|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
327/QĐ-SXD
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Dương Văn Phúc
|
|
Ngày ban hành:
|
18/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UBND TỈNH VĨNH
LONG
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 327/QĐ-SXD
|
Vĩnh Long, ngày 18 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ
THI CÔNG XÂY DỰNG NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG TỈNH
VĨNH LONG
Căn cứ Luật Xây dựng
ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số
10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư
xây dựng;
Căn cứ Thông tư số
11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một
số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số
13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn
phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công
trình;
Căn cứ Thông tư số
01/2025/TT-BXD ngày 22 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật
và đo bóc khối lượng công trình, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý
chi phí đầu tư xây dựng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số
14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;
Căn cứ Thông tư số
60/2025/TT-BXD ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về sửa đổi,
bổ sung một số nội dung các Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí
đầu tư xây dựng; Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng ban hành định mức xây dựng; Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31
tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các
chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình và Thông tư số
14/2021/TT-BXD ngày 08 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác
định chi phí bảo trì công trình xây dựng;
Căn cứ Quyết định số
04/2025/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số
2919/QĐ-UBND ngày 03 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh Vĩnh Long về
việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng công bố các thông tin về giá xây dựng và
chỉ số giá xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Trưởng
phòng Quản lý đầu tư xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Công bố kèm theo Quyết định này Giá ca
máy và thiết bị thi công xây dựng năm 2026 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Điều
2. Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng
ban hành kèm theo Quyết định này là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá
nhân có liên quan xác định, quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng
vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công và dự án đầu tư theo hình thức
đối tác công tư (dự án PPP) trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long theo quy định về quản
lý chi phí đầu tư xây dựng.
Điều
3. Xử lý chuyển tiếp
Việc cập nhật lại chi phí
đầu tư xây dựng theo Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng được công bố và
có hiệu lực quy định tại Quyết định này được thực hiện như sau:
1. Tổng mức đầu tư xây dựng đã thẩm định hoặc phê duyệt thì
không phải thẩm định hoặc phê duyệt lại. Chủ đầu tư tổ chức xác định dự toán
xây dựng theo Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng được công bố tại Quyết định
này.
2. Dự toán xây dựng đã thẩm định hoặc phê duyệt thì không phải
thẩm định hoặc phê duyệt lại.
3. Các gói thầu chưa phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
trước ngày Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng được công bố tại Quyết định
này và có hiệu lực: Chủ đầu tư tự thực hiện việc cập nhật dự toán gói thầu để
xác định lại giá gói thầu trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu đã được phê duyệt,
làm cơ sở lựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu.
4. Các gói thầu đã phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
nhưng chưa đóng thầu thì chủ đầu tư xem xét, quyết định việc cập nhật dự toán
gói thầu để xác định lại giá gói thầu làm cơ sở lựa chọn nhà thầu theo quy định
của pháp luật về đấu thầu. Trường hợp đã đóng thầu, thực hiện theo nội dung hồ
sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất; không phải cập nhật lại
giá gói thầu.
5. Trường hợp cần thiết,
người quyết định đầu tư, chủ đầu tư quyết định việc cập nhật, thẩm định, phê
duyệt lại tổng mức đầu tư xây dựng tại khoản 1 Điều này; dự toán xây dựng tại
khoản 2 Điều này theo thẩm quyền.
6. Trường hợp cập nhật, xác định lại tổng mức đầu tư xây dựng,
dự toán xây dựng, giá gói thầu xây dựng quy định tại khoản 3, 4, 5 Điều này làm
vượt tổng mức đầu tư xây dựng, dự toán xây dựng đã phê duyệt, thì việc thẩm định,
phê duyệt tổng mức đầu tư xây dựng điều chỉnh, dự toán xây dựng điều chỉnh thực
hiện theo quy định.
Điều
4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều
5. Chánh Văn phòng Sở; Trưởng phòng Quản lý
đầu tư xây dựng; chủ đầu tư; các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 5;
- Bộ Xây dựng (thay báo cáo);
- Ủy ban nhân dân tỉnh (thay báo cáo);
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Ban Giám đốc Sở;
- Các Ban QLDA trực thuộc UBND tỉnh:
- UBND các xã, phường;
- Các tổ chức HĐXD trên địa bàn tỉnh;
- Các phòng, đơn vị trực thuộc Sở;
- Văn phòng Sở (đăng Website SXD);
- Lưu: VT, nb.
|
GIÁM ĐỐC
Dương Văn Phúc
|
GIÁ
CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định
số 327/QĐ-SXD ngày 18/5/2026 của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long)
THUYẾT
MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
I.
Căn cứ xác định
Luật Xây dựng ngày
18/6/2014; Luật sửa đổ bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020;
Nghị định số 10/2021/NĐ-CP
ngày 09/02/2021 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Nghị định số
293/2025/NĐ-CP ngày 10/11/2025 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu đối với
người lao động làm việc theo hợp đồng lao động;
Thông tư số 11/2021/TT-BXD
ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và
quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Thông tư số 13/2021/TT-BXD
ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ
tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;
Thông tư số 14/2023/TT-BXD
ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một
số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Thông tư số 01/2025/TT-BXD
ngày 22/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn
phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công
trình, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng
dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng đã được sửa đổi,
bổ sung một số điều tại Thông tư số 14/2023/TT- BXD ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng.
Thông tư số 60/2025/TT-BXD
ngày 30/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số nội dung các
Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một
số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng; Thông tư số
12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức xây dựng;
Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn
phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công
trình và Thông tư số 14/2021/TT-BXD ngày 08/9/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng
dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng.
II.
Phương pháp tính toán và các thành phần chi phí
Giá ca máy và thiết bị thi
công xây dựng (gọi tắt là giá ca máy) là mức chi phí bình quân cho một
ca làm việc theo quy định của máy và thiết bị thi công xây dựng.
Giá ca máy gồm toàn bộ hoặc
một số khoản mục chi phí như chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên
liệu, năng lượng, chi phí nhân công điều khiển và chi phí khác của máy và được
xác định theo công thức sau:
CCM = CKH + CSC + CNL
+ CNC + CCPK
Trong đó:
+ CCM: Giá ca
máy (đồng/ca)
+ CKH: Chi phí
khấu hao (đồng/ca)
+ CSC: Chi phí
sửa chữa (đồng/ca)
+ CNL: Chi phí
nhiên liệu, năng lượng (đồng/ca)
+ CNC: Chi phí
nhân công điều khiển (đồng/ca)
+ CCPK: Chi phí
khác (đồng/ca)
- Chi phí khấu hao: Là khoản chi phí hao mòn của máy và thiết
bị thi công trong thời gian sử dụng. Định mức khấu hao năm tính theo tỷ lệ % áp
dụng theo Phụ lục V của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng (được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 01/2025/TT-BXD và Thông tư
số 60/2025/TT-BXD).
- Chi phí sửa chữa: Là các khoản chi phí để bảo dưỡng, sửa chữa
máy định kỳ, sửa chữa máy đột xuất trong quá trình sử dụng máy nhằm duy trì và
khôi phục năng lực hoạt động tiêu chuẩn của máy. Định mức chi phí sửa chữa tính
theo tỷ lệ % áp dụng theo Phụ lục V của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày
31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng (được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số
01/2025/TT-BXD và Thông tư số 60/2025/TT-BXD).
- Chi phí nhiên liệu, năng
lượng: Là khoản chi phí về nhiên liệu, năng lượng tạo ra động lực cho máy hoạt
động (xăng, dầu, điện, gas hoặc khí nén) và các loại nhiên liệu phụ như dầu, mỡ
bôi trơn, dầu truyền động…Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng cho một ca
máy làm việc áp dụng theo Phụ lục V của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày
31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng (được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số
01/2025/TT-BXD và Thông tư số 60/2025/TT-BXD).
Trong đó giá nhiên liệu,
năng lượng (chưa bao gồm thuế VAT) tại thời điểm lập là:
- Giá điện (bình quân): 2.204,0655 đ/kwh (theo Quyết định số
1279/QĐ-BCT ngày 09/5/2025 của Bộ Công thương)
- Giá xăng, dầu diezel được tính toán theo Thông cáo báo chí số
24/2026/PLX-TCBC ngày 21/4/2026 của Tập đoàn xăng dầu Việt Nam - Petrolimex.
+ Xăng RON 95-III: 21.759
đ/lít (Vùng 2).
+ Dầu diezel 0,05S-II:
26.296 đ/lít (Vùng 2).
- Hệ số nhiên liệu phụ được áp dụng theo hướng dẫn tại Phụ lục
V của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng cụ thể như sau:
+ Máy và thiết bị chạy động
cơ xăng: 1,02;
+ Máy và thiết bị chạy động
cơ diezel: 1,03;
+ Máy và thiết bị chạy động
cơ điện: 1,05.
- Chi phí nhiên liệu, năng lượng được phép điều chỉnh theo mức
giá thị trường khi có biến động và do đơn vị có thẩm quyền công bố theo từng thời
điểm:
+ Công thức tính chênh lệch
nhiên liệu, năng lượng:
CLNL = [ĐX
x (GX2 - GX1) x 1,02] + [ĐD x (GD2
- GD1) x 1,03] + [ĐĐ x (GĐ2 - GĐ1)
x 1,05]
Trong đó:
+ CLNL: Chênh lệch
nhiên liệu, năng lượng
+ ĐX: Định mức
tiêu hao nhiên liệu xăng của thời gian máy làm việc trong một ca.
+ ĐD: Định mức
tiêu hao nhiên liệu diezel của thời gian máy làm việc trong một ca.
+ ĐĐ: Định mức
tiêu hao nhiên liệu điện của thời gian máy làm việc trong một ca.
+ GX1, GD1,
GĐ1: Giá xăng, diezel, điện tại thời điểm gốc tính giá ca máy ở trên.
+ GX2, GD2,
GĐ2: Giá xăng, diezel, điện (chưa bao gồm thuế VAT) tại thời điểm điều
chỉnh do cơ quan có thẩm quyền công bố.
- Chi phí tiền lương thợ điều khiển máy: Là khoản chi phí về
tiền lương và các khoản phụ cấp tương ứng với cấp bậc của người điều khiển máy
theo yêu cầu kỹ thuật, được xác định trên cơ sở thành phần cấp bậc thợ điều khiển
máy được quy định tại Phụ lục V Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng (được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 01/2025/TT-BXD và
Thông tư số 60/2025/TT-BXD) và Đơn giá nhân công xây dựng năm 2026 trên địa bàn
tỉnh Vĩnh Long.
+ Hệ số cấp bậc nhân công
điều khiển máy theo Bảng 4.2 Phụ lục IV Thông tư số 01/2025/TT-BXD ngày
22/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
- Chi phí khác: Chi phí
khác của máy tính trong giá ca máy là các khoản chi phí đảm bảo cho máy hoạt động
bình thường, có hiệu quả tại công trình. Định mức chi phí khác tính theo tỷ lệ
% quy định tại Phụ lục V của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ
trưởng Bộ Xây (được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 01/2025/TT-BXD và Thông
tư số 60/2025/TT- BXD).
III. Kết
cấu giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng
Giá ca máy và thiết bị thi
công xây dựng được tính toán theo từng loại máy với 05 thành phần chi phí: Chi
phí khấu hao, Chi phí sửa chữa, Chi phí nhiên liệu, năng lượng, Chi phí tiền
lương nhân công điều khiển máy và Chi phí khác.
Giá ca máy và thiết bị thi
công xây dựng được trình bày theo mẫu 03 Phụ lục VIII Thông tư số
11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Giá ca máy và thiết bị thi
công xây dựng năm 2026 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long được tính toán cho 03 vùng:
+ Vùng II, gồm các phường
Thanh Đức, Long Châu, Phước Hậu, Tân Hạnh, Tân Ngãi, Bình Minh, Cái Vồn, Đông
Thành, An Hội, Phú Khương, Bến Tre, Sơn Đông, Phú Tân, Long Đức, Trà Vinh, Nguyệt
Hóa, Hòa Thuận và các xã Phú Túc, Giao Long, Tiên Thủy, Tân Phú.
+ Vùng III, gồm các phường
Duyên Hải, Trường Long Hòa và các xã Cái Nhum, Tân Long Hội, Nhơn Phú, Bình Phước,
An Bình, Long Hồ, Phú Quới, Đồng Khởi, Mỏ Cày, Thành Thới, An Định, Hương Mỹ,
Tân Thủy, Bảo Thạnh, Ba Tri, Tân Xuân, Mỹ Chánh Hòa, An Ngãi Trung, An Hiệp, Thới
Thuận, Thạnh Phước, Bình Đại, Thạnh Trị, Lộc Thuận, Châu Hưng, Phú Thuận, Long
Hữu, Hưng Nhượng.
+ Vùng IV: gồm các xã, phường
còn lại.
IV. Hướng
dẫn sử dụng
1. Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng áp dụng đối với các
loại máy và thiết bị đang được sử dụng phổ biến để thi công các công trình
trong điều kiện làm việc bình thường.
2. Đối với những loại máy, thiết bị thi công chưa có quy định
trong bảng giá này hoặc những máy, thiết bị thi công nhập khẩu thì Chủ đầu tư
căn cứ vào phương pháp xây dựng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng quy định
tại Phụ lục V của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng tổ chức xác định giá ca máy và thiết bị thi công và gửi hồ sơ kết quả
về Sở Xây dựng để theo dõi, quản lý.
GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG NĂM 2026 TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 327/QĐ-SXD ngày 18/5/2026 của Sở Xây
dựng tỉnh Vĩnh Long)
|
Stt
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
|
Số ca năm
|
Định mức (%)
|
Định mức tiêu hao nhiên liệu,
năng lượng (1 ca)
|
Nhân công điều khiển máy
|
Nguyên giá tham khảo
(1000 VNĐ)
|
Chi phí nhiên liệu (đồng/ca)
|
Chi phí tiền lương thợ điều
khiển máy (đồng/ca)
|
Giá ca máy (đồng/ca)
|
|
Khấu hao
|
Sửa chữa
|
CP khác
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
|
[1]
|
[2]
|
[3]
|
[4]
|
[5]
|
[6]
|
[7]
|
[8]
|
[9]
|
[10]
|
[11]
|
[12]
|
[13]
|
[14]
|
[15]
|
[16]
|
[17]
|
[18]
|
|
I
|
CHƯƠNG I
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY
DỰNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
M101.0000
|
MÁY THI CÔNG ĐẤT VÀ LU LÈN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M101.0100
|
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
M101.0101
|
0,40 m3
|
280
|
17
|
5,8
|
5
|
43
|
lít diezel
|
1x4/7
|
809.944
|
1.164.650
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
2.260.815
|
2.248.223
|
2.237.368
|
|
2
|
M101.0102
|
0,50 m3
|
280
|
17
|
5,8
|
5
|
51
|
lít diezel
|
1x4/7
|
952.186
|
1.381.329
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
2.610.083
|
2.597.491
|
2.586.636
|
|
3
|
M101.0103
|
0,65 m3
|
280
|
17
|
5,8
|
5
|
59
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.075.609
|
1.598.008
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
2.941.810
|
2.929.218
|
2.918.363
|
|
4
|
M101.0104
|
0,80 m3
|
280
|
17
|
5,8
|
5
|
65
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.183.203
|
1.760.517
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
3.204.612
|
3.192.020
|
3.181.165
|
|
5
|
M101.0105
|
1,25 m3
|
280
|
17
|
5,8
|
5
|
83
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.863.636
|
2.248.045
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
4.326.401
|
4.313.809
|
4.302.954
|
|
6
|
M101.0106
|
1,60 m3
|
280
|
16
|
5,5
|
5
|
113
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2.244.200
|
3.060.591
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
5.397.507
|
5.384.915
|
5.374.060
|
|
7
|
M101.0107
|
2,30 m3
|
280
|
16
|
5,5
|
5
|
138
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.258.264
|
3.737.713
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
6.976.422
|
6.963.830
|
6.952.975
|
|
8
|
M101.0108
|
3,60 m3
|
300
|
14
|
4
|
5
|
199
|
lít diezel
|
1x4/7
|
6.504.000
|
5.389.891
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
10.413.952
|
10.401.360
|
10.390.505
|
|
9
|
M101.0115
|
Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp
|
280
|
17
|
5,8
|
5
|
83
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2.150.000
|
2.248.045
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
4.593.333
|
4.580.741
|
4.569.886
|
|
10
|
M101.0116
|
Máy đào 1,60 m3 gắn đầu búa thủy lực
|
300
|
16
|
5,5
|
5
|
113
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2.530.564
|
3.060.591
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
5.502.140
|
5.489.548
|
5.478.693
|
|
|
M101.0200
|
Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
M101.0201
|
0,80 m3
|
260
|
17
|
5,4
|
5
|
57
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.172.647
|
1.543.838
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
3.044.135
|
3.031.543
|
3.020.688
|
|
12
|
M101.0202
|
1,25 m3
|
260
|
17
|
4,7
|
5
|
73
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2.084.693
|
1.977.196
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
4.322.890
|
4.310.298
|
4.299.443
|
|
|
M101.0300
|
Máy đào gầu dây - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
M101.0301
|
0,40 m3
|
260
|
17
|
5,8
|
5
|
59
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.080.697
|
1.598.008
|
401.146
|
386.341
|
373.578
|
3.084.008
|
3.069.203
|
3.056.440
|
|
14
|
M101.0302
|
0,65 m3
|
260
|
17
|
5,8
|
5
|
65
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.188.698
|
1.760.517
|
401.146
|
386.341
|
373.578
|
3.354.933
|
3.340.128
|
3.327.365
|
|
15
|
M101.0303
|
1,20 m3
|
260
|
16
|
5,5
|
5
|
113
|
lít diezel
|
1x5/7
|
2.208.172
|
3.060.591
|
401.146
|
386.341
|
373.578
|
5.576.486
|
5.561.681
|
5.548.918
|
|
16
|
M101.0304
|
1,60 m3
|
260
|
16
|
5,5
|
5
|
128
|
lít diezel
|
1x5/7
|
2.806.763
|
3.466.865
|
401.146
|
386.341
|
373.578
|
6.556.026
|
6.541.221
|
6.528.458
|
|
17
|
M101.0305
|
2,30 m3
|
260
|
16
|
5,5
|
5
|
164
|
lít diezel
|
1x5/7
|
3.732.682
|
4.441.920
|
401.146
|
386.341
|
373.578
|
8.417.827
|
8.403.022
|
8.390.259
|
|
18
|
M101.0306
|
2,50 m3
|
260
|
16
|
5,5
|
5
|
174
|
lít diezel
|
1x5/7
|
3.763.258
|
4.712.769
|
401.146
|
386.341
|
373.578
|
8.717.958
|
8.703.153
|
8.690.390
|
|
19
|
M101.0307
|
3,50 m3
|
260
|
16
|
5,5
|
5
|
225
|
lít diezel
|
1x5/7
|
3.916.136
|
6.094.098
|
401.146
|
386.341
|
373.578
|
10.245.697
|
10.230.892
|
10.218.129
|
|
|
M101.0400
|
Máy xúc lật - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
M101.0401
|
0,65 m3
|
280
|
16
|
4,8
|
5
|
29
|
lít diezel
|
1x4/7
|
690.656
|
785.462
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
1.723.567
|
1.710.975
|
1.700.120
|
|
21
|
M101.0402
|
0,9 m3
|
280
|
16
|
4,8
|
5
|
39
|
lít diezel
|
1x4/7
|
911.473
|
1.056.310
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
2.185.264
|
2.172.672
|
2.161.817
|
|
22
|
M101.0403
|
1,25 m3
|
280
|
16
|
4,8
|
5
|
47
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.061.665
|
1.272.989
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
2.531.752
|
2.519.160
|
2.508.305
|
|
23
|
M101.0404
|
1,6m3 ÷ 1,65 m3
|
280
|
16
|
4,8
|
5
|
75
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.362.509
|
2.031.366
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
3.550.144
|
3.537.552
|
3.526.697
|
|
24
|
M101.0405
|
2,30 m3
|
280
|
14
|
4,4
|
5
|
95
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.769.175
|
2.573.064
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
4.304.311
|
4.291.719
|
4.280.864
|
|
25
|
M101.0406
|
3,20 m3
|
280
|
14
|
3,8
|
5
|
134
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.282.220
|
3.629.374
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
6.479.109
|
6.466.517
|
6.455.662
|
|
|
M101.0500
|
Máy ủi - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26
|
M101.0501
|
75 cv
|
280
|
18
|
6
|
5
|
38
|
lít diezel
|
1x4/7
|
496.093
|
1.029.225
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
1.852.325
|
1.839.733
|
1.828.878
|
|
27
|
M101.0502
|
100 cv
|
280
|
14
|
5,8
|
5
|
44
|
lít diezel
|
1x4/7
|
792.756
|
1.191.735
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
2.195.434
|
2.182.842
|
2.171.987
|
|
28
|
M101.0503
|
110 cv
|
280
|
14
|
5,8
|
5
|
46
|
lít diezel
|
1x4/7
|
851.855
|
1.245.904
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
2.298.992
|
2.286.400
|
