|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
582/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bình Phước
|
|
Người ký:
|
Trần Tuyết Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
17/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 582/QĐ-UBND
|
Bình Phước, ngày
17 tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC MÔI
TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về
hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
14/2018/QĐ-UBND ngày 06/3/2018 của UBND tỉnh ban hành quy chế phối hợp giữa Văn
phòng UBND tỉnh với các sở, ban, ngành tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã về việc
công bố, cập nhật, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh;
Căn cứ Quyết định số
451/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh về việc ủy quyền cho Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn về lĩnh vực môi trường đối với
các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 16/TTr-STNMT ngày 13/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền
quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh
Bình Phước.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế mục C Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết định số 2127/QĐ-UBND ngày 28/12/2023 của UBND tỉnh; các nội dung
khác không thay đổi.
Điều 3. Thủ
trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch
UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP; các phòng, Trung tâm;
- Lưu: VT
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Tuyết Minh
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 582/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2025 của
UBND tỉnh)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
BỘ PHẬN, CBCC GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
|
THỜI GIAN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT
|
CƠ QUAN PHỐI HỢP (nếu có)
|
TRÌNH CẤP CÓ THẨM QUYỀN CAO HƠN
(nếu có)
|
MÔ TẢ QUY TRÌNH
|
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ)
|
|
1. Cấp
giấy phép môi trường. Mã số hồ sơ: 1.010727 – DVC: DVC Một phần
|
|
1.1. Đối với trường hợp
Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý
chất thải và Dự án đầu tư, cơ sở đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom, xử
lý nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm
công nghiệp và đáp ứng các yêu cầu sau đây: không thuộc loại hình sản xuất,
kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường; không thuộc trường hợp
phải quan trắc khí thải tự động, liên tục, quan trắc định kỳ theo quy định tại
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP (15 ngày)
|
|
a) Giai đoạn kiểm tra hồ
sơ, thẩm định, tổ chức kiểm tra thực tế sau khi nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (08
ngày)
|
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận tại
TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
Không
|
Không
(do đã được UBND tỉnh ủy quyền)
|
(1) Bộ phận tiếp nhận nhận hồ
sơ, chuyển hồ sơ đến Chi cụcBVMT&ĐDSH và Đa dạng sinh học (BVMT&ĐDSH)
trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(2) Chi cục BVMT&ĐDSH kiểm
tra hồ sơ:
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu,
Chi cục BVMT&ĐDSH tham mưu lãnh đạo Sở NN&MT (đã được UBND tỉnh ủy
quyền) ban hành quyết định thành lập Hội đồng thẩm định, tổ thẩm định hoặc
đoàn kiểm tra và thông báo lịch họp thẩm định hoặc kiểm tra thực tế của dự
án.
- Trường hợp không đáp ứng
yêu cầu, Chi cục BVMT&ĐDSH có văn bản trả hồ sơ đề nghị tổ chức, cá nhân
hoàn thiện hồ sơ theo quy định. Chi cục BVMT&ĐDSH không yêu cầu Chủ dự án
đầu tư, cơ sở thực hiện các công việc khác ngoài các nội dung trong văn bản
thông báo yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ này.
(3) Chi cục BVMT&ĐDSH
tham mưu lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường khảo sát thực tế vị trí thực
hiện dự án (trong trường hợp cần thiết) và tổ chức họp Hội đồng thẩm định,
tổ thẩm định hoặc kiểm tra thực tế vị trí thực hiện dự án.
(4) Sau khi phiên họp Hội đồng
thẩm định, tổ thẩm định hoặc kiểm tra thực tế kết thúc, Chi cục BVMT&ĐDSH
tham mưu lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ban hành và chuyển văn bản
thông báo kết quả thẩm định/kết quả kiểm tra về Bộ phận tổng hợp và trả kết
quả của TTPVHCC với các trường hợp sau:
- Thông báo đủ điều kiện cấp
Giấy phép môi trường nếu hồ sơ hoàn thành đầy đủ và được Hội đồng thẩm định/tổ
thẩm định hoặc đoàn kiểm tra đồng ý thông qua không cần chỉnh sửa, bổ sung.
- Thông báo các nội dung cần
chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của Hội đồng hoặc đoàn kiểm tra để Chủ dự án
đầu tư, cơ sở chỉnh sửa hoàn thiện sau đó nộp lại cấp phép.
- Trả hồ sơ đề nghị thực hiện
lại khi Hội đồng thẩm định/tổ thẩm định hoặc đoàn kiểm tra không đồng ý thông
qua.
* Lưu ý: Thời gian Chủ
dự án đầu tư, cơ sở chỉnh sửa, hoàn thiện và gửi lại cơ quan có thẩm quyền tối
đa là 12 tháng, kể từ ngày nhận được thông báo của cơ quan thẩm định,
cấp phép.
|
9.000.000 đồng/Giấy phép; Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm
định cấp giấy phép môi trường theo quy định tại Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND
ngày 12/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước.
|
|
2
|
Bước 2
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Chi cục BVMT&Đ DSH
|
03 ngày
|
|
3
|
Bước 3
|
Tổ chức thẩm định hoặc kiểm tra thực tế
|
Chi cục BVMT&Đ DSH; lãnh đạo Sở NN&MT
|
03 ngày
|
|
4
|
Bước 4
|
Thông báo và trả kết quả về Bộ phận tổng hợp và trả kết quả - TTPVHCC
|
Chi cục BVMT&Đ DSH
|
1,5 ngày
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
08 ngày
|
|
b) Giai đoạn thẩm định, cấp
giấy phép sau khi họp thẩm định hoặc kiểm tra thực tế (07 ngày)
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
Không
|
Không
(do đã được UBND tỉnh ủy quyền)
|
(1) Bộ phận tiếp nhận nhận hồ
sơ, chuyển hồ sơ đến Chi cục BVMT&ĐDSH.
(2) Chi cục BVMT&ĐDSH kiểm
tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo đầy
đủ đáp ứng yêu cầu, Chi cục BVMT&ĐDSH tham mưu lãnh đạo Sở NN&MT ban
hành Giấy phép môi trường cho Chủ dự án đầu tư, cơ sở.
- Trường hợp không đáp ứng
yêu cầu, Chi cục BVMT&ĐDSH có văn bản trả hồ sơ đề nghị tổ chức, cá nhân
hoàn thiện hồ sơ theo quy định. Chi cục BVMT&ĐDSH không yêu cầu Chủ dự án
đầu tư, cơ sở thực hiện các công việc khác ngoài các nội dung trong văn bản
thông báo yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ này.
(3) Chi cục BVMT&ĐDSH
tham mưu lãnh đạo Sở NN&MT công khai Giấy phép môi trường của dự án đầu
tư, trừ các dự án đầu tư thuộc bí mật nhà nước trên cổng thông tin điện tử của
Sở Nông nghiệp và Môi trường; trả về Bộ phận tổng hợp và trả kết quả của
TTPVHCC.
Bộ phận tổng hợp và trả kết
quả nhận kết quả và thông báo, trả cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định; cấp phép
|
Chi cục BVMT&Đ DSH; lãnh đạo Sở NN&MT
|
6,5 ngày
|
|
3
|
Bước 3
|
Trả kết quả về Bộ phận tổng hợp và trả kết quả - TTPVHCC
|
Chi cục BVMT&Đ DSH
|
01 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
07 ngày
|
|
1.2. Đối với các trường
hợp còn lại theo quy định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP). Mã số hồ sơ:
1.010727 – DVC: DVC Một phần (30 ngày)
|
|
a) Giai đoạn kiểm tra hồ
sơ, thẩm định, tổ chức kiểm tra thực tế sau khi nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (18
ngày)
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
Không
|
Không (do đã được UBND tỉnh ủy quyền)
|
(1) Bộ phận tiếp nhận nhận hồ
sơ, chuyển hồ sơ đến Chi cục BVMT&ĐDSH.
(2) Chi cục BVMT&ĐDSH kiểm
tra hồ sơ:
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu,
Chi cục BVMT&ĐDSH tham mưu lãnh đạo Sở NN&MT (đã được UBND tỉnh ủy
quyền) ban hành quyết định thành lập Hội đồng thẩm định, tổ thẩm định hoặc
đoàn kiểm tra và thông báo lịch họp thẩm định hoặc kiểm tra thực tế của dự
án.
