|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3315/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
|
Người ký:
|
Lê Huyền
|
|
Ngày ban hành:
|
17/09/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3315/QĐ-UBND
|
Khánh Hòa, ngày 17 tháng 9 năm
2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO
DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN; XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC
THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI; XÃ KHU VỰC I, II, III GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH KHÁNH HÒA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn
cứ Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
Căn
cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ về phân định vùng
đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Theo
đề nghị của Hội đồng thẩm định xác định thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và
miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền
núi, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa tại
Tờ trình số 63/TTr-HĐTĐ ngày 14/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh
sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn;
xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III giai đoạn
2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
(Chi
tiết tại Phụ lục 01 và Phụ lục 02 kèm theo)
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Kể
từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, Quyết định số 199/QĐ-UBND ngày
20/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa phê duyệt danh sách thôn vùng đồng
bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân
tộc thiểu số và miền núi; xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 trên địa
bàn tỉnh Khánh Hòa và Quyết định số 539/QĐ- UBND ngày 11/02/2026 về việc điều
chỉnh, bổ sung danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn
đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I,
II, III giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa hết hiệu lực thi hành.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo; Thủ trưởng
các Sở, ban, ngành, đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường, đặc khu; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này.
2.
Giao Sở Dân tộc và Tôn giáo chịu trách nhiệm đôn đốc, hướng dẫn, kiểm tra việc
triển khai thực hiện Quyết định này; định kỳ cập nhật, tổng hợp, báo cáo Ủy ban
nhân dân tỉnh và Bộ Dân tộc và Tôn giáo theo quy định./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo (báo cáo);
- Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh (báo cáo);
- Chủ tịch UBND tỉnh (báo cáo);
- Các PCT UBND tỉnh;
- UBMT Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Báo và PTTH Khánh Hòa;
- VPUB: LĐ, P.KT, P.KGVX;
- Lưu: VT, TP, NNN.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Huyền
|
PHỤ LỤC 01
DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN
TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số: 3315/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2026 của UBND tỉnh
Khánh Hòa)
|
TT
|
Tên xã, phường
|
Tên thôn/tổ dân phố
|
Thôn thuộc vùng
|
Thôn vùng đồng bào DTTS&MN
|
Thôn đặc biệt khó khăn
|
|
DTTS
|
MN
|
|
|
Tổng cộng
|
164
|
151
|
102
|
164
|
73
|
|
I
|
Xã Ninh Phước
|
7
|
7
|
|
7
|
|
|
1
|
|
Bàu Trúc
|
x
|
|
x
|
|
|
2
|
|
Thành Tín
|
x
|
|
x
|