2.275.545
|
|
29
|
M101.0504
|
140 cv
|
280
|
14
|
5,8
|
5
|
59
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.366.980
|
1.598.008
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
3.081.594
|
3.069.002
|
3.058.147
|
|
30
|
M101.0505
|
180 cv
|
280
|
14
|
5,5
|
5
|
76
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.753.811
|
2.058.451
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
3.846.526
|
3.833.934
|
3.823.079
|
|
31
|
M101.0506
|
240 cv
|
280
|
13
|
5,2
|
5
|
94
|
lít diezel
|
1x4/7
|
2.203.242
|
2.545.979
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
4.610.410
|
4.597.818
|
4.586.963
|
|
32
|
M101.0507
|
320 cv
|
280
|
12
|
4,1
|
5
|
125
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.710.784
|
3.385.610
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
6.364.098
|
6.351.506
|
6.340.651
|
|
|
M101.0600
|
Máy cạp tự hành - dung tích thùng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33
|
M101.0601
|
9 m3
|
280
|
14
|
4,2
|
5
|
132
|
lít diezel
|
1x6/7
|
1.727.900
|
3.575.204
|
475.586
|
458.033
|
442.901
|
5.396.084
|
5.378.531
|
5.363.399
|
|
34
|
M101.0602
|
16 m3
|
280
|
14
|
4
|
5
|
154
|
lít diezel
|
1x6/7
|
2.631.577
|
4.171.072
|
475.586
|
458.033
|
442.901
|
6.676.732
|
6.659.179
|
6.644.047
|
|
35
|
M101.0603
|
25 m3
|
280
|
13
|
4
|
5
|
182
|
lít diezel
|
1x6/7
|
3.289.328
|
4.929.448
|
475.586
|
458.033
|
442.901
|
7.836.787
|
7.819.234
|
7.804.102
|
|
|
M101.0700
|
Máy san tự hành - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36
|
M101.0701
|
110 cv
|
230
|
15
|
3,6
|
5
|
39
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.022.799
|
1.056.310
|
401.146
|
386.341
|
373.578
|
2.440.232
|
2.425.427
|
2.412.664
|
|
37
|
M101.0702
|
140 cv
|
230
|
14
|
3,08
|
5
|
44
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.370.764
|
1.191.735
|
401.146
|
386.341
|
373.578
|
2.825.377
|
2.810.572
|
2.797.809
|
|
38
|
M101.0703
|
180 cv
|
250
|
14
|
3,1
|
5
|
54
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.713.454
|
1.462.584
|
401.146
|
386.341
|
373.578
|
3.282.470
|
3.267.665
|
3.254.902
|
|
|
M101.0800
|
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
39
|
M101.0801
|
50 kg
|
200
|
20
|
5,4
|
4
|
3
|
lít xăng
|
1x3/7
|
26.484
|
66.583
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
392.933
|
382.325
|
373.180
|
|
40
|
M101.0802
|
60 kg
|
200
|
20
|
5,4
|
4
|
3,5
|
lít xăng
|
1x3/7
|
33.134
|
77.680
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
410.493
|
399.885
|
390.740
|
|
41
|
M101.0803
|
70 kg
|
200
|
20
|
5,4
|
4
|
4
|
lít xăng
|
1x3/7
|
35.771
|
88.777
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
425.202
|
414.594
|
405.449
|
|
42
|
M101.0804
|
80 kg
|
200
|
20
|
5,4
|
4
|
5
|
lít xăng
|
1x3/7
|
37.663
|
110.971
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
449.988
|
439.380
|
430.235
|
|
|
M101.0900
|
Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
43
|
M101.0901
|
9 t
|
270
|
15
|
4,3
|
5
|
34
|
lít diezel
|
1x4/7
|
611.661
|
920.886
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
1.778.581
|
1.765.989
|
1.755.134
|
|
44
|
M101.0902
|
16 t
|
270
|
15
|
4,3
|
5
|
38
|
lít diezel
|
1x4/7
|
695.012
|
1.029.225
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
1.957.305
|
1.944.713
|
1.933.858
|
|
45
|
M101.0903
|
18 t
|
270
|
14
|
4,3
|
5
|
42
|
lít diezel
|
1x4/7
|
765.981
|
1.137.565
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
2.100.042
|
2.087.450
|
2.076.595
|
|
46
|
M101.0904
|
25 t
|
270
|
14
|
4,1
|
5
|
55
|
lít diezel
|
1x4/7
|
873.524
|
1.489.668
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
2.532.903
|
2.520.311
|
2.509.456
|
|
|
M101.1000
|
Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
47
|
M101.1001
|
8 t
|
270
|
14
|
4,6
|
5
|
19
|
lít diezel
|
1x4/7
|
778.593
|
514.613
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
1.495.970
|
1.483.378
|
1.472.523
|
|
48
|
M101.1002
|
12 t
|
270
|
14
|
4,6
|
5
|
27
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.008.000
|
731.292
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
1.901.273
|
1.888.681
|
1.877.826
|
|
49
|
M101.1003
|
15 t
|
270
|
14
|
4,3
|
5
|
39
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.268.266
|
1.056.310
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
2.426.196
|
2.413.604
|
2.402.749
|
|
50
|
M101.1004
|
18 t
|
270
|
14
|
4,3
|
5
|
53
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.484.153
|
1.435.499
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
2.980.493
|
2.967.901
|
2.957.046
|
|
51
|
M101.1005
|
20 t
|
270
|
14
|
4,3
|
5
|
61
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.535.452
|
1.652.178
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
3.238.781
|
3.226.189
|
3.215.334
|
|
52
|
M101.1006
|
25 t
|
270
|
14
|
3,7
|
5
|
67
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.668.970
|
1.814.687
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
3.472.500
|
3.459.908
|
3.449.053
|
|
|
M101.1100
|
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
53
|
M101.1101
|
6,0 t
|
270
|
15
|
2,9
|
5
|
20
|
lít diezel
|
1x4/7
|
310.973
|
541.698
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
1.129.354
|
1.116.762
|
1.105.907
|
|
54
|
M101.1102
|
8,5 t - 9,0 t
|
270
|
15
|
2,9
|
5
|
24
|
lít diezel
|
1x4/7
|
365.850
|
650.037
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
1.281.188
|
1.268.596
|
1.257.741
|
|
55
|
M101.1103
|
10 t
|
270
|
15
|
2,9
|
5
|
26
|
lít diezel
|
1x4/7
|
476.144
|
704.207
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
1.422.776
|
1.410.184
|
1.399.329
|
|
56
|
M101.1104
|
12 t
|
270
|
15
|
2,9
|
5
|
32
|
lít diezel
|
1x4/7
|
516.960
|
866.716
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
1.617.636
|
1.605.044
|
1.594.189
|
|
57
|
M101.1105
|
16 t
|
270
|
15
|
2,9
|
5
|
37
|
lít diezel
|
1x4/7
|
534.828
|
1.002.141
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
1.767.223
|
1.754.631
|
1.743.776
|
|
58
|
M101.1106
|
25 t
|
270
|
15
|
2,9
|
5
|
47
|
lít diezel
|
1x4/7
|
601.429
|
1.272.989
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
2.090.858
|
2.078.266
|
2.067.411
|
|
|
M101.1200
|
Máy lu chân cừu tự hành - trọng lượng tĩnh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
59
|
M101.1201
|
12 t
|
270
|
15
|
3,6
|
5
|
29
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.073.429
|
785.462
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
2.005.265
|
1.992.673
|
1.981.818
|
|
60
|
M101.1202
|
20 t
|
270
|
15
|
3,6
|
5
|
61
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.610.452
|
1.652.178
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
3.311.544
|
3.298.952
|
3.288.097
|
|
61
|
M101.1203
|
25 t
|
270
|
15
|
3,6
|
5
|
67
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.768.970
|
1.814.687
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
3.603.803
|
3.591.211
|
3.580.356
|
|
|
M102.0000
|
MÁY NÂNG CHUYỂN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M102.0100
|
Cần trục ô tô - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
62
|
M102.0101
|
3 t
|
250
|
9
|
5,1
|
5
|
25
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
645.827
|
677.122
|
639.254
|
615.661
|
595.322
|
1.786.538
|
1.762.945
|
1.742.606
|
|
63
|
M102.0102
|
4 t
|
250
|
9
|
5,1
|
5
|
26
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
693.293
|
704.207
|
639.254
|
615.661
|
595.322
|
1.848.178
|
1.824.585
|
1.804.246
|
|
64
|
M102.0103
|
5 t
|
250
|
9
|
4,7
|
5
|
30
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
769.879
|
812.546
|
639.254
|
615.661
|
595.322
|
1.999.954
|
1.976.361
|
1.956.022
|
|
65
|
M102.0104
|
6 t
|
250
|
9
|
4,7
|
5
|
33
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
948.964
|
893.801
|
639.254
|
615.661
|
595.322
|
2.208.717
|
2.185.124
|
2.164.785
|
|
66
|
M102.0105
|
10 t
|
250
|
9
|
4,5
|
5
|
37
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.328.572
|
1.002.141
|
639.254
|
615.661
|
595.322
|
2.576.710
|
2.553.117
|
2.532.778
|
|
67
|
M102.0106
|
16 t
|
250
|
9
|
4,5
|
5
|
43
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.556.727
|
1.164.650
|
639.254
|
615.661
|
595.322
|
2.899.840
|
2.876.247
|
2.855.908
|
|
68
|
M102.0107
|
20 t
|
250
|
8
|
4,5
|
5
|
44
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.939.546
|
1.191.735
|
639.254
|
615.661
|
595.322
|
3.126.606
|
3.103.013
|
3.082.674
|
|
69
|
M102.0108
|
25 t
|
250
|
8
|
4,3
|
5
|
50
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.230.644
|
1.354.244
|
639.254
|
615.661
|
595.322
|
3.465.723
|
3.442.130
|
3.421.791
|
|
70
|
M102.0109
|
30 t
|
250
|
8
|
4,3
|
5
|
54
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.521.398
|
1.462.584
|
639.254
|
615.661
|
595.322
|
3.765.961
|
3.742.368
|
3.722.029
|
|
71
|
M102.0110
|
40 t
|
250
|
7
|
4,1
|
5
|
64
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
3.736.007
|
1.733.432
|
639.254
|
615.661
|
595.322
|
4.674.066
|
4.650.473
|
4.630.134
|
|
72
|
M102.0111
|
50 t
|
250
|
7
|
4,1
|
5
|
70
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
5.241.944
|
1.895.942
|
639.254
|
615.661
|
595.322
|
5.764.234
|
5.740.641
|
5.720.302
|
|
|
M102.0200
|
Cần cẩu bánh hơi - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
73
|
M102.0201
|
6 t
|
240
|
9
|
4,5
|
5
|
25
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
629.428
|
677.122
|
816.766
|
786.622
|
760.635
|
1.955.469
|
1.925.325
|
1.899.338
|
|
74
|
M102.0202
|
16 t
|
240
|
9
|
4,5
|
5
|
33
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
1.032.544
|
893.801
|
816.766
|
786.622
|
760.635
|
2.467.766
|
2.437.622
|
2.411.635
|
|
75
|
M102.0203
|
25 t
|
240
|
9
|
4,5
|
5
|
36
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
1.266.087
|
975.056
|
816.766
|
786.622
|
760.635
|
2.720.286
|
2.690.142
|
2.664.155
|
|
76
|
M102.0204
|
40 t
|
240
|
8
|
4
|
5
|
50
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
2.624.354
|
1.354.244
|
816.766
|
786.622
|
760.635
|
3.942.449
|
3.912.305
|
3.886.318
|
|
77
|
M102.0205
|
63 t - 65 t
|
240
|
8
|
4
|
5
|
61
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
3.109.212
|
1.652.178
|
816.766
|
786.622
|
760.635
|
4.567.662
|
4.537.518
|
4.511.531
|
|
78
|
M102.0206
|
80 t
|
240
|
7
|
3,8
|
5
|
67
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
4.714.447
|
1.814.687
|
816.766
|
786.622
|
760.635
|
5.597.626
|
5.567.482
|
5.541.495
|
|
79
|
M102.0207
|
90 t
|
240
|
7
|
3,8
|
5
|
69
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
5.870.688
|
1.868.857
|
901.545
|
868.271
|
839.587
|
6.464.043
|
6.430.769
|
6.402.085
|
|
80
|
M102.0208
|
100 t
|
240
|
7
|
3,8
|
5
|
74
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
7.072.227
|
2.004.281
|
901.545
|
868.271
|
839.587
|
7.355.435
|
7.322.161
|
7.293.477
|
|
81
|
M102.0209
|
110 t
|
240
|
7
|
3,6
|
5
|
78
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
8.936.333
|
2.112.621
|
901.545
|
868.271
|
839.587
|
8.562.139
|
8.528.865
|
8.500.181
|
|
82
|
M102.0210
|
125 t - 130 t
|
240
|
7
|
3,6
|
5
|
81
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
10.669.966
|
2.193.875
|
901.545
|
868.271
|
839.587
|
9.719.691
|
9.686.417
|
9.657.733
|
|
|
M102.0300
|
Cần cẩu bánh xích - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
83
|
M102.0301
|
5 t
|
250
|
9
|
5,4
|
5
|
32
|
lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
808.517
|
866.716
|
742.327
|
714.930
|
691.311
|
2.207.346
|
2.179.949
|
2.156.330
|
|
84
|
M102.0302
|
10 t
|
250
|
9
|
4,5
|
5
|
36
|
lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
1.085.398
|
975.056
|
742.327
|
714.930
|
691.311
|
2.481.503
|
2.454.106
|
2.430.487
|
|
85
|
M102.0303
|
16 t
|
250
|
9
|
4,5
|
5
|
45
|
lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
1.411.235
|
1.218.820
|
742.327
|
714.930
|
691.311
|
2.954.656
|
2.927.259
|
2.903.640
|
|
86
|
M102.0304
|
25 t
|
250
|
8
|
4,6
|
5
|
47
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
1.896.437
|
1.272.989
|
816.766
|
786.622
|
760.635
|
3.364.161
|
3.334.017
|
3.308.030
|
|
87
|
M102.0305
|
28 t
|
250
|
8
|
4,6
|
5
|
49
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
2.263.892
|
1.327.159
|
816.766
|
786.622
|
760.635
|
3.665.260
|
3.635.116
|
3.609.129
|
|
88
|
M102.0306
|
40 t
|
250
|
8
|
4,1
|
5
|
51
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
2.973.986
|
1.381.329
|
816.766
|
786.622
|
760.635
|
4.137.134
|
4.106.990
|
4.081.003
|
|
89
|
M102.0307
|
50 t
|
250
|
8
|
4,1
|
5
|
54
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
3.818.900
|
1.462.584
|
816.766
|
786.622
|
760.635
|
4.769.273
|
4.739.129
|
4.713.142
|
|
90
|
M102.0308
|
60 t
|
250
|
8
|
4,1
|
5
|
55
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
4.110.300
|
1.489.668
|
816.766
|
786.622
|
760.635
|
4.986.350
|
4.956.206
|
4.930.219
|
|
91
|
M102.0309
|
63 t - 65 t
|
250
|
7
|
4,1
|
5
|
56
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
4.653.327
|
1.516.753
|
816.766
|
786.622
|
760.635
|
5.199.968
|
5.169.824
|
5.143.837
|
|
92
|
M102.0310
|
80 t
|
250
|
7
|
3,8
|
5
|
58
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
5.492.391
|
1.570.923
|
816.766
|
786.622
|
760.635
|
5.705.093
|
5.674.949
|
5.648.962
|
|
93
|
M102.0311
|
100 t
|
250
|
7
|
3,8
|
5
|
59
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
7.004.354
|
1.598.008
|
816.766
|
786.622
|
760.635
|
6.645.404
|
6.615.260
|
6.589.273
|
|
94
|
M102.0312
|
110 t
|
250
|
7
|
3,6
|
5
|
63
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
8.157.167
|
1.706.347
|
816.766
|
786.622
|
760.635
|
7.384.785
|
7.354.641
|
7.328.654
|
|
95
|
M102.0313
|
125 t - 130 t
|
250
|
7
|
3,6
|
5
|
72
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
11.463.578
|
1.950.111
|
816.766
|
786.622
|
760.635
|
9.599.169
|
9.569.025
|
9.543.038
|
|
96
|
M102.0314
|
150 t
|
250
|
7
|
3,6
|
5
|
83
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
12.790.430
|
2.248.045
|
816.766
|
786.622
|
760.635
|
10.687.907
|
10.657.763
|
10.631.776
|
|
97
|
M102.0315
|
250 t
|
200
|
7
|
3,6
|
5
|
141
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
26.563.873
|
3.818.968
|
816.766
|
786.622
|
760.635
|
24.425.819
|
24.395.675
|
24.369.688
|
|
98
|
M102.0316
|
300 t
|
200
|
7
|
3,6
|
5
|
155
|
lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
36.309.348
|
4.198.156
|
816.766
|
786.622
|
760.635
|
32.065.386
|
32.035.242
|
32.009.255
|
|
|
M102.0400
|
Cần trục tháp - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
99
|
M102.0401
|
5 t
|
290
|
13
|
4,7
|
6
|
42
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
871.689
|
97.199
|
688.565
|
663.152
|
641.244
|
1.459.069
|
1.433.656
|
1.411.748
|
|
100
|
M102.0402
|
10 t
|
290
|
12
|
4
|
6
|
60
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.419.834
|
138.856
|
688.565
|
663.152
|
641.244
|
1.845.785
|
1.820.372
|
1.798.464
|
|
101
|
M102.0403
|
12 t
|
290
|
12
|
4
|
6
|
68
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.729.964
|
157.370
|
688.565
|
663.152
|
641.244
|
2.086.737
|
2.061.324
|
2.039.416
|
|
102
|
M102.0404
|
15 t
|
290
|
12
|
4
|
6
|
90
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.900.450
|
208.284
|
688.565
|
663.152
|
641.244
|
2.259.930
|
2.234.517
|
2.212.609
|
|
103
|
M102.0405
|
20 t
|
290
|
11
|
3,8
|
6
|
113
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
2.279.943
|
261.512
|
688.565
|
663.152
|
641.244
|
2.498.866
|
2.473.453
|
2.451.545
|
|
104
|
M102.0406
|
25 t
|
290
|
11
|
3,8
|
6
|
120
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
3.161.607
|
277.712
|
763.005
|
734.844
|
710.568
|
3.188.429
|
3.160.268
|
3.135.992
|
|
105
|
M102.0407
|
30 t
|
290
|
11
|
3,8
|
6
|
128
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
3.962.098
|
296.226
|
763.005
|
734.844
|
710.568
|
3.750.725
|
3.722.564
|
3.698.288
|
|
106
|
M102.0408
|
40 t
|
290
|
11
|
3,5
|
6
|
135
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
4.598.753
|
312.426
|
763.005
|
734.844
|
710.568
|
4.151.838
|
4.123.677
|
4.099.401
|
|
107
|
M102.0409
|
50 t
|
290
|
11
|
3,5
|
6
|
143
|
kWh
|
1x4/7+1x6/7
|
5.768.420
|
330.940
|
816.766
|
786.622
|
760.635
|
5.006.580
|
4.976.436
|
4.950.449
|
|
108
|
M102.0410
|
60 t
|
290
|
11
|
3,5
|
6
|
198
|
kWh
|
1x4/7+1x6/7
|
7.210.611
|
458.225
|
816.766
|
786.622
|
760.635
|
6.098.641
|
6.068.497
|
6.042.510
|
|
|
M102.0500
|
Cần cẩu nổi:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
109
|
M102.0501
|
Kéo theo - sức nâng 30 t
|
195
|
9
|
6,2
|
7
|
81
|
lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
2.794.100
|
2.193.875
|
2.347.629
|
2.259.001
|
2.209.750
|
7.593.521
|
7.504.893
|
7.455.642
|
|
110
|
M102.0502
|
Tự hành - sức nâng 100 t
|
195
|
9
|
6
|
7
|
118
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thuyền
phó 1/2 + 4 thợ máy (3x2/4+1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 + 1 thuỷ thủ 2/4
|
4.205.700
|
3.196.016
|
3.262.452
|
3.143.709
|
3.072.539
|
11.009.251
|
10.890.508
|
10.819.338
|
|
|
M102.0600
|
Cổng trục - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
111
|
M102.0601
|
10 t
|
195
|
12
|
2,8
|
5
|
81
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
471.300
|
187.456
|
688.565
|
663.152
|
641.244
|
1.325.569
|
1.300.156
|
1.278.248
|
|
112
|
M102.0602
|
20 t
|
195
|
12
|
2,8
|
5
|
90
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
655.320
|
208.284
|
763.005
|
734.844
|
710.568
|
1.596.363
|
1.568.202
|
1.543.926
|
|
113
|
M102.0603
|
30 t
|
195
|
12
|
2,8
|
5
|
90
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
730.500
|
208.284
|
763.005
|
734.844
|
710.568
|
1.668.074
|
1.639.913
|
1.615.637
|
|
114
|
M102.0604
|
50 t
|
195
|
12
|
2,5
|
5
|
123
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
891.135
|
284.655
|
847.783
|
816.493
|
789.520
|
1.968.734
|
1.937.444
|
1.910.471
|
|
115
|
M102.0605
|
60 t
|
195
|
12
|
2,5
|
5
|
144
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
966.900
|
333.255
|
847.783
|
816.493
|
789.520
|
2.088.436
|
2.057.146
|
2.030.173
|
|
116
|
M102.0606
|
90 t
|
195
|
12
|
2,5
|
5
|
180
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1.300.802
|
416.568
|
847.783
|
816.493
|
789.520
|
2.485.104
|
2.453.814
|
2.426.841
|
|
117
|
M102.0701
|
Cẩu lao dầm K33-60
|
195
|
12
|
3,5
|
6
|
233
|
kWh
|
1x3/7+4x4/7 +1x6/7
|
2.698.418
|
539.225
|
2.127.728
|
2.049.199
|
1.981.502
|
5.476.075
|
5.397.546
|
5.329.849
|
|
118
|
M102.0702
|
Thiết bị nâng hạ dầm 90t
|
195
|
12
|
3,5
|
6
|
232
|
kWh
|
1x3/7+2x4/7 +1x6/7
|
2.955.481
|
536.910
|
1.445.366
|
1.392.022
|
1.346.035
|
5.059.008
|
5.005.664
|
4.959.677
|
|
119
|
M102.0703
|
Hệ thống xe goong di chuyển dầm (gồm mô tơ điện 3,5kW
và con lăn)
|
195
|
14
|
3,5
|
6
|
16
|
kWh
|
1x4/7
|
11.818
|
37.028
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
392.451
|
379.859
|
369.004
|
|
|
M102.0800
|
Cầu trục - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
120
|
M102.0801
|
30 t
|
290
|
9
|
2,3
|
5
|
48
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
378.691
|
111.085
|
763.005
|
734.844
|
710.568
|
1.075.188
|
1.047.027
|
1.022.751
|
|
121
|
M102.0802
|
40 t
|
290
|
9
|
2,3
|
5
|
60
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
426.157
|
138.856
|
763.005
|
734.844
|
710.568
|
1.128.165
|
1.100.004
|
1.075.728
|
|
122
|
M102.0803
|
50 t
|
290
|
9
|
2,3
|
5
|
72
|
kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
482.909
|
166.627
|
763.005
|
734.844
|
710.568
|
1.186.073
|
1.157.912
|
1.133.636
|
|
123
|
M102.0804
|
60 t
|
290
|
9
|
2,3
|
5
|
84
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
579.445
|
194.399
|
847.783
|
816.493
|
789.520
|
1.349.887
|
1.318.597
|
1.291.624
|
|
124
|
M102.0805
|
90 t
|
290
|
9
|
2,3
|
5
|
108
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
720.350
|
249.941
|
847.783
|
816.493
|
789.520
|
1.480.255
|
1.448.965
|
1.421.992
|
|
125
|
M102.0806
|
110 t
|
290
|
9
|
2,1
|
5
|
132
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
994.021
|
305.483
|
847.783
|
816.493
|
789.520
|
1.674.270
|
1.642.980
|
1.616.007
|
|
126
|
M102.0807
|
125 t
|
290
|
9
|
2,1
|
5
|
144
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1.143.067
|
333.255
|
847.783
|
816.493
|
789.520
|
1.780.163
|
1.748.873
|
1.721.900
|
|
127
|
M102.0808
|
180 t
|
290
|
9
|
2,1
|
5
|
168
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1.486.217
|
388.797
|
847.783
|
816.493
|
789.520
|
2.015.563
|
1.984.273
|
1.957.300
|
|
128
|
M102.0809
|
250 t
|
290
|
9
|
2
|
5
|
204
|
kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1.918.794