- Trường hợp không đáp ứng
yêu cầu, Chi cục BVMT&ĐDSH có văn bản trả hồ sơ đề nghị tổ chức, cá nhân
hoàn thiện hồ sơ theo quy định. Chi cục BVMT&ĐDSH không yêu cầu Chủ dự án
đầu tư, cơ sở thực hiện các công việc khác ngoài các nội dung trong văn bản
thông báo yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ này.
(3) Chi cục BVMT&ĐDSH
tham mưu lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường khảo sát thực tế vị trí thực
hiện dự án (trong trường hợp cần thiết) và tổ chức họp Hội đồng thẩm định,
tổ thẩm định hoặc kiểm tra thực tế vị trí thực hiện dự án.
(4) Sau khi phiên họp Hội đồng
thẩm định hoặc kiểm tra thực tế kết thúc, Chi cục BVMT&ĐDSH tham mưu lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ban hành và chuyển văn bản thông báo kết quả
thẩm định/kết quả kiểm tra về Bộ phận tổng hợp và trả kết quả của TTPVHCC với
các trường hợp sau:
- Thông báo đủ điều kiện cấp
Giấy phép môi trường nếu hồ sơ hoàn thành đầy đủ và được Hội đồng thẩm định/tổ
thẩm định hoặc đoàn kiểm tra đồng ý thông qua không cần chỉnh sửa, bổ sung.
- Thông báo các nội dung cần
chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của Hội đồng hoặc đoàn kiểm tra để Chủ dự án
đầu tư, cơ sở chỉnh sửa hoàn thiện sau đó nộp lại cấp phép.
- Trả hồ sơ đề nghị thực hiện
lại khi Hội đồng thẩm định/tổ thẩm định hoặc đoàn kiểm tra không đồng ý thông
qua.
* Lưu ý: Thời gian Chủ
dự án đầu tư, cơ sở chỉnh sửa, hoàn thiện và gửi lại cơ quan có thẩm quyền tối
đa là 12 tháng, kể từ ngày nhận được thông báo của cơ quan thẩm định,
cấp phép.
|
9.000.000 đồng/Giấy phép; Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm
định cấp giấy phép môi trường theo quy định tại Nghị quyết số 06/2022/NQ-
HĐND ngày 12/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước
|
|
2
|
Bước 2
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Chi cục BVMT&Đ DSH
|
10 ngày
|
|
3
|
Bước 3
|
Tổ chức thẩm định hoặc kiểm tra thực tế
|
Chi cục BVMT&Đ DSH; lãnh đạo Sở NN&MT
|
05 ngày
|
|
4
|
Bước 4
|
Thông báo và trả kết quả về Bộ phận tổng hợp và trả kết quả - TTPVHCC
|
Chi cục BVMT&Đ DSH
|
2,5 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
18 ngày
|
|
b) Giai đoạn thẩm định, cấp
giấy phép sau khi họp thẩm định hoặc kiểm tra thực tế (12 ngày)
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận tại
TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
Không
|
Không
(do đã được UBND tỉnh ủy quyền)
|
(1) Bộ phận tiếp nhận nhận hồ
sơ, chuyển hồ sơ đến Chi cục BVMT&ĐDSH.
(2) Chi cục BVMT&ĐDSH kiểm
tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo đầy
đủ đáp ứng yêu cầu, Chi cục BVMT&ĐDSH tham mưu lãnh đạo Sở NN&MT ban hành
Giấy phép môi trường cho Chủ dự án đầu tư, cơ sở.
- Trường hợp không đáp ứng
yêu cầu, Chi cục BVMT&ĐDSH có văn bản trả hồ sơ đề nghị tổ chức, cá nhân
hoàn thiện hồ sơ theo quy định. Chi cục BVMT&ĐDSH không yêu cầu Chủ dự án
đầu tư, cơ sở thực hiện các công việc khác ngoài các nội dung trong văn bản
thông báo yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ này.
(3) Chi cục BVMT&ĐDSH
tham mưu lãnh đạo Sở NN&MT công khai Giấy phép môi trường của dự án đầu
tư, trừ các dự án đầu tư thuộc bí mật nhà nước trên cổng thông tin điện tử của
Sở Nông nghiệp và Môi trường; trả về Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC.
Bộ phận tổng hợp và trả kết
quả nhận kết quả và thông báo, trả cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định; cấp phép
|
Chi cục BVMT&Đ DSH; lãnh đạo Sở NN&MT
|
10 ngày
|
|
3
|
Bước 3
|
Chuyển kết quả về Bộ phận tổng hợp và trả kết quả - TTPVHCC
|
Chi cục BVMT&Đ DSH
|
1,5 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
12 ngày
|
|
2. Cấp
đổi Giấy phép môi trường. Mã số hồ sơ: 1.010728 – DVC: DVC Toàn trình (10
ngày)
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
Không
|
Không (do đã được UBND tỉnh ủy quyền)
|
(1) Bộ phận tiếp nhận nhận hồ
sơ, chuyển hồ sơ đến Chi cục BVMT&ĐDSH.
(2) Chi cục BVMT&ĐDSH kiểm
tra hồ sơ:
- Chi cục BVMT&ĐDSH nghiên
cứu văn bản đề nghị cấp đổi giấy phép môi trường kèm theo hồ sơ pháp lý có
liên quan đến việc thay đổi của Chủ dự án đầu tư, cơ sở. Trường hợp hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ, Chi cục BVMT&ĐDSH tham mưu lãnh đạo Sở NN&MT cấp đổi giấy
phép môi trường cho Chủ dự án đầu tư, cơ sở với thời hạn còn lại của giấy
phép.
- Trường hợp hồ sơ phải chỉnh
sửa, bổ sung để bảo đảm đủ căn cứ cho việc cấp phép, Chi cục BVMT&ĐDSH có
văn bản thông báo cho Chủ dự án đầu tư, cơ sở và nêu rõ các nội dung phải chỉnh
sửa, bổ sung. Chi cục BVMT&ĐDSH không yêu cầu Chủ dự án đầu tư, cơ sở thực
hiện các công việc khác ngoài các nội dung trong văn bản thông báo yêu cầu chỉnh
sửa, bổ sung hồ sơ này.
(3) Chi cục BVMT&ĐDSH
tham mưu lãnh đạo Sở NN&MT công khai Giấy phép môi trường cấp đổi của dự
án đầu tư, trừ các dự án đầu tư thuộc bí mật nhà nước trên cổng thông tin điện
tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường; trả kết quả về Bộ phận tổng hợp và trả kết
quả của TTPVHCC.
Bộ phận tổng hợp và trả kết
quả nhận kết quả và thông báo, trả cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ.
|
Không quy định
|
|
2
|
Bước 2
|
Kiểm tra hồ sơ; Thẩm định, cấp phép
|
Chi cục BVMT&Đ DSH; lãnh đạo Sở NN&MT
|
08 ngày
|
|
3
|
Bước 3
|
Chuyển kết quả về Bộ phận tổng hợp và trả kết quả - TTPVHCC
|
Chi cục BVMT&Đ DSH
|
1,5 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
10 ngày
|
|
3. Cấp
điều chỉnh Giấy phép môi trường (Chỉ áp dụng đối với trường hợp quy định tại
khoản 2 Điều 30 của Nghị định số 08/NĐ-CP). Mã số hồ sơ: 1.010729 – DVC: DVC
toàn trình (15 ngày)
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
Không
|
Không (do đã được UBND tỉnh ủy quyền)
|
(1) Bộ phận tiếp nhận nhận hồ
sơ, chuyển hồ sơ đến Chi cục BVMT&ĐDSH.
(2) Chi cục BVMT&ĐDSH kiểm
tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ, Chi cục BVMT&ĐDSH tham mưu lãnh đạo Sở NN&MT cấp giấy phép môi
trường điều chỉnh cho Chủ dự án đầu tư, cơ sở;
- Trường hợp hồ sơ phải chỉnh
sửa, bổ sung để bảo đảm đủ căn cứ cho việc cấp phép, Chi cục BVMT&ĐDSH có
văn bản thông báo cho Chủ dự án đầu tư, cơ sở và nêu rõ các nội dung phải chỉnh
sửa, bổ sung. Chi cục BVMT&ĐDSH không yêu cầu Chủ dự án đầu tư, cơ sở thực
hiện các công việc khác ngoài các nội dung trong văn bản thông báo yêu cầu chỉnh
sửa, bổ sung hồ sơ này.
(3) Chi cục BVMT&ĐDSH
tham mưu lãnh đạo Sở NN&MT công khai Giấy phép môi trường điều chỉnh của
dự án đầu tư, cơ sở (trừ các dự án đầu tư thuộc bí mật nhà nước) trên cổng
thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường; trả kết quả về Bộ phận tổng
hợp và trả kết quả của TTPVHCC.
