Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 799/QĐ-QLD Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Cục Quản lý dược Người ký: Nguyễn Thành Lâm
Ngày ban hành: 18/09/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 799/QĐ-QLD

Hà Nội, ngày 18 tháng 9 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC 66 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC CẤP, GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 130 BỔ SUNG

CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Căn cứ Luật Dược ngày 06/04/2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21/11/2024;

Căn cứ Nghị định số 313/2026/NĐ-CP ngày 08/08/2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/06/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;

Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BYT ngày 16/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;

Căn cứ Quyết định số 2386/QĐ-BYT ngày 22/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;

Căn cứ kết luận của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Bộ Y tế các đợt 119 tại Công văn số 28/HĐTV-VPHĐ ngày 04/04/2024; đợt 120 tại Công văn số 48/HĐTV-VPHĐ ngày 22/05/2024; đợt 121 tại Công văn số 70/HĐTV-VPHĐ ngày 17/07/2024; đợt 123 tại Công văn số 92/HĐTV- VPHĐ ngày 24/10/2024; đợt 124 dược liệu tại Công văn số 102/HĐTV-VPHĐ ngày 06/12/2024; đợt 124 hóa dược phiên 2 tại Công văn số 02/HĐTV-VPHĐ ngày 09/01/2025; đợt 125 (DM TT89) phiên 2 tại Công văn số 36/HĐTV-VPHĐ ngày 14/05/2025; đợt 125 (DM TT90) tại Công văn số 45/HĐTV-VPHĐ ngày 17/06/2025; đợt 126 phiên 1 tại Công văn số 60/HĐTV-VPHĐ ngày 23/09/2025; đợt 126 phiên 2 tại Công văn số 61/HĐTV-VPHĐ ngày 01/10/2025; đợt 127 tại Công văn số 63/HĐTV-VPHĐ ngày 09/10/2025; đợt 129 gia hạn tại Công văn số 08/HĐTV-VPHĐ ngày 02/04/2026; đợt 129 cấp mới tại Công văn số 15/HĐTV-VPHĐ ngày 19/05/2026; đợt 130 tại Công văn số 30/HĐTV-VPHĐ ngày 20/08/2026 của Văn phòng Hội đồng tư vấn cấp GĐKLH thuốc, nguyên liệu làm thuốc;

Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 66 thuốc nhập khẩu được cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 130 bổ sung, cụ thể:

1. Danh mục 53 thuốc nhập khẩu được cấp giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 05 năm - Đợt 130 bổ sung (tại Phụ lục I kèm theo).

2. Danh mục 02 thuốc nhập khẩu được cấp giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 03 năm - Đợt 130 bổ sung (tại Phụ lục II kèm theo).

3. Danh mục 10 thuốc nhập khẩu được gia hạn giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 05 năm - Đợt 130 bổ sung (tại Phụ lục III kèm theo).

4. Danh mục 01 thuốc nhập khẩu được gia hạn giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 03 năm - Đợt 130 bổ sung (tại Phụ lục IV kèm theo).

Điều 2. Cơ sở đăng ký, cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải tuân thủ các quy định hiện hành về đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc và các quy định pháp luật khác có liên quan.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, giám đốc cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký có thuốc, nguyên liệu làm thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Thứ trưởng Nguyễn Tri Thức (để b/c);
- Cục trưởng Vũ Tuấn Cường (để b/c);
- Cục Quân y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ Công an; Cục Y tế GTVT - Bộ Xây dựng;
- Bộ Tài chính: Cục Hải quan; Bảo hiểm Xã hội Việt Nam;
- Bộ Y tế: Vụ PC; Cục QLYDCT; Cục QLKCB; Trung tâm mua sắm tập trung thuốc quốc gia, Văn phòng HĐTV cấp GĐKLH thuốc, NLLT;
- Viện KN thuốc TƯ, Viện KN thuốc TP. HCM;
- Tổng Công ty Dược VN-CTCP;
- Các Bệnh viện & Viện có giường bệnh trực thuộc BYT;
- Cục QLD: QLGT, QLKDD, QLCLT, PCHN, VP Cục; Website Cục QLD;
- Lưu: VT, ĐKT (02b).

KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG




Nguyễn Thành Lâm

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC 53 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 5 NĂM - ĐỢT 130 BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 799/QĐ-QLD, ngày 18/9/2026 của Cục Quản lý Dược)

STT

(1)

Tên thuốc

(2)

Hoạt chất chính - Hàm lượng

(3)

Dạng bào chế

(4)

Quy cách đóng gói

(5)

Tiêu chuẩn

(6)

Tuổi thọ (tháng)

(7)

Số đăng ký

(8)

1. Cơ sở đăng ký: Accord Healthcare Limited (Địa chỉ: Ground Floor, Sage House, 319 Pinner Road, North Harrow, Middlesex HA1 4HF, United Kingdom)

1.1. Cơ sở sản xuất: Intas Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Plot No.- 457 - 458, Village: -Matoda, Bavla Road, Tal.-Sanand, Dist.-Ahmedabad, Gujarat state, India)

