Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 327/QĐ-SXD Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long Người ký: Dương Văn Phúc
Ngày ban hành: 18/05/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

UBND TỈNH VĨNH LONG
SỞ XÂY DỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 327/QĐ-SXD

Vĩnh Long, ngày 18 tháng 5 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG

GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;

Căn cứ Thông tư số 01/2025/TT-BXD ngày 22 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 60/2025/TT-BXD ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về sửa đổi, bổ sung một số nội dung các Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng; Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức xây dựng; Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình và Thông tư số 14/2021/TT-BXD ngày 08 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long;

Căn cứ Quyết định số 2919/QĐ-UBND ngày 03 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng công bố các thông tin về giá xây dựng và chỉ số giá xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;

Theo đề nghị của Trưởng phòng Quản lý đầu tư xây dựng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng năm 2026 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Điều 2. Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng ban hành kèm theo Quyết định này là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan xác định, quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công và dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (dự án PPP) trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long theo quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

Điều 3. Xử lý chuyển tiếp

Việc cập nhật lại chi phí đầu tư xây dựng theo Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng được công bố và có hiệu lực quy định tại Quyết định này được thực hiện như sau:

1. Tổng mức đầu tư xây dựng đã thẩm định hoặc phê duyệt thì không phải thẩm định hoặc phê duyệt lại. Chủ đầu tư tổ chức xác định dự toán xây dựng theo Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng được công bố tại Quyết định này.

2. Dự toán xây dựng đã thẩm định hoặc phê duyệt thì không phải thẩm định hoặc phê duyệt lại.

3. Các gói thầu chưa phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trước ngày Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng được công bố tại Quyết định này và có hiệu lực: Chủ đầu tư tự thực hiện việc cập nhật dự toán gói thầu để xác định lại giá gói thầu trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu đã được phê duyệt, làm cơ sở lựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu.

4. Các gói thầu đã phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu nhưng chưa đóng thầu thì chủ đầu tư xem xét, quyết định việc cập nhật dự toán gói thầu để xác định lại giá gói thầu làm cơ sở lựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu. Trường hợp đã đóng thầu, thực hiện theo nội dung hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất; không phải cập nhật lại giá gói thầu.

5. Trường hợp cần thiết, người quyết định đầu tư, chủ đầu tư quyết định việc cập nhật, thẩm định, phê duyệt lại tổng mức đầu tư xây dựng tại khoản 1 Điều này; dự toán xây dựng tại khoản 2 Điều này theo thẩm quyền.

6. Trường hợp cập nhật, xác định lại tổng mức đầu tư xây dựng, dự toán xây dựng, giá gói thầu xây dựng quy định tại khoản 3, 4, 5 Điều này làm vượt tổng mức đầu tư xây dựng, dự toán xây dựng đã phê duyệt, thì việc thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư xây dựng điều chỉnh, dự toán xây dựng điều chỉnh thực hiện theo quy định.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 5. Chánh Văn phòng Sở; Trưởng phòng Quản lý đầu tư xây dựng; chủ đầu tư; các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 5;
- Bộ Xây dựng (thay báo cáo);
- Ủy ban nhân dân tỉnh (thay báo cáo);
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Ban Giám đốc Sở;
- Các Ban QLDA trực thuộc UBND tỉnh:
- UBND các xã, phường;
- Các tổ chức HĐXD trên địa bàn tỉnh;
- Các phòng, đơn vị trực thuộc Sở;
- Văn phòng Sở (đăng Website SXD);
- Lưu: VT, nb.

GIÁM ĐỐC




Dương Văn Phúc

 

GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG

(Kèm theo Quyết định số 327/QĐ-SXD ngày 18/5/2026 của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long)

 

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

I. Căn cứ xác định

Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật sửa đổ bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020;

Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Nghị định số 293/2025/NĐ-CP ngày 10/11/2025 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động;

Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;

Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Thông tư số 01/2025/TT-BXD ngày 22/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 14/2023/TT- BXD ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

Thông tư số 60/2025/TT-BXD ngày 30/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số nội dung các Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng; Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức xây dựng; Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình và Thông tư số 14/2021/TT-BXD ngày 08/9/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng.

II. Phương pháp tính toán và các thành phần chi phí

Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng (gọi tắt là giá ca máy) là mức chi phí bình quân cho một ca làm việc theo quy định của máy và thiết bị thi công xây dựng.

Giá ca máy gồm toàn bộ hoặc một số khoản mục chi phí như chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chi phí nhân công điều khiển và chi phí khác của máy và được xác định theo công thức sau:

CCM = CKH + CSC + CNL + CNC + CCPK

Trong đó:

+ CCM: Giá ca máy (đồng/ca)

+ CKH: Chi phí khấu hao (đồng/ca)

+ CSC: Chi phí sửa chữa (đồng/ca)

+ CNL: Chi phí nhiên liệu, năng lượng (đồng/ca)

+ CNC: Chi phí nhân công điều khiển (đồng/ca)

+ CCPK: Chi phí khác (đồng/ca)

- Chi phí khấu hao: Là khoản chi phí hao mòn của máy và thiết bị thi công trong thời gian sử dụng. Định mức khấu hao năm tính theo tỷ lệ % áp dụng theo Phụ lục V của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng (được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 01/2025/TT-BXD và Thông tư số 60/2025/TT-BXD).

- Chi phí sửa chữa: Là các khoản chi phí để bảo dưỡng, sửa chữa máy định kỳ, sửa chữa máy đột xuất trong quá trình sử dụng máy nhằm duy trì và khôi phục năng lực hoạt động tiêu chuẩn của máy. Định mức chi phí sửa chữa tính theo tỷ lệ % áp dụng theo Phụ lục V của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng (được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 01/2025/TT-BXD và Thông tư số 60/2025/TT-BXD).

- Chi phí nhiên liệu, năng lượng: Là khoản chi phí về nhiên liệu, năng lượng tạo ra động lực cho máy hoạt động (xăng, dầu, điện, gas hoặc khí nén) và các loại nhiên liệu phụ như dầu, mỡ bôi trơn, dầu truyền động…Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng cho một ca máy làm việc áp dụng theo Phụ lục V của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng (được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 01/2025/TT-BXD và Thông tư số 60/2025/TT-BXD).

Trong đó giá nhiên liệu, năng lượng (chưa bao gồm thuế VAT) tại thời điểm lập là:

- Giá điện (bình quân): 2.204,0655 đ/kwh (theo Quyết định số 1279/QĐ-BCT ngày 09/5/2025 của Bộ Công thương)

- Giá xăng, dầu diezel được tính toán theo Thông cáo báo chí số 24/2026/PLX-TCBC ngày 21/4/2026 của Tập đoàn xăng dầu Việt Nam - Petrolimex.

+ Xăng RON 95-III: 21.759 đ/lít (Vùng 2).

+ Dầu diezel 0,05S-II: 26.296 đ/lít (Vùng 2).

- Hệ số nhiên liệu phụ được áp dụng theo hướng dẫn tại Phụ lục V của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng cụ thể như sau:

+ Máy và thiết bị chạy động cơ xăng: 1,02;

+ Máy và thiết bị chạy động cơ diezel: 1,03;

+ Máy và thiết bị chạy động cơ điện: 1,05.

- Chi phí nhiên liệu, năng lượng được phép điều chỉnh theo mức giá thị trường khi có biến động và do đơn vị có thẩm quyền công bố theo từng thời điểm:

+ Công thức tính chênh lệch nhiên liệu, năng lượng:

CLNL = [ĐX x (GX2 - GX1) x 1,02] + [ĐD x (GD2 - GD1) x 1,03] + [ĐĐ x (GĐ2 - GĐ1) x 1,05]

Trong đó:

+ CLNL: Chênh lệch nhiên liệu, năng lượng

+ ĐX: Định mức tiêu hao nhiên liệu xăng của thời gian máy làm việc trong một ca.

+ ĐD: Định mức tiêu hao nhiên liệu diezel của thời gian máy làm việc trong một ca.

+ ĐĐ: Định mức tiêu hao nhiên liệu điện của thời gian máy làm việc trong một ca.

+ GX1, GD1, GĐ1: Giá xăng, diezel, điện tại thời điểm gốc tính giá ca máy ở trên.

+ GX2, GD2, GĐ2: Giá xăng, diezel, điện (chưa bao gồm thuế VAT) tại thời điểm điều chỉnh do cơ quan có thẩm quyền công bố.

- Chi phí tiền lương thợ điều khiển máy: Là khoản chi phí về tiền lương và các khoản phụ cấp tương ứng với cấp bậc của người điều khiển máy theo yêu cầu kỹ thuật, được xác định trên cơ sở thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy được quy định tại Phụ lục V Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng (được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 01/2025/TT-BXD và Thông tư số 60/2025/TT-BXD) và Đơn giá nhân công xây dựng năm 2026 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

+ Hệ số cấp bậc nhân công điều khiển máy theo Bảng 4.2 Phụ lục IV Thông tư số 01/2025/TT-BXD ngày 22/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

- Chi phí khác: Chi phí khác của máy tính trong giá ca máy là các khoản chi phí đảm bảo cho máy hoạt động bình thường, có hiệu quả tại công trình. Định mức chi phí khác tính theo tỷ lệ % quy định tại Phụ lục V của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây (được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 01/2025/TT-BXD và Thông tư số 60/2025/TT- BXD).

III. Kết cấu giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng

Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng được tính toán theo từng loại máy với 05 thành phần chi phí: Chi phí khấu hao, Chi phí sửa chữa, Chi phí nhiên liệu, năng lượng, Chi phí tiền lương nhân công điều khiển máy và Chi phí khác.

Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng được trình bày theo mẫu 03 Phụ lục VIII Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng năm 2026 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long được tính toán cho 03 vùng:

+ Vùng II, gồm các phường Thanh Đức, Long Châu, Phước Hậu, Tân Hạnh, Tân Ngãi, Bình Minh, Cái Vồn, Đông Thành, An Hội, Phú Khương, Bến Tre, Sơn Đông, Phú Tân, Long Đức, Trà Vinh, Nguyệt Hóa, Hòa Thuận và các xã Phú Túc, Giao Long, Tiên Thủy, Tân Phú.

+ Vùng III, gồm các phường Duyên Hải, Trường Long Hòa và các xã Cái Nhum, Tân Long Hội, Nhơn Phú, Bình Phước, An Bình, Long Hồ, Phú Quới, Đồng Khởi, Mỏ Cày, Thành Thới, An Định, Hương Mỹ, Tân Thủy, Bảo Thạnh, Ba Tri, Tân Xuân, Mỹ Chánh Hòa, An Ngãi Trung, An Hiệp, Thới Thuận, Thạnh Phước, Bình Đại, Thạnh Trị, Lộc Thuận, Châu Hưng, Phú Thuận, Long Hữu, Hưng Nhượng.

+ Vùng IV: gồm các xã, phường còn lại.

IV. Hướng dẫn sử dụng

1. Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng áp dụng đối với các loại máy và thiết bị đang được sử dụng phổ biến để thi công các công trình trong điều kiện làm việc bình thường.

2. Đối với những loại máy, thiết bị thi công chưa có quy định trong bảng giá này hoặc những máy, thiết bị thi công nhập khẩu thì Chủ đầu tư căn cứ vào phương pháp xây dựng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng quy định tại Phụ lục V của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng tổ chức xác định giá ca máy và thiết bị thi công và gửi hồ sơ kết quả về Sở Xây dựng để theo dõi, quản lý.

 

GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG

(Kèm theo Quyết định số 327/QĐ-SXD ngày 18/5/2026 của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long)

Stt

Mã hiệu

Loại máy và thiết bị

Số ca năm

Định mức (%)

Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1 ca)

Nhân công điều khiển máy

Nguyên giá tham khảo (1000 VNĐ)

Chi phí nhiên liệu (đồng/ca)

Chi phí tiền lương thợ điều khiển máy (đồng/ca)

Giá ca máy (đồng/ca)

Khấu hao

Sửa chữa

CP khác

Vùng II

Vùng III

Vùng IV

Vùng II

Vùng III

Vùng IV

[1]

[2]

[3]

[4]

[5]

[6]

[7]

[8]

[9]

[10]

[11]

[12]

[13]

[14]

[15]

[16]

[17]

[18]

I

CHƯƠNG I

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

M101.0000

MÁY THI CÔNG ĐẤT VÀ LU LÈN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M101.0100

Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

M101.0101

0,40 m3

280

17

5,8

5

43

lít diezel

1x4/7

809.944

1.164.650

341.181

328.589

317.734

2.260.815

2.248.223

2.237.368

2

M101.0102

0,50 m3

280

17

5,8

5

51

lít diezel

1x4/7

952.186

1.381.329

341.181

328.589

317.734

2.610.083

2.597.491

2.586.636

3

M101.0103

0,65 m3

280

17

5,8

5

59

lít diezel

1x4/7

1.075.609

1.598.008

341.181

328.589

317.734

2.941.810

2.929.218

2.918.363

4

M101.0104

0,80 m3

280

17

5,8

5

65

lít diezel

1x4/7

1.183.203

1.760.517

341.181

328.589

317.734

3.204.612

3.192.020

3.181.165

5

M101.0105

1,25 m3

280

17

5,8

5

83

lít diezel

1x4/7

1.863.636

2.248.045

341.181

328.589

317.734

4.326.401

4.313.809

4.302.954

6

M101.0106

1,60 m3

280

16

5,5

5

113

lít diezel

1x4/7

2.244.200

3.060.591

341.181

328.589

317.734

5.397.507

5.384.915

5.374.060

7

M101.0107

2,30 m3

280

16

5,5

5

138

lít diezel

1x4/7

3.258.264

3.737.713

341.181

328.589

317.734

6.976.422

6.963.830

6.952.975

8

M101.0108

3,60 m3

300

14

4

5

199

lít diezel

1x4/7

6.504.000

5.389.891

341.181

328.589

317.734

10.413.952

10.401.360

10.390.505

9

M101.0115

Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp

280

17

5,8

5

83

lít diezel

1x4/7

2.150.000

2.248.045

341.181

328.589

317.734

4.593.333

4.580.741

4.569.886

10

M101.0116

Máy đào 1,60 m3 gắn đầu búa thủy lực

300

16

5,5

5

113

lít diezel

1x4/7

2.530.564

3.060.591

341.181

328.589

317.734

5.502.140

5.489.548

5.478.693

 

M101.0200

Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

M101.0201

0,80 m3

260

17

5,4

5

57

lít diezel

1x4/7

1.172.647

1.543.838

341.181

328.589

317.734

3.044.135

3.031.543

3.020.688

12

M101.0202

1,25 m3

260

17

4,7

5

73

lít diezel

1x4/7

2.084.693

1.977.196

341.181

328.589

317.734

4.322.890

4.310.298

4.299.443

 

M101.0300

Máy đào gầu dây - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

M101.0301

0,40 m3

260

17

5,8

5

59

lít diezel

1x5/7

1.080.697

1.598.008

401.146

386.341

373.578

3.084.008

3.069.203

3.056.440

14

M101.0302

0,65 m3

260

17

5,8

5

65

lít diezel

1x5/7

1.188.698

1.760.517

401.146

386.341

373.578

3.354.933

3.340.128

3.327.365

15

M101.0303

1,20 m3

260

16

5,5

5

113

lít diezel

1x5/7

2.208.172

3.060.591

401.146

386.341

373.578

5.576.486

5.561.681

5.548.918

16

M101.0304

1,60 m3

260

16

5,5

5

128

lít diezel

1x5/7

2.806.763

3.466.865

401.146

386.341

373.578

6.556.026

6.541.221

6.528.458

17

M101.0305

2,30 m3

260

16

5,5

5

164

lít diezel

1x5/7

3.732.682

4.441.920

401.146

386.341

373.578

8.417.827

8.403.022

8.390.259

18

M101.0306

2,50 m3

260

16

5,5

5

174

lít diezel

1x5/7

3.763.258

4.712.769

401.146

386.341

373.578

8.717.958

8.703.153

8.690.390

19

M101.0307

3,50 m3

260

16

5,5

5

225

lít diezel

1x5/7

3.916.136

6.094.098

401.146

386.341

373.578

10.245.697

10.230.892

10.218.129

 

M101.0400

Máy xúc lật - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

M101.0401

0,65 m3

280

16

4,8

5

29

lít diezel

1x4/7

690.656

785.462

341.181

328.589

317.734

1.723.567

1.710.975

1.700.120

21

M101.0402

0,9 m3

280

16

4,8

5

39

lít diezel

1x4/7

911.473

1.056.310

341.181

328.589

317.734

2.185.264

2.172.672

2.161.817

22

M101.0403

1,25 m3

280

16

4,8

5

47

lít diezel

1x4/7

1.061.665

1.272.989

341.181

328.589

317.734

2.531.752

2.519.160

2.508.305

23

M101.0404

1,6m3 ÷ 1,65 m3

280

16

4,8

5

75

lít diezel

1x4/7

1.362.509

2.031.366

341.181

328.589

317.734

3.550.144

3.537.552

3.526.697

24

M101.0405

2,30 m3

280

14

4,4

5

95

lít diezel

1x4/7

1.769.175

2.573.064

341.181

328.589

317.734

4.304.311

4.291.719

4.280.864

25

M101.0406

3,20 m3

280

14

3,8

5

134

lít diezel

1x4/7

3.282.220

3.629.374

341.181

328.589

317.734

6.479.109

6.466.517

6.455.662

 

M101.0500

Máy ủi - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

M101.0501

75 cv

280

18

6

5

38

lít diezel

1x4/7

496.093

1.029.225

341.181

328.589

317.734

1.852.325

1.839.733

1.828.878

27

M101.0502

100 cv

280

14

5,8

5

44

lít diezel

1x4/7

792.756

1.191.735

341.181

328.589

317.734

2.195.434

2.182.842

2.171.987

28

M101.0503

110 cv

280

14

5,8

5

46

lít diezel

1x4/7

851.855

1.245.904

341.181

328.589

317.734

2.298.992

2.286.400

2.275.545

29

M101.0504

140 cv

280

14

5,8

5

59

lít diezel

1x4/7

1.366.980

1.598.008

341.181

328.589

317.734

3.081.594

3.069.002

3.058.147

30

M101.0505

180 cv

280

14

5,5

5

76

lít diezel

1x4/7

1.753.811

2.058.451

341.181

328.589

317.734

3.846.526

3.833.934

3.823.079

31

M101.0506

240 cv

280

13

5,2

5

94

lít diezel

1x4/7

2.203.242

2.545.979

341.181

328.589

317.734

4.610.410

4.597.818

4.586.963

32

M101.0507

320 cv

280

12

4,1

5

125

lít diezel

1x4/7

3.710.784

3.385.610

341.181

328.589

317.734

6.364.098

6.351.506

6.340.651

 

M101.0600

Máy cạp tự hành - dung tích thùng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33

M101.0601

9 m3

280

14

4,2

5

132

lít diezel

1x6/7

1.727.900

3.575.204

475.586

458.033

442.901

5.396.084

5.378.531

5.363.399

34

M101.0602

16 m3

280

14

4

5

154

lít diezel

1x6/7

2.631.577

4.171.072

475.586

458.033

442.901

6.676.732

6.659.179

6.644.047

35

M101.0603

25 m3

280

13

4

5

182

lít diezel

1x6/7

3.289.328

4.929.448

475.586

458.033

442.901

7.836.787

7.819.234

7.804.102

 

