|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
32/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Hà Văn Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
29/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 32/2026/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 29 tháng 4
năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH; ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT,
QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số
31/2024/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số
31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi các Luật số 43/2024/QH15, số
47/2024/QH15, số 58/2024/QH15, Luật số 71/2025/QH15, số 84/2025/QH15, số
93/2025/QH15 và số 95/2025/QH15;
Căn cứ Bộ luật Lao động
số 45/2019/QH14;
Căn cứ Nghị định số
111/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài
chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số
101/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ
thống thông tin đất đai;
Căn cứ Nghị định số
106/2020/NĐ-CP của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc
trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số
145/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều
của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách
tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư liên
tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ
trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức
chuyên ngành địa chính;
Căn cứ Thông tư số
12/2022/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một
số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và
môi trường;
Căn cứ Thông tư số
16/2021/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng
định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và
Môi trường;
Căn cứ Thông tư số
141/2025/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao
mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định
do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước
tại doanh nghiệp;
Căn cứ Thông tư số
26/2024/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về
đo đạc lập bản đồ địa chính;
Căn cứ Thông tư số
23/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp,
phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân ban
hành Quyết định quy định về định mức kinh tế- kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính;
đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này Quy định về định mức kinh tế- kỹ thuật đo đạc lập
bản đồ địa chính; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 2. Hiệu lực thi
hành
Quyết định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 5 năm 2026.
Điều 3. Tổ chức thực
hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Tư
pháp; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân
thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Các Bộ: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính;
- Ban Thường vụ Thành ủy;
- HĐND; TT HĐND thành phố;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND thành phố;
- Các cơ quan chuyên môn, đơn vị công lập thuộc UBND thành phố;
- HĐND, UBND cấp xã;
- VP: LĐ và CV: TH, TC;
- Cổng Thông tin Điện tử thành phố;
- Công báo thành phố;
- Lưu VT, ĐC.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Văn Tuấn
|
QUY
ĐỊNH
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ
ĐỊA CHÍNH; ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ TÀI SẢN GẮN
LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ.
(Ban hành kèm theo Quyết định số 32/2026/QĐ-UBND của UBND thành phố)
Chương
I
QUY
ĐỊNH CHUNG
Điều
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định về định mức
kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố
Huế (sau đây gọi tắt là Định mức KT-KT) áp dụng thực hiện cho các công việc
sau:
1. Đo đạc lập bản đồ
địa chính, bao gồm:
a) Xây dựng lưới địa
chính;
b) Đo đạc thành lập bản
đồ địa chính, gồm: Đo đạc lập mới bản đồ địa chính; đo đạc lập lại bản đồ địa
chính; đo đạc bổ sung bản đồ địa chính;
c) Đo đạc chỉnh lý bản
đồ địa chính;
d) Số hóa, chuyển hệ
tọa độ bản đồ địa chính;
đ) Trích đo bản đồ địa
chính;
e) Đo đạc tài sản gắn
liền với đất.
2. Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất bao gồm:
a) Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân;
b) Đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận lần đầu đối với tổ chức;
c) Cấp đổi Giấy chứng
nhận đối với hộ gia đình, cá nhân;
d) Cấp lại Giấy chứng
nhận đối với hộ gia đình, cá nhân;
đ) Cấp đổi Giấy chứng
nhận đối với tổ chức;
e) Cấp lại Giấy chứng
nhận đối với tổ chức;
g) Đăng ký biến động
đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân;
h) Đăng ký biến động
đất đai đối với tổ chức;
i) Trích lục hồ sơ địa
chính.
Điều
2. Đối tượng áp dụng
1. Định mức KT-KT này
áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước; các đơn vị sự nghiệp công lập; các tổ
chức và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các công việc về đo đạc lập bản
đồ địa chính; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Huế.
2. Định mức KT-KT này
là căn cứ để xây dựng, ban hành đơn giá, giá sản phẩm, dịch vụ công về đo đạc
lập bản đồ địa chính.
3. Định mức KT-KT này
là căn cứ để xây dựng, ban hành đơn giá, giá sản phẩm, dịch vụ công về đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
trên địa bàn thành phố Huế đối với trường hợp sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà
nước.
Điều
3. Các thành phần của định mức kinh tế- kỹ thuật
1. Định mức lao động là
hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra
một sản phẩm (hoặc thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể) và
thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành.
Định mức lao động trực tiếp bao gồm: lao động kỹ thuật; lao động phục vụ (lao
động phổ thông). Thành phần định mức lao động gồm:
a) Nội dung công việc:
liệt kê mô tả nội dung công việc, các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực
hiện công việc;
b) Xác định điều kiện
chuẩn (phân loại mức khó khăn): xác định các yếu tố cơ bản như địa hình, địa
vật, giao thông, thời tiết, địa chất và các điều kiện khác liên quan đến thực
hiện công việc; xác định các mức khó khăn khác với điều kiện chuẩn;
c) Định biên: mô tả vị
trí việc làm của từng lao động trong từng công đoạn, chu trình của công việc
đến khi tạo ra sản phẩm. Số lượng lao động kỹ thuật; loại và cấp bậc lao động
kỹ thuật thực hiện công việc theo quy định tại Thông tư liên tịch số
52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) và Bộ Nội vụ quy định mã số và
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính và Thông tư
số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức
ngành tài nguyên và môi trường;
d) Định mức: thời gian
lao động trực tiếp cần thiết để hoàn thành một sản phẩm; đơn vị tính là công cá
nhân hoặc công nhóm/01 đơn vị sản phẩm. Thời gian lao động đối với một ngày
công (ca) là 08 giờ làm việc đối với lao động bình thường và 06 giờ làm việc
đối với công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại,
nguy hiểm. Thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp,
bao gồm: nghỉ phép, nghỉ tăng thêm theo thâm niên (nếu có), nghỉ lễ tết, nghỉ
hội họp, học tập, tập huấn được tính là 34 ngày trên tổng số 312 ngày làm việc
của một (01) năm.
Công đơn (công cá
nhân): là công lao động xác định cho một lao động trực tiếp thực hiện một bước
công việc tạo ra sản phẩm.
Công nhóm: là công lao
động xác định cho một nhóm lao động trực tiếp thực hiện một sản phẩm hoặc bước
công việc tạo ra sản phẩm.
Mức lao động ngoại
nghiệp, nếu công việc có lao động phục vụ (lao động phổ thông) thể hiện dưới
dạng phân số, trong đó tử số là mức lao động kỹ thuật (tính theo công nhóm,
công cá nhân); mẫu số là mức lao động phổ thông (tính theo công đơn). Định mức
lao động được xác định riêng cho hoạt động ngoại nghiệp và nội nghiệp.
Lao động kỹ thuật là
lao động được đào tạo về chuyên môn nghiệp vụ theo chuyên ngành về tài nguyên
và môi trường và các ngành nghề khác có liên quan theo quy định của pháp luật.
Lao động phổ thông là
cán bộ các thôn, tổ dân phố, những người am hiểu tình hình đất đai ở địa bàn
được thuê để vận chuyển thiết bị, vật tư, mẫu vật, dẫn đường và các hoạt động
khác trong quá trình sản xuất tạo ra sản phẩm.
Mức lao động kỹ thuật
ngừng nghỉ việc do thời tiết của lao động kỹ thuật ngoại nghiệp được tính thêm
0.25 mức ngoại nghiệp quy định tại các bảng mức.
2. Định mức vật tư và
thiết bị:
a) Định mức vật tư và
thiết bị bao gồm định mức sử dụng vật liệu và định mức sử dụng dụng cụ (công
cụ, dụng cụ), thiết bị (máy móc).
- Định mức sử dụng vật
liệu: Là số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực
hiện một công việc);
- Định mức sử dụng dụng
cụ, thiết bị: Là số ca người lao động trực tiếp sử dụng dụng cụ, thiết bị cần
thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một bước công việc).
b) Thời hạn sử dụng
dụng cụ, thiết bị: Là thời gian dự kiến sử dụng dụng cụ, thiết bị vào hoạt động
sản xuất trong điều kiện bình thường, phù hợp với các thông số kinh tế - kỹ
thuật của dụng cụ, thiết bị.
- Thời hạn sử dụng dụng
cụ: Đơn vị tính là tháng;
- Thời hạn sử dụng
thiết bị: Thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Nông nghiệp và Môi trường và
Bộ Tài chính.
c) Điện năng tiêu thụ
của các dụng cụ, thiết bị dùng điện được tính trên cơ sở công suất của dụng cụ,
thiết bị, 8 giờ làm việc trong 1 ngày công (ca) và định mức sử dụng dụng cụ,
thiết bị.
Mức điện năng trong các
bảng định mức đã được tính theo công thức sau: Mức điện = (Công suất thiết
bị/giờ x 8 giờ/ca x số ca sử dụng thiết bị) + 5% hao hụt.
d) Mức cho các dụng cụ
nhỏ, phụ được tính bằng 5% mức dụng cụ tại bảng định mức dụng cụ.
đ) Mức vật liệu nhỏ
nhặt và hao hụt được tính bằng 8% mức vật liệu tại bảng định mức vật liệu.
Riêng mức vật liệu cho
công việc đổ mốc địa chính được tính thêm 5% hao hụt vật liệu do vận chuyển và
khi thi công.
Điều 4. Quy định về đơn
vị tính trong định mức
Kích thước, diện tích
mảnh bản đồ địa chính tính định mức xác định theo khung trong mảnh bản đồ theo
quy định chia mảnh trong hệ tọa độ Quốc gia VN- 2000.
Diện tích theo khung
trong một mảnh bản đồ địa chính trong hệ tọa độ Quốc gia VN-2000 như sau:
|
BĐĐC
tỷ lệ
|
Diện
tích 1 mảnh BĐĐC
(dm2)
|
Diện
tích 1 mảnh BĐĐC tương ứng trên thực địa (ha)
|
|
1/200
|
25
|
1,00
|
|
1/500
|
25
|
6,25
|
|
1/1000
|
25
|
25,00
|
|
1/2000
|
25
|
100,00
|
|
1/5000
|
36
|
900,00
|
|
1/10
000
|
144
|
3600,00
|
Điều 5. Quy định về từ
ngữ viết tắt
|
Nội
dung viết tắt
|
Viết
tắt
|
|
Bản đồ địa chính
|
BĐĐC
|
|
Đơn vị tính
|
ĐVT
|
|
Hồ sơ địa chính
|
HSĐC
|
|
Cơ sở dữ liệu địa
chính
|
CSDLĐC
|
|
Kiểm tra nghiệm thu
|
KTNT
|
|
Địa chính viên hạng
III
|
ĐCV.III
|
|
Địa chính viên hạng
IV, Bậc 6
|
ĐCV.IV.6
|
|
Loại khó khăn
|
KK
|
|
Sổ địa chính
|
Sổ
ĐC
|
|
Sổ mục kê đất đai
|
Sổ
MK
|
|
Lái xe
|
LX
|
Chương
II
ĐỊNH
MỨC LAO ĐỘNG CÔNG NGHỆ
Mục
I. ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Điều 6. Lưới địa chính
1. Nội dung công việc
xây dựng lưới địa chính gồm:
a) Chọn vị trí điểm,
chôn mốc: Chuẩn bị, xác định vị trí điểm ở thực địa, liên hệ xin phép đất đặt
mốc, thông hướng, đổ mốc, chôn mốc, vẽ ghi chú điểm, kiểm tra, giao nộp, bàn
giao mốc cho địa phương, di chuyển;
b) Xây tường vây;
c) Tiếp điểm: Chuẩn bị,
tìm điểm ở thực địa, kiểm tra, chỉnh lý ghi chú điểm và thông hướng, di chuyển;
d) Đo ngắm: Chuẩn bị,
kiểm nghiệm thiết bị, đo ngắm, tính toán, kiểm tra, di chuyển;
đ) Tính toán bình sai:
Chuẩn bị, kiểm tra số đo, tính toán bình sai, biên tập thành quả;
e) Phục vụ KTNT.
2. Phân loại khó khăn
KK1: Khu vực đồng bằng,
ít cây; khu vực đồi trọc, thấp, vùng trung du; giao thông thuận tiện.
KK2: Khu vực đồng bằng
nhiều cây; khu vực đồi thưa cây vùng trung du; giao thông tương đối thuận tiện.
KK3: Vùng đồi núi có độ
cao trung bình so với khu vực bằng phẳng xung quanh từ 50m đến 200m, vùng đồng
lầy, vùng đồng bằng dân cư đông, nhiều kênh rạch; giao thông không thuận tiện.
KK4: Vùng núi có độ cao
trung bình so với khu vực bằng phẳng xung quanh từ 200m đến 800m, vùng thủy
triều, sình lầy, đầm lầy, thụt sâu, vùng thành phố lớn, đông dân cư, phải đo
đêm, nhiều ngõ, hẻm cụt; giao thông khó khăn.
KK5: Vùng biên giới và
vùng núi có độ cao trung bình so với khu vực bằng phẳng xung quanh trên 800m,
giao thông rất khó khăn.
Phạm vi khu vực để phân
loại khó khăn được xác định theo ranh giới khu vực dự kiến đo vẽ thành lập bản
đồ địa chính hoặc xác định theo phạm vi từng mảnh bản đồ địa hình dùng để thiết
kế đồ hình lưới địa chính.
3. Định mức
Bảng 01
|
TT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
KK
|
Định
mức
(Công nhóm/điểm)
|
|
1
|
Chọn
điểm, chôn mốc
|
Nhóm
4 (3ĐCV.IV.6, 1LX3)
|
1
|
1,46
2,43
|
|
2
|
1,94
3,24
|
|
3
|
2,51
4,05
|
|
4
|
3,32
5,27
|
|
5
|
4,21
6,89
|
|
2
|
Xây
tường vây
|
Nhóm
4 (2ĐCV.IV.4, 1ĐCV.IV.6, 1LX3)
|
1
|
1,35
4,80
|
|
2
|
1,46
6,30
|
|
3
|
1,62
8,40
|
|
4
|
1,89
14,40
|
|
5
|
2,16
16,80
|
|
3
|
Tiếp
điểm
|
Nhóm
4 (3ĐCV.IV.6, 1LX3)
|
1
|
0,27
0,36
|
|
2
|
0,34
0,36
|
|
3
|
0,41
0,54
|
|
4
|
0,51
0,68
|
|
5
|
0,68
0,68
|
|
4
|
Đo
ngắm
|
Nhóm
5 (2ĐCV.IV.6, 1ĐCV.III.2, 1ĐCV.III.3, 1LX3)
|
1
|
0,67
0,45
|
|
2
|
0,81
0,63
|
|
3
|
0,98
1,26
|
|
4
|
1,22
2,25
|
|
5
|
1,90
2,80
|
|
5
|
Tính
toán bình sai
|
Nhóm
2 (1ĐCV.III.2,1ĐCV.III.3)
|
1-5
|
0,80
|
|
6
|
Phục
vụ KTNT
|
Nhóm
5 (2ĐCV.IV.6, 1ĐCV.III.2, 1ĐCV.III.3, 1LX3)
|
1-5
|
0,18
|
Ghi chú:
(1) Mức cho công việc
tiếp điểm không có tường vây được tính bằng 1,25 mức quy định tại Điểm 3 Bảng
1;
(2) Trường hợp đo độ
cao lượng giác mức đo ngắm tính bằng 0,10 mức quy định tại Điểm 4 Bảng 1, mức
tính toán là 0,05 công nhóm 2 (1ĐCV.III.2, 1ĐCV.III.3) cho 1 điểm;
(3) Trường hợp chọn điểm,
chôn mốc địa chính trên hè phố (có xây hố, nắp đậy) mức được tính bằng 1,20 mức
quy định tại Điểm 1 Bảng 1;
(4) Trường hợp đo đạc
mốc ranh giới sử dụng đất của các công ty nông, lâm nghiệp thì không tính nội
dung xây tường vây quy định tại Điểm 2 Bảng 1. Mức công việc tiếp điểm được
tính bằng bằng 1,25 mức quy định tại Điểm 3 Bảng 1.
Điều 7. Đo đạc lập bản
đồ địa chính
1. Nội dung công việc
ngoại nghiệp
a) Công tác chuẩn bị:
Triển khai công tác đo đạc; chuẩn bị vật tư, tài liệu; kiểm nghiệm thiết bị;
xác định ranh giới hành chính xã, phường ngoài thực địa với UBND xã, phường
(sau đây gọi tắt là UBND cấp xã); thu thập, sao các tài liệu có liên quan đến
hiện trạng sử dụng đất của địa phương, của chủ sử dụng đất;
b) Xây dựng lưới khống chế
đo vẽ: Tìm điểm lưới cấp trên ngoài thực địa; thiết kế, chọn điểm, đóng cọc
(hoặc chôn mốc), thông hướng; đo nối; tính toán;
c) Xác định ranh giới
thửa đất trên thực địa theo quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều
13 Thông tư số 26/2024/TT- BTNMT, xác định tên chủ sử dụng đất, đối tượng
sử dụng đất, mục đích sử dụng đất (loại đất), lập bản mô tả ranh giới, mốc giới
thửa đất;
d) Đo đạc ranh giới
thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan theo quy định tại Điều
15 Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT;
đ) Đối soát, kiểm tra:
Đối soát hình thể, đối tượng sử dụng đất, mục đích sử dụng đất (loại đất);
e) Giao nhận kết quả đo
đạc địa chính với người sử dụng đất, người quản lý đất; phát mẫu đơn và hướng
dẫn kê khai, lập hồ sơ đăng ký đất đai; kiểm tra, hoàn thiện kết quả đo đạc nếu
có phát hiện sai sót;
g) Phục vụ kiểm tra
nghiệm thu ngoại nghiệp: Chuẩn bị hồ sơ, tài liệu, trang thiết bị và nhân công
phục vụ đơn vị kiểm tra nghiệm thu.
2. Nội dung công việc
nội nghiệp.
a) Biên tập BĐĐC: Biên
tập nhãn thửa; biên tập mảnh bản đồ, đánh số tờ bản đồ, định dạng tệp tin BĐĐC
dạng số; tính diện tích cho tất cả các thửa đất; lập bản tổng hợp diện tích, số
thửa và số NSDĐ, người quản lý đất; rà soát, hoàn thiện, nghiệm thu BĐĐC cấp
đơn vị thi công, kiểm tra sản phẩm cấp chủ đầu tư;
b) Lập Phiếu xác nhận
kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất;
c) Công khai BĐĐC;
d) Hoàn thiện BĐĐC;
đ) Lập Sổ MK phạm vi
khu đo theo quy định tại Điều 21 Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT;
e) Phục vụ KTNT nội
nghiệp: Chuẩn bị hồ sơ, tài liệu, trang thiết bị và nhân công phục vụ đơn vị
KTNT nội nghiệp;
g) In sản phẩm đo đạc
lập BĐĐC gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung gian;
h) Trình ký xác nhận hồ
sơ: Lấy xác nhận của các cấp vào sản phẩm đo đạc BĐĐC theo quy định;
i) Giao nộp sản phẩm đo
đạc lập BĐĐC: Giao nộp sản phẩm đo đạc lập BĐĐC theo quy định tại Điều
25 Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT.
3. Phân loại khó khăn
Bản đồ tỷ lệ 1/200
Áp dụng cho khu vực các
phường đặc biệt theo các loại khó khăn như sau:
a) KK1: Khu vực có mật
độ thửa trung bình từ 60 thửa đến dưới 75 thửa trong 1 ha;
b) KK2: Khu vực có mật
độ thửa trung bình từ 75 thửa đến dưới 90 thửa trong 1 ha;
c) KK3: Khu vực có mật
độ thửa trung bình từ 90 thửa đến dưới 105 thửa/ha;
d) KK4: Khu vực có mật
độ thửa trung bình từ 105 thửa đến 120 thửa trong 1 ha.
Khi mật độ thửa trên
120 thửa trong 1 ha thì cứ thêm 10 thửa được tính thêm 0,10 của mức KK4.
4. Phân loại khó khăn
Bản đồ tỷ lệ 1/500
a) KK1: Đất thuộc khu
vực đất ở thuộc các phường có mật độ thửa trung bình từ 25 thửa đến dưới 40
thửa trong 1ha. Đất thuộc khu vực đất ở thuộc các xã có mật độ thửa trung bình
từ 30 đến dưới 45 thửa trong 1ha;
b) KK2: Đất thuộc khu
vực đất ở thuộc các phường có mật độ thửa trung bình từ 40 thửa đến dưới 45
thửa trong 1ha. Đất thuộc khu vực đất ở thuộc các xã có mật độ thửa trung bình
từ 45 đến dưới 50 thửa trong 1ha;
c) KK3: Đất thuộc khu
vực đất ở thuộc phường có mật độ thửa trung bình từ 45 thửa đến dưới 50 thửa
trong 1ha. Đất thuộc khu vực đất ở thuộc xã có mật độ thửa trung bình từ 50 đến
dưới 55 thửa trong 1ha;
d) KK4: Đất thuộc khu
vực đất ở thuộc phường có mật độ thửa trung bình từ 50 thửa đến dưới 55 thửa
trong 1ha. Đất thuộc khu vực đất ở thuộc xã có mật độ thửa trung bình từ 55 đến
dưới 60 thửa trong 1ha;
đ) KK5: Đất thuộc khu
vực đất ở thuộc phường có mật độ thửa trung bình từ 60 thửa đến dưới 65 thửa
trong 1ha. Đất thuộc khu vực đất ở thuộc xã có mật độ thửa trung bình từ 65 đến
dưới 70 thửa trong 1ha.
Khi mật độ thửa khu vực
đất ở thuộc phường có mật độ thửa trung bình trên 65 thửa trong 1ha và đất ở
thuộc xã có mật độ thửa trung bình trên 70 thửa trong 1ha thì cứ thêm 10 thửa
được tính thêm 0,10 của mức KK5.
5. Phân loại khó khăn
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
a) KK1: Đất khu vực sản
xuất nông nghiệp thuộc các phường có mật độ thửa trung bình từ 30 thửa đến dưới
40 thửa trong 1ha. Đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp thuộc xã có mật độ
thửa trung bình từ 40 thửa đến dưới 50 thửa trong 1ha.
Được áp dụng mức KK2
nếu khu đo có một trong các tiêu chí sau:
- Khu vực có nhiều sông
suối đi lại khó khăn;
- Khu vực có tầm che
khuất từ 50% đến 80% diện tích;
- Khu vực trung du,
miền núi có độ dốc từ trên 10% đến 20%;
- Số thửa có đất ở xen
kẽ trên 30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK3
khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ
dốc trên 20%.
b) KK2: Đất khu vực sản
xuất nông nghiệp thuộc phường có mật độ thửa trung bình từ 40 thửa đến dưới 50
thửa trong 1ha. Đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp thuộc xã có mật độ thửa
trung bình từ 50 thửa đến dưới 60 thửa trong 1ha.
Được áp dụng mức khó
khăn 3 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:
- Khu vực có nhiều sông
suối đi lại khó khăn;
- Khu vực có tầm che
khuất từ 50% đến 80% diện tích;
- Khu vực trung du,
miền núi có độ dốc từ trên 10% đến 20%;
- Số thửa có đất ở xen
kẽ trên 30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK4
khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ
dốc trên 20%.
c) KK3: Đất thuộc khu
vực đất ở thuộc phường có mật độ thửa từ 10 đến 15 thửa trong 1ha. Đất thuộc
khu vực đất ở thuộc xã có mật độ thửa từ 15 đến 20 thửa trong 1ha.
Đất khu vực sản xuất
nông nghiệp thuộc phường có mật độ thửa trung bình 50 thửa trong 1ha. Đất thuộc
khu vực sản xuất nông nghiệp thuộc xã có mật độ thửa trung bình 60 thửa trong
1ha.
Đất khu vực sản xuất
nông nghiệp được áp dụng mức KK4 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:
- Khu vực có nhiều sông
suối đi lại khó khăn;
- Khu vực có tầm che
khuất trên 50% đến 80% diện tích;
- Khu vực trung du,
miền núi có độ dốc từ trên 10% đến 20%;
- Số thửa có đất ở xen
kẽ trên 30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK5
khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ
dốc trên 20%.
d) KK4. Đất thuộc khu
vực đất ở thuộc phường có mật độ thửa từ 15 đến 20 thửa trong 1ha. Đất thuộc
khu vực đất ở thuộc xã có mật độ thửa từ 20 đến 25 thửa trong 1ha.
đ) KK5. Đất thuộc khu
vực đất ở thuộc phường có mật độ thửa từ 20 đến 25 thửa trong 1ha. Đất thuộc
khu vực đất ở thuộc xã có mật độ thửa từ 25 đến 30 thửa trong 1ha.
6. Phân loại khó khăn
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
a) KK1: Đất thuộc khu vực
sản xuất nông nghiệp thuộc các phường có mật độ thửa trung bình từ 5 đến dưới
10 thửa trong 1 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại có mật độ
thửa trung bình từ 5 đến dưới 15 thửa trong 1 ha.
Được áp dụng mức KK2
nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:
- Khu vực có nhiều sông
suối đi lại khó khăn;
- Khu vực có tầm che
khuất từ 50% đến 80% diện tích;
- Khu vực trung du,
miền núi có độ dốc từ trên 10% đến 20%;
- Số thửa có đất ở xen
kẽ trên 30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK3
khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ
dốc lớn hơn 20%.
b) KK2: Đất thuộc khu
vực sản xuất nông nghiệp thuộc phường có mật độ thửa trung bình từ 10 đến dưới
20 thửa trong 1 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp thuộc xã có mật độ
thửa trung bình từ 15 đến dưới 25 thửa trong 1 ha.
