|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
561/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Minh Tiến
|
|
Ngày ban hành:
|
24/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 561/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 24
tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁ TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH SƠN LA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giá số
16/2023/QH15 ngày 19/6/2023 được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 44/2024/QH15, Luật
số 61/2024/QH15, Luật số 95/2025/QH15, Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Giá;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính tại Tờ trình số 129/TTr-STC ngày 09/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phân
công sở quản lý ngành, lĩnh vực theo dõi, đánh giá diễn biến thực tế và mặt bằng
giá thị trường, xây dựng báo cáo, tham mưu bình ổn giá của hàng hóa, dịch vụ
thuộc danh mục bình ổn giá (theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định
số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ).
(Có
Phụ lục số 01 kèm theo)
Điều 2. Phân
công cơ quan, đơn vị thực hiện thẩm định phương án giá hàng hóa, dịch vụ thuộc
thẩm quyền định giá của UBND cấp tỉnh (theo quy định tại Điều 10 Nghị định số
85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ).
(Có
Phụ lục số 02 kèm theo)
Điều 3. Phân
công cơ quan, đơn vị tiếp nhận văn bản kê khai giá hàng hóa, dịch vụ (theo
quy định tại Điều 16 Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính
phủ).
(Có
Phụ lục số 03 kèm theo)
Điều 4. Ban
hành danh sách tổ chức kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá (theo
quy định tại Điều 16 Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính
phủ).
1. Các Sở quản lý chuyên
ngành và UBND cấp xã tiếp nhận kê khai giá, có trách nhiệm gửi danh sách tổ chức
kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá về Sở Tài chính tổng hợp trước
ngày 20/01 hàng năm.
2. Sở Tài chính có trách
nhiệm tổng hợp đề xuất của các Sở quản lý ngành, UBND cấp xã để tham mưu UBND tỉnh
ban hành Danh sách các tổ chức kinh doanh thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh
trước ngày 15/02 hàng năm.
3. Trường hợp trong năm
phát sinh yêu cầu cần điều chỉnh Danh sách thì thực hiện đề xuất, điều chỉnh,
phê duyệt bổ sung như quy trình ban hành Danh sách định kỳ. Trường hợp đến hạn
rà soát định kỳ hàng năm mà không phát sinh yêu cầu phải điều chỉnh Danh sách
thì không cần ban hành Danh sách mới.
Điều 5. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường
và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày ký và thay thế Quyết định số 1805/QĐ-UBND ngày 30/8/2024 của UBND tỉnh về
việc phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Sơn La./.
|
Nơi nhận:
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 5;
- Báo và Phát thanh, truyền hình tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử của tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, THKT - Thiện 20 bản.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Tiến
|
PHỤ LỤC SỐ 01
PHÂN CÔNG SỞ QUẢN LÝ NGÀNH, LĨNH VỰC THEO DÕI, ĐÁNH GIÁ
DIỄN BIẾN THỰC TẾ VÀ MẶT BẰNG GIÁ THỊ TRƯỜNG, XÂY DỰNG BÁO CÁO, THAM MƯU BÌNH ỔN
GIÁ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA, DỊCH VỤ THUỘC DANH MỤC BÌNH ỔN GIÁ
(kèm theo Quyết định số 561/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của UBND tỉnh)
|
STT
|
Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá
|
Cơ quan theo dõi, tham mưu bình ổn giá
|
Ghi chú
|
|
1
|
Xăng, dầu thành phẩm
|
Sở Công thương
|
|
|
2
|
Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)
|
Sở Công thương
|
|
|
3
|
Sữa dành cho trẻ em dưới 06
tuổi
|
Sở Y tế
|
|
|
4
|
Thóc tẻ, gạo tẻ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
5
|
Phân đạm; phân DAP; phân NPK
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
6
|
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy
sản
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
7
|
Vắc - xin phòng bệnh cho gia
súc, gia cầm
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
8
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