1

Cytigem 1000

Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 1000mg

Bột đông khô pha tiêm

Hộp 1 lọ

USP hiện hành

24

890114203426

 

2. Cơ sở đăng ký: Acme Generics Private Limited (Địa chỉ: Plot No. 132, 2nd Floor Sector 82, JLPL, Mohali, Mohali, Punjab, India, 140308, India)

2.1. Cơ sở sản xuất: Acme Formulation Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Ropar Road, Nalagarh, Distt. Solan, H.P. 174101, India)

2

Leverise 500

Levetiracetam 500mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110203526

 

3. Cơ sở đăng ký: Akums Drugs and Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: 304, Mohan Place. L.S.C., Block C, Saraswati Vihar, Delhi, 110034, India)

3.1. Cơ sở sản xuất: Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd (Địa chỉ: Plot No. 19, 20 & 21, Sector - 6A, I.I.E, Sidcul, Ranipur, Haridwar-249403, Uttarakhand, India)

3

Akurixa 10

Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin Propanediol Monohydrate 11,86mg) 10mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 15 viên

NSX

24

890110203626

 

4. Cơ sở đăng ký: Akums Drugs and Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: 304, Mohan Place. L.S.C., Block C, Saraswati Vihar, New Delhi, 110034, India)

4.1. Cơ sở sản xuất: Malik Lifesciences Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot No.16, Vardhman Industrial Estate, Vill.- Bahadarpur Saini, N.H. 58, Haridwar- 247667, India)

4

Corfex 500

Cefalexin khan 500mg (dưới dạng cefalexin 536,39mg)

Viên nang cứng

Hộp 10 vỉ x 10 viên

USP hiện hành

24

890110203726

 

5. Cơ sở đăng ký: Ambica International Corporation (Địa chỉ: No. 9 Amsterdam Extension, Merville Park Subdivision, Paranaque City, Philippines)

5.1. Cơ sở sản xuất dạng bào chế, đóng gói cấp một, đóng gói cấp hai: Synthon Chile Ltda. (Địa chỉ: El Castano 145, Valle Grande, Lampa, Santiago, 9391521, Chile)

Cơ sở sản xuất chịu trách nhiệm xuất xưởng lô: Synthon B.V. (Địa chỉ: Microweg 22, Nijmegen, 6545CM, The Netherlands)

5

Lomiver 10 mg

Everolimus 10mg

Viên nén

Hộp 6 vỉ x 5 viên

NSX

24

780114203826

 

5.2. Cơ sở sản xuất: Renata Limited (Địa chỉ: Plot # 1, Milk Vita Road, Section VII, Mirpur, Dhaka - 1216, Bangladesh)

6

Satrediol Tablet

Estradiol (dưới dạng estradiol hemihydrate 2,07mg) 2mg

Viên nén

Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

894110203926

 

6. Cơ sở đăng ký: Aryabrat International Pte., Ltd. (Địa chỉ: House No. 18A, Street.500, Phum 1, Sangkat Phsar Daeum Thkov, Khan Chamkar Mon, Phnom Penh, Cambodia)

6.1. Cơ sở sản xuất: Skymap Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Địa chỉ: B-2, Dev Bhoomi Industrial Estate, Puhana Iqbalpur Road, Roorkee-247667 Distt. Haridwar, Uttarakhand, India)

7

Pentilcer

Pantoprazole natri 124,42mg tương đương với Pantoprazole 40mg

Thuốc bột pha tiêm

Hộp 1 lọ

BP hiện hành

24

890110204026

 

7. Cơ sở đăng ký: Biopharm Chemical Co., Ltd (Địa chỉ: No.55, Soi Sukhumvit 39, Khlong Tan Nuea Sub-District, Vadhana District, Bangkok, Thailand)

7.1. Cơ sở sản xuất: Biolab Co., Ltd (Địa chỉ: 625 Soi 7A Bangpoo Industrial Estate, Sukhumvit road, Moo 4, Prakasa, Muang, Samutprakarn 10280, Thailand)

8

Encavir

Mỗi ml dung dịch chứa Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat) 0,005% (w/v)

Dung dịch uống

Hộp 1 lọ x 210ml

NSX

30

885114204126

 

8. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm LV pharma (Địa chỉ: 40/27 Hoàng Bật Đạt, phường 15, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

8.1. Cơ sở sản xuất: Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Địa chỉ: C/6, Steel Town, Opp. Nova Petro, Moraiya, Ta.- Sanand, Dist.: Ahmedabad-382213, Gujarat, India)

9

LTK-H

Losartan potassium 50mg, Hydrochlorothiazide 12,5mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

USP hiện hành

36

890110204226

 

9. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco (Địa chỉ: Số 67, Ngõ 68 đường Ngọc Thụy, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, Hà Nội, Việt Nam)

9.1. Cơ sở sản xuất: Laboratoria Qualiphar NV (Địa chỉ: Rijksweg 9, Bornem, 2880, Belgium)

10

Winho Throat Tablets Strawberry

Clorhexidin hydroclorid 5mg, Lidocain hydroclorid 1mg

Viên ngậm

Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 4 vỉ x 12 viên

NSX

24

540110204326

 

10. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Gonsa (Địa chỉ: 88 Đường Phạm Thị Tánh, Phường 4, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

10.1. Cơ sở sản xuất: Cefak KG (Địa chỉ: Ostbahnhofstr. 15, 87437 Kempten, Germany)

11

Cefasel 300 µg Tablets

Sodium selenite 0,657mg (tương đương với selenium 300µg)

Viên nén

Hộp 1 vỉ x 20 viên

NSX

36

400115204426

 

11. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Kỹ thuật VTP Á Châu (Địa chỉ: Lô A2 - CN3 Cụm công nghiệp Từ Liêm, Phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)

11.1. Cơ sở sản xuất: Shanxi Zhendong Anxin Biological Pharmaceutical Co., Ltd (Địa chỉ: No.908, Jicheng Road, Jinzhong City, Shanxi Province (Jinzhong Economic and technological development zone Private Technology Area), China)

12

Dung dịch dùng ngoài Minoxidil

Minoxidil 5% (w/v)

Dung dịch dùng ngoài

Hộp 1 lọ x 60ml; Hộp 1 lọ x 90ml

NSX

36

690100204526

 

12. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Allevia Lifesciences (Địa chỉ: Số 47, đường số 24, Phường Cát Lái, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

12.1. Cơ sở sản xuất: Laboratório Edol - Produtos Farmacêuticos, S.A. (Địa chỉ: Av. 25 de Abril, no. 6-6A, Linda-a-Velha, 2795-225, Portugal)

13

Psodermil

Mỗi g thuốc chứa: Betamethasone dipropionate 0,64mg tương đương Betamethasone 0,5mg; Salicylic acid 30mg

Thuốc mỡ

Hộp 1 Tuýp x 30 gam

NSX

36

560110204626

 

13. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Bayer Việt Nam (Địa chỉ: Lô 118/4, Khu Công Nghiệp Long Bình hiện đại (Amata), Phường Long Bình, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)

13.1. Cơ sở sản xuất: Bayer Weimar GmbH und Co. KG. (Địa chỉ: Dӧbereinerstrasse 20, 99427 Weimar, Germany)

14

Microgynon ED

Levonorgestrel micronized 0,15mg, Ethinylestradiol micronized 0,03mg

Viên nén bao đường

Hộp 1 vỉ x 28 viên, (21 viên chứa hoạt chất và 7 viên giả dược); Hộp 3 vỉ x 28 viên, (Mỗi vỉ có 21 viên chứa hoạt chất và 7 viên giả dược)

NSX

36

400100204726

 

14. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam (Địa chỉ: Số 23 Đại Lộ Độc Lập, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường Bình Hòa, Thị Xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

14.1. Cơ sở sản xuất: Nang Kuang Pharmaceutical Co., Ltd. (Địa chỉ: No. 1001, 1001-1, Zhongshan Rd., Xinhua Dist., Tainan City, Taiwan)

15

Mofacin infusion solution 400mg/250ml

Mỗi ml chứa: Moxifloxacin Hydrochloride 1,746mg tương đương Moxifloxacin 1,6mg

Dung dịch tiêm truyền

Hộp 36 túi x 250ml

NSX

24

471115204826

 

15. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược Mỹ Phẩm HTM (Địa chỉ: Lầu 3-4, số 101 An Bình, phường An Đông, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

15.1. Cơ sở sản xuất: Healthcare Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Gazariapara, Rajendrapur, Gazipur-1703, Bangladesh)

16

Tavildus 50

Vildagliptin 50mg

Viên nén

Hộp 2 vỉ x 10 viên

NSX

24

894110204926

 

16. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Adige (Địa chỉ: B21, Nguyễn Ảnh Thủ, Phường Trung Mỹ Tây, TP.Hồ Chí Minh, Việt Nam)

16.1. Cơ sở sản xuất: Meditop Pharmaceutical Ltd (Địa chỉ: Ady Endre u. 1., Pilisborosjeno, 2097, Hungary)

17

Diosmin 1000 mg film-coated tablets

Diosmin 1000mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ × 10 viên; Hộp 9 vỉ × 10 viên; Hộp 12 vỉ × 10 viên; Hộp 18 vỉ × 10 viên

NSX

24

599110205026

 

17. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Bách Việt (Địa chỉ: Lô đất số 01, CN8 cụm công nghiệp Từ Liêm, phường Xuân Phương, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

17.1. Cơ sở sản xuất: Cooper S.A. (Địa chỉ: 64 Aristovoulou str., Athens, 11853, Greece)

18

Trav-Iop preservative free

Travoprost 0,04mg/ml

Dung dịch nhỏ mắt

Hộp 1 lọ x 2,5ml

NSX

24

520110205126

 

18. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Bách Việt (Địa chỉ: Số nhà 146, ngõ 230 Định Công Thượng, phường Định Công, quận Hoàng Mai, Hà Nội, Việt Nam)

18.1. Cơ sở sản xuất: Synthon Hispania, S.L. (Địa chỉ: C/Castello, 1, Polígono Las Salinas, 08830 Sant Boi de Llobregat (Barcelona), Spain)