Được áp dụng mức KK3
nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:
- Khu vực có nhiều sông
suối đi lại khó khăn;
- Khu vực có tầm che
khuất từ 50% đến 80% diện tích;
- Khu vực trung du,
miền núi có độ dốc từ trên 10% đến 20%;
- Số thửa có đất ở xen
kẽ trên 30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK4
khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ
dốc trên 20%.
c) KK3: Đất thuộc khu
vực đất ở thuộc phường có mật độ thửa trung bình dưới 04 thửa trong 1 ha; khu
vực đất ở thuộc xã có mật độ thửa trung bình dưới 06 thửa trong 1 ha. Đất thuộc
khu vực sản xuất nông nghiệp thuộc phường có mật độ thửa trung bình từ 20 đến
dưới 30 thửa trong 1 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp thuộc xã có mật
độ thửa trung bình từ 25 đến dưới 40 thửa trong 1 ha.
Đất thuộc khu vực sản
xuất nông nghiệp được áp dụng mức khó khăn 4, nếu khu vực đo có một trong các
tiêu chí sau:
- Khu vực có nhiều sông
suối đi lại khó khăn;
- Khu vực có tầm che
khuất từ 50% đến 80% diện tích;
- Khu vực trung du,
miền núi có độ dốc từ trên 10% đến 20%;
- Số thửa có đất ở xen
kẽ trên 30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK5
khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ
dốc trên 20%.
d) KK4: Đất thuộc khu
vực đất ở thuộc phường có mật độ thửa trung bình từ 04 đến dưới 08 thửa trong 1
ha; khu vực đất ở thuộc xã có mật độ thửa trung bình từ 06 đến dưới 10 thửa
trong 1 ha.
đ) KK5: Đất thuộc khu
vực đất ở thuộc phường có mật độ thửa trung bình từ 08 đến dưới 10 thửa trong
01 ha; khu vực đất ở thuộc xã có mật độ thửa trung bình từ 10 đến dưới 15 thửa
trong 01 ha.
7. Phân loại khó khăn
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
a) KK1: Đất thuộc khu
vực đất phi nông nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 0,2 đến dưới 02 thửa trong
01 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp có mật độ thửa trung bình dưới 01
thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực đất lâm nghiệp có mật độ thửa trung bình từ
0,2 đến dưới 03 thửa trong 01 ha.
Được áp dụng mức KK2
nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:
- Khu vực có nhiều sông
suối đi lại khó khăn;
- Khu vực có tầm che
khuất từ 50% đến 80% diện tích;
- Khu vực trung du,
miền núi có độ dốc từ trên 10% đến 20%;
- Số thửa có đất ở xen
kẽ trên 30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK3
khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ
dốc trên 20%.
b) KK2: Đất thuộc khu
vực đất phi nông nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 02 đến dưới 05 thửa trong
01 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp có mật độ thửa trung bình dưới
2,5 thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực đất lâm nghiệp có mật độ thửa trung
bình từ 02 đến dưới 05 thửa trong 01 ha.
Được áp dụng mức KK3
nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:
- Khu vực có nhiều sông
suối đi lại khó khăn;
- Khu vực có tầm che
khuất từ 50% đến 80% diện tích;
- Khu vực trung du,
miền núi có độ dốc trung bình từ trên 10% đến 20%;
- Số thửa có đất ở xen
kẽ trên 30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK4
khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ
dốc trên 20%.
c) KK3: Đất thuộc khu
vực đất phi nông nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 05 đến dưới 08 thửa trong
01 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp có mật độ thửa trung bình dưới
3,5 thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực đất lâm nghiệp có mật độ thửa trung
bình từ 05 đến dưới 07 thửa trong 01 ha.
Được áp dụng mức KK4
nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau: Khu vực có nhiều sông suối đi lại
khó khăn;
- Khu vực có tầm che
khuất từ 50% đến 80% diện tích;
- Khu vực trung du,
miền núi có độ dốc từ trên 10% đến 20%;
- Số thửa có đất ở xen
kẽ trên 30% tổng số thửa.
Khi có cả 3 tiêu chí
nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20% thì được
tính thêm 0,15 của mức KK4.
d) KK4: Đất thuộc khu
vực đất phi nông nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 08 đến dưới 10 thửa trong
01 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp có mật độ thửa trung bình dưới 05
thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực đất lâm nghiệp có mật độ thửa trung bình từ
07 đến dưới 10 thửa trong 01 ha.
8. Phân loại khó khăn
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
Áp dụng cho khu vực đất
lâm nghiệp (kể cả trồng thông, cao su thay thế rừng) hoặc đất chưa sử dụng theo
các loại khó khăn như sau:
a) KK1: Khu vực đất của
các tổ chức đang quản lý, sử dụng hoặc đất chưa sử dụng, có địa hình đồi, núi thấp,
độ dốc trung bình dưới 15%, ít bị chia cắt, đi lại tương đối dễ dàng.
Trường hợp trong khu
vực có đan xen các loại đất khác của hộ gia đình, cá nhân (trừ đất lâm nghiệp)
thì áp dụng loại khó khăn 2 nếu đan xen từ 10 - 30% diện tích; áp dụng loại khó
khăn 3 nếu đan xen trên 30% diện tích.
b) KK2: Khu vực đất của
các tổ chức đang quản lý, sử dụng hoặc đất chưa sử dụng, nhưng địa hình đồi,
núi cao, độ dốc từ 15% đến dưới 45%, tương đối phức tạp bị chia cắt bởi nhiều
sông, suối, đi lại khó khăn; hoặc khu vực đất lâm nghiệp của hộ gia đình, cá
nhân thuộc vùng địa hình đồi, núi thấp ít bị chia cắt, đi lại dễ dàng.
Trường hợp trong khu
vực có đan xen các loại đất khác của hộ gia đình, cá nhân (trừ đất lâm nghiệp)
thì áp dụng loại khó khăn 3 nếu đan xen từ 10 - 30% diện tích; áp dụng loại khó
khăn 4 nếu đan xen trên 30% diện tích.
c) KK3: Khu vực đất của
các tổ chức đang quản lý, sử dụng hoặc đất chưa sử dụng có địa hình núi cao, độ
dốc trên 45% đi lại đặc biệt khó khăn; hoặc khu vực đất giao cho hộ gia đình, cá
nhân có địa hình đồi, núi tương đối phức tạp, đi lại khó khăn.
Trường hợp trong khu
vực có đan xen các loại đất khác của hộ gia đình, cá nhân (trừ đất lâm nghiệp)
trên 10% diện tích thì áp dụng KK4.
d) KK4: Khu vực đất
giao cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng thuộc khu vực có địa hình đồi, núi cao
hiểm trở, bị chia cắt bởi nhiều sông suối, đi lại đặc biệt khó khăn.
9. Định mức
Bảng 02
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
KK
|
Định mức theo tỷ lệ
bản đồ
(Công nhóm/mảnh)
|
|
1/200
|
1/50011/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Ngoại nghiệp
|
|
1.1
|
Công tác chuẩn bị
|
Nhóm 4 (1ĐCV.IV.4,
2ĐCV.IV.6, 1ĐCV.IV.10)
|
1-5
|
0,32
0,20
|
1,02
0,62
|
2,03
1,24
|
4,50
2,75
|
22,28
13,62
|
40,50
24,75
|
|
1.2
|
Xây dựng lưới khống
chế đo vẽ
|
Nhóm 5 (2ĐCV.IV.4,
2ĐCV.IV.6, 1ĐCV.IV.10)
|
1
|
1,76
|
2,34
|
2,81
|
3,73
|
12,33
|
22,42
|
|
2
|
1,97
|
2,81
|
3,37
|
4,48
|
14,80
|
26,90
|
|
3
|
2,17
|
3,37
|
4,04
|
5,38
|
17,75
|
32,28
|
|
4
|
2,43
|
4,04
|
4,85
|
6,45
|
21,31
|
38,74
|
|
|
|
|
5
|
|
4,84
|
5,81
|
7,75
|
|
|
|
1.3
|
Xác định ranh giới
thửa đất
|
Nhóm 2ĐCV.IV.6
|
1
|
9,26
9,26
|
19,62
19,62
|
18,00
18,00
|
30,00
30,00
|
82,50
82,50
|
187,50
187,50
|
|
2
|
11,11
11,11
|
23,54
23,54
|
21,60
21,60
|
36,00
36,00
|
99,00
99,00
|
225,00
225,00
|
|
3
|
12,91
12,91
|
28,25
28,25
|
33,44
33,44
|
43,20
43,20
|
118,80
118,80
|
270,00
270,00
|
|
4
|
14,67
14,67
|
33,90
33,90
|
52,30
52,30
|
58,32
58,32
|
142,56
142,56
|
324,00
324,00
|
|
5
|
|
40,68
40,68
|
70,61
70,61
|
78,73
78,73
|
|
|
|
1.4
|
Đo
vẽ đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan
|
Nhóm
5 (2ĐCV.IV.4, 2ĐCV.IV.6, 1ĐCV.IV.10)
|
1
|
5,96
2,98
|
7,75
3,72
|
12,35
4,94
|
23,75
9,50
|
76,98
30,80
|
139,95
56,00
|
|
2
|
7,16
|
9,30
|
14,81
|
27,99
|
92,37
|
167,94
|
|
3,57
|
4,65
|
5,93
|
11,20
|
36,96
|
67,20
|
|
3
|
8,59
|
11,16
|
17,78
|
33,08
|
110,84
|
201,53
|
|
4,29
|
5,58
|
7,12
|
13,23
|
44,35
|
80,64
|
|
4
|
10,31
|
13,39
|
22,76
|
43,00
|
133,01
|
241,83
|
|
5,15
|
6,70
|
11,39
|
21,50
|
53,22
|
96,77
|
|
5
|
|
16,07
|
27,32
|
55,90
|
|
|
|
|
8,04
|
13,66
|
27,95
|
|
|
|
1.5
|
Đối
soát, kiểm tra
|
1ĐCV.IV.6
|
1
|
0,90
0,59
|
2,27
1,48
|
5,73
2,30
|
9,73
3,89
|
26,29
10,52
|
59,74
23,91
|
|
2
|
1,10
0,71
|
2,84
1,85
|
6,89
2,75
|
11,47
4,59
|
31,55
12,63
|
71,69
28,69
|
|
3
|
1,35
0,88
|
3,85
2,50
|
8,26
3,30
|
13,55
5,42
|
37,85
15,15
|
86,03
34,43
|
|
4
|
1,71
1,06
|
5,22
3,39
|
12,47
8,10
|
20,77
13,50
|
45,42
18,17
|
103,23
41,31
|
|
5
|
|
6,59
4,28
|
14,96
9,72
|
33,24
21,60
|
|
|
|
1.6
|
Giao
nhận Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất
|
1ĐCV.IV.6
|
1
|
4,12
4,12
|
7,01
7,01
|
8,51
8,51
|
14,19
14,19
|
46,01
46,01
|
83,65
83,65
|
|
2
|
4,95
4,95
|
8,42
8,42
|
10,04
10,04
|
16,73
16,73
|
55,21
55,21
|
100,38
100,38
|
|
3
|
5,94
5,94
|
10,10
10,10
|
12,04
12,04
|
23,72
23,72
|
66,25
66,25
|
120,46
120,46
|
|
4
|
7,13
7,13
|
12,12
12,12
|
18,18
18,18
|
30,30
30,30
|
79,50
79,50
|
144,55
144,55
|
|
5
|
|
14,54
14,54
|
21,82
21,82
|
39,14
39,14
|
|
|
|
1.7
|
Phục
vụ kiểm tra nghiệm thu ngoại nghiệp
|
Nhóm
5 (2ĐCV.IV.4, 2ĐCV.IV.6, 1ĐCV.IV.10)
|
1-5
|
1,46
|
3,81
|
4,36
|
5,94
|
31,54
|
57,34
|
|
2
|
Nội nghiệp
|
|
2.1
|
Biên
tập BĐĐC
|
Nhóm
2ĐCV.IV.6
|
1
|
2,04
|
4,59
|
7,96
|
18,05
|
22,25
|
28,92
|
|
2
|
2,47
|
5,61
|
9,95
|
21,66
|
30,04
|
39,05
|
|
3
|
2,86
|
6,63
|
12,44
|
26,00
|
40,55
|
52,72
|
|
4
|
3,54
|
7,99
|
15,55
|
20,83
|
54,74
|
71,16
|
|
5
|
|
9,61
|
19,44
|
26,05
|
|
|
|
2.2
|
Lập
Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất
|
1ĐCV.IV.6
|
1-5
|
1,72
|
7,54
|
15,00
|
22,00
|
19,80
|
29,70
|
|
2.3
|
Lập
sổ mục kê
|
1ĐCV.IV.6
|
1-5
|
0,10
|
0,35
|
1,65
|
2,22
|
2,00
|
1,80
|
|
2.4
|
Công
khai BĐĐCvà hoàn thiện BĐĐC
|
1ĐCV.IV.6
|
1-5
|
1,96
|
6,19
|
14,00
|
19,60
|
25,48
|
21,56
|
|
2.5
|
Phục
vụ kiểm tra nghiệm thu nội nghiệp
|
Nhóm
2ĐCV.IV.6
|
1-5
|
0,53
|
1,63
|
2,94
|
4,94
|
8,31
|
12,46
|
|
2.6
|
In
sản phẩm đo đạc lập BĐĐC
|
1ĐCV.IV.6
|
1-5
|
0,51
|
0,60
|
0,68
|
0,77
|
0,85
|
1,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Trình
ký, xác nhận hồ sơ
|
1ĐCV.IV.6
|
1-5
|
0,40
|
0,60
|
0,80
|
1,10
|
1,70
|
2,00
|
|
2.8
|
Giao
nộp sản phẩm
|
Nhóm
2ĐCV.IV.6
|
1-5
|
0,10
|
0,63
|
0,85
|
1,27
|
1,70
|
2,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Định mức tại Bảng
02 áp dụng đối với đối tượng đo vẽ là thửa đất của các mảnh bản đồ đo vẽ hết
diện tích của mảnh (khép kín mảnh). Trường hợp mảnh bản đồ không đo vẽ hết diện
tích của mảnh thì định mức được tính bằng định mức của Bảng 02 nhân (x) với tỷ
lệ phần trăm diện tích đo vẽ của mảnh. Đối với giao thông, thủy hệ, đê điều khi
phải đo vẽ thì diện tích và định mức được tính như sau:
- Hệ thống giao thông
đường bộ, đường sắt, đê điều thì định mức được tính bằng 30% của định mức quy
định tại Bảng 02;
- Đối tượng thủy hệ
được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất thì định mức được tính bằng 30% của định mức quy định tại Bảng 02 và
chỉ tính đối với phần diện tích trong phạm vi 03 (ba) mét kể từ ranh giới chiếm
đất của đối tượng trở vào bên trong đối tượng;
(2) Trường hợp phải đo
vẽ địa hình cho BĐĐC, mức tính bằng 0,10 mức quy định tại Bảng 02;
(3) Trường hợp đo phục
vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao
thông, thủy lợi, công trình điện năng thì mức ngoại nghiệp được tính thêm 0,15
và nội nghiệp được tính thêm 0,10 mức quy định tại Bảng 02.
Điều 8. Số hóa, chuyển
hệ tọa độ bản đồ địa chính
1. Nội dung công việc
số hóa bản đồ
a) Quét bản đồ: Nhận
vật tư, tài liệu; chuẩn bị hệ thống tin học (máy, dụng cụ, cài đặt phần mềm,
sao chép các tệp chuẩn); chuẩn bị cơ sở toán học.
- Chuẩn bị tài liệu:
Kiểm tra bản đồ về độ sạch, rõ nét, các mốc để nắn (điểm mốc khung, lưới
kilômét, điểm tọa độ và bổ sung các điểm mốc để nắn nếu thiếu trên bản gốc so
với quy định); quét tài liệu; kiểm tra chất lượng file ảnh quét.
- Nắn ảnh theo khung
trong bản đồ, lưới kilômét, điểm tọa độ (tam giác); lưu file ảnh (để phục vụ
cho bước số hóa và các bước KTNT sau này);
b) Số hóa nội dung bản
đồ: Số hóa các yếu tố nội dung bản đồ và làm sạch dữ liệu theo các lớp đối
tượng; kiểm tra trên máy các bước số hóa nội dung bản đồ theo lớp đã quy định
và kiểm tra tiếp biên;
c) Biên tập nội dung
bản đồ (biên tập để lưu dưới dạng bản đồ số) và in: Định nghĩa đối tượng, gắn
thuộc tính, tạo file topology, tô màu nền, biên tập ký hiệu, chú giải; trình
bày khung và tiếp biên và các nội dung khác (chồng hở, lỗi tex…); in 01 bản làm
biên tập, 01 bản để kiểm tra và 01 bản để giao nộp; kiểm tra bản đồ giấy, sửa
chữa sau kiểm tra;
d) Xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền; đ) Xây dựng dữ liệu không gian địa chính;
e) Phục vụ kiểm tra
nghiệm thu;
g) Giao nộp sản phẩm:
Ghi dữ liệu bản đồ số trên thiết bị lưu, xác nhận hồ sơ các cấp, giao nộp sản
phẩm.
2. Nội dung công việc
chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN- 72 sang hệ tọa độ VN-2000
a) Xác định tọa độ phục
vụ nắn chuyển.
Thu thập số liệu đo
đạc, tính toán lưới địa chính trước đây (số đo, bảng tính, kết quả tính toán
trong hệ tọa độ HN-72); tính cải chính số liệu đo cũ trong hệ tọa độ VN-2000
(nếu có), tính toán bình sai lại lưới địa chính trên đây sang hệ tọa độ
VN-2000;
b) Chuyển đổi bản đồ số
(dạng vector từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000);
- Nắn chuyển: Chuẩn bị
vật tư, tài liệu của các mảnh, liên quan; chuẩn bị kỹ thuật, hướng dẫn biên
tập, nắn các tệp tin thành phần của mảnh bản đồ sang hệ tọa độ VN-2000; ghép
các tờ bản đồ (khung cũ) và cắt ghép theo khung trong của tờ bản đồ mới (nếu
có);
- Biên tập và kiểm tra
lại quá trình chuyển đổi, rà soát mức độ đầy đủ các yếu tố nội dung bản đồ;
- Tính lại và so sánh
diện tích trước và sau nắn chuyển tọa độ;
c) Biên tập nội dung
bản đồ và in (biên tập để lưu dưới dạng bản đồ số): định nghĩa đối tượng, gắn
thuộc tính, tạo file topology, tô màu nền, biên tập ký hiệu, chú giải; trình
bày khung và tiếp biên và các nội dung khác; (chồng hở, lỗi tex...); in bản đồ
giấy và kiểm tra bản đồ giấy sau khi in;
d) Xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền; đ) Xây dựng dữ liệu không gian địa chính;
e) Phục vụ kiểm tra
nghiệm thu;
g) Giao nộp sản phẩm:
ghi dữ liệu bản đồ số trên USB, xác nhận hồ sơ các cấp (nếu có), giao nộp sản
phẩm.
3. Phân loại khó khăn
Việc phân loại khó khăn
số hóa, chuyển hệ tọa độ thực hiện như quy định đối với việc đo đạc thành lập
BĐĐC quy định tại khoản 3,4,5,6,7 và khoản 8 Điều 7 của Quy định
này.
4. Định mức
Bảng
03
|
TT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
KK
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
|
1
|
Số
hóa BĐĐC (công/mảnh)
|
|
1.1
|
Quét
tài liệu
|
1ĐCV.IV.6
|
1-5
|
0,40
|
0,40
|
0,40
|
0,40
|
|
1.2
|
Số
hóa nội dung bản đồ
|
1ĐCV.IV.6
|
1
|
3,51
|
6,65
|
12,70
|
23,23
|
|
|
|
|
2
|
4,03
|
7,65
|
14,61
|
26,71
|
|
|
|
|
3
|
4,64
|
8,80
|
16,80
|
30,72
|
|
4
|
5,34
|
10,12
|
19,32
|
35,33
|
|
5
|
6,14
|
11,64
|
22,22
|
|
|
1.3
|
Biên
tập nội dung bản đồ và in
|
1ĐCV.IV.6
|
1-5
|
0,51
|
0,60
|
0,68
|
0,77
|
|
1.4
|
Phục
vụ KTNT
|
1ĐCV.IV.6
|
1-5
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,50
|
|
1.7
|
Giao
nộp sản phẩm
|
1ĐCV.IV.6
|
1-5
|
0,63
|
0,85
|
1,27
|
1,70
|
|
2
|
Chuyển
hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN- 2000
|
|
2.1
|
Xác
định tọa độ phục vụ nắn chuyển (công nhóm/điểm nắn)
|
Nhóm
2 (1ĐCV.III.2, 1ĐCV.III.3)
|
1-5
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
2.2
|
Chuyển
đổi bản đồ số (công/mảnh)
|
|
2.2.1
|
Nắn
chuyển
|
1ĐCV.IV.6
|
1
|
2,24
|
2,80
|
3,50
|
5,50
|
|
2
|
2,56
|
3,20
|
4,00
|
6,00
|
|
3
|
2,88
|
3,60
|
4,50
|
6,50
|
|
4
|
3,20
|
4,00
|
5,00
|
7,00
|
|
5
|
3,68
|
4,60
|
5,75
|
|
|
2.2.2
|
Tính
lại và so sánh diện tích trước và sau nắn chuyển tọa độ
|
1ĐCV.IV.6
|
1-5
|
0,43
|
0,60
|
0,77
|
0,94
|
|
2.3
|
Biên
tập nội dung bản đồ và in
|
1ĐCV.IV.6
|
1-5
|
0,51
|
0,60
|
0,68
|
0,77
|
|
2.4
|
Phục
vụ KTNT
|
1ĐCV.IV.6
|
1-5
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,50
|
|
2.5
|
Giao
nộp sản phẩm
|
1ĐCV.IV.6
|
1-5
|
0,63
|
0,85
|
1,27
|
1,70
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 9. Đo đạc chỉnh lý
bản đồ địa chính
1. Nội dung công việc
ngoại nghiệp
a) Đối soát thực địa
- Công tác chuẩn bị:
Thu thập tài liệu, kiểm tra phân tích tài liệu; đối soát hồ sơ địa chính với
BĐĐC; đối soát hồ sơ đăng ký bổ sung, đăng ký biến động về nhà, đất với BĐĐC
(nếu có);
- Đối soát 100% số thửa
tại thực địa, xác định biến động do sự thay đổi hình thể thửa đất, thay đổi tên
chủ, địa chỉ của chủ sử dụng thửa đất và thay đổi địa chỉ thửa đất (nếu có),
phương pháp chỉnh lý biến động; xác định tình trạng quy hoạch sử dụng đất, mốc
quy hoạch, hành lang an toàn các công trình; xác định loại đất, mục đích sử
dụng đất.
b) Lưới khống chế đo vẽ
- Chuẩn bị, thiết kế,
chọn điểm, đóng cọc, đo nối và tính toán.
- Đo vẽ chi tiết
- Chuẩn bị vật tư, tài
liệu, thiết bị;
- Xác định ranh giới
thửa đất; điều tra, ghi tên chủ sử dụng đất, các chủ liền kề, loại đất, mục
đích sử dụng đất, địa chỉ thửa đất, địa chỉ chủ sử dụng đất, xác định ranh
giới, mốc giới quy hoạch, xác định ranh giới hành lang an toàn các công trình,
xác định mức độ hạn chế quyền sử dụng đất, đóng mốc giới thửa đất ở thực địa và
lập bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất theo hiện trạng thửa đất, xác định
phạm vi quy hoạch, phạm vi thuộc hành lang an toàn các công trình;
- Đo vẽ chi tiết khu
vực có biến động về hình thửa: Chuẩn bị vật tư, tài liệu, dụng cụ đo, đo vẽ chi
tiết thửa đất, đo vẽ các công trình xây dựng có bổ sung, thay đổi trên thửa
đất, vẽ sơ họa hiện trạng trạm đo hoặc lược đồ thửa đất;
- Xác nhận diện tích
theo hiện trạng đối với chủ sử dụng đất.
2. Nội dung công việc
nội nghiệp
a) Số hóa BĐĐC: thực
hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy;
b) Lập bản vẽ BĐĐC:
Nhận BĐĐC, chuẩn bị vật tư, tài liệu và thiết bị, máy móc; chuyển kết quả đo vẽ
chi tiết lên BĐĐC; tính diện tích thửa đất; tiếp biên; đánh số thửa, lập bảng
kê thửa đất có biến động; biên tập lại BĐĐC;
c) Lập kết quả đo đạc
địa chính thửa đất: Đối soát kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất với bản mô tả
ranh giới, mốc giới thửa đất;
d) Bổ sung Sổ mục kê:
Lập lại hoặc bổ sung sổ mục kê theo tờ BĐĐC; tổng hợp lại diện tích và lập các
bảng biểu theo quy định;
đ) Biên tập bản đồ và
in
- Biên tập BĐĐC và các
tài liệu liên quan đến thửa đất;
- In BĐĐC và hồ sơ,
bảng biểu liên quan theo quy định;
- Nhân bản BĐĐC, sổ mục
kê.
e) Xác nhận hồ sơ các
cấp: Hoàn thành thủ tục pháp lý;
g) Giao nộp sản phẩm:
Phục vụ kiểm tra nghiệm thu, giao nộp sản phẩm.
3. Phân loại khó khăn
Việc phân loại khó khăn
thực hiện như quy định đối với việc đo đạc thành lập BĐĐC quy định tại khoản
3,4,5,6,7 và 8 Điều 8 của Quy định này.