M101.0700

Máy san tự hành - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36

M101.0701

110 cv

230

15

3,6

5

39

lít diezel

1x5/7

1.022.799

1.056.310

401.146

386.341

373.578

2.440.232

2.425.427

2.412.664

37

M101.0702

140 cv

230

14

3,08

5

44

lít diezel

1x5/7

1.370.764

1.191.735

401.146

386.341

373.578

2.825.377

2.810.572

2.797.809

38

M101.0703

180 cv

250

14

3,1

5

54

lít diezel

1x5/7

1.713.454

1.462.584

401.146

386.341

373.578

3.282.470

3.267.665

3.254.902

 

M101.0800

Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

39

M101.0801

50 kg

200

20

5,4

4

3

lít xăng

1x3/7

26.484

66.583

287.419

276.811

267.666

392.933

382.325

373.180

40

M101.0802

60 kg

200

20

5,4

4

3,5

lít xăng

1x3/7

33.134

77.680

287.419

276.811

267.666

410.493

399.885

390.740

41

M101.0803

70 kg

200

20

5,4

4

4

lít xăng

1x3/7

35.771

88.777

287.419

276.811

267.666

425.202

414.594

405.449

42

M101.0804

80 kg

200

20

5,4

4

5

lít xăng

1x3/7

37.663

110.971

287.419

276.811

267.666

449.988

439.380

430.235

 

M101.0900

Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

43

M101.0901

9 t

270

15

4,3

5

34

lít diezel

1x4/7

611.661

920.886

341.181

328.589

317.734

1.778.581

1.765.989

1.755.134

44

M101.0902

16 t

270

15

4,3

5

38

lít diezel

1x4/7

695.012

1.029.225

341.181

328.589

317.734

1.957.305

1.944.713

1.933.858

45

M101.0903

18 t

270

14

4,3

5

42

lít diezel

1x4/7

765.981

1.137.565

341.181

328.589

317.734

2.100.042

2.087.450

2.076.595

46

M101.0904

25 t

270

14

4,1

5

55

lít diezel

1x4/7

873.524

1.489.668

341.181

328.589

317.734

2.532.903

2.520.311

2.509.456

 

M101.1000

Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

47

M101.1001

8 t

270

14

4,6

5

19

lít diezel

1x4/7

778.593

514.613

341.181

328.589

317.734

1.495.970

1.483.378

1.472.523

48

M101.1002

12 t

270

14

4,6

5

27

lít diezel

1x4/7

1.008.000

731.292

341.181

328.589

317.734

1.901.273

1.888.681

1.877.826

49

M101.1003

15 t

270

14

4,3

5

39

lít diezel

1x4/7

1.268.266

1.056.310

341.181

328.589

317.734

2.426.196

2.413.604

2.402.749

50

M101.1004

18 t

270

14

4,3

5

53

lít diezel

1x4/7

1.484.153

1.435.499

341.181

328.589

317.734

2.980.493

2.967.901

2.957.046

51

M101.1005

20 t

270

14

4,3

5

61

lít diezel

1x4/7

1.535.452

1.652.178

341.181

328.589

317.734

3.238.781

3.226.189

3.215.334

52

M101.1006

25 t

270

14

3,7

5

67

lít diezel

1x4/7

1.668.970

1.814.687

341.181

328.589

317.734

3.472.500

3.459.908

3.449.053

 

M101.1100

Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

53

M101.1101

6,0 t

270

15

2,9

5

20

lít diezel

1x4/7

310.973

541.698

341.181

328.589

317.734

1.129.354

1.116.762

1.105.907

54

M101.1102

8,5 t - 9,0 t

270

15

2,9

5

24

lít diezel

1x4/7

365.850

650.037

341.181

328.589

317.734

1.281.188

1.268.596

1.257.741

55

M101.1103

10 t

270

15

2,9

5

26

lít diezel

1x4/7

476.144

704.207

341.181

328.589

317.734

1.422.776

1.410.184

1.399.329

56

M101.1104

12 t

270

15

2,9

5

32

lít diezel

1x4/7

516.960

866.716

341.181

328.589

317.734

1.617.636

1.605.044

1.594.189

57

M101.1105

16 t

270

15

2,9

5

37

lít diezel

1x4/7

534.828

1.002.141

341.181

328.589

317.734

1.767.223

1.754.631

1.743.776

58

M101.1106

25 t

270

15

2,9

5

47

lít diezel

1x4/7

601.429

1.272.989

341.181

328.589

317.734

2.090.858

2.078.266

2.067.411

 

M101.1200

Máy lu chân cừu tự hành - trọng lượng tĩnh:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

59

M101.1201

12 t

270

15

3,6

5

29

lít diezel

1x4/7

1.073.429

785.462

341.181

328.589

317.734

2.005.265

1.992.673

1.981.818

60

M101.1202

20 t

270

15

3,6

5

61

lít diezel

1x4/7

1.610.452

1.652.178

341.181

328.589

317.734

3.311.544

3.298.952

3.288.097

61

M101.1203

25 t

270

15

3,6

5

67

lít diezel

1x4/7

1.768.970

1.814.687

341.181

328.589

317.734

3.603.803

3.591.211

3.580.356

 

M102.0000

MÁY NÂNG CHUYỂN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M102.0100

Cần trục ô tô - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

62

M102.0101

3 t

250

9

5,1

5

25

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

645.827

677.122

639.254

615.661

595.322

1.786.538

1.762.945

1.742.606

63

M102.0102

4 t

250

9

5,1

5

26

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

693.293

704.207

639.254

615.661

595.322

1.848.178

1.824.585

1.804.246

64

M102.0103

5 t

250

9

4,7

5

30

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

769.879

812.546

639.254

615.661

595.322

1.999.954

1.976.361

1.956.022

65

M102.0104

6 t

250

9

4,7

5

33

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

948.964

893.801

639.254

615.661

595.322

2.208.717

2.185.124

2.164.785

66

M102.0105

10 t

250

9

4,5

5

37

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

1.328.572

1.002.141

639.254

615.661

595.322

2.576.710

2.553.117

2.532.778

67

M102.0106

16 t

250

9

4,5

5

43

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

1.556.727

1.164.650

639.254

615.661

595.322

2.899.840

2.876.247

2.855.908

68

M102.0107

20 t

250

8

4,5

5

44

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

1.939.546

1.191.735

639.254

615.661

595.322

3.126.606

3.103.013

3.082.674

69

M102.0108

25 t

250

8

4,3

5

50

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

2.230.644

1.354.244

639.254

615.661

595.322

3.465.723

3.442.130

3.421.791

70

M102.0109

30 t

250

8

4,3

5

54

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

2.521.398

1.462.584

639.254

615.661

595.322

3.765.961

3.742.368

3.722.029

71

M102.0110

40 t

250

7

4,1

5

64

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

3.736.007

1.733.432

639.254

615.661

595.322

4.674.066

4.650.473

4.630.134

72

M102.0111

50 t

250

7

4,1

5

70

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

5.241.944

1.895.942

639.254

615.661

595.322

5.764.234

5.740.641

5.720.302

 

M102.0200

Cần cẩu bánh hơi - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

73

M102.0201

6 t

240

9

4,5

5

25

lít diezel

1x4/7+1x6/7

629.428

677.122

816.766

786.622

760.635

1.955.469

1.925.325

1.899.338

74

M102.0202

16 t

240

9

4,5

5

33

lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.032.544

893.801

816.766

786.622

760.635

2.467.766

2.437.622

2.411.635

75

M102.0203

25 t

240

9

4,5

5

36

lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.266.087

975.056

816.766

786.622

760.635

2.720.286

2.690.142

2.664.155

76

M102.0204

40 t

240

8

4

5

50

lít diezel

1x4/7+1x6/7

2.624.354

1.354.244

816.766

786.622

760.635

3.942.449

3.912.305

3.886.318

77

M102.0205

63 t - 65 t

240

8

4

5

61

lít diezel

1x4/7+1x6/7

3.109.212

1.652.178

816.766

786.622

760.635

4.567.662

4.537.518

4.511.531

78

M102.0206

80 t

240

7

3,8

5

67

lít diezel

1x4/7+1x6/7

4.714.447

1.814.687

816.766

786.622

760.635

5.597.626

5.567.482

5.541.495

79

M102.0207

90 t

240

7

3,8

5

69

lít diezel

1x4/7+1x7/7

5.870.688

1.868.857

901.545

868.271

839.587

6.464.043

6.430.769

6.402.085

80

M102.0208

100 t

240

7

3,8

5

74

lít diezel

1x4/7+1x7/7

7.072.227

2.004.281

901.545

868.271

839.587

7.355.435

7.322.161

7.293.477

81

M102.0209

110 t

240

7

3,6

5

78

lít diezel

1x4/7+1x7/7

8.936.333

2.112.621

901.545

868.271

839.587

8.562.139

8.528.865

8.500.181

82

M102.0210

125 t - 130 t

240

7

3,6

5

81

lít diezel

1x4/7+1x7/7

10.669.966

2.193.875

901.545

868.271

839.587

9.719.691

9.686.417

9.657.733

 

M102.0300

Cần cẩu bánh xích - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

83

M102.0301

5 t

250

9

5,4

5

32

lít diezel

1x4/7+1x5/7

808.517

866.716

742.327

714.930

691.311

2.207.346

2.179.949

2.156.330

84

M102.0302

10 t

250

9

4,5

5

36

lít diezel

1x4/7+1x5/7

1.085.398

975.056

742.327

714.930

691.311

2.481.503

2.454.106

2.430.487

85

M102.0303

16 t

250

9

4,5

5

45

lít diezel

1x4/7+1x5/7

1.411.235

1.218.820

742.327

714.930

691.311

2.954.656

2.927.259

2.903.640

86

M102.0304

25 t

250

8

4,6

5

47

lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.896.437

1.272.989

816.766

786.622

760.635

3.364.161

3.334.017

3.308.030

87

M102.0305

28 t

250

8

4,6

5

49

lít diezel

1x4/7+1x6/7

2.263.892

1.327.159

816.766

786.622

760.635

3.665.260

3.635.116

3.609.129

88

M102.0306

40 t

250

8

4,1

5

51

lít diezel

1x4/7+1x6/7

2.973.986

1.381.329

816.766

786.622

760.635

4.137.134

4.106.990

4.081.003

89

M102.0307

50 t

250

8

4,1

5

54

lít diezel

1x4/7+1x6/7

3.818.900

1.462.584

816.766

786.622

760.635

4.769.273

4.739.129

4.713.142

90

M102.0308

60 t

250

8

4,1

5

55

lít diezel

1x4/7+1x6/7

4.110.300

1.489.668

816.766

786.622

760.635

4.986.350

4.956.206

4.930.219

91

M102.0309

63 t - 65 t

250

7

4,1

5

56

lít diezel

1x4/7+1x6/7

4.653.327

1.516.753

816.766

786.622

760.635

5.199.968

5.169.824

5.143.837

92

M102.0310

80 t

250

7

3,8

5

58

lít diezel

1x4/7+1x6/7

5.492.391

1.570.923

816.766

786.622

760.635

5.705.093

5.674.949

5.648.962

93

M102.0311

100 t

250

7

3,8

5

59

lít diezel

1x4/7+1x6/7

7.004.354

1.598.008

816.766

786.622

760.635

6.645.404

6.615.260

6.589.273

94

M102.0312

110 t

250

7

3,6

5

63

lít diezel

1x4/7+1x6/7

8.157.167

1.706.347

816.766

786.622

760.635

7.384.785

7.354.641

7.328.654

95

M102.0313

125 t - 130 t

250

7

3,6

5

72

lít diezel

1x4/7+1x6/7

11.463.578

1.950.111

816.766

786.622

760.635

9.599.169

9.569.025

9.543.038

96

M102.0314

150 t

250

7

3,6

5

83

lít diezel

1x4/7+1x6/7

12.790.430

2.248.045

816.766

786.622

760.635

10.687.907

10.657.763

10.631.776

97

M102.0315

250 t

200

7

3,6

5

141

lít diezel

1x4/7+1x6/7

26.563.873

3.818.968

816.766

786.622

760.635

24.425.819

24.395.675

24.369.688

98

M102.0316

300 t

200

7

3,6

5

155

lít diezel

1x4/7+1x6/7

36.309.348

4.198.156

816.766

786.622

760.635

32.065.386

32.035.242

32.009.255

 

M102.0400

Cần trục tháp - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

99

M102.0401

5 t

290

13

4,7

6

42

kWh

1x3/7+1x5/7

871.689

97.199

688.565

663.152

641.244

1.459.069

1.433.656

1.411.748

100

M102.0402

10 t

290

12

4

6

60

kWh

1x3/7+1x5/7

1.419.834

138.856

688.565

663.152

641.244

1.845.785

1.820.372

1.798.464

101

M102.0403

12 t

290

12

4

6

68

kWh

1x3/7+1x5/7

1.729.964

157.370

688.565

663.152

641.244

2.086.737

2.061.324

2.039.416

102

M102.0404

15 t

290

12

4

6

90

kWh

1x3/7+1x5/7

1.900.450

208.284

688.565

663.152

641.244

2.259.930

2.234.517

2.212.609

103

M102.0405

20 t

290

11

3,8

6

113

kWh

1x3/7+1x5/7

2.279.943

261.512

688.565

663.152

641.244

2.498.866

2.473.453

2.451.545

104

M102.0406

25 t

290

11

3,8

6

120

kWh

1x3/7+1x6/7

3.161.607

277.712

763.005

734.844

710.568

3.188.429

3.160.268

3.135.992

105

M102.0407

30 t

290

11

3,8

6

128

kWh

1x3/7+1x6/7

3.962.098

296.226

763.005

734.844

710.568

3.750.725

3.722.564

3.698.288

106

M102.0408

40 t

290

11

3,5

6

135

kWh

1x3/7+1x6/7

4.598.753

312.426

763.005

734.844

710.568

4.151.838

4.123.677

4.099.401

107

M102.0409

50 t

290

11

3,5

6

143

kWh

1x4/7+1x6/7

5.768.420

330.940

816.766

786.622

760.635

5.006.580

4.976.436

4.950.449

108

M102.0410

60 t

290

11

3,5

6

198

kWh

1x4/7+1x6/7

7.210.611

458.225

816.766

786.622

760.635

6.098.641

6.068.497

6.042.510

 

M102.0500

Cần cẩu nổi:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

109

M102.0501

Kéo theo - sức nâng 30 t

195

9

6,2

7

81

lít diezel

1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

2.794.100

2.193.875

2.347.629

2.259.001

2.209.750

7.593.521

7.504.893

7.455.642

110

M102.0502

Tự hành - sức nâng 100 t

195

9

6

7

118

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 4 thợ máy (3x2/4+1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 + 1 thuỷ thủ 2/4

4.205.700

3.196.016

3.262.452

3.143.709

3.072.539

11.009.251

10.890.508

10.819.338

 

M102.0600

Cổng trục - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

111

M102.0601

10 t

195

12

2,8

5

81

kWh

1x3/7+1x5/7

471.300

187.456

688.565

663.152

641.244

1.325.569

1.300.156

1.278.248

112

M102.0602

20 t

195

12

2,8

5

90

kWh

1x3/7+1x6/7

655.320

208.284

763.005

734.844

710.568

1.596.363

1.568.202

1.543.926

113

M102.0603

30 t

195

12

2,8

5

90

kWh

1x3/7+1x6/7

730.500

208.284

763.005

734.844

710.568

1.668.074

1.639.913

1.615.637

114

M102.0604

50 t

195

12

2,5

5

123

kWh

1x3/7+1x7/7

891.135

284.655

847.783

816.493

789.520

1.968.734

1.937.444

1.910.471

115

M102.0605

60 t

195

12

2,5

5

144

kWh

1x3/7+1x7/7

966.900

333.255

847.783

816.493

789.520

2.088.436

2.057.146

2.030.173

116

M102.0606

90 t

195

12

2,5

5

180

kWh

1x3/7+1x7/7

1.300.802

416.568

847.783

816.493

789.520

2.485.104

2.453.814

2.426.841

117

M102.0701

Cẩu lao dầm K33-60

195

12

3,5

6

233

kWh

1x3/7+4x4/7 +1x6/7

2.698.418

539.225

2.127.728

2.049.199

1.981.502

5.476.075

5.397.546

5.329.849

118

M102.0702

Thiết bị nâng hạ dầm 90t

195

12

3,5

6

232

kWh

1x3/7+2x4/7 +1x6/7

2.955.481

536.910

1.445.366

1.392.022

1.346.035

5.059.008

5.005.664

4.959.677

119

M102.0703

Hệ thống xe goong di chuyển dầm (gồm mô tơ điện 3,5kW và con lăn)

195

14

3,5

6

16

kWh

1x4/7

11.818

37.028

341.181

328.589

317.734

392.451

379.859

369.004

 

M102.0800

Cầu trục - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

M102.0801

30 t

290

9

2,3

5

48

kWh

1x3/7+1x6/7

378.691

111.085

763.005

734.844

710.568

1.075.188

1.047.027

1.022.751

121

M102.0802

40 t

290

9

2,3

5

60

kWh

1x3/7+1x6/7

426.157

138.856

763.005

734.844

710.568

1.128.165

1.100.004

1.075.728

122

M102.0803

50 t

290

9

2,3

5

72

kWh

1x3/7+1x6/7

482.909

166.627

763.005

734.844

710.568

1.186.073

1.157.912

1.133.636

123

M102.0804

60 t

290

9

2,3

5

84

kWh

1x3/7+1x7/7

579.445

194.399

847.783

816.493

789.520

1.349.887

1.318.597

1.291.624

124

M102.0805

90 t

290

9

2,3

5

108

kWh

1x3/7+1x7/7

720.350

249.941

847.783

816.493

789.520

1.480.255

1.448.965

1.421.992

125

M102.0806

110 t

290

9

2,1

5

132

kWh

1x3/7+1x7/7

994.021

305.483

847.783

816.493

789.520

1.674.270

1.642.980

1.616.007

126

M102.0807

125 t

290

9

2,1

5

144

kWh

1x3/7+1x7/7

1.143.067

333.255

847.783

816.493

789.520

1.780.163

1.748.873

1.721.900

127

M102.0808

180 t

290

9

2,1

5

168

kWh

1x3/7+1x7/7

1.486.217

388.797

847.783

816.493

789.520

2.015.563

1.984.273

1.957.300

128

M102.0809

250 t

290

9

2

5

204

kWh

1x3/7+1x7/7

1.918.794

472.111

847.783

816.493

789.520

2.318.990

2.287.700

2.260.727

 

M102.0900

Máy vận thăng - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

129

M102.0901

0,8 T

290

17

4,3

5

21

kWh

1x3/7

187.683

48.600

287.419

276.811

267.666

495.226

484.618

475.473

130

M102.0902

2 T

290

17

4,1

5

32

kWh

1x3/7

251.200

74.057

287.419

276.811

267.666

572.830

562.222

553.077

131

M102.0903

3 T

290

17

4,1

5

39

kWh

1x3/7

288.920

90.256

287.419

276.811

267.666

620.766

610.158

601.013

 

M102.1000

Máy vận thăng lồng - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

132

M102.1001

3 T

290

16,5

4,1

5

47

kWh

1x3/7

590.336

108.771

287.419

276.811

267.666

883.726

873.118

863.973

 

