Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 92/2026/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa Người ký: Tô Anh Dũng
Ngày ban hành: 09/09/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 92/2026/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 09 tháng 9 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO BÊ TÔNG VÀ VỮA SỬ DỤNG CÁT NGHIỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 ngày 01/7/2026;

Căn cứ Nghị định số 206/2026/NĐ-CP ngày 15/6/2026 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ các Thông tư của Bộ Xây dựng: Số 37/2026/TT-BXD ngày 26/6/2026 về việc hướng dẫn phương pháp xác định định mức dự toán và các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật; số 38/2026/TT-BXD ngày 26/6/2026 về việc ban hành định mức xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 315/TTr-SXD ngày 26/8/2026.

Ủy ban nhân dân ban hành Định mức cấp phối vật liệu cho bê tông và vữa sử dụng cát nghiền trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức cấp phối vật liệu cho bê tông và vữa sử dụng cát nghiền trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2026.

2. Khi Bộ Xây dựng hoặc Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành ban hành định mức cấp phối vật liệu cho bê tông và vữa sử dụng cát nghiền áp dụng chung trên cả nước thì áp dụng theo quy định của Bộ Xây dựng hoặc Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2 Quyết định;
- Bộ Xây dựng (để b/c);
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử phạt vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp;
- Công báo tỉnh Thanh Hóa;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Hiệp hội Doanh nghiệp tỉnh;
- Lưu: VT, CNXD (T09.07).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Tô Anh Dũng

 

QUY ĐỊNH

ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO BÊ TÔNG VÀ VỮA SỬ DỤNG CÁT NGHIỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 92/2026/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định định mức cấp phối vật liệu đối với bê tông và vữa sử dụng cát nghiền. Đây là định mức kinh tế - kỹ thuật, quy định mức hao phí của từng loại vật liệu cần thiết để cấu thành một đơn vị khối lượng bê tông hoặc vữa sử dụng cát nghiền, cụ thể là 01 m³ bê tông xi măng hoặc 01 m³ vữa xi măng, bảo đảm phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn và quy phạm về thiết kế, thi công.

2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng và xác định, lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý chi phí đối với các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh.

Phần II

ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO BÊ TÔNG SỬ DỤNG CÁT NGHIỀN

1. Định mức này áp dụng cho bê tông sử dụng cát nghiền sản xuất từ đá vôi, đá dăm, xi măng và phụ gia hoá học.

2. Vật liệu để sản xuất hỗn hợp bê tông là những vật liệu có quy cách, chất lượng theo đúng các tiêu chuẩn, quy phạm hiện hành. Số lượng vật liệu trong định mức chưa tính đến hao hụt ở các khâu: vận chuyển, bảo quản và thi công.

3. Cường độ chịu nén trung bình (Rm) của bê tông được xác định thông qua cấp cường độ chịu nén (B) và hệ số biến động (v) với xác suất đảm bảo không dưới 0,95 theo TCVN 5574:2018 theo công thức sau:

B = Rm x (1-1,64v)

Trong đó: v là hệ số biến động cường độ của bê tông, được xác định theo số liệu thống kê. Với mức chất lượng trung bình của bê tông nặng thì v có thể lấy bằng 0,135.

4. Trường hợp phải sử dụng sỏi thay thế cho đá dăm trong định mức cấp phối đối với một số loại bê tông thông thường (Cấp cường độ chịu nén B7,5; B15) thì mức hao phí có thể tính theo định mức của loại cấp phối tương ứng.

5. Khi lập dự toán lượng phụ gia sử dụng trong cấp phối bê tông được tính như sau:

- Dẻo hóa: Giảm nước trộn 5%÷12%; Liều dùng: 0,5%÷0,8% khối lượng xi măng.

- Siêu dẻo: Giảm nước trộn 12%÷20%; Liều dùng: 0,5%÷1,0% khối lượng xi măng.

- Poly (Polycarboxylate): Giảm nước trộn 21%÷30%; Liều dùng: 0,5%÷1,5% khối lượng xi măng.

6. Trong thi công phải căn cứ vào tính chất cơ lý của các cốt liệu, biện pháp thi công, điều kiện thi công để thí nghiệm xác định cấp phối vật liệu hỗn hợp bê tông (xi măng, cát nghiền, đá dăm, phụ gia, nước) phù hợp nhằm bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật của công trình.