|
472.111
|
847.783
|
816.493
|
789.520
|
2.318.990
|
2.287.700
|
2.260.727
|
|
|
M102.0900
|
Máy vận thăng - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
129
|
M102.0901
|
0,8 T
|
290
|
17
|
4,3
|
5
|
21
|
kWh
|
1x3/7
|
187.683
|
48.600
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
495.226
|
484.618
|
475.473
|
|
130
|
M102.0902
|
2 T
|
290
|
17
|
4,1
|
5
|
32
|
kWh
|
1x3/7
|
251.200
|
74.057
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
572.830
|
562.222
|
553.077
|
|
131
|
M102.0903
|
3 T
|
290
|
17
|
4,1
|
5
|
39
|
kWh
|
1x3/7
|
288.920
|
90.256
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
620.766
|
610.158
|
601.013
|
|
|
M102.1000
|
Máy vận thăng lồng - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
132
|
M102.1001
|
3 T
|
290
|
16,5
|
4,1
|
5
|
47
|
kWh
|
1x3/7
|
590.336
|
108.771
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
883.726
|
873.118
|
863.973
|
|
|
M102.1100
|
Tời điện - sức kéo:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
133
|
M102.1101
|
0,5 t
|
240
|
15
|
5,1
|
4
|
4
|
kWh
|
1x3/7
|
4.600
|
9.257
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
301.295
|
290.687
|
281.542
|
|
134
|
M102.1102
|
1,0 t
|
240
|
15
|
5,1
|
4
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
5.900
|
11.571
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
304.915
|
294.307
|
285.162
|
|
135
|
M102.1103
|
1,5 t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
5,5
|
kWh
|
1x3/7
|
16.400
|
12.728
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
316.274
|
305.666
|
296.521
|
|
136
|
M102.1104
|
2,0 t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
6,3
|
kWh
|
1x3/7
|
23.900
|
14.580
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
325.501
|
314.893
|
305.748
|
|
137
|
M102.1105
|
3,0 t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
11
|
kWh
|
1x3/7
|
38.600
|
25.457
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
348.420
|
337.812
|
328.667
|
|
138
|
M102.1106
|
3,5 t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
12
|
kWh
|
1x3/7
|
42.500
|
27.771
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
354.325
|
343.717
|
334.572
|
|
139
|
M102.1107
|
5,0 t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
14
|
kWh
|
1x3/7
|
51.700
|
32.400
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
367.426
|
356.818
|
347.673
|
|
140
|
M102.1108
|
7,5 t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
27
|
kWh
|
1x3/7
|
80.800
|
62.485
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
424.307
|
413.699
|
404.554
|
|
141
|
M102.1109
|
10 t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
41
|
kWh
|
1x3/7
|
127.000
|
94.885
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
499.250
|
488.642
|
479.497
|
|
142
|
M102.1110
|
15 t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
44
|
kWh
|
1x3/7
|
202.481
|
101.828
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
575.698
|
565.090
|
555.945
|
|
|
M102.1200
|
Pa lăng xích - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
143
|
M102.1201a
|
1 t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
|
|
1x3/7
|
1.850
|
-
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
289.238
|
278.630
|
269.485
|
|
144
|
M102.1201
|
3 t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
|
|
1x3/7
|
7.900
|
-
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
295.187
|
284.579
|
275.434
|
|
145
|
M102.1202
|
5 t
|
240
|
15
|
4,2
|
4
|
|
|
1x3/7
|
10.200
|
-
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
297.279
|
286.671
|
277.526
|
|
146
|
M102.1203
|
20 t
|
240
|
15
|
4,2
|
4
|
|
|
1x3/7
|
18.360
|
-
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
305.167
|
294.559
|
285.414
|
|
|
M102.1300
|
Kích nâng - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
147
|
M102.1301
|
5 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
|
|
1x4/7
|
2.700
|
-
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
344.052
|
331.460
|
320.605
|
|
148
|
M102.1302
|
10 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
|
|
1x4/7
|
4.600
|
-
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
346.072
|
333.480
|
322.625
|
|
149
|
M102.1303
|
30 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
|
|
1x4/7
|
5.800
|
-
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
347.347
|
334.755
|
323.900
|
|
150
|
M102.1304
|
50 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
|
|
1x4/7
|
9.800
|
-
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
351.600
|
339.008
|
328.153
|
|
151
|
M102.1305
|
100 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
|
|
1x4/7
|
19.000
|
-
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
361.381
|
348.789
|
337.934
|
|
152
|
M102.1306
|
200 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
|
|
1x4/7
|
27.400
|
-
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
370.312
|
357.720
|
346.865
|
|
153
|
M102.1307
|
250 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
|
|
1x4/7
|
44.000
|
-
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
384.949
|
372.357
|
361.502
|
|
154
|
M102.1308
|
500 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
|
|
1x4/7
|
95.500
|
-
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
436.178
|
423.586
|
412.731
|
|
155
|
M102.1309
|
Hệ kích nâng 25 t (máy bơm dầu thủy lực 3kW)
|
190
|
13
|
2
|
5
|
6
|
kWh
|
1x4/7
|
118.182
|
13.886
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
471.383
|
458.791
|
447.936
|
|
|
M102.1400
|
Kích thông tâm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
156
|
M102.1401
|
RRH - 100 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
|
|
1x4/7
|
84.383
|
-
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
425.120
|
412.528
|
401.673
|
|
157
|
M102.1402
|
YCW - 150 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
|
|
1x4/7
|
11.694
|
-
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
353.614
|
341.022
|
330.167
|
|
158
|
M102.1403
|
YCW - 250 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
|
|
1x4/7
|
18.000
|
-
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
360.318
|
347.726
|
336.871
|
|
159
|
M102.1404
|
YCW - 500 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
|
|
1x4/7
|
55.491
|
-
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
396.380
|
383.788
|
372.933
|
|
160
|
M102.1501
|
Kích đẩy liên tục tự động ZLD-60 (60t, 6c)
|
190
|
13
|
3,5
|
5
|
29
|
kWh
|
1x4/7+1x5/7
|
242.715
|
67.114
|
742.327
|
714.930
|
691.311
|
1.067.485
|
1.040.088
|
1.016.469
|
|
161
|
M102.1601
|
Kích sợi đơn YDC - 500t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
|
|
1x4/7
|
20.179
|
-
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
362.634
|
350.042
|
339.187
|
|
|
M102.1700
|
Trạm bơm dầu áp lực - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
162
|
M102.1701
|
40 MPa (HCP-400)
|
190
|
16
|
6,5
|
5
|
14
|
kWh
|
1x4/7
|
24.077
|
32.400
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
408.429
|
395.837
|
384.982
|
|
163
|
M102.1702
|
50 MPa (ZB4-500)
|
190
|
16
|
6,5
|
5
|
20
|
kWh
|
1x4/7
|
30.497
|
46.285
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
429.038
|
416.446
|
405.591
|
|
|
M102.1800
|
Xe nâng - chiều cao nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
164
|
M102.1801
|
9 m
|
280
|
13
|
4
|
5
|
22
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
511.600
|
595.867
|
639.254
|
615.661
|
595.322
|
1.613.340
|
1.589.747
|
1.569.408
|
|
165
|
M102.1802
|
12 m
|
280
|
13
|
4
|
5
|
25
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
731.758
|
677.122
|
639.254
|
615.661
|
595.322
|
1.857.354
|
1.833.761
|
1.813.422
|
|
166
|
M102.1803
|
18 m
|
280
|
13
|
3,8
|
5
|
29
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
994.767
|
785.462
|
639.254
|
615.661
|
595.322
|
2.153.028
|
2.129.435
|
2.109.096
|
|
167
|
M102.1804
|
24 m
|
280
|
13
|
3,8
|
5
|
33
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.254.565
|
893.801
|
639.254
|
615.661
|
595.322
|
2.451.576
|
2.427.983
|
2.407.644
|
|
168
|
M102.1805
|
Xe nâng hàng - sức nâng 2t
|
240
|
16
|
3,5
|
5
|
9
|
lít diezel
|
1x4/7
|
180.200
|
243.764
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
756.886
|
744.294
|
733.439
|
|
|
M102.1900
|
Xe thang - chiều dài thang:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
169
|
M102.1901
|
9 m
|
280
|
15
|
3,9
|
5
|
25
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.008.639
|
677.122
|
639.254
|
615.661
|
595.322
|
2.123.287
|
2.099.694
|
2.079.355
|
|
170
|
M102.1902
|
12 m
|
280
|
15
|
3,7
|
5
|
29
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.371.165
|
785.462
|
639.254
|
615.661
|
595.322
|
2.511.854
|
2.488.261
|
2.467.922
|
|
171
|
M102.1903
|
18 m
|
280
|
15
|
3,7
|
5
|
33
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.662.779
|
893.801
|
639.254
|
615.661
|
595.322
|
2.851.401
|
2.827.808
|
2.807.469
|
|
|
M103.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ GIA CỐ NỀN
MÓNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M103.0100
|
Máy đóng cọc tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
172
|
M103.0101
|
1,2 t
|
260
|
14
|
4,4
|
5
|
56
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.125.927
|
1.516.753
|
401.146
|
386.341
|
373.578
|
2.870.606
|
2.855.801
|
2.843.038
|
|
173
|
M103.0102
|
1,8 t
|
260
|
14
|
4,4
|
5
|
59
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.233.813
|
1.598.008
|
401.146
|
386.341
|
373.578
|
3.043.150
|
3.028.345
|
3.015.582
|
|
174
|
M103.0103
|
3,5 t
|
260
|
13
|
3,9
|
5
|
62
|
lít diezel
|
1x5/7
|
2.354.696
|
1.679.263
|
401.146
|
386.341
|
373.578
|
3.946.053
|
3.931.248
|
3.918.485
|
|
175
|
M103.0104
|
4,5 t
|
260
|
13
|
3,9
|
5
|
65
|
lít diezel
|
1x5/7
|
2.751.960
|
1.760.517
|
401.146
|
386.341
|
373.578
|
4.342.062
|
4.327.257
|
4.314.494
|
|
176
|
M103.0105
|
8,0 t
|
260
|
13
|
3,9
|
5
|
146
|
lít diezel
|
1x5/7
|
12.825.610
|
3.954.392
|
401.146
|
386.341
|
373.578
|
14.517.367
|
14.502.562
|
14.489.799
|
|
|
M103.0200
|
Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
177
|
M103.0201
|
1,2 t
|
260
|
14
|
3,9
|
5
|
24 lít diezel + 14 kWh
|
1x5/7
|
579.674
|
682.437
|
401.146
|
386.341
|
373.578
|
1.562.929
|
1.548.124
|
1.535.361
|
|
178
|
M103.0202
|
1,8 t
|
260
|
14
|
3,9
|
5
|
30 lít diezel + 14 kWh
|
1x5/7
|
852.657
|
844.946
|
401.146
|
386.341
|
373.578
|
1.951.174
|
1.936.369
|
1.923.606
|
|
179
|
M103.0203
|
2,5 t
|
260
|
12
|
3,5
|
5
|
36 lít diezel + 25 kWh
|
1x5/7
|
1.129.080
|
1.032.912
|
401.146
|
386.341
|
373.578
|
2.272.183
|
2.257.378
|
2.244.615
|
|
180
|
M103.0204
|
3,5 t
|
260
|
12
|
3,5
|
5
|
48 lít diezel + 25 kWh
|
1x5/7
|
1.271.935
|
1.357.931
|
401.146
|
386.341
|
373.578
|
2.703.244
|
2.688.439
|
2.675.676
|
|
181
|
M103.0205
|
4,5 t
|
260
|
12
|
3,5
|
5
|
63 lít diezel + 34 kWh
|
1x5/7
|
1.570.829
|
1.785.033
|
401.146
|
386.341
|
373.578
|
3.352.217
|
3.337.412
|
3.324.649
|
|
182
|
M103.0206
|
5,5 T
|
260
|
12
|
3,5
|
5
|
78 lít diezel + 34 kWh
|
1x5/7
|
1.872.934
|
2.191.306
|
401.146
|
386.341
|
373.578
|
3.982.745
|
3.967.940
|
3.955.177
|
|
|
M103.0300
|
Máy búa rung tự hành, bánh xích - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
183
|
M103.0301
|
60 kW
|
220
|
13
|
4,8
|
5
|
40 lít diezel + 159 kWh
|
1x5/7
|
3.047.619
|
1.451.364
|
401.146
|
386.341
|
373.578
|
4.830.865
|
4.816.060
|
4.803.297
|
|
184
|
M103.0302
|
90 kW
|
220
|
13
|
4,8
|
5
|
51 lít diezel + 240 kWh
|
1x5/7
|
4.585.650
|
1.936.753
|
401.146
|
386.341
|
373.578
|
6.819.330
|
6.804.525
|
6.791.762
|
|
|
M103.0400
|
Búa rung - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
185
|
M103.0401
|
40 kW
|
240
|
14
|
3,8
|
5
|
108
|
kWh
|
|
122.906
|
249.941
|
-
|
-
|
-
|
359.532
|
359.532
|
359.532
|
|
186
|
M103.0402
|
50 kW
|
240
|
14
|
3,8
|
5
|
135
|
kWh
|
|
149.734
|
312.426
|
-
|
-
|
-
|
445.939
|
445.939
|
445.939
|
|
187
|
M103.0402a
|
60 kW
|
240
|
14
|
3,8
|
5
|
162
|
kWh
|
|
250.000
|
374.912
|
-
|
-
|
-
|
597.829
|
597.829
|
597.829
|
|
188
|
M103.0403
|
170 kW
|
240
|
14
|
2,64
|
5
|
357
|
kWh
|
|
282.270
|
826.194
|
-
|
-
|
-
|
1.064.242
|
1.064.242
|
1.064.242
|
|
|
M103.0500
|
Tàu đóng cọc - trọng lượng đầu búa:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
189
|
M103.0501
|
1,2 t
|
240
|
12
|
5,9
|
6
|
37
|
lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
2.532.100
|
1.002.141
|
2.347.629
|
2.259.001
|
2.209.750
|
5.744.715
|
5.656.087
|
5.606.836
|
|
190
|
M103.0502
|
1,8 t
|
240
|
12
|
5,9
|
6
|
42
|
lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
2.891.261
|
1.137.565
|
2.347.629
|
2.259.001
|
2.209.750
|
6.219.845
|
6.131.217
|
6.081.966
|
|
191
|
M103.0503
|
2,5 t
|
240
|
12
|
5,9
|
6
|
47
|
lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
2.994.676
|
1.272.989
|
2.347.629
|
2.259.001
|
2.209.750
|
6.453.082
|
6.364.454
|
6.315.203
|
|
192
|
M103.0504
|
3,5 t
|
240
|
12
|
5,9
|
6
|
52
|
lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
3.049.364
|
1.408.414
|
2.347.629
|
2.259.001
|
2.209.750
|
6.640.233
|
6.551.605
|
6.502.354
|
|
193
|
M103.0505
|
4,5 t
|
240
|
12
|
5,9
|
6
|
58
|
lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
3.765.940
|
1.570.923
|
2.347.629
|
2.259.001
|
2.209.750
|
7.480.504
|
7.391.876
|
7.342.625
|
|
|
M103.0600
|
Tàu đóng cọc C 96 - búa thủy lực, trọng lượng đầu búa:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
194
|
M103.0601
|
7,5 t
|
240
|
11
|
4,6
|
6
|
162
|
lít diezel
|
1 t.tr1/2 + 1 t.phII.1/2 + 4
thợ máy (3x2/4+1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 + 1 thuỷ thủ 2/4
|
9.816.850
|
4.387.751
|
3.262.452
|
3.143.709
|
3.072.539
|
16.035.429
|
15.916.686
|
15.845.516
|
|
|
M103.0700
|
Máy ép cọc trước - lực ép:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
195
|
M103.0701
|
60 t
|
210
|
17
|
4
|
5
|
38
|
kWh
|
1x4/7
|
138.727
|
87.942
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
589.650
|
577.058
|
566.203
|
|
196
|
M103.0702
|
100 t
|
210
|
17
|
4
|
5
|
53
|
kWh
|
1x4/7
|
188.256
|
122.656
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
681.676
|
669.084
|
658.229
|
|
197
|
M103.0703
|
150 t
|
210
|
17
|
4
|
5
|
75
|
kWh
|
1x4/7
|
213.021
|
173.570
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
761.247
|
748.655
|
737.800
|
|
198
|
M103.0704
|
200 t
|
210
|
17
|
4
|
5
|
84
|
kWh
|
1x4/7
|
237.786
|
194.399
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
810.732
|
798.140
|
787.285
|
|
199
|
M103.0801
|
Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860 t
|
180
|
22
|
3,96
|
5
|
756
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
6.642.900
|
1.749.587
|
628.600
|
605.400
|
585.400
|
12.992.065
|
12.968.865
|
12.948.865
|
|
200
|
M103.0901
|
Máy ép thủy lực (KGK- 130C4), lực ép 130 t
|
240
|
15
|
2,6
|
5
|
138
|
kWh
|
1x4/7
|
671.738
|
319.369
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
1.251.120
|
1.238.528
|
1.227.673
|
|
201
|
M103.0902
|
Máy ép cọc thủy lực 45 Hp
|
240
|
15
|
2,6
|
5
|
25
|
kWh
|
1x4/7
|
132.000
|
57.857
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
515.088
|
502.496
|
491.641
|
|
202
|
M103.1001
|
Máy cấy bấc thấm
|
230
|
12
|
3,1
|
5
|
48
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.099.500
|
1.300.074
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
2.544.757
|
2.532.165
|
2.521.310
|
|
|
M103.1100
|
Máy khoan xoay:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
203
|
M103.1101
|
Máy khoan xoay 80kNm÷125kNm
|
260
|
13
|
8,2
|
5
|
52
|
lít diezel
|
1x6/7
|
3.934.467
|
1.408.414
|
475.586
|
458.033
|
442.901
|
5.652.009
|
5.634.456
|
5.619.324
|
|
204
|
M103.1102
|
Máy khoan xoay 150kNm÷200kNm
|
260
|
13
|
8,2
|
5
|
68
|
lít diezel
|
1x6/7
|
4.514.371
|
1.841.772
|
475.586
|
458.033
|
442.901
|
6.640.736
|
6.623.183
|
6.608.051
|
|
205
|
M103.1103
|
Máy khoan xoay >
200kNm÷300kNm
|
260
|
13
|
8,2
|
5
|
96
|
lít diezel
|
1x6/7
|
11.608.382
|
2.600.148
|
475.586
|
458.033
|
442.901
|
14.192.992
|
14.175.439
|
14.160.307
|
|
206
|
M103.1104
|
Máy khoan xoay > 300kNm÷400kNm
|
260
|
13
|
6,5
|
5
|
137
|
lít diezel
|
1x6/7
|
14.865.951
|
3.710.629
|
475.586
|
458.033
|
442.901
|
17.451.217
|
17.433.664
|
17.418.532
|
|
207
|
M103.1105
|
Gầu đào (thi công móng cọc,
tường Barrette)
|
260
|
13
|
5,8
|
5
|
|
|
|
565.686
|
-
|
-
|
-
|
-
|
489.536
|
489.536
|
489.536
|
|
208
|
M103.1201
|
Máy khoan tường sét
|
260
|
13
|
6,5
|
5
|
32 lít diezel + 171 kWh
|
1x6/7
|
4.600.000
|
1.262.456
|
475.586
|
458.033
|
442.901
|
5.842.657
|
5.825.104
|
5.809.972
|
|
|
M103.1300
|
Máy khoan cọc đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
209
|
M103.1301
|
Máy khoan cọc đất (1 cần)
|
260
|
13
|
6,5
|
5
|
36 lít diezel + 167 kWh
|
1x6/7
|
5.354.545
|
1.361.539
|
475.586
|
458.033
|
442.901
|
6.615.027
|
6.597.474
|
6.582.342
|
|
210
|
M103.1302
|
Máy khoan cọc đất ( 2 cần)
|
260
|
13
|
6,5
|
5
|
36 lít diezel + 232 kWh
|
1x6/7
|
6.109.091
|
1.511.966
|
475.586
|
458.033
|
442.901
|
7.438.741
|
7.421.188
|
7.406.056
|
|
211
|
M103.1311
|
Máy khoan cọc xi măng đất 120 tấn, đầu khoan RAS 180kW
|
260
|
13
|
6,5
|
5
|
36 lít diezel + 768 kWh
|
1x6/7+ 1x3/7
|
26.590.503
|
2.752.414
|
763.005
|
734.844
|
710.568
|
27.242.329
|
27.214.168
|
27.189.892
|
|
212
|
M103.1312
|
Hệ thống kiểm soát khoan RAS
|
260
|
13
|
6,5
|
5
|
|
1x6/7
|
2.659.423
|
|
475.586
|
458.033
|
442.901
|
2.848.610
|
2.831.057
|
2.815.925
|
|
213
|
M103.1401
|
Máy cấp xi măng
|
260
|
13
|
6,5
|
5
|
|
|
|
14.800
|
-
|
-
|
-
|
-
|
13.946
|
13.946
|
13.946
|
|
|
M103.1500
|
Máy trộn dung dịch - dung tích:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
214
|
M103.1501
|
750 lít
|
300
|
16
|
6,4
|
5
|
13
|
kWh
|
1x3/7
|
25.796
|
30.085
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
341.064
|
330.456
|
321.311
|
|
215
|
M103.1502
|
1000 lít
|
300
|
15
|
5,8
|
5
|
18
|
kWh
|
1x4/7
|
177.479
|
41.657
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
526.596
|
514.004
|
503.149
|
|
|
M103.1600
|
Máy sàng lọc - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
216
|
M103.1601
|
100 m3/h
|
300
|
15
|
5,8
|
5
|
21
|
kWh
|
1x4/7
|
353.468
|
48.600
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
676.090
|
663.498
|
652.643
|
|
|
M103.1700
|
Máy bơm dung dịch - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
217
|
M103.1701
|
15 m3/h
|
215
|
16
|
6,6
|
5
|
37
|
kWh
|
1x4/7
|
22.000
|
85.628
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
455.051
|
442.459
|
431.604
|
|
218
|
M103.1702
|
200 m3/h
|
215
|
16
|
6,6
|
5
|
50
|
kWh
|
1x4/7
|
43.182
|
115.713
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
509.114
|
496.522
|
485.667
|
|
|
M104.0000
|
MÁY SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M104.0100
|
Máy trộn bê tông - dung tích:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
219
|
M104.0101
|
100 lít
|
165
|
19
|
6,5
|
5
|
8
|
kWh
|
1x3/7
|
23.050
|
18.514
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
348.541
|
337.933
|
328.788
|
|
220
|
M104.0102
|
250 lít
|
165
|
19
|
6,5
|
5
|
11
|
kWh
|
1x3/7
|
30.210
|
25.457
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
365.240
|
354.632
|
345.487
|
|
|
M104.0200
|
Máy trộn vữa - dung tích:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
221
|
M104.0201
|
80 lít
|
170
|
19
|
6,8
|
5
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
12.841
|
11.571
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
322.255
|
311.647
|
302.502
|
|
222
|
M104.0202
|
150 lít
|
170
|
19
|
6,8
|
5
|
8
|
kWh
|
1x3/7
|
17.828
|
18.514
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
338.233
|
327.625
|
318.480
|
|
223
|
M104.0203
|
250 lít
|
170
|
19
|
6,8
|
5
|
11
|
kWh
|
1x3/7
|
22.873
|
25.457
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
354.316
|
343.708
|
334.563
|
|
|
M104.0300
|
Máy trộn vữa xi măng - dung tích:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
224
|
M104.0301
|
1200 lít
|
170
|
19
|
6,8
|
5
|
72
|
kWh
|
1x4/7
|
75.863
|
166.627
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
636.775
|
624.183
|
613.328
|
|
225
|
M104.0302
|
1600 lít
|
170
|
19
|
6,8
|
5
|
96
|
kWh
|
1x4/7
|
104.103
|
222.170
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
740.326
|
727.734
|
716.879
|
|
|
M104.0310
|
Trạm trộn vữa - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
226
|
M104.0312
|
24 m3/h
|
260
|
15
|
5,6
|
5
|
85
|
kWh
|
1x3/7+ 1x5/7
|
1.295.000
|
196.713
|
688.565
|
663.152
|
641.244
|
2.085.643
|
2.060.230
|
2.038.322
|
|
|
M104.0400
|
Trạm trộn bê tông - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
227
|
M104.0401