4. Định mức lao động
Bảng
04
|
TT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
KK
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Ngoại nghiệp
|
|
1.1
|
Đối soát thực địa
(công nhóm/mảnh)
|
|
|
|
Nhóm
2 (1ĐCV.IV.4, 1ĐCV.IV.6)
|
1
|
2,95
|
4,42
|
6,63
|
11,66
|
23,33
|
35,00
|
|
2
|
3,83
|
5,74
|
8,62
|
14,00
|
28,00
|
42,00
|
|
3
|
4,98
|
7,47
|
11,20
|
|
33,60
|
50,40
|
|
4
|
6,47
|
9,71
|
14,56
|
|
40,32
|
60,48
|
|
5
|
|
12,62
|
18,93
|
24,19
|
|
|
|
1.2
|
Lưới đo vẽ (công
nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
|
|
|
|
Nhóm
5 (2ĐCV.IV.4, 2ĐCV.IV.6, 1ĐCV.IV.10)
|
1
|
1,93
|
1,32
|
0,36
|
|
0,81
|
1,62
|
|
2
|
2,42
|
1,65
|
0,45
|
0,42
|
0,93
|
1,86
|
|
3
|
3,22
|
2,20
|
0,60
|
|
1,24
|
2,48
|
|
4
|
3,86
|
2,97
|
0,81
|
|
1,36
|
2,72
|
|
5
|
|
3,74
|
1,04
|
|
|
|
|
1.3
|
Đo vẽ ranh giới thửa
đất và các đối tượng địa lý có liên quan (công nhóm/100 thửa có biến động cần
chỉnh lý)
|
|
|
|
Nhóm
5 (2ĐCV.IV.4, 2ĐCV.IV.6, 1ĐCV.IV.10)
|
1
|
23,90
16,71
|
16,68
11,66
|
6,09
4,25
|
8,53
5,96
|
11,95
8,36
|
23,90
16,72
|
|
2
|
28,68
20,06
|
20,02
14,00
|
7,31
5,11
|
10,24
7,16
|
14,34
10,03
|
28,68
20,05
|
|
3
|
34,42
24,07
|
24,02
16,80
|
8,76
6,12
|
12,28
8,59
|
17,21
12,03
|
34,41
24,06
|
|
4
|
41,30
28,88
|
28,82
20,15
|
10,52
7,35
|
14,74
10,31
|
20,65
14,44
|
41,30
28,88
|
|
5
|
|
34,59
24,19
|
12,62
8,82
|
17,69
12,37
|
|
|
|
2
|
Nội nghiệp
|
|
2.1
|
Số hóa BĐĐC: Áp dụng
theo mức quy định tại Điều 9
|
|
2.2
|
Lập
bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
|
Nhóm
2 (1ĐCV.IV.6, 1ĐCV.IV.10)
|
1
|
5,12
|
1,63
|
0,55
|
|
1,40
|
2,20
|
|
2
|
6,14
|
2,03
|
0,69
|
|
1,62
|
2,42
|
|
3
|
7,16
|
2,17
|
0,92
|
1,11
|
2,16
|
2,96
|
|
4
|
8,20
|
3,66
|
1,24
|
1,39
|
2,38
|
3,18
|
|
5
|
|
4,61
|
1,61
|
|
|
|
|
2.3
|
Lập
Kết quả đo đạc địa chính thửa đất (công/100 thửa chỉnh lý)
|
1ĐCV.IV.6
|
1-5
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
2.4
|
Bổ
sung Sổ mục kê (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
|
1ĐCV.IV.6
|
1-5
|
2,60
|
2,60
|
2,60
|
2,60
|
2,60
|
2,60
|
|
2.5
|
Biên
tập bản đồ và in (công nhóm/mảnh)
|
1ĐCV.IV.6
|
1-5
|
0,51
|
0,60
|
0,68
|
0,77
|
0,85
|
1,00
|
|
2.6
|
Xác
nhận hồ sơ các cấp (công nhóm/mảnh)
|
1ĐCV.IV.6
|
1-5
|
0,40
|
0,60
|
0,80
|
1,10
|
1,70
|
2,00
|
|
2.7
|
Giao
nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)
|
2ĐCV.IV.6
|
1-5
|
0,10
|
0,63
|
0,85
|
1,27
|
1,70
|
2,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Mức lưới đo vẽ tại Điểm
1.2 Bảng 04 chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ;
(2) Mức tại Bảng 04
được tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống đối
với các thửa đất có biến động về hình thể thửa đất hoặc biến động hình thể và
tên chủ, địa chỉ, loại đất kèm theo (nếu có) hoặc phải đo đạc xác định, chỉnh
lý mốc giới quy hoạch, mốc giới hành lang an toàn công trình; trường hợp mảnh
bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động
vượt 15% được tính như sau:
- Số lượng thửa đất
biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức quy định tại Bảng 04;
- Số lượng thửa đất
biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động
không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức quy định tại Bảng 04.
(1) Trường hợp khu vực
có biến động hàng loạt và tập trung mà mức độ biến động trên 40% số thửa thì phần
diện tích của các thửa đất cần chỉnh lý biến động tính mức như đo vẽ mới BĐĐC.
(2) Trường hợp thửa đất
chỉ thay đổi tên chủ, địa chỉ, loại đất thì mức chỉnh lý biến động chỉ được
tính đối với các nội dung công việc quy định tại các Điểm 2.3, 2.5, 2.6 tại
Bảng 04.
Điều
10. Trích đo bản đồ địa chính
1. Nội dung công việc
Khảo sát khu vực đo vẽ;
chuẩn bị vật tư tài liệu; thiết bị; liên hệ công tác; thiết kế đo vẽ; đo vẽ
thửa đất; lập bản vẽ; đối soát, kiểm tra; cập nhật dữ liệu vào không gian địa
chính; phục vụ nghiệm thu.
2. Định mức
Bảng
05
|
TT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
Định
mức theo quy mô diện tích thửa đất
(công
nhóm/thửa)
|
|
<100
(m2)
|
100-300
(m2)
|
>300-
500 (m2)
|
>500-
1000 (m2)
|
>
1000- 3000 (m2)
|
>3000-
10000 (m2)
|
|
1. Đất thuộc các
phường
|
|
1.1
|
Ngoại
nghiệp
|
Nhóm
3 (1ĐCV.IV.4, 2ĐCV.IV.6)
|
1,92
|
2,28
|
2,42
|
2,96
|
4,06
|
6,24
|
|
1.2
|
Nội
nghiệp
|
Nhóm
3 (1ĐCV.IV.4, 2ĐCV.IV.6)
|
0,48
|
0,57
|
0,60
|
0,74
|
1,02
|
1,56
|
|
2. Đất thuộc các xã
|
|
2.1
|
Ngoại
nghiệp
|
Nhóm
3 (1ĐCV.IV.4, 2ĐCV.IV.6)
|
1,28
|
1,52
|
1,62
|
1,97
|
2,70
|
4,16
|
|
2.2
|
Nội
nghiệp
|
Nhóm
3 (1ĐCV.IV.4, 2ĐCV.IV.6)
|
0,32
|
0,38
|
0,40
|
0,49
|
0,67
|
1,04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Mức trích đo địa
chính thửa đất lớn hơn 10.000m2 (lớn hơn 01 ha) được tính như sau:
Mức trích đo địa chính
thửa đất = K x Định mức trích đo địa chính thửa đất từ trên 3.000 m2 đến 10.000 m2 tại Bảng 05.
Trong đó:
K= Diện tích thửa đất
đo đạc /1ha .
- Diện tích thửa đất đo
đạc tính theo đơn vị ha.
(2) Khi 01 đơn vị thực
hiện trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã, trong
cùng 1 ngày thì mức trích đo từ thửa đất thứ 2 trở đi chỉ được tính bằng 80%
định mức quy định tại Bảng 05.
Điều
11. Đo đạc tài sản gắn liền với đất
1. Định mức đo đạc tài
sản gắn liền với đất quy định tại mục này được áp dụng đối với trường hợp chủ
sở hữu tài sản có yêu cầu đo đạc tài sản gắn liền với đất để phục vụ cho đăng
ký, cấp GCN về quyền sở hữu đối với tài sản đó. Diện tích tài sản gắn liền với
đất phải đo đạc gồm diện tích chiếm đất của tài sản và diện tích sàn xây dựng
theo quy định cấp GCN đối với từng loại tài sản.
2. Trường hợp đo đạc
tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì định mức trích
đo địa chính thửa đất thực hiện theo quy định tại Bảng 05.
Định mức đo đạc tài sản
gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác được tính bằng 0,50 lần
định mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng. Định mức đo đạc
tài sản khác gắn liền với đất được tính bằng 0,30 lần định mức trích đo thửa
đất có diện tích tương ứng.
3. Trường hợp đo đạc
tài sản thực hiện không đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì định mức
được tính như sau:
- Đối với tài sản gắn
liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác thì định mức được tính bằng
0,70 lần định mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng quy định
tại Bảng 05.
- Trường hợp nhà, công
trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống
nhau phải đo đạc riêng từng tầng thì định mức đo đạc tầng sát mặt đất được tính
bằng 0,70 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại
Bảng 05; từ tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo) được tính định mức bằng 0,5 lần
mức đo đạc của tầng sát mặt đất.
Đối với tài sản gắn
liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì định mức đo đạc
được tính bằng 0,30 lần mức trích đo thửa đất quy định tại Bảng 05.
4. Trường hợp ranh giới
nhà ở và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính
định mức trích đo địa chính thửa đất mà không tính định mức đo đạc tài sản gắn
liền với đất.
Mục
II. ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN
LIỀN VỚI ĐẤT; TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
Điều
12. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân
1. Phân loại khó khăn:
Căn cứ Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
KK1: Các xã, phường
thuộc vùng II: gồm các phường Thuận An, Hóa Châu, Mỹ Thượng, Vỹ Dạ, Thuận Hóa,
An Cựu, Thủy Xuân, Kim Long, Hương An, Phú Xuân, Dương Nỗ.
KK2: Các xã, phường
thuộc vùng III: gồm các xã A Lưới 1, A Lưới 2, A Lưới 3, A Lưới 4, A Lưới 5.
KK3: Các xã, phường
thuộc vùng IV: gồm các xã, phường còn lại.
2. Định mức lao động
Bảng
06
|
TT
|
Nội
dung công việc
|
ĐVT
|
Định
biên
|
KK
|
Định
mức (Công
nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM Đất
|
ĐM
TS
|
ĐM
Đất + TS
|
|
1
|
Hướng dẫn lập hồ sơ
đề nghị đăng ký, cấp GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực
tiếp
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực
tuyến
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,150
|
0,150
|
0,190
|
|
2
|
Nhận, kiểm tra tính
đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các
giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình
thức trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
1,130
|
|
3
|
Chuyển hồ sơ đến Lãnh
đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
0,050
|
|
4
|
Trích lục bản đồ địa
chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính
|
|
|
1-3
|
|
|
|
|
4.1
|
Trích lục trên bản đồ
dạng số
|
Thửa
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,050
|
|
0,050
|
|
4.2
|
Trích lục trên bản đồ
dạng giấy
|
Thửa
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,100
|
|
0,100
|
|
5
|
Đề nghị Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai kiểm tra, ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính hoặc
đề nghị Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện việc trích đo bản đồ
địa chính
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.3
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
6
|
Xác nhận hiện trạng
sử dụng đất có hay không có nhà ở, công trình xây dựng; tình trạng tranh chấp
đất đai, tài sản gắn liền với đất
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.3
|
1-3
|
0,000
|
|
0,520
|
|
7
|
Kiểm tra việc đủ điều
kiện hay không đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.3
|
1-3
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
8
|
Niêm yết công khai
các nội dung xác nhận tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, khu dân cư nơi có
đất
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.IV.4
|
1-3
|
0,060
|
|
0,078
|
|
9
|
Nhận các ý kiến phản
ánh; Xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung đã công khai.
|
|
|
1-3
|
|
|
|
|
9.1
|
Theo hình thức trực
tiếp
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
9.2
|
Theo hình thức trực
tuyến
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.3
|
1-3
|
0,150
|
0,150
|
0,195
|
|
10
|
Lập phiếu và chuyển
thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính
|
|
|
1-3
|
|
|
|
|
10.1
|
Chuyển thông tin theo
hình thức liên thông
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.3
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,130
|
|
10.2
|
Chuyển thông tin theo
hình thức
trực tiếp
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
11
|
Nhận thông báo của cơ
quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
|
|
1-3
|
|
|
|
|
11.1
|
Chuyển thông tin theo
hình thức liên thông
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,020
|
|
0,020
|
|
11.2
|
Chuyển thông tin theo
hình thức
trực tiếp
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,030
|
0,030
|
0,030
|
|
12
|
Nhập thông tin về
nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1ĐCV.III.3
|
1-3
|
0,030
|
0,030
|
0,030
|
|
13
|
Chuẩn bị hợp đồng cho
thuê đất (nếu có)
|
Hợp
đồng
|
1ĐCV.III.3
|
1-3
|
0,200
|
|
0,200
|
|
14
|
In GCN
|
GCN
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
15
|
Lập Tờ trình kèm theo
hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,300
|
0,300
|
0,390
|
|
16
|
Chuyển Thông báo xác
nhận kết quả đăng ký đất đai hoặc GCN đã cấp cho Bộ phận TN&TKQ của UBND
cấp xã để trao cho người sử dụng đất, bản sao sổ cấp GCN, nhận lệ phí cấp
GCN, nộp kho bạc
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
0,050
|
|
17
|
Chuyển hồ sơ kèm theo
bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để cập
nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
0,050
|
|
18
|
Quét giấy tờ pháp lý
và xử lý tập tin
|
|
|
1-3
|
|
|
|
|
18.1
|
Quét giấy tờ pháp lý
về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
18.1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1ĐCV.III.1
|
1-3
|
0,016
|
0,016
|
0,020
|
|
18.1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1ĐCV.III.1
|
1-3
|
0,008
|
0,008
|
0,010
|
|
18.2
|
Xử lý các tệp tin
quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn
dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1ĐCV.III.1
|
1-3
|
0,004
|
|
0,005
|
|
18.3
|
Tạo liên kết hồ sơ
quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1ĐCV.III.1
|
1-3
|
0,010
|
0,010
|
0,013
|
|
19
|
Cập nhật việc cấp GCN
vào hồ sơ địa chính hoặc cơ sở dữ liệu đất đai
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp
dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; Cột “ĐM TS” áp dụng cho
trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với
trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp nhiều
thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài
mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định
mức quy định đối với Mục 1,2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 các nội dung
thực hiện của Bảng 06.
(3) Đối với các hồ sơ
không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6,
7, 8, 9, 12, 13, 18 các nội dung thực hiện của Bảng 06. (4) Trường hợp có kê
khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN thì định mức được
tính bằng 90% định mức lao động đối với trường hợp cấp GCN tại Bảng 06.
Điều13.Đăng
ký,cấpgiấy chứng nhậnlầnđầuđối với tổ chức
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực
hiện như quy định tại khoản 1 Điều 12, mục II, chương II.
2. Định mức lao động
Bảng
07
|
TT
|
Nội
dung công việc
|
ĐVT
|
Định
biên
|
KK
|
Định
mức (Công
nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM
Đất
|
ĐM TS
|
ĐM Đất+TS
|
|
|
CÁC NỘI DUNG THỰC
HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ HOẶC THÀNH PHỐ
|
|
1
|
Hướng dẫn lập hồ sơ
đề nghị đăng ký,cấp GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực
tiếp
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực
tuyến
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,150
|
0,150
|
0,190
|
|
2
|
Kiểm tra tính đầy đủ
của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
|
hẹn trả kết quả (theo
hình thức trực tiếp, trực tuyến)
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Tạo tệp (File) dữ
liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất, quản lý đất kê khai,
đăng ký
|
Thửa
|
1ĐCV.III.3
|
1-3
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Chuyển hồ sơ đến Ủy
ban nhân dân cấp xã nơi có đất; chuyển đến cơ quan có chức năng quản lý đất
đai cấp xã hoặc cơ quan có chức năng quản lý đất đai thành phố
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
0,050
|
|
5
|
Kiểm tra thực tế sử
dụng đất của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất; kiểm tra các
loại giấy tờ liên quan đến tài sản là nhà ở, công trình xây dựng trong trường
chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng
|
Hồ
sơ
|
Nhóm
2 (1ĐCV.III.3, 1ĐCV.III.2)
|
1
|
1,000
|
1,000
|
1,300
|
|
2
|
1,100
|
1,100
|
1,430
|
|
3
|
1,210
|
1,210
|
1,573
|
|
6
|
Lập Tờ trình kèm theo
hồ sơ và dự thảo Quyết định về hình thức sử dụng đất trình Ủy ban nhân dân
cấp xã hoặc trình cơ quan có chức năng quản lý đất đai thành phố
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.3
|
1-3
|
1,000
|
1,000
|
1,300
|
|
7
|
Phê duyệt kết quả
TTHC (Quyết định hình thức sử dụng đất)
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,470
|
0,470
|
0,611
|
|
8
|
Xác định giá đất (đối
với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất) và
gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai sang cơ
quan thuế
|
Hồ
sơ
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Chuyển thông tin theo
hình thức
liên thông
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.3
|
1-3
|
0,250
|
0,250
|
0,325
|
|
8.2
|
Chuyển thông tin theo
hình thức
trực tiếp
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
9
|
Nhập ý kiến xác nhận
của cấp thành phố vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1ĐCV.III.3
|
1-3
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
|
10
|
Nhận thông báo của cơ
quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Chuyển thông tin theo
hình thức
liên thông
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,020
|
0,020
|
0,020
|
|
10.2
|
Chuyển thông tin theo
hình thức
trực tiếp
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,030
|
0,030
|
0,030
|
|
11
|
Nhập thông tin về
nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1ĐCV.III.3
|
1-3
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
|
12
|
Chuẩn bị hợp đồng cho
thuê đất (nếu có)
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.3
|
1-3
|
0,200
|
|
0,200
|
|
13
|
In GCN
|
GCN
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
14
|
Lập và gửi hồ sơ
trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
15
|
Nhận lại hồ sơ, GCN,
hợp đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,470
|
0,470
|
0,611
|
|
16
|
Nhập bổ sung thông
tin dữ liệu về GCN
|
Thửa
|
1ĐCV.III.3
|
1-3
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
|
17
|
Quét giấy tờ pháp lý
và xử lý tập tin
|
|
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Quét giấy tờ pháp lý
về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
17.1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1ĐCV.III.1
|
1-3
|
0,016
|
0,016
|
0,020
|
|
17.1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1ĐCV.III.1
|
1-3
|
0,008
|
0,008
|
0,010
|
|
17.2
|
Xử lý các tệp tin
quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn
dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1ĐCV.III.1
|
1-3
|
0,004
|
0,004
|
0,005
|
|
17.3
|
Tạo liên kết hồ sơ
quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1ĐCV.III.1
|
1-3
|
0,010
|
0,010
|
0,013
|
|
18
|
Chuyển hồ sơ kèm theo
bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai để cập
nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
19
|
Trao GCN cho người sử
dụng đất, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp
dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; Cột “ĐM TS” áp dụng cho
trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với
trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp kê khai
đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì định mức được tính bằng
50% mức đối với trường hợp cấp GCN quy định tại Bảng 07.
(3) Trường hợp kê khai
đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN thì định mức được tính
bằng 90% định mức lao động đối với trường hợp cấp GCN tại Bảng 07.
Điều
14. Cấp đổi giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực
hiện như quy định tại khoản 1 Điều 12, mục II, chương II.
2. Định mức lao động
Bảng
08
|
TT
|
Nội
dung công việc
|
ĐVT
|
Định
biên
|
KK
|
Định
mức (công
nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM Đất
|
ĐM
TS
|
ĐM
Đất +
TS
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG THỰC
HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ
|
|
1
|
Hướng dẫn lập hồ sơ
đề nghị cấp đổi GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực
tiếp
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,150
|
0,150
|
0,195
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực
tuyến
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,130
|
|
2
|
Nhận, kiểm tra tính
đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các
giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình
thức trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
3
|
Tạo tệp (File) dữ
liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1ĐCV.III.3
|
1-3
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Chuyển hồ sơ đến Văn
phòng đăng ký đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Theo hình thức trực
tiếp
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
4.2
|
Theo hình thức trực
tuyến
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
II
|
CÁC NỘI DUNG THỰC
HIỆN TẠI CHI NHÁNH VPĐK ĐẤT ĐAI
|
|
1
|
Kiểm tra hồ sơ đề
nghị cấp đổi Giấy chứng nhận
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.3
|
1-3
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
2
|
Khai thác, sử dụng
thông tin về tình trạng hôn nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc
thông báo cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp bản
sao giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy tờ khác về tình trạng hôn nhân
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.3
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
3
|
Kiểm tra thực địa và
đối chiếu với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị
trí thửa đất (đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp
không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất)
|
Hồ
sơ
|
Nhóm
2 (1ĐCV.III.2 1ĐCV.IV.4)
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,150
|
|
4
|
Trích lục bản đồ địa
chính hoặc thông báo cho người sử dụng đất trả chi phí trích đo bản đồ địa
chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Trích lục trên bản đồ
dạng số
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,050
|
0,000
|
0,050
|
|
4.2
|
Trích lục trên bản đồ
dạng giấy
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,100
|
0,000
|
0,100
|
|
5
|
Lập và gửi Phiếu
chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Chuyển thông tin theo
hình thức liên thông
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.3
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,130
|
|
5.2
|
Chuyển thông tin theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
6
|
Nhận thông báo của cơ
quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
|
|
1-3
|
|
|
|
|
6.1
|
Chuyển thông tin theo
hình thức liên thông
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,020
|
0,020
|
0,020
|
|
6.2
|
Chuyển thông tin theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,030
|
0,030
|
0,030
|
|
7
|
Nhập thông tin thửa
đất, tài sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1ĐCV.III.3
|
1-3
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
8
|
In GCN
|
GCN
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
9
|
Trích sao số liệu địa
chính, cấp GCN mới, lập sổ theo dõi hồ sơ
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.3
|
1-3
|
0,400
|
0,400
|
0,520
|
|
10
|
Cập nhật chỉnh lý
HSĐC, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc; gửi thông báo biến động cho cấp xã
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,370
|
0,370
|
0,444
|
|
11
|
Quét giấy tờ pháp lý
và xử lý tập tin
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Quét giấy tờ pháp lý
về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1ĐCV.III.1
|
1-3
|
0,016
|
0,016
|
0,016
|
|
11.1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1ĐCV.III.1
|
1-3
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
|
11.2
|
Xử lý các tệp tin
quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn
dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1ĐCV.III.1
|
1-3
|
0,004
|
0,004
|
0,004
|
|
11.3
|
Tạo liên kết hồ sơ
quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1ĐCV.III.1
|
1-3
|
0,010
|
0,010
|
0,010
|
|
12
|
Thông báo danh sách
các trường hợp làm thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho bên nhận thế chấp
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; xác nhận việc đăng ký thế chấp
vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổi
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
|
13
|
Văn phòng đăng ký đất
đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mới
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp
dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho
trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với
trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp cấp đổi
GCN đồng thời với thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai thì áp dụng theo
định mức đăng ký biến động đất đai.
Điều
15. Cấp lại giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực
hiện như quy định tại khoản 1 Điều 12, mục II, chương II.
2. Định mức lao động
Bảng
09
|
TT
|
Nội
dung công việc
|
ĐVT
|
Định
biên
|
KK
|
Định
mức (công
nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM Đất
|
ĐM
TS
|
ĐM
Đất +
TS
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG THỰC
HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ
|
|
1
|
Hướng dẫn lập hồ sơ
đề nghị cấp lại GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực
tiếp
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,150
|
0,150
|
0,195
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực
tuyến
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,130
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,130
|
|
2
|
Nhận, kiểm tra tính
đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các
giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình
thức trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
3
|
Tạo tệp (File) dữ
liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1ĐCV.III.3
|
1-3
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Chuyển hồ sơ đến Văn
phòng đăng ký đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Theo hình thức trực
tiếp
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
4.2
|
Theo hình thức trực
tuyến
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
5
|
Niêm yết công khai về
việc mất Giấy chứng nhận đã cấp tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã và điểm dân
cư nơi có đất; đồng thời tiếp nhận phản ánh trong thời gian niêm yết công
khai về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.IV.4
|
1-3
|
0,060
|
0,060
|
0,078
|
|
6
|
Lập biên bản kết thúc
niêm yết và gửi đến Văn phòng đăng ký đất đai
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.3
|
1-3
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
II
|
CÁC NỘI DUNG THỰC
HIỆN TẠI CHI NHÁNH VPĐK ĐẤT ĐAI
|
|
1
|
Kiểm tra hồ sơ đề
nghị cấp lại Giấy chứng nhận
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.3
|
1-3
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
2
|
Khai thác, sử dụng
thông tin về tình trạng hôn nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc
thông báo cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp bản
sao giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy tờ khác về tình trạng hôn nhân
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.3
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
3
|
Kiểm tra thực địa và
đối chiếu với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị
trí thửa đất (đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp
không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất)
|
Hồ
sơ
|
Nhóm
2 (1ĐCV.III.2 , 1ĐCV.IV.4)
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,150
|
|
4
|
Kiểm tra thông tin về
Giấy chứng nhận đã cấp mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với
đất khai báo bị mất trong hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,150
|
|
5
|
Trích lục bản đồ địa
chính hoặc thông báo cho người sử dụng đất trả chi phí trích đo bản đồ địa
chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Trích lục trên bản đồ
dạng số
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,050
|
0,000
|
0,050
|
|
5.2
|
Trích lục trên bản đồ
dạng
giấy
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,100
|
0,000
|
0,100
|
|
6
|
Nhập thông tin thửa
đất, tài sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1ĐCV.III.3
|
1-3
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
7
|
In GCN
|
GCN
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
8
|
Trích sao số liệu địa
chính, dự thảo quyết định hủy GCN bị mất, cấp lại GCN, lập sổ theo dõi hồ sơ
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.3
|
1-3
|
0,400
|
0,400
|
0,520
|
|
9
|
Cập nhật chỉnh lý
HSĐC, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc; gửi thông báo biến động cho cấp xã
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,370
|
0,370
|
0,444
|
|
10
|
Quét giấy tờ pháp lý
và xử lý tập tin
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Quét giấy tờ pháp lý
về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1ĐCV.III.1
|
1-3
|
0,016
|
0,016
|
0,016
|
|
10.1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1ĐCV.III.1
|
1-3
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
|
10.2
|
Xử lý các tệp tin
quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn
dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1ĐCV.III.1
|
1-3
|
0,004
|
0,004
|
0,004
|
|
10.3
|
Tạo liên kết hồ sơ
quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1ĐCV.III.1
|
1-3
|
0,010
|
0,010
|
0,010
|
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp
dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường
hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường
hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
Điều
16. Cấp đổi giấy chứng nhận đối với tổ chức
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực
hiện như quy định tại khoản 1 Điều 12, mục II, chương II.