7. Định mức cấp phối vật liệu cho 1 m3 bê tông dưới đây áp dụng cho bê tông sử dụng cát nghiền. Khi sử dụng cát trộn (cát nghiền phối trộn với cát tự nhiên) với các Tỷ lệ khác nhau, cần điều chỉnh cấp phối vật liệu nhằm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của công trình.

8. Định mức cấp phối vật liệu cho 1 m3 bê tông

a) TH.11000 Định mức cấp phối bê tông sử dụng xi măng PCB30

TH.11200 Độ sụt 2 ÷ 4 cm

STT

Loại đá dăm

Cấp cường độ chịu nén

Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm (m3)

Nước (lít)

Phụ gia

TH.11211

TH.11212

TH.11213

TH.11214

TH.11215

Đá 5-10

B7,5

B10

B15

B20

B22,5

214

244

314

365

388

0,514

0,507

0,478

0,477

0,476

0,785

0,774

0,763

0,758

0,753

208

208

208

193

188

-

-

-

dẻo hóa

dẻo hóa

TH.11221

TH.11222

TH.11223

TH.11224

TH.11225

Đá 5-20

B7,5

B10

B15

B20

B22,5

204

232

299

347

370

0,515

0,510

0,483

0,485

0,484

0,794

0,783

0,772

0,765

0,759

198

198

198

184

179

-

-

-

dẻo hóa dẻo hóa

TH.11241

Đá 10- 40

B7,5

194

0,543

0,798

188

-

TH.11242

B10

220

0,539

0,787

188

-

TH.11243

B15

284

0,513

0,776

188

-

TH.11244

B20

330

0,518

0,765

174

dẻo hóa

TH.11245

B22,5

351

0,517

0,760

170

dẻo hóa

TH.11300 Độ sụt 6 ÷ 8 cm

STT

Loại đá dăm

Cấp cường độ chịu nén

Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm (m3)

Nước (lít)

Phụ gia

TH.11311

TH.11312

TH.11313

TH.11314

TH.11315

Đá 5-10

B7,5

B10

B15

B20

B22,5

226

258

309

388

414

0,500

0,495

0,502

0,447

0,440

0,774

0,761

0,748

0,758

0,758

218

218

202

202

197

-

-

dẻo hóa

dẻo hóa

dẻo hóa

TH.11321

TH.11322

TH.11323

TH.11324

TH.11325

Đá 5-20

B7,5

B10

B15

B20

B22,5

216

246

295

371

395

0,502

0,496

0,501

0,453

0,446

0,783

0,772

0,762

0,767

0,767

208

208

193

193

188

-

-

dẻo hóa

dẻo hóa

dẻo hóa

TH.11341

TH.11342

TH.11343

TH.11344

TH.11345

Đá 10-40

B7,5

B10

B15

B20

B22,5

200

228

274

344

367

0,538

0,533

0,539

0,479

0,472

0,790

0,778

0,768

0,790

0,790

193

193

179

179

174

-

-

dẻo hóa

dẻo hóa

dẻo hóa

TH.11400 Độ sụt 10 ÷ 12 cm

STT

Loại đá dăm

Cấp cường độ chịu nén

Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm (m3)

Nước (lít)

Phụ gia

TH.11411

TH.11412

TH.11413

TH.11414

TH.11415

Đá 5-10

B7,5

B10

B15

B20

B22,5

236

267

316

380

402

0,484

0,476

0,484

0,442

0,443

0,763

0,753

0,743

0,763

0,763

230

230

213

205

197

-

-

dẻo hóa

siêu dẻo

siêu dẻo

TH.11421

TH.11422

TH.11423

TH.11424

TH.11425

Đá 5-20

B7,5

B10

B15

B20

B22,5

226

255

302

364

384

0,483

0,477

0,448

0,444

0,444

0,775

0,765

0,754

0,775

0,775

220

220

204

196

188

-

-

dẻo hóa

siêu dẻo

siêu dẻo

TH.11441

Đá 10-40

B7,5

211

0,520

0,781

205

-

TH.11442

B10

238

0,515

0,770

205

-

TH.11443

B15

281

0,488

0,760

190

dẻo hóa

TH.11444

B20

339

0,483

0,781

183

siêu dẻo

TH.11445

B22,5

358

0,483

0,781

175

siêu dẻo

TH.11500 Độ sụt 14 ÷ 16 cm

STT

Loại đá dăm

Cấp cường độ chịu nén

Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm (m3)