Bộ phận tổng hợp và trả kết
quả nhận kết quả và thông báo, trả cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ.
|
4.500.000 đồng/Giấy phép (bằng 50% mức thu phí hồ sơ cấp giấy phép
môi trường); Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy
phép môi trường theo quy định tại Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND ngày
12/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
|
2
|
Bước 2
|
Kiểm tra hồ sơ; thẩm định, cấp phép
|
Chi cục BVMT&Đ DSH
|
12 ngày
|
|
3
|
Bước 3
|
Chuyển kết quả về Bộ phận tổng hợp và trả kết quả - TTPVHCC
|
Chi cục BVMT&Đ DSH
|
2,5 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
15 ngày
|
|
4. Cấp lại
Giấy phép môi trường. Mã số hồ sơ: 1.010730 – DVC: DVC Một phần
|
|
4.1. Trường hợp Dự án đầu
tư, cơ sở thực hiện theo quy định tại điểm a, c, khoản 4, Điều 30 của Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP (20 ngày)
|
|
a) Giai đoạn kiểm tra hồ
sơ, thẩm định, tổ chức kiểm tra thực tế sau khi nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (12
ngày)
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
Không
|
Không (do đã được UBND tỉnh ủy quyền)
|
(1) Bộ phận tiếp nhận nhận hồ
sơ, chuyển hồ sơ đến Chi cục BVMT&ĐDSH.
(2) Chi cục BVMT&ĐDSH kiểm
tra hồ sơ:
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu,
Chi cục BVMT&ĐDSH tham mưu lãnh đạo Sở NN&MT (đã được UBND tỉnh ủy
quyền) ban hành quyết định thành lập Hội đồng thẩm định, tổ thẩm định hoặc
đoàn kiểm tra và thông báo lịch họp thẩm định hoặc kiểm tra thực tế của dự
án.
- Trường hợp không đáp ứng
yêu cầu, Chi cục BVMT&ĐDSH có văn bản trả hồ sơ đề nghị tổ chức, cá nhân
hoàn thiện hồ sơ theo quy định. Chi cục BVMT&ĐDSH không yêu cầu Chủ dự án
đầu tư, cơ sở thực hiện các công việc khác ngoài các nội dung trong văn bản
thông báo yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ này.
(3) Chi cục BVMT&ĐDSH
tham mưu lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường khảo sát thực tế vị trí thực
hiện dự án (trong trường hợp cần thiết) và tổ chức họp Hội đồng thẩm định,
tổ thẩm định hoặc kiểm tra thực tế vị trí thực hiện dự án.
(4) Sau khi phiên họp Hội đồng
thẩm định hoặc kiểm tra thực tế kết thúc, Chi cục BVMT&ĐDSH tham mưu lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ban hành và chuyển văn bản thông báo kết quả
thẩm định/kết quả kiểm tra về Bộ phận tổng hợp và trả kết quả của TTPVHCC với
các trường hợp sau:
- Thông báo đủ điều kiện cấp
Giấy phép môi trường nếu hồ sơ hoàn thành đầy đủ và được Hội đồng thẩm định/tổ
thẩm định hoặc đoàn kiểm tra đồng ý thông qua không cần chỉnh sửa, bổ sung.
- Thông báo các nội dung cần
chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của Hội đồng thẩm định hoặc đoàn kiểm tra để
Chủ dự án đầu tư, cơ sở chỉnh sửa hoàn thiện sau đó nộp lại cấp phép.
- Trả hồ sơ đề nghị thực hiện
lại khi Hội đồng thẩm định/tổ thẩm định hoặc đoàn kiểm tra không đồng ý thông
qua.
* Lưu ý: Thời gian Chủ
dự án đầu tư, cơ sở chỉnh sửa, hoàn thiện và gửi lại cơ quan có thẩm quyền tối
đa là 12 tháng, kể từ ngày nhận được thông báo của cơ quan thẩm định,
cấp phép.
|
9.000.000 đồng/Giấy phép; Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm
định cấp giấy phép môi trường theo quy định tại Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND
ngày 12/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
|
2
|
Bước 2
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Chi cục BVMT& ĐDSH
|
07 ngày
|
|
3
|
Bước 3
|
Tổ chức thẩm định hoặc kiểm tra thực tế
|
Chi cục BVMT&Đ DSH; lãnh đạo Sở NN&MT
|
03 ngày
|
|
4
|
Bước 4
|
Thông báo và trả kết quả về Bộ phận tổng hợp và trả kết quả - TTPVHCC
|
Chi cục BVMT&Đ DSH
|
1,5 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
12 ngày
|
|
b) Giai đoạn thẩm định, cấp
giấy phép sau khi họp thẩm định hoặc kiểm tra thực tế (08 ngày)
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận tại
TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
Không
|
Không (do đã được UBND tỉnh ủy quyền)
|
(1) Bộ phận tiếp nhận nhận hồ
sơ, chuyển hồ sơ đến Chi cục BVMT&ĐDSH.
(2) Chi cục BVMT&ĐDSH kiểm
tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo
đáp ứng yêu cầu, Chi cục BVMT&ĐDSH tham mưu lãnh đạo Sở NN&MT ban
hành Giấy phép môi trường cho Chủ dự án đầu tư, cơ sở.
- Trường hợp không đáp ứng
yêu cầu, Chi cục BVMT&ĐDSH có văn bản trả hồ sơ đề nghị tổ chức, cá nhân
hoàn thiện hồ sơ theo quy định. Chi cục BVMT&ĐDSH không yêu cầu Chủ dự án
đầu tư, cơ sở thực hiện các công việc khác ngoài các nội dung trong văn bản
thông báo yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ này.
(3) Chi cục BVMT&ĐDSH
tham mưu lãnh đạo Sở NN&MT công khai Giấy phép môi trường của dự án đầu
tư (trừ các dự án đầu tư thuộc bí mật nhà nước) trên cổng thông tin điện tử của
Sở Nông nghiệp và Môi trường; trả kết quả về Bộ phận tổng hợp và trả kết quả
của TTPVHCC.
Bộ phận tổng hợp và trả kết
quả nhận kết quả và thông báo, trả cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định, cấp phép
|
Chi cục BVMT&Đ DSH; lãnh đạo Sở NN&MT
|
6,5 ngày
|
|
3
|
Bước 3
|
Thông báo và trả kết quả về Bộ phận tổng hợp và trả kết quả - TTPVHCC
|
Chi cục BVMT&Đ DSH
|
01 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
08 ngày
|
|
4.2. Trường hợp Dự án đầu
tư, cơ sở thực hiện theo quy định tại điểm b, d, khoản 4, Điều 30 của Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP. (30 ngày)
|
|
a) Giai đoạn kiểm tra hồ
sơ, thẩm định, tổ chức kiểm tra thực tế sau khi nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (18
ngày)
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận tại
TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
Không
|
Không (do đã được UBND tỉnh ủy quyền)
|
(1) Bộ phận tiếp nhận nhận hồ
sơ, chuyển hồ sơ đến Chi cục BVMT&ĐDSH.
2) Chi cục BVMT&ĐDSH kiểm
tra hồ sơ:
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu,
Chi cục BVMT&ĐDSH tham mưu lãnh đạo Sở NN&MT (đã được UBND tỉnh ủy
quyền) ban hành quyết định thành lập Hội đồng thẩm định, tổ thẩm định hoặc
đoàn kiểm tra và thông báo lịch họp thẩm định hoặc kiểm tra thực tế của dự
án.
- Trường hợp không đáp ứng
yêu cầu, Chi cục BVMT&ĐDSH có văn bản trả hồ sơ đề nghị tổ chức, cá nhân
hoàn thiện hồ sơ theo quy định. Chi cục BVMT&ĐDSH không yêu cầu Chủ dự án
đầu tư, cơ sở thực hiện các công việc khác ngoài các nội dung trong văn bản
thông báo yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ này.
(3) Chi cục BVMT&ĐDSH
tham mưu lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường khảo sát thực tế vị trí thực
hiện dự án (trong trường hợp cần thiết) và tổ chức họp Hội đồng thẩm định,
tổ thẩm định hoặc kiểm tra thực tế vị trí thực hiện dự án.