9
|
Thuốc thuộc danh mục thuốc
thiết yếu được sử dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
|
Sở Y tế
|
|
PHỤ LỤC SỐ 02
PHÂN CÔNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THỰC HIỆN THẨM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN
GIÁ HÀNG HÓA, DỊCH VỤ THUỘC THẨM QUYỀN ĐỊNH GIÁ CỦA UBND CẤP TỈNH
(kèm theo Quyết định số 561/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của UBND tỉnh)
|
STT
|
Nội dung/Tên hàng hóa, dịch vụ
|
Cơ quan thẩm định phương án giá
|
Ghi chú
|
|
1
|
Dịch vụ sử dụng đường bộ của
các dự án đầu tư xây dựng đường bộ (trừ dịch vụ sử dụng đường bộ cao tốc) để
kinh doanh, do địa phương quản lý
|
Sở Xây dựng
|
|
|
2
|
Dịch vụ sử dụng phà được đầu
tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý
|
Sở Xây dựng
|
|
|
Dịch vụ sử dụng phà được đầu tư
từ nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý
|
Sở Xây dựng
|
|
|
3
|
Dịch vụ sử dụng cảng, nhà ga
(bao gồm cảng, bến thủy nội địa; cảng cá) được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách
nhà nước, do địa phương quản lý
|
Sở Xây dựng
|
|
|
4
|
Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy
lợi đối với công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước thuộc phạm vi, thẩm quyền
quản lý, đặt hàng của địa phương
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
5
|
Sản phẩm, dịch vụ thủy lợi
khác đối với công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước thuộc phạm vi, thẩm quyền
quản lý của địa phương
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
6
|
Nước sạch
|
- Sở Xây dựng thẩm định
phương án giá nước sạch đối với công trình cấp nước đô thị và khu công nghiệp.
- Sở Nông nghiệp và Môi trường
thẩm định phương án giá nước sạch đối với công trình cấp nước nông thôn.
- Trường hợp công trình vừa cấp
nước đô thị, khu công nghiệp, vừa cấp nước nông thôn thì sản lượng cấp nước
cho khu vực nào lớn hơn thì Sở chuyên ngành tương ứng chủ trì, phối hợp với sở
chuyên ngành còn lại thẩm định phương án giá
|
|
|
7
|
Sản phẩm, dịch vụ công (dịch
vụ sự nghiệp công và sản phẩm, dịch vụ công ích) trong danh mục được cấp có
thẩm quyền ban hành, sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn chi thường xuyên và
thuộc thẩm quyền đặt hàng của cơ quan, tổ chức ở địa phương
|
Sở chuyên ngành
|
|
|
8
|
Dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
thuộc phạm vi Nhà nước định giá theo quy định của pháp luật về khám bệnh, chữa
bệnh.
|
Sở Y tế
|
|
|
9
|
Dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế
dự phòng tại cơ sở y tế công lập (Không bao gồm dịch vụ công không sử dụng
ngân sách nhà nước, dịch vụ theo yêu cầu)
|
Sở Y tế
|
|
|
10
|
Dịch vụ điều trị nghiện chất
dạng thuốc phiện tại các đơn vị sự nghiệp công lập (Không bao gồm dịch vụ
công không sử dụng ngân sách nhà nước, dịch vụ theo yêu cầu)
|
Sở Y tế
|
|
|
11
|
Máu toàn phần và chế phẩm máu
đạt tiêu chuẩn
|
Sở Y tế
|
|
|
12
|
Dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc,
nguyên liệu làm thuốc tại đơn vị sự nghiệp công lập (Không bao gồm dịch vụ
công không sử dụng ngân sách nhà nước, dịch vụ theo yêu cầu)
|
Sở Y tế
|
|
|
13
|
Dịch vụ sự nghiệp công sử dụng
ngân sách nhà nước tính giá theo lộ trình thu của người sử dụng dịch vụ
|
Sở chuyên ngành
|
|
|
14
|
Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ,
rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của địa phương
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
15
|
Dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa
chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất
mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa
có bản đồ địa chính có tọa độ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
16
|
Dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ
hỏa táng của cơ sở hỏa táng được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sở Xây dựng
|
|
|
17
|
Dịch vụ ra, vào bến xe ô tô
|
Sở Xây dựng
|
|
|
18
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển,
xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
|
- Sở Nông nghiệp và Môi trường
thẩm định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.