Nước (lít)

Phụ gia

TH.11511

TH.11512

TH.11513

Đá 5-10

B15

B20

B22,5

298

363

395

0,494

0,449

0,448

0,765

0,773

0,755

197

197

197

siêu dẻo

siêu dẻo

siêu dẻo

TH.11521

TH.11522

TH.11523

Đá 5-20

B15

B20

B22,5

286

348

378

0,485

0,449

0,444

0,777

0,777

0,764

189

189

189

siêu dẻo

siêu dẻo

siêu dẻo

TH.11600 Độ sụt 18 ÷ 22 cm

STT

Loại đá dăm

Cấp cường độ chịu nén

Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm (m3)

Nước (lít)

Phụ gia

TH.11621

TH.11622

TH.11623

Đá 5-20

B15

B20

B22,5

296

370

405

0,470

0,438

0,422

0,764

0,753

0,748

201

201

201

siêu dẻo

siêu dẻo

siêu dẻo

b) TH.12000 Định mức cấp phối bê tông sử dụng xi măng PC40 và PCB40

TH.12200 Độ sụt 2 ÷ 4 cm

STT

Loại đá dăm

Cấp cường độ chịu nén

Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm (m3)

Nước (lít)

Phụ gia

TH.12211

TH.12212

TH.12213

Đá 5-10

B15

B20

B22,5

267

320

375

0,484

0,465

0,413

0,785

0,774

0,797

208

208

208

-

-

-

TH.12221

TH.12222

TH.12223

Đá 5-20

B15

B20

B22,5

255

305

357

0,487

0,470

0,419

0,794

0,783

0,806

198

198

198

-

-

-

TH.12241

Đá 10- 40

B15

235

0,528

0,798

183

-

TH.12242

B20

282

0,513

0,787

183

-

TH.12243

B22,5

330

0,464

0,810

183

-

TH.12300 Độ sụt 6 ÷ 8 cm

STT

Loại đá dăm

Cấp cường độ chịu nén

Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm (m3)

Nước (lít)

Phụ gia

TH.12311

TH.12312

TH.12313

TH.12314

TH.12315

Đá 5-10

B15

B20

B22,5

B25

B30

282

337

370

407

455

0,481

0,460

0,438

0,427

0,404

0,761

0,750

0,780

0,785

0,780

218

218

202

192

192

-

-

dẻo hóa

dẻo hóa

dẻo hóa

TH.12321

TH.12322

TH.12323

TH.12324

TH.12325

Đá 5-20

B15

B20

B22,5

B25

B30

270

321

353

388

434

0,482

0,463

0,437

0,426

0,405

0,772

0,762

0,794

0,800

0,794

208

208

193

183

183

-

-

dẻo hóa

dẻo hóa

dẻo hóa

TH.12341

TH.12342

TH.12343

TH.12344

TH.12345

Đá 10- 40

B15

B20

B22,5

B25

B30

250

298

327

360

403

0,521

0,504

0,474

0,464

0,445

0,778

0,768

0,804

0,810

0,804

193

193

179

170

170

-

-

dẻo hóa

dẻo hóa

dẻo hóa

TH.12400 Độ sụt 10 ÷ 12 cm

STT

Loại đá dăm

Cấp cường độ chịu nén

Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm (m3)

Nước (lít)

