|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
76/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
Người ký:
|
Hoàng Nguyên Dinh
|
|
Ngày ban hành:
|
02/10/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 76/2026/QĐ-UBND
|
Thành phố Hồ
Chí Minh, ngày 02 tháng 10 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI
SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI
SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH
PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
số 64/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18
tháng 01 năm 2024 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15 ngày 29 tháng
6 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng
12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn,
vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng
4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp
sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường
xuyên;
Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10
tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc
trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14
tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng
6 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự
nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22
tháng 5 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29
tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và
Hệ thống thông tin đất đai;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30
tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng
4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15
tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định về sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 248/2025/NĐ-CP ngày 15
tháng 9 năm 2025 của Chính phủ quy định chế độ lương, thù lao, thưởng cho người
đại diện phần vốn Nhà nước và Kiểm soát viên trong doanh nghiệp Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị
quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số
cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất
đai;
Căn cứ Thông tư liên tịch số
52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính;
Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22
tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng
kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi
trường;
Căn cứ Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24
tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên
và môi trường;
Căn cứ Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31
tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ
địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất;
Căn cứ Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT ngày 26
tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật
về đo đạc lập bản đồ địa chính;
Căn cứ Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp,
phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Thông tư số 70/2025/TT-BNNMT ngày 28
tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành định mức
kinh tế - kỹ thuật đo đạc và bản đồ;
Căn cứ Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31
tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao
mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định
do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước
tại doanh nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 26301/TTr-SNNMT-VPĐK ngày 14 tháng 8 năm 2026;
Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Quyết định ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ
địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về
định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân Thành
phố Hồ Chí Minh.
Điều 2. Quy định chuyển tiếp
Đối với các dự án, công trình về đo đạc lập bản
đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đã triển khai thực
hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện như sau:
1. Đối với khối lượng công việc đã thực hiện
trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, tiếp tục thực hiện theo dự án,
thiết kế kỹ thuật - dự toán đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
2. Đối với khối lượng công việc chưa thực hiện,
cơ quan, đơn vị được giao thực hiện nhiệm vụ rà soát, xác định sự cần thiết
điều chỉnh, bổ sung dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán theo định mức kinh tế -
kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này; trình cơ quan có thẩm quyền xem xét,
quyết định theo quy định.
3. Đối với các hợp đồng đã ký kết trước ngày
Quyết định này có hiệu lực thi hành, việc áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật
và điều chỉnh hợp đồng (nếu có) thực hiện theo nội dung hợp đồng đã ký kết và
quy định pháp luật có liên quan.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12
tháng 10 năm 2026.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành
1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì,
phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển
khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định ban hành kèm theo Quyết định
này; kịp thời tổng hợp khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện,
tham mưu Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, giải quyết theo thẩm quyền và quy
định pháp luật.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố;
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc các sở,
ngành Thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân Thành
phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Vụ Pháp luật - Văn phòng Chính phủ;
- Vụ Pháp chế Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp;
- TT. Thành ủy;
- TT. HĐND Thành phố;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam Thành phố;
- TTUB: CT, các PCT;
- VP Thành ủy, các Ban thuộc Thành ủy;
- VP ĐĐBQH&HĐND Thành phố;
- Các Ban của HĐND Thành phố;
- Các Sở, ban ngành Thành phố;
- TT. HĐND, UBND các xã, phường, đặc khu;
- VPUB: CVP, các PCVP;
- Trung tâm Thông tin điện tử Thành phố;
- Phòng ĐT/NHT, HCQT, TH, KSTTHC;
- Lưu: VT, (ĐT/Tg).
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Nguyên Dinh
|
QUY ĐỊNH
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ
THUẬT ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT,
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 76/2026/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân Thành phố)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ
địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (sau đây gọi tắt là Định mức
KT-KT) áp dụng thực hiện cho các công việc sau:
1. Đo đạc lập bản đồ địa chính, bao gồm:
a) Lập lưới địa chính;
b) Đo đạc thành lập bản đồ địa chính, gồm: đo
đạc lập mới bản đồ địa chính; đo đạc lập lại bản đồ địa chính; đo đạc bổ sung
bản đồ địa chính;
c) Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính;
d) Số hóa, chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính;
đ) Trích đo bản đồ địa chính;
e) Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc
chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính;
g) Đo đạc tài sản gắn liền với đất.
2. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất;
cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
(đăng ký, cấp Giấy chứng nhận) bao gồm:
a) Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng
loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, tổ chức đang sử dụng đất, người gốc
Việt Nam định cư ở nước ngoài tại địa bàn xã, phường, đặc khu (dưới đây gọi là
đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân ở xã, phường,
đặc khu);
b) Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ
đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam
định cư ở nước ngoài tại địa bàn xã, phường, đặc khu (dưới đây gọi là đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ);
c) Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với
tổ chức (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền quyết định của UBND xã, phường, đặc
khu), tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc đang sử dụng đất (dưới đây
gọi là đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức);
d) Đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận đồng loạt
tại xã, phường, đặc khu (dưới đây gọi là đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận đồng
loạt tại xã, phường, đặc khu);
đ) Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận
riêng lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước
ngoài (dưới đây gọi là đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đơn lẻ);
e) Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận
riêng lẻ đối với tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ
chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài (dưới đây gọi là đăng ký, cấp
đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đơn lẻ đối với tổ chức);
g) Đăng ký biến động đất đai đối với cá nhân,
cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài (dưới đây gọi là đăng
ký biến động đất đai đối với cá nhân);
h) Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức,
tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng
ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá
nhân nước ngoài (dưới đây gọi là đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức);
i) Trích lục hồ sơ địa chính.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Định mức KT-KT này áp dụng trong các cơ quan
nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập, các công ty, doanh nghiệp, các tổ chức
và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các công việc về đo đạc địa chính;
đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu; cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận và đăng
ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất.
Điều 3. Căn cứ để xây dựng định mức kinh tế -
kỹ thuật
Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV
ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ
trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức
chuyên ngành địa chính;
Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi
hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;
Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy
định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi
trường;
Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính,
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;
Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT ngày 26 tháng 11
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về đo đạc
lập bản đồ địa chính;
Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân
định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai;
Thông tư số 70/2025/TT-BNNMT ngày 28 tháng 11
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành định mức kinh tế -
kỹ thuật đo đạc và bản đồ;
Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn,
khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà
nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh
nghiệp.
Điều 4. Quy định về từ ngữ viết tắt
|
Nội dung viết
tắt
|
Viết tắt
|
|
Bản đồ địa chính
|
BĐĐC
|
|
Công suất
|
C/suất
|
|
Định mức
|
ĐM
|
|
Đơn vị tính
|
ĐVT
|
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng
nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu
nhà ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng, Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
GCN
|
|
Hồ sơ địa chính
|
HSĐC
|
|
Cơ sở dữ liệu địa chính
|
CSDLĐC
|
|
Kiểm tra nghiệm thu
|
KTNT
|
|
Kỹ sư
|
KS
|
|
Kỹ thuật viên
|
KTV
|
|
Loại khó khăn
|
KK
|
|
Người sử dụng đất
|
NSDĐ
|
|
Quyền sử dụng đất
|
QSDĐ
|
|
Sổ địa chính
|
Sổ ĐC
|
|
Sổ mục kê đất đai
|
Sổ MK
|
|
Ủy ban nhân dân
|
UBND
|
|
Tài nguyên và Môi trường
|
TNMT
|
|
Nông nghiệp và Môi trường
|
NNMT
|
|
Quản lý đất đai
|
QLĐĐ
|
|
Văn phòng Đăng ký đất đai
|
VPĐK
|
|
Nhân viên
|
NV
|
Điều 5. Các thành phần của
định mức kinh tế - kỹ thuật
1.
Định mức
lao động công nghệ (sau đây gọi là định mức lao động): Là thời gian lao động
trực tiếp để sản xuất ra một sản phẩm (thực hiện một bước công việc). Nội dung
của định mức lao động bao gồm:
a)
Nội dung
công việc: Quy định các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện bước công
việc, được thể hiện trực tiếp vào các bảng quy định định mức lao động công
nghệ;
b)
Phân loại
khó khăn: Quy định các yếu tố cơ bản có ảnh hưởng đến việc thực hiện bước công
việc làm căn cứ để phân loại khó khăn;
c)
Định biên:
Quy định số lượng lao động kỹ thuật; loại và cấp bậc lao động kỹ thuật thực
hiện công việc theo quy định tại Thông tư số 52/2015/TTLT-TT- BTNMT-BNV ngày 08
tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội
vụ ban hành Thông tư liên tịch quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính và Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24
tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên
và môi trường được quy định chung về các ngạch tương đương là kỹ sư (KS) và kỹ
thuật viên (KTV);
d)
Định mức:
Quy định thời gian lao động trực tiếp sản xuất một đơn vị sản phẩm (thực hiện
bước công việc); đơn vị tính là công cá nhân hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm;
ngày công (ca) tính bằng 8 giờ làm việc.
Các mức ngoại nghiệp thể hiện dưới dạng phân
số, trong đó:
-
Tử số là
mức lao động kỹ thuật (tính theo công nhóm, công cá nhân);
-
Mẫu số là
mức lao động phổ thông, tính theo công cá nhân.
Lao động phổ thông là người lao động được thuê
để thực hiện các công việc giản đơn như vận chuyển các thiết bị kèm theo máy
chính, vật liệu, thông hướng tầm ngắm, liên hệ, dẫn đường, bảo vệ, phục vụ đo
ngắm, đào bới mốc, rửa vật liệu; tham gia công tác đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa
chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận được xác định
là cán bộ các thôn, bản, ấp, tổ dân phố, những người am hiểu tình hình đất đai
ở địa bàn, những người có uy tín đại diện cho cộng đồng dân cư ở địa bàn; những
người thực hiện một số công việc đơn giản trong đo đạc, đăng ký đất đai, lập hồ
sơ địa chính.
Mức lao động kỹ thuật ngừng nghỉ việc do thời
tiết của lao động kỹ thuật ngoại nghiệp được tính thêm 0,25 mức ngoại nghiệp
quy định tại các bảng mức.
2.
Định mức
vật tư và thiết bị:
a)
Định mức
vật tư và thiết bị bao gồm định mức sử dụng vật liệu và định mức sử dụng dụng
cụ (công cụ, dụng cụ), thiết bị (máy móc). Riêng mức vật liệu cho công việc đổ
mốc địa chính được tính thêm 5% hao hụt vật liệu do vận chuyển và khi thi công.
-
Định mức
sử dụng vật liệu: Là số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản
phẩm (thực hiện một công việc);
-
Định mức
sử dụng dụng cụ, thiết bị: Là số ca người lao động trực tiếp sử dụng dụng cụ,
thiết bị cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một bước công
việc).
b)
Thời hạn
sử dụng dụng cụ, thiết bị: Là thời gian dự kiến sử dụng dụng cụ, thiết bị vào
hoạt động sản xuất trong điều kiện bình thường, phù hợp với các thông số kinh
tế - kỹ thuật của dụng cụ, thiết bị.
-
Thời hạn
sử dụng dụng cụ: Đơn vị tính là tháng. Đối với các dụng cụ trùng với danh mục
dụng cụ nêu tại Thông tư số 70/2025/TT-BNNMT ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc và bản
đồ thì sử dụng thời hạn sử dụng dụng cụ tại Thông tư số 70/2025/TT-BNNMT.
-
Thời hạn
sử dụng thiết bị: Thực hiện theo Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn,
khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà
nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh
nghiệp và các quy định của pháp luật có liên quan.
c)
Điện năng
tiêu thụ của các dụng cụ, thiết bị dùng điện được tính trên cơ sở công suất của
dụng cụ, thiết bị, 8 giờ làm việc trong 1 ngày công (ca) và định mức sử dụng
dụng cụ, thiết bị.
Mức điện năng trong các bảng định mức đã được
tính theo công thức sau:
Mức điện = (Công suất thiết bị/giờ x 8 giờ/ca x
số ca sử dụng thiết bị) + 5% hao hụt.
Điều 6. Quy định về đơn
vị tính trong định mức
1.
Kích
thước, diện tích mảnh bản đồ địa chính tính định mức xác định theo khung trong
mảnh bản đồ theo quy định chia mảnh trong hệ tọa độ Quốc gia VN-2000.
2.
Diện tích
theo khung trong một mảnh bản đồ địa chính trong hệ tọa độ Quốc gia VN-2000 như
sau:
|
BĐĐC tỷ lệ
|
Diện tích 1
mảnh BĐĐC
(dm2)
|
Diện tích 1
mảnh BĐĐC tương ứng trên thực địa
(ha)
|
|
1/200
|
25
|
1,00
|
|
1/500
|
25
|
6,25
|
|
1/1000
|
25
|
25,00
|
|
1/2000
|
25
|
100,00
|
|
1/5000
|
36
|
900,00
|
|
1/10 000
|
144
|
3.600,00
|
Phần II
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CÔNG
NGHỆ
Chương I
ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA
CHÍNH
Điều 7. Định mức lao động lưới địa chính
1. Phân loại khó khăn
a) KK1: Khu vực đồng bằng, ít cây; khu vực đồi
trọc, thấp, vùng trung du; giao thông thuận tiện.
b) KK2: Khu vực đồng bằng nhiều cây; khu vực
đồi thưa cây vùng trung du; giao thông tương đối thuận tiện.
c) KK3: Vùng đồi núi có độ cao trung bình so
với khu vực bằng phẳng xung quanh từ 50m đến 200m, vùng đồng lầy, vùng đồng
bằng dân cư đông, nhiều sông, suối; giao thông không thuận tiện.
d) KK4: Vùng núi có độ cao trung bình so với
khu vực bằng phẳng xung quanh từ 200m đến 800m, vùng sình lầy, đầm lầy, thụt
sâu, vùng thành phố lớn, đông dân cư, phải đo đêm, nhiều ngõ, hẻm cụt; giao
thông khó khăn.
đ) KK5: Vùng núi có độ cao trung bình so với
khu vực bằng phẳng xung quanh từ 200m đến 800m, giao thông rất khó khăn.
Phạm vi khu vực để phân loại khó khăn được xác
định theo ranh giới khu vực dự kiến đo vẽ thành lập bản đồ địa chính hoặc xác
định theo phạm vi từng mảnh bản đồ địa hình dùng để thiết kế đồ hình lưới địa
chính.
2. Định mức lao động
Bảng 1
|
TT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
KK
|
Định mức
(Công nhóm/điểm)
|
|
1
|
Chọn vị trí điểm, chôn mốc
|
Nhóm 4 (3KTV6, 1NV3)
|
1
|