19

Clozapine 25 mg

Clozapin 25mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

840110205226

 

19. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm New Far East (Địa chỉ: Số 011 Cao Ốc H1 đường Hoàng Diệu, Phường 9, Quận 4, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

19.1. Cơ sở sản xuất: VHB Medi Sciences Ltd (Địa chỉ: Plot No. 20-22 & 49-51, IIE, Sector-5, Sidcul, Pantnagar, Udham Singh Nagar, Uttarakhand, India)

20

Cybin-PF

Cytarabin 100mg/ml

Dung dịch tiêm

Hộp 1 lọ 10ml

BP hiện hành

24

890114205326

 

20. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược Tâm Đan (Địa chỉ: A4.4 KDC Everich 3, Đường Phú Thuận, Phường Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

20.1. Cơ sở sản xuất: Cooper S.A. Pharmaceuticals (Địa chỉ: 64 Aristovoulou Street, 11853, Athens, Greece)

21

Neostigmine/ Cooper

Neostigmine Methylsulfate 2,5mg/ml

Dung dịch tiêm

Hộp 10 ống x 1ml; Hộp 50 ống x 1ml

NSX

36

520114205426

 

21. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Medfatop (Địa chỉ: 34 C Đường số 22, Khu phố 23, Phường Bình Hưng Hòa, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)

21.1. Cơ sở sản xuất: Mefar İlaç Sanayii A.Ş. (Địa chỉ: Ramazanoğlu Mah. Ensar Cad. No: 20, Kurtköy - Pendik / Istanbul, Türkiye)

22

Ferroven 20 mg/ml

Sắt (III) (dưới dạng phức hợp sắt hydroxide sucrose) 100mg/5ml

Dung dịch tiêm tĩnh mạch

Hộp 5 ống x 5ml

USP + NSX

36

868110205526

 

22. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Sự Lựa Chọn Vàng (Địa chỉ: Tầng 11, Unit 11.02, MB Sunny Tower, 259 Trần Hưng Đạo, phường Cô Giang, quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)

22.1. Cơ sở sản xuất: Renata Limited (Địa chỉ: Plot # 1, Milk Vita Road, Section VII, Mirpur, Dhaka - 1216, Bangladesh)

23

New Choice Diana

Cyproteron acetat 2mg, Ethinylestradiol 0,035mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 21 viên

NSX

24

894110205626

24

newChoice DESO

Desogestrel 150µg (mcg), Ethinylestradiol 30µg (mcg)

Viên nén

Hộp 1 vỉ x 21 viên

NSX

48

894110205726

 

23. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà Nội (Địa chỉ: Số 23 phố Vương Thừa Vũ, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)

23.1. Cơ sở sản xuất: SAG Manufacturing, S.L.U (Địa chỉ: Carretera Nacional I, Km 36 28750 San Agustín de Guadalix (Madrid), Spain)

25

EU-Para 500mg Tablet

Paracetamol 500mg

Viên nén không bao

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

840100205826

 

24. Cơ sở đăng ký: Dr. Reddy's Laboratories Limited (Địa chỉ: 8-2-337, Road No. 3, Banjara Hills, Hyderabad, Telangana - 500034, India)

24.1. Cơ sở sản xuất: Shilpa Medicare Limited (Địa chỉ: Plot No. S-20 to S-26, Pharma SEZ, TSIIC, Green Industrial Park, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana State, India, Pin 509301, India)

26

Lenvatinib capsules 10 mg

Lenvatinib mesylate 12,25mg tương đương Lenvatinib 10mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110205926

27

Lenvatinib capsules 4 mg

Lenvatinib mesylate 4,9mg tương đương Lenvatinib 4mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110206026

 

25. Cơ sở đăng ký: Dr. Reddy's Laboratories Ltd. (Địa chỉ: 8-2-337, Road No. 3, Banjara Hills, Hyderabad - 500034, Telangana, India)

25.1. Cơ sở sản xuất: Gland Pharma Limited (Địa chỉ: Sy No. 143-148, 150 & 151, Near Gandimaisamma Cross Roads, D.P. Pally, Dundigal Post, Dundigal - Gandimaisamma Mandal, Medchal - Malkajgiri District, Hyderabad -500043, Telangana, India)

28

Riconred

Voriconazole 200mg

Bột đông khô pha tiêm

Hộp 1 Lọ

NSX

24

890110206126

 

26. Cơ sở đăng ký: Emcure Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Plot No. P-1 & P-2, IT-BT Park, Phase- II, M.I.D.C, Infotech Park (Hinjawadi), Pune, Pune City, Maharashtra, India, 411057, India)

26.1. Cơ sở sản xuất: Emcure Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Lane No.3, Phase-II, SIDCO Industrial Complex, Bari Brahmana, Jammu(J&K)-181133, India)

29

Sevla-400

Sevelamer Hydroclorid 400mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110206226

 

27. Cơ sở đăng ký: Hetero Labs Limited (Địa chỉ: 7-2-A2, Hetero Corporate Industrial Estate, Sanathnagar Hyderabad TG 500018, India)

