|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
78/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
|
Người ký:
|
Lê Huyền
|
|
Ngày ban hành:
|
06/10/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
78/2026/QĐ-UBND
|
Khánh Hòa, ngày
06 tháng 10 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
DANH MỤC VÀ MỨC THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ VÀ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO
DỤC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục số
43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước
số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số
16/2023/QH15;
Căn cứ Nghị định số
238/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ quy định về chính sách học
phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong
lĩnh vực giáo dục, đào tạo;
Căn cứ Nghị định số
66/2026/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Giáo dục;
Căn cứ Nghị định số
85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Giá;
Căn cứ Thông tư số
14/2024/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
hướng dẫn quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và
phương pháp định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo;
Theo đề nghị của Sở Giáo dục
và Đào tạo tại Tờ trình số 5315/TTr-SGDĐT ngày 28 tháng 9 năm 2026 và ý kiến thống
nhất của các thành viên UBND tỉnh;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết
định danh mục và mức thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục trên địa
bàn tỉnh Khánh Hòa.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định chi tiết
điểm c khoản 4 Điều 99 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi,
bổ sung khoản 24 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số
123/2025/QH15, quy định danh mục và mức thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt
động giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường
xuyên công lập thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
2. Đối tượng áp dụng
a) Cơ sở giáo dục mầm non, giáo
dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước
trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (sau đây gọi chung là cơ sở giáo dục công lập).
b) Trẻ em mầm non, học sinh phổ
thông, học viên học chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở,
trung học phổ thông đang theo học tại các cơ sở giáo dục công lập.
c) Các cơ quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan.
Điều 2.
Danh mục và mức thu
Danh mục và mức thu tối đa dịch
vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục của cơ sở giáo dục công lập được quy định
tại Phụ lục kèm theo Quyết định.
Điều 3. Cơ
chế quản lý thu, chi hoạt động dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục
1. Thực hiện thu, chi đúng mục
đích, tiết kiệm, hiệu quả; trước khi thu phải có dự toán thu, chi từng khoản đảm
bảo tính đúng, tính đủ bù đắp chi phí, phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội,
thu nhập của cha mẹ học sinh hoặc người giám hộ; các cơ sở giáo dục công lập phải
thỏa thuận với cha mẹ học sinh hoặc người giám hộ trên tinh thần tự nguyện để
quyết định mức thu bằng văn bản; các khoản thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động
giáo dục quy định mức thu không vượt quá mức thu tối đa theo quy định tại Quyết
định này.
2. Cơ sở giáo dục công lập
không được tổ chức thu, không được thỏa thuận thu các khoản thu dịch vụ phục vụ
và hỗ trợ hoạt động giáo dục khác ngoài các khoản thu dịch vụ theo quy định của
Quyết định này.
Điều 4. Tổ
chức thực hiện
1. Sở Giáo dục và Đào tạo
a) Chủ trì tổ chức triển khai
Quyết định, hướng dẫn các cơ sở giáo dục trong quá trình thực hiện.
b) Chỉ đạo các cơ sở giáo dục
công lập thuộc phạm vi quản lý thực hiện các khoản thu đúng quy định; bảo đảm
công khai, minh bạch, dân chủ.
c) Hướng dẫn, kiểm tra việc thực
hiện các khoản thu dịch vụ tại các cơ sở giáo dục; kịp thời chấn chỉnh, xử lý
hoặc kiến nghị xử lý đối với các trường hợp thu không đúng quy định.
d) Chủ trì, phối hợp các cơ
quan, đơn vị có liên quan rà soát mức thu, các khoản thu, để tham mưu cơ quan
có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
2. Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu
a) Chỉ đạo các cơ sở giáo dục
công lập thuộc phạm vi quản lý thực hiện các khoản thu đúng quy định; bảo đảm
công khai, minh bạch, dân chủ.
b) Chủ trì, phối hợp với các cơ
quan, đơn vị liên quan tăng cường công tác kiểm tra, giám sát việc thực hiện
các khoản thu, chi dịch vụ tại các cơ sở giáo dục trên địa bàn; đồng thời, tạo điều
kiện để Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã thực hiện việc giám sát theo
quy định pháp luật.
c) Kịp thời xử lý hoặc kiến nghị
cơ quan có thẩm quyền xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm theo quy định.
3. Các cơ sở giáo dục công lập
a) Tổ chức thực hiện danh mục
và mức thu dịch vụ phù hợp với đơn vị, không vượt quá mức thu quy định tại Quyết
định; quản lý, sử dụng các khoản thu theo quy định của pháp luật; đảm bảo đúng mục
đích, hiệu quả, đáp ứng yêu cầu về công tác giáo dục; tạo điều kiện để Ban
Thanh tra nhân dân của đơn vị và cha mẹ học sinh hoặc người giám hộ thực hiện
giám sát việc thu, chi các khoản dịch vụ theo quy định.
b) Không gắn việc đăng ký dịch
vụ với tuyển sinh, xếp lớp, đánh giá, khen thưởng hoặc quyền lợi học tập; không
phân biệt đối xử với học sinh không tham gia dịch vụ.
c) Các khoản thu, chi phải có chứng
từ đầy đủ theo quy định, được hạch toán vào hệ thống sổ sách kế toán và báo cáo
quyết toán thu, chi hằng năm theo quy định tài chính hiện hành.