M102.1100

Tời điện - sức kéo:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

133

M102.1101

0,5 t

240

15

5,1

4

4

kWh

1x3/7

4.600

9.257

287.419

276.811

267.666

301.295

290.687

281.542

134

M102.1102

1,0 t

240

15

5,1

4

5

kWh

1x3/7

5.900

11.571

287.419

276.811

267.666

304.915

294.307

285.162

135

M102.1103

1,5 t

240

15

4,6

4

5,5

kWh

1x3/7

16.400

12.728

287.419

276.811

267.666

316.274

305.666

296.521

136

M102.1104

2,0 t

240

15

4,6

4

6,3

kWh

1x3/7

23.900

14.580

287.419

276.811

267.666

325.501

314.893

305.748

137

M102.1105

3,0 t

240

15

4,6

4

11

kWh

1x3/7

38.600

25.457

287.419

276.811

267.666

348.420

337.812

328.667

138

M102.1106

3,5 t

240

15

4,6

4

12

kWh

1x3/7

42.500

27.771

287.419

276.811

267.666

354.325

343.717

334.572

139

M102.1107

5,0 t

240

15

4,6

4

14

kWh

1x3/7

51.700

32.400

287.419

276.811

267.666

367.426

356.818

347.673

140

M102.1108

7,5 t

240

15

4,6

4

27

kWh

1x3/7

80.800

62.485

287.419

276.811

267.666

424.307

413.699

404.554

141

M102.1109

10 t

240

15

4,6

4

41

kWh

1x3/7

127.000

94.885

287.419

276.811

267.666

499.250

488.642

479.497

142

M102.1110

15 t

240

15

4,6

4

44

kWh

1x3/7

202.481

101.828

287.419

276.811

267.666

575.698

565.090

555.945

 

M102.1200

Pa lăng xích - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

143

M102.1201a

1 t

240

15

4,6

4

 

 

1x3/7

1.850

-

287.419

276.811

267.666

289.238

278.630

269.485

144

M102.1201

3 t

240

15

4,6

4

 

 

1x3/7

7.900

-

287.419

276.811

267.666

295.187

284.579

275.434

145

M102.1202

5 t

240

15

4,2

4

 

 

1x3/7

10.200

-

287.419

276.811

267.666

297.279

286.671

277.526

146

M102.1203

20 t

240

15

4,2

4

 

 

1x3/7

18.360

-

287.419

276.811

267.666

305.167

294.559

285.414

 

M102.1300

Kích nâng - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

147

M102.1301

5 t

190

13

2,2

5

 

 

1x4/7

2.700

-

341.181

328.589

317.734

344.052

331.460

320.605

148

M102.1302

10 t

190

13

2,2

5

 

 

1x4/7

4.600

-

341.181

328.589

317.734

346.072

333.480

322.625

149

M102.1303

30 t

190

13

2,2

5

 

 

1x4/7

5.800

-

341.181

328.589

317.734

347.347

334.755

323.900

150

M102.1304

50 t

190

13

2,2

5

 

 

1x4/7

9.800

-

341.181

328.589

317.734

351.600

339.008

328.153

151

M102.1305

100 t

190

13

2,2

5

 

 

1x4/7

19.000

-

341.181

328.589

317.734

361.381

348.789

337.934

152

M102.1306

200 t

190

13

2,2

5

 

 

1x4/7

27.400

-

341.181

328.589

317.734

370.312

357.720

346.865

153

M102.1307

250 t

190

13

2,2

5

 

 

1x4/7

44.000

-

341.181

328.589

317.734

384.949

372.357

361.502

154

M102.1308

500 t

190

13

2,2

5

 

 

1x4/7

95.500

-

341.181

328.589

317.734

436.178

423.586

412.731

155

M102.1309

Hệ kích nâng 25 t (máy bơm dầu thủy lực 3kW)

190

13

2

5

6

kWh

1x4/7

118.182

13.886

341.181

328.589

317.734

471.383

458.791

447.936

 

M102.1400

Kích thông tâm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

156

M102.1401

RRH - 100 t

190

13

2,2

5

 

 

1x4/7

84.383

-

341.181

328.589

317.734

425.120

412.528

401.673

157

M102.1402

YCW - 150 t

190

13

2,2

5

 

 

1x4/7

11.694

-

341.181

328.589

317.734

353.614

341.022

330.167

158

M102.1403

YCW - 250 t

190

13

2,2

5

 

 

1x4/7

18.000

-

341.181

328.589

317.734

360.318

347.726

336.871

159

M102.1404

YCW - 500 t

190

13

2,2

5

 

 

1x4/7

55.491

-

341.181

328.589

317.734

396.380

383.788

372.933

160

M102.1501

Kích đẩy liên tục tự động ZLD-60 (60t, 6c)

190

13

3,5

5

29

kWh

1x4/7+1x5/7

242.715

67.114

742.327

714.930

691.311

1.067.485

1.040.088

1.016.469

161

M102.1601

Kích sợi đơn YDC - 500t

190

13

2,2

5

 

 

1x4/7

20.179

-

341.181

328.589

317.734

362.634

350.042

339.187

 

M102.1700

Trạm bơm dầu áp lực - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

162

M102.1701

40 MPa (HCP-400)

190

16

6,5

5

14

kWh

1x4/7

24.077

32.400

341.181

328.589

317.734

408.429

395.837

384.982

163

M102.1702

50 MPa (ZB4-500)

190

16

6,5

5

20

kWh

1x4/7

30.497

46.285

341.181

328.589

317.734

429.038

416.446

405.591

 

M102.1800

Xe nâng - chiều cao nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

164

M102.1801

9 m

280

13

4

5

22

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

511.600

595.867

639.254

615.661

595.322

1.613.340

1.589.747

1.569.408

165

M102.1802

12 m

280

13

4

5

25

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

731.758

677.122

639.254

615.661

595.322

1.857.354

1.833.761

1.813.422

166

M102.1803

18 m

280

13

3,8

5

29

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

994.767

785.462

639.254

615.661

595.322

2.153.028

2.129.435

2.109.096

167

M102.1804

24 m

280

13

3,8

5

33

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

1.254.565

893.801

639.254

615.661

595.322

2.451.576

2.427.983

2.407.644

168

M102.1805

Xe nâng hàng - sức nâng 2t

240

16

3,5

5

9

lít diezel

1x4/7

180.200

243.764

341.181

328.589

317.734

756.886

744.294

733.439

 

M102.1900

Xe thang - chiều dài thang:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

169

M102.1901

9 m

280

15

3,9

5

25

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

1.008.639

677.122

639.254

615.661

595.322

2.123.287

2.099.694

2.079.355

170

M102.1902

12 m

280

15

3,7

5

29

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

1.371.165

785.462

639.254

615.661

595.322

2.511.854

2.488.261

2.467.922

171

M102.1903

18 m

280

15

3,7

5

33

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

1.662.779

893.801

639.254

615.661

595.322

2.851.401

2.827.808

2.807.469

 

M103.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ GIA CỐ NỀN MÓNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M103.0100

Máy đóng cọc tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

172

M103.0101

1,2 t

260

14

4,4

5

56

lít diezel

1x5/7

1.125.927

1.516.753

401.146

386.341

373.578

2.870.606

2.855.801

2.843.038

173

M103.0102

1,8 t

260

14

4,4

5

59

lít diezel

1x5/7

1.233.813

1.598.008

401.146

386.341

373.578

3.043.150

3.028.345

3.015.582

174

M103.0103

3,5 t

260

13

3,9

5

62

lít diezel

1x5/7

2.354.696

1.679.263

401.146

386.341

373.578

3.946.053

3.931.248

3.918.485

175

M103.0104

4,5 t

260

13

3,9

5

65

lít diezel

1x5/7

2.751.960

1.760.517

401.146

386.341

373.578

4.342.062

4.327.257

4.314.494

176

M103.0105

8,0 t

260

13

3,9

5

146

lít diezel

1x5/7

12.825.610

3.954.392

401.146

386.341

373.578

14.517.367

14.502.562

14.489.799

 

M103.0200

Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

177

M103.0201

1,2 t

260

14

3,9

5

24 lít diezel + 14 kWh

1x5/7

579.674

682.437

401.146

386.341

373.578

1.562.929

1.548.124

1.535.361

178

M103.0202

1,8 t

260

14

3,9

5

30 lít diezel + 14 kWh

1x5/7

852.657

844.946

401.146

386.341

373.578

1.951.174

1.936.369

1.923.606

179

M103.0203

2,5 t

260

12

3,5

5

36 lít diezel + 25 kWh

1x5/7

1.129.080

1.032.912

401.146

386.341

373.578

2.272.183

2.257.378

2.244.615

180

M103.0204

3,5 t

260

12

3,5

5

48 lít diezel + 25 kWh

1x5/7

1.271.935

1.357.931

401.146

386.341

373.578

2.703.244

2.688.439

2.675.676

181

M103.0205

4,5 t

260

12

3,5

5

63 lít diezel + 34 kWh

1x5/7

1.570.829

1.785.033

401.146

386.341

373.578

3.352.217

3.337.412

3.324.649

182

M103.0206

5,5 T

260

12

3,5

5

78 lít diezel + 34 kWh

1x5/7

1.872.934

2.191.306

401.146

386.341

373.578

3.982.745

3.967.940

3.955.177

 

M103.0300

Máy búa rung tự hành, bánh xích - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

183

M103.0301

60 kW

220

13

4,8

5

40 lít diezel + 159 kWh

1x5/7

3.047.619

1.451.364

401.146

386.341

373.578

4.830.865

4.816.060

4.803.297

184

M103.0302

90 kW

220

13

4,8

5

51 lít diezel + 240 kWh

1x5/7

4.585.650

1.936.753

401.146

386.341

373.578

6.819.330

6.804.525

6.791.762

 

M103.0400

Búa rung - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

185

M103.0401

40 kW

240

14

3,8

5

108

kWh

 

122.906

249.941

-

-

-

359.532

359.532

359.532

186

M103.0402

50 kW

240

14

3,8

5

135

kWh

 

149.734

312.426

-

-

-

445.939

445.939

445.939

187

M103.0402a

60 kW

240

14

3,8

5

162

kWh

 

250.000

374.912

-

-

-

597.829

597.829

597.829

188

M103.0403

170 kW

240

14

2,64

5

357

kWh

 

282.270

826.194

-

-

-

1.064.242

1.064.242

1.064.242

 

M103.0500

Tàu đóng cọc - trọng lượng đầu búa:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

189

M103.0501

1,2 t

240

12

5,9

6

37

lít diezel

1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

2.532.100

1.002.141

2.347.629

2.259.001

2.209.750

5.744.715

5.656.087

5.606.836

190

M103.0502

1,8 t

240

12

5,9

6

42

lít diezel

1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

2.891.261

1.137.565

2.347.629

2.259.001

2.209.750

6.219.845

6.131.217

6.081.966

191

M103.0503

2,5 t

240

12

5,9

6

47

lít diezel

1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

2.994.676

1.272.989

2.347.629

2.259.001

2.209.750

6.453.082

6.364.454

6.315.203

192

M103.0504

3,5 t

240

12

5,9

6

52

lít diezel

1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

3.049.364

1.408.414

2.347.629

2.259.001

2.209.750

6.640.233

6.551.605

6.502.354

193

M103.0505

4,5 t

240

12

5,9

6

58

lít diezel

1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

3.765.940

1.570.923

2.347.629

2.259.001

2.209.750

7.480.504

7.391.876

7.342.625

 

M103.0600

Tàu đóng cọc C 96 - búa thủy lực, trọng lượng đầu búa:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

194

M103.0601

7,5 t

240

11

4,6

6

162

lít diezel

1 t.tr1/2 + 1 t.phII.1/2 + 4 thợ máy (3x2/4+1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 + 1 thuỷ thủ 2/4

9.816.850

4.387.751

3.262.452

3.143.709

3.072.539

16.035.429

15.916.686

15.845.516

 

M103.0700

Máy ép cọc trước - lực ép:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

195

M103.0701

60 t

210

17

4

5

38

kWh

1x4/7

138.727

87.942

341.181

328.589

317.734

589.650

577.058

566.203

196

M103.0702

100 t

210

17

4

5

53

kWh

1x4/7

188.256

122.656

341.181

328.589

317.734

681.676

669.084

658.229

197

M103.0703

150 t

210

17

4

5

75

kWh

1x4/7

213.021

173.570

341.181

328.589

317.734

761.247

748.655

737.800

198

M103.0704

200 t

210

17

4

5

84

kWh

1x4/7

237.786

194.399

341.181

328.589

317.734

810.732

798.140

787.285

199

M103.0801

Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860 t

180

22

3,96

5

756

kWh

1x3/7+1x4/7

6.642.900

1.749.587

628.600

605.400

585.400

12.992.065

12.968.865

12.948.865

200

M103.0901

Máy ép thủy lực (KGK- 130C4), lực ép 130 t

240

15

2,6

5

138

kWh

1x4/7

671.738

319.369

341.181

328.589

317.734

1.251.120

1.238.528

1.227.673

201

M103.0902

Máy ép cọc thủy lực 45 Hp

240

15

2,6

5

25

kWh

1x4/7

132.000

57.857

341.181

328.589

317.734

515.088

502.496

491.641

202

M103.1001

Máy cấy bấc thấm

230

12

3,1

5

48

lít diezel

1x4/7

1.099.500

1.300.074

341.181

328.589

317.734

2.544.757

2.532.165

2.521.310

 

M103.1100

Máy khoan xoay:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

203

M103.1101

Máy khoan xoay 80kNm÷125kNm

260

13

8,2

5

52

lít diezel

1x6/7

3.934.467

1.408.414

475.586

458.033

442.901

5.652.009

5.634.456

5.619.324

204

M103.1102

Máy khoan xoay 150kNm÷200kNm

260

13

8,2

5

68

lít diezel

1x6/7

4.514.371

1.841.772

475.586

458.033

442.901

6.640.736

6.623.183

6.608.051

205

M103.1103

Máy khoan xoay > 200kNm÷300kNm

260

13

8,2

5

96

lít diezel

1x6/7

11.608.382

2.600.148

475.586

458.033

442.901

14.192.992

14.175.439

14.160.307

206

M103.1104

Máy khoan xoay > 300kNm÷400kNm

260

13

6,5

5

137

lít diezel

1x6/7

14.865.951

3.710.629

475.586

458.033

442.901

17.451.217

17.433.664

17.418.532

207

M103.1105

Gầu đào (thi công móng cọc, tường Barrette)

260

13

5,8

5

 

 

 

565.686

-

-

-

-

489.536

489.536

489.536

208

M103.1201

Máy khoan tường sét

260

13

6,5

5

32 lít diezel + 171 kWh

1x6/7

4.600.000

1.262.456

475.586

458.033

442.901

5.842.657

5.825.104

5.809.972

 

M103.1300

Máy khoan cọc đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

209

M103.1301

Máy khoan cọc đất (1 cần)

260

13

6,5

5

36 lít diezel + 167 kWh

1x6/7

5.354.545

1.361.539

475.586

458.033

442.901

6.615.027

6.597.474

6.582.342

210

M103.1302

Máy khoan cọc đất ( 2 cần)

260

13

6,5

5

36 lít diezel + 232 kWh

1x6/7

6.109.091

1.511.966

475.586

458.033

442.901

7.438.741

7.421.188

7.406.056

211

M103.1311

Máy khoan cọc xi măng đất 120 tấn, đầu khoan RAS 180kW

260

13

6,5

5

36 lít diezel + 768 kWh

1x6/7+ 1x3/7

26.590.503

2.752.414

763.005

734.844

710.568

27.242.329

27.214.168

27.189.892

212

M103.1312

Hệ thống kiểm soát khoan RAS

260

13

6,5

5

 

1x6/7

2.659.423

 

475.586

458.033

442.901

2.848.610

2.831.057

2.815.925

213

M103.1401

Máy cấp xi măng

260

13

6,5

5

 

 

 

14.800

-

-

-

-

13.946

13.946

13.946

 

M103.1500

Máy trộn dung dịch - dung tích:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

214

M103.1501

750 lít

300

16

6,4

5

13

kWh

1x3/7

25.796

30.085

287.419

276.811

267.666

341.064

330.456

321.311

215

M103.1502

1000 lít

300

15

5,8

5

18

kWh

1x4/7

177.479

41.657

341.181

328.589

317.734

526.596

514.004

503.149

 

M103.1600

Máy sàng lọc - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

216

M103.1601

100 m3/h

300

15

5,8

5

21

kWh

1x4/7

353.468

48.600

341.181

328.589

317.734

676.090

663.498

652.643

 

M103.1700

Máy bơm dung dịch - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

217

M103.1701

15 m3/h

215

16

6,6

5

37

kWh

1x4/7

22.000

85.628

341.181

328.589

317.734

455.051

442.459

431.604

218

M103.1702

200 m3/h

215

16

6,6

5

50

kWh

1x4/7

43.182

115.713

341.181

328.589

317.734

509.114

496.522

485.667

 

M104.0000

MÁY SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M104.0100

Máy trộn bê tông - dung tích:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

219

M104.0101

100 lít

165

19

6,5

5

8

kWh

1x3/7

23.050

18.514

287.419

276.811

267.666

348.541

337.933

328.788

220

M104.0102

250 lít

165

19

6,5

5

11

kWh

1x3/7

30.210

25.457

287.419

276.811

267.666

365.240

354.632

345.487

 

M104.0200

Máy trộn vữa - dung tích:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

221

M104.0201

80 lít

170

19

6,8

5

5

kWh

1x3/7

12.841

11.571

287.419

276.811

267.666

322.255

311.647

302.502

222

M104.0202

150 lít

170

19

6,8

5

8

kWh

1x3/7

17.828

18.514

287.419

276.811

267.666

338.233

327.625

318.480

223

M104.0203

250 lít

170

19

6,8

5

11

kWh

1x3/7

22.873

25.457

287.419

276.811

267.666

354.316

343.708

334.563

 

M104.0300

Máy trộn vữa xi măng - dung tích:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

224

M104.0301

1200 lít

170

19

6,8

5

72

kWh

1x4/7

75.863

166.627

341.181

328.589

317.734

636.775

624.183

613.328

225

M104.0302

1600 lít

170

19

6,8

5

96

kWh

1x4/7

104.103

222.170

341.181

328.589

317.734

740.326

727.734

716.879

 

M104.0310

Trạm trộn vữa - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

226

M104.0312

24 m3/h

260

15

5,6

5

85

kWh

1x3/7+ 1x5/7

1.295.000

196.713

688.565

663.152

641.244

2.085.643

2.060.230

2.038.322

 