Phụ gia

TH.12411

Đá 5-10

B15

274

0,497

0,763

208

dẻo hóa

TH.12412

B20

314

0,479

0,758

208

dẻo hóa

TH.12413

B22,5

318

0,491

0,763

197

siêu dẻo

TH.12414

B25

340

0,478

0,763

189

siêu dẻo

TH.12415

B30

373

0,478

0,758

189

siêu dẻo

TH.12416

B35

406

0,472

0,758

180

siêu dẻo

TH.12417

B40

432

0,476

0,758

170

poly

TH.12418

B45

479

0,456

0,750

170

poly

TH.12421

Đá 5-20

B15

262

0,509

0,762

199

dẻo hóa

TH.12422

B20

300

0,492

0,757

199

dẻo hóa

TH.12423

B22,5

304

0,493

0,772

188

siêu dẻo

TH.12424

B25

325

0,481

0,772

180

siêu dẻo

TH.12425

B30

357

0,470

0,778

180

siêu dẻo

TH.12426

B35

388

0,465

0,778

172

siêu dẻo

TH.12427

B40

413

0,479

0,767

163

poly

TH.12428

B45

458

0,463

0,757

163

poly

TH.12441

TH.12442

TH.12443

TH.12444

TH.12445

TH.12446

TH.12447

TH.12448

Đá 10- 40

B15

B20

B22,5

B25

B30

B35

B40

B45

251

287

283

291

332

362

385

427

0,541

0,530

0,527

0,529

0,510

0,499

0,503

0,489

0,760

0,749

0,781

0,787

0,781

0,787

0,787

0,776

190

190

175

168

168

161

152

152

dẻo hóa

dẻo hóa

siêu dẻo

siêu dẻo

siêu dẻo

siêu dẻo

poly

poly

TH.12500 Độ sụt 14 ÷ 16 cm

STT

Loại đá dăm

Cấp cường độ chịu nén

Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm (m3)

Nước (lít)

Phụ gia

TH.12511

TH.12512

TH.12513

TH.12514

TH.12515

TH.12516

TH.12517

TH.12518

Đá 5-10

B15

B20

B22,5

B25

B30

B35

B40

B45

294

327

332

340

389

424

451

500

0,466

0,466

0,478

0,487

0,464

0,458

0,459

0,448

0,758

0,748

0,753

0,753

0,748

0,748

0,750

0,733

223

223

205

197

197

188

178

178

dẻo hóa

dẻo hóa

siêu dẻo

siêu dẻo

siêu dẻo

siêu dẻo

poly

poly

TH.12521

Đá 5-20

B15

281

0,469

0,767

213

dẻo hóa

TH.12522

B20

314

0,469

0,757

213

dẻo hóa

TH.12523

B22,5

318

0,480

0,762

197

siêu dẻo

TH.12524

B25

326

0,489

0,762

189

siêu dẻo

TH.12525

B30

373

0,467

0,757

189

siêu dẻo

TH.12526

B35

406

0,461

0,757

180

siêu dẻo

TH.12527

B40

432

0,465

0,757

170

poly

TH.12528

B45

479

0,452

0,742

170

poly

TH.12600 Độ sụt 18 ÷ 22 cm

STT

Loại đá dăm

Cấp cường độ chịu nén

Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm (m3)

Nước (lít)

Phụ gia

TH.12621

TH.12622

TH.12623

TH.12624

TH.12625

TH.12626

Đá 5-20

B22,5

B25

B30

B35

B40

B45

359

367

404

430

491

558

0,452

0,461

0,448

0,448

0,437

0,421

0,752

0,752

0,757

0,762

0,737

0,713

205

197

190

178

178

178

siêu dẻo

siêu dẻo

poly

poly

poly

poly

c) TH.13000 Định mức cấp phối vật liệu cho bê tông sử dụng xi măng PC50

TH.13100 Độ sụt 10 ÷ 12 cm

STT

Loại đá dăm

Cấp cường độ chịu nén

Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm (m3)

Nước (lít)

Phụ gia

TH.13111

TH.13112

TH.13113

TH.13114

TH.13115

TH.13116

Đá 5-10

B30

B35

B40

B45

B50

B60

357

376

401

412

452

536

0,479

0,486

0,489

0,497

0,493

0,457

0,753

0,748

0,743

0,748

0,728

0,714

197

189

182

170

170

170

siêu dẻo

siêu dẻo

poly

poly

poly

poly

TH.13121

TH.13122

TH.13123

TH.13124

TH.13125

TH.13126

Đá 5-20

B30

B35

B40

B45

B50

B60

341

360

383

422

433

513

0,492

0,489

0,492

0,477

0,501

0,468

0,752

0,757

0,752

0,744

0,732

0,718

188

180

174

174

163

163

siêu dẻo

siêu dẻo

poly

poly

poly

poly

TH.13200 Độ sụt 14 ÷ 16 cm

STT

Loại đá dăm

Cấp cường độ chịu nén

Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm (m3)

