chính) giấy chứng nhận hoặc giấy phép tương
đương với giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp lệ khác theo quy định của
pháp luật về đầu tư và pháp luật về doanh nghiệp (nếu có) (Không yêu cầu
tổ chức nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh mà các thông tin trong giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu
công bố).
|
|
13
|
1.005132
|
Đăng ký hợp đồng
nhận lao động thực tập dưới 90 ngày
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP
|
Quản
lý lao động ngoài nước
|
Cơ quan chuyên môn về lao động
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
c) Thành phần hồ sơ:
+ Giấy tờ khác thể hiện cơ sở tiếp
nhận lao động thực tập được phép tiếp nhận người lao động theo quy định của
nước sở tại (Không yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình thành phần hồ sơ
là Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mà các thông tin trong giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ
quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
|
|
14
|
1.013727
|
Đăng ký hợp đồng
nhận lao động thực tập từ 90 ngày trở lên
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP
|
Quản
lý lao động ngoài nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
c) Thành phần hồ sơ:
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp và giấy tờ chứng minh việc ký quỹ của doanh nghiệp theo quy định
tại khoản 2 Điều 36 của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài
theo hợp đồng năm 2020 (Không yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình thành
phần hồ sơ là Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mà các thông tin
trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ
liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố)
|
|
15
|
1.000479
|
Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP
|
Lao
động, tiền lương
|
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Sở Nội vụ
|
c. Thành phần, số lượng hồ sơ
- Bản sao giấy chứng tử hoặc trích
lục khai tử hoặc bản sao giấy báo tử hoặc bản sao quyết định của Tòa án tuyên
bố là đã chết (Không yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình thành phần hồ sơ
là Phiếu lý lịch tư pháp số 1 mà các thông tin trong Phiếu lý lịch tư pháp số
1 đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu
công bố).
|
|
16
|
1.000464
|
Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP
|
Lao
động, tiền lương
|
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
- Sở Nội vụ
|
c. Thành phần, số lượng hồ sơ
+ Phiếu lý lịch tư pháp số 1 theo
quy định pháp luật về lý lịch tư pháp của người đại diện theo pháp luật của
doanh nghiệp. Trường hợp người đại diện theo pháp luật là người nước ngoài
không thuộc đối tượng được cấp phiếu lý lịch tư pháp số 1 thì được thay thế
bằng phiếu lý lịch tư pháp tại quốc gia mang quốc tịch (phiếu lý lịch tư pháp
được cấp trước ngày nộp hồ sơ không quá 06 tháng; văn bản bằng tiếng nước
ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp pháp hóa lãnh
sự theo quy định pháp luật) (Không yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình
thành phần hồ sơ là Phiếu lý lịch tư pháp số 1 mà các thông tin trong Phiếu
lý lịch tư pháp số 1 đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ
quản cơ sở dữ liệu công bố).
+ Văn bản chứng minh thời gian trực
tiếp làm chuyên môn hoặc quản lý về cho thuê lại lao động hoặc cung ứng lao
động của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp từ đủ 03 năm (36
tháng) trở lên trong thời hạn 05 năm liền kề trước khi đề nghị cấp giấy phép
là một trong các loại văn bản sau:
(ii) Bản sao được chứng thực
từ bản chính quyết định bổ nhiệm (đối với người làm việc theo chế độ bổ
nhiệm) hoặc văn bản công nhận kết quả bầu (đối với người làm việc theo chế độ
bầu cử) của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với trường hợp là người đại diện theo
pháp luật của doanh nghiệp cho thuê lại hoặc cung ứng lao động). Trường hợp
các văn bản này là văn bản của nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt,
chứng thực và được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật) (Không
yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp mà các thông tin trong giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ
sở dữ liệu công bố).
|
|
17
|
1.000448
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP
|
Lao
động, tiền lương
|
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Sở Nội vụ
|
c. Thành phần, số lượng hồ sơ
c.1 Đối với trường hợp đề nghị cấp
lại giấy phép do thay đổi tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính nhưng vẫn
trên địa bàn cấp tỉnh đã cấp giấy phép hoặc giấy phép bị hư hỏng không còn
đầy đủ thông tin trên giấy phép:
- Bản sao giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp (Không yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình thành phần hồ sơ
là bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mà các thông tin trong giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ
quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố.
c.2 Đối với trường hợp đề nghị cấp
lại giấy phép do thay đổi người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
- Phiếu lý lịch tư pháp số 1 theo
quy định pháp luật về lý lịch tư pháp của người đại diện theo pháp luật của
doanh nghiệp. Trường hợp người đại diện theo pháp luật là người nước ngoài
không thuộc đối tượng được cấp phiếu lý lịch tư pháp số 1 thì được thay thế
bằng phiếu lý lịch tư pháp tại quốc gia mang quốc tịch (phiếu lý lịch tư pháp
được cấp trước ngày nộp hồ sơ không quá 06 tháng; văn bản bằng tiếng nước
ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp pháp hóa lãnh
sự theo quy định pháp luật. (Không yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình
thành phần hồ sơ là Phiếu lý lịch tư pháp số 1 mà các thông tin trong Phiếu
lý lịch tư pháp số 1 đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ
quản cơ sở dữ liệu công bố).