(4) Sau khi phiên họp Hội đồng
thẩm định hoặc kiểm tra thực tế kết thúc, Chi cục BVMT&ĐDSH tham mưu lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ban hành và chuyển văn bản thông báo kết quả
thẩm định/kết quả kiểm tra về Bộ phận tổng hợp và trả kết quả của TTPVHCC với
các trường hợp sau:
- Thông báo đủ điều kiện cấp
Giấy phép môi trường nếu hồ sơ hoàn thành đầy đủ và được Hội đồng thẩm định/tổ
thẩm định hoặc đoàn kiểm tra đồng ý thông qua không cần chỉnh sửa, bổ sung.
- Thông báo các nội dung cần
chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của Hội đồng hoặc đoàn kiểm tra để Chủ dự án
đầu tư, cơ sở chỉnh sửa hoàn thiện sau đó nộp lại cấp phép.
- Trả hồ sơ đề nghị thực hiện
lại khi Hội đồng thẩm định/tổ thẩm định hoặc đoàn kiểm tra không đồng ý thông
qua.
* Lưu ý: Thời gian Chủ
dự án đầu tư, cơ sở chỉnh sửa, hoàn thiện và gửi lại cơ quan có thẩm quyền tối
đa là 12 tháng, kể từ ngày nhận được thông báo của cơ quan thẩm định,
cấp phép.
|
9.000.000 đồng/Giấy phép; Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm
định cấp giấy phép môi trường theo quy định tại Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND
ngày 12/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
|
2
|
Bước 2
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Chi cục BVMT&Đ DSH
|
12 ngày
|
|
3
|
Bước 3
|
Tổ chức thẩm định hoặc kiểm tra thực tế
|
Chi cục BVMT&Đ DSH; lãnh đạo Sở NN&MT
|
04 ngày
|
|
4
|
Bước 4
|
Thông báo và Trả kết quả về Bộ phận tổng hợp và trả kết quả - TTPVHCC
|
Chi cục BVMT&Đ DSH
|
1,5 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
18 ngày
|
|
b) Giai đoạn thẩm định, cấp
giấy phép sau khi họp thẩm định hoặc kiểm tra thực tế (12 ngày)
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận tại
TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
Không
|
Không (do đã được UBND tỉnh ủy quyền)
|
(1) Bộ phận tiếp nhận nhận hồ
sơ, chuyển hồ sơ đến Chi cục BVMT&ĐDSH.
(2) Chi cục BVMT&ĐDSH kiểm
tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo
đáp ứng yêu cầu, Chi cục BVMT&ĐDSH tham mưu lãnh đạo Sở NN&MT ban
hành Giấy phép môi trường cho Chủ dự án đầu tư, cơ sở.
- Trường hợp không đáp ứng
yêu cầu, Chi cục BVMT&ĐDSH có văn bản trả hồ sơ đề nghị tổ chức, cá nhân
hoàn thiện hồ sơ theo quy định. Chi cục BVMT&ĐDSH không yêu cầu Chủ dự án
đầu tư, cơ sở thực hiện các công việc khác ngoài các nội dung trong văn bản
thông báo yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ này.
(3) Chi cục BVMT&ĐDSH
tham mưu lãnh đạo Sở NN&MT công khai Giấy phép môi trường của dự án đầu
tư, cơ sở (trừ các dự án đầu tư thuộc bí mật nhà nước) trên cổng thông tin điện
tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường; trả kết quả về Bộ phận tổng hợp và trả kết
quả của TTPVHCC.
Bộ phận tổng hợp và trả kết
quả nhận kết quả và thông báo, trả cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định, cấp phép
|
Chi cục BVMT&Đ DSH; lãnh đạo Sở NN&MT
|
10 ngày
|
|
3
|
Bước 3
|
Thông báo và Trả kết quả về Bộ phận tổng hợp và trả kết quả - TTPVHCC
|
Chi cục BVMT&Đ DSH
|
1,5 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
12 ngày
|
|
4.3. Trường hợp Dự án đầu
tư, cơ sở thực hiện theo quy định tại điểm b, d, khoản 4, Điều 30 của Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP và đối với các trường hợp quy định tại khoản 8, Điều 29 của Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP cụ thể: Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải
vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải; Dự án đầu tư, cơ sở đấu nối
nước thải vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất,
kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp và đáp ứng các yêu cầu sau
đây: không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm
môi trường; không thuộc trường hợp phải quan trắc khí thải tự động, liên tục,
quan trắc định kỳ theo quy định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP (15 ngày)
|
|
a) Giai đoạn kiểm tra hồ
sơ, thẩm định, tổ chức kiểm tra thực tế sau khi nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (09
ngày)
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
Không
|
Không
(do đã được UBND tỉnh ủy quyền)
|
(1) Bộ phận tiếp nhận nhận hồ
sơ, chuyển hồ sơ đến Chi cục BVMT&ĐDSH.
2) Chi cục BVMT&ĐDSH kiểm
tra hồ sơ:
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu,
Chi cục BVMT&ĐDSH tham mưu lãnh đạo Sở NN&MT (đã được UBND tỉnh ủy
quyền) ban hành quyết định thành lập Hội đồng thẩm định, tổ thẩm định hoặc
đoàn kiểm tra và thông báo lịch họp thẩm định hoặc kiểm tra thực tế của dự
án.
- Trường hợp không đáp ứng
yêu cầu, Chi cục BVMT&ĐDSH có văn bản trả hồ sơ đề nghị tổ chức, cá nhân
hoàn thiện hồ sơ theo quy định. Chi cục BVMT&ĐDSH không yêu cầu Chủ dự án
đầu tư, cơ sở thực hiện các công việc khác ngoài các nội dung trong văn bản
thông báo yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ này.
(3) Chi cục BVMT&ĐDSH
tham mưu lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường khảo sát thực tế vị trí thực
hiện dự án (trong trường hợp cần thiết) và tổ chức họp Hội đồng thẩm định,
tổ thẩm định hoặc kiểm tra thực tế vị trí thực hiện dự án.
(4) Sau khi phiên họp Hội đồng
thẩm định hoặc kiểm tra thực tế kết thúc, Chi cục BVMT&ĐDSH tham mưu lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ban hành và chuyển văn bản thông báo kết quả
thẩm định/kết quả kiểm tra về Bộ phận tổng hợp và trả kết quả của TTPVHCC với
các trường hợp sau:
- Thông báo đủ điều kiện cấp
Giấy phép môi trường nếu hồ sơ hoàn thành đầy đủ và được Hội đồng thẩm định/tổ
thẩm định hoặc đoàn kiểm tra đồng ý thông qua không cần chỉnh sửa, bổ sung.
- Thông báo các nội dung cần
chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của Hội đồng hoặc đoàn kiểm tra để Chủ dự án
đầu tư, cơ sở chỉnh sửa hoàn thiện sau đó nộp lại cấp phép.
- Trả hồ sơ đề nghị thực hiện
lại khi Hội đồng thẩm định/tổ thẩm định hoặc đoàn kiểm tra không đồng ý thông
qua.
* Lưu ý: Thời gian Chủ
dự án đầu tư, cơ sở chỉnh sửa, hoàn thiện và gửi lại cơ quan có thẩm quyền tối
đa là 12 tháng, kể từ ngày nhận được thông báo của cơ quan thẩm định,
cấp phép.
|
9.000.000 đồng/Giấy phép; Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm
định cấp giấy phép môi trường theo quy định tại Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND
ngày 12/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
|
2
|
Bước 2
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Chi cục BVMT&Đ DSH
|
04 ngày
|
|
3
|
Bước 3
|
Tổ chức thẩm định hoặc kiểm tra thực tế
|
Chi cục BVMT&Đ DSH; lãnh đạo Sở NN&MT
|
03 ngày
|
|
4
|
Bước 4
|
Thông báo và trả kết quả về Bộ phận trả kết quả TTPVHCC
|
Chi cục BVMT&Đ DSH
|
1,5 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
09 ngày
|
|
b) Giai đoạn thẩm định, cấp
giấy phép sau khi họp thẩm định hoặc kiểm tra thực tế (06 ngày)
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận tại
TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
Không
|
UBND tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận nhận hồ
sơ, chuyển hồ sơ đến Chi cục BVMT&ĐDSH.
(2) Chi cục BVMT&ĐDSH kiểm
tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo và
đáp ứng yêu cầu, Chi cục BVMT&ĐDSH tham mưu lãnh đạo Sở NN&MT ban
hành Giấy phép môi trường cho Chủ dự án đầu tư, cơ sở.
- Trường hợp không đáp ứng
yêu cầu, Chi cục BVMT&ĐDSH có văn bản trả hồ sơ đề nghị tổ chức, cá nhân
hoàn thiện hồ sơ theo quy định. Chi cục BVMT&ĐDSH không yêu cầu Chủ dự án
đầu tư, cơ sở thực hiện các công việc khác ngoài các nội dung trong văn bản
thông báo yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ này.