|
|
2
|

|
|
3
|

|
|
4
|

|
|
5
|

|
|
2
|
Xây tường vây
|
Nhóm 4 (2KTV4, 1KTV6,
1NV3)
|
1
|

|
|
2
|

|
|
3
|

|
|
4
|

|
|
5
|

|
|
3
|
Tiếp điểm
|
Nhóm 4 (3KTV6, 1NV3)
|
1
|

|
|
2
|

|
|
3
|

|
|
4
|

|
|
5
|

|
|
4
|
Đo ngắm
|
Nhóm 5 (2KTV6, 1KS2,
1KS3, 1NV3)
|
1
|

|
|
2
|

|
|
3
|

|
|
4
|

|
|
5
|

|
|
5
|
Tính toán bình sai
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KS3)
|
1-5
|
0,80
|
Ghi chú:
(1)
Mức cho
công việc tiếp điểm không có tường vây được tính bằng 1,25 mức quy định tại
Điểm 3 Bảng 1;
(2)
Trường hợp
đo độ cao lượng giác mức đo ngắm tính bằng 0,10 mức quy định tại Điểm 4 Bảng 1,
mức tính toán là 0,05 công nhóm 2 (1KS2, 1KS3) cho 1 điểm;
(3)
Trường hợp
chọn vị trí điểm, chôn mốc địa chính trên hè phố (có xây hố, nắp đậy) mức được
tính bằng 1,20 mức quy định tại Mục 1 Bảng 1;
(4)
Trường hợp
đo đạc mốc ranh giới sử dụng đất của các công ty nông, lâm nghiệp thì không
tính nội dung xây tường vây quy định tại Điểm 2 Bảng 1. Mức công việc tiếp điểm
được tính bằng bằng 1,25 mức quy định tại Điểm 3 Bảng 1;
Điều 8. Định mức lao động
đo đạc thành lập bản đồ địa chính
1.
Phân loại
khó khăn
a)
Bản đồ tỷ
lệ 1/200
Áp dụng cho các khu vực đô thị loại đặc biệt
theo các loại khó khăn sau
-
KK1: Đất
thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 60 thửa đến dưới
75 thửa trong 1 ha.
-
KK2: Đất
thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 75 thửa đến dưới
90 thửa trong 1 ha.
-
KK3: Đất
thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 90 thửa đến dưới
105 thửa trong 1 ha.
-
KK4: Đất
thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 105 thửa đến dưới
120 thửa trong 1 ha.
Khi mật độ thửa trung bình trên 120 thửa trong
một ha thì cứ thêm 10 thửa được tính thêm 0,10 của mức KK4.
b)
Bản đồ tỷ
lệ 1/500
-
KK1: Đất
thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 25 thửa đến dưới
40 thửa trong 1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 30 thửa
đến dưới 45 thửa trong 1 ha.
-
KK2: Đất
thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 40 thửa đến dưới
45 thửa trong 1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 45 thửa
đến dưới 50 thửa trong 1 ha.
-
KK3: Đất
thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 45 thửa đến dưới
55 thửa trong 1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 50 thửa
đến dưới 60 thửa trong 1 ha.
-
KK4: Đất
thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 55 thửa đến dưới
65 thửa trong 1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 60 thửa
đến dưới 70 thửa trong 1 ha.
-
KK5: Đất
thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 65 thửa đến dưới
75 thửa trong 1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 70 thửa
đến dưới 80 thửa trong 1 ha.
Khi đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật
độ thửa trung bình trên 75 thửa trong một ha và khu vực đất ở còn lại có mật độ
thửa trung bình trên 80 thửa trong 01 ha thì cứ thêm 10 thửa được tính thêm
0,10 của mức KK5.
c)
Bản đồ tỷ
lệ 1/1000
-
KK1: Đất
thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 30
đến dưới 40 thửa trong 1 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại có
mật độ thửa trung bình từ 40 đến dưới 50 thửa trong 1 ha.
Được áp dụng mức KK2 nếu khu đo có một trong
các tiêu chí sau:
Khu vực có nhiều sông suối đi lại khó khăn;
Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện
tích;
Khu vực trung du, miền núi có độ dốc từ trên
10% đến 20%;
Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK3 khi có từ 3 tiêu chí nêu
trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.
-
KK2: Đất
thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 40
đến dưới 50 thửa trong 1 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại có
mật độ thửa trung bình từ 50 đến dưới 60 thửa trong 1 ha.
Được áp dụng mức khó khăn 3 nếu khu đo có một
trong các tiêu chí sau:
Khu vực có nhiều sông suối đi lại khó khăn;
Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện
tích;
Khu vực trung du, miền núi có độ dốc từ trên
10% đến 20%;
Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK4 khi có từ 3 tiêu chí nêu
trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.
-
KK3: Đất
thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 10 đến dưới 15
thửa trong 1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 15 đến dưới
20 thửa trong 1 ha; Đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp trong đô thị có mật
độ thửa trung bình từ 50 thửa trong 1 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông
nghiệp còn lại có mật độ thửa trung bình từ 60 thửa trong 1 ha.
Đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp được áp
dụng mức KK4 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:
Khu vực có nhiều sông suối đi lại khó khăn;
Khu vực có tầm che khuất trên 50% đến 80% diện
tích;
Khu vực trung du, miền núi có độ dốc từ trên
10% đến 20%;
Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK5 khi có từ 3 tiêu chí nêu
trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.
-
KK4: Đất
thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 15 đến dưới 20
thửa trong 1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 20 đến dưới
25 thửa trong 1 ha.
-
KK5: Đất
thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 20 đến dưới 25
thửa trong 1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 25 đến dưới
30 thửa trong 1 ha.
d)
Bản đồ tỷ
lệ 1/2000
-
KK1: Đất
thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 5
đến dưới 10 thửa trong 1 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại có
mật độ thửa trung bình từ 5 đến dưới 15 thửa trong 1 ha.
Được áp dụng mức KK2 nếu khu vực đo có một
trong các tiêu chí sau:
Khu vực có nhiều sông suối đi lại khó khăn;
Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện
tích;
Khu vực trung du, miền núi có độ dốc từ trên
10% đến 20%;
Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK3 khi có từ 3 tiêu chí nêu
trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc lớn hơn 20%.
-
KK2: Đất
thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 10
đến dưới 20 thửa trong 1 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại có
mật độ thửa trung bình từ 15 đến dưới 25 thửa trong 1 ha.
Được áp dụng mức KK3 nếu khu vực đo có một
trong các tiêu chí sau:
Khu vực có nhiều sông suối đi lại khó khăn;
Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện
tích;
Khu vực trung du, miền núi có độ dốc từ trên
10% đến 20%;
Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK4 khi có từ 3 tiêu chí nêu
trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.
-
KK3: Đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình dưới 04
thửa trong 1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình dưới 06 thửa
trong 1 ha. Đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp trong đô thị có mật độ thửa
trung bình từ 20 đến dưới 30 thửa trong 1 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông
nghiệp còn lại có mật độ thửa trung bình từ 25 đến dưới 40 thửa trong 1 ha.
Đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp được áp
dụng mức khó khăn 4, nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:
Khu vực có nhiều sông suối đi lại khó khăn;
Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện
tích;
Khu vực trung du, miền núi có độ dốc từ trên
10% đến 20%;
Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK5 khi có từ 3 tiêu chí nêu
trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.
-
KK4: Đất
thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 04 đến dưới 08
thửa trong 1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 06 đến dưới
10 thửa trong 1 ha.
-
KK5: Đất
thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 08 đến dưới 10
thửa trong 01 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 10 đến
dưới 15 thửa trong 01 ha.
đ) Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
-
KK1: Đất
thuộc khu vực đất phi nông nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 0,2 đến dưới 02
thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp có mật độ thửa trung
bình dưới 01 thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực đất lâm nghiệp có mật độ thửa
trung bình từ 0,2 đến dưới 03 thửa trong 01 ha.
Được áp dụng mức KK2 nếu khu vực đo có một
trong các tiêu chí sau:
Khu vực có nhiều sông suối đi lại khó khăn;
Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện
tích;
Khu vực trung du, miền núi có độ dốc từ trên
10% đến 20%;
Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK3 khi có từ 3 tiêu chí nêu
trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.
-
KK2: Đất
thuộc khu vực đất phi nông nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 02 đến dưới 05
thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp có mật độ thửa trung
bình dưới 2,5 thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực đất lâm nghiệp có mật độ thửa
trung bình từ 02 đến dưới 05 thửa trong 01 ha.
Được áp dụng mức KK3 nếu khu vực đo có một
trong các tiêu chí sau:
Khu vực có nhiều sông suối đi lại khó khăn;
Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện
tích;
Khu vực trung du, miền núi có độ dốc trung bình
từ trên 10% đến 20%;
Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK4 khi có từ 3 tiêu chí nêu
trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.
-
KK3: Đất thuộc
khu vực đất phi nông nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 05 đến dưới 08 thửa
trong 01 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp có mật độ thửa trung bình
dưới 3,5 thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực đất lâm nghiệp có mật độ thửa
trung bình từ 05 đến dưới 07 thửa trong 01 ha.
Được áp dụng mức KK4 nếu khu vực đo có một
trong các tiêu chí sau:
Khu vực có nhiều sông suối đi lại khó khăn;
Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện
tích;
Khu vực trung du, miền núi có độ dốc từ trên
10% đến 20%;
Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.
Khi có cả 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che
khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20% thì được tính thêm 0,15 của
mức KK4.
-
KK4: Đất
thuộc khu vực đất phi nông nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 08 đến dưới 10
thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp có mật độ thửa trung
bình dưới 05 thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực đất lâm nghiệp có mật độ thửa
trung bình từ 07 đến dưới 10 thửa trong 01 ha.
e)
Bản đồ tỷ
lệ 1/10000
-
KK1: Khu
vực đất của các tổ chức đang quản lý, sử dụng hoặc đất chưa sử dụng, có địa
hình đồi, núi thấp, độ dốc trung bình dưới 15%, ít bị chia cắt, đi lại tương
đối dễ dàng.
Trường hợp trong khu vực có đan xen các loại
đất khác của hộ gia đình, cá nhân (trừ đất lâm nghiệp) thì áp dụng loại khó
khăn 2 nếu đan xen từ 10 - 30% diện tích; áp dụng loại khó khăn 3 nếu đan xen
trên 30% diện tích.
-
KK2: Khu
vực đất của các tổ chức đang quản lý, sử dụng hoặc đất chưa sử dụng, nhưng địa
hình đồi, núi cao, đo dốc từ 15% đến dưới 45%, tương đối phức tạp bị chia cắt
bởi nhiều sông, suối, đi lại khó khăn; hoặc khu vực đất lâm nghiệp của hộ gia
đình, cá nhân thuộc vùng địa hình đồi, núi thấp ít bị chia cắt, đi lại dễ dàng.
Trường hợp trong khu vực có đan xen các loại
đất khác của hộ gia đình, cá nhân (trừ đất lâm nghiệp) thì áp dụng loại khó
khăn 3 nếu đan xen từ 10 - 30% diện tích; áp dụng loại khó khăn 4 nếu đan xen
trên 30% diện tích.
-
KK3: Khu
vực đất của các tổ chức đang quản lý, sử dụng hoặc đất chưa sử dụng có địa hình
núi cao, độ dốc trên 45% đi lại đặc biệt khó khăn; hoặc khu vực đất giao cho hộ
gia đình, cá nhân có địa hình đồi, núi tương đối phức tạp, đi lại khó khăn.
Trường hợp trong khu vực có đan xen các loại
đất khác của hộ gia đình, cá nhân (trừ đất lâm nghiệp) trên 10% diện tích thì
áp dụng KK4.
-
KK4: Khu
vực đất giao cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng thuộc khu vực có địa hình đồi,
núi cao hiểm trở, bị chia cắt bởi nhiều sông suối, đi lại đặc biệt khó khăn.
2.
Định mức
lao động
Bảng 2
|
TT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
KK
|
Định mức theo
tỷ lệ bản đồ (Công nhóm/mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Ngoại nghiệp
|
|
1.1
|
Công tác chuẩn bị
|
Nhóm 4 (1KTV4, 2KTV6,
1KTV10)
|
1-5
|
0,32
0,20
|
1,02
0,62
|
2,03
1,24
|
4,50
2,75
|
22,28
13,62
|
40,50
24,75
|
|
1.2
|
Lập lưới khống chế đo vẽ
|
Nhóm 5 (2KTV4, 2KTV6,
1KTV10)
|
1
|
1,76
|
2,34
|
2,81
|
3,73
|
12,33
|
22,42
|
|
2
|
1,97
|
2,81
|
3,37
|
4,48
|
14,80
|
26,90
|
|
3
|
2,17
|
3,37
|
4,04
|
5,38
|
17,75
|
32,28
|
|
4
|
2,43
|
4,04
|
4,85
|
6,45
|
21,31
|
38,74
|
|
5
|
|
4,84
|
5,81
|
7,75
|
|
|
|
1.3
|
Xác định ranh giới thửa đất trên thực địa
|
Nhóm 2KTV6
|
1
|
9,26
9,26
|
19,62
19,62
|
18,00
18,00
|
30,00
30,00
|
82,50
82,50
|
187,50
187,50
|
|
2
|
11,11
11,11
|
23,54
23,54
|
21,60
21,60
|
36,00
36,00
|
99,00
99,00
|
225,00
225,00
|
|
3
|
12,91
12,91
|
28,25
28,25
|
33,44
33,44
|
43,20
43,20
|
118,80
118,80
|
270,00
270,00
|
|
4
|
14,67
14,67
|
33,90
33,90
|
52,30
52,30
|
58,32
58,32
|
142,56
142,56
|
324,00
324,00
|
|
5
|
|
40,68
40,68
|
70,61
70,61
|
78,73
78,73
|
|
|
|
1.4
|
Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng
địa lý có liên quan
|
Nhóm 5 (2KTV4, 2KTV6,
1KTV10)
|
1
|
5,96
2,98
|
7,75
3,72
|
12,35
4,94
|
23,75
9,50
|
76,98
30,80
|
139,95
56,00
|
|
2
|
7,16
3,57
|
9,30
4,65
|
14,81
5,93
|
27,99
11,20
|
92,37
36,96
|
167,94
67,20
|
|
3
|
8,59
4,29
|
11,16
5,58
|
17,78
7,12
|
33,08
13,23
|
110,84
44,35
|
201,53
80,64
|
|
4
|
10,31
5,15
|
13,39
6,70
|
22,76
11,39
|
43,00
21,50
|
133,01
53,22
|
241,83
96,77
|
|
5
|
|
16,07
8,04
|
27,32
13,66
|
55,90
27,95
|
|
|
|
1.5
|
Đối soát, kiểm tra
|
1KTV6
|
1
|
0,90
0,59
|
2,27
1,48
|
5,73
2,30
|
9,73
3,89
|
26,29
10,52
|
59,74
23,91
|
|
2
|
1,10
0,71
|
2,84
1,85
|
6,89
2,75
|
11,47
4,59
|
31,55
12,63
|
71,69
28,69
|
|
3
|
1,35
0,88
|
3,85
2,50
|
8,26
3,30
|
13,55
5,42
|
37,85
15,15
|
86,03
34,43
|
|
4
|
1,71
1,06
|
5,22
3,39
|
12,47
8,10
|
20,77
13,50
|
45,42
18,17
|
103,23
41,31
|
|
5
|
|
6,59
4,28
|
14,96
9,72
|
33,24
21,60
|
|
|
|
1.6
|
Giao nhận Phiếu kết quả đo đạc hiện trạng
thửa đất
|
1KTV6
|
1
|
4,12
4,12
|
7,01
7,01
|
8,51
8,51
|
14,19
14,19
|
46,01
46,01
|
83,65
83,65
|
|
2
|
4,95
4,95
|
8,42
8,42
|
10,04
10,04
|
16,73
16,73
|
55,21
55,21
|
100,38
100,38
|
|
3
|
5,94
5,94
|
10,10
10,10
|
12,04
12,04
|
23,72
23,72
|
66,25
66,25
|
120,46
120,46
|
|
4
|
7,13
7,13
|
12,12
12,12
|
18,18
18,18
|
30,30
30,30
|
79,50
79,50
|
144,55
144,55
|
|
5
|
|
14,54
14,54
|
21,82
21,82
|
39,14
39,14
|
|
|
|
2
|
Nội nghiệp
|
|
2.1
|
Biên tập bản đồ địa chính
|
Nhóm 2KTV6
|
1
|
2,04
|
4,59
|
7,96
|
18,05
|
22,25
|
28,92
|
|
2
|
2,47
|
5,61
|
9,95
|
21,66
|
30,04
|
39,05
|
|
3
|
2,86
|
6,63
|
12,44
|
26,00
|
40,55
|
52,72
|
|
4
|
3,54
|
7,99
|
15,55
|
20,83
|
54,74
|
71,16
|
|
5
|
|
9,61
|
19,44
|
26,05
|
|
|
|
2.2
|
Lập Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng
thửa đất
|
1KTV6
|
1-5
|
1,72
|
7,54
|
15,00
|
22,00
|
19,8
|
29,70
|
|
2.3
|
Lập sổ mục kê đất đai phạm vi khu đo
|
1KTV6
|
1-5
|
0,10
|
0,35
|
1,65
|
2,22
|
2,00
|
1,80
|
|
2.4
|
Công khai bản đồ địa chính và hoàn thiện bản
đồ địa chính
|
1KTV6
|
1-5
|
1,96
|
6,19
|
14
|
19,6
|
25,48
|
21,56
|
|
2.5
|
In sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính gồm
sản phẩm chính và sản phẩm trung gian
|
1KTV6
|
1-5
|
0,51
|
0,60
|
0,68
|
0,77
|
0,85
|
1,00
|
|
2.6
|
Trình ký xác nhận hồ sơ
|
1KTV6
|
1-5
|
0,40
|
0,60
|
0,80
|
1,10
|
1,70
|
2,00
|
|
2.7
|
Giao nộp sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính
|
Nhóm 2KTV6
|
1-5
|
0,10
|
0,63
|
0,85
|
1,27
|
1,70
|
2,00
|
Ghi chú:
(1)
Định mức
tại Bảng 2 áp dụng đối với đối tượng đo vẽ là thửa đất của các mảnh bản đồ đo
vẽ hết diện tích của mảnh (khép kín mảnh). Trường hợp mảnh bản đồ không đo vẽ
hết diện tích của mảnh thì định mức được tính bằng định mức của Bảng 2 nhân (x)
với tỷ lệ phần trăm diện tích đo vẽ của mảnh. Đối với giao thông, thủy hệ, đê
điều khi phải đo vẽ thì diện tích và định mức được tính như sau:
-
Hệ thống
giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều, công tác lập hành lang bảo vệ bờ biển,
hành lang bảo vệ nguồn nước, hành lang bảo vệ sông kênh rạch, ranh quy hoạch,
ranh thu hồi các công trình hình tuyến thì định mức được tính bằng 30% của định
mức quy định tại Bảng 2;
-
Đối tượng
thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất thì định mức được tính bằng 30% của định mức quy định tại
Bảng 2 và chỉ tính đối với phần diện tích trong phạm vi 03 (ba) mét kể từ ranh
giới chiếm đất của đối tượng trở vào bên trong đối tượng.
(2)
Trường hợp
lập hồ sơ ranh giới sử dụng đất, đo đạc lập bản đồ địa chính đối với đất có
nguồn gốc từ các nông, lâm trường:
-
Việc lập
hồ sơ ranh giới sử dụng đất (trong đó có các hạng mục công việc: xác định ranh
giới, cắm mốc ranh giới sử dụng đất, …) áp dụng định mức kinh tế
-
kỹ thuật xác định đường địa giới hành chính, cắm mốc địa giới và lập hồ sơ địa
giới hành chính các cấp theo quy định hiện hành của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
-
Đo đạc,
lập bản đồ địa chính đối với đất có nguồn gốc từ các nông, lâm trường áp dụng
mức quy định tại Bảng 2.
(3)
Trường hợp
phải đo vẽ địa hình cho BĐĐC, mức tính bằng 0,10 mức quy định tại Bảng 2;
(4)
Trường hợp
đo phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công
trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng thì mức ngoại nghiệp được tính
thêm 0,15 và nội nghiệp được tính thêm 0,10 mức quy định tại Bảng 2.
Điều 9. Định mức lao động
số hóa, chuyển hệ tọa độ bản đồ
địa chính
1.
Phân loại
khó khăn
Việc phân loại khó khăn thực hiện theo quy định
tại khoản 1 Điều 7 Chương này
2.
Định mức
lao động
Bảng 3
|
TT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
KK
|
Định mức theo
tỷ lệ bản đồ
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
|
1
|
Số hóa BĐĐC (Công/mảnh)
|
|
1.1
|
Quét bản đồ
|
1KTV6
|
1-5
|
0,40
|
0,40
|
0,40
|
0,40
|
|
1.2
|
Số hóa nội dung bản đồ
|
1KTV6
|
1
|
3,51
|
6,65
|
12,70
|
23,23
|
|
2
|
4,03
|
7,65
|
14,61
|
26,71
|
|
3
|
4,64
|
8,80
|
16,80
|
30,72
|
|
4
|
5,34
|
10,12
|
19,32
|
35,33
|
|
5
|
6,14
|
11,64
|
22,22
|
|
|
1.3
|
Biên tập nội dung bản đồ và in
|
1KTV6
|
1-5
|
0,51
|
0,60
|
0,68
|
0,77
|
|
1.4
|
Giao nộp sản phẩm
|
1KTV6
|
1-5
|
0,63
|
0,85
|
1,27
|
1,70
|
|
2
|
Chuyển hệ tọa
độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ
HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000
|
|
2.1
|
Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển (công
nhóm/điểm nắn)
|
Nhóm 2 (1KS2,1KS3)
|
1-5
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
2.2
|
Chuyển đổi bản đồ số (Công/mảnh)
|
|
2.2.1
|
Nắn chuyển
|
1KTV6
|
1
|
2,24
|
2,80
|
3,50
|
5,50
|
|
2
|
2,56
|
3,20
|
4,00
|
6,00
|
|
3
|
2,88
|
3,60
|
4,50
|
6,50
|
|
4
|
3,20
|
4,00
|
5,00
|
7,00
|
|
5
|
3,68
|
4,60
|
5,75
|
|
|
2.2.2
|
Tính lại và so sánh diện tích trước và sau
nắn chuyển tọa độ
|
1KTV6
|
1-5
|
0,43
|
0,60
|
0,77
|
0,94
|
|
2.3
|
Biên tập nội dung bản đồ và in
|
1KTV6
|
1-5
|
0,51
|
0,60
|
0,68
|
0,77
|
|
2.4
|
Giao nộp sản phẩm
|
1KTV6
|
1-5
|
0,63
|
0,85
|
1,27
|
1,70
|
Ghi chú: Trường hợp đồng thời thực hiện số
hóa và chuyển hệ tọa độ ĐĐĐC thì không tính mức tại Điểm 2.3 của Bảng 3.
Điều 10. Định mức lao động
đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính
1.
Phân loại
khó khăn
Việc phân loại khó khăn thực hiện theo quy định
tại khoản 1 Điều 7 Chương này
2.
Định mức
lao động
Bảng 4
|
TT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
KK
|
Định mức theo
tỷ lệ bản đồ
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Ngoại nghiệp
|
|
1.1
|
Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)
|
|
|
|
Nhóm 2 (1KTV4, 1KTV6)
|
1
|
2,95
|
4,42
|
6,63
|
11,66
|
23,33
|
35,00
|
|
2
|
3,83
|
5,74
|
8,62
|
14,00
|
28,00
|
42,00
|
|
3
|
4,98
|
7,47
|
11,20
|
16,80
|
33,60
|
50,40
|
|
4
|
6,47
|
9,71
|
14,56
|
20,16
|
40,32
|
60,48
|
|
5
|
|
12,62
|
18,93
|
24,19
|
|
|
|
1.2
|
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa có biến động
cần chỉnh lý)
|
|
|
|
Nhóm 5 (2KTV4, 2KTV6,
1KTV10)
|
1
|
1,93
|
1,32
|
0,36
|
0,31
|
0,81
|
1,62
|
|
2
|
2,42
|
1,65
|
0,45
|
0,42
|
0,93
|
1,86
|
|
3
|
3,22
|
2,20
|
0,60
|
0,52
|
1,24
|
2,48
|
|
4
|
3,86
|
2,97
|
0,81
|
0,65
|
1,36
|
2,72
|
|
5
|
|
3,74
|
1,04
|
0,91
|
|
|
|
1.3
|
Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng
địa lý có liên quan (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
|
|
|
|
Nhóm 5 (2KTV4, 2KTV6,
1KTV10)
|
1
|
23,90
16,71
|
16,68
11,66
|
6,09
4,25
|
8,53
5,96
|
11,95
8,36
|
23,90
16,72
|
|
2
|
28,68
20,06
|
20,02
14,00
|
7,31
5,11
|
10,24
7,16
|
14,34
10,03
|
28,68
20,05
|
|
3
|
34,42
24,07
|
24,02
16,80
|
8,76
6,12
|
12,28
8,59
|
17,21
12,03
|
34,41
24,06
|
|
4
|
41,30
28,88
|
28,82
20,15
|
10,52
7,35
|
14,74
10,31
|
20,65
14,44
|
41,30
28,88
|
|
5
|
|
34,59
24,19
|
12,62
8,82
|
17,69
12,37
|
|
|
|
2
|
Nội nghiệp
|
|
2.1
|
Số hóa BĐĐC: Áp dụng theo mức quy định tại
Điều 9, Chương I
|
|
2.2
|
Lập bản vẽ BĐĐC (Công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
|
Nhóm 2 (1KTV6,
1KTV10)
|
1
|
5,12
|
1,63
|
0,55
|
0,67
|
1,40
|
2,20
|
|
2
|
6,14
|
2,03
|
0,69
|
0,89
|
1,62
|
2,42
|
|
3
|
7,16
|
2,17
|
0,92
|
1,11
|
2,16
|
2,96
|
|
4
|
8,20
|
3,66
|
1,24
|
1,39
|
2,38
|
3,18
|
|
5
|
|
4,61
|
1,61
|
1,94
|
|
|
|
2.3
|
Lập Kết quả đo đạc địa chính thửa đất (Công/100
thửa chỉnh lý)
|
1KTV6
|
1-5
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
2.4
|
Bổ sung sổ mục kê (công nhóm/100 thửa chỉnh
lý)
|
1KTV6
|
1-5
|
2,60
|
2,60
|
2,60
|
2,60
|
2,60
|
2,60
|
|
2.5
|
Biên tập bản đồ và in (công nhóm/mảnh)
|
1KTV6
|
1-5
|
0,51
|
0,60
|
0,68
|
0,77
|
0,85
|
1,00
|
|
2.6
|
Xác nhận hồ sơ các cấp (công nhóm/mảnh)
|
1KTV6
|
1-5
|
0,40
|
0,60
|
0,80
|
1,10
|
1,70
|
2,00
|
|
2.7
|
Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)
|
2KTV6
|
1-5
|
0,10
|
0,63
|
0,85
|
1,27
|
1,70
|
2,00
|
Ghi chú:
(1)
Mức lưới
đo vẽ tại Điểm 1.2 Bảng 4 chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ;
(2)
Mức tại
Bảng 4 được tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở
xuống đối với các thửa đất có biến động về hình thể thửa đất hoặc biến động hình
thể và tên chủ, địa chỉ, loại đất kèm theo (nếu có) hoặc phải đo đạc xác định,
chỉnh lý mốc giới quy hoạch, mốc giới hành lang an toàn công trình; trường hợp
mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến
động vượt 15% được tính như sau:
-
Số lượng
thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức quy định tại
Bảng 4;
-
Số lượng
thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất
biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức quy định tại Bảng 4.
(3)
Trường hợp
khu vực có biến động hàng loạt và tập trung mà mức độ biến động trên 40% số
thửa thì phần diện tích của các thửa đất cần chỉnh lý biến động tính mức như đo
vẽ mới BĐĐC.
(4)
Trường hợp
thửa đất chỉ thay đổi tên chủ, địa chỉ, loại đất thì mức chỉnh lý biến động chỉ
được tính đối với các nội dung công việc quy định tại các Điểm 2.3, 2.5, 2.6
tại Bảng 4.
Điều 11. Định mức lao động
trích đo địa chính thửa đất
1.
Nội dung
công việc
Khảo sát khu vực đo vẽ; chuẩn bị vật tư tài
liệu; thiết bị; liên hệ công tác; thiết kế đo vẽ; đo vẽ thửa đất; lập bản vẽ;
đối soát, kiểm tra;
2.
Định mức
Bảng 5
|
TT
|
Loại đất
|
Định biên
|
Định mức theo
quy mô diện tích thửa đất (Công
nhóm/thửa)
|
|
<100 (m2)
|
100-300 (m2)
|
>300-500 (m2)
|
>500-1000 (m2)
|
> 1000- 3000 (m2)
|
>3000- 10000 (m2)
|
|
1. Đất thuộc các phường
|
|
1.1
|
Ngoại nghiệp
|
Nhóm 3 (1KTV4, 2KTV6)
|
1,92
|
2,28
|
2,42
|
2,96
|
4,06
|
6,24
|
|
1.2
|
Nội nghiệp
|
Nhóm 3 (1KTV4, 2KTV6)
|
0,48
|
0,57
|
0,60
|
0,74
|
1,02
|
1,56
|
|
2. Đất thuộc các xã,
đặc khu
|
|
2.1
|
Ngoại nghiệp
|
Nhóm 3 (1KTV4, 2KTV6)
|
1,28
|
1,52
|
1,62
|
1,97
|
2,70
|
4,16
|
|
2.2
|
Nội nghiệp
|
Nhóm 3 (1KTV4, 2KTV6)
|
0,32
|
0,38
|
0,40
|
0,49
|
0,67
|
1,04
|
Ghi chú:
(1)
Mức trích
đo thửa đất lớn hơn 10.000m2 (lớn hơn 01 ha) như sau:
-
Mức trích
đo thửa đất từ trên 01 ha đến 10 ha tính bằng 1,20 định mức trích đo thửa đất
từ trên 3.000 m2 đến 10.000 m2 tại Bảng 5;
-
Mức trích
đo thửa đất từ trên 10 ha đến 50 ha tính bằng 1,30 định mức trích đo thửa đất
từ trên 3.000 m2 đến 10.000 m2 tại Bảng 5;
-
Mức trích
đo thửa đất từ trên 50 ha đến 100 ha tính bằng 1,40 định mức trích đo thửa đất
từ trên 3.000 m2 đến 10.000 m2 tại Bảng 5;
-
Mức trích
đo thửa đất từ trên 100 ha đến 500 ha tính bằng 1,60 định mức trích đo thửa đất
từ trên 3.000 m2 đến 10.000 m2 tại Bảng 5;
-
Mức trích
đo thửa đất từ trên 500 ha đến 1000 ha tính bằng 1,80 định mức trích đo thửa
đất từ trên 3.000 m2 đến 10.000 m2 tại Bảng 5;
-
Mức trích
đo thửa đất từ trên 1.000 ha: Cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính
0,40 công nhóm 3 (1KTV4, 2KTV6).
(2)
Khi đo nối
với lưới tọa độ Quốc gia thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên
tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm; định mức lao
động tính tại bảng 1, riêng đo ngắm tính bằng 0,5 mức tại Mục 4 Bảng 1.
(3)
Khi 01 đơn
vị thực hiện trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính xã,
phường, đặc khu, trong cùng 1 ngày thì mức trích đo từ thửa đất thứ 2 trở đi
chỉ được tính bằng 80% định mức quy định tại Bảng 5.
(4)
Khi 01 đơn
vị thực hiện công tác đo đạc, lập ranh bao các thửa đất thì áp dụng định mức
quy định tại Bảng 5.
(5)
Trường hợp
chỉ thực hiện kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức sử dụng đất
hoặc cá nhân sử dụng đất lập mà chưa có ý kiến thẩm định của cơ quan tài nguyên
và môi trường thì định mức được áp dụng bằng 0,25 mức quy định tại Bảng 5.
Điều 12. Định mức lao động
đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa
chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa
đất của bản đồ địa chính
1.
Trường hợp
đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của
bản đồ địa chính thì định mức được tính bằng 0,40 mức trích đo địa chính thửa
đất quy định tại Bảng 5; trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài
liệu được cung cấp thì định mức được tính bằng 0,20 mức trích đo địa chính thửa
đất quy định tại Bảng 5.
2.
Trường hợp
lập bản tách thửa đất, hợp thửa đất thì định mức được tính bằng 0,40 mức trích
đo địa chính thửa đất quy định tại Bảng 5.
Điều 13. Định mức lao động
đo đạc tài sản gắn liền với đất
1.
Định mức
đo đạc tài sản gắn liền với đất quy định tại mục này được áp dụng đối với trường
hợp chủ sở hữu tài sản có yêu cầu đo đạc tài sản gắn liền với đất để phục vụ
cho đăng ký, cấp GCN về quyền sở hữu đối với tài sản đó. Diện tích tài sản gắn
liền với đất phải đo đạc gồm diện tích chiếm đất của tài sản và diện tích sàn
xây dựng theo quy định cấp GCN đối với từng loại tài sản.
2.
Trường hợp
đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì định mức
trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo quy định tại Bảng 5. Trường hợp đo
đạc tài sản thực hiện đồng thời với chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh
lý riêng tùng thửa đất thì định mức thực hiện theo Điều 11 Chương I. Định mức
đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác được
tính bằng 0,50 lần định mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng
(không kể đo lưới). Định mức đo đạc tài sản khác gắn liền với đất được tính
bằng 0,30 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng. Trường hợp
ranh giới nhà ở và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì
chỉ tính định mức trích đo địa chính thửa đất mà không tính định mức đo đạc tài
sản gắn liền với đất.
3.
Trường hợp
đo đạc tài sản thực hiện không đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì
định mức được tính như sau:
Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các
công trình xây dựng khác thì định mức được tính bằng 0,70 lần định mức trích do
địa chính thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Bảng 5 (không kể đo
lưới).
Trường hợp nhà, công trình xây dựng khác có
nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống nhau phải đo đạc riêng
từng tầng thì định mức đo đạc tầng sát mặt đất được tính bằng 0,70 lần định mức
trích đo thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Bảng 5; từ tầng thứ 2 trở
lên (nếu phải đo) được tính định mức bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt
đất.
Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là
nhà, công trình xây dựng khác thì định mức đo đạc được tính bằng 0,30 lần mức
trích đo thửa đất quy định tại Bảng 5.
4.
Trường hợp
ranh giới nhà ở và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì
chỉ tính định mức trích đo địa chính thửa đất mà không tính định mức đo đạc tài
sản gắn liền với đất.
Chương II
ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI
SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI
SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Điều 14. Định mức lao động
đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần
đầu đồng loạt đối với hộ gia đình,
cá nhân, cộng đồng dân cư, tổ chức
sử dụng đất, người gốc Việt Nam
định cư ở nước ngoài tại địa bàn
xã, phường, đặc khu
1.
Phân loại
khó khăn
KK1: Các xã vùng đồng bằng, trung du;
KK2: Các xã miền núi;
KK3: Các phường, đặc khu, các xã đặc biệt khó
khăn.
2.
Định mức
lao động
Bảng 6
|
TT
|
Nội dung công
việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức (Công
nhóm/ĐVT)
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN
TẠI ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU
|
|
|
|
|
|
1
|
Công việc chuẩn bị
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn bị địa điểm đăng ký
|
Điểm
|
Nhóm2 (1KS2,1KTV4)
|
1-3
|
