|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
885/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thành Công
|
|
Ngày ban hành:
|
07/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 885/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 07
tháng 04 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐỊNH GIÁ CỤ THỂ NƯỚC SẠCH SINH HOẠT NÔNG THÔN ĐỐI VỚI
02 CÔNG TRÌNH DO TRUNG TÂM NƯỚC VÀ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG QUẢN LÝ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số
16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Giá số 140/2025/QH15;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước
số 28/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số
1084/2015/UBTVQH13 ngày 10/12/2015 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành biểu
mức thuế suất thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số
85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Giá; Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 và Nghị định số 111/2025/NĐ-CP của
Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị
định số 43/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng
và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch;
Căn cứ Thông tư số
73/2022/TT-BTC ngày 15/12/2022 của Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tính
hao mòn, trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch; Thông tư số
45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá
chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá; Thông tư số
145/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn các nội dung đặc thù
khi áp dụng phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định
giá trong định giá nước sạch; Thông tư số 52/2024/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định kiểm
tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt;
Căn cứ Thông báo số
1250/TB-BTC ngày 27/12/2024 của Bộ Tài chính về khung giá nước sạch;
Căn cứ Quyết định số
561/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của UBND tỉnh Sơn La về việc phân công nhiệm vụ quản
lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Sơn La;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 323/TTr-SNNMT ngày 29/3/2026 và Báo
cáo thẩm định số 415/BC-SNNMT ngày 25/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Định giá cụ thể nước sạch sinh hoạt nông thôn đối với 02 công trình do Trung
tâm Nước và Quan trắc môi trường quản lý, vận hành như sau:
1. Tên hàng hóa, dịch vụ: Nước
sạch sinh hoạt nông thôn.
2. Mô tả về hàng hóa, dịch vụ: Nước
sạch sinh hoạt nông thôn do Trung tâm sản xuất, cung cấp dịch vụ.
3. Đơn vị tính: đồng/m³ nước sạch.
4. Giá cụ thể
a) Công trình Nâng cấp, sửa chữa
công trình Nước sinh hoạt xã Chiềng Cọ
+ Chiềng Đen, TP Sơn La (nay là
phường Chiềng Cơi và phường Chiềng An).
|
STT
|
Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt
|
Lượng nước sạch sử dụng/tháng
|
Hệ số tính giá tối đa so với giá bình quân (Hi)
|
Giá cụ thể (đồng)
|
|
(m³/đồng hồ/tháng)
|
Ký hiệu
|
|
Nhóm 1
|
Hộ dân cư
|
Mức dưới 10m³/đồng hồ /tháng
(≤10m³)
|
SH1
|
0,8
|
7.600
|
|
Từ trên 10m³/đồng hồ /tháng
(> 103)
|
SH2
|
1,0
|
9.500
|
|
Nhóm 2
|
Cơ quan hành chính; đơn vị sự
nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh (công lập và tư
nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận)
|
Theo thực tế sử dụng
|
HC SN
|
1,1
|
10.450
|
|
Nhóm 3
|
Tổ chức, cá nhân sản xuất vật
chất
|
Theo thực tế sử dụng
|
SX
|
1,2
|
11.400
|
|
Nhóm 4
|
Tổ chức, cá nhân tiêu thụ cho
mục đích kinh doanh dịch vụ
|
Theo thực tế sử dụng
|
KD
|
1,5
|
14.250
|
|
Giá bán lẻ nước sạch bình
quân (H1)
|
1
|
9.500
|
b) Công trình Cấp nước sinh hoạt
cho xã Tà Xùa, Phiêng Ban và các vùng lân cận, huyện Bắc Yên (nay là xã Tà Xùa,
xã Bắc Yên).