- Văn bản chứng minh thời gian trực
tiếp làm chuyên môn hoặc quản lý về cho thuê lại lao động hoặc cung ứng lao
động của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp từ đủ 03 năm (36
tháng) trở lên trong thời hạn 05 năm liền kề trước khi đề nghị cấp giấy phép:
+ Bản sao được chứng thực từ bản
chính quyết định bổ nhiệm (đối với người làm việc theo chế độ bổ nhiệm) hoặc
văn bản công nhận kết quả bầu (đối với người làm việc theo chế độ bâu cử) của
người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc bản sao giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp (đối với trường hợp là người đại diện theo pháp luật của
doanh nghiệp cho thuê lại hoặc cung ứng lao động). Trường hợp văn bản là văn
bản của nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp
pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật (Không yêu cầu doanh nghiệp nộp,
xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
mà các thông tin trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã có dữ liệu
trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
c.3 Đối với trường hợp đề nghị cấp
lại giấy phép do giấy phép bị mất
- Phiếu lý lịch tư pháp số 1 theo
quy định pháp luật về lý lịch tư pháp của người đại diện theo pháp luật của
doanh nghiệp. Trường hợp người đại diện theo pháp luật là người nước ngoài
không thuộc đối tượng được cấp phiếu lý lịch tư pháp số 1 thì được thay thế
bằng phiếu lý lịch tư pháp tại quốc gia mang quốc tịch (phiếu lý lịch tư pháp
được cấp trước ngày nộp hồ sơ không quá 06 tháng; văn bản bằng tiếng nước
ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp pháp hóa lãnh
sự theo quy định pháp luật) (Không yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình
thành phần hồ sơ là Phiếu lý lịch tư pháp số 1 mà các thông tin trong Phiếu
lý lịch tư pháp số 1 đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ
quản cơ sở dữ liệu công bố).
- Văn bản chứng minh thời gian trực
tiếp làm chuyên môn hoặc quản lý về cho thuê lại lao động hoặc cung ứng lao
động của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp từ đủ 03 năm (36
tháng) trở lên trong thời hạn 05 năm liền kề trước khi đề nghị cấp giấy phép:
+ Bản sao được chứng thực từ bản
chính quyết định bổ nhiệm (đối với người làm việc theo chế độ bổ nhiệm) hoặc
văn bản công nhận kết quả bầu (đối với người làm việc theo chế độ bâu cử) của
người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc bản sao giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp (đối với trường hợp là người đại diện theo pháp luật của
doanh nghiệp cho thuê lại hoặc cung ứng lao động). Trường hợp văn bản là văn
bản của nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp
pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật (Không yêu cầu doanh nghiệp nộp,
xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
mà các thông tin trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã có dữ liệu
trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
c.4. Đối với trường hợp đề nghị cấp
lại giấy phép do thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bàn cấp tỉnh khác so
với nơi đã được cấp giấy phép
- Bản sao giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp do cơ quan đăng ký kinh doanh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính
mới cấp theo quy định của pháp luật. (Không yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất
trình thành phần hồ sơ là bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mà các
thông tin trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã có dữ liệu trong các
cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
|
Ghi chú: Quy trình tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính được thay thế bằng
dữ liệu thực hiện theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính.
2. Thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi để
cắt giảm thành phần hồ sơ (01 TTHC)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên VBQP quy
định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực
hiện
|
Nội dung sửa đổi
|
|
1
|
1.010826
|
Sửa đổi, bổ sung
thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
|
Người
có công
|
- Sở Nội vụ
- Cơ quan có thẩm quyền
|
c.1. Thành phần hồ sơ:
Cắt giảm thành phần hồ sơ là “Căn
cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân”
|
Quyết định 1654/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung để thay thế, cắt giảm thành phần hồ sơ bằng dữ liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1654/QĐ-UBND ngày 23/04/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung để thay thế, cắt giảm thành phần hồ sơ bằng dữ liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2026
Ban hành:
20/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2026
Ban hành:
14/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
26/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
156
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|