2. Định mức lao động
Bảng
10
|
TT
|
Nội
dung công việc
|
ĐVT
|
Định
biên
|
KK
|
Định
mức (công
nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM Đất
|
ĐM
TS
|
ĐM Đất+TS
|
|
1
|
Hướng dẫn lập hồ sơ
đề nghị đề nghị cấp đổi GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực
tiếp
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,250
|
0,250
|
0,325
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực
tuyến
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
2
|
Nhận, kiểm tra tính
đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các
giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình
thức trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
3
|
Tạo tệp (File) dữ
liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1ĐCV.III.3
|
1-3
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
đăng ký đất đai
|
|
|
1-3
|
|
|
|
|
4.1
|
Theo hình thức trực
tiếp
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
4.2
|
Theo hình thức trực
tuyến
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
5
|
Kiểm tra hồ sơ đề nghị
cấp đổi Giấy chứng nhận
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.4
|
1-3
|
1,000
|
1,000
|
1,300
|
|
6
|
Kiểm tra thực địa và
đối chiếu với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị
trí thửa đất (đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp
không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất)
|
Hồ
sơ
|
Nhó
m 2 (1ĐCV.III.3 , 1ĐCV.III.2)
|
1-3
|
0,500
|
0,500
|
0,800
|
|
7
|
Trích lục bản đồ địa
chính hoặc thông báo cho người sử dụng đất trả chi phí trích đo bản đồ địa
chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
1-3
|
|
|
|
|
7.1
|
Trích lục trên bản đồ
dạng số
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,050
|
0,000
|
0,050
|
|
7.2
|
Trích lục trên bản đồ
dạng
giấy
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,100
|
0,000
|
0,100
|
|
8
|
Nhập thông tin thửa
đất, tài sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1ĐCV.III.3
|
1-3
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
9
|
In GCN
|
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
10
|
Trích sao số liệu địa
chính, cấp đổi GCN, lập sổ theo dõi hồ sơ
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.3
|
1-3
|
0,400
|
0,400
|
0,520
|
|
11
|
Cập nhật chỉnh lý
HSĐC, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc; gửi thông báo biến động cho cấp xã
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.3
|
1-3
|
0,370
|
0,370
|
0,444
|
|
12
|
Quét giấy tờ pháp lý
và xử lý tập tin
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Quét giấy tờ pháp lý
về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
1-3
|
|
|
|
|
12.1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1ĐCV.III.1
|
1-3
|
0,016
|
0,016
|
0,016
|
|
12.1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1ĐCV.III.1
|
1-3
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
|
12.2
|
Xử lý các tệp tin
quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn
dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1ĐCV.III.1
|
1-3
|
0,004
|
0,004
|
0,004
|
|
12.3
|
Tạo liên kết hồ sơ
quét
dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1ĐCV.III.1
|
1-3
|
0,010
|
0,010
|
0,010
|
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp
dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho
trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với
trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp cấp đổi
GCN đồng thời với thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai thì áp dụng theo
định mức đăng ký biến động đất đai.
Điều
17. Cấp lại giấy chứng nhận đối với tổ chức
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực
hiện như quy định tại khoản 1 Điều 12, mục II, chương II.
2. Định mức lao động
Bảng
11
|
TT
|
Nội
dung công việc
|
ĐVT
|
Định
biên
|
KK
|
Định
mức (công
nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM Đất
|
ĐM
TS
|
ĐM Đất+TS
|
|
1
|
Hướng dẫn lập hồ sơ
đề nghị cấp lại GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực
tiếp
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,250
|
0,250
|
0,325
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực
tuyến
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
2
|
Nhận, kiểm tra tính
đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các
giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình
thức trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
3
|
Tạo tệp (File) dữ
liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1ĐCV.III.3
|
1-3
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
đăng ký đất đai
|
|
|
1-3
|
|
|
|
|
4.1
|
Theo hình thức trực
tiếp
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
4.2
|
Theo hình thức trực
tuyến
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
5
|
Kiểm tra hồ sơ đề
nghị cấp lại Giấy chứng nhận
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.4
|
1-3
|
1,000
|
1,000
|
1,300
|
|
6
|
Kiểm tra thực địa và
đối chiếu với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị
trí thửa đất (đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp
không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất)
|
Hồ
sơ
|
Nhóm
2 (1ĐCV.III.3 , 1ĐCV.III.2)
|
1-3
|
0,500
|
0,500
|
0,800
|
|
7
|
Thông báo việc đăng
tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương trong thời gian
15 ngày về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,300
|
|
8
|
Nhập ý kiến nội dung
xác nhận của cấp thành phố vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1ĐCV.III.3
|
1-3
|
0,006
|
0,006
|
0,006
|
|
9
|
Trích lục bản đồ địa
chính hoặc thông báo cho người sử dụng đất trả chi phí trích đo bản đồ địa
chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
1-3
|
|
|
|
|
9.1
|
Trích lục
trên bản đồ dạng số
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,050
|
0,000
|
0,050
|
|
9.2
|
Trích lục
trên bản đồ dạng giấy
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,100
|
0,000
|
0,100
|
|
10
|
Nhập thông tin thửa đất,
tài sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1ĐCV.III.3
|
1-3
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
11
|
In GCN
|
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
12
|
Trích sao số liệu địa
chính, quyết định hủy GCN bị mất, cấp lại GCN, lập sổ theo dõi
hồ sơ
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.3
|
1-3
|
0,400
|
0,400
|
0,520
|
|
13
|
Cập nhật chỉnh lý HSĐC,
thu
phí, lệ phí, nộp kho bạc; gửi thông báo biến động cho cấp xã
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.3
|
1-3
|
0,370
|
0,370
|
0,444
|
|
14
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử
lý tập tin
|
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Quét giấy
tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
với đất
|
|
|
1-3
|
|
|
|
|
14.1.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1ĐCV.III.1
|
1-3
|
0,016
|
0,016
|
0,016
|
|
14.1.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1ĐCV.III.1
|
1-3
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
|
14.2
|
Xử lý các
tệp tin quét thành tệp (File) hồ
sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1ĐCV.III.1
|
1-3
|
0,004
|
0,004
|
0,004
|
|
14.3
|
Tạo liên
kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1ĐCV.III.1
|
1-3
|
0,010
|
0,010
|
0,010
|
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp
dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho
trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với
trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
Điều
18. Đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực
hiện như quy định tại khoản 1 Điều 12, mục II, chương II.
2. Định mức lao động
Bảng
12
|
TT
|
Nội
dung công việc
|
ĐVT
|
Định
biên
|
KK
|
Định
mức (công
nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM Đất
|
ĐM
TS
|
ĐM Đất+TS
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG THỰC
HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ
|
|
1
|
Hướng dẫn lập hồ sơ
đăng ký biến động đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực
tiếp
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-5
|
|
0,200
|
0,260
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực
tuyến
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-5
|
|
0,150
|
0,195
|
|
2
|
Nhận, kiểm tra tính
đầy đủ, hợp lệ và xuất giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi
nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-5
|
0,250
|
0,250
|
0,325
|
|
3
|
Tạo tệp (File) dữ
liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1ĐCV.III.3
|
1-5
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Chuyển hồ sơ đến Chi
nhánh văn phòng Đăng ký đất đai giải quyết
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Theo hình thức trực
tiếp
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
0,050
|
|
4.2
|
Theo hình thức trực
tuyến
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-3
|
0,040
|
0,040
|
0,040
|
|
II
|
CÁC NỘI DUNG THỰC
HIỆN TẠI CHI NHÁNH VPĐK ĐẤT ĐAI
|
|
1
|
Kiểm tra các điều
kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai đối với trường hợp thực
hiện quyền của người sử dụng đất, của chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất.
Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai
hoặc nhận được một trong các văn bản của cơ quan có thẩm quyền về việc dừng
giải quyết thủ tục thì thông báo lý do và trả hồ sơ.
|
Hồ
sơ
|
Nhóm
2 (1ĐCV.III.2, 1ĐCV.IV.4)
|
1-5
|
0,600
|
0,900
|
1,080
|
|
2
|
Trích lục thửa đất từ
BĐĐC, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc
chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I phần
II)
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Trích lục trên bản đồ
dạng số
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-5
|
0,050
|
0
|
0,050
|
|
2.2
|
Trích lục trên bản đồ
dạng giấy
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-5
|
0,100
|
0
|
0,100
|
|
3
|
Lập và gửi phiếu
chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính;
nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.3
|
1-5
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
4
|
Nhập thông tin về
nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1ĐCV.III.3
|
1-5
|
0,030
|
0,171
|
0,235
|
|
5
|
In GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Trực tiếp từ cơ sở dữ
liệu dạng số
|
GCN
|
1ĐCV.III.2
|
1-5
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
5.2
|
Đối với những nơi
chưa có bản đồ dạng số
|
GCN
|
1ĐCV.III.2
|
1-5
|
0,150
|
0,200
|
0,200
|
|
5.3
|
Chỉnh lý GCN cũ trong
trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo
quy định
|
GCN
|
1ĐCV.III.2
|
1-5
|
|
0,100
|
0,100
|
|
6
|
Lập và gửi hồ sơ
trình ký GCN (đối với trường hợp phải cấp GCN), lập hồ sơ theo dõi việc gửi
tài liệu
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-5
|
0,400
|
0,400
|
0,520
|
|
7
|
Nhận lại hồ sơ, GCN,
nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ
sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); trả GCN, thu phí, lệ
phí, nộp kho bạc
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-5
|
0,370
|
0,370
|
0,444
|
|
8
|
Nhập bổ sung thông
tin dữ liệu về GCN
|
Thửa
|
1ĐCV.III.3
|
1-5
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
|
9
|
Quét giấy tờ pháp lý
và xử lý tập tin
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Quét giấy tờ pháp lý
về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1ĐCV.III.1
|
1-5
|
0,016
|
0,016
|
0,020
|
|
9.1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1ĐCV.III.1
|
1-5
|
0,008
|
0,008
|
0,010
|
|
9.2
|
Xử lý các tệp tin
quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn
dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1ĐCV.III.1
|
1-5
|
0,004
|
0,004
|
0,005
|
|
9.3
|
Tạo liên kết hồ sơ
quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1ĐCV.III.1
|
1-5
|
0,010
|
0,010
|
0,010
|
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp
dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho
trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với
trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp đăng ký
biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng định mức của Bảng 12.
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng
theo quy định tại Bảng 13 sau đây:
Bảng
13
|
TT
|
Loại
biến động
|
Các
bước công việc được áp dụng của Bảng 12
|
Hệ
số áp dụng cho các mục 3 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã và mục
4, 8 các nội dung thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
của Bảng 13
|
|
1
|
Thế chấp hoặc thay
đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế
chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
Mục 1, 2, 3, 4 các
nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã và mục 1,4, 5.3, 7, 8, 9 các nội dung
thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
0,478
|
|
2
|
Xóa đăng ký thế chấp
bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền
với đất hình thành trong tương lai
|
Mục 1, 2, 3, 4 các
nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã và mục 1, 4, 5.3, 7, 8, 9 các nội dung
thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
0,435
|
|
3
|
Cho thuê, cho thuê
lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4 các
nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã và mục 1, 4, 5.3, 7, 8, 9 các nội dung
thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
0,391
|
|
4
|
Xóa đăng ký cho thuê,
cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4 các
nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã và mục 1, 4, 5.3, 7, 8, 9 các nội dung
thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
0,152
|
|
5
|
Chuyển đổi quyền sử
dụng đất
|
Mục 1, 2, 3, 4 các
nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã và mục 1, 4, 5.3, 7, 8, 9 các nội dung
thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
0,326
|
|
6
|
Chuyển nhượng quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4 các
nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã và mục 1, 3, 4, 5.3, 7, 8, 9 các nội
dung thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
0,326
|
|
7
|
Thừa kế quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4 các
nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã và mục 1, 3, 4, 5.3, 7, 8, 9 các nội
dung thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
0,326
|
|
8
|
Tặng cho quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4 các
nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã và mục 1, 3, 4, 5.3, 7, 8, 9 các nội
dung thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
0,326
|
|
9
|
Góp vốn bằng quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4 các
nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã và mục 1, 3, 4, 5.3, 7, 8, 9 các nội
dung thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
0,370
|
|
10
|
Xóa đăng ký góp vốn
bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4 các
nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã và mục 1, 3, 4, 5.3, 7, 8, 9 các nội
dung thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
0,348
|
|
11
|
Chuyển quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp
|
Mục 1, 2, 3, 4 các
nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã và mục 1, 3, 4, 5.3, 7, 8, 9 các nội
dung thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
0,370
|
|
12
|
Chuyển quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai
|
Mục 1, 2, 3, 4 các
nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã và mục 1, 3, 4, 5.3, 7, 8, 9 các nội
dung thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
0,326
|
|
13
|
Chuyển quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về
đất đai
|
Mục 1, 2, 3, 4 các
nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã và mục 1, 3, 4, 5.3, 7, 8, 9 các nội
dung thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
0,326
|
|
14
|
Chuyển quyền sử dụng
cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án,
quyết định của cơ quan thi hành án
|
Mục 1, 2, 3, 4 các
nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã và mục 1, 3, 4, 5.3, 7, 8, 9 các nội
dung thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
0,326
|
|
15
|
Chuyển quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
|
Mục 1, 2, 3, 4 các
nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã và mục 1, 3, 4, 5.3, 7, 8, 9 các nội
dung thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
0,326
|
|
16
|
Người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất được phép đổi tên
|
Mục 1, 2, 3, 4 các
nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã và mục 1, 5.3, 7, 8, 9 các nội dung
thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
0,174
|
|
17
|
Thay đổi thông tin về
người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất trên giấy chứng nhận
đã cấp
|
Mục 1, 2, 3, 4 các
nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã và mục 1, 5.3, 7, 8, 9 các nội dung
thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
0,174
|
|
18
|
Xác lập, thay đổi
hoặc chấm dứt quyền đối với thửa đất liền kề
|
Mục 1, 2, 3, 4 các
nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã và mục 1, 4, 5.3, 7, 8, 9 các nội dung
thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
0,239
|
|
19
|
Chuyển mục đích sử
dụng đất
|
Mục 1, 2, 3, 4 các
nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã và mục 1, 3, 4, 5.3, 7, 8, 9 các nội
dung thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
0,478
|
|
20
|
Gia hạn sử dụng đất
(kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân)
|
Mục 1, 2, 3, 4 các
nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã và mục 1, 3, 4, 5.3, 7, 8, 9 các nội
dung thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
0,239
|
|
21
|
Thay đổi hình thức
giao đất, cho thuê đất, nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định
|
Mục 1, 2, 3, 4 các
nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã và mục 1, 3, 4, 5.3, 7, 8, 9 các nội
dung thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
0,304
|
|
22
|
Đăng ký quyền sở hữu
tài sản gắn liền với thửa đất hoặc đăng ký thay đổi thông tin về tài sản gắn
liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu
|
Mục 1, 2, 3, 4 các
nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã và mục 1, 3, 4, 5.3, 7, 8, 9 các nội
dung thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
0,565
|
|
23
|
Thay đổi về những hạn
chế quyền của người sử dụng đất
|
Mục 1, 2, 3, 4 các
nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã và mục 1, 4, 5.3, 7, 8, 9 các nội dung
thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
0,315
|
|
24
|
Thu hồi quyền sử dụng
đất
|
Mục 2, 4, 5.3, 7, 8,
9 các nội dung thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
0,239
|
|
25
|
Xóa nợ về nghĩa vụ
tài chính
|
Mục 1, 2, 3, 4 các
nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã và mục 1, 3, 4, 5.3, 7, 8, 9 các nội
dung thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
0,315
|
Điều
19. Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực
hiện như quy định tại khoản 1 Điều 12, mục II, chương II.
2. Định mức lao động
Bảng
14
|
TT
|
Nội
dung công việc
|
ĐVT
|
Định
biên
|
KK
|
Định
mức (công
nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM Đất
|
ĐM
TS
|
ĐM
Đất+TS
|
|
|
CÁC NỘI DUNG THỰC
HIỆN TẠI ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HOẶC CẤP XÃ
|
|
1
|
Hướng dẫn lập hồ sơ
đăng ký biến động đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực
tiếp
|
Hồ sơ
|
1ĐCV.III.3
|
1-5
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực
tuyến
|
Hồ sơ
|
1ĐCV.III.3
|
1-5
|
0,150
|
0,150
|
0,195
|
|
2
|
Nhận, kiểm tra tính
đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo
dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1ĐCV.III.3
|
1-5
|
0,300
|
0,300
|
0,390
|
|
3
|
Tạo tệp (File) dữ
liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất, quản lý đất kê khai,
đăng ký
|
Thửa
|
1ĐCV.III.3
|
1-5
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Kiểm tra các điều
kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai đối với trường hợp thực
hiện quyền của người sử dụng đất, của chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất.
Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai
hoặc nhận được một trong các văn bản của cơ quan có thẩm quyền về việc dừng
giải quyết thủ tục thì thông báo lý do và trả hồ sơ.
|
N Hồ sơ
|
hóm
2 (1ĐCV.III.3 , 1ĐCV.III.2)
|
1-5
|
2,000
|
2,000
|
2,600
|
|
5
|
Trích lục thửa đất từ
BĐĐC, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc
chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I Phần
II)
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Trích lục trên bản đồ
dạng số
|
Hồ sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-5
|
0,050
|
0
|
0,050
|
|
5.2
|
Trích lục trên bản đồ
dạng giấy
|
Hồ sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-5
|
0,100
|
0
|
0,100
|
|
6
|
Lập và gửi phiếu
chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính;
nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính
|
Hồ sơ
|
1ĐCV.III.2
|
1-5
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
7
|
Nhập thông tin về
nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1ĐCV.III.3
|
1-5
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
|
8
|
In GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Trực tiếp từ cơ sở dữ
liệu dạng số
|
GCN
|
1ĐCV.III.2
|
1-5
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
8.2
|
Đối với những nơi
chưa có bản đồ dạng số
|
GCN
|
1ĐCV.III.2
|
1-5
|
0,150
|
0,200
|
0,200
|
|
8.3
|
Chỉnh lý GCN cũ trong
trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo
quy định
|
GCN
|
1ĐCV.III.2
|
1-5
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
9
|
Lập và gửi hồ sơ
trình ký GCN (đối với trường hợp phải cấp GCN), lập hồ sơ theo dõi việc gửi
tài liệu
|
Hồ sơ
|
1ĐCV.III.3
|
1-5
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
10
|
Nhận lại hồ sơ, GCN,
nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ
sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); trả GCN, thu phí, lệ
phí, nộp kho bạc
|
Hồ sơ
|
1ĐCV.III.3
|
1-5
|
0,37
|
0,37
|
0,444
|
|
11
|
Nhập bổ sung thông
tin dữ liệu về GCN
|
Thửa
|
1ĐCV.III.3
|
1-5
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
|
12
|
Quét giấy tờ pháp lý
và xử lý tập tin
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Quét giấy tờ pháp lý
về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1ĐCV.III.1
|
1-5
|
0,016
|
0,016
|
0,020
|
|
12.1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1ĐCV.III.1
|
1-5
|
0,008
|
0,008
|
0,010
|
|
12.2
|
Xử lý các tệp tin
quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn
dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1ĐCV.III.1
|
1-5
|
0,004
|
0,004
|
0,005
|
|
12.3
|
Tạo liên kết hồ sơ
quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1ĐCV.III.1
|
1-5
|
0,01
|
0,01
|
0,010
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp
dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho
trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với
trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp đăng ký
biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng định mức của Bảng 14.
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng
theo quy định tại Bảng 15 sau đây:
Bảng
15
|
TT
|
Loại
biến động
|
Các
bước công việc được
áp dụng của Bảng 13
|
Hệ
số áp dụng
cho các mục 3, 7, 11 của Bảng 13
|
|
1
|
Thế chấp hoặc thay
đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế
chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7,
8.3, 10, 11, 12, các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố hoặc cấp xã
|
0,478
|
|
2
|
Xóa đăng ký thế chấp
bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền
với đất hình thành trong tương lai
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7,
8.3, 10, 11, 12, các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố hoặc cấp xã
|
0,435
|
|
3
|
Cho thuê, cho thuê
lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng
đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao,
khu kinh tế), tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8.3,
10, 11, 12, các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố hoặc cấp xã
|
0,391
|
|
4
|
Xóa đăng ký cho thuê,
cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7,
8.3, 10, 11, 12, các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố hoặc cấp xã
|
0,152
|
|
5
|
Chuyển nhượng quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 6, 7,
8.3, 10, 11, 12, các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố hoặc cấp xã
|
0,326
|
|
6
|
Góp vốn bằng quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 6, 7,
8.3, 10, 11, 12, các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố hoặc cấp xã
|
0,370
|
|
7
|
Xóa đăng ký góp vốn
bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 6, 7,
8.3, 10, 11, 12, các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố hoặc cấp xã
|
0,348
|
|
8
|
Chuyển quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp
|
Mục 1, 2, 3, 4, 6, 7,
8.3, 10, 11, 12, các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố
|
0,370
|
|
9
|
Chuyển quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai
|
Mục 1, 2, 3, 4, 6, 7,
8.3, 10, 11, 12, các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố
|
0,326
|
|
10
|
Chuyển quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về
đất đai
|
Mục 1, 2, 3, 4, 6, 7,
8.3, 10, 11, 12, các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố
|
0,326
|
|
11
|
Chuyển quyền sử dụng
cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án,
quyết định của cơ quan thi hành án
|
Mục 1, 2, 3, 4, 6, 7,
8.3, 10, 11, 12, các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố
|
0,326
|
|
12
|
Chuyển quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 6, 7,
8.3, 10, 11, 12, các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố
|
0,326
|
|
13
|
Trường hợp chuyển đổi
công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp
|
Mục 1, 2, 3, 4, 6, 7,
8.3, 10, 11, 12, các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố hoặc cấp xã
|
0,326
|
|
14
|
Người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ
pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7,
8.3, 10, 11, 12, các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố hoặc cấp xã
|
0,174
|
|
15
|
Chủ đầu tư xây dựng
nhà chung cư bán căn hộ và làm thủ tục đăng ký biến động đợt đầu
|
Mục 1, 2, 3, 4, 6, 7,
8.3, 10, 11, 12, các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố hoặc cấp xã
|
0,348
|
|
16
|
Xác lập hoặc thay
đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7,
8.3, 10, 11, 12, các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố hoặc cấp xã
|
0,239
|
|
17
|
Chuyển mục đích sử
dụng đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 6, 7,
8.3, 10, 11, 12, các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố hoặc cấp xã
|
0,478
|
|
18
|
Gia hạn sử dụng đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 6, 7,
8.3, 10, 11, 12, các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố hoặc cấp xã
|
0,239
|
|
19
|
Chuyển từ hình thức
thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình
thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc
chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất
có thu tiền hay thuê đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 6, 7,
8.3, 10, 11, 12, các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố hoặc cấp xã
|
0,304
|
|
20
|
Thay đổi thông tin về
tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu
|
Mục 1, 2, 3, 4, 6, 7,
8.3, 10, 11, 12, các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố hoặc cấp xã
|
0,565
|
|
21
|
Có thay đổi đối với
những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7,
8.3, 10, 11, 12, các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố hoặc cấp xã
|
0,315
|
|
22
|
Phát hiện có sai sót,
nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7,
8.3, 10, 11, 12, các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố hoặc cấp xã
|
0,130
|
|
23
|
Thu hồi quyền sử dụng
đất
|
Mục 5, 7, 8.3, 10,
11, 12, các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố hoặc cấp xã
|
0,239
|
Điều
20. Trích lục hồ sơ địa chính
1. Phân loại khó khăn
(Không phân loại khó khăn)
2. Định mức
Bảng
16
|
TT
|
Nội
dung công việc
|
ĐVT
|
Định
biên
|
Định
mức (công/hồ
sơ)
|
|
1
|
Nhận, trả hồ sơ, thu
phí, lệ phí
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
0,100
|
|
2
|
Trích lục thửa đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Trích lục từ hồ sơ
địa chính số
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
0,050
|
|
2.2
|
Trích sao từ hồ sơ
địa chính giấy
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
0,100
|
|
3
|
Trích sao thông tin
địa chính
|
|
|
|
|
3.1
|
Trích sao từ hồ sơ
địa chính số
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
0,050
|
|
3.2
|
Trích sao từ hồ sơ
địa chính giấy
|
Hồ
sơ
|
1ĐCV.III.2
|
0,100
|
Ghi chú:
Trường hợp trích lục hồ
sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
- Dưới 05 thửa: Mức cho
một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 16;
- Từ 05 thửa đến 10
thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 16;
- Trên 10 thửa: Mức cho
một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 16.