|
STT
|
Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt
|
Lượng nước sạch sử dụng/tháng
|
Hệ số tính giá tối đa so với giá bình quân (Hi)
|
Giá cụ thể (đồng)
|
|
(m³/đồng hồ/tháng)
|
Ký hiệu
|
|
Nhóm 1
|
Hộ dân cư
|
Mức dưới 10m³/đồng hồ /tháng
(≤10m³)
|
SH1
|
0,8
|
5.520
|
|
Từ trên 10m³/đồng hồ /tháng
(> 103)
|
SH2
|
1,0
|
6.900
|
|
Nhóm 2
|
Cơ quan hành chính; đơn vị sự
nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh (công lập và tư
nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận)
|
Theo thực tế sử dụng
|
HCS N
|
1,1
|
7.590
|
|
Nhóm 3
|
Tổ chức, cá nhân sản xuất vật
chất
|
Theo thực tế sử dụng
|
SX
|
1,2
|
8.280
|
|
Nhóm 4
|
Tổ chức, cá nhân tiêu thụ cho
mục đích kinh doanh dịch vụ
|
Theo thực tế sử dụng
|
KD
|
1,5
|
10.350
|
|
Giá bán lẻ nước sạch bình
quân (H1)
|
1
|
6.900
|
(Mức giá quy định tại mục 4
Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)
5. Phạm vi điều chỉnh: Hoạt động
bán lẻ nước sạch trong phạm vi vùng cấp nước sạch sinh hoạt 02 công trình tại mục
4 Điều này do Trung tâm Nước và Quan trắc môi trường quản lý, vận hành.
6. Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối
với Trung tâm Nước và Quan trắc môi trường; các tổ chức, cá nhân sử dụng nước sạch
do Trung tâm sản xuất, cung cấp; cơ quan quản lý nhà nước về nước sạch và các tổ
chức, cá nhân có liên quan.
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Trung tâm Nước và Quan trắc
môi trường
a) Tổ chức niêm yết công khai giá
nước; vận hành công trình đảm bảo cấp nước an toàn, liên tục; kiểm soát chất lượng
nước và thực hiện công bố hợp quy theo Thông tư số 52/2024/TT-BYT và Quy chuẩn
địa phương QCĐP 01:2023/SL hiện hành.
b) Lập phương án, dự toán kinh
phí hỗ trợ hằng năm gửi cơ quan quản lý chuyên ngành thẩm định.
c) Thực hiện tính hao mòn toàn
bộ, không trích khấu hao đối với tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch được
giao quản lý theo đúng quy định tại Nghị định số 43/2022/NĐ-CP và điểm b khoản
3 Điều 7 Thông tư số 73/2022/TT-BTC.
c) Chịu trách nhiệm toàn diện về
tính chính xác, trung thực, hợp lý, hợp lệ của hồ sơ, tài liệu và số liệu cung
cấp làm cơ sở thẩm định phương án giá.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường:
Kiểm tra, giám sát chặt chẽ tình hình khai thác, quản lý tài sản và việc chấp
hành mức giá tiêu thụ nước sạch tại 02 công trình theo quy định.
3. Các Sở: Xây dựng, Tài
chính, Nội vụ, Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Y tế; Công an
tỉnh: Thực hiện các nhiệm vụ liên quan theo chức năng, thẩm quyền.
Điều 3.
Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2026 và bãi bỏ mức giá tiêu thụ nước sạch
sinh hoạt quy định đối với Công trình nước sinh hoạt Chiềng Cọ tại Quyết định số
844/QĐ-UBND ngày 17/5/2022 của UBND tỉnh Sơn La về việc ban hành giá tiêu thụ
nước sạch sinh hoạt tạm thời tại 16 công trình nước sạch nông thôn.
2. Chánh Văn phòng UBND
tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Y tế;
Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch UBND các phường: Chiềng Cơi, Chiềng An; Chủ tịch
UBND các xã: Tà Xùa, Bắc Yên; Giám đốc Trung tâm Nước và Quan trắc môi trường
và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- TT Tỉnh ủy (b/c);
- TT HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm thông tin - VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, THKT - Thiện 06 bản.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thành Công
|
Quyết định 885/QĐ-UBND năm 2026 định giá cụ thể nước sạch sinh hoạt nông thôn đối với 02 công trình do Trung tâm nước và Quan trắc môi trường tỉnh Sơn La quản lý
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 885/QĐ-UBND ngày 07/04/2026 định giá cụ thể nước sạch sinh hoạt nông thôn đối với 02 công trình do Trung tâm nước và Quan trắc môi trường tỉnh Sơn La quản lý
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2026
Ban hành:
18/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2026
Ban hành:
24/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
22/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2025
Ban hành:
21/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2025
301
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|