(3) Chi cục BVMT&ĐDSH
tham mưu lãnh đạo Sở NN&MT công khai Giấy phép môi trường của dự án đầu
tư (trừ các dự án đầu tư thuộc bí mật nhà nước) trên cổng thông tin điện tử của
Sở Nông nghiệp và Môi trường; trả kết quả về Bộ phận tổng hợp và trả kết quả
của TTPVHCC.
Bộ phận tổng hợp và trả kết
quả nhận kết quả và thông báo, trả cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Thẩm định, cấp phép
|
Chi cục BVMT&Đ DSH
|
4,5 ngày
|
|
4
|
Bước 4
|
Thông báo và Trả kết quả về Bộ phận tổng hợp và trả kết quả - TTPVHCC
|
Chi cục BVMT&Đ DSH
|
01 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
06 ngày
|
|
5. Thẩm định
báo cáo đánh giá tác động môi trường. Mã số hồ sơ: 1.010733-DVC: DVC Một phần
|
|
5.1. Giai đoạn thẩm định
sau khi nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và hồ sơ đã được tham vấn trên trang thông
tin điện từ theo quy định (trừ các dự án đầu tư thuộc danh mục bí mật nhà nước)
(30 ngày)
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận tại
TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
Không
|
Không (do đã được UBND tỉnh ủy quyền)
|
(1) Bộ phận tiếp nhận tại
TTPVHCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Chi cục BVMT&ĐDSH.
(2) Chi cục BVMT&ĐDSH kiểm
tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo
yêu cầu, Chi cục BVMT&ĐDSH tham mưu lãnh đạo Sở NN&MT ban hành quyết
định thành lập Hội đồng thẩm định.
- Trường hợp hồ sơ không đảm
bảo yêu cầu, tiến hành trả hồ sơ bằng văn bản để tổ chức, cá nhân chỉnh sửa
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
(3) Sau hành lập Hội đồng thẩm
định, Chi cục BVMT&ĐDSH tham mưu tổ chức họp hội đồng thẩm định.
(4) Sau khi kết thúc phiên họp
hội đồng thẩm định, Chi cụcBVMT&ĐDSH tham mưu lãnh đạo Sở NN&MT thông
báo kết quả thẩm định và chuyển kết quả về Bộ phận tổng hợp và trả kết quả của
TTPVHCC với kết quả là 01 trong các trường hợp sau đây: (1) Thông qua không cần
chỉnh sửa, bổ sung; (2) Thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung; (3)
Không thông qua.
Bộ phận tổng hợp và trả kết
quả của TTPVHCC nhận kết quả họp thẩm định và trả cho tổ chức, cá nhân nộp hồ
sơ.
* Lưu ý: Thời hạn Chủ
dự án đầu tư, cơ sở chỉnh sửa, hoàn thiện và gửi lại cơ quan có thẩm quyền tối
đa là 12 tháng, kể từ ngày nhận được thông báo của cơ quan thẩm
định, phê duyệt. Sau thời hạn này, việc thẩm định báo cáo đánh giá tác động
môi trường được thực hiện theo quy định tại Điều 34 của Luật Bảo vệ môi trường
2020.
|
Thực hiện theo quy định tại mục a, khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số
06/2022/NQ-HĐND ngày 12/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
|
2
|
Bước 2
|
Kiểm tra hồ sơ, thành lập Hội đồng thẩm định
|
Chi cục BVMT&Đ DSH, lãnh đạo Sở NN&MT
|
18 ngày
|
|
3
|
Bước 3
|
Tổ chức họp thẩm định
|
Chi cục BVMT&Đ DSH, lãnh đạo Sở NN&MT
|
10 ngày
|
|
4
|
Bước 4
|
Thông báo kết quả thẩm định và trả kết quả về Bộ phận tổng hợp và trả kết
quả của TTPVHCC
|
Chi cục BVMT&Đ DSH
|
1,5 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
30 ngày
|
|
5.2. Giai đoạn thẩm định
hồ sơ sau khi họp hội đồng (15 ngày)
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ sau chỉnh sửa
|
Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
Không
|
Không
(do đã được UBND tỉnh ủy quyền)
|
(1) Bộ phận tiếp nhận tại TT
PV HCC nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Chi cục BVMT&ĐDSH.
(2) Chi cục BVMT&ĐDSH kiểm
tra hồ sơ sau chỉnh sửa, bổ sung:
- Trường hợp đã chỉnh sửa, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ theo đúng yêu cầu của Hội đồng thẩm định, Chi cục
BVMT&ĐDSH tham mưu lãnh đạo Sở NN&MT ban hành Quyết định phê duyệt kết
quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (báo cáo ĐTM).
- Trường hợp chưa chỉnh sửa,
bổ sung hoàn thiện hồ sơ theo đúng yêu cầu của Hội đồng thẩm định, Chi cục
BVMT&ĐDSH có văn bản trả hồ sơ đề nghị tổ chức, cá nhân tiếp tục chỉnh sửa,
bổ sung hoàn thiện.
(3) Chi cục BVMT&ĐDSH
tham mưu lãnh đạo Sở NN&MT công khai Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định
báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư (trừ các dự án đầu tư
thuộc bí mật nhà nước) trên cổng thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi
trường và trả kết quả về Bộ phận tổng hợp và trả kết quả của TTPVHCC.
Bộ phận tổng hợp và trả kết
quả nhận kết quả từ Sở NN&MT trả cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Kiểm tra hồ sơ, trình phê duyệt
|
Chi cục BVMT&Đ DSH, lãnh đạo Sở NN&MT
|
13 ngày
|
|
3
|
Bước 3
|
Chuyển kết quả về Bộ phận tổng hợp và trả kết quả của TTPVHCC
|
Chi cục BVMT&Đ DSH
|
1,5 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
15 ngày
|
|
6. Thẩm định,
phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản
(báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ. Mã số hồ sơ: 1.010735 – DVC: DVC Một phần (43
ngày)
|
|
6.1. Giai đoạn thẩm định
phương án cải tạo, phục hồi môi trường sau khi nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (30
ngày)
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
Không
|
UBND tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận nhận hồ
sơ, chuyển hồ sơ đến Chi cục BVMT&ĐDSH.
(2) Chi cục BVMT&ĐDSH kiểm
tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo
yêu cầu, Chi cục BVMT&ĐDSH tham mưu lãnh đạo Sở NN&MT ban hành quyết
định thành lập Hội đồng thẩm định.
- Trường hợp hồ sơ không đảm
bảo yêu cầu, tiến hành trả hồ sơ bằng văn bản để tổ chức, cá nhân chỉnh sửa,
bổ sung hồ sơ.
(3) Sau khi thành lập Hội đồng
thẩm định, Chi cục BVMT&ĐDSH tham mưu tổ chức họp hội đồng thẩm định.
(4) Sau khi kết thúc phiên họp
hội đồng thẩm định, Chi cục BVMT&ĐDSH tham mưu lãnh đạo Sở NN&MT
thông báo kết quả thẩm định và chuyển kết quả về Bộ phận tổng hợp và trả kết
quả của TTPVHCC với kết quả là 01 trong các trường hợp sau đây: (1) Thông qua
không cần chỉnh sửa, bổ sung; (2) Thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ
sung; (3) Không thông qua.
Bộ phận tổng hợp và trả kết
quả của TTPVHCC nhận kết quả họp thẩm định và trả cho tổ chức, cá nhân nộp hồ
sơ.
* Lưu ý: Thời hạn Chủ
dự án đầu tư, cơ sở chỉnh sửa, hoàn thiện và gửi lại cơ quan có thẩm quyền tối
đa là 12 tháng, kể từ ngày nhận được thông báo của cơ quan thẩm
định, phê duyệt. Sau thời hạn này, việc thẩm định phương án cải tạo,
phục hồi môi trường được thực
hiện như thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định tại Điều
34 của Luật Bảo vệ môi trường 2020.
|
Thực hiện theo quy định tại mục b, khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số
06/2022/NQ- HĐND ngày 12/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
|
2
|
Bước 2
|
Kiểm tra hồ sơ, thành lập Hội đồng thẩm định
|
Chi cục BVMT&Đ DSH, lãnh đạo Sở NN&MT
|
18 ngày
|
|
3
|
Bước 3
|
Tổ chức họp thẩm định
|
Chi cục BVMT&Đ DSH, lãnh đạo Sở NN&MT
|
10 ngày
|
|
4
|
Bước 4
|
Thông báo kết quả thẩm định và trả kết quả về Bộ phận tổng hợp trả kết
quả - TTPVHCC
|
Chi cục BVMT&Đ DSH
|
1,5 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
30 ngày
|
|
6.2 Giai đoạn phê duyệt
kết quả thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường sau khi họp hội đồng
(13 ngày)
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
Không
|
Không (do đã được UBND tỉnh ủy quyền)
|
(1) Bộ phận tiếp nhận nhận hồ
sơ, chuyển hồ sơ đến Chi cục BVMT&ĐDSH.