27.1. Cơ sở sản xuất: Hetero Labs Limited (Địa chỉ: Unit-V, Sy. No. 439, 440, 441 & 458, TSIIC Formulation SEZ, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana State, India)

30

Eltrombopag Tablets 25mg

Eltrombopag olamine tương đương Eltrombopag 25mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110206326

31

Eltrombopag Tablets 50mg

Eltrombopag olamine tương đương Eltrombopag 50mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110206426

32

Serchol 100

Sertraline Hydrochloride 111,9mg tương đương với Sertraline 100mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110206526

33

Serchol 50

Sertraline Hydrochloride 55,95mg tương đương với Sertraline 50mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110206626

 

27.2. Cơ sở sản xuất: Hetero Labs Limited (Địa chỉ: Unit-III, 22-110, I.D.A., Jeedimetla, Hyderabad, Telangana state, India)

34

Lamivudine and Zidovudine Tablets

Lamivudine 150mg; Zidovudine 300mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 lọ x 60 viên

NSX

48

890114206726

 

28. Cơ sở đăng ký: Macleods Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: 304, Atlanta Arcade, Marol Church Rd, Andheri (E), Mumbai, Maharashtra 400059, India)

28.1. Cơ sở sản xuất: Macleods Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Phase-II, Plot No. 25-27, Survey No. 366, Premier Industrial Estate, Kachigam, Daman - 396210, India)

35

Maclevo 250

Levofloxacin hemihydrate tương đương Levofloxacin 250mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 5 viên

NSX

36

890115206826

 

28.2. Cơ sở sản xuất: Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Plot No. 1, 2 & 3, Mahim Road, Near Kuldeep Nagar, Palghar (West), Thane 401404 Maharashtra State, India)

36

Czartan 50

Losartan kali 50mg

Viên nén bao phim

Hộp 5 vỉ x 10 viên

USP hiện hành

36

890110206926

 

28.3. Cơ sở sản xuất: Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Plot No. 25-27, Survey No. 366, Premier Industrial Estate, Kachigam, Daman - 396210, India)

37

Candesarmac 4

Candesartan Cilexetil 4mg

Viên nén

Hộp 2 vỉ x 14 viên

USP 42

24

890110207026

 

28.4. Cơ sở sản xuất: Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Plot No. 25-27, Survey No. 366, Premier Industrial Estate, Kachigam, Daman - 396210 (U.T.), India)

38

Candesarmac 16

Candesartan Cilexetil 16mg

Viên nén không bao

Hộp 2 vỉ x 14 viên

USP 42

24

890110207126

39

Valmac 160

Valsartan 160mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 lọ x 90 viên

USP 42

24

890110207226

 

29. Cơ sở đăng ký: Macleods Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: 304, Atlanta Arcade, Marol Church Road, Andheri (East), Mumbai, Maharashtra 400059, India)

29.1. Cơ sở sản xuất: Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Phase II, Plot No. 25-27, Survey No. 366, Premier Industrial Estate, Kachigam, Daman-396210, India)

40

Valmac 80

Valsartan 80mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 lọ x 90 viên

USP 42

24

890110207326

 

29.2. Cơ sở sản xuất: Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Plot No. 25-27, Survey No. 366, Premier Industrial Estate, Kachigam, Daman - 396210 (U.T.), India)

41

Valsartan 160mg and Hydrochlorothiazide 25mg Tablets

Valsartan 160mg; Hydrochlorothiazide 25mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 lọ x 90 viên; Hộp chứa 3 hộp nhỏ x 1 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110207426

 

30. Cơ sở đăng ký: Medispharm Co.Ltd (Địa chỉ: 415, 3, Dangsan-ro 44-gil, Yeongdeungpo-gu, Seoul, Republic of Korea)

30.1. Cơ sở sản xuất: Aju Pharm Co., Ltd. (Địa chỉ: 23, Sandan-ro 121beon-gil, Pyeongtaek-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)

42

Cobis Tab. 10/6.25mg

Bisoprolol fumarat 10mg, Hydrochlorothiazid 6,25mg

Viên nén bao phim

Chai 30 viên, chai 100 viên

USP 43

36

880110207526

 

30.2. Cơ sở sản xuất: Samik Pharmaceutical Co., Ltd. (Địa chỉ: 13, Cheongan-ro, Bupyeong-gu, Incheon, Republic of Korea)

43

Cezar Plus F Tab.