Chương
III
ĐỊNH
MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ
Mục
1. ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Điều
21. Xây dựng lưới địa chính
1. Dụng cụ
a) Chọn điểm, chôn mốc;
xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm
Bảng
17
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Thời
hạn
(tháng)
|
Định
mức (ca/điểm)
|
|
Chọn
điểm,
chôn mốc
|
Xây
tường vây
|
Tiếp
điểm
|
Đo ngắm
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
3,35
|
2,59
|
0,65
|
2,02
|
|
2
|
Áo mưa bạt
|
Cái
|
12
|
3,35
|
2,59
|
0,65
|
2,02
|
|
3
|
Ba lô
|
Cái
|
18
|
8,93
|
6,91
|
1,31
|
4,04
|
|
4
|
Bộ đồ nề
|
Bộ
|
24
|
0,21
|
0,65
|
|
|
|
5
|
Bộ khắc chữ
|
Bộ
|
24
|
0,07
|
0,22
|
|
|
|
6
|
Cờ hiệu nhỏ
|
Cái
|
12
|
0,14
|
|
|
0,10
|
|
7
|
Compa đơn
|
Cái
|
24
|
0,07
|
|
|
0,10
|
|
8
|
Compa kép
|
Cái
|
24
|
0,07
|
|
|
0,10
|
|
9
|
Cuốc bàn
|
Cái
|
12
|
0,07
|
0,22
|
|
0,10
|
|
10
|
Dao phát cây
|
Cái
|
12
|
0,28
|
0,22
|
0,04
|
0,10
|
|
11
|
Eke
|
Bộ
|
24
|
0,28
|
0,22
|
0,04
|
0,10
|
|
12
|
Giày cao cổ
|
Đôi
|
12
|
8,93
|
6,91
|
1,31
|
4,04
|
|
13
|
Hòm sắt tài liệu
|
Cái
|
48
|
1,67
|
1,30
|
0,25
|
0,60
|
|
14
|
Hòm đựng dụng cụ
|
Cái
|
48
|
|
|
|
0,20
|
|
15
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
8,93
|
6,91
|
1,31
|
4,04
|
|
16
|
Nilon gói tài liệu
|
Tấm
|
9
|
0,28
|
0,22
|
0,04
|
0,10
|
|
17
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
1,67
|
|
0,25
|
0,60
|
|
18
|
Ống nhòm
|
Cái
|
60
|
0,28
|
|
0,04
|
|
|
19
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
8,93
|
6,91
|
1,31
|
4,04
|
|
20
|
Quy phạm
|
Quyển
|
60
|
0,28
|
0,22
|
0,04
|
0,10
|
|
21
|
Tất sợi
|
Đôi
|
48
|
8,93
|
6,91
|
1,31
|
4,04
|
|
22
|
Thước đo độ
|
Cái
|
60
|
0,07
|
|
|
|
|
23
|
Thước thép cuộn 2m
|
Cái
|
12
|
0,28
|
0,22
|
0,04
|
0,10
|
|
24
|
Xẻng
|
Cái
|
12
|
0,07
|
0,22
|
|
|
|
25
|
Xô tôn đựng nước
|
Cái
|
12
|
0,21
|
0,22
|
|
|
|
26
|
Bi đông nhựa
|
Cái
|
12
|
8,93
|
|
|
3,22
|
|
27
|
Đèn pin
|
Cái
|
12
|
0,33
|
|
|
0,15
|
|
28
|
Địa bàn kỹ thuật
|
Cái
|
36
|
0,07
|
|
|
0,10
|
|
29
|
Găng tay bạt
|
Đôi
|
6
|
8,93
|
|
|
3,22
|
|
30
|
Kìm cắt thép
|
Cái
|
24
|
0,07
|
|
|
|
|
31
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
|
|
|
0,31
|
|
32
|
Nilon che máy 5m
|
Tấm
|
9
|
|
|
|
|
|
33
|
Ô che máy
|
Cái
|
24
|
|
|
|
|
|
34
|
Thước 3 cạnh
|
Cái
|
24
|
0,07
|
|
|
0,10
|
|
35
|
Thước cuộn vải 50m
|
Cái
|
36
|
0,33
|
|
|
|
|
36
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
1,80
|
|
|
|
|
37
|
Bảng ngắm
|
Cái
|
12
|
|
|
|
0,33
|
|
38
|
Ẩm kế
|
Cái
|
48
|
|
|
|
0,01
|
|
39
|
Nhiệt kế
|
Cái
|
48
|
|
|
|
0,01
|
|
40
|
Áp kế
|
Cái
|
48
|
|
|
|
0,01
|
Ghi chú:
Mức trên tính cho KK3,
mức cho các KK khác tính theo Bảng 17 nhân với hệ số tại Bảng 18.
Bảng
18
|
Khó
khăn
|
Chọn
điểm, chôn mốc
|
Xây
tường vây
|
Tiếp
điểm
|
Đo
ngắm
|
|
1
|
0,60
|
0,65
|
0,65
|
0,55
|
|
2
|
0,75
|
0,85
|
0,85
|
0,80
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,30
|
1,30
|
1,25
|
1,35
|
|
5
|
1,65
|
1,65
|
1,65
|
1,80
|
(1) Mức dụng cụ tìm điểm
không có tường vây tính bằng 0,50 mức tiếp điểm. Mức tìm điểm có tường vây tính
bằng 0,75 mức tiếp điểm.
(2) Mức dụng cụ đo ngắm
độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức dụng cụ đo ngắm.
(3) Mức dụng cụ chọn điểm,
chôn mốc trên hè phố (có xây hố ga và nắp đậy) tính bằng 1,20 mức chọn điểm,
chôn mốc.
b) Tính toán, bình sai
Bảng
19
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Thời
hạn
(tháng)
|
Định
mức
(Ca/điểm)
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
0,43
|
|
2
|
Ba lô
|
Cái
|
18
|
1,15
|
|
3
|
Hòm sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
48
|
0,43
|
|
4
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
1,15
|
|
5
|
Quy phạm
|
Quyển
|
60
|
0,07
|
|
6
|
Tất sợi
|
Đôi
|
48
|
1,15
|
|
7
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
0,43
|
|
8
|
Máy in laser A4 0,5kW
|
Cái
|
84
|
0,001
|
|
9
|
Điện
|
Kwh
|
|
0,36
|
|
10
|
Bi đông nhựa
|
Cái
|
12
|
1,15
|
|
11
|
Đèn điện 100W
|
Bộ
|
36
|
0,32
|
2. Thiết bị
Bảng
20
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Định
mức (ca/điểm)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Chọn điểm, chôn mốc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ô tô 9 – 12 chỗ
|
Chiếc
|
1
|
0,18
|
0,23
|
0,27
|
0,34
|
0,36
|
|
2
|
Xây tường vây
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ô tô 9 – 12 chỗ
|
Chiếc
|
1
|
0,18
|
0,18
|
0,22
|
0,26
|
0,29
|
|
3
|
Tiếp điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ôtô 9 – 12 chỗ
|
Chiếc
|
1
|
0,18
|
0,23
|
0,27
|
0,34
|
0,36
|
|
4
|
Đo ngắm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Toàn đạc điện tử
|
Bộ
|
1
|
0,33
|
0,50
|
0,60
|
0,82
|
1,09
|
|
|
Sổ điện tử
|
Cái
|
1
|
0,33
|
0,50
|
0,60
|
0,82
|
1,09
|
|
|
Bộ đàm
|
Cái
|
2
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
|
5
|
Tính toán
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị đo
ngắm độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức thiết bị đo ngắm tại Bảng 20.
(2) Mức thiết bị tính
toán kết quả đo độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức thiết bị tính toán tại
Bảng 20.
3. Vật liệu
a) Chọn điểm, chôn mốc;
xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm
Bảng
21
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Định
mức (tính
cho 1 điểm)
|
|
Chọn
điểm,
chôn mốc
|
Xây
tường vây
|
Tiếp điểm
|
Đo ngắm
|
|
1
|
Bản đồ địa hình
|
Tờ
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
2
|
Băng dính loại vừa
|
Cuộn
|
0,10
|
0,01
|
0,10
|
0,10
|
|
3
|
Biên bản bàn giao sản
phẩm
|
Tờ
|
2,00
|
2,00
|
|
|
|
4
|
Giấy A0 loại 100g/m2
|
Tờ
|
|
|
|
0,02
|
|
5
|
Ghi chú điểm tọa độ
cũ
|
Bộ
|
|
|
1,00
|
|
|
6
|
Ghi chú điểm độ cao
cũ
|
Bộ
|
|
|
1,00
|
|
|
7
|
Ghi chú điểm tọa độ
mới
|
Bộ
|
2,00
|
|
|
|
|
8
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
|
0,01
|
0,01
|
|
9
|
Sơn đỏ
|
Kg
|
0,001
|
|
|
|
|
10
|
Sổ kiểm nghiệm máy
|
Quyển
|
|
|
|
0,20
|
|
11
|
Sổ đo góc
|
Quyển
|
|
|
|
0,15
|
|
12
|
Sổ đo cạnh
|
Quyển
|
|
|
|
0,20
|
|
13
|
Sổ đo thiên đỉnh
|
Quyển
|
|
|
|
0,0
|
|
14
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,05
|
|
0,05
|
0,05
|
|
15
|
Xi măng
|
Kg
|
39,00
|
107,00
|
|
|
|
16
|
Cát
|
m3
|
0,04
|
0,14
|
|
|
|
17
|
Đá dăm
|
m3
|
0,002
|
0,28
|
|
|
|
18
|
Dấu sứ
|
Cái
|
1,00
|
|
|
|
|
19
|
Gỗ cốt pha
|
m3
|
0,002
|
0,003
|
|
|
|
20
|
Đinh
|
Kg
|
0,05
|
|
|
|
|
21
|
Sắt 10
|
Kg
|
0,93
|
|
|
|
|
22
|
Xăng
|
Lít
|
3,00
|
7,00
|
3,00
|
|
|
23
|
Dầu nhờn
|
Lít
|
0,15
|
0,35
|
0,15
|
|
|
24
|
Mực đen
|
Lọ
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
25
|
Pin đèn
|
Đôi
|
0,50
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
Ghi chú:
Trường hợp chôn mốc địa
chính cần phải chống lún thì thêm mức cọc chống lún là 9 cọc/điểm; Trường hợp
không chôn mốc thì không tính xi măng, cát, đá dăm.
b) Tính toán
Bảng
22
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính cho 1 điểm)
|
|
1
|
Bảng tổng hợp thành
quả
|
Tờ
|
0,30
|
|
2
|
Bảng tính toán
|
Tờ
|
0,30
|
|
3
|
Bìa đóng sổ
|
Cái
|
0,10
|
|
4
|
Biên bản bàn giao sản
phẩm
|
Tờ
|
0,30
|
|
5
|
USB
|
Cái
|
0,01
|
|
6
|
Giấy Kroky
|
Tờ
|
0,03
|
|
7
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
|
8
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,001
|
|
9
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,05
|
|
10
|
Số liệu tọa độ điểm
gốc
|
Điểm
|
0,10
|
|
11
|
Số liệu độ cao điểm
gốc
|
Điểm
|
0,10
|
|
12
|
Mực đen
|
Lọ
|
0,03
|
|
13
|
Pin đèn
|
Đôi
|
0,30
|
Điều
22. Đo đạc thành lập bản đồ địa chính
1. Ngoại nghiệp
a) Dụng cụ
- Dụng cụ lưới đo vẽ
Bảng
23
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ (ca/mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
4,41
|
6,71
|
7,92
|
10,60
|
32,76
|
59,56
|
|
2
|
Áo mưa bạt
|
Cái
|
18
|
4,41
|
6,71
|
7,92
|
10,60
|
32,76
|
59,56
|
|
3
|
Ba lô
|
Cái
|
18
|
8,82
|
13,41
|
15,84
|
21,21
|
65,53
|
119,14
|
|
4
|
Giày cao cổ
|
Đôi
|
12
|
8,82
|
13,41
|
15,84
|
21,21
|
65,53
|
119,14
|
|
5
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
8,82
|
13,41
|
15,84
|
21,21
|
65,53
|
119,14
|
|
6
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
8,82
|
13,41
|
15,84
|
21,21
|
65,53
|
119,14
|
|
7
|
Tất sợi
|
Đôi
|
6
|
8,82
|
13,41
|
15,84
|
21,21
|
65,53
|
119,14
|
|
8
|
Bi đông nhựa
|
Cái
|
12
|
8,82
|
13,41
|
15,84
|
21,21
|
65,53
|
119,14
|
|
9
|
Búa đóng cọc
|
Cái
|
36
|
0,09
|
0,09
|
0,27
|
0,44
|
2,00
|
3,64
|
|
10
|
Bút kẻ thẳng
|
Cái
|
24
|
0,05
|
0,05
|
0,34
|
0,44
|
0,72
|
0,95
|
|
11
|
Cờ hiệu nhỏ
|
Cái
|
12
|
0,12
|
0,11
|
0,68
|
0,88
|
1,43
|
1,80
|
|
12
|
Hòm sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
48
|
1,76
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
13
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
1,76
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
14
|
Nilon gói tài liệu
|
Tấm
|
9
|
1,76
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
15
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
1,76
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
16
|
E ke
|
Bộ
|
24
|
0,05
|
0,05
|
0,34
|
0,44
|
0,72
|
0,95
|
|
17
|
Thước cuộn vải 50m
|
Cái
|
4
|
0,05
|
0,05
|
0,34
|
0,44
|
0,72
|
0,95
|
|
18
|
Thước thép 30m
|
Cái
|
2
|
0,05
|
0,05
|
0,34
|
0,44
|
0,72
|
0,95
|
|
19
|
Thước thép cuộn 2m
|
Cái
|
6
|
0,09
|
0,09
|
0,27
|
0,44
|
2,00
|
3,64
|
|
20
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
0,05
|
0,05
|
0,34
|
0,44
|
0,72
|
0,95
|
|
21
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
0,05
|
0,05
|
0,34
|
0,44
|
0,72
|
0,95
|
|
22
|
Kẹp sắt
|
Cái
|
6
|
1,76
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
23
|
Máy tính tay
|
Cái
|
24
|
0,18
|
0,17
|
0,57
|
0,88
|
3,99
|
7,26
|
|
24
|
Nilon che máy 5m
|
Tấm
|
9
|
1,76
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
25
|
Ô che máy
|
Cái
|
24
|
1,76
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
26
|
Bảng ngắm
|
Cái
|
36
|
1,76
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
27
|
Đồng hồ báo thức
|
Cái
|
36
|
0,09
|
0,09
|
0,27
|
0,44
|
2,00
|
3,64
|
|
28
|
Đèn pin
|
Cái
|
12
|
0,23
|
0,32
|
0,68
|
1,10
|
2,00
|
3,64
|
|
29
|
Compa vòng tròn nhỏ
|
Cái
|
24
|
0,12
|
0,16
|
0,34
|
0,55
|
1,00
|
1,82
|
|
30
|
Áp kế
|
Cái
|
60
|
0,03
|
0,03
|
0,07
|
0,11
|
0,14
|
0,18
|
|
31
|
Nhiệt kế
|
Cái
|
60
|
0,03
|
0,03
|
0,07
|
0,11
|
0,14
|
0,18
|
|
32
|
Mia
|
Cái
|
36
|
0,03
|
0,03
|
0,07
|
0,11
|
0,14
|
0,18
|
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho
KK3, mức cho các KK khác tính theo Bảng 23 nhân với hệ số tại Bảng 24.
Bảng
24
|
KK
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,80
|
0,60
|
0,75
|
0,70
|
0,69
|
0,68
|
|
2
|
0,90
|
0,80
|
0,85
|
0,85
|
0,83
|
0,82
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,15
|
1,15
|
1,25
|
1,30
|
1,20
|
1,20
|
|
5
|
|
1,30
|
1,56
|
1,70
|
|
|
(2) Đất giao thông
đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không
thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại
Bảng 24 và Bảng 25.
- Dụng cụ đo đạc ranh
giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan
Bảng
25
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ (ca/mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
17,28
|
22,26
|
37,72
|
66,16
|
230,00
|
418,18
|
|
2
|
Áo mưa bạt
|
Cái
|
18
|
17,28
|
22,26
|
37,72
|
66,16
|
230,00
|
418,18
|
|
3
|
Ba lô
|
Cái
|
18
|
34,56
|
44,52
|
75,44
|
132,32
|
460,00
|
836,36
|
|
4
|
Giày cao cổ
|
Đôi
|
12
|
34,56
|
44,52
|
75,44
|
132,32
|
460,00
|
836,36
|
|
5
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
34,56
|
44,52
|
75,44
|
132,32
|
460,00
|
836,36
|
|
6
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
34,56
|
44,52
|
75,44
|
132,32
|
460,00
|
836,36
|
|
7
|
Tất sợi
|
Đôi
|
6
|
34,56
|
44,52
|
75,44
|
132,32
|
460,00
|
836,36
|
|
8
|
Bi đông nhựa
|
Cái
|
12
|
34,56
|
44,52
|
75,44
|
132,32
|
460,00
|
836,36
|
|
9
|
Bút kẻ thẳng
|
Cái
|
24
|
1,98
|
3,20
|
19,42
|
12,10
|
40,39
|
73,44
|
|
10
|
Hòm sắt tài liệu
|
Cái
|
48
|
8,19
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
11
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
8,19
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
12
|
Nilon gói tài liệu
|
Tấm
|
9
|
8,19
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
13
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
8,19
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
14
|
Thước cuộn vải 50m
|
Cái
|
4
|
1,98
|
3,20
|
5,96
|
12,10
|
40,39
|
73,44
|
|
15
|
Thước thép 30m
|
Cái
|
2
|
1,00
|
1,59
|
2,98
|
6,05
|
20,20
|
36,72
|
|
16
|
Thước thép cuộn 2m
|
Cái
|
6
|
0,50
|
0,80
|
1,49
|
3,02
|
10,10
|
18,36
|
|
17
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
1,00
|
1,59
|
2,98
|
6,05
|
20,20
|
36,72
|
|
18
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
1,00
|
1,59
|
2,98
|
6,05
|
20,20
|
36,72
|
|
19
|
Máy tính tay casio
|
Cái
|
24
|
1,00
|
1,59
|
2,98
|
6,05
|
20,20
|
36,72
|
|
20
|
Nilon che máy (5m)
|
Tấm
|
9
|
8,19
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
21
|
Ô che máy
|
Cái
|
24
|
8,19
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
22
|
Đồng hồ báo thức
|
Cái
|
36
|
0,50
|
0,80
|
1,49
|
3,02
|
10,10
|
18,36
|
|
23
|
Đèn pin
|
Cái
|
12
|
0,23
|
0,40
|
0,54
|
1,20
|
3,30
|
6,00
|
|
24
|
Compa vòng tròn nhỏ
|
Cái
|
24
|
0,12
|
0,15
|
0,14
|
0,20
|
0,66
|
1,20
|
|
25
|
Áp kế
|
Cái
|
60
|
0,03
|
0,04
|
0,03
|
0,05
|
0,13
|
0,24
|
|
26
|
Nhiệt kế
|
Cái
|
60
|
0,03
|
0,04
|
0,03
|
0,05
|
0,13
|
0,24
|
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho
KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 26
Bảng
26
|
KK
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,70
|
0,60
|
0,70
|
0,70
|
0,77
|
0,77
|
|
2
|
0,85
|
0,75
|
0,85
|
0,85
|
0,92
|
0,92
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,20
|
1,30
|
1,25
|
1,30
|
1,10
|
1,10
|
|
5
|
|
1,70
|
1,56
|
1,70
|
|
|
(2) Đất giao thông
đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không
thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại
Bảng 25 và Bảng 26.
(3) Trường hợp phải đo
vẽ chi tiết địa hình thì mức tính bằng 0,10 mức đo vẽ chi tiết.
- Định mức dụng cụ đối
với công tác chuẩn bị; xác định ranh giới thửa đất; đối soát kiểm tra; giao
nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất và phục vụ KTNT: Mức tính bằng 0,40 mức
dụng cụ đo vẽ chi tiết tại Bảng 25 và Bảng 26.
b) Thiết bị
Bảng
27
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
C/suất
Kw
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ (ca/mảnh)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Lưới đo vẽ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
1,04
|
1,20
|
1,33
|
1,48
|
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
|
|
1,04
|
1,20
|
1,33
|
1,48
|
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
|
|
b
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
1,22
|
1,55
|
2,02
|
2,30
|
2,57
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
|
|
Sổ điện tử
|
|
|
1,22
|
1,55
|
2,02
|
2,30
|
2,57
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
|
c
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
1,71
|
2,01
|
2,39
|
3,40
|
4,59
|
|
|
Sổ điện tử
|
|
|
1,71
|
2,01
|
2,39
|
3,40
|
4,59
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
0,66
|
0,66
|
0,66
|
0,66
|
0,66
|
|
d
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
2,29
|
2,68
|
3,19
|
4,88
|
7,81
|
|
|
Sổ điện tử
|
|
|
2,29
|
2,68
|
3,19
|
4,88
|
7,81
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
0,33
|
0,33
|
0,33
|
0,33
|
0,33
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
0,99
|
0,99
|
0,99
|
0,99
|
0,99
|
|
đ
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
7,56
|
9,08
|
9,83
|
10,58
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
|
|
7,56
|
9,08
|
9,83
|
10,58
|
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
0,72
|
0,72
|
0,72
|
0,72
|
|
|
|
Điện
|
|
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
|
|
e
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
13,74
|
16,5
|
17,88
|
19,24
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
|
|
13,74
|
16,5
|
17,88
|
19,24
|
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
1,30
|
1,30
|
1,30
|
1,30
|
|
|
|
Điện
|
|
|
3,78
|
3/78
|
3,78
|
3,78
|
|
|
2
|
Đo vẽ chi tiết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
4,26
|
4,94
|
6,13
|
7,36
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Cái
|
|
4,26
|
4,94
|
6,13
|
7,36
|
|
|
b
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
5,50
|
6,77
|
9,13
|
12,09
|
15,39
|
|
|
Sổ điện tử
|
Cái
|
|
5,50
|
6,77
|
9,13
|
12,09
|
15,39
|
|
c
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
10,46
|
12,33
|
14,57
|
18,21
|
22,77
|
|
|
Sổ điện tử
|
Cái
|
|
10,46
|
12,33
|
14,57
|
18,21
|
22,77
|
|
d
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
14,25
|
16,79
|
19,85
|
25,80
|
33,84
|
|
|
Sổ điện tử
|
Cái
|
|
14,25
|
16,79
|
19,85
|
25,80
|
33,84
|
|
đ
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
58,61
|
70,31
|
76,18
|
82,04
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Cái
|
|
58,61
|
70,31
|
76,18
|
82,04
|
|
|
e
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
106,56
|
127,84
|
138,50
|
149,16
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Cái
|
|
106,56
|
127,84
|
138,50
|
149,16
|
|
Ghi chú:
(1) Đất giao thông
đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không
thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại
Bảng 27.
(2) Trường hợp phải đo
vẽ chi tiết địa hình thì mức tính bằng 0,10 mức đo vẽ chi tiết BĐĐC (mức số 2)
tại Bảng 27.
c) Vật liệu
Bảng
28
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Bản đồ địa hình
|
Tờ
|
0,01
|
0,06
|
0,08
|
0,20
|
0,77
|
1,05
|
|
2
|
Bản đồ ĐGHC 364/CT
|
Tờ
|
0,01
|
0,06
|
0,08
|
0,20
|
0,77
|
1,05
|
|
3
|
Bảng tổng hợp thành
quả
|
Tờ
|
1,80
|
1,80
|
1,80
|
2,00
|
2,20
|
3,00
|
|
4
|
Bảng tính toán
|
Tờ
|
0,90
|
0,90
|
0,90
|
1,00
|
1,10
|
1,50
|
|
5
|
Băng dính loại vừa
|
Cuộn
|
0,18
|
0,23
|
0,36
|
0,50
|
0,88
|
1,20
|
|
6
|
Bìa đóng sổ
|
Cái
|
1,35
|
1,35
|
1,35
|
1,50
|
1,65
|
2,25
|
|
7
|
Biên bản bàn giao
thành quả
|
Bộ
|
0,03
|
0,16
|
0,22
|
3,50
|
4,68
|
6,37
|
|
8
|
Cọc gỗ 4cm x 30cm; đinh
3cm
|
Cái
|
9,00
|
27,00
|
54,00
|
80,00
|
110,00
|
150,00
|
|
9
|
USB
|
Cái
|
0,01
|
0,06
|
0,08
|
0,20
|
0,77
|
1,05
|
|
10
|
Ghi chú điểm tọa độ cũ
|
Bộ
|
0,27
|
0,36
|
0,45
|
1,00
|
2,20
|
3,00
|
|
11
|
Mực màu
|
Tuýp
|
0,01
|
0,06
|
0,08
|
0,20
|
0,77
|
1,05
|
|
12
|
Sổ đo các loại
|
Quyển
|
1,80
|
2,70
|
2,70
|
5,00
|
6,60
|
9,00
|
|
13
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,01
|
0,06
|
0,08
|
0,20
|
0,77
|
1,05
|
|
14
|
Số liệu tọa độ điểm cũ
|
Bộ
|
0,45
|
0,45
|
0,45
|
0,50
|
0,55
|
0,75
|
|
15
|
Đinh sắt 10,15cm và đệm
|
Cái
|
36,00
|
36,00
|
27,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
16
|
Sơn đỏ
|
Kg
|
0,09
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,06
|
0,07
|
|
17
|
Bảng thống kê hiện
trạng đo đạc địa chính các loại đất
|
Bộ
|
0,22
|
1,44
|
1,80
|
4,00
|
13,20
|
18,00
|
|
18
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,18
|
0,27
|
0,36
|
0,50
|
0,66
|
0,90
|
|
19
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,09
|
0,14
|
0,18
|
0,30
|
0,44
|
0,60
|
|
20
|
Mực in A4
|
Hộp
|
0,04
|
0,05
|
0,07
|
0,10
|
0,13
|
0,18
|
|
21
|
Mực in A3
|
Hộp
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
0,06
|
0,09
|
0,12
|
|
22
|
Ghi chú điểm tọa cao
cũ
|
Bộ
|
0,27
|
0,36
|
0,45
|
1,00
|
2,20
|
3,00
|
|
23
|
Giấy can
|
Mét
|
0,23
|
0,45
|
0,90
|
1,00
|
1,65
|
2,25
|
|
24
|
Giấy gói hàng
|
Tờ
|
0,09
|
8,55
|
0,72
|
1,00
|
1,10
|
1,50
|
|
25
|
Pin đèn
|
Đôi
|
0,09
|
0,14
|
0,18
|
0,40
|
1,54
|
2,10
|
|
26
|
Số liệu độ cao điểm cũ
|
Bộ
|
0,45
|
0,45
|
0,45
|
0,50
|
0,55
|
0,75
|
Ghi chú:
(1) Mức vật liệu cho
các công việc thuộc khâu ngoại nghiệp tính theo hệ số tại Bảng 28 nhân với hệ
số tại Bảng 29.