(2) Chi cục BVMT&ĐDSH kiểm
tra hồ sơ sau chỉnh sửa, bổ sung:
- Trường hợp đã chỉnh sửa, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ theo đúng yêu cầu, Chi cục BVMT&ĐDSH tham mưu lãnh
đạo Sở NN&MT ban hành Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định phương án cải
tạo, phục hồi môi trường.
- Trường hợp chưa chỉnh sửa,
bổ sung hoàn thiện hồ sơ theo đúng yêu cầu, Chi cục BVMT&ĐDSH có văn bản
trả hồ sơ đề nghị tổ chức, cá nhân tiếp tục chỉnh sửa, bổ sung hoàn thiện theo
yêu cầu của Hội đồng.
(3) Chi cục BVMT&ĐDSH
tham mưu lãnh đạo Sở NN&MT công khai danh sách hội đồng thẩm định trên cổng
thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường cùng với Quyết định phê
duyệt kết quả thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường của dự án đầu
tư (trừ các dự án đầu tư thuộc bí mật nhà nước) và trả về Bộ phận trả kết quả
của TTPVHCC. Bộ phận tổng hợp và trả kết quả của TTPVHCC nhận kết quả từ Sở
NN&MT trả cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ.
|
Không
|
|
2
|
Bước 2
|
Kiểm tra hồ sơ, trình phê duyệt
|
Chi cục BVMT&Đ DSH, lãnh đạo Sở NN&MT
|
11 ngày
|
|
3
|
Bước 3
|
Xác nhận hồ sơ và trả kết quả về Bộ phận tỏng hợp và trả kết quả tại
TTPVHCC
|
Chi cục BVMT&Đ DSH
|
1,5 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
13 ngày
|
|
7. Cấp giấy
phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê, lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài
thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ. Mã số hồ sơ: 1.008675 – DVC: DVC Một
phần (35 ngày)
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
Không
|
UBND tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận kiểm
tra thành phần, số lượng hồ sơ đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và tiếp nhận, đồng thời,
chuyển hồ sơ đến Chi cục BVMT. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng
dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh theo quy định.
(2) Chi cục BVMT kiểm tra, thẩm
định hồ sơ: Sau khi nhận được hồ sơ đầy đủ, Chi cục BVMT&ĐDSH có trách
nhiệm xem xét, kiểm tra, thẩm định hồ sơ và tham mưu lãnh đạo Sở NN&MT
trình UBND tỉnh cấp giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê, lưu giữ, vận
chuyển mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ. Trường hợp
không cấp phép thì phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do hoặc có văn bản
thông báo cho tổ chức, cá nhân về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo đúng
quy định.
* Lư u ý: Thời gian bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ không tính vào
thời gian thẩm định hồ sơ.
(3) Trên cơ sở kết quả thẩm định
và tờ trình của Sở NN&MT, UBND tỉnh xem xét, quyết định cấp giấy phép
trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê, lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài thuộc
Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ. Trường hợp không đủ điều kiện cấp phép,
UBND tỉnh ban hành văn bản trả hồ sơ và nêu rõ lý do.
(4) Sở NN&MT nhận giấy
phép và chuyển về Bộ phận tổng hợp và trả kết quả của TTPVHCC.
Bộ phận tổng hợp và trả kết
quả nhận kết quả và thông báo, trả cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ.
|
Không quy định
|
|
2
|
Bước 2
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ
|
Chi cục BVMT; lãnh đạo Sở NN&MT
|
23 ngày
|
|
3
|
Bước 3
|
Cấp phép
|
UBND tỉnh
|
10 ngày
|
|
4
|
Bước 4
|
Chuyển kết quả về Bộ phận tổng hợp và trả kết quả - TTPVHCC
|
Chi cục BVMT
|
1,5 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
35 ngày
|
|
8. Cấp giấy
chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học. Mã số hồ sơ: 1.008682 – DVC: DVC Một
phần (60 ngày)
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC
|
0,5 ngày
|
Không
|
UBND tỉnh
|
(1) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ
kiểm tra thành phần, số lượng đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và tiếp nhận, đồng thời,
chuyển hồ sơ đến Sở NN&MT. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng
dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh theo quy định.
(2) Chi cục BVMT kiểm tra, thẩm
định hồ sơ:
Sau khi nhận được hồ sơ đầy đủ,
Chi cục BVMT có trách nhiệm xem xét, thẩm định và tham mưu lãnh đạo Sở NN&MT
trình UBND tỉnh cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học. Trường hợp
hồ sơ không đáp ứng yêu cầu thẩm định, Chi cục BVMT&ĐDSH có trách nhiệm
thông báo bằng văn bản để tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung.
(3) Trên cơ sở kết quả thẩm định
và tờ trình của Sở NN&MT, UBND tỉnh xem xét, quyết định cấp Giấy chứng nhận
cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học. Trường hợp không đủ điều kiện cấp giấy chứng
nhận cơ sở bảo tồn, UBND tỉnh ban hành văn bản trả hồ sơ và nêu rõ lý do.
(4) Sở NN&MT nhận giấy
phép và chuyển về Bộ phận tổng hợp và trả kết quả của TTPVHCC.
Bộ phận tổng hợp và trả kết
quả nhận kết quả và thông báo, trả cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ.
|
Không quy định
|
|
2
|
Bước 2
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ
|
Chi cục BVMT&Đ DSH; lãnh đạo Sở TN&MT
|
48 ngày
|
|
3
|
Bước 3
|
Cấp phép
|
UBND tỉnh
|
10 ngày
|
|
4
|
Bước 4
|
Chuyển kết quả về Bộ phận tổng hợp và trả kết quả - TTPVHCC
|
Chi cục BVMT&Đ DSH
|
1,5 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
60 ngày
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
STT
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
BỘ PHẬN, CBCC GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
|
THỜI GIAN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT
|
CƠ QUAN PHỐI HỢP (nếu có)
|
TRÌNH CẤP CÓ THẨM QUYỀN CAO HƠN
|
MÔ TẢ QUY TRÌNH
|
Phí, lệ phí
(VNĐ)
|
|
1. Cấp
giấy phép môi trường. Mã số hồ sơ: 1.010723 – DVC: DVC Một phần
|
|
1.1. Trường hợp Dự án đầu
tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải;
Dự án đầu tư, cơ sở đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập
trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp và đáp
ứng các yêu cầu sau đây: không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường; không thuộc trường hợp phải quan trắc khí
thải tự động, liên tục, quan trắc định kỳ theo quy định tại Nghị định số
08/2022/NĐ-CP (15 ngày)
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận một cửa của UBND huyện
|
0,5 ngày
|
Không
|
UBND huyện
|
(1) Bộ phận tiếp nhận một cửa
UBND huyện nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ đến Phòng Nông
nghiệp và Môi trường. (2) Phòng Nông nghiệp và Môi trườngkiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu,
Phòng Nông nghiệp và Môi
trường tham mưu UBND huyện
thành lập tổ thẩm định hoặc
đoàn kiểm tra.
- Trường hợp không đáp ứng
yêu cầu, Phòng Nông nghiệp
và Môi trường có văn bản trả
hồ sơ đề nghị tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định. Phòng Nông
nghiệp và Môi trường không yêu cầu Chủ dự án đầu tư, cơ sở thực hiện các công
việc khác ngoài các nội dung trong văn bản thông báo yêu cầu chỉnh sửa, bổ
sung hồ sơ này.
(3) Sau khi nhận hồ sơ trình
cấp Giấy phép môi trường từ Phòng Nông nghiệp và Môi trường, UBND huyện xem
xét, ban hành Giấy phép môi trường cho Chủ dự án đầu tư, cơ sở. Trường hợp
không đủ điều kiện cấp phép, UBND huyện ban hành văn bản trả hồ sơ và nêu rõ
lý do.