|
16 m3/h
|
260
|
15
|
5,8
|
5
|
92
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
907.804
|
212.913
|
688.565
|
663.152
|
641.244
|
1.749.926
|
1.724.513
|
1.702.605
|
|
228
|
M104.0402
|
25 m3/h
|
260
|
15
|
5,6
|
5
|
116
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.264.024
|
268.455
|
688.565
|
663.152
|
641.244
|
2.128.673
|
2.103.260
|
2.081.352
|
|
229
|
M104.0403
|
30 m3/h
|
260
|
15
|
5,6
|
5
|
172
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.596.969
|
398.054
|
688.565
|
663.152
|
641.244
|
2.566.886
|
2.541.473
|
2.519.565
|
|
230
|
M104.0404
|
50 m3/h
|
260
|
15
|
5,6
|
5
|
198
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
2.549.373
|
458.225
|
688.565
|
663.152
|
641.244
|
3.509.863
|
3.484.450
|
3.462.542
|
|
231
|
M104.0405
|
60 m3/h
|
260
|
15
|
5,3
|
5
|
265
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
2.804.470
|
613.281
|
688.565
|
663.152
|
641.244
|
3.869.015
|
3.843.602
|
3.821.694
|
|
232
|
M104.0406
|
75 m3/h
|
260
|
15
|
5,3
|
5
|
418
|
kWh
|
2x3/7+1x5/7
|
3.237.391
|
967.364
|
975.984
|
939.963
|
908.911
|
4.906.806
|
4.870.785
|
4.839.733
|
|
233
|
M104.0407
|
90 m3/h
|
260
|
15
|
5,3
|
5
|
425
|
kWh
|
2x3/7+1x5/7
|
4.306.280
|
983.564
|
975.984
|
939.963
|
908.911
|
5.901.450
|
5.865.429
|
5.834.377
|
|
234
|
M104.0408
|
125 m3/h
|
260
|
15
|
5,3
|
5
|
446
|
kWh
|
2x3/7+1x5/7
|
5.375.168
|
1.032.164
|
975.984
|
939.963
|
908.911
|
6.928.494
|
6.892.473
|
6.861.421
|
|
235
|
M104.0409
|
160 m3/h
|
260
|
15
|
5
|
5
|
553
|
kWh
|
3x3/7+1x5/7
|
5.643.909
|
1.279.791
|
1.263.403
|
1.216.774
|
1.176.577
|
7.644.419
|
7.597.790
|
7.557.593
|
|
|
M104.0500
|
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
236
|
M104.0501
|
35 m3/h
|
155
|
18
|
7,6
|
5
|
76
|
kWh
|
1x4/7
|
18.917
|
175.884
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
554.411
|
541.819
|
530.964
|
|
237
|
M104.0502
|
45 m3/h
|
155
|
18
|
7,6
|
5
|
97
|
kWh
|
1x4/7
|
23.618
|
224.484
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
612.292
|
599.700
|
588.845
|
|
|
M104.0600
|
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
238
|
M104.0601
|
20 m3/h
|
260
|
18
|
8,6
|
5
|
315
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
1.351.273
|
728.995
|
628.600
|
605.400
|
585.400
|
2.906.362
|
2.883.162
|
2.863.162
|
|
239
|
M104.0602
|
25 m3/h
|
260
|
18
|
7,6
|
5
|
357
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
1.766.194
|
826.194
|
628.600
|
605.400
|
585.400
|
3.411.194
|
3.387.994
|
3.367.994
|
|
240
|
M104.0603
|
125 m3/h
|
260
|
18
|
7,6
|
5
|
630
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
5.964.816
|
1.457.989
|
628.600
|
605.400
|
585.400
|
8.693.770
|
8.670.570
|
8.650.570
|
|
|
M104.0700
|
Máy/trạm nghiền đá - năngsuất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
241
|
M104.0701
|
14 m3/h
|
260
|
18
|
8,6
|
5
|
134
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
214.626
|
310.112
|
628.600
|
605.400
|
585.400
|
1.184.706
|
1.161.506
|
1.141.506
|
|
242
|
M104.0702
|
200 m3/h
|
260
|
18
|
8,6
|
5
|
840
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
1.831.774
|
1.943.986
|
628.600
|
605.400
|
585.400
|
4.672.081
|
4.648.881
|
4.628.881
|
|
243
|
M104.0714
|
Trạm nghiền đá 250 T/h
|
260
|
18
|
8,6
|
5
|
3341
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
12.899.035
|
7.731.972
|
628.600
|
605.400
|
585.400
|
23.144.851
|
23.121.651
|
23.101.651
|
|
|
M104.0800
|
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
244
|
M104.0801
|
25 t/h
|
190
|
15
|
5,7
|
5
|
210
|
kWh
|
1x4/7+1x5/7 +1x6/7
|
3.286.462
|
485.996
|
1.217.913
|
1.172.963
|
1.134.213
|
5.889.824
|
5.844.874
|
5.806.124
|
|
245
|
M104.0802
|
50 t/h
|
190
|
15
|
5,7
|
5
|
300
|
kWh
|
1x4/7+1x5/7 +1x6/7
|
4.648.053
|
694.281
|
1.217.913
|
1.172.963
|
1.134.213
|
7.832.346
|
7.787.396
|
7.748.646
|
|
246
|
M104.0803
|
60 t/h
|
190
|
15
|
5,7
|
5
|
324
|
kWh
|
2x4/7+1x5/7 +1x6/7
|
5.422.748
|
749.823
|
1.559.093
|
1.501.551
|
1.451.946
|
9.215.785
|
9.158.243
|
9.108.638
|
|
247
|
M104.0804
|
80 t/h
|
190
|
15
|
5,5
|
5
|
384
|
kWh
|
2x4/7+2x5/7 +1x6/7
|
6.094.486
|
888.679
|
1.960.239
|
1.887.892
|
1.825.524
|
10.547.216
|
10.474.869
|
10.412.501
|
|
248
|
M104.0805
|
120 t/h
|
190
|
15
|
5,5
|
5
|
714
|
kWh
|
2x4/7+2x5/7 +1x6/7
|
6.737.442
|
1.652.388
|
1.960.239
|
1.887.892
|
1.825.524
|
12.123.080
|
12.050.733
|
11.988.365
|
|
|
M105.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG MẶT
ĐƯỜNG BỘ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M105.0100
|
Máy phun nhựa đường - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
249
|
M105.0101
|
190 cv
|
150
|
13
|
5,6
|
6
|
57
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
930.161
|
1.543.838
|
639.254
|
615.661
|
595.322
|
3.627.942
|
3.604.349
|
3.584.010
|
|
|
M105.0200
|
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
250
|
M105.0201
|
65 t/h
|
180
|
14
|
6,4
|
5
|
34
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
1.284.890
|
920.886
|
688.565
|
663.152
|
641.244
|
3.322.638
|
3.297.225
|
3.275.317
|
|
251
|
M105.0202
|
100 t/h
|
180
|
14
|
6,4
|
5
|
50
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
1.520.612
|
1.354.244
|
688.565
|
663.152
|
641.244
|
4.070.292
|
4.044.879
|
4.022.971
|
|
252
|
M105.0203
|
130 cv - 140 cv
|
180
|
14
|
3,8
|
5
|
63
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
2.991.351
|
1.706.347
|
688.565
|
663.152
|
641.244
|
5.951.296
|
5.925.883
|
5.903.975
|
|
253
|
M105.0204
|
Máy rải nhựa đường Micro- Asphalt tự hành
|
180
|
14
|
3,8
|
5
|
75,6
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
11.150.596
|
2.047.617
|
688.565
|
663.152
|
641.244
|
15.993.002
|
15.967.589
|
15.945.681
|
|
254
|
M105.0301
|
Máy rải Novachip 170 cv
|
180
|
14
|
3,8
|
5
|
79
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
13.200.000
|
2.139.706
|
688.565
|
663.152
|
641.244
|
18.521.604
|
18.496.191
|
18.474.283
|
|
255
|
M105.0401
|
Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h
|
180
|
14
|
4,2
|
5
|
30
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
2.043.419
|
812.546
|
688.565
|
663.152
|
641.244
|
3.975.918
|
3.950.505
|
3.928.597
|
|
256
|
M105.0402
|
Máy rải xi măng SW16TC (16m3)
|
180
|
14
|
5,6
|
6
|
57
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
6.500.000
|
1.543.838
|
688.565
|
663.152
|
641.244
|
10.971.292
|
10.945.879
|
10.923.971
|
|
|
M105.0500
|
Máy cào bóc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
257
|
M105.0501
|
Máy cào bóc đường Wirtgen - 1000C
|
220
|
16
|
5,8
|
5
|
92
|
lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
3.128.588
|
2.491.809
|
742.327
|
714.930
|
691.311
|
6.817.791
|
6.790.394
|
6.766.775
|
|
258
|
M105.0502
|
Máy cào bóc tái sinh, Wigent 2400
|
180
|
16
|
5,8
|
5
|
340
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
24.432.515
|
9.208.859
|
901.545
|
868.271
|
839.587
|
44.315.925
|
44.282.651
|
44.253.967
|
|
259
|
M105.0503
|
Máy cào bóc tái sinh, công suất > 450 HP
|
180
|
16
|
5,8
|
5
|
523
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
17.000.000
|
14.165.392
|
901.545
|
868.271
|
839.587
|
38.866.937
|
38.833.663
|
38.804.979
|
|
260
|
M105.0601
|
Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
|
200
|
20
|
3,5
|
5
|
|
|
1x4/7
|
57.211
|
-
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
416.986
|
404.394
|
393.539
|
|
261
|
M105.0701
|
Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo
|
200
|
17
|
3,6
|
5
|
11
|
lít diezel
|
1x4/7
|
324.920
|
297.934
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
1.027.394
|
1.014.802
|
1.003.947
|
|
262
|
M105.0801
|
Máy rót mastic
|
200
|
17
|
4,5
|
5
|
4
|
lít xăng
|
1x4/7
|
34.166
|
88.777
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
472.324
|
459.732
|
448.877
|
|
263
|
M105.0901
|
Thiết bị nấu nhựa 500 lít
|
200
|
25
|
10
|
5
|
|
|
1x4/7
|
45.516
|
-
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
426.524
|
413.932
|
403.077
|
|
264
|
M105.1001
|
Máy rải bê tông SP500
|
200
|
14
|
4,2
|
5
|
73
|
lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
7.369.287
|
1.977.196
|
688.565
|
663.152
|
641.244
|
10.698.284
|
10.672.871
|
10.650.963
|
|
|
M106.0000
|
PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M106.0100
|
Ô tô vận tải thùng - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
265
|
M106.0101
|
0,5 t
|
250
|
18
|
6,2
|
6
|
5
|
lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
106.420
|
110.971
|
314.300
|
302.700
|
292.700
|
546.164
|
534.564
|
524.564
|
|
266
|
M106.0102
|
1,5 t
|
250
|
18
|
6,2
|
6
|
7
|
lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
157.562
|
155.359
|
314.300
|
302.700
|
292.700
|
648.649
|
637.049
|
627.049
|
|
267
|
M106.0103
|
2 t
|
250
|
18
|
6,2
|
6
|
12
|
lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
183.212
|
266.330
|
314.300
|
302.700
|
292.700
|
788.759
|
777.159
|
767.159
|
|
268
|
M106.0104
|
2,5 t
|
250
|
17
|
6,2
|
6
|
13
|
lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
218.983
|
288.524
|
314.300
|
302.700
|
292.700
|
843.705
|
832.105
|
822.105
|
|
269
|
M106.0105
|
5 t
|
250
|
17
|
6,2
|
6
|
25
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
317.869
|
677.122
|
314.300
|
302.700
|
292.700
|
1.341.078
|
1.329.478
|
1.319.478
|
|
270
|
M106.0106
|
7 t
|
250
|
17
|
6,2
|
6
|
31
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
427.131
|
839.631
|
314.300
|
302.700
|
292.700
|
1.623.775
|
1.612.175
|
1.602.175
|
|
271
|
M106.0107
|
10 t
|
250
|
16
|
6,2
|
6
|
38
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
560.241
|
1.029.225
|
314.300
|
302.700
|
292.700
|
1.939.621
|
1.928.021
|
1.918.021
|
|
272
|
M106.0108
|
12 t
|
260
|
16
|
6,2
|
6
|
41
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
606.044
|
1.110.480
|
372.898
|
359.136
|
347.271
|
2.103.408
|
2.089.646
|
2.077.781
|
|
273
|
M106.0109
|
15 t
|
260
|
16
|
6,2
|
6
|
46
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
739.497
|
1.245.904
|
372.898
|
359.136
|
347.271
|
2.375.364
|
2.361.602
|
2.349.737
|
|
274
|
M106.0110
|
20 t
|
270
|
14
|
5,4
|
6
|
56
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.248.374
|
1.516.753
|
372.898
|
359.136
|
347.271
|
2.999.317
|
2.985.555
|
2.973.690
|
|
275
|
M106.0111
|
32 t
|
270
|
14
|
5,4
|
6
|
62
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.976.364
|
1.679.263
|
372.898
|
359.136
|
347.271
|
3.808.929
|
3.795.167
|
3.783.302
|
|
|
M106.0200
|
Ô tô tự đổ - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
276
|
M106.0201
|
2,5 t
|
260
|
17
|
7,5
|
6
|
19
|
lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
248.104
|
421.689
|
314.300
|
302.700
|
292.700
|
1.010.812
|
999.212
|
989.212
|
|
277
|
M106.0202
|
5 t
|
260
|
17
|
7,5
|
6
|
41
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
437.559
|
1.110.480
|
314.300
|
302.700
|
292.700
|
1.909.461
|
1.897.861
|
1.887.861
|
|
278
|
M106.0203
|
7 t
|
260
|
17
|
7,3
|
6
|
46
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
616.643
|
1.245.904
|
314.300
|
302.700
|
292.700
|
2.238.511
|
2.226.911
|
2.216.911
|
|
279
|
M106.0204
|
10 t
|
280
|
17
|
7,3
|
6
|
57
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
704.070
|
1.543.838
|
314.300
|
302.700
|
292.700
|
2.577.295
|
2.565.695
|
2.555.695
|
|
280
|
M106.0205
|
12 t
|
280
|
17
|
7,3
|
6
|
65
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
812.415
|
1.760.517
|
372.898
|
359.136
|
347.271
|
2.963.239
|
2.949.477
|
2.937.612
|
|
281
|
M106.0206
|
15 t
|
300
|
16
|
6,8
|
6
|
73
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.035.410
|
1.977.196
|
372.898
|
359.136
|
347.271
|
3.288.866
|
3.275.104
|
3.263.239
|
|
282
|
M106.0207
|
20 t
|
300
|
16
|
6,8
|
6
|
76
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.540.447
|
2.058.451
|
372.898
|
359.136
|
347.271
|
3.828.021
|
3.814.259
|
3.802.394
|
|
283
|
M106.0208
|
22 t
|
300
|
14
|
6,8
|
6
|
77
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.802.194
|
2.085.536
|
372.898
|
359.136
|
347.271
|
3.984.292
|
3.970.530
|
3.958.665
|
|
284
|
M106.0209
|
25 t
|
340
|
13
|
6,8
|
6
|
81
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
2.341.396
|
2.193.875
|
372.898
|
359.136
|
347.271
|
4.253.955
|
4.240.193
|
4.228.328
|
|
285
|
M106.0210
|
27 t
|
340
|
13
|
6,6
|
6
|
86
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
2.505.849
|
2.329.300
|
372.898
|
359.136
|
347.271
|
4.493.143
|
4.479.381
|
4.467.516
|
|
|
M106.0300
|
Ô tô đầu kéo - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
286
|
M106.0301
|
150 cv
|
200
|
13
|
4,9
|
6
|
30
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
448.050
|
812.546
|
372.898
|
359.136
|
347.271
|
1.691.741
|
1.677.979
|
1.666.114
|
|
287
|
M106.0302
|
200 cv
|
200
|
13
|
4,9
|
6
|
40
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
618.750
|
1.083.395
|
372.898
|
359.136
|
347.271
|
2.155.481
|
2.141.719
|
2.129.854
|
|
288
|
M106.0303
|
255 cv
|
200
|
12
|
4,4
|
6
|
51
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
878.300
|
1.381.329
|
372.898
|
359.136
|
347.271
|
2.685.225
|
2.671.463
|
2.659.598
|
|
289
|
M106.0304
|
272 cv
|
260
|
11
|
4
|
6
|
56
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.079.950
|
1.516.753
|
372.898
|
359.136
|
347.271
|
2.716.228
|
2.702.466
|
2.690.601
|
|
290
|
M106.0305
|
360 cv
|
260
|
11
|
3,8
|
6
|
68
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.136.368
|
1.841.772
|
372.898
|
359.136
|
347.271
|
3.075.687
|
3.061.925
|
3.050.060
|
|
|
M106.0400
|
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
291
|
M106.0401
|
6 m3
|
260
|
14
|
5,7
|
6
|
43
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
884.645
|
1.164.650
|
639.254
|
615.661
|
595.322
|
2.630.707
|
2.607.114
|
2.586.775
|
|
292
|
M106.0402
|
10,7 m3
|
260
|
14
|
5,5
|
6
|
64
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.176.758
|
1.733.432
|
639.254
|
615.661
|
595.322
|
4.390.373
|
4.366.780
|
4.346.441
|
|
293
|
M106.0403
|
14,5 m3
|
260
|
14
|
5,5
|
6
|
70
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.966.930
|
1.895.942
|
639.254
|
615.661
|
595.322
|
5.285.312
|
5.261.719
|
5.241.380
|
|
|
M106.0500
|
Ô tô tưới nước - dung tích:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
294
|
M106.0501
|
4 m3
|
260
|
13
|
4,8
|
6
|
20
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
438.539
|
541.698
|
314.300
|
302.700
|
292.700
|
1.235.503
|
1.223.903
|
1.213.903
|
|
295
|
M106.0502
|
5 m3
|
260
|
12
|
4,4
|
6
|
23
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
497.469
|
622.952
|
372.898
|
359.136
|
347.271
|
1.401.479
|
1.387.717
|
1.375.852
|
|
296
|
M106.0503
|
6 m3
|
260
|
12
|
4,4
|
6
|
24
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
571.304
|
650.037
|
372.898
|
359.136
|
347.271
|
1.488.767
|
1.475.005
|
1.463.140
|
|
297
|
M106.0504
|
7 m3
|
260
|
11
|
4,1
|
6
|
26
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
688.248
|
704.207
|
372.898
|
359.136
|
347.271
|
1.606.527
|
1.592.765
|
1.580.900
|
|
298
|
M106.0505
|
9 m3
|
260
|
11
|
4,1
|
6
|
27
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
796.249
|
731.292
|
372.898
|
359.136
|
347.271
|
1.716.689
|
1.702.927
|
1.691.062
|
|
299
|
M106.0506
|
10 m3
|
260
|
11
|
4,1
|
6
|
30
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
866.135
|
812.546
|
372.898
|
359.136
|
347.271
|
1.851.702
|
1.837.940
|
1.826.075
|
|
300
|
M106.0507
|
16 m3
|
270
|
11
|
4,1
|
6
|
35
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.114.405
|
947.971
|
372.898
|
359.136
|
347.271
|
2.146.354
|
2.132.592
|
2.120.727
|
|
|
M106.0600
|
Ô tô hút bùn, hút mùn
khoan, dung tích:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
301
|
M106.0601
|
2 m3
|
260
|
13
|
5,2
|
6
|
19
|
lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
435.615
|
514.613
|
314.300
|
302.700
|
292.700
|
1.212.589
|
1.200.989
|
1.190.989
|
|
302
|
M106.0602
|
3 m3
|
260
|
13
|
5,2
|
6
|
27
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
642.388
|
731.292
|
372.898
|
359.136
|
347.271
|
1.669.986
|
1.656.224
|
1.644.359
|
|
|
M106.0700
|
Ô tô bán tải - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
303
|
M106.0701
|
1,5 t
|
250
|
16
|
4,5
|
6
|
18
|
lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
359.717
|
399.495
|
314.300
|
302.700
|
292.700
|
1.072.073
|
1.060.473
|
1.050.473
|
|
|
M106.0800
|
Rơ mooc - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
304
|
M106.0801
|
15 t
|
240
|
13
|
3,7
|
6
|
|
|
|
160.855
|
-
|
-
|
-
|
-
|
143.429
|
143.429
|
143.429
|
|
305
|
M106.0802
|
21 t
|
240
|
13
|
3,7
|
6
|
|
|
|
186.651
|
-
|
-
|
-
|
-
|
166.430
|
166.430
|
166.430
|
|
306
|
M106.0803
|
30 t
|
240
|
13
|
3,1
|
6
|
|
|
|
251.560
|
-
|
-
|
-
|
-
|
218.019
|
218.019
|
218.019
|
|
307
|
M106.0804
|
40 t
|
240
|
13
|
3,1
|
6
|
|
|
|
297.117
|
-
|
-
|
-
|
-
|
257.501
|
257.501
|
257.501
|
|
308
|
M106.0805
|
60 t
|
240
|
13
|
3,1
|
6
|
|
|
|
333.817
|
-
|
-
|
-
|
-
|
289.308
|
289.308
|
289.308
|
|
309
|
M106.0806
|
100 t
|
240
|
13
|
3,1
|
6
|
|
|
|
537.425
|
-
|
-
|
-
|
-
|
465.768
|
465.768
|
465.768
|
|
310
|
M106.0807
|
125 t
|
240
|
13
|
3,1
|
6
|
|
|
|
601.973
|
-
|
-
|
-
|
-
|
521.710
|
521.710
|
521.710
|
|
|
M106.0900
|
Xe bồn chuyên dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
311
|
M106.0901
|
30 t
|
240
|
13
|
3,1
|
6
|
93
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.340.000
|
2.518.894
|
372.898
|
359.136
|
347.271
|
4.053.125
|
4.039.363
|
4.027.498
|
|
312
|
M106.0902
|
Xe bồn 13-14m3 (chở bitum, polymer)
|
180
|
14
|
5,6
|
6
|
35
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
3.243.150
|
947.971
|
639.254
|
615.661
|
595.322
|
5.947.460
|
5.923.867
|
5.903.528
|
|
313
|
M106.0903
|
Ô tô cấp nhũ tương 5 m3
|
180
|
12
|
4,4
|
6
|
23
|
lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
931.000
|
622.952
|
372.898
|
359.136
|
347.271
|
2.092.361
|
2.078.599
|
2.066.734
|
|
|
M106.1000
|
Ô tô phun sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
314
|
M106.1001
|
19,7 cv
|
180
|
12
|
4,4
|
6
|
16 lít diezel + 5 lít xăng
|
1x3/4 lái xe
|
4.895.800
|
544.329
|
372.898
|
359.136
|
347.271
|
6.683.391
|
6.669.629
|
6.657.764
|
|
|
M107.0000
|
MÁY KHOAN ĐẤT ĐÁ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M107.0100
|
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
315
|
M107.0101
|
D ≤ 42 mm (động cơ điện-1,2 kW)
|
240
|
18
|
8,5
|
5
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
13.471
|
11.571
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
316.671
|
306.063
|
296.918
|
|
316
|
M107.0102
|
D ≤ 42 mm (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)
|
240
|
18
|
8,5
|
5
|
|
|
1x3/7
|
26.484
|
-
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
322.179
|
311.571
|
302.426
|
|
317
|
M107.0103
|
D ≤ 42 mm (khoan SIG - chưa tính khí nén)
|
240
|
18
|
6,5
|
5
|
|
|
1x3/7
|
126.804
|
-
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
433.772
|
423.164
|
414.019
|
|
318
|
M107.0104
|
Búa chèn (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)
|
240
|
18
|
8,5
|
5
|
|
|
1x3/7
|
6.134
|
-
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
295.470
|
284.862
|
275.717
|
|
|
M107.0200
|
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí
nén) - đường kính khoan:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
319
|
M107.0201
|
D75-95 mm
|
270
|
17
|
5,3
|
5
|
|
|
1x3/7+1x4/7
|
1.101.564
|
-
|
628.600
|
605.400
|
585.400
|
1.673.046
|
1.649.846
|
1.629.846
|
|
320
|
M107.0202
|
D105-110 mm
|
270
|
17
|
5,3
|
5
|
|
|
1x3/7+1x4/7
|
1.376.725
|
-
|
628.600
|
605.400
|
585.400
|
1.933.939
|
1.910.739
|
1.890.739
|
|
|
M107.0300
|
Máy khoan hầm tự hành, động cơ diezel - đường kính
khoan:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
321
|
M107.0301
|
D 45 mm (2 cần - 147 cv)
|
285
|
13
|
3,9
|
6
|
84
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
11.436.520
|
2.275.130
|
901.545
|
868.271
|
839.587
|
11.844.353
|
11.811.079
|
11.782.395
|
|
322
|
M107.0302
|
D 45 mm (3 cần - 255 cv)
|
285
|
13
|
3,9
|
6
|
138
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
16.668.260
|
3.737.713
|
901.545
|
868.271
|
839.587
|
17.272.045
|
17.238.771
|
17.210.087
|
|
|
M107.0400
|
Máy khoan néo - độ sâu khoan:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
323
|
M107.0401
|
H 3,5 m (80 cv)
|
285
|
13
|
3,9
|
6
|
38
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
12.651.359
|
1.029.225
|
901.545
|
868.271
|
839.587
|
11.519.168
|
11.485.894
|
11.457.210
|
|
|
M107.0500
|