2,00 2,00
|
|
1.2
|
Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề
nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường hợp sử dụng đất theo địa điểm
(theo phường)
|
Bộ tài liệu
|
Nhóm 3 (1KS3, 1KS2,
1KTV4)
|
1-3
|
16,00
|
|
1.3
|
Tổ chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương,
chính sách, pháp luật về đăng ký, cấp GCN
|
Cuộc
|
1KS3
|
1-3
|
2,50 2,50
|
|
1.4
|
Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN
|
|
|
|
|
|
1.4.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,15
|
|
1.4.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,10
|
|
2
|
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ
sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ
theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,20
|
|
3
|
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông
tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,107
|
|
4
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
|
4.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
|
5
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
|
6
|
Trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có
bản đồ địa chính hoặc kiểm tra, ký xác nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Trích lục trên bản đồ dạng số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,04
|
|
6.2
|
Trích lục trên bản đồ dạng giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,08
|
|
7
|
Xác nhận hiện trạng sử dụng đất có hay không
có nhà ở, công trình xây dựng; tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn
liền với đất; xác định đất sử dụng ổn định; xác định nguồn gốc sử dụng đất;
xác nhận sự phù hợp với quy hoạch
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)
|
1
|
0,206
0122
|
|
2
|
0,237
0,140
|
|
3
|
0,273
0,161
|
|
8
|
Kiểm tra thực tế sử dụng đất của tổ chức, xác
định ranh giới cụ thể của thửa đất đối với tổ chức
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)
|
1
|
1,00
0,59
|
|
2
|
1,10
0,61
|
|
3
|
1,21
0,67
|
|
9
|
Lập biên bản kiểm tra việc sử dụng đất, ranh
giới sử dụng đất của tổ chức
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
10
|
Niêm yết công khai các nội dung xác nhận tại
trụ sở Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu, khu dân cư nơi có đất
|
Hồ sơ
|
1KTV4
|
1-3
|
0,015
|
|
11
|
Nhận các ý kiến phản ánh; Xem xét giải quyết
các ý kiến phản ánh về nội dung đã công khai
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,015
|
|
11.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,010
|
|
12
|
Kiểm tra việc đủ điều kiện hay không đủ điều
kiện được cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,2
|
|
13
|
Lập Tờ trình trình Chủ tịch UBND phường
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,05
|
|
13.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,04
|
|
14
|
Quyết định hình thức sử dụng đất đối với tổ
chức
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,050
|
|
15
|
Ban hành Thông báo xác nhận kết quả đăng ký
đất đai đối với trường hợp không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy
chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,050
|
|
16
|
Chuyển Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất
đai đến Bộ phận một cửa hoặc chuyển Giấy chứng nhận thông qua dịch vụ bưu
chính công ích để trao cho người sử dụng đất.
|
Hồ sơ
|
1KS1
|
1-3
|
0,02
|
|
17
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để
cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
Hồ sơ
|
1KS1
|
1-3
|
0,02
|
|
18
|
Lập, gửi Phiếu chuyển thông tin xác định
nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận và đủ
điều kiện
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,05
|
|
18.2
|
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,06
|
|
19
|
Nhận thông báo hoàn thành nghĩa vụ tài chính
từ cơ quan thuế hoặc được ghi nợ nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,06
|
|
19.2
|
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,05
|
|
20
|
Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký
vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,030
|
|
21
|
Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
|
22
|
In GCN
|
|
|
|
|
|
22.1
|
Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
22.2
|
Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
|
23
|
Cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,050
|
|
24
|
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về Giấy chứng
nhận đã cấp
|
Thửa
|
1KS2
|
1-3
|
0,033
|
|
25
|
Quét bổ sung các giấy tờ trong hồ sơ đăng ký
đất đai
|
|
|
|
|
|
25.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
|
25.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
|
26
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
|
27
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất
trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-3
|
0,01
|
|
28
|
Chuyển Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để
trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất
thông qua dịch vụ bưu chính công ích; thu phí, lệ phí, nộp kho bạc.
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,05
|
|
29
|
Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận
đã cấp đến Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính,
cơ sở dữ liệu đất đai.
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
30
|
Nhận hồ sơ địa chính từ cấp tỉnh gửi về (01
bộ)
|
Bộ/ Phường
|
1KS2
|
1-3
|
32,00
|
|
II
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN
TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập hồ sơ địa chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Hoàn thiện BĐĐC và Sổ mục kê đất đai theo kết
quả đăng ký, cấp GCN
|
Bộ/ đĩa
|
1KS4
|
1-3
|
1200
|
|
1.2
|
Lập, cập nhật hoàn thiện Sổ địa chính điện tử
|
thửa
|
1KS4
|
1-3
|
0,01
|
|
2
|
Sao, in ấn hồ sơ địa chính để cung cấp cho
xã, phường, đặc khu quản lý và khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Bản đồ địa chính
|
Tờ
|
1KS4
|
1-3
|
0,025
|
|
2.2
|
Sao Sổ địa chính, Sổ mục kê đất đai
|
Bộ/ đĩa
|
1KS4
|
1-3
|
8,00
|
|
3
|
Bàn giao HSĐC cho xã, phường, đặc khu để quản
lý và khai thác sử dụng
|
Bộ/ Phường
|
1KS4
|
1-3
|
32,00
|
Ghi chú:
(1)
Định mức
trên đây tính cho các công việc đăng ký, cấp GCN đối với quyền sử dụng đất.
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định
mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức lao động
cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng này.
(2)
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung
trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính
mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 13,
15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 24, 25, 26, 27 và 30 các nội dung thực hiện tại địa
bàn xã, phường, đặc khu; Mục 1, 2 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh của Bảng
này.
(3)
Đối với
các hồ sơ không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định
mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 13, 16 và 17 các nội dung thực
hiện tại địa bàn xã, phường, đặc khu; Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa
bàn cấp tỉnh của Bảng 6.
(4)
Trường hợp
người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu
và đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 2, 7, 12, 18, 19,
20, 21, 24, 25, 26, 27 và 30 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường, đặc
khu; Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng này.
(5)
Trường hợp
có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN thì định
mức được tính bằng 90% định mức lao động đối với trường hợp cấp GCN tại Bảng 6.
(6)
Đơn vị
tính tại Bảng này trong trường hợp sử dụng là “Bộ/đĩa”, “Bộ/xã, phường, đặc
khu” được tính trung bình cho 20.000 hồ sơ/1 xã, phường, đặc khu; trong trường
hợp sử dụng là “Tờ” được tính trung bình 250 tờ bản đồ/1 xã, phường, đặc khu.
(7)
Đơn vị
tính tại Bảng này trong trường hợp sử dụng là “Điểm” được tính trung bình cho
10 điểm/1 xã, phường, đặc khu và “Cuộc” được tính trung bình cho 10 cuộc/1 xã,
phường, đặc khu.
Điều 15. Định mức lao động
đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần
đầu đơn lẻ đối với hộ gia đình,
cá nhân, cộng đồng dân cư, tổ chức
trong nước, người gốc Việt Nam định
cư ở nước ngoài tại địa bàn xã,
phường, đặc khu
1.
Phân loại
khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại
khoản 1 Điều 13 Chương này.
2.
Định mức
lao động
Bảng 7
|
TT
|
Nội dung công
việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức
(Công nhóm/ĐVT)
|
|
ĐMĐất
|
ĐM Đất+TS
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN
TẠI ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,260
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,190
|
|
2
|
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ
sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ
theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
1,130
|
|
3
|
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông
tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,107
|
0,167
|
|
4
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
0,020
|
|
4.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
0,010
|
|
5
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
0,005
|
|
6
|
Trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có
bản đồ địa chính hoặc kiểm tra, ký xác nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Trích lục trên bản đồ dạng số
|
Thửa
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
|
6.2
|
Trích lục trên bản đồ dạng giấy
|
Thửa
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
|
7
|
Xác nhận hiện trạng sử dụng đất có hay không
có nhà ở, công trình xây dựng; tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn
liền với đất; xác định đất sử dụng ổn định; xác định nguồn gốc sử dụng đất;
xác nhận sự phù hợp với quy hoạch
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)
|
1
|
0,900
0,700
|
1,170
0,910
|
|
2
|
0,990
0,770
|
1,287
1,001
|
|
3
|
1,089
0,847
|
1,416
1,101
|
|
8
|
Kiểm tra thực tế sử dụng đất của tổ chức, xác
định ranh giới cụ thể của thửa đất đối với tổ chức
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)
|
1
|
1,000
0,590
|
1,300
0,767
|
|
2
|
1,100
0,650
|
1,430
0,845
|
|
3
|
1,210
0,71
|
1,573
0,923
|
|
9
|
Lập biên bản kiểm tra việc sử dụng đất, ranh
giới sử dụng đất của tổ chức
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
|
10
|
Niêm yết công khai các nội dung xác nhận tại
trụ sở Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu, khu dân cư nơi có đất
|
Hồ sơ
|
1KTV4
|
1-3
|
0,060
|
0,078
|
|
11
|
Nhận các ý kiến phản ánh; Xem xét giải quyết
các ý kiến phản ánh về nội dung đã công khai
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,260
|
|
11.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,150
|
0,195
|
|
12
|
Kiểm tra việc đủ điều kiện hay không đủ điều
kiện được cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,500
|
0,650
|
|
13
|
Lập Tờ trình trình Chủ tịch UBND xã, phường,
đặc khu
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,050
|
0,065
|
|
13.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,025
|
0,033
|
|
14
|
Quyết định hình thức sử dụng đất đối với tổ
chức
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
|
15
|
Ban hành Thông báo xác nhận kết quả đăng ký
đất đai đối với trường hợp không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy
chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
|
16
|
Chuyển Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất
đai đến Bộ phận một cửa hoặc chuyển Giấy chứng nhận thông qua dịch vụ bưu
chính công ích để trao cho người sử dụng đất
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
|
17
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để
cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
|
18
|
Quyết định hình thức sử dụng đất đối với tổ
chức
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,050
|
0,500
|
|
19
|
Lập, gửi Phiếu chuyển thông tin xác định
nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận và đủ
điều kiện
|
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,100
|
0,130
|
|
19.2
|
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,260
|
|
20
|
Nhận thông báo hoàn thành nghĩa vụ tài chính
từ cơ quan thuế hoặc được ghi nợ nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
20.1
|
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,100
|
0,130
|
|
20.2
|
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,260
|
|
21
|
Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký
vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,030
|
0,030
|
|
22
|
Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)
|
Hợp đồng
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
|
23
|
In GCN
|
|
|
|
|
|
|
23.1
|
Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
|
23.2
|
Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,200
|
|
24
|
Cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
|
25
|
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về Giấy chứng
nhận đã cấp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
|
26
|
Quét bổ sung các giấy tờ trong hồ sơ đăng ký
đất đai
|
|
|
|
|
|
|
26.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
0,020
|
|
26.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
0,010
|
|
27
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
0,005
|
|
28
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất
trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-3
|
0,010
|
0,013
|
|
29
|
Chuyển Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để
trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất
thông qua dịch vụ bưu chính công ích; thu phí, lệ phí, nộp kho bạc.
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
|
30
|
Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận
đã cấp đến Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính,
cơ sở dữ liệu đất đai.
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,260
|
|
II
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN
TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhận bản thông báo cập nhật hồ sơ địa chính
xã, phường, đặc khu chuyển đến đối với những nơi chưa liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,2
|
0,26
|
Ghi chú:
(1)
Cột “ĐM
Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM Đất + TS” áp
dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với
đất.
(2)
Trường hợp
nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN
thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30
lần định mức quy định đối với Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 13, 15, 16, 17,
18, 19, 20, 21, 24, 25, 26, 27 và 30 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã,
phường, đặc khu; Mục 1, 2 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh của Bảng này.
(3)
Đối với
các hồ sơ không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định
mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 13, 16 và 17 các nội dung thực
hiện tại địa bàn xã, phường, đặc khu; Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại
địa bàn cấp tỉnh của Bảng 7.
4) Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử
dụng đất không có nhu cầu cấp GCN thì định mức được tính bằng 90% định mức lao
động đối với trường hợp cấp GCN tại Bảng 7
(5) Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất
đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu và đủ điều kiện cấp GCN thì được
tính định mức đối với Mục 2, 7, 12, 18, 19, 20, 21, 24, 25, 26, 27 và 30 các
nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường, đặc khu; Mục 1, 2, 3 các nội dung
thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng này.
Điều 16. Định mức lao động
đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần
đầu đối với tổ chức, tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
đang sử dụng đất
1.
Phân loại
khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại
khoản 1 Điều 13 Chương này.
2.
Định mức
lao động
Bảng 8
|
TT
|
Nội dung công
việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức
(Công nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM Đất
|
ĐM Đất + Tài
sản
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN
TẠI ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,260
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,190
|
|
2
|
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ
sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ
theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,500
|
0,650
|
|
3
|
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông
tin do người sử dụng đất, quản lý đất kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,107
|
0,167
|
|
4
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
0,020
|
|
4.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
0,010
|
|
5
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
0,005
|
|
6
|
Kiểm tra thực tế sử dụng đất của tổ chức, xác
định ranh giới cụ thể của thửa đất đối với tổ chức
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)
|
1
|
1,000
0,590
|
1,300
0,767
|
|
2
|
1,100
0,650
|
1,430
0,845
|
|
3
|
1,210
0,71
|
1,573
0,923
|
|
7
|
Lập biên bản kiểm tra việc sử dụng đất, ranh
giới sử dụng đất của tổ chức
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
|
8
|
Chuyển toàn bộ hồ sơ đến cơ quan có chức năng
quản lý đất đai cấp tỉnh
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
|
9
|
Nhận thông báo, cập nhật HSĐC từ cấp tỉnh
chuyển xuống
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,040
|
0,052
|
|
II
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN
TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập Tờ trình kèm theo hồ sơ và dự thảo Quyết
định về hình thức sử dụng đất trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
1
|
1,30
|
|
2
|
Quyết định hình thức sử dụng đất
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,05
|
0,05
|
|
3
|
Nhận lại hồ sơ và Quyết định hình thức sử
dụng đất từ Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,470
|
0,611
|
|
4
|
Xác định giá đất, lập và gửi Phiếu chuyển
thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai sang cơ quan thuế
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
1,210
|
1,573
|
|
4.2
|
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS4
|
1-3
|
1,460
|
1,900
|
|
5
|
Nhập ý kiến xác nhận của cấp tỉnh vào tệp
(File) dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,003
|
0,003
|
|
6
|
Nhận thông báo hoàn thành nghĩa vụ tài chính
từ cơ quan thuế
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,033
|
0,033
|
|
7
|
Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
|
8
|
In GCN
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
|
8.2
|
Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,200
|
|
9
|
Lập hồ sơ trình ký Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,500
|
0,650
|
|
10
|
Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất; lập
và sao sổ cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,470
|
0,611
|
|
11
|
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,033
|
0,033
|
|
12
|
Quét giấy tờ bổ sung
|
|
|
1-3
|
|
|
|
12.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
0,020
|
|
12.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
0,010
|
|
13
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
0,005
|
|
14
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất
trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-3
|
0,010
|
0,013
|
|
15
|
Cập nhật bổ sung việc cấp GCN vào hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai và gửi nội dung cập nhật hồ sơ địa chính về xã,
phường, đặc khu
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,260
|
|
16
|
Chuyển Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để
trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất
thông qua dịch vụ bưu chính công ích; thu phí, lệ phí, nộp kho bạc
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,260
|
Ghi chú:
(1)
Cột “ĐM
Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM Đất + TS” áp
dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với
đất.
(2)
Trường hợp
đăng ký đất đai nhưng không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN thì được
tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và 9 nội dung thực hiện tại
địa bàn xã, phường, đặc khu; Mục 15 và 16 các nội dung thực hiện tại địa bàn
tỉnh.
(3)
Trường hợp
kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN thì định mức
được tính bằng 90% định mức lao động đối với trường hợp cấp GCN tại Bảng 8.
(4)
Trường hợp
đăng ký đối với đất được giao để quản lý thì được tính định mức đối với Mục 1,
2, 3, 4 và 5 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường, đặc khu; Mục 15 và 16
các nội dung thực hiện tại địa bàn tỉnh.
Điều 17. Định mức lao động
đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận
đồng loạt tại xã, phường, đặc khu
1.
Phân loại
khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại
khoản 1 Điều 13 Chương này.
2.
Định mức
lao động
Bảng 9
|
TT
|
Nội dung công
việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức
(Công nhóm/ĐVT)
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN
TẠI ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU
|
|
|
|
|
|
1
|
Công việc chuẩn bị
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn bị địa điểm đăng ký
|
Điểm
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)
|
1-3
|
2,00
2,00
|
|
1.2
|
Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề
nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường hợp sử dụng đất theo địa điểm
|
Bộ tài liệu
|
Nhóm 3 (1KS3, 1KS2, 1KTV4)
|
1-3
|
16,00
|
|
1.3
|
Tổ chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương,
chính sách về đăng ký, cấp đổi GCN
|
Cuộc
|
1KS3
|
1-3
|
2,50
2,50
|
|
1.4
|
Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi
GCN
|
|
|
|
|
|
1.4.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
1.4.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,025
|
|
2
|
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ
sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ
theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
3
|
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông
tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,107
|
|
4
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
|
4.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
|
5
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
|
6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,005
|
|
6.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,004
|
|
7
|
Kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,100
|
|
8
|
Khai thác, sử dụng thông tin về tình trạng
hôn nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc thông báo cho người sử
dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp bản sao giấy đăng ký kết
hôn hoặc giấy tờ khác về tình trạng hôn nhân
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,100
|
|
9
|
Kiểm tra thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị trí thửa đất (đối với
trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính xác so với
vị trí thực tế sử dụng đất)
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)
|
1-3
|
0,500
|
|
10
|
Trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có
bản đồ địa chính hoặc kiểm tra, ký xác nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Trích lục trên bản đồ dạng số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,025
|
|
10.2
|
Trích lục trên bản đồ dạng giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
11
|
Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có)
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,030
|
|
11.2
|
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,040
|
|
12
|
Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn
thành nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,040
|
|
12.2
|
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,030
|
|
13
|
Nhập thông tin thửa đất, tài sản gắn liền với
đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,033
|
|
14
|
Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
|
15
|
In GCN
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
15.2
|
Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
|
16
|
Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo
dõi việc gửi tài liệu
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,040
|
|
17
|
Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất (nếu
có); lập và sao sổ cấp GCN; quét (sao) GCN để lưu
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Thông báo danh sách các trường hợp làm thủ
tục cấp Giấy chứng nhận cho bên nhận thế chấp; xác nhận việc đăng ký thế chấp
vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổi
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
17.2
|
Văn phòng đăng ký đất đai nhận lại Giấy chứng
nhận cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao Giấy chứng nhận mới
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
18
|
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về Giấy chứng
nhận
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,033
|
|
19
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
|
19.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
|
20
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
|
21
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất
trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-3
|
0,010
|
|
22
|
Chuyển Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để
trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất
thông qua dịch vụ bưu chính công ích; thu phí, lệ phí, nộp kho bạc
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,020
|
|
23
|
Nhận hồ sơ địa chính từ cấp tỉnh và gửi về
xã, phường, đặc khu (01 bộ)
|
Bộ/ Phường
|
1KS2
|
1-3
|
32,000
|
|
II
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN
TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập hồ sơ địa chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Hoàn thiện BĐĐC và Sổ mục kê đất đai theo kết
quả đăng ký, cấp GCN
|
Bộ/đĩa
|
1KS4
|
1-3
|
1200
|
|
1.2
|
Lập, hoàn thiện sổ địa chính điện tử
|
Thửa
|
1KS4
|
1-3
|
0,010
|
|
2
|
Sao, in ấn hồ sơ địa chính để cung cấp cho
Phường quản lý và khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Bản đồ địa chính
|
Tờ
|
1KS4
|
1-3
|
0,025
|
|
2.2
|
Sao sổ địa chính, sổ mục kê
|
Bộ/đĩa
|
1KS4
|
1-3
|
8,000
|
|
3
|
Bàn giao HSĐC cho Phường để quản lý và khai
thác sử dụng
|
Bộ/ Phường
|
1KS4
|
1-3
|
32,000
|
Ghi chú:
(1)
Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp đổi GCN về quyền sử dụng đất.
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì
định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức lao
động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng này. Trường hợp đăng ký
cấp đổi GCN riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cấp đổi
GCN đối với tài sản bằng định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy
định tại Bảng này.
(2)
Trường hợp
nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN
thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30
lần định mức quy định đối với Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14,
18, 19, 20, 21 và 23 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường, đặc khu;
Mục 1, 2 và 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng này.
(3)
Trường hợp
thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất
không thay đổi thì áp dụng theo định mức quy định tại Bảng này.
(4)
Trường hợp
cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất (chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với
đất, v.v...) thì định mức lao động quy định tại các mục 2 7, 8, 9, 10, 11, 12,
13, 14, 18, 19, 20, 21 và 23 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường, đặc
khu Bảng này được tính bằng 1,5 lần.
(5)
Trường hợp
có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN thì định mức được
tính bằng 90% định mức quy định đối với trường hợp cấp đổi GCN tại Bảng 9.
(6)
Đơn vị
tính tại Bảng này trong trường hợp sử dụng là “Bộ/đĩa”, “Bộ/phường” được tính
trung bình cho 20.000 hồ sơ/1 phường; trong trường hợp sử dụng là “Tờ” được
tính trung bình 250 tờ bản đồ/1 phường.
(7)
Đơn vị
tính tại Bảng này trong trường hợp sử dụng là “Điểm” được tính trung bình cho
10 điểm/1 phường và “Cuộc” được tính trung bình cho 10 cuộc/1 phường.
Điều 18. Định mức lao động
đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy
chứng nhận riêng lẻ đối với hộ
gia đình, cá nhân, cộng đồng dân
cư, người gốc Việt Nam định cư
ở nước ngoài
1.
Phân loại
khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại
khoản 1 Điều 13 Chương này.
2.
Định mức
lao động
Bảng 10
|
TT
|
Nội dung công
việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức
(Công nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM Đất
|
ĐM TS
|
ĐM Đất+TS
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN
TẠI ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi,
cấp lại GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,150
|
0,195
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,130
|
|
2
|
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ
sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ
theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
3
|
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông
tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
0,020
|
0,024
|
|
4.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
0,010
|
0,012
|
|
5
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
0,005
|
0,006
|
|