|
|
3
|
|
Phú Nhuận
|
x
|
|
x
|
|
|
4
|
|
Chung Mỹ
|
x
|
|
x
|
|
|
5
|
|
Mỹ Nghiệp 1
|
x
|
|
x
|
|
|
6
|
|
Mỹ Nghiệp 2
|
x
|
|
x
|
|
|
7
|
|
Vĩnh Thuận
|
x
|
|
x
|
|
|
II
|
Xã Thuận Nam
|
8
|
8
|
|
8
|
|
|
1
|
|
Vụ Bổn
|
x
|
|
x
|
|
|
2
|
|
Tân Bổn
|
x
|
|
x
|
|
|
3
|
|
Văn Lâm 1
|
x
|
|
x
|
|
|
4
|
|
Văn Lâm 2
|
x
|
|
x
|
|
|
5
|
|
Văn Lâm 3
|
x
|
|
x
|
|
|
6
|
|
Văn Lâm 4
|
x
|
|
x
|
|
|
7
|
|
Phước Lập Tam Lang
|
x
|
|
x
|
|
|
8
|
|
Hiếu Thiện
|
x
|
|
x
|
|
|
III
|
Xã Xuân Hải
|
4
|
4
|
|
4
|
|
|
1
|
|
An Nhơn
|
x
|
|
x
|
|
|
2
|
|
Phước Nhơn 1
|
x
|
|
x
|
|
|
3
|
|
Phước Nhơn 2
|
x
|
|
x
|
|
|
4
|
|
Phước Nhơn 3
|
x
|
|
x
|
|
|
IV
|
Xã Suối Dầu
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
|
1
|
|
Suối Lau
|
x
|
x
|
x
|
|
|
V
|
Xã Khánh Vĩnh
|
5
|
4
|
5
|
5
|
2
|
|
1
|
|
Thôn 1
|
x
|
x
|
x
|
|
|
2
|
|
Thôn 2
|
x
|
x
|
x
|
|
|
3
|
|
Sông Cầu
|
|
x
|
x
|
|
|
4
|
|
Giang Mương
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
5
|
|
Sơn Thành
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
VI
|
Xã Nam Cam Ranh
|
2
|
2
|
|
2
|
|
|
1
|
|
Thịnh Sơn
|
x
|
|
x
|
|
|
2
|
|
Sông Cạn
|
x
|
|
x
|
|
|
VII
|
Xã Tây Ninh Hòa
|
3
|
3
|
2
|
3
|
|
|
1
|
|
Ninh Tây
|
x
|
|
x
|
|
|
2
|
|
Sông Búng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
3
|
|
Suối Sim
|
x
|
x
|
x
|
|
|
VIII
|
Phường Đô Vinh
|
2
|
2
|
|
2
|
1
|
|
1
|
|
Núi Ngỗng
|
x
|
|
x
|
x
|
|
2
|
|
Lương Tri
|
x
|
|
x
|
|
|
IX
|
Xã Bắc Khánh Vĩnh
|
4
|
3
|
3
|
4
|
|
|
1
|
|
Suối Thơm
|
x
|
x
|
x
|
|
|
2
|
|
Ba Dùi
|
x
|
x
|
x
|
|
|
3
|
|
Bến Khế
|
x
|
|
x
|
|
|
4
|
|
Suối Cau
|
|
x
|
x
|
|
|
X
|
Xã Lâm Sơn
|
7
|
4
|
6
|
7
|
3
|
|
1
|
|
Lập Lá
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
2
|
|
Gòn
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
3
|
|
Tầm Ngân
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
4
|
|
Trà Giang
|
x
|
|
x
|
|
|
5
|
|
Lâm Bình
|
|
x
|
x
|
|
|
6
|
|
Lâm Phú
|
|
x
|
x
|
|
|
7
|
|
Tân Bình
|
|
x
|
x
|
|
|
XI
|
Xã Phước Hữu
|
9
|
9
|
|
9
|
1
|
|
1
|
|
Thành Đức
|
x
|
|
x
|
|
|
2
|
|
Tân Đức
|
x
|
|
x
|
|
|
3
|
|
Hữu Đức
|
x
|
|
x
|
|
|
4
|
|
Hậu Sanh
|
x
|
|
x
|
|
|
5
|
|
Hoài Trung
|
x
|
|
x
|
|
|
6
|
|
Như Bình
|
x
|
|
x
|
|
|
7
|
|
Như Ngọc
|
x
|
|
x
|
|
|
8
|
|
Hoài Ni
|
x
|
|
x
|
|
|
9
|
|
Tà Dương
|
x
|
|
x
|
x
|
|
XII
|
Xã Phước Hậu
|
5
|
5
|
|
5
|
1
|
|
1
|
|
Liên Sơn 2
|
x
|
|
x
|
x
|
|
2
|
|
Chất Thường
|
x
|
|
x
|
|
|
3
|
|
Hiếu Lễ
|
x
|
|
x
|
|
|
4
|
|
Phước Đồng 1
|
x
|
|
x
|
|
|
5
|
|
Phước Đồng 2
|
x
|
|
x
|
|
|
XIII
|
Xã Ninh Hải
|
3
|
3
|
|
3
|
2
|
|
1
|
|
Xóm Bằng
|
x
|
|
x
|
x
|
|
2
|
|
Xóm Bằng 2
|
x
|
|
x
|
x
|
|
3
|
|
Bỉnh Nghĩa
|
x
|
|
x
|
|
|
XIV
|
Xã Cam Hiệp
|
4
|
2
|
4
|
4
|
|
|
1
|
|
VaLy
|
x
|
x
|
x
|
|
|
2
|
|
Suối Cốc
|
x
|
x
|
x
|
|
|
3
|
|
Xuân Lập
|
|
x
|
x
|
|
|
4
|
|
Hòa Hiệp
|
|
x
|
x
|
|
|
XV
|
Xã Khánh Sơn
|
7
|
7
|
7
|
7
|
|
|
1
|
|
Tà Lương
|
x
|
x
|
x
|
|
|
2
|
|
Liên Hòa
|
x
|
x
|
x
|
|
|
3
|
|
Xóm Cỏ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
4
|
|
Tà Gụ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
5
|
|
Hòn Dung
|
x
|
x
|
x
|
|
|
6
|
|
Dốc Gạo
|
x
|
x
|
x
|
|
|
7
|
|
Tô Hạp
|
x
|
x
|
x
|
|
|
XVI
|
Xã Đông Khánh Sơn
|
7
|
7
|
7
|
7
|
7
|
|
1
|
|
Tà Nĩa
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
2
|
|
Dốc Trầu
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
3
|
|
Suối Đá