M104.0400

Trạm trộn bê tông - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

227

M104.0401

16 m3/h

260

15

5,8

5

92

kWh

1x3/7+1x5/7

907.804

212.913

688.565

663.152

641.244

1.749.926

1.724.513

1.702.605

228

M104.0402

25 m3/h

260

15

5,6

5

116

kWh

1x3/7+1x5/7

1.264.024

268.455

688.565

663.152

641.244

2.128.673

2.103.260

2.081.352

229

M104.0403

30 m3/h

260

15

5,6

5

172

kWh

1x3/7+1x5/7

1.596.969

398.054

688.565

663.152

641.244

2.566.886

2.541.473

2.519.565

230

M104.0404

50 m3/h

260

15

5,6

5

198

kWh

1x3/7+1x5/7

2.549.373

458.225

688.565

663.152

641.244

3.509.863

3.484.450

3.462.542

231

M104.0405

60 m3/h

260

15

5,3

5

265

kWh

1x3/7+1x5/7

2.804.470

613.281

688.565

663.152

641.244

3.869.015

3.843.602

3.821.694

232

M104.0406

75 m3/h

260

15

5,3

5

418

kWh

2x3/7+1x5/7

3.237.391

967.364

975.984

939.963

908.911

4.906.806

4.870.785

4.839.733

233

M104.0407

90 m3/h

260

15

5,3

5

425

kWh

2x3/7+1x5/7

4.306.280

983.564

975.984

939.963

908.911

5.901.450

5.865.429

5.834.377

234

M104.0408

125 m3/h

260

15

5,3

5

446

kWh

2x3/7+1x5/7

5.375.168

1.032.164

975.984

939.963

908.911

6.928.494

6.892.473

6.861.421

235

M104.0409

160 m3/h

260

15

5

5

553

kWh

3x3/7+1x5/7

5.643.909

1.279.791

1.263.403

1.216.774

1.176.577

7.644.419

7.597.790

7.557.593

 

M104.0500

Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

236

M104.0501

35 m3/h

155

18

7,6

5

76

kWh

1x4/7

18.917

175.884

341.181

328.589

317.734

554.411

541.819

530.964

237

M104.0502

45 m3/h

155

18

7,6

5

97

kWh

1x4/7

23.618

224.484

341.181

328.589

317.734

612.292

599.700

588.845

 

M104.0600

Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

238

M104.0601

20 m3/h

260

18

8,6

5

315

kWh

1x3/7+1x4/7

1.351.273

728.995

628.600

605.400

585.400

2.906.362

2.883.162

2.863.162

239

M104.0602

25 m3/h

260

18

7,6

5

357

kWh

1x3/7+1x4/7

1.766.194

826.194

628.600

605.400

585.400

3.411.194

3.387.994

3.367.994

240

M104.0603

125 m3/h

260

18

7,6

5

630

kWh

1x3/7+1x4/7

5.964.816

1.457.989

628.600

605.400

585.400

8.693.770

8.670.570

8.650.570

 

M104.0700

Máy/trạm nghiền đá - năngsuất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

241

M104.0701

14 m3/h

260

18

8,6

5

134

kWh

1x3/7+1x4/7

214.626

310.112

628.600

605.400

585.400

1.184.706

1.161.506

1.141.506

242

M104.0702

200 m3/h

260

18

8,6

5

840

kWh

1x3/7+1x4/7

1.831.774

1.943.986

628.600

605.400

585.400

4.672.081

4.648.881

4.628.881

243

M104.0714

Trạm nghiền đá 250 T/h

260

18

8,6

5

3341

kWh

1x3/7+1x4/7

12.899.035

7.731.972

628.600

605.400

585.400

23.144.851

23.121.651

23.101.651

 

M104.0800

Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

244

M104.0801

25 t/h

190

15

5,7

5

210

kWh

1x4/7+1x5/7 +1x6/7

3.286.462

485.996

1.217.913

1.172.963

1.134.213

5.889.824

5.844.874

5.806.124

245

M104.0802

50 t/h

190

15

5,7

5

300

kWh

1x4/7+1x5/7 +1x6/7

4.648.053

694.281

1.217.913

1.172.963

1.134.213

7.832.346

7.787.396

7.748.646

246

M104.0803

60 t/h

190

15

5,7

5

324

kWh

2x4/7+1x5/7 +1x6/7

5.422.748

749.823

1.559.093

1.501.551

1.451.946

9.215.785

9.158.243

9.108.638

247

M104.0804

80 t/h

190

15

5,5

5

384

kWh

2x4/7+2x5/7 +1x6/7

6.094.486

888.679

1.960.239

1.887.892

1.825.524

10.547.216

10.474.869

10.412.501

248

M104.0805

120 t/h

190

15

5,5

5

714

kWh

2x4/7+2x5/7 +1x6/7

6.737.442

1.652.388

1.960.239

1.887.892

1.825.524

12.123.080

12.050.733

11.988.365

 

M105.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG BỘ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M105.0100

Máy phun nhựa đường - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

249

M105.0101

190 cv

150

13

5,6

6

57

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

930.161

1.543.838

639.254

615.661

595.322

3.627.942

3.604.349

3.584.010

 

M105.0200

Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

250

M105.0201

65 t/h

180

14

6,4

5

34

lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.284.890

920.886

688.565

663.152

641.244

3.322.638

3.297.225

3.275.317

251

M105.0202

100 t/h

180

14

6,4

5

50

lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.520.612

1.354.244

688.565

663.152

641.244

4.070.292

4.044.879

4.022.971

252

M105.0203

130 cv - 140 cv

180

14

3,8

5

63

lít diezel

1x3/7+1x5/7

2.991.351

1.706.347

688.565

663.152

641.244

5.951.296

5.925.883

5.903.975

253

M105.0204

Máy rải nhựa đường Micro- Asphalt tự hành

180

14

3,8

5

75,6

lít diezel

1x3/7+1x5/7

11.150.596

2.047.617

688.565

663.152

641.244

15.993.002

15.967.589

15.945.681

254

M105.0301

Máy rải Novachip 170 cv

180

14

3,8

5

79

lít diezel

1x3/7+1x5/7

13.200.000

2.139.706

688.565

663.152

641.244

18.521.604

18.496.191

18.474.283

255

M105.0401

Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h

180

14

4,2

5

30

lít diezel

1x3/7+1x5/7

2.043.419

812.546

688.565

663.152

641.244

3.975.918

3.950.505

3.928.597

256

M105.0402

Máy rải xi măng SW16TC (16m3)

180

14

5,6

6

57

lít diezel

1x3/7+1x5/7

6.500.000

1.543.838

688.565

663.152

641.244

10.971.292

10.945.879

10.923.971

 

M105.0500

Máy cào bóc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

257

M105.0501

Máy cào bóc đường Wirtgen - 1000C

220

16

5,8

5

92

lít diezel

1x4/7+1x5/7

3.128.588

2.491.809

742.327

714.930

691.311

6.817.791

6.790.394

6.766.775

258

M105.0502

Máy cào bóc tái sinh, Wigent 2400

180

16

5,8

5

340

lít diezel

1x4/7+1x7/7

24.432.515

9.208.859

901.545

868.271

839.587

44.315.925

44.282.651

44.253.967

259

M105.0503

Máy cào bóc tái sinh, công suất > 450 HP

180

16

5,8

5

523

lít diezel

1x4/7+1x7/7

17.000.000

14.165.392

901.545

868.271

839.587

38.866.937

38.833.663

38.804.979

260

M105.0601

Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A

200

20

3,5

5

 

 

1x4/7

57.211

-

341.181

328.589

317.734

416.986

404.394

393.539

261

M105.0701

Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo

200

17

3,6

5

11

lít diezel

1x4/7

324.920

297.934

341.181

328.589

317.734

1.027.394

1.014.802

1.003.947

262

M105.0801

Máy rót mastic

200

17

4,5

5

4

lít xăng

1x4/7

34.166

88.777

341.181

328.589

317.734

472.324

459.732

448.877

263

M105.0901

Thiết bị nấu nhựa 500 lít

200

25

10

5

 

 

1x4/7

45.516

-

341.181

328.589

317.734

426.524

413.932

403.077

264

M105.1001

Máy rải bê tông SP500

200

14

4,2

5

73

lít diezel

1x3/7+1x5/7

7.369.287

1.977.196

688.565

663.152

641.244

10.698.284

10.672.871

10.650.963

 

M106.0000

PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M106.0100

Ô tô vận tải thùng - trọng tải:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

265

M106.0101

0,5 t

250

18

6,2

6

5

lít xăng

1x2/4 lái xe

106.420

110.971

314.300

302.700

292.700

546.164

534.564

524.564

266

M106.0102

1,5 t

250

18

6,2

6

7

lít xăng

1x2/4 lái xe

157.562

155.359

314.300

302.700

292.700

648.649

637.049

627.049

267

M106.0103

2 t

250

18

6,2

6

12

lít xăng

1x2/4 lái xe

183.212

266.330

314.300

302.700

292.700

788.759

777.159

767.159

268

M106.0104

2,5 t

250

17

6,2

6

13

lít xăng

1x2/4 lái xe

218.983

288.524

314.300

302.700

292.700

843.705

832.105

822.105

269

M106.0105

5 t

250

17

6,2

6

25

lít diezel

1x2/4 lái xe

317.869

677.122

314.300

302.700

292.700

1.341.078

1.329.478

1.319.478

270

M106.0106

7 t

250

17

6,2

6

31

lít diezel

1x2/4 lái xe

427.131

839.631

314.300

302.700

292.700

1.623.775

1.612.175

1.602.175

271

M106.0107

10 t

250

16

6,2

6

38

lít diezel

1x2/4 lái xe

560.241

1.029.225

314.300

302.700

292.700

1.939.621

1.928.021

1.918.021

272

M106.0108

12 t

260

16

6,2

6

41

lít diezel

1x3/4 lái xe

606.044

1.110.480

372.898

359.136

347.271

2.103.408

2.089.646

2.077.781

273

M106.0109

15 t

260

16

6,2

6

46

lít diezel

1x3/4 lái xe

739.497

1.245.904

372.898

359.136

347.271

2.375.364

2.361.602

2.349.737

274

M106.0110

20 t

270

14

5,4

6

56

lít diezel

1x3/4 lái xe

1.248.374

1.516.753

372.898

359.136

347.271

2.999.317

2.985.555

2.973.690

275

M106.0111

32 t

270

14

5,4

6

62

lít diezel

1x3/4 lái xe

1.976.364

1.679.263

372.898

359.136

347.271

3.808.929

3.795.167

3.783.302

 

M106.0200

Ô tô tự đổ - trọng tải:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

276

M106.0201

2,5 t

260

17

7,5

6

19

lít xăng

1x2/4 lái xe

248.104

421.689

314.300

302.700

292.700

1.010.812

999.212

989.212

277

M106.0202

5 t

260

17

7,5

6

41

lít diezel

1x2/4 lái xe

437.559

1.110.480

314.300

302.700

292.700

1.909.461

1.897.861

1.887.861

278

M106.0203

7 t

260

17

7,3

6

46

lít diezel

1x2/4 lái xe

616.643

1.245.904

314.300

302.700

292.700

2.238.511

2.226.911

2.216.911

279

M106.0204

10 t

280

17

7,3

6

57

lít diezel

1x2/4 lái xe

704.070

1.543.838

314.300

302.700

292.700

2.577.295

2.565.695

2.555.695

280

M106.0205

12 t

280

17

7,3

6

65

lít diezel

1x3/4 lái xe

812.415

1.760.517

372.898

359.136

347.271

2.963.239

2.949.477

2.937.612

281

M106.0206

15 t

300

16

6,8

6

73

lít diezel

1x3/4 lái xe

1.035.410

1.977.196

372.898

359.136

347.271

3.288.866

3.275.104

3.263.239

282

M106.0207

20 t

300

16

6,8

6

76

lít diezel

1x3/4 lái xe

1.540.447

2.058.451

372.898

359.136

347.271

3.828.021

3.814.259

3.802.394

283

M106.0208

22 t

300

14

6,8

6

77

lít diezel

1x3/4 lái xe

1.802.194

2.085.536

372.898

359.136

347.271

3.984.292

3.970.530

3.958.665

284

M106.0209

25 t

340

13

6,8

6

81

lít diezel

1x3/4 lái xe

2.341.396

2.193.875

372.898

359.136

347.271

4.253.955

4.240.193

4.228.328

285

M106.0210

27 t

340

13

6,6

6

86

lít diezel

1x3/4 lái xe

2.505.849

2.329.300

372.898

359.136

347.271

4.493.143

4.479.381

4.467.516

 

M106.0300

Ô tô đầu kéo - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

286

M106.0301

150 cv

200

13

4,9

6

30

lít diezel

1x3/4 lái xe

448.050

812.546

372.898

359.136

347.271

1.691.741

1.677.979

1.666.114

287

M106.0302

200 cv

200

13

4,9

6

40

lít diezel

1x3/4 lái xe

618.750

1.083.395

372.898

359.136

347.271

2.155.481

2.141.719

2.129.854

288

M106.0303

255 cv

200

12

4,4

6

51

lít diezel

1x3/4 lái xe

878.300

1.381.329

372.898

359.136

347.271

2.685.225

2.671.463

2.659.598

289

M106.0304

272 cv

260

11

4

6

56

lít diezel

1x3/4 lái xe

1.079.950

1.516.753

372.898

359.136

347.271

2.716.228

2.702.466

2.690.601

290

M106.0305

360 cv

260

11

3,8

6

68

lít diezel

1x3/4 lái xe

1.136.368

1.841.772

372.898

359.136

347.271

3.075.687

3.061.925

3.050.060

 

M106.0400

Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

291

M106.0401

6 m3

260

14

5,7

6

43

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

884.645

1.164.650

639.254

615.661

595.322

2.630.707

2.607.114

2.586.775

292

M106.0402

10,7 m3

260

14

5,5

6

64

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

2.176.758

1.733.432

639.254

615.661

595.322

4.390.373

4.366.780

4.346.441

293

M106.0403

14,5 m3

260

14

5,5

6

70

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

2.966.930

1.895.942

639.254

615.661

595.322

5.285.312

5.261.719

5.241.380

 

M106.0500

Ô tô tưới nước - dung tích:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

294

M106.0501

4 m3

260

13

4,8

6

20

lít diezel

1x2/4 lái xe

438.539

541.698

314.300

302.700

292.700

1.235.503

1.223.903

1.213.903

295

M106.0502

5 m3

260

12

4,4

6

23

lít diezel

1x3/4 lái xe

497.469

622.952

372.898

359.136

347.271

1.401.479

1.387.717

1.375.852

296

M106.0503

6 m3

260

12

4,4

6

24

lít diezel

1x3/4 lái xe

571.304

650.037

372.898

359.136

347.271

1.488.767

1.475.005

1.463.140

297

M106.0504

7 m3

260

11

4,1

6

26

lít diezel

1x3/4 lái xe

688.248

704.207

372.898

359.136

347.271

1.606.527

1.592.765

1.580.900

298

M106.0505

9 m3

260

11

4,1

6

27

lít diezel

1x3/4 lái xe

796.249

731.292

372.898

359.136

347.271

1.716.689

1.702.927

1.691.062

299

M106.0506

10 m3

260

11

4,1

6

30

lít diezel

1x3/4 lái xe

866.135

812.546

372.898

359.136

347.271

1.851.702

1.837.940

1.826.075

300

M106.0507

16 m3

270

11

4,1

6

35

lít diezel

1x3/4 lái xe

1.114.405

947.971

372.898

359.136

347.271

2.146.354

2.132.592

2.120.727

 

M106.0600

Ô tô hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

301

M106.0601

2 m3

260

13

5,2

6

19

lít diezel

1x2/4 lái xe

435.615

514.613

314.300

302.700

292.700

1.212.589

1.200.989

1.190.989

302

M106.0602

3 m3

260

13

5,2

6

27

lít diezel

1x3/4 lái xe

642.388

731.292

372.898

359.136

347.271

1.669.986

1.656.224

1.644.359

 

M106.0700

Ô tô bán tải - trọng tải:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

303

M106.0701

1,5 t

250

16

4,5

6

18

lít xăng

1x2/4 lái xe

359.717

399.495

314.300

302.700

292.700

1.072.073

1.060.473

1.050.473

 

M106.0800

Rơ mooc - trọng tải:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

304

M106.0801

15 t

240

13

3,7

6

 

 

 

160.855

-

-

-

-

143.429

143.429

143.429

305

M106.0802

21 t

240

13

3,7

6

 

 

 

186.651

-

-

-

-

166.430

166.430

166.430

306

M106.0803

30 t

240

13

3,1

6

 

 

 

251.560

-

-

-

-

218.019

218.019

218.019

307

M106.0804

40 t

240

13

3,1

6

 

 

 

297.117

-

-

-

-

257.501

257.501

257.501

308

M106.0805

60 t

240

13

3,1

6

 

 

 

333.817

-

-

-

-

289.308

289.308

289.308

309

M106.0806

100 t

240

13

3,1

6

 

 

 

537.425

-

-

-

-

465.768

465.768

465.768

310

M106.0807

125 t

240

13

3,1

6

 

 

 

601.973

-

-

-

-

521.710

521.710

521.710

 

M106.0900

Xe bồn chuyên dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

311

M106.0901

30 t

240

13

3,1

6

93

lít diezel

1x3/4 lái xe

1.340.000

2.518.894

372.898

359.136

347.271

4.053.125

4.039.363

4.027.498

312

M106.0902

Xe bồn 13-14m3 (chở bitum, polymer)

180

14

5,6

6

35

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

3.243.150

947.971

639.254

615.661

595.322

5.947.460

5.923.867

5.903.528

313

M106.0903

Ô tô cấp nhũ tương 5 m3

180

12

4,4

6

23

lít diezel

1x3/4 lái xe

931.000

622.952

372.898

359.136

347.271

2.092.361

2.078.599

2.066.734

 

M106.1000

Ô tô phun sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

314

M106.1001

19,7 cv

180

12

4,4

6

16 lít diezel + 5 lít xăng

1x3/4 lái xe

4.895.800

544.329

372.898

359.136

347.271

6.683.391

6.669.629

6.657.764

 

M107.0000

MÁY KHOAN ĐẤT ĐÁ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M107.0100

Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

315

M107.0101

D ≤ 42 mm (động cơ điện-1,2 kW)

240

18

8,5

5

5

kWh

1x3/7

13.471

11.571

287.419

276.811

267.666

316.671

306.063

296.918

316

M107.0102

D ≤ 42 mm (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)

240

18

8,5

5

 

 

1x3/7

26.484

-

287.419

276.811

267.666

322.179

311.571

302.426

317

M107.0103

D ≤ 42 mm (khoan SIG - chưa tính khí nén)

240

18

6,5

5

 

 

1x3/7

126.804

-

287.419

276.811

267.666

433.772

423.164

414.019

318

M107.0104

Búa chèn (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)

240

18

8,5

5

 

 

1x3/7

6.134

-

287.419

276.811

267.666

295.470

284.862

275.717

 

M107.0200

Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

319

M107.0201

D75-95 mm

270

17

5,3

5

 

 

1x3/7+1x4/7

1.101.564

-

628.600

605.400

585.400

1.673.046

1.649.846

1.629.846

320

M107.0202

D105-110 mm

270

17

5,3

5

 

 

1x3/7+1x4/7

1.376.725

-

628.600

605.400

585.400

1.933.939

1.910.739

1.890.739

 

M107.0300

Máy khoan hầm tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

321

M107.0301

D 45 mm (2 cần - 147 cv)

285

13

3,9

6

84

lít diezel

1x4/7+1x7/7

11.436.520

2.275.130

901.545

868.271

839.587

11.844.353

11.811.079

11.782.395

322

M107.0302

D 45 mm (3 cần - 255 cv)

285

13

3,9

6

138

lít diezel

1x4/7+1x7/7

16.668.260

3.737.713

901.545

868.271

839.587

17.272.045

17.238.771

17.210.087

 

M107.0400

Máy khoan néo - độ sâu khoan:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

323

M107.0401

H 3,5 m (80 cv)

285

13

3,9

6

38

lít diezel

1x4/7+1x7/7

12.651.359

1.029.225

901.545

868.271

839.587

11.519.168

11.485.894

11.457.210

 