Hydrochlorothiazide 25mg, Losartan Potassium 100mg tương đương Losartan 91,6mg

Viên nén bao phim

Chai 30 viên

USP 43

24

880110207626

 

31. Cơ sở đăng ký: MI Pharma Private Limited (Địa chỉ: Unit No. 402&403, Viva Hub Town, Shankar Wadi, Village Mogra, Jogheswari East, Mumbai - 400060, India)

31.1. Cơ sở sản xuất: Natco Pharma Limited (Địa chỉ: Pharma Division, Kothur (CT)(V), Kothur (M), Ranga Reddy (Dist.), 509228 Telangana State, India)

44

Lenalid 10

Lenalidomide 10mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 7 viên; Hộp 1 chai x 28 viên

NSX

24

890114207726

32. Cơ sở đăng ký: MSN Laboratories Private Limited (Địa chỉ: MSN House, Plot No. C 24, Sanath Nagar Industrial Estate, Sanath Nagar Hyderabad, TG 500018, India)

32.1. Cơ sở sản xuất: MSN Laboratories Private Limited (Địa chỉ: Formulation Division, Unit-II, Sy. No.1277 & 1319 to 1324, Nandigama Village, Nandigama Mandal, Ranga Reddy District, Pincode 509228, Telangana State, India)

45

Oselow 30

Oseltamivir 30mg (dưới dạng Oseltamivir Phosphat 39,4mg)

Viên nang cứng

Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

USP hiện hành

36

890110207826

 

33. Cơ sở đăng ký: Novartis (Singapore) Pte Ltd (Địa chỉ: 20, Pasir Panjang Road, #10-25/28, Mapletree Business City, Singapore 117439, Singapore)

33.1. Cơ sở sản xuất: Novartis Pharmaceutical Manufacturing LLC (Địa chỉ: Verovskova ulica 57, Ljubljana 1000, Slovenia)

Cơ sở đóng gói sơ cấp, đóng gói thứ cấp và chịu trách nhiệm xuất xưởng lô: Lek Pharmaceuticals d.d. (Địa chỉ: Trimlini 2d, Lendava, 9220, Slovenia)

46

Aprastatin

Pravastatin natri 40mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên nén

NSX

24

383110207926

 

34. Cơ sở đăng ký: Pharmaunity Co., Ltd. (Địa chỉ: 74, Sejong-daero, Jung-gu, Seoul, Republic of Korea)

34.1. Cơ sở sản xuất: Dai Han Pharm. Co., Ltd (Địa chỉ: 77, Sandan-ro, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)

47

Fasran Inj. 300

Iohexol (tương đương Iod 300mg/ml) 647mg/ml

Dung dịch tiêm

Hộp 1 Chai x 100ml

USP 40

36

880110208026

 

35. Cơ sở đăng ký: Saint Corporation (Địa chỉ: Academy Tower, Rm #718,719, 118, Seongsui-ro, Seongdong-gu, Seoul, Republic of Korea)

35.1. Cơ sở sản xuất: Union Korea Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 247, Munmakgongdan-gil, Munmak- eup, Wonju-si Gangwon-do, Republic of Korea)

48

Helotec Inj.

L-Ornithin L- Aspartat 5g

Dung dịch tiêm truyền

Hộp 10 ống x 10ml

NSX

36

880110208126

 

36. Cơ sở đăng ký: Salubris Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Room 1208, 12/F, New East Ocean Centre, 9 Science Museum Road, Tsim Sha Tsui East, Kowloon, Hong Kong)

36.1. Cơ sở sản xuất: Shenzhen Salubris Pharmaceuticals Co., Ltd. (Địa chỉ: Site 2: No. 1 Fenghuanggang HuaBao Industrial District, Xixiang Town, Baoan District, Shenzhen City, Guangdong Province, China)

49

Cefoxitin Sodium/API

Cefoxitin Sodium 97,5-102,0% (w/w)

Bột

Thùng nhôm 5kg, thùng nhôm 10kg

USP hiện hành + NSX

24

690510208226

 

37. Cơ sở đăng ký: Torrent Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Torrent House, Off Ashram Road, Ahmedabad -380 009, Gujarat, India)

37.1. Cơ sở sản xuất: Torrent Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Plot No. Z/104 to 106, Dahej Sez Part-II, Tal-Vagra, Dist: Bharuch-392130, Gujarat, India)

50

Torlor-90

Ticagrelor 90mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110208326

 

37.2. Cơ sở sản xuất: Torrent Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Plot No. Z/104 to 106, Dahej Sez Part -II, Tal.-Vagra, Dist. - Bharuch-392 130, India)

51

Sacuval 97+103

Sacubitril và Valsartan (amorphous) (97mg Sacubitril và 103mg Valsartan) 216,344mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110208426

 

37.3. Cơ sở sản xuất: Torrent Pharmaceuticals Ltd (Địa chỉ: Plot No. Z/104 to 106, Dahej Sez Part- II, Tal - Vagra, Dist: Bharuch - 392 130, India)

52

Febugood 40

Febuxostat 40mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 14 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên

NSX

24

890110208526

 

38. Cơ sở đăng ký: Windlas Biotech Limited (Địa chỉ: 40/1 Mohabewala Industrial Area, Dehradun - 248110, Uttarakhand, India)

38.1. Cơ sở sản xuất: Windlas Biotech Limited (Địa chỉ: Plant-2, Khasra No. 141 to 143 & 145, Mohabewala Industrial Area, Dehradun-248110, Uttarakhand, India)

53

Diacerein 50 mg

Diacerein 50mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110208626

Ghi chú:

1. Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng thuốc tại cột (6):

- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý nghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và đều có thể được ghi trên nhãn thuốc.