- Sở Xây dựng thẩm định giá dịch
vụ vệ sinh công cộng.
|
|
|
19
|
Dịch vụ thoát nước và xử lý
nước thải (trừ giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải đối khu công nghiệp,
cụm công nghiệp được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước)
|
Sở Xây dựng
|
|
|
20
|
Dịch vụ trông giữ xe được đầu
tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sở Xây dựng
|
|
|
21
|
Dịch vụ thuê công trình hạ tầng
kỹ thuật dùng chung đầu tư từ nguồn ngân sách nhà nước
|
Sở Xây dựng
|
|
|
22
|
Dịch vụ theo yêu cầu liên
quan đến việc công chứng
|
Sở Tư pháp
|
|
|
23
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán
hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sở Công thương
|
|
|
24
|
Dịch vụ sử dụng hạ tầng trong
khu công nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ số tập trung, khu công nghệ cao
và cụm công nghiệp đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
- Sở Xây dựng thẩm định dịch
vụ sử dụng hạ tầng trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ số tập
trung, khu công nghệ cao đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước.
- Sở Công thương thẩm định
giá dịch vụ sử dụng hạ tầng trong cụm công nghiệp đầu tư từ nguồn vốn ngân
sách nhà nước.
|
|
PHỤ LỤC SỐ 03
PHÂN CÔNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TIẾP NHẬN VĂN BẢN KÊ KHAI GIÁ
HÀNG HÓA, DỊCH VỤ
(kèm theo Quyết định số 561/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của UBND tỉnh)
|
STT
|
Tên hàng hóa, dịch vụ
|
Cơ quan quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch
vụ
|
Cơ quan tiếp nhận kê khai giá
|
Ghi chú
|
|
A
|
Hàng hóa, dịch vụ thực hiện
kê khai giá trên phạm vi cả nước
|
|
|
|
|
I
|
Hàng hóa, dịch vụ bình ổn
giá
|
|
|
|
|
1
|
Xăng, dầu thành phẩm
|
Bộ Công Thương
|
Sở Công thương, Sở Tài chính
|
|
|
2
|
Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)
|
Bộ Công Thương
|
Sở Công thương, Sở Tài chính
|
|
|
3
|
Sữa dành cho trẻ em dưới 06
tuổi
|
Bộ Y tế
|
Sở Y tế, Sở Tài chính
|
|
|
4
|
Thóc tẻ, gạo tẻ
|
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính
|
|
|
5
|
Phân đạm; phân DAP; phân NPK
|
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính
|
|
|
6
|
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy
sản
|
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính
|
|
|
7
|
Vắc - xin phòng bệnh cho gia
súc, gia cầm
|
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính
|
|
|
8
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính
|
|
|
9
|
Thuốc thuộc danh mục thuốc
thiết yếu được sử dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
|
Bộ Y tế
|
Sở Y tế, Sở Tài chính
|
|
|
II
|
Hàng hoá, dịch vụ do
Nhà nước định khung giá, giá tối đa, giá tối thiểu để các tổ chức
định mức giá cụ thể bán cho người tiêu dùng
|
|
Sở chuyên ngành (có trách nhiệm thẩm định phương án giá), Sở Tài chính
|
|
|
IV
|
Hàng hóa, dịch vụ thiết
yếu khác do Chính phủ ban hành
|
|
|
|
|
1
|
Xi măng
|
Bộ Xây dựng
|
Sở Xây dựng, Sở Tài chính
|
|
|
2
|
Nhà ở, nhà chung cư
|
Bộ Xây dựng
|
Sở Xây dựng, Sở Tài chính
|
|
|
3
|
Công trình hạ tầng kỹ thuật sử
dụng chung đầu tư ngoài nguồn ngân sách nhà nước (giá thuê)
|
Bộ Xây dựng
|
Sở Xây dựng, Sở Tài chính
|
|
|
4
|
Thép xây dựng
|
Bộ Công Thương
|
Sở Công thương, Sở Tài chính
|
|
|
5
|
Than
|
Bộ Công Thương
|
Sở Công thương, Sở Tài chính
|
|
|
6
|
Etanol nhiên liệu không biến
tính
|
Bộ Công Thương
|
Sở Công thương, Sở Tài chính
|
|
|
7
|
Khí tự nhiên hóa lỏng (LNG);
khí thiên nhiên nén (CNG)
|
Bộ Công Thương
|
Sở Công thương, Sở Tài chính
|
|
|
8
|
Thuốc thú y để tiêu độc, sát