M107.0500

Máy khoan ROBBIN, đường kính khoan:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

324

M107.0501

D 2,4 m (250 kW)

240

13

3,2

6

675

kWh

1x4/7+1x7/7

41.605.242

1.562.131

901.545

868.271

839.587

38.694.908

38.661.634

38.632.950

 

M107.0600

Tổ hợp dàn khoan neo, công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

325

M107.0601

9 kW

240

18

1,8

6

16

kWh

1x4/7

2.207.026

37.028

341.181

328.589

317.734

2.585.235

2.572.643

2.561.788

 

M107.0700

Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

326

M107.0701

YG 60

250

13

4,5

5

28

lít diezel

1x3/7+1x4/7

1.043.321

758.377

628.600

605.400

585.400

2.271.713

2.248.513

2.228.513

 

M107.0800

Máy khoan dẫn chuyên dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

327

M107.0801

HCR1200-EDII

285

13

5,2

5

332

lít diezel

1x4/7

5.660.000

8.992.180

341.181

328.589

317.734

13.682.624

13.670.032

13.659.177

328

M107.0803

Máy khoan XY-1 A (phục vụ công tác xây dựng)

180

10

5

5

20,4

lít diezel

1x4/7

102.500

552.532

341.181

328.589

317.734

1.001.907

989.315

978.460

 

M108.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M108.0100

Máy phát điện lưu động - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

329

M108.0101

3,75 kVA

170

13

4,2

5

2

lít diezel

1x3/7

8.369

54.170

287.419

276.811

267.666

352.518

341.910

332.765

330

M108.0102

6,25 kVA

170

13

4,2

5

5

lít diezel

1x3/7

28.433

135.424

287.419

276.811

267.666

459.973

449.365

440.220

331

M108.0103

37,5 kVA

170

12

3,9

5

24

lít diezel

1x3/7

117.173

650.037

287.419

276.811

267.666

1.073.239

1.062.631

1.053.486

332

M108.0104

62,5 kVA

170

12

3,9

5

36

lít diezel

1x3/7

172.893

975.056

287.419

276.811

267.666

1.462.827

1.452.219

1.443.074

333

M108.0105

93,75 kVA

170

11

3,6

5

45

lít diezel

1x4/7

244.894

1.218.820

341.181

328.589

317.734

1.826.503

1.813.911

1.803.056

334

M108.0106

150 kVA

170

10

3,3

5

76

lít diezel

1x4/7

320.678

2.058.451

341.181

328.589

317.734

2.725.969

2.713.377

2.702.522

335

M108.0107

250 kVA

170

10

3,3

5

106

lít diezel

1x4/7

335.697

2.870.997

341.181

328.589

317.734

3.553.799

3.541.207

3.530.352

 

M108.0200

Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

336

M108.0201

120 m3/h

180

11

5

5

14

lít xăng

1x4/7

71.198

310.719

341.181

328.589

317.734

730.613

718.021

707.166

337

M108.0202

600 m3/h

180

10

4,6

5

46

lít xăng

1x4/7

374.105

1.020.932

341.181

328.589

317.734

1.748.688

1.736.096

1.725.241

 

M108.0300

Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

338

M108.0301

120 m3/h

180

11

5,4

5

14

lít diezel

1x4/7

77.045

379.188

341.181

328.589

317.734

807.259

794.667

783.812

339

M108.0302

240 m3/h

180

11

5,4

5

28

lít diezel

1x4/7

156.842

758.377

341.181

328.589

317.734

1.276.441

1.263.849

1.252.994

340

M108.0303

360 m3/h

180

11

5,4

5

35

lít diezel

1x4/7

217.034

947.971

341.181

328.589

317.734

1.533.918

1.521.326

1.510.471

341

M108.0304

420 m3/h

180

11

5,4

5

38

lít diezel

1x4/7

281.811

1.029.225

341.181

328.589

317.734

1.688.226

1.675.634

1.664.779

342

M108.0305

540 m3/h

180

11

5,4

5

44

lít diezel

1x4/7

321.366

1.191.735

341.181

328.589

317.734

1.895.345

1.882.753

1.871.898

343

M108.0306

600 m3/h

180

10

5

5

47

lít diezel

1x4/7

410.793

1.272.989

341.181

328.589

317.734

2.047.785

2.035.193

2.024.338

344

M108.0307

660 m3/h

180

10

5

5

50

lít diezel

1x4/7

478.552

1.354.244

341.181

328.589

317.734

2.200.563

2.187.971

2.177.116

345

M108.0308

1200 m3/h

180

10

3,9

5

75

lít diezel

1x4/7

959.970

2.031.366

341.181

328.589

317.734

3.327.184

3.314.592

3.303.737

346

M108.0309

1260 m3/h

180

10

3,5

5

78

lít diezel

1x4/7

1.103.857

2.112.621

341.181

328.589

317.734

3.526.996

3.514.404

3.503.549

 

M108.0400

Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

347

M108.0401

5 m3/h

180

12

5,2

5

2

kWh

1x3/7

2.866

4.629

287.419

276.811

267.666

295.583

284.975

275.830

348

M108.0402

300 m3/h

180

11

3,8

5

86

kWh

1x3/7

143.199

199.027

287.419

276.811

267.666

635.214

624.606

615.461

349

M108.0403

600 m3/h

180

11

3,4

5

125

kWh

1x4/7

309.098

289.284

341.181

328.589

317.734

944.715

932.123

921.268

 

M109.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TRÌNH THỦY

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M109.0100

Sà lan - trọng tải:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

350

M109.0101

100 t

260

11

5,9

6

 

 

 

490.476

-

-

-

-

411.245

411.245

411.245

351

M109.0102

200 t

290

11

5,9

6

 

 

 

721.153

-

-

-

-

542.108

542.108

542.108

352

M109.0103

250 t

290

11

5,9

6

 

 

 

901.384

-

-

-

-

677.592

677.592

677.592

353

M109.0104

400 t

290

11

5,5

6

 

 

 

1.207.730

-

-

-

-

891.221

891.221

891.221

354

M109.0105

600 t

290

11

5,5

6

 

 

 

1.420.866

-

-

-

-

1.048.501

1.048.501

1.048.501

355

M109.0106

800 t

290

11

5,2

6

 

 

 

2.012.922

-

-

-

-

1.464.574

1.464.574

1.464.574

356

M109.0107

1000 t

290

11

5,2

6

 

 

 

2.368.110

-

-

-

-

1.723.004

1.723.004

1.723.004

 

M109.0110

Sà lan tự hành - trọng tải:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

357

M109.0111

200 t

270

9,5

5

6

120

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 1 thợ máy 1x3/4 + 2 thuỷ thủ (1x2/4 + 1x3/4)

2.252.000

3.250.186

2.477.312

2.395.841

2.334.754

7.358.113

7.276.642

7.215.555

358

M109.0112

400 t

270

9,5

5

6

202

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 1 thợ máy 1x3/4 + 2 thuỷ thủ (1x2/4 + 1x3/4)

3.500.000

5.471.146

2.477.312

2.395.841

2.334.754

10.482.717

10.401.246

10.340.159

359

M109.0113

800 t

270

9,5

4,2

6

540

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 3 thuỷ thủ (2x2/4 + 1x3/4)

5.750.000

14.625.835

3.221.712

3.109.841

3.034.554

21.840.603

21.728.732

21.653.445

360

M109.0115

1200 t

270

9,5

4,2

6

931

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 3 thuỷ thủ (2x2/4 + 1x3/4)

8.000.000

25.216.023

3.221.712

3.109.841

3.034.554

33.993.291

33.881.420

33.806.133

 

M109.0200

Phao thép - trọng tải:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

361

M109.0201

60 t

230

11

5,9

6

 

 

 

121.530

-

-

-

-

115.189

115.189

115.189

362

M109.0202

200 t

230

11

5,9

6

 

 

 

211.645

-

-

-

-

200.603

200.603

200.603

363

M109.0203

250 t

230

11

5,9

6

 

 

 

222.193

-

-

-

-

210.600

210.600

210.600

364

M109.0301

Pông tông

230

13

5,2

6

 

 

 

343.952

-

-

-

-

342.457

342.457

342.457

 

M109.0400

Thuyền (ghe) đặt máy bơm - trọng tải:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

365

M109.0401

5 t

230

11

5,2

6

44

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2

258.000

1.191.735

430.634

420.293

407.610

1.859.056

1.848.715

1.836.032

366

M109.0402

40 t

230

11

5,2

6

131

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 3/4

887.000

3.548.119

858.829

831.001

810.150

5.220.674

5.192.846

5.171.995

 

M109.0500

Ca nô - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

367

M109.0501

12 cv

260

12

6

6

3

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2

94.701

81.255

430.634

420.293

407.610

594.934

584.593

571.910

368

M109.0502

23 cv

260

12

6

6

5

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2

103.988

135.424

430.634

420.293

407.610

657.247

646.906

634.223

369

M109.0503

30 cv

260

12

5,4

6

6

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2

112.816

162.509

430.634

420.293

407.610

689.471

679.130

666.447

370

M109.0504

54 cv

260

12

5,4

6

10

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4

144.918

270.849

802.834

777.293

757.510

1.197.421

1.171.880

1.152.097

371

M109.0505

75 cv

260

11

4,6

6

14

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4

207.403

379.188

802.834

777.293

757.510

1.345.551

1.320.010

1.300.227

372

M109.0506

90 cv

260

11

4,6

6

19

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4

278.115

514.613

802.834

777.293

757.510

1.536.730

1.511.189

1.491.406

373

M109.0507

150 cv

260

11

4,6

6

23

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2 + 1 máy I 1/2 +1 thủy thủ 2/4

364.360

622.952

1.168.756

1.133.118

1.101.685

2.078.992

2.043.354

2.011.921

 

M109.0700

Tầu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu,...) - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

374

M109.0701

75 cv

260

9,5

5,2

6

68

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2 + 2 thợ máy (1x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 2 thuỷ thủ 2/4

258.000

1.841.772

2.347.629

2.259.001

2.209.750

4.385.382

4.296.754

4.247.503

375

M109.0702

150 cv

260

9,5

5

6

95

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4 + 1x3/4)

612.500

2.573.064

2.849.512

2.752.841

2.684.654

5.883.129

5.786.458

5.718.271

376

M109.0703

250 cv

260

9,5

5

6

148

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4 + 1x3/4)

787.238

4.008.562

2.849.512

2.752.841

2.684.654

7.450.016

7.353.345

7.285.158

377

M109.0704

360 cv

260

9,5

5

6

202

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4 + 1x3/4)

887.000

5.471.146

2.849.512

2.752.841

2.684.654

8.987.614

8.890.943

8.822.756

378

M109.0705

600 cv

260

9,5

4,2

6

315

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x2/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)

1.318.800

8.531.737

4.289.572

4.134.745

4.038.584

13.772.367

13.617.540

13.521.379

379

M109.0706

1200 cv (tầu kéo biển)

270

9,5

3,8

6

714

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x2/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)

9.851.500

19.338.604

3.901.695

4.147.265

4.045.814

 

30.181.240

30.079.789

 

M109.0800

Tàu cuốc sông- công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

380

M109.0801

495 cv

290

7

5,1

6

520

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)

11.237.300

14.084.138

6.769.145

6.538.743

6.370.530

27.595.663

27.365.261

27.197.048

 

M109.0900

Tàu cuốc biển - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

381

M109.0901

2085 cv

290

7

4,5

6

1751

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)

34.650.000

47.425.625

4.441.879

6.613.859

6.413.908

 

74.112.587

73.912.636

 

M109.1000

Tàu hút - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

382

M109.1001

585 cv

290

9

4,1

6

573

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)

7.685.500

15.519.636

5.137.000

4.962.977

4.835.800

25.479.950

25.305.927

25.178.750

383

M109.1002

1200 cv

290

7

3,75

6

1008

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 2 thủy thủ (1x3/4 + 1x4/4)

20.115.500

27.301.559

6.381.267

6.161.568

6.005.705

44.815.715

44.596.016

44.440.153

384

M109.1003

3958 cv ÷ 4170 cv

290

7

2,4

6

3211

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)

101.976.100

86.969.550

8.013.412

7.737.334

7.540.435

146.674.295

146.398.217

146.201.318

 

M109.1100

Tàu hút bụng tự hành - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

385

M109.1101

1390 cv

290

7

6,5

6

1446

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)

11.388.400

39.164.736

5.524.878

5.340.152

5.200.625

52.072.439

51.887.713

51.748.186

386

M109.1102

5945 cv

290

7

6

6

5232

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)

65.840.000

##########

5.524.878

5.340.152

5.200.625

188.780.280

188.595.554

188.456.027

 

M109.1200

Tầu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170 CV - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

387

M109.1201

17 m3

290

9

5,5

6

2663

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)

38.478.500

72.127.035

6.769.145

6.538.743

6.370.530

104.902.339

104.671.937

104.503.724

 

M109.1300

Máy xáng cạp - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

388

M109.1301

1,25 m3

250

10

5,2

6

70

lít diezel

1x5/7

1.699.696

1.895.942

401.146

386.341

373.578

3.670.442

3.655.637

3.642.874

389

M109.1401

Trạm lặn

170

25

7,5

8

 

 

1 thợ lặn cấp I 1/2+1 thợ lặn 2/4

77.160

-

1.257.800

1.178.400

1.130.200

1.430.275

1.350.875

1.302.675

 

M110.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG TRONG HẦM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M110.0100

Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

390

M110.0101

0,9 m3

290

13

4,8

6

52

lít diezel

1x4/7

3.125.148

1.408.414

341.181

328.589

317.734

4.174.279

4.161.687

4.150.832

391

M110.0102

1,65 m3

290

13

4,8

6

65

lít diezel

1x4/7

3.593.955

1.760.517

341.181

328.589

317.734

4.890.111

4.877.519

4.866.664

 

M110.0200

Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

392

M110.0201

3 m3/ph

290

12

5,3

6

248

kWh

1x3/7

975.792

573.939

287.419

276.811

267.666

1.604.979

1.594.371

1.585.226

 

M110.0300

Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

393

M110.0301

Tời ma nơ - 13 kW

300

14

4,3

6

43

kWh

1x4/7

29.121

99.514

341.181

328.589

317.734

464.283

451.691

440.836

394

M110.0302

Xe goòng 3 t

300

14

4,3

6

 

 

1x4/7

30.956

-

341.181

328.589

317.734

364.811

352.219

341.364

395

M110.0303

Đầu kéo 30 t

300

11

3,8

6

37

lít diezel

1x4/7

3.107.721

1.002.141

341.181

328.589

317.734

3.384.059

3.371.467

3.360.612

396

M110.0304

Quang lật 360 t/h

300

14

4,3

6

27

kWh

1x4/7

247.875

62.485

341.181

328.589

317.734

592.877

580.285

569.430

 

M110.0400

Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

397

M110.0401

135 cv

270

12

3,1

6

45

lít diezel

1x4/7

781.918

1.218.820

341.181

328.589

317.734

2.136.304

2.123.712

2.112.857

 

M111.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG CÁP NGẦM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M111.0100

Máy và thiết bị khoan đặt đường ống:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

398

M111.0101

Máy nâng TO-12-24, sức nâng 15 t

180

16

4,2

6

53

lít diezel

1x4/7+1x7/7

1.091.245

1.435.499

901.545

868.271

839.587

3.828.412

3.795.138

3.766.454

399

M111.0102

Máy khoan ngang UĐB- 4

150

17

4,2

6

33

lít xăng

1x4/7+1x7/7

464.335

732.408

901.545

868.271

839.587

2.423.323

2.390.049

2.361.365

 

M111.0200

Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

400

M111.0201

Máy khoan ngầm có định hướng

260

15

3,5

6

201

kWh

1x4/7+1x7/7

5.938.103

465.168

901.545

868.271

839.587

6.619.650

6.586.376

6.557.692

401

M111.0202

Hệ thống STS (phục vụ khoan ngầm có định hướng khi khoan qua sông nước)

150

15

3,5

6

2

kWh

1x4/7+1x6/7

1.755.761

4.629

816.766

786.622

760.635

3.513.562

3.483.418

3.457.431

 

M112.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG KHÁC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M112.0100

Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

402

M112.0101

1,1 kW

190

17

4,7

5

3

kWh

 

3.440

6.943

-

-

-

11.777

11.777

11.777

403

M112.0102

2 kW

190

17

4,7

5

5

kWh

 

3.898

11.571

-

-

-

17.049

17.049

17.049

404

M112.0103

2,8 kW

190

17

4,7

5

8

kWh

 

4.586

18.514

-

-

-

24.959

24.959

24.959

405

M112.0104

7 kW - 7,5 kW

180

17

4,7

5

10

kWh

 

10.663

23.143

-

-

-

38.960

38.960

38.960

406

M112.0105

14 kW

180

16

4,5

5

34

kWh

 

17.198

78.685

-

-

-

103.049

103.049

103.049

407

M112.0106

20 kW

180

16

4,2

5

48

kWh

 

27.860

111.085

-

-

-

150.089

150.089

150.089

 

M112.0200

Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

408

M112.0201

5 cv

150

20

5,4

5

2,7

lít diezel

 

12.956

73.129

-

-

-

99.386

99.386

99.386

409

M112.0202

5,5 cv

150

20

5,4

5

3

lít diezel

 

15.478

81.255

-

-

-

112.624

112.624

112.624

410

M112.0203

10 cv

150

20

5,4

5

5

lít diezel

 

26.943

135.424

-

-

-

190.028

190.028

190.028

411

M112.0204

20 cv

150

18

4,7

5

10

lít diezel

 

65.809

270.849

-

-

-

384.479

384.479

384.479

412

M112.0205

25 cv

150

17

4

5

11

lít diezel

 

73.720

297.934

-

-

-

417.360

417.360

417.360

413

M112.0206

30 cv

150

17

4

5

15

lít diezel

 

89.198

406.273

-

-

-

550.774

550.774

550.774

414

M112.0207

40 cv

150

17

4,4

5

20

lít diezel

 

114.952

541.698

-

-

-

730.986

730.986

730.986

415

M112.0208

75 cv

150

16

3,8

5

36

lít diezel

 

237.442

975.056

-

-

-

1.342.300

1.342.300

1.342.300

416

M112.0209

120 cv

150

16

3,8

5

53

lít diezel

 

267.801

1.435.499

-

-

-

1.849.698

1.849.698

1.849.698

 

M112.0300

Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

417

M112.0301

3 cv

150

20

5,8

5

1,6

lít xăng

 

9.860

35.511

-

-

-

55.757

55.757

55.757

418

M112.0302

6 cv

150

20

5,8

5

3

lít xăng

 

16.854

66.583

-

-

-

101.190

101.190

101.190

419

M112.0303

8 cv

150

20

5,8

5

4

lít xăng

 

22.013

88.777

-

-

-

133.977

133.977

133.977

420

M112.0401

Máy bơm chân không 7,5kW

280

13

3,6

5

22

kWh

 

252.231

50.914

-

-

-

233.781

233.781

233.781

421

M112.0402

Máy bơm xói 4MC (75 kW)

180

13

3,6

5

180

kWh

1x3/7

120.039

416.568

287.419

276.811

267.666

839.364

828.756

819.611

422

M112.0501

Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc (300 cv)

180

13

2,2

5

111

lít diezel

1x3/7

1.158.316

3.006.422

287.419

276.811

267.666

4.510.073

4.499.465

4.490.320

 