(4) Phòng Nông nghiệp và Môi
trường nhận Giấy phép môi trường từ UBND huyện; công khai trên cổng thông tin
điện tử của UBND cấp huyện về giấy phép môi trường, trừ các thông
tin thuộc bí mật nhà nước, bí
mật của doanh nghiệp theo quy
định của pháp luật và trả kết
quả về Bộ phận một cửa UBND
huyện.
Bộ phận một cửa UBND huyện nhận
kết quả và thông báo, trả cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ.
|
9.000.000 đồng/Giấy phép; Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm
định cấp giấy phép môi trường theo quy định tại Nghị quyết số 06/2022/NQ
-HĐND
ngày 12/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Bình Phước.
|
|
2
|
Bước 2
|
Kiểm tra hồ sơ; thành lập tổ thẩm định hoặc đoàn kiểm tra;
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
|
09 ngày
|
|
3
|
Bước 3
|
Cấp giấy phép
|
UBND huyện
|
04 ngày
|
|
4
|
Bước 4
|
Thông báo và Trả kết quả về Bộ phận một cửa UBND huyện
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
|
1,5 ngày
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
15 ngày
|
|
1.2. Đối với các trường
hợp còn lại theo quy định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP. (30 ngày)
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận một cửa của UBND huyện
|
0,5 ngày
|
Không
|
UBND huyện
|
(1) Bộ phận tiếp nhận một cửa
UBND huyện nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Phòng Nông nghiệp và Môi trường . (2)
Phòng Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu,
Phòng Nông nghiệp và Môi trường tham mưu UBND huyện thành lập Tổ thẩm định hoặc
đoàn kiểm tra.
- Trường hợp không đáp ứng
yêu cầu, Phòng Nông nghiệp và Môi trường có văn bản trả hồ sơ đề nghị tổ chức,
cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
(3) Sau khi nhận hồ sơ trình
cấp Giấy phép môi trường từ Phòng Nông nghiệp và Môi trường , UBND huyện xem
xét, ban hành Giấy phép môi trường cho Chủ dự án đầu tư, cơ sở. Trường hợp
không đủ điều kiện cấp phép, UBND huyện ban hành văn bản trả hồ sơ và nêu rõ
lý do.
(4) Phòng Nông nghiệp và Môi
trường nhận Giấy phép môi trường từ UBND huyện; công khai trên cổng thông tin
điện tử của UBND cấp huyện về giấy phép môi trường, trừ các thông tin thuộc
bí mật nhà nước, bí mật của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và trả kết
quả về Bộ phận một cửa UBND huyện.
Bộ phận một cửa UBND huyện nhận
kết quả và thông báo, trả cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ.
|
9.000.000 đồng/Giấy phép; Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm
định cấp giấy phép môi trường theo quy định tại Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND
ngày 12/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước.
|
|
2
|
Bước 2
|
Kiểm tra hồ sơ; thành lập tổ thẩm định hoặc đoàn kiểm tra; thẩm định cấp
phép
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
|
23 ngày
|
|
3
|
Bước 3
|
Cấp giấy phép
|
UBND huyện
|
05 ngày
|
|
4
|
Bước 4
|
Thông báo và Trả kết quả về Bộ phận một cửa UBND huyện
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
|
1,5 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
30 ngày
|
|
2. Cấp
đổi giấy phép môi trường. Mã số hồ sơ: 1.010724 – DVC: DVC Một phần (10 ngày)
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận một cửa của UBND huyện
|
0,5 ngày
|
Không
|
UBND huyện
|
(1) Bộ phận tiếp nhận một cửa
UBND huyện nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Phòng Nông nghiệp và Môi trường.
(2) Phòng Nông nghiệp và Môi
trường kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu,
Phòng Tài nguyên và Môi trường nghiên cứu văn bản đề nghị cấp đổi giấy phép
kèm theo hồ sơ pháp lý có liên quan đến việc thay đổi của Chủ dự án đầu tư,
cơ sở. Tham mưu UBND huyện cấp đổi Giấy phép môi trường cho chủ dự án đầu tư,
cơ sở (nếu được UBND huyện ủy quyền cấp đổi Giấy phép môi trường) với thời hạn
còn lại của giấy phép.
- Trường hợp không đáp ứng
yêu cầu, Phòng Nông nghiệp và Môi trường có văn bản trả hồ sơ và đề nghị tổ
chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định. Phòng Nông nghiệp và Môi trường
không yêu cầu Chủ dự án đầu tư, cơ sở thực hiện các công việc khác ngoài các
nội dung trong văn bản thông báo yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ này.
(3) Sau khi nhận hồ sơ trình
cấp đổi Giấy phép môi trường từ Phòng Nông nghiệp và Môi trường, UBND huyện
xem xét, ban hành Giấy phép môi trường cấp đổi cho Chủ dự án đầu tư, cơ sở.
Trường hợp không đủ điều kiện cấp phép, UBND huyện ban hành văn bản trả hồ sơ
và nêu rõ lý do.
(4) Phòng Nông nghiệp và Môi
trường nhận Giấy phép môi trường cấp đổi từ UBND huyện; công khai trên cổng
thông tin điện tử của UBND cấp huyện về giấy phép môi trường, trừ các thông
tin thuộc bí mật nhà nước, bí mật của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật
và trả kết quả về Bộ phận một cửa UBND huyện.
Bộ phận một cửa UBND huyện nhận
kết quả và thông báo, trả cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ.
|
Không quy định
|
|
2
|
Bước 2
|
Kiểm tra hồ sơ; thẩm định cấp phép
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
|
05 ngày
|
|
3
|
Bước 3
|
Cấp giấy phép
|
UBND huyện
|
03 ngày
|
|
4
|
Bước 4
|
Thông báo và Trả kết quả về Bộ phận một cửa UBND huyện
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
|
1,5 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
10 ngày
|
|
3. Cấp
điều chỉnh giấy phép môi trường. Mã số hồ sơ: 1.010725 – DVC: DVC Một phần
(10 ngày)
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận một cửa của UBND huyện
|
0,5 ngày
|
Không
|
UBND huyện
|
(1) Bộ phận tiếp nhận một cửa
UBND huyện nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Phòng Tài nguyên và Môi trường.
(2) Phòng Nông nghiệp và Môi
trường kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu,
Phòng Nông nghiệp và Môi trường tham mưu UBND huyện cấp Giấy phép môi trường
điều chỉnh cho Chủ dự án đầu tư, cơ sở.
- Trường hợp không đáp ứng
yêu cầu, Phòng Nông nghiệp
và Môi trường có văn bản trả
hồ sơ đề nghị tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định. Phòng Nông
nghiệp và Môi trường không yêu cầu Chủ dự án đầu tư, cơ sở thực hiện các công
việc khác ngoài các nội dung trong văn bản thông báo yêu cầu chỉnh sửa, bổ
sung hồ sơ này.
(3) Sau khi nhận hồ sơ trình
cấp Giấy phép môi trường điều chỉnh từ Phòng Nông nghiệp và Môi trường, UBND
huyện xem xét, ban hành Giấy phép môi trường điều chỉnh cho Chủ dự án đầu tư,
cơ sở. Trường hợp không đủ điều kiện cấp phép, UBND huyện ban hành văn bản trả
hồ sơ và nêu rõ lý do.
(4) Phòng Nông nghiệp và Môi
trường nhận Giấy phép môi trường điều chỉnh từ UBND huyện; công khai trên cổng
thông tin điện tử của UBND cấp huyện về giấy phép môi trường, trừ các thông
tin thuộc bí mật nhà nước, bí mật của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật
và trả kết quả về Bộ phận một cửa UBND huyện.