6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
6.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
7
|
Kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp
lại Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
7.1
|
Trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1.1
|
Khai thác, sử dụng thông tin về tình trạng
hôn nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc thông báo cho người sử
dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp bản sao giấy đăng ký kết
hôn hoặc giấy tờ khác về tình trạng hôn nhân
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
7.1.2
|
Kiểm tra thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị trí thửa đất (đối với
trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính xác so với
vị trí thực tế sử dụng đất)
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)
|
1-3
|
0,500
|
0,500
|
0,700
|
|
7.2
|
Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận:
|
|
|
|
|
|
|
|
7.2.1
|
Thông báo, trả lại hồ sơ cho người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp không đủ điều
kiện thực hiện thủ tục đăng ký
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
7.2.2
|
Kiểm tra thông tin về Giấy chứng nhận đã cấp
mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản khai báo bị mất trong hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu đất đai; trường hợp đủ điều kiện thì chuyển thông tin
đến Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu nơi có đất để thực hiện các công việc
đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,150
|
0,195
|
|
8
|
Niêm yết công khai về việc mất Giấy chứng
nhận đã cấp tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu và điểm dân cư nơi
có đất; đồng thời tiếp nhận phản ánh trong thời gian niêm yết công khai về
việc mất Giấy chứng nhận đã cấp
|
Hồ sơ
|
1KTV4
|
1-3
|
0,060
|
0,060
|
0,078
|
|
9
|
Lập biên bản kết thúc niêm yết và gửi đến Văn
phòng đăng ký đất đai
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
10
|
Đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin
đại chúng ở địa phương trong thời gian 15 ngày về việc mất Giấy chứng nhận đã
cấp đối với người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, chi phí đăng tin do
người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất chi trả
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,150
|
0,195
|
|
11
|
Nhập nội dung của xã, phường, đặc khu vào tệp
(File) dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,006
|
0,006
|
0,006
|
|
12
|
Trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có
bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính hoặc kiểm tra, ký duyệt mảnh
trích đo bản đồ địa chính đối với trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu để
xác định lại kích thước các cạnh, diện tích của thửa đất.
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Trích lục trên bản đồ dạng số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,000
|
0,050
|
|
12.2
|
Trích lục trên bản đồ dạng giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,000
|
0,100
|
|
13
|
Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,130
|
|
13.2
|
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
14
|
Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn
thành nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,040
|
0,040
|
0,040
|
|
14.2
|
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,030
|
0,030
|
0,030
|
|
15
|
Nhập thông tin thửa đất, tài sản gắn liền với
đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
16
|
In GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
16.2
|
Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,200
|
0,200
|
|
17
|
Trích sao số liệu địa chính, quyết định hủy
GCN bị mất, cấp đổi, cấp lại GCN, lập sổ theo dõi hồ sơ
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,400
|
0,400
|
0,520
|
|
18
|
Cập nhật chỉnh lý HSĐC, thu phí, lệ phí, nộp
kho bạc; gửi thông báo biến động cho xã, phường, đặc khu
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,370
|
0,370
|
0,444
|
|
19
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
0,016
|
0,016
|
|
19.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
|
20
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
0,004
|
0,004
|
|
21
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất
trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-3
|
0,010
|
0,010
|
0,010
|
|
22
|
Thông báo danh sách các trường hợp làm thủ
tục cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận cho bên nhận thế chấp quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào GCN sau khi được
cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổi, cấp lại
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
|
23
|
Chuyển Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để
trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất
thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc Văn phòng đăng ký đất đai nhận lại
GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mới
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
|
24
|
UBND xã, phường, đặc khu nhận thông báo biến
động, chỉnh lý vào HSĐC
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,020
|
0,020
|
0,026
|
Ghi chú:
(1)
Cột “ĐM
Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng
cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối
với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2)
Trường hợp
nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN
thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30
lần định mức quy định đối với Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14,
18, 19, 20, 21 và 23 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường, đặc khu;
Mục 1, 2 và 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng này.
(3)
Trường hợp
thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất
không thay đổi thì áp dụng theo định mức quy định tại Bảng này.
(4)
Trường hợp
cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất (chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với
đất, v.v...) thì định mức lao động quy định tại các mục 2 7, 8, 9, 10, 11, 12,
13, 14, 18, 19, 20, 21 và 23 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường, đặc
khu Bảng này được tính bằng 1,5 lần.
(5)
Trường hợp
cấp đổi GCN đồng thời với thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai thì áp
dụng theo định mức đăng ký biến động đất đai quy định tại Điều 19 Quy định này.
Điều 19. Định mức lao động
đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy
chứng nhận riêng lẻ đối với tổ
chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức
tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước
ngoài có chức năng ngoại giao, tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân
nước ngoài
1.
Phân loại
khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại
khoản 1 Điều 13 Chương này.
2.
Định mức
lao động
Bảng 11
|
TT
|
Nội dung công
việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức
(Công nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM Đất
|
ĐM TS
|
ĐM Đất+TS
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN
TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp lại hoặc đề
nghị cấp đổi GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,250
|
0,250
|
0,325
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
2
|
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ
sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ
theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
3
|
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông
tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
0,020
|
0,024
|
|
4.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
0,010
|
0,012
|
|
5
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
0,005
|
0,006
|
|
6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
6.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
7
|
Kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp
lại Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS4
|
1-3
|
1,000
|
1,000
|
1,300
|
|
7.1
|
Trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận:
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1.1
|
Kiểm tra thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị trí thửa đất (đối với
trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính xác so với
vị trí thực tế sử dụng đất)
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS3, 1KS2)
|
1-3
|
0,500
|
0,500
|
0,800
|
|
7.2
|
Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận:
|
|
|
|
|
|
|
|
7.2.1
|
Thông báo, trả lại hồ sơ cho người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp không đủ điều
kiện thực hiện thủ tục đăng ký
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
7.2.2
|
Kiểm tra thông tin về Giấy chứng nhận đã cấp
mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất khai báo bị mất
trong hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. Thông báo việc đăng tin 03 lần
trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương trong thời gian 15 ngày về
việc mất Giấy chứng nhận đã cấp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,300
|
|
8
|
Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp tỉnh
vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,006
|
0,006
|
0,006
|
|
9
|
Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản
đồ địa chính hoặc kiểm tra, ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính đối với
trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu để xác định lại kích thước các cạnh,
diện tích của thửa đất
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Trích lục trên bản đồ dạng số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,000
|
0,050
|
|
9.2
|
Trích lục trên bản đồ dạng giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,000
|
0,100
|
|
10
|
Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,080
|
0,080
|
0,100
|
|
10.2
|
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,150
|
|
11
|
Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn
thành nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,040
|
0,040
|
0,040
|
|
11.2
|
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,030
|
0,030
|
0,030
|
|
12
|
Nhập thông tin thửa đất, tài sản gắn liền với
đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
13
|
In GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
13.2
|
Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,200
|
0,200
|
|
14
|
Trích sao số liệu địa chính, quyết định hủy
GCN bị mất, cấp đổi, cấp lại GCN, lập sổ theo dõi hồ sơ
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
15
|
Cập nhật chỉnh lý HSĐC, thu phí, lệ phí, nộp
kho bạc; gửi thông báo biến động cho xã, phường, đặc khu
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,470
|
0,470
|
0,611
|
|
16
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
0,016
|
0,016
|
|
16.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
|
17
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
0,004
|
0,004
|
|
18
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất
trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-3
|
0,010
|
0,010
|
0,010
|
|
19
|
Thông báo danh sách các trường hợp làm thủ
tục cấp đổi GCN cho bên nhận thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm
quyền ký cấp đổi
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
|
20
|
Chuyển Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để
trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất
thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc Văn phòng đăng ký đất đai nhận lại
GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mới
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
|
III
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN
TẠI ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
UBND xã, phường, đặc khu nhận thông báo biến
động, chỉnh lý vào HSĐC
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,020
|
0,020
|
0,026
|
Ghi chú:
(1)
Cột “ĐM
Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng
cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối
với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2)
Trường hợp
cấp đổi GCN đồng thời với thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai thì áp
dụng theo định mức đăng ký biến động đất đai quy định tại Điều 20 Quy định này.
Điều 20. Định mức lao động
đăng ký biến động đất đai đối với
hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng
dân cư, người gốc Việt Nam định
cư ở nước ngoài
1.
Phân loại
khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại
khoản 1 Điều 13 Chương này.
2.
Định mức
lao động
Bảng 12
|
TT
|
Nội dung công
việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức
(Công nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM Đất
|
ĐM TS
|
ĐM Đất+TS
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN
TẠI ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,150
|
0,195
|
|
2
|
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ
sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ
theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,250
|
0,250
|
0,325
|
|
3
|
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông
tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
0,020
|
0,024
|
|
4.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
0,010
|
0,012
|
|
5
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
0,005
|
0,006
|
|
6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
6.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
7
|
Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo
quy định của Luật Đất đai đối với trường hợp thực hiện quyền của người sử
dụng đất, của chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. Trường hợp không đủ điều
kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai hoặc nhận được một trong
các văn bản của cơ quan có thẩm quyền về việc dừng giải quyết thủ tục thì
thông báo lý do và trả hồ sơ
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)
|
1-3
|
0,600
|
0,900
|
1,080
|
|
8
|
Thông báo bằng văn bản cho bên chuyển quyền
hoặc thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa
phương đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận diện tích tăng thêm hoặc thông
báo cho người sử dụng đất về hủy kết quả đăng ký
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
9
|
Thông báo cho chủ đầu tư cung cấp các giấy tờ
quy định
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,300
|
0,300
|
0,400
|
|
10
|
Hướng dẫn các bên nộp đơn đến cơ quan nhà
nước có thẩm quyền giải quyết tranh chấp theo quy định
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
11
|
Kiểm tra hồ sơ cấp Giấy chứng nhận trước đây,
trình cơ quan có thẩm quyền xác định lại diện tích đất ở hoặc trình cơ quan
có thẩm quyền ký, ban hành quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
hoặc lập biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân sai sót hoặc trình,
quyết định thu hồi Giấy chứng nhận. Trình hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền để
ký hợp đồng thuê đất (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
1,000
|
1,000
|
1,200
|
|
12
|
Thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về
việc chấm dứt quyền và nghĩa vụ của bên chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất trong hợp đồng thuê đất
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
1,000
|
1,000
|
1,200
|
|
13
|
Thông báo cho người có quyền và nghĩa vụ liên
quan theo quy định của pháp luật dân sự nộp giấy tờ chứng minh để tiếp tục
thực hiện thủ tục đối với trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản
gắn liền với đất không tiếp tục thực hiện thủ tục
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
14
|
Niêm yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu nơi có đất về việc làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người
nhận chuyển quyền
|
Hồ sơ
|
1KTV4
|
1-3
|
0,060
|
0,060
|
0,078
|
|
15
|
Xác nhận hiện trạng sử dụng đất, tình trạng
tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất, xác nhận đất sử dụng ổn định,
xác nhận nguồn gốc sử dụng đất, xác nhận sự phù hợp với quy hoạch
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
|
16
|
Chuyển Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai văn bản về xác nhận về tình trạng sạt lở tự nhiên
hoặc văn bản về việc tặng cho quyền sử dụng đất
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,150
|
|
17
|
Nhập nội dung xác nhận vào tệp (File) dữ liệu
hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,006
|
0,006
|
0,006
|
|
18
|
Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản
đồ địa chính. Kiểm tra, ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính đối với
trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu xác định lại kích thước các cạnh,
diện tích của thửa đất
|
|
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Trích lục trên bản đồ dạng số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,000
|
0,050
|
|
18.2
|
Trích lục trên bản đồ dạng giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,000
|
0,100
|
|
19
|
Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,030
|
0,030
|
0,030
|
|
19.2
|
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,040
|
0,040
|
0,040
|
|
20
|
Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn
thành nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
|
20.1
|
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,040
|
0,040
|
0,040
|
|
20.2
|
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,030
|
0,030
|
0,030
|
|
21
|
Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký
vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,030
|
0,171
|
0,235
|
|
22
|
In GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
22.1
|
Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
22.2
|
Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,200
|
0,200
|
|
23
|
Xác nhận nội dung biến động trên GCN hoặc cấp
GCN mới
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
24
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp của bên thuê,
bên thuê lại đất đối với trường hợp xóa cho thuê, cho thuê lại đất
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
25
|
Nhập thông tin vào Sổ cấp giấy; gửi thông báo
biến động cho cấp tỉnh, xã
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,370
|
0,370
|
0,444
|
|
26
|
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
|
27
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
27.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
0,016
|
0,020
|
|
27.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
0,008
|
0,010
|
|
28
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
0,004
|
0,005
|
|
29
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất
trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-3
|
0,010
|
0,010
|
0,010
|
|
30
|
Chuyển Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để
trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất
thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc Văn phòng đăng ký đất đai nhận lại
GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mới; thu phí, lệ phí,
nộp kho bạc
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
|
31
|
UBND xã, phường, đặc khu nhận thông báo biến
động, chỉnh lý vào HSĐC
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,130
|
Ghi chú:
(1)
Cột “ĐM
Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng
cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối
với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2)
Các trường
hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng định mức của
Bảng này. Trường hợp đăng ký biến động mà không thực hiện cấp mới GCN thì áp
dụng theo quy định tại Bảng 12.1 sau đây:
Bảng 12.1
|
Số TT
|
Loại biến động
|
Các bước công
việc được áp dụng của Bảng 12
|
Hệ số áp dụng
cho các mục 3, 17, 21, 26 của
Bảng 12
|
|
1
|
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với
đất hình thành trong tương lai
|
Mục 1, 2, 3, 7, 21,
23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,478
|
|
2
|
Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong
tương lai
|
Mục 1, 2, 3, 7, 21,
23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,435
|
|
3
|
Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một
phần thửa đất
|
Mục 1, 2, 3, 7, 18,
21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,130
|
|
4
|
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi
diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
|
Mục 21, 25, 31
|
0,391
|
|
5
|
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh
địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
|
Mục 21, 25, 31
|
0,152
|
|
6
|
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài
sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 7, 21,
23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,391
|
|
7
|
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài
sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 7, 21,
23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,152
|
|
8
|
Chuyển đổi quyền sử dụng đất
|
Mục 1, 2, 3, 7, 19,
21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,326
|
|
9
|
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 7, 19,
21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,326
|
|
10
|
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 7, 19,
21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,326
|
|
11
|
Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 7, 19,
21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,326
|
|
12
|
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn
liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 7, 19,
21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,370
|
|
13
|
Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 7, 19,
21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,348
|
|
14
|
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền
với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp
|
Mục 1, 2, 3, 7, 19,
21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,370
|
|
15
|
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền
với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai
|
Mục 1, 2, 3, 7, 19,
21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,326
|
|
16
|
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền
với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai
|
Mục 1, 2, 3, 7, 19,
21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,326
|
|
17
|
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn
liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi
hành án
|
Mục 1, 2, 3, 7, 19,
21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,326
|
|
18
|
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền
với đất theo kết quả đấu giá đất
|
Mục 1, 2, 3, 7, 19,
21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,326
|
|
19
|
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ
|
Mục 1, 2, 3, 7, 23, 25,
26, 27, 28, 29, 31
|
0,174
|
|
20
|
Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất
thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình, cá nhân đó mà không thuộc trường hợp
chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 7, 19,
21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,326
|
|
21
|
Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng
hạn chế thửa đất liền kề
|
Mục 1, 2, 3, 7, 21,
23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,239
|
|
22
|
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
|
Mục 1, 2, 3, 7, 17,
19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,478
|
|
23
|
Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp
tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân)
|
Mục 1, 2, 3, 7, 17,
19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,239
|
|
24
|
Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức
giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền
hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức
Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê
đất
|
Mục 1, 2, 3, 7, 19,
21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,304
|
|
25
|
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với
đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu
|
Mục 1, 2, 3, 7, 19,
21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,565
|
|
26
|
Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 7, 21,
23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,315
|
|
27
|
Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung
thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN
|
Mục 1, 2, 3, 7, 21,
23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,130
|
|
28
|
Thu hồi quyền sử dụng đất, thu hồi Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Mục 18, 21, 23, 25,
26, 27, 28, 29, 31
|
0,239
|
|
29
|
Ghi nợ và xóa nợ về nghĩa vụ tài chính
|
Mục 1, 2, 3, 7, 17,
19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,315
|
Điều 21. Định mức lao động
đăng ký biến động đất đai đối với
tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức
tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước
ngoài có chức năng ngoại giao, tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân
nước ngoài
1.
Phân loại
khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại
khoản 1 Điều 13 Chương này.
2.
Định mức
lao động
Bảng 13
|
TT
|
Nội dung công
việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức
(Công nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM Đất
|
ĐM TS
|
ĐM Đất+TS
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN
TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,150
|
0,150
|
0,195
|
|
2
|
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ
sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ
theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,300
|
0,300
|
0,390
|
|
3
|
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông
tin do người sử dụng đất, quản lý đất kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
0,020
|
0,024
|
|
4.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
0,010
|
0,012
|
|
5
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
0,005
|
0,006
|
|
6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,005
|
0,005
|
0,005
|
|
6.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,004
|
0,004
|
0,004
|
|
7
|
Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo
quy định của Luật Đất đai đối với trường hợp thực hiện quyền của người sử
dụng đất, của chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. Trường hợp không đủ điều
kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai hoặc nhận được một trong
các văn bản của cơ quan có thẩm quyền về việc dừng giải quyết thủ tục thì
thông báo lý do và trả hồ sơ
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS3, 1KS2)
|
1-3
|
2,000
|
2,000
|
2,600
|
|
8
|
Thông báo bằng văn bản cho bên chuyển quyền
hoặc thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa
phương đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận diện tích tăng thêm hoặc thông
báo cho người sử dụng đất về hủy kết quả đăng ký
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
9
|
Hướng dẫn các bên nộp đơn đến cơ quan nhà
nước có thẩm quyền giải quyết tranh chấp theo quy định
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
10
|
Kiểm tra hồ sơ cấp Giấy chứng nhận trước đây,
trình cơ quan có thẩm quyền ký, ban hành quyết định cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất hoặc lập biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân sai sót
hoặc trình, quyết định thu hồi Giấy chứng nhận. Trình hồ sơ đến cơ quan có
thẩm quyền để ký hợp đồng thuê đất (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
1,000
|
1,000
|
1,200
|
|
11
|
Thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về
việc chấm dứt quyền và nghĩa vụ của bên chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất trong hợp đồng thuê đất
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
1,000
|
1,000
|
1,200
|
|
12
|
Nhập ý kiến xác nhận của cấp tỉnh vào tệp
(File) dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
|
13
|
Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản
đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính. kiểm tra, ký
duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính đối với trường hợp người sử dụng đất có
nhu cầu xác định lại kích thước các cạnh, diện tích của thửa đất.
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Trích lục trên bản đồ dạng số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,000
|
0,050
|
|
13.2
|
Trích lục trên bản đồ dạng giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,000
|
0,100
|
|
14
|
Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,030
|
0,030
|
0,030
|
|
14.2
|
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,040
|
0,040
|
0,040
|
|
15
|
Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn
thành nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,040
|
0,040
|
0,040
|
|
15.2
|
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,030
|
0,030
|
0,030
|
|
16
|
Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký
vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
|
17
|
In GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
17.2
|
Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,200
|
0,200
|
|
18
|
Xác nhận nội dung biến động trên GCN hoặc cấp
GCN mới
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
19
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp của bên thuê,