Điều 5. Điều
khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể
từ ngày 16 tháng 10 năm 2026.
2. Đối với các thỏa thuận hoặc
hợp đồng về các khoản dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đã được ký kết
đúng quy định trước ngày Quyết định này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện đến
hết năm học 2026-2027, trừ trường hợp pháp luật hoặc cơ quan nhà nước có thẩm
quyền có quy định khác. Kể từ năm học 2027-2028, các cơ sở giáo dục thực hiện
việc thỏa thuận, ký kết và thu các khoản dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo
dục theo danh mục quy định tại Quyết định này.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị
và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo (Vụ Pháp chế);
- Bộ Tư pháp (Cục KTVB và TCTHPL);
- Thường vụ Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể;
- HĐND, UBND các xã, phường, đặc khu;
- Báo và PTTH Khánh Hòa;
- VPUB: CVP, PVP (NĐT), P. KGVX;
- Trung tâm Công báo và Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TmN, NNN.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Huyền
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC VÀ MỨC THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ VÀ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG
GIÁO DỤC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 78/2026/QĐ-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
(Đơn
vị tính: nghìn đồng)
|
STT
|
Nội dung
|
Cấp học/ Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Mức thu tối đa
|
Ghi chú
|
|
1
|
Dịch vụ cung cấp bữa ăn (bao
gồm: chi phí thực phẩm, vật tư, chất đốt, điện nước, thuê người nấu ăn, phục
vụ các bữa ăn)
|
Mầm non,
|
Học sinh/suất ăn (ăn sáng, ăn phụ)
|
15
|
|
|
Học sinh/suất ăn (ăn trưa)
|
20
|
|
Tiểu học
|
Học sinh/suất ăn (ăn phụ)
|
8
|
|
Học sinh/suất ăn (ăn trưa)
|
25
|
|
THCS, THPT, GDTX
|
Học sinh/suất ăn (ăn sáng, ăn phụ)
|
20
|
|
Học sinh/suất ăn (ăn trưa)
|
30
|
|
2
|
Dịch vụ hỗ trợ bán trú
|
Mầm non, Phổ thông, GDTX
|
Học sinh/tháng
|
10
|
|
|
3
|
Học năng khiếu, làm quen với
Tiếng Anh (mầm non); môn tự chọn Tiếng Anh, hoạt động giáo dục tin học
(lớp 1, lớp 2); học ngoại khóa Tính toán nhanh (ngoài nội dung do Bộ
Giáo dục và Đào tạo quy định)
|
Mầm non, Tiểu học
|
Học sinh/tiết học
|
13
|
Các cơ sở giáo dục khi triển khai phải xây dựng chương trình chi tiết
và thỏa thuận thấp hơn nếu chi phí thực tế nhỏ hơn.
|
|
4
|
Học ngoại khóa môn toán và
môn khoa học sử dụng dạy học bằng Tiếng Anh
|
Tiểu học
|
Học sinh/tiết học
|
25
|
|
|
5
|
Dịch vụ trông giữ, chăm sóc
trẻ em, học sinh bán trú nghỉ trưa tại trường
|
Mầm non, Tiểu học
|
Học sinh/tháng
|
100
|
|
|
6
|
Dịch vụ trông giữ, chăm sóc
trẻ em ngày nghỉ, ngày hè tại trường
|
Mầm non
|
Học sinh/ngày
|
80
|
|
|
7
|
Dịch vụ sử dụng điều hòa,
bình nóng lạnh (tiền điện, chi phí sửa chữa, bảo dưỡng điều hòa, bình nóng
lạnh)
|
Mầm non, Phổ thông, GDTX
|
Học sinh/tháng
|
20
|
|
|
8
|
Nước uống
|
Mầm non
|
Học sinh/tháng
|
15
|
|
|
Phổ thông, GDTX
|
Học sinh/tháng
|
35
|
|
|
9
|
Sổ liên lạc điện tử
|
Mầm non, Phổ thông, GDTX
|
Học sinh/năm
|
70
|
|
|
10
|
Hoạt động ngoại khóa Giáo dục
STEM, STEAM
|
Tiểu học
|
Học sinh/tháng
|
85
|
|
|
11
|
Dọn vệ sinh phục vụ học sinh
|
Phổ thông, GDTX
|
Học sinh/tháng
|
12
|
|
|
12
|
Bảng tên học sinh
|
Phổ thông, GDTX
|
Cái
|
2
|
|
|
13
|
Dịch vụ ký túc xá đối với các
cơ sở giáo dục (trừ trường nội trú, bán trú) có tổ chức chỗ ở ký túc
xá cho học sinh
|
THCS, THPT, GDTX
|
Học sinh/tháng
|
240
|
|
Quyết định 78/2026/QĐ-UBND về Danh mục và mức thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 78/2026/QĐ-UBND ngày 06/10/2026 về Danh mục và mức thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/09/2026
Ban hành:
10/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/09/2026
Ban hành:
09/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/09/2026
Ban hành:
02/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
03/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
50
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|