Máy khoan ROBBIN, đường kính khoan:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
324
|
M107.0501
|
D 2,4 m (250 kW)
|
240
|
13
|
3,2
|
6
|
675
|
kWh
|
1x4/7+1x7/7
|
41.605.242
|
1.562.131
|
901.545
|
868.271
|
839.587
|
38.694.908
|
38.661.634
|
38.632.950
|
|
|
M107.0600
|
Tổ hợp dàn khoan neo, công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
325
|
M107.0601
|
9 kW
|
240
|
18
|
1,8
|
6
|
16
|
kWh
|
1x4/7
|
2.207.026
|
37.028
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
2.585.235
|
2.572.643
|
2.561.788
|
|
|
M107.0700
|
Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
326
|
M107.0701
|
YG 60
|
250
|
13
|
4,5
|
5
|
28
|
lít diezel
|
1x3/7+1x4/7
|
1.043.321
|
758.377
|
628.600
|
605.400
|
585.400
|
2.271.713
|
2.248.513
|
2.228.513
|
|
|
M107.0800
|
Máy khoan dẫn chuyên dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
327
|
M107.0801
|
HCR1200-EDII
|
285
|
13
|
5,2
|
5
|
332
|
lít diezel
|
1x4/7
|
5.660.000
|
8.992.180
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
13.682.624
|
13.670.032
|
13.659.177
|
|
328
|
M107.0803
|
Máy khoan XY-1 A (phục vụ công
tác xây dựng)
|
180
|
10
|
5
|
5
|
20,4
|
lít diezel
|
1x4/7
|
102.500
|
552.532
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
1.001.907
|
989.315
|
978.460
|
|
|
M108.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M108.0100
|
Máy phát điện lưu động - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
329
|
M108.0101
|
3,75 kVA
|
170
|
13
|
4,2
|
5
|
2
|
lít diezel
|
1x3/7
|
8.369
|
54.170
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
352.518
|
341.910
|
332.765
|
|
330
|
M108.0102
|
6,25 kVA
|
170
|
13
|
4,2
|
5
|
5
|
lít diezel
|
1x3/7
|
28.433
|
135.424
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
459.973
|
449.365
|
440.220
|
|
331
|
M108.0103
|
37,5 kVA
|
170
|
12
|
3,9
|
5
|
24
|
lít diezel
|
1x3/7
|
117.173
|
650.037
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
1.073.239
|
1.062.631
|
1.053.486
|
|
332
|
M108.0104
|
62,5 kVA
|
170
|
12
|
3,9
|
5
|
36
|
lít diezel
|
1x3/7
|
172.893
|
975.056
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
1.462.827
|
1.452.219
|
1.443.074
|
|
333
|
M108.0105
|
93,75 kVA
|
170
|
11
|
3,6
|
5
|
45
|
lít diezel
|
1x4/7
|
244.894
|
1.218.820
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
1.826.503
|
1.813.911
|
1.803.056
|
|
334
|
M108.0106
|
150 kVA
|
170
|
10
|
3,3
|
5
|
76
|
lít diezel
|
1x4/7
|
320.678
|
2.058.451
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
2.725.969
|
2.713.377
|
2.702.522
|
|
335
|
M108.0107
|
250 kVA
|
170
|
10
|
3,3
|
5
|
106
|
lít diezel
|
1x4/7
|
335.697
|
2.870.997
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
3.553.799
|
3.541.207
|
3.530.352
|
|
|
M108.0200
|
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
336
|
M108.0201
|
120 m3/h
|
180
|
11
|
5
|
5
|
14
|
lít xăng
|
1x4/7
|
71.198
|
310.719
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
730.613
|
718.021
|
707.166
|
|
337
|
M108.0202
|
600 m3/h
|
180
|
10
|
4,6
|
5
|
46
|
lít xăng
|
1x4/7
|
374.105
|
1.020.932
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
1.748.688
|
1.736.096
|
1.725.241
|
|
|
M108.0300
|
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
338
|
M108.0301
|
120 m3/h
|
180
|
11
|
5,4
|
5
|
14
|
lít diezel
|
1x4/7
|
77.045
|
379.188
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
807.259
|
794.667
|
783.812
|
|
339
|
M108.0302
|
240 m3/h
|
180
|
11
|
5,4
|
5
|
28
|
lít diezel
|
1x4/7
|
156.842
|
758.377
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
1.276.441
|
1.263.849
|
1.252.994
|
|
340
|
M108.0303
|
360 m3/h
|
180
|
11
|
5,4
|
5
|
35
|
lít diezel
|
1x4/7
|
217.034
|
947.971
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
1.533.918
|
1.521.326
|
1.510.471
|
|
341
|
M108.0304
|
420 m3/h
|
180
|
11
|
5,4
|
5
|
38
|
lít diezel
|
1x4/7
|
281.811
|
1.029.225
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
1.688.226
|
1.675.634
|
1.664.779
|
|
342
|
M108.0305
|
540 m3/h
|
180
|
11
|
5,4
|
5
|
44
|
lít diezel
|
1x4/7
|
321.366
|
1.191.735
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
1.895.345
|
1.882.753
|
1.871.898
|
|
343
|
M108.0306
|
600 m3/h
|
180
|
10
|
5
|
5
|
47
|
lít diezel
|
1x4/7
|
410.793
|
1.272.989
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
2.047.785
|
2.035.193
|
2.024.338
|
|
344
|
M108.0307
|
660 m3/h
|
180
|
10
|
5
|
5
|
50
|
lít diezel
|
1x4/7
|
478.552
|
1.354.244
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
2.200.563
|
2.187.971
|
2.177.116
|
|
345
|
M108.0308
|
1200 m3/h
|
180
|
10
|
3,9
|
5
|
75
|
lít diezel
|
1x4/7
|
959.970
|
2.031.366
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
3.327.184
|
3.314.592
|
3.303.737
|
|
346
|
M108.0309
|
1260 m3/h
|
180
|
10
|
3,5
|
5
|
78
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.103.857
|
2.112.621
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
3.526.996
|
3.514.404
|
3.503.549
|
|
|
M108.0400
|
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
347
|
M108.0401
|
5 m3/h
|
180
|
12
|
5,2
|
5
|
2
|
kWh
|
1x3/7
|
2.866
|
4.629
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
295.583
|
284.975
|
275.830
|
|
348
|
M108.0402
|
300 m3/h
|
180
|
11
|
3,8
|
5
|
86
|
kWh
|
1x3/7
|
143.199
|
199.027
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
635.214
|
624.606
|
615.461
|
|
349
|
M108.0403
|
600 m3/h
|
180
|
11
|
3,4
|
5
|
125
|
kWh
|
1x4/7
|
309.098
|
289.284
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
944.715
|
932.123
|
921.268
|
|
|
M109.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG
CÔNG TRÌNH THỦY
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M109.0100
|
Sà lan - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
350
|
M109.0101
|
100 t
|
260
|
11
|
5,9
|
6
|
|
|
|
490.476
|
-
|
-
|
-
|
-
|
411.245
|
411.245
|
411.245
|
|
351
|
M109.0102
|
200 t
|
290
|
11
|
5,9
|
6
|
|
|
|
721.153
|
-
|
-
|
-
|
-
|
542.108
|
542.108
|
542.108
|
|
352
|
M109.0103
|
250 t
|
290
|
11
|
5,9
|
6
|
|
|
|
901.384
|
-
|
-
|
-
|
-
|
677.592
|
677.592
|
677.592
|
|
353
|
M109.0104
|
400 t
|
290
|
11
|
5,5
|
6
|
|
|
|
1.207.730
|
-
|
-
|
-
|
-
|
891.221
|
891.221
|
891.221
|
|
354
|
M109.0105
|
600 t
|
290
|
11
|
5,5
|
6
|
|
|
|
1.420.866
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.048.501
|
1.048.501
|
1.048.501
|
|
355
|
M109.0106
|
800 t
|
290
|
11
|
5,2
|
6
|
|
|
|
2.012.922
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.464.574
|
1.464.574
|
1.464.574
|
|
356
|
M109.0107
|
1000 t
|
290
|
11
|
5,2
|
6
|
|
|
|
2.368.110
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.723.004
|
1.723.004
|
1.723.004
|
|
|
M109.0110
|
Sà lan tự hành - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
357
|
M109.0111
|
200 t
|
270
|
9,5
|
5
|
6
|
120
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền
phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 1 thợ máy 1x3/4 + 2 thuỷ thủ (1x2/4 + 1x3/4)
|
2.252.000
|
3.250.186
|
2.477.312
|
2.395.841
|
2.334.754
|
7.358.113
|
7.276.642
|
7.215.555
|
|
358
|
M109.0112
|
400 t
|
270
|
9,5
|
5
|
6
|
202
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền
phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 1 thợ máy 1x3/4 + 2 thuỷ thủ (1x2/4 + 1x3/4)
|
3.500.000
|
5.471.146
|
2.477.312
|
2.395.841
|
2.334.754
|
10.482.717
|
10.401.246
|
10.340.159
|
|
359
|
M109.0113
|
800 t
|
270
|
9,5
|
4,2
|
6
|
540
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền
phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 3 thuỷ thủ (2x2/4 + 1x3/4)
|
5.750.000
|
14.625.835
|
3.221.712
|
3.109.841
|
3.034.554
|
21.840.603
|
21.728.732
|
21.653.445
|
|
360
|
M109.0115
|
1200 t
|
270
|
9,5
|
4,2
|
6
|
931
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền
phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 3 thuỷ thủ (2x2/4 + 1x3/4)
|
8.000.000
|
25.216.023
|
3.221.712
|
3.109.841
|
3.034.554
|
33.993.291
|
33.881.420
|
33.806.133
|
|
|
M109.0200
|
Phao thép - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
361
|
M109.0201
|
60 t
|
230
|
11
|
5,9
|
6
|
|
|
|
121.530
|
-
|
-
|
-
|
-
|
115.189
|
115.189
|
115.189
|
|
362
|
M109.0202
|
200 t
|
230
|
11
|
5,9
|
6
|
|
|
|
211.645
|
-
|
-
|
-
|
-
|
200.603
|
200.603
|
200.603
|
|
363
|
M109.0203
|
250 t
|
230
|
11
|
5,9
|
6
|
|
|
|
222.193
|
-
|
-
|
-
|
-
|
210.600
|
210.600
|
210.600
|
|
364
|
M109.0301
|
Pông tông
|
230
|
13
|
5,2
|
6
|
|
|
|
343.952
|
-
|
-
|
-
|
-
|
342.457
|
342.457
|
342.457
|
|
|
M109.0400
|
Thuyền (ghe) đặt máy bơm - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
365
|
M109.0401
|
5 t
|
230
|
11
|
5,2
|
6
|
44
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
|
258.000
|
1.191.735
|
430.634
|
420.293
|
407.610
|
1.859.056
|
1.848.715
|
1.836.032
|
|
366
|
M109.0402
|
40 t
|
230
|
11
|
5,2
|
6
|
131
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy
thủ 3/4
|
887.000
|
3.548.119
|
858.829
|
831.001
|
810.150
|
5.220.674
|
5.192.846
|
5.171.995
|
|
|
M109.0500
|
Ca nô - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
367
|
M109.0501
|
12 cv
|
260
|
12
|
6
|
6
|
3
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
|
94.701
|
81.255
|
430.634
|
420.293
|
407.610
|
594.934
|
584.593
|
571.910
|
|
368
|
M109.0502
|
23 cv
|
260
|
12
|
6
|
6
|
5
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
|
103.988
|
135.424
|
430.634
|
420.293
|
407.610
|
657.247
|
646.906
|
634.223
|
|
369
|
M109.0503
|
30 cv
|
260
|
12
|
5,4
|
6
|
6
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
|
112.816
|
162.509
|
430.634
|
420.293
|
407.610
|
689.471
|
679.130
|
666.447
|
|
370
|
M109.0504
|
54 cv
|
260
|
12
|
5,4
|
6
|
10
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy
thủ 2/4
|
144.918
|
270.849
|
802.834
|
777.293
|
757.510
|
1.197.421
|
1.171.880
|
1.152.097
|
|
371
|
M109.0505
|
75 cv
|
260
|
11
|
4,6
|
6
|
14
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy
thủ 2/4
|
207.403
|
379.188
|
802.834
|
777.293
|
757.510
|
1.345.551
|
1.320.010
|
1.300.227
|
|
372
|
M109.0506
|
90 cv
|
260
|
11
|
4,6
|
6
|
19
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy
thủ 2/4
|
278.115
|
514.613
|
802.834
|
777.293
|
757.510
|
1.536.730
|
1.511.189
|
1.491.406
|
|
373
|
M109.0507
|
150 cv
|
260
|
11
|
4,6
|
6
|
23
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 máy
I 1/2 +1 thủy thủ 2/4
|
364.360
|
622.952
|
1.168.756
|
1.133.118
|
1.101.685
|
2.078.992
|
2.043.354
|
2.011.921
|
|
|
M109.0700
|
Tầu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu,...)
- công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
374
|
M109.0701
|
75 cv
|
260
|
9,5
|
5,2
|
6
|
68
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 + 2 thợ
máy (1x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 2 thuỷ thủ 2/4
|
258.000
|
1.841.772
|
2.347.629
|
2.259.001
|
2.209.750
|
4.385.382
|
4.296.754
|
4.247.503
|
|
375
|
M109.0702
|
150 cv
|
260
|
9,5
|
5
|
6
|
95
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền
phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4 + 1x3/4)
|
612.500
|
2.573.064
|
2.849.512
|
2.752.841
|
2.684.654
|
5.883.129
|
5.786.458
|
5.718.271
|
|
376
|
M109.0703
|
250 cv
|
260
|
9,5
|
5
|
6
|
148
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền
phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4 + 1x3/4)
|
787.238
|
4.008.562
|
2.849.512
|
2.752.841
|
2.684.654
|
7.450.016
|
7.353.345
|
7.285.158
|
|
377
|
M109.0704
|
360 cv
|
260
|
9,5
|
5
|
6
|
202
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền
phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4 + 1x3/4)
|
887.000
|
5.471.146
|
2.849.512
|
2.752.841
|
2.684.654
|
8.987.614
|
8.890.943
|
8.822.756
|
|
378
|
M109.0705
|
600 cv
|
260
|
9,5
|
4,2
|
6
|
315
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền
phó 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x2/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
1.318.800
|
8.531.737
|
4.289.572
|
4.134.745
|
4.038.584
|
13.772.367
|
13.617.540
|
13.521.379
|
|
379
|
M109.0706
|
1200 cv (tầu kéo biển)
|
270
|
9,5
|
3,8
|
6
|
714
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền
phó I 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x2/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 +
1x4/4)
|
9.851.500
|
19.338.604
|
3.901.695
|
4.147.265
|
4.045.814
|
|
30.181.240
|
30.079.789
|
|
|
M109.0800
|
Tàu cuốc sông- công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
380
|
M109.0801
|
495 cv
|
290
|
7
|
5,1
|
6
|
520
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền
phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật
viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4
thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
11.237.300
|
14.084.138
|
6.769.145
|
6.538.743
|
6.370.530
|
27.595.663
|
27.365.261
|
27.197.048
|
|
|
M109.0900
|
Tàu cuốc biển - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
381
|
M109.0901
|
2085 cv
|
290
|
7
|
4,5
|
6
|
1751
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền
phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật
viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4
thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
34.650.000
|
47.425.625
|
4.441.879
|
6.613.859
|
6.413.908
|
|
74.112.587
|
73.912.636
|
|
|
M109.1000
|
Tàu hút - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
382
|
M109.1001
|
585 cv
|
290
|
9
|
4,1
|
6
|
573
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền
phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ
thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 +
1x4/4)
|
7.685.500
|
15.519.636
|
5.137.000
|
4.962.977
|
4.835.800
|
25.479.950
|
25.305.927
|
25.178.750
|
|
383
|
M109.1002
|
1200 cv
|
290
|
7
|
3,75
|
6
|
1008
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền
phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật
viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 2
thủy thủ (1x3/4 + 1x4/4)
|
20.115.500
|
27.301.559
|
6.381.267
|
6.161.568
|
6.005.705
|
44.815.715
|
44.596.016
|
44.440.153
|
|
384
|
M109.1003
|
3958 cv ÷ 4170 cv
|
290
|
7
|
2,4
|
6
|
3211
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền
phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật
viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 4
thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
101.976.100
|
86.969.550
|
8.013.412
|
7.737.334
|
7.540.435
|
146.674.295
|
146.398.217
|
146.201.318
|
|
|
M109.1100
|
Tàu hút bụng tự hành - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
385
|
M109.1101
|
1390 cv
|
290
|
7
|
6,5
|
6
|
1446
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền
phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật
viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4
thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
11.388.400
|
39.164.736
|
5.524.878
|
5.340.152
|
5.200.625
|
52.072.439
|
51.887.713
|
51.748.186
|
|
386
|
M109.1102
|
5945 cv
|
290
|
7
|
6
|
6
|
5232
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền
phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật
viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4
thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
65.840.000
|
##########
|
5.524.878
|
5.340.152
|
5.200.625
|
188.780.280
|
188.595.554
|
188.456.027
|
|
|
M109.1200
|
Tầu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170
CV - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
387
|
M109.1201
|
17 m3
|
290
|
9
|
5,5
|
6
|
2663
|
lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền
phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ
thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 +
1x4/4)
|
38.478.500
|
72.127.035
|
6.769.145
|
6.538.743
|
6.370.530
|
104.902.339
|
104.671.937
|
104.503.724
|
|
|
M109.1300
|
Máy xáng cạp - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
388
|
M109.1301
|
1,25 m3
|
250
|
10
|
5,2
|
6
|
70
|
lít diezel
|
1x5/7
|
1.699.696
|
1.895.942
|
401.146
|
386.341
|
373.578
|
3.670.442
|
3.655.637
|
3.642.874
|
|
389
|
M109.1401
|
Trạm lặn
|
170
|
25
|
7,5
|
8
|
|
|
1 thợ lặn cấp I 1/2+1 thợ lặn
2/4
|
77.160
|
-
|
1.257.800
|
1.178.400
|
1.130.200
|
1.430.275
|
1.350.875
|
1.302.675
|
|
|
M110.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG
TRONG HẦM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M110.0100
|
Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
390
|
M110.0101
|
0,9 m3
|
290
|
13
|
4,8
|
6
|
52
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.125.148
|
1.408.414
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
4.174.279
|
4.161.687
|
4.150.832
|
|
391
|
M110.0102
|
1,65 m3
|
290
|
13
|
4,8
|
6
|
65
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.593.955
|
1.760.517
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
4.890.111
|
4.877.519
|
4.866.664
|
|
|
M110.0200
|
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
392
|
M110.0201
|
3 m3/ph
|
290
|
12
|
5,3
|
6
|
248
|
kWh
|
1x3/7
|
975.792
|
573.939
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
1.604.979
|
1.594.371
|
1.585.226
|
|
|
M110.0300
|
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
393
|
M110.0301
|
Tời ma nơ - 13 kW
|
300
|
14
|
4,3
|
6
|
43
|
kWh
|
1x4/7
|
29.121
|
99.514
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
464.283
|
451.691
|
440.836
|
|
394
|
M110.0302
|
Xe goòng 3 t
|
300
|
14
|
4,3
|
6
|
|
|
1x4/7
|
30.956
|
-
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
364.811
|
352.219
|
341.364
|
|
395
|
M110.0303
|
Đầu kéo 30 t
|
300
|
11
|
3,8
|
6
|
37
|
lít diezel
|
1x4/7
|
3.107.721
|
1.002.141
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
3.384.059
|
3.371.467
|
3.360.612
|
|
396
|
M110.0304
|
Quang lật 360 t/h
|
300
|
14
|
4,3
|
6
|
27
|
kWh
|
1x4/7
|
247.875
|
62.485
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
592.877
|
580.285
|
569.430
|
|
|
M110.0400
|
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
397
|
M110.0401
|
135 cv
|
270
|
12
|
3,1
|
6
|
45
|
lít diezel
|
1x4/7
|
781.918
|
1.218.820
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
2.136.304
|
2.123.712
|
2.112.857
|
|
|
M111.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG ĐƯỜNG
ỐNG, ĐƯỜNG CÁP NGẦM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M111.0100
|
Máy và thiết bị khoan đặt đường ống:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
398
|
M111.0101
|
Máy nâng TO-12-24, sức nâng 15 t
|
180
|
16
|
4,2
|
6
|
53
|
lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
1.091.245
|
1.435.499
|
901.545
|
868.271
|
839.587
|
3.828.412
|
3.795.138
|
3.766.454
|
|
399
|
M111.0102
|
Máy khoan ngang UĐB- 4
|
150
|
17
|
4,2
|
6
|
33
|
lít xăng
|
1x4/7+1x7/7
|
464.335
|
732.408
|
901.545
|
868.271
|
839.587
|
2.423.323
|
2.390.049
|
2.361.365
|
|
|
M111.0200
|
Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
400
|
M111.0201
|
Máy khoan ngầm có định hướng
|
260
|
15
|
3,5
|
6
|
201
|
kWh
|
1x4/7+1x7/7
|
5.938.103
|
465.168
|
901.545
|
868.271
|
839.587
|
6.619.650
|
6.586.376
|
6.557.692
|
|
401
|
M111.0202
|
Hệ thống STS (phục vụ khoan ngầm có định hướng khi khoan qua sông nước)
|
150
|
15
|
3,5
|
6
|
2
|
kWh
|
1x4/7+1x6/7
|
1.755.761
|
4.629
|
816.766
|
786.622
|
760.635
|
3.513.562
|
3.483.418
|
3.457.431
|
|
|
M112.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M112.0100
|
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
402
|
M112.0101
|
1,1 kW
|
190
|
17
|
4,7
|
5
|
3
|
kWh
|
|
3.440
|
6.943
|
-
|
-
|
-
|
11.777
|
11.777
|
11.777
|
|
403
|
M112.0102
|
2 kW
|
190
|
17
|
4,7
|
5
|
5
|
kWh
|
|
3.898
|
11.571
|
-
|
-
|
-
|
17.049
|
17.049
|
17.049
|
|
404
|
M112.0103
|
2,8 kW
|
190
|
17
|
4,7
|
5
|
8
|
kWh
|
|
4.586
|
18.514
|
-
|
-
|
-
|
24.959
|
24.959
|
24.959
|
|
405
|
M112.0104
|
7 kW - 7,5 kW
|
180
|
17
|
4,7
|
5
|
10
|
kWh
|
|
10.663
|
23.143
|
-
|
-
|
-
|
38.960
|
38.960
|
38.960
|
|
406
|
M112.0105
|
14 kW
|
180
|
16
|
4,5
|
5
|
34
|
kWh
|
|
17.198
|
78.685
|
-
|
-
|
-
|
103.049
|
103.049
|
103.049
|
|
407
|
M112.0106
|
20 kW
|
180
|
16
|
4,2
|
5
|
48
|
kWh
|
|
27.860
|
111.085
|
-
|
-
|
-
|
150.089
|
150.089
|
150.089
|
|
|
M112.0200
|
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
408
|
M112.0201
|
5 cv
|
150
|
20
|
5,4
|
5
|
2,7
|
lít diezel
|
|
12.956
|
73.129
|
-
|
-
|
-
|
99.386
|
99.386
|
99.386
|
|
409
|
M112.0202
|
5,5 cv
|
150
|
20
|
5,4
|
5
|
3
|
lít diezel
|
|
15.478
|
81.255
|
-
|
-
|
-
|
112.624
|
112.624
|
112.624
|
|
410
|
M112.0203
|
10 cv
|
150
|
20
|
5,4
|
5
|
5
|
lít diezel
|
|
26.943
|
135.424
|
-
|
-
|
-
|
190.028
|
190.028
|
190.028
|
|
411
|
M112.0204
|
20 cv
|
150
|
18
|
4,7
|
5
|
10
|
lít diezel