Bộ phận một cửa UBND huyện nhận
kết quả và thông báo, trả cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ.
|
4.500.000 đồng/Giấy phép (bằng 50% mức thu phí hồ sơ cấp Giấy phép
môi trường); Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy
phép môi trường theo quy định tại Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND ngày
12/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước.
|
|
2
|
Bước 2
|
Kiểm tra hồ sơ; thẩm định cấp phép
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
|
05 ngày
|
|
3
|
Bước 3
|
Cấp giấy phép
|
UBND huyện
|
03 ngày
|
|
4
|
Bước 4
|
Thông báo và Trả kết quả về Bộ phận một cửa UBND huyện
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
|
1,5 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
10 ngày
|
|
4. Cấp
lại giấy phép môi trường. Mã số hồ sơ: 1.010726 – DVC: DVC Một phần
|
|
4.1. Đối với trường hợp
Giấy phép hết hạn gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường trước khi
hết hạn 06 tháng; Dự án đầu tư, cơ sở có thay đổi tăng số lượng nguồn phát
sinh nước thải, bụi, khí thải làm phát sinh các thông số ô nhiễm vượt quy chuẩn
kỹ thuật môi trường về chất thải; phát sinh thêm thông số ô nhiễm mới vượt
quy chuẩn kỹ thuật môi trường về chất thải; tăng lưu lượng nước thải, bụi,
khí thải làm gia tăng hàm lượng các thông số ô nhiễm vượt quy chuẩn kỹ thuật
môi trường về chất thải; tăng mức độ ô nhiễm tiếng ồn, độ rung; thay đổi nguồn
tiếp nhận nước thải và phương thức xả thải vào nguồn nước có yêu cầu bảo vệ
nghiêm ngặt hơn gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường trước khi thực
hiện việc thay đổi và chỉ được triển khai thực hiện sau khi được cấp giấy
phép môi trường. (20 ngày)
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận một cửa của UBND huyện
|
0,5 ngày
|
Không
|
UBND huyện
|
(1) Bộ phận tiếp nhận một cửa
UBND huyện nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Phòng Nông nghiệp và Môi trường .
(2) Phòng Nông nghiệp và Môi
trường kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu,
Phòng Nông nghiệp và Môi trường tham mưu UBND huyện thành lập tổ thẩm định hoặc
đoàn kiểm tra.
- Trường hợp không đáp ứng
yêu cầu, Phòng Nông nghiệp và Môi trường có văn bản trả hồ sơ đề nghị tổ chức,
cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định. Phòng Nông nghiệp và Môi trường không
yêu cầu Chủ dự án đầu tư, cơ sở thực hiện các công việc khác ngoài các nội
dung trong văn bản thông báo yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ này.
(3) Sau khi nhận hồ sơ trình
cấp lại Giấy phép môi trường từ Phòng Nông nghiệp và Môi trường, UBND huyện
xem xét, ban hành Giấy phép môi trường cho Chủ dự án đầu tư, cơ sở.
Trường hợp không đủ điều kiện
cấp phép, UBND huyện ban hành văn bản trả hồ sơ và nêu rõ lý do.
(4) Phòng Nông nghiệp và Môi
trường nhận Giấy phép môi trường từ UBND huyện; công khai trên cổng thông tin
điện tử của UBND cấp huyện về giấy phép môi trường, trừ các thông tin thuộc
bí mật nhà nước, bí mật của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và trả kết
quả về Bộ phận một cửa UBND huyện.
Bộ phận một cửa UBND huyện nhận
kết quả và thông báo, trả cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ.
|
9.000.000 đồng/Giấy phép; Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm
định cấp giấy phép môi trường theo quy định tại Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND
ngày 12/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước.
|
|
2
|
Bước 2
|
Kiểm tra hồ sơ; thành lập tổ thẩm định hoặc đoàn kiểm tra; thẩm định cấp
phép
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
|
14 ngày
|
|
3
|
Bước 3
|
Cấp giấy phép
|
UBND huyện
|
04 ngày
|
|
4
|
Bước 4
|
Thông báo và Trả kết quả về Bộ phận một cửa UBND huyện
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
|
1,5 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
20 ngày
|
|
4.2. Đối với trường hợp
Dự án đầu tư, cơ sở tăng quy mô, công suất, thay đổi công nghệ sản xuất (trừ
trường hợp dự án đầu tư thay đổi thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác
động môi trường) gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường trước khi thực
hiện việc tăng, thay đổi và chỉ được triển khai thực hiện sau khi được cấp giấy
phép môi trường. (30 ngày)
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận một cửa của UBND huyện
|
0,5 ngày
|
Không
|
UBND huyện
|
(1) Bộ phận tiếp nhận một cửa
UBND huyện nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Phòng Nông nghiệp và Môi trường .
(2) Phòng Nông nghiệp và Môi
trường kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu,
Phòng Nông nghiệp và Môi trường tham mưu UBND huyện thành lập tổ thẩm định hoặc
đoàn kiểm tra.
- Trường hợp không đáp ứng
yêu cầu, Phòng Nông nghiệp và Môi trường có văn bản trả hồ sơ đề nghị tổ chức,
cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định. Phòng Nông nghiệp và Môi trường không
yêu cầu Chủ dự án đầu tư, cơ sở thực hiện các công việc khác ngoài các nội
dung trong văn bản thông báo yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ này.
(3) Sau khi nhận hồ sơ trình
cấp lại Giấy phép môi trường từ Phòng Nông nghiệp và Môi trường , UBND huyện
xem xét, ban hành Giấy phép môi trường cho Chủ dự án đầu tư, cơ sở. Trường hợp
không đủ điều kiện cấp phép, UBND huyện ban hành văn bản trả hồ sơ và nêu rõ
lý do.
(4) Phòng Nông nghiệp và Môi
trường nhận Giấy phép môi trường từ UBND huyện; công khai trên cổng thông tin
điện tử của UBND cấp huyện về giấy phép môi trường, trừ các thông tin thuộc
bí mật nhà nước, bí mật của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và trả kết
quả về Bộ phận một cửa UBND huyện.
Bộ phận một cửa UBND huyện nhận
kết quả và thông báo, trả cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ.
|
9.000.000 đồng/Giấy phép; Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm
định cấp giấy phép môi trường theo quy định tại Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND
ngày 12/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước.
|
|
2
|
Bước 2
|
Kiểm tra hồ sơ; thành lập tổ thẩm định hoặc đoàn kiểm tra; thẩm định cấp
phép
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
|
23 ngày
|
|
3
|
Bước 3
|
Cấp giấy phép
|
UBND huyện
|
05 ngày
|
|
4
|
Bước 4
|
Thông báo và trả kết quả về Bộ phận một cửa UBND huyện
|
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
|
1,5 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
30 Ngày
|
III. THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
BỘ PHẬN, CBCC GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
|
THỜI GIAN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT
|
CƠ QUAN PHỐI HỢP (nếu có)
|
TRÌNH CẤP CÓ THẨM QUYỀN CAO HƠN
|
MÔ TẢ QUY TRÌNH
|
Phí, lệ phí
(VNĐ)
|
|
1. Tham
vấn trong đánh giá tác động môi trường. Mã số hồ sơ: 1.010736 – DVC: DVC Một
phần (15 ngày)
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận một cửa của UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Không
|
Không
|
(1) Bộ phận tiếp nhận một cửa
UBND cấp xã nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn của UBND xã.
(2) Bộ phận chuyên môn của
UBND xã xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tham vấn theo quy định; trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định thì thông báo để tổ chức, cá nhân hoàn
thiện.
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, UBND
cấp xã có trách nhiệm phản hồi bằng văn bản cho chủ dự án đầu tư, cơ sở (Trường
hợp không có phản hồi trong thời hạn quy định được coi là thống nhất với nội
dung tham vấn)
(3) Bộ phận một cửa UBND cấp
xã thông báo, trả cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ.
|
Không quy định
|
|
2
|
Bước 2
|
Kiểm tra và xử lý hồ sơ
|
UBND xã
|
14 ngày
|
|
3
|
Bước 3
|
Trả kết quả
|
Bộ phận một cửa của UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
15 ngày
|
|
2. Xác
nhận hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẽ lợi ích. Mã số hồ sơ: 1.004082 –
DVC: DVC Một phần (03 ngày)
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận một cửa của UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Không
|
Không
|
(1) Bộ phận tiếp nhận một cửa
UBND cấp xã nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn của UBND xã.
(2) Bộ phận chuyên môn của
UBND xã xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ theo quy định; trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ theo quy định thì thông báo để tổ chức, cá nhân hoàn thiện. Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ UBND cấp xã có trách nhiệm xác nhận vào hợp đồng do
tổ chức, cá nhân sau khi thực hiện thỏa thuận, ký Hợp đồng tiếp cận nguồn gen
và chia sẽ lợi ích với bên cung cấp.
(3) Bộ phận một cửa UBND cấp
xã thông báo, trả cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ.
|
Không quy định
|
|
2
|
Bước 2
|
Kiểm tra và xử lý hồ sơ
|
UBND xã
|
02 ngày
|
|
3
|
Bước 3
|
Trả kết quả
|
Bộ phận một cửa của UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
03 ngày
|
Quyết định 582/QĐ-UBND năm 2025 công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 582/QĐ-UBND ngày 17/03/2025 công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/10/2025
Ban hành:
13/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/10/2025
Ban hành:
09/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/10/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
12/07/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2022
Ban hành:
10/01/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/01/2022
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
17/11/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/12/2020
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
137
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|