bên thuê lại đất đối với trường hợp xóa cho thuê, cho thuê lại đất
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
20
|
Nhập thông tin vào Sổ cấp giấy; gửi thông báo
biến động cho cấp tỉnh, xã
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,370
|
0,370
|
0,444
|
|
21
|
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
|
22
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
22.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
0,016
|
0,020
|
|
22.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
0,008
|
0,010
|
|
23
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
0,004
|
0,005
|
|
24
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất
trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-3
|
0,010
|
0,010
|
0,010
|
|
25
|
Chuyển Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để
trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất
thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc Văn phòng đăng ký đất đai nhận lại
GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mới; thu phí, lệ phí,
nộp kho bạc
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
|
II
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN
TẠI ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Địa bàn xã, phường, đặc khu (đối với những
nơi chưa xây dựng CSDL) nhận thông báo, cập nhật HSĐC
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,130
|
|
2
|
Niêm yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu nơi có đất về việc làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người
nhận chuyển quyền
|
Hồ sơ
|
1KTV4
|
1-3
|
0,060
|
0,060
|
0,078
|
|
3
|
Chuyển Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai văn bản về xác nhận về tình trạng sạt lở tự nhiên
hoặc văn bản về việc tặng cho quyền sử dụng đất
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,150
|
Ghi chú:
(1)
Cột “ĐM
Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng
cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối
với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Các trường hợp đăng ký biến động đất đai mà
thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng định mức của Bảng này. Trường hợp đăng ký
biến động mà không thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng theo quy định tại Bảng
13.1 sau đây:
Bảng 13.1
|
Số TT
|
Loại biến động
|
Các bước công
việc được áp dụng của Bảng 13
|
Hệ số áp dụng
cho các mục 3, 12, 16, 21 của
Bảng 13
|
|
1
|
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với
đất hình thành trong tương lai
|
Mục 1, 2, 3, 7, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24
các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn
xã, phường, đặc khu
|
0,478
|
|
2
|
Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong
tương lai
|
Mục 1, 2, 3, 7, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24
các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn
xã, phường, đặc khu
|
0,435
|
|
3
|
Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một
phần thửa đất
|
Mục 1, 2, 3, 7, 13, 16, 18, 20, 21, 22, 23,
24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa
bàn xã, phường, đặc khu
|
0,130
|
|
4
|
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi
diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
|
Mục 16, 20 các nội dung thực hiện tại cấp
tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường, đặc khu
|
0,391
|
|
5
|
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh
địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
|
Mục 16, 20 các nội dung thực hiện tại cấp
tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường, đặc khu
|
0,152
|
|
6
|
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ
trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp,
cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế), tài sản gắn
liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 7, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24
các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn
xã, phường, đặc khu
|
0,391
|
|
7
|
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài
sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 7, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24
các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn
xã, phường, đặc khu
|
0,152
|
|
8
|
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23,
24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa
bàn xã, phường, đặc khu
|
0,326
|
|
9
|
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn
liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23,
24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa
bàn xã, phường, đặc khu
|
0,370
|
|
10
|
Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23,
24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa
bàn xã, phường, đặc khu
|
0,348
|
|
11
|
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền
với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp
|
Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23,
24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa
bàn xã, phường, đặc khu
|
0,370
|
|
12
|
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền
với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai
|
Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23,
24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa
bàn xã, phường, đặc khu
|
0,326
|
|
13
|
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền
với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai
|
Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23,
24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa
bàn xã, phường, đặc khu
|
0,326
|
|
14
|
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn
liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi
hành án
|
Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23,
24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa
bàn xã, phường, đặc khu
|
0,326
|
|
15
|
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền
với đất theo kết quả đấu giá đất
|
Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23,
24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa
bàn xã, phường, đặc khu
|
0,326
|
|
16
|
Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách,
hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp
|
Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23,
24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa
bàn xã, phường, đặc khu
|
0,326
|
|
17
|
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc
địa chỉ
|
Mục 1, 2, 3, 7, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24
các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn
xã, phường, đặc khu
|
0,174
|
|
18
|
Chủ đầu tư xây dựng nhà chung cư bán căn hộ
và làm thủ tục đăng ký biến động đợt đầu
|
Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23,
24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa
bàn xã, phường, đặc khu
|
0,348
|
|
19
|
Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng
hạn chế thửa đất liền kề
|
Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23,
24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa
bàn xã, phường, đặc khu
|
0,239
|
|
20
|
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
|
Mục 1, 2, 3, 7, 12, 16, 18, 20, 21, 22, 23,
24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa
bàn xã, phường, đặc khu
|
0,478
|
|
21
|
Gia hạn sử dụng đất
|
Mục 1, 2, 3, 7, 12, 16, 18, 20, 21, 22, 23,
24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa
bàn xã, phường, đặc khu
|
0,239
|
|
22
|
Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức
giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền
hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức
Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê
đất
|
Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23,
24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa
bàn xã, phường, đặc khu
|
0,304
|
|
23
|
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với
đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu
|
Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23,
24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa
bàn xã, phường, đặc khu
|
0,565
|
|
24
|
Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 7, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24
các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn
xã, phường, đặc khu
|
0,315
|
|
25
|
Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung
thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN
|
Mục 1, 2, 3, 7, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24
các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn
xã, phường, đặc khu
|
0,130
|
|
26
|
Thu hồi quyền sử dụng đất, thu hồi Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Mục 13, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội
dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã,
phường, đặc khu
|
0,239
|
Điều 22. Định mức lao động
trích lục hồ sơ địa chính
1.
Phân loại
khó khăn: Trường hợp này không thực hiện phân loại khó khăn.
2.
Định mức
lao động
Bảng 14
|
TT
|
Nội dung công
việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
Định mức
(công/hồ sơ)
|
|
1
|
Nhận, trả hồ sơ, thu phí, lệ phí
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
0,100
|
|
2
|
Trích lục thửa đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Trích lục từ
hồ sơ địa chính số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
0,050
|
|
2.2
|
Trích sao từ
hồ sơ địa chính giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
0,100
|
|
3
|
Trích sao thông tin địa chính
|
|
|
|
|
3.1
|
Trích sao từ
hồ sơ địa chính số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
0,050
|
|
3.2
|
Trích sao từ
hồ sơ địa chính giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
0,100
|
Ghi chú:
Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm
nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
-
Dưới 05
thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 14;
-
Từ 05 thửa
đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 14;
-
Trên 10
thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 14.
Phần III
ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
VÀ THIẾT BỊ
Chương III
ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA
CHÍNH
Điều 23. Định mức dụng cụ,
thiết bị, vật liệu lập lưới địa
chính
1.
Dụng cụ
a)
Chọn vị
trí điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm
Bảng 15
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (Ca/điểm)
|
|
Chọn vị trí
điểm, chôn mốc
|
Xây tường vây
|
Tiếp điểm
|
Đo ngắm
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
12
|
3,35
|
2,59
|
0,65
|
2,02
|
|
2
|
Áo mưa bạt
|
Cái
|
36
|
3,35
|
2,59
|
0,65
|
2,02
|
|
3
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
8,93
|
6,91
|
1,31
|
4,04
|
|
4
|
Bộ đồ nề
|
Bộ
|
24
|
0,21
|
0,65
|
|
|
|
5
|
Bộ khắc chữ
|
Bộ
|
24
|
0,07
|
0,22
|
|
|
|
6
|
Cờ hiệu nhỏ
|
Cái
|
24
|
0,14
|
|
|
0,10
|
|
7
|
Cuốc bàn
|
Cái
|
24
|
0,07
|
0,22
|
|
0,10
|
|
8
|
Dao phát cây
|
Cái
|
24
|
0,28
|
0,22
|
0,04
|
0,10
|
|
9
|
Giầy cao cổ
|
Đôi
|
12
|
8,93
|
6,91
|
1,31
|
4,04
|
|
10
|
Hòm sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
1,67
|
1,30
|
0,25
|
0,60
|
|
11
|
Hòm đựng dụng cụ
|
Cái
|
60
|
|
|
|
0,20
|
|
12
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
8,93
|
6,91
|
1,31
|
4,04
|
|
13
|
Nilon gói tài liệu
|
Tấm
|
9
|
0,28
|
0,22
|
0,04
|
0,10
|
|
14
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
36
|
1,67
|
|
0,25
|
0,60
|
|
15
|
Ống nhòm
|
Cái
|
120
|
0,28
|
|
0,04
|
|
|
16
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
12
|
8,93
|
6,91
|
1,31
|
4,04
|
|
17
|
Thước thép cuộn 2m
|
Cái
|
24
|
0,28
|
0,22
|
0,04
|
0,10
|
|
18
|
Xẻng
|
Cái
|
24
|
0,07
|
0,22
|
|
|
|
19
|
Xô tôn đựng nước
|
Cái
|
24
|
0,21
|
0,22
|
|
|
|
20
|
Găng tay bạt
|
Đôi
|
3
|
8,93
|
|
|
3,22
|
|
21
|
Nilon che máy 5m
|
Tấm
|
9
|
|
|
|
|
|
22
|
Ô che máy
|
Cái
|
24
|
|
|
|
|
|
23
|
Thước cuộn vải 50m
|
Cái
|
12
|
0,33
|
|
|
|
|
24
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
1,80
|
|
|
|
Ghi chú:
(1)
Mức trên
tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 16:
Bảng 16
|
Khó khăn
|
Chọn vị trí
điểm, chôn mốc
|
Xây tường vây
|
Tiếp điểm
|
Đo ngắm
|
|
1
|
0,60
|
0,65
|
0,65
|
0,55
|
|
2
|
0,75
|
0,85
|
0,85
|
0,80
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,30
|
1,30
|
1,25
|
1,35
|
|
5
|
1,65
|
1,65
|
1,65
|
1,80
|
(2)
Mức dụng
cụ tìm điểm không có tường vây tính bằng 0,50 mức tiếp điểm. Mức tìm điểm có
tường vây tính bằng 0,75 mức tiếp điểm.
(3)
Mức dụng
cụ đo ngắm độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức dụng cụ đo ngắm.
(4)
Mức dụng
cụ chọn điểm, chôn mốc trên hè phố (có xây hố ga và nắp đậy) tính bằng 1,20 mức
chọn điểm, chôn mốc.
b)
Tính toán
bình sai
Bảng 17
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (Ca/điểm)
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
12
|
0,43
|
|
2
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
1,15
|
|
3
|
Hòm sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,43
|
|
4
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
12
|
1,15
|
|
5
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
0,43
|
|
6
|
Máy in laser 0,5kW
|
Cái
|
84
|
0,001
|
|
7
|
Đèn điện 100W
|
Bộ
|
30
|
0,32
|
|
8
|
Điện
|
kW
|
|
0,36
|
2.
Thiết bị
Bảng 18
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Định mức (Ca/điểm)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Chọn vị trí điểm, chôn mốc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ôtô 7 - 9 chỗ
|
Cái
|
1
|
0,18
|
0,23
|
0,27
|
0,34
|
0,36
|
|
2
|
Xây tường vây
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ôtô 7 - 9 chỗ
|
Cái
|
1
|
0,18
|
0,18
|
0,22
|
0,26
|
0,29
|
|
3
|
Tiếp điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ôtô 7 - 9 chỗ
|
Cái
|
1
|
0,18
|
0,23
|
0,27
|
0,34
|
0,36
|
|
4
|
Đo ngắm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy GPS
|
Bộ
|
1
|
0,33
|
0,50
|
0,60
|
0,82
|
1,09
|
|
|
Sổ điện tử
|
Cái
|
1
|
0,33
|
0,50
|
0,60
|
0,82
|
1,09
|
|
|
Bộ đàm
|
Cái
|
2
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
|
5
|
Tính toán bình sai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
Ghi chú:
(1)
Mức thiết
bị đo ngắm độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức thiết bị đo ngắm tại Bảng 18.
(2)
Mức thiết bị tính toán kết quả đo độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức thiết bị
tính toán tại Bảng 18.
3.
Vật liệu
a)
Chọn vị
trí điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm
Bảng 19
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho
1 điểm)
|
|
Chọn điểm, chôn
mốc
|
Xây tường vây
|
Tiếp điểm
|
Đo ngắm
|
|
1
|
Bản đồ địa hình
|
Tờ
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
2
|
Băng dính loại vừa
|
Cuộn
|
0,10
|
0,01
|
0,10
|
0,10
|
|
3
|
Biên bản bàn giao sản phẩm
|
Tờ
|
2,00
|
2,00
|
|
|
|
4
|
Ghi chú điểm tọa độ cũ
|
Bộ
|
|
|
1,00
|
|
|
5
|
Ghi chú điểm độ cao cũ
|
Bộ
|
|
|
1,00
|
|
|
6
|
Ghi chú điểm tọa độ mới
|
Bộ
|
2,00
|
|
|
|
|
7
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
|
0,01
|
0,01
|
|
8
|
Sơn đỏ
|
Kg
|
0,001
|
|
|
|
|
9
|
Sổ kiểm nghiệm máy
|
Quyển
|
|
|
|
0,20
|
|
10
|
Sổ đo
|
Quyển
|
|
|
|
0,15
|
|
11
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,05
|
|
0,05
|
0,05
|
|
12
|
Xi măng
|
Kg
|
39,00
|
107,00
|
|
|
|
13
|
Cát
|
m3
|
0,04
|
0,14
|
|
|
|
14
|
Đá dăm
|
m3
|
0,002
|
0,28
|
|
|
|
15
|
Dấu sứ
|
Cái
|
1
|
|
|
|
|
16
|
Gỗ cốt pha
|
m3
|
0,002
|
0,003
|
|
|
|
17
|
Đinh
|
Kg
|
0,05
|
|
|
|
|
18
|
Sắt 10
|
Kg
|
0,93
|
|
|
|
|
19
|
Kìm cắt thép
|
Cái
|
0,07
|
|
|
|
|
20
|
Xăng
|
Lít
|
3,00
|
7,00
|
3,00
|
|
|
21
|
Dầu nhờn
|
Lít
|
0,15
|
0,35
|
0,15
|
|
Ghi chú:
Trường hợp chôn mốc địa chính cần phải chống
lún thì thêm mức cọc chống lún là 9 cọc/điểm; Trường hợp không chôn mốc thì
không tính xi măng, cát, đá dăm.
b)
Tính toán,
bình sai
Bảng 20
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 1 điểm)
|
|
1
|
Bảng tổng hợp thành quả
|
Tờ
|
0,30
|
|
2
|
Bảng tính toán
|
Tờ
|
0,30
|
|
3
|
Bìa đóng sổ
|
Cái
|
0,10
|
|
4
|
Biên bản bàn giao sản phẩm
|
Tờ
|
0,30
|
|
5
|
Giấy Kroky
|
Tờ
|
0,03
|
|
6
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
|
7
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,001
|
|
8
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,05
|
|
9
|
Số liệu tọa độ điểm gốc
|
Điểm
|
0,10
|
|
10
|
Số liệu độ cao điểm gốc
|
Điểm
|
0,10
|
Điều 24. Định mức dụng cụ,
thiết bị, vật liệu đo đạc thành
lập bản đồ địa chính
1.
Ngoại
nghiệp
a)
Dụng cụ
-
Lập lưới
khống chế đo vẽ
Bảng 21
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo
tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
12
|
4,41
|
6,71
|
7,92
|
10,60
|
32,76
|
59,56
|
|
2
|
Áo mưa bạt
|
Cái
|
36
|
4,41
|
6,71
|
7,92
|
10,60
|
32,76
|
59,56
|
|
3
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
8,82
|
13,41
|
15,84
|
21,21
|
65,53
|
119,14
|
|
4
|
Giầy cao cổ
|
Đôi
|
12
|
8,82
|
13,41
|
15,84
|
21,21
|
65,53
|
119,14
|
|
5
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
8,82
|
13,41
|
15,84
|
21,21
|
65,53
|
119,14
|
|
6
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
12
|
8,82
|
13,41
|
15,84
|
21,21
|
65,53
|
119,14
|
|
7
|
Búa đóng cọc
|
Cái
|
24
|
0,09
|
0,09
|
0,27
|
0,44
|
2,00
|
3,64
|
|
8
|
Cờ hiệu nhỏ
|
Cái
|
24
|
0,12
|
0,11
|
0,68
|
0,88
|
1,43
|
1,80
|
|
9
|
Hòm sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
1,76
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
10
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
36
|
1,76
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
11
|
Nilon gói tài liệu
|
Tấm
|
9
|
1,76
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
12
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
1,76
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
13
|
Thước cuộn vải 50m
|
Cái
|
12
|
0,05
|
0,05
|
0,34
|
0,44
|
0,72
|
0,95
|
|
14
|
Thước thép 30m
|
Cái
|
24
|
0,05
|
0,05
|
0,34
|
0,44
|
0,72
|
0,95
|
|
15
|
Kẹp sắt
|
Cái
|
9
|
1,76
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
16
|
Nilon che máy 5m
|
Tấm
|
9
|
1,76
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
17
|
Ô che máy
|
Cái
|
24
|
1,76
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
18
|
Mia
|
Cái
|
36
|
0,03
|
0,03
|
0,07
|
0,11
|
0,14
|
0,18
|
Ghi chú:
(1)
Mức trên
tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 22:
Bảng 22
|
KK
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,80
|
0,60
|
0,75
|
0,70
|
0,69
|
0,68
|
|
2
|
0,90
|
0,80
|
0,85
|
0,85
|
0,83
|
0,82
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,15
|
1,15
|
1,25
|
1,30
|
1,20
|
1,20
|
|
5
|
|
1,30
|
1,56
|
1,70
|
|
|
(2)
Đất giao
thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý
không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định
mức tại Bảng 21 và Bảng 22.
-
Đo đạc
ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan
Bảng 23
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo
tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
12
|
17,28
|
22,26
|
37,72
|
66,16
|
230,00
|
418,18
|
|
2
|
Áo mưa bạt
|
Cái
|
36
|
17,28
|
22,26
|
37,72
|
66,16
|
230,00
|
418,18
|
|
3
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
34,56
|
44,52
|
75,44
|
132,32
|
460,00
|
836,36
|
|
4
|
Giầy cao cổ
|
Đôi
|
12
|
34,56
|
44,52
|
75,44
|
132,32
|
460,00
|
836,36
|
|
5
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
34,56
|
44,52
|
75,44
|
132,32
|
460,00
|
836,36
|
|
6
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
12
|
34,56
|
44,52
|
75,44
|
132,32
|
460,00
|
836,36
|
|
7
|
Hòm sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
8,19
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
8
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
36
|
8,19
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
9
|
Nilon gói tài liệu
|
Tấm
|
9
|
8,19
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
10
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
8,19
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
11
|
Thước cuộn vải 50m
|
Cái
|
12
|
1,98
|
3,20
|
5,96
|
12,10
|
40,39
|
73,44
|
|
12
|
Thước thép 30m
|
Cái
|
24
|
1,00
|
1,59
|
2,98
|
6,05
|
20,20
|
36,72
|
|
13
|
Nilon che máy (5m)
|
Tấm
|
9
|
8,19
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
14
|
Ô che máy
|
Cái
|
24
|
8,19
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
Ghi chú:
(1)
Mức trên tính
cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 24:
Bảng 24
|
KK
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,70
|
0,60
|
0,70
|
0,70
|
0,77
|
0,77
|
|
2
|
0,85
|
0,75
|
0,85
|
0,85
|
0,92
|
0,92
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,20
|
1,30
|
1,25
|
1,30
|
1,10
|
1,10
|
|
5
|
|
1,70
|
1,56
|
1,70
|
|
|
(2)
Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao
quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần
định mức tại Bảng 23 và Bảng 24.
(3)
Trường hợp
phải đo vẽ chi tiết địa hình thì mức tính bằng 0,10 mức đo vẽ chi tiết.
-
Công tác
chuẩn bị, xác định ranh giới thửa đất trên thực địa, đối soát kiểm tra, giao
nhận Phiếu kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất
Mức tính bằng 0,40 mức dụng cụ đo đạc ranh giới
thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan tại Bảng 23 và Bảng 24.
b)
Thiết bị
Bảng 25
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
C/suất (kW/h)
|
Định mức theo
tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Lưới đo vẽ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
1,04
|
1,20
|
1,33
|
1,48
|
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
|
|
1,04
|
1,20
|
1,33
|
1,48
|
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
|
|
b
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
1,22
|
1,55
|
2,02
|
2,30
|
2,57
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
|
|
Sổ điện tử
|
|
|
1,22
|
1,55
|
2,02
|
2,30
|
2,57
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
|
c
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
1,71
|
2,01
|
2,39
|
3,40
|
4,59
|
|
|
Sổ điện tử
|
|
|
1,71
|
2,01
|
2,39
|
3,40
|
4,59
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
0,66
|
0,66
|
0,66
|
0,66
|
0,66
|
|
d
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
2,29
|
2,68
|
3,19
|
4,88
|
7,81
|
|
|
Sổ điện tử
|
|
|
2,29
|
2,68
|
3,19
|
4,88
|
7,81
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
0,33
|
0,33
|
0,33
|
0,33
|
0,33
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
0,99
|
0,99
|
0,99
|
0,99
|
0,99
|
|
đ
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
7,56
|
9,08
|
9,83
|
10,58
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
|
|
7,56
|
9,08
|
9,83
|
10,58
|
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
0,72
|
0,72
|
0,72
|
0,72
|
|
|
|
Điện
|
|
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
|
|
e
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
13,74
|
16,5
|
17,88
|
19,24
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
|
|
13,74
|
16,5
|
17,88
|
19,24
|
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
1,3
|
1,3
|
1,3
|
1,3
|
|
|
|
Điện
|
|
|
3,78
|
3/78
|
3,78
|
3,78
|
|
|
2
|
Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng
địa lý có liên quan
|
|
a
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
5,50
|
6,77
|
9,13
|
12,09
|
15,39
|
|
|
Sổ điện tử
|
Cái
|
|
5,50
|
6,77
|
9,13
|
12,09
|
15,39
|
|
b
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
10,46
|
12,33
|
14,57
|
18,21
|
22,77
|
|
|
Sổ điện tử
|
Cái
|
|
10,46
|
12,33
|
14,57
|
18,21
|
22,77
|
|
c
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
14,25
|
16,79
|
19,85
|
25,80
|
33,84
|
|
|
Sổ điện tử
|
Cái
|
|
14,25
|
16,79
|
19,85
|
25,80
|
33,84
|
|
d
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
58,61
|
70,31
|
76,18
|
82,04
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Cái
|
|
58,61
|
70,31
|
76,18
|
82,04
|
|
|
đ
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
106,56
|
127,84
|
138,50
|
149,16
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Cái
|
|
106,56
|
127,84
|
138,50
|
149,16
|
|
Ghi chú:
(1)
Đất giao
thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý
không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định
mức tại Bảng 25.
(2)
Trường hợp
phải đo vẽ chi tiết địa hình thì mức tính bằng 0,10 mức đo vẽ chi tiết BĐĐC
(mức số 2) tại Bảng 25.
c)
Vật liệu
Bảng 26
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức theo
tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Bản đồ địa hình
|
Tờ
|
0,01
|
0,06
|
0,08
|
0,20
|
0,77
|
1,05
|
|
2
|
Bản đồ ĐGHC 364/CT
|
Tờ
|
0,01
|
0,06
|
0,08
|
0,20
|
0,77
|
1,05
|
|
3
|
Bảng tổng hợp thành quả
|
Tờ
|
1,80
|
1,80
|
1,80
|
2,00
|
2,20
|
3,00
|
|
4
|
Bảng tính toán
|
Tờ
|
0,90
|
0,90
|
0,90
|
1,00
|
1,10
|
1,50
|
|
5
|
Băng dính loại vừa
|
Cuộn
|
0,18
|
0,23
|
0,36
|
0,50
|
0,88
|
1,20
|
|
6
|
Bìa đóng sổ
|
Cái
|
1,35
|
1,35
|
1,35
|
1,50
|
1,65
|
2,25
|
|
7
|
Biên bản bàn giao thành quả
|
Bộ
|
0,03
|
0,16
|
0,22
|
3,50
|
4,68
|
6,37
|
|
8
|
Cọc gỗ 4cm x 30cm; đinh 3cm
|
Cái
|
9,00
|
27,00
|
54,00
|
80,00
|
110,00
|
150,00
|
|
9
|
Ghi chú điểm tọa độ cũ
|
Bộ
|
0,27
|
0,36
|
0,45
|
1,00
|
2,20
|
3,00
|
|
10
|
Sổ đo các loại
|
Quyển
|
1,80
|
2,70
|
2,70
|
5,00
|
6,60
|
9,00
|
|
11
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,01
|
0,06
|
0,08
|
0,20
|
0,77
|
1,05
|
|
12
|
Số liệu tọa độ điểm cũ
|
Bộ
|
0,45
|
0,45
|
0,45
|
0,50
|
0,55
|
0,75
|
|
13
|
Đinh sắt 10,15 cm và đệm
|
Cái
|
36,00
|
36,00
|
27,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
14
|
Sơn đỏ
|
Kg
|
0,09
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,06
|
0,07
|
|
15
|
Bảng thống kê hiện trạng đo đạc địa chính các
loại đất
|
Bộ
|
0,22
|
1,44
|
1,80
|
4,00
|
13,20
|
18,00
|
|
16
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,18
|
0,27
|
0,36
|
0,50
|
0,66
|
0,90
|
|
17
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,09
|
0,14
|
0,18
|
0,30
|
0,44
|
0,60
|
|
18
|
Mực in A4
|
Hộp
|
0,04
|
0,05
|
0,07
|
0,10
|
0,13
|
0,18
|
|
19
|
Mực in A3
|
Hộp
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
0,06
|
0,09
|
0,12
|
|
20
|
Ghi chú điểm tọa cao cũ
|
Bộ
|
0,27
|
0,36
|
0,45
|
1,00
|
2,20
|
3,00
|
|
21
|
Số liệu độ cao điểm cũ
|
Bộ
|
0,45
|
0,45
|
0,45
|
0,50
|
0,55
|
0,75
|
Ghi chú:
(1)
Mức vật
liệu cho các công việc thuộc khâu ngoại nghiệp tính theo hệ số tại Bảng 27:
Bảng 27
|
TT
|
Công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
0,15
|
|
2
|
Lập lưới khống chế đo vẽ
|
0,10
|
|
3
|
Xác định ranh giới thửa đất trên thực địa
|
0,25
|
|
4
|
Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng
địa lý có liên quan
|
0,25
|
|
5
|
Đối soát kiểm tra
|
0,13
|
|
6
|
Giao nhận Phiếu kết quả đo đạc hiện trạng
thửa đất
|
0,12
|
(2)
Đất giao
thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý
không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định
mức tại Bảng 26 và Bảng 27.
(3)
Trường hợp
phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính bằng 0,10 mức tại Bảng 26 và Bảng 27.
2.
Nội nghiệp
a)
Dụng cụ
-
Biên tập
bản đồ địa chính
Bảng 28
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo
tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
12
|
4,58
|
10,61
|
19,90
|
41,60
|
64,88
|
97,32
|
|
2
|
Hòm sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
2,29
|
5,30
|
9,95
|
20,80
|
32,44
|
48,66
|
|
3
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
36
|
2,29
|
5,30
|
9,95
|
20,80
|
32,44
|
48,66
|
|
4
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
2,29
|
5,30
|
9,95
|
20,80
|
32,44
|
48,66
|
|
5
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,08
|
0,20
|
0,37
|
1,02
|
1,53
|
2,29
|
|
6
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
0,08
|
0,20
|
0,37
|
1,02
|
1,53
|
2,29
|
|
7
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
0,34
|
0,80
|
1,47
|
4,08
|
6,12
|
9,18
|
|
8
|
USB (1GB)
|
Cái
|
24
|
0,17
|
0,40
|
0,73
|
2,04
|
3,06
|
4,59
|
|
9
|
Bóng điện 100W
|
Cái
|
30
|
2,29
|
5,30
|
9,50
|
20,80
|
32,44
|
48,66
|
|
10
|
Điện
|
kW
|
|
1,92
|
4,45
|
7,98
|
15,14
|
27,25
|
40,87
|
Ghi chú:
(1)
Mức trên
tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 29:
Bảng 29
|
KK
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,70
|
0,70
|
0,64
|
0,60
|
0,55
|
0,65
|
|
2
|
0,85
|
0,85
|
0,80
|
0,77
|
0,74
|
0,80
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,25
|
1,20
|
1,25
|
0,74
|
1,35
|
1,40
|
|
5
|
|
1,45
|
1,56
|
1,00
|
|
|
(2)
Đất giao
thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý
không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định
mức tại Bảng 28 và Bảng 29.
(3)
Trường hợp
phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính thêm 0,10 mức tại Bảng 28 và Bảng 29.
-
Lập Phiếu
xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất
Bảng 30
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo
tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
12
|
1,38
|
6,03
|
12,00
|
17,60
|
36,92
|
55,38
|
|
2
|
Hòm sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
1,38
|
6,03
|
12,00
|
17,60
|
36,92
|
55,38
|
|
3
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
36
|
1,38
|
6,03
|
12,00
|
17,60
|
36,92
|
55,38
|
|
4
|
Bóng điện 100W
|
Cái
|
30
|
0,33
|
1,74
|
5,26
|
5,70
|
10,36
|
15,54
|
|
5
|
Điện
|
kW
|
|
0,28
|
1,46
|
4,42
|
4,80
|
8,70
|
13,05
|
Ghi chú:
Mức dụng cụ cho các loại khó khăn là như nhau.
-
Công khai
bản đồ địa chính và hoàn thiện thiện bản đồ địa chính
Mức
dụng cụ cho công khai bản đồ địa chính và hoàn thiện thiện bản đồ địa chính
theo Bảng 28 và Bảng 29 nhân với hệ số tại Bảng 31:
Bảng 31
|
Công việc