Nước (lít)

Phụ gia

TH.13211

Đá 5-10

B30

372

0,462

0,745

205

siêu dẻo

TH.13212

B35

395

0,468

0,740

197

siêu dẻo

TH.13213

B40

422

0,470

0,735

190

poly

TH.13214

B45

435

0,485

0,733

178

poly

TH.13215

TH.13216

B50

B60

478

566

0,478

0,449

0,714

0,691

178

178

poly

poly

TH.13221

TH.13222

TH.13223

TH.13224

TH.13225

TH.13226

Đá 5-20

B30

B35

B40

B45

B50

B60

357

378

404

417

458

542

0,463

0,469

0,476

0,483

0,476

0,449

0,757

0,752

0,742

0,747

0,730

0,707

197

189

182

170

170

170

siêu dẻo

siêu dẻo

poly

poly

poly

poly

TH.13300 Độ sụt 18 ÷ 22 cm

STT

Loại đá dăm

Cấp cường độ chịu nén

Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm (m3)

Nước (lít)

Phụ gia

TH.13321

TH.13322

TH.13323

TH.13324

TH.13325

TH.13326

Đá 5-20

B30

B35

B40

B45

B50

B60

339

377

418

432

477

571

0,495

0,480

0,442

0,466

0,474

0,431

0,747

0,739

0,754

0,742

0,707

0,696

190

190

190

178

178

178

poly

poly

poly

poly

poly

poly

 

Phần III

ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO VỮA SỬ DỤNG CÁT NGHIỀN

1. Định mức cấp phối vật liệu chưa tính hao hụt ở các khâu vận chuyển, bảo quản và thi công. Vật liệu trong định mức là vật liệu có qui cách, chất lượng theo tiêu chuẩn, quy phạm hiện hành (không tính đến vữa khô trộn sẵn, đóng bao).

2. Trường hợp mác vữa, mác chất kết dính khác trong định mức thì phải tính toán xác định thành phần cấp phối và thí nghiệm cụ thể theo yêu cầu kỹ thuật công trình

3. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xây, trát thông thường

a) TH.10100 Định mức cấp phối vật liệu cho vữa xây trát sử dụng xi măng PCB30

Mã hiệu

Loại vữa

Mác vữa

Vật liệu dùng cho 1 m3 vữa

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3)

Nước (lít)

TH.10101

TH.10102

TH.10103

TH.10104

TH.10105

Vữa xi măng cát nghiền (cát nghiền có mô đun độ lớn M > 2)

25

50

75

100

125

183

251

307

351

383

1,09

1,07

1,06

1,06

1,04

317

306

293

280

281

TH.10111

TH.10112

TH.10113

TH.10114

Vữa xi măng cát nghiền (cát nghiền có mô đun độ lớn M = 1,5 ÷ 2)

25

50

75

100

196

266

321

359

1,09

1,09

1,08

1,08

330

306

293

280

TH.10121

TH.10122

TH.10123

Vữa xi măng cát nghiền (cát nghiền có mô đun độ lớn M = 0,7 ÷ 1,4)

25

50

75

205

280

341

1,11

1,11

1,10

330

306

294

b) TH.10200 Định mức cấp phối vật liệu cho vữa xây trát sử dụng xi măng PCB40

Mã hiệu

Loại vữa

Mác vữa

Vật liệu dùng cho 1 m3 vữa

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3)

Nước (lít)

TH.10201

TH.10202

TH.10203

TH.10204

TH.10205

Vữa xi măng cát nghiền (cát nghiền có mô đun độ lớn M > 2)

50

75

100

125

150

199

254

300

339

370

1,08

1,07

1,06

1,07

1,05

318

306

293

279

280

TH.10211

TH.10212

TH.10213

TH.10214

Vữa xi măng cát nghiền (cát nghiền có mô đun độ lớn M = 1,5 ÷ 2)

50

75

100

125

213

268

317

359

1,07

1,09

1,08

1,08

331

306

293

280

TH.10221

TH.10222

TH.10223

Vữa xi măng cát nghiền (cát nghiền có mô đun độ lớn M = 0,7 ÷ 1,4)

50

75

100

225

277

323

1,10

1,11

1,11

331

307

294

 

Phần IV

ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU

I. Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công

1. Trong phạm vi Quyết định này, hao hụt vật liệu trong khâu thi công bao gồm hao hụt vận chuyển thi công và hao hụt khi thi công. Hao hụt vật liệu được tính bằng Tỷ lệ phần trăm (%) so với khối lượng gốc.