M112.0600

Máy bơm vữa - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

423

M112.0601

6 m3/h

150

18

6,6

5

19

kWh

1x4/7

103.415

43.971

341.181

328.589

317.734

576.814

564.222

553.367

424

M112.0602

9 m3/h

150

18

6,6

5

34

kWh

1x4/7

129.899

78.685

341.181

328.589

317.734

660.612

648.020

637.165

425

M112.0603

32 - 50 m3/h

150

18

6,1

5

72

kWh

1x4/7

170.830

166.627

341.181

328.589

317.734

818.719

806.127

795.272

426

M112.0605

15 m3/h

150

18

6,1

5

67

kWh

1x4/7

156.815

155.056

341.181

328.589

317.734

781.640

769.048

758.193

 

M112.0700

Máy bơm cát, động cơ diezel - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

427

M112.0701

126 cv

200

12

3,8

5

54

lít diezel

1x5/7

240.684

1.462.584

401.146

386.341

373.578

2.099.600

2.084.795

2.072.032

428

M112.0702

350 cv

200

12

3,5

5

127

lít diezel

1x5/7

505.900

3.439.780

401.146

386.341

373.578

4.329.120

4.314.315

4.301.552

429

M112.0703

380 cv

200

12

3,3

5

136

lít diezel

1x5/7

541.420

3.683.544

401.146

386.341

373.578

4.601.746

4.586.941

4.574.178

430

M112.0704

480 cv

200

12

3,1

5

168

lít diezel

1x5/7

659.820

4.550.260

401.146

386.341

373.578

5.574.936

5.560.131

5.547.368

 

M112.0800

Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

431

M112.0801

50 m3/h

260

13

5,4

6

53

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

2.508.786

1.435.499

639.254

615.661

595.322

4.303.713

4.280.120

4.259.781

432

M112.0802

60 m3/h

260

13

5

6

60

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

2.809.744

1.625.093

639.254

615.661

595.322

4.717.470

4.693.877

4.673.538

 

M112.0900

Máy bơm bê tông - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

433

M112.0901

40 - 60 m3/h

220

13

6,5

5

182

kWh

1x3/7+1x5/7

1.245.106

421.197

688.565

663.152

641.244

2.422.783

2.397.370

2.375.462

434

M112.0902

60 - 90 m3/h

220

13

6,5

5

248

kWh

1x4/7+1x5/7

1.711.849

573.939

742.327

714.930

691.311

3.121.489

3.094.092

3.070.473

 

M112.1000

Máy phun vẩy - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

435

M112.1001

9 m3/h (AL 285)

200

13

4,9

6

54

kWh

1x4/7

1.734.436

124.971

341.181

328.589

317.734

2.426.065

2.413.473

2.402.618

436

M112.1002

16 m3/h (AL 500)

200

13

4,5

6

429

kWh

1x4/7

6.737.447

992.821

341.181

328.589

317.734

8.812.568

8.799.976

8.789.121

 

M112.1100

Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

437

M112.1101

1,0 kW

150

25

8,8

4

5

kWh

1x3/7

6.420

11.571

287.419

276.811

267.666

315.168

304.560

295.415

 

M112.1200

Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

438

M112.1201

1,0 kW

150

25

8,8

4

5

kWh

 

5.045

11.571

-

-

-

24.284

24.284

24.284

 

M112.1300

Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

439

M112.1301

1,5 kW

150

20

8,8

4

7

kWh

1x3/7

7.395

16.200

287.419

276.811

267.666

319.789

309.181

300.036

440

M112.1302

3,5 kW

150

20

6,5

4

16

kWh

1x3/7

24.535

37.028

287.419

276.811

267.666

374.335

363.727

354.582

 

M112.1400

Máy phun (chưa tính khí nén):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

441

M112.1401

Máy phun sơn 400 m2/h

150

22

5,4

4

 

 

1x3/7

8.026

-

287.419

276.811

267.666

304.220

293.612

284.467

442

M112.1402

Máy phun chất tạo màng 5,5 Hp

150

22

5,4

4

 

 

1x3/7

7.452

-

287.419

276.811

267.666

303.019

292.411

283.266

443

M112.1403

Máy phun cát

200

22

4,2

4

 

 

1x3/7

16.510

-

287.419

276.811

267.666

312.349

301.741

292.596

444

M112.1404

Máy phun bi 235kW

250

22

4,2

4

176

kWh

1x3/7+1x4/7

3.123.015

407.311

628.600

605.400

585.400

4.533.688

4.510.488

4.490.488

 

M112.1500

Máy khoan đứng - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

445

M112.1501

2,5 kW

220

12,5

4,1

4

5

kWh

 

42.900

11.571

-

-

-

49.304

49.304

49.304

446

M112.1502

4,5 kW

220

12,5

4,1

4

9

kWh

 

57.200

20.828

-

-

-

71.138

71.138

71.138

 

M112.1600

Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

447

M112.1601

1,7 kW

130

30

8,4

4

3

kWh

 

4.150

6.943

-

-

-

20.478

20.478

20.478

 

M112.1700

Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

448

M112.1701

0,62 kW

150

30

7,5

4

0,9

kWh

 

4.800

2.083

-

-

-

15.363

15.363

15.363

449

M112.1702

0,75 kW

150

20

7,5

4

1,1

kWh

 

6.250

2.546

-

-

-

15.671

15.671

15.671

450

M112.1703

0,85 kW

150

20

7,5

4

1,3

kWh

 

6.750

3.009

-

-

-

17.184

17.184

17.184

451

M112.1704

1,00 kW

130

20

7,5

4

1,6

kWh

 

8.400

3.703

-

-

-

24.057

24.057

24.057

452

M112.1705

1,50 kW

110

20

7,5

4

2,3

kWh

 

10.400

5.323

-

-

-

35.105

35.105

35.105

 

M112.1800

Máy luồn cáp - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

453

M112.1801

15 kW

240

9

2,2

5

27

kWh

1x3/7

94.900

62.485

287.419

276.811

267.666

410.403

399.795

390.650

 

M112.1900

Máy cắt cáp - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

454

M112.1901

10 kW

230

13,3

3,5

4

13

kWh

1x3/7

23.400

30.085

287.419

276.811

267.666

338.666

328.058

318.913

 

M112.2000

Máy cắt sắt cầm tay - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

455

M112.2001

1,7 kW

130

30

7,5

4

3

kWh

 

7.750

6.943

-

-

-

31.683

31.683

31.683

 

M112.2100

Máy cắt gạch đá - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

456

M112.2101

1,5 kW

120

20

5,5

4

2,7

kWh

 

8.750

6.249

-

-

-

27.759

27.759

27.759

457

M112.2102

1,7 kW

90

14

7

4

3

kWh

 

7.900

6.943

-

-

-

28.887

28.887

28.887

 

M112.2200

Máy cắt bê tông - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

458

M112.2201

7,5 kW

120

20

5,5

4

11

kWh

1x3/7

17.400

25.457

287.419

276.811

267.666

355.651

345.043

335.898

459

M112.2202

12 cv (MCD 218)

120

20

4,5

5

8

lít xăng

1x3/7

38.500

177.553

287.419

276.811

267.666

553.201

542.593

533.448

460

M112.2203

Máy cắt vát 20,5 cv

120

20

4,5

5

34

lít xăng

1x3/7

325.000

754.602

287.419

276.811

267.666

1.786.813

1.776.205

1.767.060

461

M112.2204

Máy cắt khe tạo nhám 55kW

120

20

4,5

5

50

lít diezel

1x3/7

4.776.400

1.354.244

287.419

276.811

267.666

12.587.580

12.576.972

12.567.827

 

M112.2300

Máy cắt ống - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

462

M112.2301

5 kW

240

14

4,5

4

9

kWh

1x3/7

28.200

20.828

287.419

276.811

267.666

334.685

324.077

314.932

 

M112.2400

Máy cắt tôn - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

463

M112.2401

5 kW

240

13

3,8

4

10

kWh

1x3/7

18.800

23.143

287.419

276.811

267.666

326.855

316.247

307.102

464

M112.2402

15 kW

240

13

3,9

4

27

kWh

1x3/7

156.600

62.485

287.419

276.811

267.666

477.794

467.186

458.041

 

M112.2500

Máy cắt đột - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

465

M112.2501

2,8 kW

240

14

4,1

4

5

kWh

1x3/7

41.700

11.571

287.419

276.811

267.666

334.956

324.348

315.203

 

M112.2600

Máy cắt uốn cốt thép - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

466

M112.2601

5 kW

240

14

4,1

4

9

kWh

1x3/7

18.200

20.828

287.419

276.811

267.666

325.006

314.398

305.253

 

M112.2700

Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

467

M112.2701

0,8 kW

190

20,5

10,5

4

2

kWh

 

4.600

4.629

-

-

-

13.103

13.103

13.103

468

M112.2801

Máy cắt thép Plasma

230

13

3,8

4

13

kWh

1x3/7

68.900

30.085

287.419

276.811

267.666

375.919

365.311

356.166

 

M112.2900

Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

469

M112.2901

1,5 m3/ph

120

30

6,6

5

 

 

 

5.400

-

-

-

-

18.720

18.720

18.720

470

M112.2902

3,0 m3/ph

120

30

6,6

5

 

 

 

6.100

-

-

-

-

21.147

21.147

21.147

 

M112.3000

Máy uốn ống - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

471

M112.3001

2,0 kW - 2,8 kW

230

14

4,5

4

5

kWh

1x3/7

28.200

11.571

287.419

276.811

267.666

326.577

315.969

306.824

 

M112.3100

Máy lốc tôn - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

472

M112.3101

5 kW

230

13

3,9

4

10

kWh

1x3/7

54.800

23.143

287.419

276.811

267.666

357.261

346.653

337.508

473

M112.3102

Máy lốc tôn (chiều dày tôn đến 40mm)

230

13

3,9

4

32

kWh

1x3/7

2.818.531

74.057

287.419

276.811

267.666

2.763.355

2.752.747

2.743.602

 

M112.3200

Máy cưa kim loại - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

474

M112.3201

1,7 kW

230

14

4,1

4

4

kWh

 

22.700

9.257

-

-

-

31.069

31.069

31.069

475

M112.3202

2,7 kW

230

14

4,1

4

6

kWh

 

27.300

13.886

-

-

-

40.118

40.118

40.118

 

M112.3300

Máy tiện - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

476

M112.3301a

4,5 kW

230

14

4,1

4

10

kWh

1x3/7

40.500

23.143

287.419

276.811

267.666

347.012

336.404

327.259

477

M112.3301

10 kW

230

14

4,1

4

19

kWh

1x3/7

111.400

43.971

287.419

276.811

267.666

431.650

421.042

411.897

 

M112.3400

Máy bào thép - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

478

M112.3401

7,5 kW

230

14

4,1

4

16

kWh

1x3/7

72.900

37.028

287.419

276.811

267.666

390.057

379.449

370.304

 

M112.3500

Máy phay - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

479

M112.3501

7 kW

230

14

4,1

4

15

kWh

1x3/7

89.100

34.714

287.419

276.811

267.666

402.323

391.715

382.570

 

M112.3600

Máy ghép mí - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

480

M112.3601

1,1 kW

220

14

4,1

4

2

kWh

1x3/7

6.100

4.629

287.419

276.811

267.666

298.176

287.568

278.423

 

M112.3700

Máy mài - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

481

M112.3701

1 kW

220

14

4,9

4

2

kWh

 

3.500

4.629

-

-

-

8.272

8.272

8.272

482

M112.3702

1,6 kW-1,7 kW

220

14

4,9

4

3

kWh

 

7.400

6.943

-

-

-

14.646

14.646

14.646

483

M112.3703

2,7 kW

230

14

4,9

4

4

kWh

 

11.200

9.257

-

-

-

20.408

20.408

20.408

 

M112.3800

Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

484

M112.3801

1,3 kW

180

30

10,5

4

3

kWh

 

7.600

6.943

-

-

-

25.732

25.732

25.732

 

M112.3900

Máy hàn một chiều - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

485

M112.3901

50 kW

200

24

4,5

5

105

kWh

1x4/7

26.000

242.998

341.181

328.589

317.734

627.729

615.137

604.282

 

M112.4000

Máy hàn xoay chiều - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

486

M112.4001

7 kW

200

21

4,8

5

15

kWh

1x4/7

4.300

34.714

341.181

328.589

317.734

382.517

369.925

359.070

487

M112.4002

14 kW - 15 kW

200

21

4,8

5

29

kWh

1x4/7

8.600

67.114

341.181

328.589

317.734

421.539

408.947

398.092

488

M112.4003

23 kW

200

21

4,8

5

48

kWh

1x4/7

16.000

111.085

341.181

328.589

317.734

476.906

464.314

453.459

 

M112.4100

Máy hàn hơi - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

489

M112.4101

1000 l/h

160

21

4,8

5

 

 

1x4/7

3.400

-

341.181

328.589

317.734

347.726

335.134

324.279

490

M112.4102

2000 l/h

160

21

4,8

5

 

 

1x4/7

5.200

-

341.181

328.589

317.734

351.191

338.599

327.744

491

M112.4201

Máy hàn cắt dưới nước

90

21

10

5

 

 

2 thợ lặn (1/4 + 2/4)

106.900

-

1.200.627

1.124.836

1.078.827

1.603.284

1.527.493

1.481.484

492

M112.4202

Máy hàn TIG

200

21

4,8

5

40

kWh

1x4/7

41.528

92.571

341.181

328.589

317.734

493.345

480.753

469.898

 

M112.4300

Máy hàn nối ống nhựa:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

493

M112.4301

Máy hàn nhiệt cầm tay

200

21

6,5

5

6

kWh

 

1.532

13.886

-

-

-

16.376

16.376

16.376

494

M112.4302

Máy gia nhiệt D315mm

200

21

6,5

5

8

kWh

1x4/7

50.000

18.514

341.181

328.589

317.734

435.695

423.103

412.248

495

M112.4303

Máy gia nhiệt D630mm

200

21

6,5

5

12

kWh

1x4/7

122.727

27.771

341.181

328.589

317.734

555.497

542.905

532.050

496

M112.4304

Máy gia nhiệt D1200mm

200

21

6,5

5

18

kWh

1x4/7

170.909

41.657

341.181

328.589

317.734

642.620

630.028

619.173

 

M112.4400

Máy quạt gió - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

497

M112.4401

2,5 kW

160

19

1,7

5

16

kWh

 

3.600

37.028

-

-

-

42.811

42.811

42.811

498

M112.4402

4,5 kW

160

19

1,7

5

29

kWh

 

7.900

67.114

-

-

-

79.803

79.803

79.803

 

M112.4500

Máy khoan khoan đập cáp - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

499

M112.4501

40 kW

200

14

6,4

5

144

kWh

1x4/7

630.000

333.255

341.181

328.589

317.734

1.430.436

1.417.844

1.406.989

 

M112.4600

Máy khoan xoay - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

500

M112.4601

54 cv

230

14

6,5

5

19

lít diezel

1x4/7

1.117.200

514.613

341.181

328.589

317.734

2.026.425

2.013.833

2.002.978

501

M112.4602

300 cv

230

13

3,9

5

97

lít diezel

1x6/7

7.036.900

2.627.233

475.586

458.033

442.901

9.405.434

9.387.881

9.372.749

 

M112.4700

Bộ kích chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

502

M112.4701

Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6 t)

200

18

4,5

5

65

kWh

1x4/7+1x7/7

550.300

150.427

901.545

868.271

839.587

1.759.108

1.725.834

1.697.150

503

M112.4702

Bộ kích lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn 50-60 t

200

13

2,2

5

14

kWh

1x4/7

91.300

32.400

341.181

328.589

317.734

459.860

447.268

436.413

 

M112.4800

Một số máy và thiết bị chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

504

M112.4801

Máy xiết bu lông

230

14

4,9

4

3

kWh

 

37.900

6.943

-

-

-

42.371

42.371

42.371

505

M112.4802

Máy xóa vạch sơn, công suất 13HP

200

20

3,5

5

4

lít xăng

 

34.166

88.777

-

-

-

134.047

134.047

134.047

506

M112.4803

Máy hiện sóng 2 tia (Oscilograf)

220

10

3,5

5

 

 

 

93.480

-

-

-

-

74.359

74.359

74.359

507

M112.4804

Vôn mét điện tử

200

10

2,2

4

 

 

 

3.400

-

-

-

-

2.754

2.754

2.754

508

M112.4805

Đồng hồ vạn năng

200

10

2,2

4

 

 

 

1.500

-

-

-

-

1.215

1.215

1.215

 

CHƯƠNG II

MÁY VÀ THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG KHẢO SÁT, THÍ NGHIỆM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M201.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ KHẢO SÁT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

509

M201.0001

Bộ khoan tay

180

15

6

5

 

 

 

35.083

-

-

-

-

47.752

47.752

47.752

510

M201.0002

Máy khoan XY-1A

180

10

5

5

 

 

 

76.000

-

-

-

-

80.222

80.222

80.222

511

M201.0003

Máy khoan XY-3

180

10

5

5

 

 

 

210.909

-

-

-

-

222.626

222.626

222.626

512

M201.0004

Máy khoan GK-250

180

10

5

5

 

 

 

136.364

-

-

-

-

143.940

143.940

143.940

513

M201.0005

Bộ nén ngang GA

180

10

3

5

 

 

 

476.947

-

-

-

-

450.450

450.450

450.450

514

M201.0006

Búa căn MO - 10 (chưa tính khí nén)

180

20

6,6

5

 

 

 

6.363

-

-

-

-

11.171

11.171

11.171

515

M201.0007

Búa khoan tay P30

180

15

8,5

5

 

 

 

12.268

-

-

-

-

19.424

19.424

19.424

516

M201.0008

Thùng trục 0,5 m3

150

20

8

5

 

 

 

3.096

-

-

-

-

6.811

6.811

6.811

517

M201.0009

Máy khoan F-60L

250

10

4

5

 

 

 

1.396.445

-

-

-

-

1.005.440

1.005.440

1.005.440

518

M201.0010

Máy xuyên động RA-50

180

10

3,5

5

 

 

 

58.816

-

-

-

-

57.182

57.182

57.182

519

M201.0011

Máy xuyên tĩnh Gouda

180

10

2,8

5

 

 

 

495.291

-

-

-

-

462.272

462.272

462.272

520

M201.0012

Thiết bị đo ngẫu lực

180

10

3

5

 

 

 

340.513

-

-

-

-

321.596

321.596

321.596

521

M201.0013

Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT

180

10

3,5

5

 

 

 

10.777

-

-

-

-

11.076

11.076

11.076

522

M201.0014

Biến thế thắp sáng

150

18

4,5

5

 

 

 

3.325

-

-

-

-

6.096

6.096

6.096

523

M201.0015

Máy thăm dò địa vật lý UJ-18

150

10

3,2

4

 

 

 

31.300

-

-

-

-

33.804

33.804

33.804

524

M201.0016

Máy thăm dò địa vật lý MF-2- 100

150

10

3,2

4

 

 

 

38.752

-

-

-

-

41.852

41.852

41.852

525

M201.0017

Máy, thiết bị thăm dò địa chấn - loại 1 mạch (ES-125)

150

10

2,2

4

 

 

 

97.797

-

-

-

-

99.101

99.101

99.101

526

M201.0018

Máy, thiết bị thăm dò địa chấn - loại 12 mạch (Triosx- 12)