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
4
|
|
Tha Mang
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
5
|
|
A Thi
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
6
|
|
Sơn Trung
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
7
|
|
Ba Cụm Nam
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
XVII
|
Xã Tây Khánh Sơn
|
6
|
5
|
6
|
6
|
4
|
|
1
|
|
A Pa
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
2
|
|
Thành Sơn
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
3
|
|
Tà Giang
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
4
|
|
Du Oai
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
5
|
|
Ha Nít
|
x
|
x
|
x
|
|
|
6
|
|
Cam Khánh
|
|
x
|
x
|
|
|
XVIII
|
Xã Trung Khánh Vĩnh
|
5
|
5
|
5
|
5
|
2
|
|
1
|
|
Ba Cẳng
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
2
|
|
Suối Cá
|
x
|
x
|
x
|
|
|
3
|
|
Sông Giang
|
x
|
x
|
x
|
|
|
4
|
|
Hòn Lay
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
5
|
|
Cà Thiêu
|
x
|
x
|
x
|
|
|
XIX
|
Xã Tây Khánh Vĩnh
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
1
|
|
Tà Gộc
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
2
|
|
Suối Cát
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
3
|
|
Giang Ly
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
4
|
|
Hòn Dù
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
5
|
|
A Xay
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
XX
|
Xã Nam Khánh Vĩnh
|
6
|
6
|
6
|
6
|
4
|
|
1
|
|
Gia Răng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
2
|
|
Đá Bàn
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
3
|
|
Đá Trắng
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
4
|
|
Tà Mơ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
5
|
|
Liên Sang
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
6
|
|
Sơn Thái
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
XXI
|
Xã Thuận Bắc
|
8
|
8
|
4
|
8
|
5
|
|
1
|
|
Suối Đá
|
x
|
|
x
|
x
|
|
2
|
|
Suối Le
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
3
|
|
Bà Râu 1
|
x
|
|
x
|
|
|
4
|
|
Bà Râu 2
|
x
|
|
x
|
|
|
5
|
|
Ấn Đạt
|
x
|
|
x
|
|
|
6
|
|
Kiền Kiền
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
7
|
|
Phước Kháng
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
8
|
|
Đá Liệt
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
XXII
|
Xã Phước Hà
|
4
|
4
|
3
|
4
|
4
|
|
1
|
|
Là A
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
2
|
|
Tân Hà
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
3
|
|
Trà Nô
|
x
|
|
x
|
x
|
|
4
|
|
Giá
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
XXIII
|
Xã Công Hải
|
8
|
7
|
7
|
8
|
3
|
|
1
|
|
Ma Trai
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
2
|
|
Thôn Suối Vang
|
x
|
|
x
|
|
|
3
|
|
Thôn Bình Tiên
|
|
x
|
x
|
|
|
4
|
|
Động Thông
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
5
|
|
Phước Chiến
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
6
|
|
Suối Giếng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
7
|
|
Hiệp Kiết
|
x
|
x
|
x
|
|
|
8
|
|
Kà Rôm
|
x
|
x
|
x
|
|
|
XXIV
|
Xã Anh Dũng
|
9
|
6
|
9
|
9
|
6
|
|
1
|
|
Do
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
2
|
|
Hà Dài
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
3
|
|
Tà Nôi
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
4
|
|
Gia Hoa
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