trùng, tẩy trùng, trị bệnh cho gia súc, gia cầm và thủy sản
|
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính
|
|
|
9
|
Đường ăn bao gồm đường trắng
và đường tinh luyện
|
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính
|
|
|
10
|
Muối ăn
|
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính
|
|
|
11
|
Dịch vụ vận tải hành khách
tuyến cố định bằng đường bộ
|
Bộ Giao thông vận tải
|
Sở Xây dựng, Sở Tài chính
|
|
|
12
|
Thực phẩm chức năng cho trẻ
em dưới 06 tuổi
|
Bộ Y tế
|
Sở Y tế, Sở Tài chính
|
|
|
13
|
Thiết bị y tế
|
Bộ Y tế
|
Sở Y tế, Sở Tài chính
|
|
|
14
|
Dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
theo yêu cầu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước
|
Bộ Y tế
|
Sở Y tế, Sở Tài chính
|
|
|
15
|
Dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
cho người tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân
|
Bộ Y tế
|
Sở Y tế, Sở Tài chính
|
|
|
B
|
Hàng hóa, dịch vụ đặc thù
thực hiện kê khai giá tại địa phương (áp dụng linh hoạt nếu cần thiết): Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ yêu cầu, mục tiêu quản lý, tình hình thực tế tại
địa phương để lựa chọn tiếp nhận kê khai giá trong số danh mục những hàng hóa
dịch vụ sau:
|
|
Cơ quan tiếp nhận kê khai giá có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh hàng
hóa, dịch vụ đặc thù cần thực hiện kê khai giá tại địa phương theo yêu cầu quản
lý, thời gian kê khai, quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch
vụ đặc thù (Trường hợp cả Sở chuyên ngành và UBND cấp xã tiếp nhận kê khai
giá thì Sở chuyên ngành có trách nhiệm tổng hợp, tham mưu UBND tỉnh các nhiệm
vụ trên).
|
|
|
1
|
Dịch vụ lưu trú
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Sở Văn hóa, thể thao và du lịch, UBND cấp xã
|
|
|
2
|
Dịch vụ trông giữ xe được đầu
tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Sở Xây dựng, UBND cấp xã
|
|
|
3
|
Dịch vụ tham quan tại khu du
lịch trên địa bàn
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Sở Văn hóa thể thao và du lịch, UBND cấp xã
|
|
|
4
|
Dịch vụ vận tải hành khách bằng
taxi
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Sở xây dựng
|
|
|
5
|
Dịch vụ vận tải hàng hóa và
hành khách tuyến cố định bằng đường thủy nội địa- đường biển
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Sở xây dựng
|
|
|
6
|
Vật liệu xây dựng chủ yếu
khác (ngoài xi măng, thép quy định tại Danh mục kê khai giá trên phạm vi cả
nước)
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Sở Xây dựng
|
|
|
7
|
Giống phục vụ sản xuất nông
nghiệp
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
8
|
Dịch vụ chủ yếu tại chợ ngoài
dịch vụ do Nhà nước định giá
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Sở Công thương đối với chợ do cấp tỉnh quản lý, UBND cấp xã đối với chợ
do cấp xã quản lý
|
|
|
9
|
Dịch vụ kinh doanh nước
khoáng nóng
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có dịch vụ kinh doanh nước khoáng nóng
|
|
Quyết định 561/QĐ-UBND năm 2026 phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 561/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
28/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
07/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/03/2026
Ban hành:
12/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/02/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2026
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
30/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2024
Ban hành:
21/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2024
309
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|