- Cách viết tắt các tiêu chuẩn chất lượng dược điển: Dược điển Việt Nam (DĐVN), Dược điển Anh (BP), Dược điển Mỹ (USP), Dược điển Nhật Bản (JP), Dược điển Trung Quốc (CP), Dược điển Châu âu (EP), Dược điển Quốc tế (IP)…

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC 02 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 3 NĂM - ĐỢT 130 BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số: 799/QĐ-QLD, ngày 18/9/2026 của Cục Quản lý Dược)

STT

(1)

Tên thuốc

(2)

Hoạt chất chính - Hàm lượng

(3)

Dạng bào chế

(4)

Quy cách đóng gói

(5)

Tiêu chuẩn

(6)

Tuổi thọ (tháng)

(7)

Số đăng ký

(8)

1. Cơ sở đăng ký: Hetero Labs Limited (Địa chỉ: 7-2-A2, Hetero Corporate Industrial Estate, Sanathnagar Hyderabad TG 500018, India)

1.1. Cơ sở sản xuất: Hetero Labs Limited (Địa chỉ: Unit-V, Sy. No. 439, 440, 441 & 458, TSIIC Formulation SEZ, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana State, India)

1

Alpalat

Apalutamide 60mg

Viên nén bao phim

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110208726

2

Lacox 50

Lacosamide 50mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110208826

Ghi chú:

1. Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng thuốc tại cột (6):

- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý nghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và đều có thể được ghi trên nhãn thuốc.

- Cách viết tắt các tiêu chuẩn chất lượng dược điển: Dược điển Việt Nam (DĐVN), Dược điển Anh (BP), Dược điển Mỹ (USP), Dược điển Nhật Bản (JP), Dược điển Trung Quốc (CP), Dược điển Châu âu (EP), Dược điển Quốc tế (IP)…

 

PHỤ LỤC III

DANH MỤC 10 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 5 NĂM - ĐỢT 130 BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số: 799/QĐ-QLD, ngày 18/9/2026 của Cục Quản lý Dược)

STT

(1)

Tên thuốc

(2)

Hoạt chất chính - Hàm lượng

(3)

Dạng bào chế

(4)

Quy cách đóng gói

(5)

Tiêu chuẩn

(6)

Tuổi thọ (tháng)  

(7)

Số đăng ký gia hạn (Số đăng ký đã cấp)

(8)

Số lần gia hạn

(9)

1. Cơ sở đăng ký: China national Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Địa chỉ: 7/F Bldg.1, Fortune Tower, No 4. Huixin Dongjie, Chaoyang District, Beijing, China)

1.1. Cơ sở sản xuất: Shijiazhuang No.4 Pharmaceutical Co., Ltd. (Địa chỉ: Yangzi Road, Shijiazhuang Economic & Technological Development Zone, Hebei, China)

1

Tarvizone

Metronidazole 500mg/100ml

Dung dịch tiêm truyền

Hộp 1 chai 100ml

USP 2024

36

690115208926 (VN-22639-20)

01

 

2. Cơ sở đăng ký: China national Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Địa chỉ: No 4. Huixin Dongjie, Chaoyang Dist, Beijing, China)

2.1. Cơ sở sản xuất: Shijiazhuang No. 4 Pharmaceutical Co., Ltd. (Địa chỉ: Yangzi Road, Shijiazhuang Economic & Technological Development Zone, Hebei, China)

2

Tarvicipro

Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin lactat) 200mg/100ml

Dung dịch tiêm truyền

Hộp 1 chai 100ml

BP 2016

36

690115209026 (VN-22137-19)

01

 

3. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược MK Việt Nam (Địa chỉ: Ô đất số 42, lô đất TT-A2, khu đô thị thành phố Giao Lưu, Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)

3.1. Cơ sở sản xuất: Slavia Pharm Srl (Địa chỉ: B-dul Theodor Pallady, nr. 44C, Sectorul 3, cod postal 032266, Bucuresti, Romania)

Cơ sở sản xuất bán thành phẩm vi nang: Nosch Labs Pvt. Ltd (Địa chỉ: Sy. No. 407, 408 & 419, D.Nagaram Village, Choutuppal Mandal, Yadadri Bhuvanagiri District, 508 252, Telangana, India)

3

Itraconazole 100 mg

Itraconazol 100mg

Viên nang cứng

Hộp 6 vỉ x 5 viên

NSX

36

594110209126 (VN-17320-13)

01

 

4. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha (Địa chỉ: Số 30 tập thể Trần Phú, ngõ 105, đường Nguyễn Phong Sắc, tổ 16 phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

4.1. Cơ sở sản xuất: S.C. Slavia Pharm S.r.l. (Địa chỉ: B-dul Theodor Pallady nr. 44C, sector 3, cod 032266, Bucuresti, Romania)

4

Spulit

Itraconazol 100mg

viên nang cứng

Hộp 6 vỉ x 5 viên

NSX

36

594110209226 (VN-19599-16)

01

 

5. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Vân Hồ (Địa chỉ: Số 16/38, ngõ Lệnh Cư, phố Khâm Thiên, phường Thổ Quan, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