Bảng
29
|
TT
|
Công
việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
0,15
|
|
2
|
Lưới đo vẽ
|
0,10
|
|
3
|
Xác định ranh giới
thửa đất
|
0,25
|
|
4
|
Đo vẽ chi tiết
|
0,25
|
|
5
|
Đối soát kiểm tra
|
0,10
|
|
6
|
Giao nhận kết quả đo
đạc địa chính với chủ sử dụng đất
|
0,10
|
|
7
|
Phục vụ KTNT
|
0,05
|
(2) Đất giao thông
đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không
thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại
Bảng 28 và Bảng 29.
(3) Trường hợp phải đo
vẽ địa hình mức vật liệu tính bằng 0,10 mức tại Bảng 28 và Bảng 29
2. Nội nghiệp
a) Dụng cụ
- Dụng cụ biên tập BĐĐC
Bảng
30
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
4,58
|
10,61
|
19,90
|
41,60
|
64,88
|
97,32
|
|
2
|
Hòm sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
48
|
2,29
|
5,30
|
9,95
|
20,80
|
32,44
|
48,66
|
|
3
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
2,29
|
5,30
|
9,95
|
20,80
|
32,44
|
48,66
|
|
4
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
2,29
|
5,30
|
9,95
|
20,80
|
32,44
|
48,66
|
|
5
|
Thước bẹt nhựa 60cm
|
Cái
|
24
|
1,03
|
2,39
|
4,40
|
12,24
|
18,36
|
27,54
|
|
6
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
0,17
|
0,40
|
0,73
|
2,04
|
3,06
|
4,59
|
|
7
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
0,17
|
0,40
|
0,73
|
2,04
|
3,06
|
4,59
|
|
8
|
Máy tính tay
|
Cái
|
24
|
0,17
|
0,40
|
0,73
|
2,04
|
3,06
|
4,59
|
|
9
|
Đồng hồ báo thức
|
Cái
|
36
|
0,02
|
0,04
|
0,07
|
0,20
|
0,31
|
0,46
|
|
10
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,08
|
0,20
|
0,37
|
1,02
|
1,53
|
2,29
|
|
11
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
0,08
|
0,20
|
0,37
|
1,02
|
1,53
|
2,29
|
|
12
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
4
|
0,34
|
0,80
|
1,47
|
4,08
|
6,12
|
9,18
|
|
13
|
USB (1GB)
|
Cái
|
24
|
0,17
|
0,40
|
0,73
|
2,04
|
3,06
|
4,59
|
|
14
|
Bóng điện 100W
|
Cái
|
36
|
2,29
|
5,30
|
9,50
|
20,80
|
32,44
|
48,66
|
|
15
|
Điện
|
Kwh
|
|
1,92
|
4,45
|
7,98
|
15,14
|
27,25
|
40,87
|
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho
KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 31.
Bảng
31
|
KK
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,70
|
0,70
|
0,64
|
0,60
|
0,55
|
0,65
|
|
2
|
0,85
|
0,85
|
0,80
|
0,77
|
0,74
|
0,80
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,25
|
1,20
|
1,25
|
0,74
|
1,35
|
1,40
|
|
5
|
|
1,45
|
1,56
|
1,00
|
|
|
(2) Đất giao thông
đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không
thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại
Bảng 30 và Bảng 31.
(3) Trường hợp phải đo
vẽ địa hình mức vật liệu tính thêm 0,10 mức tại Bảng 30 và Bảng 31.
- Dụng cụ nhập thông
tin thửa đất
Mức dụng cụ đối với
việc nhập thông tin thửa đất theo Bảng 30 và Bảng 31 nhân với hệ số tại Bảng
32:
Bảng
32
|
Công
việc
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
Nhập thông tin thửa
đất
|
0,35
|
0,70
|
0,57
|
0,32
|
0,38
|
0,44
|
- Dụng cụ đối với việc
lập Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất
Bảng
33
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ (ca/mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
1,38
|
6,03
|
12,00
|
17,60
|
36,92
|
55,38
|
|
2
|
Hòm sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
48
|
1,38
|
6,03
|
12,00
|
17,60
|
36,92
|
55,38
|
|
3
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
1,38
|
6,03
|
12,00
|
17,60
|
36,92
|
55,38
|
|
4
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
0,04
|
0,17
|
0,34
|
0,55
|
2,04
|
3,06
|
|
5
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
0,04
|
0,17
|
0,34
|
0,55
|
2,04
|
3,06
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
24
|
0,17
|
0,68
|
1,36
|
2,21
|
8,16
|
12,24
|
|
7
|
Đồng hồ báo thức
|
Cái
|
36
|
0,03
|
0,09
|
0,17
|
0,28
|
1,02
|
1,53
|
|
8
|
Bóng điện 100W
|
Cái
|
36
|
0,33
|
1,74
|
5,26
|
5,70
|
10,36
|
15,54
|
|
9
|
Điện
|
Kwh
|
|
0,28
|
1,46
|
4,42
|
4,80
|
8,70
|
13,05
|
Ghi chú: Mức dụng cụ cho các
loại khó khăn là như nhau.
- Dụng cụ đối với trình
ký xác nhận hồ sơ; lập Sổ MK và phục vụ KTNT: Mức tính bằng 0,30 mức tại Bảng
30 và Bảng 31.
- Dụng cụ đối với việc
hoàn thiện BĐĐC, in sản phẩm đo đạc lập BĐĐC quy định tại Bảng 34
Bảng
34
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ (ca/mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
0,41
|
0,48
|
0,54
|
0,62
|
0,68
|
0,82
|
|
2
|
Hòm sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
48
|
0,41
|
0,48
|
0,54
|
0,62
|
0,68
|
0,82
|
|
3
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
0,41
|
0,48
|
0,54
|
0,62
|
0,68
|
0,82
|
|
4
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
0,06
|
0,07
|
0,08
|
0,09
|
0,20
|
0,24
|
|
5
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
0,06
|
0,07
|
0,08
|
0,09
|
0,20
|
0,24
|
|
6
|
Đồng hồ báo thức
|
Cái
|
36
|
0,03
|
0,04
|
0,04
|
0,05
|
0,10
|
0,12
|
|
7
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,10
|
0,12
|
0,14
|
0,15
|
0,17
|
0,20
|
|
8
|
Lưu điện 600W
|
Cái
|
60
|
0,10
|
0,12
|
0,14
|
0,15
|
0,17
|
0,20
|
|
9
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
4
|
3,44
|
7,96
|
14,92
|
66,80
|
89,64
|
107,57
|
|
10
|
USB 0,04
|
Cái
|
60
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
11
|
Đèn điện 0,10 kW
|
Bộ
|
30
|
0,10
|
0,12
|
0,14
|
0,15
|
0,17
|
0,20
|
|
12
|
Điện
|
Kwh
|
|
0,09
|
0,11
|
0,12
|
0,13
|
0,15
|
0,18
|
Ghi chú: Mức dụng cụ cho các
loại khó khăn là như nhau.
- Dụng cụ đối với việc
giao nộp sản phẩm đo đạc lập BĐĐC tính bằng 0,05 mức biên tập bản đồ địa chính
và in tại Bảng 34.
b) Thiết bị
Bảng 35
|
TT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
C/suất
(Kw)
|
Định
mức (ca/mảnh)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1.1
|
Vẽ bản đồ số
|
|
a
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
2,45
|
2,96
|
3,43
|
4,25
|
|
|
|
Phần mềm vẽ BĐ
|
Cái
|
|
2,45
|
2,96
|
3,43
|
4,25
|
|
|
|
Máy in Laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,04
|
0,05
|
0,06
|
0,07
|
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,80
|
0,98
|
1,14
|
1,42
|
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
22,36
|
27,25
|
31,68
|
39,35
|
|
|
b
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
5,50
|
6,74
|
7,96
|
9,60
|
11,54
|
|
|
Phần mềm vẽ BĐ
|
Cái
|
|
5,50
|
6,74
|
7,96
|
9,60
|
11,54
|
|
|
Máy in Laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,12
|
0,15
|
0,19
|
0,22
|
0,26
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1,84
|
2,24
|
2,64
|
3,20
|
3,84
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
34,20
|
62,16
|
77,36
|
88,67
|
106,35
|
|
c
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
9,55
|
11,40
|
14,92
|
18,66
|
23,33
|
|
|
Phần mềm vẽ BĐ
|
Cái
|
|
9,55
|
11,40
|
14,92
|
18,66
|
23,33
|
|
|
Máy in Laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,13
|
0,25
|
0,38
|
0,56
|
0,68
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
3,18
|
3,80
|
4,98
|
6,22
|
7,78
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
87,80
|
105,30
|
138,12
|
172,93
|
216,09
|
|
d
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
21,66
|
26,00
|
31,20
|
25,00
|
31,26
|
|
|
Phần mềm vẽ BĐ
|
Cái
|
|
21,66
|
26,00
|
31,20
|
25,00
|
31,26
|
|
|
Máy in Laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,40
|
0,67
|
0,94
|
1,32
|
1,88
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
6,66
|
8,67
|
11,25
|
8,34
|
11,26
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
189,08
|
240,34
|
304,68
|
234,57
|
309,77
|
|
đ
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
26,70
|
36,05
|
48,66
|
65,69
|
|
|
|
Phần mềm vẽ BĐ
|
Cái
|
|
26,70
|
36,05
|
48,66
|
65,69
|
|
|
|
Máy in Laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,40
|
0,67
|
0,94
|
1,32
|
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
8,90
|
12,02
|
16,22
|
21,90
|
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
245,28
|
331,79
|
776,26
|
1376,31
|
|
|
e
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
34,71
|
46,86
|
63,25
|
85,39
|
|
|
|
Phần mềm vẽ BĐ
|
Cái
|
|
34,71
|
46,86
|
63,25
|
85,39
|
|
|
|
Máy in Laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,40
|
0,67
|
0,94
|
1,32
|
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,117
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
11,57
|
15,62
|
21,08
|
28,47
|
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
318,27
|
430,32
|
1007,71
|
1787,20
|
|
|
1.2
|
Lập kết quả đo đạc
địa chính thửa đất
|
|
a
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
1,03
|
1,03
|
1,03
|
1,03
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,33
|
0,33
|
0,33
|
0,33
|
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
6,10
|
6,10
|
6,10
|
6,10
|
|
|
b
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
4,52
|
4,52
|
4,52
|
4,52
|
4,52
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1,51
|
1,51
|
1,51
|
1,51
|
1,51
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
50,32
|
50,32
|
50,32
|
50,32
|
50,32
|
|
c
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
9,00
|
9,00
|
9,00
|
9,00
|
9,00
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
81,90
|
81,90
|
81,90
|
81,90
|
81,90
|
|
d
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
13,20
|
13,20
|
13,20
|
13,20
|
13,20
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
4,40
|
4,40
|
4,40
|
4,40
|
4,40
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
120,12
|
120,12
|
120,12
|
120,12
|
120,12
|
|
đ
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
27,69
|
27,69
|
27,69
|
27,69
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
9,23
|
9,23
|
9,23
|
9,23
|
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
251,98
|
251,98
|
251,98
|
251,98
|
|
|
e
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
55,38
|
55,38
|
55,38
|
55,38
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
18,46
|
18,46
|
18,46
|
18,46
|
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
503,96
|
503,96
|
503,96
|
503,96
|
|
|
1.3
|
Nhập thông tin thửa
đất
|
|
a
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
1,01
|
1,01
|
1,01
|
1,01
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,34
|
0,34
|
0,34
|
0,34
|
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
9,25
|
9,25
|
9,25
|
9,25
|
|
|
b
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
5,39
|
5,39
|
5,39
|
5,39
|
5,39
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1,80
|
1,80
|
1,80
|
1,80
|
1,80
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
49,11
|
49,11
|
49,11
|
49,11
|
49,11
|
|
c
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
8,40
|
8,40
|
8,40
|
8,40
|
8,40
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
2,80
|
2,80
|
2,80
|
2,80
|
2,80
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
76,44
|
76,44
|
76,44
|
76,44
|
76,44
|
|
d
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
10,92
|
10,92
|
10,92
|
10,92
|
10,92
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
3,64
|
3,64
|
3,64
|
3,64
|
3,64
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
99,37
|
99,37
|
99,37
|
99,37
|
99,37
|
|
đ
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
18,56
|
18,56
|
18,56
|
18,56
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
6,19
|
6,19
|
6,19
|
6,19
|
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
168,96
|
168,96
|
168,96
|
168,96
|
|
|
e
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
27,84
|
27,84
|
27,84
|
27,84
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
9,29
|
9,29
|
9,29
|
9,29
|
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
253,44
|
253,44
|
253,44
|
253,44
|
|
|
1.4
|
Biên tập và in BĐĐC
|
|
a
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
0,31
|
0,31
|
0,31
|
0,31
|
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
3,06
|
3,06
|
3,06
|
3,06
|
|
|
b
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
0,36
|
0,36
|
0,36
|
0,36
|
0,36
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
3,58
|
3,58
|
3,58
|
3,58
|
3,58
|
|
c
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
0,41
|
0,41
|
0,41
|
0,41
|
0,41
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
4,09
|
4,09
|
4,09
|
4,09
|
4,09
|
|
d
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
0,46
|
0,46
|
0,46
|
0,46
|
0,46
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
4,42
|
4,42
|
4,42
|
4,42
|
4,42
|
|
đ
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
0,51
|
0,51
|
0,51
|
0,51
|
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
4,94
|
4,94
|
4,94
|
4,94
|
|
|
e
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
0,77
|
0,77
|
0,77
|
0,77
|
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
6,42
|
6,42
|
6,42
|
6,42
|
|
c) Vật liệu
- Định mức vật liệu đối
với việc Vẽ bản đồ số và lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất quy định tại
Bảng 36
Bảng
36
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Bản đồ địa hình
|
Tờ
|
0,01
|
0,07
|
0,09
|
0,20
|
0,70
|
0,70
|
|
2
|
Bản đồ ĐGHC 513/CT
(phô tô)
|
Tờ
|
0,01
|
0,07
|
0,09
|
0,20
|
0,70
|
0,70
|
|
3
|
Bảng tổng hợp thành
quả
|
Tờ
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
4
|
Bảng tính toán
|
Tờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
5
|
Băng dính loại vừa
|
Cuộn
|
0,20
|
0,25
|
0,40
|
0,50
|
0,80
|
0,80
|
|
6
|
Bìa đóng sổ
|
Cái
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
7
|
Biên bản bàn giao
thành quả
|
Bộ
|
0,03
|
0,30
|
0,30
|
0,20
|
2,00
|
2,00
|
|
8
|
Ghi chú điểm độ cao
cũ
|
Bộ
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
9
|
Ghi chú điểm tọa độ cũ
|
Bộ
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
10
|
Giấy A0 loại 100g/m2
|
Tờ
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
|
11
|
Giấy A4
|
Ram
|
1,00
|
3,00
|
6,00
|
9,00
|
16,00
|
16,00
|
|
12
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,20
|
0,60
|
1,20
|
1,80
|
3,20
|
3,20
|
|
13
|
Sổ mục kê
|
Quyển
|
0,25
|
0,14
|
0,15
|
0,40
|
0,10
|
0,10
|
|
14
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,01
|
0,07
|
0,09
|
0,20
|
0,70
|
0,70
|
|
15
|
Số liệu tọa độ điểm
cũ
|
Bộ
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
16
|
Số liệu độ cao điểm cũ
|
Bộ
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
17
|
Mực in phun (4 hộp 4
màu)
|
Hộp
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
Ghi chú:
(1) Mức vật liệu cho vẽ
bản đồ số tính bằng 0,55 mức tại Bảng 36.
(2) Mức vật liệu cho
lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất tính bằng 0,45 mức tại Bảng 36.
(3) Đất giao thông
đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không
thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại
Bảng 36.
(4) Trường hợp phải đo
vẽ địa hình mức vật liệu tính bằng 0,10 mức tại Bảng 36.
- Định mức vật liệu đối
với việc Xác nhận hồ sơ; lập sổ mục kê; nhập thông tin thửa đất; phục vụ KTNT
và giao nộp sản phẩm được quy định bằng 0,20 mức mục vẽ bản đồ số và lập kết
quả đo đạc địa chính thửa đất tại Bảng 36.
- Định mức vật liệu đối
với việc Biên tập và in bản đồ được quy định tại Bảng 37
Bảng
37
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ
(tính cho 1 mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Bản đồ địa hình
|
Tờ
|
0,005
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,05
|
0,06
|
|
2
|
Bản đồ ĐGHC 364/CT
|
Tờ
|
0,005
|
0,01
|
0,01
|
0,05
|
0,20
|
0,25
|
|
3
|
Băng dính loại vừa
|
Cuộn
|
0,03
|
0,05
|
0,10
|
0,15
|
0,20
|
0,25
|
|
4
|
Biên bản bàn giao
thành quả
|
Bộ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,10
|
|
5
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,002
|
0,002
|
0,004
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
6
|
USB
|
Cái
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
0,08
|
0,20
|
0,20
|
|
7
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,03
|
0,05
|
0,05
|
|
8
|
Mực in phun (4 hộp 4
màu)
|
Hộp
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
9
|
Giấy A0 loại 100g/m2
|
Tờ
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
Điều
23. Số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính
1. Dụng cụ
a) Số hóa BĐĐC;chuyển
hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000
Bảng
38
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
|
|
Số
hóa BĐĐC
|
Chuyển
hệ
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/2000
|
1/5000
|
|
1
|
Áo blu
|
Cái
|
9
|
5,39
|
9,52
|
12,72
|
20,08
|
4,24
|
6,12
|
|
2
|
Bàn máy vi tính
|
Cái
|
72
|
4,04
|
7,14
|
9,54
|
15,06
|
3,18
|
4,59
|
|
3
|
Ghế xoay
|
Cái
|
72
|
4,04
|
7,14
|
9,54
|
15,06
|
3,18
|
4,59
|
|
4
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
5,39
|
9,52
|
12,72
|
20,08
|
4,24
|
6,12
|
|
5
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
1,68
|
2,97
|
3,97
|
6,27
|
1,32
|
1,91
|
|
6
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
4,04
|
7,14
|
9,54
|
15,06
|
3,18
|
4,59
|
|
7
|
Êke
|
Bộ
|
24
|
0,07
|
0,12
|
0,16
|
0,25
|
0,05
|
0,08
|
|
8
|
Giá để tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,07
|
0,12
|
0,16
|
0,25
|
0,05
|
0,08
|
|
9
|
Ghế tựa
|
Cái
|
60
|
0,67
|
1,19
|
1,59
|
2,51
|
0,53
|
0,77
|
|
10
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
0,67
|
1,19
|
1,59
|
2,51
|
0,53
|
0,77
|
|
11
|
Máy hút ẩm 2kW
|
Cái
|
60
|
0,27
|
0,47
|
0,63
|
1,00
|
0,21
|
0,31
|
|
12
|
Máy hút bụi 1,5kW
|
Cái
|
60
|
0,03
|
0,06
|
0,08
|
0,13
|
0,03
|
0,04
|
|
13
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
1,01
|
1,79
|
2,39
|
3,77
|
0,80
|
1,15
|
|
14
|
Quạt thông gió 40W
|
Cái
|
36
|
0,67
|
1,19
|
1,59
|
2,51
|
0,53
|
0,77
|
|
15
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,67
|
1,19
|
1,59
|
2,51
|
0,53
|
0,77
|
|
16
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
1,35
|
2,38
|
3,18
|
5,02
|
1,06
|
1,53
|
|
17
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,67
|
1,19
|
1,59
|
2,51
|
0,53
|
0,77
|
|
18
|
Thước Đrôbưsep
|
Cái
|
120
|
0,13
|
0,23
|
0,31
|
0,49
|
0,10
|
0,15
|
|
19
|
Thước nhựa 1,2m
|
Cái
|
24
|
1,35
|
2,38
|
3,18
|
5,02
|
1,06
|
1,53
|
|
20
|
Xô nhựa 10 lít
|
Cái
|
12
|
2,70
|
4,76
|
6,36
|
10,04
|
2,12
|
3,06
|
|
21
|
Quy định số hóa
|
Quyển
|
48
|
0,67
|
1,19
|
1,59
|
2,51
|
0,53
|
0,77
|
|
22
|
Lưu điện 600W
|
Cái
|
60
|
2,70
|
4,76
|
6,36
|
10,04
|
2,12
|
3,06
|
|
23
|
USB 0,4kW
|
Cái
|
72
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
24
|
Máy in A4 0,5kW
|
Cái
|
72
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
25
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
4
|
4,04
|
7,14
|
9,54
|
15,06
|
3,18
|
4,59
|
|
26
|
Điện
|
Kwh
|
|
5,80
|
10,20
|
13,60
|
21,50
|
5,80
|
8,36
|
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho
KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số sau:
Bảng
39
|
Khó
khăn
|
Số
hóa BĐĐC
|
Chuyển
hệ
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/2000
|
1/5000
|
|
1
|
0,76
|
0,76
|
0,76
|
0,76
|
0,80
|
0,90
|
|
2
|
0,87
|
0,87
|
0,87
|
0,87
|
0,90
|
1,00
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,15
|
1,15
|
1,15
|
1,15
|
1,10
|
1,10
|
|
5
|
1,32
|
1,32
|
1,32
|
|
1,30
|
|
(2) Mức cho trường hợp
đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC tính bằng 0,90 mức tại Bảng
34 và Bảng 35.
(3) Mức dụng cụ cho
Chuyển hệ tọa độ (chưa tính bước xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển) BĐĐC tỷ lệ
1/1000 và 1/500 được tính như sau:
- Mức cho 1/500 tính
bằng 0,65 mức tỷ lệ 1/2000;
- Mức cho 1/1000 tính
bằng 0,80 mức tỷ lệ 1/2000.
(4) Mức dụng cụ cho xác
định tọa độ điểm phục vụ nắn chuyển hệ tọa độ: Mức tính bằng 0,50 mức (KK3) đo
ngắm của Lưới địa chính tại Bảng 18 và Bảng 19 tại Điều 23.
(5) Xác định tọa độ
phục vụ nắn chuyển: Không sử dụng dụng cụ
2. Thiết bị
a) Số hóa BĐĐC; chuyển
hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000
Bảng
40
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
C/suất (kw)
|
Số
lượng
|
Định
mức (Ca/mảnh)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Số hóa BĐĐC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,34
|
2,84
|
3,44
|
4,14
|
4,99
|
|
|
Máy quét
|
Cái
|
2,50
|
1
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,16
|
0,19
|
0,23
|
0,28
|
0,33
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,16
|
0,19
|
0,23
|
0,28
|
0,33
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
2,34
|
2,84
|
3,44
|
4,14
|
4,99
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,49
|
0,57
|
0,67
|
0,79
|
0,93
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
|
22,30
|
25,30
|
29,10
|
33,60
|
38,90
|
|
1.2
|
Bản đồ tỷ lệ 1/000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
5,34
|
5,70
|
6,54
|
7,68
|
11,34
|
|
|
Máy quét
|
Cái
|
2,50
|
1
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,36
|
0,38
|
0,44
|
0,51
|
0,76
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,36
|
0,38
|
0,44
|
0,51
|
0,76
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
5,34
|
5,70
|
6,54
|
7,68
|
11,34
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,99
|
1,05
|
1,19
|
1,38
|
1,99
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
|
41,20
|
43,40
|
48,70
|
55,90
|
79,00
|
|
1.3
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
6,45
|
8,06
|
10,80
|
12,60
|
15,75
|
|
|
Máy quét
|
Cái
|
2,50
|
1
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,60
|
0,75
|
0,95
|
1,15
|
1,45
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,60
|
0,75
|
0,95
|
1,15
|
1,45
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
6,45
|
8,06
|
10,80
|
12,60
|
15,75
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
1,61
|
2,02
|
2,70
|
3,15
|
3,94
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
|
55,77
|
69,19
|
91,28
|
105,73
|
130,85
|
|
1.4
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
11,52
|
15,36
|
18,43
|
22,12
|
|
|
|
Máy quét
|
Cái
|
2,50
|
1
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,96
|
1,15
|
1,38
|
1,66
|
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,96
|
1,15
|
1,38
|
1,66
|
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
11,52
|
15,36
|
18,43
|
22,12
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
2,88
|
3,84
|
4,61
|
5,53
|
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
|
95,84
|
126,60
|
150,82
|
179,84
|
|
|
2
|
Chuyển hệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
1,57
|
1,73
|
1,92
|
2,11
|
2,21
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,10
|
0,12
|
0,13
|
0,14
|
0,15
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,10
|
0,12
|
0,13
|
0,14
|
0,15
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
1,57
|
1,73
|
1,92
|
2,11
|
2,21
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,31
|
0,35
|
0,38
|
0,42
|
0,44
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
|
11,27
|
12,56
|
13,72
|
15,06
|
15,76
|
|
2.2
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
1,97
|
2,16
|
2,40
|
2,64
|
2,76
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,13
|
0,14
|
0,16
|
0,18
|
0,19
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,13
|
0,14
|
0,16
|
0,18
|
0,19
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
1,97
|
2,16
|
2,40
|
2,64
|
2,76
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,34
|
0,37
|
0,41
|
0,45
|
0,48
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
|
13,26
|
13,86
|
15,94
|
17,47
|
18,42
|
|
2.3
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,46
|
2,70
|
3,00
|
3,30
|
3,45
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,16
|
0,18
|
0,20
|
0,22
|
0,24
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,16
|
0,18
|
0,20
|
0,22
|
0,24
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
2,46
|
2,70
|
3,00
|
3,30
|
3,45
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,42
|
0,46
|
0,51
|
0,56
|
0,60
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
|
16,50
|
18,00
|
19,90
|
21,80
|
23,05
|
|
2.4
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
3,69
|
3,99
|
4,29
|
4,59
|
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,22
|
0,25
|
0,27
|
0,29
|
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,22
|
0,25
|
0,27
|
0,29
|
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,24
|
0,36
|
0,36
|
0,36
|
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
3,30
|
3,69
|
3,99
|
4,29
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,56
|
0,65
|
0,70
|
0,75
|
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
|
22,90
|
26,00
|
27,90
|
29,80
|
|
Ghi chú:
a) Trường hợp đồng thời
thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức máy in phun cho
chuyển hệ tọa độ.
b) Xác định tọa độ phục
vụ nắn chuyển: Mức tính bằng 0,50 mức (KK3) đo ngắm theo phương pháp đường chuyền
của Lưới địa chính tại Bảng 18 và Bảng 19 tại Điều 23.