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
Công khai bản đồ địa chính và hoàn thiện
thiện bản đồ địa chính
|
0,35
|
0,70
|
0,57
|
0,32
|
0,38
|
0,44
|
-
Lập sổ mục
kê đất đai phạm vi khu đo, trình ký xác nhận hồ sơ Mức tính bằng 0,30 mức tại
Bảng 28 và Bảng 29.
-
In sản
phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung gian
Bảng 32
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo
tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
12
|
0,41
|
0,48
|
0,54
|
0,62
|
0,68
|
0,82
|
|
2
|
Hòm sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,41
|
0,48
|
0,54
|
0,62
|
0,68
|
0,82
|
|
3
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
36
|
0,41
|
0,48
|
0,54
|
0,62
|
0,68
|
0,82
|
|
4
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,10
|
0,12
|
0,14
|
0,15
|
0,17
|
0,20
|
|
5
|
Lưu điện 600W
|
Cái
|
60
|
0,10
|
0,12
|
0,14
|
0,15
|
0,17
|
0,20
|
|
6
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
3,44
|
7,96
|
14,92
|
66,80
|
89,64
|
107,57
|
|
7
|
Đèn điện 0,10 kW
|
Bộ
|
30
|
0,10
|
0,12
|
0,14
|
0,15
|
0,17
|
0,20
|
|
8
|
Điện
|
kW
|
|
0,09
|
0,11
|
0,12
|
0,13
|
0,15
|
0,18
|
Ghi chú:
Mức dụng cụ cho các loại khó khăn là như nhau.
-
Giao nộp
sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính
Mức được tính bằng 0,05 mức in sản phẩm đo đạc
lập bản đồ địa chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung gian tại Bảng 32.
b)
Thiết bị
Bảng 33
|
TT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
C/suất (kW/h)
|
Định mức (Ca/mảnh)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1.1
|
Biên tập bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,35
|
2,45
|
2,96
|
3,43
|
4,25
|
|
|
|
Phần mềm vẽ BĐ
|
Cái
|
|
2,45
|
2,96
|
3,43
|
4,25
|
|
|
|
Máy in Laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,04
|
0,05
|
0,06
|
0,07
|
|
|
|
Máy in plotter
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,80
|
0,98
|
1,14
|
1,42
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
22,36
|
27,25
|
31,68
|
39,35
|
|
|
b
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,35
|
5,50
|
6,74
|
7,96
|
9,60
|
11,54
|
|
|
Phần mềm vẽ BĐ
|
Cái
|
|
5,50
|
6,74
|
7,96
|
9,60
|
11,54
|
|
|
Máy in Laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,12
|
0,15
|
0,19
|
0,22
|
0,26
|
|
|
Máy in plotter
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1,84
|
2,24
|
2,64
|
3,20
|
3,84
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
34,20
|
62,16
|
77,36
|
88,67
|
106,35
|
|
c
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,35
|
9,55
|
11,40
|
14,92
|
18,66
|
23,33
|
|
|
Phần mềm vẽ BĐ
|
Cái
|
|
9,55
|
11,40
|
14,92
|
18,66
|
23,33
|
|
|
Máy in Laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,13
|
0,25
|
0,38
|
0,56
|
0,68
|
|
|
Máy in plotter
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
3,18
|
3,80
|
4,98
|
6,22
|
7,78
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
87,80
|
105,30
|
138,12
|
172,93
|
216,09
|
|
d
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,35
|
21,66
|
26,00
|
31,20
|
25,00
|
31,26
|
|
|
Phần mềm vẽ BĐ
|
Cái
|
|
21,66
|
26,00
|
31,20
|
25,00
|
31,26
|
|
|
Máy in Laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,40
|
0,67
|
0,94
|
1,32
|
1,88
|
|
|
Máy in plotter
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
6,66
|
8,67
|
11,25
|
8,34
|
11,26
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
189,08
|
240,34
|
304,68
|
234,57
|
309,77
|
|
đ
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,35
|
26,70
|
36,05
|
48,66
|
65,69
|
|
|
|
Phần mềm vẽ BĐ
|
Cái
|
|
26,70
|
36,05
|
48,66
|
65,69
|
|
|
|
Máy in Laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,40
|
0,67
|
0,94
|
1,32
|
|
|
|
Máy in plotter
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
8,90
|
12,02
|
16,22
|
21,90
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
245,28
|
331,79
|
776,26
|
1376,31
|
|
|
e
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,35
|
34,71
|
46,86
|
63,25
|
85,39
|
|
|
|
Phần mềm vẽ BĐ
|
Cái
|
|
34,71
|
46,86
|
63,25
|
85,39
|
|
|
|
Máy in Laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,40
|
0,67
|
0,94
|
1,32
|
|
|
|
Máy in plotter
|
Cái
|
0,40
|
0,117
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
11,57
|
15,62
|
21,08
|
28,47
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
318,27
|
430,32
|
1007,71
|
1787,20
|
|
|
1.2
|
Lập phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng
thửa đất
|
|
|
|
a
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,35
|
1,03
|
1,03
|
1,03
|
1,03
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,33
|
0,33
|
0,33
|
0,33
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
6,10
|
6,10
|
6,10
|
6,10
|
|
|
b
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,35
|
4,52
|
4,52
|
4,52
|
4,52
|
4,52
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1,51
|
1,51
|
1,51
|
1,51
|
1,51
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
50,32
|
50,32
|
50,32
|
50,32
|
50,32
|
|
c
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,35
|
9,00
|
9,00
|
9,00
|
9,00
|
9,00
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
81,90
|
81,90
|
81,90
|
81,90
|
81,90
|
|
d
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,35
|
13,20
|
13,20
|
13,20
|
13,20
|
13,20
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
4,40
|
4,40
|
4,40
|
4,40
|
4,40
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
120,12
|
120,12
|
120,12
|
120,12
|
120,12
|
|
đ
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,35
|
27,69
|
27,69
|
27,69
|
27,69
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
9,23
|
9,23
|
9,23
|
9,23
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
251,98
|
251,98
|
251,98
|
251,98
|
|
|
e
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,35
|
55,38
|
55,38
|
55,38
|
55,38
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
18,46
|
18,46
|
18,46
|
18,46
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
503,96
|
503,96
|
503,96
|
503,96
|
|
|
1.3
|
Công khai bản đồ địa chính và hoàn thiện
thiện bản đồ địa chính
|
|
a
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,35
|
1,01
|
1,01
|
1,01
|
1,01
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,34
|
0,34
|
0,34
|
0,34
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
9,25
|
9,25
|
9,25
|
9,25
|
|
|
b
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,35
|
5,39
|
5,39
|
5,39
|
5,39
|
5,39
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1,80
|
1,80
|
1,80
|
1,80
|
1,80
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
49,11
|
49,11
|
49,11
|
49,11
|
49,11
|
|
c
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,35
|
8,40
|
8,40
|
8,40
|
8,40
|
8,40
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
2,80
|
2,80
|
2,80
|
2,80
|
2,80
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
76,44
|
76,44
|
76,44
|
76,44
|
76,44
|
|
d
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,35
|
10,92
|
10,92
|
10,92
|
10,92
|
10,92
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
3,64
|
3,64
|
3,64
|
3,64
|
3,64
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
99,37
|
99,37
|
99,37
|
99,37
|
99,37
|
|
đ
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,35
|
18,56
|
18,56
|
18,56
|
18,56
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
6,19
|
6,19
|
6,19
|
6,19
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
168,96
|
168,96
|
168,96
|
168,96
|
|
|
e
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,35
|
27,84
|
27,84
|
27,84
|
27,84
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
9,29
|
9,29
|
9,29
|
9,29
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
253,44
|
253,44
|
253,44
|
253,44
|
|
|
1.4
|
In sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính gồm
sản phẩm chính và sản phẩm trung gian
|
|
a
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy Máy vi tính
|
Cái
|
0,35
|
0,31
|
0,31
|
0,31
|
0,31
|
|
|
|
Máy in plotter
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
3,06
|
3,06
|
3,06
|
3,06
|
|
|
b
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy Máy vi tính
|
Cái
|
0,35
|
0,36
|
0,36
|
0,36
|
0,36
|
0,36
|
|
|
Máy in plotter
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
3,58
|
3,58
|
3,58
|
3,58
|
3,58
|
|
c
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,35
|
0,41
|
0,41
|
0,41
|
0,41
|
0,41
|
|
|
Máy in plotter
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
4,09
|
4,09
|
4,09
|
4,09
|
4,09
|
|
d
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,35
|
0,46
|
0,46
|
0,46
|
0,46
|
0,46
|
|
|
Máy in plotter
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
4,42
|
4,42
|
4,42
|
4,42
|
4,42
|
|
đ
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,35
|
0,51
|
0,51
|
0,51
|
0,51
|
|
|
|
Máy in plotter
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
4,94
|
4,94
|
4,94
|
4,94
|
|
|
e
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,35
|
0,77
|
0,77
|
0,77
|
0,77
|
|
|
|
Máy in plotter
|
Cái
|
0,40
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
6,42
|
6,42
|
6,42
|
6,42
|
|
c)
Vật liệu
-
Biên tập
bản đồ địa chính và lập phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất
Bảng 34
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức theo
tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Bản đồ địa hình
|
Tờ
|
0,01
|
0,07
|
0,09
|
0,20
|
0,70
|
0,70
|
|
2
|
Bản đồ ĐGHC 364/CT (phô tô)
|
Tờ
|
0,01
|
0,07
|
0,09
|
0,20
|
0,70
|
0,70
|
|
3
|
Bảng tổng hợp thành quả
|
Tờ
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
4
|
Bảng tính toán
|
Tờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
5
|
Băng dính loại vừa
|
Cuộn
|
0,20
|
0,25
|
0,40
|
0,50
|
0,80
|
0,80
|
|
6
|
Bìa đóng sổ
|
Cái
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
7
|
Biên bản bàn giao thành quả
|
Bộ
|
0,03
|
0,30
|
0,30
|
0,20
|
2,00
|
2,00
|
|
8
|
Ghi chú điểm độ cao cũ
|
Bộ
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
9
|
Ghi chú điểm tọa độ cũ
|
Bộ
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
10
|
Giấy A0 loại 100g/m2
|
Tờ
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
|
11
|
Giấy A4
|
Ram
|
1,00
|
3,00
|
6,00
|
9,00
|
16,00
|
16,00
|
|
12
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,20
|
0,60
|
1,20
|
1,80
|
3,20
|
3,20
|
|
13
|
Sổ mục kê
|
Quyển
|
0,25
|
0,14
|
0,15
|
0,40
|
0,10
|
0,10
|
|
14
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,01
|
0,07
|
0,09
|
0,20
|
0,70
|
0,70
|
|
15
|
Số liệu tọa độ điểm cũ
|
Bộ
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
16
|
Số liệu độ cao điểm cũ
|
Bộ
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
17
|
Mực in plotter (6 hộp 6 màu)
|
Hộp
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
Ghi chú:
(1)
Mức vật
liệu cho công khai bản đồ địa chính và hoàn thiện thiện bản đồ địa chính tính
bằng 0,55 mức tại Bảng 34.
(2)
Mức vật
liệu cho lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất tính bằng 0,45 mức tại Bảng 34.
(3)
Đất giao
thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý
không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định
mức tại Bảng 34.
(4)
Trường hợp
phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính bằng 0,10 mức tại Bảng 34.
-
Xác nhận
hồ sơ các cấp; lập sổ mục kê; nhập thông tin thửa đất và giao nộp thành quả.
Mức tính bằng 0,20 mức mục vẽ bản đồ số và lập
kết quả đo đạc địa chính thửa đất tại Bảng 34.
-
In sản
phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung gian
Bảng 35
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức theo
tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Bản đồ địa hình
|
Tờ
|
0,005
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,05
|
0,06
|
|
2
|
Bản đồ ĐGHC 364/CT
|
Tờ
|
0,005
|
0,01
|
0,01
|
0,05
|
0,20
|
0,25
|
|
3
|
Băng dính loại vừa
|
Cuộn
|
0,03
|
0,05
|
0,10
|
0,15
|
0,20
|
0,25
|
|
4
|
Biên bản bàn giao thành quả
|
Bộ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,10
|
|
5
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,002
|
0,002
|
0,004
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
6
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,03
|
0,05
|
0,05
|
|
7
|
Mực in plotter (6 hộp 6 màu)
|
Hộp
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
8
|
Giấy A0 loại 100g/m2
|
Tờ
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
Điều 25. Định mức dụng cụ,
thiết bị, vật liệu số hóa và chuyển
hệ tọa độ bản đồ địa chính
1.
Dụng cụ
a) Số hóa BĐĐC, chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số
từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000
Bảng 36
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo
tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
|
|
Số hóa BĐĐC
|
Chuyển hệ
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/2000
|
1/5000
|
|
1
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
5,39
|
9,52
|
12,72
|
20,08
|
4,24
|
6,12
|
|
2
|
Bàn máy vi tính
|
Cái
|
96
|
4,04
|
7,14
|
9,54
|
15,06
|
3,18
|
4,59
|
|
3
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
36
|
4,04
|
7,14
|
9,54
|
15,06
|
3,18
|
4,59
|
|
4
|
Giá để tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,07
|
0,12
|
0,16
|
0,25
|
0,05
|
0,08
|
|
5
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
0,67
|
1,19
|
1,59
|
2,51
|
0,53
|
0,77
|
|
6
|
Máy hút ẩm 2kW
|
Cái
|
60
|
0,27
|
0,47
|
0,63
|
1,00
|
0,21
|
0,31
|
|
7
|
Máy hút bụi 1,5kW
|
Cái
|
60
|
0,03
|
0,06
|
0,08
|
0,13
|
0,03
|
0,04
|
|
8
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
1,01
|
1,79
|
2,39
|
3,77
|
0,80
|
1,15
|
|
9
|
Quạt thông gió 40W
|
Cái
|
60
|
0,67
|
1,19
|
1,59
|
2,51
|
0,53
|
0,77
|
|
10
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
60
|
0,67
|
1,19
|
1,59
|
2,51
|
0,53
|
0,77
|
|
11
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,67
|
1,19
|
1,59
|
2,51
|
0,53
|
0,77
|
|
12
|
Lưu điện 600W
|
Cái
|
60
|
2,70
|
4,76
|
6,36
|
10,04
|
2,12
|
3,06
|
|
13
|
Máy in laser 0,5kW
|
Cái
|
84
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
14
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
4,04
|
7,14
|
9,54
|
15,06
|
3,18
|
4,59
|
|
15
|
Điện
|
kW
|
|
5,80
|
10,20
|
13,60
|
21,50
|
5,80
|
8,36
|
Ghi chú:
(1)
Mức trên
tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số sau:
Bảng 37
|
Khó khăn
|
Số hóa BĐĐC
|
Chuyển hệ
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/2000
|
1/5000
|
|
1
|
0,76
|
0,76
|
0,76
|
0,76
|
0,80
|
0,90
|
|
2
|
0,87
|
0,87
|
0,87
|
0,87
|
0,90
|
1,00
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,15
|
1,15
|
1,15
|
1,15
|
1,10
|
1,10
|
|
5
|
1,32
|
1,32
|
1,32
|
|
1,30
|
|
(2)
Mức cho
trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC tính bằng 0,90
mức tại Bảng 36 và Bảng 37.
(3)
Mức dụng
cụ cho Chuyển hệ tọa độ (chưa tính bước xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển)
BĐĐC tỷ lệ 1/1000 và 1/500 được tính như sau:
-
Mức cho
1/500 tính bằng 0,65 mức tỷ lệ 1/2000;
-
Mức cho
1/1000 tính bằng 0,80 mức tỷ lệ 1/2000.
(4)
Mức dụng
cụ cho xác định tọa độ điểm phục vụ nắn chuyển hệ tọa độ: Mức tính bằng 0,50
mức (KK3) đo ngắm theo phương pháp của Lưới địa chính tại Bảng 15 và Bảng 16
(Điều 23, Chương III, Phần III).
2.
Thiết bị
a)
Số hóa
BĐĐC, chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000
Bảng 38
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
C/suất (kw/h)
|
Số lượng
|
Định mức (Ca/mảnh)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Số hóa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,34
|
2,84
|
3,44
|
4,14
|
4,99
|
|
|
Máy quét
|
Cái
|
2,50
|
1
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,16
|
0,19
|
0,23
|
0,28
|
0,33
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,16
|
0,19
|
0,23
|
0,28
|
0,33
|
|
|
Máy in plotter
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
2,34
|
2,84
|
3,44
|
4,14
|
4,99
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,49
|
0,57
|
0,67
|
0,79
|
0,93
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
|
22,30
|
25,30
|
29,10
|
33,60
|
38,90
|
|
1.2
|
Bản đồ tỷ lệ 1/000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,35
|
1
|
5,34
|
5,70
|
6,54
|
7,68
|
11,34
|
|
|
Máy quét
|
Cái
|
2,50
|
1
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,36
|
0,38
|
0,44
|
0,51
|
0,76
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,36
|
0,38
|
0,44
|
0,51
|
0,76
|
|
|
Máy in plotter
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
5,34
|
5,70
|
6,54
|
7,68
|
11,34
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,99
|
1,05
|
1,19
|
1,38
|
1,99
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
|
41,20
|
43,40
|
48,70
|
55,90
|
79,00
|
|
1.3
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,35
|
1
|
6,45
|
8,06
|
10,80
|
12,60
|
15,75
|
|
|
Máy quét
|
Cái
|
2,50
|
1
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,60
|
0,75
|
0,95
|
1,15
|
1,45
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,60
|
0,75
|
0,95
|
1,15
|
1,45
|
|
|
Máy in plotter
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
6,45
|
8,06
|
10,80
|
12,60
|
15,75
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
1,61
|
2,02
|
2,70
|
3,15
|
3,94
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
|
55,77
|
69,19
|
91,28
|
105,73
|
130,85
|
|
1.4
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,35
|
1
|
11,52
|
15,36
|
18,43
|
22,12
|
|
|
|
Máy quét
|
Cái
|
2,50
|
1
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,96
|
1,15
|
1,38
|
1,66
|
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,96
|
1,15
|
1,38
|
1,66
|
|
|
|
Máy in plotter
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
11,52
|
15,36
|
18,43
|
22,12
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
2,88
|
3,84
|
4,61
|
5,53
|
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
|
95,84
|
126,60
|
150,82
|
179,84
|
|
|
2
|
Chuyển hệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,35
|
1
|
1,57
|
1,73
|
1,92
|
2,11
|
2,21
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,10
|
0,12
|
0,13
|
0,14
|
0,15
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,10
|
0,12
|
0,13
|
0,14
|
0,15
|
|
|
Máy in plotter
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
1,57
|
1,73
|
1,92
|
2,11
|
2,21
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,31
|
0,35
|
0,38
|
0,42
|
0,44
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
|
11,27
|
12,56
|
13,72
|
15,06
|
15,76
|
|
2.2
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,35
|
1
|
1,97
|
2,16
|
2,40
|
2,64
|
2,76
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,13
|
0,14
|
0,16
|
0,18
|
0,19
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,13
|
0,14
|
0,16
|
0,18
|
0,19
|
|
|
Máy in plotter
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
1,97
|
2,16
|
2,40
|
2,64
|
2,76
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,34
|
0,37
|
0,41
|
0,45
|
0,48
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
|
13,26
|
13,86
|
15,94
|
17,47
|
18,42
|
|
2.3
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,46
|
2,70
|
3,00
|
3,30
|
3,45
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,16
|
0,18
|
0,20
|
0,22
|
0,24
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,16
|
0,18
|
0,20
|
0,22
|
0,24
|
|
|
Máy in plotter
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
2,46
|
2,70
|
3,00
|
3,30
|
3,45
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,42
|
0,46
|
0,51
|
0,56
|
0,60
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
|
16,50
|
18,00
|
19,90
|
21,80
|
23,05
|
|
2.4
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,35
|
1
|
3,69
|
3,99
|
4,29
|
4,59
|
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,22
|
0,25
|
0,27
|
0,29
|
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,22
|
0,25
|
0,27
|
0,29
|
|
|
|
Máy in plotter
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,24
|
0,36
|
0,36
|
0,36
|
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
3,30
|
3,69
|
3,99
|
4,29
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,56
|
0,65
|
0,70
|
0,75
|
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
|
22,90
|
26,00
|
27,90
|
29,80
|
|
Ghi chú:
Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển
hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức Máy in plotter cho chuyển hệ tọa độ.
b)
Xác định
tọa độ phục vụ nắn chuyển: Mức tính bằng 0,50 mức (KK3) đo ngắm của Lưới địa
chính tại Bảng 18 (Điều 23, Chương III, Phần III).
3.
Vật liệu
Bảng 39
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức theo
tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
|
|
Số hóa
|
Chuyển hệ tọa
độ
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/2000
|
1/5000
|
|
1
|
Sổ ghi chép công tác
|
Quyển
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
0,04
|
0,07
|
|
2
|
Băng dính phim
|
Cuộn
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
3
|
Giấy đóng gói thành quả
|
Tờ
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
4
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
5
|
Giấy A0 loại 100g/m2
|
Tờ
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
3,00
|
3,00
|
|
6
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,004
|
0,004
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
|
7
|
Mực in plotter (6 hộp 6 màu)
|
Hộp
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,03
|
0,03
|
Ghi chú:
(1)
Trường hợp
đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức số 6, 7,
và 8 tại Bảng 39 cho chuyển hệ tọa độ.
(2)
Mức chuyển
hệ (chưa tính bước xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển) cho tỷ lệ 1/500 và
1/1000 tính như nhau và tính bằng 0,70 mức tỷ lệ 1/2000.
(3)
Xác định
tọa độ phục vụ nắn chuyển: Mức tính bằng 0,75 mức (KK3) đo ngắm của Lưới địa
chính tại Bảng 19 (Điều 23, Chương III, Phần III).
Điều 26. Định mức dụng cụ,
thiết bị, vật liệu đo đạc chỉnh
lý bản đồ địa chính
I. Ngoại nghiệp
1.
Đối soát
thực địa
a)
Dụng cụ
Bảng 40
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo
tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
12
|
4,48
|
6,72
|
10,08
|
15,12
|
30,24
|
45,36
|
|
2
|
Áo mưa bạt
|
Cái
|
36
|
4,48
|
6,72
|
10,08
|
15,12
|
30,24
|
45,36
|
|
3
|
Balô
|
Cái
|
24
|
11,92
|
17,88
|
26,81
|
40,22
|
80,44
|
120,66
|
|
4
|
Giầy
|
Đôi
|
12
|
11,92
|
17,88
|
26,81
|
40,22
|
80,44
|
120,66
|
|
5
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
11,92
|
17,88
|
26,81
|
40,22
|
80,44
|
120,66
|
|
6
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
12
|
11,92
|
17,88
|
26,81
|
40,22
|
80,44
|
120,66
|
|
7
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
36
|
4,48
|
6,72
|
10,08
|
15,12
|
30,24
|
45,36
|
|
8
|
Thước vải 50m
|
Cái
|
12
|
4,48
|
6,72
|
10,08
|
15,12
|
30,24
|
45,36
|
Ghi chú: Mức trên tính cho KK3, các KK khác
tính theo hệ số tại Bảng 41:
Bảng 41
|
KK
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
|
2
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,20
|
1,35
|
1,35
|
1,35
|
1,10
|
1,10
|
|
5
|
|
1,75
|
1,75
|
1,75
|
|
|
b)
Thiết bị
Không sử dụng thiết bị.
c)
Vật liệu
Bảng 42
|
STT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho
1 mảnh)
|
|
1
|
BĐĐC
|
Tờ
|
1,00
|
|
2
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,10
|
|
3
|
Kẹp giấy loại nhỏ
|
Cái
|
10,00
|
Ghi chú: Mức vật liệu trên tính như nhau
cho các loại tỷ lệ bản đồ.
2.
Lưới đo vẽ
a)
Dụng cụ
Bảng 43
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo
tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
12
|
3,86
|
2,64
|
0,72
|
0,62
|
1,49
|
2,98
|
|
2
|
Áo mưa bạt
|
Cái
|
36
|
3,86
|
2,64
|
0,72
|
0,62
|
1,49
|
2,98
|
|
3
|
Balô
|
Cái
|
18
|
10,30
|
7,04
|
1,92
|
1,66
|
3,97
|
7,94
|
|
4
|
Găng tay bạt
|
Đôi
|
3
|
10,30
|
7,04
|
1,92
|
1,66
|
3,97
|
7,94
|
|
5
|
Giầy cao cổ
|
Đôi
|
12
|
10,30
|
7,04
|
1,92
|
1,66
|
3,97
|
7,94
|
|
6
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
10,30
|
7,04
|
1,92
|
1,66
|
3,97
|
7,94
|
|
7
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
12
|
10,30
|
7,04
|
1,92
|
1,66
|
3,97
|
7,94
|
|
8
|
Búa đóng cọc
|
Cái
|
24
|
0,04
|
0,03
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,04
|
|
9
|
Hòm sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
16,10
|
11,00
|
3,00
|
2,60
|
6,20
|
12,40
|
|
10
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
36
|
3,22
|
2,20
|
0,60
|
0,52
|
1,24
|
2,48
|
|
11
|
Nilon gói tài liệu
|
Tấm
|
9
|
0,64
|
0,44
|
0,12
|
0,10
|
0,25
|
0,50
|
|
12
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
16,10
|
11,00
|
3,00
|
2,60
|
6,20
|
12,40
|
|
13
|
Kẹp sắt
|
Cái
|
9
|
16,10
|
11,00
|
3,00
|
2,60
|
6,20
|
12,40
|
|
14
|
Nilon che máy 5m
|
Tấm
|
9
|
3,22
|
2,20
|
0,60
|
0,52
|
1,24
|
2,48
|
|
15
|
Ô che máy
|
Cái
|
24
|
16,10
|
11,00
|
3,00
|
2,60
|
6,20
|
12,40
|
Ghi chú:
(1)
Mức trên
tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số Bảng 44:
Bảng 44
|
KK
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
|
2
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,20
|
1,35
|
1,35
|
1,35
|
1,10
|
1,10
|
|
5
|
|
1,75
|
1,75
|
1,75
|
|
|
(2)
Mức lưới
đo vẽ chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ;
(3) Mức tại Bảng 43 và Bảng 44 tính cho mảnh
bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ
có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15%
đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25%
đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính
bằng 0,8 lần mức trên.
b)
Thiết bị
Bảng 45
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Số lượng
|
C/suất (kw/h)
|
Định mức (Ca/100
thửa)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
1,16
|
1,45
|
1,93
|
2,32
|
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,12
|
0,15
|
0,19
|
0,23
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
|
|
0,10
|
0,12
|
0,16
|
0,19
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
0,35
|
0,44
|
0,56
|
0,68
|
|
|
2
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
0,79
|
0,99
|
1,32
|
1,78
|
2,24
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
|
|
0,79
|
0,99
|
1,32
|
1,78
|
2,24
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,07
|
0,08
|
0,11
|
0,15
|
0,19
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
0,20
|
0,24
|
0,32
|
0,44
|
0,56
|
|
3
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
0,22
|
0,27
|
0,36
|
0,49
|
0,62
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
|
|
0,22
|
0,27
|
0,36
|
0,49
|
0,62
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
0,05
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
0,06
|
0,06
|
0,09
|
0,12
|
0,15
|
|
4
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
0,19
|
0,25
|
0,31
|
0,39
|
0,55
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
|
|
0,19
|
0,25
|
0,31
|
0,39
|
0,55
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
0,03
|
0,04
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
0,06
|
0,08
|
0,09
|
0,10
|
0,12
|
|
5
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
0,49
|
0,56
|
0,74
|
0,82
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
|
|
0,49
|
0,56
|
0,74
|
0,82
|
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,04
|
0,05
|
0,06
|
0,07
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
0,12
|
0,15
|
0,18
|
0,21
|
|
|
6
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
0,74
|
0,84
|
1,11
|
1,23
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
|
|
0,74
|
0,84
|
1,11
|
1,23
|
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,06
|
0,08
|
0,09
|
0,11
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
0,16
|
0,20
|
0,23
|
0,27
|
|
Ghi chú:
(1)
Mức lưới
đo vẽ chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ.
(2)
Mức tại
Bảng 45 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống;
trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa
đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa
đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không
tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
c)
Vật liệu
Tính bằng 0,05 mức vật liệu của đo đạc ranh
giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan tại Bảng 49.
3.
Đo đạc
ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan
a)
Dụng cụ
Bảng 46
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo
tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
12
|
47,80
|
33,36
|
13,45
|
13,96
|
22,06
|
44,12
|
|
2
|
Áo mưa bạt
|
Cái
|
36
|
47,80
|
33,36
|
13,45
|
13,96
|
22,06
|
44,12
|
|
3
|
Balô
|
Cái
|
24
|
127,46
|
88,96
|
35,86
|
37,23
|
58,82
|
117,64
|
|
4
|
Giầy cao cổ
|
Đôi
|
12
|
127,46
|
88,96
|
35,86
|
37,23
|
58,82
|
117,64
|
|
5
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
127,46
|
88,96
|
35,86
|
37,23
|
58,82
|
117,64
|
|
6
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
12
|
127,46
|
88,96
|
35,86
|
37,23
|
58,82
|
117,64
|
|
7
|
Tất sợi
|
Đôi
|
6
|
127,46
|
88,96
|
35,86
|
37,23
|
58,82
|
117,64
|
|
8
|
Hòm sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
23,90
|
16,68
|
6,72
|
6,98
|
9,23
|
18,46
|
|
9
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
36
|
23,90
|
16,68
|
6,72
|
6,98
|
9,23
|
18,46
|
|
10
|
Nilon gói tài liệu
|
Tấm
|
9
|
3,98
|
2,78
|
1,12
|
1,16
|
1,54
|
3,08
|
|
11
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
23,90
|
16,68
|
6,72
|
6,98
|
9,23
|
18,46
|
|
12
|
Thước vải 50m
|
Cái
|
12
|
7,97
|
5,56
|
2,24
|
2,32
|
3,08
|
6,16
|
|
13
|
Thước thép 30m
|
Cái
|
24
|
3,98
|
2,78
|
1,12
|
1,16
|
1,54
|
3,08
|
|
14
|
Kẹp sắt
|
Cái
|
9
|
23,90
|
16,68
|
6,72
|
6,98
|
9,23
|
18,46
|
Ghi chú:
(1)
Mức cho
các khó khăn tính theo hệ số tại Bảng 47:
Bảng 47
|
KK