150

10

2

4

 

 

 

292.130

-

-

-

-

292.130

292.130

292.130

527

M201.0019

Máy, thiết bị thăm dò địa chấn - loại 24 mạch (Triosx- 24)

150

10

2

4

 

 

 

343.379

-

-

-

-

343.379

343.379

343.379

528

M201.0020

Máy thủy bình điện tử

180

10

2,8

4

 

 

 

15.822

-

-

-

-

14.767

14.767

14.767

529

M201.0021

Máy toàn đạc điện tử

180

10

1,8

4

 

 

 

178.855

-

-

-

-

147.059

147.059

147.059

530

M201.0022

Bộ thiết bị khống chế mặt bằng GPS (3 máy)

180

10

1,5

4

 

 

 

670.706

-

-

-

-

540.291

540.291

540.291

531

M201.0023

Ống nhòm

180

10

2

4

 

 

 

1.147

-

-

-

-

1.020

1.020

1.020

532

M201.0024

Kính hiển vi

200

10

1,8

4

 

 

 

8.943

-

-

-

-

7.065

7.065

7.065

533

M201.0025

Kính hiển vi điện tử quét

200

10

1,2

4

 

 

 

3.221.684

-

-

-

-

2.287.396

2.287.396

2.287.396

534

M201.0026

Máy ảnh

150

10

2

4

 

 

 

6.306

-

-

-

-

6.726

6.726

6.726

535

M201.0027

Máy đo sâu hồi âm đa tia

180

10

1,8

4

 

 

 

2.791.667

-

-

-

-

2.295.371

2.295.371

2.295.371

536

M201.0028

Máy đo sâu hồi âm đơn tia

180

10

1,8

4

 

 

 

309.909

-

-

-

-

254.814

254.814

254.814

537

M201.0029

Máy định vị vệ tinh DGPS

180

10

1,8

4

 

 

 

430.909

-

-

-

-

354.303

354.303

354.303

538

M201.0030

Máy triều ký tự ghi

180

10

1,8

4

 

 

 

85.909

-

-

-

-

70.636

70.636

70.636

 

M202.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU KIỆN VÀ KẾT CẤU XÂY DỰNG

 

 

 

 

 

 

 

 

539

M202.0001

Cần Belkenman

180

10

2,8

4

 

 

 

20.866

-

-

-

-

19.475

19.475

19.475

540

M202.0002

Thiết bị đếm phóng xạ

180

10

2,2

4

 

 

 

142.511

-

-

-

-

120.343

120.343

120.343

541

M202.0003

TRL Profile Beam

180

10

1,8

4

 

 

 

399.443

-

-

-

-

328.431

328.431

328.431

542

M202.0004

Máy FWD

180

10

1,4

4

 

 

 

2.056.833

-

-

-

-

1.645.466

1.645.466

1.645.466

543

M202.0005

Thiết bị đo phản ứng Romdas

180

10

3

4

 

 

 

92.408

-

-

-

-

82.140

82.140

82.140

544

M202.0006

Bộ thiết bị PIT (đo biến dạng nhỏ)

180

10

2,2

4

 

 

 

348.767

-

-

-

-

294.514

294.514

294.514

545

M202.0007

Bộ thiết bị đo PDA (đo biến dạng lớn)

180

10

1,4

4

 

 

 

1.371.222

-

-

-

-

1.096.978

1.096.978

1.096.978

546

M202.0008

Bộ thiết bị siêu âm

180

10

2

4

 

 

 

573.827

-

-

-

-

478.189

478.189

478.189

547

M202.0009

Cân điện tử

200

10

1,8

4

 

 

 

8.255

-

-

-

-

6.521

6.521

6.521

548

M202.0010

Cân phân tích

200

10

1,8

4

 

 

 

12.726

-

-

-

-

10.054

10.054

10.054

549

M202.0011

Cân bàn

200

10

1,8

4

 

 

 

4.815

-

-

-

-

3.804

3.804

3.804

550

M202.0012

Cân thủy tĩnh

200

10

1,8

4

 

 

 

5.618

-

-

-

-

4.438

4.438

4.438

551

M202.0013

Lò nung

200

10

4

4

 

 

 

14.217

-

-

-

-

12.795

12.795

12.795

552

M202.0014

Tủ sấy

200

10

4,5

4

 

 

 

12.268

-

-

-

-

11.348

11.348

11.348

553

M202.0015

Tủ hút khí độc

200

10

4

4

 

 

 

12.268

-

-

-

-

11.041

11.041

11.041

554

M202.0016

Tủ lạnh

250

10

4

4

 

 

 

7.796

-

-

-

-

5.613

5.613

5.613

555

M202.0017

Máy hút chân không

200

10

4,5

4

 

 

 

3.783

-

-

-

-

3.499

3.499

3.499

556

M202.0018

Máy hút ẩm OASIS-America

200

10

4

4

 

 

 

10.319

-

-

-

-

9.287

9.287

9.287

557

M202.0019

Bếp điện

150

30

6,5

4

 

 

 

803

-

-

-

-

2.168

2.168

2.168

558

M202.0020

Bếp cát

150

30

6,5

4

 

 

 

1.032

-

-

-

-

2.786

2.786

2.786

559

M202.0021

Máy chưng cất nước

200

10

3,5

4

 

 

 

7.567

-

-

-

-

6.621

6.621

6.621

560

M202.0022

Máy trộn đất

200

10

3,5

4

 

 

 

6.306

-

-

-

-

5.518

5.518

5.518

561

M202.0023

Máy trộn xi măng, dung tích 5lít

200

10

3,5

4

 

 

 

19.949

-

-

-

-

17.455

17.455

17.455

562

M202.0024

Máy trộn dung dịch lỏng (máy đo độ rung vữa)

200

10

3,5

4

 

 

 

16.968

-

-

-

-

14.847

14.847

14.847

563

M202.0025

Máy đầm tiêu chuẩn (đầm rung)

200

10

4,5

4

 

 

 

6.306

-

-

-

-

5.833

5.833

5.833

564

M202.0026

Máy cắt đất

200

10

3

4

 

 

 

2.637

-

-

-

-

2.241

2.241

2.241

565

M202.0027

Máy cắt mẫu lớn (30x30) cm

200

10

3

4

 

 

 

17.198

-

-

-

-

14.618

14.618

14.618

566

M202.0028

Máy cắt ứng biến

200

10

2,2

4

 

 

 

163.950

-

-

-

-

124.602

124.602

124.602

567

M202.0029

Máy nén 3 trục

200

10

1,6

4

 

 

 

779.854

-

-

-

-

569.293

569.293

569.293

568

M202.0030

Máy ép litvinốp

200

10

3

4

 

 

 

17.886

-

-

-

-

15.203

15.203

15.203

569

M202.0031

Kích tháo mẫu

200

10

2,2

4

 

 

 

7.796

-

-

-

-

6.315

6.315

6.315

570

M202.0032

Máy ép mẫu đá, bê tông

200

10

2,2

4

 

 

 

166.931

-

-

-

-

126.868

126.868

126.868

571

M202.0033

Máy cắt mẫu vật liệu (bê tông, gạch, đá)

200

10

3,5

4

 

 

 

72.574

-

-

-

-

59.874

59.874

59.874

572

M202.0034

Máy khoan mẫu đá

200

10

3,5

4

 

 

 

67.071

-

-

-

-

55.334

55.334

55.334

573

M202.0035

Máy mài thử độ mài mòn

200

10

4,2

4

 

 

 

10.319

-

-

-

-

9.390

9.390

9.390

574

M202.0036

Máy nén một trục

200

10

3

4

 

 

 

17.886

-

-

-

-

15.203

15.203

15.203

575

M202.0037

Máy nén Marshall

200

10

2,2

4

 

 

 

264.728

-

-

-

-

201.193

201.193

201.193

576

M202.0038

Máy CBR

200

10

2,5

4

 

 

 

78.994

-

-

-

-

61.220

61.220

61.220

577

M202.0039

Máy thí nghiệm thủy lực quay tay

200

10

3,5

4

 

 

 

8.369

-

-

-

-

7.323

7.323

7.323

578

M202.0040

Máy nén 4 t (quay tay)

200

10

3,5

4

 

 

 

7.796

-

-

-

-

6.822

6.822

6.822

579

M202.0041

Máy nén thủy lực 10 t

200

10

3,5

4

 

 

 

21.440

-

-

-

-

18.760

18.760

18.760

580

M202.0042

Máy nén thủy lực 50 t

200

10

3,5

4

 

 

 

35.656

-

-

-

-

29.416

29.416

29.416

581

M202.0043

Máy nén thủy lực 125 t

200

10

3,5

4

 

 

 

47.695

-

-

-

-

39.348

39.348

39.348

582

M202.0044

Máy nén thủy lực 200 t

200

10

3,5

4

 

 

 

62.000

-

-

-

-

51.150

51.150

51.150

583

M202.0045

Máy kéo nén thủy lực 100 t

200

10

3,5

4

 

 

 

52.166

-

-

-

-

43.037

43.037

43.037

584

M202.0046

Máy kéo nén uốn thủy lực 25 t

200

10

3,5

4

 

 

 

28.892

-

-

-

-

25.281

25.281

25.281

585

M202.0047

Máy kéo nén uốn thủy lực 100 t

200

10

2,2

4

 

 

 

241.340

-

-

-

-

183.418

183.418

183.418

586

M202.0048

Máy gia tải - 20 t

200

10

3,5

4

 

 

 

37.261

-

-

-

-

30.740

30.740

30.740

587

M202.0049

Máy caragrang (làm thí nghiệm chảy)

200

10

3,5

4

 

 

 

6.306

-

-

-

-

5.518

5.518

5.518

588

M202.0050

Máy xác định hệ số thấm

200

10

2,5

4

 

 

 

86.447

-

-

-

-

66.996

66.996

66.996

589

M202.0051

Máy đo PH

200

10

3,5

4

 

 

 

9.287

-

-

-

-

8.126

8.126

8.126

590

M202.0052

Máy đo âm thanh

200

10

3,5

4

 

 

 

8.369

-

-

-

-

7.323

7.323

7.323

591

M202.0053

Máy đo chiều dày màng sơn

200

10

2,5

4

 

 

 

107.772

-

-

-

-

83.523

83.523

83.523

592

M202.0054

Máy đo điện thế thí nghiệm ăn mòn cốt thép trong bê tông

200

10

2,5

4

 

 

 

92.408

-

-

-

-

71.616

71.616

71.616

593

M202.0055

Máy đo vết nứt

200

10

3,5

4

 

 

 

16.280

-

-

-

-

14.245

14.245

14.245

594

M202.0056

Máy đo tốc độ ăn mòn cốt thép trong bê tông

200

10

2,2

4

 

 

 

134.027

-

-

-

-

101.861

101.861

101.861

595

M202.0057

Máy đo độ thấm của I-on Clo

200

10

2

4

 

 

 

193.874

-

-

-

-

145.406

145.406

145.406

596

M202.0058

Dụng cụ đo độ cháy của than

200

10

3,5

4

 

 

 

12.038

-

-

-

-

10.533

10.533

10.533

597

M202.0059

Máy đo gia tốc

200

10

2,5

4

 

 

 

98.370

-

-

-

-

76.237

76.237

76.237

598

M202.0060

Máy ghi nhiệt ổn định

200

10

3,5

4

 

 

 

16.854

-

-

-

-

14.747

14.747

14.747

599

M202.0061

Máy đo chuyển vị

200

10

2,5

4

 

 

 

60.765

-

-

-

-

47.093

47.093

47.093

600

M202.0062

Máy xác định môđun

200

10

3

4

 

 

 

31.300

-

-

-

-

25.040

25.040

25.040

601

M202.0063

Máy so màu ngọn lửa

200

10

3

4

 

 

 

41.733

-

-

-

-

33.386

33.386

33.386

602

M202.0064

Máy so màu quang điện

200

10

2,5

4

 

 

 

107.313

-

-

-

-

83.168

83.168

83.168

603

M202.0065

Máy đo độ dãn dài Bitum

200

10

2,5

4

 

 

 

62.599

-

-

-

-

48.514

48.514

48.514

604

M202.0066

Máy chiết nhựa (Xốc lét)

200

10

3,5

4

 

 

 

8.828

-

-

-

-

7.725

7.725

7.725

605

M202.0067

Bộ thí nghiệm độ co ngót, trương nở

200

10

3,5

4

 

 

 

14.561

-

-

-

-

12.741

12.741

12.741

606

M202.0068

Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP

180

10

1,4

5

 

 

 

1.376

-

-

-

-

1.254

1.254

1.254

607

M202.0069

Thiết bị thử tỷ diện

200

10

3,5

4

 

 

 

15.822

-

-

-

-

13.844

13.844

13.844

608

M202.0070

Bàn dằn

200

10

3,5

4

 

 

 

26.828

-

-

-

-

23.475

23.475

23.475

609

M202.0071

Bàn rung

200

10

3,5

4

 

 

 

9.745

-

-

-

-

8.527

8.527

8.527

610

M202.0072

Máy khuấy bằng từ

200

10

3,5

4

 

 

 

15.249

-

-

-

-

13.343

13.343

13.343

611

M202.0073

Máy khuấy cầm tay NAG-2

200

10

3,5

4

 

 

 

9.057

-

-

-

-

7.925

7.925

7.925

612

M202.0074

Máy nghiền bi sứ LE1

200

10

3,5

4

 

 

 

8.369

-

-

-

-

7.323

7.323

7.323

613

M202.0075

Máy phân tích hạt LAZER

200

10

2,5

4

 

 

 

82.778

-

-

-

-

64.153

64.153

64.153

614

M202.0076

Máy phân tích vi nhiệt

200

10

2,5

4

 

 

 

67.071

-

-

-

-

51.980

51.980

51.980

615

M202.0077

Tenxômét

200

10

3,5

4

 

 

 

7.911

-

-

-

-

6.922

6.922

6.922

616

M202.0078

Máy đo độ giãn nở bê tông

200

10

2,5

4

 

 

 

83.466

-

-

-

-

64.686

64.686

64.686

617

M202.0079

Máy đo hệ số dẫn nhiệt

200

10

3,5

4

 

 

 

7.452

-

-

-

-

6.521

6.521

6.521

618

M202.0080

Máy nhiễu xạ Rơn ghen (phân tích thành phần hoá lý của vật liệu)

200

10

1,2

4

 

 

 

2.364.900

-

-

-

-

1.679.079

1.679.079

1.679.079

619

M202.0081

Cần ép mẫu thử gạch chịu lửa

120

30

6,5

4

 

 

 

1.147

-

-

-

-

3.871

3.871

3.871

620

M202.0082

Côn thử độ sụt

120

30

6,5

4

 

 

 

909

-

-

-

-

3.068

3.068

3.068

621

M202.0083

Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt)

120

30

6,5

4

 

 

 

1.147

-

-

-

-

3.871

3.871

3.871

622

M202.0084

Dụng cụ xác định giới hạn bền liên kết

120

30

6,5

4

 

 

 

803

-

-

-

-

2.710

2.710

2.710

623

M202.0085

Chén bạch kim

200

10

1,2

4

 

 

 

25.223

-

-

-

-

19.169

19.169

19.169

624

M202.0086

Kẹp niken

200

10

1,8

4

 

 

 

9.057

-

-

-

-

7.155

7.155

7.155

625

M202.0087

Máy siêu âm đo chiều dầy kim loại

200

10

3

4

 

 

 

42.306

-

-

-

-

33.845

33.845

33.845

626

M202.0088

Máy dò vị trí cốt thép

200

10

2,5

4

 

 

 

67.071

-

-

-

-

51.980

51.980

51.980

627

M202.0089

Máy siêu âm kiểm tra chất lượng mối hàn

200

10

2,2

4

 

 

 

153.517

-

-

-

-

116.673

116.673

116.673

628

M202.0090

Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông, bê tông cốt thép tại hiện trường

200

10

2,5

4

 

 

 

64.204

-

-

-

-

49.758

49.758

49.758

629

M202.0091

Súng bi

200

10

3,5

4

 

 

 

8.599

-

-

-

-

7.524

7.524

7.524

630

M202.0092

Thiết bị hấp mẫu xi măng

200

10

3,5

4

 

 

 

1.200

-

-

-

-

1.050

1.050

1.050

631

M202.0093

Bình hút ẩm

200

10

3,5

4

 

 

 

500

-

-

-

-

438

438

438

632

M202.0094

Bộ dụng cụ xác định thấm nước

200

10

3,5

4

 

 

 

22.000

-

-

-

-

19.250

19.250

19.250

633

M202.0095

Bơm thủy lực ZB4-500

200

10

3,5

4

 

 

 

16.360

-

-

-

-

14.315

14.315

14.315

634

M202.0096

Đồng hồ đo áp lực

200

10

2,2

4

 

 

 

200

-

-

-

-

162

162

162

635

M202.0097

Đồng hồ đo biến dạng

200

10

2,2

4

 

 

 

1.200

-

-

-

-

972

972

972

636

M202.0098

Đồng hồ đo nước

200

10

2,2

4

 

 

 

2.800

-

-

-

-

2.268

2.268

2.268

637

M202.0099

Đồng hồ đo lún

200

10

2,2

4

 

 

 

1.800

-

-

-

-

1.458

1.458

1.458

638

M202.0100

Đồng hồ Shore A

200

10

2,2

4

 

 

 

1.500

-

-

-

-

1.215

1.215

1.215

639

M202.0101

Dụng cụ đo độ bền va đập

200

10

6,5

4

 

 

 

1.200

-

-

-

-

1.230

1.230

1.230

640

M202.0102

Dụng cụ đo hệ số giãn nở ẩm

200

10

6,5

4

 

 

 

5.000

-

-

-

-

5.125

5.125

5.125

641

M202.0103

Dụng cụ phá vỡ mẫu kính

200

10

6,5

4

 

 

 

2.500

-

-

-

-

2.563

2.563

2.563

642

M202.0104

Dụng cụ thử thấm mực

200

10

6,5

4

 

 

 

500

-

-

-

-

513

513

513

643

M202.0105

Dụng cụ Vica

200

10

6,5

4

 

 

 

1.900

-

-

-

-

1.948

1.948

1.948

644

M202.0106

Dụng cụ xác định độ bền va đập

200

10

6,5

4

 

 

 

90.000

-

-

-

-

87.750

87.750

87.750

645

M202.0107

Dụng cụ xác định độ bền va uốn

200

10

6,5

4

 

 

 

80.000

-

-

-

-

78.000

78.000

78.000

646

M202.0108

Khuôn Capping mẫu

200

10

6,5

4

 

 

 

1.500

-

-

-

-

1.538

1.538

1.538

647

M202.0109

Khuôn dập mẫu

200

10

6,5

4

 

 

 

440

-

-

-

-

451

451

451

648

M202.0110

Kích kéo thủy lực 60 t

200

10

2,2

4

 

 

 

20.455

-

-

-

-

16.569

16.569

16.569

649

M202.0111

Kích thủy lực 800 t

200

10

2,2

4

 

 

 

124.150

-

-

-

-

94.354

94.354

94.354

650

M202.0112

Kính phóng đại đo lường

200

10

2,5

4

 

 

 

3.500

-

-

-

-

2.888

2.888

2.888

651

M202.0113

Kính lúp

200

10

2,5

4

 

 

 