5
|
|
Tân Lập
|
|
x
|
x
|
|
|
6
|
|
Tân Định
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
7
|
|
Thôn Ú
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
8
|
|
Tân Hiệp
|
|
x
|
x
|
|
|
9
|
|
Tân Hòa
|
|
x
|
x
|
|
|
XXV
|
Xã Mỹ Sơn
|
5
|
5
|
1
|
5
|
4
|
|
1
|
|
Phú Thạnh
|
x
|
|
x
|
|
|
2
|
|
Mỹ Hiệp
|
x
|
|
x
|
x
|
|
3
|
|
Nha Húi
|
x
|
|
x
|
x
|
|
4
|
|
Rã Trên
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
5
|
|
Đồng Dầy
|
x
|
|
x
|
x
|
|
XXVI
|
Xã Bác Ái
|
8
|
8
|
4
|
8
|
8
|
|
1
|
|
Trà Co 2
|
x
|
|
x
|
x
|
|
2
|
|
Suối Rua
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
3
|
|
Chà Đung
|
x
|
|
x
|
x
|
|
4
|
|
Ma Oai
|
x
|
|
x
|
x
|
|
5
|
|
Phước Tiến
|
x
|
|
x
|
x
|
|
6
|
|
Đá Bàn
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
7
|
|
Phước Thắng
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
8
|
|
Phước Chính
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
XXVII
|
Xã Bác Ái Tây
|
7
|
7
|
7
|
7
|
5
|
|
1
|
|
Ma lâm
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
2
|
|
Phước Tân
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
3
|
|
Bậc Rây
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
4
|
|
Bố Lang
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
5
|
|
Phước Bình
|
x
|
x
|
x
|
|
|
6
|
|
Hành Rạc
|
x
|
x
|
x
|
|
|
7
|
|
Phước Hòa
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
XXVIII
|
Xã Bác Ái Đông
|
5
|
5
|
5
|
5
|
4
|
|
1
|
|
Phước Đại
|
x
|
x
|
x
|
|
|
2
|
|
Tà Lú
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
3
|
|
Ma Hoa
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
4
|
|
Phước Lâm
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
5
|
|
Phước Thành
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
XXIX
|
Xã Ninh Sơn
|
1
|
1
|
|
1
|
1
|
|
1
|
|
Lương Giang
|
x
|
|
x
|
x
|
|
XXX
|
Xã Vĩnh Hải
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
1
|
|
Cầu Gãy - Đá Hang
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
XXXI
|
Xã Cam Lâm
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
|
1
|
|
Đồng Cau
|
x
|
x
|
x
|
|
|
XXXII
|
Xã Cam An
|
2
|
1
|
2
|
2
|
|
|
1
|
|
Văn Sơn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
2
|
|
Tân Lập
|
|
x
|
x
|
|
|
XXXIII
|
Xã Diên Thọ
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
|
1
|
|
Đá Mài
|
x
|
x
|
x
|
|
|
XXXIV
|
Phường Cam Ranh
|
1
|
1
|
|
1
|
|
|
1
|
|
Xuân Ninh
|
x
|
|
x
|
|
|
XXXV
|
Phường Ba Ngòi
|
1
|
1
|
|
1
|
|
|
1
|
|
Giải Phóng
|
x
|
|
x
|
|
|
XXXVI
|
Xã Nam Ninh Hoà
|
1
|
1
|
|
1
|
|
|
1
|
|
Suối Sâu
|
x
|
|
x
|
|
|
XXXVII
|
Xã
Phước Dinh
|
1
|
1
|
|
1
|
|
|
1
|
|
Thôn Tuấn Tú
|
x
|
|
x
|
|
PHỤ LỤC 02
DANH SÁCH XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC
THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số: 3315/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2026 của UBND tỉnh
Khánh Hòa)
|
TT
|
Tên xã, phường, đặc khu
|
Xã
|
Xã thuộc vùng đồng bào DTTS&MN
|
Xã thuộc khu vực I, II, III
|
Số thôn DTTS&MN
|
|
DTTS
|
MN
|
Tổng số thôn
|
Số thôn
ĐBKK
|
|
I
|
Tổng
cộng:
|
28
|
14
|
28
|
28
|
164
|
73
|
|
|
Thôn
vùng DTTS&MN nằm ngoài xã khu vực I, II, III
|
|
|
|
|
10
|
2
|
|
|
Xã
khu vực I
|
7
|
2
|
7
|
7
|
30
|
2
|
|
|
Xã
khu vực II
|
8
|
3
|
8
|
8
|
41
|
8
|
|
|
Xã
khu vực III
|
13
|
9
|
13
|
13
|
83
|
61
|
|
II
|
Chi
tiết
|
28
|
14
|
28
|
28
|
164
|
73
|
|
a.