|
|
65.809
|
270.849
|
-
|
-
|
-
|
384.479
|
384.479
|
384.479
|
|
412
|
M112.0205
|
25 cv
|
150
|
17
|
4
|
5
|
11
|
lít diezel
|
|
73.720
|
297.934
|
-
|
-
|
-
|
417.360
|
417.360
|
417.360
|
|
413
|
M112.0206
|
30 cv
|
150
|
17
|
4
|
5
|
15
|
lít diezel
|
|
89.198
|
406.273
|
-
|
-
|
-
|
550.774
|
550.774
|
550.774
|
|
414
|
M112.0207
|
40 cv
|
150
|
17
|
4,4
|
5
|
20
|
lít diezel
|
|
114.952
|
541.698
|
-
|
-
|
-
|
730.986
|
730.986
|
730.986
|
|
415
|
M112.0208
|
75 cv
|
150
|
16
|
3,8
|
5
|
36
|
lít diezel
|
|
237.442
|
975.056
|
-
|
-
|
-
|
1.342.300
|
1.342.300
|
1.342.300
|
|
416
|
M112.0209
|
120 cv
|
150
|
16
|
3,8
|
5
|
53
|
lít diezel
|
|
267.801
|
1.435.499
|
-
|
-
|
-
|
1.849.698
|
1.849.698
|
1.849.698
|
|
|
M112.0300
|
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
417
|
M112.0301
|
3 cv
|
150
|
20
|
5,8
|
5
|
1,6
|
lít xăng
|
|
9.860
|
35.511
|
-
|
-
|
-
|
55.757
|
55.757
|
55.757
|
|
418
|
M112.0302
|
6 cv
|
150
|
20
|
5,8
|
5
|
3
|
lít xăng
|
|
16.854
|
66.583
|
-
|
-
|
-
|
101.190
|
101.190
|
101.190
|
|
419
|
M112.0303
|
8 cv
|
150
|
20
|
5,8
|
5
|
4
|
lít xăng
|
|
22.013
|
88.777
|
-
|
-
|
-
|
133.977
|
133.977
|
133.977
|
|
420
|
M112.0401
|
Máy bơm chân không 7,5kW
|
280
|
13
|
3,6
|
5
|
22
|
kWh
|
|
252.231
|
50.914
|
-
|
-
|
-
|
233.781
|
233.781
|
233.781
|
|
421
|
M112.0402
|
Máy bơm xói 4MC (75 kW)
|
180
|
13
|
3,6
|
5
|
180
|
kWh
|
1x3/7
|
120.039
|
416.568
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
839.364
|
828.756
|
819.611
|
|
422
|
M112.0501
|
Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc (300 cv)
|
180
|
13
|
2,2
|
5
|
111
|
lít diezel
|
1x3/7
|
1.158.316
|
3.006.422
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
4.510.073
|
4.499.465
|
4.490.320
|
|
|
M112.0600
|
Máy bơm vữa - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
423
|
M112.0601
|
6 m3/h
|
150
|
18
|
6,6
|
5
|
19
|
kWh
|
1x4/7
|
103.415
|
43.971
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
576.814
|
564.222
|
553.367
|
|
424
|
M112.0602
|
9 m3/h
|
150
|
18
|
6,6
|
5
|
34
|
kWh
|
1x4/7
|
129.899
|
78.685
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
660.612
|
648.020
|
637.165
|
|
425
|
M112.0603
|
32 - 50 m3/h
|
150
|
18
|
6,1
|
5
|
72
|
kWh
|
1x4/7
|
170.830
|
166.627
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
818.719
|
806.127
|
795.272
|
|
426
|
M112.0605
|
15 m3/h
|
150
|
18
|
6,1
|
5
|
67
|
kWh
|
1x4/7
|
156.815
|
155.056
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
781.640
|
769.048
|
758.193
|
|
|
M112.0700
|
Máy bơm cát, động cơ diezel - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
427
|
M112.0701
|
126 cv
|
200
|
12
|
3,8
|
5
|
54
|
lít diezel
|
1x5/7
|
240.684
|
1.462.584
|
401.146
|
386.341
|
373.578
|
2.099.600
|
2.084.795
|
2.072.032
|
|
428
|
M112.0702
|
350 cv
|
200
|
12
|
3,5
|
5
|
127
|
lít diezel
|
1x5/7
|
505.900
|
3.439.780
|
401.146
|
386.341
|
373.578
|
4.329.120
|
4.314.315
|
4.301.552
|
|
429
|
M112.0703
|
380 cv
|
200
|
12
|
3,3
|
5
|
136
|
lít diezel
|
1x5/7
|
541.420
|
3.683.544
|
401.146
|
386.341
|
373.578
|
4.601.746
|
4.586.941
|
4.574.178
|
|
430
|
M112.0704
|
480 cv
|
200
|
12
|
3,1
|
5
|
168
|
lít diezel
|
1x5/7
|
659.820
|
4.550.260
|
401.146
|
386.341
|
373.578
|
5.574.936
|
5.560.131
|
5.547.368
|
|
|
M112.0800
|
Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
431
|
M112.0801
|
50 m3/h
|
260
|
13
|
5,4
|
6
|
53
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.508.786
|
1.435.499
|
639.254
|
615.661
|
595.322
|
4.303.713
|
4.280.120
|
4.259.781
|
|
432
|
M112.0802
|
60 m3/h
|
260
|
13
|
5
|
6
|
60
|
lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.809.744
|
1.625.093
|
639.254
|
615.661
|
595.322
|
4.717.470
|
4.693.877
|
4.673.538
|
|
|
M112.0900
|
Máy bơm bê tông - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
433
|
M112.0901
|
40 - 60 m3/h
|
220
|
13
|
6,5
|
5
|
182
|
kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.245.106
|
421.197
|
688.565
|
663.152
|
641.244
|
2.422.783
|
2.397.370
|
2.375.462
|
|
434
|
M112.0902
|
60 - 90 m3/h
|
220
|
13
|
6,5
|
5
|
248
|
kWh
|
1x4/7+1x5/7
|
1.711.849
|
573.939
|
742.327
|
714.930
|
691.311
|
3.121.489
|
3.094.092
|
3.070.473
|
|
|
M112.1000
|
Máy phun vẩy - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
435
|
M112.1001
|
9 m3/h (AL 285)
|
200
|
13
|
4,9
|
6
|
54
|
kWh
|
1x4/7
|
1.734.436
|
124.971
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
2.426.065
|
2.413.473
|
2.402.618
|
|
436
|
M112.1002
|
16 m3/h (AL 500)
|
200
|
13
|
4,5
|
6
|
429
|
kWh
|
1x4/7
|
6.737.447
|
992.821
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
8.812.568
|
8.799.976
|
8.789.121
|
|
|
M112.1100
|
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
437
|
M112.1101
|
1,0 kW
|
150
|
25
|
8,8
|
4
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
6.420
|
11.571
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
315.168
|
304.560
|
295.415
|
|
|
M112.1200
|
Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
438
|
M112.1201
|
1,0 kW
|
150
|
25
|
8,8
|
4
|
5
|
kWh
|
|
5.045
|
11.571
|
-
|
-
|
-
|
24.284
|
24.284
|
24.284
|
|
|
M112.1300
|
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
439
|
M112.1301
|
1,5 kW
|
150
|
20
|
8,8
|
4
|
7
|
kWh
|
1x3/7
|
7.395
|
16.200
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
319.789
|
309.181
|
300.036
|
|
440
|
M112.1302
|
3,5 kW
|
150
|
20
|
6,5
|
4
|
16
|
kWh
|
1x3/7
|
24.535
|
37.028
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
374.335
|
363.727
|
354.582
|
|
|
M112.1400
|
Máy phun (chưa tính khí nén):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
441
|
M112.1401
|
Máy phun sơn 400 m2/h
|
150
|
22
|
5,4
|
4
|
|
|
1x3/7
|
8.026
|
-
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
304.220
|
293.612
|
284.467
|
|
442
|
M112.1402
|
Máy phun chất tạo màng 5,5 Hp
|
150
|
22
|
5,4
|
4
|
|
|
1x3/7
|
7.452
|
-
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
303.019
|
292.411
|
283.266
|
|
443
|
M112.1403
|
Máy phun cát
|
200
|
22
|
4,2
|
4
|
|
|
1x3/7
|
16.510
|
-
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
312.349
|
301.741
|
292.596
|
|
444
|
M112.1404
|
Máy phun bi 235kW
|
250
|
22
|
4,2
|
4
|
176
|
kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
3.123.015
|
407.311
|
628.600
|
605.400
|
585.400
|
4.533.688
|
4.510.488
|
4.490.488
|
|
|
M112.1500
|
Máy khoan đứng - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
445
|
M112.1501
|
2,5 kW
|
220
|
12,5
|
4,1
|
4
|
5
|
kWh
|
|
42.900
|
11.571
|
-
|
-
|
-
|
49.304
|
49.304
|
49.304
|
|
446
|
M112.1502
|
4,5 kW
|
220
|
12,5
|
4,1
|
4
|
9
|
kWh
|
|
57.200
|
20.828
|
-
|
-
|
-
|
71.138
|
71.138
|
71.138
|
|
|
M112.1600
|
Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
447
|
M112.1601
|
1,7 kW
|
130
|
30
|
8,4
|
4
|
3
|
kWh
|
|
4.150
|
6.943
|
-
|
-
|
-
|
20.478
|
20.478
|
20.478
|
|
|
M112.1700
|
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
448
|
M112.1701
|
0,62 kW
|
150
|
30
|
7,5
|
4
|
0,9
|
kWh
|
|
4.800
|
2.083
|
-
|
-
|
-
|
15.363
|
15.363
|
15.363
|
|
449
|
M112.1702
|
0,75 kW
|
150
|
20
|
7,5
|
4
|
1,1
|
kWh
|
|
6.250
|
2.546
|
-
|
-
|
-
|
15.671
|
15.671
|
15.671
|
|
450
|
M112.1703
|
0,85 kW
|
150
|
20
|
7,5
|
4
|
1,3
|
kWh
|
|
6.750
|
3.009
|
-
|
-
|
-
|
17.184
|
17.184
|
17.184
|
|
451
|
M112.1704
|
1,00 kW
|
130
|
20
|
7,5
|
4
|
1,6
|
kWh
|
|
8.400
|
3.703
|
-
|
-
|
-
|
24.057
|
24.057
|
24.057
|
|
452
|
M112.1705
|
1,50 kW
|
110
|
20
|
7,5
|
4
|
2,3
|
kWh
|
|
10.400
|
5.323
|
-
|
-
|
-
|
35.105
|
35.105
|
35.105
|
|
|
M112.1800
|
Máy luồn cáp - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
453
|
M112.1801
|
15 kW
|
240
|
9
|
2,2
|
5
|
27
|
kWh
|
1x3/7
|
94.900
|
62.485
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
410.403
|
399.795
|
390.650
|
|
|
M112.1900
|
Máy cắt cáp - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
454
|
M112.1901
|
10 kW
|
230
|
13,3
|
3,5
|
4
|
13
|
kWh
|
1x3/7
|
23.400
|
30.085
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
338.666
|
328.058
|
318.913
|
|
|
M112.2000
|
Máy cắt sắt cầm tay - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
455
|
M112.2001
|
1,7 kW
|
130
|
30
|
7,5
|
4
|
3
|
kWh
|
|
7.750
|
6.943
|
-
|
-
|
-
|
31.683
|
31.683
|
31.683
|
|
|
M112.2100
|
Máy cắt gạch đá - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
456
|
M112.2101
|
1,5 kW
|
120
|
20
|
5,5
|
4
|
2,7
|
kWh
|
|
8.750
|
6.249
|
-
|
-
|
-
|
27.759
|
27.759
|
27.759
|
|
457
|
M112.2102
|
1,7 kW
|
90
|
14
|
7
|
4
|
3
|
kWh
|
|
7.900
|
6.943
|
-
|
-
|
-
|
28.887
|
28.887
|
28.887
|
|
|
M112.2200
|
Máy cắt bê tông - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
458
|
M112.2201
|
7,5 kW
|
120
|
20
|
5,5
|
4
|
11
|
kWh
|
1x3/7
|
17.400
|
25.457
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
355.651
|
345.043
|
335.898
|
|
459
|
M112.2202
|
12 cv (MCD 218)
|
120
|
20
|
4,5
|
5
|
8
|
lít xăng
|
1x3/7
|
38.500
|
177.553
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
553.201
|
542.593
|
533.448
|
|
460
|
M112.2203
|
Máy cắt vát 20,5 cv
|
120
|
20
|
4,5
|
5
|
34
|
lít xăng
|
1x3/7
|
325.000
|
754.602
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
1.786.813
|
1.776.205
|
1.767.060
|
|
461
|
M112.2204
|
Máy cắt khe tạo nhám 55kW
|
120
|
20
|
4,5
|
5
|
50
|
lít diezel
|
1x3/7
|
4.776.400
|
1.354.244
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
12.587.580
|
12.576.972
|
12.567.827
|
|
|
M112.2300
|
Máy cắt ống - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
462
|
M112.2301
|
5 kW
|
240
|
14
|
4,5
|
4
|
9
|
kWh
|
1x3/7
|
28.200
|
20.828
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
334.685
|
324.077
|
314.932
|
|
|
M112.2400
|
Máy cắt tôn - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
463
|
M112.2401
|
5 kW
|
240
|
13
|
3,8
|
4
|
10
|
kWh
|
1x3/7
|
18.800
|
23.143
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
326.855
|
316.247
|
307.102
|
|
464
|
M112.2402
|
15 kW
|
240
|
13
|
3,9
|
4
|
27
|
kWh
|
1x3/7
|
156.600
|
62.485
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
477.794
|
467.186
|
458.041
|
|
|
M112.2500
|
Máy cắt đột - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
465
|
M112.2501
|
2,8 kW
|
240
|
14
|
4,1
|
4
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
41.700
|
11.571
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
334.956
|
324.348
|
315.203
|
|
|
M112.2600
|
Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
466
|
M112.2601
|
5 kW
|
240
|
14
|
4,1
|
4
|
9
|
kWh
|
1x3/7
|
18.200
|
20.828
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
325.006
|
314.398
|
305.253
|
|
|
M112.2700
|
Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
467
|
M112.2701
|
0,8 kW
|
190
|
20,5
|
10,5
|
4
|
2
|
kWh
|
|
4.600
|
4.629
|
-
|
-
|
-
|
13.103
|
13.103
|
13.103
|
|
468
|
M112.2801
|
Máy cắt thép Plasma
|
230
|
13
|
3,8
|
4
|
13
|
kWh
|
1x3/7
|
68.900
|
30.085
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
375.919
|
365.311
|
356.166
|
|
|
M112.2900
|
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí
nén:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
469
|
M112.2901
|
1,5 m3/ph
|
120
|
30
|
6,6
|
5
|
|
|
|
5.400
|
-
|
-
|
-
|
-
|
18.720
|
18.720
|
18.720
|
|
470
|
M112.2902
|
3,0 m3/ph
|
120
|
30
|
6,6
|
5
|
|
|
|
6.100
|
-
|
-
|
-
|
-
|
21.147
|
21.147
|
21.147
|
|
|
M112.3000
|
Máy uốn ống - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
471
|
M112.3001
|
2,0 kW - 2,8 kW
|
230
|
14
|
4,5
|
4
|
5
|
kWh
|
1x3/7
|
28.200
|
11.571
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
326.577
|
315.969
|
306.824
|
|
|
M112.3100
|
Máy lốc tôn - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
472
|
M112.3101
|
5 kW
|
230
|
13
|
3,9
|
4
|
10
|
kWh
|
1x3/7
|
54.800
|
23.143
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
357.261
|
346.653
|
337.508
|
|
473
|
M112.3102
|
Máy lốc tôn (chiều dày tôn đến
40mm)
|
230
|
13
|
3,9
|
4
|
32
|
kWh
|
1x3/7
|
2.818.531
|
74.057
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
2.763.355
|
2.752.747
|
2.743.602
|
|
|
M112.3200
|
Máy cưa kim loại - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
474
|
M112.3201
|
1,7 kW
|
230
|
14
|
4,1
|
4
|
4
|
kWh
|
|
22.700
|
9.257
|
-
|
-
|
-
|
31.069
|
31.069
|
31.069
|
|
475
|
M112.3202
|
2,7 kW
|
230
|
14
|
4,1
|
4
|
6
|
kWh
|
|
27.300
|
13.886
|
-
|
-
|
-
|
40.118
|
40.118
|
40.118
|
|
|
M112.3300
|
Máy tiện - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
476
|
M112.3301a
|
4,5 kW
|
230
|
14
|
4,1
|
4
|
10
|
kWh
|
1x3/7
|
40.500
|
23.143
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
347.012
|
336.404
|
327.259
|
|
477
|
M112.3301
|
10 kW
|
230
|
14
|
4,1
|
4
|
19
|
kWh
|
1x3/7
|
111.400
|
43.971
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
431.650
|
421.042
|
411.897
|
|
|
M112.3400
|
Máy bào thép - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
478
|
M112.3401
|
7,5 kW
|
230
|
14
|
4,1
|
4
|
16
|
kWh
|
1x3/7
|
72.900
|
37.028
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
390.057
|
379.449
|
370.304
|
|
|
M112.3500
|
Máy phay - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
479
|
M112.3501
|
7 kW
|
230
|
14
|
4,1
|
4
|
15
|
kWh
|
1x3/7
|
89.100
|
34.714
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
402.323
|
391.715
|
382.570
|
|
|
M112.3600
|
Máy ghép mí - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
480
|
M112.3601
|
1,1 kW
|
220
|
14
|
4,1
|
4
|
2
|
kWh
|
1x3/7
|
6.100
|
4.629
|
287.419
|
276.811
|
267.666
|
298.176
|
287.568
|
278.423
|
|
|
M112.3700
|
Máy mài - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
481
|
M112.3701
|
1 kW
|
220
|
14
|
4,9
|
4
|
2
|
kWh
|
|
3.500
|
4.629
|
-
|
-
|
-
|
8.272
|
8.272
|
8.272
|
|
482
|
M112.3702
|
1,6 kW-1,7 kW
|
220
|
14
|
4,9
|
4
|
3
|
kWh
|
|
7.400
|
6.943
|
-
|
-
|
-
|
14.646
|
14.646
|
14.646
|
|
483
|
M112.3703
|
2,7 kW
|
230
|
14
|
4,9
|
4
|
4
|
kWh
|
|
11.200
|
9.257
|
-
|
-
|
-
|
20.408
|
20.408
|
20.408
|
|
|
M112.3800
|
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
484
|
M112.3801
|
1,3 kW
|
180
|
30
|
10,5
|
4
|
3
|
kWh
|
|
7.600
|
6.943
|
-
|
-
|
-
|
25.732
|
25.732
|
25.732
|
|
|
M112.3900
|
Máy hàn một chiều - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
485
|
M112.3901
|
50 kW
|
200
|
24
|
4,5
|
5
|
105
|
kWh
|
1x4/7
|
26.000
|
242.998
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
627.729
|
615.137
|
604.282
|
|
|
M112.4000
|
Máy hàn xoay chiều - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
486
|
M112.4001
|
7 kW
|
200
|
21
|
4,8
|
5
|
15
|
kWh
|
1x4/7
|
4.300
|
34.714
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
382.517
|
369.925
|
359.070
|
|
487
|
M112.4002
|
14 kW - 15 kW
|
200
|
21
|
4,8
|
5
|
29
|
kWh
|
1x4/7
|
8.600
|
67.114
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
421.539
|
408.947
|
398.092
|
|
488
|
M112.4003
|
23 kW
|
200
|
21
|
4,8
|
5
|
48
|
kWh
|
1x4/7
|
16.000
|
111.085
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
476.906
|
464.314
|
453.459
|
|
|
M112.4100
|
Máy hàn hơi - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
489
|
M112.4101
|
1000 l/h
|
160
|
21
|
4,8
|
5
|
|
|
1x4/7
|
3.400
|
-
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
347.726
|
335.134
|
324.279
|
|
490
|
M112.4102
|
2000 l/h
|
160
|
21
|
4,8
|
5
|
|
|
1x4/7
|
5.200
|
-
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
351.191
|
338.599
|
327.744
|
|
491
|
M112.4201
|
Máy hàn cắt dưới nước
|
90
|
21
|
10
|
5
|
|
|
2 thợ lặn (1/4 + 2/4)
|
106.900
|
-
|
1.200.627
|
1.124.836
|
1.078.827
|
1.603.284
|
1.527.493
|
1.481.484
|
|
492
|
M112.4202
|
Máy hàn TIG
|
200
|
21
|
4,8
|
5
|
40
|
kWh
|
1x4/7
|
41.528
|
92.571
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
493.345
|
480.753
|
469.898
|
|
|
M112.4300
|
Máy hàn nối ống nhựa:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
493
|
M112.4301
|
Máy hàn nhiệt cầm tay
|
200
|
21
|
6,5
|
5
|
6
|
kWh
|
|
1.532
|
13.886
|
-
|
-
|
-
|
16.376
|
16.376
|
16.376
|
|
494
|
M112.4302
|
Máy gia nhiệt D315mm
|
200
|
21
|
6,5
|
5
|
8
|
kWh
|
1x4/7
|
50.000
|
18.514
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
435.695
|
423.103
|
412.248
|
|
495
|
M112.4303
|
Máy gia nhiệt D630mm
|
200
|
21
|
6,5
|
5
|
12
|
kWh
|
1x4/7
|
122.727
|
27.771
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
555.497
|
542.905
|
532.050
|
|
496
|
M112.4304
|
Máy gia nhiệt D1200mm
|
200
|
21
|
6,5
|
5
|
18
|
kWh
|
1x4/7
|
170.909
|
41.657
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
642.620
|
630.028
|
619.173
|
|
|
M112.4400
|
Máy quạt gió - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
497
|
M112.4401
|
2,5 kW
|
160
|
19
|
1,7
|
5
|
16
|
kWh
|
|
3.600
|
37.028
|
-
|
-
|
-
|
42.811
|
42.811
|
42.811
|
|
498
|
M112.4402
|
4,5 kW
|
160
|
19
|
1,7
|
5
|
29
|
kWh
|
|
7.900
|
67.114
|
-
|
-
|
-
|
79.803
|
79.803
|
79.803
|
|
|
M112.4500
|
Máy khoan khoan đập cáp - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
499
|
M112.4501
|
40 kW
|
200
|
14
|
6,4
|
5
|
144
|
kWh
|
1x4/7
|
630.000
|
333.255
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
1.430.436
|
1.417.844
|
1.406.989
|
|
|
M112.4600
|
Máy khoan xoay - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
500
|
M112.4601
|
54 cv
|
230
|
14
|
6,5
|
5
|
19
|
lít diezel
|
1x4/7
|
1.117.200
|
514.613
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
2.026.425
|
2.013.833
|
2.002.978
|
|
501
|
M112.4602
|
300 cv
|
230
|
13
|
3,9
|
5
|
97
|
lít diezel
|
1x6/7
|
7.036.900
|
2.627.233
|
475.586
|
458.033
|
442.901
|
9.405.434
|
9.387.881
|
9.372.749
|
|
|
M112.4700
|
Bộ kích chuyên dùng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
502
|
M112.4701
|
Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6 t)
|
200
|
18
|
4,5
|
5
|
65
|
kWh
|
1x4/7+1x7/7
|
550.300
|
150.427
|
901.545
|
868.271
|
839.587
|
1.759.108
|
1.725.834
|
1.697.150
|
|
503
|
M112.4702
|
Bộ kích lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn 50-60 t
|
200
|
13
|
2,2
|
5
|
14
|
kWh
|
1x4/7
|
91.300
|
32.400
|
341.181
|
328.589
|
317.734
|
459.860
|
447.268
|
436.413
|
|
|
M112.4800
|
Một số máy và thiết bị chuyên dùng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
504
|
M112.4801
|
Máy xiết bu lông
|
230
|
14
|
4,9
|
4
|
3
|
kWh
|
|
37.900
|
6.943
|
-
|
-
|
-
|
42.371
|
42.371
|
42.371
|
|
505
|
M112.4802
|
Máy xóa vạch sơn, công suất 13HP
|
200
|
20
|
3,5
|
5
|
4
|
lít xăng
|
|
34.166
|
88.777
|
-
|
-
|
-
|
134.047
|
134.047
|
134.047
|
|
506
|
M112.4803
|
Máy hiện sóng 2 tia (Oscilograf)
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
|
93.480
|
-
|
-
|
-
|
-
|
74.359
|
74.359
|
74.359
|
|
507
|
M112.4804
|
Vôn mét điện tử
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
|
3.400
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2.754
|
2.754
|
2.754
|
|
508
|
M112.4805
|
Đồng hồ vạn năng
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
|
1.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.215
|
1.215
|
1.215
|
|
|
CHƯƠNG II
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG
KHẢO SÁT, THÍ NGHIỆM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M201.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ KHẢO SÁT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
509
|
M201.0001
|
Bộ khoan tay
|
180
|
15
|
6
|
5
|
|
|
|
35.083
|
-
|
-
|
-
|
-
|
47.752
|
47.752
|
47.752
|
|
510
|
M201.0002
|
Máy khoan XY-1A
|
180
|
10
|
5
|
5
|
|
|
|
76.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
80.222
|
80.222
|
80.222
|
|
511
|
M201.0003
|
Máy khoan XY-3
|
180
|
10
|
5
|
5
|
|
|
|
210.909
|
-
|
-
|
-
|
-
|
222.626
|
222.626
|
222.626
|
|
512
|
M201.0004
|
Máy khoan GK-250
|
180
|
10
|
5
|
5
|
|
|
|
136.364
|
-
|
-
|
-
|
-
|
143.940
|
143.940
|
143.940
|
|
513
|
M201.0005
|
Bộ nén ngang GA
|
180
|
10
|
3
|
5
|
|
|
|
476.947
|
-
|
-
|
-
|
-
|
450.450
|
450.450
|
450.450
|
|
514
|
M201.0006
|
Búa căn MO - 10 (chưa tính khí nén)
|
180
|
20
|
6,6
|
5
|
|
|
|
6.363
|
-
|
-
|
-
|
-
|
11.171
|
11.171
|
11.171
|
|
515
|
M201.0007
|
Búa khoan tay P30
|
180
|
15
|
8,5
|
5
|
|
|
|
12.268
|
-
|
-
|
-
|
-
|
19.424
|
19.424
|
19.424
|
|
516
|
M201.0008
|
Thùng trục 0,5 m3
|
150
|
20
|
8
|
5
|
|
|
|
3.096
|
-
|
-
|
-
|
-
|
6.811
|
6.811
|
6.811
|
|
517
|
M201.0009
|
Máy khoan F-60L
|
250
|
10
|
4
|
5
|
|
|
|
1.396.445
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.005.440
|
1.005.440
|
1.005.440
|
|
518
|
M201.0010
|
Máy xuyên động RA-50
|
180
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
|
58.816
|
-
|
-
|
-
|
-
|
57.182
|
57.182
|
57.182
|
|
519
|
M201.0011
|
Máy xuyên tĩnh Gouda
|
180
|
10
|
2,8
|
5
|
|
|
|
495.291
|
-
|
-