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
|
2
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,20
|
1,35
|
1,35
|
1,35
|
1,10
|
1,10
|
|
5
|
|
1,75
|
1,75
|
1,75
|
|
|
(2)
Mức tại
Bảng 46 và Bảng 47 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất
trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số
lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số
lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến
động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
b)
Thiết bị
Bảng 48
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Số lượng
|
C/suất (kW/h)
|
Định mức (Ca/100
thửa)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
14,34
|
17,92
|
23,90
|
28,68
|
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
14,34
|
17,92
|
23,90
|
28,68
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
1
|
|
1,20
|
1,49
|
1,99
|
2,39
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
3,50
|
4,40
|
5,90
|
7,00
|
|
|
2
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
10,01
|
12,51
|
16,68
|
22,52
|
28,36
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
10,01
|
12,51
|
16,68
|
22,52
|
28,36
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
1
|
|
0,83
|
1,04
|
1,39
|
1,88
|
2,36
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
2,50
|
3,10
|
4,10
|
5,50
|
6,90
|
|
3
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
4,04
|
5,05
|
6,72
|
9,09
|
11,77
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
4,04
|
5,05
|
6,72
|
9,09
|
11,77
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
1
|
|
0,34
|
0,42
|
0,57
|
0,76
|
0,99
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
0,95
|
1,22
|
1,62
|
2,16
|
2,84
|
|
4
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
4,19
|
5,59
|
6,98
|
8,73
|
12,22
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
4,19
|
5,59
|
6,98
|
8,73
|
12,22
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
1
|
|
0,35
|
0,47
|
0,58
|
0,73
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
1,08
|
1,35
|
1,76
|
2,16
|
|
|
5
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
6,00
|
6,92
|
9,23
|
10,16
|
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
6,00
|
6,92
|
9,23
|
10,16
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
1
|
|
0,50
|
0,58
|
0,77
|
0,85
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
1,50
|
1,70
|
2,30
|
2,50
|
|
|
6
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
9,00
|
10,38
|
13,85
|
15,24
|
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
9,00
|
10,38
|
13,85
|
15,24
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
1
|
|
0,75
|
0,87
|
1,16
|
1,28
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
1,95
|
2,21
|
2,99
|
3,25
|
|
Ghi chú:
Mức tại Bảng 48 tính cho mảnh bản đồ có mức độ
biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến
động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính
bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên
40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức
trên.
c)
Vật liệu
Bảng 49
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức theo
tỷ lệ bản đồ (tính cho 100 thửa)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
BĐĐC
|
Tờ
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,10
|
|
2
|
Bản đồ ĐGHC
|
Tờ
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,10
|
|
3
|
Bảng tổng hợp thành quả
|
Tờ
|
3,00
|
0,68
|
0,33
|
0,20
|
0,11
|
0,28
|
|
4
|
Băng dính loại vừa
|
Cuộn
|
0,30
|
0,09
|
0,07
|
0,05
|
0,04
|
0,10
|
|
5
|
Bìa đóng sổ
|
Cái
|
2,24
|
0,51
|
0,25
|
0,15
|
0,08
|
0,20
|
|
6
|
Biên bản bàn giao thành quả
|
Bộ
|
0,04
|
0,06
|
0,04
|
0,35
|
0,24
|
0,60
|
|
7
|
Giấy A4
|
Ram
|
1,49
|
1,36
|
1,33
|
0,05
|
0,06
|
0,15
|
|
8
|
Số đo các loại
|
Quyển
|
2,99
|
1,02
|
0,50
|
0,50
|
0,33
|
0,83
|
|
9
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,10
|
|
10
|
Cọc gỗ 4 x 30 cm, đinh 3cm
|
Cái
|
15
|
10
|
10
|
8
|
10
|
25,00
|
|
11
|
Bảng thống kê hiện trạng đo đạc địa chính các
loại đất
|
Bộ
|
0,36
|
0,54
|
0,33
|
0,40
|
0,67
|
1,68
|
Ghi chú:
Mức tại Bảng 49 tính cho mảnh bản đồ có mức độ
biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến
động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được
tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc
trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần
mức trên.
II. Nội nghiệp
1.
Số hóa
BĐĐC
Áp dụng theo mức Số hóa BĐĐC quy định tại Điều
25, Chương III, Phần III.
2.
Lập bản vẽ
BĐĐC
a)
Dụng cụ
Bảng 50
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo
tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Balô
|
Cái
|
24
|
10,59
|
6,74
|
3,87
|
4,18
|
5,86
|
11,72
|
|
2
|
Giầy cao cổ
|
Đôi
|
12
|
10,59
|
6,74
|
3,87
|
4,18
|
5,86
|
11,72
|
|
3
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
10,59
|
6,74
|
3,87
|
4,18
|
5,86
|
11,72
|
|
4
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
12
|
10,59
|
6,74
|
3,87
|
4,18
|
5,86
|
11,72
|
|
5
|
Hòm sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
4,87
|
3,43
|
2,35
|
2,47
|
3,10
|
6,20
|
|
6
|
Ống đựng tài liệu
|
Cái
|
36
|
4,87
|
3,43
|
2,35
|
2,47
|
3,10
|
6,20
|
|
7
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
4,87
|
3,43
|
2,35
|
2,47
|
3,10
|
6,20
|
|
8
|
Máy ổn áp chung
|
Cái
|
60
|
1,62
|
1,14
|
0,78
|
0,82
|
1,03
|
2,06
|
|
9
|
Lưu điện
|
Cái
|
60
|
6,50
|
4,57
|
3,14
|
3,29
|
4,13
|
8,26
|
|
10
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
12
|
4,87
|
3,43
|
2,35
|
2,47
|
3,10
|
6,20
|
|
11
|
USB flash
|
Cái
|
24
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
|
12
|
Đèn neon 0,04kW
|
Bộ
|
36
|
1,62
|
1,14
|
0,78
|
0,82
|
1,03
|
2,06
|
|
13
|
Điện
|
kW
|
|
0,037
|
0,03
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
Ghi chú:
(1)
Mức khó
khăn tại Bảng 50 tính cho KK3, các KK khác tính theo các hệ số tại Bảng 51:
Bảng 51
|
KK
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
|
2
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,20
|
1,35
|
1,35
|
1,35
|
1,10
|
1,10
|
|
5
|
|
1,75
|
1,75
|
1,75
|
|
|
(2)
Mức tại
Bảng 50 và Bảng 51 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất
trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số
lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số
lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến
động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
(3)
Mức cho
lập bản vẽ truyền thống tính như mức lập bản vẽ bản đồ số.
b)
Thiết bị
Bảng 52
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
C/suất (kW/h)
|
Số lượng
|
Định mức (Ca/100
thửa)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,35
|
1
|
3,64
|
4,10
|
4,87
|
5,48
|
|
|
|
Phần mềm vẽ BĐ
|
Cái
|
|
1
|
3,64
|
4,10
|
4,87
|
5,48
|
|
|
|
Máy in laser 0,5 kW
|
Cái
|
|
|
0,005
|
0,006
|
0,008
|
0,010
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,97
|
1,09
|
1,30
|
1,46
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
28,72
|
32,33
|
38,34
|
43,15
|
|
|
2
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,78
|
3,02
|
3,43
|
4,00
|
4,57
|
|
|
Phần mềm vẽ BĐ
|
Cái
|
|
1
|
2,78
|
3,02
|
3,43
|
4,00
|
4,57
|
|
|
Máy in laser 0,5 kW
|
Cái
|
|
|
0,004
|
0,005
|
0,006
|
0,007
|
0,008
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,74
|
0,80
|
0,91
|
1,07
|
1,22
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
21,92
|
23,72
|
27,02
|
31,43
|
35,93
|
|
3
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,13
|
2,21
|
2,35
|
2,54
|
2,77
|
|
|
Phần mềm vẽ BĐ
|
Cái
|
|
1
|
2,13
|
2,21
|
2,35
|
2,54
|
2,77
|
|
|
Máy in laser 0,5 kW
|
Cái
|
|
|
0,002
|
0,003
|
0,004
|
0,005
|
0,006
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,57
|
0,59
|
0,63
|
0,68
|
0,74
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
16,81
|
17,41
|
18,52
|
20,02
|
21,83
|
|
4
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,20
|
2,33
|
2,47
|
2,63
|
2,96
|
|
|
Phần mềm vẽ BĐ
|
Cái
|
|
1
|
2,20
|
2,33
|
2,47
|
2,63
|
2,96
|
|
|
Máy in laser 0,5 kW
|
Cái
|
|
|
0,002
|
0,003
|
0,004
|
0,005
|
0,006
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,59
|
0,62
|
0,66
|
0,70
|
0,79
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
17,31
|
18,41
|
19,41
|
20,72
|
21,93
|
|
5
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,64
|
2,77
|
3,10
|
3,23
|
|
|
|
Phần mềm vẽ BĐ
|
Cái
|
|
1
|
2,64
|
2,77
|
3,10
|
3,23
|
|
|
|
Máy in laser 0,5 kW
|
Cái
|
|
|
0,003
|
0,004
|
0,005
|
0,005
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,70
|
0,74
|
0,83
|
0,86
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
20,81
|
21,82
|
24,42
|
25,42
|
|
|
6
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,35
|
1
|
3,96
|
4,16
|
4,65
|
4,85
|
|
|
|
Phần mềm vẽ BĐ
|
Cái
|
|
1
|
3,96
|
4,16
|
4,65
|
4,85
|
|
|
|
Máy in laser 0,5 kW
|
Cái
|
|
|
0,006
|
0,008
|
0,010
|
0,013
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
1,05
|
1,11
|
1,25
|
1,29
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
31,22
|
32,77
|
36,64
|
38,14
|
|
Ghi chú:
Mức tại Bảng 52 tính cho mảnh bản đồ có mức độ
biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến
động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được
tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc
trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần
mức trên.
c)
Vật liệu
Bảng 53
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức theo
tỷ lệ bản đồ (tính cho 100 thửa)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Bản đồ địa hình
|
Tờ
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
|
2
|
Bản đồ ĐGHC
|
Tờ
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
|
3
|
Bảng tổng hợp thành quả
|
Tờ
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
4
|
Bảng tính toán
|
Tờ
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
5
|
Băng dính loại vừa
|
Cuộn
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
|
6
|
Bìa đóng sổ
|
Cái
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
7
|
Biên bản bàn giao
|
Tờ
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
|
8
|
Giấy A4
|
Ram
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
|
9
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
|
10
|
Giấy gói hàng
|
Tờ
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
11
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
12
|
Bảng thống kê hiện trạng ĐĐĐC các loại đất
|
Bộ
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
Ghi chú:
Mức tại Bảng 53 tính cho mảnh bản đồ có mức độ
biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến
động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được
tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc
trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần
mức trên.
3.
Bổ sung Sổ
mục kê
a)
Dụng cụ
Bảng 54
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo
tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
|
2
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
|
3
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
|
4
|
Giá để tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
|
5
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
|
6
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
36
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
|
7
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
1,56
|
1,56
|
1,56
|
1,56
|
1,56
|
1,56
|
|
8
|
Quạt thông gió 40W
|
Cái
|
60
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
|
9
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
60
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
|
10
|
Điện
|
kW
|
|
2,90
|
2,90
|
2,90
|
2,90
|
2,90
|
2,90
|
Ghi chú:
(1) Mức tại Bảng 54 tính cho mảnh bản đồ có mức
độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ
biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25%
được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40%
hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần
mức trên.
b)
Thiết bị
Bảng 55
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Công suất
(kW/h)
|
Định mức
(Ca/100 thửa)
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Cái
|
1
|
0,35
|
1,56
|
|
2
|
Điều hòa
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,42
|
|
3
|
Điện
|
Kw
|
|
|
12,30
|
Ghi chú:
(1)
Mức thiết
bị tính cho các loại tỷ lệ khác nhau, các KK khác nhau là như nhau;
(2)
Mức tại
Bảng 55 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống;
trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa
đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa
đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không
tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
c)
Vật liệu
Bảng 56
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 100 thửa)
|
|
1
|
Bảng tổng hợp thành quả
|
Tờ
|
3,00
|
|
2
|
Bìa đóng sổ
|
cái
|
2,00
|
|
3
|
Biên bản bàn giao TQ
|
Tờ
|
4,00
|
|
4
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,30
|
|
5
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,06
|
|
6
|
Sổ mục kê
|
Quyển
|
0,05
|
|
7
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,01
|
|
8
|
Bảng thống kê hiện trạng đo đạc ĐC các loại
đất
|
Bộ
|
0,20
|
Ghi chú:
(1)
Mức vật
liệu tính cho các loại tỷ lệ khác nhau, các KK khác nhau là như nhau.
(2)
Mức tại
Bảng 56 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống;
trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa
đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa
đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không
tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
4.
Biên tập
bản đồ và in; xác nhận hồ sơ các cấp; giao nộp sản phẩm
a)
Dụng cụ
Bảng 57
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo
tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
0,89
|
1,97
|
2,54
|
3,53
|
4,76
|
9,52
|
|
2
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,40
|
0,73
|
0,93
|
1,26
|
1,70
|
3,40
|
|
3
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
0,40
|
0,73
|
0,93
|
1,26
|
1,70
|
3,40
|
|
4
|
Giá để tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,10
|
0,18
|
0,23
|
0,31
|
0,43
|
0,86
|
|
5
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,10
|
0,18
|
0,23
|
0,31
|
0,43
|
0,86
|
|
6
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
36
|
0,81
|
1,46
|
1,86
|
2,51
|
3,40
|
6,80
|
|
7
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,61
|
1,10
|
1,40
|
1,88
|
2,55
|
5,10
|
|
8
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
60
|
0,10
|
0,18
|
0,23
|
0,31
|
0,43
|
0,86
|
|
9
|
Điện
|
kW
|
|
0,30
|
0,50
|
0,60
|
0,80
|
1,10
|
2,20
|
Ghi chú:
(1)
Mức dụng
cụ cho các loại khó khăn khác nhau là như nhau.
(2)
Mức tại
Bảng 57 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống;
trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa
đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa
đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không
tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
b)
Thiết bị
Bảng 58
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Công suất (kw/h)
|
Định mức (Ca/mảnh)
|
|
1
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,31
|
|
|
Máy in plotter
|
Cái
|
1
|
0,40
|
0,05
|
|
|
Máy in laser 0,5 kW
|
Cái
|
1
|
0,50
|
0,15
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,08
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
3,04
|
|
2
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,36
|
|
|
Máy in plotter
|
Cái
|
1
|
0,40
|
0,05
|
|
|
Máy in laser 0,5 kW
|
Cái
|
1
|
0,50
|
0,15
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,10
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
3,53
|
|
3
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,41
|
|
|
Máy in plotter
|
Cái
|
1
|
0,40
|
0,05
|
|
|
Máy in laser 0,5 kW
|
Cái
|
1
|
0,50
|
0,15
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,11
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
3,84
|
|
4
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,46
|
|
|
Máy in plotter
|
Cái
|
1
|
0,40
|
0,05
|
|
|
Máy in laser 0,5 kW
|
Cái
|
1
|
0,50
|
0,15
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,12
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
4,16
|
|
5
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,51
|
|
|
Máy in plotter
|
Cái
|
1
|
0,40
|
0,05
|
|
|
Máy in laser 0,5 kW
|
Cái
|
1
|
0,50
|
0,15
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,14
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
4,65
|
|
6
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,57
|
|
|
Máy in plotter
|
Cái
|
1
|
0,40
|
0,10
|
|
|
Máy in laser 0,5 kW
|
Cái
|
1
|
0,50
|
0,15
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,19
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
5,86
|
Ghi chú:
(1)
Mức thiết
bị cho các KK khác nhau là như nhau.
(2)
Mức tại
Bảng 58 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống;
trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa
đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa
đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không
tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
c)
Vật liệu
Bảng 59
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức theo
tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Biên bản bàn giao TQ
|
Tờ
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
|
2
|
Giấy A0
|
Tờ
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
3
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,30
|
0,30
|
0,25
|
0,20
|
0,15
|
0,15
|
|
4
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,06
|
0,06
|
0,05
|
0,04
|
0,03
|
0,03
|
|
5
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
6
|
Mực in plotter 6 màu
|
Hộp
|
0,02
|
0,01
|
0,003
|
0,002
|
0,001
|
0,001
|
Ghi chú:
(1)
Mức vật
liệu cho các KK khác nhau là như nhau.
(2)
Mức tại
Bảng 59 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống;
trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa
đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa
đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không
tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
Điều 27. Định mức dụng cụ,
thiết bị, vật liệu trích đo địa
chính thửa đất
Mức dụng cụ, vật tư và thiết bị cho trích đo
thửa đất tính như sau:
1.
Đất thuộc
các phường: Mức cho trích đo thửa đất dưới 100m2, tính bằng 0,02 mức
vật tư, thiết bị (ngoại và nội nghiệp) của đo vẽ BĐĐC gốc tỷ lệ 1/500 loại khó
khăn 4. Các thửa khác tính tăng theo hệ số (tính theo tỷ lệ thay đổi mức lao
động của thửa đất đó với mức lao động của thửa đất dưới 100m2).
2.
Đất thuộc
các xã: Mức cho trích đo thửa đất dưới 100m2, tính bằng 0,02 mức vật
tư, thiết bị (ngoại và nội nghiệp) của đo vẽ BĐĐC tỷ lệ 1/500 KK3. Các thửa
khác tính tăng theo hệ số (tính theo tỷ lệ thay đổi mức lao động của thửa đất
đó với mức lao động của thửa đất dưới 100m2).
3.
Mức trích
đo thửa đất lớn hơn 10.000m2 (1ha) như sau:
Mức trích đo thửa đất từ trên 1 ha đến 10 ha
tính bằng 1,20 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000m2 đến
10.000m2;
Mức trích đo thửa đất từ trên 10ha đến 50ha
tính bằng 1,30 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000m2 đến
10.000m2;
Mức trích đo thửa đất từ trên 50ha đến 100ha
tính bằng 1,40 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000m2 đến
10.000m2;
Mức trích đo thửa đất từ trên 100ha đến 500ha
tính bằng 1,60 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000m2 đến
10.000m2;
Mức trích đo thửa đất từ trên 500ha đến 1000ha
tính bằng 1,80 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000m2 đến
10.000m2;
Mức trích đo thửa đất từ trên 1000ha: Cứ 1km
đường ranh giới sử dụng đất được tính 0,40 công nhóm.
4.
Trường hợp
khi trích đo phải đo nối với lưới tọa độ Quốc gia thì tính thêm mức đo lưới
khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5km đường ranh giới sử dụng đất bố trí
một cặp điểm, mức tính bằng 50% mức dụng cụ, vật tư, thiết bị lưới địa chính
quy định tại Điều 23, Chương III, Phần III.
Điều 28. Định mức dụng cụ,
thiết bị, vật liệu đo đạc chỉnh
lý bản trích đo địa chính hoặc
chỉnh lý riêng từng thửa đất của
bản đồ địa chính
1.
Trường hợp
đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của
bản đồ địa chính được tính bằng 0,50 lần mức dụng cụ, vật tư, thiết bị trích đo
địa chính thửa đất; trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu
được cung cấp thì tính bằng 0,30 lần mức dụng cụ, vật tư, thiết bị trích đo địa
chính thửa đất (Điều 27, Chương III, Phần III).
2.
Trường hợp
lập bản tách thửa đất, hợp thửa đất được tính bằng 0,40 lần mức dụng cụ, vật
tư, thiết bị trích đo địa chính thửa đất (Điều 26, chương 1, phần 3).
Điều 29. Định mức dụng cụ,
thiết bị, vật liệu đo đạc tài sản
gắn liền với đất
1.
Trường hợp
đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì định mức
dụng cụ, vật tư, thiết bị trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo quy định
tại Điều 27, Chương III, Phần III và định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị đo đạc
tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác được tính bằng
0,50 mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (quy định tại Điều
27, Chương III, Phần III). Định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị đo đạc tài sản
khác gắn liền với đất được tính bằng 0,30 lần định mức trích đo thửa đất có
diện tích tương ứng.
2.
Trường hợp
đo đạc tài sản thực hiện không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất thì định
mức dụng cụ, vật tư, thiết bị thực hiện như sau:
Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các
công trình xây dựng khác thì định mức được tính bằng 0,70 lần định mức trích đo
địa chính thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Điều 27, Chương III,
Phần III (không kể đo lưới tọa độ Quốc gia).
Trường hợp nhà, công trình xây dựng khác có
nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống nhau phải đo đạc riêng
từng tầng thì định mức đo đạc tầng sát mặt đất được tính bằng 0,70 lần định mức
trích đo thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Điều 27, Chương III, Phần
III; từ tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo) được tính định mức bằng 0,5 lần mức đo
đạc của tầng sát mặt đất Định mức đo đạc tài sản khác gắn liền với đất (không
phải là nhà và các công trình xây dựng khác) được tính bằng 0,30 mức trích đo
thửa đất quy định tại Điều 27, Chương III, Phần III.
Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là
nhà, công trình xây dựng khác thì định mức đo đạc được tính bằng 0,30 lần mức
trích đo thửa đất quy định tại Điều 27, Chương III, Phần III.
3. Trường hợp ranh giới nhà ở và tài sản trên
đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính 01 lần định mức (định mức đo đạc
thửa đất).
Chương IV
ĐĂNG
KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT,
QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Điều 30. Định mức dụng cụ,
thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt
đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng
đồng dân cư, tổ chức trong nước,
người gốc Việt Nam định cư ở nước
ngoài tại địa bàn xã, phường, đặc
khu
1.
Dụng cụ
Bảng 60
|
TT
|
Danh mục dụng
cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ
sơ)
|
|
Tại địa bàn
xã, phường, đặc khu
|
Tại địa bàn
cấp tỉnh
|
|
1
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
2,516
|
0,168
|
|
2
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
2,516
|
0,168
|
|
3
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
1,651
|
0,168
|
|
4
|
Bàn đục lỗ
|
Cái
|
12
|
0,007
|
0,001
|
|
5
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
36
|
0,036
|
0,005
|
|
6
|
Bàn dập ghim to
|
Cái
|
36
|
0,105
|
0,002
|
|
7
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
24
|
0,050
|
0,001
|
|
8
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,106
|
0,002
|
|
9
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
60
|
0,985
|
0,084
|
|
10
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
36
|
2,516
|
0,168
|
|
11
|
Điện năng
|
Kw
|
|
1,593
|
0,121
|
Ghi chú:
(1)
Mức dụng
cụ cho các loại khó khăn tính theo hệ số mức tại Bảng 61:
Bảng 61
|
KK
|
Tại địa bàn
xã, phường, đặc khu
|
Tại địa bàn
cấp tỉnh
|
|
1
|
0,90
|
1,00
|
|
2
|
1,00
|
1,00
|
|
3
|
1,10
|
1,00
|
(2) Định mức trên đây tính
đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN
đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng
ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký
đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(3) Trường hợp phải chuẩn
bị hợp đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003 mức dụng cụ thực hiện tại
địa bàn xã, phường, đặc khu.
(4) Đối với phường xây dựng
cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính
mức dụng cụ cho địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 60 và Bảng 61.
(5) Trường hợp đăng ký
nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy
định tại Bảng 60 và Bảng 61.
Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu cấp
GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy
định tại Bảng 60 và Bảng 61.
(6) Trường hợp nhiều thửa
đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ
mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,20 lần định mức cho các nội dung thực
hiện tại phường và 0,30 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh.
2.
Thiết bị
Bảng 62
|
TT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(kW/h)
|
Định mức
(ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Tại địa bàn xã, phường,
đặc khu
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,4
|
0,313
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,6
|
0,033
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,6
|
0,040
|
|
Máy Scan A3
|
Cái
|
0,6
|
0,040
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,139
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,5
|
0,049
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
4,575
|
|
2
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,141
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,003
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,018
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,064
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,006
|
|
Máy in plotter
|
Cái
|
0,40
|
0,002
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
1,758
|
Ghi chú:
(1)
Định mức
trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp
đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính
cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký
đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1
hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(2)
Đối với
phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN
không được tính mức thiết bị tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 62.
(3)
Trường hợp
đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50%
mức quy định tại Bảng 62.
Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu cấp
GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy
định tại Bảng 62.
(4)
Trường hợp
nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính
ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,30 lần định mức cho các nội
dung thực hiện tại địa bàn xã, phường, đặc khu và 0,20 đối với các nội dung
thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh.
3.
Vật liệu
Bảng 63
|
TT
|
Danh mục vật
liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho
1 hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn
xã, phường, đặc khu
|
Tại địa bàn
cấp tỉnh
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,025
|
0,003
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,012
|
0,001
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,017
|
0,003
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
0,006
|
0,002
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,007
|
0,002
|
|
6
|
Mực in laser (A3)
|
Hộp
|
0,002
|
0,001
|
|
7
|
Mẫu trích lục bản đồ
|
Tờ
|
1,000
|
|
|
8
|
GCN
|
Tờ
|
1,000
|
|
|
9
|
Đơn đề nghị cấp GCN
|
Tờ
|
1,000
|
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,013
|
0,003
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,012
|
0,017
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,012
|
0,003
|
|
13
|
Bút bi
|
Chiếc
|
0,085
|
0,005
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,011
|
0,001
|
|
15
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
0,011
|
0,001
|
|
16
|
Bìa sổ (2 tờ/sổ = Cặp)
|
Cặp
|
|
0,094
|
|
17
|
Túi đựng hồ sơ
|
Cái
|
1,000
|
|
|
18
|
Mực in cho máy Plooter
|
Hộp
|
0,001
|
0,001
|
|
19
|
Giấy in bản đồ A0
|
Tờ
|
0,030
|
0,090
|
|
20
|
Mực photocopy A0
|
Hộp
|
0,001
|
|
Ghi chú:
(1)
Định mức
vật liệu trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng
thời cả đất và tài sản.
(2)
Đối với
phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN
không được tính mức vật liệu cho địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 63.
Điều 31. Định mức dụng cụ,
thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ
đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng
đồng dân cư, tổ chức trong nước,
người gốc Việt Nam định cư ở nước
ngoài tại địa bàn xã, phường, đặc
khu
1.
Dụng cụ
Bảng 64
|
TT
|
Danh mục dụng
cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ
sơ)
|
|
Tại địa bàn
xã, phường, đặc khu
|
|
1
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
3,140
|
|
2
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
3,140
|
|
3
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
2,740
|
|
4
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
36
|
0,020
|
|
5
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
24
|
0,015
|
|
6
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,100