3. Vật liệu
Bảng
41
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
|
|
Số
hóa
|
Chuyển
hệ tọa độ
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/2000
|
1/5000
|
|
1
|
Sổ ghi chép công tác
|
Quyển
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
0,04
|
0,07
|
|
2
|
Băng dính phim
|
Cuộn
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
3
|
Giấy đóng gói thành
quả
|
Tờ
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
4
|
Giấy vẽ sơ đồ khu đo
|
Tờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
5
|
Giấy can
|
Mét
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
|
6
|
Giấy A4 (nội)
|
Ram
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
7
|
Giấy A0 loại 100g/m2
|
Tờ
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
3,00
|
3,00
|
|
8
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,004
|
0,004
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
|
9
|
USB
|
Cái
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
10
|
Thuốc tẩy rửa
|
Lít
|
0,001
|
0,001
|
0,002
|
0,003
|
0,002
|
0,003
|
|
11
|
Mực in phun (4 màu)
|
Hộp
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,03
|
0,03
|
|
12
|
Khăn mặt
|
Cái
|
0,05
|
0,05
|
0,07
|
0,10
|
0,05
|
0,10
|
|
13
|
Khăn lau máy
|
Cái
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,03
|
0,01
|
0,03
|
|
14
|
Bản đồ gốc
|
Tờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
15
|
Cồn công nghiệp
|
Lít
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,01
|
0,01
|
|
16
|
Bóng đèn máy quét
|
Cái
|
0,0001
|
0,0001
|
0,0001
|
0,0001
|
0,0001
|
0,0001
|
|
17
|
Sổ giao ca
|
Quyển
|
0,05
|
0,05
|
0,07
|
0,1
|
0,01
|
0,02
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp đồng
thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức số 7, 9, và
11 tại Bảng 41 cho chuyển hệ tọa độ.
(2) Mức chuyển hệ (chưa
tính bước xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển) cho tỷ lệ 1/500 và 1/1000 tính
như nhau và tính bằng 0,70 mức tỷ lệ 1/2000.
(3) Xác định tọa độ
phục vụ nắn chuyển: Mức tính bằng 0,75 mức (KK3) đo ngắm của Lưới địa chính tại
Bảng 18 và Bảng 19 tại Điều 23.
Điều
24. Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính
1. Ngoại nghiệp
a) Đối soát thực địa
- Định mức dụng cụ quy
định tại Bảng 42
Bảng
42
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
4.48
|
6.72
|
10.08
|
15.12
|
30.24
|
45.36
|
|
2
|
Áo mưa bạt
|
Cái
|
18
|
4.48
|
6.72
|
10.08
|
15.12
|
30.24
|
45.36
|
|
3
|
Balô
|
Cái
|
18
|
11.92
|
17.88
|
26.81
|
40.22
|
80.44
|
120.66
|
|
4
|
Giày
|
Đôi
|
12
|
11.92
|
17.88
|
26.81
|
40.22
|
80.44
|
120.66
|
|
5
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
11.92
|
17.88
|
26.81
|
40.22
|
80.44
|
120.66
|
|
6
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
11.92
|
17.88
|
26.81
|
40.22
|
80.44
|
120.66
|
|
7
|
Bi đông nhựa
|
cái
|
12
|
11.92
|
17.88
|
26.81
|
40.22
|
80.44
|
120.66
|
|
8
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
4.48
|
6.72
|
10.08
|
15.12
|
30.24
|
45.36
|
|
9
|
Thước vải 50m
|
Cái
|
4
|
4.48
|
6.72
|
10.08
|
15.12
|
30.24
|
45.36
|
|
10
|
Máy tính cầm tay
|
Cái
|
24
|
4.48
|
6.72
|
10.08
|
15.12
|
30.24
|
45.36
|
|
11
|
Đồng
hồ báo thức
|
Cái
|
36
|
11.92
|
17.88
|
26.81
|
40.22
|
80.44
|
120.66
|
Ghi chú: Mức trên tính cho KK3,
các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 43:
Bảng
43
|
KK
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
|
2
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,20
|
1,35
|
1,35
|
1,35
|
1,10
|
1,10
|
|
5
|
|
1,75
|
1,75
|
1,75
|
|
|
- Định mức thiết bị:
Không sử dụng thiết bị.
- Định mức vật liệu quy
định tại Bảng 44
Bảng
44
|
STT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính cho 1 mảnh)
|
|
1
|
BĐĐC
|
Tờ
|
1,00
|
|
2
|
Bút chì màu
|
Cái
|
1,00
|
|
3
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,10
|
|
4
|
Giấy can
|
Mét
|
1,00
|
|
5
|
Tẩy chì
|
Cái
|
5,00
|
|
6
|
Kẹp giấy loại nhỏ
|
Cái
|
10,00
|
Ghi chú: Mức vật liệu trên tính
như nhau cho các loại tỷ lệ bản đồ.
b) Lưới đo vẽ
- Định mức dụng cụ đối
với việc xây dựng lưới đo vẽ quy định tại Bảng 45
Bảng
45
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
3,86
|
2,64
|
0,72
|
0,62
|
1,49
|
2,98
|
|
2
|
Áo mưa bạt
|
Cái
|
18
|
3,86
|
2,64
|
0,72
|
0,62
|
1,49
|
2,98
|
|
3
|
Balô
|
Cái
|
18
|
10,30
|
7,04
|
1,92
|
1,66
|
3,97
|
7,94
|
|
4
|
Găng tay bạt
|
Đôi
|
6
|
10,30
|
7,04
|
1,92
|
1,66
|
3,97
|
7,94
|
|
5
|
Giày cao cổ
|
Đôi
|
12
|
10,30
|
7,04
|
1,92
|
1,66
|
3,97
|
7,94
|
|
6
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
10,30
|
7,04
|
1,92
|
1,66
|
3,97
|
7,94
|
|
7
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
10,30
|
7,04
|
1,92
|
1,66
|
3,97
|
7,94
|
|
8
|
Bi đông nhựa
|
Cái
|
12
|
10,30
|
7,04
|
1,92
|
1,66
|
3,97
|
7,94
|
|
9
|
Búa đóng cọc
|
Cái
|
36
|
0,04
|
0,03
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,04
|
|
10
|
Bút kẻ thẳng
|
Cái
|
24
|
6,44
|
4,40
|
1,20
|
1,04
|
2,48
|
4,96
|
|
11
|
Hòm sắt tài liệu
|
Cái
|
48
|
16,10
|
11,00
|
3,00
|
2,60
|
6,20
|
12,40
|
|
12
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
3,22
|
2,20
|
0,60
|
0,52
|
1,24
|
2,48
|
|
13
|
Nilon gói tài liệu
|
Tấm
|
9
|
0,64
|
0,44
|
0,12
|
0,10
|
0,25
|
0,50
|
|
14
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
16,10
|
11,00
|
3,00
|
2,60
|
6,20
|
12,40
|
|
15
|
Eke
|
Bộ
|
24
|
0,64
|
0,44
|
0,12
|
0,10
|
0,25
|
0,50
|
|
16
|
Thước thép cuộn 2m
|
Cái
|
6
|
1,61
|
1,10
|
0,30
|
0,26
|
0,62
|
1,24
|
|
17
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
4,29
|
2,93
|
0,80
|
0,69
|
1,65
|
3,30
|
|
18
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
4,83
|
3,30
|
0,90
|
0,78
|
1,86
|
3,72
|
|
19
|
Kẹp sắt
|
Cái
|
6
|
16,10
|
11,00
|
3,00
|
2,60
|
6,20
|
12,40
|
|
20
|
Máy tính tay
|
Cái
|
24
|
0,64
|
0,44
|
0,12
|
0,10
|
0,25
|
0,50
|
|
21
|
Nilon che máy 5m
|
Tấm
|
9
|
3,22
|
2,20
|
0,60
|
0,52
|
1,24
|
2,48
|
|
22
|
Ô che máy
|
Cái
|
24
|
16,10
|
11,00
|
3,00
|
2,60
|
6,20
|
12,40
|
|
23
|
Bảng ngắm
|
Cái
|
36
|
0,64
|
0,44
|
0,12
|
0,10
|
0,25
|
0,50
|
|
24
|
Đồng hồ báo thức
|
Cái
|
36
|
1,61
|
1,10
|
0,30
|
0,26
|
0,62
|
1,24
|
Ghi chú: (1) Mức trên tính cho
KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số Bảng
Bảng
46
|
KK
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
|
2
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,20
|
1,35
|
1,35
|
1,35
|
1,10
|
1,10
|
|
5
|
|
1,75
|
1,75
|
1,75
|
|
|
(2)Mức lưới đo vẽ chỉ
áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ;
(3) Mức tại Bảng 45 và
Bảng 46 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống;
trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa
đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa
đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không
tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
- Định mức thiết bị quy
định tại Bảng 47
Bảng
47
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
C/suất
(kw)
|
Định
mức (Ca/100
thửa)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
1,16
|
1,45
|
1,93
|
2,32
|
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,12
|
0,15
|
0,19
|
0,23
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
|
|
0,10
|
0,12
|
0,16
|
0,19
|
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
|
0,35
|
0,44
|
0,56
|
0,68
|
|
|
2
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
0,79
|
0,99
|
1,32
|
1,78
|
2,24
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
|
|
0,79
|
0,99
|
1,32
|
1,78
|
2,24
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,07
|
0,08
|
0,11
|
0,15
|
0,19
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
|
0,20
|
0,24
|
0,32
|
0,44
|
0,56
|
|
3
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
0,22
|
0,27
|
0,36
|
0,49
|
0,62
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
|
|
0,22
|
0,27
|
0,36
|
0,49
|
0,62
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
0,05
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
|
0,06
|
0,06
|
0,09
|
0,12
|
0,15
|
|
4
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
0,19
|
0,25
|
0,31
|
0,39
|
0,55
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
|
|
0,19
|
0,25
|
0,31
|
0,39
|
0,55
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
0,03
|
0,04
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
|
0,06
|
0,08
|
0,09
|
0,10
|
0,12
|
|
5
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
0,49
|
0,56
|
0,74
|
0,82
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
|
|
0,49
|
0,56
|
0,74
|
0,82
|
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,04
|
0,05
|
0,06
|
0,07
|
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
|
0,12
|
0,15
|
0,18
|
0,21
|
|
|
6
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
0,74
|
0,84
|
1,11
|
1,23
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
|
|
0,74
|
0,84
|
1,11
|
1,23
|
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,06
|
0,08
|
0,09
|
0,11
|
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
|
0,16
|
0,20
|
0,23
|
0,27
|
|
Ghi chú:
(1) Mức lưới đo vẽ chỉ
áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ.
(2) Mức tại Bảng 47
tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường
hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến
động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến
động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập
trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
- Định mức vật liệu
được tính bằng 0,05 mức vật liệu của đo vẽ chi tiết tại Bảng 51
c) Đo vẽ chi tiết
Định mức dụng cụ quy
định tại Bảng 48
Bảng
48
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
47,80
|
33,36
|
13,45
|
13,96
|
22,06
|
44,12
|
|
2
|
Áo mưa bạt
|
Cái
|
18
|
47,80
|
33,36
|
13,45
|
13,96
|
22,06
|
44,12
|
|
3
|
Balô
|
Cái
|
18
|
127,46
|
88,96
|
35,86
|
37,23
|
58,82
|
117,64
|
|
4
|
Giày cao cổ
|
Đôi
|
12
|
127,46
|
88,96
|
35,86
|
37,23
|
58,82
|
117,64
|
|
5
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
127,46
|
88,96
|
35,86
|
37,23
|
58,82
|
117,64
|
|
6
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
127,46
|
88,96
|
35,86
|
37,23
|
58,82
|
117,64
|
|
7
|
Tất sợi
|
Đôi
|
6
|
127,46
|
88,96
|
35,86
|
37,23
|
58,82
|
117,64
|
|
8
|
Bi đông nhựa
|
Cái
|
12
|
127,46
|
88,96
|
35,86
|
37,23
|
58,82
|
117,64
|
|
9
|
Bút kẻ thẳng
|
Cái
|
24
|
7,97
|
5,56
|
2,24
|
2,32
|
3,08
|
6,16
|
|
10
|
Hòm sắt tài liệu
|
Cái
|
48
|
23,90
|
16,68
|
6,72
|
6,98
|
9,23
|
18,46
|
|
11
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
23,90
|
16,68
|
6,72
|
6,98
|
9,23
|
18,46
|
|
12
|
Nilon gói tài liệu
|
Tấm
|
9
|
3,98
|
2,78
|
1,12
|
1,16
|
1,54
|
3,08
|
|
13
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
23,90
|
16,68
|
6,72
|
6,98
|
9,23
|
18,46
|
|
14
|
Eke
|
Bộ
|
24
|
3,98
|
2,78
|
1,12
|
1,16
|
1,54
|
3,08
|
|
15
|
Thước đo độ
|
Cái
|
24
|
15,93
|
11,12
|
4,48
|
4,66
|
6,16
|
12,32
|
|
16
|
Thước nhựa 60cm
|
Cái
|
24
|
3,98
|
2,78
|
1,12
|
1,16
|
1,54
|
3,08
|
|
17
|
Thước vải 50m
|
Cái
|
4
|
7,97
|
5,56
|
2,24
|
2,32
|
3,08
|
6,16
|
|
18
|
Thước thép 30m
|
Cái
|
2
|
3,98
|
2,78
|
1,12
|
1,16
|
1,54
|
3,08
|
|
19
|
Thước thép 2m
|
Cái
|
6
|
1,99
|
1,39
|
0,57
|
0,58
|
0,77
|
1,54
|
|
20
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
3,98
|
2,78
|
1,12
|
1,16
|
1,54
|
3,08
|
|
21
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
3,98
|
2,78
|
1,12
|
1,16
|
1,54
|
3,08
|
|
22
|
Kẹp sắt
|
Cái
|
6
|
23,90
|
16,68
|
6,72
|
6,98
|
9,23
|
18,46
|
|
23
|
Máy tính cầm tay
|
Cái
|
24
|
0,40
|
0,28
|
0,11
|
0,12
|
0,15
|
0,30
|
|
24
|
Đồng hồ báo thức
|
Cái
|
36
|
1,99
|
1,39
|
0,57
|
0,58
|
0,77
|
1,54
|
Ghi chú: (1) Mức cho các khó
khăn tính theo hệ số tại Bảng 49:
Bảng
49
|
KK
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
|
2
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,20
|
1,35
|
1,35
|
1,35
|
1,10
|
1,10
|
|
5
|
|
1,75
|
1,75
|
1,75
|
|
|
(2) Mức tại Bảng 48 và
Bảng 49 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống;
trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa
đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa
đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không
tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
- Định mức thiết bị quy
định tại Bảng 50
Bảng
50
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
C/suất
(Kw)
|
Định
mức (Ca/100
thửa)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
14,34
|
17,92
|
23,90
|
28,68
|
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
14,34
|
17,92
|
23,90
|
28,68
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
1
|
|
1,20
|
1,49
|
1,99
|
2,39
|
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
|
3,50
|
4,40
|
5,90
|
7,00
|
|
|
2
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
10,01
|
12,51
|
16,68
|
22,52
|
28,36
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
10,01
|
12,51
|
16,68
|
22,52
|
28,36
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
1
|
|
0,83
|
1,04
|
1,39
|
1,88
|
2,36
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
|
2,50
|
3,10
|
4,10
|
5,50
|
6,90
|
|
3
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
4,04
|
5,05
|
6,72
|
9,09
|
11,77
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
4,04
|
5,05
|
6,72
|
9,09
|
11,77
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
1
|
|
0,34
|
0,42
|
0,57
|
0,76
|
0,99
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
|
0,95
|
1,22
|
1,62
|
2,16
|
2,84
|
|
4
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
4,19
|
5,59
|
6,98
|
8,73
|
12,22
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
4,19
|
5,59
|
6,98
|
8,73
|
12,22
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
1
|
|
0,35
|
0,47
|
0,58
|
0,73
|
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
|
1,08
|
1,35
|
1,76
|
2,16
|
|
|
5
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
6,00
|
6,92
|
9,23
|
10,16
|
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
6,00
|
6,92
|
9,23
|
10,16
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
1
|
|
0,50
|
0,58
|
0,77
|
0,85
|
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
|
1,50
|
1,70
|
2,30
|
2,50
|
|
|
6
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
9,00
|
10,38
|
13,85
|
15,24
|
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
9,00
|
10,38
|
13,85
|
15,24
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
1
|
|
0,75
|
0,87
|
1,16
|
1,28
|
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
|
1,95
|
2,21
|
2,99
|
3,25
|
|
Ghi chú:
Mức tại Bảng 50 tính
cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp
mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến
động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến
động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập
trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
- Định mức vật liệu quy
định tại Bảng 51
Bảng
51
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 100 thửa)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
BĐĐC
|
Tờ
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,10
|
|
2
|
Bản đồ ĐGHC
|
Tờ
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,10
|
|
3
|
Bảng tổng hợp thành
quả
|
Tờ
|
3,00
|
0,68
|
0,33
|
0,20
|
0,11
|
0,28
|
|
4
|
Băng dính loại vừa
|
Cuộn
|
0,30
|
0,09
|
0,07
|
0,05
|
0,04
|
0,10
|
|
5
|
Bìa đóng sổ
|
Cái
|
2,24
|
0,51
|
0,25
|
0,15
|
0,08
|
0,20
|
|
6
|
Biên bản bàn giao
thành quả
|
Bộ
|
0,04
|
0,06
|
0,04
|
0,35
|
0,24
|
0,60
|
|
7
|
USB
|
Cái
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,10
|
|
8
|
Giấy can
|
Mét
|
0,37
|
0,17
|
0,17
|
0,10
|
0,08
|
0,20
|
|
9
|
Giấy A4
|
Ram
|
1,49
|
1,36
|
1,33
|
0,05
|
0,06
|
0,15
|
|
10
|
Mực màu
|
Tuýp
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,10
|
|
11
|
Số đo các loại
|
Quyển
|
2,99
|
1,02
|
0,50
|
0,50
|
0,33
|
0,83
|
|
12
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,10
|
|
13
|
Cọc gỗ 4 x 30cm, đinh
3cm
|
Cái
|
15
|
10
|
10
|
8
|
10
|
25,00
|
|
14
|
Bảng thống kê hiện
trạng đo đạc địa chính các loại đất
|
Bộ
|
0,36
|
0,54
|
0,33
|
0,40
|
0,67
|
1,68
|
Ghi chú:
Mức tại Bảng 51 tính
cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp
mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến
động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến
động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập
trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
2. Nội nghiệp
a) Số hóa BĐĐC
Áp dụng theo mức Số hóa
và chuyển hệ tọa độ BĐĐC quy định tại Điều 25;
b) Lập bản vẽ BĐĐC
Định mức dụng cụ quy
định tại bảng 52
Bảng
52
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Balô
|
Cái
|
18
|
10,59
|
6,74
|
3,87
|
4,18
|
5,86
|
11,72
|
|
2
|
Giày cao cổ
|
Đôi
|
12
|
10,59
|
6,74
|
3,87
|
4,18
|
5,86
|
11,72
|
|
3
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
10,59
|
6,74
|
3,87
|
4,18
|
5,86
|
11,72
|
|
4
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
10,59
|
6,74
|
3,87
|
4,18
|
5,86
|
11,72
|
|
5
|
Tất sợi
|
Đôi
|
6
|
10,59
|
6,74
|
3,87
|
4,18
|
5,86
|
11,72
|
|
6
|
Bi đông nhựa
|
Cái
|
12
|
10,59
|
6,74
|
3,87
|
4,18
|
5,86
|
11,72
|
|
7
|
Hòm sắt tài liệu
|
Cái
|
48
|
4,87
|
3,43
|
2,35
|
2,47
|
3,10
|
6,20
|
|
8
|
Ống đựng tài liệu
|
Cái
|
24
|
4,87
|
3,43
|
2,35
|
2,47
|
3,10
|
6,20
|
|
9
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
4,87
|
3,43
|
2,35
|
2,47
|
3,10
|
6,20
|
|
10
|
Thước nhựa 60cm
|
Cái
|
24
|
0,81
|
0,57
|
0,39
|
0,41
|
0,52
|
1,04
|
|
11
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
0,81
|
0,57
|
0,39
|
0,41
|
0,52
|
1,04
|
|
12
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
0,81
|
0,57
|
0,39
|
0,41
|
0,52
|
1,04
|
|
13
|
Máy tính cầm tay
|
Cái
|
24
|
0,08
|
0,06
|
0,04
|
0,04
|
0,05
|
0,10
|
|
14
|
Đồng hồ báo thức
|
Cái
|
36
|
0,41
|
0,29
|
0,20
|
0,21
|
0,26
|
0,52
|
|
15
|
Máy ổn áp chung
|
Cái
|
60
|
1,62
|
1,14
|
0,78
|
0,82
|
1,03
|
2,06
|
|
16
|
Lưu điện
|
Cái
|
60
|
6,50
|
4,57
|
3,14
|
3,29
|
4,13
|
8,26
|
|
17
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
4
|
4,87
|
3,43
|
2,35
|
2,47
|
3,10
|
6,20
|
|
18
|
USB flash
|
Cái
|
24
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
|
19
|
USB 0,4kW
|
Cái
|
72
|
0,008
|
0,006
|
0,004
|
0,004
|
0,005
|
0,01
|
|
20
|
Đèn neon 0,04kW
|
Bộ
|
30
|
1,62
|
1,14
|
0,78
|
0,82
|
1,03
|
2,06
|
|
21
|
Điện
|
Kwh
|
|
0,037
|
0,03
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
Ghi chú:
(1) Mức khó khăn tại
Bảng 52 tính cho KK3, các KK khác tính theo các hệ số tại Bảng 53:
Bảng
53
|
KK
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
|
2
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,20
|
1,35
|
1,35
|
1,35
|
1,10
|
1,10
|
|
5
|
|
1,75
|
1,75
|
1,75
|
|
|
(2) Mức tại Bảng 52 và
Bảng 53 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống;
trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa
đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa
đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không
tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên. (3) Mức cho lập bản vẽ truyền thống
tính như mức lập bản vẽ bản đồ số.
- Định mức thiết bị quy
định tại Bảng 54
Bảng
54
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
C/suất
(Kw)
|
Số
lượng
|
Định
mức (Ca/100
thửa)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
3,64
|
4,10
|
4,87
|
5,48
|
|
|
|
Máy in laser 0,5 kW
|
Cái
|
|
|
0,005
|
0,006
|
0,008
|
0,010
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,97
|
1,09
|
1,30
|
1,46
|
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
|
28,72
|
32,33
|
38,34
|
43,15
|
|
|
2
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,78
|
3,02
|
3,43
|
4,00
|
4,57
|
|
|
Máy in laser 0,5 kW
|
Cái
|
|
|
0,004
|
0,005
|
0,006
|
0,007
|
0,008
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,74
|
0,80
|
0,91
|
1,07
|
1,22
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
|
21,92
|
23,72
|
27,02
|
31,43
|
35,93
|
|
3
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,13
|
2,21
|
2,35
|
2,54
|
2,77
|
|
|
Máy in laser 0,5 kW
|
Cái
|
|
|
0,002
|
0,003
|
0,004
|
0,005
|
0,006
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,57
|
0,59
|
0,63
|
0,68
|
0,74
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
|
16,81
|
17,41
|
18,52
|
20,02
|
21,83
|
|
4
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,20
|
2,33
|
2,47
|
2,63
|
2,96
|
|
|
Máy in laser 0,5 kW
|
Cái
|
|
|
0,002
|
0,003
|
0,004
|
0,005
|
0,006
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,59
|
0,62
|
0,66
|
0,70
|
0,79
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
|
17,31
|
18,41
|
19,41
|
20,72
|
21,93
|
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,64
|
2,77
|
3,10
|
3,23
|
|
|
|
Máy in laser 0,5 kW
|
Cái
|
|
|
0,003
|
0,004
|
0,005
|
0,005
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,70
|
0,74
|
0,83
|
0,86
|
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
|
20,81
|
21,82
|
24,42
|
25,42
|
|
|
6
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
3,96
|
4,16
|
4,65
|
4,85
|
|
|
|
Máy in laser 0,5 kW
|
Cái
|
|
|
0,006
|
0,008
|
0,010
|
0,013
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
1,05
|
1,11
|
1,25
|
1,29
|
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
|
31,22
|
32,77
|
36,64
|
38,14
|
|
Ghi chú: Mức tại Bảng 54 tính
cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp
mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến
động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến
động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung
được tính bằng 0,8 lần mức trên.