|
-
|
-
|
462.272
|
462.272
|
462.272
|
|
520
|
M201.0012
|
Thiết bị đo ngẫu lực
|
180
|
10
|
3
|
5
|
|
|
|
340.513
|
-
|
-
|
-
|
-
|
321.596
|
321.596
|
321.596
|
|
521
|
M201.0013
|
Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT
|
180
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
|
10.777
|
-
|
-
|
-
|
-
|
11.076
|
11.076
|
11.076
|
|
522
|
M201.0014
|
Biến thế thắp sáng
|
150
|
18
|
4,5
|
5
|
|
|
|
3.325
|
-
|
-
|
-
|
-
|
6.096
|
6.096
|
6.096
|
|
523
|
M201.0015
|
Máy thăm dò địa vật lý UJ-18
|
150
|
10
|
3,2
|
4
|
|
|
|
31.300
|
-
|
-
|
-
|
-
|
33.804
|
33.804
|
33.804
|
|
524
|
M201.0016
|
Máy thăm dò địa vật lý MF-2- 100
|
150
|
10
|
3,2
|
4
|
|
|
|
38.752
|
-
|
-
|
-
|
-
|
41.852
|
41.852
|
41.852
|
|
525
|
M201.0017
|
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn - loại 1 mạch (ES-125)
|
150
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
|
97.797
|
-
|
-
|
-
|
-
|
99.101
|
99.101
|
99.101
|
|
526
|
M201.0018
|
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn - loại 12 mạch (Triosx- 12)
|
150
|
10
|
2
|
4
|
|
|
|
292.130
|
-
|
-
|
-
|
-
|
292.130
|
292.130
|
292.130
|
|
527
|
M201.0019
|
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn - loại 24 mạch (Triosx- 24)
|
150
|
10
|
2
|
4
|
|
|
|
343.379
|
-
|
-
|
-
|
-
|
343.379
|
343.379
|
343.379
|
|
528
|
M201.0020
|
Máy thủy bình điện tử
|
180
|
10
|
2,8
|
4
|
|
|
|
15.822
|
-
|
-
|
-
|
-
|
14.767
|
14.767
|
14.767
|
|
529
|
M201.0021
|
Máy toàn đạc điện tử
|
180
|
10
|
1,8
|
4
|
|
|
|
178.855
|
-
|
-
|
-
|
-
|
147.059
|
147.059
|
147.059
|
|
530
|
M201.0022
|
Bộ thiết bị khống chế mặt bằng GPS (3 máy)
|
180
|
10
|
1,5
|
4
|
|
|
|
670.706
|
-
|
-
|
-
|
-
|
540.291
|
540.291
|
540.291
|
|
531
|
M201.0023
|
Ống nhòm
|
180
|
10
|
2
|
4
|
|
|
|
1.147
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.020
|
1.020
|
1.020
|
|
532
|
M201.0024
|
Kính hiển vi
|
200
|
10
|
1,8
|
4
|
|
|
|
8.943
|
-
|
-
|
-
|
-
|
7.065
|
7.065
|
7.065
|
|
533
|
M201.0025
|
Kính hiển vi điện tử quét
|
200
|
10
|
1,2
|
4
|
|
|
|
3.221.684
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2.287.396
|
2.287.396
|
2.287.396
|
|
534
|
M201.0026
|
Máy ảnh
|
150
|
10
|
2
|
4
|
|
|
|
6.306
|
-
|
-
|
-
|
-
|
6.726
|
6.726
|
6.726
|
|
535
|
M201.0027
|
Máy đo sâu hồi âm đa tia
|
180
|
10
|
1,8
|
4
|
|
|
|
2.791.667
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2.295.371
|
2.295.371
|
2.295.371
|
|
536
|
M201.0028
|
Máy đo sâu hồi âm đơn tia
|
180
|
10
|
1,8
|
4
|
|
|
|
309.909
|
-
|
-
|
-
|
-
|
254.814
|
254.814
|
254.814
|
|
537
|
M201.0029
|
Máy định vị vệ tinh DGPS
|
180
|
10
|
1,8
|
4
|
|
|
|
430.909
|
-
|
-
|
-
|
-
|
354.303
|
354.303
|
354.303
|
|
538
|
M201.0030
|
Máy triều ký tự ghi
|
180
|
10
|
1,8
|
4
|
|
|
|
85.909
|
-
|
-
|
-
|
-
|
70.636
|
70.636
|
70.636
|
|
|
M202.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM VẬT
LIỆU, CẤU KIỆN VÀ KẾT CẤU XÂY DỰNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
539
|
M202.0001
|
Cần Belkenman
|
180
|
10
|
2,8
|
4
|
|
|
|
20.866
|
-
|
-
|
-
|
-
|
19.475
|
19.475
|
19.475
|
|
540
|
M202.0002
|
Thiết bị đếm phóng xạ
|
180
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
|
142.511
|
-
|
-
|
-
|
-
|
120.343
|
120.343
|
120.343
|
|
541
|
M202.0003
|
TRL Profile Beam
|
180
|
10
|
1,8
|
4
|
|
|
|
399.443
|
-
|
-
|
-
|
-
|
328.431
|
328.431
|
328.431
|
|
542
|
M202.0004
|
Máy FWD
|
180
|
10
|
1,4
|
4
|
|
|
|
2.056.833
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.645.466
|
1.645.466
|
1.645.466
|
|
543
|
M202.0005
|
Thiết bị đo phản ứng Romdas
|
180
|
10
|
3
|
4
|
|
|
|
92.408
|
-
|
-
|
-
|
-
|
82.140
|
82.140
|
82.140
|
|
544
|
M202.0006
|
Bộ thiết bị PIT (đo biến dạng nhỏ)
|
180
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
|
348.767
|
-
|
-
|
-
|
-
|
294.514
|
294.514
|
294.514
|
|
545
|
M202.0007
|
Bộ thiết bị đo PDA (đo biến dạng lớn)
|
180
|
10
|
1,4
|
4
|
|
|
|
1.371.222
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.096.978
|
1.096.978
|
1.096.978
|
|
546
|
M202.0008
|
Bộ thiết bị siêu âm
|
180
|
10
|
2
|
4
|
|
|
|
573.827
|
-
|
-
|
-
|
-
|
478.189
|
478.189
|
478.189
|
|
547
|
M202.0009
|
Cân điện tử
|
200
|
10
|
1,8
|
4
|
|
|
|
8.255
|
-
|
-
|
-
|
-
|
6.521
|
6.521
|
6.521
|
|
548
|
M202.0010
|
Cân phân tích
|
200
|
10
|
1,8
|
4
|
|
|
|
12.726
|
-
|
-
|
-
|
-
|
10.054
|
10.054
|
10.054
|
|
549
|
M202.0011
|
Cân bàn
|
200
|
10
|
1,8
|
4
|
|
|
|
4.815
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3.804
|
3.804
|
3.804
|
|
550
|
M202.0012
|
Cân thủy tĩnh
|
200
|
10
|
1,8
|
4
|
|
|
|
5.618
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4.438
|
4.438
|
4.438
|
|
551
|
M202.0013
|
Lò nung
|
200
|
10
|
4
|
4
|
|
|
|
14.217
|
-
|
-
|
-
|
-
|
12.795
|
12.795
|
12.795
|
|
552
|
M202.0014
|
Tủ sấy
|
200
|
10
|
4,5
|
4
|
|
|
|
12.268
|
-
|
-
|
-
|
-
|
11.348
|
11.348
|
11.348
|
|
553
|
M202.0015
|
Tủ hút khí độc
|
200
|
10
|
4
|
4
|
|
|
|
12.268
|
-
|
-
|
-
|
-
|
11.041
|
11.041
|
11.041
|
|
554
|
M202.0016
|
Tủ lạnh
|
250
|
10
|
4
|
4
|
|
|
|
7.796
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5.613
|
5.613
|
5.613
|
|
555
|
M202.0017
|
Máy hút chân không
|
200
|
10
|
4,5
|
4
|
|
|
|
3.783
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3.499
|
3.499
|
3.499
|
|
556
|
M202.0018
|
Máy hút ẩm OASIS-America
|
200
|
10
|
4
|
4
|
|
|
|
10.319
|
-
|
-
|
-
|
-
|
9.287
|
9.287
|
9.287
|
|
557
|
M202.0019
|
Bếp điện
|
150
|
30
|
6,5
|
4
|
|
|
|
803
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2.168
|
2.168
|
2.168
|
|
558
|
M202.0020
|
Bếp cát
|
150
|
30
|
6,5
|
4
|
|
|
|
1.032
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2.786
|
2.786
|
2.786
|
|
559
|
M202.0021
|
Máy chưng cất nước
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
7.567
|
-
|
-
|
-
|
-
|
6.621
|
6.621
|
6.621
|
|
560
|
M202.0022
|
Máy trộn đất
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
6.306
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5.518
|
5.518
|
5.518
|
|
561
|
M202.0023
|
Máy trộn xi măng, dung tích 5lít
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
19.949
|
-
|
-
|
-
|
-
|
17.455
|
17.455
|
17.455
|
|
562
|
M202.0024
|
Máy trộn dung dịch lỏng (máy đo độ rung vữa)
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
16.968
|
-
|
-
|
-
|
-
|
14.847
|
14.847
|
14.847
|
|
563
|
M202.0025
|
Máy đầm tiêu chuẩn (đầm rung)
|
200
|
10
|
4,5
|
4
|
|
|
|
6.306
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5.833
|
5.833
|
5.833
|
|
564
|
M202.0026
|
Máy cắt đất
|
200
|
10
|
3
|
4
|
|
|
|
2.637
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2.241
|
2.241
|
2.241
|
|
565
|
M202.0027
|
Máy cắt mẫu lớn (30x30) cm
|
200
|
10
|
3
|
4
|
|
|
|
17.198
|
-
|
-
|
-
|
-
|
14.618
|
14.618
|
14.618
|
|
566
|
M202.0028
|
Máy cắt ứng biến
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
|
163.950
|
-
|
-
|
-
|
-
|
124.602
|
124.602
|
124.602
|
|
567
|
M202.0029
|
Máy nén 3 trục
|
200
|
10
|
1,6
|
4
|
|
|
|
779.854
|
-
|
-
|
-
|
-
|
569.293
|
569.293
|
569.293
|
|
568
|
M202.0030
|
Máy ép litvinốp
|
200
|
10
|
3
|
4
|
|
|
|
17.886
|
-
|
-
|
-
|
-
|
15.203
|
15.203
|
15.203
|
|
569
|
M202.0031
|
Kích tháo mẫu
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
|
7.796
|
-
|
-
|
-
|
-
|
6.315
|
6.315
|
6.315
|
|
570
|
M202.0032
|
Máy ép mẫu đá, bê tông
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
|
166.931
|
-
|
-
|
-
|
-
|
126.868
|
126.868
|
126.868
|
|
571
|
M202.0033
|
Máy cắt mẫu vật liệu (bê tông, gạch, đá)
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
72.574
|
-
|
-
|
-
|
-
|
59.874
|
59.874
|
59.874
|
|
572
|
M202.0034
|
Máy khoan mẫu đá
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
67.071
|
-
|
-
|
-
|
-
|
55.334
|
55.334
|
55.334
|
|
573
|
M202.0035
|
Máy mài thử độ mài mòn
|
200
|
10
|
4,2
|
4
|
|
|
|
10.319
|
-
|
-
|
-
|
-
|
9.390
|
9.390
|
9.390
|
|
574
|
M202.0036
|
Máy nén một trục
|
200
|
10
|
3
|
4
|
|
|
|
17.886
|
-
|
-
|
-
|
-
|
15.203
|
15.203
|
15.203
|
|
575
|
M202.0037
|
Máy nén Marshall
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
|
264.728
|
-
|
-
|
-
|
-
|
201.193
|
201.193
|
201.193
|
|
576
|
M202.0038
|
Máy CBR
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
|
78.994
|
-
|
-
|
-
|
-
|
61.220
|
61.220
|
61.220
|
|
577
|
M202.0039
|
Máy thí nghiệm thủy lực quay tay
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
8.369
|
-
|
-
|
-
|
-
|
7.323
|
7.323
|
7.323
|
|
578
|
M202.0040
|
Máy nén 4 t (quay tay)
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
7.796
|
-
|
-
|
-
|
-
|
6.822
|
6.822
|
6.822
|
|
579
|
M202.0041
|
Máy nén thủy lực 10 t
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
21.440
|
-
|
-
|
-
|
-
|
18.760
|
18.760
|
18.760
|
|
580
|
M202.0042
|
Máy nén thủy lực 50 t
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
35.656
|
-
|
-
|
-
|
-
|
29.416
|
29.416
|
29.416
|
|
581
|
M202.0043
|
Máy nén thủy lực 125 t
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
47.695
|
-
|
-
|
-
|
-
|
39.348
|
39.348
|
39.348
|
|
582
|
M202.0044
|
Máy nén thủy lực 200 t
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
62.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
51.150
|
51.150
|
51.150
|
|
583
|
M202.0045
|
Máy kéo nén thủy lực 100 t
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
52.166
|
-
|
-
|
-
|
-
|
43.037
|
43.037
|
43.037
|
|
584
|
M202.0046
|
Máy kéo nén uốn thủy lực 25 t
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
28.892
|
-
|
-
|
-
|
-
|
25.281
|
25.281
|
25.281
|
|
585
|
M202.0047
|
Máy kéo nén uốn thủy lực 100 t
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
|
241.340
|
-
|
-
|
-
|
-
|
183.418
|
183.418
|
183.418
|
|
586
|
M202.0048
|
Máy gia tải - 20 t
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
37.261
|
-
|
-
|
-
|
-
|
30.740
|
30.740
|
30.740
|
|
587
|
M202.0049
|
Máy caragrang (làm thí nghiệm chảy)
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
6.306
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5.518
|
5.518
|
5.518
|
|
588
|
M202.0050
|
Máy xác định hệ số thấm
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
|
86.447
|
-
|
-
|
-
|
-
|
66.996
|
66.996
|
66.996
|
|
589
|
M202.0051
|
Máy đo PH
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
9.287
|
-
|
-
|
-
|
-
|
8.126
|
8.126
|
8.126
|
|
590
|
M202.0052
|
Máy đo âm thanh
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
8.369
|
-
|
-
|
-
|
-
|
7.323
|
7.323
|
7.323
|
|
591
|
M202.0053
|
Máy đo chiều dày màng sơn
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
|
107.772
|
-
|
-
|
-
|
-
|
83.523
|
83.523
|
83.523
|
|
592
|
M202.0054
|
Máy đo điện thế thí nghiệm ăn mòn cốt thép trong bê tông
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
|
92.408
|
-
|
-
|
-
|
-
|
71.616
|
71.616
|
71.616
|
|
593
|
M202.0055
|
Máy đo vết nứt
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
16.280
|
-
|
-
|
-
|
-
|
14.245
|
14.245
|
14.245
|
|
594
|
M202.0056
|
Máy đo tốc độ ăn mòn cốt thép trong bê tông
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
|
134.027
|
-
|
-
|
-
|
-
|
101.861
|
101.861
|
101.861
|
|
595
|
M202.0057
|
Máy đo độ thấm của I-on Clo
|
200
|
10
|
2
|
4
|
|
|
|
193.874
|
-
|
-
|
-
|
-
|
145.406
|
145.406
|
145.406
|
|
596
|
M202.0058
|
Dụng cụ đo độ cháy của than
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
12.038
|
-
|
-
|
-
|
-
|
10.533
|
10.533
|
10.533
|
|
597
|
M202.0059
|
Máy đo gia tốc
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
|
98.370
|
-
|
-
|
-
|
-
|
76.237
|
76.237
|
76.237
|
|
598
|
M202.0060
|
Máy ghi nhiệt ổn định
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
16.854
|
-
|
-
|
-
|
-
|
14.747
|
14.747
|
14.747
|
|
599
|
M202.0061
|
Máy đo chuyển vị
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
|
60.765
|
-
|
-
|
-
|
-
|
47.093
|
47.093
|
47.093
|
|
600
|
M202.0062
|
Máy xác định môđun
|
200
|
10
|
3
|
4
|
|
|
|
31.300
|
-
|
-
|
-
|
-
|
25.040
|
25.040
|
25.040
|
|
601
|
M202.0063
|
Máy so màu ngọn lửa
|
200
|
10
|
3
|
4
|
|
|
|
41.733
|
-
|
-
|
-
|
-
|
33.386
|
33.386
|
33.386
|
|
602
|
M202.0064
|
Máy so màu quang điện
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
|
107.313
|
-
|
-
|
-
|
-
|
83.168
|
83.168
|
83.168
|
|
603
|
M202.0065
|
Máy đo độ dãn dài Bitum
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
|
62.599
|
-
|
-
|
-
|
-
|
48.514
|
48.514
|
48.514
|
|
604
|
M202.0066
|
Máy chiết nhựa (Xốc lét)
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
8.828
|
-
|
-
|
-
|
-
|
7.725
|
7.725
|
7.725
|
|
605
|
M202.0067
|
Bộ thí nghiệm độ co ngót, trương nở
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
14.561
|
-
|
-
|
-
|
-
|
12.741
|
12.741
|
12.741
|
|
606
|
M202.0068
|
Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP
|
180
|
10
|
1,4
|
5
|
|
|
|
1.376
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.254
|
1.254
|
1.254
|
|
607
|
M202.0069
|
Thiết bị thử tỷ diện
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
15.822
|
-
|
-
|
-
|
-
|
13.844
|
13.844
|
13.844
|
|
608
|
M202.0070
|
Bàn dằn
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
26.828
|
-
|
-
|
-
|
-
|
23.475
|
23.475
|
23.475
|
|
609
|
M202.0071
|
Bàn rung
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
9.745
|
-
|
-
|
-
|
-
|
8.527
|
8.527
|
8.527
|
|
610
|
M202.0072
|
Máy khuấy bằng từ
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
15.249
|
-
|
-
|
-
|
-
|
13.343
|
13.343
|
13.343
|
|
611
|
M202.0073
|
Máy khuấy cầm tay NAG-2
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
9.057
|
-
|
-
|
-
|
-
|
7.925
|
7.925
|
7.925
|
|
612
|
M202.0074
|
Máy nghiền bi sứ LE1
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
8.369
|
-
|
-
|
-
|
-
|
7.323
|
7.323
|
7.323
|
|
613
|
M202.0075
|
Máy phân tích hạt LAZER
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
|
82.778
|
-
|
-
|
-
|
-
|
64.153
|
64.153
|
64.153
|
|
614
|
M202.0076
|
Máy phân tích vi nhiệt
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
|
67.071
|
-
|
-
|
-
|
-
|
51.980
|
51.980
|
51.980
|
|
615
|
M202.0077
|
Tenxômét
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
7.911
|
-
|
-
|
-
|
-
|
6.922
|
6.922
|
6.922
|
|
616
|
M202.0078
|
Máy đo độ giãn nở bê tông
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
|
83.466
|
-
|
-
|
-
|
-
|
64.686
|
64.686
|
64.686
|
|
617
|
M202.0079
|
Máy đo hệ số dẫn nhiệt
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
7.452
|
-
|
-
|
-
|
-
|
6.521
|
6.521
|
6.521
|
|
618
|
M202.0080
|
Máy nhiễu xạ Rơn ghen (phân tích thành phần hoá lý của vật liệu)
|
200
|
10
|
1,2
|
4
|
|
|
|
2.364.900
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.679.079
|
1.679.079
|
1.679.079
|
|
619
|
M202.0081
|
Cần ép mẫu thử gạch chịu lửa
|
120
|
30
|
6,5
|
4
|
|
|
|
1.147
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3.871
|
3.871
|
3.871
|
|
620
|
M202.0082
|
Côn thử độ sụt
|
120
|
30
|
6,5
|
4
|
|
|
|
909
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3.068
|
3.068
|
3.068
|
|
621
|
M202.0083
|
Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên
bi sắt)
|
120
|
30
|
6,5
|
4
|
|
|
|
1.147
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3.871
|
3.871
|
3.871
|
|
622
|
M202.0084
|
Dụng cụ xác định giới hạn bền liên kết
|
120
|
30
|
6,5
|
4
|
|
|
|
803
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2.710
|
2.710
|
2.710
|
|
623
|
M202.0085
|
Chén bạch kim
|
200
|
10
|
1,2
|
4
|
|
|
|
25.223
|
-
|
-
|
-
|
-
|
19.169
|
19.169
|
19.169
|
|
624
|
M202.0086
|
Kẹp niken
|
200
|
10
|
1,8
|
4
|
|
|
|
9.057
|
-
|
-
|
-
|
-
|
7.155
|
7.155
|
7.155
|
|
625
|
M202.0087
|
Máy siêu âm đo chiều dầy kim loại
|
200
|
10
|
3
|
4
|
|
|
|
42.306
|
-
|
-
|
-
|
-
|
33.845
|
33.845
|
33.845
|
|
626
|
M202.0088
|
Máy dò vị trí cốt thép
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
|
67.071
|
-
|
-
|
-
|
-
|
51.980
|
51.980
|
51.980
|
|
627
|
M202.0089
|
Máy siêu âm kiểm tra chất lượng mối hàn
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
|
153.517
|
-
|
-
|
-
|
-
|
116.673
|
116.673
|
116.673
|
|
628
|
M202.0090
|
Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông, bê tông cốt
thép tại hiện trường
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
|
64.204
|
-
|
-
|
-
|
-
|
49.758
|
49.758
|
49.758
|
|
629
|
M202.0091
|
Súng bi
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
8.599
|
-
|
-
|
-
|
-
|
7.524
|
7.524
|
7.524
|
|
630
|
M202.0092
|
Thiết bị hấp mẫu xi măng
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
1.200
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.050
|
1.050
|
1.050
|
|
631
|
M202.0093
|
Bình hút ẩm
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
438
|
438
|
438
|
|
632
|
M202.0094
|
Bộ dụng cụ xác định thấm nước
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
22.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
19.250
|
19.250
|
19.250
|
|
633
|
M202.0095
|
Bơm thủy lực ZB4-500
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
16.360
|
-
|
-
|
-
|
-
|
14.315
|
14.315
|
14.315
|
|
634
|
M202.0096
|
Đồng hồ đo áp lực
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
|
200
|
-
|
-
|
-
|
-
|
162
|
162
|
162
|
|
635
|
M202.0097
|
Đồng hồ đo biến dạng
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
|
1.200
|
-
|
-
|
-
|
-
|
972
|
972
|
972
|
|
636
|
M202.0098
|
Đồng hồ đo nước
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
|
2.800
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2.268
|
2.268
|
2.268
|
|
637
|
M202.0099
|
Đồng hồ đo lún
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
|
1.800
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.458
|
1.458
|
1.458
|
|
638
|
M202.0100
|
Đồng hồ Shore A
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
|
1.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.215
|
1.215
|
1.215
|
|
639
|
M202.0101
|
Dụng cụ đo độ bền va đập
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
|
|
|
1.200
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.230
|
1.230
|
1.230
|
|
640
|
M202.0102
|
Dụng cụ đo hệ số giãn nở ẩm
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
|
|
|
5.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5.125
|
5.125
|
5.125
|
|
641
|
M202.0103
|
Dụng cụ phá vỡ mẫu kính
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
|
|
|
2.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2.563
|
2.563
|
2.563
|
|
642
|
M202.0104
|
Dụng cụ thử thấm mực
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
|
|
|
500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
513
|
513
|
513
|
|
643
|
M202.0105
|
Dụng cụ Vica
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
|
|
|
1.900
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.948
|
1.948
|
1.948
|
|
644
|
M202.0106
|
Dụng cụ xác định độ bền va đập
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
|
|
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
87.750
|
87.750
|
87.750
|
|
645
|
M202.0107
|
Dụng cụ xác định độ bền va uốn
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
|
|
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
78.000
|
78.000
|
78.000
|
|
646
|
M202.0108
|
Khuôn Capping mẫu
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
|
|
|
1.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.538
|
1.538
|
1.538
|
|
647
|
M202.0109
|
Khuôn dập mẫu
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
|
|
|
440
|
-
|
-
|
-
|
-
|
451
|
451
|
451
|
|
648
|
M202.0110
|
Kích kéo thủy lực 60 t
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
|
20.455
|
-
|
-
|
-
|
-
|
16.569
|
16.569
|
16.569
|
|
649
|
M202.0111
|
Kích thủy lực 800 t
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
|
124.150
|
-
|
-
|
-
|
-
|
94.354
|
94.354
|
94.354
|
|
650
|
M202.0112
|
Kính phóng đại đo lường
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
|
3.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2.888
|
2.888
|
2.888
|
|
651
|
M202.0113
|
Kính lúp
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
|
200
|
-
|
-
|
-
|
-
|
165
|
165
|
165
|
|
652
|
M202.0114
|
Máy bộ đàm
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
|
350
|
-
|
-
|
-
|
-
|
289
|
289
|
289
|
|
653
|
M202.0115
|
Máy cắt quay tay
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
|
1.200
|
-
|
-
|
-
|
-
|
990
|
990
|
990
|
|
654
|
M202.0116
|
Máy cắt, mài mẫu vật liệu
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
|
18.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
14.850
|
14.850
|
14.850
|
|
655
|
M202.0117
|
Máy đo dao động điện tử (kèm đầu đo dao động 3 chiều)
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
|
281.375
|
-
|
-
|
-
|
-
|
218.066
|
218.066
|
218.066