5.1. Cơ sở sản xuất: Gpax Pharmaceuticals Private Limited (Địa chỉ: Plot No. 646/1&2, Agarwal Ind. Estate Somnath Temple Road, Dabhel, Daman-396 210 U.T., India)

5

Cefass 90

Etoricoxib 90mg

Viên nén bao phim

Hộp 03 vỉ x 10 viên

NSX

36

890110209326 (VN-20997-18)

01

6

Cefass 60

Etoricoxib 60mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36

890110209426 (VN-20996-18)

01

 

6. Cơ sở đăng ký: PharmEvo (Private) Limited (Địa chỉ: 402, Business Avenue, Block-6, P.e.c.h.s, Shahrah-e, Faisal, Karachi Karachi, South Sindh 75400, Pakistan)

6.1. Cơ sở sản xuất: PharmEvo Private Limited (Địa chỉ: Plot # A - 29, North Western Industrial Zone, Port Qasim, Karachi - 75020, Pakistan)

7

Aireez 4mg sachet

Montelukast sodium 4,16mg tương đương 4mg Montelukast /Gói

Cốm uống

Hộp 14 gói

NSX

24

896110209526 (VN-19723-16)

01

8

Evopride 2mg

Glimepiride 2mg

Viên nén không bao

Hộp 2 vỉ x 10 viên

NSX

36

896110209626 (VN-20204-16)

01

9

Telsarta-D 40/12.5mg Tablet

Hydrochlorothiazi de 12,5mg, Telmisartan 40mg

Viên nén hai lớp

Hộp 2 vỉ x 7 viên

NSX

24

896110209726 (VN-22461-19)

01

 

7. Cơ sở đăng ký: Torrent Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Torrent House, Off Ashram Road, Ahmedabad-380 009, Gujarat, India)

7.1. Cơ sở sản xuất: Torrent Pharmaceuticals Ltd (Địa chỉ: Indrad- 382 721, Tal: Kadi, City: Indrad, Dist: Mehsana, India)

10

Torleva 1000

Levetiracetam 1000mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

48

890110209826 (VN-20107-16)

01

Ghi chú:

1. Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng thuốc tại cột (6):

- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý nghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và đều có thể được ghi trên nhãn thuốc.

- Cách viết tắt các tiêu chuẩn chất lượng dược điển: Dược điển Việt Nam (DĐVN), Dược điển Anh (BP), Dược điển Mỹ (USP), Dược điển Nhật Bản (JP), Dược điển Trung Quốc (CP), Dược điển Châu âu (EP), Dược điển Quốc tế (IP)…

2. Số đăng ký tại cột (8):

- Số đăng ký gia hạn là số đăng ký được cấp theo quy định tại Phụ lục V Thông tư 12/2025/TT-BYT ngày 16/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.

- Số đăng ký đã cấp (được ghi trong ngoặc đơn) là số đăng ký đã được cấp trước khi thuốc được gia hạn theo quyết định này.

 

PHỤ LỤC IV

DANH MỤC 01 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 3 NĂM - ĐỢT 130 BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số: 799/QĐ-QLD, ngày 18/9/2026 của Cục Quản lý Dược)

STT

(1)

Tên thuốc

(2)

Hoạt chất chính - Hàm lượng

(3)

Dạng bào chế

(4)

Quy cách đóng gói

(5)

Tiêu chuẩn

(6)

Tuổi thọ (tháng)

(7)

Số đăng ký gia hạn (Số đăng ký đã cấp)

(8)

Số lần gia hạn

(9)

1. Cơ sở đăng ký: Torrent Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Torrent House, Off Ashram Road, Ahmedabad -380 009, Gujarat, India)

1.1. Cơ sở sản xuất: Torrent Pharmaceuticals Ltd (Địa chỉ: Indrad- 382 721, Tal: Kadi, City: Indrad, Dist: Mehsana, India)

1

Serenata- 100

Sertraline Hydrochloride tương đương Sertraline 100mg

Viên nén bao phim

Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110209926 (VN-15151-12)

01

Ghi chú:

1. Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng thuốc tại cột (6):

- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý nghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và đều có thể được ghi trên nhãn thuốc.

2. Số đăng ký tại cột (8):

- Số đăng ký gia hạn là số đăng ký được cấp theo quy định tại Phụ lục V Thông tư 12/2025/TT-BYT ngày 16/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.

- Số đăng ký đã cấp (được ghi trong ngoặc đơn) là số đăng ký đã được cấp trước khi thuốc được gia hạn theo quyết định này.

3. Thuốc số thứ tự 1 tại Phụ lục này: sau khi hết hạn giấy đăng ký lưu hành, không tiếp tục gia hạn do hồ sơ đăng ký lần đầu chưa biên soạn theo mẫu ACTD.

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 799/QĐ-QLD ngày 18/09/2026 về Danh mục 66 thuốc nhập khẩu được cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 130 bổ sung do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 29/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 02/07/2025

Ban hành: 21/11/2024

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/12/2024

Ban hành: 06/04/2016

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 28/04/2016

51

DMCA.com Protection Status
IP: 103.131.71.156