|
|
7
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
60
|
1,800
|
|
8
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
36
|
2,740
|
|
9
|
Điện năng
|
kW
|
|
2,317
|
Ghi chú:
(1)
Mức dụng
cụ được tính chung cho các loại khó khăn.
(2)
Định mức
dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài
sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số
là 1,3 mức dụng cụ ở Bảng 64.
2.
Thiết bị
Bảng 65
|
TT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(kW/h)
|
Định mức
(Ca/hồ sơ)
|
|
I
|
Tại địa bàn xã, phường,
đặc khu
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,635
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,018
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,020
|
|
Máy SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,020
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,193
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,020
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
5,939
|
Ghi chú:
(1)
Định mức
thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn,
(2)
Định mức
thiết bị trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài
sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số
là 1,3 mức thiết bị ở Bảng 65.
3.
Vật liệu
Bảng 66
|
TT
|
Danh mục vật
liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho
1 hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn
xã, phường, đặc khu
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,004
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,027
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,060
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
0,005
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,008
|
|
6
|
Mực in laser (A3)
|
Hộp
|
0,003
|
|
7
|
Mẫu trích lục bản đồ
|
Tờ
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Tờ
|
1,000
|
|
9
|
Đơn đề nghị cấp GCN
|
Tờ
|
1,000
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,038
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,004
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,003
|
|
13
|
Bút bi
|
Chiếc
|
0,026
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,002
|
|
15
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
0,002
|
|
16
|
Giấy làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
1,000
|
Ghi chú:
Định mức vật liệu tại Bảng 66 áp dụng cho các
trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.
Điều 32. Định mức dụng cụ,
thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận lần đầu đối với
tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức
tôn giáo trực thuộc đang sử dụng
đất
1.
Dụng cụ
Bảng 67
|
TT
|
Danh mục dụng
cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ
sơ)
|
|
Tại địa bàn
xã, phường, đặc khu
|
Tại địa bàn
cấp tỉnh
|
|
1
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
0,017
|
3,785
|
|
2
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,017
|
3,785
|
|
3
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,017
|
2,985
|
|
4
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
36
|
|
0,010
|
|
5
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
|
0,100
|
|
6
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
60
|
0,009
|
1,492
|
|
7
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
36
|
0,017
|
3,785
|
|
8
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,013
|
2,405
|
Ghi chú:
(1)
Mức dụng
cụ được tính chung cho các loại khó khăn.
(2)
Định mức
dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài
sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số
là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 67.
2.
Thiết bị
Bảng
68
|
TT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(kW/h)
|
Định mức
(ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Tại địa bàn xã, phường,
đặc khu
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,753
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,006
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,010
|
|
Máy SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,010
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,273
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,015
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
7,515
|
|
2
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
1,505
|
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,011
|
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,020
|
|
|
Máy SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,020
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,546
|
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,030
|
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
15,030
|
Ghi chú:
(1)
Mức thiết
bị được tính chung cho các loại khó khăn.
(2)
Định mức
thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài
sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số
là 1,3 mức thiết bị của Bảng 68.
3.
Vật liệu
Bảng
69
|
TT
|
Danh mục vật
liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho
1 hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn
xã, phường, đặc khu
|
Tại địa bàn
cấp tỉnh
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,002
|
0,003
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,010
|
0,030
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
|
0,040
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
|
0,003
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
|
0,005
|
|
6
|
Mực in laser (A3)
|
Hộp
|
|
0,003
|
|
7
|
Mẫu trích lục bản đồ
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
9
|
Đơn đề nghị cấp GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,012
|
0,040
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
|
0,004
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
|
0,003
|
|
13
|
Bút bi
|
Chiếc
|
0,010
|
0,015
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
|
0,002
|
|
15
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
|
0,002
|
|
16
|
Giấy làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
|
1,000
|
Ghi chú:
Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường
hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.
Điều 33. Định mức dụng cụ,
thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp
đổi Giấy chứng nhận đồng loạt tại
địa bàn xã, phường, đặc khu
1.
Dụng cụ
Bảng
70
|
TT
|
Danh mục dụng
cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ
sơ)
|
|
Tại địa bàn
xã, phường, đặc khu
|
Tại địa bàn
cấp tỉnh
|
|
1
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
1,499
|
0,179
|
|
2
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
1,499
|
0,179
|
|
3
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
1,007
|
0,179
|
|
4
|
Bàn đục lỗ
|
Cái
|
12
|
0,004
|
0,001
|
|
5
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
36
|
0,017
|
0,002
|
|
6
|
Bàn dập ghim to
|
Cái
|
36
|
0,050
|
0,001
|
|
7
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
24
|
0,024
|
0,001
|
|
8
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,049
|
0
|
|
9
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
60
|
0,705
|
0,125
|
|
10
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
36
|
1,499
|
0,179
|
|
11
|
Điện năng
|
kW
|
|
1,044
|
0,158
|
Ghi chú:
(1)
Mức dụng
cụ cho các loại khó khăn tính theo hệ số mức tại Bảng 71:
Bảng 71
|
KK
|
Tại địa bàn
phường
|
Tại địa bàn
cấp tỉnh
|
|
1
|
0,90
|
1,00
|
|
2
|
1,00
|
1,00
|
|
3
|
1,10
|
1,00
|
(2) Định mức trên đây tính
đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN
đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng
ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký
đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(3) Trường hợp phải chuẩn
bị Hợp đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003 mức dụng cụ tại địa bàn
xã, phường, đặc khu.
(4) Đối với phường xây dựng
cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được
tính mức dụng cụ tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 70 và Bảng 71.
(5) Trường hợp nhiều thửa
đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ
mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,20 lần định mức tại địa bàn xã, phường,
đặc khu và 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh.
(6) Trường hợp đăng ký
nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được
tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 70 và Bảng 71.
2.
Thiết bị
Bảng 72
|
TT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(kW/h)
|
Định mức
(ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Tại địa bàn xã, phường,
đặc khu
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,294
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,040
|
|
Máy SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,040
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,090
|
|
Máy photocopy A3
|
Cái
|
1,50
|
0,013
|
|
Máy photocopy A0
|
Cái
|
1,50
|
0,001
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
3,109
|
|
2
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,202
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,008
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,061
|
|
Máy photocopy A3
|
Cái
|
1,50
|
0,024
|
|
Máy in plotter
|
Cái
|
0,40
|
0,001
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
2,046
|
Ghi chú:
(1)
Định mức
trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp
đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính
cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký
đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1
hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(2)
Đối với
phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi
GCN không được tính mức thiết bị tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 72.
(3)
Trường hợp
nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính
ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,20 lần định mức tại địa bàn
phường và tại địa bàn xã, phường, đặc khu và 0,20 đối với các nội dung thực
hiện tại địa bàn cấp tỉnh.
(4)
Trường hợp
đăng ký nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì
được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 72.
3.
Vật liệu
Bảng 73
|
TT
|
Danh mục vật
liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho
1 hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn xã,
phường, đặc khu
|
Tại địa bàn
cấp tỉnh
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,020
|
0,002
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,008
|
0,001
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,013
|
0,002
|
|
4
|
Mực in laser A4
|
Hộp
|
0,002
|
0,001
|
|
5
|
Mực máy photocopy A3
|
Hộp
|
0,002
|
0,004
|
|
6
|
Mực in laser A3
|
Hộp
|
0,002
|
0,001
|
|
7
|
Mẫu trích lục bản đồ
|
Tờ
|
1,000
|
|
|
8
|
GCN
|
Bộ
|
1,000
|
|
|
9
|
Đơn đề nghị cấp đổi GCN
|
Tờ
|
1,000
|
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,008
|
0,002
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,001
|
0,014
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,010
|
0,002
|
|
13
|
Bút bi
|
Chiếc
|
0,020
|
0,004
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,008
|
0,001
|
|
15
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
0,008
|
0,001
|
|
16
|
Bìa sổ A3
|
Cặp
|
|
0,034
|
|
17
|
Túi đựng hồ sơ
|
Cái
|
1,000
|
|
|
18
|
Mực in cho máy Plotter
|
Hộp
|
|
0,001
|
|
19
|
Giấy in bản đồ A0
|
Tờ
|
0,024
|
0,072
|
|
20
|
Mực photocopy A0
|
Hộp
|
0,001
|
|
Ghi chú:
(1)
Định mức
vật liệu trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng
thời cả đất và tài sản.
(2)
Đối với
phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi
GCN không được tính mức vật liệu tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 73.
Điều 34. Định mức dụng cụ,
thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp
đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng
lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân,
cộng đồng dân cư, người gốc Việt
Nam định cư ở nước ngoài
1. Dụng cụ
Bảng 74
|
TT
|
Danh mục dụng
cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ
sơ)
|
|
Tại địa bàn
tỉnh
|
Tại địa bàn
xã, phường, đặc khu
|
|
1
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
0,018
|
2,466
|
|
2
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,018
|
2,466
|
|
3
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,018
|
1,866
|
|
4
|
Bàn đục lỗ
|
Cái
|
12
|
|
0,011
|
|
5
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
36
|
|
0,480
|
|
6
|
Bàn dập ghim to
|
Cái
|
36
|
|
0,150
|
|
7
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
24
|
|
0,072
|
|
8
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
|
0,150
|
|
9
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
60
|
0,009
|
0,911
|
|
10
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
36
|
0,018
|
2,466
|
|
11
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,014
|
1,519
|
Ghi chú:
(1)
Mức dụng
cụ được tính chung cho các loại khó khăn.
(2)
Định mức
dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài
sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số
là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 74.
2. Thiết bị
Bảng 75
|
TT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (ca/hồ
sơ)
|
|
1
|
Tại địa bàn xã, phường,
đặc khu
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,400
|
1,020
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,600
|
0,017
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,600
|
0,030
|
|
Máy SCAN A3
|
Cái
|
0,600
|
0,030
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,200
|
0,306
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,500
|
0,030
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
9,377
|
Ghi chú:
(1)
Mức thiết
bị được tính chung cho các loại khó khăn.
(2)
Định mức thiết bị trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng
ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính
bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 75.
3.
Vật liệu
Bảng 76
|
TT
|
Danh mục vật
liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho
1 hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn
tỉnh
|
Tại địa bàn xã,
phường, đặc khu
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,008
|
0,030
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
|
0,003
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
|
0,006
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
|
0,002
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
|
0,002
|
|
6
|
Mực in laser (A3)
|
Hộp
|
|
0,000
|
|
7
|
Mẫu trích lục bản đồ
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
9
|
Đơn đề nghị cấp GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,009
|
0,062
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
|
0,004
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
|
0,004
|
|
13
|
Bút bi
|
Cái
|
0,015
|
0,060
|
|
14
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
|
0,005
|
|
15
|
Giấy làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
|
1,000
|
Ghi chú:
Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường
hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.
Điều 35. Định mức dụng cụ,
thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp
đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng
lẻ đối với tổ chức, tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc,
tổ chức nước ngoài có chức năng
ngoại giao, tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức
nước ngoài, cá nhân nước ngoài
1.
Dụng cụ
Bảng 77
|
TT
|
Danh mục dụng
cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ
sơ)
|
|
Tại địa bàn
xã, phường, đặc khu
|
Tại địa bàn
cấp tỉnh
|
|
1
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
0,024
|
3,264
|
|
2
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,024
|
3,264
|
|
3
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,024
|
2,464
|
|
4
|
Bàn đục lỗ
|
Cái
|
12
|
|
0,014
|
|
5
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
36
|
|
0,640
|
|
6
|
Bàn dập ghim to
|
Cái
|
36
|
|
0,200
|
|
7
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
24
|
|
0,096
|
|
8
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
|
0,200
|
|
9
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
60
|
0,012
|
1,202
|
|
10
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
36
|
0,024
|
3,264
|
|
11
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,018
|
2,006
|
Ghi chú:
(1)
Mức dụng
cụ được tính chung cho các loại khó khăn.
(2)
Định mức
dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài
sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số
là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 77.
2.
Thiết bị
Bảng 78
|
TT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức
(ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
1,360
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,022
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,040
|
|
Máy SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,040
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,408
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,040
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
12,502
|
Ghi chú:
(1)
Mức thiết
bị được tính chung cho các loại khó khăn.
(2)
Định mức
thiết bị trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài
sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số
là 1,3 mức thiết bị của Bảng 78.
3.
Vật liệu
Bảng 79
|
TT
|
Danh mục vật
liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho
1 hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn
xã, phường, đặc khu
|
Tại địa bàn
cấp tỉnh
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,010
|
0,040
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
|
0,004
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
|
0,008
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
|
0,002
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
|
0,003
|
|
6
|
Mực in laser (A3)
|
Hộp
|
|
0,001
|
|
7
|
Mẫu trích lục bản đồ
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
9
|
Đơn đề nghị cấp GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,012
|
0,082
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
|
0,005
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
|
0,005
|
|
13
|
Bút bi
|
Cái
|
0,020
|
0,080
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,010
|
0,026
|
|
15
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
|
0,006
|
|
16
|
Giấy làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
|
1,000
|
Ghi chú:
Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường
hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản
Điều 36. Định mức dụng cụ,
thiết bị, vật liệu đăng ký biến
động đất đai đối với hộ gia đình,
cá nhân, cộng đồng dân cư, người
gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
1.
Dụng cụ
Bảng 80
|
TT
|
Danh mục dụng
cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ
sơ)
|
|
Tại địa bàn
xã, phường, đặc khu
|
|
1
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
3,120
|
|
2
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
3,120
|
|
3
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
2,400
|
|
4
|
Bàn đục lỗ
|
Cái
|
12
|
0,338
|
|
5
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
36
|
0,833
|
|
6
|
Bàn dập ghim to
|
Cái
|
36
|
0,396
|
|
7
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,216
|
|
8
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
60
|
1,601
|
|
9
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
36
|
3,120
|
|
10
|
Điện năng
|
kW
|
|
2,400
|
Ghi chú:
(1)
Mức dụng
cụ được tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường
hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và
tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 80.
(3)
Trường hợp
đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức dụng cụ của
Bảng 80. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN
thì được tính bằng 0,6 lần mức dụng cụ của Bảng 80 trên.
2.
Thiết bị
Bảng 81
|
TT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (ca/hồ
sơ)
|
|
1
|
Tại địa bàn xã, phường, đặc khu
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,900
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,030
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
Máy SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,270
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,023
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
8,139
|
Ghi chú:
(1)
Mức thiết
bị được tính chung cho các loại khó khăn.
(2)
Định mức
thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài
sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số
là 1,3 mức thiết bị của Bảng 81.
(3)
Trường hợp
đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức thiết bị của
Bảng 81. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN
thì được tính bằng 0,6 lần mức thiết bị của Bảng 81 trên.
3.
Vật liệu
Bảng 82
|
TT
|
Danh mục vật
liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho
1 hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn
xã, phường, đặc khu
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,010
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,038
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,006
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
0,002
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,003
|
|
6
|
Mực in laser (A3)
|
Hộp
|
0,002
|
|
7
|
Mẫu trích lục bản đồ
|
Tờ
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Bộ
|
1,000
|
|
9
|
Đơn đăng ký biến động đất đai
|
Tờ
|
1,000
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,092
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,007
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,005
|
|
13
|
Bút bi
|
Cái
|
0,029
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,010
|
|
15
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
0,007
|
|
16
|
Giấy làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
1,000
|
Ghi chú:
(1)
Định mức
vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc
đăng ký cả đất và tài sản.
(2)
Trường hợp
đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức vật liệu của
Bảng 82. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN
thì được tính bằng 0,6 lần mức vật liệu của Bảng 82 trên và không được tính vật
liệu là mẫu trích lục bản đồ và GCN, trừ trường hợp biến động có thay đổi diện
tích mà cần phải trích lục bản đồ.
Điều 37. Định mức dụng cụ,
thiết bị, vật liệu đăng ký biến
động đất đai đối với tổ chức, tổ
chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc, tổ chức nước ngoài có
chức năng ngoại giao, tổ chức kinh
tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ
chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài
1.
Dụng cụ
Bảng 83
|
TT
|
Danh mục dụng
cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ
sơ)
|
|
Tại địa bàn
xã, phường, đặc khu
|
Tại địa bàn
cấp tỉnh
|
|
1
|
Ghế tựa (bàn làm việc)
|
Cái
|
96
|
0,018
|
6,840
|
|
2
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,018
|
6,840
|
|
3
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,018
|
4,440
|
|
4
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
36
|
0,008
|
0,023
|
|
5
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
|
0,015
|
|
6
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
60
|
0,012
|
0,360
|
|
7
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
36
|
0,018
|
4,440
|
|
8
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,015
|
1,709
|
Ghi chú:
(1)
Mức dụng
cụ được tính chung cho các loại khó khăn.
(2)
Định mức
dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài
sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số
là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 83.
(3)
Trường hợp
đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức dụng cụ của
Bảng 83. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN
thì được tính bằng 0,6 lần mức dụng cụ của Bảng 83 trên.
2.
Thiết bị
Bảng 84
|
TT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (ca/hồ
sơ)
|
|
1
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
1,365
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,014
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
Máy SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,410
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,023
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
11,997
|
Ghi chú:
(1)
Mức thiết
bị được tính chung cho các loại khó khăn.
(2)
Định mức
thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài
sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số
là 1,3 mức thiết bị của Bảng 84.
(3)
Trường hợp
đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức thiết bị của
Bảng 84. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN
thì được tính bằng 0,6 lần mức thiết bị của Bảng 84 trên.
3.
Vật liệu
Bảng 85
|
TT
|
Danh mục vật
liệu
|
ĐVT
|
Tại địa bàn
cấp tỉnh
(tính cho 1 hồ sơ)
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,008
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,004
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,006
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
0,002
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,003
|
|
6
|
Mực in laser (A3)
|
Hộp
|
0,002
|
|
7
|
Mẫu trích lục bản đồ
|
Tờ
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Bộ
|
1,000
|
|
9
|
Đơn đăng ký biến động đất đai
|
Tờ
|
1,000
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,029
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,006
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,005
|
|
13
|
Bút bi
|
Cái
|
0,030
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,005
|
|
15
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
0,004
|
|
16
|
Giấy làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
1,000
|
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu trên áp dụng cho các
trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.
2) Mức vật liệu cho công việc tại địa bàn xã,
phường, đặc khu được tính bằng 0,02 mức quy định tại Bảng 85.
(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà
thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức vật liệu của Bảng 85. Trường hợp đăng ký
biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức
vật liệu của Bảng 85 trên và không được tính vật liệu là mẫu trích lục bản đồ
và GCN, trừ trường hợp biến động có thay đổi diện tích mà cần phải trích lục
bản đồ.
Điều 38. Định mức dụng cụ,
thiết bị, vật liệu trích lục hồ
sơ địa chính
1.
Dụng cụ
Bảng 86
|
TT
|
Danh mục dụng
cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
0,32
|
|
2
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,32
|
|
3
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,08
|
|
4
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
36
|
0,11
|
|
5
|
Bàn dập ghim to
|
Cái
|
36
|
0,04
|
|
6
|
Hòm sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,08
|
|
7
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
36
|
0,08
|
|
8
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
60
|
0,06
|
|
9
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
36
|
0,32
|
|
10
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,15
|
Ghi chú:
Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm
nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
-
Dưới 05
thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 86.
-
Từ 05 thửa
đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 86.
-
Trên 10
thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 86.
2.
Thiết bị
Bảng 87
|
TT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(kW/h)
|
Định mức
(ca/thửa)
|
|
1
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,050
|
|
2
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,150
|
|
3
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,0150
|
|
4
|
Máy photocopy A0
|
Cái
|
1,50
|
0,050
|
|
5
|
Điện năng
|
kW
|
|
2,032
|
Ghi chú:
Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm
nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
-
Dưới 05
thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 87.
-
Từ 05 thửa
đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 87.
-
Trên 10
thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 87.
3.
Vật liệu
Bảng 88
|
TT
|
Danh mục vật
liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 1 hồ sơ)
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,015
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,300
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,150
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
0,006
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,012
|
|
6
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,090
|
Ghi chú:
Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm
nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
-
Dưới 05
thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 88.
-
Từ 05 thửa
đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 88.
-
Trên 10
thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 88./.
Quyết định 76/2026/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 76/2026/QĐ-UBND ngày 02/10/2026 quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/09/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2026
Ban hành:
16/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/08/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2026
Ban hành:
23/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2026
Ban hành:
31/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
28/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/12/2025
42
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|