- Định mức vật liệu quy
định tại Bảng 55
Bảng
55
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 100 thửa)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Bản đồ địa hình
|
Tờ
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
|
2
|
Bản đồ ĐGHC
|
Tờ
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
|
3
|
Bảng tổng hợp thành
quả
|
Tờ
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
4
|
Bảng tính toán
|
Tờ
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
5
|
Băng dính loại vừa
|
Cuộn
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
|
6
|
Bìa đóng sổ
|
Cái
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
7
|
Biên bản bàn giao
|
Tờ
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
|
8
|
Giấy A4
|
Ram
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
|
9
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
|
10
|
Giấy gói hàng
|
Tờ
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
11
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
12
|
Bảng thống kê hiện
trạng ĐĐĐC các loại đất
|
Bộ
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
Ghi chú:
(1) Mức tại Bảng 55
tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường
hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến
động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến
động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập
trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
(2) Mức dụng cụ và vật
liệu cho lập bản vẽ truyền thống tính như mức dụng cụ và vật liệu cho bản đồ
số.
c) Bổ sung Sổ mục kê
- Định mức dụng cụ quy
định tại Bảng 56
Bảng
56
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo blu
|
Cái
|
9
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
|
2
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
|
4
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
|
5
|
Giá để tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
|
6
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
|
7
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
|
8
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
1,56
|
1,56
|
1,56
|
1,56
|
1,56
|
1,56
|
|
9
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
0,52
|
0,52
|
0,52
|
0,52
|
0,52
|
0,52
|
|
10
|
Quạt thông gió 40W
|
Cái
|
36
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
|
11
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
|
12
|
Đèn bàn 100W
|
Bộ
|
12
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
|
13
|
Điện
|
kW
|
|
2,90
|
2,90
|
2,90
|
2,90
|
2,90
|
2,90
|
Ghi chú:
(1) Mức tại Bảng 56
tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường
hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến
động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến
động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập
trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
- Định mức thiết bị quy
định tại Bảng 57
Bảng
57
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Công
suất
(Kw)
|
Định
mức (Ca/100
thửa)
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
1,56
|
|
2
|
Điều hòa
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,42
|
|
3
|
Điện
|
Kwh
|
|
|
12,30
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị tính
cho các loại tỷ lệ khác nhau, các KK khác nhau là như nhau;
(2) Mức tại Bảng 57
tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường
hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến
động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến
động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập
trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
- Định mức vật liệu quy
định tại Bảng 58
Bảng
58
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Định
mức (tính
cho 100 thửa)
|
|
1
|
Bảng tổng hợp thành
quả
|
Tờ
|
3,00
|
|
2
|
Bìa đóng sổ
|
cái
|
2,00
|
|
3
|
Biên bản bàn giao TQ
|
Tờ
|
4,00
|
|
4
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,30
|
|
5
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,06
|
|
6
|
Sổ mục kê
|
Quyển
|
0,05
|
|
7
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,01
|
|
8
|
Bảng thống kê hiện
trạng đo đạc ĐC các loại đất
|
Bộ
|
0,20
|
Ghi chú:
(1) Mức vật liệu tính
cho các loại tỷ lệ khác nhau, các KK khác nhau là như nhau.
(2) Mức tại Bảng 58
tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường
hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến
động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến
động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập
trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
d) Biên tập BĐĐC và in;
xác nhận hồ sơ các cấp; giao nộp sản phẩm
- Định mức dụng cụ quy
định tại Bảng 59
Bảng
59
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo blu
|
Cái
|
9
|
0,89
|
1,97
|
2,54
|
3,53
|
4,76
|
9,52
|
|
2
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
0,89
|
1,97
|
2,54
|
3,53
|
4,76
|
9,52
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
0,40
|
0,73
|
0,93
|
1,26
|
1,70
|
3,40
|
|
4
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
0,40
|
0,73
|
0,93
|
1,26
|
1,70
|
3,40
|
|
5
|
Bàn vẽ kỹ thuật
|
Cái
|
60
|
0,40
|
0,73
|
0,93
|
1,26
|
1,70
|
3,40
|
|
6
|
Giá để tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,10
|
0,18
|
0,23
|
0,31
|
0,43
|
0,86
|
|
7
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,10
|
0,18
|
0,23
|
0,31
|
0,43
|
0,86
|
|
8
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
0,81
|
1,46
|
1,86
|
2,51
|
3,40
|
6,80
|
|
9
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,61
|
1,10
|
1,40
|
1,88
|
2,55
|
5,10
|
|
10
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
0,20
|
0,37
|
0,47
|
0,63
|
0,85
|
1,70
|
|
11
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
0,08
|
|
12
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
0,08
|
|
13
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,10
|
0,18
|
0,23
|
0,31
|
0,43
|
0,86
|
|
14
|
Điện
|
Kwh
|
|
0,30
|
0,50
|
0,60
|
0,80
|
1,10
|
2,20
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ cho các
loại khó khăn khác nhau là như nhau.
(2) Mức tại Bảng 59
tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường
hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến
động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến
động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập
trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
- Định mức thiết bị quy
định tại Bảng 60
Bảng
60
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Công
suất
(Kw)
|
Định
mức
(Ca/mảnh)
|
|
1
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,31
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
1
|
0,40
|
0,05
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,08
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
|
2,60
|
|
2
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,36
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
1
|
0,40
|
0,05
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,10
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
|
3,00
|
|
3
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,41
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
1
|
0,40
|
0,05
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,11
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
|
3,40
|
|
4
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,46
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
1
|
0,40
|
0,05
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,12
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
|
3,80
|
|
5
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,51
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
1
|
0,40
|
0,05
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,14
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
|
4,20
|
|
6
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,57
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
1
|
0,40
|
0,10
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,19
|
|
|
Điện
|
Kwh
|
|
|
4,25
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị cho
các KK khác nhau là như nhau.
(2) Mức tại Bảng 60
tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường
hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến
động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến
động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập
trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
(3) Định mức vật liệu
quy định tại Bảng 61
Bảng
61
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Biên bản bàn giao TQ
|
Tờ
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
|
2
|
USB
|
Cái
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
3
|
Giấy Kroky
|
Tờ
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
4
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,30
|
0,30
|
0,25
|
0,20
|
0,15
|
0,15
|
|
5
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,06
|
0,06
|
0,05
|
0,04
|
0,03
|
0,03
|
|
6
|
Giấy gói hàng
|
Tờ
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
7
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
8
|
Mực in plotter 4 màu
|
Hộp
|
0,02
|
0,01
|
0,003
|
0,002
|
0,001
|
0,001
|
|
9
|
Bảng thống kê hiện
trạng ĐĐĐC các loại đất
|
Bộ
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
Ghi chú:
(1) Mức vật liệu cho
các KK khác nhau là như nhau.
(2) Mức tại Bảng 61
tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường
hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến
động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến
động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập
trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
Điều
25. Trích đo bản đồ địa chính
Mức dụng cụ, vật tư và
thiết bị cho trích đo thửa đất tính như sau:
1. Đất thuộc phường:
Mức cho trích đo thửa đất dưới 100m2, tính bằng 0,02 mức vật tư,
thiết bị (ngoại và nội nghiệp) của đo vẽ đối với 1 ha BĐĐC tỷ lệ 1/500 loại khó
khăn 4. Các thửa khác tính tăng theo hệ số (tính theo tỷ lệ thay đổi mức lao
động của thửa đất đó với mức lao động của thửa đất dưới 100m2).
2. Đất thuộc xã: Mức
cho trích đo thửa đất dưới 100m2, tính bằng 0,02 mức vật tư, thiết
bị (ngoại và nội nghiệp) của đo vẽ BĐĐC tỷ lệ 1/500 KK3. Các thửa khác tính
tăng theo hệ số (tính theo tỷ lệ thay đổi mức lao động của thửa đất đó với mức
lao động của thửa đất dưới 100m2).
3. Mức trích đo thửa
đất lớn hơn 10.000m2 (1ha) được tính theo mức vật tư, thiết bị
(ngoại và nội nghiệp) của thửa đất 10.000 m2 (1ha) x K. Trong đó: K=
Diện tích thửa đất đo đạc (tính theo đơn vị ha) /1ha .
Điều
26. Đo đạc tài sản gắn liền với đất
Trường hợp đo đạc tài
sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì định mức dụng cụ,
vật tư, thiết bị trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo quy định tại Điều 30 và định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị đo đạc tài sản
gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác được tính bằng 0,50 mức
trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (quy định tại Điều
30). Định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị đo đạc tài sản khác gắn liền với
đất được tính bằng 0,30 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng.
2. Trường hợp đo đạc
tài sản thực hiện không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất thì định mức
dụng cụ, vật tư, thiết bị thực hiện như sau:
- Đối với tài sản gắn
liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác thì định mức được tính bằng
0,70 lần định mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng quy định
tại Điều 30 Trường hợp nhà, công trình xây dựng khác có
nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống nhau phải đo đạc riêng
từng tầng thì định mức đo đạc tầng sát mặt đất được tính bằng 0,70 lần định mức
trích đo thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Điều 30;
từ tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo) được tính định mức bằng 0,5 lần mức đo đạc
của tầng sát mặt đất Định mức đo đạc tài sản khác gắn liền với đất (không phải
là nhà và các công trình xây dựng khác) được tính bằng 0,30 mức trích đo thửa
đất quy định tại Điều 30.
- Đối với tài sản gắn
liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì định mức đo đạc
được tính bằng 0,30 lần mức trích đo thửa đất quy định tại Điều
30.
- Trường hợp ranh giới
nhà ở và tài sản trên đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính 01 lần định
mức (định mức đo đạc thửa đất).
Mục
II. ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN
LIỀN VỚI ĐẤT; TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
Điều
27. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với hộ gia đình cá nhân
1. Dụng cụ
Bảng
62
|
TT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn
(tháng)
|
Định
mức (Ca/hồ
sơ)
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
1,340
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
1,740
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
1,740
|
|
4
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
1,340
|
|
5
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
0,010
|
|
6
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,010
|
|
7
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
9
|
0,010
|
|
8
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
1,740
|
|
9
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
1,740
|
|
10
|
Cặp tài liệu (trình
ký)
|
Cái
|
12
|
0,050
|
|
11
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,870
|
|
12
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
1,340
|
|
13
|
Điện năng
|
Kwh
|
|
1,125
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được
tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ
trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường
hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức
dụng cụ ở Bảng 62.
2. Thiết bị
Bảng
63
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất
(Kw)
|
Định
mức
(Ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,060
|
|
2
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,002
|
|
3
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,020
|
|
4
|
Điện năng
|
Kwh
|
|
0,554
|
Ghi chú:
(1) Định mức thiết bị
được tính chung cho các loại khó khăn
(2) Định mức thiết bị
trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường
hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức
thiết bị ở Bảng 63.
3. Vật liệu
Bảng
64
|
TT
|
Danh
mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính
cho 1 hồ sơ)
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,002
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,007
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,020
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
0,002
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,003
|
|
6
|
Mực in laser (A3)
|
Hộp
|
0,003
|
|
7
|
Mẫu trích lục bản đồ
|
Tờ
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Tờ
|
1,000
|
|
9
|
Đơn đăng ký đất đai,
tài sản gắn liền với đất
|
Tờ
|
1,000
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,015
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,004
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,003
|
|
13
|
Bút bi
|
Chiếc
|
0,010
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,002
|
|
15
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
0,002
|
|
16
|
Giấy làm bìa hồ sơ
(A3)
|
Tờ
|
1,000
|
Ghi chú:
Định mức vật liệu tại
Bảng 66 áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng
ký cả đất và tài sản.
Điều
28. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức
1. Dụng cụ
Bảng
65
|
TT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn
(tháng)
|
Định
mức
(ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
2,985
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
3,785
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
3,785
|
|
4
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
2,985
|
|
5
|
Thước nhựa 30cm
|
Cái
|
24
|
0,050
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
0,050
|
|
7
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,010
|
|
8
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
3,785
|
|
9
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
3,785
|
|
10
|
Cặp tài liệu (trình
ký)
|
Cái
|
12
|
0,100
|
|
11
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
1,492
|
|
12
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
3,785
|
|
13
|
Điện năng
|
Kwh
|
|
2,405
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được
tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ
trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường
hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức
dụng cụ của Bảng 65.
2. Thiết bị
Bảng
66
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất (Kw)
|
Định
mức
(ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
1,505
|
|
2
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,011
|
|
3
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,020
|
|
4
|
Máy SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,020
|
|
5
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,546
|
|
6
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,030
|
|
7
|
Điện năng
|
Kwh
|
|
15,030
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được
tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị
trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản;
trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là
1,3 mức thiết bị của Bảng 66.
3. Vật liệu
Bảng
67
|
TT
|
Danh
mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức tính
(tính cho 1 hồ sơ)
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,003
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,030
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,040
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
0,003
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,005
|
|
6
|
Mực in laser (A3)
|
Hộp
|
0,003
|
|
7
|
Mẫu trích lục bản đồ
|
Tờ
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Tờ
|
1,000
|
|
9
|
Đơn đăng ký đất đai,
tài sản gắn liền với đất
|
Tờ
|
1,000
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,040
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,004
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,003
|
|
13
|
Bút bi
|
Chiếc
|
0,015
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,002
|
|
15
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
0,002
|
|
16
|
Giấy làm bìa hồ sơ
(A3)
|
Tờ
|
1,000
|
Ghi chú:
Định mức vật liệu trên
áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất
và tài sản.
Điều
29. Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với hộ gia đình cá nhân
1. Dụng cụ
Bảng
68
|
TT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức (ca/hồ
sơ)
|
|
Tại
địa bàn cấp xã
|
Tại
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
0,018
|
1,848
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
0,018
|
2,448
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
0,018
|
2,448
|
|
4
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,018
|
1,848
|
|
5
|
Thước nhựa 30cm
|
Cái
|
24
|
|
0,227
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
|
0,044
|
|
7
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
|
0,480
|
|
8
|
Bàn dập ghim to
|
Cái
|
12
|
|
0,150
|
|
9
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
9
|
|
0,072
|
|
10
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
0,018
|
2,448
|
|
11
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
0,018
|
2,448
|
|
12
|
Cặp tài liệu (trình
ký)
|
Cái
|
12
|
|
0,150
|
|
13
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,009
|
0,902
|
|
14
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
0,018
|
2,448
|
|
15
|
Điện năng
|
Kwh
|
|
0,014
|
1,505
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được
tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ
trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường
hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức
dụng cụ của Bảng 68.
2. Thiết bị
Bảng
69
|
TT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất (Kw)
|
Định
mức
(ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,400
|
1,020
|
|
2
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,600
|
0,017
|
|
3
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,600
|
0,030
|
|
4
|
Máy SCAN A3
|
Cái
|
0,600
|
0,030
|
|
5
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,200
|
0,306
|
|
6
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,500
|
0,030
|
|
7
|
Điện năng
|
Kwh
|
|
9,377
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được
tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị
trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường
hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức
thiết bị của Bảng 69.
3. Vật liệu
Bảng
70
|
TT
|
Danh
mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức (tính
cho 1 hồ sơ)
|
|
Tại
địa bàn cấp xã
|
Tại
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,008
|
0,030
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
|
0,003
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
|
0,006
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
|
0,002
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
|
0,002
|
|
6
|
Mực in laser (A3)
|
Hộp
|
|
0,000
|
|
7
|
Mẫu trích lục bản đồ
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
9
|
Đơn đăng ký biến động
đất đai, tài sản gắn liền với đất
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,009
|
0,062
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
|
0,004
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
|
0,004
|
|
13
|
Bút bi
|
Cái
|
0,015
|
0,060
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,008
|
0,020
|
|
15
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
|
0,005
|
|
16
|
Giấy làm bìa hồ sơ
(A3)
|
Tờ
|
|
1,000
|
Ghi chú: Định mức vật liệu trên
áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất
và tài sản.
Điều
30. Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức
1. Dụng cụ
Bảng
71
|
TT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn
(tháng)
|
Định
mức
(ca/hồ
sơ)
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
2,464
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
3,264
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
3,264
|
|
4
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
2,464
|
|
5
|
Thước nhựa 30cm
|
Cái
|
24
|
0,302
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
0,058
|
|
7
|
Bàn đục lỗ
|
Cái
|
12
|
0,014
|
|
8
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,640
|
|
9
|
Bàn dập ghim to
|
Cái
|
12
|
0,200
|
|
10
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
9
|
0,096
|
|
11
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
3,264
|
|
12
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
3,264
|
|
13
|
Cặp tài liệu (trình
ký)
|
Cái
|
12
|
0,200
|
|
14
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
1,202
|
|
15
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
3,264
|
|
16
|
Điện năng
|
Kwh
|
|
2,006
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được
tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ
trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường
hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức
dụng cụ của Bảng 71.
2. Thiết bị
Bảng
72
|
TT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất (Kw)
|
Định
mức
(ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
1,360
|
|
2
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,022
|
|
3
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,040
|
|
4
|
Máy SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,040
|
|
5
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,408
|
|
6
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,040
|
|
7
|
Điện năng
|
Kwh
|
|
12,502
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được
tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị
trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường
hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức
thiết bị của Bảng 72.
3. Vật liệu
Bảng
73
|
TT
|
Danh
mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính cho 1 hồ sơ)
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,040
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,004
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,008
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
0,002
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,003
|
|
6
|
Mực in laser (A3)
|
Hộp
|
0,001
|
|
7
|
Mẫu trích lục bản đồ
|
Tờ
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Tờ
|
1,000
|
|
9
|
Đơn đăng ký biến động
đất đai, tài sản gắn liền với đất
|
Tờ
|
1,000
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,082
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,005
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,005
|
|
13
|
Bút bi
|
Cái
|
0,080
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,026
|
|
15
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
0,006
|
|
16
|
Giấy làm bìa hồ sơ
(A3)
|
Tờ
|
1,000
|
Ghi chú:
Định mức vật liệu trên
áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất
và tài sản
Điều
31. Đăng ký biến động đối với hộ gia đình, cá nhân
1. Dụng cụ
Bảng
74
|
TT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn (thán
g)
|
Định
mức (ca/hồ
sơ)
|
|
Tại
địa bàn cấp xã
|
Tại
Chi nhánh VPĐK đất đai
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
0,420
|
1,980
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
0,420
|
2,700
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
0,420
|
2,700
|
|
4
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,420
|
1,980
|
|
5
|
Thước nhựa 30cm
|
Cái
|
24
|
0,020
|
0,533
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
0,006
|
0,317
|
|
7
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,068
|
0,765
|
|
8
|
Bàn dập ghim to
|
Cái
|
12
|
0,042
|
0,354
|
|
9
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
9
|
0,375
|
0,626
|
|
10
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
0,420
|
2,700
|
|
11
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
0,420
|
2,700
|
|
12
|
Cặp tài liệu (trình
ký)
|
Cái
|
12
|
0,072
|
0,144
|
|
13
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,281
|
1,320
|
|
14
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
0,420
|
2,700
|
|
15
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,359
|
1,920
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được
tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ
trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường
hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức
dụng cụ của Bảng 74.
(3) Trường hợp đăng ký
biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức dụng cụ của Bảng 74.
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được
tính bằng 0,6 lần mức dụng cụ của Bảng 74 trên.
2. Thiết bị
Bảng
75
|
TT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất
(kW)
|
Định
mức
(ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,900
|
|
2
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,030
|
|
3
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
4
|
Máy SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
5
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,270
|
|
6
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,023
|
|
7
|
Điện năng
|
Kwh
|
|
8,139
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được
tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị
trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản.
Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là
1,3 mức thiết bị của Bảng 75.
(3) Trường hợp đăng ký
biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức thiết bị của Bảng
75. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì
được tính bằng 0,6 lần mức thiết bị của Bảng 75 trên.
3. Vật liệu
Bảng
76
|
TT
|
Danh
mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức (tính
cho 1 hồ sơ)
|
|
Tại
địa bàn cấp xã
|
Tại
Chi nhánh VPĐK đất đai
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,002
|
0,008
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,020
|
0,018
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
|
0,006
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
|
0,002
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
|
0,003
|
|
6
|
Mực in laser (A3)
|
Hộp
|
|
0,002
|
|
7
|
Mẫu trích lục bản đồ
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Bộ
|
|
1,000
|
|
9
|
Đơn đăng ký biến động
đất đai, tài sản gắn liền với đất
|
Tờ
|
1,000
|
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,05
|
0,042
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,002
|
0,005
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
|
0,005
|
|
13
|
Bút bi
|
Cái
|
0,010
|
0,019
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,002
|
0,008
|
|
15
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
0,002
|
0,005
|
|
16
|
Đĩa mềm
|
Đĩa
|
|
0,003
|
|
17
|
Giấy làm bìa hồ sơ
(A3)
|
Tờ
|
|
1,000
|
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu trên
áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất
và tài sản.
(2) Trường hợp đăng ký
biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức vật liệu của Bảng
76. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì
được tính bằng 0,6 lần mức vật liệu của Bảng 76 trên và không được tính vật
liệu là mẫu trích lục bản đồ và GCN, trừ trường hợp biến động có thay đổi diện
tích mà cần phải trích lục bản đồ.
Điều
32. Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức
1. Dụng cụ
Bảng
77
|
TT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn
(tháng)
|
Định
mức (ca/hồ
sơ)
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
4,440
|
|
2
|
Ghế tựa (bàn làm
việc)
|
Cái
|
120
|
6,840
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
6,840
|
|
4
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
4,440
|
|
5
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,023
|
|
6
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
6,840
|
|
7
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
6,840
|
|
8
|
Cặp tài liệu (trình
ký)
|
Cái
|
12
|
0,015
|
|
9
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,360
|
|
10
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
4,440
|
|
11
|
Điện năng
|
Kwh
|
|
1,709
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được
tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ
trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường
hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức
dụng cụ của Bảng 77.
(3) Trường hợp đăng ký
biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức dụng cụ của Bảng 77.
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được
tính bằng 0,6 lần mức dụng cụ của Bảng 77 trên.
2. Thiết bị
Bảng
78
|
TT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất
(kW)
|
Định
mức
(ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
1,365
|
|
2
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,014
|
|
3
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
4
|
Máy SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
5
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,410
|
|
6
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,023
|
|
7
|
Điện năng
|
Kwh
|
|
11,997
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được
tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị
trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản;
trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là
1,3 mức thiết bị của Bảng 78.
(3) Trường hợp đăng ký
biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức thiết bị của Bảng
78. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì
được tính bằng 0,6 lần mức thiết bị của Bảng 78 trên.
3. Vật liệu
Bảng
79
|
TT
|
Danh
mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính cho 1 hồ sơ)
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,008
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,004
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,006
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
0,002
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,003
|
|
6
|
Mực in laser (A3)
|
Hộp
|
0,002
|
|
7
|
Mẫu trích lục bản đồ
|
Tờ
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Bộ
|
1,000
|
|
9
|
Đơn đăng ký biến động
đất đai, tài sản gắn liền với đất
|
Tờ
|
1,000
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,029
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,006
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,005
|
|
13
|
Bút bi
|
Cái
|
0,030
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,005
|
|
15
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
0,004
|
|
16
|
Giấy làm bìa hồ sơ
(A3)
|
Tờ
|
1,000
|
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu
trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký
cả đất và tài sản.
(2) Mức vật liệu cho
công việc tại địa bàn cấp xã được tính bằng 0,02 mức quy định tại Bảng 79.
(3) Trường hợp đăng ký
biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức vật liệu của Bảng
81. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì
được tính bằng 0,6 lần mức vật liệu của Bảng 79 trên và không được tính vật
liệu là mẫu trích lục bản đồ và GCN, trừ trường hợp biến động có thay đổi diện
tích mà cần phải trích lục bản đồ.
Điều
33. Trích lục hồ sơ địa chính
1. Dụng cụ
Bảng
80
|
TT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn
(tháng)
|
Định
mức
(ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
0,08
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
0,32
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
0,32
|
|
4
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,08
|
|
5
|
Thước nhựa 30cm
|
Cái
|
24
|
0,05
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
0,01
|
|
7
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,11
|
|
8
|
Bàn dập ghim to
|
Cái
|
12
|
0,04
|
|
9
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
9
|
0,02
|
|
10
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
0,32
|
|
11
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
0,32
|
|
12
|
Hòm sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
48
|
0,08
|
|
13
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
0,08
|
|
14
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,06
|
|
15
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
0,32
|
|
16
|
Điện năng
|
Kwh
|
|
0,15
|
Ghi chú:
Trường hợp trích lục hồ
sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
- Dưới 05 thửa: Mức cho
một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 80.
- Từ 05 thửa đến 10
thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 80.
- Trên 10 thửa: Mức cho
một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 80.
2. Thiết bị
Bảng
81
|
TT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất (kW)
|
Định
mức
(ca/thửa)
|
|
1
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,050
|
|
2
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,150
|
|
3
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,0150
|
|
4
|
Máy photocopy A0
|
Cái
|
1,50
|
0,050
|
|
5
|
Điện năng
|
Kwh
|
|
2,032
|
Ghi chú:
Trường hợp trích lục hồ
sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
- Dưới 05 thửa: Mức cho
một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 81.
- Từ 05 thửa đến 10
thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 81.
- Trên 10 thửa: Mức cho
một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 81.
3. Vật liệu
Bảng
82
|
TT
|
Danh
mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính cho 1 hồ sơ)
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,015
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,300
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,150
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
0,006
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,012
|
|
6
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,090
|
Ghi chú:
Trường hợp trích lục hồ
sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
- Dưới 05 thửa: Mức cho
một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 82.
- Từ 05 thửa đến 10
thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 82.
- Trên 10 thửa: Mức cho
một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 82./.
Quyết định 32/2026/QĐ-UBND quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 32/2026/QĐ-UBND ngày 29/04/2026 quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/08/2026
Ban hành:
12/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/08/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2026
Ban hành:
31/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
19/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2026
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/08/2025
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/08/2025
Ban hành:
09/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2025
299
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|