200

-

-

-

-

165

165

165

652

M202.0114

Máy bộ đàm

200

10

2,5

4

 

 

 

350

-

-

-

-

289

289

289

653

M202.0115

Máy cắt quay tay

200

10

2,5

4

 

 

 

1.200

-

-

-

-

990

990

990

654

M202.0116

Máy cắt, mài mẫu vật liệu

200

10

2,5

4

 

 

 

18.000

-

-

-

-

14.850

14.850

14.850

655

M202.0117

Máy đo dao động điện tử (kèm đầu đo dao động 3 chiều)

200

10

2,5

4

 

 

 

281.375

-

-

-

-

218.066

218.066

218.066

656

M202.0118

Máy đo độ bóng

200

10

2,5

4

 

 

 

6.500

-

-

-

-

5.363

5.363

5.363

657

M202.0119

Máy khoan HILTI hoặc loại tương tự

200

10

2,5

4

 

 

 

15.000

-

-

-

-

12.375

12.375

12.375

658

M202.0120

Thiết bị đo độ dẫn nước

200

10

3,5

4

 

 

 

2.500

-

-

-

-

2.188

2.188

2.188

659

M202.0121

Thiết bị đo độ dày

200

10

3,5

4

 

 

 

1.500

-

-

-

-

1.313

1.313

1.313

660

M202.0122

Máy đo độ giãn nở nhiệt dài

200

10

3,5

4

 

 

 

2.500

-

-

-

-

2.188

2.188

2.188

661

M202.0123

Máy dò khuyết tật

200

10

3,5

4

 

 

 

3.500

-

-

-

-

3.063

3.063

3.063

662

M202.0124

Máy đo kích thước

200

10

3,5

4

 

 

 

2.500

-

-

-

-

2.188

2.188

2.188

663

M202.0125

Máy đo thời gian khô màng sơn

200

10

3,5

4

 

 

 

3.000

-

-

-

-

2.625

2.625

2.625

664

M202.0126

Máy đo ứng suất bề mặt

200

10

3,5

4

 

 

 

5.000

-

-

-

-

4.375

4.375

4.375

665

M202.0127

Máy đo ứng suất điện tử

200

10

3,5

4

 

 

 

5.000

-

-

-

-

4.375

4.375

4.375

666

M202.0128

Máy Hveem

200

10

2,5

4

 

 

 

15.000

-

-

-

-

12.375

12.375

12.375

667

M202.0129

Máy kéo vải địa kỹ thuật

200

10

2,5

4

 

 

 

220.000

-

-

-

-

170.500

170.500

170.500

668

M202.0130

Máy kéo, nén WDW-100

200

10

2,5

4

 

 

 

220.000

-

-

-

-

170.500

170.500

170.500

669

M202.0131

Máy thử cơ lý thạch cao

200

10

2,5

4

 

 

 

5.000

-

-

-

-

4.125

4.125

4.125

670

M202.0132

Máy kiểm tra độ cứng

200

10

2,5

4

 

 

 

9.900

-

-

-

-

8.168

8.168

8.168

671

M202.0133

Máy làm sạch bằng siêu âm

200

10

2,5

4

 

 

 

3.500

-

-

-

-

2.888

2.888

2.888

672

M202.0134

Máy mài mòn bề mặt

200

10

2,5

4

 

 

 

18.000

-

-

-

-

14.850

14.850

14.850

673

M202.0135

Máy mài mòn sâu

200

10

2,5

4

 

 

 

4.500

-

-

-

-

3.713

3.713

3.713

674

M202.0136

Máy nén cố kết

200

10

2,5

4

 

 

 

25.000

-

-

-

-

20.625

20.625

20.625

675

M202.0137

Máy phân tích thành phần kim loại

200

10

2,5

4

 

 

 

10.000

-

-

-

-

8.250

8.250

8.250

676

M202.0138

Máy quang phổ đo hệ số phản xạ ánh sáng

200

10

2,5

4

 

 

 

50.000

-

-

-

-

38.750

38.750

38.750

677

M202.0139

Máy quang phổ đo hệ số truyền sáng

200

10

2,5

4

 

 

 

60.000

-

-

-

-

46.500

46.500

46.500

678

M202.0140

Máy siêu âm đo vết nứt

200

10

2,5

4

 

 

 

36.500

-

-

-

-

28.288

28.288

28.288

679

M202.0141

Máy soi kim tương

200

10

2,2

4

 

 

 

10.000

-

-

-

-

8.100

8.100

8.100

680

M202.0142

Máy thấm

200

10

2,2

4

 

 

 

19.900

-

-

-

-

16.119

16.119

16.119

681

M202.0143

Máy thử độ bền nén, uốn

200

10

2,2

4

 

 

 

210.000

-

-

-

-

159.600

159.600

159.600

682

M202.0144

Máy thử độ bục

200

10

1,8

4

 

 

 

5.000

-

-

-

-

3.950

3.950

3.950

683

M202.0145

Máy thử độ rơi côn

200

10

1,8

4

 

 

 

4.500

-

-

-

-

3.555

3.555

3.555

684

M202.0146

Máy uốn gạch

200

10

1,8

4

 

 

 

80.000

-

-

-

-

59.200

59.200

59.200

685

M202.0147

Nồi hấp áp suất cao (Autoclave)

200

10

3,5

4

 

 

 

5.500

-

-

-

-

4.813

4.813

4.813

686

M202.0148

Thiết bị đo chuyển vị Indicator

200

10

3,5

4

 

 

 

15.000

-

-

-

-

13.125

13.125

13.125

687

M202.0149

Thiết bị đo điểm sương

200

10

3,5

4

 

 

 

10.000

-

-

-

-

8.750

8.750

8.750

688

M202.0150

Thiết bị đo độ bền ẩm

200

10

3,5

4

 

 

 

10.000

-

-

-

-

8.750

8.750

8.750

689

M202.0151

Thiết bị đo độ cứng màng sơn

200

10

3,5

4

 

 

 

5.000

-

-

-

-

4.375

4.375

4.375

690

M202.0152

Thiết bị đo độ dày

200

10

3,5

4

 

 

 

1.500

-

-

-

-

1.313

1.313

1.313

691

M202.0153

Thiết bị đo hệ số ma sát

200

10

3,5

4

 

 

 

5.000

-

-

-

-

4.375

4.375

4.375

692

M202.0154

Thiết bị đo thử độ kín

200

10

3,5

4

 

 

 

5.000

-

-

-

-

4.375

4.375

4.375

693

M202.0155

Thiết bị thử tính năng sử dụng của sứ vệ sinh

200

10

2,8

4

 

 

 

15.000

-

-

-

-

12.600

12.600

12.600

694

M202.0156

Thiết bị thử va đập phản hồi

200

10

2,8

4

 

 

 

10.000

-

-

-

-

8.400

8.400

8.400

695

M202.0157

Tủ chiếu UV

200

10

2,8

4

 

 

 

5.000

-

-

-

-

4.200

4.200

4.200

696

M202.0158

Tủ khí hậu

200

10

2,8

4

 

 

 

60.000

-

-

-

-

47.400

47.400

47.400

697

M202.0159

Thước đo vết nứt

200

10

2,8

4

 

 

 

139

-

-

-

-

117

117

117

698

M202.0160

Vi kế

200

10

2,8

4

 

 

 

139

-

-

-

-

117

117

117

699

M202.0161

Máy scanner (khổ Ao)

150

13

3

4

 

 

 

119.581

-

-

-

-

149.078

149.078

149.078

700

M202.0162

Máy vẽ plotter

220

13

3

4

 

 

 

99.975

-

-

-

-

84.979

84.979

84.979

701

M202.0163

Máy vi tính

220

13

4

4

 

 

 

10.089

-

-

-

-

9.630

9.630

9.630

702

M202.0164

Máy tính xách tay

220

13

3,5

4

 

 

 

18.917

-

-

-

-

17.627

17.627

17.627

703

M202.0165

Bể ổn nhiệt

200

10

3,5

4

 

 

 

7.452

-

-

-

-

6.521

6.521

6.521

704

M202.0166

Bếp gas công nghiệp

150

30

6,5

4

 

 

 

500

-

-

-

-

1.350

1.350

1.350

705

M202.0167

Bình thử bọt khí

200

10

2,5

4

 

 

 

27.000

-

-

-

-

22.275

22.275

22.275

706

M202.0168

Bộ dụng cụ xác định hàm lượng cát

200

10

6,5

4

 

 

 

1.500

-

-

-

-

1.538

1.538

1.538

707

M202.0169

Bộ thiết bị thí nghiệm điểm hóa mềm (ELE)

200

10

2,5

4

 

 

 

303.030

-

-

-

-

234.848

234.848

234.848

708

M202.0170

Dụng cụ đo nhám

200

10

6,5

4

 

 

 

500

-

-

-

-

513

513

513

709

M202.0171

Dụng cụ thử va đập bi rơi

200

10

6,5

4

 

 

 

1.200

-

-

-

-

1.230

1.230

1.230

710

M202.0172

Dụng cụ thử va đập con lắc

200

10

6,5

4

 

 

 

1.200

-

-

-

-

1.230

1.230

1.230

711

M202.0173

Dụng cụ thử xuyên

200

10

6,5

4

 

 

 

1.900

-

-

-

-

1.948

1.948

1.948

712

M202.0174

Dụng cụ xác định sự thay đổi chiều dài của mẫu vữa

200

10

2,2

4

 

 

 

2.200

-

-

-

-

1.782

1.782

1.782

713

M202.0175

Dụng cụ xác định thời gian bắt đầu đông kết

200

10

3,5

4

 

 

 

3.000

-

-

-

-

2.625

2.625

2.625

714

M202.0176

Khoáng chuẩn

200

10

3,5

4

 

 

 

1.000

-

-

-

-

875

875

875

715

M202.0177

Khung giá máy & Máy gia tải 50 tấn kỹ thuật số

200

10

2,5

4

 

 

 

37.261

-

-

-

-

28.877

28.877

28.877

716

M202.0178

Máy Gigarang

200

10

3,5

4

 

 

 

10.000

-

-

-

-

8.750

8.750

8.750

717

M202.0179

Máy SHWD

180

10

1,4

4

 

 

 

2.056.833

-

-

-

-

1.645.466

1.645.466

1.645.466

718

M202.0180

Máy bào gỗ

180

30

10,5

4

 

 

 

1.200

-

-

-

-

2.967

2.967

2.967

719

M202.0181

Máy cắt Makita

200

10

3,5

4

 

 

 

3.979

-

-

-

-

3.482

3.482

3.482

720

M202.0182

Máy cắt phẳng

200

10

2,5

4

 

 

 

25.000

-

-

-

-

20.625

20.625

20.625

721

M202.0183

Máy đầm xoay

220

10

6,5

4

 

 

 

6.306

-

-

-

-

5.876

5.876

5.876

722

M202.0184

Máy đo chiều dày lớp bê tông bảo vệ và đo đường kính cốt thép

200

10

2,5

4

 

 

 

114.350

-

-

-

-

88.621

88.621

88.621

723

M202.0185

Máy đo độ đàn hồi

200

10

2,5

4

 

 

 

62.599

-

-

-

-

48.514

48.514

48.514

724

M202.0186

Máy kéo, nén thủy lực 0,5 tấn

200

10

3,5

4

 

 

 

8.369

-

-

-

-

7.323

7.323

7.323

725

M202.0187

Máy kéo, nén thủy lực 20 tấn

200

10

3,5

4

 

 

 

25.000

-

-

-

-

21.875

21.875

21.875

726

M202.0188

Máy kéo, nén thủy lực 200 tấn

200

10

2,5

4

 

 

 

62.000

-

-

-

-

48.050

48.050

48.050

727

M202.0189

Máy kéo, nén thủy lực 50 tấn

200

10

2,5

4

 

 

 

35.656

-

-

-

-

27.633

27.633

27.633

728

M202.0190

Máy khoan lấy mẫu chuyên dụng

200

10

3,5

4

 

 

 

6.800

-

-

-

-

5.950

5.950

5.950

729

M202.0191

Máy khuấy và làm mát nước

200

10

3,5

4

 

 

 

5.500

-

-

-

-

4.813

4.813

4.813

730

M202.0192

Máy thử cường độ bám dính

220

10

1,4

4

 

 

 

18.000

-

-

-

-

12.600

12.600

12.600

731

M202.0193

Máy thử độ chống thấm

200

10

2,5

4

 

 

 

18.000

-

-

-

-

14.850

14.850

14.850

732

M202.0194

Máy thử kéo xác định cường độ bám dính

220

10

1,4

4

 

 

 

18.000

-

-

-

-

12.600

12.600

12.600

733

M202.0195

Máy xác định độ thấm nước của bê tông kiểu C430 (hoặc C431)

200

10

2,2

4

 

 

 

19.900

-

-

-

-

16.119

16.119

16.119

734

M202.0196

Nhớt kế

200

10

6,5

4

 

 

 

20.000

-

-

-

-

20.500

20.500

20.500

735

M202.0197

Nhớt kế Suttard

200

10

6,5

4

 

 

 

150

-

-

-

-

154

154

154

736

M202.0198

Nhớt kế Vebe

200

10

6,5

4

 

 

 

6.000

-

-

-

-

6.150

6.150

6.150

737

M202.0199

Súng bật nẩy

200

10

3,5

4

 

 

 

9.000

-

-

-

-

7.875

7.875

7.875

738

M202.0200

Thiết bị đo góc nghỉ của cát

200

10

2,5

4

 

 

 

2.000

-

-

-

-

1.650

1.650

1.650

739

M202.0201

Thiết bị đo góc nghỉ tự nhiên của đất rời

200

10

2,5

4

 

 

 

1.500

-

-

-

-

1.238

1.238

1.238

740

M202.0202

Thiết bị đo nhiệt độ bê tông

200

10

3,5

4

 

 

 

1.800

-

-

-

-

1.575

1.575

1.575

741

M202.0203

Thiết bị đo nhiệt lượng

200

10

3,5

4

 

 

 

1.500

-

-

-

-

1.313

1.313

1.313

742

M202.0204

Thiết bị gia nhiệt vòng và bi

200

10

3,5

4

 

 

 

10.000

-

-

-

-

8.750

8.750

8.750

743

M202.0205

Thiết bị thử tải trọng

200

10

3,5

4

 

 

 

10.000

-

-

-

-

8.750

8.750

8.750

744

M202.0206

Thiết bị wheel tracking

200

10

2,5

4

 

 

 

1.387.200

-

-

-

-

1.075.080

1.075.080

1.075.080

745

M202.0207

Thiết bị xác định độ bền cọ rửa

200

10

3,5

4

 

 

 

40.000

-

-

-

-

33.000

33.000

33.000

746

M202.0208

Thiết bị xác định thay đổi chiều cao cột vữa

200

10

6,5

4

 

 

 

1.000

-

-

-

-

1.025

1.025

1.025

747

M202.0209

Xe chuyên dùng

180

10

1,4

4

 

 

 

546.000

-

-

-

-

436.800

436.800

436.800

748

M202.0210

Dụng cụ vòng và bi

200

10

6,5

4

 

 

 

3.500

-

-

-

-

3.588

3.588

3.588

 

M203.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM ĐIỆN, ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

749

M203.0001

Bộ tạo nguồn 3 pha

220

10

3,5

5

 

 

 

508.246

-

-

-

-

404.287

404.287

404.287

750

M203.0002

Bộ nguồn AC-DC

220

10

3,5

5

 

 

 

49.988

-

-

-

-

39.763

39.763

39.763

751

M203.0003

Công tơ mẫu xách tay

220

10

3,5

5

 

 

 

210.613

-

-

-

-

167.533

167.533

167.533

752

M203.0004

Hộp bộ đo tgd Delta

220

10

3,5

5

 

 

 

1.000.900

-

-

-

-

796.170

796.170

796.170

753

M203.0005

Hợp bộ đo lường

220

10

3,5

5

 

 

 

946.212

-

-

-

-

752.669

752.669

752.669

754

M203.0006

Hợp bộ phân tích hàm lượng khí

220

10

3,5

5

 

 

 

1.618.868

-

-

-

-

1.287.736

1.287.736

1.287.736

755

M203.0007

Hợp bộ thí nghiệm cao áp

220

10

3,5

5

 

 

 

507.559

-

-

-

-

403.740

403.740

403.740

756

M203.0008

Hợp bộ thí nghiệm rơle

220

10

3,5

5

 

 

 

955.957

-

-

-

-

760.420

760.420

760.420

757

M203.0009

Máy điều chỉnh điện áp 1pha

220

10

3,5

5

 

 

 

19.835

-

-

-

-

16.679

16.679

16.679

758

M203.0010

Máy đo độ A xít

220

10

3,5

5

 

 

 

182.524

-

-

-

-

145.190

145.190

145.190

759

M203.0011

Máy đo độ chớp cháy kín

220

10

3,5

5

 

 

 

174.957

-

-

-

-

139.170

139.170

139.170

760

M203.0012

Máy đo độ nhớt

220

10

3,5

5

 

 

 

150.307

-

-

-

-

119.562

119.562

119.562

761

M203.0013

Máy đo điện áp xuyên thủng

220

10

3,5

5

 

 

 

36.574

-

-

-

-

29.093

29.093

29.093

762

M203.0014

Máy đo điện trở một chiều

220

10

3,5

5

 

 

 

179.658

-

-

-

-

142.910

142.910

142.910

763

M203.0015

Máy đo điện trở tiếp địa

220

10

3,5

5

 

 

 

61.109

-

-

-

-

48.609

48.609

48.609

764

M203.0016

Máy đo điện trở tiếp xúc

220

10

3,5

5

 

 

 

104.905

-

-

-

-

83.447

83.447

83.447

765

M203.0017

Cầu đo tang dầu cách điện

220

10

3,5

5

 

 

 

365.277

-

-

-

-

290.561

290.561

290.561

766

M203.0018

Máy đo tỷ trọng

220

10

3,5

5

 

 

 

73.491

-

-

-

-

58.459

58.459

58.459

767

M203.0019

Máy đo vạn năng

220

10

3,5

5

 

 

 

151.224

-

-

-

-

120.292

120.292

120.292

768

M203.0020

Máy chụp sóng

220

10

3,5

5

 

 

 

521.317

-

-

-

-

414.684

414.684

414.684

769

M203.0021

Máy kiểm tra độ ổn định oxy hoá dầu

220

10

3,5

5

 

 

 

374.105

-

-

-

-

297.584

297.584

297.584

770

M203.0022

Máy phát tần số

220

10

3,5

5

 

 

 

133.224

-

-

-

-

105.974

105.974

105.974

771

M203.0023

Máy phân tích độ ẩm khí SF6

220

10

3,5

5

 

 

 

184.244

-

-

-

-

146.558

146.558

146.558

772

M203.0024

Máy đo vi lượng ẩm

220

10

3,5

5

 

 

 

166.702

-

-

-

-

132.604

132.604

132.604

773

M203.0025

Mê gôm mét

220

10

3,5

5

 

 

 

50.446

-

-

-

-

40.128

40.128

40.128

774

M203.0026

Thiết bị kiểm tra áp lực

220

10

3,5

5

 

 

 

86.332

-

-

-

-

68.673

68.673

68.673

775

M203.0027

Thiết bị tạo dòng điện

220

10

3,5

5

 

 

 

499.762

-

-

-

-

397.538

397.538

397.538

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 327/QĐ-SXD công bố Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng ngày 18/05/2026 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

190

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146