2. Mức hao hụt của cát nghiền khi thi công là 2,0% theo khối lượng gốc. Mức hao hụt của các loại vật liệu khác được xác định theo Thông tư 38/2026/TT- BXD ngày 26/6/2026 của Bộ Xây dựng về ban hành Định mức xây dựng.

II. Định mức hao hụt hỗn hợp bê tông

Hỗn hợp bê tông, ngoài việc được tính hao hụt các loại vật liệu cấu tạo nên nó như xi măng, cát, đá, sỏi qua các khâu như đã quy định trong định mức hao hụt vật liệu, còn được tính theo hao hụt trong khi vận chuyển và đổ hỗn hợp bê tông vào công trình. Tỷ lệ hao hụt này được tính so với khối lượng gốc và được xác định theo Thông tư 38/2026/TT-BXD ngày 26/6/2026 của Bộ Xây dựng về ban hành Định mức xây dựng.

III. Định mức hao hụt trong khâu gia công

Ngoài hao hụt vật liệu ở khâu thi công, vận chuyển ngoài công trình và bảo quản tại kho (nếu có); nếu vật liệu phải qua khâu gia công trước khi sử dụng thì được tính Tỷ lệ hao hụt. Tỷ lệ hao hụt này được tính so với khối lượng vật liệu phải qua khâu gia công. Tỷ lệ hao hụt khi rửa cát nghiền được tính là 10% (cần 1,10 m3 cát nghiền chưa rửa để thu được 1 m3 cát nghiền sạch). Tỷ lệ hao hụt của các loại vật liệu khác được xác định theo Thông tư 38/2026/TT-BXD ngày 26/6/2026 của Bộ Xây dựng về ban hành Định mức xây dựng.

IV. Định mức hao hụt trong khâu vận chuyển và bảo quản tại kho

1. Tỷ lệ hao hụt của cát nghiền khi vận chuyển và bảo quản tại kho lần lượt là 1,5% và 3% so với khối lượng cần dùng cho công trình (khối lượng gốc). Tỷ lệ hao hụt khi vận chuyển và bảo quản tại kho của các loại vật liệu khác được xác định theo Thông tư 38/2026/TT-BXD ngày 26/6/2026 của Bộ Xây dựng về ban hành Định mức xây dựng.

2. Tỷ lệ hao hụt trong khâu vận chuyển đã được tính bình quân cho các loại phương tiện với mọi cự ly và tính cho 1 lần bốc dỡ (bốc lên phương tiện vận chuyển, dỡ từ phương tiện vận chuyển xuống).

3. Tỷ lệ hao hụt trong khâu bảo quản đã tính bình quân cho mọi thời hạn.

 

Phần V

TRỌNG LƯỢNG ĐƠN VỊ VẬT LIỆU SỬ DỤNG CÁT NGHIỀN

STT

Tên vật liệu

Đơn vị

Trọng lượng

I

Vật liệu rời

 

 

1

Cát nghiền có modun độ lớn M > 2

kg/m³

1560

2

Cát nghiền có modun độ lớn M = 1,5 ÷ 2,0

kg/m³

1520

3

Cát nghiền có modun độ lớn M = 0,7 ÷ 1,4

kg/m³

1480

II

Vật liệu hỗn hợp

 

 

1

Bê tông thông thường sử dụng cát nghiền

kg/m³

2300 ÷ 2450

2

Vữa xi măng sử dụng cát nghiền

kg/m³

1900 ÷ 2200

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 92/2026/QĐ-UBND ngày 09/09/2026 về Định mức cấp phối vật liệu cho bê tông và vữa sử dụng cát nghiền trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 26/06/2026

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 29/06/2026

Ban hành: 15/06/2026

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/06/2026

Ban hành: 10/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 25/12/2025

Ban hành: 25/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/06/2025

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 19/02/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 28/02/2025

23

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146