|
|
656
|
M202.0118
|
Máy đo độ bóng
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
|
6.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5.363
|
5.363
|
5.363
|
|
657
|
M202.0119
|
Máy khoan HILTI hoặc loại tương tự
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
|
15.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
12.375
|
12.375
|
12.375
|
|
658
|
M202.0120
|
Thiết bị đo độ dẫn nước
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
2.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2.188
|
2.188
|
2.188
|
|
659
|
M202.0121
|
Thiết bị đo độ dày
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
1.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.313
|
1.313
|
1.313
|
|
660
|
M202.0122
|
Máy đo độ giãn nở nhiệt dài
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
2.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2.188
|
2.188
|
2.188
|
|
661
|
M202.0123
|
Máy dò khuyết tật
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
3.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3.063
|
3.063
|
3.063
|
|
662
|
M202.0124
|
Máy đo kích thước
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
2.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2.188
|
2.188
|
2.188
|
|
663
|
M202.0125
|
Máy đo thời gian khô màng sơn
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
3.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2.625
|
2.625
|
2.625
|
|
664
|
M202.0126
|
Máy đo ứng suất bề mặt
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
5.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4.375
|
4.375
|
4.375
|
|
665
|
M202.0127
|
Máy đo ứng suất điện tử
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
5.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4.375
|
4.375
|
4.375
|
|
666
|
M202.0128
|
Máy Hveem
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
|
15.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
12.375
|
12.375
|
12.375
|
|
667
|
M202.0129
|
Máy kéo vải địa kỹ thuật
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
170.500
|
170.500
|
170.500
|
|
668
|
M202.0130
|
Máy kéo, nén WDW-100
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
170.500
|
170.500
|
170.500
|
|
669
|
M202.0131
|
Máy thử cơ lý thạch cao
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
|
5.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4.125
|
4.125
|
4.125
|
|
670
|
M202.0132
|
Máy kiểm tra độ cứng
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
|
9.900
|
-
|
-
|
-
|
-
|
8.168
|
8.168
|
8.168
|
|
671
|
M202.0133
|
Máy làm sạch bằng siêu âm
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
|
3.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2.888
|
2.888
|
2.888
|
|
672
|
M202.0134
|
Máy mài mòn bề mặt
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
|
18.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
14.850
|
14.850
|
14.850
|
|
673
|
M202.0135
|
Máy mài mòn sâu
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
|
4.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3.713
|
3.713
|
3.713
|
|
674
|
M202.0136
|
Máy nén cố kết
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
20.625
|
20.625
|
20.625
|
|
675
|
M202.0137
|
Máy phân tích thành phần kim loại
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
|
10.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
8.250
|
8.250
|
8.250
|
|
676
|
M202.0138
|
Máy quang phổ đo hệ số phản xạ ánh sáng
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
38.750
|
38.750
|
38.750
|
|
677
|
M202.0139
|
Máy quang phổ đo hệ số truyền sáng
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
46.500
|
46.500
|
46.500
|
|
678
|
M202.0140
|
Máy siêu âm đo vết nứt
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
|
36.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
28.288
|
28.288
|
28.288
|
|
679
|
M202.0141
|
Máy soi kim tương
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
|
10.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
8.100
|
8.100
|
8.100
|
|
680
|
M202.0142
|
Máy thấm
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
|
19.900
|
-
|
-
|
-
|
-
|
16.119
|
16.119
|
16.119
|
|
681
|
M202.0143
|
Máy thử độ bền nén, uốn
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
159.600
|
159.600
|
159.600
|
|
682
|
M202.0144
|
Máy thử độ bục
|
200
|
10
|
1,8
|
4
|
|
|
|
5.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3.950
|
3.950
|
3.950
|
|
683
|
M202.0145
|
Máy thử độ rơi côn
|
200
|
10
|
1,8
|
4
|
|
|
|
4.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3.555
|
3.555
|
3.555
|
|
684
|
M202.0146
|
Máy uốn gạch
|
200
|
10
|
1,8
|
4
|
|
|
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
59.200
|
59.200
|
59.200
|
|
685
|
M202.0147
|
Nồi hấp áp suất cao (Autoclave)
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
5.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4.813
|
4.813
|
4.813
|
|
686
|
M202.0148
|
Thiết bị đo chuyển vị Indicator
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
15.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
13.125
|
13.125
|
13.125
|
|
687
|
M202.0149
|
Thiết bị đo điểm sương
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
10.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
8.750
|
8.750
|
8.750
|
|
688
|
M202.0150
|
Thiết bị đo độ bền ẩm
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
10.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
8.750
|
8.750
|
8.750
|
|
689
|
M202.0151
|
Thiết bị đo độ cứng màng sơn
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
5.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4.375
|
4.375
|
4.375
|
|
690
|
M202.0152
|
Thiết bị đo độ dày
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
1.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.313
|
1.313
|
1.313
|
|
691
|
M202.0153
|
Thiết bị đo hệ số ma sát
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
5.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4.375
|
4.375
|
4.375
|
|
692
|
M202.0154
|
Thiết bị đo thử độ kín
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
5.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4.375
|
4.375
|
4.375
|
|
693
|
M202.0155
|
Thiết bị thử tính năng sử dụng của sứ vệ sinh
|
200
|
10
|
2,8
|
4
|
|
|
|
15.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
12.600
|
12.600
|
12.600
|
|
694
|
M202.0156
|
Thiết bị thử va đập phản hồi
|
200
|
10
|
2,8
|
4
|
|
|
|
10.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
8.400
|
8.400
|
8.400
|
|
695
|
M202.0157
|
Tủ chiếu UV
|
200
|
10
|
2,8
|
4
|
|
|
|
5.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4.200
|
4.200
|
4.200
|
|
696
|
M202.0158
|
Tủ khí hậu
|
200
|
10
|
2,8
|
4
|
|
|
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
47.400
|
47.400
|
47.400
|
|
697
|
M202.0159
|
Thước đo vết nứt
|
200
|
10
|
2,8
|
4
|
|
|
|
139
|
-
|
-
|
-
|
-
|
117
|
117
|
117
|
|
698
|
M202.0160
|
Vi kế
|
200
|
10
|
2,8
|
4
|
|
|
|
139
|
-
|
-
|
-
|
-
|
117
|
117
|
117
|
|
699
|
M202.0161
|
Máy scanner (khổ Ao)
|
150
|
13
|
3
|
4
|
|
|
|
119.581
|
-
|
-
|
-
|
-
|
149.078
|
149.078
|
149.078
|
|
700
|
M202.0162
|
Máy vẽ plotter
|
220
|
13
|
3
|
4
|
|
|
|
99.975
|
-
|
-
|
-
|
-
|
84.979
|
84.979
|
84.979
|
|
701
|
M202.0163
|
Máy vi tính
|
220
|
13
|
4
|
4
|
|
|
|
10.089
|
-
|
-
|
-
|
-
|
9.630
|
9.630
|
9.630
|
|
702
|
M202.0164
|
Máy tính xách tay
|
220
|
13
|
3,5
|
4
|
|
|
|
18.917
|
-
|
-
|
-
|
-
|
17.627
|
17.627
|
17.627
|
|
703
|
M202.0165
|
Bể ổn nhiệt
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
7.452
|
-
|
-
|
-
|
-
|
6.521
|
6.521
|
6.521
|
|
704
|
M202.0166
|
Bếp gas công nghiệp
|
150
|
30
|
6,5
|
4
|
|
|
|
500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.350
|
1.350
|
1.350
|
|
705
|
M202.0167
|
Bình thử bọt khí
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
|
27.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
22.275
|
22.275
|
22.275
|
|
706
|
M202.0168
|
Bộ dụng cụ xác định hàm lượng cát
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
|
|
|
1.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.538
|
1.538
|
1.538
|
|
707
|
M202.0169
|
Bộ thiết bị thí nghiệm điểm hóa mềm (ELE)
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
|
303.030
|
-
|
-
|
-
|
-
|
234.848
|
234.848
|
234.848
|
|
708
|
M202.0170
|
Dụng cụ đo nhám
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
|
|
|
500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
513
|
513
|
513
|
|
709
|
M202.0171
|
Dụng cụ thử va đập bi rơi
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
|
|
|
1.200
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.230
|
1.230
|
1.230
|
|
710
|
M202.0172
|
Dụng cụ thử va đập con lắc
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
|
|
|
1.200
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.230
|
1.230
|
1.230
|
|
711
|
M202.0173
|
Dụng cụ thử xuyên
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
|
|
|
1.900
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.948
|
1.948
|
1.948
|
|
712
|
M202.0174
|
Dụng cụ xác định sự thay đổi chiều dài của mẫu vữa
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
|
2.200
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.782
|
1.782
|
1.782
|
|
713
|
M202.0175
|
Dụng cụ xác định thời gian bắt đầu đông kết
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
3.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2.625
|
2.625
|
2.625
|
|
714
|
M202.0176
|
Khoáng chuẩn
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
1.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
875
|
875
|
875
|
|
715
|
M202.0177
|
Khung giá máy & Máy gia tải 50 tấn kỹ thuật số
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
|
37.261
|
-
|
-
|
-
|
-
|
28.877
|
28.877
|
28.877
|
|
716
|
M202.0178
|
Máy Gigarang
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
10.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
8.750
|
8.750
|
8.750
|
|
717
|
M202.0179
|
Máy SHWD
|
180
|
10
|
1,4
|
4
|
|
|
|
2.056.833
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.645.466
|
1.645.466
|
1.645.466
|
|
718
|
M202.0180
|
Máy bào gỗ
|
180
|
30
|
10,5
|
4
|
|
|
|
1.200
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2.967
|
2.967
|
2.967
|
|
719
|
M202.0181
|
Máy cắt Makita
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
3.979
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3.482
|
3.482
|
3.482
|
|
720
|
M202.0182
|
Máy cắt phẳng
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
20.625
|
20.625
|
20.625
|
|
721
|
M202.0183
|
Máy đầm xoay
|
220
|
10
|
6,5
|
4
|
|
|
|
6.306
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5.876
|
5.876
|
5.876
|
|
722
|
M202.0184
|
Máy đo chiều dày lớp bê tông bảo vệ và đo đường kính cốt thép
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
|
114.350
|
-
|
-
|
-
|
-
|
88.621
|
88.621
|
88.621
|
|
723
|
M202.0185
|
Máy đo độ đàn hồi
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
|
62.599
|
-
|
-
|
-
|
-
|
48.514
|
48.514
|
48.514
|
|
724
|
M202.0186
|
Máy kéo, nén thủy lực 0,5 tấn
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
8.369
|
-
|
-
|
-
|
-
|
7.323
|
7.323
|
7.323
|
|
725
|
M202.0187
|
Máy kéo, nén thủy lực 20 tấn
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
21.875
|
21.875
|
21.875
|
|
726
|
M202.0188
|
Máy kéo, nén thủy lực 200 tấn
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
|
62.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
48.050
|
48.050
|
48.050
|
|
727
|
M202.0189
|
Máy kéo, nén thủy lực 50 tấn
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
|
35.656
|
-
|
-
|
-
|
-
|
27.633
|
27.633
|
27.633
|
|
728
|
M202.0190
|
Máy khoan lấy mẫu chuyên dụng
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
6.800
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5.950
|
5.950
|
5.950
|
|
729
|
M202.0191
|
Máy khuấy và làm mát nước
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
5.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4.813
|
4.813
|
4.813
|
|
730
|
M202.0192
|
Máy thử cường độ bám dính
|
220
|
10
|
1,4
|
4
|
|
|
|
18.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
12.600
|
12.600
|
12.600
|
|
731
|
M202.0193
|
Máy thử độ chống thấm
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
|
18.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
14.850
|
14.850
|
14.850
|
|
732
|
M202.0194
|
Máy thử kéo xác định cường độ bám dính
|
220
|
10
|
1,4
|
4
|
|
|
|
18.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
12.600
|
12.600
|
12.600
|
|
733
|
M202.0195
|
Máy xác định độ thấm nước của bê tông kiểu C430 (hoặc C431)
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
|
19.900
|
-
|
-
|
-
|
-
|
16.119
|
16.119
|
16.119
|
|
734
|
M202.0196
|
Nhớt kế
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
|
|
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
20.500
|
20.500
|
20.500
|
|
735
|
M202.0197
|
Nhớt kế Suttard
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
|
|
|
150
|
-
|
-
|
-
|
-
|
154
|
154
|
154
|
|
736
|
M202.0198
|
Nhớt kế Vebe
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
|
|
|
6.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
6.150
|
6.150
|
6.150
|
|
737
|
M202.0199
|
Súng bật nẩy
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
9.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
7.875
|
7.875
|
7.875
|
|
738
|
M202.0200
|
Thiết bị đo góc nghỉ của cát
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
|
2.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.650
|
1.650
|
1.650
|
|
739
|
M202.0201
|
Thiết bị đo góc nghỉ tự nhiên của đất rời
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
|
1.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.238
|
1.238
|
1.238
|
|
740
|
M202.0202
|
Thiết bị đo nhiệt độ bê tông
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
1.800
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.575
|
1.575
|
1.575
|
|
741
|
M202.0203
|
Thiết bị đo nhiệt lượng
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
1.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.313
|
1.313
|
1.313
|
|
742
|
M202.0204
|
Thiết bị gia nhiệt vòng và bi
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
10.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
8.750
|
8.750
|
8.750
|
|
743
|
M202.0205
|
Thiết bị thử tải trọng
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
10.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
8.750
|
8.750
|
8.750
|
|
744
|
M202.0206
|
Thiết bị wheel tracking
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
|
1.387.200
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.075.080
|
1.075.080
|
1.075.080
|
|
745
|
M202.0207
|
Thiết bị xác định độ bền cọ rửa
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
33.000
|
33.000
|
33.000
|
|
746
|
M202.0208
|
Thiết bị xác định thay đổi chiều cao cột vữa
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
|
|
|
1.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.025
|
1.025
|
1.025
|
|
747
|
M202.0209
|
Xe chuyên dùng
|
180
|
10
|
1,4
|
4
|
|
|
|
546.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
436.800
|
436.800
|
436.800
|
|
748
|
M202.0210
|
Dụng cụ vòng và bi
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
|
|
|
3.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3.588
|
3.588
|
3.588
|
|
|
M203.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM
ĐIỆN, ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
749
|
M203.0001
|
Bộ tạo nguồn 3 pha
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
|
508.246
|
-
|
-
|
-
|
-
|
404.287
|
404.287
|
404.287
|
|
750
|
M203.0002
|
Bộ nguồn AC-DC
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
|
49.988
|
-
|
-
|
-
|
-
|
39.763
|
39.763
|
39.763
|
|
751
|
M203.0003
|
Công tơ mẫu xách tay
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
|
210.613
|
-
|
-
|
-
|
-
|
167.533
|
167.533
|
167.533
|
|
752
|
M203.0004
|
Hộp bộ đo tgd Delta
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
|
1.000.900
|
-
|
-
|
-
|
-
|
796.170
|
796.170
|
796.170
|
|
753
|
M203.0005
|
Hợp bộ đo lường
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
|
946.212
|
-
|
-
|
-
|
-
|
752.669
|
752.669
|
752.669
|
|
754
|
M203.0006
|
Hợp bộ phân tích hàm lượng khí
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
|
1.618.868
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.287.736
|
1.287.736
|
1.287.736
|
|
755
|
M203.0007
|
Hợp bộ thí nghiệm cao áp
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
|
507.559
|
-
|
-
|
-
|
-
|
403.740
|
403.740
|
403.740
|
|
756
|
M203.0008
|
Hợp bộ thí nghiệm rơle
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
|
955.957
|
-
|
-
|
-
|
-
|
760.420
|
760.420
|
760.420
|
|
757
|
M203.0009
|
Máy điều chỉnh điện áp 1pha
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
|
19.835
|
-
|
-
|
-
|
-
|
16.679
|
16.679
|
16.679
|
|
758
|
M203.0010
|
Máy đo độ A xít
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
|
182.524
|
-
|
-
|
-
|
-
|
145.190
|
145.190
|
145.190
|
|
759
|
M203.0011
|
Máy đo độ chớp cháy
kín
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
|
174.957
|
-
|
-
|
-
|
-
|
139.170
|
139.170
|
139.170
|
|
760
|
M203.0012
|
Máy đo độ nhớt
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
|
150.307
|
-
|
-
|
-
|
-
|
119.562
|
119.562
|
119.562
|
|
761
|
M203.0013
|
Máy đo điện áp
xuyên thủng
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
|
36.574
|
-
|
-
|
-
|
-
|
29.093
|
29.093
|
29.093
|
|
762
|
M203.0014
|
Máy đo điện trở một
chiều
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
|
179.658
|
-
|
-
|
-
|
-
|
142.910
|
142.910
|
142.910
|
|
763
|
M203.0015
|
Máy đo điện trở tiếp
địa
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
|
61.109
|
-
|
-
|
-
|
-
|
48.609
|
48.609
|
48.609
|
|
764
|
M203.0016
|
Máy đo điện trở tiếp
xúc
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
|
104.905
|
-
|
-
|
-
|
-
|
83.447
|
83.447
|
83.447
|
|
765
|
M203.0017
|
Cầu đo tang dầu
cách điện
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
|
365.277
|
-
|
-
|
-
|
-
|
290.561
|
290.561
|
290.561
|
|
766
|
M203.0018
|
Máy đo tỷ trọng
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
|
73.491
|
-
|
-
|
-
|
-
|
58.459
|
58.459
|
58.459
|
|
767
|
M203.0019
|
Máy đo vạn năng
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
|
151.224
|
-
|
-
|
-
|
-
|
120.292
|
120.292
|
120.292
|
|
768
|
M203.0020
|
Máy chụp sóng
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
|
521.317
|
-
|
-
|
-
|
-
|
414.684
|
414.684
|
414.684
|
|
769
|
M203.0021
|
Máy kiểm tra độ ổn
định oxy hoá dầu
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
|
374.105
|
-
|
-
|
-
|
-
|
297.584
|
297.584
|
297.584
|
|
770
|
M203.0022
|
Máy phát tần số
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
|
133.224
|
-
|
-
|
-
|
-
|
105.974
|
105.974
|
105.974
|
|
771
|
M203.0023
|
Máy phân tích độ ẩm
khí SF6
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
|
184.244
|
-
|
-
|
-
|
-
|
146.558
|
146.558
|
146.558
|
|
772
|
M203.0024
|
Máy đo vi lượng ẩm
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
|
166.702
|
-
|
-
|
-
|
-
|
132.604
|
132.604
|
132.604
|
|
773
|
M203.0025
|
Mê gôm mét
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
|
50.446
|
-
|
-
|
-
|
-
|
40.128
|
40.128
|
40.128
|
|
774
|
M203.0026
|
Thiết bị kiểm tra
áp lực
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
|
86.332
|
-
|
-
|
-
|
-
|
68.673
|
68.673
|
68.673
|
|
775
|
M203.0027
|
Thiết bị tạo dòng điện
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
|
499.762
|
-
|
-
|
-
|
-
|
397.538
|
397.538
|
397.538
|
Quyết định 327/QĐ-SXD công bố Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng năm 2026 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 327/QĐ-SXD công bố Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng ngày 18/05/2026 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
14/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/01/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/12/2025
Ban hành:
23/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2026
Ban hành:
10/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/11/2025
Ban hành:
02/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2026
Ban hành:
09/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2025
Ban hành:
22/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2025
Ban hành:
29/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2024
Ban hành:
31/08/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/09/2021
190
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|