|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4836/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
03 tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ 38 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐẶC THÙ (27 CẤP TỈNH, 11 CẤP XÃ) VÀ PHÊ DUYỆT 38 QUY TRÌNH
NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐẶC THÙ LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH
LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một
số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế,
chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
58/2026/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân cấp thẩm
quyền cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện nhiệm vụ trong lĩnh vực đất
đai trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số
79/2026/QĐ-UBND ngày 24/7/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định trình
tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1143/TTr-SNN&MT ngày 03/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này 38 thủ tục hành chính đặc thù (27 cấp tỉnh, 11 cấp xã) và phê
duyệt 38 quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính đặc thù lĩnh
vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa
giới hành chính) (chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp
nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính
được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi
trường chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Khoa học và
Công nghệ.
- Trong thời hạn 02 ngày (kể từ
ngày Quyết định được ký ban hành) cập nhật, công khai đầy đủ danh mục, nội dung
cụ thể của thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về
thủ tục hành chính.
- Căn cứ cách thức thực hiện
của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ
tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính;
Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Trên cơ sở nội dung quy trình
nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, Sở Nông nghiệp và Môi trường
phối hợp các đơn vị có liên quan xây dựng quy trình điện tử lên phần mềm Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, hoàn thành trong 03 ngày kể từ
ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy
đủ danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp
xã.
Điều 4. Hiệu lực và
trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực kể từ
ngày 04/8/2026 và bãi bỏ các nội dung sau:
- 14 thủ tục hành chính có số
thứ tự 1, 2, 3, 7, 9, 10, 14; số thứ tự số 7, 10, 17 Mục A Phần 1 và số thứ tự
1, 2, 3; số thứ tự 7 Mục B Phần 2 Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1308/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục thủ tục hành
chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long.
- 14 quy trình nội bộ có số thứ
tự số 1, 2, 3, 7, 9, 10, 14 Mục A; số thứ tự 22, 25, 32 Mục B Phần I và số thứ
tự số 1, 2, 3 Mục A; số thứ tự số 11 Mục B Phần II Phụ lục kèm theo Quyết định
số 1312/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long.
- Quyết định số 1085/QĐ-UBND
ngày 03/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 02 thủ tục
hành chính cấp xã mới ban hành; 20 thủ tục hành chính cấp tỉnh và 08 thủ tục
hành chính cấp xã được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long.
- Quyết định số 1467/QĐ-UBND
ngày 30/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt 30 quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính (20 cấp tỉnh, 10 cấp xã) trong lĩnh vực Đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh
Vĩnh Long.
- 44 thủ tục hành chính có số
thứ tự 345, 622, 623, 624, 625, 626, 627, 628, 629, 630, 631, 632, 633, 634,
635, 636, 637, 927, 928, 929, 930, 931, 932, 933, 934, 935, 937, 938, 939, 940,
1814, 1815, 1847, 1848, 1849, 1851, 1852, 1853, 1854, 1855, 1903, 1904, 1905,
1906 Phụ lục kèm theo Quyết định số 3035/QĐ- UBND ngày 11/5/2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ
thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC-BTP;
- Chủ tịch, các PCT. UBND tỉnh;
- Chánh, Phó CVP. UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC, Phòng KTN;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|