|
Xã,
phường thuộc vùng đồng bào DTTS&MN; xã khu vực I, II, III
|
|
1
|
Xã
Ninh Phước
|
x
|
|
x
|
I
|
7
|
|
|
2
|
Xã
Thuận Nam
|
x
|
|
x
|
I
|
8
|
|
|
3
|
Xã
Xuân Hải
|
x
|
|
x
|
I
|
4
|
|
|
4
|
Xã Suối Dầu
|
x
|
x
|
x
|
I
|
1
|
|
|
5
|
Xã
Khánh Vĩnh
|
x
|
x
|
x
|
I
|
5
|
2
|
|
6
|
Xã
Nam Cam Ranh
|
x
|
|
x
|
I
|
2
|
|
|
7
|
Xã
Tây Ninh Hòa
|
x
|
|
x
|
I
|
3
|
|
|
8
|
Phường
Đô Vinh
|
x
|
|
x
|
II
|
2
|
1
|
|
9
|
Xã Bắc
Khánh Vĩnh
|
x
|
x
|
x
|
II
|
4
|
|
|
10
|
Xã
Lâm Sơn
|
x
|
|
x
|
II
|
7
|
3
|
|
11
|
Xã
Phước Hữu
|
x
|
|
x
|
II
|
9
|
1
|
|
12
|
Xã
Phước Hậu
|
x
|
|
x
|
II
|
5
|
1
|
|
13
|
Xã
Ninh Hải
|
x
|
|
x
|
II
|
3
|
2
|
|
14
|
Xã Cam Hiệp
|
x
|
x
|
x
|
II
|
4
|
|
|
15
|
Xã
Khánh Sơn
|
x
|
x
|
x
|
II
|
7
|
|
|
16
|
Xã
Đông Khánh Sơn
|
x
|
x
|
x
|
III
|
7
|
7
|
|
17
|
Xã
Tây Khánh Sơn
|
x
|
x
|
x
|
III
|
6
|
4
|
|
18
|
Xã
Trung Khánh Vĩnh
|
x
|
x
|
x
|
III
|
5
|
2
|
|
19
|
Xã
Tây Khánh Vĩnh
|
x
|
x
|
x
|
III
|
5
|
5
|
|
20
|
Xã Nam Khánh Vĩnh
|
x
|
x
|
x
|
III
|
6
|
4
|
|
21
|
Xã
Thuận Bắc
|
x
|
|
x
|
III
|
8
|
5
|
|
22
|
Xã
Phước Hà
|
x
|
|
x
|
III
|
4
|
4
|
|
23
|
Xã Công
Hải
|
x
|
x
|
x
|
III
|
8
|
3
|
|
24
|
Xã
Anh Dũng
|
x
|
x
|
x
|
III
|
9
|
6
|
|
25
|
Xã Mỹ
Sơn
|
x
|
|
x
|
III
|
5
|
4
|
|
26
|
Xã
Bác Ái
|
x
|
|
x
|
III
|
8
|
8
|
|
27
|
Xã
Bác Ái Tây
|
x
|
x
|
x
|
III
|
7
|
5
|
|
28
|
Xã
Bác Ái Đông
|
x
|
x
|
x
|
III
|
5
|
4
|
|
29
|
Xã Ninh Sơn
|
|
|
|
|
1
|
1
|
|
30
|
Xã
Vĩnh Hải
|
|
|
|
|
1
|
1
|
|
31
|
Xã
Cam Lâm
|
|
|
|
|
1
|
|
|
32
|
Xã
Cam An
|
|
|
|
|
2
|
|
|
33
|
Xã
Diên Thọ
|
|
|
|
|
1
|
|
|
34
|
Phường
Cam Ranh
|
|
|
|
|
1
|
|
|
35
|
Phường
Ba Ngòi
|
|
|
|
|
1
|
|
|
36
|
Xã
Nam Ninh Hoà
|
|
|
|
|
1
|
|
|
37
|
Xã
Phước Dinh
|
|
|
|
|
1
|
|
Quyết định 3315/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3315/QĐ-UBND ngày 17/09/2026 phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2026
Ban hành:
17/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/09/2026
Ban hành:
10/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2026
Ban hành:
16/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
11/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
37
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|